|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
13/2026/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lai Châu
|
|
Người ký:
|
Lê Minh Ngân
|
|
Ngày ban hành:
|
03/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH LAI CHÂU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
13/2026/NQ-HĐND
|
Lai Châu, ngày 03
tháng 6 năm 2026
|
NGHỊ QUYẾT
QUY ĐỊNH MỨC THU, MIỄN, GIẢM, THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG
CÁC KHOẢN PHÍ, LỆ PHÍ THUỘC THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước
số 89/2025/QH15;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13;
Căn cứ Nghị quyết số
198/2025/QH15 ngày 17 tháng 5 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế,
chính sách đặc biệt phát triển kinh tế tư nhân;
Căn cứ các Nghị định của
Chính phủ: Số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 quy định chi tiết một số
điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm
pháp luật; số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 78/2025/NĐ- CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 quy định chi tiết
một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 về kiểm
tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật; số
362/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Phí và lệ phí;
Xét Tờ trình số 4279/TTr-UBND
ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về đề nghị ban hành Nghị quyết
quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu; Báo cáo thẩm
tra số 368/BC-HĐND ngày 01 tháng 6 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng
nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân ban hành
Nghị quyết quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản
phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu.
Điều 1. Phạm
vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định mức
thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu.
Điều 2. Đối
tượng áp dụng
1. Người nộp phí, lệ phí bao gồm
tổ chức, cá nhân được cung cấp dịch vụ công, phục vụ công việc quản lý nhà nước
theo quy định của Luật Phí và lệ phí.
2. Tổ chức thu phí, lệ phí bao
gồm cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và tổ chức được cơ quan nhà nước
có thẩm quyền giao cung cấp dịch vụ công, phục vụ công việc quản lý nhà nước được
thu phí, lệ phí theo quy định của pháp luật.
3. Cơ quan nhà nước, tổ chức,
cá nhân khác liên quan đến khai, thu, nộp phí, lệ phí, quản lý và sử dụng phí,
lệ phí.
Điều 3. Mức
thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng đối với các khoản phí, lệ phí thuộc
thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu
1. Mức thu phí, lệ phí và đối
tượng miễn, giảm phí, lệ phí
(Có
biểu chi tiết kèm theo)
2. Khai, thu, nộp phí, lệ phí
và quyết toán phí
Tổ chức thu phí, lệ phí thực hiện
khai, nộp phí, lệ phí thu được như sau:
Cơ quan nhà nước thu phí, tổ chức
được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao cung cấp dịch vụ công, phục vụ công việc
quản lý nhà nước được thu phí, lệ phí theo quy định của pháp luật thực hiện
khai, nộp phí, lệ phí vào ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật về quản
lý thuế.
Chậm nhất ngày 05 hằng tháng,
đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao
cung cấp dịch vụ công, phục vụ công việc quản lý nhà nước được thu phí, lệ phí
theo quy định của pháp luật (không bao gồm tổ chức được giao thu phí là cơ quan
nhà nước) nộp toàn bộ số tiền phí thu được tháng trước (bằng tiền mặt và bằng
tài khoản chuyên thu phí, bao gồm cả khoản tiền lãi phát sinh) vào tài khoản
phí chờ nộp ngân sách nhà nước. Chậm nhất ngày 20 hằng tháng, tổ chức thu phí thực
hiện khai phí đối với số tiền phí thu được tháng trước theo quy định pháp luật
về quản lý thuế và nộp số tiền phí còn phải nộp từ tài khoản chờ nộp ngân sách
nhà nước vào ngân sách nhà nước.
Hằng năm, tổ chức thu phí thực
hiện quyết toán số phí thu được theo quy định pháp luật về quản lý thuế.
3. Quản lý và sử dụng phí, lệ
phí
a) Phí thu từ các hoạt động dịch
vụ do cơ quan nhà nước, tổ chức được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao cung cấp
dịch vụ công, phục vụ công việc quản lý nhà nước được thu phí theo quy định của
pháp luật thực hiện nộp toàn bộ số phí thu được (100%) vào ngân sách nhà nước.
Nguồn chi phí trang trải cho việc thu phí được ngân sách nhà nước bố trí trong
dự toán của tổ chức thu phí theo chế độ, định mức chi ngân sách nhà nước theo
quy định của pháp luật.
b) Phí thu từ các hoạt động dịch
vụ do đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức được cơ quan nhà nước có thẩm quyền
giao cung cấp dịch vụ công, phục vụ công việc quản lý nhà nước được thu phí, lệ
phí theo quy định của pháp luật (trừ tổ chức được giao là cơ quan nhà nước) được
để lại một phần số tiền phí thu được để trang trải chi phí hoạt động cung cấp dịch
vụ, thu phí theo quy định; phần còn lại nộp ngân sách nhà nước, theo tỷ lệ sau:
Phí tham quan danh lam thắng cảnh,
di tích lịch sử; phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện
ích công cộng trong khu vực cửa khẩu: Được để lại cho đơn vị thu 50%, nộp ngân
sách nhà nước 50% số phí thu được.
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm;
phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: Được để lại cho đơn
vị thu 90%, nộp ngân sách nhà nước 10% số phí thu được.
c) Tổ chức thu lệ phí phải nộp
đầy đủ, kịp thời số tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước. Nguồn chi phí
trang trải cho việc thu lệ phí do ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán của tổ
chức thu theo chế độ, định mức chi ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật.
Điều 4.
Trách nhiệm tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ
chức triển khai thực hiện.
2. Giao Thường trực Hội đồng
nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại
biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 5. Điều
khoản thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực
thi hành từ ngày 15 tháng 6 năm 2026.
2. Các Nghị quyết sau hết hiệu
lực thi hành kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành:
a) Nghị quyết số
42/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 8 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức
thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản phí, lệ phí trên địa
bàn tỉnh.
b) Nghị quyết số
31/2022/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ
sung một số khoản phí, lệ phí và mức thu phí, lệ phí tại biểu chi tiết kèm theo
Nghị quyết số 42/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 8 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh
quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản phí, lệ
phí trên địa bàn tỉnh.
3. Các nội dung về kê khai,
thu, nộp phí, lệ phí; quản lý, sử dụng, quyết toán phí; trách nhiệm của cơ quan
nhà nước, tổ chức trong việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí không quy
định tại Nghị quyết này, thực hiện theo quy định tại Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13, Nghị định số 362/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính
phủ và các văn bản quy định hiện hành.
4. Trường hợp các văn bản quy
phạm pháp luật viện dẫn tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế
thì thực hiện theo văn bản mới sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.
Nghị quyết này đã được Hội đồng
nhân dân tỉnh Lai Châu khóa XVI, kỳ họp thứ ba thông qua ngày 03 tháng 6 năm
2026./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ: Tư pháp; Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật, Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành;
- Thường trực HĐND, UBND các xã, phường;
- Công báo tỉnh, Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT.
|
CHỦ TỊCH
Lê Minh Ngân
|
BIỂU CHI TIẾT DANH MỤC PHÍ
(Kèm theo Nghị quyết số: 13/2026/NQ-HĐND ngày 03 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Lai Châu)
|
STT
|
Danh mục phí
|
Mức thu
|
|
1
|
Phí bình tuyển, công nhận
cây mẹ, cây đầu dòng, rừng giống, vườn giống cây lâm nghiệp
|
|
-
|
Phí bình tuyển, công nhận cây
mẹ, cây đầu dòng
|
900.000 đồng/lần bình tuyển, công nhận
|
|
-
|
Phí bình tuyển, công nhận rừng
giống, vườn giống cây lâm nghiệp
|
7.800.000 đồng/lần bình tuyển, công nhận
|
|
2
|
Phí sử dụng tạm thời lòng
đường, vỉa hè
|
|
-
|
Các tổ chức, cá nhân được cấp
có thẩm quyền cho phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích phục
vụ thi công xây dựng công trình; Tập kết, thu gom rác thải, vật liệu xây dựng;
Sử dụng vào việc trông, giữ phương tiện tham gia giao thông trong trường hợp
cần thiết.
|
|
+
|
Trên địa bàn các phường Đoàn
Kết, Tân Phong
|
1.500 đồng/m2/ngày
|
|
3
|
Phí tham quan danh lam thắng
cảnh
|
20.000 đồng/người/lượt
|
|
-
|
Miễn phí đối với
|
|
+
|
Người khuyết tật đặc biệt nặng
|
|
+
|
Trẻ em dưới 6 tuổi
|
|
+
|
Hộ nghèo
|
|
+
|
Đồng bào dân tộc thiểu số ở
các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn
|
|
+
|
Người có công với cách mạng
|
|
+
|
Người thuộc diện chính sách
xã hội
|
|
+
|
Người khuyết tật nặng
|
|
+
|
Người cao tuổi
|
|
+
|
Học sinh, sinh viên
|
|
+
|
Nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân
ưu tú
|
|
4
|
Phí tham quan di tích lịch
sử
|
20.000 đồng/người/lượt
|
|
-
|
Miễn phí đối với
|
|
+
|
Người khuyết tật đặc biệt nặng
|
|
+
|
Trẻ em dưới 6 tuổi
|
|
+
|
Hộ nghèo
|
|
+
|
Đồng bào dân tộc thiểu số ở
các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn
|
|
+
|
Người có công với cách mạng
|
|
+
|
Người thuộc diện chính sách
xã hội
|
|
+
|
Người khuyết tật nặng
|
|
+
|
Người cao tuổi
|
|
+
|
Học sinh, sinh viên
|
|
+
|
Nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân
ưu tú
|
|
5
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao
chuyên nghiệp
|
0 đồng
|
|
6
|
Phí thẩm định báo cáo đánh
giá tác động môi trường
|
|
|
6.1
|
Thẩm định lần đầu
|
|
-
|
Nhóm 1. Dự án công trình dân
dụng
|
|
+
|
Tổng vốn đầu tư dự án đến 10
tỷ đồng
|
5.600.000 đồng/báo cáo
|
|
+
|
Tổng vốn đầu tư dự án từ trên
10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng
|
8.750.000 đồng/báo cáo
|
|
+
|
Tổng vốn đầu tư dự án từ trên
20 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng
|
14.700.000 đồng/báo cáo
|
|
+
|
Tổng vốn đầu tư dự án từ trên
50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng
|
26.250.000 đồng/báo cáo
|
|
+
|
Tổng vốn đầu tư dự án từ trên
100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng
|
29.050.000 đồng/báo cáo
|
|
+
|
Tổng vốn đầu tư dự án từ trên
200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng
|
37.800.000 đồng/báo cáo
|
|
+
|
Tổng vốn đầu tư dự án từ trên
500 tỷ đồng
|
42.700.000 đồng/báo cáo
|
|
-
|
Nhóm 2. Dự án hạ tầng kỹ thuật
|
|
+
|
Tổng vốn đầu tư dự án đến 10
tỷ đồng
|
6.020.000 đồng/báo cáo
|
|
+
|
Tổng vốn đầu tư dự án từ trên
10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng
|
9.100.000 đồng/báo cáo
|
|
+
|
Tổng vốn đầu tư dự án từ trên
20 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng
|
15.400.000 đồng/báo cáo
|
|
+
|
Tổng vốn đầu tư dự án từ trên
50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng
|
26.600.000 đồng/báo cáo
|
|
+
|
Tổng vốn đầu tư dự án từ trên
100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng
|
29.400.000 đồng/báo cáo
|
|
+
|
Tổng vốn đầu tư dự án từ trên
200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng
|
38.500.000 đồng/báo cáo
|
|
+
|
Tổng vốn đầu tư dự án từ trên
500 tỷ đồng
|
43.400.000 đồng/báo cáo
|
|
-
|
Nhóm 3. Dự án nông nghiệp,
lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi
|
|
+
|
Tổng vốn đầu tư dự án đến 10
tỷ đồng
|
6.160.000đồng/báo cáo
|
|
+
|
Tổng vốn đầu tư dự án từ trên
10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng
|
9.450.000 đồng/báo cáo
|
|
+
|
Tổng vốn đầu tư dự án từ trên
20 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng
|
15.750.000 đồng/báo cáo
|
|
+
|
Tổng vốn đầu tư dự án từ trên
50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng
|
27.300.000 đồng/báo cáo
|
|
+
|
Tổng vốn đầu tư dự án từ trên
100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng
|
30.100.000 đồng/báo cáo
|
|
+
|
Tổng vốn đầu tư dự án từ trên
200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng
|
39.200.000 đồng/báo cáo
|
|
+
|
Tổng vốn đầu tư dự án từ trên
500 tỷ đồng
|
44.450.000 đồng/báo cáo
|
|
-
|
Nhóm 4. Dự án Giao thông
|
|
+
|
Tổng vốn đầu tư dự án đến 10
tỷ đồng
|
6.440.000 đồng/báo cáo
|
|
+
|
Tổng vốn đầu tư dự án trên 10
tỷ đồng đến 20 tỷ đồng
|
9.800.000 đồng/báo cáo
|
|
+
|
Tổng vốn đầu tư dự án từ trên
20 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng
|
16.100.000 đồng/báo cáo
|
|
+
|
Tổng vốn đầu tư dự án từ trên
50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng
|
28.700.000 đồng/báo cáo
|
|
+
|
Tổng vốn đầu tư dự án từ trên
100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng
|
31.500.000 đồng/báo cáo
|
|
+
|
Tổng vốn đầu tư dự án từ trên
200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng
|
41.300.000 đồng/báo cáo
|
|
+
|
Tổng vốn đầu tư dự án từ trên
500 tỷ đồng
|
46.200.000 đồng/báo cáo
|
|
-
|
Nhóm 5. Dự án Công nghiệp
|
|
+
|
Tổng vốn đầu tư dự án đến 10
tỷ đồng
|
6.720.000 đồng/báo cáo
|
|
+
|
Tổng vốn đầu tư dự án từ trên
10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng
|
10.500.000 đồng/báo cáo
|
|
+
|
Tổng vốn đầu tư dự án từ trên
20 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng
|
16.800.000 đồng/báo cáo
|
|
+
|
Tổng vốn đầu tư dự án từ trên
50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng
|
30.100.000 đồng/báo cáo
|
|
+
|
Tổng vốn đầu tư dự án từ trên
100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng
|
32.900.000 đồng/báo cáo
|
|
+
|
Tổng vốn đầu tư dự án từ trên
200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng
|
43.400.000 đồng/báo cáo
|
|
+
|
Tổng vốn đầu tư dự án từ trên
500 tỷ đồng
|
48.300.000 đồng/báo cáo
|
|
-
|
Nhóm 6. Dự án xử lý chất thải
và cải thiện môi trường và các dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5 nêu
trên)
|
|
+
|
Tổng vốn đầu tư dự án đến 10
tỷ đồng
|
4.200.000 đồng/báo cáo
|
|
+
|
Tổng vốn đầu tư dự án từ trên
10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng
|
6.300.000 đồng/báo cáo
|
|
+
|
Tổng vốn đầu tư dự án từ trên
20 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng
|
10.500.000 đồng/báo cáo
|
|
+
|
Tổng vốn đầu tư dự án từ trên
50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng
|
18.900.000 đồng/báo cáo
|
|
+
|
Tổng vốn đầu tư dự án từ trên
100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng
|
21.000.000 đồng/báo cáo
|
|
+
|
Tổng vốn đầu tư dự án từ trên
200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng
|
27.300.000 đồng/báo cáo
|
|
+
|
Tổng vốn đầu tư dự án từ trên
500 tỷ đồng
|
30.800.000 đồng/báo cáo
|
|
6.2
|
Đối với các dự án thuộc 2
nhóm trở lên
|
Chỉ áp dụng mức phí của một nhóm có mức thu cao nhất
|
|
7
|
Phí thẩm định phương án cải
tạo, phục hồi môi trường
|
|
-
|
Tổng mức đầu tư của dự án dưới
10 tỷ đồng
|
4.200.000 đồng/phương án
|
|
-
|
Tổng mức đầu tư từ 10 tỷ đồng
đến 20 tỷ đồng
|
6.300.000 đồng/phương án
|
|
-
|
Tổng vốn đầu tư từ trên 20 tỷ
đồng đến 50 tỷ đồng
|
10.500.000 đồng/phương án
|
|
-
|
Tổng vốn đầu tư từ trên 50 tỷ
đồng đến 100 tỷ đồng
|
18.900.000 đồng/phương án
|
|
-
|
Tổng vốn đầu tư từ trên 100 tỷ
đồng đến 200 tỷ đồng
|
21.000.000 đồng/phương án
|
|
-
|
Tổng vốn đầu tư từ trên 200 tỷ
đồng đến 500 tỷ đồng
|
27.300.000 đồng/phương án
|
|
-
|
Tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
30.800.000 đồng/phương án
|
|
8
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất
|
|
8.1
|
Cá nhân, hộ gia đình (áp dụng
đối với trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiến hành thẩm định để giao
đất và trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở
và tài sản khác gắn liền với đất)
|
0 đồng
|
|
8.2
|
Tổ chức (áp dụng đối với
trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiến hành thẩm định để giao đất,
cho thuê đất và trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở
và tài sản khác gắn liền với đất)
|
|
-
|
Đất xây dựng công sở
|
|
|
+
|
Cấp mới, cấp lần đầu
|
2.000.000 đồng/hồ sơ
|
|
+
|
Cấp lại, cấp đổi
|
1.000.000 đồng/hồ sơ
|
|
-
|
Đất sử dụng vào mục đích khác
(trừ đất sử dụng vào mục đích nông, lâm, ngư nghiệp)
|
|
+
|
Cấp mới, cấp lần đầu diện
tích nhỏ hơn hoặc bằng 03 ha
|
3.000.000 đồng/hồ sơ
|
|
+
|
Cấp mới, cấp lần đầu diện
tích lớn hơn 03 ha
|
5.000.000 đồng/hồ sơ
|
|
+
|
Cấp lại diện tích nhỏ hơn hoặc
bằng 03 ha
|
1.000.000 đồng/hồ sơ
|
|
+
|
Cấp lại diện tích lớn hơn 03
ha
|
2.000.000 đồng/hồ sơ
|
|
-
|
Chứng nhận biến động vào giấy
chứng nhận đã cấp
|
500.000 đồng/hồ sơ
|
|
9
|
Phí thẩm định đề án, báo
cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
|
-
|
Cấp, gia hạn, điều chỉnh
|
8.200.000 đồng/đề án
|
|
10
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều
kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
|
-
|
Cấp, gia hạn
|
4.000.000 đồng/hồ sơ
|
|
11
|
Phí thẩm định đề án khai
thác, sử dụng nước mặt
|
|
-
|
Cấp, gia hạn, điều chỉnh
|
8.200.000 đồng/đề án
|
|
12
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại,
điều chỉnh giấy phép môi trường
|
|
12.1
|
Thẩm định cấp, cấp lại giấy
phép môi trường
|
|
12.1.1
|
Mức phí đối với dự án, cơ
sở thuộc danh mục loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô
nhiễm môi trường (quy định tại Phụ lục II Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10
tháng 01 năm 2022 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
48/2026/NĐ-CP ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ)
|
|
-
|
Dự án, cơ sở thuộc nhóm II
không thuộc trường hợp quy định tại điểm b khoản 4 Điều 37 Luật Bảo vệ môi
trường 2020 thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
|
+
|
Dự án chưa đi vào hoạt động
thuộc trường hợp phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải
|
26.000.000 đồng/giấy phép.
|
|
+
|
Cơ sở đang hoạt động thuộc
trường hợp phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải
|
19.000.000 đồng/giấy phép
|
|
+
|
Dự án, cơ sở thuộc trường hợp
không phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải
|
5.200.000 đồng/giấy phép
|
|
-
|
Dự án thuộc nhóm II thuộc trường
hợp quy định tại điểm b khoản 4 Điều 37 Luật Bảo vệ môi trường 2020 thuộc thẩm
quyền cấp Giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
+
|
Dự án chưa đi vào hoạt động
thuộc trường hợp phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải
|
14.300.000 đồng/giấy phép
|
|
+
|
Dự án chưa đi vào hoạt động
thuộc trường hợp không phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải
|
5.200.000 đồng/giấy phép
|
|
-
|
Dự án, cơ sở thuộc nhóm III
thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
+
|
Dự án chưa đi vào hoạt động
thuộc trường hợp phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải
|
19.900.000 đồng/giấy phép
|
|
+
|
Cơ sở đã đi vào hoạt động thuộc
trường hợp phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải
|
14.300.000 đồng/giấy phép
|
|
+
|
Dự án, cơ sở thuộc trường hợp
không phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải
|
4.600.000 đồng/giấy phép
|
|
12.1.2
|
Mức phí đối với dự án, cơ
sở không thuộc danh mục loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ
gây ô nhiễm môi trường
|
|
-
|
Dự án, cơ sở thuộc nhóm II
không thuộc trường hợp quy định tại điểm b khoản 4 Điều 37 Luật Bảo vệ môi
trường 2020 thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
|
+
|
Dự án chưa đi vào hoạt động
thuộc trường hợp phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải
|
20.000.000 đồng/giấy phép
|
|
+
|
Cơ sở đang hoạt động thuộc
trường hợp phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải
|
14.600.000 đồng/giấy phép
|
|
+
|
Dự án, cơ sở thuộc trường hợp
không phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải
|
4.000.000 đồng/giấy phép
|
|
-
|
Dự án thuộc nhóm II thuộc trường
hợp quy định tại điểm b khoản 4 Điều 37 Luật Bảo vệ môi trường 2020 thuộc thẩm
quyền cấp Giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
+
|
Dự án chưa đi vào hoạt động
thuộc trường hợp phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải
|
11.000.000 đồng/giấy phép
|
|
+
|
Dự án chưa đi vào hoạt động
thuộc trường hợp không phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải
|
4.000.000 đồng/giấy phép
|
|
-
|
Dự án, cơ sở thuộc nhóm III
thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
+
|
Dự án chưa đi vào hoạt động
thuộc trường hợp phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải
|
15.300.000 đồng/giấy phép
|
|
+
|
Cơ sở đã đi vào hoạt động thuộc
trường hợp phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải
|
11.000.000 đồng/giấy phép
|
|
+
|
Dự án, cơ sở thuộc trường hợp
không phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải
|
3.500.000 đồng/giấy phép
|
|
12.2
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép môi
trường
|
Bằng 50% mức nêu trên
|
|
13
|
Phí khai thác và sử dụng
tài liệu đất đai
|
0 đồng
|
|
14
|
Phí cung cấp thông tin về
giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
0 đồng
|
|
15
|
Phí đăng ký giao dịch bảo
đảm (phí đăng ký biện pháp bảo đảm)
|
|
-
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm lần
đầu
|
80.000 đồng/hồ sơ
|
|
-
|
Đăng ký văn bản thông báo về
việc xử lý tài sản bảo đảm
|
30.000 đồng/hồ sơ
|
|
-
|
Đăng ký thay đổi nội dung
giao dịch bảo đảm đã đăng ký
|
60.000 đồng/hồ sơ
|
|
-
|
Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm
|
20.000 đồng/hồ sơ
|
|
-
|
Các trường hợp được miễn
phí
|
|
+
|
Các cá nhân, hộ gia đình vay
vốn tại tổ chức tín dụng thuộc một trong các lĩnh vực cho vay phục vụ phát
triển nông nghiệp, nông thôn quy định tại Điều 4, Điều 9 Nghị định số
55/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng
phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn.
|
|
+
|
Yêu cầu sửa chữa sai sót về nội
dung đăng ký giao dịch bảo đảm, hợp đồng do lỗi của cán bộ đăng ký.
|
|
+
|
Thông báo việc kê biên tài sản
thi hành án, yêu cầu thay đổi nội dung đã thông báo việc kê biên tài sản thi hành
án, xoá thông báo việc kê biên của Chấp hành viên theo quy định của pháp luật
thi hành án.
|
|
+
|
Chấp hành viên yêu cầu cung cấp
thông tin về tài sản kê biên.
|
|
+
|
Điều tra viên, Kiểm sát viên
và Thẩm phán yêu cầu cung cấp thông tin phục vụ cho hoạt động tố tụng.
|
|
+
|
Hộ nghèo, người cao tuổi, người
khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã
có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn
|
|
16
|
Phí sử dụng công trình kết
cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
|
16.1
|
Phương tiện chở các loại hàng
hóa xuất khẩu, nhập khẩu
|
|
-
|
Xe ô tô có tải trọng dưới 04
tấn
|
100.000 đồng/xe/lần ra vào
|
|
-
|
Xe ô tô có tải trọng từ 04 tấn
đến dưới 10 tấn
|
200.000 đồng/xe/lần ra vào
|
|
-
|
Xe ô tô có tải trọng từ 10 tấn
đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container 20 fit
|
400.000 đồng/xe/lần ra vào
|
|
-
|
Xe ô tô có tải trọng từ 18 tấn
trở lên; xe chở hàng bằng container 40 fit
|
600.000 đồng/xe/lần ra vào
|
|
16.2
|
Xe ô tô chở quặng xuất khẩu
|
Bằng 5 lần mức phí nêu trên
|
|
16.3
|
Phương tiện vận tải chở hàng
hóa tạm nhập tái xuất, hàng hóa tạm xuất tái nhập, hàng hóa chuyển khẩu, hàng
hóa quá cảnh, hàng hóa chuyển cảng (Xuất, nhập khẩu hàng hóa qua cửa khẩu)
|
|
-
|
Xe ô tô có tải trọng dưới 04
tấn
|
400.000 đồng/xe/lần ra vào
|
|
-
|
Xe ô tô có tải trọng từ 04 tấn
đến dưới 10 tấn
|
1.000.000 đồng/xe/lần ra vào
|
|
-
|
Xe ô tô có tải trọng từ 10 tấn
đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container 20 fit
|
2.500.000 đồng/xe/lần ra vào
|
|
-
|
Xe ô tô có tải trọng từ 18 tấn
trở lên; xe chở hàng bằng container 40 fit
|
4.000.000 đồng/xe/lần ra vào
|
BIỂU CHI TIẾT DANH MỤC LỆ PHÍ
(Kèm theo Nghị quyết số: 13/2026/NQ-HĐND ngày 03 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Lai Châu)
|
STT
|
Danh mục lệ phí
|
Mức thu
|
|
1
|
Lệ phí hộ tịch
|
|
|
1.1
|
Đăng ký khai sinh
|
|
|
-
|
Đăng ký khai sinh không đúng
hạn
|
5.000 đồng/trường hợp
|
|
-
|
Đăng ký lại khai sinh
|
5.000 đồng/trường hợp
|
|
-
|
Đăng ký khai sinh cho người
đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
|
5.000 đồng/trường hợp
|
|
-
|
Đăng ký khai sinh có yếu tố
nước ngoài
|
70.000 đồng/trường hợp
|
|
-
|
Đăng ký lại khai sinh có yếu
tố nước ngoài
|
70.000 đồng/trường hợp
|
|
-
|
Đăng ký khai sinh có yếu tố
nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
|
70.000 đồng/trường hợp
|
|
1.2
|
Đăng ký khai tử
|
|
|
-
|
Đăng ký khai tử không đúng hạn
|
5.000 đồng/trường hợp
|
|
-
|
Đăng ký lại khai tử
|
5.000 đồng/trường hợp
|
|
-
|
Đăng ký khai tử có yếu tố nước
ngoài
|
70.000 đồng/trường hợp
|
|
-
|
Đăng ký lại khai tử có yếu tố
nước ngoài
|
70.000 đồng/trường hợp
|
|
1.3
|
Đăng ký kết hôn
|
|
|
-
|
Đăng ký lại kết hôn
|
20.000 đồng/trường hợp
|
|
-
|
Đăng ký kết hôn mới có yếu tố
nước ngoài
|
1.000.000 đồng/trường hợp
|
|
-
|
Đăng ký lại kết hôn mới có yếu
tố nước ngoài
|
1.000.000 đồng/trường hợp
|
|
1.4
|
Đăng ký giám hộ có yếu tố nước
ngoài
|
70.000 đồng/trường hợp
|
|
1.5
|
Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu
tố nước ngoài
|
70.000 đồng/trường hợp
|
|
1.6
|
Đăng ký nhận cha, mẹ, con
|
|
|
-
|
Đăng ký nhận cha, mẹ, con
|
10.000 đồng/trường hợp
|
|
-
|
Đăng ký nhận cha, mẹ, con có
yếu tố nước ngoài
|
1.000.000 đồng/trường hợp
|
|
1.7
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch
|
|
|
-
|
Thay đổi, cải chính, bổ sung
hộ tịch, xác định lại dân tộc
|
10.000 đồng/trường hợp
|
|
-
|
Thay đổi, cải chính, bổ sung
hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài
|
70.000 đồng/trường hợp
|
|
1.8
|
Cấp giấy xác nhận tình trạng
hôn nhân
|
10.000 đồng/trường hợp
|
|
1.9
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch
của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước
ngoài
|
70.000 đồng/trường hợp
|
|
1.10
|
Đăng ký hộ tịch khác
|
|
|
-
|
Đăng ký hộ tịch khác
|
5.000 đồng/trường hợp
|
|
-
|
Đăng ký hộ tịch khác có yếu tố
nước ngoài
|
70.000 đồng/trường hợp
|
|
1.11
|
Đối tượng miễn
|
|
|
-
|
Đăng ký hộ tịch cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật; Người
cao tuổi; người dân tộc thiểu số sinh sống ở vùng có điều kiện kinh tế xã hội
đặc biệt khó khăn
|
|
-
|
Đăng ký khai sinh, khai tử
đúng hạn, giám hộ, kết hôn của công dân Việt Nam cư trú trong nước.
|
|
2
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động
cho người nước ngoài làm việc tại tỉnh Lai Châu
|
|
-
|
Cấp giấy phép lao động
|
400.000 đồng/giấy phép
|
|
-
|
Cấp lại giấy phép lao động
|
300.000 đồng/giấy phép
|
|
-
|
Gia hạn giấy phép lao động
|
300.000 đồng/giấy phép
|
|
3
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
|
3.1
|
Hộ gia đình, cá nhân tại các
phường
|
|
-
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất
|
|
+
|
Cấp mới, cấp lần đầu
|
100.000 đồng/giấy
|
|
+
|
Cấp lại (kể cả cấp lại giấy
chứng nhận do hết chỗ xác nhận) cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận
|
50.000 đồng/lần
|
|
-
|
Trường hợp giấy chứng nhận cấp
cho hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản
khác gắn liền với đất)
|
|
+
|
Cấp mới, cấp lần đầu
|
25.000 đồng/giấy
|
|
+
|
Cấp lại (kể cả cấp lại giấy
chứng nhận do hết chỗ xác nhận) cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận
|
20.000 đồng/giấy
|
|
-
|
Chứng nhận đăng ký biến động
về đất đai
|
28.000 đồng/lần
|
|
-
|
Trích lục bản đồ địa chính,
văn bản, số liệu hồ sơ địa chính
|
15.000 đồng/lần
|
|
3.2
|
Hộ gia đình, cá nhân tại các
xã
|
|
-
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất
|
|
+
|
Cấp mới, cấp lần đầu
|
50.000 đồng/giấy
|
|
+
|
Cấp lại (kể cả cấp lại giấy
chứng nhận do hết chỗ xác nhận) cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận
|
25.000 đồng/lần
|
|
-
|
Trường hợp giấy chứng nhận cấp
cho hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản
khác gắn liền với đất)
|
|
+
|
Cấp mới, cấp lần đầu
|
12.000 đồng/giấy
|
|
+
|
Cấp lại (kể cả cấp lại giấy
chứng nhận do hết chỗ xác nhận) cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận
|
10.000 đồng/lần
|
|
-
|
Chứng nhận đăng ký biến động
về đất đai
|
14.000 đồng/lần
|
|
-
|
Trích lục bản đồ địa chính,
văn bản, số liệu hồ sơ địa chính
|
7.000 đồng/lần
|
|
3.3
|
Mức thu áp dụng đối với tổ chức
|
|
-
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất
|
500.000 đồng/giấy
|
|
-
|
Trường hợp giấy chứng nhận cấp
cho tổ chức chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với
đất)
|
100.000 đồng/giấy
|
|
-
|
Trường hợp cấp lại (kể cả cấp
lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy
chứng nhận
|
50.000 đồng/lần
|
|
-
|
Chứng nhận đăng ký biến động
về đất đai
|
30.000 đồng/lần
|
|
-
|
Trích lục bản đồ địa chính,
văn bản, số liệu hồ sơ địa chính
|
30.000 đồng/lần
|
|
3.4
|
Đối tượng miễn
|
|
|
-
|
Cá nhân đề nghị cấp giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất thuộc hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người
có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế
- xã hội đặc biệt khó khăn.
|
|
-
|
Miễn lệ phí cấp giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức, cá
nhân khi thực hiện thủ tục chứng nhận đăng ký biến động về đất đai do thay đổi
địa giới và tên gọi của đơn vị hành chính, thôn, tổ dân phố theo quy định của
cấp có thẩm quyền trên địa bàn tỉnh.
|
|
4
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
|
-
|
Cấp mới
|
|
|
+
|
Nhà ở riêng lẻ của nhân dân
(thuộc đối tượng phải cấp phép)
|
75.000 đồng/giấy phép
|
|
+
|
Công trình khác
|
150.000 đồng/giấy phép
|
|
-
|
Gia hạn, điều chỉnh, cấp lại
giấy phép xây dựng
|
15.000 đồng/giấy phép
|
|
-
|
Đối tượng miễn
|
|
+
|
Hộ nghèo, người cao tuổi, người
khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã
có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn
|
|
+
|
Cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp
có thay đổi thông tin do thay đổi địa giới và tên gọi của đơn vị hành chính,
thôn, tổ dân phố theo quy định của cấp có thẩm quyền
|
|
5
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
|
5.1
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh: Hộ
kinh doanh, Hợp tác xã, liên hiệp Hợp tác xã, bao gồm: Cấp mới, cấp lại, đăng
ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký Hộ kinh doanh, Hợp tác xã, liên
hiệp Hợp tác xã và cấp mới, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi
nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của Hợp tác xã, liên hiệp Hợp
tác xã
|
50.000 đồng/lần
|
|
5.2
|
Đối tượng miễn
|
|
-
|
Cá nhân, hộ kinh doanh thuộc
hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng
bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn
khi thực hiện các nội dung thuộc lĩnh vực đăng ký thành lập và hoạt động của
hộ kinh doanh.
|
|
-
|
Liên hiệp Hợp tác xã, Hợp tác
xã, Hộ kinh doanh bổ sung, thay đổi thông tin do thay đổi địa giới và tên gọi
của đơn vị hành chính, thôn, tổ dân phố theo quy định của cấp có thẩm quyền
được miễn lệ phí đăng ký kinh doanh.
|
Nghị quyết 13/2026/NQ-HĐND quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 13/2026/NQ-HĐND ngày 03/06/2026 quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu
Văn bản liên quan
Ban hành:
13/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/04/2026
Ban hành:
29/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/01/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
29/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/01/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/01/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/01/2026
Ban hành:
14/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/12/2025
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
311
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
|
|
IP:
2402:800:613f:d61b:153:1419:d554:ec56
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|