QCVN 51:2013/BTNMT
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ KHÍ THẢI CÔNG NGHIỆP SẢN XUẤT THÉP
National
Technical Regulation on Emission for Steel Industry
Lời nói đầu
QCVN 51:2013/BTNMT do Tổ
soạn thảo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường cho
ngành công nghiệp sản xuất thép biên soạn, Tổng cục Môi trường,
Vụ Khoa học và Công nghệ, Vụ Pháp chế trình duyệt và được ban hành theo Thông
tư số 32/2013/TT-BTNMT ngày 25 tháng 10
năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.
QUY
CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ
KHÍ THẢI CÔNG NGHIỆP SẢN XUẤT THÉP
National
Technical Regulation on Emission for Steel Industry
1. QUY
ĐỊNH CHUNG
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quy chuẩn này quy định giá
trị tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm trong khí thải công nghiệp sản
xuất thép khi phát thải vào môi trường không khí.
1.2. Đối tượng áp dụng
Quy chuẩn này áp dụng
riêng cho cơ sở sản xuất thép. Mọi tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động
phát thải khí thải công nghiệp sản xuất thép vào môi trường không khí tuân thủ
quy định tại quy chuẩn này.
1.3. Giải thích thuật ngữ
Trong quy chuẩn này, các
thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1.3.1. Khí thải công
nghiệp sản xuất thép là hỗn hợp các thành phần vật chất phát thải ra môi trường
không khí từ ống khói của các cơ sở sản xuất thép.
1.3.2. Cơ sở sản xuất thép
là nhà máy, cơ sở sản xuất có ít nhất một trong những công đoạn sản xuất sau:
sản xuất cốc, thiêu kết, quặng hoàn nguyên trước, sản xuất gang, luyện thép,
cán thép.
1.3.3. Mét khối khí thải
chuẩn (Nm3) là mét khối khí thải ở nhiệt độ 25°C và áp suất tuyệt
đối 760 mm thủy ngân.
2. QUY
ĐỊNH KỸ THUẬT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong quá trình hoạt động
bình thường, giá trị tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm trong khí thải công
nghiệp sản xuất thép được tính theo công thức sau:
Cmax
= C x Kp x Kv
Trong đó:
- Cmax
là giá trị tối đa cho phép của các thông số trong khí thải công nghiệp sản
xuất thép, tính bằng miligam trên mét khối khí thải chuẩn (mg/Nm3);
- C là giá trị của các
thông số quy định tại mục 2.2;
- Kp là hệ số
lưu lượng nguồn thải ứng với lưu lượng khí thải từng ống khói của cơ sở sản
xuất thép quy định tại mục 2.3;
- Kv là hệ số
vùng, khu vực ứng với địa điểm đặt các cơ sở sản xuất thép quy định tại mục
2.4.
2.2.
Giá trị C
2.2.1. Giá trị C của các
thông số trong khí thải tại công đoạn sản xuất quặng hoàn nguyên trước, thiêu
kết, sản xuất gang, luyện thép và cán thép quy định tại Bảng 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(không
áp dụng cho công đoạn sản xuất cốc)
TT
Thông
số
Đơn
vị
Giá
trị C
A
B1
B2
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mg/Nm3
400
200
100
2
Cacbon oxit, CO (*)
mg/Nm3
1.000
1.000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
Nitơ oxit, NOx
(tính theo NO2)
mg/Nm3
1.000
850
500
4
Lưu huỳnh đioxit, SO2
mg/Nm3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
500
500
5
Cadmi và hợp chất (tính
theo Cd)
mg/Nm3
20
5
1
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mg/Nm3
20
10
10
7
Chì và hợp chất (tính
theo Pb)
mg/Nm3
10
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
Kẽm và hợp chất (tính
theo Zn)
mg/Nm3
30
30
20
9
Antimon và hợp chất
(tính theo Sb)
mg/Nm3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
10
10
Tổng chất hữu cơ dễ bay
hơi, VOC(**)
mg/Nm3
20
20
11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ng/Nm3
0.6
0,1
(*) Đối với công đoạn
thiêu kết, không áp dụng giá trị thông số CO quy định trong Bảng. Kiểm soát CO
công đoạn thiêu kết thông qua việc tính toán chiều cao ống khói để đạt yêu
cầu về chất lượng không khí xung quanh;
(**) Tổng chất hữu cơ dễ
bay hơi VOC chỉ kiểm soát với khí thải công đoạn thiêu kết;
(***) Tổng Dioxin/Furan
chỉ kiểm soát với khí thải công đoạn thiêu kết và lò hồ quang điện.
Hàm
lượng ôxy tham chiếu trong khí thải công nghiệp sản xuất thép là 7%
2.2.2. Giá trị C của các
thông số trong khí thải công đoạn sản xuất cốc quy định tại Bảng 2 dưới đây:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TT
Thông
số
Đơn
vị
Giá
trị C
A
B1
B2
1
Bụi tổng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
400
200
100
2
Lưu huỳnh đioxit, SO2
mg/Nm3
1.500
500
500
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nitơ oxit NOx
(tính theo NO2)
mg/Nm3
1.000
850
750
4
Cadmi và hợp chất (tính
theo Cd)
mg/Nm3
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
5
Chì và hợp chất (tính
theo Pb)
mg/Nm3
10
5
2
6
Tổng chất hữu cơ dễ bay
hơi, VOC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
20
7
Benzo(a)pyren
mg/Nm3
-
0,1
0,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Amoniac và các hợp chất
amoni (tính theo NH3)
mg/Nm3
76
50
30
9
Axit clohydric, HCI
mg/Nm3
200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
10
Flo, HF, hoặc các hợp
chất vô cơ của Flo (tính theo HF)
mg/Nm3
50
20
10
11
Hydro sunphua, H2S
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,5
7,5
5
Hàm
lượng ô xy tham chiếu trong khí thải công nghiệp sản xuất thép là 7%
2.2.3. Lộ trình áp dụng:
- Các cơ sở sản xuất thép
đầu tư mới (phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi
trường sau ngày quy chuẩn này có hiệu lực thi hành) áp dụng giá trị C trong cột
B2 của Bảng 1 hoặc Bảng 2
- Các cơ sở sản xuất thép
hoạt động trước ngày 16 tháng 01 năm 2007 áp dụng giá trị C trong cột A của
Bảng 1 hoặc Bảng 2 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2014, kể từ ngày 01 tháng 01
năm 2015 áp dụng giá trị C trong cột B1 của Bảng 1 hoặc Bảng 2.
- Các cơ sở còn lại áp
dụng giá trị C trong cột B1 Bảng 1 hoặc Bảng 2.
- Thông số Benzo(a)pyren
và thông số VOC áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2015.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.3.
Hệ số lưu lượng nguồn thải Kp
Hệ số lưu lượng nguồn thải
Kp được quy định tại Bảng 3 dưới đây:
Bảng
3: Hệ số lưu lượng nguồn thải Kp tính theo từng ống khói
Lưu
lượng nguồn thải (m3/h)
Hệ
số Kp
P
≤ 20.000
1
20.000
< P ≤ 100.000
0,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,8
Lưu lượng
nguồn thải P được tính theo lưu lượng thải lớn nhất của từng ống
khói nêu trong Báo cáo đánh giá tác động môi trường,
Cam kết bảo vệ môi trường, Đề án bảo vệ môi trường hoặc Giấy xác nhận việc hoàn
thành các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường được cơ quan có thẩm quyền
phê duyệt.
Khi lưu lượng nguồn thải P
thay đổi, không còn phù hợp với giá trị hệ số Kp đang áp dụng, cơ sở sản xuất
thép phải báo cáo với cơ quan có thẩm quyền để điều chỉnh hệ số Kp.
2.4.
Hệ số vùng, khu vực Kv
Hệ số vùng, khu vực Kv
được quy định tại Bảng 4 dưới đây:
Bảng
4: Hệ số vùng, khu vực Kv
Phân
vùng, khu vực
Hệ
số Kv
Vùng
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,6
Vùng
2
Nội thành, nội thị đô
thị loại II, III, IV (1) và khu vực có khoảng cách đến ranh giới
các vùng này dưới 02 km; vùng ngoại thành đô thị loại đặc biệt, đô thị loại I
có khoảng cách đến ranh giới nội thành lớn hơn hoặc bằng 02 km và nhỏ hơn
hoặc bằng 06 km.
0,8
Vùng
3
Khu công nghiệp; đô thị
loại V (1); vùng ngoại thành, ngoại thị đô thị loại II, III, IV có
khoảng cách đến ranh giới nội thành, nội thị lớn hơn hoặc bằng 02 km; khu vực
có khoảng cách đến ranh giới các vùng này dưới 02 km (4)
1,0
Vùng
4
Nông thôn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vùng
5
Nông thôn miền núi
1,4
Chú thích:
(1) Đô
thị được xác định theo quy định tại Nghị định số 42/2009/NĐ-CP ngày 07 tháng
5 năm 2009 của Chính phủ về việc phân loại đô thị;
(2) Rừng
đặc dụng xác định theo Luật Bảo vệ và phát triển rừng ngày 14 tháng 12 năm
2004 gồm: vườn quốc gia; khu bảo tồn thiên nhiên; khu bảo vệ cảnh quan; khu
rừng nghiên cứu, thực nghiệm khoa học;
(3) Di
sản thiên nhiên, di tích lịch sử, văn hóa được UNESCO, Thủ tướng Chính phủ
hoặc bộ chủ quản ra quyết định thành lập và xếp hạng;
(4) Trường
hợp nguồn phát thải có khoảng cách đến 02 vùng trở lên nhỏ hơn 02 km thì áp
dụng hệ số vùng, khu vực Kv đối với vùng có hệ số nhỏ nhất;
(5) Khoảng
cách quy định tại Bảng 4 được tính từ nguồn phát thải.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1. Phương
pháp lấy mẫu và xác định các thông số trong khí thải công nghiệp sản xuất thép
thực hiện theo các tiêu chuẩn dưới đây:
TT
Thông
số
Phương
pháp phân tích, số hiệu tiêu chuẩn
1
Xác định điểm lấy mẫu
- EPA 1 (Sample and
velocity traverses for stationary sources) - Mặt phẳng lấy mẫu và tốc độ dòng
khí theo phương ngang của nguồn thải cố định
2
Tốc độ và lưu lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
Khối lượng mol phân tử
khí khô
- EPA 3 (Gas analysis
for the determination of dry molecular weight) - Phân tích khí xác định khối
lượng phân tử khô
4
Độ ẩm của khí
- EPA 4 (Determination
of moisture content in stack gases) - Xác định độ ẩm trong khí ống khói
5
Bụi tổng
- TCVN 5977:2009 Sự phát
thải của nguồn tĩnh - Xác định nồng độ khối lượng của bụi bằng phương pháp
thủ công;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
Lưu huỳnh đioxit, SO2
- TCVN 6750:2000 Sự phát
thải của nguồn tĩnh - Xác định nồng độ khối lượng lưu huỳnh điôxit - Phương
pháp sắc ký khí ion;
- EPA 6 (Determination
of sulfur dioxide emissions from stationary sources) - Xác định lưu huỳnh
điôxít trong khí thải từ nguồn cố định.
7
Nitơ oxit, NoX
- TCVN 7172:2002 Sự phát
thải của nguồn tĩnh - Xác định nồng độ khối lượng nitơ ôxit - Phương pháp
trắc quang dùng naphtyletylendiamin;
- EPA 7 (Determination
of nitrogen oxide emissions from stationary sources) - Xác định nitơ ôxít
trong khí thải từ nguồn cố định
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 7242:2003 Lò đốt
chất thải y tế - Phương pháp xác định nồng độ cacbon monoxit (CO) trong khí
thải;
- EPA 10 (Determination
of carbon monoxide emissions from stationary sources) - Xác định cacbon
monoxit trong khí thải từ nguồn cố định.
9
Cadmi và hợp chất
- TCVN 7557-1:2005 Lò
đốt chất thải rắn y tế - Phương pháp xác định kim loại nặng trong khí thải.
Phần 1: Quy định chung;
- TCVN 7557-3:2005 Lò
đốt chất thải rắn y tế - Phương pháp xác định kim loại nặng trong khí thải.
Phần 3: Phương pháp xác định nồng độ Cadmi và chì bằng quang phổ hấp thụ ngọn
lửa và không ngọn lửa;
- EPA 29 (Determination
of metals emissions from stationary sources) - Xác định kim loại trong khí
thải từ nguồn cố định.
- EPA 12 (Determination
of inorganic lead emissions from stationary sources) - Xác định chì vô cơ
trong khí thải từ nguồn cố định
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11
Chì và hợp chất
12
Kẽm và hợp chất
13
Antimon và hợp chất
14
Benzo(a)pyren
California EPA Method
429 (Determination of Polycyclic Aromatic Hydrocarbon (PAH) Emissions from
Stationary Sources) - Xác định hợp chất thơm đa vòng (PAH) trong khí thải từ
nguồn cố định.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Amoniac và các hợp chất
amoni
South Coast Air Quality
Management District Method 207.1 (Determination of Amonia Emissions from Statitionary
Sources) - Xác định amoni trong khí thải từ nguồn cố định.
16
Axit clohydric, HCI
- TCVN 7244:2003 Lò đốt
chất thải y tế - Phương pháp xác định nồng độ axit clohydric (HCI) trong khí
thải;
- EPA 26 (Determination
of Hydrogen Chloride Emissions From Stationary Sources) - Xác định axit
clohydric trong khí thải từ nguồn cố định.
17
Flo, HF, hoặc các hợp
chất vô cơ của Flo
- TCVN 7243:2003 Lò đốt
chất thải y tế - Phương pháp xác định nồng độ axit flohydric (HF) trong khí
thải;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Method 13B
(Determination of total fluoride emissions from stationary sources - Specific
ion electrode method)
- Xác định tổng Flo
trong khí thải từ nguồn cố định. Phương pháp điện cực chọn lọc ion.
18
Hydro sunphua, H2S
EPA 15 (Determination of
hydrogen sulfide, carbonyl sulfide, and carbon disulfide emissions from
stationary sources) - Xác định hydro sunphua, carbon sunphua và carbon
đisunphua trong khí thải từ nguồn cố định.
19
Tổng Dioxin/Furan
- TCVN 7556-1:2005 Lò
đốt chất thải rắn y tế - Xác định nồng độ khối lượng PCDD/PCDF. Phần 1: Lấy
mẫu.
- TCVN 7556-2:2005 Lò
đốt chất thải rắn y tế - Xác định nồng độ khối lượng PCDD/PCDF. Phần 2: Chiết
và làm sạch.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- EPA 23 (Determination
of Polychlorinated Dibenzo-p-Dioxins and Polychlorinated Dibenzofurans From
Stationary Sources) - Xác định PCDD/PCDF từ nguồn thải cố định.
20
Tổng chất hữu cơ dễ bay
hơi, VOC
- EPA 18 (Measurement of
gaseous organic compound emissions by gas chromatography) - Đo hợp chất hữu
cơ bay hơi trong khí thải bằng sắc ký khí
21
Đo bằng thiết bị đo
nhanh cầm tay
- TCVN 5976:1995 Khí
thải nguồn tĩnh - Xác định nồng độ khối lượng của lưu huỳnh điôxit (SO2)
- Đặc tính của các phương pháp đo tự động
3.2. Chấp
nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc
tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở mục
3.1.
4. TỔ
CHỨC THỰC HIỆN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2. Trường
hợp các tiêu chuẩn viện dẫn trong mục 3.1 của quy chuẩn này sửa đổi, bổ sung
hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản mới.