Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Tiêu chuẩn TCVN 14300-8:2025 về Tấm nhiều lớp ép áp lực cao (HPL, HPDL) – Phần 7

Số hiệu: TCVN14300-8:2025 Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Nơi ban hành: *** Người ký: ***
Ngày ban hành: Năm 2025 Ngày hiệu lực:
ICS:83.140.20 Tình trạng: Đã biết

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 14300-8:2025

ISO 4586-8:2018

TẤM NHIỀU LỚP ÉP ÁP LỰC CAO (HPL, HPDL) - LOẠI SỬ DỤNG NHỰA NHIỆT RẮN (THƯỜNG GỌI LÀ TẤM LAMINATE)
PHẦN 8: PHÂN LOẠI VÀ YÊU CẦU KỸ THUẬT CHO TẤM LAMINATE CÓ LÕI KHÁC LOẠI

High-pressure decorative laminates (HPL, HPDL) - Sheet based on thermosetting resins (Usually called laminates)
Part 8: Classification and specification for alternative core laminates

 

Lời nói đầu

TCVN 14300-8:2025 hoàn toàn tương đương ISO 4586-8:2018

TCVN 14300-8:2025 do Viện Vật liệu xây dựng (Bộ Xây dựng) biên soạn, Bộ Xây dựng đề nghị, Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- TCVN 14300-1:2024 (ISO 4586-1:2018), Phần 1: Giới thiệu và thông tin chung;

- TCVN 14300-2:2024 (ISO 4586-2:2018), Phần 2: Xác định các tính chất,

- TCVN 14300-3:2024 (ISO 4586-3:2018), Phần 3: Phân loại và yêu cầu kỹ thuật cho tấm laminate có chiều dày nhỏ hơn 2 mm, được sử dụng để dán lên vật liệu nền;

- TCVN 14300-4:2024 (ISO 4586-4:2018), Phần 4: Phân loại và yêu cầu kỹ thuật cho tấm laminate cứng (compact laminate) có chiều dày lớn hơn hoặc bằng 2 mm;

- TCVN 14300-5:2025 (ISO 4586-5:2018), Phần 5: Phân loại và yêu cầu kỹ thuật cho tấm laminate có chiều dày nhỏ hơn 2 mm được dán với tấm nền sử dụng làm ván lát sàn nhiều lớp;

- TCVN 14300-6:2025 (ISO 4586-6:2018), Phần 6: Phân loại và yêu cầu kỹ thuật cho tấm laminate cứng (compact laminate) có chiều dày lớn hơn hoặc bằng 2 mm sử dụng ngoài trời;

- TCVN 14300-7:2025 (ISO 4586-7:2018), Phần 7: Phân loại và yêu cầu kỹ thuật cho tấm laminate có bề mặt trang trí theo thiết kế;

- TCVN 14300-8:2025 (ISO 4586-8:2018), Phần 8: Phân loại và yêu cầu kỹ thuật cho tấm laminate có lõi khác loại;

Lời giới thiệu

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Để có sự tương đồng giữa các tiêu chuẩn áp dụng cho tấm laminate, có nhiều phương pháp thử được công bố để xác định cho cùng một tính chất. Trong trường hợp này, tiêu đề của phương pháp thử đó sẽ có chú thích là "phương pháp A” hoặc "phương pháp B”. Đó là trường hợp cho các phép thử nghiệm ở trong TCVN 14300-2(ISO 4586-2) được liệt kê dưới đây: Độ vuông góc - Điều 8/9, Độ bền nhiệt khô - Điều 17/18, Độ ổn định kích thước ở nhiệt độ cao - Điều 19/20, Độ ổn định kích thước ở nhiệt độ thường - Điều 21/22, Khả năng chống hoen ố - Điều 30/31, Độ bền màu - Điều 32/33, Khả năng định hình - Điều 38/39, và Khả năng chống phồng rộp - Điều 40/41. Trong những trường hợp này, chỉ cần một trong hai phương pháp được sử dụng không nhất thiết phải tuân thủ cùng lúc cả hai phương pháp. Trong khi đó, các phương pháp thử giống nhau chưa chắc được thực hiện với biện pháp giống nhau và các kết quả của phương pháp này không nhất thiết phải tương ứng với kết quả của phương pháp tương đồng. Với trường hợp này, trong các TCVN 14300-3 (ISO 4586-3) đến TCVN 14300-8 (ISO 4586-8) sẽ quy định cụ thể phương pháp thử cho từng loại tấm laminate riêng biệt.

Tiêu chuẩn này có tính tương đồng với EN 438-8

 

TẤM NHIỀU LỚP ÉP ÁP LỰC CAO (HPL, HPDL) - LOẠI SỬ DỤNG NHỰA NHIỆT RẮN (THƯỜNG GỌI LÀ TẤM LAMINATE)- PHẦN 8: PHÂN LOẠI VÀ YÊU CẦU KỸ THUẬT CHO TẤM LAMINATE CÓ LÕI KHÁC LOẠI

High-pressure decorative laminates (HPL, HPDL) - Sheet based on thermosetting resins (Usually called laminates) - Part 8: Classification and specification for alternative core laminates

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này áp dụng cho tấm nhiều lớp ép áp lực cao dùng để trang trí (HPL, HPDL) dùng trong nhà có thành phần lõi không giống với các loại trong các tiêu chuẩn từ TCVN 14300-1 (ISO 4586-1) đến TCVN 14300-7 (ISO 4586-7). Các loại lõi (lõi nhuộm màu, lõi gia cường bằng kim loại) được định nghĩa ở trong tiêu chuẩn này.

Các phương pháp thử liên quan đến tiêu chuẩn này được quy định trong TCVN 14300-2 (ISO 4586-2).

2  Tài liệu viện dẫn

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TCVN 4501-2 (ISO 527-2), Chất dẻo - Xác định tính chất kéo. Phần 2: Điều kiện thử đối với chất dẻo đúc và đùn.

TCVN 6039-1 (ISO 1183-1), Chất dẻo - Xác định khối lượng riêng của chất dẻo không xốp. Phần 1: Phương pháp ngâm, phương pháp Picnomet lỏng và phương pháp chuẩn độ.

TCVN 14300-2 (ISO 4586-2), Tấm nhiều lớp ép áp lực cao (HPL, HPDL) - Loại sử dụng nhựa nhiệt rắn (thường gọi là tấm laminate) - Phần 2: Xác định các tính chất.

ISO 178, Plastics - Determination of flexural properties (Chất dẻo - Xác định tính chất uốn).

ISO 12572, Hygrothermal performance of building material and products - Determination of water vapour transmission properties - Cup method (Hiệu suất hút ẩm của sản phẩm và vật liệu xây dựng - Xác định tính chất truyền hơi nước - Phương pháp cốc).

3  Thuật ngữ và định nghĩa

Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau:

3.1

Tấm nhiều lớp ép áp lực cao (High-pressure decorative laminates)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

HPDL

Dạng tấm phẳng gồm nhiều lớp vật liệu sợi xenlulo (thường là giấy) đã được ngâm tẩm với nhựa nhiệt rắn và được kết dính với nhau bằng quá trình ép áp lực cao (xem Điều 3.2).

CHÚ THÍCH 1: Đây là định nghĩa chung cho tấm nhiều lớp ép áp lực cao dùng để trang trí (tấm laminate). Những sản phẩm cụ thể sẽ được định nghĩa ở trong các phần của TCVN 14300-(3÷8) (ISO 4586-(3÷8)).

CHÚ THÍCH 2: Mặt sau của tấm laminate có thể được chế tạo để phù hợp cho quá trình dán dính với tấm nền.

3.2

Quá trình ép áp lực cao (High-pressure process)

Sử dụng đồng thời cả nhiệt (nhiệt độ ≥ 120 °C) và áp lực ép cao (≥ 5 MPa) làm chảy và sau đó đóng rắn nhựa nhiệt rắn tạo ra loại vật liệu đồng nhất, không xốp, có khối lượng riêng ≥ 1,35 g/cm3 với bề mặt hoàn thiện theo yêu cầu.

3.3

Laminate có lõi khác loại (Alternative core laminate)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CHÚ THÍCH 1: Lớp bề mặt được ngâm tầm với nhựa melamin có thể xuất hiện trong một hoặc cả hai mặt của tấm laminate.

3.4

Laminate có lõi nhuộm màu (Colored core laminate)

Tấm laminate được định nghĩa trong Điều 3.3, với vật liệu chế tạo lớp lõi bao gồm các lớp sợi xenlulo (thường là giấy) được ngâm tẩm với nhựa nhiệt rắn (điển hình là nhựa nhiệt rắn amino).

CHÚ THÍCH 1: Để nhuộm màu cho lõi của tấm laminate hoặc có thể nhuộm màu cho sợi hoặc có thể nhuộm màu cho nhựa. Tấm laminate trong mờ có thể được tạo ra bằng cách sử dụng nhựa trong và sợi được tẩy màu.

CHÚ THÍCH 2: Lớp bề mặt và các lớp lõi hoặc có thể nhuộm màu giống nhau để tạo màu đồng nhất cho tấm laminate hoặc có thể nhuộm màu khác nhau để tạo ra các lớp màu kế tiếp nhau.

3.5

Laminate có lõi gia cường bằng kim loại (Metal reinforced core laminate)

Tấm laminate được định nghĩa trong Điều 3.3, với vật liệu chế tạo lớp lõi bao gồm lớp hoặc lưới kim loại và lớp sợi xenlulo (thường là giấy) được ngâm tẩm với nhựa nhiệt rắn gốc phenolic hoặc amino.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4  Các loại vật liệu

Tấm laminate có lõi khác loại sử dụng ba chữ cái để phân loại được thể hiện ở trong Bảng 1.

Bảng 1 - Phân loại theo chữ cái

Ký tự thứ nhất

Ký tự thứ hai

Ký tự thứ ba

B (laminate có lõi nhuộm màu)

H (laminate có lõi gia cường bằng kim loại)

C (loại cứng)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

S (loại tiêu chuẩn) hoặc

F (loại chậm cháy)

Loại S - loại tiêu chuẩn

Loại F - loại chậm cháy; tương tự với loại S nhưng phải đáp ứng được các yêu cầu đặc biệt của phép thử phản ứng với lửa, với các quy định có thể thay đổi theo từng lĩnh vực ứng dụng (ví dụ ở trong xây dựng, giao thông, hàng hải) và từng quốc gia sử dụng (xem Điều 5.4.3).

Ngoài tên viết tắt là “HPL” hoặc “HDPL” và số hiệu của tiêu chuẩn này, laminate còn được quy định bởi hệ thống phân loại theo chữ cái.

CHÚ Ý: Ví dụ như loại có lõi nhuộm màu, tiêu chuẩn, mỏng được ký hiệu là HPL/TCVN 14300-8 (ISO 4586-8) BTS hoặc HPDL/TCVN 14300-8 (ISO 4586-8) BTS.

5  Các yêu cầu

5.1  Sự phù hợp

Tấm laminate có bề mặt thiết kế phải đáp ứng tất cả các mức yêu cầu được quy định trong Điều 5.2, 5.3 và 5.4. Áp dụng cho cả tấm nguyên khổ và tấm được cắt theo kích thước yêu cầu.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5.2.1  Quy định chung

Việc kiểm tra được thực hiện theo Điều 4 của TCVN 14300-2 (ISO 4586-2), với khoảng cách từ 0,75 m đến 1,5 m.

5.2.2  Màu sắc, hoa văn và mặt hoàn thiện

Cho phép có sự khác biệt nhỏ giữa màu của mẫu đối chứng cung cấp bởi nhà sản xuất với mẫu thử nghiệm khi được quan sát dưới ánh sáng tự nhiên hoặc nguồn sáng tiêu chuẩn D65 và dưới ánh sáng đèn Von-fram A.

Ở những vị trí lắp đặt có yêu cầu khắt khe về màu sắc và mặt hoàn thiện, các tấm laminate nên được kiểm tra khả năng tương thích về màu và mặt hoàn thiện trước khi chế tạo hay lắp đặt.

5.2.3  Mặt hoàn thiện

Không có sự khác biệt đáng kể giữa mặt hoàn thiện của mẫu đối chứng cung cấp bởi nhà sản xuất với mẫu thử nghiệm khi quan sát dưới các góc khác nhau.

Ở những vị trí lắp đặt có yêu cầu khắt khe về màu sắc và bề mặt hoàn thiện, các tấm laminate nên được kiểm tra khả năng tương thích về màu và bề mặt hoàn thiện trước khi chế tạo hay lắp đặt.

5.2.4  Mặt sau

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5.2.5  Kiểm tra bằng mắt

5.2.5.1  Quy định chung

Các yêu cầu sau đây được xem như là hướng dẫn chung, bao gồm cả mức chất lượng tối thiểu mà laminate cần phải đạt. Tấm được cắt theo kích thước yêu cầu và các ứng dụng nhất định nào đó bao gồm cả tấm nguyên khổ có thể có những yêu cầu chất lượng đặc biệt nếu có sự thỏa thuận giữa bên cung cấp và khách hàng. Trong trường hợp này, có thể sử dụng các yêu cầu dưới đây làm cơ sở cho sự thỏa thuận. Yêu cầu đó là chỉ một tỷ lệ nhỏ (mức tỷ lệ này cần được thỏa thuận với khách hàng) số tấm trong một lô hàng có khuyết tật ở mức tối thiểu cho phép.

Trong trường hợp tấm laminate có hai mặt, có thể có sự thỏa thuận giữa người mua với nhà cung cấp về tiêu chuẩn đánh giá chất lượng chỉ áp dụng cho bề mặt có trang trí.

5.2.5.2  Chất lượng bề mặt

Các khuyết tật trên bề mặt có thể chấp nhận bao gồm:

- Vết bẩn, vết ố màu và các khuyết tật tương tự

Tổng diện tích nhiễm bẩn bởi các khuyết tật kiểu này trên tấm laminate không lớn hơn 1,0 mm2/m2 và tỷ lệ thuận với kích thước mẫu thử.

Diện tích nhiễm bẩn bởi các khuyết tật trên có thể tập trung một vùng hoặc phân tán không giới hạn trên bề mặt với các khuyết tật nhỏ hơn.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Các khuyết tật kiểu này trên tấm laminate cho phép có tổng độ dài không lớn hơn 10 mm/m2 và tỷ lệ thuận với kích thước mẫu thử.

Các khuyết tật kiểu này có thể tập trung theo cùng một hướng hoặc phân tán không giới hạn trên bề mặt với các khuyết tật nhỏ hơn.

5.2.5.3  Chất lượng cạnh

Cố thể cho phép có các khuyết tật (như vết ẩm, giảm độ bóng, sứt góc, v.v...) trên cả 4 cạnh của tấm laminate, tuy nhiên yêu cầu chiều dài không có khuyết tật ít nhất phải bằng chiều dài danh nghĩa của cạnh tương ứng trừ đi 20 mm.

Với loại liền khối, cho phép chiều dài của vết mẻ tối đa là 3 mm ở trên mỗi cạnh của tấm.

5.3  Yêu cầu về sai lệch kích thước

5.3.1  Yêu cầu về sai lệch kích thước cho tấm laminate có lõi nhuộm màu

Yêu cầu sai lệch kích thước cho tấm laminate có lõi nhuộm màu được quy định trong Bảng 2 và Bảng 3.

Bảng 2 - Sai lệch kích thước cho tấm laminate có lõi nhuộm màu đối với loại mỏng

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Phương pháp thử

TCVN 14300-2 (ISO 4586-2)

Mức yêu cầu

Chiều dày

Điều 5

0,5 mm ≤ d ≤ 1,0 mm: sai lệch không lớn hơn ± 0,15 mm

1,0 mm < d ≤ 2,0 mm: sai lệch không lớn hơn ±0,18 mm

(trong đó d là chiều dày danh nghĩa)

Chiều dài và chiều rộnga

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

+ 10 mm/- 0 mm

Độ thẳng cạnh của mép cạnha

Điều 7

sai lệch không lớn hơn 1,5 mm/m

Độ vuông góc (phương pháp A)a

Điều 8

sai lệch không lớn hơn 1,5 mm/m

Độ vuông góc (phương pháp B)a

Điều 9

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Độ phẳngb

Điều 10

sai lệch không lớn hơn 100 mm/m

a Sai lệch kích thước cho tấm được cắt theo kích thươc yêu cầu phải có sự thỏa thuận giữa nhà cung cấp với khách hàng.

b Tấm laminate phải được bảo quản theo hướng dẫn và các điều kiện khuyến cáo của nhà sản xuất.

 

Bảng 3 - Sai lệch kích thước cho tấm laminate có lõi nhuộm màu đối với loại cứng

Tên chỉ tiêu

Phương pháp thử

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Mức yêu cầu

Chiều dày

Điều 5

2,0 mm ≤ d <3,0 mm: sai lệch không lớn hơn ± 0,25 mm

3,0 mm ≤ d <5,0 mm: sai lệch không lớn hơn ± 0,40 mm

5,0 mm ≤ d < 8,0 mm: sai lệch không lớn hơn ± 0,50 mm

8,0 mm ≤ d <12,0 mm: sai lệch không lớn hơn ± 0,70 mm

12,0 mm ≤ d < 16,0 mm: sai lệch không lớn hơn ± 0,80 mm

16,0 mm ≤ d < 20,0 mm: sai lệch không lớn hơn ± 0,90 mm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

25,0 mm ≤ d sai lệch kích thước theo thỏa thuận giữa khách hàng và nhà cung cấp

(trong đó d là chiều dày danh nghĩa)

Chiều dài và chiều rộnga

Điều 6

+ 10 mm/- 0 mm

Độ thẳng cạnh của mép cạnha

Điều 7

sai lệch không lớn hơn 1,5 mm/m

Độ vuông góc (phương pháp A)a

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Điều 8

sai lệch không lớn hơn 1,5 mm/m

Điều 9

< 6 mm

Độ phẳngb

Điều 10

2,0 mm ≤ d <6,0 mm: sai lệch không lớn hơn 12,0 mm/m

6,0 mm ≤ d <10,0 mm: sai lệch không lớn hơn 8,0 mm/m

10,0 mm ≤ d sai lệch không lớn hơn 5,0 mm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

a Sai lệch kích thước cho tấm được cắt theo kích thươc yêu cầu phải có sự thỏa thuận giữa nhà cung cấp với khách hàng.

b Tấm laminate phải được bảo quản theo hướng dẫn và các điều kiện khuyến cáo của nhà sản xuất.

5.3.2  Yêu cầu sai lệch kích thước cho tấm laminate có lõi gia cường bằng kim loại

Yêu cầu sai lệch kích thước cho tấm laminate có lõi gia cường bằng kim loại được quy định trong Bảng 4 và Bảng 5.

Bảng 4 - Sai lệch kích thước cho tấm laminate có lõi gia cường bằng kim loại đối với loại mỏng

Tên chỉ tiêu

Phương pháp thử

TCVN 14300-2 (ISO 4586-2)

Mức yêu cầu

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Điều 5

0,5 mm 5 d ≤ 2,0 mm: sai lệch không lớn hơn ±0,18 mm

trong đó d là chiều dày danh nghĩa

Chiều dài và chiều rộnga

Điều 6

+ 10 mm/- 0 mm

Độ thắng cạnh cửa mép cạnha

Điều 7

sai lệch không lớn hơn 1,5 mm/m

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Độ vuông góc (phương pháp B)a

Điều 8

sai lệch không lớn hơn 1,5 mm/m

Điều 9

< 6 mm

Độ phẳngb

Điều 10

sai lệch không lớn hơn 100 mm/m

a Sai lệch kích thước cho tấm được cắt theo kích thước yêu cầu phải có sự thỏa thuận giữa nhà cung cấp với khách hàng.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Bảng 5 - Sai lệch kích thước cho tấm laminate có lõi gia cường bằng kim loại đối với loại cứng

Tên chỉ tiêu

Phương pháp thử

TCVN 14300-2 (ISO 4586-2)

Mức yêu cầu

Chiều dày

Điều 5

2,0 mm ≤ d <3,0 mm: sai lệch không lớn hơn ± 0,25 mm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5,0 mm ≤ d < 8,0 mm: sai lệch không lớn hơn ± 0,50 mm

8,0 mm ≤ d <12,0 mm: sai lệch không lớn hơn ± 0,70 mm

12,0 mm ≤ d <16,0 mm: sai lệch không lớn hơn ± 0,80 mm

16,0 mm ≤ d < 20,0 mm: sai lệch không lớn hơn ± 0,90 mm

20,0 mm ≤ d < 25,0 mm: sai lệch không lớn hơn ± 1,00 mm

25,0 mm ≤ d sai lệch kích thước theo thỏa thuận giữa khách hàng và nhà cung cáp

(trong đó d là chiều dày danh nghĩa)

Chiều dài và chiều rộnga

Điều 6

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Độ thẳng cạnh của mép cạnha

Điều 7

sai lệch không lớn hơn 1,5 mm/m

Độ vuông góc (phương pháp A)a

Độ vuông góc (phương pháp B)a

Điều 8

sai lệch không lớn hơn 1,5 mm/m

Điều 9

< 6 mm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Điều 10

2.0 mm ≤ d <6,0 mm: sai lệch không lớn hơn 8,0 mm/m

6.0 mm ≤ d <10,0 mm: sai lệch không lớn hơn 5,0 mm/m

d ≥ 10,0 mm sai lệch không lớn hơn 3,0 mm

(trong đó d là chiều dày danh nghĩa)

a Sai lệch kích thước cho tấm được cắt theo kích thước yêu cầu phải có sự thỏa thuận giữa nhà cung cấp với khách hàng.

b Tấm laminate phải được bảo quản theo hướng dẫn và các điều kiện khuyến cáo của nhà sản xuất.

5.4  Yêu cầu thử nghiệm

5.4.1  Yêu cầu chung cho tấm laminate có lõi nhuộm màu

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bảng 6 - Yêu cầu chung cho tấm laminate có lõi nhuộm màu

Tên chỉ tiêu

Phương pháp thử

TCVN 14300-2 (ISO 4586-2)

Tính chất hoặc thuộc tính

Đơn vị

Mức yêu cầu cho các loại laminate

BTS

BCS

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2

3

4

5

6

Độ bền mài mòn

Điều 11

Độ bền mài mòn

Số vòng quay, không nhỏ hơn

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Điểm ban đầu

150

150

Độ mài mòn

350

350

Độ bền ngâm trong nước sôi

Điều 13

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Mức, không nhỏ hơn

 

 

Độ bóng bề mặt

3

3

Hiện trạng khác của bề mặt

4

4

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

%, không lớn hơna

 

 

2 mm ≤ d < 5mm

-

5,0

d ≥ 5 mm

-

3,0

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

%, không lớn hơna

 

 

2 mm ≤ d < 5mm

-

6,0

d ≥ 5 mm

-

4,0

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Điều 15

Ngoại quan

Mức, không nhỏ hơn

Độ bóng bề mặt

Hiện trạng khác của bề mặt

3

4

3

4

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Điều 17

Ngoại quan

Mức, không nhỏ hơn

Độ bóng bề mặt

Hiện trạng khác của bề mặt

3

4

3

4

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Điều 18

Ngoại quan

Mức, không nhỏ hơn

Độ bóng bề mặt

Hiện trạng khác của bề mặt

3

4

3

4

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Điều 19

Sự thay đổi kích thước tích lũy

%, không lớn hơna

d < 2 mm

 

 

Lb

Tc

0,80

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

-

%, không lớn hơna

2 mm ≤ d < 5 mm

 

 

Lb

Tc

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,60

1,00

%, không lớn hơna

d ≥ 5 mm

 

 

Lb

Tc

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,50

0,80

Độ ổn định kích thước ở nhiệt độ cao (Phương pháp B)

Điều 20

Sự thay đổi kích thước tích lũy

%, không lớn hơna

d < 2 mm

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tc

0,75

1,35

-

-

%, không lớn hơna

2 mm ≤ d < 5 mm

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tc

-

-

0,55

0,95

%, không lớn hơna

d ≥ 5 mm

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tc

-

-

0,45

0,75

Độ ổn định kích thước ở nhiệt độ thường (Phương pháp A) hoặc

Điều 21

Sự thay đổi kích thước tích lũy

%, không lớn hơna

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

Lb

Tc

0,75

1,35

-

-

%, không lớn hơna

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

Lb

Tc

-

-

0,50

0,90

%, không lớn hơna

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

Lb

Tc

-

-

0,45

0,85

Độ ổn định kích thước ở nhiệt độ thường (Phương pháp B)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Sự thay đổi kích thước tích lũy

%, không lớn hơna

d < 2 mm

 

 

Lb

Tc

0,70

1,30

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

%, không lớn hơna

2 mm ≤ d < 5 mm

 

 

Lb

Tc

-

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,90

%, không lớn hơna

d ≥ 5 mm

 

 

Lb

Tc

-

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,70

Khả năng chống nứt

Điều 28

Ngoại quan

Mức, không nhỏ hơn

-

Bề mặt: 4

Lõi: 3g

Khả năng chống cào xước

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Ngoại quan

Mức, không nhỏ hơn

 

 

Độ bóng bề mặt

2

2

Hiện trạng khác của bề mặt

3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Khả năng chống hoen ố (Phương pháp A) hoặc

Điều 30

Ngoại quan

Mức, không nhỏ hơn

 

 

Tác nhân nhóm 1 và nhóm 2

5

5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4

4

Khả năng chống hoen ố (Phương pháp B)

Điều 31

Ngoại quan

Chỉ số làm sạch, không lớn hơn

20

20

- Tác nhân từ 1 đến 10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5

- Tác nhân từ 11 đến 15

3

3

Độ bền màu (đèn hồ quang khí xenon, phương pháp A) hoặc

Điều 32

Độ tương phản

Cấp thang màu xám, không nhỏ hơn

Bề mặt: 4d

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bề mặt: 4d

Lõi: 3d

Độ bền màu (đèn hồ quang khí xenon, phương pháp B)

Điều 33

Độ tương phản

Thay đổi màu, không nhỏ hơn

Bề mặt: 4d

Lõi: 3d

Bề mặt: 4d

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Độ bền nhiệt bức xạ

Điều 36

Ngoại quan

s, không nhỏ hơn

150

200

Khối lượng riêng

TCVN 6039-1 (ISO 1183-1)

Khối lượng riêng

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1,35

1,35

Cường độ uốn

ISO 178a

Ứng suất

MPa, không nhỏ hơn

-

80

Mô đun uốn

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Ứng suất

MPa, không nhỏ hơn

-

9000

Cường độ kéo

TCVN 4501-2 (ISO 527-2)f

Ứng suất

MPa, không nhỏ hơn

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

a d là chiều dày danh nghĩa mẫu thử

b L là phương dọc theo hướng sợi nguyên liệu (thường là chiều dài nhất của tấm laminate).

c T là phương vuông góc với hướng của sợi nguyên liệu (vuông góc với phương L).

d Hiện tượng tối màu ngoại lai và/hoặc sự thay đổi màu theo ánh sáng là hiệu ứng đột biến do phơi sáng gia tốc chứ không phải là đặc tính của phơi sáng tự nhiên.

e Tốc độ uốn là 10 mm/min.

f Với mẫu thử loại 1A, tốc độ kéo là 5 mm/min. Phép thử được thực hiện theo cách tiến hành A sử dụng mẫu số III.

e Các đường rạn nứt vừa phải chạy dọc theo toàn bộ phần mép cạnh của mẫu thử.

5.4.2  Yêu cầu chung cho tấm laminate có lõi gia cường bằng kim loại

Yêu cầu chung cho tấm laminate có lõi gia cường bằng kim loại được quy định trong Bảng 7.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tên chỉ tiêu

Phương pháp thử

TCVN 14300-2 (ISO 4586-2)

Tính chất hoặc thuộc tính

Đơn vị

Mức yêu cầu cho các loại laminate

HTS

HTF

HCS

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1

2

3

4

5

6

7

8

Độ bền mài mòn

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Độ bền mài mòn

Số vòng quay, không nhỏ hơn

 

 

 

 

Điểm ban đầu

Độ mài mòn

150

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

150

350

150

350

150

350

Độ bền ngâm trong nước sôi

Điều 13

Ngoại quan

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Độ bóng bề mặt

Hiện trạng khác của bề mặt

3

4

3

4

3

4

3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tăng khối lượng

%, không lớn hơna

 

 

 

 

2 mm ≤ d < 5 mm

d ≥ 5 mm

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

-

5,0

2,0

7,0

3,0

Tăng chiều dày

%, không lớn hơna

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

2 mm ≤ d < 5 mm

d ≥ 5 mm

-

-

-

-

6,0

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

9,0

6,0

Độ bền hơi nước

Điều 15

Ngoại quan

Mức, không nhỏ hơn

Độ bóng bề mặt

Hiện trạng khác của bề mặt

3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3

4

3

4

3

4

Độ bền nhiệt khô (phương pháp A)

Điều 17

Ngoại quan

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Độ bóng bề mặt

Hiện trạng khác của bề mặt

3

4

3

4

3

4

3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Độ bền nhiệt khô (phương pháp A)

Điều 18

Ngoại quan

Mức, không nhỏ hơn

Độ bóng bề mặt

Hiện trạng khác của bề mặt

3

4

3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3

4

3

4

Độ ổn định kích thước ở nhiệt độ cao (Phương pháp A)

hoặc

Điều 19

Sự thay đổi kích thước tích lũy

%, không lớn hơna

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

 

 

Lb

Tc

0,75

1,25

0,75

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,75

1,25

0,75

1,25

%, không lớn hơna

2 mm ≤ d < 5 mm

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Lb

Tc

-

-

-

-

0,60

1,00

0,60

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

%, không lớn hơna

d ≥ 5 mm

 

 

 

 

Lb

Tc

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

-

0,50

0,80

0,50

0,80

Độ ổn định kích thước ở nhiệt độ cao (Phương pháp B)

Điều 20

Sự thay đổi kích thước tích lũy

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

d < 2 mm

 

 

 

 

Lb

Tc

0,75

1,35

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1,35

-

-

-

-

%,không lớn hơna

2 mm ≤ d < 5 mm

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Lb

Tc

-

-

-

-

0,55

0,95

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,95

%, không lớn hơna

d ≥ 5 mm

 

 

 

 

Lb

Tc

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

-

-

0,45

0,75

0,45

0,75

Độ ổn định kích thước ở nhiệt độ thường (Phương pháp A)

hoặc

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Sự thay đổi kích thước tích lũy

%, không lớn hơna

d < 2 mm

 

 

 

 

Lb

Tc

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1,35

0,75

1,35

-

-

-

-

%, không lớn hơna

2 mm ≤ d < 5 mm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

 

Lb

Tc

-

-

-

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,85

0,55

0,85

%, không lớn hơna

d ≥ 5 mm

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tc

-

-

-

-

0,45

0,75

0,45

0,75

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

hoặc

Điều 22

Sự thay đổi kích thước tích lũy

%, không lớn hơna

d < 2 mm

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tc

0,70

1,30

0,70

1,30

-

-

-

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2 mm ≤ d < 5 mm

 

 

 

 

Lb

Tc

-

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

0,50

0,90

0,50

0,90

%, không lớn hơna

d ≥ 5 mm

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Lb

Tc

-

-

-

-

0,40

0,70

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,70

Độ bền va đập bằng viên bi đường kính lớn (không bắt buộc)

Điều 25

Chiều cao rơi

mm, không nhỏ hơna

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1000d

1000d

-

-

2 mm ≤ d < 6 mm

-

-

1400d

1400d

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

-

1800d

1800d

Khả năng chống nứt khi chịu ứng suất (không bắt buộc)

Điều 27

Ngoại quan

Mức, không nhỏ hơn

4

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

-

Khả năng chống nứt

Điều 28

Ngoại quan

Mức, không nhỏ hơn

-

-

4e

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Khả năng chống cào xước

Điều 29

Ngoại quan

Mức, không nhỏ hơn

 

 

 

 

Độ bóng bề mặt

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2

2

2

Hiện trạng khác của bề mặt

3

3

3

3

Khả năng chống hoen ố (Phương pháp A) hoặc

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Ngoại quan

Mức, không nhỏ hơn

 

 

 

 

Tác nhân nhóm 1 và nhóm 2

5

5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5

Tác nhân nhóm 3

4

4

4

4

Khả năng chống hoen ố (Phương pháp B)

Điều 31

Ngoại quan

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

20

20

20

20

- Tác nhân từ 1 đến 10

5

5

5

5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3

3

3

3

Độ bền màu (đèn hồ quang khí xenon, phương pháp A) hoặc

Điều 32

Độ tương phản

Cấp thang màu xám, không nhỏ hơn

4e

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4e

4e

Độ bền màu (đèn hồ quang khí xenon, phương pháp B)

Điều 33

Độ tương phản

Thay đổi màu, không nhỏ hơn

4e

4e

4e

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Độ bền nhiệt bức xạ

Điều 36

Ngoại quan

s, không nhỏ hơn

150

150

150

150

Độ bền nhiệt ẩm, mức, không nhỏ hơn

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Ngoại quan

Mức, không nhỏ hơn

 

 

 

 

Độ bóng bề mặt

3

3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3

Hiện trạng khác của bề mặt

4

4

4

4

Khối lượng riêng

TCVN 6039-1

(ISO 1183-1)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

g/cm3, không nhỏ hơn

1,35

1,35

1,35

1,35

Cường độ uốn

ISO 178f

Ứng suất

MPa, không nhỏ hơn

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

80

80

Mô đun uốn

ISO 178f

Ứng suất

MPa, không nhỏ hơn

-

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

9000

Cường độ kéo

TCVN 4501-2g

(ISO 527-2)g

Ứng suất

MPa, không nhỏ hơn

-

-

60

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Độ thẩm thấu hơi nước

ISO 12572

Độ thẩm thấu hơi nước

μ

Cốc ướt =110;

Cốc khô = 250

a d là chiều dày danh nghĩa mẫu thử

b L là phương dọc theo hướng sợi nguyên liệu (thường là chiều dài nhất của tấm laminate)

c T là phương vuông góc với hướng của sợi nguyên liệu (vuông góc với phương L)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

e Hiện tượng tối màu ngoại lai và/hoặc sự thay đổi màu theo ánh sáng là hiệu ứng đột biến do phơi sáng gia tốc chứ không phải là đặc tính của phơi sáng tự nhiên

f Tốc độ uốn là 10 mm/min

g Với mẫu thử loại 1A, tốc độ kéo là 5 mm/min.

5.4.3  Ghi chú cho yêu cầu cho phản ứng với lửa (xem Phụ lục A)

Các yêu cầu cho phản ứng với lửa được xác định bởi các quy định về an toàn phòng cháy của quốc gia sử dụng vật liệu. Phản ứng với lửa của sản phẩm xây dựng được phân loại theo các phương pháp thử khác nhau mang tính đặc thù đối với từng quốc gia sử dụng vật liệu cần thử nghiệm. Các phương pháp thử cháy và các yêu cầu về tính năng có thể thay đổi theo từng quốc gia, hiện tại chưa có phương pháp thử phù hợp cho mọi quốc gia. Do vậy, trong tiêu chuẩn này không đưa ra phương pháp thử tính năng cháy, tuy nhiên trong Phụ lục A có đưa ra một vài ví dụ HPL liên quan đến ASTM E84 và EN 13501-1 và một vài kiểu thử nghiệm cháy điển hình.

 

Phụ lục A

(Tham khảo)

Phần bổ sung cho Điều 5.4.3 liên quan đến tính năng cháy

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bảng A.1 thể hiện sự phân loại điển hình phản ứng với lửa theo của tấm composite HPL dán với tấm nền gỗ nhân tạo theo EN 13501-1.

Bảng A.1 - Sự phân loại điển hình đối với composite HPL dán với tấm nền gỗ theo EN 13501-1

Loại sản phẩm

Phân loại theo EN 13501-1

Tấm composite gồm tấm HPL loại F được dán với tấm nền gỗ nhân tạo có tác nhân chậm cháy

B-s2, d0

Tấm composite gồm tấm HPL không phải loại F được dán với tấm nền gỗ nhân tạo không chậm cháy

D-s2, d0

GHI CHÚ: Phép thử nghiệm với lửa phụ thuộc các yếu tố: chiều dày và cấu trúc của tấm laminate, loại và chiều dày của tấm nền và chất kết dính được sử dụng. Nhà sản xuất laminate phải cho biết chi tiết của các báo cáo thử nghiệm và chứng chỉ được cấp, thông tin về các phương pháp thử cháy và các yêu cầu kỹ thuật.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bảng A.2 - Các ví dụ điển hình cho tính năng cháy của tấm laminate

Phương pháp thử

Tiêu chuẩn thử nghiệm

Mức tính năng điển hình

Loại F

Loại S và P

Khả năng cháy lan

BS 476-7

Hạng 1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Khả năng bắt cháy

DIN 4102-1

B1

B2

Cháy bức xạ nhiệt

NF P 92-501

M1

M3 hoặc cao hơn

Mật độ khói và độc tố

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

F2 hoặc cao hơn

F2 hoặc cao hơn

Nhiệt lượng giải phóng

IMO ResA653(16)

Đạt yêu cầu

Đạt yêu cầu

GHI CHÚ 1: Phép thử nghiệm với lửa phụ thuộc các yếu tố: chiều dày và cấu trúc của tấm laminate, loại và chiều dày của tấm nền và chất kết dính được sử dụng. Nhà sản xuất laminate phải cho biết chi tiết của các báo cáo thử nghiệm và chứng chỉ được cấp, thông tin về các phương pháp thử cháy và các yêu cầu kỹ thuật.

GHI CHÚ 2: Phụ gia chậm cháy sử dụng cho tấm laminate không phải là hợp chất halogen nhưng vẫn phải duy trì hiệu quả trong suốt quá trình sử dụng của sản phảm.

Ở khu vực Bắc Mỹ, tấm laminate sử dụng trong xây dựng được thử nghiệm theo ASTM E84 và được phân loại phù hợp theo quy định của tiêu chuẩn này.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bảng A.3 - Phân loại đối với composite HDPL dán với nền gỗ nhân tạo theo ASTM E84

Loại sản phẩm

Phân loại theo ASTM E84

Tấm composite gồm tấm HDPL loại F được dán với tấm nền gỗ nhân tạo chậm cháy hoặc tấm nền vô cơ

Hạng A

GHI CHÚ 1: Phép thử nghiệm với lửa phụ thuộc các yếu tố: chiều dày và cấu trúc của tấm laminate, loại và chiều dày của tấm nền và chất kết dính được sử dụng. Nhà sản xuất laminate phải cho biết chi tiết của các báo cáo thử nghiệm và chứng chỉ được cấp, thông tin về các phương pháp thử cháy và các yêu cầu kỹ thuật.

GHI CHÚ 2: Phụ gia chậm cháy sử dụng cho tấm laminate không phải là hợp chất halogen nhưng vẫn phải duy trì hiệu quả trong suốt quá trình sử dụng của sản phẩm.

 

Thư mục tài liệu tham khảo

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

[2] ISO 11925-2, Reaction to fire tests - Ignitability of products subjected to direct impingement of flame - Part 2: Single-flame source test (ISO 11925-2, Các thử nghiệm phản ứng với lửa - Khả năng bắt cháy của vật liệu xây dựng khi chịu tác động trực tiếp của ngọn lửa - Phần 2: Thử nghiệm nguồn lửa đơn)

[3] EN 13501-1, Fire classification of construction products and building elements - Part 1: Classification using data from reaction to fire tests (EN 13501-1, Phân loại cháy cho các sản phẩm xây dựng và các vật liệu dùng cho tòa nhà - Phần 1: Phân loại sử dụng dữ liệu từ các phép thử nghiệm phản ứng với lửa)

[4] EN 13823, Reaction to fire tests for building products. Building products excluding floorings exposed to the thermal attack by a single burning item (EN 13823, Phép thử nghiệm phản ứng với lửa cho các sản phẩm dùng trong tòa nhà. Các sản phẩm xây dựng không bao gồm ván sàn sử dụng nguồn nhiệt từ ngọn lửa đơn)

[5] ASTM E84, Standard Test Method for Surface Burning Characteristics of Building Materials (ASTM E84, Tiêu chuẩn phương pháp thử nghiệm cho đặc tính cháy bề mặt của vật liệu xây dựng)

[6] BS 476-7, Fire tests on building materials and structures. Method of test to determine the classification of the surface spread of flame of products (BS 476-7, Phép thử cháy cho vật liệu và kết cấu xây dựng. Phương pháp thử nghiệm để xác định phân loại cháy lan bề mặt của các sản phẩm)

[7] DIN 4102-1, Fire behavior of building materials and elements Section 1: Classification of building materials Requirements and tests (DIN 4102-1, Phản ứng với lửa của vật liệu và chi tiết dùng cho tòa nhà. Phần 1: Phân loại, yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử cho vật liệu xây dựng)

[8] NF P92-501, Safety against fire: Building materials - Reaction to fire tests used for rigid material or flexible materials thicker than 5mm (NF P92-501, An toàn chống cháy: Vật liệu xây dựng - Phản ứng với lửa của vật liệu cứng hoặc vật liệu mềm có chiều dày lớn hơn 5 mm)

[9] NF F16-101, Materiel roulant ferroviaire - Comportement au feu - Choix des matériaux (NF F16-101, Vật liệu dùng cho đường sắt - Phản ứng với lửa - Lựa chọn vật liệu)

[10] IMO Res.A653 (16) Adopted on 19 October 1989 Agenda item 10 Recommendation on improved fire test procedures for surface flammability of bulkhead, ceiling and deck finish materials

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

[12] BS EN 438-9, High-pressure decorative laminates (HPL). Sheets based on thermosetting resins (usually called laminates) - Part 9: Classification and specifications for alternative core laminates (EN 438-9, Tấm nhiều lớp ép áp lực cao dùng để trang trí (HPL) - Tấm phẳng trên cơ sở nhựa nhiệt rắn (thường gọi là tấm laminate) - Phần 9: Phân loại và yêu cầu kỹ thuật cho tấm laminate có lõi khác loại)

 

Mục lục

Lời nói đầu

Lời giới thiệu

1 Phạm vi áp dụng

2 Tài liệu viện dẫn

3 Thuật ngữ và định nghĩa

4. Các loại vật liệu

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Phụ lục A (tham khảo) Phần bổ sung cho Điều 5.4.3 liên quan đến tính năng cháy

Thư mục tài liệu tham khảo

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14300-8:2025 (ISO 4586-8:2018) về Tấm nhiều lớp ép áp lực cao (HPL, HPDL) – Loại sử dụng nhựa nhiệt rắn (thường gọi là tấm laminate) – Phần 7: Phân loại và yêu cầu kỹ thuật cho tấm laminate có lõi khác loại

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

770

DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.54