TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Xử phạt vi phạm hành chính Xử phạt vi phạm hành chính
Lĩnh vực:
Hoạt động vi phạm:
Thẩm quyền:

Kết quả 2241-2260 trong 31088 vi phạm hành chính

2241
Doanh nghiệp viễn thông di động cung cấp dịch vụ cho thuê bao có thông tin thuê bao không đầy đủ hoặc khi chưa hoàn thành việc đăng ký, xác thực, lưu giữ thông tin thuê bao đầy đủ, chính xác theo quy định trong trường hợp số lượng số thuê bao vi phạm từ 21 đến 30 số thuê bao
Mức phạt cho cá nhân: | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng
Nhóm vi phạm: Viễn thông  |  Cập nhật: 13/06/2026
2242
Doanh nghiệp viễn thông di động không thực hiện giao kết hợp đồng theo mẫu đối với thuê bao di động mặt đất trả trước thứ tư trở lên hoặc thực hiện giao kết hợp đồng theo mẫu đối với thuê bao di động mặt đất trả trước thứ tư trở lên ngoài điểm có địa chỉ xác định do chính doanh nghiệp viễn thông di động mặt đất thiết lập trong trường hợp số lượng số thuê bao vi phạm từ 11 đến 20 số thuê bao
Mức phạt cho cá nhân: | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng
Nhóm vi phạm: Viễn thông  |  Cập nhật: 13/06/2026
2243
Doanh nghiệp viễn thông di động đăng ký thông tin thuê bao theo hình thức trực tuyến cho thuê bao đã có hơn 03 số thuê bao trên 01 giấy tờ hoặc khi ứng dụng dùng để đăng ký trực tuyến không xác thực được thông tin thuê bao theo quy định trong trường hợp số lượng số thuê bao vi phạm từ 11 đến 20 số thuê bao
Mức phạt cho cá nhân: | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng
Nhóm vi phạm: Viễn thông  |  Cập nhật: 13/06/2026
2244
Doanh nghiệp viễn thông di động cung cấp dịch vụ cho thuê bao có thông tin thuê bao không đầy đủ hoặc khi chưa hoàn thành việc đăng ký, xác thực, lưu giữ thông tin thuê bao đầy đủ, chính xác theo quy định trong trường hợp số lượng số thuê bao vi phạm từ 11 đến 20 số thuê bao
Mức phạt cho cá nhân: | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng
Nhóm vi phạm: Viễn thông  |  Cập nhật: 13/06/2026
2245
Doanh nghiệp viễn thông di động không thực hiện giao kết hợp đồng theo mẫu đối với thuê bao di động mặt đất trả trước thứ tư trở lên hoặc thực hiện giao kết hợp đồng theo mẫu đối với thuê bao di động mặt đất trả trước thứ tư trở lên ngoài điểm có địa chỉ xác định do chính doanh nghiệp viễn thông di động mặt đất thiết lập
Mức phạt cho cá nhân: | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng
Nhóm vi phạm: Viễn thông  |  Cập nhật: 13/06/2026
2246
Doanh nghiệp viễn thông di động đăng ký thông tin thuê bao theo hình thức trực tuyến cho thuê bao đã có hơn 03 số thuê bao trên 01 giấy tờ hoặc khi ứng dụng dùng để đăng ký trực tuyến không xác thực được thông tin thuê bao theo quy định
Mức phạt cho cá nhân: | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng
Nhóm vi phạm: Viễn thông  |  Cập nhật: 13/06/2026
2247
Thuê bao viễn thông không thực hiện việc giao kết lại hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung với doanh nghiệp viễn thông khi chuyển việc sử dụng số thuê bao viễn thông cho tổ chức, cá nhân khác sử dụng trong trường hợp số lượng số thuê bao vi phạm từ 501 số thuê bao trở lên
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng
Nhóm vi phạm: Viễn thông  |  Cập nhật: 13/06/2026
2248
Thuê bao viễn thông không làm rõ được việc sử dụng các số thuê bao do tổ chức, cá nhân đã thực hiện giao kết hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung với doanh nghiệp viễn thông trong trường hợp số lượng số thuê bao vi phạm từ 501 số thuê bao trở lên
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng
Nhóm vi phạm: Viễn thông  |  Cập nhật: 13/06/2026
2249
Thuê bao viễn thông không đề nghị doanh nghiệp viễn thông cấp, khôi phục lại số thuê bao hoặc không đề nghị chấm dứt hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung sử dụng số thuê bao khi chủ thuê bao để mất, thất lạc, không còn sử dụng SIM thuê bao, thiết bị có gắn số thuê bao trong trường hợp số lượng số thuê bao vi phạm từ 501 số thuê bao trở lên
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng
Nhóm vi phạm: Viễn thông  |  Cập nhật: 13/06/2026
2250
Thuê bao viễn thông không cập nhật lại thông tin thuê bao của mình theo quy định khi có thay đổi giấy tờ tùy thân đã xuất trình khi giao kết hợp đồng hoặc khi tự kiểm tra thông tin thuê bao của mình, phát hiện thông tin thuê bao của mình không đúng hoặc khi nhận được thông báo của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông về thông tin thuê bao không đúng quy định trong trường hợp số lượng số thuê bao vi phạm từ 501 số thuê bao trở lên
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng
Nhóm vi phạm: Viễn thông  |  Cập nhật: 13/06/2026
2251
Thuê bao viễn thông không thực hiện việc giao kết lại hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung với doanh nghiệp viễn thông khi chuyển việc sử dụng số thuê bao viễn thông cho tổ chức, cá nhân khác sử dụng trong trường hợp số lượng số thuê bao vi phạm từ 201 đến 500 số thuê bao
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng
Nhóm vi phạm: Viễn thông  |  Cập nhật: 13/06/2026
2252
Thuê bao viễn thông không làm rõ được việc sử dụng các số thuê bao do tổ chức, cá nhân đã thực hiện giao kết hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung với doanh nghiệp viễn thông trong trường hợp số lượng số thuê bao vi phạm từ 201 đến 500 số thuê bao
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng
Nhóm vi phạm: Viễn thông  |  Cập nhật: 13/06/2026
2253
Thuê bao viễn thông không đề nghị doanh nghiệp viễn thông cấp, khôi phục lại số thuê bao hoặc không đề nghị chấm dứt hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung sử dụng số thuê bao khi chủ thuê bao để mất, thất lạc, không còn sử dụng SIM thuê bao, thiết bị có gắn số thuê bao trong trường hợp số lượng số thuê bao vi phạm từ 201 đến 500 số thuê bao
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng
Nhóm vi phạm: Viễn thông  |  Cập nhật: 13/06/2026
2254
Thuê bao viễn thông không cập nhật lại thông tin thuê bao của mình theo quy định khi có thay đổi giấy tờ tùy thân đã xuất trình khi giao kết hợp đồng hoặc khi tự kiểm tra thông tin thuê bao của mình, phát hiện thông tin thuê bao của mình không đúng hoặc khi nhận được thông báo của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông về thông tin thuê bao không đúng quy định trong trường hợp số lượng số thuê bao vi phạm từ 201 đến 500 số thuê bao
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng
Nhóm vi phạm: Viễn thông  |  Cập nhật: 13/06/2026
2255
Thuê bao viễn thông không thực hiện việc giao kết lại hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung với doanh nghiệp viễn thông khi chuyển việc sử dụng số thuê bao viễn thông cho tổ chức, cá nhân khác sử dụng trong trường hợp số lượng số thuê bao vi phạm từ 11 đến 200 số thuê bao
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 2.500.000 đồng đến 5.000.000 đồng | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng
Nhóm vi phạm: Viễn thông  |  Cập nhật: 13/06/2026
2256
Thuê bao viễn thông không làm rõ được việc sử dụng các số thuê bao do tổ chức, cá nhân đã thực hiện giao kết hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung với doanh nghiệp viễn thông trong trường hợp số lượng số thuê bao vi phạm từ 11 đến 200 số thuê bao
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 2.500.000 đồng đến 5.000.000 đồng | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng
Nhóm vi phạm: Viễn thông  |  Cập nhật: 13/06/2026
2257
Thuê bao viễn thông không đề nghị doanh nghiệp viễn thông cấp, khôi phục lại số thuê bao hoặc không đề nghị chấm dứt hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung sử dụng số thuê bao khi chủ thuê bao để mất, thất lạc, không còn sử dụng SIM thuê bao, thiết bị có gắn số thuê bao trong trường hợp số lượng số thuê bao vi phạm từ 11 đến 200 số thuê bao
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 2.500.000 đồng đến 5.000.000 đồng | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng
Nhóm vi phạm: Viễn thông  |  Cập nhật: 13/06/2026
2258
Thuê bao viễn thông không cập nhật lại thông tin thuê bao của mình theo quy định khi có thay đổi giấy tờ tùy thân đã xuất trình khi giao kết hợp đồng hoặc khi tự kiểm tra thông tin thuê bao của mình, phát hiện thông tin thuê bao của mình không đúng hoặc khi nhận được thông báo của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông về thông tin thuê bao không đúng quy định trong trường hợp số lượng số thuê bao vi phạm từ 11 đến 200 số thuê bao
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 2.500.000 đồng đến 5.000.000 đồng | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng
Nhóm vi phạm: Viễn thông  |  Cập nhật: 13/06/2026
2259
Doanh nghiệp viễn thông di động cung cấp dịch vụ cho thuê bao có thông tin thuê bao không đầy đủ hoặc khi chưa hoàn thành việc đăng ký, xác thực, lưu giữ thông tin thuê bao đầy đủ, chính xác theo quy định trong trường hợp số lượng số thuê bao vi phạm từ 01 đến 10 số thuê bao
Mức phạt cho cá nhân: | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng
Nhóm vi phạm: Viễn thông  |  Cập nhật: 13/06/2026
2260
Thuê bao viễn thông sử dụng giấy tờ có thông tin không chính xác; sử dụng giấy tờ tùy thân của các cá nhân, giấy tờ chứng nhận pháp nhân của tổ chức khác để thực hiện giao kết hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung trong trường hợp số lượng số thuê bao vi phạm từ 501 số thuê bao trở lên
Mức phạt cho cá nhân: Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng | Mức phạt cho tổ chức: Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng
Nhóm vi phạm: Viễn thông  |  Cập nhật: 13/06/2026

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.54