TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN
8591:2011
ISO
4960:2007
THÉP BĂNG CACBON CÁN NGUỘI CÓ HÀM LƯỢNG CACBON TRÊN 0,25
%
Cold-reduced
carbon steel strip
with a mass fraction of carbon over 0,25 %
Lời nói đầu
TCVN 8591:2011 hoàn toàn tương với ISO
4960:2007.
TCVN 8591:2011 do Ban kỹ thuật tiêu
chuẩn quốc gia
TCVN/TC 17 Thép biên soạn, Tổng
cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
đề nghị, Bộ Khoa học
và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cold-reduced
carbon steel strip
with a mass fraction of carbon 0,25 %
1. Phạm vi áp dụng
1.1. Tiêu chuẩn này áp dụng cho thép
băng cacbon cán
nguội có hàm lượng cacbon trên
0,25 % được sản xuất từ thép được
nêu trong Bảng 1. Thông thường
thép băng này được
sản xuất với chiều dày đến 6 mm và chiều rộng đến 600 mm, ở dạng cuộn và
tấm cắt. Thép băng
này được đặt hàng ở điều kiện cung cấp
được quy định trong 6.1 hoặc Điều 5 và phần lớn dùng làm lò xo,
nhưng đồng thời được sử dụng cho các chi tiết chịu ứng suất cao khác với nhiều
chủng loại. Mác
thép CS55 có thể được cung cấp ở trạng thái tôi và ram.
1.2. Tiêu chuẩn này không áp dụng
cho thép hợp kim và thép không gỉ.
1.3. Thép băng cacbon cán
nguội được cung
cấp
ở những loại sau:
a) Trạng thái cứng hoàn toàn, sản phẩm đàn hồi được
tạo ra nhằm có được trạng thái cứng hoàn toàn sau lần cán cuối cùng (mục đích để sử dụng ở dạng
thẳng không yêu
cầu
khả năng chịu dập nguội);
b) Được ủ mềm, mục đích
cho các ứng dụng yêu cầu
dập nguội vừa phải;
c) Được tôi và ram, mục đích
chung là sản
xuất
lò xo thép mà ở đó có sự kết hợp tương thích giữa giới
hạn bền, độ cứng, tính dẻo có thể đạt
được.
d) Trạng thái cứng trung bình, mục đích sử
dụng trong các trường hợp phải dập nguội nhẹ hoặc chế tạo các sản phẩm đàn hồi yêu cầu có độ cứng
vừa phải;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết
cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với
các tài liệu
viện dẫn ghi năm công bố thì
áp dụng phiên bản
được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn
không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản
mới nhất, bao gồm cả
các sửa
đổi,
bổ sung (nếu có).
TCVN 197 (ISO 6892), Vật liệu kim loại - Thử kéo ở
nhiệt độ phòng.
TCVN 257-1 (ISO 6508-1). [Vật liệu kim
loại –Thử độ cứng Rockwell -
Phần 1: Phương
pháp
thử thang (A, B,
C, D, E, F, G, H, K, N, T)].
TCVN 258-1 (ISO 6507-1), Vật liệu
kim loại
- Thử độ cứng
Vicker- Phần 1: Phuơng
pháp thử.
3. Thuật ngữ và định
nghĩa
Tiêu chuẩn này sử dụng các
thuật ngữ và định nghĩa
sau:
3.1.
Thép băng cacbon cán
nguội
(cold-reduced carbon steel strip)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH: Sản phẩm được đặc
trưng bằng việc cải thiện bề mặt tốt
hơn, độ đồng đều nhiều hơn theo chiều dày và cơ tính tốt hơn so với
dải cán nóng. Băng cán nguội đồng thời được
đặc trưng bởi độ dung sai chiều dày nhỏ hơn so với
thép lá cán nguội, cũng quy
định
như vậy đối với mép cán.
3.2.
Cán là (skin pass)
Cán nguội nhẹ nhàng sản phẩm.
CHÚ THÍCH: Cán lá có một
hoặc nhiều mục đích sau đây:
a) Làm giảm tới mức thấp nhất sự xuất hiện các vết nứt của cuộn thép,
đường rạn hoặc rãnh gấp;
b) Để khống chế được hình dạng;
c) Để có được một hoàn thiện bề mặt theo theo yêu cầu.
3.3.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vật liệu thường được cung
cấp như đã được
nêu trong 3.3.1
và 3.3.2. Các mép khác có thể được
cung cấp khi có sự thỏa thuận giữa
nhà sản xuất và khách hàng.
3.3.1.
Mép cán (mill edge)
Mép cạnh thông thường không có đường
viền rõ ràng được
tạo ra khi cán nóng.
CHÚ THÍCH: Mép đo máy cán tạo
ra có thể có một số điểm không đồng đều, như là vết rạn nứt hoặc mép bị rách
hoặc mép mỏng (chia nhánh).
3.3.2.
Mép xén (sheared edge)
Mép thông thường được tạo ra bằng
cách cắt, xẻ hoặc
xén một sản phẩm có mép do
máy cán tạo ra.
CHÚ THÍCH: Không cần xử lý đối với gờ sắc khi cắt xén tạo ra.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chất lượng thép băng cacbon cán nguội
thích hợp cho loại thép đặc biệt phải như sau:
a) Loại cứng hoàn toàn: vật liệu được cán
tới chiều
dày
cuối cùng có một độ cứng nhỏ nhất;
b) Loại được ủ mềm: được ủ tới
một độ cứng hoặc giới hạn bền kéo;
c) Loại tôi và ram: thép băng được tôi và
ram đối với mác thép CS55 và mác trên nó, được ram theo tính chất;
d) Loại trung bình: được cán đến một phạm vi độ
cứng bằng cách khống
chế một lượng ép khi ủ mềm.
5. Điều kiện sản xuất
5.1. Luyện thép
Nếu các bên liên quan không có
thỏa thuận nào khác, phương pháp luyện thép và chế tạo thép băng
cacbon cán nguội do nhà sản
xuất quyết
định.
Khi có yêu
cầu,
khách hàng phải được thông báo phương pháp luyện thép đã sử dụng.
5.2. Thành phần hóa học
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.3. Kết quả phân tích mẻ nấu
Việc phân tích từng mẻ nấu phải do nhà
sản xuất thực hiện để xác định sự
tuân thủ theo các yêu cầu của Bảng 1 và
Bảng 2. Nếu được yêu cầu tại thời
điểm đặt hàng, kết quả phân tích này phải
được báo cáo cho khách hàng hoặc người đại diện của họ. Mỗi một nguyên tố nêu
trong Bảng 1 phải được nêu trong phiếu
phân
tích
mẻ nấu. Nếu một hoặc nhiều nguyên tố
trong Bảng 2 được quy
định, kết
quả phân tích phải được
báo cáo.
5.4. Phân tích sản phẩm
Phân tích sản phẩm có thể được
khách hàng thực hiện nhằm kiểm tra
xác nhận việc phân tích đã được
quy định của thép bán thành phẩm và
thành phẩm và phải lưu
ý đến mọi tính không đồng
nhất thông thường.
Đối với thép lặng, phương pháp lấy mẫu và giới hạn sai lệch phải được thỏa thuận của
các bên liên quan
tại thời điểm đặt hàng. Sai số phân tích sản phẩm phải phù hợp với Bảng 3
Bảng 1 - Thành
phần hóa học (phân tích mẻ nấu)
Tính bằng phần trăm khối lượng
Mác thép
Cacbon
Mangana
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lưu huỳnh b lớn nhất
Silic c
CS30
0,28 đến 0,34
0,60 đến
0,90
0,035
0,03
0,10 đến
0,35
CS35
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,60 đến
0,90
0,035
0,03
0,10 đến 0,35
CS40
0,37 đến 0,44
0,60 đến
0,90
0,035
0,03
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CS45
0,43 đến
0,50
0,60 đến 0,90
0,035
0,03
0,10 đến
0,35
CS50
0,48 đến 0,55
0,60 đến 0,90
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,03
0,10 đến
0,35
CS55
0,50 đến 0,60
0,60 đến 0,90
0,035
0,03
0,10 đến
0,35
CS60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,60 đến 0,90
0,035
0,03
0,10 đến
0,35
CS65
0,60 đến 0,70
0,60 đến 0,90
0,035
0,03
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CS70
0,65 đến
0,75
0,60 đến 0,90
0,035
0,03
0,10 đến 0,35
CS75
0,70 đến
0,80
0,40 đến 0,70
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,03
0,10 đến
0,35
CS85
0,80 đến 0,93
0,70 đến 1,00
0,035
0,03
0,10 đến
0,35
CS95
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,30 đến
0,50
0,035
0,03
0,10 đến
0,35
a Giá trị khác của
mangan có
thể
được quy định khi có sự thỏa thuận tại
thời điểm đặt hàng,
với điều kiện vẫn giữ nguyên một
khoảng 0,30 %.
b Khi được quy định,
hàm lương photpho và lưu huỳnh
lớn nhất chỉ có thể
được đặt hàng tới 0,020 % khi
phân tích mẻ nấu.
c Phạm vi
silic hẹp hơn có thể được cung
cấp khi có sự
thỏa thuận tại
thời điểm đặt hàng.
Bảng 2 - Giới
hạn các nguyên tố hóa học được bổ sung
Tính bằng phần trăm khối lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phân tích
mẻ nấu lớn nhất
Phân tích sản phẩm lớn nhất
Cub
(CS30-CS75)
0,30
0,33
CS85-CS95)
0,25
0,28
Nia
(CS30-CS75)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,23
(CS85-CS95)
0,25
0,28
Cra,b,c
(CS30-CS75)
0,20
0,24
(CS85-CS95)
0,30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Moa,b
0,06
0,07
Nbd
0,008
0,018
V d
0,008
0,018
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0.008
0,018
a Tổng lượng đồng, niken,
crom và molipden không vượt quá 0,50 % khi phân tích mẻ nấu Khi một
hoặc
nhiều nguyên tố này đã được quy
định, không áp
dụng
hàm lượng tổng; trong trường hợp này sẽ chỉ áp dụng các giới hạn riêng
rẽ cho các nguyên tố còn lại.
b Tổng lượng crom và molipden không
vượt quá 0,16 % khi
phân tích mẻ nấu. Khi một
hoặc nhiều nguyên tố này đã được quy
định, không áp dụng hàm lượng
tổng; trong trường hợp này sẽ chỉ áp dụng các giới hạn riêng rẽ
cho các nguyên tố
còn lại.
c Một giá trị crom
cao hơn có thể được cung
cấp sau khi có sự nhất trí giữa nhà sản xuất và khách hàng
d Một kết quả phân tích lớn hơn
0,008 % có thể được cung
cấp sau khi có sự nhất trí giữa nhà sản xuất và khách hàng.
Bảng 3 – Phân tích sản phẩm
Sai lệch tính bằng phần trăm
Nguyên tố
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sai lệch
lớn nhất quy định
Cacbon
> 0,15 đến ≤ 0,40
0,04
> 0,40 đến ≤ 0,80
0,05
> 0,80
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mangan
≤ 0,60
0,03
> 0,60 đến ≤1,15
0,04
Silic
> 0,30 đến ≤ 0,60
0,05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 0,04
0,01
Lưu huỳnh
≤ 0,04
0,01
CHÚ THÍCH: Sai lệch lớn nhất nêu trên là sự vượt quá mức cho phép
so với yêu
cầu
quy định và không dùng cho phân tích mẻ nấu.
5.5. Hoàn thiện bề mặt
Thép băng cacbon cán nguội
được sản
xuất
với chất
lượng bề mặt sáng đều bằng cách cán trên
những trục có hoàn thiện bề mặt nhẵn bóng vừa phải (nói chung không dùng mạ
bóng); hoặc với chất lượng bề mặt mờ đục bằng cách cán trên những trục cán được
làm nhám bằng biện pháp cơ học hoặc hóa học. Chất lượng bề mặt mờ đục rất phù
hợp cho việc dính bám của keo hoặc sơn.
Thép băng được tôi và ram [xem 1.3 c)]
có thể được
cung cấp với chất lượng bề mặt như
sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) được ram sáng bạc;
c) được mài nhám, đánh bóng trung bình hoặc đánh
bóng mịn;
d) được đánh bóng và được ram tạo màu
(xanh hoặc màu đồng thiếc).
5.6. Phủ dầu
Như chất ngăn cản sự tạo gỉ, một lớp dầu
thường được dùng phủ ngoài sản phẩm. Dầu không phải là chất bôi trơn
cho việc dập tạo hình và nó phải
dễ dàng bị loại bỏ bằng hóa chất tẩy nhờn. Nếu được yêu
cầu, sản phẩm có thể được đặt
hàng không phủ dầu, trong
trường hợp này nhà cung cấp chỉ chịu trách
nhiệm có giới hạn nếu xảy ra quá
trình oxy hóa.
5.7. Tính hàn
Sản phẩm này phù hợp cho việc hàn nếu lựa chọn điều kiện hàn thích hợp.
5.8. Sử dụng
Điều mong muốn là nhận biết
sản phẩm yêu cầu để đưa vào sản xuất bằng tên
hàng hóa hoặc bằng ý
định sử dụng.
Sự nhận biết đúng hàng hóa có thể bao gồm việc xem
xét bằng mắt
thường, dấu in hoặc sự miêu tả hoặc một sự
kết hợp các
biện pháp này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.9.1. Phạm vi độ cứng
Khi được yêu cầu (xem 6.1 và điều 16
h), độ cứng phải theo Bảng 4, Bảng 5 hoặc Bảng 7. Phạm vi độ cứng trung gian
phải theo Bảng 8, hoặc phải được sự thỏa thuận giữa nhà sản xuất và khách hàng.
HV là độ cứng Vicker.
HR là độ cứng Rockwell,
HRB là độ cứng
Rockwell (thang B)
5.9.2. Đặc tính kéo
Khi được yêu cầu (xem 6.1 và Điều 16 h), nếu ký hiệu
tính chất cơ học đã
được quy định,
đặc
tính kéo phải
theo Bảng 5 và Bảng 6 tại thời điểm
thép được sản xuất đã sẵn sàng giao hàng.
Bảng 4 - Yêu
cầu độ cứng nhỏ nhất đối với
thép băng cacbon cán nguội cứng hoàn toàn
Chiều dày quy định
mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
nhỏ nhất
HV
HV
HV
HR
CS 30 đến CS45
CS50 đến
CS70
CS75 đến
CS95
CS30 đến CS95
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
240
250
260
15T92
≥ 0,36 <1
230
240
250
30T83
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
220.
230
240
B98
Bảng 5 - Yêu
cầu độ cứng, giới hạn bền kéo và độ giãn dài đối với thép băng cacbon
cán nguội
được
ủ mềm
Ký hiệu
Độ cứng
lớn nhất a,b
Rm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
nhỏ nhất b,c
HR15T
HR30T
HRB
HV
Lo=
50 mm
Lo
= 80 mm
CS30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
67
76
160
585
18
16
CS35
86
68
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
170
590
17
15
CS40
87
70
80
170
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
14
CS45
88
72
83
175
600
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CS50
88
72
84
180
605
15
13
CS55
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
73
85
180
610
15
13
CS60
89
74
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
185
620
14
12
CS65
89
75
88
185
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13
11
CS70
90
76
89
190
640
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CS75
90
76
90
190
640
12
10
CS85
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
78
93
205
670
12
10
CS95
92
80
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
210
680
12
10
CHÚ THÍCH 1: Thép có thể được đặt
hàng theo độ cứng hoặc các yêu cầu về giới hạn giãn dài, nhưng không được
cả hai;
CHÚ THÍCH 2: Rm = Giới hạn
bền kéo
A - Phần trăm độ giãn dài sau
kéo đứt
Lo = Chiều dài mẫu thử
1 MPa = 1 N/mm2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b Trị số thấp hơn của
độ cứng lớn
nhất hoặc trị số thấp
hơn
của giới hạn bền kéo lớn nhất và cao hơn trị số độ giãn
dài có thể được
quy định khi đặt hàng.
c Trị số độ
giãn dài chỉ áp dụng cho chiều dày > 0,5 mm đến ≤ 3 mm; đối với chiều dày
lớn hơn, trị số độ giãn dài phải như
đã được thỏa thuận.
Bảng 6 - Phạm
vi giới
hạn
bền kéo đối với thép băng cacbon cán
nguội được tôi và ram
Ký hiệu
Giới hạn bền kéo, Rm
phạm vi a MPa
Chiều dày lớn nhất
đến đó áp dụng trị số bến kéo b
mm
CS55
>1 150
<1 650
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CS60
>1 180
<1 680
2
CS65
>1 230
<1 770
2,5
CS70
>1 275
<1 810
2,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
>1 320
<1 870
2,5
CS85
>1 400
<1 950
2,5
CS95
>1 465
<2 050
2
a Đối với một giới hạn bền kéo đã cho, mác
thép cần chọn có sự quan
tâm đặc biệt đến chiều dày và việc sử dụng nó. Thông thường
khách hàng cần quy định một phạm vi giới hạn bền kéo bằng hoặc lớn
hơn 200 N/mm2 khi đặt
mua thép. (1MPa = 1 N/mm2 ).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 7 - Phạm
vi độ cứng đối
với
thép băng cacbon cán
nguội được tôi và
ram
Mác thép
Độ cứng
Vicker, phạm vi a MPa
Chiều dày
lớn nhất đến đó áp
dụng trị số bền kéo b mm
CS55
>300
<490
2
CS60
>350
<500
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CS65
>365
<525
2,5
CS70
>375
<535
2,5
CS75
>390
<555
2,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
>415
<580
2,5
CS95
>335
<610
2
a Thông thường khách hàng
phải quy định một phạm vi độ cứng bằng hoặc lớn hơn 66 HV khi đặt hàng.
b Với chều dày lớn hơn, trị số độ
cứng phải giống như đã được thỏa thuận khi đặt hàng.
Bảng 8 - Phạm
vi độ cứng đối
với
thép băng cacbon cán
nguội có độ cứng trung bình
Độ dày quy định
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ cứng
Rockwell
Trị số lớn nhất của phạm
vi HR
Độ cứng Vicker
Trị số lớn nhất của phạm
vi HV
Thang đo
Phạm vi
CS30 đến CS 95
CS30 đến CS 45
CS50 đến CS 70
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
< 0,36
HR15T
4
89
40
240
250
260
≥ 0,36
>1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
81
45
230
240
250
≥ 1
HRB
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
220
230
240
6. Yêu cầu đặt hàng
và dung sai kích thước
6.1. Yêu cầu đặt hàng
Thép băng phải được đặt hàng
theo yêu cầu về độ cứng hoặc theo giới hạn bền kéo, nhưng không được đồng thời cả
hai.
6.2. Dung sai kích thước
Dung sai kích thước phải theo quy định từ Bảng 9 đến Bảng 13.
Khi có yêu cầu, dung sai
phải như đã được thỏa thuận giữa nhà sản
xuất và khách hàng. Không thể hiện thực hóa để tạo lập dung sai độ
phẳng cho vật liệu ở trong tiêu
chuẩn này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Một mẫu đại diện cho thử độ cứng hoặc
thử giới hạn bền kéo được yêu cầu trong Bảng 4 đến 8, khi có khả năng áp
dụng, mẫu phải được lấy từ mỗi một
lô thép băng dùng để giao hàng. Mẫu thử phải được lấy ở phần giữa
các mép. Một lô có 25 tấn hoặc ít hơn
thép có cùng mác được cán tới cùng chiều dày và cùng trạng thái.
8. Thử cơ tính
8.1. Thử độ cứng
Thử độ cứng phải được thực hiện theo
TCVN 257-1 (ISO 6508-1) hoặc TCVN 258-1 (ISO 6507-1).
8.2. Thử kéo
Thử kéo phải được thực hiện theo TCVN
197(ISO 6892).
Bảng 9 - Dung
sai chiều dày đối với thép băng
cacbon cán nguội, dùng cho cuộn và tấm cắt
Giá trị tính bằng
milimet
Chiều dày quy định
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 125
> 125 ≤ 250
> 250 ≤ 600
N
F
N
F
N
F
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 0,01
± 0,01
± 0,02
± 0,015
-
-
> 0,15 ≤ 0,25
± 0,02
± 0,015
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 0,015
-
-
> 0,25 ≤
0,4
± 0,02
± 0,015
± 0,03
± 0,02
± 0,03
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
>0,4 ≤
0,6
± 0,03
± 0,02
± 0,03
± 0,02
± 0,04
± 0,03
> 0,6 ≤
0,8
± 0,04
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 0,04
± 0,03
± 0,05
± 0,035
> 0,8 ≤
1
± 0,04
± 0,03
± 0,05
± 0,035
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 0,035
> 1 ≤
1,5
± 0,05
± 0,035
± 0,06
± 0,045
± 0.07
± 0,055
> 1,5 ≤ 2,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 0,04
± 0,07
± 0,055
± 0,08
± 0,06
> 2,5 ≤ 4
± 0,07
± 0,05
± 0,08
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 0,10
± 0,08
> 4 ≤ 6
± 0,09
± 0,06
± 0,10
± 0,08
± 0,12
± 0,09
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a N là dung sai
thông thường; F là dung sai tinh.
9. Sự thoát cacbon
Nếu có yêu cầu, thép băng phải có
một độ sâu cho phép lớn nhất của lớp thoát cacbon hoàn toàn là 0,025 mm hoặc 1,5 % của
chiều dày thép
băng, chọn giá trị lớn hơn
trừ trường hợp
chiều dày băng thép nhỏ hơn 0,03 mm phải
chứng minh được sự thoát cacbon là không hoàn toàn.
10. Thử lại
10.1. Gia công mẫu và khuyết tật
Bất kỳ mẫu thử nào bị sai lệch khi gia
công cơ hoặc
phát sinh rạn nứt, phải được
loại bỏ và thay thế bằng mẫu thử
khác.
10.2. Phép thử bổ sung
Nếu một phép thử không cho kết quả quy định,
phải tiến
hành
thử lại hai phép thử trên cùng lô thép đó. Cả hai phép thử lại phải
tuân theo các yêu cầu của tiêu chuẩn này; nếu không lô thép bị loại.
Bảng 10 - Dung
sai chiều
rộng
đối
với
thép băng cacbon
cán nguội dùng cho cuộn và tấm cắt, mép được cán
máy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều rộng quy định
Dung sai
chiều rộng a
≤ 100
± 1,5
> 100 ≤ 200
± 2,0
> 200 ≤ 400
± 2,5
> 400 ≤ 500
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
> 500 ≤
600
± 4,0
a Trị số quy
định không áp dụng cho đầu chưa cắt của một cuộn có mép được
cán máy trong khoảng 7 m bao gồm cả hai đầu. Với sự thỏa thuận giữa
nhà sản
xuất
và khách
hàng,
thép có
thể
được đặt hàng với dung
sai tất cả dương,
trong trường hợp này trị số được nhân đôi.
Bảng 11 - Dung
sai chiều rộng đối
với
thép băng cacbon cán nguội, dùng
cho cuộn và tấm cắt, có mép được
cắt, không tái tạo góc vuông
Giá trị tính bằng milimet
Chiều rộng quy định
Dung sai
chiều rộnga đối với chiều dày
quy định,
≤ 1,5
>1,5 ≤ 2,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
>4,5 ≤ 6,0
≤ 100
± 0,20
± 0,25
± 0,35
± 0,40
> 100 ≤ 200
± 0,25
± 0,30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 0,50
>200 ≤ 300
± 0,30
± 0,35
± 0,50
± 0,50
> 300 ≤ 450
± 0,40
± 0,45
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 0,70
> 450 ≤ 600
± 0,50
± 0,50
± 0,60
± 0,70
a Với sự thỏa thuận giữa
nhà sản
xuất
và khách
hàng,
thép có thể được đặt
hàng cho dung sai tất
cả dương
hoặc cho dung sai tất cả âm, trong trường hợp này trị số được nhân đôi.
Bảng 12 -
Dung sai chiều dài đối với thép băng cacbon cán nguội, dùng cho cuộn và
tấm cắt, không tái tạo góc
vuông
Giá trị tính
bằng milimet
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dung sai a đối với
chiều rộng đến 600 mm
≤ 1 500
+15
0
> 1 500 ≤
3 000
+20
0
> 3 000 ≤
6 000
+25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
> 6 000
+0,5% chiều
dài quy
định
a Dung sai chặt hơn
là vấn
đề cần có sự thỏa thuận giữa
nhà sản xuất và khách
hàng.
Bảng 13 -
Dung sai độ cong đối
với
thép băng cacbon cán nguội, dùng cho cuộn và tấm
cắt,
không
tái tạo góc vuông
Chiều rộng
Dung sai độ cong a
> 10 ≤ 40
lớn nhất là 25 ở
bất kỳ độ dài 2 000 mm
> 40 ≤ 600
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 1: Độ cong là sai lệch lớn nhất
của một cạnh mép so với đường thẳng (xem Hình 1), phép đo được thực hiện về
phía lõm so với một thước kiểm.
CHÚ THÍCH 2: Trong những trường hợp khi mà
thực tế không đo được dung sai như đã nêu trong bảng này, dung sai độ cong
lên, t2, có thể tính được bằng công thức sau:
t2 = 
Trong đó:
l1 là độ dài tiêu chuẩn trong
bảng này (2 000 mm );
l2 là độ dài phi tiêu chuẩn;
t1 là dung sai độ cong trong
bảng này.
a Trị số này không áp dụng cho đầu mút chưa
cắt của cuộn thép có mép được cán bằng máy trong phạm vi 7 m kể cả hai đầu
mút
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 1 – Phép đo độ
cong
11. Đệ trình lại
Nhà sản xuẩt có thể lại đưa ra đề nghị đối với
việc chấp nhận sản phẩm đã bị loại
trong quá trinh kiểm
tra
trước đó vì có những tính chất chưa đáp
ứng, sau khi nhà
sản
xuất đã phải tiến hành
thêm những xử lý phù
hợp (ví
dụ
chọn lọc, nhiệt
luyện). Khi được yêu
cầu,
bất kỳ một cách
xử lý như vậy cũng phải được
thông báo cho khách hàng, trong trường hợp này, phải tiến hành phép thử nếu chúng được
áp dụng cho lô mới.
Nhà sản xuất có quyền đưa sản
phẩm bị loại cho một đợt kiểm tra mới, nhằm tuân thủ các yêu cầu chất lượng khác.
12. Trình độ chuyên
môn
Trạng thái bề mặt là điều thông thường
phải đạt được trên sản
phẩm.
Vật liệu trên tấm cắt phải
không bị phân tầng, gấp mép, không
có các vết bề mặt và những
khiếm khuyết khác là
những điều bất lợi cho sản phẩm hoặc cho quá trình gia công thích hợp
tiếp theo.
CHÚ THÍCH: Việc gia công thành
những cuộn cho việc
giao hàng không tạo cho nhà sản xuất khả năng
dễ dàng theo dõi hoặc loại những phần chưa hoàn chỉnh như có thể thực hiện trên
những sản phẩm được cắt theo độ dài.
13. Kiểm tra và
nghiệm thu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13.2. Khi được thông báo
thép có khuyết tật sau khi
tới nhà máy của người sử dụng, phải để riêng ra một
phía, được nhận
biết một cách
đúng đắn, chính
xác
và được bảo vệ cẩn thận. Nhà cung cấp phải được thông báo nhằm mục đích để họ có
thể kiểm tra một
cách thích hợp.
14. Kích thước cuộn
Khi sản phẩm được đặt hàng theo
cuộn, đường kính trong nhỏ nhất hoặc phạm vi chấp thuận đường kính trong (ID) phải được
quy định. Ngoài ra, đường kính ngoài (OD)
lớn nhất và khối lượng chấp
thuận cho cuộn lớn nhất phải được
quy định.
15. Ghi nhãn
Nếu không có thỏa thuận nào khác, những yêu cầu tối thiểu sau để nhận biết
thép phải được in
khuôn rõ ràng ở phần trên mỗi chồng hoặc trên nhãn gắn vào từng cuộn hoặc khối
vận chuyển:
a) Tên nhà sản xuất hoặc nhãn hiệu nhận biết;
b) Số hiệu của tiêu chuẩn này;
c) Số nhận biết chất lượng;
d) Số đơn hàng (nếu có);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
f) Số lô;
g) Khối lượng;
16. Thông tin do
khách hàng cung cấp
Để quy định cụ thể những yêu cầu của tiêu
chuẩn này, quá trình tìm hiểu và đơn hàng phải bao gồm những thông tin sau:
a) Số hiệu của tiêu chuẩn này, TCVN 8591:2011
(ISO 4960:2007)
b) Ký hiệu tên, loại, chất lượng và tính chất
cơ học (xem 1.3 và 6.1)
c) Kích thước sản phẩm và chất lượng yêu cầu;
d) Cán là, nếu yêu cầu (xem 3.2)
e) Được phủ dầu, nếu yêu cầu (xem 5.6)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
g) Ứng dụng cụ thể (tên hàng hóa), nếu có thể
(xem 5.8)
h) Thép băng được đặt hàng theo giá trị độ
cứng hoặc theo giới hạn bền kéo (xem 5.9.1 và 5.9.2);
i) Loại mép (xem 3.3);
j) Loại hoàn thiện bề mặt (xem 5.5);
k) Kiểm tra và thử nghiệm để nghiệm thu trước
khi giao hàng từ nhà máy của nhà sản xuất, nếu yêu cầu (xem Điều 13);
l) Những giới hạn về khối lượng và kích thước
của cuộn hoặc bó riêng rẽ, nếu có thể áp dụng (xem Điều 14).
THÍ DỤ Nội dung một đơn đặt hàng điển hình
như sau:
TCVN 8591:2011 (ISO 4960:2007) thép băng
cacbon (trên 0,25%) cán nguội, CS60, loại ủ mềm, lớn nhất 76 HRB, 3mm x 200 mm
x 1600 mm, 10 000 kg, được sử dụng làm kho chứa hàng bán lẻ, tráng dầu, mép
được cắt với hoàn thiện bề mặt sáng bóng đồng đều, khối lượng nâng lớn nhất
1000 kg, khối lượng chồng lớn nhất 1000 kg, phiếu kết quả phân tích mẻ nấu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[1] ASTM A 682/A682M, Standard
Specification for Steel, Strip,
High-Carbon, Cold-Rolled, General Requirements for (Chỉ tiêu kỹ thuật tiêu
chuẩn đối với thép, băng, cacbon cao, cán nguội. Yêu cầu chung).
[2] JIS G48021).
Cold-reduced carbon strip for springs (Thép băng cacbon cán nguội dùng làm lò xo)