Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7226:2002 về phương tiện giao thông đường bộ - lốp hơi ôtô con

Số hiệu: TCVN7226:2002 Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Nơi ban hành: Bộ Khoa học và Công nghệ Người ký: ***
Ngày ban hành: 31/12/2002 Ngày hiệu lực:
ICS:83.160.10 Tình trạng: Đã biết

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

TCVN 7226 : 2002

PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ - LỐP HƠI Ô TÔ CON VÀ MOÓC KÉO THEO - YÊU CẦU VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ TRONG PHÊ DUYỆT KIỂU
Road vehicles - Pneumatic tyres for private (passenger) cars and their trailers - Requirements and test methods in type approval

 

Lời nói đầu

TCVN 7226 : 2002 được biên sọan trên cơ sở Quy định ECE 30-07.

TCVN 7226 : 2002 do Ban kỹ thuật TCVN/TC 22 Phương tiện giao thông

đường bộ và Cục Đăng kiểm Việt Nam biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường ban hành.

1. Phạm vi áp dụng

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Xe đời quá cũ.

- Xe đua thể thao.

Tiêu chuẩn này cũng không áp dụng cho lốp được sử dụng ở vận tốc trên 300 km/h.

2. Thuật ngữ và định nghĩa

Các thuật ngữ dùng trong tiêu chuẩn này được định nghĩa như sau:

2.1. Kiểu lốp (Type of pneumatic tyre): Một loại lốp, trong đó các lốp không khác nhau về các điểm chủ yếu như:

- Tên hoặc nhãn hiệu thương mại;

- Ký hiệu kích cỡ lốp;

- Phạm vi sử dụng: lốp thông thường (đi trên đường) hoặc lốp đi tuyết hoặc lốp sử dụng tạm thời);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Ký hiệu cấp tốc độ;

- Chỉ số khả năng chịu tải;

- Mặt cắt ngang (Profin).

2.2. Lốp đi tuyết (Snow tyre): Lốp có hoa lốp và cấu trúc được thiết kế chủ yếu để đảm bảo hiệu quả làm việc tốt hơn lốp thông thường trong điều kiện bùn và tuyết non hoặc tuyết tan. Hoa lốp của lốp đi tuyết thường bao gồm các đường rãnh (gân) và/hoặc các khối đặc cách nhau rộng hơn lốp thông thường.

2.3. Cấu trúc lốp (Structure): Các đặc trưng kỹ thuật của xương lốp. Cấu trúc lốp được phân biệt chi tiết như sau:

2.3.1  Lớp mành chéo hoặc nghiêng (Diagonal or bias-ply): Dạng cấu trúc lốp, trong đó những sợi mành kéo dài tới mép lốp và được đặt nghiêng so với đường tâm mặt hoa lốp các góc so le, phần lớn nhỏ hơn 900.

2.3.2. Chéo có đai (bias-belted): Dạng cấu trúc lốp kiểu lớp mành chéo (nghiêng), trong đó xương lốp bị giới hạn bởi một vành đai gồm hai hoặc nhiều lớp vật liệu sợi mành không dãn được đặt thành các góc so le gần giống như góc của xương lốp.

2.3.3  Lớp mành hướng tâm (Radial ply): Dạng cấu trúc lốp, trong đó những sợi mành kéo dài tới mép lốp và được đặt vuông góc với đường tâm mặt hoa lốp, xương lốp được giữ ổn định chủ yếu bằng một đai bao quanh không dãn.

2.3.4. Gia cường (Reinforced): Dạng cấu trúc lốp trong đó xương lốp có độ bền lớn hơn xương của lốp tiêu chuẩn tương ứng.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.3.6. Lốp dự phòng sử dụng tạm thời kiểu T (T-type temporary use spare tyre): Một kiểu lốp dự phòng sử dụng tạm thời được thiết kế để sử dụng ở áp suất bơm căng cao hơn của lốp tiêu chuẩn và lốp gia cường.

2.4. Mép lốp (Bead): Bộ phận của lốp có hình dạng và cấu trúc sao cho lắp vừa với vành và giữ lốp trên vành1/.

Chú thích -1/ Xem minh hoạ trong hình 1.

2.5. Sợi mành (Cord): Những sợi dây tạo nên kết cầu lớp mành trong lốp 1/.

2.6. Lớp mành (Ply): Lớp gồm những sợi mành song song được bọc cao su 1/.

2.7. Xương lốp (Carcass): Bộ phận của lốp, chịu tải khi được bơm căng nhưng không phải là mặt hoa lốp và các thành bên bằng cao su 1/.

2.8. Mặt hoa lốp (Tread): Bộ phận của lốp, tiếp xúc với mặt đường 1/.

2.9. Thành bên (Side wall): Phần lốp nằm giữa mặt hoa lốp và mép lốp 1/.

2.10 Vùng thấp của lốp (Lower area of tyre): Vùng nằm giữa điểm trên chiều rộng lớn nhất của mặt cắt lốp và vùng được che bởi mép vành1/.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.12 Chiều rộng mặt cắt (Section width): Khoảng cách thẳng giữa mặt ngoài các thành bên của lốp đã được bơm căng, ngoại trừ những điểm nhô cao do việc ghi nhãn (đánh dấu), sự trang trí và đai bảo vệ hoặc gân lốp 1/.

2.13 Chiều rộng toàn bộ (Overall width): Khoảng cách thẳng giữa mặt ngoài các thành bên của lốp đã được bơm căng, gồm cả những điểm nhô cao do việc ghi nhãn (đánh dấu), sự trang trí và đai bảo vệ hoặc gân lốp 1/ .

2.14 Chiều cao mặt cắt (Section height): Khoảng cách bằng một nửa hiệu số giữa đường kính ngoài của lốp và đường kính danh nghĩa của vành 1/.

2.15 Tỷ lệ mặt cắt danh nghĩa (Nominal aspect ratio (Ra)): Một trăm lần tỷ số của số biểu thị chiều cao mặt cắt danh nghĩa theo mm và số biểu thị chiều rộng mặt cắt danh nghĩa theo mm.

2.16 Đường kính ngoài (Outer diameter): Đường kính toàn bộ của lốp mới đã được bơm căng.1/

2.17 Ký hiệu cỡ lốp (Tyre-size designation): Ký hiệu thể hiện:

2.17.1. Chiều rộng danh nghĩa của mặt cắt. Chiều rộng này phải được biểu thị bằng mm, ngoại trừ trường hợp những kiểu lốp có ký hiệu kích cỡ được ghi trong cột đầu tiên của các bảng trong phụ lục E của tiêu chuẩn này;

Chú thích - 1/ Xem minh họa trong hình 1.

2.17.2. Tỷ lệ mặt cắt danh nghĩa, ngoại trừ trường hợp những kiểu lốp nhất định có ký hiệu cỡ lốp được ghi trong cột đầu tiên của các bảng trong phụ lục E của tiêu chuẩn này.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.71.4.Chữ T đứng trước chiều rộng danh nghĩa của mặt cắt trong trường hợp của lốp dự phòng sử dụng tạm thời kiểu T;

2.18 Đường kính danh nghĩa của vành (Nominal rim diameter):     Đường kính của vành dùng để thiết kế lốp lắp trên đó.

2.19 Vành (Rim): Bộ phận đỡ cụm lốp và săm hoặc lốp không săm và mép lốp tỳ trên đó 1/.

2.20 Vành lý thuyết (Theoretical rim): Vành tưởng tượng mà chiều rộng của nó bằng x lần chiều rộng danh nghĩa của mặt cắt lốp. Giá trị x do nhà sản xuất lốp xác định. Chú thích - 1/ Xem minh hoạ trong hình 1.

2.21 Vành đo (Measuring rim): Vành mà trên đó lốp cần được lắp vừa để thực hiện các phép đo kích cỡ.

2.22 Vành thử (Test rim): Vành mà trên đó lốp được lắp vừa để thử.

2.23 Bong tróc (Chunking): Sự tách rời các mảnh cao su khỏi hoa lốp.

2.24 Bong sợi mành (Cord separation): Sự tách rời các sợi mành khỏi vỏ bọc cao su của chúng.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.26 Bong hoa lốp (Tread separation): Sự tách rời hoa lốp khỏi xương lốp.

2.27 Dấu chỉ báo mòn mặt hoa lốp (Tread-wear indicators): Những mẩu lồi bên trong rãnh hoa lốp, được thiết kế để chỉ báo độ mòn của mặt hoa lốp khi quan sát bằng mắt.

2.28 Chỉ số khả năng chịu tải (Load-capacity index): Con số thể hiện tải trọng lớn nhất mà lốp có thể chịu được. Bảng các chỉ số này và tải trọng lớn nhất tương ứng được nêu trong phụ lục D của tiêu chuẩn này.

2.29. Cấp tốc độ (Speed category): Tốc độ tối đa mà lốp có thể chịu được, biểu thị bằng ký hiệu cấp tốc độ (xem bảng 1 dưới đây).

Bảng 1 - Ký hiệu cấp tốc độ

 

Ký hiệu cấp tốc độ

Tốc độ tương ứng (km/h)

L

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

N

P

Q

R

S

T

U

H

V

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Y

120

130

140

150

160

170

180

190

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

210

240

270

300

2.30 Rãnh chính (Principal grooves):       Các rãnh rộng ở trung tâm hoa lốp, chiếm khoảng 3/4 chiều rộng mặt hoa lốp.

2.31 Mức tải cực đại (Maximum Load Rating): Khối lượng lớn nhất mà lốp chịu được.

2.31.1 Với tốc độ không vượt quá 210 km/h, mức tải cực đại không được vượt quá giá trị tương ứng với chỉ số khả năng chịu tải của lốp.

2.31.2 Với tốc độ lớn hơn 210 km/h, nhưng không quá 240 km/h, (những lốp được phân loại với ký hiệu cấp tốc độ V), mức tải cực đại không được vượt quá tỷ lệ phần trăm giá trị tương ứng với chỉ số khả năng chịu tải của lốp được chỉ ra trong bảng 2, có tính đến khả năng tốc độ của xe mà lốp được lắp vào.

Bảng 2 - Tỷ lệ phần trăm tải so với mức tải cực đại ở các tốc độ xe từ 215 km/h đến 240 km/h

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tốc độ tối đa (km/h)

Tải (%)

215

220

225

230

235

240

98.5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

95.5

94

92.5

91

Ở  những tốc độ trung gian, cho phép dùng nội suy tuyến tính theo mức tải cực đại.

2.31.3 ! tốc độ lớn hơn 240 km/h (lốp được phân loại với ký hiệu cấp tốc độ 'W') mức tải cực đại không được vượt quá tỷ lệ phần trăm giá trị tương ứng với khả năng chịu tải của lốp, được chỉ ra trong bảng 3 dưới đây, có tính đến khả năng tốc độ của xe mà lốp được lắp vào.

Bảng 3 - Tỷ lệ phần trăm tải so với mức tải cực đại ở các tốc độ xe từ 240 km/h đến 270 km/h

 

Tốc độ tối đa (km/h)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

240

250

260

270

100

95

90

85

ở những tốc độ trung gian, cho phép dùng nội suy tuyến tính theo mức tải cực đại.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bảng 4 - Tỷ lệ phần trăm tải so với mức tải cực đại ở các tốc độ xe từ 270 km/h đến 300 km/h

 

Tốc độ tối đa (km/h)

Tải (%)

270

280

290

300

100

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

90

85

ở những tốc độ trung gian, cho phép dùng nội suy tuyến tính theo mức tải cực đại.

3. Ghi nhãn

3.1. Trên cả hai thành bên trong trường hợp lốp đối xứng và ít nhất trên thành bên phía ngoài trong trường hợp lốp không đối xứng của lốp trình phê duyệt phải có:

3.1.1. Tên hoặc nhãn hiệu thương mại.

3.1.2. Ký hiệu kích cỡ lốp như được định nghĩa trong 2.17 của tiêu chuẩn này.

3.1.3. Chỉ báo cấu trúc như sau:

3.1.3.1. Không có dấu hiệu hoặc có chữ cái D đặt phía trước ký hiệu đường kính vành trên lốp có lớp mành chéo (nghiêng).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3.1.3.3. Chữ cái B được đặt phía trước ký hiệu đường kính vành và thêm từ "#$%&"'()'*+ trên lốp chéo có đai.

3.1.3.4. Chữ cáI R đặt phía trước ký hiệu đường kính vành có thể được thay thế bằng ZR trên những lốp có lớp mành hướng tâm phù hợp với tốc độ lớn hơn 240 km/h.

3.1.4 Chỉ báo cấp tốc độ của lốp, bằng cách ký hiệu như được trình bày trong 2.29.

3.1.5. Ghi M + S hoặc M.S hoặc M & S đối với lốp đi tuyết.

3.1.6 Chỉ số khả năng chịu tải được định nghĩa trong 2.28 của tiêu chuẩn này.

3.1.7. Từ TUBELESS nếu lốp được thiết kế không dùng săm bên trong.

3.1.8. Từ REINFORCED nếu lốp là lốp gia cường.

3.1.9. Ngày sản xuất ở dạng một nhóm gồm bốn chữ số, hai số đầu chỉ tuần và hai số cuối chỉ năm sản xuất. Dấu hiệu này có thể chỉ cần đặt ở một thành bên.

3.1.10. Nhận dạng lốp theo hình dạng vành khi hình dạng lốp khác với tiêu chuẩn.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3.3. Phụ lục C của tiêu chuẩn này cho ví dụ về sự bố trí các dấu hiệu trên lốp.

3.4. Nhãn hiệu được nêu trong 3.1 và dấu phê duyệt được đúc nổi trên hoặc chìm trong lốp. Chúng phải rõ ràng và được đặt ở vùng thấp của lốp trên ít nhất một thành bên, ngoại trừ câu mô tả được nêu trong 3.1.1 ở trên.

4. Tài liệu kỹ thuật và mẫu cho phê duyệt kiểu

4.1. Tài liệu kỹ thuật

4.1.1. Tài liệu kỹ thuật phải nêu rõ:

4.1.1.1..Ký hiệu kích cỡ lốp như được định nghĩa trong 2.17 của tiêu chuẩn này.

4.1.1.2. Tên hoặc nhãn hiệu thương mại.

4.1.1.3. Phạm vi sử dụng (lốp thông thường hoặc lốp đi tuyết hoặc lốp sử dụng tạm thời).

4.1.1.4. Cấu trúc: lớp mành chéo (nghiêng), chéo có đai hoặc hướng tâm.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4.1.1.6. Chỉ số khả năng chịu tải của lốp.

4.1.1.7. Lốp được sử dụng có săm hoặc không săm bên trong.

4.1.1.8. Lốp là tiêu chuẩn hoặc gia cường hoặc lốp dự phòng sử dụng tạm thời kiểu T.

4.1.1.9. Số lượng lớp mành chéo của lốp có lớp mành chéo (nghiêng).

4.1.1.10 Các kích thước bao: chiều rộng toàn bộ của mặt cắt và đường kính ngoài.

4.1.1.11 Vành mà lốp được lắp vào.

4.1.1.12 Vành đo và vành thử.

4.1.1.13 ,p suất thử khi nhà sản xuất yêu cầu, áp dụng G.1.3 phụ lục G của tiêu chuẩn này.

4.1.1.14 Hệ số x được nêu trong 2.20.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4.1.2.1. Bản vẽ phác hoặc ảnh đại diện để nhận dạng mẫu hoa lốp và một bản vẽ phác tổng thể lốp đã được bơm căng lắp trên vành đo có thể hiện các kích thước liên quan (xem 5.1.1 và 5.1.2) của lốp trình phê duyệt.

4.1.2.2. Biên bản thử của mẫu lốp hoặc phòng thử nghiệm phê duyệt hoặc một trong hai.

4.1.2.3. Các bản vẽ hoặc ảnh chụp thành bên và mặt hoa lốp khi sản xuất đã được thiết lập.

4.2. Mẫu thử

Một hoặc hai mẫu kiểu lốp.

5 Yêu cầu kỹ thuật

5.1. Kích thước lốp

5.1.1 Tính toán chiều rộng mặt cắt lốp

5.1.1.1 Chiều rộng mặt cắt phải được tính theo công thức sau:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

trong đó

S là “chiều rộng mặt cắt” (mm) được đo khi lắp vào vành đo;

S1 là “chiều rộng mặt cắt danh nghĩa” (mm) như được thể hiện trong ký hiệu lốp trên thành bên của lốp theo qui định;

A là chiều rộng của vành đo (mm), được thể hiện trong mô tả của nhà sản xuất;2/

A1 là chiều rộng vành lý thuyết (mm).

A1 được lấy bằng S1 nhân với hệ số x theo qui định của nhà sản xuất và K được lấy bằng 0,4.

5.1.1.2 Tuy nhiên, với các kiểu lốp mà ký hiệu được nêu trong cột đầu tiên của các bảng ở phụ lục E của tiêu chuẩn này, chiều rộng mặt cắt phải được đặt trước ký hiệu lốp trong các bảng này.

5.1.2. Tính toán đường kính ngoài của lốp

5.1.2.1 Đường kính ngoài của lốp phải được tính theo công thức sau :

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

trong đó

D là đường kính ngoài tính theo mm;

d là số quy ước đựơc định nghĩa trong 2.17.3 ở trên, tính theo mm2/;

S1 là chiều rộng mặt cắt danh nghĩa theo mm, và Ra là tỷ lệ mặt cắt danh nghĩa.

Tất cả các thông số trên được thể hiện trên thành bên của lốp phù hợp với các yêu cầu trong 3.4.

Chú thích - 2/ Nếu số quy ước được đưa ra dưới dạng mã, nhân thêm với 25,4 để có giá trị tính theo mm.

5.1.2.2 Tuy nhiên, với những kiểu lốp có ký hiệu được nêu trong cột đầu tiên của các bảng ở phụ lục E của tiêu chuẩn này, đường kính ngoài phải đặt trước ký hiệu kích cỡ trong các bảng này.

5.1.3. Phương pháp đo lốp

Các kích thước của lốp được đo theo quy trình mô tả trong phụ lục F của tiêu chuẩn này.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5.1.4.1 Chiều rộng toàn bộ của lốp có thể nhỏ hơn chiều rộng mặt cắt được xác định trong 5.1.1.

5.1.4.2 Giá trị chiều rộng mặt cắt có thể vượt quá chiều rộng toàn bộ một lượng như sau:

- Lốp lớp mành chéo (nghiêng): 6 %;

- Lốp lớp mành hướng tâm: 4 %;

- Ngoài ra, nếu lốp có băng bảo vệ đặc biệt, giá trị sai lệch tăng lên có thể lớn hơn 8 mm.

5.1.5. Yêu cầu kỹ thuật của đường kính ngoài lốp

Đường kính ngoài của lốp không được nằm ngoài các giá trị Dmin và Dmax được tính theo công thức sau:

Dmin = d + (2 H . a)

Dmax = d + (2 H . b)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

H = 0,5 (D - d); xem 5.1.2.1 để tham khảo.

5.1.5.2 Với những cỡ lốp khác không được liệt kê trong phụ lục E; H và d như được định nghĩa trong 5.1.2.1.

5.1.5.3 Hệ số a và b lần lượt là:

-.Hệ số a = 0,97

- Hệ số b

Lốp thông thường

Sợi mành hướng tâm

Nghiêng và chéo có đai (chạy trên đường) 1,04 1,08

5.1.5.4 Với lốp đi tuyết, đường kính toàn bộ (Dmax) có thể lớn hơn 1% khi được tính toán như trên.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5.2.1. Lốp phải qua thử đặc tính tải trọng/ tốc độ được tiến hành theo qui trình được mô tả trong phụ lục G của tiêu chuẩn này.

5.2.2. Lốp sau khi qua thử tải trọng/ tốc độ mà không có hiện tượng bong hoa lốp, bong lớp mành, bong sợi mành, bong tróc hoặc đứt sợi mành sẽ được coi là đạt.

5.2.3. Đường kính ngoài của lốp đo được sáu giờ sau khi thử đặc tính tải trọng/ tốc độ không được sai khác lớn hơn + 3,5 % so với đường kính ngoài đo được trước khi thử.

5.3. Chỉ báo mòn mặt hoa lốp

5.3.1. Lốp phảI có không ít hơn sáu hàng ngang các dấu chỉ báo mòn ở khoảng cách xấp xỉ đều nhau và được đặt trong các rãnh chính của hoa lốp. Dấu chỉ báo mòn mặt hoa lốp phải sao cho chúng không thể bị nhầm lẫn với các sống cao su nằm giữa các gân hoặc các mấu hoa lốp.

5.3.2. Tuy nhiên, đối với lốp có kích thước phù hợp để lắp được trên vành có đường kính danh nghĩa bằng 12 hoặc nhỏ hơn, chấp nhận có 4 hàng dấu chỉ báo mòn hoa lốp.

5.3.3. Dấu chỉ báo mòn mặt hoa lốp phải chỉ báo độ mòn với sai lệch +0,60 mm /- 0,0 mm, khi các rãnh hoa lốp không sâu hơn 1,6mm.

5.3.4. Chiều cao dấu chỉ báo mòn mặt hoa lốp được xác định bằng cách đo độ chênh lệch về chiều sâu, từ bề mặt hoa lốp tới đỉnh của chỉ báo mòn và tới đáy của rãnh hoa lốp, gần với chỗ dốc ở chân của dấu chỉ báo mòn mặt hoa lốp.

6. Thay đổi kiểu lốp

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6.1.1 Trong mọi trường hợp, lốp vẫn phải phù hợp với các qui định; hoặc

6.1.2 Yêu cầu có thêm báo cáo kiểm tra từ phòng thử nghiệm của cơ quan có thẩm quyền chịu trách nhiệm kiểm tra.

6.1.3 Đối với lốp có thay đổi về mặt hoa lốp, không cần phải lặp lại việc kiểm tra như được qui định trong 5.2 của tiêu chuẩn này.

7. Sự phù hợp của sản xuất

7.1. Mọi lốp mang dấu phê duyệt được quy định trong tiêu chuẩn này phải được sản xuất phù hợp với kiểu đã được phê duyệt, đáp ứng các yêu cầu đặt ra trong điều 5.

7.2. Để đáp ứng các yêu cầu trong 7.1, phải thực hiện các kiểm soát sản xuất phù hợp. Kiểm soát phù hợp nghĩa là kiểm tra các kích thước của sản phẩm cũng như sự tồn tại của quy trình để kiểm soát có hiệu quả chất lượng sản phẩm.

PHỤ LỤC A
(tham khảo)

(Khổ lớn nhất: A4 (210 mm x 297 mm)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Cấp phê duyệt mở rộng

Không cấp phê duyệt

Thu hồi phê duyệt

Chấm dứt sản xuất

một kiểu lốp theo theo Qui định ECE 30

Phê duyệt số ......................................Phê duyệt mở rộng số .................................

A.1.  Tên hoặc nhãn hiệu thương mại của lốp.......... ................................................................................

A.2.  Ký hiệu kiểu lốp của nhà sản xuất ....................................................................................................

A.3. Tên và địa chỉ của nhà sản xuất ................................................................................ ......................

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

....................................................................................................................................................................

A.5. Mô tả tóm tắt :...................................................................................................................................

A.5.1 Ký hiệu cỡ lốp................ ................................................................................................................

A.5.2 Loại: thông thường/ loại đi tuyết/ sử dụng tạm thời 2/..................................................................

A.5.3 Cấu trúc: chéo/ hướng tâm 2/...........................................................................................................

A.5.4 Ký hiệu cấp tốc độ:...... ..................................................................................................................

A.5.5 Chỉ số khả năng chịu tải :................................................................................................................

A.6. Cơ quan kiểm định và nếu áp dụng, phòng thử nghiệm được công nhận để phê duyệt hoặc chứng nhận phù hợp .............................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................................

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

A.8. Số lượng biên bản của cơ quan kiểm định hoặc phòng thử nghiệm..................................................

A.9. (Những) lý do mở rộng (nếu có)......... ..............................................................................................

A.10. Ghi chú: ..........................................................................................................................................

A.11Cấp/ cấp mở rộng/ không cấp/ thu hồi phê duyệt 2/.........................................................................

A.12. Địa điểm...........................................................................................................................................

A.13. Ngày ...............................................................................................................................................

A.14. Chữ ký ... ........................................................................................................................................

A.15. Kèm theo thông báo này là danh sách các tài liệu trong hồ sơ phê duyệt đặt tại cơ quan có thẩm quyền đã cấp phê duyệt và xuất trình khi có yêu cầu.

Chú thích

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2/ Gạch bỏ các mục không áp dụng

PHỤ LỤC B
(tham khảo)

BỐ TRÍ DẤU PHÊ DUYỆT

Dấu phê duyệt trên được gắn vào lốp thể hiện rằng kiểu lốp liên quan đã được phê duyệt Hà lan (E 4) theo số phê duyệt 022439.

Chú thích - Hai số đầu của số phê duyệt chỉ ra rằng phê duyệt đã được cấp phù hợp với các yêu cầu của Quy định ECE 30, sửa đổi lần 2.

Số phê duyệt phải được đặt gần với vòng tròn và hoặc ở trên hoặc ở dưới chữ cái E hoặc bên trái hoặc bên phải chữ cái này. Các chữ số của số phê duyệt phải ở cùng phía với g và quay cùng hướng. Không sử dụng chữ số La mã làm số phê duyệt để tránh nhầm lẫn với các ký hiệu khác.

PHỤ LỤC C
(quy định)

BỐ TRÍ DẤU HIỆU LỐP

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

C.1. Những dấu hiệu này xác định một lốp có:

- Chiều rộng danh nghĩa của mặt cắt là 185;

- Tỷ lệ mặt cắt danh nghĩa là 70;

- Cấu trúc lớp mành hướng tâm (R);

- Đường kính danh nghĩa của vành là 14;

- Khả năng tải là 580 kg, tương ứng chỉ số tải 89 trong Phụ lục D của tiêu chuẩn này;

- Cấp tốc độ T (tốc độ lớn nhất 190 km/h);

- Lốp không săm bên trong (tubeless);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Sản xuất trong tuần thứ 25 của năm 2003.

C.2. Vị trí và thứ tự của dấu hiệu tạo thành ký hiệu lốp phải như sau:

C.2.1 Ký hiệu kích cỡ, bao gồm chiều rộng danh nghĩa của mặt cắt, tỷ lệ mặt cắt danh nghĩa, ký hiệu kiểu cấu trúc (nếu áp dụng) và đường kính danh nghĩa của vành được nhóm lại như thể hiện trong ví dụ trên: 185/ 70 R 14;

C.2.2 Chỉ số tải và ký hiệu cấp tốc độ được đặt cùng nhau gần ký hiệu kích cỡ. Chúng có thể được đặt trước hoặc sau, trên hoặc dưới ký hiệu kích cỡ;

C.2.3 Các ký hiệu TUBELESS, REINFORCED và M+S có thể được đặt cách rời ký hiệu kích cỡ một khoảng.

PHỤ LỤC D
(quy định)

CHỈ SỐ KHẢ NĂNG CHỊU TẢI

Li = Chỉ số khả năng chịu tải

kg = Khối lượng tương ứng của xe có lốp đang xét (kg)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Li

kg

Li

kg

Li

kg

Li

kg

0

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2

3

4

5

6

7

8

9

10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

12

13

14

15

16

17

18

19

20

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

22

23

45

46.2

47.5

48.7

50

51.5

53

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

56

58

60

61.5

63

65

67

69

71

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

75

77.5

80

82.5

85

87.5

30

31

32

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

34

35

36

37

38

39

40

41

42

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

44

45

46

47

48

49

50

51

52

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

106

109

112

115

118

121

125

128

132

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

140

145

150

155

160

165

170

175

180

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

190

195

200

206

62

63

64

65

66

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

68

69

70

71

72

73

74

75

76

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

78

79

80

81

82

83

84

85

265

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

280

290

300

307

315

325

335

345

355

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

375

387

400

412

425

437

450

462

475

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

500

515

94

95

96

97

8

99

100

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

103

104

105

106

107

108

109

110

111

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

113

114

115

116

117

118

670

690

710

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

750

775

800

825

850

875

900

925

975

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1030

1060

1090

1120

1150

1180

1215

1250

1285

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

24

25

26

27

28

29

90

92.5

95

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

100

103

54

55

56

57

58

59

60

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

212

218

224

230

236

243

250

257

86

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

88

89

90

91

92

93

530

545

560

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

600

615

630

650

119

120

1360

1400

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

KÝ HIỆU KÍCH CỠ VÀ CÁC KÍCH THƯỚC

Bảng E.1 - Lốp cấu trúc chéo (Lốp Châu Âu)

Kích thước tính bằng milimét

Kích cỡ

Mã chiều rộng vành đo

Đường kính toàn bộ 1/

Chiều rộng mặt cắt lốp 1/

Đường kính danh nghĩa d

Loại căng

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5.20-10

5.20-12

5.60-13

5.90-13

6.40-13

Loại rất căng

5.20-14

5.60-14

5.90-14

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5.60-15

5.90-15

6.40-15

6.70-15

7.10-15

7.60-15

8.20-15

 

3.5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3.5

4

4

4.5

 

3.5

4

4

4.5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4

4.5

4.5

5

5.5

6

 

490

508

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

600

616

642

 

612

626

642

666

650

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

692

710

724

742

760

 

128

132

132

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

150

163

 

32

145

150

163

145

150

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

170

180

193

213

 

254

254

305

330

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

330

 

356

356

356

356

381

381

381

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

381

381

381

Chú thích - 1/ Dung sai: xem 5.1.4 và 5.1.5.

Bảng E.1 - Lốp cấu trúc chéo (Lốp Châu Âu)

(kết thúc)

Kích thước tính bằng milimét

Kích cỡ

Mã chiều rộng vành đo

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Chiều rộng mặt cắt lốp 1/

Đường kính danh nghĩa d

Loại mặt cắt thấp

5.50-12

6.00-12

7.00-13

7.00-14

7.50-14

8.00-14

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Loại mặt cắt rất thấp 2/

155-13/6.15-13

165-13/6.45-13

175-13/6.95-13

155-14/6.15-14

165-14/6.45-14

175-14/6.95-14

185-14/7.35-14

195-14/7.75-14

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5.9-10

6.5-13

6.9-13

7.3-13

 

4

4.5

5

5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6

4.5

 

4.5

4.5

5

4.5

4.5

5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5.5

 

4

4.5

4.5

5

 

552

574

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

668

688

702

650

 

582

600

610

608

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

638

654

670

 

483

586

600

614

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

156

178

178

190

203

156

 

157

167

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

157

167

178

188

198

 

148

166

172

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

305

305

330

356

356

356

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

330

330

356

356

356

356

356

 

254

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

330

330

Chú thích - 1/ Dung sai: xem 5.1.4 và 5.1.5.

2/ Ký hiệu kích cỡ sau đây được chấp nhận: 185-14/7.35-14 hoặc 185-14 hoặc 7.35-14 hoặc 7.35-14/185-14.

Bảng E.2 - Hệ mét - Loại hướng tâm (Lốp Châu Âu)

Kích thước tính bằng milimét

Kích cỡ

Mã chiều rộng vành

Đường kính toàn bộ 1/

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Đường kính danh nghĩa d

125 R 10

145 R 10

125 R 12

135 R 12

145 R 12

155 R 12

125 R 13

135 R 13

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

155 R 13

165 R 13

175 R 13

185 R 13

125 R 14

135 R 14

145 R 14

155 R 14

165 R 14

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

185 R 14

195 R 14

205 R 14

215 R 14

225 R 14

3.5

4

3.5

4

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4.5

3.5

4

4

4.5

4.5

5

5.5

3.5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4

4.5

4.5

5

5.5

5.5

6

6

6.5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

492

510

522

542

550

536

548

566

578

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

608

624

562

574

590

604

622

634

650

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

686

700

714

127

147

127

137

147

157

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

137

147

157

167

178

188

127

137

147

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

167

178

188

198

208

218

228

254

254

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

305

305

305

330

330

330

330

330

330

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

356

356

356

356

356

356

356

356

356

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

356

 

Chú thích -1/ Dung sai: xem 5.1.4 và 5.1.5.

Bảng E.2 - Hệ mét - Loại hướng tâm (Lốp Châu Âu) (kết thúc)

Kích thước tính bằng milimét

Kích cỡ

Mã chiều rộng vành

Đường kính toàn bộ 1/

Chiều rộng mặt cắt 1/

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

125 R 15

135 R 15

145 R 15

155 R 15

165 R 15

175 R 15

185 R 15

195 R 15

205 R 15

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

225 R 15

235 R 15

 

175 R 16

185 R 16

205 R 16

3.5

4

4

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4.5

5

5.5

5.5

6

6

6.5

6.5

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5.5

6

588

600

616

630

646

660

674

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

710

724

738

752

 

686

698

736

127

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

147

157

167

178

188

198

208

218

228

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

178

188

208

381

381

381

381

381

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

381

381

381

381

381

381

 

406

406

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Chú thích -1/ Dung sai: xem 5.1.4 và 5.1.5.

Bảng E.3 - Lốp hướng kính có rãnh cao

Kích thước tính bằng milimét

Kích cỡ

Mã chiều rộng vành

Đường kính toàn bộ 1/

Chiều rộng mặt cắt 1/

Đường kính danh nghĩa d

27 x 8.50 R 14

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

31 x 10.50 R 15

31 x 11.50 R 15

32 x 11.50 R 15

33 x 12.50 R 15

7

7.5

8.5

9

9

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

674

750

775

775

801

826

218

240

268

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

290

318

356

381

381

381

381

381

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Kích thước tính bằng milimét

 

Kích cỡ

Chiều rộng vành

Đường kính toàn bộ

Chiều rộng mặt cắt

280/45 R 415

240

661

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

PHỤ LỤC F
(quy định)

PHƯƠNG PHÁP ĐO LỐP

F.1.1 Lắp lốp trên vành đo theo quy định của nhà sản xuất phù hợp với 4.1.12 của tiêu chuẩn này và bơm tới áp suất 3 đến 3.5 bar

F.1.2Điều chỉnh áp suất như sau:

F.1.2.1 Lốp chéo có đai tiêu chuẩn: đến 1,7 bar.

F.1.2.2 Lốp có lớp mành chéo (nghiêng): theo bảng F.1

Bảng F.1 - áp suất điều chỉnh đối với lốp mành chéo (nghiêng)

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

âp suất (bar)

Cấp tốc độ

L, M, N

P, Q, R, S

T, U, H, V

4

6

8

1,7

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2,5

2,0

2,4

2,8

-

2,6

3,0

 

F.1.2.3 Lốp hướng tâm tiêu chuẩn: đến 1,8 bar.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

F.1.2.5 Lốp dự phòng sử dụng tạm thời kiểu T: đến 4,2. bar.

F.2 Để lốp được lắp trên vành ở nhiệt độ phòng không ít hơn 24 giờ, ngoài ra giống như qui định trong

5.2.3 của tiêu chuẩn này.

F.3 Điều chỉnh lại áp suất đến mức được xác định trong F.1.2.

F.4 Đo chiều rộng toàn bộ bằng thước cặp tại 6 điểm cách đều nhau, kể cả chiều dày của gân hoặc băng bảo vệ. Kết quả đo lớn nhất được lấy là chiều rộng toàn bộ.

F.5 Xác định đường kính ngoài bằng cách đo chu vi lớn nhất và chia số thu được cho 3,1416.

PHỤ LỤC G
(quy định)

QUY TRÌNH THỬ ĐẶC TÍNH TẢI TRỌNG/ TỐC ĐỘ

G.1 Chuẩn bị lốp

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

G.1.2 Bơm lốp tới áp suất thích hợp theo qui định trong bảng G.1:

Bảng G.1 - áp suất bơm lốp

,p suất tính theo bar

Cấp tốc độ

Lốp lớp mành chéo (nghiêng)

Lốp hướng tâm

Lốp chéo có đai

Số lớp mành

Tiêu chuẩn

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tiêu chuẩn

4

6

8

L, M, N

P, Q, R, S

T, U,

H

V

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Y

2,3

2,6

2,8

3,0

2,7

3,0

3,2

3,4

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3,3

3,5

3,7

2,4

2,6

2,8

3,0

3,2

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3,2

3,4

3,6

3,6

-

2,6

2,8

-

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

G.1.3 Nhà sản xuất có thể giải thích lý do yêu cầu sử dụng áp suất bơm căng khi thử khác với các giá trị được nêu trong G.1.2. Trong trường hợp như vậy, lốp được bơm căng đến áp suất theo yêu cầu.

G.1.4 Để cụm lốp và bánh xe ở nhiệt độ phòng thử không ít hơn 3 giờ.

G.1.5 Điều chỉnh lại áp suất lốp đến giá trị được xác định trong G.1.2 hoặc G.1.3.

G.2 Tiến hành thử

G.2.1 Lắp cụm lốp và bánh xe trên trục thử và ấn nó tỳ vào mặt ngoài của một bánh xe cân đều có đường kính 1,7 m + 1% hoặc 2 m + 1%.

G.2.2 Đặt lên trục thử một tải trọng bằng 80% của:

G.2.2.1 Mức tải lớn nhất tương ứng với chỉ số chịu tải của lốp có ký hiệu cấp tốc độ từ L đến H.

G.2.2.2 Mức tải lớn nhất tương ứng với tốc độ lớn nhất là 240 km/h đối với lốp có ký hiệu cấp tốc độ V (xem 2.31.2 của tiêu chuẩn này).

G.2.2.3 Mức tải lớn nhất tương ứng với tốc độ lớn nhất là 270 km/h đối với lốp có ký hiệu cấp tốc độ W (xem 2.31.3 của tiêu chuẩn này).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

G.2.3 Không được điều chỉnh áp suất lốp và phải giữ tải trọng thử không đổi trong suốt quá trình thử.

G.2.4 Trong quá trình thử, nhiệt độ trong phòng thử phải được duy trì trong khoảng 200C và 30oC hoặc ở nhiệt độ cao hơn nếu nhà sản xuất chấp nhận.

G.2.5 Tiến hành thử liên tục tuân theo các đặc điểm sau:

G.2.5.1 Thời gian từ lúc qua tốc độ 0 tới tốc độ thử ban đầu: 10 phút;

G.2.5.2 Tốc độ thử ban đầu: Tốc độ lớn nhất quy định cho kiểu lốp (xem 2.29 của tiêu chuẩn này), nhỏ hơn 40 km/h trong trường hợp bánh xe cân đều có đường kính 1,7 m + 1% hoặc nhỏ hơn 30 km/h trong trường hợp bánh xe cân đều có đường kính 2 m + 1%;

G2.5.3 Số gia tốc độ kế tiếp: 10 km/h;

G.2.5.4 Khoảng thời gian thử ở bước tốc độ trước đó ngoại trừ bước cuối cùng: 10 phút;

G.2..5.5 Khoảng thời gian thử ở bước tốc độ cuối cùng: 20 phút;

G.2.5.6 Tốc độ thử lớn nhất: Tốc độ lớn nhất quy định cho kiểu lốp, nhỏ hơn 10 km/h trong trường hợp bánh xe cân đều có đường kính 1,7 m + 1% hoặc bằng với tốc độ lớn nhất theo quy định trong trường hợp bánh xe cân đều có đường kính 2 m + 1%;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

G.3 Phương pháp thử tương đương

Nếu sử dụng phương pháp khác không phải phương pháp được mô tả trong G.2 ở trên, phải chứng minh chúng tương đương với nhau.

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7226:2002 về phương tiện giao thông đường bộ - lốp hơi ôtô con và moóc kéo theo – yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hanh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 22/09/2017

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 23/10/2017

6.066

DMCA.com Protection Status

IP: 16.216.88.13