Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 82/2010/QĐ-UBND ban hành bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ôtô, mô tô, gắn máy trên địa bàn tỉnh Nghệ An do Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành

Số hiệu: 82/2010/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Nghệ An Người ký: Thái Văn Hằng
Ngày ban hành: 26/10/2010 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do- Hạnh phúc
---------

Số: 82/2010/QĐ-UBND

Vinh, ngày 26 tháng 10 năm 2010

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE ÔTÔ, XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 29/11/2006;
Căn cứ Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21/12/1999 của Chính phủ về lệ phí trước bạ; Nghị định số 80/2008/NĐ-CP ngày 29/7/2008 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21/12/1999 và Nghị định số 47/2003/NĐ-CP ngày 12/5/2003 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 68/2010/TT-BTC ngày 26/4/2010 hướng dẫn về lệ phí trước bạ;
Xét đề nghị của Cục Thuế Nghệ An tại Tờ trình số 2420/TTr-CT ngày 14/10/2010 về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ôtô, xe môtô, xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Nghệ An,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ôtô, xe môtô, xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Có Bảng số 01, 02 kèm theo).

Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe gắn máy được áp dụng trong trường hợp không xác định được giá trị thực tế chuyển nhượng hoặc kê khai giá trị chuyển nhượng thấp hơn giá thị trường. Trường hợp giá thực tế chuyển nhượng kê khai cao hơn giá tại Bảng giá này thì tính theo giá kê khai.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Những nội dung, mức giá để tính lệ phí trước bạ đối với xe ôtô, xe môtô, xe gắn máy đã ban hành trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế Nghệ An, Giám đốc Sở, ban, ngành cấp tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Thái Văn Hằng

 

Bảng01:

BẢNG GIÁ BÁN TỐI THIỂU XE Ô TÔ

DÙNG ĐỂ QUẢN LÝ THU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 82/2010/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Nghệ An)

PHẦN I - CÁC LOẠI XE SẢN XUẤT TRƯỚC NĂM 1985

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu)

1

Xe chuyên chở người

 

 

- Loại từ 5 chỗ ngồi trở xuống

35

 

- Loại từ 6 đến 9 chỗ ngồi

45

 

- Loại từ 10 đến 15 chỗ ngồi

55

 

- Loại từ 16 đến 30 chỗ ngồi

65

 

- Loại từ 31 đến 40 chỗ ngồi

80

 

- Loại từ 41 chỗ ngồi trở lên

100

2

Xe vận tải

 

 

- Loại có trọng tải dưới 2,5 tấn

35

 

- Loại có trọng tải từ 2,5 tấn đến 4 tấn

45

 

- Loại có trọng tải trên 4 tấn đến 7 tấn

55

 

- Loại có trọng tải trên 7 tấn đến 10 tấn

80

 

- Loại có trọng tải trên 10 đến 15 tấn

110

 

- Loại có trọng tải trên 15 tấn

120

PHẦN II - XE NHẬP KHẨU

CHƯƠNG 1- HÃNG TOYOTA

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu)

CAMRY

1

Camry V6 GRANDER 3.0

1 050

2

Camry LE 2.5; số tự động

1 020

3

Camry LE 2.5; số sàn

970

4

Camry LE 2.4

950

5

Camry SE 2.5

1 040

6

Camry XLE 3.5

1 430

7

Camry XLE 2.5; số tự động

1 230

8

Camry E 2.0; số tự động

870

COROLLA

1

Corolla XLI 1.6

660

2

Corolla 1.6

750

3

Corolla GLI 1.8

795

4

Corolla S 1.8

860

5

Corolla LE 1.8

850

6

Corolla XLE 1.8

900

7

Corolla XLI 1.8

750

8

Corolla Altis Z 1.8; số tự động;

870

9

Corolla Altis 1.8; số tự động

760

10

Corolla Altis 1.8; số sàn;

720

11

Corolla Altis 2.0; số sàn;

760

12

Corolla Altis 2.0; số tự động;

795

AVALON

1

Toyota Avalon Limited 3.5

1 600

2

Toyota Avalon Touring 3.5

1 400

3

Toyota Avalon XL 3.5

1 350

4

Toyota Avalon XLS 3.5

1 500

CROWN

1

Toyota Crown 2.5 trở xuống

950

2

Toyota Crown trên 2.5 đến 3.0

 

 

Toyota Crown Supper saloon

1 200

 

Toyota Royal saloon

1 435

3

Toyota Crown trên 3.0

1 550

LEXUS

1

Lexus ES250

1 035

2

Lexus GS 300

1 850

3

Lexus GS 350

2 200

4

Lexus GS 430

2 406

5

Lexus GX470

2 320

6

Lexus IS 250

1 450

8

Lexus LS 460L

3 780

9

Lexus LS 460

3 600

10

Lexus LS400

1 780

11

Lexus LS430

1 400

12

Lexus LS600HL

5 100

13

Lexus LX470

2 800

14

Lexus LX570

4 200

15

Lexus RS 330, RX 330

1 390

16

Lexus RX 350, hai cầu

1 910

17

Lexus RX 350, một cầu

1 845

18

Lexus RX 400H

1 385

19

Lexus RX 450H, hai cầu

2 160

20

Lexus RX 450H, một cầu

2 080

FORTUNER

1

Toyota Fortuner SR5- dung tích 4.0

1 450

2

Toyota Fortuner SR7, dung tích 2.7

850

3

Toyota Fortuner SR5, dung tích 2.7

935

4

Toyota Fortuner V, dung tích 3.0

880

RAV

1

Toyota Rav 4 dung tích 2.4

900

2

Toyota Rav 4 Base I4

1 150

3

Toyota Rav 4 Base một cầu

1 200

4

Toyota Rav 4 Base hai cầu

1 250

5

Toyota Rav 4 Limited một cầu

1 400

6

Toyota Rav 4 Limited hai cầu

1 480

7

Toyota Rav 4 Limited V6

1 370

8

Toyota Rav 4 Sport I4

1 240

9

Toyota Rav 4 Sport V6

1 330

YARIS

1

Toyota Yaris 1.3

550

2

Toyota Yaris 1.5 E

600

3

Toyota Yaris 1.5 G

630

LAND CRUISER

1

Toyota Land Cruiser 4.7

2 450

2

Toyota Land Cruiser VX 4.7

2 500

3

Toyota Landcruiser Prado TXL 2.7

1 700

4

Toyota Land Cruiser Prado 2.7

1 490

5

LANDCRUISER 4.7 (UZJ 200L- GNAEK)

2 502

HILUX

1

Hilux KUN26L - PRMSYM cabin kép (Hilux G)

663

2

Hilux KUN15L-PRMSYM, cabin kép (Hilux E)

530

3

Hilux double car-6chỗ

500

HIGHLANDER

1

Toyota Highlander Limited 2.7;

1 480

2

Toyota HighLander 2.7

1 300

PREVIA

1

Toyota Previa

800

2

Toyota Previa GL 2.4; 0

1 210

TOWNACE

1

Toyota Townace Liteace

625

AYGO

1

Toyota AYGO 1.0

450

VENZA

1

Toyota VENZA 2.7 một cầu

1 480

2

Toyota VENZA 2.7 hai cầu

1 420

3

Toyota VENZA 3.5 hai cầu

1 630

IQ

1

Toyota IQ 1.0; 04 chỗ

530

SIENNA

1

Toyota Sienna LE 3.5

1 360

2

Xe Toyota Sienna Limited

1 120

TACOMA

1

Toyota Tacoma (pickup) 2.4

350

HIACE

1

Hiace Commute 12-16 chỗ

600

2

Hiace 9 chỗ

550

3

Hiace glass van 3-6 chỗ, Toyota van 6 chỗ,

495

COASTER

1

Toyota Coaster

 

 

Loại đến 26 chỗ

990

 

Loại trên 26 chỗ

1 045

LOẠI KHÁC

1

Toyota Litace van, Toyota Town ace van 2-5 chỗ

495

2

Toyota Panel van khoang hàng kín

430

CHƯƠNG 2- HÃNG NISSAN

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu)

TEANA

1

Nissan Teana 2.0

850

2

Nissan Teana 2.5

1 100

3

Nissan Teana 250XV 2.5

1 100

BLUEBIRD

1

Nissan BLUEBIRD SYLPHY 2.0 XV

780

QUASHQAI

1

Nissan Qashqai LE hai cầu

960

X-TRAIL

1

Nissan X-Trail 2.5

950

2

Nissan X-Trail 2.0

600

MAXIMA

1

Nissan Maxima

775

2

Nissan Maxima 30J 3.0

715

3

Nissan Maxima 30GV 3.0

800

ROGUE

1

Nissan Rogue SL một cầu 2.5

980

2

Nissan Rogue SL hai cầu 2.5

1 070

LOẠI KHÁC

1

Nissan Cefiro

740

2

Nissan Gloria, Nissan Cedric

1 320

3

Infiniti G37 Coupe Journey

1 460

4

Infiniti FX 35

1 300

5

Nissan Silvia 2.0 coupe , Nissan Pulsar

575

6

Nissan 180SX 2.0 coupe

630

7

Nissan Prime GXE, dung tích 2.0

505

8

Nissan Verita, dung tích 1.3

370

9

Nissan Pathfinder 2.5; số tự động

1 432

10

Nissan President 4.5

1 955

11

Nissan Terrano 2.4;

700

12

Nissan Patrol GL; số tự động

750

ÔTÔ TẢI

1

Nissan Urvan, Nissan Panelvan khoang hàng kín

515

2

Nissan Vannette blindvan

445

3

Xe Nissan Cabstar, nâng người làm việc trên cao

1 890

XE TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN

1

Nissan Vanette, Nissan Urvan, Nissan Homy, Nissan Caravan

550

2

Nissan Queen

735

3

Nissan Cilivan

 

 

Loại từ 26 chỗ trở xuống

935

 

Loại từ 26 chỗ trở lên

990

CHƯƠNG 3-HÃNG MITSUBISHI

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu)

PAJERO

1

Mitsubishi Pajero 3.5;

1 300

2

Mitsubishi Pajero GLS; số tự động

1 849

3

Mitsubishi Pajero GLS; số sàn

1 786

4

Mitsubishi Pajero GL

1 570

5

Mitsubishi Pajero cứu thương

851

6

Mitsubishi Pajero V31VNDLVT

504

7

Mitsubishi Pajero Supreme V45 WG,

860

8

Mitsubishi Pajero XX- GLV6V33VH,

650

9

Mitsubishi Pajero X- GLV6V33V,

645

10

Mitsubisshi Out Lander XLS

750

11

Mitsubisshi Out Lander 2.4 (hai cầu)

900

12

Mitsubishi L300 cứu thương

642

13

Mitsubishi L400, Mitsubishi Delica

515

TRITON

1

Mitsubishi Triton DC GLS; số tự động; (Pickup)

602

2

Mitsubishi Triton DC GLS; số sàn; (Pickup)

583

3

Mitsubishi Triton DC GLX (Pickup)

526

4

Mitsubishi Triton DC GL (Pickup)

473

5

Mitsubishi Triton SC GL 4WD (hai cầu-Pickup, cabin kép)

460

6

Mitsubishi Triton GL hai cầu (Pickup, cabin đơn)

380

7

Mitsubishi Triton GL một cầu (Pickup, cabin đơn)

340

LOẠI KHÁC

1

Mitsubishi Debonair 3.5

1 550

2

Mitsubishi Chariot, Mitsubishi RVR

710

3

Mitsubishi Mini cab

350

4

Mitsubishi Montero 3.0 -3.5

1 090

ÔTÔ TẢI

1

Mitsubishi Bravo dưới 1.0

200

2

Mitsubishi Delica

 

 

Loại khoang hàng không có kính

320

 

Loại khoang hàng không có kính

380

XE TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN

1

Mitsubishi Delica

600

2

Mitsubishi Rosa 25 -30 chỗ

900

CHƯƠNG 4-HÃNG HONDA

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu)

1

HONDA ACCORD EX 2.4; số tự động;

1 110

2

HONDA ACCORD EX 2.4; số sàn;

1 070

3

HONDA ACCORD 2.0

920

4

HONDA ACCORD EX-L 2.4

1 240

ACURA

1

Honda Acura 2.5

515

2

Honda Acura 3.5

980

3

Acura MDX , dung tích 3.7

2 700

4

Acura MDX Sport, dung tích 3.7

2 800

5

Honda Passport, dung tích 3.2

885

CIVIC

1

Honda Integra 1.5 -1.6

515

2

Honda Civic 1.5;

400

3

Honda Civic 1.7;

500

4

Honda Civic DX 1.7; số sàn;

480

5

Honda Civic DX 1.7; số tự động;

510

6

Honda City, Honda Today

265

CRV

1

Honda CR-V 2.4

1 270

2

Honda CR-V EX 2.0;

950

3

Honda CR-V EX -L 2.4, một cầu

1 210

4

Honda CR-V EX-L 2.4, hai cầu

1 270

5

Honda CR-V SX 2.0;

900

6

Honda CR-V LX 2.4

850

7

Honda CRV 2.0

900

ODYSSEY

1

Honda Odyssey 2.2,

700

2

Honda Odyssey Touring,

1 100

STREAM

1

Honda Stream 2.0,

630

ÔTÔ TẢI

1

Honda Acty dưới 1.0

230

2

Honda Acty từ 1.0 đến 2.0

285

XE TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN

1

Honda chở khách từ 10 đến 15 chỗ

250

2

Honda chở khách từ 16 chỗ trở lên

630

CHƯƠNG 5- HÃNG MAZDA

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu)

1

Mazda 3 dung tích 2.0

680

2

Mazda 3 dung tích 1.6

550

3

Mazda 3 Sport MZR 1.6; số tự động;

550

4

Mazda 3 Sport 2.0; số tự động;

750

5

Mazda 3 Sport 2.5; số tự động;

850

MAZDA 5

1

Mazda5 dung tích 2.0; số tự động;

700

2

Mazda 5 dung tích 2.3; số tự động;

750

LOẠI KHÁC

1

Mazda Bongo dưới 10 chỗ

460

2

Mazda Sentia, Mazda Efini MS-9, Mazda 929,

 

 

Loại dung tích từ 2.0 đến 3.0

860

 

Loại dung tích trên 3.0

1 035

3

Mazda Cronos, Mazda Efini MS-8, Mazda Efini MS -6, Mazda 626, Mazda Telstar,

 

 

Loại dung tích từ 1.8 đến 2.0

630

 

Loại dung tích trên 2.0 đến 2.5

710

 

Loại dung tích trên 2.5

770

4

Mazda Laser, Mazda 323, Mazda Famila,

 

 

Loại dung tích từ1.5 -1.8

515

 

Loại dung tích trên 1.8

575

5

Mazda Autozam cane 657 cc, Mazda Festival dung tích 1.1-1.3,

285

6

Mazda Eunos 500,

770

7

Mazda Efini RX7, Mazda Coupe

610

8

Mazda Navajo LX hai cầu, 4.0,

770

9

Mazda MPV.L 3.0

770

10

Mazda CX9 Sport 3.7

870

XE TẢI DU LỊCH

Mazda Pickup B -Series

1

Loại dung tích từ 1.6 đến 2.0

360

2

Loại dung tích trên 2.0 đến 3.0

415

3

Loại dung tích trên 3.0

495

XE TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN

1

Mazda Bongo từ 10 chỗ trở lên

515

2

Mazda E 2000, Mazda Bongo, 12 -15 chỗ

505

3

Mazda 25-30 chỗ

540

CHƯƠNG 6- HÃNG ISUZU

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu)

1

Isuzu Piazza 1.8,

515

2

Isuzu Aska

 

 

Loại dung tích từ 1.6 đến 2.0

550

 

Loại dung tích trên 2.0

575

3

Isuzu Gemini

 

 

Loại Sedan, , 1.5

445

 

Loại Sedan, , 1.7

480

 

Loại Coupe, , 1.5 -1.6

435

4

Isuzu Rodeo SV-6 3.2, hai cầu

895

5

Isuzu Trooper, Isuzu Bighorn,

 

 

Loại dung tích từ 3.0 đến 3.5

725

 

Loại dung tích trên 3.5

885

6

Isuzu Trooper -VBSGVF, dung tích 2.6

725

7

Isuzu Fargo 7 - 9 chỗ

460

ÔTÔ TẢI

1

Isuzu Pickup

 

 

Loại dung tích từ 1.6 đến 2.5

320

 

Loại dung tích từ 2.6 đến 3.0

410

 

Loại dung tích trên 3.0

505

2

Isuzu Fargo (loại vừa chở người vừa chở hàng)

335

XE TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN

1

Isuzu Fargo

550

2

Isuzu Jouney 16 -26 chỗ

770

3

Isuzu Jouney 27 -30 chỗ

860

4

Isuzu 31 -40 chỗ

880

5

Isuzu 41 -50 chỗ

1 080

6

Isuzu 51 -60 chỗ

1 200

7

Isuzu trên 60 chỗ

1 375

8

Xe Isuzu Trooper 3.2 (chuyên dùng chở tiền)

650

9

Xe Isuzu NPR66G, nâng người làm việc trên cao

1 800

CHƯƠNG 7- HÃNG SUBARU FUJI

XE DƯỚI 10 CHỖ NGỒI

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu)

1

Subaru Fuji Legacy

 

 

Loại dung tích từ 1.6 đến 2.0

665

 

Loại dung tích trên 2.0 đến 2.5

735

2

Subaru Fuji Impreza

 

 

Loại dung tích từ 1.5 -đến 1.8, sedan,

495

 

Loại dung tích trên 1.8 -2.0, sedan,

600

3

Subaru Fuji Justy Hatchback 1.2,

345

4

Subaru Fuji Vivico 658 cc

265

5

Subaru Bighon 3.2,

860

6

Subaru Fuji Domingo

285

7

Subaru Tribeca B9 3.0;

1 320

CHƯƠNG 8- HÃNG DAIHATSU

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu)

1

Daihatsu Charade

 

 

Loại từ 1.0 đến 1.3, Hatchback,

335

 

Loại từ 1.0 đến 1.3, Sedan,

370

2

Daihatsu Applause 1.6

425

3

Daihatsu Mira 659 cc, Daihatsu Opti 659 cc

255

4

Daihatsu Rugger Hardtop 2.8

690

5

Daihatsu Ferora Rocky Hardtop1.6

520

6

Daihatsu Delta Wide 7 -8 chỗ

400

7

Daihatsu 6 chỗ, số tự động

230

8

Daihatsu Terios 1.5;

600

CHƯƠNG 9- HÃNG SUZUKI

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu)

1

Suzuki Cultus , dung tích từ 1.0 đến 1.5

460

 

Loại này tính bằng 90% loại , cùng dung tích

 

2

SUZUKI -SWIFT 1.5; số tự động;

604

3

SUZUKI -SWIFT1.5; số sàn;

567

4

Suzuki Alto 657 cc

265

5

Suzuki Samurai 1.3

460

6

Suzuki Escudo - SideWich

 

 

Loại dung tích trên 2.0

630

 

Loại dung tích từ 1.6 đến 2.0

485

 

Loại này tính bằng 90% loại , cùng dung tích

 

7

Suzuki Jimny 657 cc,

280

8

Suzuki Every, Suzuki Cary, 6 chỗ, 657 cc

210

9

Xe Fuso 50 chỗ ngồi

770

CHƯƠNG 10- HÃNG PEUGEOT

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu)

1

Peugeot 205, Peugeot 206

230

2

Peugeot 305, Peugeot 306

360

3

Peugeot 309

350

4

Peugeot 405

420

5

Peugeot 407

450

6

Peugeot 505

420

7

Peugeot 605

550

8

Peugeot 604

500

9

Peugeot 609

670

10

Peugeot 504 Pickup

220

CHƯƠNG 11- HÃNG RENAULT

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu)

1

Renault 19

 

 

Loại dung tích từ 1.6 trở xuống

320

 

Loại dung tích trên 1.6 đến 1.8

370

 

Loại dung tích trên 1.8

380

2

Renault 20

280

3

Renault 21

390

4

Renault 25

450

5

Renault Safrane

 

 

Loại dung tích từ 2.5 trở xuống

550

 

Loại dung tích trên 2.5

620

6

Renault Express

230

7

Renault Clito

200

8

Renault (dưới 10 chỗ)

330

9

Xe Renault - trọng tải 2,5 tấn

455

10

Xe Peugeot Partner - tải van trọng tải dưới 5 tấn

135

CHƯƠNG 12- HÃNG CITROEL

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu)

1

Citroel AX

200

2

Citroel ZX

 

 

Loại dung tích dưới 1.8

240

 

Loại dung tích từ 1.8 trở lên

280

3

Citroel BX

 

 

Loại dung tích từ 1.4 đến 2.0

260

 

Loại dung tích trên 2.0

330

4

Citroel XM

 

 

Loại dung tích từ 2.0 đến 2.5

500

 

Loại dung tích trên 2.5

620

CHƯƠNG 13- HÃNG MERCEDES - BENZ

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu)

1

Mercedes C180

580

2

Mercedes C200

580

3

Mercedes 200D

840

4

Mercedes 200TD

935

5

Mercedes 200E

840

6

Mercedes 200TE

935

7

Mercedes E190

990

8

Mercedes E220

1 200

9

Mercedes E230

1 275

10

Mercedes E240

1 340

11

Mercedes E250

1 395

12

Mercedes E260

1 395

13

Mercedes E280

1 500

14

Mercedes E300 (W204)

2 273

15

Mercedes E320

2 572

16

Mercedes E350

2 572

17

Mercedes E380

2 572

18

Mercedes R400

2 200

19

Mercedes M450

2 400

20

Mercedes S300L

3 785

21

Mercedes S500

2 750

22

Mercedes S550 4 Matic

2 400

23

Mercedes 200G

600

24

Mercedes 220G

600

25

Mercedes 230G

600

26

Mercedes 240G

680

27

Mercedes 250G

680

28

Mercedes 280G

770

29

Mercedes 290G

770

30

Mercedes 300G

825

31

Mercedes C-CLASS SLK 350

1 951

32

Mercedes C-CLASS C220

1 100

33

Mercedes CLS 350

2 500

34

Mercedes CLS 300

2 900

35

Mercedes M-CLASS ML 350

2 306

36

Mercedes M-CLASS ML 350 4Matic

2 400

37

Mercedes R-CLASS R 350L;

2 027

38

Mercedes R-CLASS R 500L;

2 586

39

Mercedes R350 -4 Matic

1 337

40

Mercedes R500 -4 Matic

1 437

41

Mercedes GL-CLASS GL 450;

2 831

42

Mercedes SLK 200

1 900

43

Mercedes S-CLASS S350L

3 146

44

Mercedes S-CLASS S400L

4 000

45

Mercedes S-CLASS S500L

4 100

46

Mercedes S-CLASS S550 4Matic

4 400

47

Mercedes S-CLASS S600L

7 200

48

Mercedes S400 hybrid

4 412

49

Mercedes SLS AMG

8 480

50

Mercedes S63 AMG

5 400

51

Mercedes S65 AMG

9 400

CHƯƠNG 14- HÃNG BMW

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu)

1

BMW 316i

700

2

BMW 318i

700

3

BMW 320i

880

4

BMW 325i

935

5

BMW 518i

880

6

BMW 520i

935

7

BMW 525i

990

8

BMW 730i

3 000

9

BMW 5 SERIES 520I

1 550

10

BMW 320i Business

1 150

11

BMW 320i Professional

1 300

12

BMW 325i Business

1 350

13

BMW 325i Professional

1 450

14

BMW 523i Business

1 600

15

BMW 523i Professional

1 800

16

BMW 530I 3.0

2 100

17

BMW Z4 3.0

1 900

18

BMW X5 3.0

2 920

19

BMW X6 3.5

3 300

20

BMW X6 XDRIVE 35I

3 500

21

BMW 630I 3.0

3 500

22

BMW 730LI

3 400

23

BMW 740LI

4 200

24

BMW 750LI

5 500

25

BMW 760LI

6 300

26

BMW Series Alpina B7

5 900

CHƯƠNG 15-HÃNG OPEL

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu)

1

Loại dung tích từ 1.3 trở xuống

400

2

Loại dung tích trên 1.3 đến 2.0

550

3

Loại dung tích trên 2.0 đến 2.5

680

4

Loại dung tích trên 2.5 đến 3.0

845

5

Loại dung tích trên 3.0

935

CHƯƠNG 16- HÃNG AUDI

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu)

1

AUDI A4 dung tích 1.8

1 200

2

AUDI A6 dung tích 2.0

2 200

3

AUDI Q5 dung tích 2.0

2 770

4

AUDI Q7 dung tích 3.6 quattro

2 200

5

AUDI Q7 dung tích 3.6 quattro Premium

2 450

6

AUDI Q7 4.2 quattro Premium

3 000

7

AUDI TT 2.0 COUPE SLINE; 04 chỗ

1 620

8

AUDI TT 2.0 ROADSTER 2.0; 02 chỗ

1 780

CHƯƠNG 17-HÃNG VOLKSWAGEN

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu)

XE DƯỚI 10 CHỖ NGỒI

1

Volkswagen new beetle 1.6 mui cứng, 6 số tự động;

1 109

2

Volkswagen new beetle 1.8; 04 chỗ

700

3

Volkswagen new beetle 2.0 mui cứng, 6 số tự động;

1 289

4

Volkswagen new beetle 2.5; 04 chỗ

1 000

5

Volkswagen Passat 2.0, 6 số tự động;

1 399

6

Volkswagen Passat; số tự động;

1 665

7

Volkswagen Tiguan số tự động

1 319

8

Volkswagen touarege2 2.5

2 222

9

Volkswagen Passat; số tự động;

1 359

10

Volkswagen cc số tự động;

1 665

11

Volkswagen Touareg R5; số tự động;

2 222

XE TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN

1

Loại từ 12 đến 15 chỗ

495

2

Loại Volkswagen Pickup

305

CHƯƠNG 18- HÃNG DONGFENG

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu)

1

Xe Dongfeng -EQ1011T, trọng tải 730Kg

70

2

Xe Dongfeng-EQ1168G7D1/TC-MP, tải trọng 7.150Kg

460

3

Xe Dongfeng -EQ1168G7D1/HH-TM

350

4

Xe Dongfeng -EQ5108GJY6D15

580

5

Xe Dongfeng -EQ1202WJ

420

6

Xe Dongfeng -EQ1168G7D1/HH-TM

350

7

Xe Dongfeng -DFL 1250A2/HH-TM

500

8

Xe Dongfeng -DFL 1311A1/HH-TM

600

9

Xe Dongfeng -DFL 4251A tải trọng 14920Kg

840

10

Xe Dongfeng -DFL 4251A8

900

11

Xe Dongfeng -DFL 3251A tải trọng 10200Kg

1 085

12

Xe Donfeng -DFL3610BXA tải trọng 7700 Kg

559

13

Xe đầu kéo Dongfeng DFL 4251A

705

14

Xe Dongfeng CLW5100GYY 4200 Kg

635

CHƯƠNG 19- HÃNG FAW

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu)

1

FAW CAH1121K28L6R5

336

2

FAW CAH1121K28L6R5-HT.TTC-33, trọng tải 5,5 tấn

329

3

FAW CAH1121K28L6R5 -HT.MB -38, trọng tải 5,2 tấn

361

4

FAW CAH1121K28L6R5 -HT.KM -37, trọng tải 5,4 tấn

336

5

FAW CAH1121K28L6R5 -HT.TK -45, trọng tải 4,45 tấn

336

6

FAW CAH1121K28L6R6

354

7

FAW HT.MB-74, trọng tải 5200 Kg

336

8

FAW CA5166XXYP1K2L5 -HT.TTC -46, trọng tải 8 tấn

462

9

FAW CA5166XXYP1K2L5-HT.MB -63, tải trọng 8 tấn

462

10

FAW HT.TTC-68; trọng tải 8,4 tấn

558

11

FAW HT.TTC-76; trọng tải 8,3 tấn

575

12

FAW HT.TTC-75; trọng tải 8 tấn (ôtô tải có mui)

586

13

FAW CA1200PK2L7P3A80; trọng tải 8,5 tấn

558

14

FAW CA5200XXYPK2L7T3A80-1, trọng tải 8 tấn

568

15

FAW CA5167XXYP1K2L7, thùng tiêu chuẩn

515

XE TẢI NẶNG

1

FAW CA1258P1K2L11T1, trọng tải 13,25 tấn

845

2

FAW CA1258P1K2L11T1 - HT.MB; trọng tải 12 tấn

845

3

FAW CA1258P1K2L11T1 -HT.TK-48, trọng tải 11,25 tấn

845

4

FAW CA1258P1K2L11T1 -HT.TTC -53, trọng tải 13 tấn

758

5

FAW CA1258P1K2L11T1 -HT.MB -58, trọng tải 12 tấn

802

6

FAW CA1258P1K2L11T1 -HT.MB -59, trọng tải 13 tấn

802

7

FAW CA1258P1K2L11T1 -HT.TTC-60, trọng tải 14 tấn

758

8

FAW CA5310XXYP2K1L7T4 (ôtô tải có mui)

920

9

FAW CA5310XXYP2K1L7T4-1 (ôtô tải có mui)

902

10

FAW CA5312CLXYP21K2L2T4A2 (có mui), tải trọng 18 tấn

1 022

11

FAW CA5160PK2L4A95, trọng tải 8,8 tấn

249

12

FAW CA1201P1K2L10T3A91, trọng tải 10,6 tấn

299

13

FAW CA1258P1K2L11T1 -trọng tải 12 tấn

638

14

FAW CA3250P1K2T1 trọng tải 12,885 tấn

823

15

FAW LZT3242P2K2E3T1A92

918

16

FAW LTZ3165PK2E3A95

418

17

FAW LTZ3253P1K2T1A91

788

18

FAW LTZ5253GJBT1A92

1 175

BEN TỰ ĐỔ

1

HEIBAO SM1023, trọng tải 660Kg

119

2

HEIBAO SM 1023-HT-70, trọng tải 690 Kg

150

3

FAW CA3311P2K2T4A60

950

4

FAW CA3320P2K15T1A60

890

5

FAW CA3256P2K2T1A80 (Trọng lượng bản thân 13,97 tấn)

890

5

FAW CA3256P2K2T1A80 (Trọng lượng bản thân 14,17 tấn)

911

5

FAW CA3256P2K2T1A80 (Trọng lượng bản thân 17,8 tấn)

955

6

FAW CA3320P2K15T1A80

1 043

7

FAW CA3250P1K2T1

845

8

FAW CA3252P2K2T1A

1 051

9

FAW CA3253P7K2T1A

768

10

FAW CA3256P2K2LT4E-350ps

1 142

XE ĐẦU KÉO

1

FAW CA4143P11K2A80, 4x2

475

2

FAW CA4161P1K2A80, 4x2

537

3

FAW CA4182P21K2, 4x2

572

4

FAW CA4258P2K2T1, 6x4

534

5

FAW CA4258P2K2T1A80, 6x4

655

6

FAW CA4252P21K2T1A80, đầu kéo

724

XE CHUYÊN DÙNG

1

FAW LG5163GJP, chở xăng (4x2); 11,5m3

726

2

FAW LG5252GJP, chở xăng (6x4); 18m3

840

3

FAW LG5153GJP, chở xăng (8x4); 24m3

959

4

FAW LG5246GSNA, chở xi măng (6x4); 19,5m3

1 000

5

FAW LG5319GFL, chở xăng (8x4); 22m3

1 150

6

FAW HT5314GYQ, chở khí (8x4); 30,96m3

1 290

7

FAW LG5257GJB, trộn bê tông

920

8

FAW CA5258GPSC (16-20 M3) xe phun nước

889

9

FAW SLA5160 (10-15M3) xe phun nước

713

10

FAW CA1083P9K2L (5-8m3) xe phun nước

504

11

FAW CA5253JBA70 xe trộn bê tông

1197

XE KHÁC

1

FAW CA1061HK26L4

209

2

FAW CA7110F1A, máy xăng - 5 chỗ

168

3

FAW -CA1010A2, trọng tải 700Kg (kể cả người)

58

4

Xe tải FAW, thùng tiêu chuẩn, trọng tải 1,17 tấn

120

5

Xe tải FAW, thùng ATSO phủ bạt, trọng tải 1,17 tấn

124

6

FAW CA1228P1K2L11T1

620

CÁC LOẠI XE KHÁC

1

Xe tải cabin kep Tianye 0,825 tấn vừa chở người vừa chở hàng

220

2

Gonow GA1021 (pickup)

210

3

BYD F3 1.6;

410

4

MG NJ 7180

240

5

LIFAN LF 7162C 1.6

190

6

LIFAN LF 7132 1.3

160

7

LIFAN LF 7131A 1.3

160

CHƯƠNG 20- HÃNG FORD

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu)

RANGGER

1

Ford Rangger (Pick up cabin kép) 2.6; 660kg

539

2

Ford Rangger (Pick up) 4x4; 737kg

500

3

Ford Rangger (Pick up) 4x2; 737kg

470

4

Ford Rangger (Pick up) 4x4; 667kg

520

5

Ford Rangger (Pick up) 4x2; 667kg

490

6

Ford Ranger UF5F903,pickup, cabin kép, số sàn, 4x4, Diesel XLT Wildtrak

669

7

Ford Ranger UF5F902,pickup, cabin kép, số sàn; 4x4, Diesel XL

659

8

Ford Ranger UF5F901,pickup, cabin kép, số sàn, 4x4,Diesel XL

579

9

Ford Ranger UF5FLAB,pickup, cabin kép, số sàn, 4x4, Diesel XLT

634

10

Ford Ranger UF5FLAA,pickup, cabin kép, số sàn, 4x4,Diesel XL

554

11

Ford Ranger UF4M901,pickup, cabin kép, số sàn, 4x4,Diesel XL

649

12

Ford Ranger UF4MLAC,pickup, cabin kép, số tự động,4x2, Diesel XLT

624

13

Ford Ranger UF4L901,pickup, cabin kép, số sàn, 4x2,Diesel XL

542

14

Ford Ranger UF4LLAD,pickup, cabin kép, số sàn,4x2, Diesel XL

519

LOẠI KHÁC

1

Ford Asipire 1.3, Ford Escort 1.9

415

2

Ford Coutour 2.5

630

3

Ford Crown victoria 4.6, Ford Taurus 3.0

880

CHƯƠNG 21-HÃNG HYUNDAI

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu)

ACCENT

1

ACCENT 1.4; số tự động;

478

2

ACCENT 1.4; số sàn;

439

CLICK

1

CLICK 1.4; số sàn;

350

2

CLICK 1.4; số tự động;

380

ELANTRA

1

ELANTRA 1.6; số sàn;

536

2

ELANTRA 1.6; số tự động;

581

GETZ

1

GETZ 1.1 số sàn

341

2

GETZ 1.4 số tự động

420

STAREX

1

GRAND STAREX 2.4; 8 chỗ

645

2

GRAND STAREX 2.4; 6 chỗ

683

3

GRAND STAREX 2.5; 03 chỗ (Tải van)

428

4

GRAND STAREX 2.5; 9 chỗ

800

5

GRAND STAREX 2.4; 9 chỗ

741

6

STAREX H1 (xe chở tiền)

790

7

STAREX GRX (VAN) 2.5, 6 chỗ

650

SONATA

1

SONATA 2.0; số tự động;

753

2

SONATA 2.0; số tự động; (VIP)

778

3

SONATA 2.0; số tự động; (sản xuất từ 2010 trở đi)

887

4

SONATA Y20; số sàn;

760

5

SONATA Y20; số tự động;

926

GRANDER

1

GRANDEUR Q270 2.7

1 100

I

1

I10 1.1 ; số tự động;

365

2

I10 1.2; số sàn

322

3

I10 1.2; số tự động

380

4

I20 1.4; số tự động;

488

5

I20 1.4; số sàn;

400

6

I30 1.6; số sàn;

520

7

I30 1.6; số tự động;

540

8

I30 CW 1.6 số tự động

624

SANTAFE

1

SANTAFE MLX 2.0 một cầu máy dầu

1 024

2

SANTAFE SLX 2.0 một cầu máy dầu

1 053

3

SANTAFE GLS 2.4 hai cầu máy xăng

1 024

4

SANTAFE 2.0

700

4

SANTAFE GOLD 2.0

700

5

SANTAFE 2.2; hai cầu, máy dầu, số tự động, 5 chỗ

985

6

SANTAFE 2.2; hai cầu, máy dầu, số tự động

900

7

SANTAFE 2.7; hai cầu, số tự động

850

8

SANTAFE 2.2; một cầu, máy dầu, số sàn

800

9

SANTAFE 2.7; một cầu, máy xăng, số sàn

730

TERRACAN

1

TERRACAN 2.9

820

TUCSON

1

TUCSON LX20

848

2

TUCSON IX LX20

848

3

TUCSON IX X20

770

4

TUCSON LMX20

848

5

TUCSON 2.0 hai cầu, số tự động

650

6

TUCSON 2.0 hai cầu, số tự động (VIP)

710

7

TUCSON 2.0 một cầu; số tự động;

630

8

TUCSON 2.0 một cầu ; số sàn;

580

VERACRUZ

1

VERACRUZ 3.0; 0

1 118

2

VERACRUZ Dầu 3.8; 0

1 224

3

VERACRUZ Xăng 3.8; 0

1 350

4

VERACRUZ 300X 3.0 một cầu máy dầu

1 075

5

VERACRUZ 300VX 3.0 một cầu máy dầu

1 113

6

VERACRUZ 380X 3.8 một cầu máy xăng

1 024

7

VERACRUZ 380VX 3.8 một cầu máy xăng

1 054

8

VERACRUZ 300X 3.0 hai cầu máy dầu

1 111

9

VERACRUZ 300VX 3.0 hai cầu máy dầu

1 120

10

VERACRUZ 380X 3.8 hai cầu máy xăng

1 054

11

VERACRUZ 380VX 3.8 hai cầu máy xăng

1 145

VERNA

1

VERNA 1.5; số tự động;

400

2

VERNA 1.5; số sàn;

365

3

VERNA 1.4; số sàn;

439

4

VERNA 1.4; số tự động;

478

XG

1

Hyundai XG 3.0

860

GENESIS

1

GENESIS Coupe 2.0 số tự động

1 014

2

GENESIS Sedan 3.3 số tự động

1 550

3

GENESIS BH380 3.8

1 650

EQUUS

1

EQUUS 3.8 số tự động

2 535

2

EQUUS 4.6 số tự động

2 867

3

EQUUS 4.6 số tự động VIP

3 023

ÔTÔ TẢI

1

HYUNDAI HD65 trọng tải 2,5 tấn

429

2

Ôtô đầu kéo HYUNDAI trọng tải 14500 Kg

1 280

3

HYUNDAI POTER H100 1.25-2/TK 1 tấn

290

4

HYUNDAI POTER II 1 tấn

275

5

Ô tô tải tự đổ HYUNDAI 15 tấn

1 450

6

HYUNDAI HD270 tải trọng 15 tấn

1 597

CHƯƠNG 22- HÃNG DEAWOO

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu)

1

Daewoo Lacetti SE 1.6

460

2

Daewoo Lacetti CDX 1.6

500

3

LACETTI PREMIERE SE 1.6

460

4

LACETTI PREMIERE CDX 1.6

500

MATIZ

1

Daewoo MATIZ city 0.8

260

2

Daewoo MATIZ 0.8 (Tải van)

200

3

Daewoo MATIZ joy 0.8

260

4

Daewoo MATIZ Super 0.8

280

5

Daewoo MATIZ SX 0.8

280

6

DEAWOO MATIZ GROOVE

340

GENTRA

1

Gentra 1.2

300

2

Gentra X SX 1.2

400

3

Gentra X 1.6

350

Ô TÔ TẢI

1

Ôtô tải tự đổ Daewoo 15 tấn

1 400

LOẠI KHÁC

1

Daewoo Damas 0.8 (Tải van)

200

2

Daewoo JAZZ 1.0

300

3

Daewoo Kalos 1.2

350

CHƯƠNG 23-HÃNG KIA

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu)

CARENS

1

KIA CARENS 2.0; số sàn; máy dầu

504

2

KIA CARENS 2.0; số tự động; máy dầu

531

3

KIA CARENS 2.0; số sàn; máy xăng

520

4

KIA CARENS 2.0; số tự động; máy xăng

540

5

KIA CARENS 1.6; số sàn 7 chỗ

475

6

KIA CARENS 1.6; số sàn 5 chỗ (KNAHH81AAA)

456

CARNIVAL

1

CARNIVAL du lịch 8 chỗ máy xăng, số sàn (KNAHM812AA)

700

2

CARNIVAL du lịch 11 chỗ máy dầu, số sàn (KNHMD371AA)

700

CERATO

1

CERATO EX; số sàn (KNAFU411AA)

443

2

CERATO EX; số tự động (KNAFU411BA)

480

3

CERATO SX; số tự động (KNAFW411BA)

504

4

CERATO KOUP 2.0 (KNAFW612BA)

622

FORTE

1

KIA FORTE SLI; số tự động; 1.6

550

2

KIA FORTE SLI; số sàn; 1.6

500

3

KIA FORTE SI; số tự động; 1.6

530

4

KIA FORTE SI; số sàn; 1.6

500

5

KIA FORTE S 1.6

480

MORNING

1

KIA MORNING 1.0 (Tải van)

220

2

KIA MORNING 1.0 SLX; số tự động;

333

3

KIA MORNING 1.0 SLX; số sàn;

305

4

KIA MORNING LX

330

MAGENTIS

1

MAGENTIS (KNAGH417BA)

704

ROSTE

1

KIA ROSTE SLI 1.6

500

RIO

1

RIO 4 cửa, số sàn; (KNADH513AA)

396

2

RIO 5 cửa, số sàn; (KNADH513AA)

421

3

RIO 5 cửa, số tự động; (KNADH513BA)

439

SORENTO

1

SORENTO TLX 2.0

900

2

SORENTO; số sàn; một cầu máy dầu (KNAKU814AA)

835

3

SORENTO; số sàn; một cầu máy xăng (KNAKU811AA)

805

4

SORENTO; số tự động; một cầu máy xăng (KNAKU811BA)

845

5

SORENTO; số tự động; hai cầu máy xăng (KNAKU811DA)

877

SOUL

1

SOUL 1.6

500

2

SOUL; số tự động; mâm 18 (KNAJT811BA)

517

3

SOUL; số sàn; mâm 18 (KNAJT811AA)

497

SPORTAGE

1

KIA SPORTAGE TLX 2.0 một cầu

790

ÔTÔ TẢI

1

KIA BONGO III 1200

350

2

KIA BONGO III 1,4 tấn

370

CHƯƠNG 24-CÁC HÃNG KHÁC

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu)

A-HÃNG PORSCHE

1

Porsche 968, dung tích 3.0

1 100

2

Porsche 928, dung tích 5.4

1 485

3

Riêng Porsche 928 GTS

2 400

4

Porsche 911, dung tích 3.6, Carreca

1 600

5

Porsche 911, dung tích 3.6, Turbro

2 800

6

Porsche Cayenne -dung tích 3.6

2 300

7

Porsche Cayenne -dung tích 4.5

2 450

8

Porsche Cayenne GTS 4.8

4 240

B- HÃNG IFA, IVECO

1

Xe tải thùng

310

2

Xe tải ben

330

3

Xe IFA W50L/DL - ôtô thang cứu hoả

1 250

C- HÃNG VOLVO

1

Volvo 240

550

2

Volvo 440

600

3

Volvo 460, Volvo 740

680

4

Volvo 540

700

5

Volvo 850

725

6

Volvo 940

 

 

Loại dung tích từ 2.0 đến 2.4

790

 

Loại dung tích trên 2.4

910

7

Volvo 960

 

 

Loại dung tích từ 2.0 đến 3.0

970

 

Loại dung tích trên 3.0

1 045

8

Đầu kéo sơmirơmooc Vovo

1 200

D-XE FIAT, PIAGGIO

D1-HIỆU FIAT

1

Loại dung tích từ 1.4 trở xuống

240

2

Loại dung tích từ 1.5 đến 2.0

440

3

Loại dung tích trên 2.0 đến 2.4

500

4

Loại dung tích trên 2.4 đến 3.0

700

D2-HIỆU PIAGGIO

1

Piaggio 3 bánh, Ôtô tải 0,75 tấn

100

E- XE SKODA, PAGAZ

E1-XE DƯỚI 10 CHỖ

1

Skoda Favorit 1.3, Skoda Pickup

154

2

Skoda Forman 1.3, Skoda Range

190

3

Skoda khác

110

E2-XE TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN (HIỆU SKODA, KAROSA)

1

Loại từ 10 đến 12 chỗ

190

2

Loại trên 12 đến 15 chỗ

240

3

Loại trên 15 chỗ đến 45 chỗ

300

4

Loại trên 45 chỗ

400

E3-XE VẬN TẢI VÀ ĐẦU KÉO

1

Xe Pagaz, Liaz

220

F-XE HIỆU LINCOLN, CADILLAC, CHRYSLER, MECURY, PLYMOUT, OLDMOBILE, ....

F1-XE LINCOLN

1

Xe Lincoln Continental, Lincoln Tour car 4.6

1 200

2

Xe Lincoln - 7 đến 16 chỗ

1 100

F2-XE HIỆU CADILLAC

1

Cadillac De ville concours 4.6

1 350

2

Cadillac Escalade EXT (Pickup) 6.2

2 250

3

Cadillac Escalade Hybrid 6.0; hai cầu

2 750

4

Cadillac Escalade Hybrid 6.0; một cầu

2 820

5

Cadillac Fleetwood 5.7

1 400

6

Cadillac Seville 4.6

1 550

7

Cadillac CTS4 3.6

1 170

F3-XE HIỆU CHRYSLER

1

Chrysler New yorker 3.5

1 045

2

Chrysler 300 C 5.7

1 890

3

Chrysler C 5.7

1 100

4

Chrysler Concorde 3.5

720

5

Chrysler Cirrus 2.5

600

6

Chrysler 300 Touring, dung tích 3.518cc - 12 chỗ

1 180

F4-XE HIỆU MERCURY

1

Mercury Traccer 1.8

480

2

Mercury Mystique 2.5

600

3

Mercury Sable 3.8

720

4

Mercury Grand marquis 4.6

790

F5- XE HIỆU PLYMOUT

1

Plymout Neon 2.0; Plymout 2.5

550

2

Plymout Acclaim 3.0

580

F6- XE HIỆU OLDSMOBILE

1

Oldsmobile Achieva 3.1, Oldsmobile Cieva 3.2

680

2

Oldsmobile 3.1

660

3

Oldsmobile Cutlass supreme 3.4

715

4

Oldsmobile Eighty eight 3.8

840

5

Oldsmobile Ninty eight 3.8

965

6

Oldsmobile Aurora 4.0

1 100

F7-XE HIỆU PONTIAC, DODGE

1

Pontiac grand AM 3.2, Pontiac sunfire 2.2

550

2

Dodge neon 2.0, Dodge spirit 3.0

550

3

Pontiac Bonneville 3.8, Dodge intrepid 3.5

790

4

Dodge Caliber SXT 2.0;

720

5

Dodge Caravan 3.3

550

6

Dodge RAM1500 5.2; 03 chỗ; 800kg (Pickup)

 

7

Dodge stratus 2.5

680

F8-XE HIỆU JEEP

1

Jeep Wrangler

460

2

Jeep cherokee

690

3

Jeep grand cherokee

800

G- XE DO NGA SẢN XUẤT

G1-LOẠI XE DƯỚI 10 CHỖ NGỒI

1

Xe hiệu Lada

 

 

Loại xe 2 đèn tròn (2101)

60

 

Loại xe 4 đèn tròn (1500, 1600)

75

 

Lada từ 2104 đến 2109

135

2

Niva 1500, Niva 1600, Uo; số tự động;, Mockvic

150

3

Vonga

180

4

Tavira 1.0 -1.1

120

5

Uoat từ 7 đến 9 chỗ

200

6

Raf (Latvia) từ 7 đến 9 chỗ

150

G2-XE TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN

1

Raf (Latvia) từ 10 đến 15 chỗ

200

2

Uoat từ 10 đến 15 chỗ

450

3

Paz ( Hải Âu) từ 15 đến 35 chỗ

300

4

Các hiệu khác trên 15 chỗ

360

G3-XE VẬN TẢI

1

Uoat 1,5 tấn, GAT 51, GAT 53, GAT 66

150

2

Hiệu Zin

 

 

Loại có thùng chở hàng thông dụng

200

 

Loại có thùng chở hàng tự đổ

220

 

Loại đầu kéo sơmirơmooc

250

3

Hiệu Maz

 

 

Loại có thùng chở hàng thông dụng

350

 

Loại có thùng chở hàng tự đổ

 

 

Dưới 15 tấn

400

 

Từ 15 tấn trở lên

450

 

Loại đầu kéo sơmirơmooc

500

4

Hiệu Kmaz

 

 

Loại có thùng chở hàng thông dụng

520

 

Loại có thùng chở hàng tự đổ

 

 

Dưới 15 tấn

550

 

Từ 15 tấn trở lên

650

 

Loại đầu kéo sơmirơmooc

670

5

Hiệu Kraz

 

 

Loại có thùng chở hàng thông dụng

500

 

Loại có thùng chở hàng tự đổ

 

 

Dưới 15 tấn

550

 

Từ 15 tấn trở lên

600

 

Loại đầu kéo sơmirơmooc

650

6

Hiệu Ural, Bella

450

7

Xe khoan hiệu Maz

450

H- HÃNG SAMSUNG

1

SAMSUNG SM3 RE 1.6

580

2

SAMSUNG SM3 PE 1.6

430

3

SAMSUNG SM3 1.6

580

I- KHÁC

1

Land rover Free Lander 2 (LR2) HSE 3.2

1 630

2

Land rover Ranger Rover Vogue 3.6

3 060

3

Land rover Discovery3 4.4; 0

2 370

4

Xe tải nhỏ do Balan và Italia hợp tác sản xuất hiệu Polonge Pickup

220

5

Xe 12 -15 chỗ hiệu Nisa

165

6

Xe tải hiệu Star

190

7

Xe Sterling 1.8

450

8

Xe Bentley Continental Flying Spur 6.0

6 000

9

Xe Jaguar -X- TYPE ESTATE 3.0

1 240

10

Xe đầu kéo sơmirơmooc (do Anh sản xuất)

600

11

Xe SMART - dung tích 698cc - 2 chỗ

270

12

Xe SMART FORTWO 1.0; 02 chỗ

610

13

Xe chuyên dùng rải nhựa đường

385

14

Xe kéo xe hỏng

220

15

Xe tải đông lạnh CMV Varica 1.2- trọng tải 550Kg

230

16

Xe Wolkswagen New Beetle Convertible SE

870

K-XE DO RUMANI SẢN XUẤT

1

Xe tải dưới 6 tấn

240

2

Xe tải từ 6 tấn đến 8 tấn

275

3

Xe tải trên 8 tấn

295

PHẦN III XE DO VIỆT NAM LIÊN DOANH SẢN XUẤT, LẮP RÁP

CHƯƠNG 1 -XNLD SẢN XUẤT Ô TÔ HOÀ BÌNH (VMC)

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu)

A-MAZDA

1

Mazda 323

350

2

Mazda 626

460

3

Mazda B2200

265

4

Mazda 3 (BVSN)1.6, 5 chỗ

455

5

Mazda 3 (BVSP) 1.6, 5 chỗ

480

6

Mazda 6, loại GV2L

650

7

Mazda 6, dung tích 2.0

570

8

Mazda 6, dung tích 2.3

655

90

Mazda Premacy,

418

10

Mazda E2000, 12 chỗ

347

B-BMW

1

BMW 318i

705

2

BMW 320i

891

3

BMW 323 i

925

4

BMW 325i

1 080

5

BMW 525i

1 188

6

BMW 528i

1 314

7

BMW 318iA

885

8

BMW 320iA

885

9

BMW 325iA

1 044

10

BMW 525iA

1 315

C-KIA

1

Kia Pride CD5

170

2

Kia Pride 1.3

198

3

Kia Spectra, 5 chỗ

379

4

Kia Carnival 2.5; 07 chỗ

536

5

Kia Carnival 2.5, 09 chỗ

468

CHƯƠNG 2-CÔNG TY MEKONG

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu)

A- XE MEKONG

1

MEKONG Jeep

270

2

MEKONG Star

295

3

MEKONG Iveco 16-26 chỗ

460

4

MEKONG Iveco 27-30 chỗ

480

5

MEKONG Iveco trên 30 chỗ

585

6

MEKONG Ambulance (xe cứu thương)

270

7

MEKONG Iveco, trọng tải dưới 2,5 tấn

250

8

MEKONG Iveco Turbodaily Truck 4910

295

9

Xe tải MEKONG 1,1 tấn thùng tiêu chuẩn

120

10

Xe tải MEKONG - CA1031K4-2, trọng tải 1.105Kg

105

11

Xe tải MEKONG 1,1 tấn thùng ATSO phủ bạt

126

B-FIAT

1

FIAT TEPMPRA 1.6

268

2

FIAT SIENA (1.3)

220

3

FIAT SIENA (1.6)

280

4

FIAT SIENA ED

295

5

FIAT SIENA HLX

368

6

FIAT SIENA ELX

280

7

FIAT ALBEA ELX

325

8

FIAT ALBEA HLX

360

9

FIAT DOBLO ELX

310

C-SSANGYONG

1

SSANGYONG MUSSO 602

450

2

SSANGYONG MUSSO 230

567

3

SSANGYONG MUSSO E 32 P

792

4

SSANGYONG MUSSO 661

468

5

SSANGYONG MUSSO CT

378

6

SSANGYONG MUSSO LIBERO

490

7

SSANYONG MUSSO 2.3

456

D-SHUGUANG

1

SHUGUANG PREMIO DG 1020B

266

2

SHUGUANG PRONTO DG 6472

394

3

SHUGUANG PRONTO DG 6471C

333

E-HUANGHAI

1

HUANGHAI PREMIO DD1030

296

2

HUANGHAI PREMIO MAX

326

3

HUANGHAI PREMIO MAX GS DD1022F

315

4

HUANGHAI PRONTO DD6490A

420

5

HUANGHAI PRONTO DD6490A-CT (Ôtô chở tiền)

424

6

HUANGHAI PRONTO DD6490D (PRONTO DX II)

350

CHƯƠNG 3-CÔNG TY VINASTAR (MITSUBISHI VIETNAM)

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu)

A-LANCER

1

Mitsubishi Lancer Gala 1.6- CS3ASTJELVT

446

2

Mitsubishi Lancer Gala 1.6- CS3ASTJELVT

400

3

Mitsubishi Lancer 1.6- CS3ASNJELVT

435

4

Mitsubishi Lancer Gala 2.0- CS6ASRJELVT

537

B-JOLIE

1

Mitsubishi Jolie SS- VB2WLNHEYVT, 8chỗ

340

2

Mitsubishi Jolie MB- VB2WLNJEYVT, 8chỗ

320

C-ZINGER

1

Mitsubishi Zinger GLS; số tự động; 8 chỗ

666

2

Mitsubishi Zinger GLS; số sàn; 8 chỗ

640

3

Mitsubishi Zinger GL - 8 chỗ

550

D-GRANDIS

1

Mitsubishi Grandis NA4WLRUYLVT

941

E-CANTER

1

Mitsubishi Canter 1,9T - FE515B8LDD3

283

2

Mitsubishi Canter 1.9LW FE535E6LDD3

283

3

Mitsubishi Canter 1.9LW TNK

298

4

Mitsubishi Canter 1.9LW TCK

303

5

Mitsubishi Canter 3,5T - FE645E

283

6

Mitsubishi Canter 3,5T - FE645E; tải thùng kín

315

7

Mitsubishi Canter 3.5 Wide -FE645E

310

8

Mitsubishi Canter 3.5 Wide TNK

324

9

Mitsubishi Canter 3.5 Wide TCK

334

10

Mitsubishi Canter 4.5 GREAT - FE659F6LDD3

320

11

Mitsubishi Canter 4.5 GREAT - TNK

346

12

Mitsubishi Canter 4.5 GREAT - TCK

356

13

Mitsubishi Canter 4.7 LW C&C-FE73PE6SLDD1

508

14

Mitsubishi Canter 4.7 LW T.hở-FE73PE6SLDD1 (TC)

534

15

Mitsubishi Canter 4.7 LW T.kín-FE73PE6SLDD1 (TK)

552

16

Mitsubishi Canter 6.5 Widet C&C-FE84PE6SLDD1

543

17

Mitsubishi Canter 6.5 Wide T.hở-FE84PE6SLDD1 (TC)

569

18

Mitsubishi Canter 6.5 Widet T.kín-FE84PE6SLDD1 (TK)

589

19

Mitsubishi Canter 7.5 Great C&C -FE85PG6SLDD1

562

20

Mitsubishi Canter 7.5 Great T.hở- FE85PG6SLDD1 (TC)

591

21

Mitsubishi Canter 7.5 Great T.kín- FE85PG6SLDD1 (TK)

613

F-PROTON WIRA

1

Proton Wira 1.6 Gli

315

G-TRITON

1

Mitsubishi Triton DC GLS; số tự động; (Pickup)

602

2

Mitsubishi Triton DC GLS; số sàn; (Pickup)

583

3

Mitsubishi Triton DC GLX (Pickup)

526

4

Mitsubishi Triton DC GL (Pickup)

473

5

Mitsubishi Triton SC GL 4WD (hai cầu-Pickup)

460

CHƯƠNG 4- HÃNG DAEWOO

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu)

A-CHEVROLET-CAPTIVA

1

CAPTIVA LTZ- MAXX 2.0 (Động cơ dầu)

714

2

CAPTIVA LT- MAXX 2.0 (Động cơ dầu)

663

3

CAPTIVA LTZ- MAXX 2.4 (Động cơ xăng)

724

4

CAPTIVA LT- MAXX 2.4 (Động cơ xăng)

672

5

CAPTIVA LS

535

6

CAPTIVA LT

600

7

CAPTIVA LTA

630

8

CAPTIVA CA26R

670

9

CAPTIVA CF26R

640

10

CAPTIVA KLACAFF 2.4

496

11

CHEVROLET CAPTIVA KLAC1FF

630

12

CHEVROLET CAPTIVA KLAC1DF

670

B-CRUZE

1

CHEVROLET CRUZE 1.6 (KL1J-JNE11/AA5)

445

2

CHEVROLET CRUZE LT 1.8 (KL1J-JNB11/AC5)

544

3

CHEVROLET CRUZE LTZ 1.8 (KL1J-JNB11/CD5)

569

C-GENTRA

1

DAEWOO GENTRA SX (GENTRA SF69Y-2, GENTRA SF69Y-2-1)

351

2

DAEWOO GENTRA 1.5 S

347

D- LACETTI

1

DAEWOO LACETTI EX 1.6

384

2

DAEWOO LACETTI SX 1.8

458

3

DAEWOO LACETTI SE-1; 1.6

400

E- LANOS

1

DAEWOO LANOS 1.5 LS

295

2

DAEWOO LANOS 1.5 SX; SX -ECO

300

F- NUBIRA

1

DAEWOO NUBIRA 2.0

336

2

DAEWOO NUBIRA 1.6

283

G- MAGNUS

1

DAEWOO MAGNUS DIAMOND

560

2

DAEWOO MAGNUS 2.0

480

3

DAEWOO MAGNUS 2.0 L6

600

4

DAEWOO MAGNUS 2.5 L6

650

5

DAEWOO MAGNUS LF 69Z

525

6

DAEWOO MAGNUS EAGLE

545

H-MATIZ

1

DAEWOO MATIZ

210

2

DAEWOO MATIZ SE AUTO -796cc

255

3

DAEWOO MATIZ S-800cc

236

4

DAEWOO MATIZ SE-800cc, SE COLOR-800cc

251

I-VIVANT

1

DAEWOO VIVANT 2.0 SE

464

2

DAEWOO VIVANT 2.0 CDX; số sàn;

500

3

DAEWOO VIVANT 2.0 CDX; số tự động;

523

4

CHEVROLET VIVANT KLAUFZU

410

5

CHEVROLET VIVANT KLAUAZU

470

K-SPARK

1

CHEVROLET SPARK VAN

195

2

CHEVROLET SPARK KLAKFOU 1.0 (SPARK LT SUPER)

306

3

CHEVROLET SPARK KLAKF4U - 796cc (SPARK LT)

277

4

CHEVROLET SPARK KLAKA4U - 796cc (SPARK LT, số tự động;)

306

L-LOẠI KHÁC

1

DAEWOO BF 106 STANDARD , 45 chỗ

715

2

DAEWOO BF 106 LUXURY 1 CỬA, 45 chỗ

735

3

DAEWOO BF 106 LUXURY , 41 chỗ

755