TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
2345 : 1978
TRUYỀN ĐỘNG BÁNH RĂNG TRỤ THÂN KHAI ĂN KHỚP
TRONG – TÍNH TOÁN HÌNH HỌC
Cylindrical
involute internal gear pairs – Calculation of geometry
Lời nói đầu
Tiêu chuẩn TCVN 2345
: 1978 được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu
chuẩn Quốc gia theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy
chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ–CP ngày
1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu
chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
TRUYỀN
ĐỘNG BÁNH RĂNG TRỤ THÂN KHAI ĂN KHỚP TRONG – TÍNH TOÁN HÌNH HỌC
Cylindrical
involute internal gear pairs – Calculation of geometry
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn quy định phương
pháp tính các thông số hình học của bộ truyền cũng như các thông số của cc bánh
răng được ghi trên bản vẽ chế tạo theo TCVN 1807 : 1976
1. Quy định chung
1.1. Cáctên gọi và ký hiệu
dùng trong tiêu chuẩn này phù hợp với TCVN 2286 : 1978.
1.2. Tên các thông số được
đưa vào bản vẽ chế tạo của các bánh răng phù hợp với TCVN 1807 : 1976.
1.3 Các chỉ số
"1" và "2" trong ký hiệu của csa thông số tương ứng với
bánh răng chủ động và bị động trong bộ truyền, Các ký hiệu không ghi các chỉ số
trên được dùng cho bánh răng bất kỳ trong bộ truyền.
1.4 Sơ đồ nguyên lý của
quá trình tính toán hình học được quy định trên hình vẽ.
Sơ
đồ nguyên lý tính toán hình học

2 Tính các thông số
hình học
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
các thông số
Ký
hiệu
Công
thức tính và chỉ dẫn
Số răng
Bánh răng chủ động
Z1
−
Bánh răng bị động
Z2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô đun (Pháp)
m
−
Góc nghiêng
b
−
Prôfin gốc (trong
mặt pháp)
Góc prôfin
a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ số chiều cao đầu
răng
ha*
−
Hệ số chiều cao làm
việc của răng
hi*
−
Hệ số khe hở hướng
tâm
C*
−
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
−
−
Hệ số chiều cao
biến thể đầu răng
hg
−
Hệ số chiều sâu
biến thể đầu răng
∆*
−
Khoảng cách trục
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đưa vào bảng nếu
trị số cho trước
Hệ số dịch chỉnh
Của bánh răng chủ động
x1
Đưa vào bảng nếu
trị số khoảng cách trục aw không cho trước.
Trị số của các hệ
số dịch chỉnh được xác định bởi các chỉ tiêu hình học và sức bền
Của bánh răng chủ động
x2
Những thông số với
dao xọc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Zo
−
Mô đun
mo
mo = m
Góc nghiêng
bo
bo = m
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
do
−
Đường kính chỉnh
dao
−
Chiều dày pháp của
răng
Sno
−
Góc khai triển của
prôfin răng ở điểm làm tù (về tròn) mép đỉnh răng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
−
Góc khai triển của
prôfin răng ở điểm bắt đầu biến thể chân răng
vqo
−
Góc khai triển của
prôfin răng ở điểm bắt đầu làm dày chân răng
vro
Trong trường hợp
gia công bánh răng dao dọc xọc tiêu chuẩn, nếu vro chưa cho trước
có thể chọn vro = vqo
Góckhai triển của
prôfin răng ở điểm giới hạn
vlo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ số dịch chuyển
của prôfin gốc
xo
−
Hệ số chiều cao đầu
răng trong mặt cắt gốc
hao*
−
2.1 Tính các thống số
hình học cơ bản
Bảng
2
Tên
các thông số
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Công
thức tính và chỉ dẫn
Tính
các số dịch chỉnh x1 x2 khi cho trước khoảng cách trục aw
1. Khoảng cách trục
chia
a

Khi a= 20o (thuộc prôfin gốc
theo TCVN 1065 − 71 và TCVN 1804 − 76) cách tính toán đơn giản xd,
at và góc ăn khớp của
bộ truyền răng thẳng được nêu ở Bảng 1 của Phụ lục1
2. Góc prôfin
a
tgat = 
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
atw

4. Hệ số dịch chỉnh
hiệu
xd

5. Hệ số dịch chỉnh
bánh chủ động
x1
Tiêu chuẩn này
không quy định việc phân bố trị số xd = x2 – x1 thành x1và
x2. Trị số của các hệ số dịch chỉnh được xác định bởi các yêu cầu
của bộ truyền về các chỉ tiêu hình học và sức bền
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x2
Tính khoảng cách
trục aw khi cho trước hệ số dịch chỉnh x1và x2
6. Hệ số dịch chỉnh
hiệu
xd
xd = x2
– x1
Khi a= 20o (thuộc prôfin gốc
theo TCVN 1065 – 71 và TCVN 1804 – 76) cách tính toán đơn giản aw,
at và góc ăn khớp aw của bộ truyền răng
thẳng được nêu ở Bảng 1 của Phụ lục1
7. Góc prồin
at
tgat = 
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
atw

9. Khoảng cách trục
atw

Tính đường kính của
các bánh răng
10. Đường kính chia
bánh chủ động
d1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d2
d2=

11. Tỉ số truyền
u
u=

12. Đường kính lăn
Bánh chủ động
da1
dw1=

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bánh bị động
dw2
dw1=

13. Đường kính đỉnh
Bánh chủ động
da1
da1
= d1 + 2 . (ha* + x1) . m
Cho phép thay đổi
trị số của các đường kính và tính toán chúng theo các công thức khác để đảm bảo
chất lượng ăn khớp theo các chỉ tiêu hình học.
Bánh bị động
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
da2
= d2 – 2. (ha * – x2 – 0,2) . m
14. Đường kính đáy
Bánh chủ động
df1
df1
= d1 – 2 (ha* + c* – x1) .
m
Các kích thước là để
tham khảo. Đối với những bánh răng được gia công lần cuối bằng dao xọc, đường
kính đáy thực tế của bánh răng chủ động được xác định theo Phụ lục 4 của TCVN
1989 – 77; còn của bánh bị động theo Bảng 3 mục 9.
Việc tính toán được
tiến hành khi không kể đến dụng cụ cắt răng cụ thể.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
df2
df2
= d2 +2 . (ha *+ c* + x2 ) .
m
CHÚ THÍCH:
1) Đối với bộ truyền
bánh răng thẳng b= 0o, do đó
2) a = 0,5 . (z2
– Z1) . m; at =a; d = zm;
3) Khi a = aw
thì atw = at ; xd= 0;
dw= d;
4) Khi xd
= 0 thì atw = at; a= aw; dw
= d
5) Việc tính toán các
đường kính đỉnh trong trường hợp gia công lần cuối răng bánh răng trong bằng
dao xọc được nêu trong Bảng 3.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
các thông số
Ký
hiệu
Công
thức tính và chỉ dẫn
1. Hệ số dịch tâm
Y
y
= 
2. Hệ số giảm đỉnh
răng
∆Y
∆y
= xd-y
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x0
x0
= 
4. Góc ăn khớp khít
của bánh răng với dao xọc
atw02

5. Khoảng cách trục
khi ăn khớp khít của bánh răng với dao xoc
aw02

6. Hệ số dịch tâm
khi ăn khớp khít của bánh răng với dao dọc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

7. Hệ số giảm đỉnh
răng khi ăn khớp khít của bánh răng với dao xọc
∆y02
∆y02
= x2 - y2 - y02
8. Đường kính đỉnh
Bánh chủ động
da1
da1
= d1 + 2 . (ha* + x1 + ∆y – ∆y02)
. m
Cho phép thay đổi
trị số các đường kính và tính chúng theo các công thức khác để đạt được yêu cầu
chất lượng ăn khớp theo các chi tiết hình học
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
da2
da2
= d2 – 2 . (ha * – x2 + ∆y – k2 )
. m
Ở
đây: k2 = 0,25 – 0,125 . x2 khi x2 < 2;
k2
= 0 khi x2 ≥ 2
9. Đường kính đáy
Bánh chủ động
df1
df1
= d1 – (ha* + c* – x1) . m
Kích thước này để
tham khảo. Đường kính đáy thực của bánh chủ động được gia công lần cuối bằng
dao xọc, xác định theo Phụ lục 4 TCVN 1989 –77
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
df2
df2
= 2 . a02 + da0
Bảng
4 – Tính chất kích thước để kiểm tra vị trí tương quan của các prôfin răng khác
phía.
Tên
các thông số
Ký
hiệu
Công
thức tính và chỉ dẫn
Tính
dây cung không đổi của răng và chiều cao đến dây cung đó
1. Dây cung không đổi
của răng
Bánh chủ động
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bánh bị động


Cần thoả mãn điều
kiện:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối với bánh bị động
rs1 < rp2
Ở đây: rs – bán kính cong
của các prôfin răng khác phía của bánh răng ở các điểm xác định dây cung
không đổi
rs1 = 0,5 . (db1
. tgat +
.
)
rs2 = 0,5 . (db2 . tgat –
.
)
Ở đây:
db –
theo Bảng 5 mục 1:
bb – theo Bảng 5 mục
2;
rb – theo Bảng 5 mục 3.
Khi biến thể đầu
răng, cần tuân theo điều kiện:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối với bánh bị động
rs2 > rg2
Ở đây: rg – theo Bảng 5 mục
5.
Khi a = 20o (thuộc prôfin gốc theo
TCVN 1065– 71 và TCVN 1804 – 76) cách tính toán đơn giản
,
và
,
được
nêu ở Bảng 1 của Phụ lục 1
2. Chiều cao đến
dây cung không đổi của răng
Bánh chủ động

= 0,5 .( da1 – d1
–
tga)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

= 0,5 . ( d2 – da2
–
tga)
Tính
khoảng pháp tuyến chung
3. Góc prôfin tại điểm
trên vòng tròn đồng tâm có đường kính dx = d +2xm
ax
cosax = 
Khi
≥ 1 thì lấy Zn ³ 3
4. Số răng tính
toán trong khoản pháp tuyến chung của bánh chủ động ( số rãnh trong khoảng
pháp tuyến chung bánh của bánh bị động
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Ở đây: bb – theo Bảng 5, mục
11
5. Khoảng pháp tuyến
chung
W

Ở đây: Zn
– trị số đã quy tròn của Znr
Cần thoả mãn điều
kiện:
Đối với bánh chủ động
rp1 < rw1 < ra1
Đối với bánh bị động
rp2 > rw2 > ra2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
rw = 0,5 Wcos bb – bán kính cong
của các prôfin rằng khác phía ở các điểm xác định khoảng pháp tuyến chung khi
vị trí của chúng đối xứng đối với hình trụ cơ sở;
bp = 0,5 dasin
aa – bán kính cong
của prôfin râng tại điểm trên vòng đỉnh;
aa – theo Bảng 5, mục
2
Khi làm tù (vế
tròn) mép đỉnh răng, rk
rk = 0,5 dk
sin ak
Ở đây: dk
và ak – theo Bảng 5 mục
2.
Khi biến thể đầu
răng, ra trong các bất đẳng
thức trên được thay bằng trị số rg, ở đây rg – theo Bảng 5 mục 5
Nếu vế trái của bất
đẳng thức không thoả mãn, cần tính lại W khi cho tăng trị số Zn
đối với bánh chủ động và giảm trị số Zn đối với bánh bị động.
Nếu vế phải của các
bất đẳng thức không thoả mãn, phải tính lại W khi cho giảm giá trị số zn đi
với bánh chủ động và tăng trị số Zn đối với bánh bị động .
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối với các bánh
răng nghiêng, cần thoả mãn thêm điều kiện
W
< 
Ở đây:
b – chiều dày vành
răng
Khi a = 20o (thuộc prôfin gốc
theo TCVN 1065–71 và TCVN 1804–73) cách tính đơn giản W được nêu trong Bảng 2
Phụ lục 1 của TCVN 1989–77
Tính
dây cung chiều dày răng cung và chiều cao đến dây cung đó
6. Góc prôfin tại
điểm trên vòng tròn đồng tâm có đường kính dy
ay
cosay =
cosat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
bánh chủ động
Sty1

bánh bị động
Sty2

8. Góc nghiêng của
răng trên mặt
by
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9. Nửa góc chiều
dày răng của bánh răng tương đương theo vòng tròn đồng tâm có đường kính dy/cos2y
Yyv
Yyv @
cos3
by
10. Dây cung chiều
dày răng.

= dy 
11. Chiều cao đến
dây cung
bánh chủ động

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
bánh bị động


Tính
khoảng kích thước con lăn trụ (hoặc bi)
12. Đường kính con
lăn trụ (hoặc bi)
D
Khi a = 20o (thuộc prôfin gốc
the TCVN 1065–71 và TCVN 1804–76) nên lấy D = 1,7 m đối với bánh chủ động và
D = 1,5 m đối với bánh bị động.
Không kiểm tra bánh
răng nghiêng răng trong theo con lăn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13. Góc prôfin tại
điểm trên vòng đồng tâm với bánh răng, đi qua tâm con lăn trụ (hoặc bi)
bánh chủ động
D1

bánh bị động
D2

14. Đường kính vòng
tròn đồng tâm với bánh răng đi qua tâm của con lăn trụ (hoặc bi)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
dD
= d
Cần thoả mãn điều
kiện:
Đối với bánh chủ động:
rpt < rM1 < ra1
Đối với bánh bị động:
rp2 >rM2 > ra2
Ở đây: rp – theo Bảng 5, mục
3;
rM – bán kính cong
của prôfin răng khác phía tại các điểm tiếp xúc của bề mặt con lăn trụ (hoặc
bi) với bề mặt răng.
pM1 =
0,5 (db1 tgaD1 – D cos bb)
pM2 = 00,5
(db2 tgaD2 – D cos bb)
Ở đây: db – theo
Bảng 5, mục 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu mép đỉnh răng được
làm tù, trong các bất đẳng thức trên được thay bằng bán kính cong của prôfin
răng tại điểm là tù rk
rk = 0,5 dk
sin ak
Ở đây: dk
và rk – theo Bảng 5, mục
2.
Khi có biến thể đầu
răng, ra trong các bất đẳng
thức trên được thay bằng rg
Ở đây: rg – theo Bảng 5, mục
5.
15. Khoảng kích
thước con lăn trụ (hoặc bi) của bánh răng thẳng và nghiên
bánh chủ động
M1
M1
= dD1 + D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
– Đối với bánh chủ động
dD1 + D
> da1
dD1 – D
> df1
– Đối với bánh bị động
dD2 – D
< da2
dD2 + D
< df2
Bánh bị động
M2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16. Khoảng kích
thước con lăn trụ (hoặc bi) của bánh răng trụ răng thẳng hoặc nghiêng có số
răng lẻ
bánh chủ động
M1
M1
= dD1 cos
+ D
Bánh bị động
M2
M1
= dD2 cos
- D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bánh chủ động
M1


l – Nghiệm của phương trình sin (v + l)tg2bD–l = 0
Ở đây: v = 0 – đối với
bánh răng có số răng chẵn; v =
- đối với bánh
răng có số răng lẻ.
Cách xác định đơn
giản đối với bánh răng có số răng lẻ được nêu trong Bảng 2 Phụ lục 1 của TCVN
1989 – 77. Cần thoả mãn điều kiện:
Đối với bánh chủ
động
dD1 +
> da1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối với bánh bị
động
dD2 -
> da2
dD2 -
> df2
Bánh bị động
M2

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH: khoảng
kích thước con lăn trụ (hoặc bi)nhỏ nhất của bánh răng nghiêng có số răng
chẵn khi b ≤ 45o
trùng với kích thước ở mặt cắt ngang.
Tính
chiều dày pháp của răng
18. Chiều dày pháp
của răng
Bánh chủ động
Sn1

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sn2

CHÚ THÍCH: Tiêu
chuẩn này không quy định việc chọn phương pháp kiểm tra.
Bảng
5 - Tính các kích thước để kiểm tra bề mặt danh nghĩa của răng
Tên thông số
Ký hiệu
Công thức tính và
chỉ dẫn
Tính các kích thước để kiểm tra răng trên
mặt mút
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
db
db = d
cosαt
2. Các prôfin răng tại điểm trên vòng đỉnh.
αa
cosαa = 
Nếu tính mép đỉnh răng làm tù thì phải tính
góc prôfin tại điểm làm tù αk
Khi đó da trong công thức được
thay bằng đường kính vòng tròn theo mép đỉnh đã làm tù.
3. Bán kính cong của prôfin làm việc của
răng tại điểm dưới
bánh chủ động
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
rp1= 0,5db2tgαa2 - awsinαtw
Công thức là đúng nếu điểm trên của prôfin
làm việc của bánh răng đối tiếp trùng với điểm của prôfin trên vòng đỉnh của
nó.
nếu mép đỉnh răng được làm tù αa1và
αa2 được thay bằng αk1 và αk2
bánh bị động
rp2
rp2= 0,5db1tgαa1 - awsinαtw
4. Góc khai triển của prôfin làm việc của
răng tại điểm dưới
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
vp = 
Tính phụ khi có biến
thể đầu răng của prôfin gốc
5. Bán kính cong của prôfin răng tại điểm
bắt đầu biến thể
bánh chủ động
ρg1

Đối với các bánh răng được gia công lần
cuối bằng dao xọc ρg1 được xác định theo Phụ lục 4 của TCVN
1989–77 còn ρg2 theo Bảng 8, mục 4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ρg2

6. Góc khai triển của prôfin răng ứng với
điểm bắt đầu biến thể đầu răng.
vg
vg = 
7. Đường kính vòng tròn biến thể đầu răng
dg
dg =
8. góc của đường biến thể của prôfin gốc ở
mặt mút tại điểm bắt đầu biến thể.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Các công thức để tham khảo nếu đường biến
thể đầu răng của prôfin gốc là đường thẳng
9. Đường kính vòng cơ sở của đường thân
khai là đường biến thể đầu răng
dbM
dbM = dcosatM
10. Chiều sâu pháp
biến thể đầu răng ở prôfin mặt mút
Bánh răng chủ động
Dat1

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bánh răng bị động
Dat2

Tính các kích thước để kiểm tra đường tiếp
xúc của bề mặt răng
11. Góc nghiêng của
răng trên hình trụ cơ sở
bb
sinbb = sinb cosa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
6 – Tính các kích thước để kiểm tra vị trí tương quan của các prôfin răng cùng
phía
Tên
thông số
Ký
hiệu
công
thức tính và chỉ dẫn
1. Bước ăn khớp
ra
ra = p m cosa
2. Bước dọc
rx
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
sin
3. Bước vít
rz
pz
= Zpx
2.2. Kiểm tra chất
lượng ăn khớp theo các chỉ tiêu hình học
Bảng
7.
Tên
thông số
Ký
hiệu
Công
thức tính và chỉ dẫn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Hệ số dịch chỉnh
nhỏ nhất ở bánh răng chủ động
x1min

Khi x1
> x1min sẽ không có hiện tượng cắt chân răng. Khi bánh răng chủ
động được gia công lần cuối bằng dao xọc, cách tính x1min được nêu
trong Phụ lục 1 của TCVN 1989–77
Khi a = 20o và
− 
= 1 (thuộc prôfin
gốc theo TCVN 1065–71), cách tính đơn giản x1min được cho trong
Phụ lục 1, Bảng 3 TCVN 2345– 78.
Kiểm
tra không cắt đầu răng ở bánh răng chủ động
2. Chiều cao răng
của bánh răng chủ động
h1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khi h ≤ ( 2
. C * )m , hiện tượng
đầu cắt răng chủ động bởi thanh răng sinh gốc không xảy ra và không cần tiến
hành kiểm tra tiếp.
3. Bán kính cong
của prôfin răng của bánh răng chủ động tại điểm trên vòng đỉnh.
ra1
ra1 = 0,5 da1
sinaa1
Ở đây:
aa1 – theo Bảng 5, mục
2
4. Bán kính cong
của prôfin răng của bánh răng chủ động tại điểm bắt đầu cắt đầu răng.
rj1

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều cao răng giới
hạn của thanh răng sinh gốc.
≥ 2
+
c*
5. Khoảng cách giữa
vòng đỉnh của bánh răng chủ động và vòng tròn đồng tâm đi qua điểm bắt đầu
cắt đầu răng
hj1

Ở đây: db1
– theo Bảng 5, mục 1.
Kiểm
tra khe hở hướng tâm trong bộ truyền
6. Khe hở hướng tâm
ở rãnh bánh răng
chủ động
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c1
= 0,5(da2 – da2 – df1) – aw
Khe hở hướng tâm
thực được xác định theo các đường kính thực.
ở rãnh bánh răng bị
động
c2
c
= 0,5(df2 – da1 – da1 ) – aw
Kiểm tra không có
chèn mép đỉnh răng của bánh răng thứ nhất với mặt chuyển tiếp của răng của
bánh răng thứ hai (kiểm tra không có chèn mép răng với mặt chuyển tiếp)
7.
Bánh răng chủ động
rl1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khi rl1 ≤ rp1 và rl2 ≥ rp2 không có chèn răng.
rp theo Bảng 5, mục
3. Khi cắt chân răng ở bánh chủ động rl1 < 0.
Bánh răng chủ động
rl2

Kiểm
tra không có chèn mép đỉnh răng của bánh răng thứ nhất với mặt chính của răng
của bánh răng thứ hai (kiểm tra không có chèn đỉnh răng)
8. Trị số phụ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Khi a = 20o và
= 1 (thuộc prôfin gốc của TCVN
1065–71 và TCVN 1084–76) nếu đường kính đỉnh của các bảnh răng được tính theo
công thức ở Bảng 2 mục 13 thì cách kiểm tra đơn giản không có chèn đỉnh răng
khi b = 0o được
tiến hành theo Hình 7 của Phụ lục 1
9. Trị số lớn nhất
của góc phụ
mmax

10. Thông số xác định
sự chèn
d

Nếu khi thay m = mmax mà d ≥ 0 thì không có chèn đỉnh răng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11. Góc phụ ứng với
trị số nhỏ nhất
m'

Khi
< 1 không cần kiểm tra tiếp vì không
có khả năng lắp hướng tâm.
Nếu m > mmax – không có chèn răng nên không cần
kiểm tra tiếp.
Nếu m < mmax – xác định thông số d theo mục 10 của Bảng này với sự
thay thế m = m’
Khi d ≥ 0 không có chèn răng
Khi d < 0 tiếp tục kiểm tra.
12. Nửa góc chiều
dày răng của bánh răng chủ động trên vòng đỉnh.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

13. Trị số phụ ứng
với giá trị nhỏ nhất
n'

Để tính toán tiếp
tục cần lấy hai số nguyên gần đúng n < n' và 2 số nguyên gần đúng n >
n'.
14. Góc phụ
m
m =Ya1 + 
Khi thay bốn giá
trị số n vừa tìm được ở mục 13 vào công thức sẽ được 4 trị số m để xác định 4 trị số d theo mục 10 của Bảng này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu một trong các
trị số d âm khi n chẵn thì
chỉ có khả năng lắp hướng tâm theo trục đối xứng của rãnh răng bánh răng chủ
động. Nếu một trong các trị số d
âm khi n lẻ, thì chỉ có khả năng lắp hướng tâm theo trục đối xứng của răng
bánh răng chủ động.
Nếu hai hoặc nhiều
hơn trị số d âm thì không có
khả năng lắp bộ truyền hướng tâm.
Kiểm
tra hệ số trùng khớp
15. Hệ số trùng
khớp ngang
ea

Ở đây: aa1 và aa2 – theo Bảng 5 mục
2
Công thức là đúng
nếu không có chèn răng và điểm giới hạn trên của prôfin làm việc trùng với
điểm của prôfin trên vòng đỉnh hoặc nếu sự cắt chân răng không có ở prôfin
làm việc của răng bánh
răng chủ động nghĩa
là rp1 ≥ rl1. Nếu rl1 việc tính toán ek được tiến hành theo
Bảng 1, mục 26 của Phụ lục 1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối với bộ truyền
bánh răng trụ răng thẳng ea ≥ 1,2
Đối với bộ truyền
bánh răng trụ răng nghiêng ea ≥ 1
Khi a = 120o,
= 1 (thuộc prôfin gốc theo TCVN
1065–71 và TCVN 1804–76), cách tính đơn giản ea được nêu trong Bảng 1 của Phụ lục 1.
16. Hệ số trùng
khớp dọc
eb
eb = 
Ở đây:
bW –
chiều dày làm việc của vành răng
px –
theo bảng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
eV
eV = ea + eb
Tính
phụ khí có biến thể đầu răng của prôfin gốc
18. Góc prôfin răng
tại điểm bắt đầu biến thể (vát) đầu răng
ag
cos
ag = 
Ở đây: db
, dg – theo Bảng 5 mục 1 và 7
Để xác định hệ số
trùng khớp ngang, sinh ra do có cắt đầu răng prôfin răng bánh răng chủ động
và bánh răng bị động bởi công nghệ làm dầy chân răng của dao xọc thay ag trong công thức
bảng trị số góc prôfin tại điểm bắt đầu cắt đầu răng aj
tgaj
ở đây rj1 – theo Bảng 2 của
Phụ lục 4, TCVN 1989 – 78 còn rj2 – Bảng 8, mục 4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
eaM

Kiểm tra chiều dày
pháp trên mặt đỉnh
20. Góc nghiêng của
đường đỉnh răng
ba
tgba =
tgb
21. Chiều dày pháp
của răng trên mặt đỉnh
Bánh chủ động
Sna1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nên theo điều kiện
Sna ≥ 0,3m khi vật liệu của các răng là đồng nhất và Sna ≥
0,4m khi mặt răng được làm chắc.
Bánh chủ động
Sna2

CHÚ THÍCH: Khi gia
công lần cuối bánh răng chủ động bằng dao xọc không có cắt chân răng, cách tính
rf1 và rl1 cho trong Phụ lục 4,
TCVN 2345–78.
Bảng
8 – Kiểm tra không có chèn răng và cắt đầu răng khi gia công bánh răng răng
trong bằng dao xọc
Tên
thông số
Ký
hiệu
công
thức tính và chỉ dẫn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Góc prôfin tại điểm
trên vòng đỉnh răng của dao xọc
aao
cosaao =
cosat
Khi có làm tù mép đỉnh
răng của dao xọc, phải tính góc prôfin tại điểm làm tù ako, ở đây:
ako = arctgvko
Khi a = 20o,
= 1 (thuộc prôfin gốc theoTCVN 1065–71)
nếu đường kính đỉnh được tính theo công thức
2. Bán kính cong
của prôfin và bánh răng bị đông ở điểm giới hạn
r12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ở đây: aw02
và atw02 – theo Bảng 3, mục
4, 5.
Khi rl2 ≥ rp2 không có chèn răng
rp2 – theo Bảng 5, mục
3.
Khi có làm tù mép đỉnh
răng của dao xọc, thay aao trong công thức
bằng ako
Kiểm
tra không có cắt đầu răng của bánh răng bị động do làm dày chân răng của dao
xọc
3. Bán kính cong
của prôfin răng của bánh răng bị động tại điểm trên vòng đỉnh
ra2
ra2 = 0,5da2
sinaa2
Ở đây: aa2 – theo Bảng 5 mục
2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
rj2
rj2= atw02sinaw02 + 0,5 vro
docosat
Ở đây: aw02,
atw02 – theo Bảng 3 mục
4, 5. KHi rj2 ≤ ra2 ko có cắt đầu răng
của bánh răng bị động
Khi có thể biến thể
chân răng của dao xọc, để xác định bán kính cong của prôfin răng bánh răng bị
động ở điểm bắt đầu biến thể đầu răng rg2 và chiều cao biến thế hg2 phải
thay vro và rj2 trong công thức bằng
vgo và rg2 tương ứng.
5. Khoảng cách giữa
vòng đỉnh và vòng tròn đồng tâm với vòng chỉ định đi qua điểm bắt đầu có cắt đầu
răng.
hj2

Ở đây: db2
– theo Bảng 5, mục 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6. Bán kính cong
của prôfin răng bánh răng bị động tại điểm bắt đầu có cắt đầu răng với đường
lượn của răng dao xọc
rj2
rj2 = atw02sinaw02 + 0,5 vlo
docosat
Ở đây: aw02,
atw02 – theo Bảng 3,
mục 4 và 5 khi rj2 <ra2 sẽ không có cắt
đầu răng của bánh răng bị động.
7. Khoảng cách giữa
vòng đỉnh và vòng tròn đồng tâm với vòng đỉnh đi qua điểm bắt đầu có cắt đầu
răng
hj2

Ở đây: db2
– theo Bảng 5 mục 1.
Kiểm
tra hiện tượng cắt đầu răng bánh bị động khi dao xọc tiến hướng tâm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
v02

9. Trị số lớn nhất
của góc phụ
m02max

Khi a = 20o,
= 1 (thuộc prôfin gốc theo TCVN 1065–71),
nếu đường kính đỉnh được tính theo công thức ở Bảng 2 mục 13 và bánh răng
được gia công lần cuối bằng dao xọc không làm tù mép đỉnh răng thì việc kiểm
tra không có cắt đầu răng đối với bánh răng thẳng nên tiến hành theo hình 10
của Phụ lục 1.
10. Thông số xác
định có cắt đầu răng
d02

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11. Góc phụ ứng với
trị số nhỏ nhất của d02
m‘02

Nếu m‘02 > m02max thì không có cắt
đầu răng và không cần kiểm tra tiếp.
Nếu m‘02 < m02max thì xác định thông
số d02 theo mục 10 của
bảng này khi thay m‘02 = m02max. Khi d02 ≥ 0 sẽ không có
cắt đầu răng.
CHÚ THÍCH: Việc kiểm
tra theo các chỉ tiêu hình học khả năng gia công bánh răng chủ động bằng dao
xọc được tiến hành theo Phụ lục 4 của TCVN 1989–77.
Phụ lục 1
Tính toán đơn giản các thông số hình
học
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
thông số
Ký
hiệu
công
thức tính và chỉ dẫn
Tính
hệ số dịch chỉnh hiệu khi cho trước khoảng cách trục
1. Hệ số dịch tâm
y
y
= 
2. Trị số phụ
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
Xác định theo toán đồ
trên Hình 1
m
Xác định theo Hình
2. Nếu b= 0 thì m = 0
3. Hệ số giảm đỉnh
răng
∆y
∆y
= 
4. Hệ số dịch chỉnh
hiệu
xd
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tính
khoảng cách trục aw khi cho trước các hệ số dịch chỉnh x1
và x2
5. Hệ số dịch chỉnh
hiệu
xd
xd
= x2 – x1
6. Trị số phụ
C
C
= 
D
Xác định theo toán đồ
trên Hình 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xác định theo Hình
4. Nếu b = 0 thì v = 0
7. Hệ số giảm đỉnh
răng
Y
Y
= 
8. Hệ số dịch tâm
y
y
= xd – ∆y
9. Khoảng cách trục
aw
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tính
góc ăn khớp aw của bộ truyền răng
thẳng và góc prôfin at
10. Trị số phụ
C
C
= 
11. Góc ăn khớp
aw
Xác định theo toán đồ
trên Hình 5
12. Góc prôfin
at
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu b= 0, thì at =a
Tính
dây cung không đổi và chiều cao đến dây cung
13. Dây cung không
đổi của răng tính theo đơn vị môđun
Bánh chủ động

Xác định theo Bảng
4 Phụ lục 1 của TCVN 1989 –77
Bánh bị động

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14. Dây cung không
đổi của răng
Bánh chủ động

=
.m
Bánh bị động

=
.m
Nếu trị số
ở trong giới hạn được xác định ở
Bảng 2 khi
−
≥
1 (thuộc prôfin gốc theo TCVN 1065–71 và TCVN 1804–76) thì không cần tiến
hành kiểm tra điều kiện rS2 < rp2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
rp2– theo Bảng 5 mục 3
của tiêu chuẩn này.
Khi prôfin gốc theo
TCVN 1065–71 với biến thể đầu răng h* = 0,45 và x > 0 thì không cần kiểm
tra điều kiện rS2 > rg2
rg2 – theo Bảng 5 mục
5 của tiêu chuẩn này.
15. Khoảng cách từ
dây cung không đổi đến vòng chia tính theo đơn vị môđun
Bánh chủ động

Xác định theo Bảng
4 của Phụ lục 1 TCVN 1989–77
Bánh bị động
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xác định theo Bảng
2
16. Chiều cao đến
Bánh chủ động

= 0,5(da1 – d1)
–
.m
Bánh bị động

= 0,5(da2 – da2)
–
.m
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
17. Trị số phụ
Bánh chủ động
Đa1
Đa1
= 
Nếu có làm tù mép
đỉnh răng thì thay da1 và da2 bằng dk1 và dk2
tương ứng.
Bánh bị động
Đa2
Đa2
= 
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bộ truyền
Đw
Đw
=
18. Trị số phụ
Bánh bị động
Ea1
Được xác định theo
Bảng 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ea2
Bộ truyền
Ew
19. Thành phần của
hệ số trùng khớp ngang
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ea1
ea1 = Z1(Ea1
– Ew)
Bánh chủ động
ea2
ea2 = Z2(Ew
– Ea2)
Công thức đúng
trong điều kiện đã chỉ ra ở Bảng 7 mục 15 của tiêu chuẩn này
20. Hệ số trùng
khớp ngang
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ea = ea1 + ea2
Tính
phụ khi có cắt chân răng ở bánh răng chủ động của bộ truyền răng thẳng nếu rp1 < rl1
21. Trị số phụ
G1
G1
=
(x1min - x1)
Được xác định khi
cắt chân răng bởi thanh răng sinh gốc
22. góc prôfin ở
điểm giới hạn của prôfin răng bánh răng chủ động có cắt chân răng bởi thanh
răng sinh gốc.
al1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
23. Góc phụ
l
tgl =
f
Ở đây: aw0 – theo Bảng 2 Phụ
lục 4 của TCVN 1989 – 78
Được xác định khi
cắt chân răng bởi dao xọc
24. Trị số phụ
u1
Được xác định theo
Hình 12
25. Góc prôfin ở
điểm giới hạn của prôfin răng bánh răng chủ động cắt chân răng bởi dao xọc.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
tgal1 = 0,01745 (aao – l) u1
Ở đây: aao và l– theo độ
26. Hệ số trùng
khớp ngang bánh răng chủ động có cắt chân răng.
ea
ea = 
Ở đây: a1 – theo
Bảng 5 mục 2 của tiêu chuẩn này.
Toán đồ để xác định
trị số phụ B khi cho trước khoảng cách trục aw (a= 20o; aw
> a)
B=
500
-A . Ở đây cosv = 

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VÍ DỤ: cho Z1
= 20, Z1 = 60, m = 5 mm, aw = 101,35 mm
Tính:
Y
=
=0,271
A
=
=
=6,78
Theo toán đồ xác định
B = 0,328
Đồ
thị xác định trị số phụ m
phụ thuộc vào A và b(a= 20o)


Hình
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Theo đồ thị xác định m = 0,000 40
Toán
đồ để xác định trị số phụ D khi cho trước hệ số dịch chỉnh xd (a = 20o; aw
> a)
D
= C - 500
. Ở đây invv =
+inva

Hình
3
VÍ DỤ: cho Z1
= 20, Z1 = 60, m = 5 mm, x1 = 0,242, x2 =
0,526
Tính: C=
= 7,1
Theo toán đồ, xác định
D = 0,328.
Đồ
thị để xác định trị số phụ v phụ thuộc vào C và b (a = 20o)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ở
đây invatw =C
+invat ; invaw =C
+inva

Hình
4
VÍ DỤ: cho A = 23,49;
b = 22o
Theo đồ thị xác định
v = 0,000 32.
Toán
đồ để xác định trị số aw phụ thuộc vào xd
và Z2 – Z1(a = 20o; xd > 0)
invaw =C
+inva

Hình
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tính: C=
= 7,1
Theo toán đồ, xác định
aw = 22o.
Toán đồ để xác định
trị số at phụ thuộc vào b (a = 20o)

Hình
6
VÍ DỤ: cho b = 22o
Theo toán đồ, xác định
at = 21o26’.
Đồ
thị để kiểm tra không có chèn đỉnh răng
(a = 20o , ha*
= 1, b = 0, da1
và da2 theo Bảng 2, mục 13 của tiêu chuẩn này)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình
7
CHÚ THÍCH: Vùng không
có chèn răng ở dưới các đường cong dịch chỉnh tương ứng x1. Vùng sát
dưới đường cong cần xác định rõ thêm.
Đồ thị kiểm tra không
có chèn cạnh răng của bánh răng dẫn với mặt chuyển tiếp của răng bánh răng bị dẫn (a = 20o , ha*
= 1, hao* = 1,25 ,b = 0, da1
và da2 theo Bảng 2, mục 13 của tiêu chuẩn này)

CHÚ THÍCH: (cho Hình
8 và Hình 9) Vùng không có chèn răng dưới đường cong của số răng tương ứng Z0
của dao xọc. Vùng trên các đường cong cần xác định rõ thêm phụ thuộc vào số
răng của bánh răng bị dẫn Z2.
Đồ
thị để kiểm tra không có cắt răng khi dao xọc răng tiến hướng tâm (a = 20o , ha*
= 1, hao* = 1,25 ,b = 0, da1
và da2 theo Bảng 2, mục 13 của tiêu chuẩn này)

Hình
10
CHÚ THÍCH: Vùng không
có cắt răng ở trên đường cong dịch chỉnh tương ứng x0. Vùng sát dưới
đường cong cần được xác định rõ thêm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình
11
Đồ
thị để xác định tỉ số phụ u1 phụ thuộc vào góc aw0 và tỉ số
(a = 20o) Z0

Hình
12
Trị
số của dây cung cố định của răng bánh răng bị động
và
khoảng cách từ nó tới vòng chia 
biểu thị theo đơn vị
Môđun (a = 20o).
=
= 0,5
.tga
x2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

x2


–
0,50
–
0,49
–
0,48
–
0,47
–
0,46
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,7020
1,6956
1,6892
1,627
0,3109
0,3098
0,3086
0,3074
0,30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
–
0,09
–
0,08
–
0,07
–
0,06
1,4513
1,4449
1,4385
1,4320
1,4256
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,2630
0,2618
0,2606
0,2594
–
0,45
–
0,44
–
0,43
–
0,42
–
0,41
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,6699
1,6635
1,6570
1,6185
0,3051
0,3039
0,3027
0,3016
0,3004
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
–
0,04
–
0,03
–
0,02
–
0,01
1,4192
1,4128
1,4063
1,3999
1,3935
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,2571
0,2559
0,2548
0,2536
–
0,40
–
0,39
–
0,38
–
0,37
–
0,36
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,6377
1,6343
1,6249
1,6185
0,2992
0,2981
0,2969
0,2957
0,2945
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
–
0,01
–
0,02
–
0,03
–
0,04
1,3870
1,3806
1,3742
1,3678
1,3614
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,2513
0,2501
0,2490
0,2478
–
0,35
–
0,34
–
0,33
–
0,32
–
0,31
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,6056
1,5992
1,5927
1,5863
0,2934
0,2922
0,2910
0,2899
0,2887
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
–
0,06
–
0,07
–
0,08
–
0,09
1,3549
1,3485
1,3421
1,3356
1,3292
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,2454
0,2443
0,2431
0,2419
–
0,30
–
0,29
–
0,28
–
0,27
–
0,26
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,5735
1,5670
1,5606
1,5542
0,2817
0,2805
0,2793
0,2782
0,2770
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
–
0,11
–
0,12
–
0,13
–
0,14
1,3228
1,3164
1,3099
1,3035
1,2971
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,2396
0,2384
0,2372
0,2361
–
0,25
–
0,24
–
0,23
–
0,22
–
0,21
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,5413
1,5349
1,5285
1,5220
0,2817
0,2805
0,2793
0,2782
1,5520
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
–
0,16
–
0,17
–
0,18
–
0,19
1,2906
1,2842
1,2778
1,2714
1,2649
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,2337
0,2326
0,2314
0,2302
–
0,20
–
0,19
–
0,18
–
0,17
–
0,16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,5092
1,5028
1,4963
1,4899
0,2758
0,2747
0,2735
0,2723
0,2711
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
–
0,21
–
0,22
–
0,23
–
0,24
1,2585
1,2521
1,2457
1,2392
1,2328
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,2279
0,2267
0,2255
0,2244
x2


x2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

–
0,15
–
0,14
–
0,13
–
0,12
–
0,11
1,4834
1,4770
1,4706
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,4578
0,2700
0,2688
0,2676
0,2665
0,2653
–
0,25
–
0,26
–
0,27
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
–
0,29
1,2264
1,2199
1,2135
1,2071
1,2007
0,2232
0,2220
0,2209
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,2185
0,30
0,31
0,32
0,33
0,34
1,1942
1,1878
1,1814
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,1685
0,2174
0,2162
0,2150
0,2138
0,2127
0,65
0,66
0,67
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,69
0,9693
0,9629
0,9564
0,9500
0,9436
1,7640
1,7523
1,7405
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,7172
0,35
0,36
0,37
0,38
0,39
1,1621
1,1557
1,1492
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,1364
1,2115
1,2103
1,2092
1,2080
1,2068
0,70
0,71
0,72
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,74
0,9371
0,9307
0,9243
0,9179
0,9114
1,7054
1,6939
1,6821
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,6586
0,40
0,41
0,42
0,43
0,44
1,1299
1,1235
1,1171
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,1042
0,2057
0,2045
0,2033
0,2021
0,2010
0,75
0,76
0,77
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,69
0,9050
0,8986
0,8921
0,8857
0,8793
1,6470
1,6353
1,6235
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,6002
0,45
0,46
0,47
0,48
0,49
1,0978
1,0914
1,0850
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,0721
0,1998
0,1986
0,1975
0,1963
0,1951
0,80
0,81
0,82
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,84
0,8729
0,8664
0,8600
0,8536
0,8471
1,5885
1,5767
1,5651
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,5416
0,50
0,51
0,52
0,53
0,54
1,0657
1,0593
1,0528
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,0400
0,1940
0,9278
0,9159
0,9043
1,8925
0,85
0,86
0,87
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,89
0,8407
0,8343
0,8279
0,8214
0,8150
1,5299
1,5183
1,5067
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,4832
0,55
0,56
0,57
0,58
0,59
1,0336
1,0271
1,0207
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,0078
1,8810
1,8692
1,8575
1,8459
1,8340
0,90
0,91
0,92
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,94
0,8086
0,8022
0,7957
0,7893
0,7829
1,4715
1,4599
1,4481
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,4248
0,60
0,61
0,62
0,63
0,64
1,0014
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,9886
1,9821
1,9757
1,8224
1,8108
1,7991
1,7873
1,7756
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,95
0,96
0,97
0,98
0,99
0,7764
0,7700
0,7635
0,7571
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,443
1,4129
1,4013
1,3895
1,3778
1,3662
1,3545
Trị
số của hệ số E đối với bộ truyền răng thẳng (a = 20o)
Trị
số Ey khi Đ < 0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
–0,000
–0,001
–0,002
–0,003
–0,004
–0,005
–0,006
–0,007
–0,008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,000
–
0,010
–
0,020
–
0,030
–
0,040
–
0,050
0,0579
528
471
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
333
236
0,0574
522
465
0,0401
234
224
0,0569
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
459
0,0394
316
212
0,0564
511
453
0,0387
307
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,0559
506
447
0,0379
298
185
0,0554
500
440
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
288
170
0,0549
495
434
0,0364
279
153
0,0544
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
428
0,0357
269
134
0,0538
483
421
0,0349
259
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,0533
477
414
0,0341
248
084
Trị
số Ey khi Đ > 0
Đ
0,000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,002
0,003
0,004
0,005
0,006
0,007
0,008
0,009
0,000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,020
0,030
0,040
0,0579
627
672
714
755
0,0584
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
676
718
759
0,0589
636
680
722
762
0,0594
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
685
726
766
0,0598
645
689
730
770
0,0603
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
693
734
774
0,0608
654
697
739
778
0,0613
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
702
743
782
0,0618
663
706
747
786
0,0622
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
710
751
790
0,050
0,060
0,070
0,080
0,090
0,0793
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
867
902
935
0,0797
834
870
905
939
0,0801
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
874
908
942
0,0805
842
877
912
945
0,0808
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
881
915
949
0,0812
849
884
919
952
0,0816
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
888
922
955
0,0820
856
891
925
959
0,0823
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
895
929
962
0,0827
863
898
932
965
0,100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,120
0,130
0,140
0,150
0,0968
0,1001
0,1032
0,63
0,93
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,0972
0,1004
035
066
096
0,1126
0,0975
0,1007
038
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
099
0,1129
0,0978
0,1010
041
072
102
0,1132
0,0981
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
044
0,75
105
0,1134
0,0985
0,1016
048
078
108
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,0988
0,1023
054
084
114
0,1143
0,0991
0,1023
054
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
114
0,1143
0,0994
0,1026
057
087
117
0,1146
0,0997
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
060
090
120
0,1149
0,160
0,170
0,180
0,190
0,1152
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
209
237
0,155
183
212
239
0,1158
186
214
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,1161
189
217
245
0,1163
192
220
248
0,1166
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
223
250
0,1169
198
225
253
0,1172
200
228
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,1175
203
231
259
0,1178
206
234
261
0,200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,220
0,230
0,240
0,1261
201
318
344
370
0,1267
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
320
347
373
0,1269
296
326
349
378
0,1272
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
326
352
378
0,1275
302
328
355
381
0,1278
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
331
357
383
0,1280
307
334
357
383
0,1283
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
336
362
388
0,1286
312
339
365
391
0,1288
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
342
368
394
0,250
0,260
0,270
0,280
0,290
0,1396
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
447
472
497
0,1399
424
449
475
499
0,1401
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
452
477
502
0,1404
429
454
479
504
0,1406
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
457
482
507
0,1409
434
460
484
509
0,1411
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
462
487
512
0,1414
439
465
489
514
0,1417
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
467
492
517
0,1419
444
470
494
519
0,300
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,1524
0,1526
0,1529
0,1531
0,1534
0,1536
0,1539
0,1541
0,1543
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục 2
Chu vi định vị
Những chu vi định vị
giới thiệu sau đây áp dụng cho các bộ truyền răng thẳng không có biến thể
profin răng và được gia công lần cuối bằng dao xọc răng tiêu chuẩn không làm tủ
cạnh dọc của răng và làm dày chân răng. Đường kính đỉnh của răng tính theo công
thức của Bảng 3 điều 8 của tiêu chuẩn này (không tính đến việc làm tù cạnh dọc
của răng). Kiểu loại và thông số cụ thể của dụng cụ cắt được tính theo nguyên
tắc sau:
1) Bánh răng chủ động
được gia công bằng dao phay trục vít hoặc dao xọc răng với đường kính vòng chia
danh nghĩa không nhỏ hơn 75mm.
2) Bánh răng bị động được
gia công bằng dao xọc bất kỳ có đường kính vòng chia danh nghĩa quy định theo
bảng sau.
Môđun
m, mm
Số
răng của bánh bị động
Đường
kính vòng chia danh nghĩa dao xọc, mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Từ
63 đến 100
Trên
100 đến 200
38
38,
50
Từ
2,25 đến 3,5
Từ
40 đến 80
Trên
80 đến 200
50
75,
100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Từ
40 đến 200
75
và lớn hơn
Trong trường hợp môđun
từ 3,75 và lớn hơn chu vi định vị áp dụng cho những bánh răng được gia công cắt
bằng dao xọc có số răng zo nhỏ hơn 16.
Khi lựa chọn hệ số
trùng khớp bằng cách sử dụng chu vi định vị, hệ số trùng khớp ngang e a
, chiều dày răng trên mặt đỉnh của bánh răng chủ động Sa1 và trị số khe hở
hướng tâm C tính theo công thức cho trong Bảng 7 của tiêu chuẩn chỉ khi nào cần
tính những trị số chính xác của chúng.
Việc kiểm tra không
có hiện tượng cắt đỉnh răng chỉ nên tiến hành khi điểm lựa chọn trên chu vi định
vị nằm trong vùng cho phép và sát ngay đường giới hạn tương ứng. Việc kiểm tra
tiến hành theo các công thức cho trong tiêu chuẩn này sau khi xác định chính
xác lần cuối kiểu loại và thông số của dụng cụ cắt.
Trên Hình 1 trình bày
ví dụ sử dụng chu vi định vị. Trên hình vẽ qui định những ký hiệu sau: Vùng
những trị số không cho phép của hệ số dịch chỉnh prôfin gốc và vùng có cắt
răng;
1 – Đường e = ea
= 1,0;
2 – Đường sa1
= 0;
3 – Đường sa2
= 0;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6 – Đường cắt đỉnh
răng bánh răng chủ động bằng bề mặt chuyển tiếp của răng dao phay hoặc dao xọc;
7 – Đường cắt đỉnh
răng bánh răng bị động bằng bề mặt chuyển tiếp của răng dao xọc;
8 – Đường có chèn mép
đỉnh răng với bề mặt chuyển tiếp của bánh răng chủ động cắt bằng dao xọc;
9 – Đường có chèn mép
với bề mặt chuyển tiếp của bánh răng bị động;
10 – Đường có chèn
mép đỉnh răng vơí bề mặt chuyển tiếp của bánh răng chủ động cắt bằng dao phay
trục vít;
11 – Đường có cắt
răng khi dao xọc có tiến độ hướng tâm;
12 – Đường có chèn
mép đỉnh răng khi lắp ráp hướng tâm bộ truyền ;
13 – Đường xmin
của bánh chủ động;
14 – Đường ew = 0;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16 – Đường e = ea
= 1,2;
17 – Đường sa1
= 0,3m;
18 – Đường sa2
= 0,3m;
Đường đứt đoạn ký
hiệu cho các bánh răng được cắt bằng dao xọc đã mài lại đến 1/3 chiều cao ban đầu
( Đối với môđun 1–2 mm – đến 1/2 chiều cao ban đầu của răng)
Trên một vài hình vẽ đường
6 và 7 có thêm ký hiệu trong ngoặc, ví dụ 6 (17), chỉ cho thấy số răng của bánh
răng dao xọc khi mài đến giới hạn sẽ có sự giới hạn trên.
VÍ DỤ: Cho z1
= 17, z2 = 77, m = 4, xd = 0,5
Tiến hành phân chia
xd sao cho ở điều kiện ea ³ 1,2 và sa1 > 0,3m sẽ có
giá trị x1 lớn nhất. Trên hình vẽ chu vi định vị với số răng gần với
số răng đã cho ( Z1 = 20, z2 = 80, m ³ 3,75), sẽ xác định được hệ số dịch
thoả mãn x1 = 0,9 và x2 =1,4.

Hình
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66









...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66




