Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 5256/2015/QĐ-UBND về giao dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2016 của tỉnh Thanh Hóa

Số hiệu: 5256/2015/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Thanh Hóa Người ký: Nguyễn Đình Xứng
Ngày ban hành: 14/12/2015 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 5256/2015/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 14 tháng 12 năm 2015

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC GIAO DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ PHÂN BỔ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2016 CỦA TỈNH THANH HÓA

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước (sửa đổi) ngày 16 tháng 12 năm 2002; Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ về việc: “Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước”; Thông tư số 59/2003/TT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Bộ Tài chính về việc: “Hướng dẫn Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 của Chính phủ về việc: “Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước”; Nghị định số 73/2003/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ về việc: “Ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương”;

Căn cứ Chỉ thị số 11/CT-TTg ngày 29/5/2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc: “Xây dựng Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và Dự toán ngân sách nhà nước năm 2016”; Thông tư số 102/2015/TT-BTC ngày 30/6/2015 của Bộ Tài chính về việc: “Hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2016”;

Căn cứ Quyết định số 2100/QĐ-TTg ngày 28/11/2015 của Thủ tướng Chính phủ và Quyết định số 2502/QĐ-BTC ngày 28/11/2015 của Bộ Tài chính về việc: “Giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước 2016 cho tỉnh Thanh Hóa”;

Căn cứ Nghị quyết số 147/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XVI, kỳ họp thứ 15 về: “Dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2016”,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2016 cho các huyện, thị xã, thành phố, các sở, ban, ngành và các đơn vị thuộc tỉnh quản lý:

A) DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC - CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

I. Dự toán thu ngân sách nhà nước năm 2016 là: 11.100.000,0 triệu đồng (Mười một nghìn, một trăm tỷ đồng)

(Chi tiết tại biểu số 01 đính kèm).

Bao gồm:

1. Thu nội địa: 8.900.000,0 triệu đồng.

2. Thu thuế xuất nhập khẩu: 2.200.000,0 triệu đồng.

II. Nguồn thu cân đối ngân sách địa phương năm 2016 là: 21.885.368,0 triệu đồng (Hai mươi mốt nghìn, tám trăm tám mươi lăm tỷ, ba trăm sáu mươi tám triệu đồng)

Bao gồm:

1. Thu nội địa điều tiết ngân sách địa phương: 8.751.920,0 triệu đồng.

2. Trung ương bổ sung trợ cấp và huy động nguồn tăng thu: 12.878.966,0 triệu đồng.

3. Thu hồi nợ cấp huyện vay ưu đãi kiên cố hóa giao thông, kênh mương, hạ tầng làng nghề: 76.100,0 triệu đồng.

4. Thu từ nguồn huy động học phí, viện phí, tiết kiệm chi, chuyển nguồn: 178.382,0 triệu đồng.

(Chi tiết tại biểu số 02 đính kèm).

III. Phân bổ dự toán chi ngân sách địa phương năm 2015 là: 21.885.368,0 triệu đồng (Hai mươi mốt nghìn, tám trăm tám mươi lăm tỷ, ba trăm sáu mươi tám triệu đồng)

(Chi tiết tại biểu số 03 đính kèm).

Bao gồm:

1. Chi đầu tư phát triển: 4.436.609,0 triệu đồng.

2. Chi thường xuyên: 15.961.600,0 triệu đồng.

3. Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính: 3.230,0 triệu đồng.

4. Chi dự phòng ngân sách các cấp: 355.500,0 triệu đồng.

5. Chi nguồn Trung ương bổ sung vốn sự nghiệp: 502.682,0 triệu đồng.

6. Chi chương trình mục tiêu Quốc gia: 625.747,0 triệu đồng.

B) PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH:

(Chi tiết tại biểu số 04 đính kèm).

Tổng chi ngân sách cấp tỉnh: 10.230.640,0 triệu đồng (Mười nghìn, hai trăm ba mươi tỷ, sáu trăm bốn mươi triệu đồng).

I. Chi đầu tư phát triển: 3.131.259,0 triệu đồng.

Bao gồm:

1. Chi từ nguồn cân đối ngân sách địa phương: 1.482.650,0 triệu đồng.

2. Vốn đầu tư thực hiện các Chương trình mục tiêu: 1.572.509,0 triệu đồng.

3. Chi trả nợ Ngân hàng Phát triển từ nguồn thu nợ cấp huyện: 1.510.660,0 triệu đồng.

II. Chi thường xuyên: 5.797.633,0 triệu đồng.

III. Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính: 3.230,0 triệu đồng.

IV. Chi dự phòng: 170.089,0 triệu đồng.

V. Chi vốn sự nghiệp Trung ương bổ sung (Phần giao sau): 502.682,0 triệu đồng.

VI. Chi chương trình mục tiêu quốc gia: 625.747,0 triệu đồng.

Trong đó:

1. Vốn đầu tư phát triển: 391.820,0 triệu đồng.

2. Vốn sự nghiệp: 233.927,0 triệu đồng.

C) THU - CHI NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN

(Chi tiết tại biểu số 05, 06, 07, 08 và 09 đính kèm).

1. Thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn do cấp huyện, xã thu: 3.364.223,0 triệu đồng.

2. Thu điều tiết thuế, phí: 2.944.025,0 triệu đồng.

3. Thu huy động nguồn năm 2014 chuyển sang: 61.576,0 triệu đồng.

4. Chi ngân sách huyện xã: 11.654.728,0 triệu đồng.

5. Trợ cấp từ ngân sách cấp trên: 8.649.127,0 triệu đồng.

D) THU - CHI TỪ NGUỒN VAY KHO BẠC NHÀ NƯỚC VÀ NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN: 400.000,0 triệu đồng (Bốn trăm tỷ đồng).

E) THU - CHI TỪ NGUỒN THU XỔ SỐ: 13.000,0 triệu đồng (Mười ba tỷ tồng)

Điều 2. Căn cứ vào dự toán ngân sách được giao, các đơn vị dự toán cấp tỉnh và các huyện, thị xã, thành phố tiếp tục thực hiện cơ chế tạo nguồn để thực hiện cải cách tiền lương năm 2015 như sau:

1. Sử dụng 50% nguồn tăng thu ngân sách địa phương (không kể tăng thu tiền sử dụng đất và các khoản tăng thu tại xã).

2. Thực hiện tiết kiệm 10% chi thường xuyên ngoài lương và các khoản có tính chất lương của các cơ quan đơn vị.

3. Đối với các cơ quan, đơn vị có nguồn thu từ phí, lệ phí sử dụng tối thiểu 40% số thu được để lại theo chế độ năm 2014 (riêng ngành y tế sử dụng tối thiểu 35%, sau khi trừ chi phí thuốc, máu, dịch truyền, hóa chất, vật tư thay thế, vật tư tiêu hao, kinh phí chi trả phụ cấp thường trực, phụ cấp phẫu thuật, thủ thuật nếu đã kết cấu trong giá dịch vụ khám chữa bệnh).

Điều 3. Ngoài tiết kiệm 10% chi thường xuyên như đã nêu tại Khoản 2, Điều 2, các đơn vị dự toán cấp tỉnh và các huyện, thị xã, thành phố thực hiện tiết kiệm thêm 10% chi thường xuyên (trừ tiền lương và các khoản có tính chất lương) ngay từ khâu dự toán và giữ lại phần tiết kiệm ở các cấp ngân sách trước khi giao dự toán cho các cơ quan, đơn vị ở địa phương để bố trí thực hiện cải cách tiền lương theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ.

Điều 4. Căn cứ dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2016 quy định tại Điều 1, Điều 2 và Điều 3 Quyết định này.

1. UBND các huyện, thị xã, thành phố trình HĐND cùng cấp Quyết nghị và tổ chức thực hiện.

2. Các đơn vị được giao dự toán chi ngân sách thực hiện chi đúng định mức, chính sách, chế độ hiện hành của Nhà nước; đảm bảo chi có hiệu quả nguồn ngân sách được giao; những nhiệm vụ phát sinh trong năm các đơn vị phải chủ động cân đối trong dự toán đã được giao tại Quyết định này.

Điều 5.

1. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính trình Chủ tịch UBND tỉnh phân bổ vốn đầu tư xây dựng cơ bản tập trung; vốn đầu tư Trung ương bổ sung có mục tiêu, vốn Chương trình mục tiêu quốc gia (vốn đầu tư), vốn đầu tư các dự án nước ngoài cho các chủ đầu tư thực hiện.

2. Yêu cầu các cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ làm chủ Chương trình khẩn trương phối hợp với Sở Tài chính thực hiện:

a) Đối với vốn các Chương trình mục tiêu Quốc gia, vốn sự nghiệp Trung ương bổ sung sau khi có hướng dẫn của Trung ương lập phương án phân bổ chi tiết, báo cáo UBND tỉnh thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh để kịp giao trong tháng 01 năm 2016.

b) Đối với một số nội dung chưa phân bổ chi tiết, khi đủ điều kiện phải nhanh chóng xây dựng phương án phân bổ, báo cáo UBND tỉnh thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh để giao trong Quý I năm 2016.

Điều 6. Ủy quyền cho Cục trưởng Cục Thuế Thanh Hóa và Giám đốc Sở Tài chính Thanh Hóa căn cứ Quyết định giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2016 của UBND tỉnh, thông báo chi tiết cho các huyện, các đơn vị dự toán thuộc các ngành cấp tỉnh, các đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện.

Điều 7. Các cấp ngân sách, các đơn vị dự toán phải thực hiện Công khai tài chính, ngân sách theo đúng quy định tại Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ.

Điều 8. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2016.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh Thanh Hóa, Cục Thuế Thanh Hóa; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, đơn vị và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM . ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Đình Xứng

 

Phụ biểu số 1

BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU NSNN NĂM 2016

(Kèm theo Quyết định số: 5256/2015/QĐ-UBND ngày 14/12/2015  của UBND tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị tính: Triệu đồng

SỐ TT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN 2016

GHI CHÚ

A

THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN

11.100.000

 

I

Thu nội địa

8.900.000

 

1

Thu từ doanh nghiệp Nhà n­ước Trung ­ương

1.500.000

 

-

Thuế GTGT

869.700

 

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

82.000

 

-

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội địa

478.000

 

-

Thuế tài nguyên

65.000

 

-

Thuế môn bài

720

 

-

Thu hồi vốn và thu khác

4.580

 

2

Thu từ DNNN Địa phương (Trừ thu xổ số)

160.000

 

-

Thuế GTGT

108.980

 

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

44.000

 

-

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội địa

40

 

-

Thuế tài nguyên

5.260

 

-

Thuế môn bài

580

 

-

Thu hồi vốn và thu khác

1.140

 

3

Thu từ xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

2.240.000

 

-

Thuế GTGT

869.100

 

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

1.360.000

 

-

Thuế tài nguyên

3.500

 

-

Tiền thuê mặt đất mặt n­ước

3.000

 

-

Thuế môn bài

300

 

-

Các khoản thu khác

4.100

 

4

Thuế CTN ngoài quốc doanh

1.200.000

 

-

Thuế GTGT

943.000

 

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

125.500

 

-

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội địa

2.800

 

-

Thuế tài nguyên

69.000

 

-

Thuế môn bài

30.700

 

-

Thu khác ngoài quốc doanh

29.000

 

5

Lệ phí trước bạ

500.000

 

6

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

45.000

 

7

Thuế thu nhập cá nhân

560.000

 

8

Thu phí và lệ phí

115.000

 

-

Phí và lệ phí trung ­ương

40.000

 

-

Phí và lệ phí địa phương

75.000

 

 

T.đó: Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản

55.000

 

9

Tiền sử dụng đất

1.500.000

 

10

Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước

80.000

 

11

Thu tại xã

140.000

 

12

Thu khác

230.000

 

T.đó

Thu phạt VPHC trong lĩnh vực ATGT

120.000

 

13

Thu cấp quyền khai thác khoáng sản

60.000

 

-

Do Trung ­ương cấp

22.000

 

-

Do địa phương cấp

38.000

 

14

Thuế bảo vệ môi trường

570.000

 

II

Thuế XK, NK,TTĐB, VAT do Hải quan thu

2.200.000

 

1

Thuế XK, NK, TTĐB, BVMT hàng hóa nhập khẩu

585.000

 

2

Thuế GTGT hàng hóa nhập khẩu

1.615.000

 

B

TỔNG THU CÂN ĐỐI NSĐP

21.885.368

 

1

Các khoản thu trên địa bàn được cân đối NSĐP

8.751.920

 

2

Trung ­ương bổ sung trợ cấp và huy động từ nguồn tăng thu

12.878.966

 

-

Ổn định trợ cấp cân đối

6.503.416

 

-

Bổ sung thực hiện CCTL

2.121.562

 

-

Thu chuyển nguồn 2015 sang 2016 để thực hiện CS tiền lương

398.284

 

-

Bổ sung thực hiện các chế độ, chính sách

1.657.448

 

-

Bổ sung thực hiện các Ch­ương trình MTQG

625.747

 

-

Bổ sung vốn đầu tư­ để thực hiện các CTMT

1.572.509

 

3

Thu hồi nợ cấp huyện vay ưu đãi kiên cố hóa KM, GT nội đồng, hạ tầng làng nghề

76.100

 

4

Thu từ nguồn huy động học phí, viện phí, tiết kiệm chi th­ường xuyên

178.382

 

C

THU - CHI TỪ NGUỒN VỐN VAY KBNN VÀ NHPT

400.000

 

D

THU KHÔNG CÂN ĐỐI QUẢN LÝ QUA NSNN

13.000

 

1

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

13.000

 

 

Phụ biểu: 02

CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2016

(Kèm theo Quyết định số: 5256/2015/QĐ-UBND ngày 14/12/2015 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị tính: Triệu đồng

SỐ TT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN 2016

GHI CHÚ

A

TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN

11.100.000

 

1

Thu nội địa (không kể thu vay)

8.900.000

 

-

Thu nội địa (không tính tiền SDĐ)

7.400.000

 

-

Tiền sử dụng đất

1.500.000

 

2

Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu

2.200.000

 

B

THU CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

21.885.368

 

1

Thu ngân sách địa phương hư­ởng theo phân cấp

8.751.920

 

2

Trung ­ương bổ sung trợ cấp và huy động từ nguồn tăng thu

12.878.966

 

-

Ổn định trợ cấp cân đối

6.503.416

 

-

Bổ sung thực hiện CCTL

2.121.562

 

-

Thu chuyển nguồn 2015 sang 2016 để thực hiện CS tiền l­ương

398.284

 

-

Bổ sung thực hiện các chế độ, chính sách

1.657.448

 

-

Bổ sung thực hiện các Ch­ương trình MTQG

625.747

 

-

Bổ sung vốn đầu tư­ để thực hiện các CTMT

1.572.509

 

3

Thu hồi nợ cấp huyện vay ­ưu đãi kiên cố hóa KM, GT nội đồng, hạ tầng làng nghề

76.100

 

4

Thu từ nguồn huy động học phí, viện phí, tiết kiệm chi thường xuyên

178.382

 

C

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

21.885.368

 

1

Chi đầu tư­ phát triển

4.436.609

 

2

Chi thư­ờng xuyên

15.961.600

 

3

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

3.230

 

4

Dự phòng

355.500

 

5

Chi từ nguồn TW bổ sung vốn sự nghiệp

502.682

 

6

Các Ch­ương trình TW bổ sung vốn sự nghiệp và Chư­ơng trình MTQG

625.747

 

D

THU CHI TỪ NGUỒN VỐN VAY KBNN VÀ NHPT

400.000

 

E

THU CHI KHÔNG CÂN ĐỐI  QUẢN LÝ QUA NGÂN SÁCH NN

13.000

 

1

Thu - Chi từ nguồn thu xổ số

13.000

 

 

Phụ biểu: 03

BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NSNN NĂM 2016

(Kèm theo Quyết định số: 5256/2015/QĐ-UBND ngày 14/12/2015 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

Nội dung

Dự toán 2016

Ghi chú

Tổng số

Chi tiết

Dự toán cấp tỉnh

Dự toán huyện, xã

A

CHI CÂN ĐỐI NSĐP

21.885.368

10.230.640

11.654.728

 

I

Chi đầu tư phát triển

4.436.609

3.131.259

1.305.350

 

1

Chi XDCB  từ nguồn cân đối NSĐP

2.788.000

1.482.650

1.305.350

 

1.1

Chi XDCB tập trung (Vốn trong nước)

1.288.000

1.288.000

 

 

1.2

Chi từ nguồn cấp quyền sử dụng đất

1.500.000

194.650

1.305.350

 

-

Chi bổ sung Quỹ phát triển đất

50.000

50.000

 

 

-

Chi trả nợ Ngân hàng Phát triển

144.650

144.650

 

 

2

Vốn đầu t­ư thực hiện các chương trình mục tiêu

1.572.509

1.572.509

 

 

3

Chi trả nợ  Ngân hàng Phát triển từ nguồn thu nợ cấp huyện

76.100

76.100

 

 

II

Chi thường xuyên

15.961.600

5.797.633

10.163.967

 

1

Chi sự nghiệp kinh tế

1.784.194

1.476.466

307.728

 

2

Chi sự nghiệp môi tr­ường

277.495

93.340

184.155

 

3

Chi SN giáo dục đào tạo và dạy nghề

7.068.430

1.617.131

5.451.299

 

4

Chi SN Y tế

1.683.456

1.157.588

525.868

 

5

Chi SN khoa học và công nghệ

50.960

50.000

960

 

6

Chi SN Văn hóa thông tin

165.502

128.551

36.951

 

7

Chi SN thể dục thể thao

68.934

42.847

26.087

 

8

Chi SN phát thanh truyền hình

74.531

33.499

41.032

 

9

Chi đảm bảo xã hội

1.024.993

129.801

895.192

 

10

Chi quản lý hành chính

3.219.402

645.456

2.573.946

 

11

Chi quốc phòng - an ninh địa ph­ương

296.425

197.954

98.471

 

12

Chi khác ngân sách

42.278

20.000

22.278

 

13

Chi trả nợ gốc và lãi vay KBNN

205.000

205.000

 

 

III

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

3.230

3.230

 

 

IV

Dự phòng Ngân sách các cấp

355.500

170.089

185.411

 

V

TW bổ sung vốn sự nghiệp (Phần giao sau)

502.682

502.682

 

 

VI

Ch­ương trình MTQG

625.747

625.747

 

 

1

Vốn đầu t­ư phát triển

391.820

391.820

 

 

2

Vốn sự nghiệp

233.927

233.927

 

 

B

THU - CHI TỪ NGUỒN VỐN VAY KBNN VÀ NHPT

400.000

400.000

 

 

C

CHI KHÔNG CÂN ĐỐI QUẢN LÝ QUA NSNN

13.000

13.000

 

 

1

Chi từ nguồn xổ số (Tăng cư­ờng cơ sở vật chất y tế xã)

13.000

13.000

 

 

 

Phụ biểu: 04

BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI CẤP TỈNH NĂM 2016

(Kèm theo Quyết định số: 5256/2015/QĐ-UBND ngày 14/12/2015 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

Nội dung

Dự toán chi  cấp tỉnh 2016

Tổ chức thực hiện

 

TỔNG CỘNG CHI CÂN ĐỐI NSĐP

10.230.640

 

I

Chi đầu tư phát triển

3.131.259

 

1

Chi XDCB  từ nguồn cân đối NSĐP

1.482.650

 

a

Chi XDCB tập trung (Vốn trong nước)

1.288.000

 

b

Chi từ nguồn cấp quyền sử dụng đất

194.650

 

-

Chi bổ sung Quỹ phát triển đất

50.000

 

-

Chi trả nợ vay Ngân hàng phát triển

144.650

 

2

Chi trả nợ vay Ngân hàng PT từ nguồn thu nợ cấp huyện

76.100

 

3

Vốn đầu tư thực hiện các Chương trình mục tiêu 

1.572.509

 

a

Nguồn vốn nước ngoài

449.300

 

b

Nguồn vốn trong nước

1.123.209

 

II

Chi thường xuyên

5.797.633

 

1

Chi sự nghiệp kinh tế

1.476.466

 

a

Phân bổ chi thường xuyên

273.148

 

b

Các chương trình, nhiệm vụ

1.203.318

 

 -

Chính sách thủy lợi phí (Cấp cho các công ty thủy nông và các huyện theo diện tích miễn giảm thủy lợi phí)

318.025

Phân bổ cho các Công ty thủy nông và các địa phương trên cơ sở diện tích tưới tiêu và định mức cấp bù thủy lợi phí

 -

Chính sách khuyến khích thực hiện tái cơ cấu ngành nông nghiệp

130.000

Giao Sở NN và PTNT căn cứ Nghị quyết của HĐND tỉnh xác định đối tượng hỗ trợ trình Thường trực HĐND tỉnh

 -

Chính sách hỗ trợ sản xuất giống cây trồng, vật nuôi

17.500

 -

Kinh phí hỗ trợ sản xuất vụ đông năm 2015 -2016 (Hỗ trợ mua giống ngô và đậu tương trên đất hai lúa, phát triển các mô hình liên kết sản xuất và bao tiêu sản phẩm vụ đông 2015 - 2016)

17.000

Phân bổ các huyện theo QĐ 3328/ QĐ-UBND ngày 01/9/2015

 -

Hỗ trợ các hoạt động khuyến nông (Chương trình trồng trọt; Chương trình chăn nuôi; Chương trình khuyến lâm; Chương trình khuyến ngư; Chương trình thông tin, tuyên truyền, đào tạo)

6.000

Giao Sở NN và PTNT trình duyệt mô hình làm cơ sở phân bổ kinh phí

 -

Chính sách phát triển lâm, nông nghiệp huyện Mường Lát

17.000

Giao huyện Mường Lát, đảm bảo 100% vốn cho diện tích đã thực hiện năm 2015 và 80% vốn cho diện tích trồng mới

 -

Chính sách khuyến khích xây dựng nông thôn mới

120.000

Giao VP điều phối Nông thôn mới phối hợp các ngành liên quan trình UBND tỉnh và Thường trực HĐND tỉnh phân bổ chi tiết

 -

KP an toàn hồ đập, xử lý đê địa phương

60.000

Phân bổ theo nguyên tắc 100% vốn cho các dự án quyết toán, 70% vốn cho các dự án chuyển tiếp, hạn chế các dự án mở mới trình UBND tỉnh và Thường trực HĐND tỉnh

 -

Chính sách hỗ trợ trực tiếp cho người dân tộc vùng ĐBKK phát triển sản xuất

30.000

Phân bổ cho các địa phương để hỗ trợ theo đối tượng

 -

Chương trình phát triển du lịch (Bao gồm Thực hiện các ĐA, DA; Công tác quy hoạch, phát triển sản phẩm du lịch; XD thương hiệu du lịch; xúc tiến du lịch và phát triển nguồn nhân lực theo KH số 45/KH-UBND)

30.000

Giao Sở Văn hóa TT&DL phối hợp các ngành liên quan rà soát nội dung, quy mô từng đề án, dự án trình UBND tỉnh phê duyệt làm cơ sở phân bổ

 -

Chính sách khuyến công và các dự án năng lượng

15.446

Theo QĐ số 2572/QĐ-UBND ngày 27/9/2015

 -

Chính sách xuất khẩu lao động

5.000

Giao Sở LĐTB&XH xác định số đối tượng hỗ trợ xuất khẩu lao động theo chính sách

 -

Hoạt động đối ngoại, xúc tiến đầu tư, thương mại, quảng bá du lịch

25.000

Giao Trung tâm xúc tiến Đầu tư và TM chủ trì phối hợp với các ngành liên quan trình phê duyệt kế hoạch làm cơ sở phân bổ kinh phí

 -

Hỗ trợ phát triển giao thông nông thôn (Bao gồm cả KP cắm mốc lộ giới các tuyến đường)

130.000

Giao Sở GTVT căn cứ Nghị quyết của HĐND tỉnh xác định tiêu chí hỗ trợ làm cơ sở trình UBND tỉnh và Thường trực HĐND tỉnh phân bổ chi tiết

 -

Chi Quỹ bảo trì đường bộ

68.347

Giao Sở Tài chính cấp cho Quỹ BTĐB

 -

Bổ sung Quỹ cho vay xóa đói giảm nghèo

5.000

Giao Sở Tài chính cấp cho Ngân hàng CSXH

 -

Chi bổ sung Quỹ đầu tư phát triển

50.000

Giao Sở Tài chính cấp vốn điều lệ cho Quỹ ĐTPT

 -

Chi đo đạc, lập bản đồ địa chính

20.000

Giao Sở Tài nguyên MT phối hợp các ngành rà soát lại công tác đo đạc bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh theo nguyên tắc thực hiện dứt điểm từng khu vực, hạn chế mở mới làm cơ sở trình UBND tỉnh và Thường trực HĐND tỉnh phân bổ chi tiết

 -

Chi cho các dự án quy hoạch

50.000

Phân bổ cho các nhiệm vụ, dự án quy hoạch theo nguyên tắc: bố trí đủ 100% cho các nhiệm vụ theo hồ sơ quyết toán và 70% cho các nhiệm vụ còn lại

 -

KP đối ứng các dự án sự nghiệp kinh tế

25.000

Phân bổ vốn cho chi hoạt động các ban QLDA theo dự án sử dụng vốn sự nghiệp (Có biểu chi tiết kèm theo)

 -

Chính sách khuyến khích, hỗ trợ đầu tư vào KKT Nghi Sơn và các KCN

18.000

Hỗ trợ cho các đối tượng theo QĐ 3667/QĐ-UBND ngày 18/10/2013

 -

Sự nghiệp kinh tế khác (Bao gồm cả KP xây dựng 05 mô hình HTX theo QĐ phê duyệt Đề án 4752/QĐ-UBND ngày 29/12/2014, vốn điều lệ cho Quỹ hỗ trợ phát triển HTX; dự chi chính sách mới,…)

46.000

Hỗ trợ theo chính sách và nhiệm vụ được phê duyệt

2

Sự nghiệp môi trường

93.340

 

a

Phân bổ chi thường xuyên

28.340

 

b

Các chương trình, nhiệm vụ

65.000

 

 -

Sự nghiệp môi trường chi cho các nhiệm vụ, dự án

65.000

 

 

 + Vốn đối ứng các dự án ô nhiễm môi trường

42.000

Phân bổ chi tiết cho các nhiệm vụ, dự án được duyệt

 

 + Hỗ trợ các địa phương xử lý rác thải bằng công nghệ lò đốt

15.000

Giao Sở Tài nguyên môi trường xây dựng cơ chế làm cơ sở phân bổ

 

 + Chính sách khuyến khích sử dụng hình thức hỏa táng

8.000

Hỗ trợ các đối tượng theo Nghị quyết HĐND tỉnh

3

Chi SN giáo dục đào tạo và dạy nghề

1.617.131

 

a

Phân bổ chi thường xuyên

1.283.522

 

b

Các chương trình, nhiệm vụ

333.609

 

 -

Kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực

20.000

Giao Sở Nội vụ phối hợp các ngành liên quan xây dựng kế hoạch trình UBND tỉnh phê duyệt làm cơ sở phân bổ kinh phí để thực hiện

 -

KP tổ chức hội khỏe Phù Đổng toàn quốc tại Thanh Hóa

30.000

Giao Sở GD&ĐT xây dựng kế hoạch trình UBND tỉnh phê duyệt làm cơ sở phân bổ kinh phí để thực hiện

 -

Đề án mở rộng, nâng cấp một số hạng mục để đạt tiêu chí trường THPT đạt chuẩn quốc gia đến năm 2020 theo QĐ 3951/QĐ-UBND ngày 08/10/2015 và 5194/QĐ-UBND ngày 10/12/2015

38.000

Phân bổ cho các dự án trên cơ sở đề án, đảm bảo mục tiêu đạt trường chuẩn quốc gia vào năm 2017 theo cam kết của các trường báo cáo Thường trực HĐND tỉnh

 -

Đề án mở rộng, nâng cấp nhà ở nội trú cho học sinh THCS và THPT các huyện miền núi cao theo QĐ số 4156/QĐ-UBND ngày 16/10/2015 (Xây dựng các trường thuộc 04 huyện Thường Xuân, Quan Hóa, Quan Sơn, Bá Thước)

26.000

Kết hợp nguồn 2015 chuyển sang để phân bổ cho các dự án theo đề án được duyệt, báo cáo Thường trực HĐND tỉnh

 -

KP tăng cường cơ sở vật chất (Cải tạo Trường THPT chuyên Lam Sơn, Trường ĐH Hồng Đức, Trường CĐ Nông Lâm, Nhà làm việc Sở Giáo dục và Đào tạo, hỗ trợ xây dựng các trường phải di dời theo QĐ của UBND tỉnh; Vốn đối ứng Chương trình mục tiêu)

175.000

Phân bổ theo từng dự án được duyệt, báo cáo Thường trực HĐND tỉnh 

 -

Chi xây dựng Trường Chính trị tại tỉnh Hủa Phăn - Lào

17.500

Hỗ trợ theo Hiệp định

 -

Dự chi chính sách mới và hỗ trợ khác (Gồm cả hỗ trợ thành lập mới, đào tạo, bồi dưỡng cán bộ hợp tác xã)

27.109

 

4

Chi SN Y tế

1.157.588

 

a

Phân bổ chi thường xuyên

1.017.588

 

b

Các chương trình, nhiệm vụ

120.000

 

 -

Thanh toán các dự án sự nghiệp y tế (Mua sắm thiết bị bệnh viện ĐK Ngọc Lặc, Hậu Lộc, Triệu Sơn, Tĩnh Gia, Nông Cống, Hoằng Hóa, Ban Bảo vệ sức khỏe, BV Nội tiết tỉnh)

45.000

Phân bổ chi tiết theo dự án, báo cáo Thường trực HĐND tỉnh

 -

KP  thành lập các bệnh viện (Ung bướu, khoa Quốc tế bệnh viện Đa khoa tỉnh, Phân viện ĐH Y Hà Nội tại Thanh Hóa …)

35.000

Hỗ trợ theo chính sách được duyệt

 -

Kế hoạch tăng cường cơ sở vật chất toàn ngành

40.000

 

 

 + Mua sắm, sửa chữa trang thiết bị toàn ngành

30.000

Giao Sở Y tế trình KH mua sắm để thực hiện

 

 + Mở rộng, cải tạo khu điều trị Bệnh viện Phụ sản theo QĐ 3152/QĐ-UBND ngày 19/8/2015

8.000

Phân bổ 70% theo dự án được duyệt

 

 + Nhà làm việc TT Chăm sóc sức khỏe sinh sản theo QĐ 3028/QĐ-UBND ngày 12/8/2015

2.000

 c

Quỹ Khám chữa bệnh người nghèo theo QĐ 14/QĐ-TTg

20.000

 

5

Chi SN khoa học và công nghệ

50.000

 

a

Phân bổ chi thường xuyên

14.454

 

b

Các chương trình, nhiệm vụ

35.546

 

 -

KP thực hiện các nhiệm vụ, đề tài khoa học

35.546

Giao Sở KHCN phối hợp các ngành liên quan rà soát các đề tài trình UBND tỉnh phân bổ trên nguyên tắc các đề tài mới đảm bảo chất lượng, có tính ứng dụng cao,

6

Chi SN Văn hóa thông tin

128.551

 

a

Phân bổ chi thường xuyên

75.551

 

b

Các chương trình, nhiệm vụ

53.000

 

 -

Các hoạt động tuyên truyền, kỷ niệm các ngày lễ lớn và bầu cử các cấp

4.000

Giao Sở VH-TDTT xây dựng kế hoạch trình UBND tỉnh làm cơ sở phân bổ

 -

Kinh phí trùng tu, tôn tạo các di tích địa phương

30.000

Giao Sở VH-TT&DL phối hợp Sở Tài chính trên cơ sở đề án, dự án được duyệt, cơ cấu nguồn vốn (ngân sách tỉnh-huyện- xã và nguồn xã hội hóa) báo cáo UBND tỉnh, Thường trực HĐND tỉnh phân bổ chi tiết

 -

Kinh phí ứng dụng CNTT trong các cơ quan Nhà nước

15.000

Phân bổ theo kế hoạch được phê duyệt

 -

Chi hỗ trợ xuất bản sách đặt hàng và các nhiệm vụ khác

4.000

Hỗ trợ theo nhiệm vụ được duyệt

7

Chi SN thể dục thể thao

42.847

 

a

Phân bổ chi thường xuyên

2.847

 

b

Các chương trình, nhiệm vụ

40.000

 

 -

Kinh phí hỗ trợ đào tạo phát triển bóng đá (Bao gồm cả hoàn ứng 10 tỷ)

40.000

Giao Sở VH-TT&DL thực hiện theo đề án

8

Chi SN phát thanh truyền hình

33.499

 

a

Phân bổ chi thường xuyên

27.499

 

b

Các chương trình, nhiệm vụ

6.000

 

 -

KP đối ứng dự án tăng cường CSVC cho hệ thống thông tin truyền thông cơ sở miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới hải đảo và hệ thống đài xã…

6.000

Giao Sở Thông tin Truyền thông thực hiện theo dự án được duyệt

9

Chi đảm bảo xã hội

129.801

 

a

Phân bổ chi thường xuyên

94.361

 

b

Các chương trình, nhiệm vụ

35.440

 

 -

Dự tăng đối tượng và chi ĐBXH khác (Bao gồm vận chuyển gạo hỗ trợ cho học sinh các vùng khó khăn và trồng rừng, điều tra cung cầu lao động, …)

15.000

Phân bổ theo quyết định được phê duyệt

 -

Tặng quà người có công dịp tết nguyên Đán + 27/7

20.440

Phân bổ theo đối tượng

10

Chi quản lý hành chính

645.456

 

a

Phân bổ chi thường xuyên

580.456

 

b

Các chương trình, nhiệm vụ

65.000

 

 -

Kinh phí mua sắm, sửa chữa trụ sở, tài sản, phương tiện và chi đột xuất khác (Gồm cả sửa chữa nhà công vụ các huyện miền núi cao)

50.000

Thực hiện theo các nhiệm vụ cụ thể

 -

Kinh phí bầu cử HĐND các cấp

15.000

Phân bổ theo Kế hoạch của HĐND tỉnh

11

Chi quốc phòng - an ninh địa phương

197.954

 

a

Phân bổ chi thường xuyên

180.854

 

-

Chi quốc phòng

128.100

 

-

Chi an ninh

52.754

 

b

Các chương trình, nhiệm vụ

17.100

 

 -

Kinh phí chuẩn bị động viên

12.000

Thực hiện theo mục tiêu của Trung ương

 -

Hỗ trợ phòng chống ma túy và các nhiệm vụ khác

5.100

Thực hiện theo nhiệm vụ cụ thể

12

Chi khác ngân sách

20.000

 

13

Chi trả nợ gốc và lãi vay Kho bạc Nhà nước

205.000

 

III

Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính

3.230

 

IV

Dự phòng ngân sách tỉnh

170.089

 

V

Trung ương bổ sung vốn sự nghiệp (Phần giao sau)

  502 682

 

1

Vốn đối ứng các DA nước ngoài

  10 165

Thực hiện theo mục tiêu của Trung ương

-

Chương trình nước sạch và vệ sinh nông thôn dựa trên kết quả tại 08 tỉnh ĐBSH

  3 200

 

-

Chương trình đảm bảo chất lượng trường học SEQAP (VSN)

  6 965

 

+

Dự án đào tạo và hội thảo

   550

 

+

Quỹ giáo dục nhà trường

  1 220

 

+

Dự án quỹ phúc lợi cho học sinh

  5 195

 

2

Vốn trong nước

  492 517

 

-

Hỗ trợ một số chính sách NS địa phương đảm bảo

21.622

Thực hiện theo mục tiêu của Trung ương

-

Chính sách bảo vệ và phát triển đất trồng lúa theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP

108.600

Phân bổ theo chính sách

-

Hỗ trợ tiền điện cho hộ nghèo, hộ chính sách xã hội

81.324

Phân bổ theo đối tượng

-

Xử lý ô nhiễm môi trường nghiêm trọng

14.621

Thực hiện theo mục tiêu của Trung ương

-

Trung ương hỗ trợ thực hiện nhiệm vụ địa phương

266.350

Thực hiện theo mục tiêu của Trung ương

VI

Chương trình MTQG

625.747

 

1

Vốn đầu tư phát triển

391.820

 

-

Chương trình XD nông thôn mới

75.800

 

-

Chương trình giảm nghèo bền vững

316.020

 

2

Vốn sự nghiệp

233.927

 

-

Chương trình XD nông thôn mới

97.400

 

-

Chương trình giảm nghèo bền vững

136.527

 

 

Biểu số: 05

BIỂU TỔNG HỢP CÂN ĐỐI THU, CHI NGÂN SÁCH HUYỆN - Xà NĂM 2016

(Kèm theo Quyết định số: 5256/2015/QĐ-UBND ngày 14/12/2015 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Tên huyện

Thu NSNN năm 2016

Thu cân đối (Huy động từ nguồn CCTL còn lại tại các huyện, thị, TP)

Tổng chi NS huyện xã

Tiết kiệm 10%  chi thường xuyên và 40% HP CCTL

Bổ sung Ngân sách cấp dưới

 

Tổng thu NSNN

Điều tiết NS huyện

Tổng số

Bổ sung cân đối

Bổ sung có mục tiêu

A

B

1

2

3

4

5

6=4-2-3-5

7

8

 

 

Tổng số

3.364.223

2.944.025

61.576

11.753.191

98.463

8.649.127

8.026.170

622.958

 

1

TP Thanh Hóa

1.264.748

923.584

8.422

1.194.406

9.320

253.079

229.563

23.516

 

2

Sầm Sơn

195.797

173.714

3.020

371.821

2.763

192.324

181.102

11.222

 

3

Bỉm Sơn

158.209

144.756

6.833

189.998

2.544

35.865

31.073

4.791

 

4

Hà Trung

79.949

77.277

 

359.752

2.867

279.608

264.479

15.129

 

5

Nga Sơn

152.946

129.334

78

444.484

3.683

311.389

293.552

17.837

 

6

Hậu Lộc

78.405

77.839

 

460.737

4.369

378.530

355.821

22.709

 

7

Hoằng Hóa

132.871

132.583

2.149

625.642

5.822

485.088

455.853

29.235

 

8

Quảng Xương

104.351

103.807

 

502.996

5.606

393.583

366.192

27.391

 

9

Tĩnh Gia

195.150

191.175

12.000

671.341

6.758

461.408

433.335

28.073

 

10

Nông Cống

72.025

71.377

 

430.069

4.272

354.421

335.484

18.936

 

11

Đông Sơn

66.477

65.556

448

246.434

2.390

178.040

166.900

11.140

 

12

Triệu Sơn

105.119

104.416

5.006

516.484

5.102

401.960

374.196

27.764

 

13

Thọ Xuân

136.721

134.153

 

622.890

5.343

483.394

448.865

34.529

 

14

Yên Định

152.300

149.634

 

476.017

3.991

322.391

300.466

21.925

 

15

Thiệu Hóa

90.409

89.860

2.621

396.757

4.125

300.151

278.723

21.428

 

16

Vĩnh Lộc

41.528

40.944

587

289.599

2.236

245.832

232.561

13.270

 

17

Thạch Thành

41.845

41.722

 

457.031

3.479

411.830

379.762

32.068

 

18

Cẩm Thủy

45.256

44.798

 

352.478

2.702

304.978

276.280

28.697

 

19

Ngọc Lặc

49.976

49.487

4.693

480.886

3.322

423.385

385.129

38.256

 

20

Như Thanh

32.047

31.593

381

382.136

2.577

347.585

327.932

19.653

 

21

Lang Chánh

10.258

10.258

722

252.124

1.733

239.411

220.617

18.794

 

22

Bá Thước

30.909

30.880

4.091

450.636

2.979

412.686

375.977

36.709

 

23

Quan Hóa

17.195

16.615

2.793

290.924

2.040

269.476

249.228

20.247

 

24

Thường Xuân

49.218

49.169

6.246

442.899

2.709

384.774

352.750

32.024

 

25

Như Xuân

36.011

35.213

363

342.767

2.314

304.876

280.006

24.870

 

26

Mường Lát

6.658

6.658

1.123

220.638

1.716

211.142

193.172

17.970

 

27

Quan Sơn

17.846

17.622

 

281.248

1.703

261.922

237.149

24.774

 


Phụ biểu số: 06

BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU NSNN KHỐI HUYỆN XÃ NĂM 2016

(Kèm theo Quyết định số: 5256/2015/QĐ-UBND  ngày 14/12/2015 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

Tên huyện

Tổng thu NSNN năm 2016

Trong đó

Cục thuế thu

Gồm

Huyện. TX, TP thu

Gồm

Thuế môn bài

Thuế tài nguyên

Tiền thuê đất

Thu cấp quyền KTKS

Phí BV MT KTKS

Phí nước thải SH

Thu từ khối DNNN

Thuế CTN NQD

Thuế thu nhập CN

Thu tiền SD đất

Thuế SD đất phi NN

Thu tiền thuê đất

Lệ  phí trước bạ

Phí và LP

Phí BVMT KT KS

Thu cấp quyền KTKS

Thu tại xã

Thu khác NSH

 

Tổng số

3.364.223

184.205

2.710

82.411

58.280

7.560

28.043

5.201

3.180.018

39.450

717.750

131.750

1.500.000

45.000

21.720

500.000

12.580

19.050

30.440

140.000

22.278

1

TP Thanh Hóa

1.264.748

53.698

1.484

3.132

43.270

370

1.617

3.825

1.211.050

3.200

262.000

59.000

620.000

15.250

9.000

219.000

2.700

3.300

2.800

8.500

6.300

2

TX Sầm Sơn

195.797

1.298

99

 

300

 

 

899

194.499

8.000

35.827

7.460

120.000

2.670

910

15.250

422

60

 

3.000

900

3

TX Bỉm Sơn

158.209

49.009

105

25.205

6.000

208

17.014

477

109.200

200

45.000

4.600

25.000

1.800

2.000

17.700

950

450

7.800

2.700

1.000

4

H. Hà Trung

79.949

2.674

60

158

1.200

714

542

 

77.275

1.700

12.900

2.050

35.000

1.450

400

9.100

490

2.210

3.200

8.000

775

5

H. Nga Sơn

152.946

116

36

 

80

 

 

 

152.830

23.000

22.800

3.600

80.000

1.100

480

11.600

500

600

850

7.500

800

6

H. Hậu Lộc

78.405

655

27

50

50

278

250

 

77.750

300

14.000

3.500

40.000

1.500

250

11.500

500

100

 

5.700

400

7

H. Hoằng Hóa

132.871

171

48

 

120

 

3

 

132.700

 

27.600

4.600

65.000

2.300

400

19.600

700

150

 

12.000

350

8

H. Quảng Xương

104.351

900

37

42

800

 

21

 

103.451

 

20.673

3.840

52.000

1.830

390

17.450

728

440

 

5.500

600

9

H. Tĩnh Gia

195.150

17.300

273

7.394

2.500

2.300

4.833

 

177.850

2.200

37.500

8.200

80.000

2.800

900

30.800

450

3.350

3.800

6.300

1.550

10

H. Nông Cống

72.025

1.125

33

532

100

 

460

 

70.900

200

11.900

2.150

30.000

600

150

16.400

350

650

900

7.000

600

11

H. Đông Sơn

66.477

1.177

34

202

300

301

340

 

65.300

 

14.200

1.500

30.000

700

300

12.000

550

750

1.400

3.500

400

12

H. Triệu Sơn

105.119

899

43

41

800

 

15

 

104.220

100

18.600

4.200

50.000

1.900

500

20.700

165

935

120

6.500

500

13

H. Thọ Xuân

136.721

2.018

52

126

1.800

 

40

 

134.703

 

25.500

5.000

60.000

4.000

900

18.600

500

250

3.500

15.000

1.453

14

H. Yên Định

152.300

2.950

44

919

280

1.184

523

 

149.350

 

29.500

3.300

75.000

3.300

2.600

14.650

430

2.070

2.500

14.500

1.500

15

H. Thiệu Hóa

90.409

79

29

 

50

 

 

 

90.330

50

17.000

2.700

45.000

2.200

680

11.350

420

1.380

150

9.000

400

16

H. Vĩnh Lộc

41.528

708

29

184

80

251

164

 

40.820

 

7.100

1.850

20.000

650

950

6.250

140

210

170

3.000

500

17

H. Thạch Thành

41.845

115

35

 

80

 

 

 

41.730

 

14.100

2.300

10.000

560

70

6.950

365

35

100

7.000

250

18

H. Cẩm Thủy

45.256

706

27

160

30

414

75

 

44.550

 

11.250

2.450

13.000

100

200

8.500

300

250

500

7.100

900

19

H. Ngọc Lặc

49.976

1.176

49

135

150

683

159

 

48.800

 

15.000

2.500

18.000

120

20

8.500

510

 

350

3.500

300

20

H. Như Thanh

32.047

2.667

22

1.434

200

251

760

 

29.380

 

7.400

1.350

14.000

50

480

3.550

400

800

200

800

350

21

H. Lang Chánh

10.258

928

15

692

 

 

221

 

9.330

 

5.600

480

 

 

 

2.800

50

50

 

100

250

22

H. Bá thước

30.909

12.479

23

12.298

 

73

85

 

18.430

 

8.200

1.000

5.000

 

 

2.900

140

240

 

600

350

23

H. Quan Hóa

17.195

3.205

20

2.455

30

 

700

 

13.990

500

10.000

670

 

 

10

1.800

30

270

160

50

500

24

H. Thường Xuân

49.218

26.518

31

26.422

10

 

55

 

22.700

 

8.800

1.000

7.000

40

10

4.900

370

130

100

150

200

25

H. Như Xuân

36.011

1.031

28

253

50

534

166

 

34.980

 

18.700

1.100

6.000

80

100

6.000

380

20

1.300

800

500

26

H. Mường Lát

6.658

488

11

477

 

 

 

 

6.170

 

4.600

480

 

 

 

700

20

20

 

200

150

27

H. Quan Sơn

17.846

116

16

100

 

 

 

 

17.730

 

12.000

870

 

 

20

1.450

20

330

540

2.000

500

 

Phụ biểu số: 6a

BIỂU TỔNG HỢP THU NSNN VÀ ĐIỀU TIẾT CÁC CẤP NGÂN SÁCH NĂM 2016

(Kèm theo Quyết định số: 5256/2015/QĐ-UBND  ngày 14/12/2015 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

Tên huyện

TỔNG THU NSNN KHỐI HUYỆN Xà 2016

Trong đó

Tổng số
Thu NSNN

Điều tiết

Thu DNNN

Thuế CTN ngoài QD

Thuế thu nhập cá nhân

Ngân
sách
tỉnh

Ngân
sách
HX

Trong đó

Tổng
thu
NSNN

Điều tiết

Tổng
thu
NSNN

Điều tiết

Tổng
thu
NSNN

Điều tiết

NS
huyện

NS

NS
tỉnh

NS
huyện,  xã

NS
tỉnh

NS
huyện, xã

NS
tỉnh

NS
huyện, xã

A

B

1

1.1

1.2

1.2.1

1.2.2

2

2.1

2.2

3

3.1

 

5

5.1

5.2

 

Tổng số

3.180.018

393.862

2.786.160

1.849.007

937.153

39.450

35.760

3.690

717.750

60.578

657.173

131.750

 

131.750

1

TP Thanh Hóa

1.211.050

323.708

887.343

635.278

252.065

3.200

3.160

40

262.000

60.578

201.423

59.000

 

59.000

2

TX Sầm Sơn

194.499

21.963

172.536

111.463

61.073

8.000

7.940

60

35.827

 

35.827

7.460

 

7.460

3

TX Bỉm Sơn

109.200

10.970

98.230

81.000

17.230

200

190

10

45.000

 

45.000

4.600

 

4.600

4

H. Hà Trung

77.275

1.906

75.369

43.527

31.842

1.700

345

1.355

12.900

 

12.900

2.050

 

2.050

5

H. Nga Sơn

152.830

23.580

129.250

76.805

52.445

23.000

23.000

 

22.800

 

22.800

3.600

 

3.600

6

H. Hậu Lộc

77.750

435

77.315

47.240

30.075

300

290

10

14.000

 

14.000

3.500

 

3.500

7

H. Hoằng Hóa

132.700

240

132.460

80.478

51.982

 

 

 

27.600

 

27.600

4.600

 

4.600

8

 H. Quảng X­ương

103.451

224

103.227

66.337

36.890

 

 

 

20.673

 

20.673

3.840

 

3.840

9

H. Tĩnh Gia

177.850

2.055

175.795

108.315

67.480

2.200

15

2.185

37.500

 

37.500

8.200

 

8.200

10

H. Nông Cống

70.900

608

70.292

44.884

25.408

200

175

25

11.900

 

11.900

2.150

 

2.150

11

H. Đông Sơn

65.300

680

64.620

42.696

21.924

 

 

 

14.200

 

14.200

1.500

 

1.500

12

H. Triệu Sơn

104.220

383

103.837

66.517

37.320

100

95

5

18.600

 

18.600

4.200

 

4.200

13

H. Thọ Xuân

134.703

1.848

132.855

75.921

56.934

 

 

 

25.500

 

25.500

5.000

 

5.000

14

H. Yên Định

149.350

2.080

147.270

85.952

61.318

 

 

 

29.500

 

29.500

3.300

 

3.300

15

H. Thiệu Hóa

90.330

529

89.801

52.112

37.689

50

50

 

17.000

 

17.000

2.700

 

2.700

16

H. Vĩnh Lộc

40.820

452

40.368

24.572

15.796

 

 

 

7.100

 

7.100

1.850

 

1.850

17

H. Thạch Thành

41.730

91

41.639

25.697

15.942

 

 

 

14.100

 

14.100

2.300

 

2.300

18

H. Cẩm Thủy

44.550

280

44.270

27.230

17.040

 

 

 

11.250

 

11.250

2.450

 

2.450

19

H. Ngọc Lặc

48.800

156

48.644

33.361

15.283

 

 

 

15.000

 

15.000

2.500

 

2.500

20

H. Như­ Thanh

29.380

274

29.106

19.481

9.625

 

 

 

7.400

 

7.400

1.350

 

1.350

21

H. Lang Chánh

9.330

 

9.330

8.055

1.275

 

 

 

5.600

 

5.600

480

 

480

22

H. Bá th­ước

18.430

 

18.430

14.222

4.208

 

 

 

8.200

 

8.200

1.000

 

1.000

23

H. Quan Hóa

13.990

568

13.422

12.013

1.409

500

500

 

10.000

 

10.000

670

 

670

24

H.Th­ường Xuân

22.700

45

22.655

17.639

5.016

 

 

 

8.800

 

8.800

1.000

 

1.000

25

H. Như­ Xuân

34.980

564

34.416

28.748

5.668

 

 

 

18.700

 

18.700

1.100

 

1.100

26

H. M­ường Lát

6.170

 

6.170

5.235

935

 

 

 

4.600

 

4.600

480

 

480

27

H. Quan Sơn

17.730

224

17.506

14.225

3.281

 

 

 

12.000

 

12,000

870

 

870

 

TT

Tên huyện

Trong đó

Thu tiền SD đất

Thuế SD đất phi NN

Thu tiền thuê đất

Lệ phí tr­ước bạ

Tổng
Thu
NSNN

Điều tiết

Tổng
thu
NSNN

Điều tiết

Tổng
thu
NSNN

Điều tiết

Tổng
thu
NSNN

Điều tiết

NS
tỉnh

NS
huyện,  xã

NS
tỉnh

NS
huyện,  xã

NS
tỉnh

NS
huyện,  xã

NS
tỉnh

NS
huyện,  xã

A

B

6

6.1

 

7

7.1

7.2

8

8.1

8.2

9

9.1

9.2

 

Tổng số

1.500.000

194.650

1.305.350

45.000

3.011

41.989

21.720

8.688

13.032

500.000

79.000

421.000

1

TP Thanh Hóa

620.000

174.650

445.350

15.250

1.600

13.650

9.000

3.600

5.400

219.000

79.000

140.000

2

TX Sầm Sơn

120.000

13.500

106.500

2.670

159

2.511

910

364

546

15.250

 

15.250

3

TX Bỉm Sơn

25.000

6.500

18.500

1.800

360

1.440

2.000

800

1.200

17.700

 

17.700

4

H. Hà Trung

35.000

 

35.000

1.450

121

1.329

400

160

240

9.100

 

9.100

5

H. Nga Sơn

80.000

 

80.000

1.100

48

1.052

480

192

288

11.600

 

11.600

6

H. Hậu Lộc

40.000

 

40.000

1.500

45

1.455

250

100

150

11.500

 

11.500

7

 H. Hoằng Hóa

65.000

 

65.000

2.300

80

2.220

400

160

240

19.600

 

19.600

8

 H. Quảng X­ương

52.000

 

52.000

1.830

68

1.762

390

156

234

17.450

 

17.450

9

H. Tĩnh Gia

80.000

 

80.000

2.800

160

2.640

900

360

540

30.800

 

30.800

10

 H. Nông Cống

30.000

 

30.000

600

13

587

150

60

90

16.400

 

16.400

11

H. Đông Sơn

30.000

 

30.000

700

 

700

300

120

180

12.000

 

12.000

12

H. Triệu Sơn

50.000

 

50.000

1.900

40

1.860

500

200

300

20.700

 

20.700

13

H. Thọ Xuân

60.000

 

60.000

4.000

88

3.912

900

360

540