TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Xử phạt vi phạm hành chính Xử phạt vi phạm hành chính
Lĩnh vực:
Hoạt động vi phạm:
Thẩm quyền:

Kết quả 9021-9040 trong 31088 vi phạm hành chính

9021
Chuyển nhượng công cụ chuyển nhượng khi đã biết công cụ chuyển nhượng này quá hạn thanh toán hoặc đã bị từ chối chấp nhận, bị từ chối thanh toán hoặc đã được thông báo bị mất quy định tại Luật Các công cụ chuyển nhượng
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng
Nhóm vi phạm: Ngân hàng, tín dụng và tài sản quý  |  Cập nhật: 19/01/2026
9022
Nhờ thu qua người thu hộ không đúng quy định tại Luật Các công cụ chuyển nhượng
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng
Nhóm vi phạm: Ngân hàng, tín dụng và tài sản quý  |  Cập nhật: 19/01/2026
9023
Thực hiện không đúng quy định về nghĩa vụ của người chấp nhận quy định tại Luật Các công cụ chuyển nhượng
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng
Nhóm vi phạm: Ngân hàng, tín dụng và tài sản quý  |  Cập nhật: 19/01/2026
9024
Ký vào công cụ chuyển nhượng không đúng thẩm quyền
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng
Nhóm vi phạm: Ngân hàng, tín dụng và tài sản quý  |  Cập nhật: 19/01/2026
9025
Thực hiện hoạt động đại lý thanh toán khi không có hợp đồng đại lý thanh toán hoặc hợp đồng đại lý thanh toán không đủ các nội dung theo quy định của pháp luật
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 150.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 300.000.000 đồng đến 400.000.000 đồng
Nhóm vi phạm: Ngân hàng, tín dụng và tài sản quý  |  Cập nhật: 19/01/2026
9026
Bên đại lý thanh toán thực hiện giao đại lý lại cho bên thứ ba
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 150.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 300.000.000 đồng đến 400.000.000 đồng
Nhóm vi phạm: Ngân hàng, tín dụng và tài sản quý  |  Cập nhật: 19/01/2026
9027
Bên giao đại lý vi phạm quy định về số lượng điểm đại lý thanh toán, hạn mức giao dịch đối với đại lý thanh toán là tổ chức không phải là tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 150.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 300.000.000 đồng đến 400.000.000 đồng
Nhóm vi phạm: Ngân hàng, tín dụng và tài sản quý  |  Cập nhật: 19/01/2026
9028
Thực hiện hoạt động giao đại lý, làm đại lý thanh toán không phù hợp với nội dung ghi trong Giấy phép thành lập và hoạt động hoặc Giấy phép thành lập hoặc Quyết định quy định về tổ chức và hoạt động của cấp có thẩm quyền quyết định và văn bản sửa đổi, bổ sung Giấy phép, quyết định (nếu có) của bên giao đại lý, bên đại lý là tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 150.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 300.000.000 đồng đến 400.000.000 đồng
Nhóm vi phạm: Ngân hàng, tín dụng và tài sản quý  |  Cập nhật: 19/01/2026
9029
Thực hiện các nghiệp vụ đại lý thanh toán không được bên giao đại lý ký kết trong hợp đồng đại lý thanh toán giữa bên giao đại lý và bên đại lý thanh toán
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 120.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 240.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng
Nhóm vi phạm: Ngân hàng, tín dụng và tài sản quý  |  Cập nhật: 19/01/2026
9030
Không công bố công khai danh sách các bên đại lý thanh toán đã ký kết hợp đồng trên trang thông tin điện tử và ứng dụng của bên giao đại lý
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng
Nhóm vi phạm: Ngân hàng, tín dụng và tài sản quý  |  Cập nhật: 19/01/2026
9031
Không mở, duy trì tài khoản thanh toán tại bên giao đại lý để thực hiện các nghiệp vụ được giao đại lý trong phạm vi số dư do bên giao đại lý và bên đại lý thỏa thuận
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng
Nhóm vi phạm: Ngân hàng, tín dụng và tài sản quý  |  Cập nhật: 19/01/2026
9032
Thu các loại phí ngoài biểu phí do bên giao đại lý quy định và công bố (đối với hoạt động đại lý thanh toán)
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng
Nhóm vi phạm: Ngân hàng, tín dụng và tài sản quý  |  Cập nhật: 19/01/2026
9033
Tiếp nhận, xử lý tra soát, khiếu nại của khách hàng không đúng quy định của pháp luật (đối với hoạt động đại lý thanh toán)
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng
Nhóm vi phạm: Ngân hàng, tín dụng và tài sản quý  |  Cập nhật: 19/01/2026
9034
Cung cấp không trung thực thông tin có liên quan đến việc cung ứng hoặc sử dụng hoạt động đại lý thanh toán
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 30.00.000 đồng đến 60.000.000 đồng
Nhóm vi phạm: Ngân hàng, tín dụng và tài sản quý  |  Cập nhật: 19/01/2026
9035
Lấy cắp, thông đồng để lấy cắp, mua, bán thông tin thẻ ngân hàng mà chưa đến mức bị truy cứu trách nhiệm hình sự
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 400.000.000 đồng đến 600.000.000 đồng
Nhóm vi phạm: Ngân hàng, tín dụng và tài sản quý  |  Cập nhật: 17/01/2026
9036
Chuyển mạch thẻ, bù trừ giao dịch thẻ, quyết toán giao dịch thẻ không đúng theo quy định pháp luật về hoạt động thẻ ngân hàng
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 400.000.000 đồng đến 600.000.000 đồng
Nhóm vi phạm: Ngân hàng, tín dụng và tài sản quý  |  Cập nhật: 17/01/2026
9037
Thực hiện, tổ chức thực hiện hoặc tạo điều kiện thực hiện các hành vi: sử dụng, lợi dụng thẻ ngân hàng để đánh bạc, tổ chức đánh bạc, gian lận, lừa đảo, kinh doanh trái pháp luật và thực hiện các hành vi vi phạm pháp luật khác; giao dịch thanh toán khống tại đơn vị chấp nhận thẻ (không phát sinh việc mua bán, cung ứng hàng hóa và cung ứng dịch vụ)
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 400.000.000 đồng đến 600.000.000 đồng
Nhóm vi phạm: Ngân hàng, tín dụng và tài sản quý  |  Cập nhật: 17/01/2026
9038
Thực hiện, tổ chức thực hiện hoặc tạo điều kiện thực hiện việc sử dụng thẻ trả trước vô danh để thực hiện giao dịch thẻ bằng phương tiện điện tử hoặc rút tiền mặt
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 400.000.000 đồng đến 600.000.000 đồng
Nhóm vi phạm: Ngân hàng, tín dụng và tài sản quý  |  Cập nhật: 17/01/2026
9039
Vi phạm quy định về đảm bảo an ninh, an toàn, bảo mật trong sử dụng thẻ
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 400.000.000 đồng
Nhóm vi phạm: Ngân hàng, tín dụng và tài sản quý  |  Cập nhật: 17/01/2026
9040
Phát hành thẻ, thanh toán thẻ không đúng quy định của pháp luật
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 400.000.000 đồng
Nhóm vi phạm: Ngân hàng, tín dụng và tài sản quý  |  Cập nhật: 17/01/2026

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.87