QUY
CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
QCVN 01-79:2011/BNNPTNT
CƠ
SỞ CHĂN NUÔI GIA SÚC, GIA CẦM - QUY TRÌNH KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ ĐIỀU KIỆN VỆ SINH
THÚ Y
Cattle and poultry
farm - Hygiene inspection and evaluation procedure.
Lời nói
đầu:
QCVN 01 -
79: 2011/BNNPTNT do Cục Thú y biên soạn, Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường
trình duyệt, và được ban hành theo Thông tư số 71/2011/TT-BNNPTNT ngày 25 tháng
10 năm 2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn.
1.
QUY ĐỊNH CHUNG
1.1.
Phạm vi áp dụng
Quy chuẩn
này quy định trình tự, thủ tục kiểm tra, đánh giá, chứng nhận điều kiện vệ sinh
thú y đối với các cơ sở chăn nuôi bò, lợn, gia cầm (gà, cút) có đăng ký kinh
doanh trên toàn quốc thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông Nghiệp và Phát Triển
Nông Thôn .
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.2.1. Quy chuẩn này áp dụng
cho các cơ quan đánh giá vệ sinh thú y đối với các cơ sở chăn nuôi bò, lợn,
gia cầm (gà, cút) theo quy mô trang trại.
1.2.2. Quy chuẩn này áp dụng
để đánh giá các cơ sở chăn nuôi gia súc, gia cầm trong và ngoài nước trên lãnh
thổ Việt Nam.
1.3.
Tài liệu viện dẫn
Quyết
định 121/2008/QĐ-BNN. Quy chế chứng nhận cơ sở thực hiện quy trình thực hành
chăn nuôi tốt (Viet GAP).
QCVN 01
- 14: 2010/BNNPTNT. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia - Điều kiện trại chăn nuôi lợn
an toàn sinh học.
QCVN 01
- 15: 2010/BNNPTNT. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia - Điều kiện trại chăn nuôi gia
cầm an toàn sinh học.
QCVN 24: 2009/BTNMT. Quy chuẩn quốc
gia về nước thải công nghiệp.
QCVN
01-39: 2011/ BNNPTNT. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vệ sinh nước dùng trong
chăn nuôi.
1.4.
Giải thích từ ngữ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.4.1.
Điều
kiện vệ sinh thú y cơ sở chăn nuôi
Điều kiện
vệ sinh thú y cơ sở chăn nuôi bao gồm các điều kiện về cơ sở hạ tầng, trang
thiết bị; nguồn nước sử dụng trong chăn nuôi; thức ăn; quản lý con giống; quy
trình chăm sóc, nuôi dưỡng; vệ sinh tiêu độc, khử trùng; kiểm soát côn trùng và
động vật gây hại; kiểm soát dịch bệnh; vệ sinh công nhân; quản lý chất thải
chăn nuôi đảm bảo cho sự sinh trưởng, phát triển của vật nuôi nhằm tạo ra sản
phẩm an toàn, không gây hại cho sức khoẻ con người và không gây ô nhiễm môi
trường.
1.4.2.
Kiểm
tra đánh giá phân loại
Là hình thức kiểm tra
có thông báo trước, nhằm kiểm tra đầy đủ các nội dung về điều kiện vệ sinh thú
y của cơ sở chăn nuôi. Được áp dụng đối với:
1.4.2.1.
Cơ
sở được kiểm tra lần đầu;
1.4.2.2.
Cơ
sở đã được công nhận nhưng sửa chữa, mở rộng sản xuất;
1.4.2.3.
Cơ
sở không đạt yêu cầu nhưng sau đó đã khắc phục xong lỗi sai.
1.4.3.
Kiểm
tra lần đầu
Hình thức kiểm tra
lần đầu được áp dụng khi cơ sở chăn nuôi lần đầu tiên đăng ký kiểm tra.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Là hình thức kiểm tra
không thông báo trước, được áp dụng đối với các cơ sở đã được phân loại đạt yêu
cầu nhằm giám sát việc duy trì điều kiện vệ sinh thú y trong chăn nuôi.
1.4.5.
Kiểm
tra đột xuất
Hình
thức kiểm tra đột xuất được thực hiện khi có một trong các trường
hợp sau:
1.4.5.1.Khi cơ sở có những vi
phạm về điều kiện vệ sinh thú y trong chăn nuôi.
1.4.5.2.
Khi có khiếu nại về việc cơ sở chăn nuôi không
tuân thủ điều kiện vệ sinh thú y trong chăn nuôi;
1.4.5.3.
Khi có yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước thanh
tra, kiểm tra về điều kiện vệ sinh thú y.
II.
QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT
2.1.
Nội dung kiểm tra, đánh giá
2.1.1.
Cơ
sở hạ tầng, trang thiết bị
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1.2.1.
Nguồn nước sử dụng trong chăn nuôi
2.1.2.2.
Quản lý thức ăn và sử dụng chất cấm trong cơ sở chăn nuôi
2.1.2.3.
Quản lý con giống
2.1.2.4.
Quy trình chăm sóc, nuôi dưỡng
2.1.2.5.
Vệ sinh tiêu độc, khử trùng trong cơ sở chăn nuôi
2.1.2.6.
Kiểm soát côn trùng và động vật gây hại
2.1.2.7.
Kiểm soát dịch bệnh
2.1.2.8.
Vệ sinh công nhân
2.1.2.9.
Quản lý chất thải chăn nuôi.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1.3.
Lấy mẫu kiểm nghiệm các chỉ tiêu vệ sinh thú y (trong trường
hợp cần thiết)
2.1.3.1.
Lấy mẫu thức ăn.
2.1.3.2.
Lấy mẫu nước.
2.1.3.3.
Lấy mẫu không khí chuồng nuôi.
2.2.
Phương pháp kiểm tra và đánh giá
2.2.1.
Phần chung
2.2.1.1.
Định nghĩa các mức đánh giá: được quy định trong mục A.1 phụ
lục A của quy chuẩn này
2.2.1.2.
Sử dụng biểu mẫu kiểm tra: được quy định trong mục A.2 phụ
lục A của quy chuẩn này
2.2.2.
Phần kiểm tra, đánh giá chi tiết: bao gồm bảng câu hỏi và
hướng dẫn đánh giá từng chỉ tiêu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2.2.2.
Kiểm tra, đánh giá cơ sở chăn nuôi gia cầm: được quy định tại
mục A.3.2 và bảng A2 phụ lục A của quy chuẩn này.
2.2.2.3.
Kiểm tra, đánh giá cơ sở chăn nuôi bò: được quy định tại mục
A.3.3 và bảng A3 phụ lục A của quy chuẩn này.
2.2.3.
Phương pháp kiểm tra gồm kiểm tra thực tế (nhà xưởng, trang
thiết bị…..), kiểm tra hồ sơ, tài liệu và phỏng vấn (nếu cần). Trường hợp có
lấy mẫu xét nghiệm các chỉ tiêu vệ sinh thú y, việc lấy mẫu được thực hiện theo
các tiêu chuẩn hoặc các văn bản có liên quan.
2.3.
Các hình thức phân loại
2.3.1.
Áp
dụng mức phân loại A (tốt), B (chấp nhận), C (không đạt), cụ thể như sau:
2.3.1.1.
Loại A (tốt): áp dụng đối với cơ sở đáp
ứng đầy đủ các yêu cầu về điều kiện vệ sinh thú y, có thể có lỗi nhẹ nhưng
không có lỗi nặng và lỗi nghiêm trọng;
2.3.1.2.
Loại B (đạt): áp dụng đối với các cơ sở
đáp ứng các yêu cầu về điều kiện vệ sinh thú y, không có lỗi nghiêm trọng, còn
sai lỗi nhẹ và lỗi nặng có thể khắc phục, sửa chữa trong thời gian ngắn (tối đa
30 ngày từ ngày kiểm tra);
2.3.1.3.
Loại C (không đạt): áp dụng đối với các cơ sở
chưa đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về điều kiện vệ sinh thú y, còn nhiều lỗi nặng
và lỗi nghiêm trọng nếu không khắc phục, sửa chữa trong thời gian do cơ quan
kiểm tra qui định mà vẫn tiếp tục sản xuất.
2.3.2.
Các
biểu mẫu Biên bản kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y cơ sở chăn nuôi được quy
định tại phụ lục B và Báo cáo khắc phục sai phạm được quy định tại phụ lục C
của quy chuẩn này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.3.4.
Hướng
dẫn phân loại kết quả đánh giá cơ sở chăn nuôi được quy định tại mục A.4 phụ
lục A của quy chuẩn này.
2.4.
Xử lý kết quả
2.4.1.
Đối với cơ sở kiểm tra để cấp giấy chứng nhận
Chỉ những cơ sở xếp loại A và B mới được
cấp giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh.
2.4.2.
Đối với cơ sở kiểm tra đột xuất, định kỳ
2.4.2.1.
Cơ sở xếp loại A được tiếp tục duy trì, gia hạn chứng nhận
điều kiện vệ sinh thú y.
2.4.2.2.
Cơ sở xếp loại B được tiếp tục duy trì, gia hạn chứng nhận
nhưng bị cơ quan đánh giá nhắc nhở.
2.4.2.3.
Cơ sở xếp loại C bị cơ quan đánh giá và cấp giấy chứng nhận
đình chỉ cấp giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y.
III. QUY ĐỊNH QUẢN LÝ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.1.
Cơ quan đánh giá và cấp giấy chứng nhận hoặc cơ quan quản lý
kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất để giám sát điều kiện vệ sinh thú y của cơ sở
chăn nuôi.
3.1.2.
Nội dung kiểm tra giám sát thực hiện theo quy định tại mục
2.1 của quy chuẩn này.
3.1.3.
Kết quả kiểm tra là căn cứ để cơ quan đánh giá quyết định duy
trì, cảnh cáo, đình chỉ hoặc thu hồi giấy chứng nhận đạt điều kiện vệ sinh thú
y.
3.2.
Xử lý vi phạm
3.2.1. Nhắc nhở
Cơ quan đánh giá cấp giấy chứng nhận gửi thông báo bằng văn
bản đến cơ sở chăn nuôi khi kết quả kiểm tra của cơ sở xếp loại B. Khi nhắc
nhở, cơ sở phải phải có hành động khắc phục đúng thời hạn. Sau khi khắc phục
lỗi, cơ sở phải gửi thông báo bằng văn bản về Cơ quan đánh giá.
3.2.2. Đình chỉ chứng nhận
Cơ sở chăn nuôi bị cơ
quan đánh giá ra quyết định đình chỉ chứng nhận Điều kiện vệ sinh trong những
trường hợp sau đây:
3.2.2.1.
Cơ sở xếp loại C (theo kết quả kiểm tra của cơ quan quản lý hoặc
kết quả kiểm tra của cơ quan đánh giá và cấp giấy chứng nhận);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.2.3.
Cơ quan đánh giá cấp giấy chứng nhận ra quyết định đình chỉ
chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y và quy định thời hạn để nhà sản xuất khắc
phục lỗi.
3.2.3. Thu hồi giấy chứng
nhận
Cơ sở chăn nuôi bị cơ
quan đánh giá ra quyết định thu hồi chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y trong
những trường hợp sau đây:
3.2.3.1.
Không có hành động khắc phục lỗi đúng thời hạn sau khi bị
đình chỉ chứng nhận Điều kiện vệ sinh;
3.2.3.2.
Từ chối kiểm tra của cơ quan đánh giá;
3.2.3.3.
Xin hoãn kiểm tra của cơ quan đánh giá 02 (hai) lần kế tiếp
không có lý do chính đáng;
3.2.3.4.
Trong thời hạn 1 năm kể từ ngày có quyết định thu hồi chứng
nhận điều kiện vệ sinh có hiệu lực, cơ sở chăn nuôi không được chứng nhận điều
kiện vệ sinh thú y.
IV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
4.1.
Cơ quan đánh giá thuộc đối tượng tại mục 1.2 phải áp dụng quy
chuẩn này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3.
Trong trường hợp các quy định tại Quy chuẩn này có sự thay
đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo quy định nêu tại văn bản mới do
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành.
PHỤ
LỤC A
(Quy định)
Hướng
dẫn kiểm tra đánh giá điều kiện vệ sinh cơ sở chăn nuôi lợn
A.1. Định nghĩa
các mức đánh
giá
A.1.1. Đạt (Acceptable/ Ac): đáp ứng hoàn
toàn quy định.
A.1.2. Không đạt (Fail/ F) được chia
thành 4 mức lỗi như sau:
A.1.2.1. Lỗi nghiêm
trọng (Serious/Se): sai lệch so với quy định, nếu kéo dài sẽ gây mất an toàn thực phẩm/dịch bệnh/môi trường
nhưng chưa tới mức tới hạn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.1.2.3. Lỗi nhẹ
(Minor/Mi): sai lệch so với quy định, có thể ảnh hưởng đến an toàn thực phẩm/
dịch bệnh/ môi trường, gây trở ngại cho việc kiểm soát vệ sinh nhưng chưa
đến mức nặng.
A.2. Sử dụng
biểu mẫu kiểm tra
A.2.1. Không
được bổ sung hoặc bỏ bớt nội dung, mức đánh giá đã được quy định trong mỗi chỉ
tiêu.
A.2.2. Với
mỗi chỉ tiêu, chỉ xác định mức sai lỗi tại các cột có ký hiệu [ ], không được
xác định mức sai lỗi vào cột không có ký hiệu [ ].
A.2.3. Dùng
ký hiệu û hoặc ü đánh dấu vào vị trí
mức đánh giá đã được xác định đối với mỗi chỉ tiêu (mỗi chỉ tiêu chỉ xác định 1
mức lỗi).
A.2.4. Phải
diễn giải chi tiết lỗi đã được xác định cho mỗi chỉ tiêu và thời hạn cơ sở phải
khắc phục lỗi đó.
A.2.5. Phải
diễn giải chi tiết lỗi đã được xác định cho mỗi chỉ tiêu và thời hạn cơ sở phải
khắc phục lỗi đó.
A.3. Hướng
dẫn phương pháp kiểm tra đánh giá điều kiện vệ sinh thú y cơ sở chăn nuôi
A.3.1. Hướng
dẫn đánh giá cơ sở chăn nuôi lợn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.3.1.1.1.
Chỉ tiêu 1: Vị trí xây dựng trang trại có phù hợp với quy hoạch sử
dụng đất của địa phương hoặc đã được cơ quan có thẩm quyền
cho phép không? (mức lỗi nghiêm trọng).
A.3.1.1.1.1.
Yêu cầu: Vị
trí xây dựng trang trại phải phù hợp với quy hoạch hoặc đã được cơ quan có thẩm
quyền cho phép.
A.3.1.1.1.2.
Phương pháp: Xem
xét hồ sơ quy hoạch.
A.3.1.1.1.3. Đánh giá
A.3.1.1.1.3.1. Phù hợp với
A.3.1.1.1 đánh giá đạt (Ac)
A.3.1.1.1.3.2. Không phù
hợp với A.3.1.1.1, đánh giá lỗi nghiêm trọng (Se)
A.3.1.1.2.
Chỉ tiêu 2: Khoảng
cách từ trang trại đến khu dân cư, các công trình xây dựng khác, đến nguồn nước
có đúng với các quy định hiện hành không? (mức lỗi nặng).
A.3.1.1.2.1. Yêu cầu:
- Khoảng cách
từ trang trại đến khu dân cư, các công trình xây dựng khác, đến nguồn nước đúng
qui định hiện hành (mục 1.1.1 và 1.1.2, chương II, VietGAHP);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.3.1.1.2.2.
Phương pháp:
Kiểm tra thực tế, phỏng vấn khi cần thiết.
A.3.1.1.2.3. Đánh giá
A.3.1.1.2.3.1.
Phù
hợp với A.3.1.1.1.1. đánh giá đạt (Ac).
A.3.1.1.2.3.2.
Không
phù hợp với A.3.1.1.1.1. đánh giá lỗi nặng (Ma).
A.3.1.1.3.
Chỉ tiêu 3: Bố
trí, thiết kế khu chăn nuôi có phù hợp với qui mô chăn nuôi, đầy đủ các khu
vực, được sắp xếp và ngăn cách nhằm đảm bảo an toàn dịch bệnh không? (mức lỗi
nặng và nghiêm trọng).
A.3.1.1.3.1. Yêu cầu: Trang trại
phải được bố trí, thiết kế: phù hợp với qui mô chăn nuôi; đầy đủ khu chăn nuôi
chính, khu nuôi tân đáo, khu cách ly bệnh, khu xử lý chất thải và lợn chết, khu
xuất bán lợn, khu hành chính và khu phục vụ
chăn nuôi (kho, xưởng); các khu vực được sắp xếp và có tường rào ngăn cách.
A.3.1.1.3.2. Phương pháp: Kiểm tra sơ
đồ mặt bằng và thực tế.
A.3.1.1.3.3. Đánh giá:
A.3.1.1.3.3.1.
Phù hợp với A.3.1.1.3.1 đánh giá đạt (Ac)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Lỗi nặng (Ma):
+ Không có
khu phục vụ chăn nuôi (kho, xưởng), hoặc lối đi riêng để xuất bán lợn, hoặc khu nuôi
tân đáo.
+ Trong khu
nuôi chưa có ngăn cách giữa khu nuôi lợn con; khu nuôi lợn hậu bị; khu nuôi lợn
sinh sản.
+ Không có
tường rào ngăn cách giữa khu chăn nuôi với khu hành chính, khu phục vụ chăn
nuôi, hoặc không có tường rào ngăn khu chăn nuôi với khu xử lý chất thải và lợn
chết.
+ Bố trí các
khu vực từ đầu đến cuối hướng gió theo trình tự: Khu nuôi chính -> khu nuôi
tân đáo, khu cách ly lợn ốm -> khu xử lý chất thải và lợn chết.
+ Diện
tích/công suất các khu vực phải thích hợp với công suất của khu nuôi.
b) Lỗi nghiêm
trọng (Se): Trại chăn nuôi không có: khu cách ly lợn ốm, hoặc khu xử lý chất
thải và lợn chết.
A.3.1.1.4.
Chỉ tiêu 4:
Hướng chuồng, kích thước, kiểu chuồng, khoảng cách giữa các dãy chuồng, vách,
mái chuồng, cửa chuồng có phù hợp với yêu cầu chăn nuôi không? (mức lỗi nhẹ và
nặng).
A.3.1.1.4.1. Yêu cầu: Hướng chuồng,
kích thước, kiểu chuồng, khoảng cách giữa các dãy chuồng, vách, mái chuồng, cửa
chuồng của chuồng trại phải bố trí hợp lý theo quy định trong mục 2.2.3 đến
2.2.7 Phần 2 QCVN 01 - 14: 2010/BNNPTNT).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.3.1.1.4.3.
Đánh giá:
A.3.1.1.4.3.1.
Phù hợp với A.3.1.1.4.1 đánh giá đạt (Ac).
A.3.1.1.4.3.2.
Không phù hợp với A.3.1.1.4.1:
a) Lỗi nhẹ (Mi):
Không quá 02 yêu cầu (hướng chuồng, kiểu chuồng, thông gió; nền chuồng; mái chuồng; vách chuồng;
khoảng
cách giữa các dẫy chuồng) không đạt.
b) Lỗi nặng
(Ma): có nhiều hơn 02 yêu cầu (Hướng chuồng, kiểu chuồng, thông gió; nền chuồng; mái chuồng;
vách chuồng; khoảng
cách giữa các dãy chuồng) không đạt.
A.3.1.1.5.
Chỉ tiêu 5:
Các thiết bị và dụng cụ chăn nuôi (máng ăn, máng uống, dụng cụ chăn nuôi) có
đầy đủ và được làm bằng vật liệu dễ vệ sinh không? (mức lỗi nhẹ và nặng)
A.3.1.1.5.1.
Yêu cầu:
Các thiết bị và dụng cụ chăn nuôi (máng ăn, máng uống, dụng cụ chăn nuôi) có
đầy đủ và được làm bằng vật liệu đảm bảo không gây độc và dễ vệ sinh tẩy rửa.
A.3.1.1.5.2.
Phương pháp:
kiểm tra thực tế
A.3.1.1.5.3.
Đánh giá
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.3.1.1.5.3.2.
Không phù hợp với A.3.1.1.5.1:
a) Lỗi nhẹ (Mi):
có 01 loại thiết bị hoặc dụng cụ chứa thức ăn, nước uống không đạt
b) Lỗi nặng
(Ma): có nhiều hơn 01 loại dụng cụ thiết bị chứa thức ăn, nước uống không đạt
A.3.1.1.6.
Chỉ tiêu 6:
Các kho chứa thức ăn, kho nguyên liệu, kho thuốc thú y, kho hoá chất và thuốc
sát trùng thiết kế đảm bảo cho việc bảo quản không? (mức lỗi nhẹ và nặng)
A.3.1.1.6.1.
Yêu cầu:
Các kho thức ăn, kho thuốc thú y, kho hoá chất và thuốc sát trùng phải được
thiết kế đảm bảo thông thoáng, không ẩm thấp và dễ vệ sinh, tiêu độc khử trùng.
A.3.1.1.6.2. Phương pháp: Kiểm tra
thực tế.
A.3.1.1.6.3. Đánh giá:
A.3.1.1.6.3.1.
Phù
hợp với A.3.1.1.6.1 đánh giá đạt (Ac)
A.3.1.1.6.3.2.
Không
phù hợp với A.3.1.1.6.1:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Lỗi nặng
(Ma): bố trí kho nguyên liệu, thức ăn chung hoặc chưa cách ly triệt để với vật
tư khác (như
dầu máy, thuốc diệt chuột, thuốc sát trùng..), hoặc xây dựng kho
không ngăn được thấm, dột, hắt nước khi mưa gió, hoặc kho không đủ công suất,
hoặc chưa ngăn chặn được động vật gây hại xâm nhập
A.3.1.2.
Nguồn nước sử dụng trong chăn nuôi
A.3.1.2.1.
Chỉ tiêu 7.
Có kiểm tra định kỳ chất lượng nguồn nước dùng trong chăn nuôi 2 lần/năm không?
(mức lỗi nhẹ)
A.3.1.2.1.1. Yêu cầu: Kiểm tra
chất lượng nước dùng trong chăn nuôi định kỳ 2 lần/năm
A.3.1.2.1.2. Phương
pháp:
Xem kết quả xét nghiệm định kỳ
A.3.1.2.1.3. Đánh
giá:
A.3.1.2.1.3.1.
Phù hợp với A.3.1.2.1.1. đánh giá đạt (Ac):
A.3.1.2.1.3.2.
Không phù hợp với A.3.1.2.1: đánh giá lỗi nhẹ (Mi)
A.3.1.2.2. Chỉ tiêu 8. Có vệ sinh
định kỳ hệ thống nước cấp và có đầy đủ hoá chất, dụng cụ để khử trùng định kỳ
cho hệ thống xử lý nước cấp không? (mức lỗi nhẹ và nặng)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.3.1.2.2.2. Phương
pháp:
Xem hồ sơ kiểm soát chất lượng nước và kiểm tra thực tế.
A.3.1.2.2.3. Đánh
giá:
A.3.1.2.2.3.1.
Phù hợp với A.3.1.2.2.1 đánh giá đạt (Ac):
A.3.1.2.2.3.2.
Không phù hợp với A.3.1.2.2.1:
a) Lỗi nhẹ (Mi):
sử dụng một số hoá chất sát trùng quá hạn.
b) Lỗi nặng
(Ma): Không có quy trình xử lý nước cấp hoặc có quy trình xử lý nước cấp nhưng
không phù hợp hoặc không thực hiện các biện pháp vệ sinh định kỳ cho hệ thống
nước cấp.
A.3.1.2.3. Chỉ tiêu 9. Nước có đủ
cung cấp cho nhu cầu chăn nuôi không? (Mức lỗi nặng)
A.3.1.2.3.1. Yêu
cầu:
Có
đủ nước cho nhu cầu chăn nuôi
A.3.1.2.3.2. Phương
pháp:
Phỏng
vấn và kiểm tra thực tế
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.3.1.2.3.3.1.
Phù hợp với A.3.1.2.3.1 đánh giá đạt (Ac):
A.3.1.2.2.3.2.
Không phù hợp với A.3.1.2.3.1 đánh giá lỗi nặng (Ma): do không đủ nước
cho nhu cầu chăn nuôi
A.3.1.2.4. Chỉ tiêu 10. Nguồn nước
dùng trong chăn nuôi có đạt yêu cầu theo QCVN 01-39:2011/ BNNPTNT không? (mức
lỗi nhẹ và nặng)
A.3.1.2.4.1.
Yêu cầu: Nguồn
nước uống sử dụng trong chăn nuôi có đạt yêu cầu theo QCVN 01-39:2011/ BNNPTNT.
A.3.1.2.4.2.
Phương pháp: Kiểm
tra kết quả xét nghiệm nước; lấy mẫu kiểm tra nếu cơ sở không thực hiện hoặc
thực hiện không đúng việc kiểm tra chất lượng nước định kỳ 2 lần/ năm.
A.3.1.2.4.3.
Đánh giá
A.3.1.2.4.3.1.
Phù hợp với A.3.1.2.4.1 đánh giá đạt (Ac)
A.3.1.2.4.3.2.
Không phù hợp với A.3.1.2.4.1:
a) Lỗi nhẹ (Mi):
khi có 01 chỉ tiêu không đạt yêu cầu theo QCVN 01-39:2011/ BNNPTNT.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.3.1.3. Quản
lý thức ăn và sử dụng chất cấm trong cơ sở chăn nuôi
A.3.1.3.1.
Chỉ tiêu 11.
Có hồ sơ ghi chép loại thuốc sử dụng, liều lượng, thời gian sử dụng, thời
gian ngừng thuốc khi trộn vào thức ăn và nước uống không? (mức lỗi nhẹ và nặng)
A.3.1.3.1.1.
Yêu cầu:
ghi chép và lập hồ sơ trộn thức ăn, sử dụng thức ăn, loại thuốc trộn, liều
lượng, thời gian sử dụng và ngừng thuốc khi trộn vào thức ăn và nước uống.
A.3.1.3.1.2.
Phương pháp:
Kiểm tra hồ sơ và phỏng vấn.
A.3.1.3.1.3.
Đánh giá:
A.3.1.3.1.3.1.
Phù
hợp với A.3.1.3.1.1 đánh giá đạt (Ac):
A.3.1.3.1.3.2.
Không
phù hợp với A.3.1.3.1.1:
a) Lỗi nhẹ (Mi):
Có hướng dẫn sử dụng thuốc, có hồ sơ ghi chép nhưng không cập nhập đầy đủ.
b) Lỗi nặng
(Ma): Không có hướng dẫn sử dụng thuốc và không có hồ sơ ghi chép.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.3.1.3.2.1.
Yêu cầu:
Không sử dụng chất cấm trộn vào thức ăn và nước uống cho thú nuôi.
A.3.1.3.2.2. Phương
pháp:
Kiểm
tra thực tế; Lấy mẫu mẫu phân tích khi nghi ngờ có sử dụng chất cấm (thức ăn:
lấy mẫu tại các silo, nước uống: lấy mẫu tại vòi nước cấp cho thú uống)
A.3.1.3.2.3. Đánh
giá:
A.3.1.3.2.3.1.
Phù hợp với A.3.1.3.2.1. đánh giá đạt (Ac):
A.3.1.3.2.3.2.
Không phù hợp với A.3.1.3.2.1, đánh giá lỗi tới hạn (Cr) do có sử dụng chất cấm
trong chăn nuôi.
A.3.1.3.3.
Chỉ tiêu 13.
Nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi bảo quản có đúng theo quy định không? (mức lỗi
nhẹ và nặng).
A.3.1.3.3.1.
Yêu cầu:
Bảo quản nguyên liệu và thức ăn đúng theo quy định (mục 2.4.1 đến 2.4.3 Phần 2
QCVN 01 - 14: 2010/BNNPTNT).
A.3.1.3.3.2.
Phương pháp:
Kiểm tra thực tế.
A.3.1.3.3.3.
Đánh giá:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.3.1.3.3.3.2.
Không phù hợp với A.3.1.3.3.1
a) Lỗi nhẹ (Mi):
sắp xếp nguyên liệu và thức ăn trong kho không gọn gàng, không thông thoáng và
không đảm bảo vệ sinh.
b) Lỗi nặng
(Ma): Thức
ăn và nguyên liệu để trực tiếp trên sàn nhà, hoặc không có thông tin để nhận
biết lô nguyên liệu và thức ăn.
A.3.1.4. Quản
lý con giống
A.3.1.4.1.
Chỉ tiêu 14.
Con giống có nguồn gốc rõ ràng không? (mức lỗi nghiêm trọng).
A.3.1.4.1.1.
Yêu cầu:
Con giống có nguồn gốc rõ ràng, được mua từ cơ sở sản xuất giống được cơ quan
nhà nước có thẩm quyền cho phép sản xuất (mục 2.3.1 đến 2.3.3 Phần 2 QCVN 01 -
14: 2010/BNNPTNT).
A.3.1.4.1.2.
Phương pháp:
kiểm tra hồ sơ mua, sổ ghi chép mua lợn giống, giấy chứng nhận kiểm dịch.
A.3.1.4.1.3.
Đánh giá:
A.3.1.4.1.3.1.
Phù hợp với A.3.1.4.1.1đánh giá đạt (Ac).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.3.1.4.2.
Chỉ tiêu 15.
Có tuân thủ quy trình nhập đàn như nuôi cách ly, tiêm phòng, sát trùng chuồng
trại cho đàn lợn mới nhập không? (mức lỗi nặng)
A.3.1.4.2.1.
Yêu cầu:
tuân thủ đúng quy trình nhập đàn như nuôi cách ly, tiêm phòng, sát trùng chuồng
trại cho đàn lợn mới nhập về và có hồ sơ theo dõi cách ly, nhập đàn.
A.3.1.4.2.2.
Phương pháp:
Kiểm
tra quy trình chăn nuôi của cơ sở, kiểm tra hồ sơ, phỏng vấn.
A.3.1.4.2.3.
Đánh giá:
A.3.1.4.2.3.1.
Phù
hợp với A.3.1.4.2.1 đánh giá đạt (Ac):
A.3.1.4.2.3.2.
Không
phù hợp với A.3.1.4.2.1 đánh giá lỗi nghiêm trọng (Se): Không tuân thủ
quy trình, không nuôi cách ly và không có hồ sơ theo dõi cách ly, nhập đàn.
A.3.1.4.3.
Chỉ tiêu 16.
Có sổ sách ghi chép việc quản lý con giống và xuất nhập đàn không? (mức lỗi
nhẹ)
A.3.1.4.3.1. Yêu
cầu: Có
sổ sách ghi chép việc xuất nhập thú nuôi.
A.3.1.4.3.2. Phương
pháp: Kiểm
tra sổ sách.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.3.1.4.3.3.1.
Phù hợp với A.3.1.4.3.1 đánh giá đạt (Ac):
A.3.1.4.3.3.
2. Không phù hợp với A.3.1.4.3.1 đánh giá lỗi nhẹ (Mi)
A.3.1.5. Quy
trình chăm sóc, nuôi dưỡng
A.3.1.5.1.
Chỉ tiêu 17.
Có quy trình chăm sóc, nuôi dưỡng phù hợp với từng loại lợn theo các giai đoạn
sinh trưởng phát triển không? (Mức lỗi nặng)
A.3.1.5.1.1.
Yêu cầu: Có
quy trình chăm sóc, nuôi dưỡng phù hợp với từng loại lợn theo các giai đoạn
sinh trưởng phát triển (mục 2.5.1. và 2.5.2 phần 2 QCVN 01 - 14: 2010/BNNPTNT).
A.3.1.5.1.2.
Phương pháp: Kiểm
tra quy trình chăn nuôi
A.3.1.5.1.3.
Đánh giá:
A.3.1.5.1.3.1.
Phù hợp với A.3.1.5.1.1 đánh giá đạt (Ac)
A.3.1.5.1.3.2.
Không phù hợp với A.3.1.5.1.1 đánh giá lỗi nặng (Ma)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.3.1.5.2.1.
Yêu cầu:
Chất lượng không khí chuồng nuôi đạt yêu cầu theo bảng D2 phụ lục D của quy
chuẩn này.
A.3.1.5.2.2.
Phương pháp:
Lấy
mẫu kiểm tra và so sánh kết quả với tiêu chuẩn tại bảng D2 phụ lục D của quy
chuẩn này.
A.3.1.5.2.3.
Đánh giá
A.3.1.5.2.3.1.
Phù hợp với A.3.1.5.2.1 đánh giá đạt
A.3.1.5.2.3.2.
Không phù hợp với A.3.1.5.2.1:
a) Lỗi nhẹ (Mi):
có 02 chỉ tiêu không đạt so với yêu cầu
b) Lỗi nặng
(Ma): có hơn 02 chỉ tiêu không đạt so với yêu cầu
A.3.1.6. Vệ
sinh tiêu độc, khử trùng trong cơ sở chăn nuôi
A.3.1.6.1.
Chỉ tiêu 19.
Có thường xuyên bổ sung hoặc thay thuốc sát trùng hàng ngày tại các hố sát
trùng ở cổng ra vào và ở đầu mỗi chuồng; độ ngập hố sát trùng ³ 15cm; nồng độ thuốc
sát trùng đạt hiệu quả khử trùng không? (mức lỗi nhẹ và nặng)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.3.1.6.1.2.
Phương pháp: Kiểm
tra quy trình hướng dẫn; hồ sơ theo dõi; kiểm tra thực tế.
A.3.1.6.1.3.
Đánh giá
A.3.1.6.1.3.1.
Phù hợp với A.3.1.6.1.1 đánh giá đạt (Ac)
A.3.1.6.1.3.2.
Không phù hợp với A.3.1.6.1.1:
a)
Lỗi nhẹ (Mi): hố và phương
tiện phun thuốc khử trùng không được bảo trì tốt.
b) Lỗi nặng
(Ma): hố và phương
tiện phun thuốc sát trùng không có thuốc sát trùng, hoặc phương tiện phun thuốc
khử trùng không hoạt động.
A.3.1.6.2.
Chỉ tiêu 20.
Có vệ sinh phương tiện vận chuyển trước và sau khi vào trại không? (mức lỗi nhẹ
và nặng)
A.3.1.6.2.1.
Yêu cầu:
Các phương tiện vận chuyển phải vệ sinh trước và sau khi vào trại (mục 2.6.2
phần 2 QCVN 01-14: 2010/BNNPTNT)
A.3.1.6.2.2.
Phương pháp:
Kiểm tra hồ sơ theo dõi và kiểm tra thực tế
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.3.1.6.2.3.1.
Phù hợp với A.3.1.6.2.1. đánh giá đạt (Ac)
A.3.1.6.2.3.2.
Không phù hợp với A.3.1.6.2.1:
a) Lỗi nhẹ (Mi):
phương
tiện vận chuyển chưa sạch.
b) Lỗi nặng (Ma):
không thực hiện
A.3.1.6.3.
Chỉ tiêu 21.
Có thực hiện khử trùng, thay quần áo, ủng đối với người vào khu chăn nuôi
không? ( mức lỗi nhẹ và nặng)
A.3.1.6.3.1.
Yêu cầu:
Có
quy định vệ sinh khử trùng và thực hiện vệ sinh khử trùng, thay quần áo, ủng
đối với người vào khu chăn nuôi.
A.3.1.6.3.2.
Phương pháp:
Xem hồ sơ ghi chép và kiểm tra thực tế.
A.3.1.6.3.3.
Đánh giá:
A.3.1.6.3.3.1.
Phù
hợp với với A.3.1.6.3.1 đánh giá đạt (Ac):
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Lỗi nhẹ (Mi):
Có qui định nhưng có chưa rõ ràng. Sử dụng một số hoá chất quá hạn.
b) Lỗi nặng
(Ma): Không có quy định về vệ sinh khử trùng hoặc có nhưng không đầy đủ các đối
tượng cần vệ sinh, khử trùng hoặc không cụ thể phương pháp, hoá chất, nồng độ,
tần suất. Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng quy định về phương pháp,
nồng độ, thời gian xử lý.
A.3.1.6.4.
Chỉ tiêu 22.
Có sát trùng chuồng trại trước khi nuôi; sau mỗi đợt nuôi; khi chuyển đàn
không? (mức lỗi nhẹ và nặng)
A.3.1.6.4.1.
Yêu cầu:
Có
quy định vệ sinh sát trùng và thực hiện vệ sinh sát trùng chuồng trại trước khi
nuôi; sau mỗi đợt nuôi; khi chuyển đàn.
A.3.1.6.4.2.
Phương pháp:
Xem hồ sơ ghi chép và kiểm tra thực tế.
A.3.1.6.4.3.
Đánh giá:
A.3.1.6.4.3.1.
Phù
hợp với A.3.1.6.4.1 đánh giá đạt (Ac):
A.3.1.6.4.3.2.
Không
phù hợp với với A.3.1.6.4.1:
a) Lỗi nhẹ (Mi):
Có qui định nhưng có chưa rõ ràng. Sử dụng một số hoá chất quá hạn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.3.1.6.5.
Chỉ tiêu 23.
Có quy định và định kỳ phun thuốc sát trùng xung quanh khu vực chăn nuôi,
chuồng nuôi, trong khu chăn nuôi 2 tuần/lần không? (mức lỗi nhẹ và nặng)
A.3.1.6.5.1.
Yêu cầu: Có
quy định và thực hiện phun thuốc sát trùng định kỳ xung quanh khu vực chăn
nuôi, chuồng nuôi, trong khu chăn nuôi 2 tuần/lần (mục 2.6.3 phần 2 QCVN 01-14:
2010/BNNPTNT)
A.3.1.6.5.2.
Phương pháp:
Kiểm tra hồ sơ ghi chép và kiểm tra thực tế.
A.3.1.6.5.3.
Đánh giá:
A.3.1.6.5.3.1.
Phù
hợp với với A.3.1.6.5.1 đánh giá đạt (Ac):
A.3.1.6.5.3.2.
Không
phù hợp với A.3.1.6.5.1:
a) Lỗi nhẹ (Mi):
Có qui định nhưng có chưa rõ ràng. Sử dụng một số hoá chất quá hạn.
b) Lỗi nặng
(Ma): Không có quy định về vệ sinh khử trùng hoặc có nhưng không đầy đủ các đối
tượng cần vệ sinh, khử trùng hoặc không cụ thể phương pháp, hoá chất, nồng độ,
tần suất. Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng quy định về phương pháp,
nồng độ, thời gian xử lý.
A.3.1.6.6.
Chỉ tiêu 24.
Có thực hiện đúng quy định vệ sinh tiêu độc khử trùng chuồng (1 tuần /lần) và
để trống chuồng sau mỗi đợt nuôi; khi chuyển đàn (7 ngày); khi có dịch (khử
trùng: 1 ngày/lần; để trống chuồng 21 ngày) không? (mức lỗi nhẹ và nặng)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.3.1.6.6.2.
Phương pháp:
Kiểm tra hồ sơ.
A.3.1.6.6.3.
Đánh giá:
A.3.1.6.6.3.1.
Phù hợp với A.3.1.6.6.1 đánh giá đạt (Ac)
A.3.1.6.6.3.2.
Không phù hợp với A.3.1.6.6.1:
a) Lỗi nhẹ (Mi):
có ghi chép hồ sơ nhưng chưa đầy đủ; Có qui định nhưng có chưa rõ ràng.
b) Lỗi nặng
(Ma): không thực hiện dọn vệ sinh và sát trùng hoặc không ghi chép hồ sơ.
A.3.1.6.7.
Chỉ tiêu 25.
Có sử dụng riêng các phương tiện vận chuyển lợn, thức ăn, chất thải trong trang
trại và sát trùng sau khi sử dụng không? (mức lỗi nặng).
A.3.1.6.7.1.
Yêu cầu:
sử dụng riêng các phương tiện vận chuyển lợn, thức ăn, chất thải trong trang
trại và sát trùng sau khi sử dụng (mục 2.6.5 Phần 2 QCVN 01-14:2010/BNNPTNT).
A.3.1.6.7.2.
Phương pháp:
Kiểm tra thực tế.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.3.1.6.7.3.1.
Phù hợp với A.3.1.6.7.1 đánh giá đạt (Ac).
A.3.1.6.7.3.2.
Không phù hợp với A.3.1.6.7.1 đánh giá lỗi nặng (Ma).
A.3.1.6.8.
Chỉ tiêu 26.
Có vệ sinh máng ăn, máng uống hàng ngày không? (mức lỗi nhẹ)
A.3.1.6.8.1.
Yêu cầu:
Có
quy định vệ sinh và thực hiện vệ các sinh máng ăn, máng uống (mục 2.6.6 phần 2
QCVN 01-14:2010/BNNPTNT).
A.3.1.6.8.2.
Phương pháp:
Xem hồ sơ ghi chép và kiểm tra thực tế.
A.3.1.6.8.3.
Đánh giá:
A.3.1.6.8.3.1.
Phù
hợp với với A.3.1.6.8.1 đánh giá đạt (Ac):
A.3.1.6.8.3.2. Không phù
hợp với A.3.1.6.8.1 đánh giá lỗi nhẹ (Mi)
A.3.1.7. Kiểm
soát côn trùng và động vật gây hại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.3.1.7.1.1. Yêu cầu:
Có sơ đồ, kế hoạch và thực hiệu hiệu quả kiểm soát hiệu quả động vật gây hại
(mục 2.6.7 phần 2 QCVN 01-14:2010/BNNPTNT).
A.3.1.7.1.2. Phương
pháp: Xem sơ đồ và kế hoạch và ghi chép kết quả kiểm soát động vật gây hại,
kiểm tra thực tế và phỏng vấn khi cần thiết.
A.3.1.7.1.3. Đánh giá:
A.3.1.7.1.3.1.
Phù hợp với với A.3.1.7.1 đánh giá đạt (Ac):
a) Có quy định sử dụng
hoá chất, phương pháp diệt côn trùng và chuột.
b) Có kế hoạch tiêu diệt
côn trùng; sơ đồ và kế hoạch tiêu diệt chuột.
c) Thực hiện diệt côn
trùng và chuột theo kế hoạch
d) Có biện pháp xử lý
hợp vệ sinh (đốt, chôn) chuột đã bị tiêu diệt
e) Có đầy đủ hoá chất,
dụng cụ để thực hiện việc kiểm soát.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Lỗi nhẹ (Mi):
Diệt động vật gây hại nhưng chưa hiệu quả; hoặc ghi chép, lưu trữ hồ sơ chưa
đầy đủ.
b) Lỗi nặng
(Ma): Không có kế hoạch diệt côn trùng, chuột. Không có sơ đồ bẫy bắt. Không có
quy định sử dụng hoá chất, phương diệt côn trùng và chuột hoặc có nhưng không
cụ thể phương pháp, hoá chất, nồng độ, tần suất. Không thực hiện hoặc thực hiện
không đúng quy định về phương pháp, nồng độ, thời gian xử lý.
A.3.1.7.2.
Chỉ tiêu 28.
Có định kỳ phát quang bụi rậm, khơi thông cống rãnh để diệt ruồi xung quanh các
dãy chuồng và khu chăn nuôi không? (mức lỗi nhẹ và nặng).
A.3.1.7.2.1.
Yêu cầu:
Thực hiện định kỳ việc phát quang bụi rậm, khơi cống rãnh để diệt ruồi, và sát
trùng xung quanh các dãy chuồng và khu chăn nuôi (mục 2.6.4 Phần 2 QCVN
01-14:2010/BNNPTNT).
A.3.1.7.2.2.
Phương pháp:
Kiểm tra hồ sơ, sổ ghi chép và kiểm tra thực tế.
A.3.1.7.2.3.
Đánh giá:
A.3.1.7.2.3.1.
Phù hợp với A.3.1.7.2.1 đánh giá đạt (Ac).
A.3.1.7.2.3.2.
Không phù hợp với A.3.1.7.2.1:
a) Lỗi nhẹ (Mi):
không thực hiện đúng tần xuất hoặc thực hiện chưa đầy đủ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.3.1.8. Kiểm
soát dịch bệnh
A.3.1.8.1.
Chỉ tiêu 29.
Có lịch tiêm phòng và thực hiện tiêm phòng các bệnh chính cho đàn lợn không?
(Mức lỗi nhẹ và nặng).
A.3.1.8.1.1.
Yêu cầu:
Phải xây dựng quy trình, lịch tiêm phòng và thực hiện tiêm phòng cho lợn các
bệnh chính như bệnh giả dại, lở mồm long móng, dịch tả, PRRS, tụ huyết trùng và
một số dịch bệnh khác theo quy định (mục 2.6.8 Phần 2 QCVN
01-14:2010/BNNPTNT; Quyết định 63/2005/QĐ-BNN, 64/2005/QĐ-BNN, 38/2006/QĐ-BNN và
80/2008/QĐ-BNN).
A.3.1.8.1.2.
Phương pháp:
Kiểm tra kế hoạch, sổ ghi chép thực hiện tiêm phòng.
A.3.1.8.1.3.
Đánh giá:
A.3.1.8.1.3.1.
Phù hợp với A.3.1.8.1.1. đánh giá đạt (Ac).
A.3.1.8.1.3.2.
Không phù hợp với A.3.1.8.1.1:
a)
Lỗi nhẹ (Mi): Kế hoạch không đầy đủ hoặc thực hiện không
đúng theo kế hoạch.
b) Lỗi nặng
(Ma): Không có kế hoạch hoặc có nhưng không thực hiện.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.3.1.8.2.1. Yêu cầu:
Thực hiện giám sát dịch bệnh theo phương thức “cùng vào -cùng ra” và khi lợn có
biểu hiện bệnh phải cách ly ngay lập tức (mục 2.6.9, Phần 2, QCVN 01-14:2010;
Quyết định 63/2005/QĐ-BNN, 64/2005/QĐ-BNN, 38/2006/QĐ-BNN và 80/2008/QĐ-BNN).
A.3.1.8.2.2. Phương pháp: Kiểm tra hồ sơ, kiểm tra thực tế và phỏng vấn
khi cần thiết.
A.3.1.8.2.3.
Đánh giá:
A.3.1.8.2.3.1.
Phù hợp với A.3.1.8.2.1 đánh giá đạt (Ac).
A.3.1.8.2.3.2.
Không phù hợp với A.3.1.8.2.1 đánh giá lỗi nghiêm trọng (Se).
A.3.1.8.3.
Chỉ tiêu 31: Trong
trường hợp điều trị bệnh, có tuân thủ quy định về chủng loại, liều lượng, thời
gian dùng thuốc? Có ghi chép thông tin đầy đủ về dịch bệnh, tên thuốc, liều
lượng, lý do dùng, thời gian dùng, trọng lượng lợn, người tiêm, thời điểm ngưng
thuốc không? (mức lỗi nặng).
A.3.1.8.3.1.
Yêu cầu:
Có
cán bộ thú y chẩn đoán bệnh và lên phác đồ điều trị. Tuân thủ phác đồ điều trị
và quy định sử dụng thuốc, ghi chép và lưu trữ hồ sơ đầy đủ (mục 2.4.5,
Phần 2, QCVN 01-14:2010; Thông tư 15/2009/TT-BNN; 18/2009/TT-BNN; 19/2009/TT-BNN,
46/2009/TT-BNN, 80/2009/TT-BNNPTNT, 28/2010/TT-BNNPTNT).
A.3.1.8.3.2.
Phương pháp:
Kiểm tra hồ sơ, kiểm tra thực tế và phỏng vấn khi cần thiết.
A.3.1.8.3.3.
Đánh giá:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.3.1.8.3.3.2.
Không phù hợp với A.3.1.8.3.1, đánh giá lỗi nặng (Ma): Không có hoặc thực hiện
không đúng phác đồ điều trị hoặc không tuân thủ quy định sử dụng thuốc, hoặc
không ghi chép và lưu trữ hồ sơ đầy đủ.
A.3.1.8.4.
Chỉ tiêu 32:
Khi phát hiện lợn chết có báo với cán bộ kỹ thuật/thú y để có biện pháp xử lý
không? Có thực hiện xử lý hợp vệ sinh lợn chết do bệnh hoặc không rõ
nguyên nhân không?
(mức lỗi nghiêm trọng)
A.3.1.8.4.1.
Yêu cầu:
Khi lợn chết phải báo ngay với cán bộ kỹ thuật/thú y và có biện pháp xử lý phù
hợp
(Công văn
số 561/TY-KH ngày 16/4/2008).
A.3.1.8.4.2.
Phương pháp:
Kiểm tra sổ ghi chép quá trình nuôi và phỏng vấn (khi cần thiết).
A.3.1.8.4.3. Đánh
giá:
A.3.1.8.4.3.1.
Phù hợp với A.3.1.8.4.1đánh giá đạt (Ac).
A.3.1.8.4.3.2.
Không phù hợp với A.3.1.8.4.1: đánh giá lỗi nghiêm trọng.
A.3.1.9. Vệ
sinh công nhân
A.3.1.9.1.
Chỉ tiêu 33. Có
hồ sơ sức khoẻ cá nhân và khám sức khoẻ định kỳ cho công nhân 1 năm/lần không?
(mức lỗi nhẹ)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.3.1.9.1.2. Phương pháp: Xem hồ sơ khám
sức khoẻ của công nhân.
A.3.1.9.1.3. Đánh giá:
A.3.1.9.1.3.1.
Phù
hợp với với A.3.1.9.1.1 đánh giá đạt (Ac) khi:
a) Thực hiện
khám sức khoẻ cho công nhân ít nhất 1 lần/ năm.
b) Có hồ sơ tổng
kết công nhân đủ sức khoẻ làm việc.
A.3.1.9.1.3.2.
Không
phù hợp với A.3.1.9.1.1 đánh giá lỗi nhẹ (Mi)
A.3.1.9.2.
Chỉ tiêu 34.
Có trang bị bảo hộ lao động như áo quần bảo hộ, khẩu trang, găng tay, mũ, ủng
cao su cho công nhân làm việc trong trại không? (mức lỗi nhẹ và nặng)
A.3.1.9.2.1.
Yêu cầu:
trang
bị bảo hộ lao động như áo quần bảo hộ, khẩu trang, găng tay, mũ, ủng cao su cho
công nhân. Bảo hộ được giặt và vệ sinh hàng ngày.
A.3.1.9.2.2.
Phương pháp:
Kiểm tra thực tế.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.3.1.9.2.3.1.
Phù
hợp với với A.3.1.9.2.1 đánh giá đạt (Ac).
A.3.1.9.2.3.2.
Không
phù hợp với A.3.1.9.2.1:
a) Lỗi nhẹ (Mi):
Có trang bị bảo hộ nhưng chưa đầy đủ.
b) Lỗi nặng
(Ma): Không trang bị bảo hộ cho công nhân hoặc có trang bị nhưng không vệ sinh
và giặt sạch hàng ngày.
A.3.1.9.3.
Chỉ tiêu 35:
Có nội quy quy định vệ sinh đối với công nhân không? (mức lỗi nhẹ)
A.3.1.9.3.1. Yêu
cầu:
Có quy định vệ sinh đối với công nhân khi ra vào trại (tắm, thay áo quần bảo
hộ, ủng). Công nhân thực hiện đúng quy định
A.3.1.9.3.2. Phương
pháp:
Kiểm tra bảng quy định, hướng dẫn và kiểm tra thực tế.
A.3.1.9.3.3. Đánh
giá:
A.3.1.9.3.3.1.
Phù hợp với với A.3.1.9.3.1 đánh giá đạt (Ac):
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.3.1.10. Quản lý
chất thải chăn nuôi
A.3.1.10.1.
Chỉ tiêu 36:
Chất thải rắn có được thu gom hàng ngày và vận chuyển đến nơi xử lý đảm bảo
không gây ô nhiễm môi trường không? (mức lỗi nặng và nghiêm trọng)
A.3.1.10.1.1.
Yêu cầu:
Hàng ngày chất thải rắn phải được thu gom và vận chuyển đến nơi xử lý phù hợp
(mục 2.7.2, Phần 2, QCVN 01-14:2010)
A.3.1.10.1.2.
Phương pháp:
Xem xét hồ sơ đánh giá hệ thống xử lý chất thải rắn do cơ quan nhà nước có thẩm
quyền thực hiện, xem xét thực tế và phỏng vấn khi cần thiết.
A.3.1.10.1.3.
Đánh giá:
A.3.1.10.1.3.1.
Phù hợp với A.3.1.10.1.1 đánh giá đạt ( Ac):
A.3.1.10.1.3.2.
Không phù hợp với A.3.1.10.1.1:
a) Lỗi nặng
(Ma): Hệ thống chứa không có nắp, mái che hay bị rò rỉ hoặc có biện pháp xử lý
nhưng còn gây mùi hôi và có ruồi nhặng.
b) Lỗi nghiêm
trọng (Se): Chất thải rắn không xử lý thải thẳng ra ngoài môi trường hoặc kết
đánh giá hệ thống xử chất thải rắn do cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện
không đạt yêu cầu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.3.1.10.2.1.
Yêu cầu:
hệ thống nước thải có lắng, lọc để tách chất thải rắn và lỏng riêng biệt (mục
2.7.3, Phần 2, QCVN 01-14:2010; Quyết định 23/2006/QĐ-BTNMT).
A.3.1.10.2.2.
Phương pháp:
Xem xét thực tế.
A.3.1.10.2.3.
Đánh giá:
A.3.1.10.2.3.1.
Phù hợp với A.3.1.10.2.1 đánh giá đạt (Ac).
A.3.1.10.2.3.2.
Không phù hợp với A.3.1.10.2.1: đánh giá mức lỗi nhẹ (Mi)
A.3.1.10.3.
Chỉ tiêu 38.
Chất thải lỏng từ chuồng nuôi đến khu xử lý có chảy ngang qua những khu chăn
nuôi khác, hệ thống nước thải riêng biệt với nước mưa không? (mức nhẹ và nặng)
A.3.1.10.3.1.
Yêu cầu:
Nước thải không chảy ngang qua khu chăn nuôi khác; hệ thống nước thải tách biệt
với hệ thống nước mưa (mục 2.7.3, Phần 2, QCVN 01-14:2010; Quyết định
23/2006/QĐ-BTNMT).
A.3.1.10.3.2.
Phương pháp: Kiểm
tra hồ sơ thiết kế; kiểm tra thực tế.
A.3.1.10.3.3.
Đánh giá:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.3.1.10.3.3.2.
Không phù hợp với A.3.1.10.3.1:
a) Lỗi nhẹ (Mi):
Chất thải lỏng chảy chưa tách biệt hệ thống nước thải với nước mưa.
Lỗi nặng
(Ma): Chất thải lỏng chảy ngang qua các khu chăn nuôi khác; chưa tách biệt hệ
thống nước thải với nước mưa.
A.3.1.10.4.
Chỉ tiêu 39.
Nước thải sau khi xử lý có đạt tiêu chuẩn theo bảng D1 phụ lục D của quy chuẩn
này không? (mức lỗi nhẹ, nặng và nghiêm trọng)
A.3.1.10.4.1.
Yêu cầu:
chất lượng nước thải sau khi xử lý đạt tiêu chuẩn hiện hành
A.3.1.10.4.2.
Phương pháp: Xem
kết quả kết quả xét nghiệm và so sánh với yêu cầu tại bảng D1 phụ lục D
của quy chuẩn này.
A.3.1.10.4.3.
Đánh giá:
A.3.1.10.4.3.1.
Phù hợp với A.3.1.10.4.1 đánh giá đạt (Ac).
A.3.1.10.4.3.2.
Không phù hợp với A.3.1.10.4.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Lỗi nặng (Ma): nếu có
từ 02 đến 04 chỉ tiêu vượt tiêu chuẩn cho phép.
c) Lỗi nghiêm trọng
(Se): nếu có hơn 05 số chỉ tiêu vượt tiêu chuẩn cho phép.
A.3.1.10.5.
Chỉ tiêu 40:
Có nơi xử lý động vật chết (lò thiêu, đất chôn) đảm bảo vệ sinh dịch tể theo
quy định hiện hành của thú y không? (mức lỗi nghiêm trọng).
A.3.1.10.5.1.
Yêu cầu:
Nơi xử lý động vật chết phải đảm bảo vệ sinh dịch tể theo công văn
số 561/TY-KH ngày 16/4/2008 và không gây ô nhiễm môi trường xung quanh
A.3.1.10.5.2.
Phương
pháp:
Kiểm tra thực tế.
A.3.1.10.5.3.
Đánh
giá:
A.3.1.10.5.3.1.
Phù hợp với A.3.1.10.5.1đánh giá đạt ( Ac):
A.3.1.10.5.3.2.
Không
phù hợp với A.3.1.10.5.1 đánh giá lỗi nghiêm trọng (Se): Không có nơi xử lý
hoặc có nhưng xử lý động vật chết không đúng với quy định và hướng dẫn xử lý.
Không xử lý ngay khi có động vật chết.
A.3.1.11.
Quản lý nhân sự
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.3.1.11.1.1.
Yêu cầu:
Người lao động làm việc trong trang trại được hướng dẫn sử dụng các hóa chất
độc hại, tập huấn về an toàn lao động, kỹ năng chăn nuôi và kỹ năng ghi chép
(mục 8.2; 14.1.1; 14.2.5; 14.4, Chương II, VietGAHP).
A.3.1.11.1.2.
Phương pháp:
Xem xét hồ sơ đào tạo, tài liệu đào tạo và phỏng vấn khi cần thiết.
A.3.1.11.1.3.
Đánh giá:
A.
3.2.11.1.3.1. Phù hợp với A.3.1.11.1.1 đánh giá đạt (Ac).
A.
3.2.11.1.3.2. Không phù hợp với A.3.1.11.1.1
a) Lỗi nặng (Ma):
chưa đào tạo quy trình thao tác an toàn khi mang vác vật nặng; hoặc có đào tạo
về sử dụng, bảo quản hoá chất và kỹ năng chăn nuôi nhưng chưa đầy đủ; hoặc chưa
đào tạo cập nhật khi có những quy định, hướng dẫn mới.
b) Lỗi nghiêm
trọng (Se): chưa được đào tạo về sử dụng, bảo quản hoá chất; hoặc chưa được đào
tạo về kỹ năng chăn nuôi.
A.3.1.11.2.
Chỉ tiêu 42:
Có tài liệu hướng dẫn về sơ cấp cứu và phổ biến kiến thức về sơ cấp cứu đến tất
cả nhân viên của trại không? (mức lỗi nhẹ và nặng).
A.3.1.11.2.1.
Yêu cầu:
Có tài liệu hướng dẫn về sơ cấp cứu và phổ biến kiến thức về sơ cấp cứu đến tất
cả nhân viên của trại (mục 14.1.2; 14.1.3, Chương II, VietGAHP)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.3.1.11.2.3.
Đánh giá:
A.3.1.11.2.3.1.
Phù hợp với A.3.1.11.2.1.đánh giá đạt (Ac):
A.3.1.11.2.3.2.
Không phù hợp với A.3.1.11.2.1.:
a) Lỗi nhẹ (Mi):
thuốc y tế và dụng cụ y tế chưa đầy đủ; hoặc tập huấn chưa đầy đủ cho tất cả
ngưới lao động.
b) Lỗi nặng
(Ma): chưa có tài liệu hướng dẫn; hoặc chưa hướng dẫn; hoặc chưa có tủ thuốc và
vật dụng y tế.
A.3.1.11.3.
Chỉ tiêu 43:
Công nhân, khách tham quan có mặc hộ lao động và vệ sinh, khử trùng khi vào
trong trang trại không? Có ghi nhật ký khách tham quan không? (mức lỗi nhẹ và
nặng).
A.3.1.11.3.1.
Yêu cầu: Khi
vào trang trại công nhân, khách phải mặc bảo hộ lao động và vệ sinh khử trùng.
Ghi nhật ký khách tham quan (mục 2.4.5; 4.2.5; 14.2.3, Chương II, VietGAHP).
A.3.1.11.3.2.
Phương pháp:
Xem xét nhật ký, xem xét thực tế và phỏng vấn khi cần thiết.
A.3.1.11.3.3.
Đánh giá:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.
3.2.11.3.3.2. Không phù hợp với A.3.1.11.3.1
a) Lỗi nhẹ (Mi):
mặc bảo hộ lao động không đủ, hoặc thực hiện vệ sinh và khử trùng chưa đúng.
b) Lỗi nặng
(Ma): không mặc bảo hộ lao động, hoặc không thực hiện vệ sinh và khử trùng,
hoặc chưa ghi nhật ký khách tham quan.
A.3.2. Hướng
dẫn đánh giá cơ sở chăn nuôi gia cầm (gà, cút)
A.3.2.1. Tổng
quát cơ sở hạ tầng
A.3.2.1.1.
Chỉ tiêu 1: Vị trí xây dựng trang trại có phù hợp với quy hoạch sử
dụng đất của địa phương hoặc đã được cơ quan có thẩm quyền
cho phép không? (mức lỗi tới hạn).
Xem mục
A.3.1.1.1 của quy chuẩn này
A.3.2.1.2.
Chỉ tiêu 2: Khoảng
cách từ trang trại đến trường học, bệnh viện, khu dân cư, nơi thường xuyên tập
trung đông người, đường giao thông chính, nguồn nước mặt tối thiểu 100m không?
(mức lỗi nặng).
A.3.2.1.2.1.
Yêu cầu: Khoảng
cách từ trang trại đến trường học, bệnh viện, khu dân cư, nơi thường xuyên tập
trung đông người, đường giao thông chính, nguồn nước mặt tối thiểu 100m theo
quy định trong mục 2.1.2, phần 2 QCVN 01 - 15: 2010/BNNPTNT.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.3.2.1.2.3. Đánh giá
A.3.2.1.2.3.1.
Phù
hợp với A.3.2.1.1.1. đánh giá đạt (Ac).
A.3.2.1.2.3.2.
Không
phù hợp với A.3.2.1.1.1. đánh giá lỗi nặng (Ma).
A.3.2.1.3. Chỉ tiêu 3: Trang trại có
được thiết kế gồm các khu vực khác nhau không? Có tường rào ngăn cách khu chăn
nuôi với khu hành chính không? (mức lỗi nặng và nghiêm trọng).
A.3.2.1.3.1.
Yêu cầu: Trang
trại phải được thiết kế gồm các khu vực khác nhau. Có tường rào ngăn cách khu chăn
nuôi với khu hành chính theo quy định trong mục 2.2.1. và 2.2.2 đến 2.2.7, Phần
2, QCVN 01 - 15: 2010/BNNPTNT).
A.3.2.1.3.2.
Phương pháp: Kiểm
tra thực tế.
A.3.2.1.3.3.
Đánh giá:
A.3.2.1.3.3.1.
Phù hợp với A.3.2.1.3.1 đánh giá đạt (Ac)
A.3.2.1.3.3.2.
Không phù hợp với A.3.2.1.3.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Lỗi nghiêm
trọng (Se): Trại chăn nuôi không có đầy đủ các khu vực: kho chứa thức ăn, thuốc
thú y và thuốc khử trùng, hoặc khu cách ly gia cầm ốm, hoặc khu nuôi tân đáo,
hoặc khu tập kết và xử lý chất thải, hoặc không có tường rào ngăn cách giữa khu
chăn nuôi với khu hành chính, hoặc đường vận chuyển thức ăn trong trại trùng với
đường vận chuyển phân.
A.3.2.1.4.
Chỉ tiêu 4:
Có thiết bị và dụng cụ chăn nuôi (ổ đẻ, máng ăn, máng uống) đủ và bố trí hợp lý
không? (mức lỗi nhẹ)
A.3.2.1.4.1
Yêu cầu: Có
đủ thiết bị và dụng cụ chăn nuôi (ổ đẻ, máng ăn, máng uống) đủ và bố trí hợp
lý.
A.3.2.1.4.2.
Phương pháp: Kiểm
tra thực tế.
A.3.2.1.4.3.
Đánh giá:
A.3.2.1.4.3.1.
Phù hợp với A.3.2.1.4.1 đánh giá đạt (Ac)
A.3.2.1.4.3.2.
Không phù hợp với A.3.2.1.4.1 đánh giá lỗi nhẹ.
A.3.2.1.5.
Chỉ tiêu 5.
Thiết kế chuồng trại bảo đảm thông thoáng, ánh sáng, nhiệt độ, ẩm độ với
các giai đoạn nuôi dưỡng gia cầm; diện tích chuồng nuôi phù hợp với số lượng
gia cầm không? (mức lỗi nhẹ và nặng)
A.3.2.1.4.1. Yêu cầu: Thiết kế
chuồng trại bảo đảm thông thoáng, ánh sáng, nhiệt độ, ẩm độ với
các giai đoạn nuôi dưỡng gia cầm; diện tích chuồng nuôi phù hợp với số lượng
gia cầm (mục 2.2.81 và 2.2.8.4, Phần 2, QCVN 01 - 15:
2010/BNNPTNT).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.3.2.1.4.3.
Đánh giá:
A.3.2.1.4.3.1.
Phù hợp với A.3.2.1.4.1 đánh giá đạt (Ac).
A.3.2.1.4.3.2.
Không phù hợp với A.3.2.1.4.1:
a) Lỗi nhẹ (Mi):
có 01 yêu cầu không đạt.
b) Lỗi nặng
(Ma): có nhiều hơn một yêu cầu không đạt.
A.3.2.1.6.
Chỉ tiêu 6.
Các kho chứa thức ăn, kho thuốc thú y, kho hoá chất và thuốc sát trùng thiết kế
đảm bảo cho việc bảo quản không? (mức lỗi nhẹ và nặng)
Xem mục
A.3.1.1.6 phụ lục A của quy chuẩn này
A.3.2.1.7.
Chỉ tiêu 7.
Nhà ấp trứng có hàng rào ngăn cách với bên ngoài và các khu vực khác; được bố
trí đảm bảo hạn chế lây nhiễm chéo giữa các khu vực khác không? (mức lỗi nặng
và nghiêm trọng)
A.3.2.1.7.1.
Yêu cầu:
Nhà ấp trứng có hàng rào ngăn cách với bên ngoài và các khu vực khác; được bố
trí theo nguyên tắc một chiều đảm bảo hạn chế lây nhiễm chéo giữa các khu vực
nơi nhận, phân loại, sát trùng trứng; kho bảo quản trứng; phòng để máy ấp và soi
trứng; phòng để máy nở; phòng chọn trống mái, đóng hộp gà con và phòng xuất sản
phẩm (mục 2.2.9 phần 2 QCVN 01 - 15: 2010/BNNPTNT).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.3.2.1.7.3.
Đánh giá:
A.3.2.1.7.3.1.
Phù hợp với A.3.2.1.7.1 đánh giá đạt (Ac)
A.3.2.1.7.3.2.
Không phù hợp với A.3.2.1.7.1:
a) Lỗi nặng
(Ma): Nhà ấp trứng không có hàng rào ngăn cách với bên ngoài và các khu vực
khác.
b) Lỗi nghiêm
trọng (Se): Nhà ấp trứng không có hàng rào ngăn cách với bên ngoài và các khu
vực khác. Bố trí nhà ấp trứng không đảm bảo nguyên tắc một chiều.
A.3.2.2.
Nguồn nước sử dụng trong chăn nuôi
A.3.2.2.1.
Chỉ tiêu 8.
Có kiểm tra định kỳ chất lượng nguồn nước dùng cho chăn nuôi 2 lần/năm không?
(mức lỗi nhẹ)
Xem mục
A.3.1.2.1 phụ lục A của quy chuẩn này
A.3.2.2.2. Chỉ tiêu 9. Có vệ sinh
định kỳ hệ thống nước cấp và có đầy đủ hoá chất, dụng cụ để khử trùng định kỳ
cho hệ thống xử lý nước cấp không? (mức lỗi nhẹ và nặng)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.3.2.2.3. Chỉ tiêu
10.
Nước có đủ cung cấp cho nhu cầu chăn nuôi không? (Mức lỗi nặng)
Xem mục A.3.1.2.3 phụ
lục A của quy chuẩn này
A.3.2.2.4.
Chỉ tiêu 11.
Nguồn nước dùng trong chăn nuôi có đạt yêu cầu theo QCVN 01-39:2011/BNNPTNT
không? (mức lỗi nhẹ và nặng)
Xem mục A.3.1.2.4 phụ lục A của quy chuẩn này
A.3.2.3. Quản
lý thức ăn và sử dụng chất cấm trong cơ sở chăn nuôi
A.3.2.3.1.
Chỉ tiêu 12.
Có ghi chép hồ sơ loại thuốc sử dụng, liều lượng, thời gian sử dụng, thời
gian ngừng thuốc khi trộn vào thức ăn và nước uống không? (mức lỗi nhẹ và nặng)
Xem mục A.3.1.3.1 phụ lục A của quy chuẩn này
A.3.2.3.2.
Chỉ tiêu 13.
Có sử dụng chất cấm để trộn vào thức ăn và nước uống không? (mức lỗi nghiêm
trọng)
Xem mục A.3.1.3.2 phụ lục A của quy chuẩn này
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xem mục A.3.1.3.3 phụ lục A của quy chuẩn này
A.3.2.4. Quản
lý con giống
A.3.2.4.1.
Chỉ tiêu 15.
Con
giống có nguồn gốc rõ ràng không? (mức lỗi nghiêm
trọng).
A.3.2.4.1.1. Yêu cầu: Con giống
có nguồn gốc rõ ràng, được mua từ cơ sở sản xuất giống được cơ quan nhà nước có
thẩm quyền cho phép sản xuất (mục 2.3 Phần 2 QCVN
01 - 15:
2010/BNNPTNT).
A.3.2.4.1.2. Phương pháp: kiểm tra hồ sơ
mua, sổ ghi chép mua gia cầm giống, giấy chứng nhận kiểm dịch.
A.3.2.4.1.3.
Đánh giá:
A.3.2.4.1.3.1.
Phù hợp với A.3.2.4.2.1 đánh giá đạt (Ac).
A.3.2.4.1.3.2.
Không phù hợp với A.3.2.4.2.1 đánh giá lỗi nghiêm trọng (Se).
A.3.2.4.2.
Chỉ tiêu 16.
Có tuân thủ quy trình nhập đàn như nuôi cách ly, tiêm phòng, sát trùng chuồng
trại cho đàn gia cầm mới nhập không? (mức lỗi nặng)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.3.2.4.3.
Chỉ tiêu 17.
Có sổ sách ghi chép việc quản lý con giống và xuất nhập đàn không? (mức lỗi
nhẹ).
Xem mục A.3.1.4.3 phụ lục A của quy chuẩn này
A.3.2.5. Quy
trình chăm sóc, nuôi dưỡng
A.3.2.5.1.
Chỉ tiêu 18.
Có quy trình chăm sóc, nuôi dưỡng phù hợp với từng loại gia cầm theo các giai
đoạn sinh trưởng phát triển không? (Mức lỗi nặng)
A.3.2.5.1.1.
Yêu cầu: Có
quy trình chăm sóc, nuôi dưỡng phù hợp với từng loại gia cầm theo các giai đoạn
sinh trưởng phát triển theo mục 2.5.1. và 2.5.2, phần 2, QCVN 01 - 15:
2010/BNNPTNT.
A.3.2.5.1.2.
Phương pháp: Kiểm
tra quy trình chăn nuôi
A.3.2.5.1.3.
Đánh giá:
A.3.2.5.1.3.1.
Phù hợp với A.3.2.5.1.1 đánh giá đạt (Ac)
A.3.2.5.1.3.2.
Không phù hợp với A.3.2.5.1.1 đánh giá lỗi nặng (Ma)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xem mục A.3.1.5.2 phụ lục A của quy chuẩn này
A.3.2.6. Vệ
sinh tiêu độc, khử trùng trong trại chăn nuôi
A.3.2.6.1.
Chỉ tiêu 20.
Có thường xuyên bổ sung hoặc thay thuốc sát trùng hàng ngày tại các hố sát
trùng ở cổng ra vào và ở đầu mỗi chuồng; độ ngập hố sát trùng ³ 15cm; nồng độ thuốc
sát trùng đạt hiệu quả khử trùng không? (mức lỗi nhẹ và nặng)
Xem mục A.3.1.6.1 phụ lục A của quy chuẩn này
A.3.2.6.2.
Chỉ tiêu 21.
Có vệ sinh phương tiện vận chuyển trước và sau khi vào trại không? (mức lỗi nhẹ
và nặng)
Xem mục A.3.1.6.2 phụ lục A của quy chuẩn này
A.3.2.6.3. Chỉ
tiêu 22.
Có thực hiện khử trùng, thay quần áo, ủng đối với người vào khu chăn nuôi
không? ( mức lỗi nhẹ và nặng)
Xem mục A.3.1.6.3 phụ lục A của quy chuẩn này
A.3.2.6.4.
Chỉ tiêu 23.
Có sát trùng chuồng trại trước khi nuôi; sau mỗi đợt nuôi; khi chuyển đàn
không? (mức lỗi nhẹ và nặng)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.3.2.6.5.
Chỉ tiêu 24.
Có quy định và định kỳ phun thuốc sát trùng xung quanh khu vực chăn nuôi,
chuồng nuôi, trong khu chăn nuôi 2 tuần/lần không? (mức lỗi nhẹ và nặng)
Xem mục A.3.1.6.5 phụ lục A của quy chuẩn này
A.3.2.6.6.
Chỉ tiêu 25.
Có thực hiện đúng quy định vệ sinh tiêu độc khử trùng chuồng và để trống chuồng
sau mỗi đợt nuôi; khi chuyển đàn; để trống chuồng (15 ngày) không? (mức lỗi nhẹ
và nặng)
A.3.2.6.6.1.
Yêu cầu:
Có quy định vệ sinh tiêu độc và thực hiện đúng quy định vệ sinh tiêu độc khử
trùng chuồng và để trống chuồng sau mỗi đợt nuôi; khi chuyển đàn; để trống
chuồng (15 ngày) (mục 2.6.1.6 phần 2 QCVN 01-15: 2010/BNNPTNT)
A.3.2.6.6.2.
Phương pháp:
Kiểm tra hồ sơ.
A.3.2.6.6.3. Đánh giá: Xem mục
A.3.1.6.6.3 phụ lục A của quy chuẩn này
A.3.2.7. Chỉ
tiêu 26.
Có sử dụng riêng các phương tiện vận chuyển gia cầm, thức ăn, chất thải trong
trang trại và sát trùng sau khi sử dụng không? (mức lỗi nặng).
A.3.2.6.7.1.
Yêu cầu:
sử dụng riêng các phương tiện vận chuyển gia cầm, thức ăn, chất thải trong
trang trại và sát trùng sau khi sử dụng.
A.3.2.6.7.2.
Phương pháp:
Kiểm tra thực tế.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.3.2.6.8.
Chỉ tiêu 27.
Có vệ sinh máng ăn, máng uống, dụng cụ định kỳ và hàng ngày không? (mức lỗi
nhẹ)
A.3.2.6.8.1.
Yêu cầu:
Có
quy định vệ sinh và thực hiện vệ các sinh máng ăn, máng uống (mục 2.6.1.4 phần
2 QCVN 01-15:2010/BNNPTNT).
A.3.2.6.8.2.
Phương pháp:
Xem hồ sơ ghi chép và kiểm tra thực tế.
A.3.2.6.8.3.
Đánh giá: Xem
mục A.3.1.6.8.3 phụ lục A của quy chuẩn này
A.3.2.7. Kiểm
soát côn trùng và động vật gây hại
A.3.2.7.1.
Chỉ tiêu 28. Có
chương trình kiểm soát côn trùng, loài gặm nhấm và động vật gây hại khác không?
Nếu có, đã ghi sơ đồ chi tiết vị trí đặt bẫy, bả và thường xuyên kiểm tra để xử
lý không? (Mức lỗi nhẹ và nặng)
Xem mục
A.3.1.7.1 phụ lục A của quy chuẩn này
A.3.2.7.2.
Chỉ tiêu 29.
Có định kỳ phát quang bụi rậm, khơi thông cống rãnh để diệt ruồi xung quanh các
dãy chuồng và khu chăn nuôi không? (mức lỗi nhẹ và nặng).
A.3.2.7.2.1.
Yêu cầu:
Thực hiện định kỳ việc phát quang bụi rậm, khơi cống rãnh để diệt ruồi, và sát
trùng xung quanh các dãy chuồng và khu chăn nuôi.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.3. 1.7.2.3.
Đánh giá: Xem
mục A.3.1.7.2.3 phụ lục A của quy chuẩn này.
A.3.2.8. Kiểm
soát dịch bệnh
A.3.2.8.1.
Chỉ tiêu 30.
Có lịch tiêm phòng và thực hiện tiêm phòng các bệnh chính (Niu cát xơn, cúm gia
cầm) cho đàn gia cầm không? (Mức lỗi nhẹ và nặng)
A.3.2.8.1.1.
Yêu cầu:
Phải xây dựng quy trình, lịch tiêm phòng và thực hiện tiêm phòng cho gia cầm
bệnh Niu cát xơn, cúm gia cầm và một số dịch bệnh khác theo quy định (mục
2.6.1.2, Phần 2, QCVN 01-15:2010/BNNPTNT; Quyết định 63/2005/QĐ-BNN).
A.3.2.8.1.2.
Phương pháp:
Xem mục A.3.1.8.1.2 phụ lục A của quy chuẩn này
A.3.2.8.1.3.
Đánh giá:
Xem mục A.3.1.8.1.3 phụ lục A của quy chuẩn này
A.3.2.8.2. Chỉ tiêu
31: Có giám sát dịch bệnh theo phương thức “cùng vào -cùng ra” (đối với gia
cầm nuôi thương phẩm) không? Có lập tức cách ly để phòng ngừa lây lan khi gia
cầm có biểu hiện bệnh không? (mức lỗi nghiêm trọng).
A.3.2.8.2.1. Yêu cầu:
Thực hiện giám sát dịch bệnh theo phương thức “cùng vào -cùng ra” (mục 2.5.6
Phần 2 QCVN 01-15:2010/BNNPTNT) và khi gia cầm có biểu hiện bệnh phải cách ly
ngay lập tức.
A.3.2.8.2.2. Phương
pháp: Xem mục A.3.1.8.2.2 phụ lục A của quy chuẩn này
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.3.2.8.3.
Chỉ tiêu 32: Trong
trường hợp điều trị bệnh, có tuân thủ quy định về chủng loại, liều lượng, thời
gian dùng thuốc? Có ghi chép thông tin đầy đủ về dịch bệnh, tên thuốc, liều
lượng, lý do dùng, thời gian dùng, người tiêm, thời điểm ngưng thuốc không?
(mức lỗi nặng).
A.3.2.8.3.1.
Yêu cầu:
Có
cán bộ thú y chẩn đoán bệnh và lên phác đồ điều trị. Tuân thủ phác đồ điều trị
và quy định sử dụng thuốc, ghi chép và lưu trữ hồ sơ đầy đủ (Thông tư
15/2009/TT-BNN; 18/2009/TT-BNN; 19/2009/TT-BNN, 46/2009/TT-BNN,
80/2009/TT-BNNPTNT, 28/2010/TT-BNNPTNT).
A.3.2.8.3.2.
Phương pháp:
Xem mục A.3.1.8.3.2 phụ lục A của quy chuẩn này.
A.3.2.8.3.3.
Đánh giá:
Xem mục A.3.1.8.3.3 phụ lục A của quy chuẩn này
A.3.1.8.4.
Chỉ tiêu 33:
Khi phát hiện gia cầm chết có báo với cán bộ kỹ thuật/thú y để có biện pháp xử
lý không? Có thực hiện xử lý hợp vệ sinh gia cầm chết do bệnh hoặc không rõ
nguyên nhân không?
(mức lỗi nghiêm trọng)
A.3.1.8.4.1.
Yêu cầu:
Khi gia cầm chết phải báo ngay với cán bộ kỹ thuật/thú y và có biện pháp xử lý
phù hợp
(Thông
tư số 69/2005/TT-BNN).
A.3.1.8.4.2.
Phương pháp:
Kiểm tra sổ ghi chép quá trình nuôi và phỏng vấn (khi cần thiết).
A.3.2.8.4.3. Đánh
giá:
Xem mục A.3.1.8.4.3 phụ lục A của quy chuẩn này
A.3.2.9. Vệ
sinh công nhân
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xem mục A.3.1.9.1 phụ lục A của quy chuẩn này
A.3.2.9.2.
Chỉ tiêu 35.
Có trang bị bảo hộ lao động như áo quần bảo hộ, khẩu trang, găng tay, mũ, ủng
cao su cho công nhân làm việc trong trại không? (mức lỗi nhẹ và nặng).
Xem mục
A.3.1.9.2 phụ lục A của quy chuẩn này.
A.3.2.9.3.
Chỉ tiêu 36:
Có nội quy quy định vệ sinh đối với công nhân không? (mức lỗi nhẹ)
Xem mục
A.3.1.9.2 phụ lục A của quy chuẩn này.
A.3.2.10. Quản lý
chất thải chăn nuôi
A.3.2.10.1.
Chỉ tiêu 37:
Chất thải rắn có được thu gom hàng ngày và vận chuyển đến nơi xử lý đảm bảo
không gây ô nhiễm môi trường không? (mức lỗi nặng và nghiêm trọng)
A.3.2.10.1.1.
Yêu cầu:
Hàng ngày chất thải rắn phải được thu gom và vận chuyển đến nơi xử lý phù hợp
(mục 2.7.1.3 Phần 2 QCVN 01-15:2010/BNNPTNT)
A.3.2.10.1.2.
Phương pháp:
Xem mục 3.2.10.1.2 phụ lục A của quy chuẩn này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.3.2.10.1.3.1.
Phù hợp với A.3.2.10.1.1 đánh giá đạt ( Ac):
A.3.2.10.1.3.2.
Không phù hợp với A.3.2.10.1.1:
a) Lỗi nặng
(Ma): biện pháp xử lý chất thải rắn nhưng còn gây mùi hôi và có ruồi nhặng.
b) Lỗi nghiêm
trọng (Se): Chất thải rắn không xử lý thải thẳng ra ngoài môi trường hoặc kết
quả đánh giá hệ thống xử chất thải rắn do cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực
hiện không đạt yêu cầu.
A.3.2.10.2.
Chỉ tiêu 38:
Có nơi xử lý động vật chết (lò thiêu, đất chôn) đảm bảo vệ sinh dịch tể theo
quy định hiện hành của thú y không? (mức lỗi nghiêm trọng)
A.3.2.10.2.1.
Yêu cầu:
Nơi xử lý động vật chết phải cách xa tối thiểu 20
m đối với giếng nước, nguồn nước mặt và chuồng nuôi và không gây ô
nhiễm môi trường xung quanh (mục 2.7.1.5 phần 2 QCVN 01-15:2010/BNNPTNT)
A.3.2.10.2.2.
Phương
pháp:
Kiểm tra thực tế.
A.3.1.10.2.3.
Đánh
giá:
A.3.2.10.2.3.1.
Phù hợp với A.3.2.10.2.1đánh giá đạt ( Ac):
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.3.2.11.
Quản lý nhân sự
A.3.2.11.1.
Chỉ tiêu 39:
Người lao động làm việc trong trang trại có được hướng dẫn sử dụng các hóa chất
độc hại? được tập huấn về an toàn lao động, kỹ năng chăn nuôi và kỹ năng ghi
chép không? (mức lỗi nặng và nghiêm trọng).
Xem mục
A.3.1.11.1 phụ lục A của quy chuẩn này
A.3.2.11.2.
Chỉ tiêu 40:
Có tài liệu hướng dẫn về sơ cấp cứu và phổ biến kiến thức về sơ cấp cứu đến tất
cả nhân viên của trại không? (mức lỗi nhẹ và nặng).
Xem mục
A.3.1.11.2 phụ lục A của quy chuẩn này
A.3.2.11.3.
Chỉ tiêu 41:
Công nhân, khách tham quan có mặc hộ lao động và vệ sinh, khử trùng khi vào
trong trang trại không? Có ghi nhật ký khách tham quan không? (mức lỗi nhẹ và
nặng).
Xem mục
A.3.1.11.2 phụ lục A của quy chuẩn này
A.3.3. Hướng
dẫn đánh giá trại chăn nuôi bò
A.3.3.1. Tổng
quát cơ sở hạ tầng và trang thiết bị
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xem mục
A.3.1.1.1 tại phụ lục A của quy chuẩn này.
A.3.3.1.2.
Chỉ tiêu 2: Khoảng
cách từ trang trại đến khu dân cư, các công trình xây dựng khác, đến nguồn nước
có đúng với các quy định hiện hành không? (mức
lỗi nặng).
Xem mục
A.3.1.1.2 tại phụ lục A của quy chuẩn này.
A.3.3.1.3. Chỉ tiêu 3: Bố trí, thiết
kế khu chăn nuôi có phù hợp với qui mô chăn nuôi, đầy đủ các khu vực, được sắp
xếp và ngăn cách nhằm đảm bảo an toàn dịch bệnh không? (mức lỗi nặng và nghiêm
trọng).
A.3.3.1.3.1.
Yêu cầu: Trang
trại phải được thiết kế gồm các khu vực khác nhau. Có tường rào ngăn cách khu
chăn nuôi với khu hành chính theo quy định trong mục 2.2.1. và 2.2.2 Phần 2
QCVN 01 - 14: 2010/BNNPTNT).
A.3.3.1.3.2.
Phương pháp: Kiểm
tra thực tế.
A.3.3.1.3.3.
Đánh giá:
A.3.3.1.3.3.1.
Phù hợp với A.3.3.1.3.1 đánh giá đạt (Ac)
A.3.3.1.3.3.2.
Không phù hợp với A.3.3.1.3.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Lỗi nghiêm
trọng (Se): Trại chăn nuôi không có đầy đủ các khu vực: kho chứa thức ăn, thuốc
thú y và thuốc khử trùng, hoặc khu cách ly động vật ốm, khu vắt sữa hoặc khu
tập kết và xử lý chất thải, hoặc không có tường rào ngăn cách giữa khu chăn
nuôi với khu hành chính, hoặc đường vận chuyển thức ăn trong trại trùng với
đường vận chuyển phân.
A.3.3.1.4.
Chỉ tiêu 4:
Hướng chuồng, kích thước, kiểu chuồng, khoảng cách giữa các dãy chuồng, vách,
mái chuồng, cửa chuồng có phù hợp với yêu cầu chăn nuôi không? (mức lỗi nhẹ và
nặng).
A.3.3.1.4.1. Yêu cầu: Hướng chuồng,
kích thước, kiểu chuồng, khoảng cách giữa các dãy chuồng, vách, mái chuồng, cửa
chuồng của chuồng trại phải bố trí hợp lý và phù hợp với yêu cầu chăn nuôi.
A.3.3.1.4.2.
Phương pháp:
Xem mục A.3.1.1.4.3 phụ lục A của quy chuẩn này.
A.3.3.1.4.3.
Đánh giá: Xem
mục A.3.1.1.4.3 phụ lục A của quy chuẩn này.
A.3.3.1.5.
Chỉ tiêu 5:
Các thiết bị và dụng cụ chăn nuôi (máng ăn, máng uống, dụng cụ chăn nuôi) có
đầy đủ và được làm bằng vật liệu dễ vệ sinh không? (mức lỗi nhẹ và nặng)
Xem mục
A.3.1.1.5. phụ lục A của quy chuẩn này.
A.3.3.2.
Nguồn nước sử dụng trong chăn nuôi
A.3.3.2.1.
Chỉ tiêu 7.
Có kiểm tra định kỳ chất lượng nguồn nước dùng trong chăn nuôi 2 lần/năm không?
(mức lỗi nhẹ)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.3.3.2.2. Chỉ tiêu 8. Có vệ sinh
định kỳ hệ thống nước cấp và có đầy đủ hoá chất, dụng cụ để khử trùng định kỳ
cho hệ thống xử lý nước cấp không? (mức lỗi nhẹ và nặng)
Xem mục
A.3.3.2.2 phụ lục A của quy chuẩn này.
A.3.3.2.3. Chỉ tiêu 9. Nước có đủ
cung cấp cho nhu cầu chăn nuôi không? (Mức lỗi nặng)
Xem mục
A.3.3.2.3 phụ lục A của quy chuẩn này.
A.3.3.2.4. Chỉ tiêu 10. Nguồn nước
dùng trong chăn nuôi có đạt yêu cầu theo QCVN 01-39:2011/ BNNPTNT không? (mức
lỗi nhẹ và nặng)
Xem mục
A.3.1.2.4 phụ lục A của quy chuẩn này.
A.3.3.3. Quản
lý thức ăn và sử dụng chất cấm trong cơ sở chăn nuôi
A.3.3.3.1.
Chỉ tiêu 11.
Có ghi chép hồ sơ loại thuốc sử dụng, liều lượng, thời gian sử dụng, thời
gian ngừng thuốc khi trộn vào thức ăn và nước uống không? (mức lỗi nhẹ và nặng)
Xem mục
A.3.1.3.1 phụ lục A của quy chuẩn này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xem mục
A.3.1.3.2 phụ lục A của quy chuẩn này.
A.3.1.3.3.
Chỉ tiêu 13.
Nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi bảo quản có đúng theo quy định không? (mức lỗi
nhẹ và nặng).
Xem mục
A.3.1.3.3 phụ lục A của quy chuẩn này.
A.3.3.4. Quản
lý con giống
A.3.3.4.1.
Chỉ tiêu 14.
Con
giống có nguồn gốc rõ ràng không? (mức lỗi nghiêm
trọng).
Xem mục
A.3.1.4.1 phụ lục A của quy chuẩn này.
A.3.3.4.2.
Chỉ tiêu 15.
Có tuân
thủ quy trình nhập đàn như nuôi cách ly, tiêm phòng, sát trùng chuồng trại cho
đàn bò
mới
nhập
không? (mức lỗi nặng)
Xem mục
A.3.1.4.2 phụ lục A của quy chuẩn này.
A.3.3.4.3.
Chỉ tiêu 16.
Có
sổ sách ghi chép việc quản lý con giống và xuất nhập đàn không? (mức
lỗi nhẹ).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.3.3.5. Quy
trình chăm sóc, nuôi dưỡng
A.3.3.5.1.
Chỉ tiêu 17.
Có quy trình chăm sóc, nuôi dưỡng phù hợp với từng loại bò, bê khác nhau theo
các giai đoạn sinh trưởng phát triển không? (Mức lỗi nặng)
A.3.3.5.1.1.
Yêu cầu: Có
quy trình chăm sóc, nuôi dưỡng phù hợp với từng loại bò, bê khác nhau theo các
giai đoạn sinh trưởng phát triển.
A.3.3.5.1.2.
Phương pháp: Kiểm
tra quy trình chăn nuôi
A.3.3.5.1.3.
Đánh giá:
A.3.3.5.1.3.1.
Phù hợp với A.3.3.5.1.1 đánh giá đạt (Ac)
A.3.3.5.1.3.2.
Không phù hợp với A.3.3.5.1.1 đánh giá lỗi nặng (Ma)
A.3.3.5.2.
Chỉ tiêu 18.
Chất lượng không khí chuồng nuôi đạt yêu cầu trong bảng D1 phụ lục D không?
(Mức lỗi nhẹ và nặng)
Xem mục A.3.1.5.2 phụ lục A của quy chuẩn này
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.3.3.6.1.
Chỉ tiêu 19.
Có thường xuyên bổ sung hoặc thay thuốc sát trùng hàng ngày tại các hố sát trùng ở
cổng ra vào và ở đầu mỗi chuồng; độ ngập hố sát trùng ³ 15cm; nồng độ thuốc
sát trùng đạt hiệu quả khử trùng không? (mức lỗi nhẹ và nặng)
Xem mục A.3.1.6.1 phụ lục A của quy chuẩn này
A.3.3.6.2.
Chỉ tiêu 20.
Có vệ sinh phương
tiện vận chuyển
trước và sau khi vào
trại
không? (mức lỗi nhẹ và nặng)
Xem mục
A.3.1.6.2 phụ lục 3 của quy chuẩn này.
A.3.3.6.3. Chỉ
tiêu 21.
Có thực
hiện khử trùng, thay quần
áo, ủng
đối với người
vào khu chăn nuôi không? ( mức lỗi nhẹ và nặng)
Xem mục
A.3.1.6.3 phụ lục 3 của quy chuẩn này.
A.3.3.6.4.
Chỉ tiêu 22.
Có
sát trùng chuồng trại trước khi nuôi; sau mỗi đợt nuôi; khi chuyển đàn không? (mức
lỗi nhẹ và nặng)
Xem mục
A.3.1.6.4 phụ lục 3 của quy chuẩn này.
A.3.3.6.5.
Chỉ tiêu 23.
Có quy định và định kỳ phun thuốc sát trùng xung quanh khu vực chăn nuôi,
chuồng nuôi, trong khu chăn nuôi 2 tuần/lần không? (mức lỗi nhẹ và nặng)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.3.3.6.6.
Chỉ tiêu 24.
Có thực hiện đúng quy định vệ sinh tiêu độc khử trùng chuồng (1 tuần /lần)?
(mức lỗi nhẹ và nặng)
A.3.3.6.6.1.
Yêu cầu:
thực hiện đúng quy định vệ sinh tiêu độc khử trùng chuồng (1 tuần /lần)
A.3.3.6.6.2.
Phương pháp:
Kiểm tra hồ sơ và kiểm tra thực tế.
A.3.3.6.6.3.
Đánh giá:
A.3.3.6.6.3.1.
Phù hợp với A.3.3.6.6.1 đánh giá đạt (Ac)
A.3.3.6.6.3.2.
Không phù hợp với A.3.3.6.6.1:
a) Lỗi nhẹ (Mi): có ghi chép
hồ
sơ nhưng
chưa đầy đủ; Có
qui định nhưng có chưa rõ ràng.
b) Lỗi nặng
(Ma): không thực hiện dọn vệ sinh và sát trùng hoặc không ghi chép hồ sơ.
A.3.3.6.7.
Chỉ tiêu 25.
Có sử dụng riêng các phương tiện vận chuyển sữa, thức ăn, chất thải trong trang
trại và sát trùng sau khi sử dụng không? (mức lỗi nặng).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.3.3.6.7.2.
Phương pháp:
Kiểm tra thực tế.
A.3.3.6.7.3. Đánh giá
A.3.3.6.7.3.1.
Phù hợp với A.3.3.6.7.1 đánh giá đạt (Ac).
A.3.3.6.7.3.2.
Không phù hợp với A.3.3.6.7.1 đánh giá lỗi nặng (Ma).
A.3.3.6.8.
Chỉ tiêu 26.
Có vệ sinh máng ăn, máng uống hàng ngày không? (mức lỗi nhẹ)
Xem mục
A.3.1.6.8 phụ lục A của quy chuẩn này.
A.3.3.2.7.
Kiểm soát côn trùng và động vật gây hại
A.3.3.7.1.
Chỉ tiêu 27. Có
chương trình kiểm soát côn trùng, loài gặm nhấm và động vật gây hại khác không?
Nếu có, đã ghi sơ đồ chi tiết vị trí đặt bẫy, bả và thường xuyên kiểm tra để xử
lý chưa? (Mức lỗi nhẹ và nặng)
Xem mục
A.3.1.7.1 phụ lục A của quy chuẩn này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xem mục
A.3.1.7.2 phụ lục A của quy chuẩn này.
A.3.3.8. Kiểm
soát dịch bệnh
A.3.3.8.1.
Chỉ tiêu 29.
Có lịch tiêm phòng và thực hiện tiêm phòng các bệnh chính cho đàn bò không?
(Mức lỗi nhẹ và nặng).
A.3.3.8.1.1.
Yêu cầu:
Phải xây dựng quy trình, lịch tiêm phòng và thực hiện tiêm phòng cho bò các
bệnh chính như bệnh lở mồm long móng, dịch tả, tụ huyết trùng, nhiệt thán và
một số dịch bệnh khác theo quy định (Quyết định 63/2005/QĐ-BNN, 64/2005/QĐ-BNN,
38/2006/QĐ-BNN).
A.3.3.8.1.2.
Phương pháp:
Kiểm tra kế hoạch, sổ ghi chép thực hiện tiêm phòng.
A.3.3.8.1.3.
Đánh giá:
A.3.3.8.1.3.1.
Phù hợp với A.3.3.8.1.1. đánh giá đạt (Ac).
A.3.3.8.1.3.2.
Không phù hợp với A.3.3.8.1.1:
a) Lỗi nhẹ (Mi):
Kế hoạch không đầy đủ hoặc thực hiện không đúng theo kế hoạch.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.3.3.8.2. Chỉ tiêu
30: Trong trường hợp điều trị bệnh, có tuân thủ quy định về chủng loại,
liều lượng, thời gian dùng thuốc? Có ghi chép thông tin đầy đủ về dịch bệnh,
tên thuốc, liều lượng, lý do dùng, thời gian dùng, trọng lượng bò, bê, người
tiêm, thời điểm ngưng thuốc không? (mức lỗi nặng).
Xem mục
A.3.1.8.3 phụ lục A của quy chuẩn này.
A.3.3.8.3.
Chỉ tiêu 31:
Khi phát hiện bò, bê chết có báo với cán bộ kỹ thuật/thú y để có biện pháp xử
lý không? Có thực hiện xử lý hợp vệ sinh bò, bê chết do bệnh hoặc không rõ
nguyên nhân không?
(mức lỗi nghiêm trọng)
Xem mục
A.3.1.8.4 phụ lục A của quy chuẩn này
A.3.3.9. Vệ
sinh công nhân
A.3.3.9.1.
Chỉ tiêu 32. Có
hồ sơ sức khoẻ cá nhân và khám sức khoẻ định kỳ cho công nhân 1 năm/lần không?
(mức lỗi nhẹ)
Xem mục
A.3.1.9.1 phụ lục A của quy chuẩn này.
A.3.3.9.2.
Chỉ tiêu 33.
Có trang bị bảo hộ lao động như áo quần bảo hộ, khẩu trang, găng tay, mũ, ủng
cao su cho công nhân làm việc trong trại không? (mức lỗi nhẹ và nặng)
Xem mục
A.3.1.9.2 phụ lục A của quy chuẩn này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xem mục
A.3.1.9.3 phụ lục A của quy chuẩn này.
A.3.3.10. Quản lý
chất thải chăn nuôi
A.3.3.10.1.
Chỉ tiêu 35:
Chất thải rắn có được thu gom hàng ngày và vận chuyển đến nơi xử lý đảm bảo
không gây ô nhiễm môi trường không? (mức lỗi nặng và nghiêm trọng)
Xem mục
A.3.1.10.1 phụ lục A của quy chuẩn này.
A.3.3.10.2.
Chỉ tiêu 36. Có
hệ thống lọc, lắng để phân loại, tách chất thải rắn và lỏng riêng biệt không?
(mức lỗi nhẹ).
Xem mục A.3.1.10.2
phụ lục A của quy chuẩn này
A.3.3.10.3.
Chỉ tiêu 37.
Chất thải lỏng từ chuồng nuôi đến khu xử lý có chảy ngang qua những khu chăn
nuôi khác, hệ thống nước thải riêng biệt với nước mưa không? (mức lỗi nhẹ và
nặng)
Xem mục
A.3.1.10.3 phụ lục A của quy chuẩn này
A.3.3.10.4.
Chỉ tiêu 38.
Nước thải sau khi xử lý có đạt tiêu chuẩn theo bảng D1 phụ lục D của quy chuẩn
này không? (mức lỗi nhẹ, nặng và nghiêm trọng)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.3.3.10.5.
Chỉ tiêu 39:
Có nơi xử lý động vật chết (lò thiêu, đất chôn) đảm bảo vệ sinh dịch tể và không gây ô
nhiễm môi trường xung quanh không? (mức lỗi nghiêm trọng)
Xem mục
A.3.1.10.5 phụ lục A của quy chuẩn này.
A.3.3.11.
Quản lý nhân sự
A.3.3.11.1.
Chỉ tiêu 40:
Người lao động làm việc trong trang trại có được hướng dẫn sử dụng các hóa chất
độc hại? được tập huấn về an toàn lao động, kỹ năng chăn nuôi và kỹ năng ghi
chép không? (mức lỗi nặng và nghiêm trọng).
Xem mục
A.3.1.11.1 phụ lục A của quy chuẩn này
A.3.2.11.2.
Chỉ tiêu 41:
Có tài liệu hướng dẫn về sơ cấp cứu và phổ biến kiến thức về sơ cấp cứu đến tất
cả nhân viên của trại không? (mức lỗi nhẹ và nặng).
Xem mục
A.3.1.11.2 phụ lục A của quy chuẩn này
A.3.2.11.3.
Chỉ tiêu 42:
Công nhân, khách tham quan có mặc hộ lao động và vệ sinh, khử trùng khi vào
trong trang trại không? Có ghi nhật ký khách tham quan không? (mức lỗi nhẹ và
nặng).
Xem mục
A.3.1.11.2 phụ lục A của quy chuẩn này
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xếp loại
Mức lỗi
Nhẹ (Mi)
Nặng(Ma)
Nghiêm trọng (Se)
Loại A
≤ 20
0
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Từ 21 đến 28
0
0
Ma ≤ 15 và
tổng Mi + Ma ≤ 35
0
Loại C
Ma ≤ 15 và
tổng Mi + Ma > 35
0
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
-
-
³ 1
Ghi chú: ( - ) Không
tính đến
Bảng A 1 – Các chỉ
tiêu đánh giá điều kiện vệ sinh trại chăn nuôi lợn
TT
Chỉ tiêu kiểm tra
Kết quả
đánh giá
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đạt (Ac)
Không đạt (Fail)
Nhẹ (Mi)
Nặng (Ma)
Nghiêm trọng (Se)
1.
Tổng
quát về cơ sở hạ tầng và trang thiết bị
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.1.
Địa
điểm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vị
trí xây dựng trang trại có phù hợp với quy hoạch sử dụng đất của địa phương
hoặc
đã được cơ
quan có thẩm quyền cho
phép không?
[ ]
[ ]
2
Khoảng cách từ
trang trại đến khu dân cư, các công trình xây dựng khác, đến nguồn nước có
đúng với các quy định hiện hành không?
[ ]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[ ]
1.2.
Thiết
kế chuồng trại, kho, thiết bị chăn nuôi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
Bố trí, thiết kế
khu chăn nuôi có phù hợp với qui mô chăn nuôi, đầy đủ các khu vực, được sắp
xếp và ngăn cách nhằm đảm bảo an toàn dịch bệnh không?
[ ]
[ ]
[ ]
4
Hướng chuồng, kích
thước, kiểu chuồng, khoảng cách giữa các dãy chuồng, vách, mái chuồng, cửa
chuồng có phù hợp với yêu cầu chăn nuôi không?
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[ ]
[ ]
5
Các thiết bị chăn
nuôi và dụng cụ chứa thức ăn, nước uống có đầy đủ, bố trí hợp lý và phù hợp
với mục đích chăn nuôi không?
[ ]
[ ]
[ ]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
Các kho chứa thức ăn, kho thuốc thú y, kho
hoá chất và thuốc sát trùng thiết kế đảm bảo cho việc bảo quản không?
[ ]
[ ]
[ ]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
Có
kiểm
tra định kỳ
chất
lượng nguồn nước dùng trong chăn nuôi 2 lần/năm không?
[ ]
[ ]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
Có vệ sinh định kỳ hệ thống nước cấp và có đầy đủ
hoá chất, dụng cụ để khử trùng định kỳ cho hệ thống xử lý nước cấp không?
[ ]
[ ]
[ ]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nước có đủ cung cấp cho nhu cầu chăn nuôi
không?
[ ]
[ ]
10
Nguồn nước dùng trong chăn
nuôi
có đạt
yêu
cầu theo QCVN 01-39:2011/ BNNPTNT không?
[ ]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[ ]
3.
Quản
lý thức ăn và sử dụng chất cấm trong cơ sở chăn nuôi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11
Có hồ sơ ghi chép loại thuốc sử dụng, liều
lượng, thời gian sử dụng, thời gian ngừng thuốc khi trộn vào thức ăn và
nước uống không?
[ ]
[ ]
[ ]
12
Có sử dụng chất cấm để trộn vào thức
ăn và nước uống không?
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[ ]
13
Nguyên liệu và thức
ăn chăn nuôi bảo quản có đúng theo quy định không?
[ ]
[ ]
[ ]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.
Quản
lý con giống
14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[ ]
[ ]
15
Có tuân thủ quy trình nhập đàn như nuôi
cách ly, tiêm phòng, sát trùng chuồng trại cho đàn lợn mới nhập không?
[ ]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
Có sổ sách ghi chép việc quản lý con giống
và xuất
nhập đàn
không?
[ ]
[ ]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.
Quy
trình chăm sóc, nuôi dưỡng
17
Có quy trình chăm
sóc, nuôi dưỡng phù hợp với từng loại lợn theo các giai đoạn sinh trưởng phát
triển không?
[ ]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[ ]
18
Chất lượng không
khí chuồng nuôi đạt yêu cầu không?
[ ]
[ ]
[ ]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.
Vệ
sinh tiêu độc, khử trùng trong cơ sở chăn nuôi
19
Có
thường xuyên bổ sung hoặc thay thuốc sát trùng hàng ngày tại các hố sát trùng
ở cổng ra vào và ở đầu mỗi chuồng; độ ngập hố sát trùng ³ 15cm; nồng độ thuốc sát trùng đạt
hiệu quả khử trùng không?
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[ ]
[ ]
20
Có
vệ sinh phương
tiện vận chuyển
trước và sau khi vào trại không?
[ ]
[ ]
[ ]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21
Có
thực
hiện khử trùng, thay quần áo, ủng đối với
người
vào khu chăn nuôi không?
[ ]
[ ]
[ ]
22
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[ ]
[ ]
[ ]
23
Có
quy định và định kỳ phun thuốc sát trùng xung quanh khu vực chăn nuôi, chuồng
nuôi, trong khu chăn nuôi 2 tuần/lần không?
[ ]
[ ]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
24
Có
thực hiện đúng quy định vệ sinh tiêu độc khử trùng chuồng (1 tuần /lần) và để
trống chuồng sau
mỗi đợt nuôi; khi chuyển đàn (7 ngày); khi có dịch (khử trùng: 1 ngày/lần; để trống
chuồng 21 ngày) không?
[ ]
[ ]
[ ]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
sử dụng riêng các phương tiện vận chuyển lợn, thức ăn, chất thải trong trang
trại
và sát trùng sau khi sử dụng không?
[ ]
[ ]
26
Có
vệ sinh máng ăn, máng uống hàng ngày không?
[ ]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.
Kiểm
soát côn trùng và động vật gây hại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
27
Có chương trình kiểm soát côn trùng, loài gặm nhấm
và động vật gây hại khác không? Nếu có, đã ghi sơ đồ chi tiết vị trí đặt bẫy,
bả và thường xuyên kiểm tra để xử lý không?
[ ]
[ ]
[ ]
28
Có định kỳ phát quang bụi rậm, khơi thông cống rãnh
để diệt ruồi xung quanh các dãy chuồng và khu chăn nuôi không?
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[ ]
[ ]
8.
Kiểm soát dịch
bệnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
29
Có lịch tiêm phòng và thực hiện tiêm
phòng các bệnh chính cho đàn lợn không?
[ ]
[ ]
[ ]
30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[ ]
[ ]
31
Trong trường hợp điều trị bệnh, có ghi chép đầy đủ về dịch
bệnh, tên
thuốc, liều lượng, lý do dùng, thời gian dùng, trọng lượng lợn, người
tiêm, thời điểm ngưng thuốc không?
[ ]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
32
Khi phát hiện lợn
chết có báo với cán bộ kỹ thuật/thú y để có biện pháp xử lý không? Có thực
hiện xử lý hợp vệ sinh lợn chết do bệnh hoặc không rõ nguyên nhân không?
[ ]
[ ]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9.
Vệ
sinh công nhân
33
Có hồ sơ sức
khoẻ cá nhân và khám sức khoẻ định kỳ cho công nhân 1 năm/lần không?
[ ]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
34
Có trang bị
bảo hộ lao động như áo quần bảo hộ, khẩu trang, găng tay, mũ, ủng cao su cho
công nhân làm việc trong trại không?
[ ]
[ ]
[ ]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
35
Có nội quy
quy định vệ sinh đối với công nhân không?
[ ]
[ ]
10.
Quản
lý chất thải chăn nuôi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
36
Chất thải
rắn có được thu gom hàng ngày và vận chuyển đến nơi xử lý đảm bảo không gây ô
nhiễm môi trường không?
[ ]
[ ]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
37
Có hệ thống
lọc, lắng để phân loại, tách chất thải rắn và lỏng riêng biệt không?
[ ]
[ ]
38
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[ ]
[ ]
[ ]
39
Nước thải
sau khi xử lý có đạt tiêu chuẩn theo bảng D1 phụ lục D của quy chuẩn này không?
[ ]
[ ]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[ ]
40
Có nơi xử
lý động
vật
chết (lò thiêu, đất chôn) đảm bảo vệ sinh dịch tể theo quy định hiện hành của
thú y không?
[ ]
[ ]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11.
Quản
lý nhân sự
41
Người lao động làm việc trong trang trại có
được hướng dẫn sử dụng các hóa chất độc hại, sơ cấp cứu? được tập huấn về kỹ
năng chăn nuôi, an toàn lao động và kỹ năng ghi chép không?
[ ]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[ ]
[ ]
42
Có tài liệu hướng dẫn về sơ cấp cứu và phổ
biến kiến thức về sơ cấp cứu đến tất cả nhân viên của trại không?
[ ]
[ ]
[ ]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
43
Công nhân, khách tham quan có mặc hộ lao
động và vệ sinh, khử trùng khi vào trong trang trại không? Có ghi nhật
ký khách tham quan không?
[ ]
[ ]
[ ]
Tổng hợp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
28
31
10
Kết quả xếp loại
Bảng A2 – Các chỉ
tiêu đánh giá điều kiện vệ sinh trại chăn nuôi gia cầm (gà, cút)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chỉ tiêu kiểm tra
Kết quả
đánh giá
Lỗi vi
phạm và hành động khắc phục
Đạt (Ac)
Không đạt (Fail)
Nhẹ (Mi)
Nặng (Ma)
Nghiêm trọng (Se)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.1.
Địa
điểm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Vị
trí xây dựng trang trại có phù hợp với quy hoạch sử dụng đất của địa phương
hoặc
đã được cơ
quan có thẩm quyền cho
phép không?
[ ]
[ ]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khoảng cách từ
trang trại đến khu dân cư, các công trình xây dựng khác, đến nguồn nước có
đúng với các quy định hiện hành không?
[ ]
[ ]
1.2.
Thiết
kế chuồng trại, kho, thiết bị chăn nuôi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
Trang trại
có được thiết kế gồm các khu vực khác nhau không? Có tường rào ngăn cách khu
chăn nuôi với khu hành chính không?
[ ]
[ ]
[ ]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
Có thiết bị và dụng
cụ chăn nuôi (ổ
đẻ, máng ăn, máng uống)
đủ và bố trí hợp lý
không?
[ ]
[ ]
4
Hướng chuồng, kích
thước, kiểu chuồng, khoảng cách giữa các dãy chuồng, vách, mái chuồng, cửa
chuồng có phù hợp với yêu cầu chăn nuôi không?
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[ ]
[ ]
5
Thiết kế chuồng trại bảo đảm thông thoáng, ánh sáng, nhiệt độ, ẩm độ với các giai đoạn
nuôi dưỡng gia cầm; diện tích chuồng nuôi phù hợp với số lượng gia cầm không?
[ ]
[ ]
[ ]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
Các kho chứa thức ăn, kho thuốc thú y, kho
hoá chất và thuốc sát trùng thiết kế đảm bảo cho việc bảo quản không?
[ ]
[ ]
[ ]
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[ ]
[ ]
[ ]
2.
Nguồn
nước sử dụng trong chăn nuôi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
Có
kiểm
tra định kỳ
chất
lượng nguồn nước dùng trong chăn nuôi 2 lần/năm không?
[ ]
[ ]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có vệ sinh định kỳ hệ thống nước cấp và có đầy đủ
hoá chất, dụng cụ để khử trùng định kỳ cho hệ thống xử lý nước cấp không?
[ ]
[ ]
[ ]
10
Nước có đủ cung cấp cho nhu cầu chăn nuôi
không?
[ ]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[ ]
11
Nguồn nước dùng trong chăn
nuôi
có đạt
yêu
cầu theo QCVN 01-39:2011/ BNNPTNT không?
[ ]
[ ]
[ ]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.
Quản
lý thức ăn và sử dụng chất cấm trong cơ sở chăn nuôi
12
Có hồ sơ ghi chép loại thuốc sử dụng, liều
lượng, thời gian sử dụng, thời gian ngừng thuốc khi trộn vào thức ăn và
nước uống không?
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[ ]
[ ]
13
Có sử dụng chất cấm để trộn vào thức
ăn và nước uống không?
[ ]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14
Nguyên liệu và thức
ăn chăn nuôi bảo quản có đúng theo quy định không?
[ ]
[ ]
[ ]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
Con giống có nguồn
gốc rõ ràng không?
[ ]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[ ]
16
Có tuân thủ quy trình nhập đàn như nuôi
cách ly, tiêm phòng, sát trùng chuồng trại cho đàn lợn mới nhập không?
[ ]
[ ]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có sổ sách ghi chép việc quản lý con giống
và xuất
nhập đàn
không?
[ ]
[ ]
5.
Quy
trình chăm sóc, nuôi dưỡng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18
Có quy trình chăm
sóc, nuôi dưỡng phù hợp với từng loại gia cầm theo các giai đoạn sinh trưởng
phát triển không?
[ ]
[ ]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19
Chất lượng không
khí chuồng nuôi đạt yêu cầu không?
[ ]
[ ]
[ ]
6.
Vệ
sinh tiêu độc, khử trùng trong cơ sở chăn nuôi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
Có
thường xuyên bổ sung hoặc thay thuốc sát trùng hàng ngày tại các hố sát trùng
ở cổng ra vào và ở đầu mỗi chuồng; độ ngập hố sát trùng ³ 15cm; nồng độ thuốc sát trùng đạt
hiệu quả khử trùng không?
[ ]
[ ]
[ ]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21
Có
vệ sinh phương
tiện vận chuyển
trước và sau khi vào trại không?
[ ]
[ ]
[ ]
22
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[ ]
[ ]
[ ]
23
Có sát trùng
chuồng trại trước khi nuôi; sau mỗi đợt nuôi; khi chuyển đàn không?
[ ]
[ ]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
24
Có
quy định và định kỳ phun thuốc sát trùng xung quanh khu vực chăn nuôi, chuồng
nuôi, trong khu chăn nuôi 2 tuần/lần không?
[ ]
[ ]
[ ]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
thực hiện đúng quy định vệ sinh tiêu độc khử trùng chuồng và để trống chuồng sau mỗi đợt
nuôi; khi chuyển đàn;
để trống chuồng (15 ngày) không?
[ ]
[ ]
[ ]
26
Có
sử dụng riêng các phương tiện vận chuyển gia cầm, thức ăn, chất thải trong trang
trại
và sát trùng sau khi sử dụng không?
[ ]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[ ]
27
Có
vệ sinh máng ăn, máng uống, dụng cụ định kỳ và hàng ngày không?
[ ]
[ ]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.
Kiểm
soát côn trùng và động vật gây hại
28
Có chương trình kiểm soát côn trùng, loài gặm nhấm
và động vật gây hại khác không? Nếu có, đã ghi sơ đồ chi tiết vị trí đặt bẫy,
bả và thường xuyên kiểm tra để xử lý không?
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[ ]
[ ]
29
Có định kỳ phát quang bụi rậm, khơi thông cống rãnh để
diệt ruồi xung quanh các dãy chuồng và khu chăn nuôi không?
[ ]
[ ]
[ ]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.
Kiểm soát dịch
bệnh
30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[ ]
[ ]
[ ]
31
Có giám sát dịch
bệnh theo phương thức “cùng vào - cùng ra” không? Có lập tức cách ly
để phòng ngừa lây lan khi lợn có biểu hiện bệnh không?
[ ]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[ ]
32
Trong trường hợp điều trị bệnh, có ghi chép đầy đủ về dịch
bệnh, tên
thuốc, liều lượng, lý do dùng, thời gian dùng, trọng lượng lợn, người
tiêm, thời điểm ngưng thuốc không?
[ ]
[ ]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khi phát hiện lợn
chết có báo với cán bộ kỹ thuật/thú y để có biện pháp xử lý không? Có thực
hiện xử lý hợp vệ sinh lợn chết do bệnh hoặc không rõ nguyên nhân không?
[ ]
[ ]
9.
Vệ
sinh công nhân
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
34
Có hồ sơ sức
khoẻ cá nhân và khám sức khoẻ định kỳ cho công nhân 1 năm/lần không?
[ ]
[ ]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
35
Có trang bị
bảo hộ lao động như áo quần bảo hộ, khẩu trang, găng tay, mũ, ủng cao su cho
công nhân làm việc trong trại không?
[ ]
[ ]
[ ]
36
Có nội quy
quy định vệ sinh đối với công nhân không?
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[ ]
10.
Quản
lý chất thải chăn nuôi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
37
Chất thải
rắn có được thu gom hàng ngày và vận chuyển đến nơi xử lý đảm bảo không gây ô
nhiễm môi trường không?
[ ]
[ ]
[ ]
38
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[ ]
[ ]
11.
Quản
lý nhân sự
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
39
Người lao động làm việc trong trang trại có
được hướng dẫn sử dụng các hóa chất độc hại, sơ cấp cứu? được tập huấn về kỹ
năng chăn nuôi, an toàn lao động và kỹ năng ghi chép không?
[ ]
[ ]
[ ]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có tài liệu hướng dẫn về sơ cấp cứu và phổ
biến kiến thức về sơ cấp cứu đến tất cả nhân viên của trại không?
[ ]
[ ]
[ ]
41
Công nhân, khách tham quan có mặc hộ lao
động và vệ sinh, khử trùng khi vào trong trang trại không? Có ghi nhật
ký khách tham quan không?
[ ]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[ ]
Tổng hợp
26
29
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kết quả xếp loại
Bảng A3 – Các chỉ
tiêu đánh giá điều kiện vệ sinh trại chăn nuôi bò
TT
Chỉ tiêu kiểm tra
Kết quả
đánh giá
Lỗi vi
phạm và hành động khắc phục
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không đạt (Fail)
Nhẹ (Mi)
Nặng (Ma)
Nghiêm trọng (Se)
1.
Tổng
quát về cơ sở hạ tầng và trang thiết bị
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.1.
Địa
điểm
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[ ]
[ ]
2
Khoảng cách từ
trang trại đến khu dân cư, các công trình xây dựng khác, đến nguồn nước có
đúng với các quy định hiện hành không?
[ ]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.2.
Thiết
kế chuồng trại, kho, thiết bị chăn nuôi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bố trí, thiết kế
khu chăn nuôi có phù hợp với qui mô chăn nuôi, đầy đủ các khu vực, được sắp
xếp và ngăn cách nhằm đảm bảo an toàn dịch bệnh không?
[ ]
[ ]
[ ]
4
Hướng chuồng, kích
thước, kiểu chuồng, khoảng cách giữa các dãy chuồng, vách, mái chuồng, cửa
chuồng có phù hợp với yêu cầu chăn nuôi không?
[ ]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[ ]
5
Các thiết bị chăn
nuôi và dụng cụ chứa thức ăn, nước uống có đầy đủ, bố trí hợp lý và phù hợp
với mục đích chăn nuôi không?
[ ]
[ ]
[ ]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
Các kho chứa thức ăn, kho thuốc thú y, kho
hoá chất và thuốc sát trùng thiết kế đảm bảo cho việc bảo quản không?
[ ]
[ ]
[ ]
2.
Nguồn
nước sử dụng trong chăn nuôi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
Có
kiểm
tra định kỳ
chất
lượng nguồn nước dùng trong chăn nuôi 2 lần/năm không?
[ ]
[ ]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
Có vệ sinh định kỳ hệ thống nước cấp và có đầy đủ
hoá chất, dụng cụ để khử trùng định kỳ cho hệ thống xử lý nước cấp không?
[ ]
[ ]
[ ]
9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[ ]
[ ]
10
Nguồn nước dùng trong chăn
nuôi
có đạt
yêu
cầu theo QCVN 01-39:2011/ BNNPTNT không?
[ ]
[ ]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.
Quản
lý thức ăn và sử dụng chất cấm trong cơ sở chăn nuôi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có hồ sơ ghi chép loại thuốc sử dụng, liều
lượng, thời gian sử dụng, thời gian ngừng thuốc khi trộn vào thức ăn và
nước uống không?
[ ]
[ ]
[ ]
12
Có sử dụng chất cấm để trộn vào thức
ăn và nước uống không?
[ ]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[ ]
13
Nguyên liệu và thức
ăn chăn nuôi bảo quản có đúng theo quy định không?
[ ]
[ ]
[ ]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.
Quản
lý con giống
14
Con giống có nguồn
gốc rõ ràng không?
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[ ]
15
Có tuân thủ quy trình nhập đàn như nuôi
cách ly, tiêm phòng, sát trùng chuồng trại cho đàn bò mới nhập không?
[ ]
[ ]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
Có sổ sách ghi chép việc quản lý con giống
và xuất
nhập đàn
không?
[ ]
[ ]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
17
Có quy trình chăm
sóc, nuôi dưỡng phù hợp với từng loại bò, bê khác nhau theo các giai đoạn
sinh trưởng phát triển không?
[ ]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18
Chất lượng không
khí chuồng nuôi đạt yêu cầu không?
[ ]
[ ]
[ ]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.
Vệ
sinh tiêu độc, khử trùng trong cơ sở chăn nuôi
19
Có
thường xuyên bổ sung hoặc thay thuốc sát trùng hàng ngày tại các hố sát trùng
ở cổng ra vào và ở đầu mỗi chuồng; độ ngập hố sát trùng ³ 15cm; nồng độ thuốc sát trùng đạt
hiệu quả khử trùng không?
[ ]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[ ]
20
Có
vệ sinh phương
tiện vận chuyển
trước và sau khi vào trại không?
[ ]
[ ]
[ ]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21
Có
thực
hiện khử trùng, thay quần áo, ủng đối với
người
vào khu chăn nuôi không?
[ ]
[ ]
[ ]
22
Có sát trùng
chuồng trại trước khi nuôi; sau mỗi đợt nuôi; khi chuyển đàn không?
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[ ]
[ ]
23
Có
quy định và định kỳ phun thuốc sát trùng xung quanh khu vực chăn nuôi, chuồng
nuôi, trong khu chăn nuôi 2 tuần/lần không?
[ ]
[ ]
[ ]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
24
Có
thực hiện đúng quy định vệ sinh tiêu độc khử trùng chuồng (1 tuần /lần)?
[ ]
[ ]
[ ]
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[ ]
[ ]
26
Có
vệ sinh máng ăn, máng uống hàng ngày không?
[ ]
[ ]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.
Kiểm
soát côn trùng và động vật gây hại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có chương trình kiểm soát côn trùng, loài gặm nhấm
và động vật gây hại khác không? Nếu có, đã ghi sơ đồ chi tiết vị trí đặt bẫy,
bả và thường xuyên kiểm tra để xử lý không?
[ ]
[ ]
[ ]
28
Có định kỳ phát quang bụi rậm, khơi thông cống rãnh
để diệt ruồi xung quanh các dãy chuồng và khu chăn nuôi không?
[ ]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[ ]
8.
Kiểm
soát dịch bệnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
29
Có lịch tiêm phòng và thực hiện tiêm
phòng các bệnh chính cho đàn bò không?
[ ]
[ ]
[ ]
30
Trong trường hợp điều trị bệnh, có ghi chép đầy đủ về dịch
bệnh, tên
thuốc, liều lượng, lý do dùng, thời gian dùng, trọng lượng bò, bê, người
tiêm, thời điểm ngưng thuốc không?
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[ ]
31
Khi phát hiện bò, bê chết có
báo với cán bộ kỹ thuật/thú y để có biện pháp xử lý không? Có thực hiện xử lý
hợp vệ sinh lợn chết do bệnh hoặc không rõ nguyên nhân không?
[ ]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9.
Vệ
sinh công nhân
32
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[ ]
[ ]
33
Có trang bị
bảo hộ lao động như áo quần bảo hộ, khẩu trang, găng tay, mũ, ủng cao su cho
công nhân làm việc trong trại không?
[ ]
[ ]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
34
Có nội quy
quy định vệ sinh đối với công nhân không?
[ ]
[ ]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10.
Quản
lý chất thải chăn nuôi
35
Chất thải
rắn có được thu gom hàng ngày và vận chuyển đến nơi xử lý đảm bảo không gây ô
nhiễm môi trường không?
[ ]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[ ]
[ ]
36
Có hệ thống
lọc, lắng để phân loại, tách chất thải rắn và lỏng riêng biệt không?
[ ]
[ ]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
37
Chất thải
lỏng từ
chuồng nuôi đến khu xử lý có chảy ngang qua những khu chăn nuôi khác, hệ thống nước thải
riêng biệt với nước mưa không?
[ ]
[ ]
[ ]
38
Nước thải
sau khi xử lý có đạt tiêu chuẩn theo bảng D1 phụ
lục D của quy chuẩn này không?
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[ ]
[ ]
[ ]
39
Có nơi xử
lý động
vật
chết (lò thiêu, đất chôn) đảm bảo vệ sinh dịch tể theo quy định hiện hành của
thú y không?
[ ]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11.
Quản
lý nhân sự
40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[ ]
[ ]
[ ]
41
Có tài liệu hướng dẫn về sơ cấp cứu và phổ
biến kiến thức về sơ cấp cứu đến tất cả nhân viên của trại không?
[ ]
[ ]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
42
Công nhân, khách tham quan có mặc hộ lao
động và vệ sinh, khử trùng khi vào trong trang trại không? Có ghi nhật
ký khách tham quan không?
[ ]
[ ]
[ ]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tổng hợp
28
30
9
Kết quả xếp loại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Quy định)
TÊN CƠ QUAN
CHỦ QUẢN
(TÊN CƠ QUAN KIỂM TRA)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------
ĐIỀU KIỆN VỆ
SINH TRẠI CHĂN NUÔI
I. THÔNG TIN CHUNG:
1. Tên trại:.........................................................................................................................................
2. Địa chỉ: ........................................................................................................................................
3. Số điện
thoại: ................................................. Số Fax:.................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5. Tổng đàn:.................................................... Cơ
cấu đàn:..............................................................
6. Diện tích trại:........................ văn
phòng:.................. chuồng trại............. khu xử lý chất thải...........
7. Ngày kiểm tra: ..............................................................................................................................
8. Thành phần Đoàn
kiểm tra:
1)
.............................................................................................................
......................................
2)
.............................................................................................................
......................................
3)
.............................................................................................................
......................................
9. Đại diện cơ
sở:
1)
........................................................................................................
...........................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
II. NỘI DUNG KIỂM TRA
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
III. NHẬN XÉT VÀ
KIẾN NGHỊ CỦA ĐOÀN KIỂM TRA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
IV. KẾT LUẬN
CỦA ĐOÀN KIỂM TRA
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
Biên bản đã
được đọc lại cho đoàn kiểm tra, đại diện tổ chức, cá nhân cùng nghe và thống
nhất ký tên vào biên bản. Biên bản được lập thành 02 bản, có nội dung như nhau,
01 bản Đoàn kiểm tra giữ, 01 bản lưu tại cơ sở được kiểm tra.
Biên bản kiểm
tra kết thúc vào lúc … … ngày … … tháng … … năm ... .
Đại
diện cở sở được kiểm tra Đại
diện đoàn kiểm tra
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Quy định)
Mẫu
báo cáo kết quả khắc phục sai phạm
(TÊN CƠ
QUAN ĐĂNG KÝ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------
BÁO CÁO KẾT QUẢ KHẮC PHỤC SAI
PHẠM
I. Thông tin chung:
1. Tên trại:.......................................................................................................................................
2. Địa chỉ:........................................................................................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chúng tôi xin
đăng ký kiểm tra điều kiện vệ sinh cơ sở chăn nuôi cho mô hình:
Trang trại
Hợp tác xã
(tổ hợp tác,...)
Khác
4. Quy mô sản
xuất: ……….con
5. Loại thú
nuôi:...............................................................................................................................
6. Địa điểm chăn
nuôi: ....................................................................................................................
II. Kết quả
khắc phục sai phạm
TT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Biện pháp khắc phục
Kết quả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Tài liệu kèm theo
(nếu có): ..............................................................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
……, ngày…..
tháng…..năm……
(ký tên và đóng dấu
nếu có)
PHỤ
LỤC D
(Quy
định)
Bảng D1: Yêu cầu vệ
sinh nước thải chăn nuôi gia súc
TT
Tên chỉ tiêu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phương pháp thử
Giới hạn tối đa
A
B
1
Nhiệt độ
oC
40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
pH
-
TCVN 6492:2009
6 - 9
5,5-9
2
Nhu cầu oxy hóa học
(COD5)
mg/l
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(ISO 6060 – 1989)
50
100
3
Nhu cầu oxy sinh
hóa (BOD5)
mg/l
TCVN 6001-1:2008
30
50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tổng chất rắn lơ
lửng (TSS)
mg/l
TCVN 6625:2000
(ISO 11923:1997)
50
100
5
Sulfua hòa tan
mg/l
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,2
0,5
6
Nitơ tổng số (TN)
mg/l
TCVN 6638:2000
15
30
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mg/l
TCVN 6202:1996
4
6
8
Amoni (theo NH3)
mg/l
TCVN 5988:1995 (ISO
5664:1984)
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
Arsen
mg/l
TCVN 6626:2000
0,05
0,1
10
Thuỷ ngân
mg/l
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,005
0,01
11
Chì
mg/l
TCVN 6193:1996
0,1
0,5
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mg/l
TCVN 6193:1996
0,005
0,01
13
Coliform
cfu/100ml
TCVN 6187-1: 1996
(ISO 9308-1:2000)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5000
Bảng D2: Yêu cầu vệ
sinh không khí chuồng nuôi
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị tính
Giới hạn tối đa
11
Vi khuẩn hiếu khí
VK/m3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
32
NH3
ppm
10
43
H2S
ppm
5