Kết quả
10481-10500
trong
31088 vi phạm hành chính
|
|
10481 |
Mua bảo hiểm trách nhiệm dân sự hoặc thực hiện các biện pháp bảo đảm khác đối với hành khách, hành lý, hàng hóa, bưu gửi không đến giới hạn trách nhiệm theo quy định
|
|
|
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 15.000.000 đồng (mười lăm triệu đồng) đến 20.000.000 đồng (hai mươi triệu đồng) | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 30.000.000 đồng (ba mươi triệu đồng) đến 40.000.000 đồng (bốn mươi triệu đồng) |
| Nhóm vi phạm: Hàng không dân dụng | Cập nhật: 02/12/2025 |
|
10482 |
Chất, xếp hàng hóa không đúng quy định
|
|
|
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 15.000.000 đồng (mười lăm triệu đồng) đến 20.000.000 đồng (hai mươi triệu đồng) | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 30.000.000 đồng (ba mươi triệu đồng) đến 40.000.000 đồng (bốn mươi triệu đồng) |
| Nhóm vi phạm: Hàng không dân dụng | Cập nhật: 02/12/2025 |
|
10483 |
Tổ chức các sự kiện trên tàu bay có thể gây uy hiếp an toàn hàng không, an ninh hàng không mà không được phép của cơ quan có thẩm quyền
|
|
|
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 15.000.000 đồng (mười lăm triệu đồng) đến 20.000.000 đồng (hai mươi triệu đồng) | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 30.000.000 đồng (ba mươi triệu đồng) đến 40.000.000 đồng (bốn mươi triệu đồng) |
| Nhóm vi phạm: Hàng không dân dụng | Cập nhật: 02/12/2025 |
|
10484 |
Không thực hiện vận chuyển hành khách là người khuyết tật theo quy định
|
|
|
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 10.000.000 đồng (mười triệu đồng) đến 15.000.000 đồng (mười lăm triệu đồng) | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 20.000.000 đồng (hai mươi triệu đồng) đến 30.000.000 đồng (ba mươi triệu đồng) |
| Nhóm vi phạm: Hàng không dân dụng | Cập nhật: 02/12/2025 |
|
10485 |
Từ chối vận chuyển hành khách, hành lý, hàng hóa không đúng quy định
|
|
|
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 10.000.000 đồng (mười triệu đồng) đến 15.000.000 đồng (mười lăm triệu đồng) | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 20.000.000 đồng (hai mươi triệu đồng) đến 30.000.000 đồng (ba mươi triệu đồng) |
| Nhóm vi phạm: Hàng không dân dụng | Cập nhật: 02/12/2025 |
|
10486 |
Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ trong trường hợp hành lý, hàng hóa bị hư hỏng, bị mất, bị thất lạc
|
|
|
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 10.000.000 đồng (mười triệu đồng) đến 15.000.000 đồng (mười lăm triệu đồng) | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 20.000.000 đồng (hai mươi triệu đồng) đến 30.000.000 đồng (ba mươi triệu đồng) |
| Nhóm vi phạm: Hàng không dân dụng | Cập nhật: 02/12/2025 |
|
10487 |
Không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ nghĩa vụ theo quy định trong trường hợp vận chuyển bị gián đoạn, bị chậm, chuyến bay bị hủy, khởi hành sớm, hành khách bị từ chối vận chuyển
|
|
|
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 10.000.000 đồng (mười triệu đồng) đến 15.000.000 đồng (mười lăm triệu đồng) | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 20.000.000 đồng (hai mươi triệu đồng) đến 30.000.000 đồng (ba mươi triệu đồng) |
| Nhóm vi phạm: Hàng không dân dụng | Cập nhật: 02/12/2025 |
|
10488 |
Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nguyên tắc về kinh doanh hệ thống đặt giữ chỗ bằng máy tính
|
|
|
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 5.000.000 đồng (năm triệu đồng) đến 10.000.000 đồng (mười triệu đồng) | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 10.000.000 đồng (mười triệu đồng) đến 20.000.000 đồng (hai mươi triệu đồng) |
| Nhóm vi phạm: Hàng không dân dụng | Cập nhật: 02/12/2025 |
|
10489 |
Không cập nhật thông tin chuyến bay bị hủy, bị chậm kéo dài lên hệ thống thông tin của cảng hàng không theo quy định
|
|
|
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 5.000.000 đồng (năm triệu đồng) đến 10.000.000 đồng (mười triệu đồng) | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 10.000.000 đồng (mười triệu đồng) đến 20.000.000 đồng (hai mươi triệu đồng) |
| Nhóm vi phạm: Hàng không dân dụng | Cập nhật: 02/12/2025 |
|
10490 |
Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ khi vận chuyển hành khách đặc biệt
|
|
|
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 5.000.000 đồng (năm triệu đồng) đến 10.000.000 đồng (mười triệu đồng) | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 10.000.000 đồng (mười triệu đồng) đến 20.000.000 đồng (hai mươi triệu đồng) |
| Nhóm vi phạm: Hàng không dân dụng | Cập nhật: 02/12/2025 |
|
10491 |
Không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ trách nhiệm đối với hành khách tại điểm đến, điểm nối chuyến theo quy định
|
|
|
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 5.000.000 đồng (năm triệu đồng) đến 10.000.000 đồng (mười triệu đồng) | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 10.000.000 đồng (mười triệu đồng) đến 20.000.000 đồng (hai mươi triệu đồng) |
| Nhóm vi phạm: Hàng không dân dụng | Cập nhật: 02/12/2025 |
|
10492 |
Không tổ chức giám sát hoạt động đưa hành khách lên tàu bay theo quy định
|
|
|
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 5.000.000 đồng (năm triệu đồng) đến 10.000.000 đồng (mười triệu đồng) | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 10.000.000 đồng (mười triệu đồng) đến 20.000.000 đồng (hai mươi triệu đồng) |
| Nhóm vi phạm: Hàng không dân dụng | Cập nhật: 02/12/2025 |
|
10493 |
Không bố trí nhân viên trợ giúp hành khách làm thủ tục tại khu vực làm thủ tục trước giờ đóng quầy theo quy định
|
|
|
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 5.000.000 đồng (năm triệu đồng) đến 10.000.000 đồng (mười triệu đồng) | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 10.000.000 đồng (mười triệu đồng) đến 20.000.000 đồng (hai mươi triệu đồng) |
| Nhóm vi phạm: Hàng không dân dụng | Cập nhật: 02/12/2025 |
|
10494 |
Thu tiền đối với dịch vụ xe lăn tại nhà ga; dịch vụ phục vụ hành khách là người già yếu, khiếm thị, khiếm thính
|
|
|
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 5.000.000 đồng (năm triệu đồng) đến 10.000.000 đồng (mười triệu đồng) | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 10.000.000 đồng (mười triệu đồng) đến 20.000.000 đồng (hai mươi triệu đồng) |
| Nhóm vi phạm: Hàng không dân dụng | Cập nhật: 02/12/2025 |
|
10495 |
Đóng gói bao bì hàng hóa nguy hiểm không đúng quy định khi vận chuyển bằng đường hàng không
|
|
|
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 5.000.000 đồng (năm triệu đồng) đến 10.000.000 đồng (mười triệu đồng) | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 10.000.000 đồng (mười triệu đồng) đến 20.000.000 đồng (hai mươi triệu đồng) |
| Nhóm vi phạm: Hàng không dân dụng | Cập nhật: 02/12/2025 |
|
10496 |
Vận chuyển vũ khí, dụng cụ chiến tranh, chất thải hạt nhân và công cụ hỗ trợ mà không được phép của cơ quan có thẩm quyền
|
|
|
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 30.000.000 đồng (ba mươi triệu đồng) đến 40.000.000 đồng (bốn mươi triệu đồng) | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 60.000.000 đồng (sáu mươi triệu đồng) đến 80.000.000 đồng (tám mươi triệu đồng) |
| Nhóm vi phạm: Hàng không dân dụng | Cập nhật: 02/12/2025 |
|
10497 |
Xuất vận đơn hàng không thứ cấp mà không có Giấy chứng nhận đăng ký xuất vận đơn hàng không thứ cấp
|
|
|
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 20.000.000 đồng (hai mươi triệu đồng) đến 25.000.000 đồng (hai mươi lăm triệu đồng) | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 40.000.000 đồng (bốn mươi triệu đồng) đến 50.000.000 đồng (năm mươi triệu đồng) |
| Nhóm vi phạm: Hàng không dân dụng | Cập nhật: 02/12/2025 |
|
10498 |
Sơn hoặc gắn thương hiệu trên tàu bay gây nhầm lẫn với tàu bay của hãng hàng không khác
|
|
|
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 15.000.000 đồng (mười lăm triệu đồng) đến 20.000.000 đồng (hai mươi triệu đồng) | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 30.000.000 đồng (ba mươi triệu đồng) đến 40.000.000 đồng (bốn mươi triệu đồng) |
| Nhóm vi phạm: Hàng không dân dụng | Cập nhật: 02/12/2025 |
|
10499 |
Thực hiện không đúng quy định về giá cước vận chuyển hàng không
|
|
|
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 15.000.000 đồng (mười lăm triệu đồng) đến 20.000.000 đồng (hai mươi triệu đồng) | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 30.000.000 đồng (ba mươi triệu đồng) đến 40.000.000 đồng (bốn mươi triệu đồng) |
| Nhóm vi phạm: Hàng không dân dụng | Cập nhật: 02/12/2025 |
|
10500 |
Không có quy trình phục vụ hành khách tại cảng hàng không
|
|
|
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 15.000.000 đồng (mười lăm triệu đồng) đến 20.000.000 đồng (hai mươi triệu đồng) | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 30.000.000 đồng (ba mươi triệu đồng) đến 40.000.000 đồng (bốn mươi triệu đồng) |
| Nhóm vi phạm: Hàng không dân dụng | Cập nhật: 02/12/2025 |