|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
5291/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nghệ An
|
|
Người ký:
|
Lê Ngọc Hoa
|
|
Ngày ban hành:
|
30/11/2018
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 5291/QĐ-UBND
|
Nghệ An, ngày 30
tháng 11 năm 2018
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN
THÔNG, UBND CẤP HUYỆN, TỈNH NGHỆ AN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày
19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về
kiểm soát thủ tục hành chính;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền
thông tại Tờ trình số 1308/TTr-STTTT ngày 13 tháng 11 năm 2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh
mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền
thông, UBND cấp huyện, tỉnh Nghệ An.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 816/QĐ-UBND ngày 14/3/2016 của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Thông tin và Truyền thông tỉnh Nghệ An.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành cấp
tỉnh liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC - VPCP (Để b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (Để b/c);
- Phó Chủ tịch UBND tỉnh (Đ/c Hoa);
- Phó VP UBND tỉnh (Đ/c Bảy);
- Trung tâm Tin học - Công báo tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (Nam).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Ngọc Hoa
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG, UBND CẤP HUYỆN,
TỈNH NGHỆ AN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 5291/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2018 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Cách thức, địa
điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I. LĨNH VỰC BƯU
CHÍNH
|
|
01
|
Cấp giấy phép bưu chính
|
20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp
ứng các quy định của pháp luật
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua đường
bưu điện đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở Thông tin và Truyền thông,
số 06, đường Trần Huy Liệu, TP Vinh, tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công trực tuyến:
http://dichvucong.nghean.gov.vn
|
10.750.000 đồng
|
- Luật Bưu chính ngày 17/6/2010;
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính;
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
|
|
02
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính
|
7 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp
ứng các quy định của pháp luật
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua đường
bưu điện đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở Thông tin và Truyền thông,
số 06, đường Trần Huy Liệu, TP Vinh, tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công trực tuyến:
http://dichvucong.nghean.gov.vn
|
- Mở rộng phạm vi cung ứng dịch vụ nội tỉnh: 2.750.000
đồng;
- Thay đổi các nội dung khác trong giấy phép: 1.500.000
đồng
|
- Luật Bưu chính ngày 17/6/2010;
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính;
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
|
|
03
|
Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn
|
7 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp
ứng các quy định của pháp luật
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua đường
bưu điện đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở Thông tin và Truyền thông,
số 06, đường Trần Huy Liệu, TP Vinh, tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công trực tuyến:
http://dichvucong.nghean.gov.vn
|
10.750.000 đồng
|
- Luật Bưu chính ngày 17/6/2010;
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính;
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
|
|
04
|
Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư
hỏng không sử dụng được
|
7 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp
ứng các quy định của pháp luật
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua đường
bưu điện đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở Thông tin và Truyền thông,
số 06, đường Trần Huy Liệu, TP Vinh, tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công trực tuyến:
http://dichvucong.nghean.gov.vn
|
1.250.000 đồng
|
- Luật Bưu chính ngày 17/6/2010;
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính;
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
|
|
05
|
Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính
|
7 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp
ứng các quy định của pháp luật
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua đường
bưu điện đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở Thông tin và Truyền thông,
số 06, đường Trần Huy Liệu, TP Vinh, tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công trực tuyến:
http://dichvucong.nghean.gov.vn
|
- Tự cung ứng dịch vụ phạm vi nội tỉnh: 1.250.000
đồng
- Chi nhánh, văn phòng đại diện của Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính được thành lập theo pháp luật Việt Nam: 1.000.000 đồng
|
- Luật Bưu chính ngày 17/6/2010;
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính;
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
|
|
06
|
Cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính
khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được
|
7 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp
ứng các quy định của pháp luật
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua đường
bưu điện đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở Thông tin và Truyền thông,
số 06, đường Trần Huy Liệu, TP Vinh, tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công trực tuyến:
http://dichvucong.nghean.gov.vn
|
1.250.000 đồng
|
- Luật Bưu chính ngày 17/6/2010;
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính;
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
|
|
II. LĨNH VỰC
PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
|
|
07
|
Cấp đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài
trực tiếp từ vệ tinh
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua đường bưu
điện đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở Thông tin và Truyền thông, số
06, đường Trần Huy Liệu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
|
Không
|
- Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18/01/2016 của Chính
phủ quy định quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình;
- Thông tư số 19/2016/TT-BTTTT ngày 30/6/2016 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định các biểu mẫu Tờ khai đăng ký,
Đơn đề nghị cấp Giấy phép, Giấy Chứng nhận, Giấy phép và Báo cáo nghiệp vụ
theo quy định tại Nghị định số 06/2016/NĐ-CP 30/6/2016 của Chính phủ quy định
quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình.
|
|
08
|
Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký thu tín
hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh
|
10 ngày làm việc, ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua đường bưu
điện đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở Thông tin và Truyền thông, số
06, đường Trần Huy Liệu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
|
Không
|
- Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18/01/2016 của Chính
phủ quy định quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình;
- Thông tư số 19/2016/TT-BTTTT ngày 30/6/2016 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định các biểu mẫu Tờ khai đăng ký,
Đơn đề nghị cấp Giấy phép, Giấy Chứng nhận, Giấy phép và Báo cáo nghiệp vụ
theo quy định tại Nghị định số 06/2016/NĐ-CP 30/6/2016 của Chính phủ quy định
quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình.
|
|
09
|
Cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử
tổng hợp
|
08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua đường
bưu điện đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở Thông tin và Truyền thông,
số 06, đường Trần Huy Liệu, TP Vinh, tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công trực tuyến:
http://dichvucong.nghean.gov.vn
|
Không
|
- Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính
phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng;
- Nghị định số 27/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013
của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin
trên mạng.
|
|
10
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập trang thông tin
điện tử tổng hợp
|
08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua đường
bưu điện đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở Thông tin và Truyền thông,
số 06, đường Trần Huy Liệu, TP Vinh, tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công trực tuyến:
http://dichvucong.nghean.gov.vn
|
Không
|
- Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính
phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng;
- Nghị định số 27/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013
của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin
trên mạng.
|
|
11
|
Gia hạn giấy phép thiết lập trang thông tin điện
tử tổng hợp
|
08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua đường
bưu điện đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở Thông tin và Truyền thông,
số 06, đường Trần Huy Liệu, TP Vinh, tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công trực tuyến:
http://dichvucong.nghean.gov.vn
|
Không
|
- Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính
phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng;
- Nghị định số 27/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013
của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin
trên mạng.
|
|
12
|
Cấp lại giấy phép thiết lập trang thông tin điện
tử tổng
|
08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua đường
bưu điện đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở Thông tin và Truyền thông,
số 06, đường Trần Huy Liệu, TP Vinh, tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công trực tuyến:
http://dichvucong.nghean.gov.vn
|
Không
|
- Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của
Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên
mạng;
- Nghị định số 27/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013
của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin
trên mạng.
|
|
13
|
Thông báo thay đổi chủ sở hữu; địa chỉ trụ sở
chính của tổ chức, doanh nghiệp đã được cấp Giấy phép thiết lập trang thông
tin điện tử tổng hợp
|
06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua đường
bưu điện đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở Thông tin và Truyền thông,
số 06, đường Trần Huy Liệu, TP Vinh, tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công trực tuyến:
http://dichvucong.nghean.gov.vn
|
Không
|
- Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính
phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng;
- Nghị định số 27/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013
của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin
trên mạng.
|
|
14
|
Thông báo thay đổi địa chỉ trụ sở chính, văn
phòng giao dịch, địa chỉ đặt hoặc cho thuê máy chủ của doanh nghiệp cung cấp
dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng
|
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua đường
bưu điện đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở Thông tin và Truyền thông,
số 06, đường Trần Huy Liệu, TP Vinh, tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công trực tuyến:
http://dichvucong.nghean.gov.vn
|
Không
|
- Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính
phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng;
- Nghị định số 27/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013
của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin
trên mạng.
|
|
15
|
Thông báo thay đổi cơ cấu tổ chức của doanh
nghiệp cung cấp trò chơi điện tử G1 trên mạng do chia tách, hợp nhất, sáp
nhập, chuyển đổi công ty theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; thay
đổi phần vốn góp dẫn đến thay đổi thành viên góp vốn (hoặc cổ đông) có phần
vốn góp từ 30% vốn điều lệ trở lên
|
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua đường
bưu điện đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở Thông tin và Truyền thông,
số 06, đường Trần Huy Liệu, TP Vinh, tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công trực tuyến:
http://dichvucong.nghean.gov.vn
|
Không
|
- Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính
phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng;
- Nghị định số 27/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013
của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin
trên mạng.
|
|
16
|
Thông báo thay đổi phương thức, phạm vi cung cấp
dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng đã được phê duyệt
|
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua đường
bưu điện đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở Thông tin và Truyền thông,
số 06, đường Trần Huy Liệu, TP Vinh, tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công trực tuyến:
http://dichvucong.nghean.gov.vn
|
Không
|
- Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính
phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng;
- Nghị định số 27/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013
của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin
trên mạng.
|
|
17
|
Thông báo thay đổi tên miền khi cung cấp dịch vụ trò
chơi điện tử trên trang thông tin điện tử (trên Internet), kênh phân phối trò
chơi (trên mạng viễn thông di động); thể loại trò chơi (G2, G3, G4); thay đổi
địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2,
G3, G4 trên mạng
|
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua đường
bưu điện đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở Thông tin và Truyền thông,
số 06, đường Trần Huy Liệu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công trực tuyến:
http://dichvucong.nghean.gov.vn
|
Không
|
- Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính
phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng;
- Nghị định số 27/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013
của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin
trên mạng.
|
|
18
|
Thông báo thay đổi cơ cấu tổ chức của doanh
nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng do chia, tách,
hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi công ty theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp;
thay đổi phần vốn góp dẫn đến thay đổi thành viên góp vốn (hoặc cổ đông) có
phần vốn góp từ 30% vốn điều lệ trở lên
|
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua đường
bưu điện đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở Thông tin và Truyền thông,
số 06, đường Trần Huy Liệu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công trực tuyến:
http://dichvucong.nghean.gov.vn
|
Không
|
- Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính
phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng;
- Nghị định số 27/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013
của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin
trên mạng.
|
|
III. LĨNH VỰC
BÁO CHÍ
|
|
19
|
Trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin
khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua đường bưu
điện đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở Thông tin và Truyền thông, số
06, đường Trần Huy Liệu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
|
Không
|
- Nghị định số 88/2012/NĐ-CP ngày 23/10/2012 của Chính
phủ quy định về hoạt động thông tin, báo chí của báo chí nước ngoài, cơ quan
đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông tư số 04/2014/TT-BTTTT ngày 19/3/2014 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thực
hiện một số Điều của Nghị định số 88/2012/NĐ-CP ngày 23/10/2012 của Chính phủ
về hoạt động thông tin, báo chí của báo chí nước ngoài, cơ quan đại diện nước
ngoài, tổ chức nước ngoài tại việt Nam.
|
|
20
|
Cấp giấy phép xuất bản bản tin (địa phương)
|
15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua đường bưu
điện đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở Thông tin và Truyền thông, số
06, đường Trần Huy Liệu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
|
Không
|
- Luật báo chí ngày 05 tháng 4 năm 2016;
- Thông tư số 48/2016/TT-BTTTT ngày 26/12/2016
của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn
việc cấp giấy phép hoạt động báo in và báo điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, mở
chuyên trang của báo điện tử, xuất bản phụ trương, xuất bản bản tin, xuất bản
đặc san.
|
|
21
|
Thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản
bản tin (địa phương)
|
10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua đường bưu
điện đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở Thông tin và Truyền thông, số
06, đường Trần Huy Liệu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
|
Không
|
- Luật báo chí ngày 05 tháng 4 năm 2016;
- Thông tư số 48/2016/TT-BTTTT ngày 26/12/2016
của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn
việc cấp giấy phép hoạt động báo in và báo điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, mở
chuyên trang của báo điện tử, xuất bản phụ trương, xuất bản bản tin, xuất bản
đặc san.
|
|
22
|
Cho phép họp báo (trong nước)
|
Không quy định
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua đường
bưu điện đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở Thông tin và Truyền thông,
số 06, đường Trần Huy Liệu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công trực tuyến:
http://dichvucong.nghean.gov.vn
|
Không
|
Luật báo chí ngày 05 tháng 4 năm 2016.
|
|
23
|
Cho phép họp báo (nước ngoài)
|
02 ngày làm việc, kể ngày nhận được Đơn đề
nghị/thông báo
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua đường
bưu điện đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở Thông tin và Truyền thông,
số 06, đường Trần Huy Liệu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công trực tuyến:
http://dichvucong.nghean.gov.vn
|
Không
|
- Luật báo chí ngày 05 tháng 4 năm 2016;
- Nghị định số 88/2012/NĐ-CP ngày 23/12/2012 của Chính
phủ quy định về hoạt động thông tin, báo chí của báo chí nước ngoài, cơ quan
đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông tư số 04/2014/TT-BTTTT ngày 19/3/2014 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thực
hiện một số Điều của Nghị định số 88/2012/NĐ-CP ngày 23 tháng 10 năm 2012 của
Chính phủ về hoạt động thông tin, báo chí của báo chí nước ngoài, cơ quan đại
diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam.
|
|
IV. LĨNH VỰC
XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH
|
|
24
|
Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh
|
10 ngày, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy
định
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua đường
bưu điện đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở Thông tin và Truyền thông,
số 06, đường Trần Huy Liệu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công trực tuyến:
http://dichvucong.nghean.gov.vn
|
- Tài liệu in trên giấy: 15.000 đồng/trang quy
chuẩn;
- Tài liệu dưới dạng đọc: 6.000 đồng/phút;
- Tài liệu dưới dạng nghe, nhìn: 27.000 đồng/phút.
|
- Luật Xuất bản ngày 20/11/2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số 23/2014/TT-BTTTT ngày 29/12/2014
của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng
11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Xuất bản;
- Thông tư số 214/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
lệ phí thẩm định nội dung tài liệu không kinh doanh để cấp giấy phép xuất
bản, lệ phí cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh và lệ phí
đăng ký nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh.
|
|
25
|
Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm
|
12 ngày, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy
định
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua đường bưu
điện đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở Thông tin và Truyền thông, sổ
06, đường Trần Huy Liệu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
|
Không
|
- Luật Xuất bản ngày 20/11/2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số 23/2014/TT-BTTTT ngày 29/12/2014
của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng
11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Xuất bản.
|
|
26
|
Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm
|
6 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua đường bưu
điện đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở Thông tin và Truyền thông, sổ
06, đường Trần Huy Liệu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
|
Không
|
- Luật Xuất bản ngày 20/11/2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số 23/2014/TT-BTTTT ngày 29/12/2014
của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng
11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Xuất bản.
|
|
27
|
Cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm
|
6 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua đường bưu
điện đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở Thông tin và Truyền thông, số
06, đường Trần Huy Liệu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
|
Không
|
- Luật Xuất bản ngày 20/11/2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số 23/2014/TT-BTTTT ngày 29/12/2014
của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng
11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Xuất bản.
|
|
28
|
Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước
ngoài
|
8 ngày, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua đường bưu
điện đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở Thông tin và Truyền thông, số
06, đường Trần Huy Liệu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
|
Không
|
- Luật Xuất bản ngày 20/11/2012;
- Thông tư số 23/2014/TT-BTTTT ngày 29/12/2014
của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng
11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Xuất bản.
|
|
29
|
Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh
doanh
|
13 ngày, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy
định
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua đường bưu
điện đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở Thông tin và Truyền thông, số
06, đường Trần Huy Liệu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
|
50.000 đồng/hồ sơ
|
- Luật Xuất bản ngày 20/11/2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số 23/2014/TT-BTTTT ngày 29/12/2014
của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng
11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Xuất bản.
- Thông tư số 214/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
lệ phí thẩm định nội dung tài liệu không kinh doanh để cấp giấy phép xuất
bản, lệ phí cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh và lệ phí
đăng ký nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh.
|
|
30
|
Cấp giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản
phẩm
|
8 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua đường bưu
điện đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở Thông tin và Truyền thông, số
06, đường Trần Huy Liệu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
|
Không
|
- Luật Xuất bản ngày 20/11/2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số 23/2014/TT-BTTTT ngày 29/12/2014
của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng
11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Xuất bản.
|
|
31
|
Đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm
|
6 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua đường
bưu điện đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở Thông tin và Truyền thông,
số 06, đường Trần Huy Liệu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công trực tuyến:
http://dichvucong.nghean.gov.vn
|
Không
|
- Luật Xuất bản ngày 20/11/2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số 23/2014/TT-BTTTT ngày 29/12/2014
của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng
11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Xuất bản.
|
|
32
|
Cấp giấy phép hoạt động in
|
13 ngày, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy
định
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua đường bưu
điện đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở Thông tin và Truyền thông, số
06, đường Trần Huy Liệu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
|
Không
|
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính
phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014
của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Thông tư số 03/2015/TT-BTTTT ngày 06/3/2015 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều, khoản của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm
2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in.
|
|
33
|
Cấp lại giấy phép hoạt động in
|
06 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua đường bưu
điện đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở Thông tin và Truyền thông, số
06, đường Trần Huy Liệu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
|
Không
|
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính
phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014
của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Thông tư số 03/2015/TT-BTTTT ngày 06/3/2015 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều, khoản của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của
Chính phủ quy định về hoạt động in.
|
|
34
|
Đăng ký hoạt động cơ sở in
|
03 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua đường
bưu điện đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở Thông tin và Truyền thông,
số 06, đường Trần Huy Liệu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công trực tuyến:
http://dichvucong.nghean.gov.vn
|
Không
|
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính
phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014
của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Thông tư số 03/2015/TT-BTTTT ngày 06/3/2015 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều, khoản của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của
Chính phủ quy định về hoạt động in.
|
|
35
|
Thay đổi thông tin đăng ký hoạt động cơ sở in
|
03 ngày, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy
định
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua đường
bưu điện đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở Thông tin và Truyền thông,
số 06, đường Trần Huy Liệu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công trực tuyến:
http://dichvucong.nghean.gov.vn
|
Không
|
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính
phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014
của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Thông tư số 03/2015/TT-BTTTT ngày 06/3/2015 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều, khoản của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của
Chính phủ quy định về hoạt động in.
|
|
36
|
Đăng ký sử dụng máy photocopy màu, máy in có chức
năng photocopy màu
|
05 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua đường
bưu điện đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở Thông tin và Truyền thông,
số 06, đường Trần Huy Liệu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công trực tuyến:
http://dichvucong.nghean.gov.vn
|
Không
|
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính
phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014
của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Thông tư số 03/2015/TT-BTTTT ngày 06/3/2015 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều, khoản của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của
Chính phủ quy định về hoạt động in.
|
|
37
|
Chuyển nhượng máy photocopy màu, máy in có chức
năng photocopy màu
|
05 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua đường
bưu điện đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở Thông tin và Truyền thông,
số 06, đường Trần Huy Liệu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công trực tuyến: http://dichvucong.nghean.gov.vn
|
Không
|
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính
phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014
của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Thông tư số 03/2015/TT-BTTTT ngày 06/3/2015 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều, khoản của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của
Chính phủ quy định về hoạt động in.
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
01
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung
cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua đường bưu
điện đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - UBND cấp huyện.
|
Không
|
- Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính
phủ về Quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng;
- Nghị định số 27/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng
7 năm 2013 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông
tin trên mạng.
|
|
02
|
Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua đường bưu
điện đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - UBND cấp huyện.
|
Không
|
- Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính
phủ về Quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng;
- Nghị định số 27/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng
7 năm 2013 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và
thông tin trên mạng.
|
|
03
|
Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua đường bưu
điện đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - UBND cấp huyện.
|
Không
|
- Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính
phủ về Quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng;
- Nghị định số 27/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng
7 năm 2013 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và
thông tin trên mạng.
|
|
04
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua đường bưu
điện đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - UBND cấp huyện.
|
Không
|
- Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính
phủ về Quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng;
- Nghị định số 27/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng
7 năm 2013 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và
thông tin trên mạng.
|
|
05
|
Khai báo hoạt động cơ sở dịch vụ photocopy
|
05 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua đường bưu
điện đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - UBND cấp huyện.
|
Không
|
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của
Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014
của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Thông tư số 03/2015/TT-BTTTT ngày 06/3/2015 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều, khoản của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm
2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in.
|
|
06
|
Thay đổi thông tin khai báo hoạt động cơ sở dịch
vụ photocopy
|
05 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua đường bưu
điện đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - UBND cấp huyện.
|
Không
|
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính
phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014
của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Thông tư số 03/2015/TT-BTTTT ngày 06/3/2015 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều, khoản của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm
2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in.
|
Quyết định 5291/QĐ-UBND năm 2018 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền thông, Ủy ban nhân dân cấp huyện, tỉnh Nghệ An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 5291/QĐ-UBND ngày 30/11/2018 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền thông, Ủy ban nhân dân cấp huyện, tỉnh Nghệ An
Văn bản liên quan
Ban hành:
06/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/03/2025
Ban hành:
10/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/02/2025
Ban hành:
05/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/03/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
221
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|