Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 1240/QĐ-UBND phê duyệt danh mục, số lượng, giá kế hoạch và kế hoạch đấu thầu mua vị thuốc y học cổ truyền; hóa chất, vật tư y tế tiêu hao cho cơ sở y tế công lập của tỉnh Bình Phước năm 2013

Số hiệu: 1240/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Phước Người ký: Nguyễn Huy Phong
Ngày ban hành: 15/07/2013 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1240/QĐ-UBND

Bình Phước ngày 15 tháng 07 năm 2013

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT DANH MỤC, SỐ LƯỢNG, GIÁ KẾ HOẠCH VÀ KẾ HOẠCH ĐẤU THẦU MUA VỊ THUỐC Y HỌC CỔ TRUYỀN; HÓA CHẤT, VẬT TƯ Y TẾ TIÊU HAO CHO CÁC CƠ SỞ Y TẾ CÔNG LẬP CỦA TỈNH BÌNH PHƯỚC NĂM 2013

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2013;

Căn cứ Luật Đấu thầu số 61/2005/QH11 ngày 29/11/2005; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản số 38/2009/QH12 ngày 19/6/2009;

Căn cứ Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 68/2012/TT-BTC ngày 26/04/2012 của Bộ Tài chính quy định việc đấu thầu để mua sắm tài sản nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan nhà nước, t chức chính trị, t chức chính trị - xã hội, t chức chính trị xã hội nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân;

Xét đề nghị của Sở Y tế tại Tờ trình số 86/TTr-SYT ngày 25/06/2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt danh mục, số lượng, giá kế hoạch và kế hoạch đấu thầu mua vị thuốc y học cổ truyền (YHCT); hóa chất, vật tư y tế tiêu hao cho các cơ sở y tế công lập của tỉnh Bình Phước năm 2013, gồm những nội dung sau:

1. Danh mục, số lượng, giá kế hoạch:

a) Danh mục, số lượng, giá kế hoạch vị thuốc YHCT với 241 mặt hàng (Có danh mục kèm theo).

b) Danh mục, số lượng, giá kế hoạch hóa chất, vật tư y tế tiêu hao với 424 mặt hàng (Có danh mục kèm theo).

2. Kế hoạch đấu thầu:

a) Tên gói thầu:

- Gói thầu số 1: Mua vị thuốc y học cổ truyền cho các cơ sở y tế công lập của tỉnh Bình Phước năm 2013 với 241 mặt hàng. Giá trị gói thầu: 5.160.791.250 đồng (Năm tỷ, một trăm sáu mươi triệu, bảy trăm chín mươi mốt ngàn, hai trăm năm mươi đồng).

- Gói thầu số 2: Mua hóa chất, vật tư y tế tiêu hao cho các cơ sở y tế công lập của tỉnh Bình Phước năm 2013 với 424 mặt hàng. Giá trị gói thầu: 15.941.026.006 đồng (Mười lăm tỷ, chín trăm bốn mươi mốt triệu, không trăm hai mươi sáu ngàn, sáu đồng).

b) Nguồn vốn: nguồn ngân sách nhà nước, nguồn thu viện phí, nguồn thu bảo hiểm y tế, kinh phí khám, chữa bệnh cho trẻ em dưới 6 tuổi và các nguồn thu hợp pháp khác.

c) Hình thức đấu thầu, phương thức đấu thầu:

- Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước.

- Phương thức đấu thầu: 01 túi hồ sơ cho một gói thầu.

d) Thời gian lựa chọn nhà thầu: Hoàn thành trước ngày 31/08/2013.

e) Hình thức hợp đồng: Hợp đồng mua sắm hàng hóa.

f) Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng kể từ khi có Quyết định phê duyệt kết quả trúng thu.

Điều 2. Sở Y tế (Chủ đầu tư) có trách nhiệm thực hiện các bước tiếp theo đúng với quy định hiện hành của Nhà nước về đấu thầu.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành, kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- CT, PCT;
- Như Điều 3 (SYT: 03 bản);
- LĐVP, Phòng VHXH, KTTH;
- Lưu VT.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Huy Phong

 

DANH MỤC

SỐ LƯỢNG, GIÁ KẾ HOẠCH HÓA CHẤT, VẬT TƯ Y TẾ THÔNG THƯỜNG ĐẤU THẦU NĂM 2013
(Kèm theo Quyết định số 1240/QĐ-UBND ngày 15/7/2013 của Chủ tịch UBND tỉnh)

STT HSMT

Tên tài sản

Đơn vị tính

Số lượng d kiến

Giá tiền

Thành tiền

I. PHẦN DANH MỤC VẬT TƯ TIÊU HAO TỔNG HỢP

 

1

Acid Acetic

Chai

50

94,500

4,725,000

2

Airway các số

Cái

500

7,200

3,600,000

3

Bộ quần áo phẫu thuật vô trùng

Cái

100

38,700

3,870,000

4

Bàn chải phu thuật loại mềm

Cái

600

44,415

26,649,000

5

Băng Alginate Calcium dạng Cuộn 30cm x 2,2cm

Cuộn

300

117,000

35,100,000

6

Băng Alginate Calcium dạng gạc 10cm x 10cm

Miếng

220

58,500

12,870,000

7

Băng bó Bột 15cm x 4,6m

Cuộn

400

15,075

6,030,000

8

Băng bó Bột 10cm x 4,6m

Cuộn

500

12,542

6,271,000

9

Băng Bột bó 10cm x 2,7m

Cuộn

500

27,606

13,803,000

10

Băng Bột bó 15cm x 2,7m

Cuộn

200

36,508

7,301,600

11

Băng Bột bó 7,5cm x 2,7m

Cuộn

150

22,175

3,326,250

12

Băng Cuộn y tế 7cm x 2.5m

Cuộn

5,000

2,790

13,950,000

13

Băng dán vô trùng trước mổ 15cm x 28cm

Miếng

50

88,650

4,432,500

14

Băng dán vô trùng trước mổ 30cm x 28cm

Miếng

100

126,990

12,699,000

15

Băng dán vô trùng trước mổ 45cm x 28cm

Miếng

100

304,200

30,420,000

16

Băng hydrocolloid 14cmx 16m

Miếng

100

94,500

9,450,000

17

Băng keo cá nhân urgo 2cm x 6cm hoặc tương đương

Miếng

10,000

392

3,920,000

18

Băng keo chỉ thị 1.25cm x 5.5m

Cuộn

35

135,000

4,725,000

19

Băng keo có gạc vô trùng 150mm x 90mm

Miếng

800

8,505

6,804,000

20

Băng keo có gạc vô trùng 200mm x 90mm

Miếng

500

10,206

5,103,000

21

Băng keo có gạc vô trùng 53mm x 70mm

Miếng

500

3,969

1,984,500

22

Băng keo có gạc vô trùng 90mm x 100mm

Miếng

450

5,309

2,389,050

23

Băng keo Cuộn co giãn 10cm x 2.5cm

Cuộn

100

44,838

4,483,800

24

Băng keo Cuộn co giãn 15cm x 10m

Cuộn

100

197,307

19,730,700

25

Băng keo lụa 2,5cm x 5m

Cuộn

550

15,246

8,385,300

26

Băng keo lụa 1,25cm x 5m

Cuộn

432

9,108

3,934,656

27

Băng thun 10cm x 4,5m

Cuộn

324

14,652

4,747,248

28

Băng thun 2 móc

Cuộn

530

15,364

8,142,920

29

Băng thun 3 móc

Cuộn

504

21,263

10,716,552

30

Băng thun 7.5cm x 4,5m

Cuộn

739

11,880

8,779,320

31

Băng thun có keo 10cm x 4,5m

Cuộn

200

99,297

19,859,400

32

Băng thun có keo 6cm x 4,5m

Cuộn

240

62,865

15,087,600

33

Băng thun có keo 8cm x 4,5m

Cuộn

170

80,190

13,632,300

34

Bao áo Camera

Cái

2,000

13,656

27,312,000

35

Bao cao su

Cái

2,500

945

2,362,500

36

Bộ dẫn truyền cảm ứng

Bộ

100

358,628

35,862,800

37

Bộ rửa dạ dày

Bộ

100

79,380

7,938,000

38

Bộ sanh (Bộ đồ đón bé chào đời)

Bộ

500

144,585

72,292,500

39

Bơm kim tiêm 10ml

Cái

10,000

1,485

14,850,000

40

Bơm kim tiêm 1ml

Cái

3,000

945

2,835,000

41

Bơm kim tiêm 20ml

Cái

40,000

2,977

119,080,000

42

Bơm kim tiêm 3ml

Cái

10,000

945

9,450,000

43

m kim tiêm 5ml

Cái

10,000

1,080

10,800,000

44

Bơm tiêm cản quang

Cái

500

548,100

274,050,000

45

Bơm tiêm insulin chia vạch 40,100

Cái

7,000

2,835

19,845,000

46

Bơm tiêm nhựa 50ml (các loại)

Cái

1,500

9,720

14,580,000

47

Bơm tiêm tự động 50ml (Omnifix 50ml) hoặc tương đương

Cái

9,000

11,955

107,595,000

48

Bóng gây mê 1Lít, 2Lít, 3Lít

Cái

40

66,150

2,646,000

49

Bông không thấm nước

Kg

600

193,500

116,100,000

50

Bông thấm nước

Kg

2,000

205,785

411,570,000

51

Bông viên thấm nước

Kg

200

181,404

36,280,800

52

Canule mở khí quản có bóng các số

Bộ

50

83,700

4,185,000

53

Canule mở khí quản không bóng các s

Cái

25

83,700

2,092,500

54

Cartridge Emeraldc hoặc tương đương

Cái

100

67,500

6,750,000

55

Cắt nẹp mini LX 103

Cái

10

3,330,000

33,300,000

56

Catheter động mạch 20g - 80mm

Cái

50

236,250

11,812,500

57

Catheter động mạch 20g - 80mm

Cái

50

236,250

11,812,500

58

Cavafix 134 (Bộ đo áp lực tĩnh mạch) hoặc tương đương

Cái

50

160,650

8,032,500

59

Cavafix 257 (Bộ đo áp lực tĩnh mạch) hoặc tương đương

Cái

50

197,820

9,891,000

60

Cavafix 358 (Bộ đo áp lực tĩnh mạch) hoặc tương đương

Cái

200

210,420

42,084,000

61

Certofix duo HF V 720 hoặc tương đương

Cái

100

436,455

43,645,500

62

Certofix Duo HF V1215 hoặc tương đương

Cái

100

888,300

88,830,000

63

Chất nhầy OcuMax hoặc tương đương

Hộp

200

404,460

80,892,000

64

Chêm gỗ

Cái

800

2,250

1,800,000

65

Cidex 14 days 51 hoặc tương đương

Can

30

469,665

14,089,950

66

Cidex OPA 5L hoặc tương đương

Bình

100

1,220,373

122,037,300

67

Cidezyme 1L hoặc tương đương

Bình

100

680,130

68,013,000

68

Cidezyme 5L hoặc tương đương

Can

20

3,002,967

60,059,340

69

Combitrans Aterrial monitoring (bộ theo dõi huyết động xâm lấn) hoặc tương đương

Cái

50

391,986

19,599,300

70

Composite QTH (Tetric cream) các loại

ng

10

724,500

7,245,000

71

Con gutta các s

Hộp

50

58,500

2,925,000

72

Cồn tuyệt đối

Lít

100

106,830

10,683,000

73

Cone phụ

Hộp

50

216,000

10,800,000

74

Đài cao su

Cây

10,000

6,143

61,430,000

75

Đai kim loại

Gói

1,000

51,030

51,030,000

76

Dn lưu chỉnh hình

Sợi

400

17,100

6,840,000

77

Dn lưu màng phổi có troca (28)

Sợi

500

238,500

119,250,000

78

Dao mổ các số

Cái

2,500

5,202

13,005,000

79

Dây bơm tiêm tự động 140cm

Sợi

1,000

11,250

11,250,000

80

Dây cưa sọ não Olivecrona

Gigli 40cm hoặc tương đương

Sợi

300

315,000

94,500,000

81

Dây dẫn lưu ổ bụng

Sợi

1,000

17,483

17,483,000

82

Dây garo

Sợi

1,000

2,700

2,700,000

83

Dây hút nhớt số 14

Sợi

1,000

3,240

3,240,000

84

Dây hút nht số 16

Sợi

3,000

3,240

9,720,000

85

Dây hút nhớt số 8

Sợi

10,000

3,240

32,400,000

86

Dây hút PT

Sợi

1,000

10,800

10,800,000

87

Dây lọc Thận Nhân Tạo

Bộ

1,000

71,928

71,928,000

88

Dây nối bơm tiêm tự động

Sợi

7,000

20,700

144,900,000

89

Dây truyn dịch (Dosifix) 120 giọt hoặc tương đương

Bộ

100

54,000

5,400,000

90

Dây truyn dịch + kim 150 cm

B

10,000

8,510

85,100,000

91

Dây truyền dịch + kim 20 giọt

B

10,000

6,143

61,430,000

92

Dây truyn dịch + kim 60 giọt

B

10,000

12,002

120,020,000

93

Dây truyền dịch 60 giọt INTRAFIX hoặc tương đương

Sợi

3,000

45,011

135,033,000

94

Dây truyền dịch có khóa điều chỉnh

Bộ

100

48,195

4,819,500

95

Dây truyn dịch có van lọc khí

Bộ

100

13,500

1,350,000

96

DD Sorbitol 3.3% hoặc tương đương

Chai

150

23,850

3,577,500

97

Đè lưỡi gỗ

Cái

100,000

315

31,500,000

98

Dịch Bicarbonat 1A - HD 1A

Can 10L

3,000

166,181

498,543,000

99

Dịch Bicarbonat 1B - HD 1B

Can 10L

3,000

166,181

498,543,000

100

Điện cực tim

Cái

1,500

4,941

7,411,500

101

Dụng cụ phu thuật trĩ KYGZB335 (Súng)

Chiếc

10

4,590,000

45,900,000

102

Dụng cụ phu thuật trĩ PPH34 (Đầu)

Chiếc

10

3,690,000

36,900,000

103

Dung dịch xịt dùng ngoài phòng ngừa loét tì đè

Chai

150

108,000

16,200,000

104

Enhance búp sen

Cái

100

25,470

2,547,000

105

Enhance đài cao su (ly)

Cái

100

25,470

2,547,000

106

Enhance đĩa

Cái

100

25,470

2,547,000

107

Gạc dẫn lưu 1cm x 2m

Cuộn

2,400

2,430

5,832,000

108

Gạc ESN CQ tiệt trùng 2x8x4

Gói

230

12,474

2,869,020

109

Gạc lưới lipido-colloid 5cm x 5cm

Miếng

500

11,700

5,850,000

110

Gạc lưới lipido-colloid 10cm x 10cm

Miếng

4,600

23,400

107,640,000

111

Gạc lưi lipido-colloid 10cm x 12cm

Miếng

200

31,500

6,300,000

112

Gạc Meche nội soi 1,5x80x12 lớp

Gói

1,410

4,158

5,862,780

113

Gạc phẫu thuật có cản quang 10cmx10cm (đã tiệt trùng) 12 lp

Miếng

5,000

2,250

11,250,000

114

Gạc phẫu thuật có cản quang 30cmx 40cm (đã tiệt trùng) 12 lớp

Miếng

5,000

21,591

107,955,000

115

Gạc phu thuật có cản quang 30cm x 40cm (đã tiệt trùng) 8 lp

Miếng

5,000

18,000

90,000,000

116

Gạc phẫu thuật có cản quang 5cm x 6.5cm (đã tiệt trùng) 12 lớp

Miếng

5,000

6,660

33,300,000

117

Gạc y tế 0,8m x 250m

Mét

43,720

9,450

413,154,000

118

Gạc y tế 10cm x 10cm x 8 lớp (tiệt trùng)

Miếng

15,000

14,400

216,000,000

119

Găng khám size S; M

Đôi

60,000

1,800

108,000,000

120

Găng phẫu thuật chưa tiệt trùng các số

Đôi

80,000

4,082

326,560,000

121

Găng phẫu thuật tiệt trùng các số

Đôi

80,000

5,715

457,200,000

122

Găng Soát lòng tử cung

Đôi

10,000

19,845

198,450,000

123

Găng tiệt trùng dùng để hút đàm

Cái

20,000

2,655

53,100,000

124

Gel siêu âm

Bình

250

283,500

70,875,000

125

Giấy đo điện tim 63mmx100

Cuộn

500

26,550

13,275,000

126

Giấy đo điện tim 1 cần 50mm x 30

Cuộn

300

16,380

4,914,000

127

Giấy đo điện tim 90*90*400

Xấp

200

60,984

12,196,800

128

Giấy in chuyên dụng dùng cho máy gắng sức (giấy in cho máy y tế 'FANFOLD')

Tập

50

351,000

17,550,000

129

Giấy in nhiệt 55mmx25mm

Cuộn

150

54,000

8,100,000

130

Giy in nội soi

Hộp

100

2,457,000

245,700,000

131

Giấy in siêu âm

Cuộn

1,000

178,200

178,200,000

132

Giấy in siêu âm màu

Hộp

10

2,594,700

25,947,000

133

Giấy Monitor Sản khoa

Xấp

1,000

159,930

159,930,000

134

Giầy nylon

Cái

10,200

450

4,590,000

135

Giày phu thuật

Đôi

10,000

4,050

40,500,000

136

Giấy y tế 30x30

Kg

1,000

47,250

47,250,000

137

Dung dịch rửa tay phẫu thuật Handpro 4500ml hoặc tương đương

Chai

1,000

108,000

108,000,000

138

Dung dịch rửa tay thưng quy Handpro 2500ml hoặc tương đương

Chai

200

94,500

18,900,000

139

Hexanios 1L hoặc tương đương

Bình

60

324,000

19,440,000

140

Intraocular Lents Akreos Adapt AO hoặc tương đương

Cái

22

2,655,000

58,410,000

141

Kẹp rốn tiệt trùng

Cái

10,000

2,206

22,060,000

142

K-file số 10 -40, dài 21mm

Cây

100

215,460

21,546,000

143

K-file số 10 -40, dài 25mm

Cây

100

215,460

21,546,000

144

Khẩu trang giấy không tiệt trùng

Cái

50,000

1,710

85,500,000

145

Khẩu trang giấy tiệt trùng

Cái

20,000

2,601

52,020,000

146

Khay lnox 13x22x2cm

Cái

100

26,460

2,646,000

147

Khóa ba ngã có dây nối 25cm

Sợi

1,000

51,030

51,030,000

148

Khóa ba ngã không có dây nối

Sợi

2,000

40,500

81,000,000

149

Kim bướm chạy thận số 17

Cái

3,000

11,430

34,290,000

150

Kim cánh bướm các số

Cái

27,000

4,302

116,154,000

151

Kim châm cứu các cỡ

Bộ

30,000

21,600

648,000,000

152

Kim chạy thận thận nhân tạo AVF 17G x1" HTC-30w hoặc tương đương

Cái

10,000

14,400

144,000,000

153

Kim chọc dò tủy sống

Cái

1,000

34,020

34,020,000

154

Kim chọc dò tủy sống các số

Cây

8,000

18,900

151,200,000

155

Kim gai trắng

100

261,000

26,100,000

156

Kim gai vàng

100

261,000

26,100,000

157

Kim gai xanh dương, xanh lá

100

261,000

26,100,000

158

Kim gây tê các số

Cái

100

105,840

10,584,000

159

Kim gây tê ngoài màng cứng perifix hoặc tương đương

Cái

910

387,000

352,170,000

160

Kim gây tê tủy sng các s

Cái

2,000

24,201

48,402,000

161

Kim khâu da các số

Cây

1,000

5,220

5,220,000

162

Kim luồn an toàn (tro-venocath) các s 16-24 hoặc tương đương

Cái

3,000

22,050

66,150,000

163

Kim luồn dòng truyền lớn

Cây

90

9,000

810,000

164

Kim luồn laser ni mạch

B

3,000

54,450

163,350,000

165

Kim luồn tĩnh mạch các số 18G, 20G, 22G

Cái

6,000

16,830

100,980,000

166

Kim luồn tĩnh mạch số 24

Cái

450

17,086

7,688,700

167

Kim nha

Cái

5,000

1,421

7,105,000

168

Kim phá bao 26G

Cái

2,000

540

1,080,000

169

Kim rút thuốc 18G

Cái

1,300

585

760,500

170

Lam kính mờ

Hộp

1,000

29,700

29,700,000

171

Lam kính trong

Hộp

1,000

29,520

29,520,000

172

Lamelle

Hộp

335

67,050

22,461,750

173

Lentulo

100

286,335

28,633,500

174

Ligaclip

Hộp

3

4,725,000

14,175,000

175

Lọ đựng đàm

Cái

10,000

1,575

15,750,000

176

Lọ đựng mẫu xét nghiệm vô trùng

Lọ

5,000

5,670

28,350,000

177

Lọ đựng phân

Lọ

10,000

5,670

56,700,000

178

Lọ lấy bệnh phẩm

Cái

10,000

2,160

21,600,000

179

Lọ vô trùng

Cái

10,000

2,880

28,800,000

180

Lc khuẩn HMEF

Cái

250

32,130

8,032,500

181

Lc vi khuẩn

Cái

200

35,640

7,128,000

182

Ly giấy

Cái

1,000

360

360,000

183

Mask gây mê các cỡ

Cái

500

85,950

42,975,000

184

Mask khí dung người lớn

Cái

2,000

36,207

72,414,000

185

Mask khí dung nhi

Cái

2,000

38,286

76,572,000

186

Mask oxy có dây trẻ em

Cái

1,000

31,320

31,320,000

187

Mask oxy có dây người lớn

Cái

1,500

18,900

28,350,000

188

Mask oxy có túi người lớn

B

2,000

40,050

80,100,000

189

Mask thanh quản các cỡ (MA)

Cái

250

288,486

72,121,500

190

Miếng cầm máu có kháng sinh

Miếng

150

171,810

25,771,500

191

Miếng cm máu sọ não Spongostan Standard 7x 5x 1cm hoặc tương đương

Miếng

50

178,200

8,910,000

192

Mũ phẫu thuật

Cái

600

7,101

4,260,600

193

Mũi khoan

Cái

50

540,000

27,000,000

194

Mũi khoan kim cương các loại

 

1,000

54,000

54,000,000

195

Mũi khoan xương chất liệu titannium, 112-MN-301; 112-MN-302; 112-MN-303; 112-MX-301

Cái

50

788,400

39,420,000

196

Nắp bình dẫn lưu màng phổi + dây

Bộ

400

37,800

15,120,000

197

Nắp nhựa trocar PT nội soi 5-10mm

Bch

100

405,000

40,500,000

198

Nẹp c cứng H2 (XS, S, M, L)

Cái

50

45,000

2,250,000

199

Nẹp c mm H1 (XXS, XS, S, M, L, XL, XXL)

Cái

50

135,000

6,750,000

200

Nẹp gỗ

Cái

660

23,400

15,444,000

201

Nhiệt kế

Cái

400

14,400

5,760,000

202

Nội khí quản có bóng các số

Cái

540

24,120

13,024,800

203

Nội khí quản không bóng các số

Cái

3,000

24,030

72,090,000

204

Nón phẫu thuật nam, nữ

Cái

50,000

1,440

72,000,000

205

Nút chn kim luồn

Cái

2,500

3,809

9,522,500

206

Nút lưu kim luồn

Cái

6,000

3,600

21,600,000

207

Ống đặt nội khí quản các số

Cái

1,000

51,300

51,300,000

208

ng bơm cản quang

Bộ

120

585,000

70,200,000

209

ng cho ăn các số

Cái

10,000

26,989

269,890,000

210

ng chọc Xcel B11 (ng Troca nội soi)

Cái

10

2,636,966

26,369,660

211

ng chữ T máy giúp thở

Cái

500

27,027

13,513,500

212

Ống dẫn lưu màng phổi

Cái

420

33,120

13,910,400

213

Ống foley 2 nhánh các số

Sợi

10,000

9,900

99,000,000

214

Ống foley 3 nhánh các số

Sợi

3,000

18,900

56,700,000

215

ng hút đàm nht các số

Sợi

300

17,550

5,265,000

216

Ống hút đàm nhớt có khóa các số

Cái

320

6,030

1,929,600

217

ng hút điu kinh các cỡ

Cái

4,000

4,950

19,800,000

218

Ống hút nước bọt

Cái

4,000

765

3,060,000

219

Ống luồn tĩnh mạch trung tâm (ERTOFIX DUO HF V1215 - V1220) hoặc tương đương

Cái

50

734,073

36,703,650

220

Ống luồn tĩnh mạch trung tâm 1 nòng

Cái

100

333,486

33,348,600

221

Ống nội khí quản có lò xo

Cái

200

79,380

15,876,000

222

ng nội khí quản cong mũi các số

Cái

300

60,300

18,090,000

223

Ống nối phế quản các số

Cái

10

1,781,775

17,817,750

224

ng Penrose

Sợi

500

3,150

1,575,000

225

ng sond Blackmore

Sợi

50

2,646,000

132,300,000

226

Ống sond niệu quản

Sợi

100

226,800

22,680,000

227

ng sonde double J

Sợi

50

341,604

17,080,200

228

ng sonde dạ dày

Sợi

3,000

13,515

40,545,000

229

Ống sonde dạ dày có nắp

Sợi

1,000

7,830

7,830,000

230

Ống sonde dạ dày nhi số các số

Si

500

14,706

7,353,000

231

ng sonde Kerh các cỡ

Sợi

120

14,850

1,782,000

232

ng Sonde Pezzer (chữ T)

Cái

100

16,020

1,602,000

233

ng sonde Rectal (hậu môn)

Sợi

500

4,990

2,495,000

234

Ống thở oxy 1 nhánh các số

Sợi

2,000

4,050

8,100,000

235

Ống thở oxy 2 nhánh các số

Sợi

4,000

9,450

37,800,000

236

Ống thông tiểu Nelaton các số

Sợi

5,000

7,560

37,800,000

237

Osomol hoặc tương đương

Lọ

10

890,100

8,901,000

238

Phim khô 28 x 35cm

Tấm

200

42,750

8,550,000

239

Phim khô 35 x 43cm

Tấm

400

48,650

19,460,000

240

Phim nha 3x4

Tấm

3,500

6,223

21,780,500

241

Phim X quang 18 x 24cm

Tấm

1,000

9,261

9,261,000

242

Phim X quang 24 x 30cm

Tấm

1,000

10,731

10,731,000

243

Phim X quang 30 x 40cm

Tấm

350

16,065

5,622,750

244

Phim X quang 35 x 35cm

Tấm

230

18,011

4,142,530

245

Phim X quang 35 x 43cm

Tấm

500

20,650

10,325,000

246

Pipette pasteur nhựa 1ml vô trùng

 

500

1,701

850,500

247

Presept hoặc tương đương

Viên

1,000

6,570

6,570,000

248

Quả (màng) lọc thận nhân tạo FB 130U

Cái

50

568,289

28,414,450

249

Que gòn tiệt trùng

Bịch

600

37,800

22,680,000

250

Que spatula

Hộp

1,000

68,400

68,400,000

251

Que thử đường huyết

Cái

1,000

15,705

15,705,000

252

Rọ lấy sỏi niệu quản

Cái

30

2,700,000

81,000,000

253

Sáp cm máu 2,5g

Miếng

500

48,739

24,369,500

254

Sáp HCT (đất sét)

Hộp

150

27,000

4,050,000

255

Sáp xương - Bonewax W801 hoặc tương đương

Tép

500

40,939

20,469,500

256

Superset Catheter Mount hoặc tương đương

Cái

300

32,400

9,720,000

257

Quả lọc thận Surflux 130E hoặc tương đương

Cái

100

307,125

30,712,500

258

Surgicel 10 x 20 (cm) hoặc tương đương

Miếng

30

450,000

13,500,000

259

Tăm bông vô trùng

Gói

350

24,570

8,599,500

260

Que lấy bệnh phẩm tiệt trùng

Gói

1,000

35,100

35,100,000

261

Tấm lót 40x60cm

Cái

1,000

7,650

7,650,000

262

Tấm lót 60x60cm

Cái

2,100

9,923

20,838,300

263

Tấm tri nylon

Cái

1,000

17,541

17,541,000

264

Tạp d

Cái

1,000

6,048

6,048,000

265

Thuốc rửa phim X Quang

B

25

1,351,350

33,783,750

266

Túi Cuộn tiệt trùng loại dẹp 100mm x200m

Cuộn

20

495,000

9,900,000

267

Túi Cuộn tiệt trùng loại dẹp 150mm x200m

Cuộn

20

602,550

12,051,000

268

Túi Cuộn tiệt trùng loại phồng 200mm x 6cm x 100m

Cuộn

20

760,500

15,210,000

269

Túi đựng nước tiểu

Cái

1,000

4,680

4,680,000

270

Túi đựng thức ăn

Cái

200

21,600

4,320,000

271

Túi máu sản khoa sau sinh

Cái

1,000

7,277

7,277,000

272

Vớ mổ loại 4 inch

Cuộn

10

773,814

7,738,140

273

Vớ mổ loại 6 inch

Cuộn

10

873,095

8,730,950

II. PHN DANH MỤC CHỈ PHẪU THUẬT

274

Chỉ không tan (3/0)-kim tròn 1/2 kim 26mm, dài 75cm

Tép

2,000

16,443

32,886,000

275

Chỉ tan tng hợp đa sợi (2/0) 70cm HR26

Tép

200

77,940

15,588,000

276

Chỉ tan tng hợp đa sợi (4/0) 70cm HR22

Tép

100

77,940

7,794,000

277

Chỉ tự tan (2/0) kim tròn 1/2 kim 26, dài 75cm

Tép

430

20,700

8,901,000

278

Chỉ khâu eo kim tròn 1/2 kim 45

Tép

100

276,952

27,695,200

279

Chỉ không tan 10/0

Tép

100

154,035

15,403,500

280

Chỉ không tan Polyester (1), kim tam giác 3/8 kim 36mm

tép

300

16,008

4,802,400

281

Ch không tan silk (2/0) không kim dài 150cm

Tép

1,000

11,250

11,250,000

282

Chỉ không tan silk (2/0), kim tam giác 24, dài 75cm

Tép

500

18,900

9,450,000

283

Chỉ không tan silk (2/0), kim tam giác 26, dài 75cm

Tép

300

19,800

5,940,000

284

Chỉ không tan silk (2/0), kim tròn 26, dài 75cm

Tép

2,000

16,830

33,660,000

285

Chỉ không tan silk (3/0) không kim dài 150cm

Tép

1,000

10,800

10,800,000

286

Chỉ không tan silk (3/0) kim tam giác 20, dài 75cm

Tép

2,000

14,400

28,800,000

287

Chỉ không tan silk (3/0) kim tam giác 26, dài 75cm

Tép

1,000

15,678

15,678,000

288

Ch không tan silk (3/0) kim tròn 26, dài 75cm

Tép

300

18,900

5,670,000

289

Chỉ không tan silk (4/0) kim tam giác 18, dài 75cm

Tép

300

17,100

5,130,000

290

Ch khống tan silk (4/0) kim tròn 26, dài 75cm

Tép

300

18,000

5,400,000

291

Ch không tan silk (5/0) kim tam giác 16, dài 75cm

Tép

500

20,250

10,125,000

292

Chkhông tan silk (5/0) kim tam giác 3/8, dài 75cm

Tép

200

16,020

3,204,000

293

Chỉ không tan silk (6/0) kim tam giác 3/8 dài 75cm

Tép

90

30,978

2,788,020

294

Ch không tan sinh học (0), kim tam giác 3/8 kim 16mm, 75cm

tép

500

18,900

9,450,000

295

Chỉ không tan sinh học (1), kim tròn 1/2 kim 26mm, 75cm

Tép

20

15,885

317,700

296

Ch không tan tng hợp đơn sợi (2/0)-1/2CR 26

Tép

500

126,000

63,000,000

297

Ch không tan tng hợp đơn sợi (3/0)-1/2CR 26

Tép

200

95,351

19,070,200

298

Ch không tan tng hợp đơn sợi (6/0)-1/2CR 10

Tép

150

91,895

13,784,250

299

Chỉ không tan tng hợp đơn sợi (7/0)-1/2CR 10

Tép

200

105,964

21,192,800

300

Ch không tan tng hợp đơn sợi (0)-1/2CR 30

Tép

550

72,000

39,600,000

301

Ch không tan (6/0) kim tam giác 3/8 kim 13, dài 75cm

tép

200

30,888

6,177,600

302

Chỉ Nylon tng hợp đơn sợi 2/0

Sợi

100

18,451

1,845,100

303

Ch Nylon tng hợp đơn sợi 3/0

Sợi

100

18,451

1,845,100

304

Ch Nylon tổng hợp đơn sợi 4/0

Sợi

1,200

18,451

22,141,200

305

Chỉ Nylon tổng hợp đơn sợi 5/0

Sợi

1,100

20,204

22,224,400

306

Chỉ Prolene 5/0 W8710

Tép

50

132,017

6,600,850

307

Chỉ Prolene 8/0 W8703

Tép

100

278,447

27,844,700

308

Ch safil violet số 0 90cm, HR40S

Tép

100

74,123

7,412,300

309

Chỉ tan poly -4 Hydroxybutyrate

Sợi

100

141,300

14,130,000

310

Chỉ tan tổng hợp (1) kim tròn 1/2 kim 40

Tép

500

88,830

44,415,000

311

Chỉ tan tổng hợp (1) kim tròn 3/8 kim 63

Tép

500

88,830

44,415,000

312

Chỉ tan tổng hợp (2/0) kim tròn1/2 kim 20

Tép

500

84,600

42,300,000

313

Chỉ tan tổng hợp (3/0) kim tròn 1/2 kim 25

Tép

500

67,500

33,750,000

314

Chtan tổng hợp (4/0) kim tròn 1/2 kim 20

Tép

300

72,000

21,600,000

315

Chtan tổng hợp đa sợi (3/0) 70cm HR26

Tép

500

54,900

27,450,000

316

Chthép khâu xương bánh chè

Tép

100

177,348

17,734,800

317

Chthép mềm đk 0.4-1.2 mm, cuộn 5m

Tép

20

270,000

5,400,000

318

Chtự tan (1) kim tròn 1/2 kim 40, dài 75cm

Tép

1,000

22,500

22,500,000

319

Chtự tan (0) kim tròn 1/2 kim 36, dài 75cm

Tép

500

22,037

11,018,500

320

Chtự tan (3/0) kim tròn 1/2 kim 26, dài 75cm

Tép

500

20,700

10,350,000

321

Chtự tan (4/0) kim tròn 1/2 kim 26, dài 75cm

Tép

500

28,530

14,265,000

322

Chtự tan (5/0) kim tròn 3/8 kim 12, dài 75cm

Tép

240

35,100

8,424,000

323

Chtự tan (5/0) kim tròn 3/8 kim 12, dài 75cm

Tép

500

37,231

18,615,500

324

Chtự tan nhanh (1)-kim tròn 1/2 kim 40mm

Tép

500

22,623

11,311,500

325

Chtự tan nhanh (2/0) kim tròn 1/2, dài 75cm

Tép

200

22,950

4,590,000

326

Chỉ Vicryl (5/0) kim tròn 1/2 kim 16

Tép

200

94,595

18,919,000

III. DANH MỤC VẬT TƯ DÙNG CHO XÉT NGHIỆM

327

Đu côn vàng

Cái

100,000

297

29,700,000

328

Đu côn xanh

Cái

50,000

327

16,350,000

329

Đĩa petri nhựa f90

Cái

2,000

4,950

9,900,000

330

Lancet

Cái

20,000

397

7,940,000

331

Lọ đựng nước tiu

Lọ

2,000

1,755

3,510,000

332

Lọ đựng phân tiệt trùng

Lọ

5,000

5,670

28,350,000

333

Lọ nhựa PS 100ml

Lọ

5,000

3,326

16,630,000

334

Lọ nhựa PS 50 ml

Lọ

15,000

1,701

25,515,000

335

Lọ nhựa tiệt trùng 50ml

Lọ

5,000

1,871

9,355,000

336

Ống nghiệm có chất chống đông

Cái

1,500

1,395

2,092,500

337

ng nghiệm có cht chng đông

Cái

1,200

1,418

1,701,600

338

Ống nghiệm nhựa có nắp

Cái

1,000

473

473,000

339

Ống nghiệm nhựa nhỏ không nắp

Cái

1,000

331

331,000

340

Ống nghiệm Serum

Cái

1,000

1,080

1,080,000

341

Sample cup

Cái

8,000

621

4,968,000

342

Tube dịch não tủy

Tube

3,600

990

3,564,000

343

Tube ly tấm nhựa 1.5ml

Cái

15,000

249

3,735,000

344

Gel K-Y hoặc tương đương

Tube

500

57,380

28,690,000

IV. PHẦN DANH MỤC VẬT TƯ DÙNG CHO CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH

345

Đai xương đòn số 6

Cái

12

58,500

702,000

346

Đai xương đòn số 7

Cái

120

58,500

7,020,000

347

Đai xương đòn s 8

Cái

100

58,500

5,850,000

348

Dây cưa xương, sọ não

Cái

100

179,550

17,955,000

349

Đinh nội tủy không chốt xương chày Kuncher các cỡ

Cái

15

720,000

10,800,000

350

Đinh nội tủy xương đùi Kuncher 9,10,11x36cm

Cái

20

720,000

14,400,000

351

Đinh nội tủy không chốt xương đùi các cỡ

Cái

100

720,000

72,000,000

352

Đinh SIGN đk 8, 9, 10 X 280 -> 360 mm

Cái

30

3,069,000

92,070,000

353

Đinh SIGN mũi khế các cỡ

Cái

20

4,320,000

86,400,000

354

Đinh stecman đk 3.5, 4.0,4.5, 5.0 mm

Cái

50

198,000

9,900,000

355

Kim kít ne có ren 1.2, 1.5x150 mm

Cái

50

90,000

4,500,000

356

Kim kít ne đk 1.5, 1.6, 1.8, 2.0, 2.2, 2.4, 2.5x310 mm

Cái

300

90,000

27,000,000

357

Mũi khoan đk 2.7 -3.5 mm

Cái

100

630,000

63,000,000

358

Mũi khoan Sign đk 3.5 mm

Cái

50

1,080,000

54,000,000

359

Nẹp bản hẹp 5, 6, 7, 8 lỗ

Cái

50

893,700

44,685,000

360

Nẹp bản hẹp 9, 10 lỗ

Cái

20

846,000

16,920,000

361

Nẹp bản hẹp cánh tay cẳng chân vít 4.5mm, 8 lỗ, 167mm

Cái

40

447,300

17,892,000

362

Nẹp bản hẹp cánh tay cẳng chân vít 4.5mm, 6 lỗ, 103m

Cái

20

378,900

7,578,000

363

Nẹp bản hẹp cánh tay cẳng chân vít 4.5mm, 8 lỗ, 135m

Cái

20

416,700

8,334,000

364

Nẹp bản nhỏ 10 lỗ vít 3.5 mm

Cái

20

893,700

17,874,000

365

Nẹp bản nhỏ 5, 6, 7, 8 lô vít 3.5 mm

Cái

30

897,300

26,919,000

366

Nẹp bản nhỏ cẳng tay vít 2.7mm, 6 lỗ, 74mm

Cái

30

373,500

11,205,000

367

Nẹp bản nhỏ cẳng tay vít 2.7mm, 8 lỗ, 98mm

Cái

20

423,000

8,460,000

368

Nẹp bản rộng 6, 8, 9, 10 lỗ

Cái

30

945,000

28,350,000

369

Nẹp bản rộng xương đùi vít 4.5mm, 10 lỗ, 178mm

Cái

10

560,700

5,607,000

370

Nẹp bản rộng xương đùi vít 4.5mm, 8 lỗ, 142mm

Cái

20

501,300

10,026,000

371

Nẹp chữ L phải- trái, 4-10 lỗ vít 4.5 mm

Cái

30

990,000

29,700,000

372

Nẹp chữ L vít 2.7mm, phải

Cái

20

191,700

3,834,000

373

Nẹp chữ L vít 2.7mm, trái

Cái

20

191,700

3,834,000

374

Nẹp chữ T 4-10 lỗ vít 4.5 mm

Cái

10

1,537,515

15,375,150

375

Nẹp chữ T nhỏ 3 lỗ đầu 3, 4 lỗ thân, vít 3.5

Cái

20

842,940

16,858,800

376

Nẹp chữ T nhỏ 3 lỗ đầu 5 thân, vít 3.5

Cái

10

842,940

8,429,400

377

Nẹp chữ T nhỏ, vít 3.5mm, thẳng, 3 x 3 lỗ, 39mm

Cái

10

238,500

2,385,000

378

Nẹp đầu dưới xương cánh tay (chữ Y) trái, phải 6 lỗ

Cái

10

2,520,000

25,200,000

379

Nẹp đầu dưới xương chày trái vít 4.5mm, 5 lỗ

Cái

10

1,072,800

10,728,000

380

Nẹp đầu rắn mâm chày vít 4.5mms Phải, 7 lỗ, 149mm

Cái

20

780,300

15,606,000

381

Nẹp đầu xương chữ T, vít 4.5mm, 7 lỗ, 132mm

Cái

10

369,000

3,690,000

382

Nẹp gấp góc 95 và 130 độ, 5-12 lỗ

Cái

20

2,025,000

40,500,000

383

Nẹp lòng máng 1/3, 6, 8 lỗ, vít 3.5 mm

Cái

50

540,000

27,000,000

384

Nẹp mắt xích 14, 16 lỗ, vít 3.5 mm

Cái

10

945,000

9,450,000

385

Nẹp mắt xích 6, 8 lỗ, vít 3.5 mm

Cái

10

843,750

8,437,500

386

Nẹp mắt xích chữ Y vít 3.5mm, 12 lỗ

Cái

10

438,300

4,383,000

387

Nẹp mắt xích chữ Y vít 3.5mm, 6 lỗ

Cái

10

438,300

4,383,000

388

Nẹp mắt xích chữ Y vít 3.5mm, 9 lỗ

Cái

10

438,300

4,383,000

389

Nẹp nâng đ lồi cầu đùi, Phải, 11 lỗ, 222mm

Cái

10

1,561,500

15,615,000

390

Nẹp nâng đỡ lồi cầu đùi, Trái, 9 lỗ, 190mm

Cái

10

1,463,400

14,634,000

391

Nẹp nâng đỡ mâm chày chữ L vít 4.5mm, Phải 5 lỗ, 101

Cái

20

340,200

6,804,000

392

Nẹp nâng đỡ mâm chày chữ T vít 4.5mm 7 lỗ, 128mm

Cái

20

369,000

7,380,000

393

Nẹp ốp lồi cầu trái 7-11 l

Cái

20

3,150,000

63,000,000

394

Tuc nơ vit đk 2.5, 3.5 mm

Cái

10

1,954,260

19,542,600

395

Tuc nơ vít rng nòng

Cái

5

2,582,460

12,912,300

396

Vít mắt cá chân đk 2.7/25-50 mm

Cái

100

223,380

22,338,000

397

Vít SIGN đk 4.5x30->70 mm

Cái

50

697,950

34,897,500

398

Vít xốp đk 6.5x3 5-80mm, ren 16 và 32 mm

Cái

300

148,500

44,550,000

399

Vít xương cứng đk 3.5x16-40 mm

Cái

20

81,000

1,620,000

400

Vít xương cứng đk 4.5x20-60 mm

Cái

50

108,000

5,400,000

401

Vít xương mini 2,0*8mm

Cái

20

234,000

4,680,000

402

Vít xương mini 2,0*8mm

Cái

20

234,000

4,680,000

403

Vít xương xốp 6.5 x 65 ->80mm, 32mm răng

Cái

20

123,750

2,475,000

V. PHẦN VẬT TƯ Y TẾ DÙNG CHO PHẪU THUẬT PHACO

404

Cassettes dùng cho máy pharco

Cái

10

881,577

8,815,770

405

Dao mổ phụ phaco

Cái

100

94,500

9,450,000

406

Dao mổ phụ phaco 15 độ

Cái

200

94,500

18,900,000

407

Dao tạo đường hầm trong m phaco 3.0 mm

Cái

100

330,939

33,093,900

408

Thủy tinh thể nhân tạo mềm 1 mảnh với bờ sau vuông 60 độ, chất liệu Acrylic không ngậm nước, thấu kính phi cầu, bờ sau vuông 360 độ chống chói và chống đục, đính kèm Injector và Cartridge.

Cái

50

2,787,750

139,387,500

409

Thủy tinh thể nhân tạo mềm 1 mảnh, chất liệu Acrylic không ngậm nước có sắc sai thấp, bờ sau vuông 360 độ, thiết kế 3 điểm cố định túi bao, đính kèm Injector và Cartridge.

Cái

50

2,565,000

128,250,000

410

Thủy tinh thể nhân tạo mềm 3 mảnh, chất liệu Acrylic không ngậm nước, b sau vuông 360 độ, thiết kế bờ chống chói và chống đục bao sau, đính kèm Injector và Cartridge.

Cái

50

1,984,500

99,225,000

411

Thủy tinh thể nhân tạo mềm 3 mảnh, chất liệu Acrylic không ngậm nước, thấu kính phi cầu, bờ sau vuông 360 độ chống chói và chống đục, đính kèm Injector và Cartridge.

Cái

50

2,821,500

141,075,000

VI. HÓA CHẤT TỔNG HP

412

An ti A

Lọ

120

132,000

15,840,000

413

An ti AB

Lọ

120

132,000

15,840,000

414

An ti B

Lọ

120

132,000

15,840,000

415

An ti D

Lọ

120

132,000

15,840,000

416

Lọ đựng nước tiểu

Lọ

10000

1,500

15,000,000

417

Đu côn vàng

Cái

72000

120

8,640,000

418

Đầu côn xanh

Cái

36000

142

5,112,000

419

Giêm sa bột

Chai

60

2,448,000

146,880,000

420

Methanol

Chai

180

54,000

9,720,000

421

Glycerol

Chai

75

19,000

1,425,000

422

ng nghiệm nhựa

Cái

36000

250

9,000,000

423

Tube DNT

Cái

3600

1,000

3,600,000

424

Lam kính

Hộp

1500

26,000

39,000,000

15,941,026,006

 


DANH MỤC

SỐ LƯỢNG, GIÁ KẾ HOẠCH VỊ THUỐC Y HỌC CỔ TRUYỀN ĐẤU THẦU NĂM 2013
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1240/QĐ-UBND ngày 15/7/2013 của UBND tỉnh Bình Phước)

STT HS MT

Tên vị thuốc

Tên khoa học của cây, con và khoáng vật làm thuốc

Bộ phận dùng

Quy cách

Tiêu chuẩn

Nguồn gốc

Giá Kế hoạch VNĐ

Số lượng dự kiến

Thành tiền

(I)

(II)

(III)

(IV)

(V)

(VI)

(VII)

(VIII)

(X)

(XI)

I. Nhóm phát tán phong hàn

 

 

 

 

 

 

1

Bạch chỉ

Angelica dahurica Benth. et Hook.f. - Apiaceac

Rễ củ

Phiến mỏng, dài từ 10-20cm, rộng 3cm, trắng ngà, thơm hắc, vị cay, hơi đắng; Độ ẩm <13%, tạp chất< 1%.

Loại I

N

239,000

66

15,774,000

2

Kinh giới

Elsholtzia ciliata Thunb.- Lamiaceae

toàn cây trừ rễ

Thân cành vuông có lông mịn, thái ngắn 2-3 cm, thơm, cay; Độ ẩm < 12%, tạp chất <1%.

Loại I

N

205,000

107

21,935,000

3

Ma hoàng

Ephedra sp.- Ephedraceae

toàn cây trừ rễ

Đoạn thân cắt ngắn 4-5 cm, có nhiều đốt, lóng rõ dài 2-3cm dễ gãy, ruột nâu đỏ, vị đắng, chát; Độ m < 10%.

Loại I

B

120,000

59

7,080,000

4

Phòng phong

Ledebouriella seseloides Wolf.-Apiaceae

Rễ

Rễ xốp, nhiều xơ, mùi thơm đặc trưng, thái phiến mỏng hoặc cắt ngắn 1-2cm; Độ ẩm < 13%, vụn nát < 5%.

Loại I

B

490,000

474

232,260,000

5

Quế chi

Cinnamomum spp.- Lauraceae

Cành

Cành của cây quế đã thái thành phiến mỏng 1-2mm, bên ngoài vỏ màu nâu, bên trong g màu trắng vàng, giữa có tủy màu xám, mùi thơm vị cay, ngọt

Loại I

N

50,000

187

9,350,000

6

Sinh khương

Zingiber offcinale Rosc. - Zingiberaceae

thân rễ

Thân rễ phơi khô. Mặt ngoài màu trắng tro hay vàng nhạt, có vết nhăn dọc. Đỉnh các nhánh có đỉnh sinh trưởng của thân rễ. Vết bẻ màu trắng tro hoặc ngà vàng, có bột, vân tròn rõ. Mặt cắt ngang có sợi thưa. Mùi thơm, vị cay nóng. Độ ẩm không quá 13,0%

Loại I

N

50,000

26

1,300,000

7

Tô diệp

Perilla frutescens (L.) Britt. - Lamiaceae

Lá có phiến răng cưa màu tím hoặc xanh tím, vị đắng, mùi đặc trưng; Độ ẩm < 13%.

Loại I

N

60,000

8

480,000

8

Tân di

Magnolia Iiliifora Desr. Magnoliaceae

Búp hoa

Búp hoa phơi khô, bên ngoài màu nâu có nhiều lông nhung màu vàng hơi trắng như sợi tơ, có mùi thơm đặt biệt.

Loại I

B

240,000

58

13,920,000

9

Tế tân

Asarum heterotropoides Kitag. - Aristolochiaceae

toàn cây trừ rễ

Rễ và toàn bộ phận trên mặt đất; Độ ẩm < 13%, tạp chất <1%

Loại I

B

525,000

82

43,050,000

II. Nhóm phát tán phong nhiệt

10

Bạc hà

Mentha arvensis L. - Lamiaceae

toàn cây trừ rễ

Thân vuông, nhẹ xốp, lá có lông, thơm cay, sau mát, cắt từng đoạn ngắn 2-3cm; Độ ẩm < 13%, tạp chất không quá 2%.

Loại I

N

180,000

81

14,580,000

11

Cát căn