TIÊU CHUẨN VIỆT
NAM
TCVN 7165 :
2002
ISO 10920
: 1997
CHAI
CHỨA KHÍ - REN CÔN 25E ĐỂ NỐI VAN VÀO CHAI CHỨA KHÍ - ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
Gas cylinders - 25E
taper thread for connection of valves to gas cylinders - Specification
Lời nói đầu
TCVN 7165 : 2002 hoàn toàn tương đương với ISO
10920 : 1997.
TCVN 7165 : 2002 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn
TCVN/TC 58 Bình chứa ga biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề
nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Gas cylinders - 25E
taper thread for connection of valves to gas cylinders - Specification
1. Phạm vi áp dụng
1.1. Tiêu chuẩn này qui định các định nghĩa, kích
thước và dung sai của ren côn có đường kính danh nghĩa 25,8 mm (ký hiệu 25E),
dùng để nối van vào chai chứa khí y tế và công nghiệp.
Tiêu chuẩn này không quy định các yêu cầu của
mối nối đối với:
- độ bền cơ học;
- độ kín khí;
- khả năng lắp ráp lại và thao tác tháo lắp.
Calíp nghiệm thu theo quy định của TCVN 7166 :
2002
2. Tiêu chuẩn trích dẫn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Định nghĩa
Trong tiêu chuẩn này sử dụng các định nghĩa
sau:
3.1. Chân van (valve stem): Đầu côn của thân van,
được chế tạo ren trên bề mặt ngoài của hình nón cụt (xem hình 1).
3.2. Ren cổ chai (cylinder neck thread): Lỗ côn hướng trục ở cổ
chai, được chế tạo ren trên bề mặt trong của hình nón cụt (xem hình 1).
3.3. Mặt côn đỉnh (major cone): Mặt côn giới hạn đỉnh
trục vít van, hoặc chân ren cổ chai.
3.4. Mặt côn đáy (minor cone): Mặt côn giới hạn chân
ren cần van hoặc đỉnh ren cổ chai.
3.5. Mặt côn chia (pitch cone): Mặt côn đồng trục và
nằm ở giữa mặt côn đỉnh và mặt côn đáy.
3.6. Mặt phẳng chuẩn A (reference plane A): Mặt phẳng chuẩn trùng
với mặt mút nhỏ của ren chân van và ứng với đường kính d1j d1p
và d1e (xem hình 1).
3.7. Mặt phẳng chuẩn B (reference plane B): Mặt phẳng chuẩn cách
mặt phẳng chuẩn A một đoạn l1 và ứng với đường kính d2p (xem
hình 1).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.9. Mặt phẳng chuẩn G (reference plane G): Mặt phẳng chuẩn cách
mặt phẳng chuẩn F một đoạn L1 và ứng với đường kính D1e,
D1p và D1j (xem hình 1).
3.10. Đường kính đỉnh, d1e (major
diameter): Đường kính mặt côn đỉnh tại mặt phẳng chuẩn A ren chân van
(trước khi cắt bất kỳ mặt cạnh nào) (xem hình 1).
3.11. Đường kính trung bình, d1p (pitch
diameter): Đường kính mặt côn chia tại mặt phẳng chuẩn A ren chân van
(trước khi cắt bất kỳ mặt cạnh nào) (xem hình 1).
3.12. Đường kính đáy, d1j (minor
diameter): Đường kính mặt côn đáy tại mặt phẳng chuẩn A ren chân van (trước
khi cắt bất kỳ mặt cạnh nào) (xem hình 1).
3.13. Đường kính trung bình, d2p (pitch
diameter): Đường kính mặt côn chia tại mặt phẳng chuẩn B (xem hình 1).
3.14. Đường kính côn đỉnh, D1e (major diameter): Đường kính mặt côn
đỉnh tại mặt phẳng chuẩn G (xem hình 1).
3.15. Đường kính trung bình, D1p (pitch
diameter): Đường kính mặt côn chia tại mặt phẳng chuẩn G (xem hình 1).
3.16. Đường kính côn đáy, D1j (minor
diameter): Đường kính mặt côn đáy tại mặt phẳng chuẩn G (xem hình 1).
3.17. Đường kính trung bình, D2p (pitch
diameter): Đường kính mặt côn chia tại mặt phẳng chuẩn F (trước khi cắt bất
kỳ mặt cạnh nào) (xem hình 1).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.19. Chiều dài chuẩn, L1 (reference
length): Kích thước chuẩn ứng với khoảng cách giữa hai mặt phẳng chuẩn song
song F và G (xem hình 1).
3.20. Chiều dài ren ngoài, l2 (length
of external thread): Chiều dài toàn bộ ren, trên chân van được đo dọc theo
trục côn từ mặt phẳng chuẩn A (xem hình 1 và bảng 1).
3.21. Chiều dài ren trong, L2 (length of internal
thread): Chiều
dài toàn bộ ren, trên cổ chai được đo dọc theo trục côn từ mặt phẳng chuẩn F
(xem hình 1 và bảng 1).
3.22. Độ côn (taper): Tỷ số giữa hiệu hai
đường kính ứng với các mặt phẳng, vuông góc với trục của côn chuẩn và khoảng
cách chiều dài trục giữa hai mặt phẳng đó.
Chú thích - Nó có thể là tỷ số, là góc hoặc là
phần trăm.
3.23. Profin ren (thread profile): Hình dạng ren nhận
được bởi sự giao nhau của các mặt phẳng đi qua trục ren và bề mặt ren.
3.24. Profin cơ sở (basic profile): Profin lý thuyết, khi
prophin ren ngoài trùng với prophin ren trong.
3.25. Profin thiết kế (design profile): Profin khác với
prophin cơ sở do góc lượn ở chân, cần thiết cho chế tạo và các yêu cầu về độ
bền.
Chú thích - Khi tính toán cần lưu ý dung sai chế
tạo, đối với các profin.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích thước tính bằng
milimét

a) Ren chân van

b) Ren cổ chai
Hình 1 - Các mặt phẳng
ren chuẩn và các đường kính
Bảng 1 - Kích thước
thân van
Kích thước tính bằng
milimét
Thân van
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường kính trung bình d 1p
Đường kính đỉnh d 1j
Đường kính trung bình d 2p
Chiều dài chuẩn l1
Chiều dài toàn bộ ren l2
Kích thước danh nghĩa
25,68
24,518
23,356
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
26
≥ 26
Dung sai
+ 0,12
0
+ 0,12
0
+ 0,12
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
-
-

Hình 2 - Profil ren
Kích thước tính bằng
milimét
Ren cổ chai
Đường kính đỉnh D1e
Đường kính trung bình D1p
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường kính trung bình D 2p
Chiều dài chuẩn L1
Chiều dài toàn bộ ren L2
Kích thước danh nghĩa
25,16
23,998
22,836
26,638
22
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dung sai
0
- 0,12
0
- 0,12
0
- 0,12
0
- 0,12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
4. Các yêu cầu
4.1. Chiều dài ren
Ren là ren phải sao cho khi quay theo chiều kim
đồng hồ nó di chuyển ra xa người quan sát.
4.2. Ren
Ren phải thỏa mãn các yêu cầu sau:
- tỷ số: 3/25;
- góc: 6052’;
- độ côn: 12%.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Profil ren phải là dạng whitworth tiêu chuẩn,
với góc 550. Hình dạng và kích thước chiều cao ren được đo vuông góc
với bề mặt côn (xem hình 2).
4.4. Bước ren, P
Bước ren là 1,814 mm (nhận được từ
mm) (xem hình 2).
5. Phần cuối ren
Ren chân van có mặt vát lớn nhất là 2 mm, từ
mặt phẳng A tại phần đáy và đường rãnh ở đỉnh (xem hình 1).
Ren cổ chai có độ mở mặt vát lớn nhất là 2 mm,
từ mặt phẳng F (xem hình 1).
6. Dấu hiệu nhận biết
Van và chai chứa có ren phù hợp với tiêu chuẩn
này, được nhận biết bằng ký hiệu "25 E".