Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9957:2013 về Phụ gia thực phẩm – Chất tạo màu – B-caroten tổng hợp

Số hiệu: TCVN9957:2013 Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Nơi ban hành: *** Người ký: ***
Ngày ban hành: Năm 2013 Ngày hiệu lực:
ICS:67.220.20 Tình trạng: Đã biết

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 9957 : 2013

PHỤ GIA THỰC PHẨM - CHẤT TẠO MÀU - b-CAROTEN TỔNG HỢP

Food additives - Colours - Synthetic b-carotene

Lời nói đầu

TCVN 9957:2013 được xây dựng dựa trên cơ sở JECFA Monograph 11 (2011), Compendium of Food Additive Specifications;

TCVN 9957:2013 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F4 Gia vị và phụ gia thực phẩm biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Cht lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

PHỤ GIA THỰC PHẨM - CHẤT TẠO MÀU - b-CAROTEN TỔNG HỢP

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này áp dụng cho chất tạo màu b-caroten tổng hợp được sử dụng làm phụ gia thực phẩm.

CHÚ THÍCH: Lượng ăn vào hàng ngày chấp nhận được (ADI) của b-caroten tổng hợp là từ 0 mg/kg đến 5 mg/kg th trọng.

2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 6469:2010, Phụ gia thực phẩm - Phương pháp đánh giá ngoại quan và xác định các ch tiêu vật lý

TCVN 6470:2010, Phụ gia thực phẩm - Phương pháp th đối với các chất tạo màu

TCVN 8900-2:2012, Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 2: Hao hụt khối lượng khi sấy, hàm lượng tro, chất không tan trong nước và chất không tan trong axit

TCVN 8900-6:2012, Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phn 6: Định lượng antimon, bari, cadimi, crom, đồng, chì và kẽm bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TCVN 8900-8:2012, Phụ gia thực phm - Xác định các thành phần vô cơ - Phn 8: Định lượng chì và cadimi bằng đo phổ hp thụ nguyên t dùng lò graphit

3. Mô tả

3.1. Chế phẩm b-caroten tổng hợp chủ yếu gm các đồng phân trans của b-caroten (all-trans-b-caroten). Chế phẩm cũng có thể chứa lượng nhỏ các đng phân dạng cis và các carotenoid khác như trans-retinal, -apo-12-carotenal và -apo-10-carotenal. Các chế phẩm -caroten thương mại dùng cho thực phẩm có thể dạng huyn phù trong du thực phẩm hoặc dạng bột có thể phân tán trong nước, các dạng này có tỉ lệ đồng phân trans/cis khác nhau.

3.2. Tên gọi

Tên hóa học:

-caroten; b,b-caroten; 1,1'-(3,7,12,16-tetramety-1,3,5,7,9,11,13,15,17- octadecanonaen-1,18-diyl)bis[2,6,6-trimetylcyclohexen]

Tên khác:

Cl Food Orange 5; Cl (1975) No. 40800

3.3. Kí hiệu

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

C.A.S (mã số hóa cht): 7235-40-7

3.4. Công thức hóa học: C40H56

3.5. Công thức cu tạo (xem Hình 1)

Hình 1 - Công thức cấu tạo của -caroten tổng hợp

3.6. Khối lượng phân tử: 536,88.

4. Các yêu cầu

4.1. Ngoại quan

Dạng tinh thể hoặc bột tinh th màu đỏ đến đỏ nâu, nhạy với oxy và ánh sáng.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4.2. Độ hòa tan

Không tan trong nước, thực tế không tan trong etanol, rt ít tan trong du thực vật.

4.3. Phép thử carotenoid

Đạt yêu cầu của phép thử quy định trong 5.2.

4.4. Phép đo quang phổ

Đạt yêu cầu của phép thử quy định trong 5.3.

4.5. Các chỉ tiêu- hóa

Các chỉ tiêu - hóa của -caroten tổng hợp theo quy định trong Bảng 1.

Bảng 1 - Chỉ tiêu lí - hóa của b-caroten tổng hợp

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Mức yêu cầu

1. Hàm lượng chất màu tổng số tính theo -caroten, % khối lượng, không nhỏ hơn

96

2. Hàm lượng chất màu phụ tính theo các carotenoid ngoại trừ -caroten, % khối lượng so với chất màu tổng số, không lớn hơn

3

3. Hàm lượng tro sulfat, % khối lượng, không lớn hơn

0,1

4. Hàm lượng chì, mg/kg, không lớn hơn

2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5.1. Xác định độ hòa tan, theo 3.7 trong TCVN 6469:2010.

5.2. Phép thử carotenoid

Thêm lần lượt dung dịch natri nitrit 5 % và dung dịch axit sulfuric 0,5 M vào dung dịch mẫu thử trong axeton, dung dịch mẫu thử bị mất màu.

5.3. Phương pháp nhận biết bằng đo quang phổ

Xác định độ hấp thụ (A) của dung dịch mẫu thử đã pha loãng (xem 5.4) tại các bước sóng 455 nm và 483 nm. T số A455/A483 phải nằm trong khoảng từ 1,14 đến 1,19.

Xác định độ hấp thụ (A) của dung dịch mẫu th đã pha loãng (xem 5.4) tại các bước sóng 455 nm và 340 nm. Tỷ số A455/A340 không được thp hơn 15.

5.4. Xác định hàm lượng chất màu tổng số, theo 3.3.1.4 (Phương pháp đo quang phổ) trong TCVN 6470:2010.

5.4.1 Điều kin xác định bằng quang ph

- Khối lượng mẫu thử: 0,08 g ± 0,01 g;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Dung tích các pipet: v1 = v2 = 5 ml;

- Độ hấp thụ riêng của chất chuẩn: = 2500;

- Bước sóng tương ứng với độ hp thụ cực đại: khoảng 455 nm.

5.4.2. Tính kết quả

Hàm lượng chất màu tổng số của mu thử, X1, được tính bằng phần trăm khối lượng (%) theo công thức sau:

X1 =

trong đó

A là độ hấp thụ của dung dịch mẫu thử được pha loãng hai lần tại bước sóng 455 nm;

 là độ hp thụ riêng của -caroten ( = 2500);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

D là hệ số pha loãng (D = );

w là khối lượng mẫu th, tính bng gam (g).

5.5. Xác định hàm lượng chất màu phụ

5.5.1. Thuốc thử

Ch sử dụng thuốc thử tinh khiết phân tích, nước sử dụng phải là nước ct hoặc nước có chất lượng tương đương.

5.5.1.1. Hydroxytoluen đã butyl hóa (BHT).

5.5.1.2. 2-Propanol.

5.5.1.3. N-etyldiisopropyl-amin.

5.5.1.4. Amoni axetat, dung dịch 0,2 %.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5.5.1.6. Metanol.

5.5.1.7. Etanol.

5.5.1.8. Tetrahydrofuran.

5.5.1.9. Dung môi pha động

Hòa tan 50 mg BHT (5.5.1.1) trong 20 ml 2-propanol (5.5.1.2) đựng trong bình định mức 1000 ml. Thêm 0,2 ml N-etyldiiopropyl-amin (5.5.1.3), 25 ml dung dịch amoni axetat 0,2 % (5.5.1.4), 455 ml axetonitril (5.5.1.5) và khoảng 450 ml metanol (5.5.1.6). Đ cho hỗn hợp về nhiệt độ phòng và thêm metanol đến vạch.

Sử dụng dung môi pha động trong vòng 2 ngày sau khi chuẩn b.

5.5.2. Thiết bị, dụng cụ

Sử dụng thiết bị. dụng cụ của phòng thử nghiệm thông thường và cụ thể như sau:

5.5.2.1. Thiết bị HPLC, được trang b detector UV/VIS hoặc detector mảng diot, bộ bơm mẫu tự động có làm lạnh và bộ tích phân.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5.5.2.3. Bình định mức, dung tích 100 ml và 1 000 ml.

5.5.2.4. Cân phân tích, có th cân chính xác đến 0,1 mg.

5.5.3. Cách tiến hành

5.5.3.1. Chuẩn b dung dịch mẫu thử

Cân 10 mg mẫu thử, chính xác đến 0,1 mg, hòa tan trong tetrahydrofuran (5.5.1.8) (đã được ổn định bằng dung dịch BHT 0,025 %). Chuyển hỗn hợp sang bình định mức 100 ml (5.5.2.3) và thêm tetrahydrofuran đến vạch.

Pha loãng dung dịch thu được với etanol (5.5.1.7) theo tỉ l thể tích 1:10.

5.5.3.2. Điều kiện sắc kí

- Bước sóng detector: 453 nm;

- Cột: theo 5.5.2.2;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Rửa giải: đẳng dòng;

- Nhiệt độ cột: 30 °C;

- Tốc độ dòng: 0,6 ml/min;

- Thể tích bơm: 10 l;

- Nhiệt độ bộ bơm lấy mẫu tự động: khoảng 15 °C;

- Thời gian chạy sắc kí: khoảng 35 min.

5.5.3.3. Tiến hành sắc kí

Bơm dung dịch mẫu thử vào hệ thống HPLC. Thời gian lưu của all-trans--caroten và các đồng phân cis nằm trong khoảng từ 20 min đến 25 min.

Pic lớn nhất trên sắc kí đồ là của all-trans--caroten. Thời gian lưu tương đối của các carotenoid có hàm lượng nhỏ và các đồng phân cis của -caroten so với all-trans--caroten là: all-trans-retinal (0,26), all-trans--apo-12'-carotenal (0,33), all-trans--apo-10'-carotenal (0,34), all-trans-g-caroten (0,85), all-trans-a-caroten (0,95), 9-cis--caroten (1,05), 13-cis--caroten (1,15) và 15-cis--caroten (1,18). Tích phân diện tích các pic trên sc kí đồ.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hàm lượng các carotenoid ngoại trừ -caroten, X2 biểu thị bằng phần trăm khối lượng so với chất màu tổng số, tính theo công thức sau:

X2= x 100

Trong đó

At là tổng diện tích các pic trên sắc kí đồ, ngoại trừ pic của dung môi, tính theo đơn vị diện tích;

Ac là tổng diện tích các pic của tất cả các -caroten trên sắc kí đ (all-trans--caroten, 9-cis-- caroten, 13-cis--caroten và 15-cis--caroten), tính theo đơn vị diện tích.

5.6. Xác định hàm lượng tro sulfat, theo 5.3.3.1.1 trong TCVN 8900-2:2012, sử dụng 2 g mẫu thử.

5.7. Xác định hàm lượng chì, theo TCVN 8900-6:2012, TCVN 8900-7:2012 hoặc TCVN 8900-8:2012.

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9957:2013 về Phụ gia thực phẩm – Chất tạo màu – B-caroten tổng hợp

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

4.679

DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.171