TCVN TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
TCVN 6433:1998
PHƯƠNG
TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ KHÍ THẢI GÂY Ô NHIỄM PHÁT RA TỪ MÔ TÔ LẮP ĐỘNG CƠ XĂNG
- PHƯƠNG PHÁP ĐO TRONG THỬ CÔNG NHẬN KIỂU
Road vehicles - Gaseous pollutants
emitted by motorcycles equipped with a gasoline engine- Measurement method in
type approval test
Lời nói đầu
TCVN 6433:1998 ban hành để thay thế TCVN 6012:1995
TCVN 6433:1998 được biên soạn trên cở sở tiêu chuẩn Châu Âu
ECE 40.
TCVN 6433:1998 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC22
Phương tiện giao thông đường bộ và Cục Đăng kiểm Việt Nam
biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học
Công nghệ và Môi trường ban hành.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Road vehicles - Gaseous pollutants
emitted by motorcycles equipped with gasoline engine- Measurement method in
type approval test
1 Phạm vi áp dụng
1.1 Tiêu chuẩn này quy định phương pháp đo trong thử công
nhận kiểu đối với môtô lắp động cơ xăng để xác định hàm lượng các chất khí thải
gây ô nhiễm.
1.2 Tiêu chuẩn này chỉ áp dụng cho môtô chở người có khối
lượng bản thân nhỏ hơn 400 kg, vận tốc lớn nhất theo thiết kế lớn hơn 50 km/h
và dung tích xy lanh lớn hơn 50 cm3.
2 Tiêu chuẩn trích dẫn
ECE 40 Môtô - Khí thải
TCVN 6431:1998 Phương tiện giao thông đường bộ - Khí thải
gây ô nhiễm phát ra từ ô tô và môtô lắp động cơ xăng - Yêu cầu phát thải trong
thử công nhận kiểu.
TCVN 6208 :1996 (ISO 3930:1976) thiết bị phân tích khí ôxit
cacbon - Đặc tính kỹ thuật.
3 Thuật ngữ và định nghĩa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2 Khối lượng chuẩn: Theo TCVN 6431:1998
3.3 Kiểu: Các môtô có cùng một nhãn hiệu - nhà sản xuất,
cùng kiểu động cơ và hộp số, được lắp trên cùng một khung lắp ráp chính.
3.4 Thử công nhận kiểu:
Phép thử được thực hiện trên môtô mẫu đầu tiên để kiểm tra
xem sự phát thải các chất khí gây ô nhiễm có phù hợp với giới hạn được quy định
cho việc thử công nhận kiểu hay không.
Thử công nhận kiểu cũng được áp dụng cho môtô mẫu có cải tiến
về kết cấu động cơ, về vật liệu và công nghệ chế tạo các bộ phận chính của động
cơ.
3.4.1 Thử công nhận kiểu dạng 1 (sau đây gọi là thử kiểu
dạng 1): Kiểm tra sự phát thải trung bình các chất khí gây ô nhiễm sau khi khởi
động động cơ ở trạng thái nguội.
3.4.2 Thử công nhiện kiểu dạng 2 (sau đây gọi là thử kiểu
dạng 2): Kiểm tra sự phát thải khí cacbon monoxit ở tốc độ không tải.
4 Mẫu thử
4.1 Nhà sản xuất phải cung cấp một môtô để làm xe mẫu phục
vụ cho việc thử công nhận kiểu cùng với bản đặc tính kỹ thuật của loại xe đó
theo quy định trong phụ lục A.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1 Yêu cầu chung
5.1.1 Thiết bị và dụng cụ thử nghiệm phải được hiệu chuẩn
theo quy định trong ECE 40.
5.1.2 Tất cả các thiết bị phân tích phải có độ chính xác
trong khoảng ±3%. Máy phân tích ion hóa ngọn lửa để xác định hydrocacbon phải
có khả năng đạt tới 90% giá trị toàn thang đo trong khoảng thời gian nhỏ hơn 1
giây.
5.1.3 Hàm lượng của khí thử và khí chuẩn không sai khác quá
±2% so với giá trị chuẩn của mỗi loại khí. Chất pha loãng phải là nitơ.
5.1.4 Nhiên liệu để thử phải là xăng bảo hiểm, cấp 1 hoặc
cấp 2 theo thông báo của cơ quan có thẩm quyền hoặc nhiên liệu chuẩn CEC
RF-01-A-80 hoặc CEC RF-08-A-85 được quy định trong ECE 40.
5.2 Điều kiện thử
5.2.1 Nhiệt độ trong phòng thử phải được duy trì trong
khoảng 20 á 300C trong suốt quá trình thử.
5.2.2 Môtô mẫu phải được đặt ở vị trí nằm ngang trong quá
trình thử để tránh sự phân phối nhiên liệu không bình thường.
5.2.3 Quạt gió phải được gắn liền với băng thử và có khả
năng tạo ra vận tốc gió thay đổi theo vận tốc của tang quay băng thử, sao cho
trong phạm vi vận tốc của tang quay 10 á 50 km/h thì vận tốc của gió nằm trong
khoảng 10% vận tốc tương ứng của tang. Đối với vận tốc của tang nhỏ hơn 10
km/h, vận tốc của gió có thể rất thấp. Tiết diện cuối của quạt gió phải có đặc
tính sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Chiều cao của mép dưới so với mặt đất: 0,15 đến 0,20 m.
- Khoảng cách từ mép trước của môtô đến tiết diện cuối: 0,30
đến 0,45 m.
5.2.4 Trong quá trình thử phải vẽ đồ thị vận tốc theo thời
gian để đánh giá độ chính xác của các chu trình thử. Nhiệt độ nước làm mát và
nhiệt độ dầu trong hộp số phải được ghi lại.
5.3 Thiết bị thử
5.3.1 Băng thử phải có đặc tính và khả năng phù hợp với các
yêu cầu được quy định trong ECE 40.
5.3.2 Thiết bị phân tích bao gồm:
- Thiết bị phân tích có vùng hồng ngoại không tán sắc để xác
định cacbon monoxit.
- Thiết bị phân tích ion hóa ngọn lửa để xác định
hydrocacbon.
- Thiết bị dò quang hóa học để xác định nitơ ôxit.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.3.4 Dụng cụ lấy mẫu phải phù hợp với TCVN 6208:1996 (ISO
3930:1976).
5.3.5 Bộ cảm biến nhiệt độ có thể đo trong khoảng 1oC đối
với mẫu khí và trong khoảng 20C đối với nhiệt độ phòng thử.
5.3.6 áp kế có độ chính xác 0,132 kPa (1 mmHg) để đo áp suất
không khí và 0,395 kPa (3 mmHg) để đo áp suất khí mẫu.
5.4 Chuẩn bị mẫu thử
5.4.1 Môtô phải chạy ít nhất là 1000 km trước khi thử, trừ
trường hợp nhà sản xuất yêu cầu tiến hành phép thử trên môtô mẫu đã chạy ít hơn
1000 km.
5.4.2 Hệ thống xả không có bất kỳ sự rò rỉ nào làm ảnh hưởng
tới việc thu gom khí xả.
5.4.3 Phải kiểm tra độ kín khít của hệ thống nạp để đảm bảo
cho việc pha trộn hỗn hợp cháy không bị ảnh hưởng do không khí lọt vào.
5.4.4 Việc điều chỉnh động cơ phải theo quy định của nhà sản
xuất.
5.5 Chuẩn bị thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.5.2 Lốp xe phải được bơm tới áp suất do nhà sản xuất quy
định. Trong trường hợp đường kính tang quay của băng thử nhỏ hơn 500 mm, áp
suất của lốp phải được tăng lên 30 á 50% so với áp suất quy định để đề phòng sự
hư hỏng của lốp xe. áp suất thực tế phải được ghi lại.
5.5.3 Tải trọng lên bánh sau phải tương đương với điều kiện
chạy thông thường của môtô với khối lượng của người lái là 75 kg.
5.6 Tiến hành thử công nhận kiểu
5.6.1 Quy định chung
Nhà sản xuất phải cung cấp các đặc tính kỹ thuật của môtô
mẫu, được sử dụng để thử công nhận kiểu theo quy định ở trong phụ lục A.
Các phép thử của 2 dạng thử phải được tiến hành liên tiếp
theo nhau không bị gián đoạn.
5.6.2 Thử dạng 1
Phương pháp thử dạng 1 được tiến hành như sau:
a) Môtô mẫu được đặt trên băng thử có trang bị cơ cấu phanh
bánh đà. Phép thử bao gồm 4 chu trình với tổng thời gian là 13 phút và được
tiến hành liên tục. Mỗi chu trình thử bao gồm 15 pha (chạy không tải, tăng tốc,
chạy với tốc độ ổn định, giảm tốc...), như được mô tả trên hình 1 với các bước
được mô tả trong bảng 1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) Thực hiện phép thử 3 lần theo trình tự trên. Trong mỗi
phép thử, khối lượng của khí cacbon monoxit và hydrocacbon phải nhỏ hơn giới
hạn được quy định trong TCVN 6431:1998. Đối với mỗi chất khí gây ô nhiễm nêu
trên, một trong 3 kết quả đo có thể lớn hơn giới hạn đã cho một lượng không quá
10% giới hạn đó, với điều kiện giá trị trung bình cộng của 3 kết quả đo phải
nhỏ hơn giới hạn. Trong trường hợp cả hai chất khí gây ô nhiễm đều có một trong
3 kết quả đo lớn hơn giới hạn thì việc đánh giá vẫn như trên cho dù chênh lệch
đó xẩy ra trong cùng một lần thử hay trong hai lần thử khác nhau. Kết quả đo
khối lượng khí nitơ oxit chỉ để tham khảo.
Bảng 1 - Quy trình thử
TT thao tác
Thao tác
Pha
Gia tốc m/s2
Vận tốc km/h
Thời gian, s
Thời gian tích lũy s
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mỗi thao tác
Mỗi pha
1
2
3
4
5
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
9
10
11
12
13
14
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
17
18
Chạy không tải
Tăng tốc
Vận tốc ổn định
Giảm tốc
Giảm tốc,
Ngắt ly hợp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tăng tốc
Vận tốc ổn định
Giảm tốc
Giảm tốc,
Ngắt ly hợp
Chạy không tải
Tăng tốc
Vận tốc ổn định
Giảm tốc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giảm tốc
Giảm tốc,
Ngắt ly hợp
Chạy không tải
1
2
3
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
6
7
8
8
9
10
11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13
14
14
15
1,04
-0,69
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-0,92
0,74
-0,75
-0,92
0,53
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-0,52
-0,68
-0,92
0 đến 15
15
15 đến 10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10 đến 0
0 đến 32
32
32 đến 10
10 đến 0
0 đến 50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50 đến 35
35
35 đến 10
10 đến 0
11
4
8
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
21
12
24
8
3
21
26
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
13
9
3
7
11
4
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
21
12
24
11
21
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
8
13
12
7
11
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
28
49
61
85
93
96
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
143
155
163
176
185
188
195
16sPM, 5sK
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Theo chú
thích 3
16sPM, 5sK
Theo chú
thích 3
K
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Theo chú
thích 3
K
7sPM
Chú thích
1. PM là số "mo" ly hợp đóng
2. K là ly hợp đưọc ngắt.
3. Sử dụng các số (tốc độ) như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2 Trong quá trình tăng tốc, phải thử môtô ở số thích hợp
cho việc tăng tốc mà chu trình thử đã quy định. Số cao hơn phải được dùng sau
cùng khi tốc độ quay bằng 110% tốc độ quay tương ứng với công suất lớn nhất của
động cơ.
Nếu môtô đạt tới vận tốc 20 km/h ở số thứ nhất hoặc 35 km/h
ở số thứ hai thì số tiếp theo (cao hơn) sẽ được cài ở những tốc độ này.
Nếu trong giai đoạn tăng tốc, vị trí số truyền được thay đổi
để phù hợp với vận tốc đã quy định thì giai đoạn thử tiếp theo với vận tốc ổn
định phải được thực hiện ở số đã được cài, không kể đến tốc độ quay của động
cơ.
3.3 Trong quá trình giảm tốc số thấp hơn sẽ được cài hoặc
trước khi động cơ bắt đầu chạy không tải hoặc khi tốc độ quay của động cơ bằng
30% tốc độ quay tương ứng với công suất lớn nhất của động cơ. Không cài số thứ
nhất trong quá trình giảm tốc.
3.4 Các môtô có trang bị hộp số tự động phải được thử với số
cao nhất. Bộ tăng tốc phải được sử dụng sao cho có thể đạt được sự tăng tốc ổn
định nhất, trong đó các số khác nhau được cài theo thứ tự bình thường.

Hình 1 Chu trình thử

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d) Số lần thử nêu ở mục (c) có thể giảm trong các trường hợp
sau:
- Chỉ tiến hành một lần thử nếu đối với tất cả các chất khí
gây ô nhiễm:
V1 ≤ 0,7 L
- Chỉ tiến hành hai lần thử nếu đối với tất cả các chất khí
gây ô nhiễm: V1 ≤ 0,85 L là ít nhất một trong các chất khí gây ô nhiễm có: V1
> 0,7 L. Ngoài ra, đối với mỗi chất khí gây ô nhiễm V2 phải thỏa mãn điều
kiện:
V1+V2 < 1,70 L và V2 < L
Trong đó
V1, V2 là kết quả của lần thử thứ nhất
và thứ hai đối với mỗi chất khí gây ô nhiễm;
L là giới hạn đối với mỗi chất khí gây ô nhiễm (TCVN
6431:1998).
5.6.3 Thử dạng 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong trường hợp môtô có nhiều ống thoát khí xả thì các ống
thoát phải được nối với một ống thoát chung, hoặc nồng độ khí cacbon monoxit
phải được xác định tại mỗi ống thoát và kết quả thử là trung bình cộng của các
nồng độ này. Trong trường hợp mà tổng chỉ số nồng độ của khí cacbon monoxit và
cacbon dioxit nhỏ hơn 10% đối với động cơ hai kỳ và nhỏ hơn 15% đối với động cơ
4 kỳ thì nồng độ của khí cacbon monoxit phải được hiệu chỉnh theo công thức sau:
1) Môtô lắp động cơ 2 kỳ:
Nồng độ của cacbon monoxit =
(% thể tích)
2) Môtô lắp động cơ 4 kỳ:
Nồng độ của cacbon monoxit =
(% thể tích)
Trong đó
Cco là chỉ số nồng độ của khí cacbon monoxit, (% thể tích);
Cco2 là chỉ số nồng độ của khí cacbon dioxit, (%
thể tích).
Phụ
lục A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các
đặc tính kỹ thuật của môtô
1 Nhãn hiệu - Nhà sản xuất
............................................................................................................
2 Động cơ
........................................................................................................................................
2.1 Nhãn hiệu
...................................................................................................................................
2.2 Kiểu
............................................................................................................................................
2.3 Loại động cơ (hai kỳ hoặc 4 kỳ)
..................................................................................................
2.4 Đường kính xy lanh
.................................................................. mm
............................................
2.4 Hành trình pittông ....................................................................
mm ............................................
2.6 Số xy lanh, cách bố trí và thứ tự làm việc
....................................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.8 Tỷ số
nén....................................................................................................................................
2.9 Hệ số làm mát
............................................................................................................................
2.10 Hệ thống bôi trơn (động cơ 2 kỳ) riêng biệt hoặc hỗn
hợp .........................................................
3 Kiểu hộp số
..................................................................................................................................
4 Các hệ thống chống ô nhiễm phụ (nếu
có)................................................................................
5 Hệ thống nạp không khí và cung cấp nhiên liệu
.......................................................................
5.1 Mô tả và các sơ đồ của các cửa nạp không khí và các phụ
tùng của chúng................................
5.2 Cung cấp nhiên liệu ....................................................................................................................
5.2.1 Bộ chế hòa khí
.........................................................................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2.2 Vòi phun và bơm:
.....................................................................................................................
Nhãn hiệu: .............................................
Kiểu:
.............................................................................
Lưu lượng:
..............................................................................................
m3/hành trình ................
ở tốc độ bơm:
........................................................................................
vòng/phút......................
6 Mức điều chỉnh của van tiết lưu
..................................................................................................
6.1 Mức điều chỉnh của van tiết lưu theo pittông
...............................................................................
6.2 Sự phân bố các cửa (động cơ 2 kỳ).............................................................................................
6.2.1 Mô tả van tiết lưu (có bản vẽ kích thước):
.................................................................................
6.2.2 Mô tả bằng bản vẽ các cửa nạp và quá trình làm sạch
khí xả ..................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.1 Đánh lửa tiếp điểm ......................................................................................................................
7.1.1 Nhãn hiệu
................................................................................................................................
7.1.2 Kiểu .........................................................................................................................................
7.1.3 Đường cong đánh lửa sớm
.......................................................................................................
7.1.4 Khe hở tiếp điểm
......................................................................................................................
7.2 Hệ thống đánh lửa điện tử
...........................................................................................................
7.2.1 Nhãn hiệu
................................................................................................................................
7.2.2 Kiểu
.........................................................................................................................................
7.2.3 Đường cong đánh lửa sớm
.......................................................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9 Thông tin bổ sung về các điều kiện thử
.....................................................................................
9.1 Dầu bôi trơn ................................................................................................................................
9.1.1 Nhãn hiệu
................................................................................................................................
9.1.2 Kiểu
.........................................................................................................................................
9.2 Nến đánh lửa
..............................................................................................................................
9.2.1 Nhãn hiệu
................................................................................................................................
9.2.2 Kiểu
.........................................................................................................................................
9.2.3 Điều chỉnh khe hở phóng
điện..................................................................................................
9.3 Mô bin.........................................................................................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9.3.2 Kiểu
.........................................................................................................................................
10 Đặc tính của động
cơ.................................................................................................................
10.1 Tốc độ quay không
tải...........................................................................
vòng/phút ...................
10.2 Tốc độ quay của động cơ ứng với công suất cực đại
............................. vòng/phút ...................
10.3 Công suất cực đại
.................................................................................
kW ..............................