TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN
13794:2023
ISO 1436:2020
ỐNG VÀ HỆ ỐNG CAO SU - LOẠI THỦY LỰC ĐƯỢC GIA CƯỜNG BẰNG
MÀNH THÉP DÙNG CHO CHẤT LỎNG GÓC DẦU
HOẶC GÓC NƯỚC - YÊU CẦU KỸ THUẬT
Rubber hoses
and hose assemblies - Wire-braid-reinforced hydraulic types for
oil-based or water-based fluids - Specification
Lời nói đầu
TCVN 13794:2023 hoàn toàn tương
đương với ISO 1436:2020,
TCVN 13794:2023 do Ban kỹ
thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC45 Cao su và sản phẩm cao su biên soạn,
Viện Tiêu chuẩn Chất lượng Việt Nam đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
ỐNG VÀ HỆ ỐNG
CAO SU - LOẠI THỦY LỰC ĐƯỢC GIA CƯỜNG BẰNG MÀNH THÉP DÙNG
CHO CHẤT LỎNG GÓC DẦU HOẶC GÓC NƯỚC - YÊU CẦU KỸ THUẬT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu đối
với sáu loại ống và hệ ống được gia cường bằng mành thép có kích cỡ danh nghĩa
từ 5 đến 51. Tiêu chuẩn này cũng quy định đối với ống có kích cỡ danh nghĩa là
63 đối với các loại 2SN và R2AT, và ống có kích cỡ danh nghĩa là 76 đối với loại
2SN.
Các loại ống này phù hợp để sử dụng với:
- các chất lỏng thủy lực gốc dầu HH, HL, HM, HR
và HV như được quy định trong TCVN 8939-4 (ISO 6743-4) nằm trong dải nhiệt độ từ
-40 °C đến +100 °C;
- các chất lỏng gốc nước HFC, HFAE, HFAS và HFB
như được quy định trong TCVN 8939-4 (ISO 6743-4) nằm trong dải nhiệt độ từ -40
°C đến +70 °C;
- nước nằm trong dải nhiệt độ từ 0 °C đến +70
°C.
Tiêu chuẩn này không bao gồm các yêu cầu
đối với các đầu nối. Tiêu chuẩn
này giới hạn trong phạm vi các yêu cầu đối với ống và hệ ống.
CHÚ THÍCH: Người sử dụng có trách nhiệm
tham vấn với nhà sản xuất để xác lập tính tương thích của ống với chất lỏng được
sử dụng.
2 Tài liệu viện dẫn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 2752 (ISO 1817), Cao su lưu
hóa hoặc nhiệt dẻo - Xác định mức độ tác động của các chất lỏng
TCVN 8939-4 (ISO 6743-4), Chất bôi trơn, dầu
công nghiệp và các sản phẩm liên quan (Loại L) - Phân loại - Phần 4: Họ H (Hệ
thống thủy lực)
TCVN 12421 (ISO 6803), Ống mềm và cụm
ống cao su hoặc chất dẻo - Thử nghiệm xung áp-thủy lực không uốn)
TCVN 12911 (ISO 1402), Ống và hệ ống
cao su và chất dẻo - Thử nghiệm thủy tĩnh
TCVN 12912:2020 (ISO 7326:2016), Ống cao su và
chất dẻo - Đánh giá độ bền ôzôn ở điều kiện tĩnh
ISO 4671, Rubber and plastics hoses
and hose assemblies - Methods of measurement of the dimensions of hoses and the
lengths of hose assemblies (Ống và hệ ống cao su và chất dẻo - Phương pháp đo
kích thước của ống và chiều dài của hệ ống)
ISO 6605, Hydraulic fluid power-
Test methods for hoses and hose assemblies (Năng lượng chất lỏng thủy lực -
Phương pháp thử nghiệm đối với ống và hệ ống)
ISO 7233, Rubber and plastics hoses
and hose assemblies - Determination of resistance to vacuum (Ống và hệ ống
cao su và chất dẻo - Xác định
độ bền chân không)
ISO 8033:2016, Rubber and plastics
hoses - Determination of adhesion between components (Ống cao su và chất dẻo -
Xác định độ bám dính giữa các
thành phần)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 10619-1:2017, Rubber and
plastics hoses and tubing - Measurement of flexibility and stiffness - Part 1:
Bending tests at ambient temperature (Ống và hệ đường ống cao su và chất dẻo -
Đo độ dẻo và độ cứng vững - Phần 1: Thử nghiệm uốn ở nhiệt độ môi trường)
ISO 10619-2:2017, Rubber and
plastics hoses and tubing - Measurement of flexibility and stiffness - Part 2:
Bending tests at sub-ambient temperatures (Ống và hệ đường ống cao su và chất dẻo
- Đo độ dẻo và độ cứng vững - Phần 2: Thử nghiệm uốn ở nhiệt độ dưới nhiệt độ
môi trường)
3 Thuật ngữ, định
nghĩa
Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định
nghĩa được nêu trong ISO 8330.
4 Phân loại
Tùy thuộc vào cấu trúc, áp lực làm việc
và khả năng chịu dầu, ống được chia làm sáu loại như sau.
- Loại 1ST: ống được gia cường bởi một
lớp mành thép và có lớp vỏ dày.
- Loại 2ST: ống được gia cường bởi hai lớp mành
thép và có lớp vỏ dày.
- Các loại 1SN và R1AT: ống được gia
cường bởi một lớp mành thép và có lớp vỏ mỏng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không khuyến nghị các loại 1ST và 2ST
đối với các thiết kế mới.
CHÚ THÍCH: Các loại 1SN,
R1AT và các loại 2SN, R2AT, tương ứng có cùng các kích cỡ gia cường như loại
1ST và loại 2ST, ngoại trừ chúng có các lớp vỏ mỏng hơn được thiết kế để lắp với
các đầu nối mà không cần
loại bỏ lớp vỏ hoặc một phần của lớp vỏ.
5 Vật liệu và cấu
trúc
5.1 Ống
Ống phải bao gồm lớp lót bằng cao su
có khả năng chịu các chất lỏng thủy lực gốc dầu hoặc gốc nước hoặc nước, một hoặc
hai lớp dây thép có độ bền kéo cao và lớp vỏ bằng cao su có khả năng chịu dầu
và thời tiết.
5.2 Hệ ống
Hệ ống phải được sản xuất bằng cách sử
dụng các ống phù hợp với các yêu cầu của tiêu chuẩn này.
Hệ ống phải được sản xuất chỉ với các
đầu nối ống mà chức năng chính xác của chúng đã được kiểm tra xác nhận theo
7.2, 7.4, 7.5 và 7.6. Khi chuẩn bị và chế tạo hệ ống phải làm theo hướng dẫn của nhà sản
xuất.
6 Kích thước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khi được đo theo ISO 4671, đường kính
trong và đường kính qua lớp gia cường của ống phải phù hợp với các giá trị được
nêu trong Bảng 1.
Khi được đo theo ISO 4671, đường kính
ngoài của ống và độ dày của lớp vỏ (nếu thích hợp) phải phù hợp với các giá trị
được nêu trong Bảng 2.
Khi được đo theo ISO 4671, độ đồng tâm
của ống phải phù hợp với các giá trị được nêu trong Bảng 3.
Bảng 1 - Đường
kính trong và đường kính qua lớp gia cường của ống
Kích cỡ danh nghĩaa
Tất cả các
loại
Các loại
R1AT, 1SN, 1ST
Các loại
R2AT, 2SN, 2ST
Đường kính
trong
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường kính
qua lớp gia cường
mm
min.
max.
min.
max.
min.
max.
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,4
9,0
10,0
10,6
11,6
6,3
6,2
7,0
10,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12,1
13,3
8
7,7
8,5
12,1
13,3
13,7
14,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9,3
10,1
14,5
15,7
16,1
17,3
12,5
12,3
13,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19,1
19,0
20,6
16
15,5
16,7
20,6
22,2
22,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19
18,6
19,8
24,6
26,2
26,2
27,8
25
25,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
32,5
34,1
34,1
35,7
31,5
31,4
33,0
39,3
41,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
45,7
38
37,7
39,3
45,6
48,0
49,6
52,0
51
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
52,0
58,7
61,7
62,3
64,7
63b
62,3
64,7
—
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
72,2
73,8
76c
75,0
77,4
—
—
87,0
88,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b Kích cỡ ống này chỉ áp dụng
cho các loại R2AT và 2SN.
c Kích cỡ ống
này chỉ áp dụng cho loại 2SN.
Bảng 2 - Đường
kính ngoài và độ dày của lớp vỏ của ống
Kích cỡ danh nghĩa
Loại 1ST
Các loại
1SN, R1AT
Loại 2ST
Các loại
2SN, R2AT
Đường kính ngoài
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường kính ngoài
mm
Độ dày của lớp vỏ
mm
Đường kính ngoài
mm
Đường kính ngoài
mm
Độ dày của lớp vỏ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
min.
max.
max.
min.
max.
min.
max.
max.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
max.
5
11,9
13,5
12,5
0,8
1,5
15,1
16,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,8
1,5
6,3
15,1
16,7
14,1
0,8
1,5
16,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15,7
0,8
1,5
8
16,7
18,3
15,7
0,8
1,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19,9
17,3
0,8
1,5
10
19,0
20,6
18,1
0,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20,6
22,2
19,7
0,8
1,5
12,5
22,2
23,8
21,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,5
23,8
25,4
23,0
0,8
1,5
16
25,4
27,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,8
1,5
27,0
28,6
26,2
0,8
1,5
19
29,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
28,5
0,8
1,5
31,0
32,6
30,1
0,8
1,5
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
39,1
36,6
0,8
1,5
38,5
40,9
38,9
1,0
2,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
44,4
47,6
44,8
1,0
2,0
49,2
52,4
49,5
1,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
38
50,8
54,0
52,1
1,5
2,5
55,6
58,8
55,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,5
51
65,1
68,3
65,5
1,5
2,5
68,2
71,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,3
2,5
63b
—
—
—
—
—
—
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
81,8
1,3
2,5
76c
—
—
—
—
—
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
—
?
?
?
a Các kích cỡ
ống tương ứng với các kích cỡ được nêu trong ISO 1307.
b Kích cỡ ống này chỉ áp dụng
cho các loại R2AT và 2SN.
c Kích cỡ ống
này chỉ áp dụng cho loại 2SN.
Bảng 3 - Độ đồng tâm
của ống
Kích cỡ
danh nghĩa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giữa đường
kính trong và đường kính ngoài
Giữa đường
kính trong và đường kính ngoài lớp gia cường
Tất cả các loại
Các loại 1ST, 1SN
và R1AT
Các loại 2ST, 2SN
và R2AT
Nhỏ hơn hoặc bằng 6,3
0,8
0,4
0,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,0
0,6
0,7
Lớn hơn 19
1,3
0.8
0,9
6.2 Chiều dài
Chiều dài của ống và hệ ống được cung
cấp phải được thỏa thuận giữa nhà sản xuất và khách hàng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7 Yêu cầu về tính
năng
7.1 Quy định
chung
Các yêu cầu đối với thử nghiệm điển
hình và thử nghiệm thường xuyên được nêu trong Phụ lục A. Các khuyến nghị thử
nghiệm để phê duyệt sản xuất được nêu trong Phụ lục B.
7.2 Các yêu
cầu về thủy tĩnh
Khi được thử nghiệm theo TCVN 12911
(ISO 1402) hoặc ISO 6605 tại áp lực thấm thích hợp và tại áp lực phá vỡ nhỏ nhất
thích hợp được nêu
trong Bảng 4, ống và hệ ống không được hỏng.
Khi được thử nghiệm theo TCVN 12911 (ISO
1402) hoặc ISO 6605, mức thay đổi về chiều dài của ống tại áp lực làm việc lớn
nhất không được vượt qua +2 % hoặc -4
%.
Bảng 4 - Áp lực
làm việc lớn nhất áp lực thấm
và áp lực phá vỡ nhỏ nhất
Kích cỡ
danh nghĩaa
Áp lực làm
việc lớn nhất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Áp lực phá vỡ
nhỏ nhất
Các loại 1ST, 1SN
và R1AT
MPa (bar)
Các loại
2ST, 2SN và R2AT
MPa (bar)
Các loại
1ST, 1SN và R1AT
MPa (bar)
Các loại
2ST, 2SN và R2AT
MPa (bar)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MPa (bar)
Các loại
2ST, 2SN và R2AT
MPa (bar)
5
25,0 (250)
42,0 (420)
50,0 (500)
84,0 (840)
100,0 (1 000)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,3
22,5 (225)
40,0 (400)
45,0 (450)
80,0 (800)
90,0 (900)
160,0 (1
600)
8
21,0 (210)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
42,0 (420)
70,0 (700)
84,0 (840)
140,0 (1
400)
10
18,0 (180)
33,0 (330)
36,0 (360)
66,0 (660)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
132,0 (1
320)
12,5
16,0 (160)
28,0 (280)
32,0 (320)
56,0 (560)
64.0 (640)
112,0 (1
120)
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25,0 (250)
26,0 (260)
50,0 (500)
52,0 (520)
100,0 (1
000)
19
10,5 (105)
21,0 (210)
21,0 (210)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
42,0 (420)
84,0 (840)
25
8,7 (87)
16,5 (165)
17,5 (175)
33,0 (330)
35,0 (350)
66,0 (660)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,3 (63)
12,5 (125)
12,5 (125)
25,0 (250)
25,0 (250)
50,0 (500)
38
5,0 (50)
9,0 (90)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18,0 (180)
20,0 (200)
36,0 (360)
51
4,0 (40)
8,0 (80)
8,0 (80)
16,0 (160)
16,0 (160)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
63b
—
7,0 (70)
—
14,0 (140)
—
28,0 (280)
78c
—
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
—-
10,0 (100)
—
20,0 (200)
a Các kích cỡ
ống tương ứng với các kích cỡ được
nêu trong ISO 1307.
b Kích cỡ ống
này chỉ áp dụng cho các loại R2AT và 2SN.
c Kích cỡ ống
này chỉ áp dụng cho loại 2SN.
7.3 Bán kính
uốn nhỏ nhất
Khi được uốn đến bán
kính uốn nhỏ nhất được nêu trong Bảng
5, được đo theo phương pháp A1 của ISO 10619-1:2017, Điều 4 ở trạng thái uốn, ống
phải phù hợp với các yêu cầu về xung áp và độ mềm dẻo ở nhiệt độ thấp của 7.4
và 7.6.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích cỡ
danh nghĩa
Bán kính uốn
nhỏ nhất
mm
5
90
6,3
100
8
115
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
130
12,5
180
16
200
19
240
25
300
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
420
38
500
51
630
63
760
76
900
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.4.1 Thử nghiệm
xung áp với chất lỏng gốc
dầu
Thử nghiệm xung áp tiến hành theo TCVN
12421 (ISO 6803) hoặc ISO 6605. Nhiệt độ của chất lỏng thử nghiệm phải là 100 °C.
Đối với các ống loại 1ST và loại 1SN
và R1AT, khi được thử nghiệm tại xung áp bằng 125 % áp lực làm việc lớn nhất đối
với các ống có kích cỡ danh nghĩa là 25 và nhỏ hơn, và tại 100 % áp
lực làm việc lớn nhất đối với các ống có kích cỡ danh nghĩa là 31,5 và lớn hơn,
ống phải chịu được ít nhất là 150 000 chu trình xung.
Đối với các ống loại 2ST và loại 2SN
và R2AT, khi được thử nghiệm tại xung áp bằng 133 % áp lực làm việc lớn nhất, ống
phải chịu được ít nhất là 200 000 chu trình xung.
Ống không được có sự rò rỉ hoặc có dấu
hiệu hư hại trước khi đạt được số chu trình xác định.
Thử nghiệm này được coi là thử nghiệm
phá hủy và sau khi hoàn thành thử nghiệm phải bỏ mẫu thử nghiệm.
7.4.2 Thử nghiệm
xung áp với chất lỏng gốc nước
Thử nghiệm xung áp phải tiến hành theo
TCVN 12421 (ISO 6803) hoặc ISO 6605. Nhiệt độ của chất lỏng thử nghiệm phải là
70 °C. Chất lỏng thử nghiệm được sử dụng phải là MFC, HFAE, HFAS hoặc HFB như
được quy định trong TCVN 8939-4 (ISO 6743-4).
Đối với các ống loại 1ST, 1SN và R1AT,
khi được thử nghiệm tại xung áp bằng 125 % áp lực làm việc lớn nhất đối với các
ống có kích cỡ danh nghĩa là 25 và nhỏ hơn, và tại 100 % áp lực làm việc lớn nhất
đối với kích cỡ danh nghĩa là 31,5 và lớn hơn, các ống phải chịu được
ít nhất là 150 000 chu trình xung.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ống không được có sự rò rỉ hoặc dấu hiệu
hư hại trước khi đạt được số chu trình xác định.
Thử nghiệm này được coi là thử nghiệm
phá hủy và sau khi hoàn thành thử nghiệm phải bỏ mẫu thử nghiệm.
Thử nghiệm dưới đây có thể được tùy chọn
sử dụng để tối đa hóa hiệu năng của thử nghiệm bằng cách giảm đi số lần thử
nghiệm cần thiết:
a) hệ ống già hóa trong tủ sấy được đổ
đầy với một trong số các chất lỏng
gốc nước được nêu trong 7.4.2 trong thời gian 120 h tại 70 °C;
b) thử nghiệm xung áp hệ ống đã già
hóa bằng cách sử dụng chất lỏng thủy lực gốc dầu tại nhiệt độ là 100 °C.
Đối với các ống loại 1ST, 1SN và R1AT,
khi được thử nghiệm tại xung áp bằng 125 % áp lực làm việc lớn nhất đối với các
ống có kích cỡ danh nghĩa là 25 và nhỏ hơn, và tại 100 % áp lực làm việc lớn
nhất đối với kích cỡ danh nghĩa 31,5 và lớn hơn, các ống phải chịu được ít nhất là 150.000
chu trình xung.
Đối với các ống loại 2ST, 2SN và R2AT,
khi được thử
nghiệm tại xung áp bằng 133 % áp lực làm việc lớn nhất, các ống phải chịu được
ít nhất là 200 000 chu trình xung.
Ống không được có sự rò rỉ hoặc dấu hiệu
hư hại trước khi đạt được số chu trình xác định.
Thử nghiệm này được coi là thử nghiệm
phá hủy và sau khi hoàn thành thử nghiệm phải bỏ mẫu thử nghiệm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khi được thử nghiệm theo TCVN 12911
(ISO 1402) hoặc ISO 6605, hệ ống không được có sự rò rỉ hoặc dấu hiệu hư hại.
Thử nghiệm này được coi là thử nghiệm phá hủy và sau khi hoàn thành thử nghiệm
phải bỏ mẫu thử nghiệm.
7.6 Độ dẻo ở
nhiệt độ thấp
Khi được thử nghiệm theo phương pháp B
của ISO 10619-2:2017, Điều 6 tại nhiệt độ là -40 °C, ống không được
có sự rạn nứt của lớp lót hoặc lớp vỏ, Mẫu thử nghiệm không được rò rỉ hoặc rạn nứt
khi chịu thử nghiệm áp lực thẩm theo TCVN 12911 (ISO 1402) hoặc ISO 6605 sau
khi về lại nhiệt độ môi trường.
7.7 Độ bám
dính giữa các thành phần
Khi được xác định theo ISO 8033, độ
bám dính giữa lớp lót và gia cường, giữa lớp vỏ và gia cường phải không được nhỏ hơn 2,5 kN/m
đối với các ống loại 1ST, 2 ST, 1SN và 2SN và không được nhỏ hơn 1.8 kN/m đối
với các ống loại R1AT và R2AT.
Các mẫu thử phải là loại 5 đối với lớp
lót và gia cường và loại 2 hoặc loại 6 hoặc loại 8 đối với lớp vỏ và gia cường
như được mô tả trong ISO 8033:2016, 6.1 và 6.3.
7.8 Khả năng
chịu chân không
Khi được thử nghiệm theo ISO 7233, ống
và hệ ống phải phù hợp với các giá trị được nêu trong Bảng 6.
Bảng 6 - Mức
chân khônga
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Áp lực đo âm
Các loại
1ST và 1SN
MPa (bar)
Các loại
2ST và 2SN
MPa (bar)
5
0,080
(0,80)
0,095
(0,95)
6,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,095
(0,95)
8
0,080
(0,80)
0,095
(0,95)
10
0,080
(0,80)
0,095
(0,95)
12,5
0,080
(0,80)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
0,080
(0,80)
0,080
(0,80)
19
0,080
(0,80)
0,080
(0,80)
25
0,080
(0,80)
0,080
(0,80)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,060
(0,60)
0,080
(0,80)
38
0,060
(0,60)
0,080
(0,80)
51
0,060
(0,60)
0.080
(0,80)
63b
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,080
(0,80)
78b
—
0,080
(0,80)
a Không yêu
cầu khả năng chịu chân không đối với các ống loại R1AT và R2AT.
b Kích cỡ ống
này chỉ áp dụng cho loại 2SN.
7.9 Độ bền
mài mòn
Các yêu cầu về thử nghiệm độ bền mài
mòn được bổ sung khi có phương pháp thử nghiệm độ bền mài mòn mới.
7.10 Độ bền
chất lỏng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thử nghiệm độ bền chất lỏng phải được
tiến hành trên các tấm đúc từ tổ hợp của lớp lót và lớp vỏ có độ dày tối thiểu
là 2 mm và có mức độ lưu hóa tương đương mức độ lưu hóa của ống.
7.10.2 Độ bền dầu
Khi được xác định theo TCVN 2752 (ISO
1817) ngâm ngập trong dầu IRM 903 trong thời gian 168 h tại nhiệt độ là 100 °C,
sự thay đổi về thể tích, tính theo phần trăm, của lớp lót phải nằm trong khoảng
từ 0 % đến +25 % đối với các ống loại 1SN, 1ST, 2SN và 2ST và nằm trong khoảng
từ 0 % đến +100 % đối với các ống loại R1AT và R2AT (tức là, không cho phép co
ngót).
Khi được xác định theo TCVN 2752 (ISO
1817) ngâm ngập trong dầu IRM 903 trong thời gian 168 h tại nhiệt độ là 70 °C,
sự thay đổi về thể tích, tính theo phần trăm, của lớp vỏ phải nằm trong khoảng
từ 0 % đến +100 % (tức là, không cho phép co ngót).
7.10.3 Độ bền nước
Đối với tất cả các loại ống, khi được
thử nghiệm theo TCVN 2752 (ISO 1817) ngâm ngập trong nước cất trong thời gian
168 h tại nhiệt độ là 70 °C, sự thay đổi về thể tích, tính theo phần trăm, của
lớp lót phải nằm trong khoảng từ 0 % đến +25 % và sự thay đổi về thể tích, tính
theo phần trăm, của lớp vỏ phải nằm trong khoảng từ 0 % đến +100 % (tức là,
không cho phép co ngót).
7.11 Độ bền
ôzôn
Khi được thử nghiệm theo các phương
pháp 1 hoặc phương pháp 2 của TCVN 12912:2020 (ISO 7326:2016), tùy thuộc vào
kích cỡ danh nghĩa của ống, phải không thấy rạn nứt hoặc hư hại nào của lớp vỏ
dưới độ phóng đại 2 lần.
7.12 Kiểm
tra bằng mắt thường
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8 Tần suất thử nghiệm
Thử nghiệm điển hình và thử nghiệm thường
xuyên phải được thực hiện theo Phụ lục A.
Thử nghiệm điển hình là các thử nghiệm
cần thiết để khẳng định rằng một thiết kế ống cụ thể, được sản xuất bằng một
phương pháp cụ thể, đáp ứng tất cả các yêu cầu của tiêu chuẩn này. Các thử nghiệm
phải được lặp lại tại các khoảng thời gian tối đa là 5 năm, hoặc bất cứ khi nào
có sự thay đổi về phương pháp hoặc về vật liệu được sử dụng. Các thử nghiệm phải
được thực hiện với tất cả các kích cỡ, tất cả các nhóm và các loại, trừ khi chúng có cùng
kích cỡ và cấu trúc.
Thử nghiệm thường xuyên cần phải thực
hiện với mỗi chiều dài của ống thành phẩm trước khi xuất xưởng.
Thử nghiệm phê duyệt sản xuất là các
thử nghiệm, được nêu trong Phụ lục B, được ưu tiên thực hiện để kiểm soát chất
lượng sản xuất. Các tần suất được nêu trong Phụ lục B chỉ mang tính hướng dẫn.
9 Ghi nhãn
9.1 Ống
Ống đáp ứng các yêu cầu của tiêu chuẩn
này phải được ghi nhãn ít nhất một lần cách nhau 760 mm, với ít nhất các thông
tin dưới đây:
a) Tên hoặc nhận diện nhà
sản xuất, ví dụ: XXX;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) Loại, ví dụ 2SN;
d) Kích cỡ danh nghĩa, ví dụ: 16;
e) Áp lực làm việc lớn nhất, tính bằng
megapascal và bar, hoặc tính bằng đơn vị khác, có ghi rõ đơn vị, ví dụ 25 MPa
(250 bar);
f) Quý và hai chữ số cuối của năm sản
xuất, ví dụ: Q4-18 (các phương pháp mã hóa ngày tháng khác, ví dụ biểu thị ngày
hoặc tháng và năm sản xuất cũng được chấp nhận miễn là chúng rõ ràng đối với
người sử dụng).
VÍ DỤ: XXX/TCVN 13794 (ISO 1436)/2SN/16/25 MPa
(250 bar)/Q4-18.
Đối với 9.1 b), nhà sản xuất ống phải
sử dụng phiên bản mới nhất của
tiêu chuẩn này; nếu không, năm công bố phải được ghi trong nhãn.
9.2 Hệ ống
Hệ ống đáp ứng các yêu cầu của tiêu
chuẩn này phải được ghi nhãn vĩnh viễn, với ít nhất các thông tin sau:
a) Tên nhà sản xuất hoặc nhận diện, ví
dụ: XXX;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 1: Áp lực làm việc lớn nhất
của hệ ống bằng áp lực làm việc lớn nhất của thành phần có áp lực làm việc lớn
nhất thấp nhất.
c) Hai chữ số biểu thị hai chữ số cuối
của năm lắp ráp sau đó là dấu gạch chéo và hai chữ số biểu thị năm
lắp ráp, ví dụ: 18/11 (tháng, ngày và các phương pháp mã hóa ngày tháng khác
cũng được chấp nhận miễn là chúng rõ ràng đối với người sử dụng).
VÍ DỤ: XXX/25 MPa (250 bar)/18/11.
CHÚ THÍCH 2: Các dấu hiệu điển hình
bao gồm, nhưng không giới hạn với, đóng dấu ống nối (măng sông), dập nổi trên
vòng kim loại hoặc
vòng nhựa.
Thứ tự của các thành phần là tùy chọn
và không nhất thiết phải cùng trong một hàng.
Phụ
lục A
(Quy
định)
Tần suất thử nghiệm đối với các thử nghiệm điển hình và
thử nghiệm thường xuyên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các thử
nghiệm điển hình
Tần suất (với mỗi loại
và kích cỡ ống): khi đánh giá chất lượng sản phẩm ban đầu, khi có sự thay đổi sản
phẩm sau khi đánh giá chất lượng và sau 5 năm
Các thử
nghiệm thường xuyên
Được thực
hiện với mỗi chiều dài của ống thành phẩm hoặc hệ ống trước khi bảo quản hoặc bán
Các thử nghiệm với ống
Cho mỗi chiều
dài3
Kiểm tra bằng mắt thường
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đo đường kính trong
X
X
Đo đường kính ngoài
X
X
Đo độ dày của lớp vỏ bên ngoài (nếu
áp dụng - xem Bảng 2)
X
N/A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
N/A
Thử nghiệm độ bám dính (lớp vỏ)
X
N/A
Thử nghiệm độ bám dính (lớp lót)
X
N/A
Thử nghiệm áp lực thấm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
Thử nghiệm mức thay đổi chiều dàib
X
X
Thử nghiệm áp lực phá vỡb
X
N/A
Thử nghiệm độ mềm dẻo ở nhiệt độ thấpb
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thử nghiệm độ bền chân khôngb
X
N/A
Thử nghiệm bán kính uốn nhỏ nhấtb
X
N/A
Thử nghiệm độ bền chất lỏng đối với
lớp vỏ
X
N/A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
N/A
Thử nghiệm độ bền ôzôn
X
N/A
Thử nghiệm độ bền mài mòn
Cần xác định
Cần xác định
Các thử nghiệm với
hệ ống
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cho mỗi hệ ống
Kiểm tra bằng mắt thường
X
X
Thử nghiệm áp lực thấm
X
X
Thử nghiệm mức thay đổi chiều dài
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
Thử nghiệm rò rỉ
X
N/A
Thử nghiệm áp lực phá vỡ
X
N/A
Thử nghiệm xung áp
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X = Cần thử nghiệm.
N/A = Không áp dụng.
a Chiều dài
được định nghĩa !à chiều dài được sản xuất liên tục đến mức tối đa là 3.000
m.
b Các thử
nghiệm này có thể được thực hiện với hệ ống.
Phụ
lục B
(tham
khảo)
Các thử nghiệm phê duyệt sản xuất
Đặc tính/Thử nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tần suất: mỗi
3000 m được sản xuất của mỗi loại và kích cỡ ống
Tần suất: mỗi
24 tháng sản xuất đối với mỗi loại và kích cỡ ống
Các thử nghiệm với ống
Kiểm tra bằng mắt thường
X
X
Đo đường kính trong
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
Đo đường kính ngoài
X
X
Đo độ dày của lớp vỏ bên ngoài (nếu
áp dụng - xem Bảng 2)
X
X
Đo độ đồng tâm
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thử nghiệm độ dính kết
(lớp vỏ)
N/A
X
Thử nghiệm độ dính kết (lớp lót)
N/A
X
Thử nghiệm áp lực thấm
X
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
X
Thử nghiệm áp lực phá vỡa
X
X
Thử nghiệm độ dẻo ở nhiệt độ thấpa
N/A
X
Thử nghiệm độ bền chân khônga
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
Thử nghiệm bán kính uốn nhỏ nhấta
N/A
X
Thử nghiệm độ bền chất lỏng đối với
lớp vỏ
N/A
X
Thử nghiệm độ bền chất lỏng đối với
lớp lót
N/A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thử nghiệm độ bền ôzôn
N/A
X
Thử nghiệm độ bền mài mòn
Cần xác định
Cần xác định
Các thử nghiệm với
hệ ống
(do cơ sở lắp ráp hệ
ống thực hiện)
Kiểm tra bằng mắt thường
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
Thử nghiệm áp lực thấm
X
X
Thử nghiệm mức thay đổi chiều dài
X
X
Thử nghiệm rò rỉ
N/A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thử nghiệm áp lực phá vỡ
N/A
X
Thử nghiệm xung áp
N/A
X
X = Cần thử nghiệm.
N/A = Không áp dụng.
a Các thử
nghiệm này có thể được thực hiện với hệ ống.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(tham
khảo)
Khuyến nghị đối với chiều dài của ống được
cung cấp và dung sai về chiều dài của hệ ống
C.1 Ống
Các chiều dài của ống trong kiện hàng
tiêu chuẩn của nhà sản xuất, với các chiều dài được ghi nhãn, tốt nhất là phải
trong phạm vi +2 % của các chiều dài được biểu thị.
Nếu không yêu cầu chiều dài ống cụ thể
khi đặt hàng, thì trong lô hàng hoặc kiện hàng bất kỳ ít nhất 500 m, phần trăm
của các chiều dài khác nhau tốt nhất được nêu trong Bảng C.1.
Bảng C.1 -
Chiều dài ống trong hàng chuyển giao khi chiều dài không được
quy định
Chiều dài của
ống
Phần trăm của
chiều dài tổng
Lớn hơn hoặc bằng 1 m nhưng nhỏ hơn
hoặc bằng 10 m
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lớn hơn 10 m nhưng nhỏ hơn hoặc bằng
20 m
20 % max.
Lớn hơn 20 m
80 % min.
C.2 Hệ ống
Dung sai về chiều dài của hệ ống tốt
nhất là phải theo các giá trị được nêu trong Bảng C.2.
Bảng C.2 -
Dung sai về các chiều dài của hệ ống
Chiều dài của
hệ ống
mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhỏ hơn hoặc
bằng 25
Lớn hơn 25
và nhỏ hơn hoặc bằng 50
Lớn hơn 50
Nhỏ hơn hoặc bằng 630



Lớn hơn 630 và nhỏ hơn hoặc bằng 1
250

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lớn hơn 1 250 và nhỏ hơn hoặc bằng 2
500


Lớn hơn 2 500 và nhỏ hơn hoặc bằng 8
000

Lớn hơn 8 000

Thư mục tài liệu
tham khảo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[2] EN 853:1996, Rubber hoses and
hose assemblies - wire braid reinforced hydraulic type - Specification (Ống và hệ ống
cao su - Loại thủy lực được gia cường bằng bố thép - Yêu cầu kỹ thuật)