|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
600/QĐ-CTK
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Cục Thống kê
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thị Hương
|
|
Ngày ban hành:
|
28/05/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ TÀI CHÍNH
CỤC THỐNG KÊ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 600/QĐ-CTK
|
Hà Nội, ngày 28
tháng 5 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2025 CỦA CỤC THỐNG KÊ
CỤC TRƯỞNG CỤC THỐNG KÊ
Căn cứ Luật Ngân
sách nhà nước ngày 25/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP
ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 384/QĐ-BTC ngày 26 tháng 2 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục
Thống kê;
Căn cứ Quyết định số 899/QĐ-BTC ngày 19 tháng 4 năm 2024 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính về việc ban hành quy định phân cấp quản lý tài chính, tài sản công
đầu tư xây dựng, ứng dụng công nghệ thông tin và kiểm tra, kiểm toán nội bộ của
Bộ Tài chính;
Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC
ngày 15/6/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân
sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;
Căn cứ Thông tư số 90/2018/TT-BTC
ngày 28/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm
2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự
toán ngân sách, tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;
Căn cứ Quyết định số 1802/QĐ-BTC ngày 20/5/2025
của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc bổ sung dự toán chi ngân sách nhà nước năm
2025;
Theo đề nghị của Trưởng ban Ban Kế hoạch tài
chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố công khai số
liệu dự toán ngân sách nhà nước năm 2025 của Cục Thống kê (chi tiết tại biểu
đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có
hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Trưởng ban Ban Kế
hoạch tài chính, Chánh Văn phòng Cục Thống kê và Thủ trưởng các đơn vị có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài chính (để b/c);
- Lãnh đạo Cục Thống kê;
- Các đơn vị dự toán thuộc Cục;
- Ban THĐN (để p/h đăng tin);
- Lưu: VT, KHTC (02).
|
CỤC TRƯỞNG
Nguyễn Thị Hương
|
PHỤ LỤC
DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐƯỢC GIAO VÀ PHÂN BỔ
CHO CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 600/QĐ-CTK ngày 28/5/2025 của Cục trưởng Cục Thống
kê)
Đơn vị tính: nghìn
đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Tổng số được
giao tại Quyết định số 1802/QĐ-BTC ngày 20/5/2025
|
Tổng số đã phân
bổ tại QĐ 587/QĐ-CTK ngày 23/5/2025
|
Văn phòng CTK
|
Chi cục Thống
kê TP Hà Nội
|
Chi cục Thống
kê tỉnh Hà Giang
|
Chi cục Thống
kê tỉnh Cao Bằng
|
Chi cục Thống
kê tỉnh Bắc Kạn
|
Chi cục Thống
kê tỉnh Tuyên Quang
|
Chi cục Thống
kê tỉnh Lào Cai
|
Chi cục Thống
kê tỉnh Điện Biên
|
|
|
Dự toán chi ngân sách nhà nước
|
604.535.278
|
604.535.278
|
205.667.049
|
5.888.354
|
4.219.030
|
4.281.434
|
934.198
|
1.210.772
|
9.616.144
|
5.576.436
|
|
I
|
Nguồn ngân sách trong nước
|
604.535.278
|
604.535.278
|
205.667.049
|
5.888.354
|
4.219.030
|
4.281.434
|
934.198
|
1.210.772
|
9.616.144
|
5.576.436
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
604.028.278
|
604.028.278
|
205.487.049
|
5.888.354
|
4.219.030
|
4.281.434
|
934.198
|
1.210.772
|
9.616.144
|
5.576.436
|
|
|
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
604.028.278
|
604.028.278
|
205.487.049
|
5.888.354
|
4.219.030
|
4.281.434
|
934.198
|
1.210.772
|
9.616.144
|
5.576.436
|
|
2
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
507.000
|
507.000
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
507.000
|
507.000
|
180.000
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: nghìn
đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Tổng số được
giao tại Quyết định số 1802/QĐ-BTC ngày 20/5/2025
|
Tổng số đã phân
bổ tại QĐ 587/QĐ-CTK ngày 23/5/2025
|
Chi cục Thống
kê tỉnh Lai Châu
|
Chi cục Thống
kê tỉnh Sơn La
|
Chi cục Thống
kê tỉnh Yên Bái
|
Chi cục Thống kê
tỉnh Hòa Bình
|
Chi cục Thống
kê tỉnh Thái Nguyên
|
Chi cục Thống
kê tỉnh Lạng Sơn
|
Chi cục Thống
kê tỉnh Quảng Ninh
|
Chi cục Thống
kê tỉnh Bắc Giang
|
|
|
Dự toán chi ngân sách nhà nước
|
604.535.278
|
604.535.278
|
2.524.228
|
5.119.358
|
6.961.282
|
7.083.441
|
1.249.784
|
8.711.903
|
4.608.984
|
3.447.862
|
|
I
|
Nguồn ngân sách trong nước
|
604.535.278
|
604.535.278
|
2.524.228
|
5.119.358
|
6.961.282
|
7.083.441
|
1.249.784
|
8.711.903
|
4.608.984
|
3.447.862
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
604.028.278
|
604.028.278
|
2.524.228
|
5.119.358
|
6.961.282
|
7.083.441
|
1.249.784
|
8.711.903
|
4.608.984
|
3.447.862
|
|
|
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
604.028.278
|
604.028.278
|
2.524.228
|
5.119.358
|
6.961.282
|
7.083.441
|
1.249.784
|
8.711.903
|
4.608.984
|
3.447.862
|
|
2
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
507.000
|
507.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
507.000
|
507.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: nghìn
đồng
STT
|
Nội dung
|
Tổng số được
giao tại Quyết định số 1802/QĐ-BTC ngày 20/5/2025
|
Tổng số đã phân
bổ tại QĐ 587/QĐ-CTK ngày 23/5/2025
|
Chi cục Thống
kê tỉnh Phú Thọ
|
Chi cục Thống
kê tỉnh Vĩnh Phúc
|
Chi cục Thống
kê tỉnh Bắc Ninh
|
Chi cục Thống
kê tỉnh Hải Dương
|
Chi cục Thống
kê TP Hải Phòng
|
Chi cục Thống
kê tỉnh Hưng Yên
|
Chi cục Thống
kê tỉnh Thái Bình
|
Chi cục Thống
kê tỉnh Hà Nam
|
|
|
Dự toán chi ngân sách nhà nước
|
604.535.278
|
604.535.278
|
922.337
|
5.140.441
|
7.611.139
|
3.969.381
|
5.359.732
|
1.407.010
|
1.946.130
|
1.808.579
|
|
I
|
Nguồn ngân sách trong nước
|
604.535.278
|
604.535.278
|
922.337
|
5.140.441
|
7.611.139
|
3.969.381
|
5.359.732
|
1.407.010
|
1.946.130
|
1.808.579
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
604.028.278
|
604.028.278
|
922.337
|
5.140.441
|
7.611.139
|
3.969.381
|
5.359.732
|
1.407.010
|
1.946.130
|
1.808.579
|
|
|
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
604.028.278
|
604.028.278
|
922.337
|
5.140.441
|
7.611.139
|
3.969.381
|
5.359.732
|
1.407.010
|
1.946.130
|
1.808.579
|
|
2
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
507.000
|
507.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
507.000
|
507.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: nghìn
đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Tổng số được
giao tại Quyết định số 1802/QĐ-BTC ngày 20/5/2025
|
Tổng số đã phân
bổ tại QĐ 587/QĐ-CTK ngày 23/5/2025
|
Chi cục Thống
kê tỉnh Nam Định
|
Chi cục Thống
kê tỉnh Ninh Bình
|
Chi cục Thống
kê tỉnh Thanh Hóa
|
Chi cục Thống
kê tỉnh Nghệ An
|
Chi cục Thống
kê tỉnh Hà Tĩnh
|
Chi cục Thống
kê tỉnh Quảng Bình
|
Chi cục Thống
kê tỉnh Quảng Trị
|
Chi cục Thống
kê TP Huế
|
|
|
Dự toán chi ngân sách nhà nước
|
604.535.278
|
604.535.278
|
2.950.999
|
3.505.779
|
6.000.253
|
11.191.192
|
16.407.139
|
3.346.431
|
3.630.369
|
8.115.552
|
|
I
|
Nguồn ngân sách trong nước
|
604.535.278
|
604.535.278
|
2.950.999
|
3.505.779
|
6.000.253
|
11.191.192
|
16.407.139
|
3.346.431
|
3.630.369
|
8.115.552
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
604.028.278
|
604.028.278
|
2.950.999
|
3.505.779
|
6.000.253
|
11.191.192
|
16.407.139
|
3.346.431
|
3.630.369
|
8.115.552
|
|
|
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
604.028.278
|
604.028.278
|
2.950.999
|
3.505.779
|
6.000.253
|
11.191.192
|
16.407.139
|
3.346.431
|
3.630.369
|
8.115.552
|
|
2
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
507.000
|
507.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
507.000
|
507.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: nghìn
đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Tổng số được
giao tại Quyết định số 1802/QĐ-BTC ngày 20/5/2025
|
Tổng số đã phân
bổ tại QĐ 587/QĐ-CTK ngày 23/5/2025
|
Chi cục Thống
kê TP Đà Nẵng
|
Chi cục Thống
kê tỉnh Quảng Nam
|
Chi cục Thống
kê tỉnh Quảng Ngãi
|
Chi cục Thống
kê tỉnh Bình Định
|
Chi cục Thống
kê tỉnh Phú Yên
|
Chi cục Thống
kê tỉnh Khánh Hòa
|
Chi cục Thống
kê tỉnh Ninh Thuận
|
Chi cục Thống
kê tỉnh Bình Thuận
|
|
|
Dự toán chi ngân sách nhà nước
|
604.535.278
|
604.535.278
|
4.558.657
|
10.648.873
|
3.167.187
|
9.235.129
|
12.813.667
|
2.478.847
|
8.347.643
|
7.924.350
|
|
I
|
Nguồn ngân sách trong nước
|
604.535.278
|
604.535.278
|
4.558.657
|
10.648.873
|
3.167.187
|
9.235.129
|
12.813.667
|
2.478.847
|
8.347.643
|
7.924.350
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
604.028.278
|
604.028.278
|
4.558.657
|
10.648.873
|
3.167.187
|
9.235.129
|
12.813.667
|
2.478.847
|
8.347.643
|
7.924.350
|
|
|
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
604.028.278
|
604.028.278
|
4.558.657
|
10.648.873
|
3.167.187
|
9.235.129
|
12.813.667
|
2.478.847
|
8.347.643
|
7.924.350
|
|
2
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
507.000
|
507.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
507.000
|
507.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: nghìn
đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Tổng số được
giao tại Quyết định số 1802/QĐ-BTC ngày 20/5/2025
|
Tổng số đã phân
bổ tại QĐ 587/QĐ-CTK ngày 23/5/2025
|
Chi cục Thống
kê tỉnh Kon Tum
|
Chi cục Thống
kê tỉnh Gia Lai
|
Chi cục Thống
kê tỉnh Đắk Lắk
|
Chi cục Thống
kê tỉnh Đắk Nông
|
Chi cục Thống
kê tỉnh Lâm Đồng
|
Chi cục Thống
kê tỉnh Bình Phước
|
Chi cục Thống
kê tỉnh Tây Ninh
|
Chi cục Thống
kê tỉnh Bình Dương
|
|
|
Dự toán chi ngân sách nhà nước
|
604.535.278
|
604.535.278
|
19.392.735
|
2.342.894
|
13.519.461
|
4.856.255
|
8.940.455
|
8.155.247
|
5.342.952
|
7.497.328
|
|
I
|
Nguồn ngân sách trong nước
|
604.535.278
|
604.535.278
|
19.392.735
|
2.342.894
|
13.519.461
|
4.856.255
|
8.940.455
|
8.155.247
|
5.342.952
|
7.497.328
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
604.028.278
|
604.028.278
|
19.392.735
|
2.342.894
|
13.519.461
|
4.856.255
|
8.940.455
|
8.155.247
|
5.342.952
|
7.497.328
|
|
|
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
604.028.278
|
604.028.278
|
19.392.735
|
2.342.894
|
13.519.461
|
4.856.255
|
8.940.455
|
8.155.247
|
5.342.952
|
7.497.328
|
|
2
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
507.000
|
507.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
507.000
|
507.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: nghìn
đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Tổng số được
giao tại Quyết định số 1802/QĐ-BTC ngày 20/5/2025
|
Tổng số đã phân
bổ tại QĐ 587/QĐ-CTK ngày 23/5/2025
|
Chi cục Thống
kê tỉnh Đồng Nai
|
Chi cục Thống
kê tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
|
Chi cục Thống
kê TP Hồ Chí Minh
|
Chi cục Thống
kê tỉnh Long An
|
Chi cục Thống
kê tỉnh Tiền Giang
|
Chi cục Thống
kê tỉnh Bến Tre
|
Chi cục Thống
kê tỉnh Trà Vinh
|
Chi cục Thống
kê tỉnh Vĩnh Long
|
|
|
Dự toán chi ngân sách nhà nước
|
604.535.278
|
604.535.278
|
11.489.138
|
4.178.753
|
5.055.396
|
3.842.498
|
8.872.846
|
2.126.396
|
8.955.894
|
7.500.696
|
|
I
|
Nguồn ngân sách trong nước
|
604.535.278
|
604.535.278
|
11.489.138
|
4.178.753
|
5.055.396
|
3.842.498
|
8.872.846
|
2.126.396
|
8.955.894
|
7.500.696
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
604.028.278
|
604.028.278
|
11.489.138
|
4.178.753
|
5.055.396
|
3.842.498
|
8.872.846
|
2.126.396
|
8.955.894
|
7.500.696
|
|
|
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
604.028.278
|
604.028.278
|
11.489.138
|
4.178.753
|
5.055.396
|
3.842.498
|
8.872.846
|
2.126.396
|
8.955.894
|
7.500.696
|
|
2
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
507.000
|
507.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
507.000
|
507.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: nghìn
đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Tổng số được
giao tại Quyết định số 1802/QĐ-BTC ngày 20/5/2025
|
Tổng số đã phân
bổ tại QĐ 587/QĐ-CTK ngày 23/5/2025
|
Chi cục Thống
kê tỉnh Đồng Tháp
|
Chi cục Thống
kê tỉnh An Giang
|
Chi cục Thống
kê tỉnh Kiên Giang
|
Chi cục Thống
kê TP Cần Thơ
|
Chi cục Thống
kê tỉnh Hậu Giang
|
Chi cục Thống
kê tỉnh Sóc Trăng
|
Chi cục Thống
kê tỉnh Bạc Liêu
|
|
|
Dự toán chi ngân sách nhà nước
|
604.535.278
|
604.535.278
|
6.048.515
|
14.684.414
|
10.140.637
|
3.622.044
|
5.921.623
|
10.597.748
|
814.645
|
|
I
|
Nguồn ngân sách trong nước
|
604.535.278
|
604.535.278
|
6.048.515
|
14.684.414
|
10.140.637
|
3.622.044
|
5.921.623
|
10.597.748
|
814.645
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
604.028.278
|
604.028.278
|
6.048.515
|
14.684.414
|
10.140.637
|
3.622.044
|
5.921.623
|
10.597.748
|
814.645
|
|
|
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
604.028.278
|
604.028.278
|
6.048.515
|
14.684.414
|
10.140.637
|
3.622.044
|
5.921.623
|
10.597.748
|
814.645
|
|
2
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
507.000
|
507.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
507.000
|
507.000
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: nghìn
đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Tổng số được
giao tại Quyết định số 1802/QĐ BTC ngày 20/5/2025
|
Tổng số đã phân
bổ tại QĐ 587/QĐ-CTK ngày 23/5/2025
|
Chi cục Thống
kê tỉnh Cà Mau
|
Trung tâm Xử lý
và Tích hợp dữ liệu thống kê
|
|
|
Dự toán chi ngân sách nhà nước
|
604.535.278
|
604.535.278
|
10.722.633
|
327.000
|
|
I
|
Nguồn ngân sách trong nước
|
604.535.278
|
604.535.278
|
10.722.633
|
327.000
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
604.028.278
|
604.028.278
|
10.722.633
|
-
|
|
|
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
604.028.278
|
604.028.278
|
10.722.633
|
-
|
|
2
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
507.000
|
507.000
|
-
|
327.000
|
|
|
Kinh phí không thường xuyên
|
507.000
|
507.000
|
|
327.000
|
Quyết định 600/QĐ-CTK công bố công khai dự toán ngân sách năm 2025 của Cục Thống kê
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 600/QĐ-CTK công bố công khai dự toán ngân sách ngày 28/05/2025 của Cục Thống kê
Văn bản liên quan
Ban hành:
20/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/06/2025
Ban hành:
18/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/06/2025
Ban hành:
20/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2025
Ban hành:
26/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/03/2025
Ban hành:
19/04/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/04/2024
Ban hành:
28/09/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/11/2018
Ban hành:
15/06/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/07/2017
Ban hành:
21/12/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/12/2016
Ban hành:
25/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/07/2015
229
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|