TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN
9836:2013
ISO
2853:1993
ĐẦU
NỐI ỐNG REN BẰNG THÉP KHÔNG GỈ DÙNG TRONG CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM
Stainless steel
threaded couplings for the food industry
Lời nói đầu
TCVN 9836:2013 hoàn toàn tương với ISO
2853:1993.
TCVN 9836:2013 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn
quốc gia TCVN/TC 5 Ống kim loại đen và phụ tùng đường ống kim loại biên
soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ
công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Stainless steel
threaded couplings for the food industry
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định kích thước, dung sai,
độ nhám bề mặt, vật liệu, lắp ghép và yêu cầu vệ sinh cho:
a) Các chi tiết bị bao kiểu hàn và kiểu giãn
nở, bạc lót;
b) Đai ốc và vòng đệm.
trong đầu nối ống ren bằng thép không gỉ dùng
trong công nghiệp thực phẩm.
Các chi tiết bị bao và bạc lót trong đầu nối
ren bằng thép không gỉ dùng trong công nghiệp thực phẩm sử dụng cho ống thép không
gỉ theo quy định trong TCVN 9833 (ISO 2037).
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu dưới đây là rất cần thiết đối
với việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với tài liệu có ghi năm công bố, áp dụng phiên
bản được nêu. Đối với tài liệu không có năm công bố, áp dụng phiên bản mới nhất
kể cả các sửa đổi (nếu có).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 257-1 (ISO 6508-1), Vật liệu kim loại
- Thử độ cứng Rockwell - Phần 1: Phương pháp thử (thang A, B, C, D, E, F, G, H,
K, N, T).
TCVN 258-1 (ISO 6507-1), Vật liệu kim loại
- Thử độ cứng Vicker - Phần 1: Phương pháp thử.
TCVN 9810 (ISO 48), Cao su lưu hóa hoặc nhiệt
dẻo - Xác định độ cứng (trong khoảng 10 IRHD và 100 IRHD).
TCVN 9833:2013 (ISO 2037:1992), Ống thép không
gỉ dùng trong công nghiệp thực phẩm.
ISO 286-2:1988, ISO system of limits and fits
- Part 2: Tables of standard tolerance grades and limit deviations for holes
and shafts (Hệ thống ISO về dung sai và lắp ghép - Phần 2: Bảng các cấp chính
xác và sai lệch giới hạn của lỗ và trục).
ISO 9327-1:1999 1), Steel
forgings and rolled or forged bars for pressure purposes - Technical delivery
conditions - Part 1: General requirements ( Thép rèn và thanh cán hoặc rèn cho
mục đích chịu áp lực - Điều kiện kỹ thuật cung cấp - Phần 1: Yêu cầu chung).
3. Ký hiệu
A
Dung sai cho phép của ren chi tiết bị bao.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường kính trong của vành đỡ.
B2
Đường kính ngoài của vành đỡ.
C1
Đường kính đầu ống của chi tiết bị bao và
bạc lót kiểu giãn nở.
C2
Đường kính đầu ống của chi tiết bị bao và
bạc lót kiểu hàn.
C3
Đường kính trong của đai ốc sáu cạnh hoặc
đai ốc tròn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường kính trong của vòng đệm.
C5
Đường kính trong của chi tiết bị bao và bạc
lót kiểu giãn nở.
C6
Đường kính trong của chi tiết bị bao và bạc
lót kiểu hàn.
C7
Đường kính ngoài của bạc lót kiểu giãn nở
hoặc kiểu hàn.
C8
Đường kính ngoài của đai ốc tròn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường kính trong định tâm của đai ốc.
C10
Đường kính ngoài của cổ chi tiết bị bao và
bạc lót loại hàn.
d
Đường kính ngoài của ren chi tiết bị bao.
d1
Đường kính trong của ren chi tiết bị bao.
d2
Đường kính trung bình của ren chi tiết bị
bao.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường kính ngoài của ren đai ốc.
D1
Đường kính trong của ren đai ốc.
D2
Đường kính trung bình của ren đai ốc.
E
Đường kính trong của mép vòng đệm.
F1
Tổng chiều dài của chi tiết bị bao kiểu
giãn nở.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tổng chiều dài của chi tiết bị bao và bạc
lót kiểu hàn.
F3
Tổng chiều dài của bạc lót giãn nở.
F4
Tổng chiều dài của đai ốc sáu cạnh và đai
ốc tròn.
F5
Chiều rộng trong của vành đỡ.
G1
Chiều dài của ren ngoài của chi tiết bị bao
kiểu giãn nở và kiểu hàn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dài của ren trong của đai ốc sáu cạnh
và đai ốc tròn.
H
Chiều cao tam giác cơ sở của ren
J
Đường kính góc lượn của đai ốc tròn.
K
Chiều dài đầu ống của chi tiết bị bao và
bạc lót kiểu giãn nở và kiểu hàn.
L1
Chiều dày mặt bích của bạc lót kiểu giãn nở
và kiểu hàn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dày mặt bích trong của đai ốc sáu
cạnh hoặc đai ốc tròn.
M1
Đường kính ngoài của mép vòng đệm để sử
dụng cùng vành đỡ.
M2
Đường kính ngoài của mép vòng đệm được sử
dụng cùng vành đỡ.
N1
Chiều rộng đặt chìa vặn của đai ốc.
N2
Chiều rộng đặt chìa vặn của đai ốc sáu
cạnh.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều rộng rãnh đặt chìa vặn của đai ốc
tròn.
P
Bước ren.
R1
Bán kính góc lượn của chi tiết bị bao kiểu
hàn.
R2
Bán kính góc lượn của bạc lót kiểu hàn.
S
Đường kính ngoài của vòng đệm (không bao
gồm mép ngoài) để sử dụng với vành đỡ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dài của mép vòng đệm để sử dụng với
vành đỡ.
T3
Chiều dày thành của vành đỡ.
U
Tổng chiều dày của vòng đệm.
V
Độ dày nén của vòng đệm.
w
Chiều rộng chân ren của chi tiết bị bao
trên profin đầu QUA.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều rộng chân ren đai ốc trên profin đầu
QUA.
X1
Đường kính khe rãnh vòng khóa.
X2
Đường kính ngoài vòng khóa.
a1
Góc lượn của đai ốc tròn.
a2
Góc của cổ vành đỡ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1. Chi tiết bị bao kiểu giãn nở
Kích thước và dung sai, tính bằng milimét, và
các cấp chính xác (xem ISO 286-2) được trình bày trong Hình 1 và Bảng 1.
4.2. Bạc lót loại giãn nở
Kích thước và dung sai, tính bằng milimét, và
các cấp chính xác (xem ISO 286-2) được trình bày trong Hình 2 và Bảng 2.
4.3. Chi tiết bị bao kiểu hàn
Kích thước và dung sai, tính bằng milimét, và
các cấp chính xác (xem ISO 286-2) được trình bày trong Hình 3 và Bảng 3.
4.4. Bạc lót kiểu hàn
Kích thước và dung sai, tính bằng milimét, và
các cấp chính xác (xem ISO 286-2) được trình bày trong Hình 4 và Bảng 4.
4.5. Đai ốc sáu cạnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.6. Đai ốc tròn
Kích thước và dung sai, tính bằng milimét, và
các cấp chính xác(xem ISO 286-2) được trình bày trong Hình 6 và Bảng 6.
4.7. Vòng đệm
Kích thước và dung sai, tính bằng milimét, và
các cấp chính xác được trình bày trong Hình 7 và Bảng 7. Với các yêu cầu kỹ
thuật khác của vòng đệm, xem Phụ lục C.
4.8. Vành đỡ
Kích thước và dung sai, tính bằng milimét, và
các cấp chính xác được trình bày trong Hình 8 và Bảng 8.
5. Lắp ráp
5.1. Hàn
Các chi tiết bị bao và bạc lót kiểu hàn phải
được gắn vào đầu mút ống bằng hàn giáp mép.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các chi tiết bị bao và bạc lót kiểu giãn nở
phải được gắn vào đầu mút ống bằng giãn nở. Một phương pháp thực hiện nối ghép bằng
giãn nở được mô tả trong Phụ lục F. Phương pháp này có thể áp dụng cho đường
kính danh nghĩa nhỏ hơn và bằng 101,6 mm.
6. Yêu cầu vệ sinh
6.1. Tất cả bề mặt của đầu nối tiếp xúc với thực phẩm
phải dễ tiếp cận để rửa và làm sạch tại chỗ hoặc có thể rửa bằng tay khi được
tháo rời. Các chi tiết có thể tháo rời phải luôn sẵn sàng cho việc tháo rời.
6.2. Bề mặt bên trong của ống phải được làm sạch
và nhẵn. Không được chứa các khuyết tật trên bề mặt và lẫn tạp chất.
6.3. Vòng đệm phải được làm từ vật liệu thích hợp
của phụ tùng nối ống và thích hợp với lĩnh vực thực phẩm cũng như lưu chất làm
sạch được sử dụng. Nó không được làm nhiễm mùi hay ảnh hưởng tới hương vị của
thực phẩm.
7. Độ nhám bề mặt
Độ nhám bề mặt của chi tiết bị bao và bạc lót
kiểu hàn và giãn nở, đai ốc và vành đỡ phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật của ISO
468, phải có độ nhẵn bề mặt đã được gia công tinh đạt Ra ≤ 1 mm.
8. Vật liệu
8.1. Chi tiết bị bao, bạc lót, đai ốc và vành
đỡ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thông thường các loại thép F47 và F62 là
thích hợp (tương tự như các loại được giới thiệu cho ống trong tiêu chuẩn TCVN
9833 (ISO 2037).
8.2. Vòng đệm
Vòng đệm phải được làm từ cao su tự nhiên
hoặc cao su tổng hợp với độ cứng tương ứng từ 75 IRHD đến 85 IRHD phù hợp với
TCVN 9810 (ISO 48). Các vật liệu phải đạt yêu cầu vệ sinh và độ bền thích hợp.

Hình 1
Bảng 1
Kích cỡ danh nghĩa
C1
h10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A10
F1
± 0,2
12
12,7
17,2
15
15
21,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12,7
17,2
17
17
17
21,3
25
33,7
25,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
38
21,3
25
33,7
17
17
20
38
40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
42,5
44,5
56
38
40
51
20
20
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
70
76,1
69,7
76,2
82,3
63,5
70
76,1
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30

Hình 2
Bảng 2
Kích cỡ danh nghĩa
C1
h10
C5
A10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
h10
F3
± 0,2
12
12,7
17,2
15
15
21,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12,7
17,2
19,6
19,6
25,8
16
16
18
21,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
33,7
25,4
29
38
21,3
25
33,7
30
33,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
20
20
38
40
51
42,5
44,5
56
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40
51
47
49
60,5
20
20
25
63,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
76,1
69,7
76,2
82,3
63,5
70
76,1
74
80,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
30
30

Hình 3
Bảng 3
Kích cỡ danh nghĩa
C2
h10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
N11
F10
h11
25
33,7
38
29,2
38,2
42,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
31,3
35,6
25,6
34,3
38,6
40
51
63,5
44,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
69,9
37,6
48,6
60,3
40,6
51,6
64,1
70
76,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
82,6
66,8
72,9
70,6
76,7

Hình 4
Bảng 4
Kích cỡ danh nghĩa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
h10
C6
N11
C7
h10
C10
h11
25
33,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
29,2
38,2
42,7
22,6
31,3
35,6
33,8
42,5
47
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
34,3
38,6
40
51
63,5
44,7
56,2
69,9
37,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
60,3
49
60,5
74
40,6
51,6
64,1
70
76,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
76,4
82,6
95,7
66,8
72,9
84,9
80,9
87,5
101
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
76,7
89,8
101,6
108,7
97,6
114,1
102,5

Hình 5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích cỡ danh nghĩa
C3
H11
C9

N2
h15
12
12,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
16
22,2
20,1
20,1
26,47
32
32
41
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
33,7
26,4
30,5
39
30,74
34,34
43,18
46
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
60
38
40
51
43,5
45,5
57
47,86
49,89
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
60
65
75
63,5
70
76,1
70,7
77,2
83,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
81,79
88,4
90
100
105
88,9
101,6
97
110
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
115,42
115
135

Hình 6
Bảng 6
Kích cỡ danh nghĩa
C3
H11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
h13
C9

J
± 1
N1
h15
O H13
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
17,2
16
16
22,2
33
33
40
20,1
20,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
26
26
35
27
27
36
6
6
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
33,7
26,4
30,5
39
44
48
58
30,74
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
43,18
37
41
49
38
42
50
6
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
38
40
51
43,5
45,5
57
64
65
77
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
49,89
61,37
55
57
68
56
58
69
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
63,5
70
76,1
70,7
77,2
83,3
91
98
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
74,88
81,79
88,4
82
89
97
83
90
98
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
10
88,9
101,6
97
110
122
135
101,91
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
112
125
113
126
12
12

a) Vòng đệm được sử
dụng với vành đỡ cho trong 4.8
b) Vòng đệm được sử
dụng không có vành đỡ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 7
Kích cỡ danh nghĩa
C4

E
± 0,25
M1
± 0,25
M2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S

12
12,7
17,2
11
11,7
16,2
14,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21
18,2
18,2
24,4
18,5
18,5
24,7
15,5
15,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21,3
25
33,7
20,3
23,6
32,3
25,2
28,8
37,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
32,2
41,2
28,9
32,5
41,5
25,9
29,5
38,5
38
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
51
36,6
38,6
49,6
42,3
44,3
55,8
45,7
47,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
46
48
59,5
43
45
56,5
63,5
70
76,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
67,8
73,9
69,5
76
82,2
72,9
79,4
85,6
73,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
86,5
70,2
76,7
82,9
88,9
101,6
85,9
98,6
95,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
98,7
111,7
99,5
112,5
96
109

Hình 8
Bảng 8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B1
± 0,13
B2
± 0,13
12
12,7
17,2
15,8
15,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19,6
19,6
25,8
21,3
25
33,7
26,2
29,8
38,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
33,6
42,6
38
40
51
43,3
45,3
56,8
47,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
60,6
63,5
70
76,1
70,5
77
83,2
74,3
80,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
88,9
101,6
96,3
109,3
100,1
113,1
PHỤ
LỤC A
(Quy
định)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.1. Các định nghĩa
Trong Phụ lục này sử dụng các định nghĩa sau:
A.1.1. Profin cơ sở: Profin của mối nối
ren dùng làm cơ sở cho xác định dung sai của ren chi tiết bị bao và ren đai ốc
(Xem Hình A.1)
A.1.2 Bước ren, P: Bước dọc trục cho mỗi
vòng xoắn của ren vít. Giá trị danh nghĩa được chấp nhận cho bước ren là 8 vòng
ren trên 25,4 mm (hoặc 8 vòng ren trên 1 inch).
P = 3,175 mm
A.1.3. Đường kính ngoài: Đường kính qua các đỉnh
của ren chi tiết bị bao và qua các chân của ren đai ốc. (Xem Hình A.1)
A.1.4. Đường kính trung bình: Xem Hình A.1.
A.1.5. Đường kính trong: Xem Hình A.1.
A.1.6. Profin đầu QUA: Profin tạo thành profin
ren giới hạn của đầu “QUA”. Xem Hình A.2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.2.1. Đường kính ren
Kích thước giới hạn của đường kính ren của chi
tiết bị bao và đai ốc được xác định từ các giới hạn, theo milimét, và các biểu
thức được đưa ra ở Bảng A.1 và A.2 tương ứng.
A.2.2 Chiều rộng chân ren (w,W) trên profin
đầu QUA
Chiều rộng chân ren trên profin đầu QUA của chi
tiết bị bao và đai ốc được xác định bằng các biểu thức được đưa ra ở Bảng
A.2.2.1 và A.2.2.2 tương ứng.
A.2.2.1. Chi tiết bị bao
w = 0,3707 P - 0,127 + 0,008064
A.2.2.2. Đai ốc
W = 0,3707 P - 0,135
A.3. Kích thước ren
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích thước ren, theo milimét, của chi tiết bị
bao được đưa ra ở Hình A.3 và Bảng A.3.
A.3.2. Đai ốc
Kích thước ren, theo milimét, của đai ốc được
đưa ra ở Hình A.4 và Bảng A.4.

Hình A.1
Hình A.2
Bảng A.1 - Chi tiết
bị bao
Đường kính ngoài
d
Bước ren
d2 = d - 0,5P
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giới hạn QUA
Giới hạn dưới
Giới hạn QUA
Giới hạn dưới
Giới hạn QUA
Giới hạn dưới
0
- 0,05 P
- A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- 0,508
- (0,508 + 1,5T)
Dung sai T:
T = 0,07056
+
0,01411
Lượng dư:
A = 0,03024
Bảng A.2 - Đai ốc
Đường kính ngoài
D (=d)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D2 = D -
0,5P
Đường kính trong
D1 = D -
P
Giới hạn QUA
Giới hạn dưới
Giới hạn QUA
Giới hạn dưới
Giới hạn QUA
Giới hạn dưới
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ 1,397
+ 0,368
+ (0,368 + T)
+ 0,381
+ (0,381 + 0,05P)
Dung sai T:
T = 0,07056
+
0,01411
Lượng dư:
A = 0,03024
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình A.3
Bảng A.3
Kích cỡ danh nghĩa
d
d2
d1
w
lớn nhất
nhỏ nhất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
nhỏ nhất
lớn nhất
nhỏ nhất
12
12,7
17,2
22,89
22,89
29,26
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
22,73
29,10
21,16
21,16
27,51
20,96
20,96
27,31
19,21
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25,58
18,92
18,92
25,27
1,089
1,089
1,094
21,3
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
33,53
37,13
45,97
33,37
36,97
45,81
31,77
35,36
44,18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
35,15
43,96
29,85
33,45
42,29
29,54
33,13
41,95
1,097
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,105
38
40
51
50,65
52,68
64,16
50,49
52,52
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
48,85
50,87
62,33
48,62
50,64
62,09
46,97
49,00
60,48
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
48,65
60,12
1,107
1,109
1,115
63,5
70
76,1
77,67
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
91,19
77,51
84,42
91,03
75,82
82,71
89,31
75,57
82,45
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
73,99
80,90
87,51
73,61
80,51
87,12
1,121
1,124
1,127
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
101,6
104,70
118,21
104,54
118,06
102,80
116,29
105,53
116,01
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
114,53
100,61
114,11
1,132
1,138

Hình A.4
Bảng A.4
Kích cỡ danh nghĩa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D2
D1
lớn nhất
nhỏ nhất
lớn nhất
nhỏ nhất
lớn nhất
nhỏ nhất
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
17,2
24,28
24,28
30,66
23,78
23,78
30,15
21,86
21,86
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21,67
21,67
28,04
20,25
20,25
26,62
20,10
20,10
26,47
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
33,7
34,93
38,53
47,37
34,42
38,02
46,86
32,52
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
44,97
32,31
35,91
44,75
30,89
34,49
43,33
30,74
34,34
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
38
40
51
52,05
54,08
65,56
51,54
53,57
65,05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
51,69
63,18
49,43
51,46
62,94
48,01
50,04
61,52
47,86
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
61,37
63,5
70
76,1
79,07
85,98
92,59
78,56
85,47
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
76,70
83,62
90,23
76,45
83,36
89,97
75,03
81,94
88,55
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
81,79
88,40
88,9
101,6
106,10
119,61
105,59
119,10
103,75
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
103,48
116,99
102,06
115,57
101,91
115,42
PHỤ
LỤC B
(Quy
định)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B.1. Phạm vi áp dụng
Phụ lục này minh họa việc lắp ráp đầu nối
kiểu hàn và đầu nối kiểu giãn nở
B.2. Đầu nối kiểu giãn nở
Xem Hình B.1
B.3. Đầu nối kiểu hàn
Xem Hình B.2

Hình B.1 - Đầu nối
kiểu giãn nở

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHỤ
LỤC C
(Quy
định)
Đặc tính kỹ thuật của vòng đệm
Các kết cấu khác nhau của vòng đệm có thể được
sử dụng với các mục đích khác nhau. Danh sách dưới đây đưa ra các yêu cầu cơ
bản mà vòng đệm phải thỏa mãn.
a) Vòng đệm phải dễ dàng lắp vào và tháo ra
khỏi phần khớp ống nối.
b) Không thể lắp được vòng đệm vào vị trí
không đúng.
c) Vòng đệm phải cho phép dịch chuyển theo mặt
bên của bạc lót và chi tiết bị bao, để có thể tiến hành lắp ráp.
d) Bất kể áp suất hoặc độ chân không trong
ống, vòng đệm phải được giữ lại bởi đầu nối được siết chặt.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
f) Khi kẹp chặt đầu nối, chi tiết của vòng
đệm gần nhất với ống phải được kẹp chặt đầu tiên.
g) Vật liệu phải được chọn theo 8.2
h) Các vòng đệm không nên dịch chuyển một
cách dễ dàng khi đầu nối không làm việc.
PHỤ
LỤC D
(Quy
định)
Tạo rãnh cho chi tiết bị bao và bạc lót kiểu giãn nở
D.1. Phạm vi áp dụng
Phụ lục này áp dụng cho kích cỡ danh nghĩa từ
25 mm đến và bao gồm 76,1 mm. Có thể tùy chọn sử dụng vành khóa cho chi tiết bị
bao và bạc lót kiểu giãn nở.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chi tiết bị bao và bạc lót kiểu giãn nở phải
được chế tạo với một số rãnh để tăng độ bền thích hợp cho khớp nối giữa phần chi
tiết bị bao hoặc bạc lót với đầu ống. Hình D.1 và D.2 chỉ ra vị trí các rãnh.
D.3. Kích thước
Kích thước, tính bằng milimét và các cấp chính
xác (Xem ISO 286-2) được cho trong Hình D.1, Hình D.2 và Bảng D.1.

Hình D.1 - Tạo rãnh
cho chi tiết bị bao và bạc lót loại giãn nở không có vành khóa

Hình D.2 - Tạo rãnh
cho chi tiết bị bao và bạc lót kiểu giãn nở có vành khóa
Bảng D.1
Kích cỡ danh nghĩa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X1
N12
25
33,7
38
27,25
35,95
40,25
40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
63,5
42,25
53,25
65,65
70
76,1
72,15
78,25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Quy
định)
Vành khóa cho chi tiết bị bao và bạc lót kiểu giãn nở
E.1. Phạm vi áp dụng
Phụ lục này có thể áp dụng vành khóa cho chi
tiết bị bao và bạc lót kiểu giãn nở
E.2. Điều kiện sử dụng
Việc sử dụng vành khóa được giới thiệu cụ thể
trong trường hợp đặc biệt (trong trường hợp áp suất cao, nhiệt độ cao hoặc giãn
nở nhiệt với chiều dài của ống lớn), cho kích cỡ danh nghĩa từ 25 mm đến và bao
gồm 76,1 mm. Vành khóa tăng thêm độ an toàn trong trường hợp giãn nở ít.
E.3. Kích thước
Kích thước, tính bằng milimét, và các cấp chính
xác (Xem ISO 286-2) được cho trong Hình E.1 và Bảng E.1.
E.4. Vật liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng E.1
Kích cỡ danh nghĩa
Đường kính ngoài
vành khóa
X2
25
33,7
38
27,25
35,95
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40
51
63,5
42,25
53,25
65,65
70
76,1
72,15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 2
Độ cứng
Tiêu chuẩn viện dẫn
Ký hiệu
Giá trị
HV
HB
HRC
450 đến 480
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
45,5 đến 48
TCVN 258-1 (ISO
6507-1)
TCVN 256-1 (ISO
6506-1)
TCVN 257-1 (ISO
6508-1)

Hình E.1
PHỤ
LỤC F
(Tham
khảo)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
F.1. Phạm vi áp dụng
Phụ lục này quy định phương pháp giãn nở dùng
cho việc lắp ghép bạc lót chi tiết bị bao loại giãn nở có kích cỡ danh nghĩa từ
12 mm đến và bao gồm 101,6 mm trên những đoạn ống thẳng có kích thước được cho
trong TCVN 9833 (ISO 2037).
F.2. Dụng cụ
Những dụng cụ được cho trong Hình F.1, Hình
F.2, Hình F.3 là phù hợp với bạc lót đầu nối có hoặc không có vành khóa. Bộ dụng
cụ bao gồm các thành phần sau:
a tấm nền (Hình F.1)
b khối đầu kẹp (Hình F.1)
c vành cắt mặt giáp nối (Hình F.1)
d chày dập lắp ghép (Hình F.1)
e vành định vị mặt bích (Hình F.2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
g vòng kẹp dao phay mặt đầu (Hình F.3)
h dao phay mặt đầu (Hình F.3)
i vành gia công mặt (Hình F.3)
j trục dẫn hướng định tâm (Hình F.3)
Dụng cụ sau đây phải có: clê đo momen và trục
khớp, thanh cân bằng, cưa sắt, clê dẹt cho khối đầu ghép bao gồm bulông, vít,
dùi đục.
F.3. Cách tiến hành
F.3.1. Chuẩn bị
Cố định tấm nền a trên mặt bàn. Đưa khối đầu kẹp
b (có kích thước yêu cầu) lên tấm nền tại vị trí của vành cắt mặt giáp nối và
hướng về phía trước (xem Hình F.1). Nếu chiều dài của ống rất dài thì cần phải
sử dụng thêm giá đỡ để thăng bằng cho ống.
F.3.2. Cắt ống
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
F.3.2.1. Đánh dấu ống với độ dài theo yêu cầu.
Đẩy ổng qua lỗ tâm của khối đầu kẹp. Lắp vành cắt mặt giáp nối lên khối đầu kẹp.
Đặt dấu cắt của ống phù hợp với mặt vành cắt. Xiết chặt khối đầu kẹp (Hình F.1)
CHÚ THÍCH 1: Đầu mút đánh bóng của ống có xu
hướng tạo hình nón nên phải cắt bỏ phần này trước khi đánh dấu chiều dài của
ống.
F.3.2.2. Cắt ống bằng một lưới cưa sắt giũa đầu
mút ống thành hình vuông bằng vành cắt mặt giáp nối.
F.3.3. Giãn nở
F.3.3.1. Thả khối đầu kẹp, đẩy ống về phía trước
và kẹp lại một lần nữa. Đặt trục bạc hoặc chi tiết bị bao lên đầu mút của ống, mặt
vòng đệm hướng ra ngoài, và sử dụng chày dập lắp ghép d để dẫn động bạc lót
hoặc chi tiết bị bao lên trên ống (Hình F.1)
F.3.3.2. Thả khối đầu kẹp và tháo bỏ vòng văng
dầu. Vị trí của chi tiết bị bao hoặc bạc lót được ghép cố định trong khối đầu kẹp
và được kẹp một lần nữa (Hình F.2).
F.3.3.3. Đặt vành định vị mép bích e lên trên chi
tiết bị bao hoặc bạc lót sau đó đưa thiết bị nong xuyên f qua vành vào trong
ống (xem Hình F.2)
CHÚ THÍCH 2: Con lăn giãn nở cần được bôi một
lớp dầu mỏng.
F.3.3.4. Đặt chìa vặn đo lực theo hướng dẫn của
nhà sản xuất. Dùng chìa vặn kẹp quay thiết bị nong ngược chiều kim đồng hồ cho
đến khi chìa vặn được thả lỏng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
F.3.3.6. Dùng thanh cân bằng để tháo thiết bị
nong và vành định vị vòng đệm.
F.3.4. Tiện phẳng mặt
F.3.4.1. Để tiện mặt ống giãn nở, lắp dao phay
mặt đầu có kích thước thích hợp h, trục dẫn định tâm j với vòng kẹp dao phay mặt
đầu và gá đỡ dao g. Đặt vành gia công mặt i lên mặt bích của bạc lót, sau đó
lắp phần định tâm của dụng cụ gia công mặt vào ống đến độ sâu 10 mm. Khóa phần định
tâm thật chặt trong lõi ống, đưa dao phay vào, điều chỉnh áp lực lò xo để giữ
dao tựa vào mép ống. Quay dao và cắt bỏ phần kim loại dư. Nếu vì bất kì lý do
gì, dao bị lệch thì vành gia công mặt sẽ phải điều chỉnh độ lệch này
F.3.4.2. Tháo bỏ trục dẫn hướng định tâm rồi
rút dao ra, gá đỡ dao và phần gắn thêm cùng một lúc, rồi tháo bỏ vành vành gia
công mặt.
F.3.4.3. Nhả khối đầu kẹp và tháo bộ phận lắp
ráp bạc lót ống.

Hình F.1

Hình F.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM
KHẢO
[1] ISO 468:1982, Surface roughness -
Parameters, their values and general rules for specifying requirements (Nhám bề
mặt - Các thông số, giá trị và quy tắc chung cho các yêu cầu chỉ định).
1) Thay thế ISO
2604-1:1975