TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN
7356:2014
PHƯƠNG
TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ – MÔ TÔ, XE MÁY HAI BÁNH – GIỚI HẠN TIÊU THỤ NHIÊN
LIỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH
Road vehicles –
Two-wheeled motorcycles, mopeds – Limit of fuel consumption and method for
determination
Lời nói đầu
TCVN 7356:2014 thay thế TCVN 7356:2003.
TCVN 7356:2014 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc
gia TCVN/TC 22 Phương tiện giao thông đường bộ biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn
Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG
ĐƯỜNG BỘ – MÔ TÔ, XE MÁY HAI BÁNH – GIỚI HẠN TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP
XÁC ĐỊNH
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu về giới
hạn tiêu thụ nhiên liệu và phương pháp xác định giá trị tiêu thụ nhiên liệu cho
mô tô, xe máy hai bánh.
Tiêu chuẩn này áp dụng cho mô tô và xe máy
hai bánh được phân loại và có ký hiệu L3 và L1 theo TCVN 8658, được lắp động cơ
đốt trong sử dụng nhiên liệu xăng, xăng E5.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho
việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì
áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản mới nhất, (bao gồm cả các sửa đổi), bổ sung (nếu có).
TCVN 6010 (ISO 7116), Xe máy – Đo vận tốc
lớn nhất.
TCVN 6011 (ISO 7117), Mô tô – Đo vận tốc
lớn nhất.
TCVN 6211 (ISO 3833), Phương tiện giao
thông đường bộ – Kiểu – Thuật ngữ và định nghĩa.
TCVN 6439 (ISO 4106), Mô tô – Quy tắc thử
động cơ – Công suất hữu ích.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 6440-2 (ISO 6460-2), Mô tô – Phương
pháp đo khí thải và tiêu thụ nhiên liệu – Phần 2: Chu trình thử và các điều
kiện thử riêng.
TCVN 6440-3 (ISO 6460-3), Mô tô – Phương
pháp đo khí thải và tiêu thụ nhiên liệu – Phần 3: Đo tiêu thụ nhiên liệu ở tốc
độ không đổi.
TCVN 6776, Xăng không chì – Yêu cầu kỹ
thuật.
TCVN 6998, Phương tiện giao thông đường bộ
– Vận tốc thiết kế lớn nhất, mô men xoắn lớn nhất và công suất hữu ích lớn nhất
của động cơ mô tô, xe máy hai bánh hoặc ba bánh – Phương pháp thử trong phê
duyệt kiểu.
TCVN 7357, Phương tiện giao thông đường bộ
– Khí thải gây ô nhiễm phát ra từ mô tô – Yêu cầu và phương pháp thử trong phê
duyệt kiểu.
TCVN 7358, Phương tiện giao thông đường bộ
– Khí thải phát ra từ xe máy lắp động cơ cháy cưỡng bức – Yêu cầu và phương
pháp thử trong phê duyệt kiểu.
TCVN 8658, Phương tiện giao thông đường bộ
– Ký hiệu nhóm xe cơ giới.
TCVN 9726, Phương tiện giao thông đường bộ
– Khí thải gây ô nhiễm, khí thải CO2 và tiêu thụ nhiên liệu của mô
tô hai bánh lắp động cơ cháy cưỡng bức hoặc cháy do nén – Yêu cầu và phương
pháp thử trong phê duyệt kiểu.
3. Thuật ngữ, định
nghĩa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1. Tiêu thụ nhiên liệu, FC (Fuel consumption,
FC)
Lượng nhiên liệu tiêu thụ, tính bằng lít, của
xe chạy quãng đường 100 km, (l/100 km).
3.2. Hiệu quả sử dụng nhiên liệu, FE (Fuel efficiency/
Fuel economy, FE)
Quãng đường chạy được, tính bằng kilômét, khi
xe tiêu thụ 1 lít nhiên liệu, (km/l).
4. Giới hạn tiêu thụ
nhiên liệu
Giới hạn tiêu thụ nhiên liệu và hiệu quả sử
dụng nhiên liệu đối với xe được quy định trong Bảng 1.
Bảng 1 – Giới hạn
tiêu thụ nhiên liệu (FC) và hiệu quả sử dụng nhiên liệu (FE)
Dung tích xy lanh,
(cm3)
Giới hạn tiêu thụ
nhiên liệu, FC,
(l/100 km)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đến 50
2,0
50,0
Từ trên 50 đến 100
2,3
43,5
Từ trên 100 đến 125
2,5
40,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,5
40,0
Từ trên 150 đến 250
2,9
34,5
Từ trên 250 đến 400
3,4
29,4
Từ trên 400 đến 650
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19,2
Từ trên 650 đến
1000
6,3
15,9
Từ trên 1000 đến
1250
7,2
13,9
Từ trên 1250
8,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5. Yêu cầu đối với
nhiên liệu khi thử tiêu thụ nhiên liệu
5.1. Yêu cầu kỹ thuật của nhiên liệu chuẩn được
sử dụng để thử tiêu thụ nhiên liệu của mô tô, xe máy được quy định trong Phụ lục
B của TCVN 9726.
5.2. Cho phép sử dụng xăng không chì đáp ứng chỉ
tiêu chất lượng mức EURO 3 được quy định trong TCVN 6776.
6. Phương pháp xác
định tiêu thụ nhiên liệu
6.1. Yêu cầu đối với các phép thử
Mô tô, xe máy phải được thử nghiệm theo hai
phép thử tiêu thụ nhiên liệu Loại I và Loại II:
6.1.1. Phép thử tiêu thụ nhiên liệu Loại I: Đo tiêu
thụ nhiên liệu trung bình trong các chu trình thử thích hợp. Phép thử tiêu thụ
nhiên liệu này được kết hợp với phép thử khí thải Loại I.
6.1.2. Phép thử tiêu thụ nhiên liệu Loại II: Đo
tiêu thụ nhiên liệu ở tốc độ không đổi. Phép thử tiêu thụ nhiên liệu này được
kết hợp với phép thử khí thải Loại II.
6.1.3. Phép thử tiêu thụ nhiên liệu Loại II phải
được thử ngay lập tức sau phép thử tiêu thụ nhiên liệu Loại I.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.3. Thử tiêu thụ nhiên liệu của mô tô phải theo phép
thử khí thải Loại I và Loại II được quy định trong TCVN 7357 hoặc TCVN 6440 (ISO
6460).
6.4. Cho phép thử tiêu thụ nhiên liệu Loại I và
Loại II theo phép thử khí thải Loại I và Loại II được quy định trong TCVN 9726.
6.5. Tính toán giá trị tiêu thụ nhiên liệu
Giá trị tiêu thụ nhiên liệu được tính toán theo
phương pháp cân bằng cacbon, được tính bằng công thức sau:
FC = 0,6 FCI
+ 0,4 FCII
Trong đó:
FC Tiêu thụ nhiên liệu xăng, tính bằng l/Km;
FCI Tiêu thụ nhiên liệu đo được từ phép thử
Loại I, tính bằng l/Km;
FCII Tiêu thụ nhiên liệu đo được từ phép thử
Loại II, tính bằng l/Km.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.7. Bản đăng ký thông số kỹ thuật chính của động
cơ mô tô theo Phụ lục D của TCVN 9726.
6.8. Bản đăng ký thông số kỹ thuật chính của động
cơ xe máy theo Phụ lục A của TCVN 7358.
6.9. Báo cáo kết quả đo tiêu thụ nhiên liệu Loại I
của mô tô, xe máy theo Phụ lục B của tiêu chuẩn này.
6.10. Báo cáo kết quả đo tiêu thụ nhiên liệu Loại II
của mô tô, xe máy theo Phụ lục C của tiêu chuẩn này.
Phụ
lục A
(quy
định)
Bản đăng ký thông số kỹ thuật chính của mô tô, xe máy
A.1. Loại xe (mô tô/xe máy)1):..........................................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.3. Kiểu loại xe (Số loại):...............................................................................................
A.4. Tên và địa chỉ cơ sở đăng ký: .................................................................. ..
A.5. Tên và địa chỉ đại diện của cơ sở đăng ký: ..
A.6. Khối lượng bản thân của xe:................................................................................. Kg
A.7. Khối lượng lớn nhất của xe:................................................................................. Kg
A.8. Hộp số:...................................................................................................................
A.8.1. Điều khiển: Cơ khí/Tự động1):.................................................................................
A.8.2. Số lượng tỷ số truyền2):.........................................................................................
A.8.3. Tỷ số truyền của hộp số3):......................................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số 2:..............................................................................................................................
Số 3:..............................................................................................................................
A.9. Tỷ số truyền cuối cùng: ............................................................................ ..
A.10. Lốp: ...................................................................................................... ..
A.10.1. Ký hiệu kích cỡ lốp: ............................................................................. ..
A.10.2. Áp suất lốp: ..................................................................................... .kPa
A.10.3. Chu vi vòng lăn động lực học4)
......................................................... .mm
A.11. Vận tốc thiết kế lớn nhất do cơ sở sản xuất
quy định:....................... .Km/h
CHÚ THÍCH:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2) Chỉ áp dụng cho hộp số điều khiển cơ khí.
3) Đối với xe lắp hộp số tự động phải cung cấp
các thông số kỹ thuật tương ứng.
4) Tính theo bán kính động lực học khoảng cách
từ tâm bánh xe đến mặt đường khi xe chạy.
Phụ
lục B
(quy
định)
Báo cáo kết quả đo tiêu thụ nhiên liệu Loại I
B.1. Loại xe
Mô tô / Xe máy1):............................................................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểu loại (model):............................................................................................................
Kiểu loại động cơ: ..........................................................................................................
Số và bố trí xi lanh:.........................................................................................................
Dung tích động cơ: ................................................................................................... cm3
Hộp số: cơ khí / tự động1):..............................................................................................
Số tỉ số truyền của hộp số (vận tốc): ...............................................................................
Tỉ số truyền: – sơ cấp:..............................
– cuối cùng: ..................................................
Vận tốc lớn nhất được đo theo TCVN 6010 (ISO
7116)/TCVN 6011 (ISO 7117)1): ......... km/h
Công suất hữu ích lớn nhất được đo theo TCVN
6439 (ISO 4106) hoặc TCVN 6998.....kW tại r/min
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quãng đường tích luỹ đã chạy khi thử: ........................................................................ km
Bánh sau: Cỡ lốp
...................................... bán kính tĩnh: ......................................... mm
Tên thương mại:..............................................................................................................
Khối lượng xe: – bản thân:
........................ kg, – chuẩn: .............................................. kg
Khối lượng người lái:................................................................................................... kg
Khối lượng dụng cụ: ................................................................................................... kg
Khối lượng xe thử: ..................................................................................................... kg
Khối lượng quán tính tương đương:............................................................................. kg
Nội dung khác, nếu có bất cứ sự thay đổi nào:.................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô tả chu trình: Vận tốc giảm / vận tốc bình
thường1):......................................................
B.3. Nhiên liệu thử
Nhiên liệu thử: ................................................................................................................
Khối lượng riêng nhiên liệu:
.................... g/mL, ở nhiệt độ: ................................... oC
(K)
Trị số ốc tan hoặc số xê tan:............................................................................................
Tỉ số nguyên tử hydro/cacbon:........................................................................................
Tỉ số nguyên tử ô xy/cacbon:..........................................................................................
Hỗn hợp với dầu bôi trơn: Có / không1):
..........................................................................
Nếu có, tỉ số thể tích nhiên liệu / dầu bôi
trơn: .................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Băng thử có: hàm đa giác / điều khiển hệ số /
bộ chỉnh đặt tín hiệu số đa giác F* / bộ chỉnh đặt tín hiệu số hệ số f*o,
f*2 1)
Phương trình đường cong tải – đường chạy f
= a + bv2: a…………N b............ N/(km/h)2
Vận tốc gió quạt làm mát tỉ lệ thuận với tốc độ
quay của con lăn: Có / không1)
B.5. Điều kiện phòng thử
Nhiệt độ khô phòng thử: Khởi động.......... oC
(K) kết thúc ....................................... oC (K)
Nhiệt độ ướt phòng thử: Khởi động.......... oC
(K) kết thúc ...................................... oC (K)
Độ ẩm trung bình phòng thử: ....................................................................................... %
Áp suất trung bình phòng thử: ................................................................................... kPa
B.6. Hệ thống đo tiêu thụ nhiên liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B.7. Phương pháp cân bằng cacbon
B.7.1. Các hệ thống lấy mẫu và phân tích
Máy phân tích khí thải:.....................................................................................................
Hệ thống CVS: bơm pittông / CFV 1):...............................................................................
Nếu hệ thống lấy mẫu khác được dùng, mô tả
chi tiết:......................................................
Áp suất tại miệng ống xả:............................................................................................ Pa
Tỉ số nguyên tử hydro / cacbon trong khí
thải:..................................................................
Tỉ số nguyên tử ô xy / cacbon trong khí thải:....................................................................
B.7.2. Kết quả thử nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ số pha loãng:.............................................................................................................
Thể tích hỗn hợp khí thải được pha loãng: ................................................................ L/km
Nồng độ trong hỗn hợp khí thải được pha
loãng A
Nồng độ trong không khí pha loãng B
Lượng
CO:..........................................................ppm
.................................................. ppm………
g/km
THC: .....................................................
ppmC...........................…………….. ppmC………
g/km
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
g/km
CO2:
...................................................... %
...................................................... %..............
g/km
Quãng đường chạy:.................................................................................................... km
Lượng tiêu thụ nhiên liệu: .............................................................................................. L
Tiêu thụ nhiên liệu:.............................................................................................. l./100
km
Hiệu quả sử dụng nhiên liệu....................................................................................... km/l
CHÚ THÍCH:
1) Xóa phần không áp dụng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ
lục C
(quy
định)
Báo cáo kết quả đo tiêu thụ nhiên liệu Loại II
C.1. Loại xe
Mô tô / Xe máy1):............................................................................................................
Tên thương mại (nhãn hiệu): ............................................................................................
Kiểu loại (Model):............................................................................................................
Kiểu loại (Model) động cơ: .............................................................................................
Số xi lanh và bố trí xi lanh:...............................................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hộp số: Cơ khí / Tự động1): ............................................................................................
Số lượng tỉ số truyền (tốc độ):.........................................................................................
Tỉ số truyền: – sơ cấp:............................
– cuối cùng:.....................................................
Vận tốc lớn nhất, được đo theo TCVN 6010 (ISO
7116)/TCVN 6011 (ISO 7117) 1): ....... km/h
Quãng đường tích lũy đã chạy khi thử: ........................................................................ km
Khối lượng xe: – bản thân:......................
kg – chuẩn:................................................... kg
Khối lượng người lái:................................................................................................... kg
Khối lượng dụng cụ: ................................................................................................... kg
Khối lượng xe thử: ..................................................................................................... kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các nội dung khác, nếu có bất kỳ sự thay thế
nào: ..........................................................
C.2. Vận tốc thử danh định
Vận tốc thử danh định: ............................................................................................ km/h
C.3. Nhiên liệu thử
Nhiên liệu thử:.................................................................................................................
Khối lượng riêng:
........................................ g/mL ............................................ tại
oC (K)
Số ốc tan hoặc số xê tan:................................................................................................
Tỉ số nguyên tử hydro / cacbon:......................................................................................
Tỉ số nguyên tử ô xy / cacbon: .......................................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu có, tỉ số thể tích giữa nhiên liệu và dầu
bôi trơn: .......................................................
C.4. Thử
Thử: Trên băng thử xe / Trên đường 1)
C.5. Thử trên băng thử xe
Nếu phép thử được thực hiện trên đường, C.5
phải được xóa.
C.5.1. Băng thử xe
Băng thử xe có: Hàm đa giác / Điều khiển hệ số
/ Bộ chỉnh đặt số kiểu đa giác F*/ Bộ chỉnh đặt số kiểu hệ số f*0,
f*2 1)
Phương trình điều chỉnh đặc tính tải trên
đường f = a + bv2; a ............ N b.......
N/(km/h)2
Vận tốc gió quạt làm mát tỉ lệ với tốc độ con
lăn: Có / Không 1)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhiệt độ bầu khô phòng thử: bắt đầu
............................. oC (K) kết thúc ................. oC
(K)
Nhiệt độ bầu ướt phòng thử: bắt đầu
............................. oC (K) kết thúc ................ oC
(K)
Độ ẩm trung bình phòng thử: ....................................................................................... %
Áp suất trung bình phòng thử:.................................................................................... kPa
Hộp số: .........................................................................................................................
Quãng đường chạy để đo tiêu thụ nhiên liệu:................................................................ km
C.5.3. Hệ thống đo tiêu thụ nhiên liệu
Đo tiêu thụ nhiên liệu bằng phương pháp cân bằng
cacbon.
C.5.3.1. Phương pháp cân bằng cacbon
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thiết bị phân tích khí thải:.................................................................................................
Hệ thống CVS: Bơm pittông / Venturi lưu lượng
tới hạn 1)
Nếu hệ thống lấy mẫu khác được sử dụng, mô tả
chi tiết:.................................................
Áp suất tại cửa ra ống xả: .......................................................................................... Pa
Tỉ số nguyên tử hydro / cacbon trong khí
thải: .................................................................
Tỉ số nguyên tử ô xy / cacbon trong khí thải:
...................................................................
C.5.3.1.2. Kết quả thử
Lần chạy thứ nhất
Thể tích lấy mẫu: ............................................................ m3/min
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thể tích hỗn hợp khí thải đã pha loãng: ............................... L/km
Nồng độ trong hỗn hợp khí thải đã pha loãng
A
Nồng độ trong không khí pha loãng B
Lượng
CO:
……………………ppm
………………………ppm
…………g/km
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
……….…………..ppmC
……….…………….ppmC
…………g/km
Nox:
……………………..ppm
………………………ppm
…………g/km
CO2:
………………………%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
…………g/km
Lượng tiêu thụ nhiên
liệu:………………………………………………...L
Lần chạy thứ hai
Thể tích lấy
mẫu:.........................................................................m3/min
Hệ số pha loãng: ……………………………………………………………
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thể tích hỗn hợp khí thải đã pha loãng:
........................................L/km
Nồng độ trong hỗn hợp khí thải đã pha loãng
A
Nồng độ trong không khí pha loãng B
Lượng
CO:
……………………ppm
………………………ppm
…………g/km
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
……….…………..ppmC
……….…………….ppmC
…………g/km
Nox:
……………………..ppm
………………………ppm
…………g/km
CO2:
………………………%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
…………g/km
Lượng tiêu thụ nhiên
liệu:………………………………………………...L
Lần chạy thứ ba
Thể tích lấy mẫu:.........................................................................m3/min
Hệ số pha loãng: ……………………………………………………………
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thể tích hỗn hợp khí thải đã pha loãng:
........................................L/km
Nồng độ trong hỗn hợp khí thải đã pha loãng
A
Nồng độ trong không khí pha loãng B
Lượng
CO:
……………………ppm
………………………ppm
…………g/km
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
……….…………..ppmC
……….…………….ppmC
…………g/km
Nox:
……………………..ppm
………………………ppm
…………g/km
CO2:
………………………%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
…………g/km
Lượng tiêu thụ nhiên liệu: .............................................................................................. L
Tiêu thụ nhiên liệu: ............................................................................................... l/100km
Hiệu quả sử dụng nhiên liệu....................................................................................... km/l
C.6. Thử trên đường
Nếu phép thử được thực hiện trên băng thử xe,
C.6 phải được xóa.
C.6.1. Phương pháp đo tiêu thụ nhiên liệu
Phương pháp đo tiêu thụ nhiên liệu: phương
pháp thể tích / phương pháp trọng lượng / phương pháp lưu lượng 1)
Phương pháp khác: ........................................................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ngày: ............................... /
........................................ / ...............................................
Nơi thử: .........................................................................................................................
Nhiệt độ bầu khô phòng thử: bắt đầu
............................. oC (K) kết thúc ................. oC
(K)
Nhiệt độ bầu ướt phòng thử: bắt đầu
............................. oC (K) kết thúc ................ oC
(K)
Khí hậu:..........................................................................................................................
Độ ẩm trung bình: ........................................................................................................ %
Áp suất không khí trung bình:..................................................................................... kPa
Vận tốc gió (song song / vuông góc):
............... ............................ / ........................ m/s
Quãng đường chạy để đo tiêu thụ nhiên liệu: ............................................................... km
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C.6.3. Kết quả thử
Lượng tiêu thụ
nhiên liệu
Tiêu thụ nhiên liệu
Thời gian
Vận tốc của xe khi
thử
Lần chạy thứ nhất
Thứ nhất: ................L
.............. km/l
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
........................... km/h
Thứ hai: ..................L
.............. km/l
……s
........................... km/h
Trung bình: .............L
.............. km/l
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
........................... km/h
Lần chạy thứ hai
Thứ nhất: ................L
.............. km/l
……s
........................... km/h
Thứ hai: ..................L
.............. km/l
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
........................... km/h
Trung bình: .............L
.............. km/l
……s
........................... km/h
Lần chạy thứ ba
Thứ nhất: ................L
.............. km/l
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
........................... km/h
Thứ hai: ..................L
.............. km/l
……s
........................... km/h
Trung bình: .............L
.............. km/l
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
........................... km/h
Giá trị trung bình của vận tốc xe thử trung
bình: ........................................................ km/h
Lượng tiêu thụ nhiên liệu: .............................................................................................. L
Tiêu thụ nhiên liệu................................................................................................ l/100
km
Hiệu quả sử dụng nhiên liệu....................................................................................... km/l
CHÚ THÍCH:
1) Xóa phần không áp dụng.