TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN 9725:2013
PHƯƠNG
TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ - ĐO CÔNG SUẤT HỮU ÍCH CỦA ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG VÀ CÔNG
SUẤT LỚN NHẤT TRONG 30 MIN CỦA HỆ ĐỘNG LỰC ĐIỆN - YÊU CẦU VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ
TRONG PHÊ DUYỆT KIỂU
Road vehicles - Measurement
of the net power of internal combusion engines and the maximum 30 minutes power
of electric drive trains - Requirements and test methods in type approval
Lời nói đầu
TCVN 9725:2013 được biên soạn trên
cơ sở ECE 85 bao gồm cả các bản Sửa đổi 1, Sửa đổi 2, Sửa đổi 3, Sửa đổi 4 và
Sửa đổi 5.
TCVN 9725:2013 do Ban kỹ thuật tiêu
chuẩn quốc gia TCVN/TC 22 Phương tiện giao thông đường bộ biên soạn, Tổng
cục Tiêu chuẩn và Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công
bố.
PHƯƠNG TIỆN GIAO
THÔNG ĐƯỜNG BỘ - ĐO CÔNG SUẤT HỮU ÍCH CỦA ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG VÀ CÔNG SUẤT LỚN
NHẤT TRONG 30 MIN CỦA HỆ ĐỘNG LỰC ĐIỆN - YÊU CẦU VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ TRONG PHÊ
DUYỆT KIỂU
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Phạm vi áp dụng
1.1. Tiêu chuẩn này áp dụng để thiết lập đường
đặc tính ngoài của động cơ là một hàm của tốc độ đối với công suất động cơ ở
chế độ đầy tải được khai báo bởi nhà sản xuất cho động cơ đốt trong và động cơ
điện được lắp trên các xe thuộc loại M và N.
1.2. Động cơ đốt trong là động cơ thuộc một trong
các loại sau:
Động cơ pít tông chuyển động tịnh tiến (cháy
cưỡng bức hoặc cháy do nén), nhưng không bao gồm động cơ pít tông chuyển động
tự do;
Động cơ pít tông chuyển động quay (cháy cưỡng
bức hoặc cháy do nén).
Động cơ tăng áp hoặc động cơ không tăng áp.
1.3. Hệ động lực điện bao gồm cả động cơ và bộ
phận điều khiển được dùng để dẫn động xe như một chế độ dẫn động duy nhất.
2. Thuật ngữ và định
nghĩa
Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định
nghĩa sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phê duyệt một kiểu hệ động lực về công suất hữu
ích đo được theo quy trình quy định tại Phụ lục E hoặc Phụ lục F của tiêu chuẩn
này.
2.2. Kiểu hệ động lực (Drive train type)
Một loại động cơ đốt trong hoặc hệ động lực
điện dùng để lắp trên xe không khác nhau về các đặc điểm cơ bản như quy định tại
Phụ lục A hoặc Phụ lục B của tiêu chuẩn này.
2.3. Công suất hữu ích (Net power)
Công suất của động cơ đo được trên băng thử tại
đầu ra của trục khuỷu ở tốc độ động cơ tương ứng với các thiết bị phụ nêu ở
Bảng 1 trong Phụ lục E hoặc Phụ lục F của tiêu chuẩn này, và được xác định trong
điều kiện không khí chuẩn.
2.4. Công suất hữu ích lớn nhất (Maximum net power)
Giá trị lớn nhất của công suất hữu ích đo
được ở chế độ động cơ đầy tải.
2.5. Công suất lớn nhất trong 30 min (Maximum 30 minutes
power)
Công suất hữu ích lớn nhất của hệ động lực
điện một chiều được xác định trong 4.3.1 mà hệ có thể cung cấp điện trong
khoảng thời gian trung bình là 30 min.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xe có ít nhất hai bộ chuyển đổi năng lượng khác
nhau và có ít nhất hai hệ thống tích lũy năng lượng khác nhau trên xe để dùng
dẫn động.
2.6.1. Xe dùng động cơ điện Hybrid (Hybrid electric
vehicles - HEV)
Xe có năng lượng dùng cho truyền động cơ khí
lấy từ tất cả các nguồn năng lượng tích lũy trên xe sau đây:
- Nhiên liệu có thể cháy;
- Thiết bị tích lũy điện năng (như ắc quy, tụ
điện, bánh đà/máy phát điện)
2.6.2. Xe dùng động cơ điện Hybrid có các
kiểu hệ động lực khác nhau (Hybrid electric vehicles with different drive train types)
Xe dùng động cơ điện Hybrid bao gồm cả loại
xe kết hợp giữa hai kiểu dẫn động khác nhau:
- một động cơ đốt trong và
- một (hoặc một vài) hệ động lực điện.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thiết bị dùng cho ứng dụng riêng biệt được nhà
sản xuất cung cấp.
3. Tài liệu phê duyệt
kiểu
3.1. Tài liệu phê duyệt một kiểu hệ động lực liên
quan đến việc đo công suất hữu ích và công suất lớn nhất trong 30 min phải được
nhà sản xuất động cơ, nhà sản xuất xe hoặc đại diện hợp pháp đệ trình.
3.2. Tài liệu phê duyệt kiểu phải được nộp kèm theo
ba bản mô tả chi tiết hệ động lực như đã nêu:
- Trong Phụ lục A đối với xe chỉ được dẫn
động bởi 1 động cơ đốt trong hoặc
- Trong Phụ lục B đối với xe chỉ dùng động cơ
điện hoặc
- Trong Phụ lục A và Phụ lục B đối với xe dùng
động cơ hybrid điện.
3.3. Đối với xe dùng động cơ hybrid điện, việc
thử nghiệm phải được thực hiện riêng biệt trên động cơ đốt trong (theo quy định
tại Phụ lục E) và trên hệ động lực điện (theo quy định tại Phụ F).
3.4. Một hệ động lực (hoặc một bộ hệ động lực)
mẫu đại diện cho hệ động lực (bộ hệ động lực) dùng để phê duyệt kiểu có các
thiết bị như đã nêu trong Phụ lục E và Phụ lục F phải được nộp cho cơ sở thử
nghiệm để thử phê duyệt kiểu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Yêu cầu kỹ thuật và
các phép thử
4.1. Yêu cầu chung
Các bộ phận có thể ảnh hưởng tới công suất động
cơ phải được thiết kế, chế tạo và lắp ráp sao cho động cơ trong điều kiện hoạt
động bình thường dù có thể phải chịu tác động của các rung động, vẫn đáp ứng
được các yêu cầu của tiêu chuẩn này.
4.2. Mô tả các phép thử đối với động cơ đốt
trong
4.2.1. Phép thử đo công suất hữu ích bao gồm một
lần chạy ở chế độ đầy đủ nhiên liệu đối với động cơ cháy cưỡng bức và ở chế độ bơm
phun nhiên liệu đầy tải đối với động cơ điêzen, động cơ được trang bị như ở
Bảng E.1 Phụ lục E.
4.2.2. Phép đo phải được thực hiện tại nhiều tốc độ
động cơ, giữa tốc độ nhỏ nhất và lớn nhất được nhà sản xuất quy định, đủ để xác
định chính xác đường đặc tính công suất. Dải tốc độ này phải bao gồm cả tốc độ
động cơ tại điểm động cơ đạt công suất lớn nhất và mômen xoắn lớn nhất. Đối với
mỗi tốc độ động cơ, giá trị trung bình của ít nhất hai lần đo ổn định phải được
xác định.
4.2.3. Nhiên liệu sử dụng để thử như sau:
4.2.3.1. Đối với động cơ cháy cưỡng bức sử
dụng nhiên liệu xăng:
Nhiên liệu được sử dụng phải là loại có sẵn
trên thị trường. Trong trường hợp nếu có bất đồng ý kiến, nhiên liệu sử dụng đối
với động cơ sử dụng nhiên liệu xăng phải là một trong hai loại nhiên liệu chuẩn
RF-01-A-84 và RF-01-A-85.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2.3.2.1. Trường hợp động cơ có khả năng tự
thích ứng nhiên liệu:
Nhiên liệu sử dụng phải là loại có sẵn trên
thị trường. Trong trường hợp có nghi ngờ, nhiên liệu sử dụng phải là một trong
các loại nhiên liệu chuẩn được chỉ ra trong Phụ lục H.
4.2.3.2.2. Trường hợp động cơ không có khả năng tự
thích ứng nhiên liệu:
Nhiên liệu sử dụng phải là nhiên liệu chuẩn
được nêu trong Phụ lục H với hàm lượng C3 thấp nhất hoặc.
4.2.3.2.3. Trường hợp động cơ có gắn nhãn yêu
cầu sử dụng các loại nhiên liệu riêng biệt:
Nhiên liệu sử dụng là nhiên liệu mà động cơ đã
được gắn nhãn.
4.2.3.2.4. Nhiên liệu sử dụng phải được nêu
trong báo cáo thử nghiệm.
4.2.3.3. Đối với động cơ cháy cưỡng bức sử
dụng nhiên liệu khí thiên nhiên:
4.2.3.3.1. Trường hợp động cơ có khả năng tự
thích ứng nhiên liệu:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2.3.3.2. Trường hợp động cơ không có khả năng tự
thích ứng nhiên liệu:
Nhiên liệu sử dụng phải là loại có sẵn trên
thị trường có hệ số Wobbe ít nhất 52,6 MJm-3 (4 oC, 101.3
kPa). Trong trường hợp nếu có bất đồng ý kiến, nhiên liệu sử dụng phải là nhiên
liệu chuẩn G20 được nêu trong Phụ lục H, ví dụ như nhiên liệu có hệ số Wobbe cao
nhất, hoặc:
4.2.3.3.3. Trường hợp động cơ có gắn nhãn yêu
cầu sử dụng các loại nhiên liệu riêng biệt:
Nhiên liệu sử dụng phải là loại có sẵn trên
thị trường có hệ số Wobbe ít nhất 52,6 MJm-3 (4 oC, 101,3
kPa) nếu động cơ được gắn nhãn cho các khí dải H, hoặc ít nhất 47,2 MJm-3
(4 oC, 101,3 kPa) nếu động cơ được gắn nhãn cho các khí dải L. Trong
trường hợp nếu có bất đồng ý kiến, nhiên liệu sử dụng phải là nhiên liệu chuẩn
G20 được nêu trong Phụ lục H nếu động cơ được gắn nhãn cho các khí dải H, hoặc
nhiên liệu chuẩn G23 nếu động cơ được gắn nhãn cho các khí dải L, ví dụ nhiên
liệu có hệ số Wobbe cao nhất đối với dải thích hợp.
4.2.3.4. Đối với động cơ cháy do nén
Nhiên liệu sử dụng phải là loại có sẵn trên thị
trường. Trong trường hợp có nghi ngờ, nhiên liệu sử dụng phải là nhiên liệu chuẩn
RF-03-A-84 dùng cho động cơ cháy do nén.
4.2.3.5. Các động cơ cháy cưỡng bức lắp trên
xe có thể sử dụng cả nhiên liệu xăng và nhiên liệu khí phải được thử nghiệm với
cả hai loại nhiên liệu, phù hợp với các mục từ 4.2.3.1 đến 4.2.3.3. Các xe có thể
dùng cả hai loại nhiên liệu xăng và khí, có hệ thống nhiên liệu xăng chỉ được
lắp đặt để dùng cho trường hợp khẩn cấp và khởi động và thùng nhiên liệu của xe
không thể chứa quá 15 lít xăng phải được thử nghiệm như xe chỉ có thể dùng
nhiên liệu khí.
4.2.4. Phép đo phải được thực hiện phù hợp với Phụ
lục E.
4.2.5. Báo cáo thử nghiệm phải bao gồm các kết quả và
tất cả các phép tính được yêu cầu để tính ra được công suất hữu ích, như đã nêu
trong Phụ lục E cùng với các đặc tính của động cơ được nêu trong Phụ lục A. Để lập
báo cáo thử nghiệm, cơ quan có thẩm quyền có thể sử dụng báo cáo của phòng thử nghiệm
đã được công nhận hoặc phê duyệt theo các mục của tiêu chuẩn này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ động lực điện phải được lắp đặt như đã nêu
trong Phụ lục F. Hệ động lực điện phải được cung cấp nguồn điện một chiều với
điện áp lớn nhất có độ sụt áp 5 % tùy thuộc vào thời gian và dòng điện (trừ chu
kỳ nhỏ hơn 10 s). Điện áp cung cấp cho phép thử do nhà sản xuất quy định.
CHÚ THÍCH: Nếu ắc quy giới hạn công suất lớn
nhất trong 30 min thì công suất lớn nhất trong 30 min của xe dùng điện có thể
nhỏ hơn công suất lớn nhất trong 30 min của hệ động lực gắn trên xe theo phép
thử này.
4.3.1. Xác định công suất hữu ích
4.3.1.1. Động cơ và các thiết bị được gắn trên
động cơ phải được thuần hóa ở nhiệt độ 25 oC ± 5 oC trong
ít nhất hai giờ.
4.3.1.2. Phép đo công suất hữu ích phải được
tiến hành ở chế độ chỉnh đặt lớn nhất của bộ điều khiển công suất.
4.3.1.3. Ngay trước khi bắt đầu thử, động cơ phải
được chạy trên băng thử trong ba phút tại số vòng quay được khuyến cáo bởi nhà
sản xuất và công suất đạt 80 % công suất lớn nhất.
4.3.1.4. Phép đo phải được thực hiện tại nhiều
tốc độ động cơ, giữa tốc độ nhỏ nhất và lớn nhất được nhà sản xuất quy định, đủ
để xác định chính xác đường đặc tính công suất. Phép thử phải được kết thúc
trong vòng 5 min.
4.3.2. Xác định công suất lớn nhất trong 30 min
4.3.2.1. Động cơ và các thiết bị được gắn trên
động cơ phải được thuần hóa ở nhiệt độ 25 oC ± 5 oC trong
ít nhất bốn giờ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số vòng quay động cơ phải nằm trong khoảng mà
tại đó công suất hữu ích lớn hơn 90 % công suất lớn nhất được đo theo 4.3.1.
Tốc độ này được nhà sản xuất khuyến cáo.
4.3.2.3. Số vòng quay và công suất phải được
ghi lại. Công suất phải nằm trong khoảng ± 5 % giá trị công suất tại thời điểm
bắt đầu thử. Công suất lớn nhất trong 30 min là giá trị trung bình của công
suất đo được trong khoảng thời gian 30 min.
4.4. Đánh giá kết quả đo
Công suất hữu ích và công suất lớn nhất trong
30 min của hệ động lực điện được chỉ ra bởi nhà sản xuất đối với một kiểu hệ
động lực sẽ được chấp nhận nếu sai lệch không quá ± 2 % đối với công suất lớn
nhất và không quá ± 4 % tại các điểm đo khác trên đường cong với sai số ± 2 % đối
với tốc độ động cơ, hoặc trong phạm vi dải tốc độ động cơ (X1 min-1 +
2 %) tới (X2 min-1 -2 %) (X1 < X2) từ các giá trị đo được của cơ
sở thử nghiệm trên động cơ đã khai báo để thử nghiệm.
5. Sự phù hợp của sản
xuất
Sự phù hợp của sản xuất phải thực hiện theo
các yêu cầu sau:
5.1. Các động cơ đã được phê duyệt theo tiêu
chuẩn này phải được sản xuất sao cho phù hợp với kiểu loại đã được phê duyệt.
5.2. Các yêu cầu tối thiểu đối với quy trình kiểm
soát sự phù hợp của sản xuất nêu trong Phụ lục G của tiêu chuẩn này phải được
tuân theo.
6. Sửa đổi kiểu động
cơ và mở rộng phê duyệt kiểu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.1.1. Xem xét những sửa đổi đó không ảnh hưởng có
hại đáng kể và trong mọi trường hợp đó xe vẫn đáp ứng được yêu cầu; hoặc
6.1.2. Yêu cầu cơ sở thử nghiệm chịu trách nhiệm
tiến hành thử phải cung cấp thêm một báo cáo thử nghiệm nữa.
Phụ
lục A
(quy định)
Đặc
điểm chủ yếu của động cơ đốt trong và thông tin liên quan tới việc thực hiện
các phép thử (1)
Thông tin dưới đây, nếu áp dụng, phải được
nộp thành ba bản bao gồm cả mục lục. Tất cả các bản vẽ được nộp phải có tỷ lệ
thích hợp và đầy đủ chi tiết trong tờ giấy khổ A4 hoặc tập hồ sơ có khổ giấy
A4. Các ảnh chụp, nếu có, phải thể hiện đầy đủ chi tiết.
A.0 Nhận dạng chung của xe
A.0.1 Nhãn hiệu (tên thương mại của nhà sản xuất)................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.0.3 Ý nghĩa nhận dạng của kiểu loại, nếu được gắn
trên xe.................................................
A.0.3.1 Vị trí gắn nhãn..........................................................................................................
A.0.4 Loại xe .......................................................................................................................
A.0.5 Tên và địa chỉ của nhà sản xuất....................................................................................
A.0.6 Địa chỉ của nhà máy lắp ráp.........................................................................................
A.1 Đặc tính chung của xe
A.1.1 Ảnh chụp và/hoặc bản vẽ của xe đại diện.....................................................................
A.1.2 Vô lăng điều khiển: trái/phải 1/.....................................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.2 Động cơ
A.2.1 Nhà sản xuất:..............................................................................................................
A.2.2 Mã động cơ (như được gắn trên động cơ, hoặc ý
nghĩa nhận dạng khác)......................
A.2.3 Số kỳ: cháy cưỡng bức/cháy do nén/4 kỳ/2 kỳ.............................................................
A.2.4 Số và bố trí xy lanh:....................................................................................................
A.2.5 Đường kính lỗ xy lanh:............................................................................................. mm
A.2.6 Hành trình pit-tông:.................................................................................................. mm
A.2.7 Thứ tự đánh lửa:.........................................................................................................
A.2.8 Dung tích xy lanh:.................................................................................................... cm³
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.2.10 Bản vẽ buồng cháy và đỉnh pít tông, và
vòng găng trong trường hợp động cơ cháy cưỡng bức
A.2.11 Công suất hữu ích lớn nhất (giá trị
khai báo của nhà sản xuất): …….kW tại….. r/min
A.2.12 Tốc độ động cơ lớn nhất cho phép như
khai báo của nhà sản xuất:……….........r/min
A.2.13 Mômen xoắn hữu ích lớn nhất (giá trị
khai báo của nhà sản xuất)……Nm tại……. r/min1/
A.3 Nhiên liệu: điêzen/xăng/ khí đốt hóa lỏng/
khí thiên nhiên 1/
A.3.1 Chỉ số ốc tan của xăng có chì:.....................................................................................
A.3.2 Chỉ số ốc tan của xăng không chì:................................................................................
A.3.3 Cung cấp nhiên liệu
A.3.3.1 Bằng (các) bộ chế hòa khí: có/không 1/
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.3.3.1.2 Kiểu loại:...............................................................................................................
A.3.3.1.3 Số lượng được lắp................................................................................................
A.3.3.1.4 Điều chỉnh
A.3.3.1.4.1 Jic lơ..................................................................................................................
A.3.3.1.4.2 Các ống Venturi..................................................................................................
A.3.3.1.4.3 Mức buồng phao:...............................................................................................
A.3.3.1.4.4 Khối lượng phao:................................................................................................
A.3.3.1.4.5 Kim phao:...........................................................................................................
A.3.3.1.5 Hệ thống khởi động nguội: bằng tay/ Tự
động 1/
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.3.3.1.5.2 Các giới hạn/các
thông số điều chỉnh để vận hành 1/:...........................................
A.3.3.2 Bằng cách phun nhiên liệu (chỉ áp dụng
cho động cơ cháy do nén): Có/ Không 1/
A.3.3.2.1 Mô tả hệ thống......................................................................................................
A.3.3.2.2 Nguyên lý làm việc: phun trực
tiếp/buồng cháy sơ bộ/ buồng cháy xoáy lốc 1/
A.3.3.2.3 Bơm phun (bơm cao áp)
A.3.3.2.3.1 Nhãn hiệu:...........................................................................................................
A.3.3.2.3.2 Kiểu:...................................................................................................................
A.3.3.2.3.3 Cung cấp phun nhiên
liệu lớn nhất: 1/……………mm3/kỳ hoặc chu trình tại tốc độ
bơm……….r/min hoặc biểu đồ đặc tính………………..
A.3.3.2.3.4 Thời điểm phun:..................................................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.3.3.2.3.6 Phương pháp hiệu
chuẩn: băng thử/động cơ 1/
A.3.3.2.4 Bộ điều khiển (bộ điều tốc)
A.3.3.2.4.1 Kiểu:...................................................................................................................
A.3.3.2.4.2 Nhãn hiệu:...........................................................................................................
A.3.3.2.4.3 Điểm tốc độ lớn nhất
A.3.3.2.4.3.1 Khi có tải:.................................................................................................. r/min
A.3.3.2.4.3.2 Khi không có tải:........................................................................................ r/min
A.3.3.2.4.4 Tốc độ không tải lớn
nhất:............................................................................. r/min
A.3.3.2.4.5 Tốc độ không tải:.......................................................................................... r/min
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.3.3.2.5.1 Chiều dài:..................................................................................................... mm
A.3.3.2.5.2 Đường kính trong:......................................................................................... mm
A.3.3.2.6 Vòi phun
A.3.3.2.6.1 Nhãn hiệu:...........................................................................................................
A.3.3.2.6.2 Kiểu:...................................................................................................................
A.3.3.2.6.3 Áp suất mở:………….kPa
hoặc biểu đồ đặc tính:..................................................
A.3.3.2.7 Hệ thống khởi động nguội
A.3.3.2.7.1 Nhãn hiệu:...........................................................................................................
A.3.3.2.7.2 Kiểu:...................................................................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.3.3.2.8 Bộ điều khiển điện tử
A.3.3.2.8.1 Nhãn hiệu:...........................................................................................................
A.3.3.2.8.2 Mô tả hệ thống:...................................................................................................
A.3.3.3 Bằng phun nhiên liệu (chỉ áp dụng cho
cháy cưỡng bức): Có/không 1/
A.3.3.3.1 Nguyên lý làm việc: ống nạp nhiên liệu
(đơn/nhiều điểm 1/) phun trực tiếp/hình thức khác
A.3.3.3.2 Nhãn hiệu:.............................................................................................................
A.3.3.3.3 Kiểu:.....................................................................................................................
A.3.3.3.4 Mô tả hệ thống:.....................................................................................................
A.3.3.3.4.1 Bộ điều khiển: kiểu
hoặc mã số...........................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.3.3.3.4.3 Cảm biến lưu lượng
không khí: kiểu.....................................................................
A.3.3.3.4.4 Bộ phân phối nhiên
liệu: kiểu...............................................................................
A.3.3.3.4.5 Bộ điều chỉnh áp
suất: kiểu..................................................................................
A.3.3.3.4.6 Điều khiển ga: kiểu..............................................................................................
Trường hợp dùng hệ thống khác kiểu phun liên
tục, cung cấp các chi tiết tương đương
A.3.3.3.5 Vòi phun: áp suất mở:…………………….. kPa
hoặc biểu đồ đặc tính........................
A.3.3.3.6 Thời điểm phun:.....................................................................................................
A.3.3.3.7 Hệ thống khởi động nguội
A.3.3.3.7.1 Nguyên lý làm việc:.............................................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.4 Cung cấp nhiên liệu
A.4.1 Áp suất:……………….. kPa hoặc biểu đồ đặc tính........................................................
A.5 Hệ thống điện
A.5.1 Điện áp:…………. V, tiếp đất cực dương/âm 1/
A.5.2 Máy phát điện
A.5.2.1 Kiểu:........................................................................................................................
A.5.2.2 Hiệu suất danh nghĩa…………………………….VA
A.6 Bộ phận đánh lửa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.6.2 Kiểu:...........................................................................................................................
A.6.3 Nguyên lý làm việc:.....................................................................................................
A.6.4 Đặc tính đánh lửa sớm:................................................................................................
A.6.5 Thời điểm đánh lửa tĩnh……………o
trước điểm chết trên
A.6.6 Khe hở tiếp điểm:…………mm
A.6.7 Góc đánh lửa:…………….o
A.7 Hệ thống làm mát (chất lỏng/ không khí) 1/
A.7.1 Chỉnh đặt cơ cấu điều khiển nhiệt độ động cơ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.7.2.1 Loại chất lỏng:..........................................................................................................
A.7.2.2 Bơm tuần hoàn: có/không 1/
A.7.2.3 Đặc tính kỹ thuật:..........................................,
hoặc
A.7.2.3.1 Nhãn hiệu:.............................................................................................................
A.7.2.3.2 Kiểu:.....................................................................................................................
A.7.2.4 Tỷ số truyền động:....................................................................................................
A.7.2.5 Mô tả quạt và hệ thống dẫn động cơ
khí:...................................................................
A.7.3 Không khí
A.7.3.1 Quạt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.7.3.2.1 Nhãn hiệu:.............................................................................................................
A.7.3.2.2 Kiểu:.....................................................................................................................
A.7.3.3 Tỷ số truyền động:....................................................................................................
A.8 Hệ thống nạp
A.8.1 Bộ tăng áp: có/không 1/
A.8.1.1 Nhãn hiệu:................................................................................................................
A.8.1.2 Kiểu:........................................................................................................................
A.8.1.3 Mô tả hệ thống (áp suất nạp lớn
nhất:……………. kPa, đường xả khí):........................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.8.3 Mô tả và các hình vẽ của ống dẫn khí nạp và
các linh kiện (buồng thông gió trên, thiết bị sấy, khí nạp bổ sung. v.v..):...........................................................................................................................................
A.8.3.1 Mô tả ống nạp (bao gồm các bản vẽ
và/hoặc hình ảnh):.............................................
A.8.3.2 Lọc không khí, các bản vẽ:………………..
hoặc
A.8.3.2.1 Nhãn hiệu:.............................................................................................................
A.8.3.2.2 Kiểu:.....................................................................................................................
A.8.3.3 Bầu giảm âm ống nạp, các bản vẽ:………..
hoặc
A.8.3.3.1 Nhãn hiệu:.............................................................................................................
A.8.3.3.2 Kiểu:.....................................................................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.9.1 Mô tả và/hoặc các bản vẽ ống xả:................................................................................
A.9.2 Mô tả và/hoặc các bản vẽ hệ thống xả:........................................................................
A.9.3 Áp suất ngược lớn nhất cho phép tại tốc độ
danh định của động cơ và tại 100 % tải: …………..kPa
A.10 Diện tích mặt cắt ngang nhỏ nhất của các cửa
nạp và cửa xả:........................................
A.11 Thời điểm đóng mở van và các số liệu tương
đương
A.11.1 Độ mở lớn nhất của van, các góc đóng
và mở, hoặc chi tiết thời điểm của các hệ thống phân phối luân phiên, liên quan
đến các điểm chết:.......................................................................................................
A.11.2 Các khoảng chuẩn và/hoặc chỉnh đặt: 1/.....................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.12 Các biện pháp chống ô nhiễm
A.12.1 Các thiết bị kiểm soát ô nhiễm bổ sung
(nếu có và nếu không nêu tại tiêu đề khác)
A.12.2 Bộ biến đổi xúc tác: có/không 1/
A.12.2.1 Số lượng bộ biến đổi xúc tác và các
thành phần:.....................................................
A.12.2.2 Kích thước, hình dáng và thể tích của
các bộ biến đổi xúc tác:.................................
A.12.3 Cảm biến ôxy: có/không 1/
A.12.4 Phun không khí có/không 1/
A.12.5 Tuần hoàn khí xả: có/không 1/
A.12.6 Bẫy các hạt thải rắn: có/không 1/
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.12.7 Các hệ thống khác (mô tả và vận hành):......................................................................
A.13 Hệ thống nhiên liệu LPG: Có / không 1/
A.13.1 Số phê duyệt: ...........................................................................................................
A.13.2 Bộ điều khiển điện tử cho nhiên liệu
LPG:
A.13.2.1 Nhãn hiệu: .............................................................................................................
A.13.2.2 Kiểu: .....................................................................................................................
A.13.2.3 Khả năng điều chỉnh liên quan đến khí
thải:...............................................................
A.13.3 Tài liệu khác: ............................................................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.13.3.2 Sơ đồ hệ thống (các bộ nối điện, bộ nối
chân không, các ống mềm bù):...................
A.13.3.3 Bản vẽ ký hiệu:.......................................................................................................
A.14 Hệ thống nhiên liệu NG: Có/Không 1/
A.14.1 Số phê duyệt:............................................................................................................
A.14.2 Bộ điều khiển điện tử cho nhiên liệu
NG:
A.14.2.1 Nhãn hiệu:..............................................................................................................
A.14.2.2 Kiểu:......................................................................................................................
A.14.2.3 Khả năng điều chỉnh liên quan đến khí
thải:...............................................................
A.14.3 Tài liệu khác:.............................................................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.14.3.2 Sơ đồ hệ thống (các bộ nối điện, bộ
nối chân không, các ống mềm bù):...................
A.14.3.3 Bản vẽ ký hiệu:.......................................................................................................
A.15 Nhiệt độ cho phép bởi nhà sản xuất
A.15.1 Hệ thống làm mát
A.15.1.1 Làm mát bằng chất lỏng
Nhiệt độ lớn nhất tại cửa ra:……………………………………. oC
A.15.1.2 Làm mát bằng không khí
A.15.1.2.1 Điểm chuẩn..........................................................................................................
A.15.1.2.2 Nhiệt độ lớn nhất tại điểm chuẩn...........................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.15.3 Nhiệt độ lớn nhất của khí xả tại điểm
sát mép cửa ra của ống xả:……… oC
A.15.4 Nhiệt độ nhiên liệu
Nhỏ nhất:……………………… oC
Lớn nhất:………………………. oC
A.15.5 Nhiệt độ dầu bôi trơn:
Nhỏ nhất:………………………….. oC
Lớn nhất:…………………………... oC
A.16 Hệ thống bôi trơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.16.1.1 Vị trí thùng chứa dầu bôi trơn:.................................................................................
A.16.1.2 Hệ thống cung cấp (bằng bơm/phun vào
khí nạp/hòa trộn với nhiên liệu) 1/:..............
A.16.2 Bơm dầu
A.16.2.1 Nhãn hiệu:..............................................................................................................
A.16.2.2 Kiểu:......................................................................................................................
A.16.3 Hòa trộn với nhiên liệu
A.16.3.1 Tỷ lệ:......................................................................................................................
A.16.4 Thiết bị làm mát dầu: Có/Không 1/
A.16.4.1 Bản vẽ:…………… hoặc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.16.4.1.2 Kiểu:....................................................................................................................
Thiết bị phụ trợ khác được dẫn động bởi động
cơ (như nêu trong E.2.3.2 của Phụ lục E) phải được liệt kê và mô tả nếu cần
thiết:....................................................................................................................................
A.17 Thông tin bổ sung về điều kiện thử nghiệm
(chỉ áp dụng cho động cơ cháy cưỡng bức)
A.17.1 Bu gi đánh lửa
A.17.1.1 Nhãn hiệu:..............................................................................................................
A.17.1.2 Kiểu:......................................................................................................................
A.17.1.3 Chỉnh đặt khe hở đánh lửa:......................................................................................
A.17.2 Cuộn dây đánh lửa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.17.2.2 Kiểu:......................................................................................................................
A.17.3 Tụ điện đánh lửa
A.17.3.1 Nhãn hiệu:..............................................................................................................
A.17.3.2 Kiểu:......................................................................................................................
A.17.4 Thiết bị khử nhiễu
A.17.4.1 Nhãn hiệu:..............................................................................................................
A.17.4.2 Kiểu:......................................................................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Ngày, tháng, năm
nộp hồ sơ)
CHÚ THÍCH:
1) Gạch bỏ nếu không áp dụng.
Phụ
lục B
(quy định)
Đặc
điểm chủ yếu của hệ động lực điện và thông tin liên quan tới việc thực hiện các
phép thử 1/
B.1 Thông tin chung
B.1.1 Nhãn hiệu ...................................................................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B.1.3 Dẫn động 3/: một động cơ/nhiều động
cơ/Số lượng.....................................................
B.1.4 Bố trí truyền động: song song/nối tiếp/khác,
để:......................................................................................................................................
B.1.5 Điện áp thử nghiệm:.................................................................................................. V
B.1.6 Tốc độ quay cơ bản:........................................................................................... r/min
B.1.7 Tốc độ lớn nhất của trục truyền:........................................................................... r/min
(hoặc mặc định):………… bộ giảm tốc/hộp số có
trục truyền ra 3/.................................. r/min
B.1.8 Tốc độ tại công suất lớn nhất 2/ (xác
định bởi nhà sản xuất):................................. r/min
B.1.9 Công suất lớn nhất (xác định bởi nhà sản
xuất):.................................................... kW
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B.1.11 Dải linh hoạt (vùng công suất không
nhỏ hơn 90 % công suất lớn nhất):
Tốc độ tại điểm đầu của dải:......................................................................................... r/min
Tốc độ tại điểm cuối của dải:........................................................................................ r/min
B.2 Động cơ
B.2.1 Nguyên lý hoạt động
B.2.1.1 Điện một chiều/xoay chiều 3/ số
pha:.........................................................................
B.2.1.2 Kích từ/độc lập/nối tiếp/đa hợp:................................................................................
B.2.1.3 Đồng bộ/không đồng bộ 3/ ......................................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B.2.1.5 Số lượng cực máy phát:...........................................................................................
B.2.2 Khối lượng quán tính:..................................................................................................
B.3 Bộ điều khiển công suất
B.3.1 Nhãn hiệu:...................................................................................................................
B.3.2 Kiểu:...........................................................................................................................
B.3.3 Nguyên lý điều khiển: véc tơ/ mạch hở/ mạch
kín/ khác,
được xác định:....................................................................................................................
B.3.4 Dòng điện hiệu quả lớn nhất cho động cơ: 2/........................................................... A
B.3.5 Dải điện áp sử dụng:…....................…………….
V đến............................................. V
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Động cơ: chất lỏng/không khí 3/
Bộ điều khiển: chất lỏng/không khí 3/
B.4.1 Đặc tính của thiết bị làm mát bằng chất lỏng
B.4.1.1 Tính chất của chất lỏng……….........……
Bơm tuần hoàn: Có/ Không 3/
B.4.1.2 Đặc tính hoặc nhãn hiệu và kiểu của
bơm:..................................................................
B.4.1.3 Bộ điều hòa nhiệt độ: chỉnh đặt.................................................................................
B.4.1.4 Bộ tản nhiệt: các bản vẽ hoặc nhãn
hiệu và kiểu.........................................................
B.4.1.5 Van giảm áp: áp suất chỉnh đặt.................................................................................
B.4.1.6 Quạt: đặc tính hoặc nhãn hiệu và kiểu........................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B.4.2 Đặc tính của thiết bị làm mát bằng không khí
B.4.2.1 Quạt: đặc tính hoặc nhãn hiệu và kiểu........................................................................
B.4.2.2 Ống dẫn không khí tiêu chuẩn:..................................................................................
B.4.2.3 Hệ thống điều hòa nhiệt độ: Có/ Không 3/
B.4.2.4 Mô tả tóm tắt:...........................................................................................................
B.4.2.5 Lọc gió..........................…………
nhãn hiệu…………………. kiểu................................
B.4.3 Các nhiệt độ cung cấp bởi nhà sản xuất
B.4.3.1 Cửa ra máy phát: (lớn nhất)................................................................................... oC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B.4.3.3 Tại điểm chuẩn của máy phát: (lớn
nhất)................................................................ oC
B.4.3.4 Tại điểm chuẩn của bộ điều khiển: (lớn
nhất).......................................................... oC
B.5 Kiểu cách điện:..............................................................................................................
B.6 Mã bảo vệ quốc tế:........................................................................................................
B.7 Nguyên lý hệ thống bôi trơn: 3/
Vòng bi: ma sát / cầu
Chất bôi trơn: Mỡ/ dầu
Kín: Có/ Không
Tuần hòa: Có/ Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1/ Gạch bỏ nếu không áp dụng.
2/ Quy định dung sai.
3/ Với số truyền đã được cài.
Phụ
lục C - Phụ lục C.1
(tham khảo)
(Ví
dụ tham khảo về thông báo phê duyệt kiểu của các nước tham gia Hiệp định 1958,
ECE, Liên hiệp quốc. Chữ E trong vòng tròn tượng trưng cho việc phê duyệt kiểu
của các nước này)
Thông báo phê duyệt kiểu
(Khổ giấy lớn nhất: A4
(210 x 297 mm))
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phê duyệt số:……………… Phê
duyệt mở rộng số:……………………
1 Tên hoặc nhãn hiệu thương mại của động cơ......................................................................
2 Động cơ đốt trong:............................................................................................................
2.1 Nhãn hiệu.......................................................................................................................
2.2 Kiểu:..............................................................................................................................
2.3 Tên và địa chỉ nhà sản xuất:............................................................................................
3 Hệ động lực điện
3.1 Nhãn hiệu.......................................................................................................................
3.2 Kiểu:..............................................................................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4 Tên và địa chỉ đại diện của nhà sản xuất (nếu
có)................................................................
5 Hệ động lực hoặc một cụm hệ động lực được nộp
để phê duyệt về:...................................
6 Phòng thử nghiệm có trách nhiệm tiến hành thử
phê duyệt:.................................................
7 Ngày lập báo cáo thử nghiệm do phòng thử
nghiệm đó cấp:..............................................
8 Số của báo cáo thử nghiệm:..............................................................................................
9 Vị trí nhãn phê duyệt:.........................................................................................................
10 Lý do mở rộng phê duyệt (nếu có): 2/...............................................................................
11 Động cơ đốt trong
11.1 Các thông tin công bố
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11.1.2 Mô men xoắn hữu ích lớn nhất:……….......................
kW tại................................ r/min
11.2 Các đặc tính chủ yếu của động cơ:
Nguyên lý hoạt động: 4 kỳ/ 2 kỳ 2/
Số lượng và bố trí xy lanh:...................................................................................................
Dung tích xy lanh:……………… cm3
Cung cấp nhiên liệu: chế hòa khí/ phun gián
tiếp/ phun trực tiếp 2/
Thiết bị tăng áp: Có/ Không 2/
Thiết bị làm sạch khí xả: Có/ Không 2/
11.3 Các yêu cầu về nhiên liệu: Xăng có chì/ Xăng
không chì/ Diezen/ Khí tự nhiên/ Khí hóa lỏng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12.1 Các thông tin công bố
12.1.1 Công suất hữu ích lớn nhất:…...............…………
kW tại...................................... r/min
12.1.2 Mô men xoắn hữu ích lớn nhất:..............………..
Nm tại:...................................... r/min
12.1.3 Mô men xoắn hữu ích lớn nhất tại tốc
độ 0:......................................................... Nm
12.1.4 Công suất lớn nhất trong 30 min:........................................................................ kW
12.2 Các đặc tính chủ yếu của động lực điện:
12.2.1 Dòng điện một chiều thử nghiệm:....................................................................... V
12.2.2 Nguyên lý hoạt động:.................................................................................................
12.2.3 Hệ thống làm mát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bộ điều tốc: chất lỏng/ không khí 2/
13 Cấp phê duyệt/ mở rộng/ không cấp/ thu hồi 2/.................................................................
14 Nơi cấp:..........................................................................................................................
15 Ngày tháng năm cấp:.......................................................................................................
16 Ký tên:............................................................................................................................
17 Hồ sơ gồm các tài liệu theo yêu cầu phê duyệt
hoặc phê duyệt mở rộng.
CHÚ THÍCH:
1) Số phân biệt các nước đã cấp/cấp mở rộng/không
cấp/thu hồi (xem các điều khoản công nhận trong quy định).
2) Gạch bỏ nếu không áp dụng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ
lục C - Phụ lục C.2
(tham khảo)
Thông
báo phê duyệt kiểu
(Khổ giấy lớn nhất:
A4 (210 x 297 mm))

Phê duyệt số:……………… Phê
duyệt mở rộng số:……………………
1 Nhãn hiệu và kiểu xe..........................................................................................................
2 Tên và địa chỉ nhà sản xuất:...............................................................................................
3 Tên và địa chỉ đại diện của nhà sản xuất (nếu
có)................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5 Động cơ đốt trong
5.1 Nhãn hiệu:......................................................................................................................
5.2 Kiểu:..............................................................................................................................
5.3 Tên và địa chỉ nhà sản xuất:............................................................................................
6 Hệ động lực điện:
6.1 Nhãn hiệu:......................................................................................................................
6.2 Kiểu:..............................................................................................................................
6.3 Tên và địa chỉ nhà sản xuất:............................................................................................
7 Hệ động lực hoặc một cụm hệ động lực được nộp
để phê duyệt về:...................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9 Ngày lập báo cáo thử nghiệm do phòng thử
nghiệm đó cấp:..............................................
10 Số của báo cáo thử nghiệm:............................................................................................
11 Vị trí nhãn phê duyệt:.......................................................................................................
12 Lý do mở rộng phê duyệt (nếu có): 2/...............................................................................
13 Động cơ đốt trong
13.1 Các thông tin công bố
13.1.1 Công suất hữu ích lớn nhất:…………………. kW
tại.............................................. r/min
13.1.2 Mô men xoắn hữu ích lớn nhất:…………...…
kW tại............................................. r/min
13.2 Các đặc tính chủ yếu của kiểu động cơ:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số lượng và bố trí xy lanh:...................................................................................................
Cung cấp nhiên liệu: chế hòa khí/ phun gián
tiếp/ phun trực tiếp 2/
Thiết bị tăng áp: Có/ Không 2/
Thiết bị làm sạch khí xả: Có/ Không 2/
13.3 Các yêu cầu về nhiên liệu: Xăng có chì/ Xăng
không chì/ Diezel/ Khí tự nhiên/ Khí hóa lỏng 2/
14 Hệ động lực điện:
14.1 Các thông tin công bố:
14.1.1 Công suất hữu ích lớn nhất………….... kW
tại...................................................... r/min
14.1.2 Mô men xoắn hữu ích lớn nhất ………. Nm
tại...................................................... r/min
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14.1.4 Công suất lớn nhất trong 30 min:........................................................................ kW
14.2 Các đặc tính chủ yếu của hệ động lực điện
14.2.1 Dòng điện một chiều thử nghiệm:....................................................................... V
14.2.2 Nguyên lý hoạt động:.................................................................................................
14.2.3 Hệ thống làm mát
Động cơ điện: chất lỏng/ không khí
Bộ điều tốc: chất lỏng/ không khí
15 Cấp phê duyệt/ mở rộng/ không cấp/ thu hồi....................................................................
16 Nơi cấp:..........................................................................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18 Ký tên:............................................................................................................................
19 Hồ sơ gồm các tài liệu theo yêu cầu phê duyệt
hoặc phê duyệt mở rộng.
CHÚ THÍCH:
1) Số phân biệt các nước đã cấp/ cấp mở rộng
/không cấp/ thu hồi (xem các điều khoản công nhận trong quy định)
2) Gạch bỏ nếu không áp dụng.
Phụ
lục D
(tham khảo)
Ví
dụ tham khảo về bố trí các dấu hiệu phê duyệt kiểu của các nước tham gia Hiệp
định 1958, ECE, Liên hiệp quốc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫu A
(xem 4.4, ECE 85)

Dấu phê duyệt trên được gắn vào động cơ chỉ
ra rằng kiểu động cơ được xét đến đã được phê duyệt ở Hà lan (E4) về việc đo công
suất hữu ích, theo quy định ECE 85 và dưới số phê duyệt 002492. Số phê duyệt
chỉ ra rằng phê duyệt kiểu được cấp phù hợp với các yêu cầu của quy định ECE 85.
Mẫu B
(xem 4.5, ECE 85)

Dấu phê duyệt trên được gắn vào xe chỉ ra rằng
kiểu xe được xét đến đã được phê duyệt ở Hà lan (E4), theo quy định ECE 85 và
ECE 31. Hai chữ số đầu tiên của số phê duyệt chỉ ra rằng, tại thời điểm cấp các
phê duyệt kiểu, quy định ECE 85 chưa được sửa đổi và ECE 31 đã bao gồm 01 bản
sửa đổi.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ
lục E
(quy định)
Phương
pháp đo công suất hữu ích đối với động cơ đốt trong
E.1 Các điều khoản này áp dụng cho phương pháp
thiết lập đường cong công suất ở chế độ đầy tải của động cơ đốt trong như là một
hàm của tốc độ động cơ.
E.2 Điều kiện thử nghiệm
E.2.1 Động cơ phải hoạt động theo hướng dẫn của
nhà sản xuất.
E.2.2 Nếu đo công suất có thể thực hiện được trên chỉ
một động cơ có lắp hộp số, hiệu suất của hộp số phải được đưa vào tính toán.
E.2.3 Các thiết bị phụ
E.2.3.1 Các thiết bị phụ được lắp đặt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
E.2.3.2 Các thiết bị phụ được tháo ra
Các phụ kiện chỉ cần thiết cho hoạt động của
xe và được lắp trên động cơ phải được tháo ra khi thử nghiệm. Danh mục dưới đây
được đưa ra như một ví dụ:
Máy nén khí cho hệ thống phanh
Máy nén khí cho trợ lực lái
Máy nén khí cho hệ thống treo
Hệ thống điều hòa
Nếu các phụ kiện không thể tháo ra, công suất
hấp thụ ở trạng thái không tải phải được xác định và đưa thêm vào để đo công
suất động cơ.
Bảng E.1 - Các thiết
bị phụ được lắp đặt để thử nghiệm công suất hữu ích của động cơ
(Thiết bị sản xuất
tiêu chuẩn là thiết bị được cung cấp bởi nhà sản xuất cho một ứng dụng riêng
biệt)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thiết bị phụ
Được lắp để thử
nghiệm công suất hữu ích
1
Hệ thống nạp
Ống nạp
Hệ thống kiểm soát khí thải các te
Lọc gió
Bộ giảm âm khí nạp
Thiết bị hạn chế tốc độ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có, thiết bị sản xuất tiêu chuẩn
Có, thiết bị sản xuất tiêu chuẩn
1a/
2
Thiết bị cảm ứng nhiệt của ống nạp
Có, thiết bị sản xuất tiêu chuẩn.
Được lắp đặt ở vị trí thuận lợi nhất có thể.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ thống khí xả
Bộ phận làm sạch khí xả
Ống xả
Thiết bị tăng áp
Các ống nối 1b/
Bộ giảm âm
Đuôi ống xả
Thiết bị ngăn khí xả
Có, thiết bị sản xuất tiêu chuẩn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bơm cung cấp nhiên liệu 3/
Có, thiết bị sản xuất tiêu chuẩn
5
Chế hòa khí
Hệ thống điều khiển điện tử, thiết bị đo
lưu lượng khí,… (nếu có)
Bộ giảm áp
Thiết bị làm bay hơi
Thiết bị trộn
Có, thiết bị sản xuất tiêu chuẩn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thiết bị cho động cơ sử dụng nhiên liệu khí
6
Có, thiết bị sản xuất tiêu chuẩn
khi đầy tải cho điều khiển thanh răng phụ
thuộc vào điều kiện khí quyển
Có, thiết bị sản xuất tiêu chuẩn.
7
Thiết bị làm mát bằng chất lỏng
Nắp che động cơ
Nắp che cửa ra của khí
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quạt 5/ 6/
Nắp che quạt
Bơm nước
Bộ điều hòa nhiệt độ 7/
Không có
Có, thiết bị sản xuất tiêu chuẩn 5/
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Làm mát bằng không khí
Nắp che
Quạt 5/ 6/
Thiết bị điều hòa nhiệt độ
Có, thiết bị sản xuất tiêu chuẩn.
Có, thiết bị sản xuất tiêu chuẩn.
9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có, thiết bị sản xuất tiêu chuẩn 8/
10
Thiết bị tăng áp (nếu được lắp)
Máy nén khí được dẫn động trực tiếp từ cả
động cơ và/ hoặc từ khí xả
Thiết bị làm mát khí nạp 9/
Bơm nước làm mát hoặc quạt
(dẫn động từ động cơ)
Thiết bị điều khiển lưu lượng nước làm mát
(nếu được lắp)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có, thiết bị sản xuất tiêu chuẩn.
11
Quạt phụ trợ của băng thử
Có, nếu cần thiết
12
Thiết bị chống ô nhiễm 10/
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1a/ Hệ thống nạp hoàn chỉnh phải được lắp như
được cung cấp cho ứng dụng:
Khi có ảnh hưởng rõ ràng đến công suất động
cơ;
Trong trường hợp động cơ 2 kỳ và động cơ cháy
cưỡng bức;
Khi nhà sản xuất đề nghị, những điều này phải
được thực hiện.
Trong các trường hợp khác, một hệ thống tương
đương có thể được sử dụng và việc kiểm tra phải được làm để chắc chắn rằng áp
suất khí nạp không sai lệch quá 100 Pa so với giới hạn được đưa ra bởi nhà sản
xuất đối với bộ lọc không khí.
1b/ Hệ thống khí xả hoàn chỉnh phải được lắp như
được cung cấp cho ứng dụng:
Khi có ảnh hưởng rõ ràng đến công suất động
cơ;
Trong trường hợp động cơ 2 kỳ và động cơ cháy
cưỡng bức;
Khi nhà sản xuất đề nghị, những điều này phải
được thực hiện.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cửa ra của hệ thống khí xả của động cơ được
xác định là một điểm cách 150 mm xuôi theo hướng từ điểm cuối của phần thuộc hệ
thống khí xả được lắp trên động cơ.
2/ Nếu thiết bị ngăn khí xả được lắp chặt vào
động cơ, van tiết lưu phải được lắp ở vị trí mở hoàn toàn.
3/ Áp suất nạp nhiên liệu có thể điều chỉnh được,
nếu cần thiết, để tạo áp suất cho ứng dụng riêng của động cơ (khi hệ thống hồi
nhiên liệu được sử dụng).
4/ Van khí nạp là van điều khiển cho bộ điều
tốc chạy bằng khí của bơm phun. Bộ điều tốc của thiết bị phun nhiên liệu có thể
bao gồm cả các thiết bị khác gây ảnh hưởng đến lượng nhiên liệu được phun.
5/ Két nước làm mát, quạt, nắp che quạt, bơm
nước và bộ điều hòa nhiệt phải được đặt trên băng thử tại các vị trí tương ứng như
trên xe. Sự lưu thông của nước làm mát phải được vận hành bằng bơm nước của
động cơ.
Việc làm mát chất lỏng có thể thực hiện bằng
cả két nước làm mát của động cơ hoặc bằng đường lưu thông bên ngoài, được cung
cấp với điều kiện là tổn thất áp suất của việc lưu thông này và áp suất tại đầu
vào của bơm duy trì cơ bản như của hệ thống làm mát của động cơ. Cửa chớp của
két nước phải ở vị trí mở.
Khi hệ thống nắp che, két nước và quạt không
thuận lợi cho việc lắp vào động cơ, công suất hấp thụ của quạt khi được lắp riêng
biệt tại đúng vị trí của nó so với két nước và nắp che (nếu sử dụng) phải được
xác định tại các tốc độ tương ứng với các tốc độ động cơ sử dụng để đo công
suất động cơ và tính toán từ các thông số chuẩn hay thử nghiệm thực tế. Công
suất này, đã hiệu chỉnh theo các điều kiện chuẩn chỉ rõ trong mục 6.2, phải
được tính toán từ công suất đã hiệu chỉnh.
6/ Khi quạt làm mát có khả năng ngắt kết nối và
quạt quay liên tục được lắp cùng, phép thử phải được thực hiện với quạt có khả
năng ngắt kết nối ở chế độ ngắt hoặc quạt quay liên tục chạy ở chế độ trượt lớn
nhất.
7/ Thiết bị điều hòa nhiệt độ có thể cố định ở
chế độ mở hoàn toàn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9/ Động cơ có khí nạp được làm mát phải được
thử nghiệm với khí nạp làm mát bất kể động cơ sử dụng làm mát bằng chất lỏng
hay không khí, nhưng nếu nhà sản xuất động cơ đề nghị, hệ thống thử nghiệm có
thể thay thế thiết bị làm mát khí nạp. Dù trong trường hợp nào, việc đo công
suất tại mỗi tốc độ phải được thực hiện với cùng độ giảm áp suất, giảm nhiệt độ
của khí nạp đi qua thiết bị làm mát trên băng thử như là thông số của nhà sản
xuất đối với hệ thống trên xe hoàn chỉnh.
10/ Thiết bị chống ô nhiễm có thể bao gồm hệ
thống tuần hoàn khí xả, bộ biến đổi xúc tác, buồng phản ứng nhiệt, hệ thống
cung cấp không khí thứ cấp và hệ thống bảo vệ bay hơi nhiên liệu.
E.2.3.3 Thiết bị khởi động phụ cho động cơ
cháy do nén
Đối với các thiết bị phụ dùng để khởi động
động cơ cháy do nén, 2 khả năng sau đây phải được xem xét:
(a) Khởi động điện. Máy phát được lắp và cung
cấp các thiết bị phụ cần cho hoạt động của động cơ;
(b) Khởi động khác với kiểu bằng điện. Nếu có
bất cứ linh kiện nào hoạt động bằng điện cần cho hoạt động của động cơ, máy
phát điện phải được lắp. Nếu không có, máy phát điện phải được tháo bỏ.
Trong bất kỳ trường hợp nào, hệ thống tạo ra
và lưu giữ năng lượng cần thiết để khởi động được lắp đặt và vận hành ở chế độ
không tải.
E.2.4 Các điều kiện chỉnh đặt
Các điều kiện chỉnh đặt cho phép thử để xác
định công suất hữu ích được chỉ ra trong Bảng 2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Chỉnh đặt chế hòa khí
Phù hợp với các thông số chế tạo của nhà
sản xuất và được sử dụng không có sự thay đổi nào cho ứng dụng riêng biệt
2 Chỉnh đặt hệ thống cung cấp cho bơm cao
áp
3 Thời điểm phun hoặc đánh lửa
4 Chỉnh đặt bộ điều tốc
5 Các thiết bị kiểm soát ô nhiễm
E.3 Dữ liệu
E.3.1 Phép thử công suất hữu ích phải bao gồm việc
chạy tại chế độ mở hết bướm ga đối với động cơ cháy cưỡng bức và tại chế độ
chỉnh đặt bơm nhiên liệu đầy tải cố định đối với động cơ cháy do nén, động cơ
sẽ được lắp đặt như nêu tại Bảng E.1.
E.3.2 Dữ liệu được ghi được chỉ ra trong đoạn 4
của phụ lục bổ sung này. Việc ghi dữ liệu phải được thực hiện dưới các điều
kiện hoạt động ổn định với việc cung cấp không khí sạch đầy đủ cho động cơ.
Buồng đốt có thể có chứa chất cặn nhưng khối lượng chất cặn nằm trong giới hạn.
Các điều kiện thử nghiệm, như nhiệt độ khí nạp, phải được lựa chọn gần với điều
kiện chuẩn đến mức có thể để giảm thiểu tối đa hệ số hiệu chỉnh (xem E.5.2 của
Phụ lục này).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
E.3.4 Dữ liệu được ghi khi mômen xoắn, tốc độ, và
nhiệt độ được duy trì không thay đổi trong ít nhất một phút.
E.3.5 Trong khi chạy hoặc đọc dữ liệu, tốc độ động
cơ không vượt quá ± 1% hoặc ± 10 r/min so với tốc độ lựa chọn.
E.3.6 Việc ghi dữ liệu tải phanh, tiêu hao nhiên
liệu và nhiệt độ khí nạp phải được thực hiện đồng thời và phải là giá trị trung
bình của hai giá trị ổn định liên tiếp, giá trị này không sai quá 2% đối với
tải phanh và tiêu hao nhiên liệu.
E.3.7 Nhiệt độ nước làm mát tại cửa ra của động cơ
phải được giữ tại giá trị do nhà sản xuất quy định. Nếu nhà sản xuất không quy
định, nhiệt độ nước làm mát phải là 353 K ± 5 K (80 oC ± 5 oC).
Đối với động cơ làm mát bằng không khí, nhiệt độ tại điểm được chỉ ra bởi nhà
sản xuất phải được giữ trong phạm vi ± 20 oC của giá trị lớn nhất
được đưa ra bởi nhà sản xuất tại điều kiện chuẩn.
E.3.8 Nhiệt độ nhiên liệu phải được đo tại đầu vào
của chế hòa khí hoặc hệ thống phun nhiên liệu và phải được duy trì trong giới
hạn do nhà sản xuất động cơ quy định.
E.3.9 Nhiệt độ dầu bôi trơn được đo trong bơm dầu
hoặc trong bình chứa hoặc tại cửa ra của thiết bị làm mát dầu, nếu được lắp
phải duy trì trong giới hạn được đưa ra bởi nhà sản xuất động cơ.
E.3.10 Hệ thống điều hòa phụ có thể được sử dụng
nếu cần thiết để duy trì nhiệt độ trong giới hạn được nêu trong E.3.7, E.3.8 và
E.3.9.
E.4 Sai số
E.4.1 Mô men xoắn: ± 1% giá trị đo được
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
E.4.2 Tốc độ động cơ: Phép đo phải có sai số trong
phạm vi ± 0,5%. Tốc độ động cơ phải được đo với thiết bị đo số vòng quay và đo
thời gian đồng bộ.
E.4.3 Tiêu hao nhiên liệu: ± 1% mức tiêu hao đo
được.
E.4.4 Nhiệt độ nhiên liệu: ± 2oC
E.4.5 Nhiệt độ khí nạp động cơ: ± 2oC
E.4.6 Áp suất khí quyển: ± 100 Pa
E.4.7 Áp suất trong ống nạp: ± 50 Pa
E.4.8 Áp suất trong ống xả: ± 200 Pa
E.5 Hệ số hiệu chỉnh công suất
E.5.1 Định nghĩa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Po = α.P
Trong đó:
Po: công suất đã hiệu chỉnh (ví dụ: công suất
dưới điều kiện không khí chuẩn)
α: hệ số hiệu chỉnh (αa hoặc αd)
P: công suất đo được.
E.5.2 Điều kiện không khí chuẩn
E.5.2.1 Nhiệt độ (To): 298 K (25 oC)
E.5.2.2 Áp suất khô (PSO): 99 kPa
CHÚ THÍCH: Áp suất khô dựa trên áp suất tổng
100 kPa và áp suất hơi nước 1 kPa.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các điều kiện không khí trong quá trình thử
nghiệm phải như sau:
E.5.3.1 Nhiệt độ (T)
Đối với động cơ cháy cưỡng bức: 288 K ≤ T ≤
308 K (15 oC ≤ T ≤ 35 oC)
Đối với động cơ điêzen: 283 K ≤ T ≤ 313 K (10
oC ≤ T ≤ 40 oC)
E.5.3.2 Áp suất (Ps)
80 kPa ≤ PS ≤ 110 kPa
E.5.4 Xác định hệ số hiệu chỉnh αa và αd
1/
E.5.4.1 Hệ số hiệu chỉnh αa của
động cơ cháy cưỡng bức có thiết bị tăng áp suất khí nạp hoặc tự hút không khí.
Hệ số hiệu chỉnh αa được tính bằng
công thức:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong đó:
P áp suất không khí khô tổng (kPa);
T nhiệt độ tuyệt đối của không khí hút vào
động cơ (oK).
Các điều kiện phải được tuân theo trong phòng
thử nghiệm
Đối với phép thử hợp lệ, hệ số hiệu chỉnh αa
phải thỏa mãn 0,93 ≤ αa ≤ 1,07
Nếu vượt quá giới hạn trên, giá trị hiệu
chỉnh phải được đưa ra và các điều kiện thử nghiệm (nhiệt độ và áp suất) được
ghi rõ trong báo cáo thử nghiệm.
E.5.4.2 Hệ số αd – Động cơ điêzen
Hệ số hiệu chỉnh công suất (αd)
đối với động cơ điêzen tại mức nhiên liệu không đổi được tính bằng công thức:
αd = (fa)fm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
fa hệ số không khí;
fm thông số đặc trưng cho mỗi kiểu loại động
cơ và điều chỉnh.
E.5.4.2.1 Hệ số không khí fa
Hệ số này chỉ ra các ảnh hưởng của điều kiện
môi trường (áp suất, nhiệt độ và độ ẩm) của không khí hút vào động cơ. Sự khác
nhau của công thức tính toán hệ số không khí phụ thuộc vào kiểu động cơ.
E.5.4.2.1.1 Động cơ tăng áp dẫn động cơ khí và
động cơ tự hút không khí

E.5.4.2.1.2 Động cơ tăng áp
tuabin có hoặc không có làm mát không khí nạp

E.5.4.2.2 Hệ số động cơ fm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
trong đó
qc = q / r
q lưu lượng nhiên liệu trên mỗi chu trình
tính theo lít (mg/(l.chu kỳ));
r tỷ số nén áp suất của khí nạp trước và sau
thiết bị tăng áp (r = 1 đối với động cơ tự hút không khí).
Công thức này là hợp lệ đối với khoảng giá
trị của qc nằm giữa khoảng 40 mg/(l.chu kỳ) và 65 mg/(l.chu kỳ).
Khi giá trị qc nhỏ hơn 40
mg/(l.chu kỳ), giá trị fm lấy bằng 0,3 (fm = 0,3).
Khi giá trị qc lớn hơn 65
mg/(l.chu kỳ), giá trị fm lấy bằng 1,2 (fm = 1,2) (xem Hình E.1).

Hình E.1 – Quan hệ
giữa hệ số động cơ fm và lưu lượng nhiên liệu đã hiệu chỉnh qc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối với phép thử hợp lệ, hệ số hiệu chỉnh αd
phải như sau: 0,9 ≤ αd ≤ 1,1
Nếu vượt quá giới hạn trên, giá trị hiệu
chỉnh phải được đưa ra và các điều kiện thử nghiệm (nhiệt độ và áp suất) được
ghi rõ trong báo cáo thử nghiệm.
CHÚ THÍCH
1) Phép thử phải được thực hiện trong phòng
thử có điều hòa không khí, các điều kiện không khí phòng thử phải được kiểm
soát.
2) Trường hợp động cơ được lắp với bộ điều
khiển nhiệt độ không khí tự động, nếu thiết bị ở chế độ đầy tải tại 25 oC
mà không có không khí nóng được thêm vào, phép thử phải được thực hiện với
thiết bị ở chế độ đóng hoàn toàn. Nếu thiết bị vẫn hoạt động ở 25 oC
thì phép thử được thực hiện với thiết bị hoạt động ở chế độ bình thường và số
mũ của điều kiện nhiệt độ của hệ số hiệu chỉnh bằng 0 (không có hiệu chỉnh nhiệt
độ).
Phụ
lục E – Phụ lục E.1
(quy định)
Kết
quả thử nghiệm đo công suất hữu ích của động cơ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.1 Áp suất đo tại công suất lớn nhất
1.1.1 Áp suất khí quyển:................................................................................... Pa
1.1.2 Áp suất hơi nước:.................................................................................... Pa
1.1.3 Áp suất khí xả:......................................................................................... Pa
1.2 Nhiệt độ đo tại công suất lớn nhất
1.2.1 Khí nạp.................................................................................................... oC
1.2.2 Tại cửa ra của thiết bị làm mát trung gian:................................................. oC
1.2.3 Nước làm mát
1.2.3.1 Tại cửa ra nước làm mát động cơ.......................................................... oC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.2.4 Dầu bôi trơn:................................................................... oC
(chỉ ra điểm đo)
1.2.5 Nhiên liệu
1.2.5.1 Tại cửa vào bơm nhiên liệu:................................................................... oC
1.2.5.2 Trong thiết bị đo tiêu hao nhiên
liệu:....................................................... oC
1.2.6 Khí xả được đo tại điểm sát ngay cửa ra của
ống xả................................. oC
1.3 Tốc độ không tải của động cơ.................................................................... r/min
1.4 Đặc tính của băng thử
1.4.1 Nhãn hiệu:................................... Kiểu
loại:.............................................
1.4.2 Kiểu:...............................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.5.1 Nhãn hiệu:.......................................................................
1.5.2 Kiểu:...............................................................................
2 Nhiên liệu
2.1 Đối với động cơ cháy cưỡng bức dùng nhiên
liệu lỏng
2.1.1 Nhãn hiệu:.......................................................................
2.1.2 Đặc điểm kỹ thuật:...........................................................
2.1.3 Phụ gia chống kích nổ (chì..):...........................................
2.1.3.1 Kiểu:.............................................................................
2.1.3.2 Thành phần:.................................................................. mg/l
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1.4.1 Trị số MON:..................................................................
2.1.4.2 Tỷ trọng riêng:............................................................... g/cm3
tại 288 K (15 oC)
2.1.4.3 Giá trị nhiệt lượng thấp nhất:.......................................... kJ/kg
2.2 Đối với động cơ cháy cưỡng bức dùng nhiên
liệu khí
2.2.1 Nhãn hiệu:.......................................................................
2.2.2 Đặc điểm kỹ thuật:...........................................................
2.2.3 Áp suất tích lũy:............................................................... Pa
2.2.4 Áp suất sử dụng:............................................................. Pa
2.2.5 Giá trị nhiệt lượng nhỏ nhất:............................................. kJ/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.3.1 Hệ thống cung cấp: khí....................................................
2.3.2 Đặc điểm kỹ thuật của khí được sử dụng:.........................
2.3.3 Tỷ lệ nhiên liệu dấu và khí:................................................
2.3.4 Giá trị nhiệt lượng thấp nhất:............................................ kJ/kg
2.4 Đối với động cơ cháy do nén dùng nhiên liệu
lỏng
2.4.1 Nhãn hiệu:.......................................................................
2.4.2 Đặc điểm kỹ thuật của nhiên liệu được sử
dụng:...............
2.4.3 Trị số Cetane (ASTM D 976-71).........................................
2.4.4 Tỷ trọng riêng:................................................................. g/cm3
tại 288 K (15 oC)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 Dầu bôi trơn
3.1 Nhãn hiệu:..........................................................................
3.2 Đặc điểm kỹ thuật:..............................................................
3.3 Độ nhớt SAE:.....................................................................
Bảng 1
Tốc độ động cơ
(r/min)
Lưu lượng danh định G
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị hấp thụ
giới hạn
(1/m)
Giá trị hấp thụ đo
được
(1/m)
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Công suất lớn nhất:.................................... kW
tại........................................................ r/min
Mô men xoắn lớn nhất:............................... Nm
tại........................................................ r/min
4 Kết quả chi tiết của phép thử*
Tốc độ động cơ, r/min
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô men xoắn đo được, Nm
Công suất đo được, kW
Lưu lượng nhiên liệu đo được, g/h
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Áp suất hơi nước, kPa
Nhiệt độ khí nạp, oC
Công suất phải bổ sung cho
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
trong Bảng E1
Số 1
Số 2
Số 3
Hệ số hiệu chỉnh công suất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Công suất quạt, kW
(phải được trừ đi nếu không lắp quạt)
Công suất hữu ích, kW
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu hao nhiên liệu riêng đã hiệu chỉnh
g/(kWh) 2/
Nhiệt độ nước làm mát tại cửa ra, oC
Nhiệt độ dầu bôi trơn tại điểm đo, oC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhiệt độ không khí sau thiết bị tăng áp, oC
3/
Nhiệt độ nhiên liệu tại đầu vào bơm cao áp,
oC
Nhiệt độ không khí sau thiết bị làm mát
trung gian, oC 3/
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Áp suất sau thiết bị tăng áp, kPa 3/
Áp suất sau thiết bị làm mát trung gian,
kPa
CHÚ THÍCH:
1/ Xóa đi nếu phù hợp
2/ Tính toán công suất hữu ích đối với động cơ
cháy do nén và cháy cưỡng bức, trong trường hợp sau nhân với hệ số hiệu chỉnh
công suất.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ
lục F
(Quy định)
Phương
pháp đo công suất hữu ích và công suất lớn nhất trong 30 min của hệ động lực
điện
F.1 Các yêu cầu áp dụng cho việc đo công suất hữu
ích lớn nhất và công suất lớn nhất trong 30 min của hệ động lực điện sử dụng
cho phương tiện đường bộ dùng điện hoàn toàn.
F.2 Điều kiện thử
F.2.1 Bộ phận truyền động phải được chạy phù hợp
với khuyến cáo của nhà sản xuất.
F.2.2 Nếu đo công suất có thể chỉ được thực hiện
trên bộ phận truyền động với hộp số hoặc bộ giảm tốc, hiệu suất phải được đưa
vào tính toán.
F.2.3 Các thiết bị phụ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong quá trình thử, các thiết bị phụ cần
thiết cho việc dẫn động hoạt động của động cơ (như Bảng F.1) phải được lắp đặt
tại đúng vị trí như trên xe.
F.2.3.2 Các thiết bị phụ được tháo ra
Các thiết bị phụ được lắp trên động cơ điện
cần thiết cho hoạt động riêng của xe phải được tháo ra khi thực hiện phép thử.
Ví dụ như danh sách sau đây:
Máy nén khí cho hệ thống phanh;
Máy nén khí trợ lực hệ thống lái;
Máy nén khí cho hệ thống treo;
Hệ thống điều hòa;
Khi các linh kiện không thể tháo ra, công
suất mà nó hấp thụ ở trạng thái không tải có thể được xác định và thêm vào công
suất đo được.
Bảng F.1 – Các thiết
bị phụ được lắp đặt cho phép thử để xác định công suất hữu ích và công suất lớn
nhất trong 30 min của hệ động lực điện
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TT
Các thiết bị phụ
Lắp đặt để đo công
suất hữu ích và công suất lớn nhất trong 30 min
1
Nguồn điện một chiều
Sụt điện áp trong quá trình thử nghiệm nhỏ
hơn 5%
2
Thiết bị điều khiển và bộ biến đổi tốc độ
Có: Thiết bị sản xuất tiêu chuẩn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nước làm mát
Nắp che động cơ
Nắp che cửa ra của khí
Két nước làm mát 1/ 2/
Quạt
Nắp che quạt
Bơm nước
Bộ điều hòa nhiệt độ 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
Có: Thiết bị sản xuất tiêu chuẩn
Có: Thiết bị sản xuất tiêu chuẩn
Có: Thiết bị sản xuất tiêu chuẩn
Có: Thiết bị sản xuất tiêu chuẩn
Có: Thiết bị sản xuất tiêu chuẩn
3
Làm mát không khí
Lọc gió
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quạt
Hệ thống điều chỉnh nhiệt độ
Có: Thiết bị sản xuất tiêu chuẩn
4
Thiết bị điện
Có: Thiết bị sản xuất tiêu chuẩn
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có, nếu cần
1/ Két nước làm mát, quạt, nắp che quạt, bơm và
bộ điều hòa nhiệt độ phải được đặt trong phòng thử như vị trí tương ứng lắp với
trên xe. Sự lưu thông của nước làm mát chỉ được dẫn động bằng bơm.
Việc làm mát chất lỏng có thể thực hiện bằng
cả két nước làm mát của động cơ hoặc bằng đường lưu thông bên ngoài, được cung
cấp với điều kiện là tổn thất áp suất của việc lưu thông này và áp suất tại đầu
vào của bơm duy trì cơ bản như của hệ thống làm mát của động cơ. Cửa chớp của
két nước phải ở vị trí mở.
Khi hệ thống nắp che, két nước và quạt không
thuận lợi cho việc lắp vào động cơ, công suất hấp thụ của quạt khi được lắp
riêng biệt tại đúng vị trí của nó so với két nước và nắp che (nếu sử dụng) phải
được xác định tại các tốc độ tương ứng với các tốc độ động cơ sử dụng để đo
công suất động cơ và tính toán từ các thông số chuẩn hay thử nghiệm thực tế.
Công suất này, đã hiệu chỉnh theo các điều kiện chuẩn, phải được tính toán từ
công suất đã hiệu chỉnh.
2/ Khi quạt làm mát có khả năng ngắt kết nối và
quạt quay liên tục được lắp cùng, phép thử phải được thực hiện với quạt có khả
năng ngắt kết nối ở chế độ ngắt hoặc quạt quay liên tục chạy ở chế độ trượt lớn
nhất.
3/ Thiết bị điều hòa nhiệt độ có thể cố định ở
chế độ mở hoàn toàn.
F.2.4 Điều kiện chỉnh đặt
Các điều kiện chỉnh đặt phải thỏa mãn các
thông số của nhà sản xuất đối với động cơ và phải được sử dụng với không có sự
thay đổi nào đối với ứng dụng riêng biệt.
F.2.5 Dữ liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
F.2.5.2 Động cơ phải được chạy phù hợp với các
khuyến cáo của người xin phê duyệt.
F.2.5.3 Dữ liệu về tốc độ và mô men xoắn phải
đồng thời được ghi lại.
F.2.5.4 Nếu cần, nhiệt độ nước làm mát ghi
tại cửa ra của động cơ phải duy trì ở ± 5 oC của thiết bị điều hòa
nhiệt độ, nhiệt độ chỉnh đặt được đưa ra bởi nhà sản xuất.
Đối với động cơ làm mát bằng không khí, nhiệt
độ tại điểm đo được chỉ ra bởi nhà sản xuất phải giữ trong giới hạn + 0/ - 20 oC
của giá trị lớn nhất được đưa ra bởi nhà sản xuất.
F.2.5.5 Nhiệt độ của dầu bôi trơn được đo
trong bình chứa dầu hoặc tại cửa ra của thiết bị làm mát dầu phải được duy trì
trong giới hạn được mô tả bởi nhà sản xuất.
F.2.5.6 Hệ thống điều hòa phụ có thể được sử
dụng, nếu cần, để duy trì nhiệt độ nêu tại F.2.5.4 và F.2.5.5 trong giới hạn.
F.3 Sai số
F.3.1 Mô men xoắn: ± 1% giá trị đo được
Hệ thống đo mô men xoắn phải được hiệu chỉnh
để đánh giá tổn thất ma sát. Sai số của nửa dưới dải đo của băng thử là ± 2% giá
trị đo được.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
F.3.3 Nhiệt độ không khí vào động cơ: ± 2 oC.
Phụ
lục G
(quy định)
Kiểm
tra sự phù hợp của sản xuất
G.1 Yêu cầu chung
Các yêu cầu này phù hợp với các thử nghiệm để
kiểm tra sự phù hợp của sản xuất nêu tại Điều 5.
G.2 Quy trình thử
Các phương pháp thử nghiệm và thiết bị đo
phải được mô tả trong Phụ lục E và Phụ lục F.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phải chọn một động cơ. Nếu sau khi thử nghiệm
theo G.5.1, động cơ không được xem là phù hợp với các yêu cầu của tiêu chuẩn
này thì phải thử thêm hai động cơ nữa.
G.4 Phép đo chuẩn
G.4.1 Công suất hữu ích của động cơ đốt trong
Trong quá trình thử nghiệm để xác định sự phù
hợp của sản xuất, công suất phải được đo tại hai tốc độ S1 và S2, tương ứng với
từng điểm đo của công suất lớn nhất và mô men xoắn lớn nhất đã được công nhận
cho phê duyệt kiểu. Tại hai tốc độ động cơ này, tùy thuộc vào sai số ± 5%, công
suất hữu ích đo tại ít nhất 1 điểm nằm trong phạm vi S1 ± 5% và S2 ± 5% phải
không sai lệch quá ± 5% của giá trị phê duyệt.
G.4.2 Công suất hữu ích và công suất lớn nhất trong
30 min của hệ động lực điện
Trong quá trình thử nghiệm để xác định sự phù
hợp của sản xuất, công suất phải được đo tại tốc độ động cơ S1 tương ứng với
điểm đo công suất lớn nhất đã được công nhận cho phê duyệt kiểu. Tại tốc độ
này, công suất hữu ích phải không sai lệch quá ± 5% của giá trị phê duyệt.
G.5 Đánh giá kết quả
G.5.1 Nếu công suất hữu ích và công suất lớn nhất trong
30 min của hệ động lực được thử nghiệm theo G.2, đáp ứng các yêu cầu của G.4, việc
sản xuất được xem là phù hợp với phê duyệt kiểu.
G.5.2 Nếu các yêu cầu trong G.4 không được đáp
ứng, phải thử thêm hai động cơ theo cùng một cách.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ
lục H
(quy định)
Yêu
cầu kỹ thuật đối với nhiên liệu chuẩn
H.1 Đặc tính kỹ thuật của nhiên liệu LPG chuẩn
Nhiên liệu A
Nhiên liệu B
Phương pháp thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng C3
Hàm lượng C4
<C3, >C4
Olefin
Cặn bay hơi
Hàm lượng nước
Hàm lượng lưu huỳnh
Sunfua hydro
Ăn mòn đồng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MON
% thể tích
% thể tích
% thể tích
% thể tích
ppm
ppm khối lượng */
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xếp loại
30 ± 2
Cân bằng
Lớn nhất 2
9 ± 3
Lớn nhất 50
Không
Lớn nhất 50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loại 1
Đặc trưng
Nhỏ nhất 89
85 ± 2
Cân bằng
Lớn nhất 2
12 ± 3
Lớn nhất 50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lớn nhất 50
Không
Loại 1
Đặc trưng
Nhỏ nhất 89
ISO 7941
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NFM 41-015
Quan sát
EN 24260
ISO 6251 **/
EN 589 Phụ lục B
*/ Giá trị được xác định tại điều kiện chuẩn
(293,2 K (20 oC) và 101,3 kPa).
**/ Phương pháp này có thể không xác định chính
xác các vật liệu ăn mòn nếu mẫu thử chứa chất chống ăn mòn hoặc chất hóa học
khác mà làm giảm sự ăn mòn của mẫu thử với đồng. Vì vậy, việc thêm các hợp chất
nhằm mục đích chống ăn mòn sẽ không được áp dụng phương pháp thử này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhiên liệu A
Nhiên liệu B
Nhiên liệu C
Thành phần:
CH4
N2
Hệ số Wobbe */
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
% thể tích
MJ/m³
100
0
53,6 ± 2 %
92.5
7.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
86
14
43,9 ± 2%
*/ Dựa trên giá trị nhiệt lượng và tính toán
cho 0 oC.
Các khí tạo thành hỗn hợp khí phải có sự tinh
khiết ít nhất như sau:
N2: 99%
CH4: 95% với tổng thành phần của H2,
CO, O2 dưới 1% và tổng thành phần của N và CO2 dưới 2%.
Hệ số Wobble là tỷ số của giá trị nhiệt lượng
của một khí trên đơn vị thể tích và căn bậc hai của khối lượng riêng dưới cùng
điều kiện chuẩn:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong đó:
Hgas giá trị nhiệt lượng của nhiên liệu tại 0
oC, đơn vị MJ/m3;
khối lượng riêng
của không khí tại 0 oC;
khối lượng riêng
của nhiên liệu tại 0 oC.
Hệ số Wobbe được coi là giá trị toàn bộ hay
giá trị thực tùy theo việc sử dụng giá trị nhiệt lượng là giá trị toàn bộ hay
giá trị thực.
MỤC LỤC
1 Phạm vi áp dụng
2 Thuật ngữ và định nghĩa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4 Yêu cầu kỹ thuật và các phép thử
4.1 Yêu cầu chung
4.2 Mô tả các phép thử đối với động cơ đốt
trong
4.3 Mô tả các phép thử để đo công suất hữu
ích và công suất lớn nhất trong 30 min của hệ động lực điện
4.4 Đánh giá kết quả đo
5 Sự phù hợp của sản xuất
6 Sửa đổi kiểu động cơ và mở rộng phê duyệt
kiểu
Phụ lục A (quy định) Đặc điểm chủ yếu của
động cơ đốt trong và thông tin liên quan tới việc thực hiện các phép thử
Phụ lục B (quy định) Đặc điểm chủ yếu của hệ
động lực điện và thông tin liên quan tới việc thực hiện các phép thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục C - Phụ lục C.2 (tham khảo) Thông báo
phê duyệt kiểu
Phụ lục D (tham khảo) Cách bố trí dấu phê
duyệt kiểu
Phụ lục E (quy định) Phương pháp đo công suất
hữu ích đối với động cơ đốt trong
Phụ lục E - Phụ lục E.1 (quy định) Kết quả
thử nghiệm đo công suất hữu ích của động cơ
Phụ lục F (quy định) Phương pháp đo công suất
hữu ích và công suất lớn nhất trong 30 min của hệ động lực điện
Phụ lục G (quy định) Kiểm tra sự phù hợp của
sản xuất
Phụ lục H (quy định) Yêu cầu kỹ thuật đối với
nhiên liệu chuẩn
*
Các đường đặc trưng của công suất hữu ích và mô men xoắn hữu ích phải được vẽ
như một hàm số của tốc độ động cơ.