Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 594/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch thu Quỹ Phòng, chống thiên tai năm 2021 do tỉnh Bình Định ban hành

Số hiệu: 594/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Định Người ký: Nguyễn Tuấn Thanh
Ngày ban hành: 19/02/2021 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 594/QĐ-UBND

Bình Định, ngày tháng 02 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH THU QUỸ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI NĂM 2021

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 và Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Nghị định số 94/2014/NĐ-CP ngày 17/10/2014 của Chính phủ quy định về thành lập và quản lý Quỹ Phòng, chống thiên tai;

Căn cứ Quyết định số 1146/QĐ-UBND ngày 03/4/2017 của UBND tỉnh về việc thành lập Quỹ Phòng, chống thiên tai tỉnh Bình Định;

Căn cứ Quyết định số 2063/QĐ-UBND ngày 18/6/2018 của UBND tỉnh ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Quỹ Phòng, chống thiên tai tỉnh Bình Định và Quyết định số 3653/QĐ-UBND ngày 24/10/2018 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung Quy chế về tổ chức và hoạt động của Quỹ Phòng, chống thiên tai tỉnh;

Căn cứ Quyết định số 926/QĐ-UBND ngày 21/3/2019 của UBND tỉnh ban hành quy định về việc giảm mức đóng góp Quỹ phòng, chống thiên tai đối với các tổ chức kinh tế hạch toán độc lập;

Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 29/TTr-SNN ngày 08/02/2021,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch thu Quỹ Phòng, chống thiên tai năm 2021, trên địa bàn tỉnh, với nội dung chính như sau:

Tổng số đơn vị trong kế hoạch thu và miễn giảm Quỹ phòng, chống thiên tai năm 2021 là 727 đơn vị, với tổng số tiền phải nộp Quỹ là 29.955.185.000 đồng; số tiền miễn giảm là 970.011.000 đồng; đóng góp tự nguyện 0 đồng. Tổng số tiền giao kế hoạch thu là: 28.985.174.000 đồng, cụ thể:

I. Các đơn vị do Cơ quan quản lý Quỹ Phòng, chống thiên tai tỉnh thu

1. Khối hành chính sự nghiệp: Tổng số các sở, ban, ngành, đoàn thể, hiệp hội, các đơn vị hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang là 176 đơn vị, kế hoạch thu Quỹ là: 3.051.201.042 đồng, đề nghị miễn giảm là: 10.897.792 đồng, số đóng góp tự nguyện 0 đồng, cụ thể:

- Tổng số cơ quan, ban, ngành của tỉnh, Trung ương (đóng tên địa bàn tỉnh) là 24 đơn vị, kế hoạch thu Quỹ là: 311.194.678 đồng; miễn giảm là: 358.628 đồng;

- Tổng số cơ quan Đảng, đoàn thể là 21 đơn vị, kế hoạch thu Quỹ là: 99.095.207 đồng; miễn giảm là: 2.014.820 đồng;

- Tổng số lực lượng vũ trang là 7 đơn vị, kế hoạch thu Quỹ là: 827.491.734 đồng; miễn giảm là: 3.922.597 đồng;

- Tổng số đơn vị sự nghiệp trên địa bàn tỉnh là 105 đơn vị, kế hoạch thu Quỹ là: 1.346.327.693 đồng; miễn giảm là: 2.288.655 đồng;

- Tổng số đơn vị sự nghiệp trung ương là 19 đơn vị, kế hoạch thu Quỹ là: 467.091.730 đồng; miễn giảm là: 2.313.092 đồng.

2. Khối doanh nghiệp: Tổng số các tổ chức kinh tế hoạch toán độc lập là 545 đơn vị, kế hoạch thu Quỹ là: 18.023.713.369 đồng, đề nghị miễn giảm 157.887.881 đồng, số đóng góp tự nguyện 0 đồng, cụ thể:

- Tổng số chi nhánh, văn phòng đại diện là 45 đơn vị, kế hoạch thu Quỹ là: 410.462.787 đồng; miễn giảm là: 923.461 đồng.

- Tổng số ngân hàng thương mại là 28 đơn vị, kế hoạch thu Quỹ là: 324.782.412 đồng; miễn giảm là: 173.362 đồng.

- Tổng số doanh nghiệp nhà nước đóng trên địa bàn là 5 đơn vị, kế hoạch thu Quỹ là: 270.809.915 đồng; miễn giảm là 0 đồng.

- Tổng số doanh nghiệp đóng trên địa bàn là 467 đơn vị, kế hoạch thu Quỹ là: 17.017.658.255 đồng; miễn giảm là: 156.791.058 đồng.

II. Các huyện, thị xã, thành phố: Kế hoạch thu Quỹ Phòng, chống thiên tai của 6/11 UBND các huyện, thị xã, thành phố là: 7.910.259.795 đồng; miễn giảm là 801.224.983 đồng. Cụ thể như sau:

1. UBND huyện An Lão kế hoạch thu Quỹ là: 295.177.795 đồng; miễn giảm là: 13.580.521 đồng.

2. UBND thị xã An Nhơn kế hoạch thu Quỹ là: 2.800.677.957 đồng; miễn giảm là: 211.256.462 đồng.

3. UBND huyện Hoài Ân kế hoạch thu Quỹ là: 1.004.953.225 đồng; miễn giảm là: 0 đồng.

4. UBND thị xã Hoài Nhơn kế hoạch thu Quỹ là là: 2.122.619.130 đồng; miễn giảm là: 315.020.000 đồng.

5. UBND huyện Tây Sơn kế hoạch thu Quỹ là: 1.555.769.884 đồng; miễn giảm là: 261.368.000 đồng.

6. UBND huyện Vân Canh kế hoạch thu Quỹ là: 131.061.804 đồng; miễn giảm là: 0 đồng.

(Chi tiết có Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh phối hợp với các đơn vị có liên quan triển khai thực hiện Quyết định này theo đúng quy định hiện hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Hội đoàn thể tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện An Lão, Hoài Ân, Tây Sơn, Vân Canh, Chủ tịch UBND thị xã An Nhơn, thị xã Hoài Nhơn và các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT Tỉnh ủy (báo cáo);
- TT HĐND tỉnh (báo cáo);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, K19.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Tuấn Thanh

 

PHỤ LỤC

KẾ HOẠCH THU QUỸ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI TỈNH BÌNH ĐỊNH NĂM 2021
(Kèm theo Quyết định số:    /QĐ-UBND ngày /02/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh)

STT

Tên cơ quan đơn vị

Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ cá nhân

Kế hoạch thu nộp, miễn, giảm đóng Quỹ của tổ chức kinh tế độc lập

Tổng kế hoạch thu năm 2021

% số kế hoạch 2021 so với số thực hiện năm 2020

Số thực hiện năm 2020

Ghi chú

Số tiền tính toán phải nộp chưa trừ miễn giảm (đồng)

Số tiền được miễn, giảm (đồng)

Số tiền đóng góp tự nguyện thêm (đồng)

Kế hoạch đóng Quỹ sau khi trừ số miễn giảm (đồng)

Số tiền tính toán phải nộp chưa trừ miễn giảm (đồng)

Số tiền được miễn, giảm (đồng)

Số tiền đóng góp tự nguyện thêm (đồng)

Kế hoạch đóng Quỹ sau khi trừ số miễn giảm (đồng)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

A

CƠ QUAN QUẢN LÝ QUỸ PCTT THU

8.153.626.173

60.770.615

0

8.092.855.558

13.090.073.912

108.015.058

 

12.982.058.854

21.074.914.411

288%

7.326.584.703

 

I

KHỐI HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP

3.062.098.834

10.897.792

 

3.051.201.042

 

 

 

 

3.051.201.042

105%

2.896.850.068

 

1

Cơ quan, ban ngành của tỉnh, TƯ

311.553.306

358.628

 

311.194.678

 

 

 

 

311.194.678

103%

303.339.002

 

1.1

Ban Quản Lý Khu Kinh tế tỉnh

17.832.000

 

 

17.832.000

 

 

 

 

17.832.000

154%

11.576.000

 

1.2

Cục Thống kê

6.657.000

 

 

6.657.000

 

 

 

 

6.657.000

116%

5.760.000

 

1.3

Cục thuế tỉnh

22.578.000

 

 

22.578.000

 

 

 

 

22.578.000

101%

22.418.000

 

1.4

Kho Bạc Nhà nước

36.653.004

 

 

36.653.004

 

 

 

 

36.653.004

96%

38.267.532

 

1.5

Sở Công Thương

7.085.523

 

 

7.085.523

 

 

 

 

7.085.523

69%

10.285.885

 

1.6

Sở Du lịch

4.877.922

 

 

4.877.922

 

 

 

 

4.877.922

87%

5.616.000

 

1.7

Sở Giáo dục Đào tạo

13.718.305

 

 

13.718.305

 

 

 

 

13.718.305

96%

14.262.045

 

1.8

Sở Giao thông vận tải

11.227.406

 

 

11.227.406

 

 

 

 

11.227.406

106%

10.580.000

 

1.9

Sở Kế hoạch và Đầu tư

7.781.971

 

 

7.781.971

 

 

 

 

7.781.971

99%

7.889.653

 

1.10

Sở Khoa học và Công nghệ

5.653.404

 

 

5.653.404

 

 

 

 

5.653.404

110%

5.119.000

 

1.11

Sở Lao động, Thương binh và Xã hội

11.682.000

 

 

11.682.000

 

 

 

 

11.682.000

126%

9.300.000

 

1.12

Sở Nội vụ (Cơ quan Văn phòng Sở; Ban Thi đua- Khen thưởng; Ban Tôn giáo; Trung tâm Lưu trữ Lịch sử tỉnh)

15.403.362

189.820

 

15.213.542

 

 

 

 

 

15.213.542

 

103%

 

14.737.000

 

01 đang điều trị bệnh hiểm nghèo

1.13

Sở Nông nghiệp và PTNT (Văn phòng sở)

9.390.000

 

 

9.390.000

 

 

 

 

9.390.000

110%

8.574.067

 

1.14

Sở Ngoại vụ

4.317.000

 

 

4.317.000

 

 

 

 

4.317.000

106%

4.066.000

 

1.15

Sở Tài chính

15.546.492

 

 

15.546.492

 

 

 

 

15.546.492

86%

17.998.284

Số của đvi là 15.548.031 đồng

1.16

Sở Tài nguyên Và Môi trường

33.617.250

168.808

 

33.448.442

 

 

 

 

 

 

 

33.448.442

 

 

 

103%

 

 

 

32.325.000

Tổng hợp luôn nức đóng góp của

Văn phòng Sở, Chi cục bảo vệ môi trường, chi cục quản lý đất đai, trung tâm quan trắc tài nguyên và môi trường, trung tâm phát triển quỹ đất, Văn phòng đăng ký đất đai. Miễn giảm do cán bộ trên 60 tuổi

1.17

Sở Tư pháp (Phòng công chứng số 1, Phòng công chứng số 2, Phòng công chứng số 3, Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản, Trung tâm trợ giúp pháp lý Nhà Nước)

17.296.077

 

 

17.296.077

 

 

 

 

 

 

17.296.077

 

 

107%

 

 

16.132.715

 

1.18

Sở Thông tin và Truyền thông

6.634.000

 

 

6.634.000

 

 

 

 

6.634.000

131%

5.080.000

 

1.19

Sở Văn hoá và Thể thao

7.851.459

 

 

7.851.459

 

 

 

 

7.851.459

100%

7.837.099

 

1.20

Sở Xây dựng

15.052.000

 

 

15.052.000

 

 

 

 

15.052.000

98%

15.430.000

 

1.21

Sở Y tế

10.981.226

 

 

10.981.226

 

 

 

 

10.981.226

127%

8.651.202

 

1.22

Thanh Tra tỉnh

10.497.172

 

 

10.497.172

 

 

 

 

10.497.172

112%

9.336.520

 

1.23

Văn Phòng Hội đồng Nhân dân

5.855.000

 

 

5.855.000

 

 

 

 

5.855.000

86%

6.815.000

 

1.24

Văn Phòng UBND tỉnh

13.365.733

 

 

13.365.733

 

 

 

 

13.365.733

87%

15.282.000

 

2

Cơ quan đảng, đoàn thể

101.110.027

2.014.820

0

99.095.207

 

 

 

 

99.095.207

97%

102.266.821

 

2.1

Ban Dân tộc tỉnh

3.692.000

 

 

3.692.000

 

 

 

 

3.692.000

112%

3.298.000

Số của đơn vị là 3,690,000 đồng

2.2

Ban Dân vận Tỉnh ủy

3.780.000

 

 

3.780.000

 

 

 

 

3.780.000

102%

3.690.000

 

2.3

Ban Nội chính Tỉnh ủy

3.795.923

 

 

3.795.923

 

 

 

 

3.795.923

76%

5.000.788

 

2.4

Ban Tổ chức Tỉnh ủy

7.227.000

 

 

7.227.000

 

 

 

 

7.227.000

91%

7.931.000

 

2.5

Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy

5.563.430

 

 

5.563.430

 

 

 

 

5.563.430

97%

5.739.365

 

2.6

Đảng Ủy Khối các Cơ quan tỉnh

3.524.126

 

 

3.524.126

 

 

 

 

3.524.126

95%

3.724.668

 

2.7

Đảng ủy Khối Doanh nghiệp tỉnh

3.949.000

 

 

3.949.000

 

 

 

 

3.949.000

105%

3.748.000

 

2.8

Hội Cựu Chiến binh tỉnh

2.659.650

1.591.435

 

1.068.215

 

 

 

 

1.068.215

100%

1.069.000

Nam trên 60 tuổi

2.9

Hội Chữ Thập đỏ tỉnh

3.182.000

 

 

3.182.000

 

 

 

 

3.182.000

120%

2.651.000

 

2.10

Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh

4.092.000

 

 

4.092.000

 

 

 

 

4.092.000

84%

4.869.000

 

2.11

Hội Nông dân tỉnh

4.709.000

 

 

4.709.000

 

 

 

 

4.709.000

91%

5.198.000

 

2.12

Hội Văn học Nghệ thuật tỉnh

2.266.026

 

 

2.266.026

 

 

 

 

2.266.026

104%

2.183.000

 

2.13

Liên đoàn Lao động tỉnh

5.986.000

 

 

5.986.000

 

 

 

 

5.986.000

95%

6.333.000

 

2.14

Liên Hiệp Các Hội Khoa học Và Kỹ thuật tỉnh

1.254.000

 

 

1.254.000

 

 

 

 

1.254.000

100%

1.254.000

 

2.15

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị tỉnh

697.968

423.385

 

274.583

 

 

 

 

274.583

40%

681.000

Miễn giảm: Trên 60 tuổi (Chủ tịch và Phó Chủ tịch Liên Hiệp)

2.16

Liên Minh Hợp tác xã tỉnh

3.385.000

 

 

3.385.000

 

 

 

 

3.385.000

104%

3.270.000

 

2.17

Tỉnh đoàn Bình Định

6.760.000

 

 

6.760.000

 

 

 

 

6.760.000

80%

8.489.000

 

2.18

Trường Chính trị tỉnh

11.512.000

 

 

11.512.000

 

 

 

 

11.512.000

93%

12.424.000

 

2.19

Uỷ Ban Kiểm tra Tỉnh ủy

6.008.000

 

 

6.008.000

 

 

 

 

6.008.000

106%

5.688.000

 

2.20

Uỷ ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh

4.237.904

 

 

4.237.904

 

 

 

 

4.237.904

108%

3.941.000

 

2.21

Văn phòng Tỉnh ủy

12.829.000

 

 

12.829.000

 

 

 

 

12.829.000

116%

11.085.000

 

3

Lực lượng vũ trang

831.414.331

3.922.597

 

827.491.734

 

 

 

 

827.491.734

104%

794.275.790

 

3.1

Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh

50.000.000

 

 

50.000.000

 

 

 

 

50.000.000

100%

50.000.000

 

3.2

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

235.381.720

 

 

235.381.720

 

 

 

 

235.381.720

97%

242.258.643

 

3.3

Công an tỉnh

326.894.149

3.922.597

 

322.971.552

 

 

 

 

322.971.552

91%

355.030.147

461 trường hợp miễn giảm gồm thương binh, cán bộ chiến sỹ bị suy giảm khả năng lao động từ 21% trở lên, mắc bệnh hiểm nghèo và thành viên thuộc hộ gia đình bị thiệt hại do thiên tai, cháy nổ

3.4

Hải Đoàn Biên Phòng 48

37.373.000

 

 

37.373.000

 

 

 

 

37.373.000

101%

36.914.000

 

3.5

Lữ đoàn pháo binh 572

62.178.000

 

 

62.178.000

 

 

 

 

62.178.000

97%

63.805.000

 

3.6

Lữ đoàn pháo phòng không 573

73.319.462

 

 

73.319.462

 

 

 

 

73.319.462

 

 

 

3.7

Trung đoàn 655

46.268.000

 

 

46.268.000

 

 

 

 

46.268.000

100%

46.268.000

Số liệu thu năm 2020

4

Đơn vị sự nghiệp trên địa bàn tỉnh

1.348.616.348

2.288.655

 

1.346.327.693

 

 

 

 

1.346.327.693

107%

1.256.305.328

 

4.1

Ban Giải phóng Mặt bằng tỉnh Bình Định

7.249.000

 

 

7.249.000

 

 

 

 

7.249.000

109%

6.625.000

 

4.2

Ban QLDA Nông nghiệp và PTNT tỉnh Bình Định

7.534.000

 

 

7.534.000

 

 

 

 

7.534.000

110%

6.868.000

 

4.3

Ban quản lý bảo trì đường bộ

2.038.000

 

 

2.038.000

 

 

 

 

2.038.000

109%

1.875.000

 

4.4

Ban Quản lý cảng cá

6.135.000

 

 

6.135.000

 

 

 

 

6.135.000

100%

6.135.000

Số liệu thu năm 2020

4.5

Ban Quản lý dự án dân dụng và công nghiệp

5.910.000

 

 

5.910.000

 

 

 

 

5.910.000

91%

6.510.000

 

4.6

Ban Quản lý dự án giao thông tỉnh Bình Định

7.942.674

 

 

7.942.674

 

 

 

 

7.942.674

104%

7.615.447

 

4.7

Ban quản lý Dự án Hỗ trợ Nông nghiệp Các bon thấp Bình Định

136.432

 

 

136.432

 

 

 

 

136.432

19%

725.000

 

4.8

Ban Quản lý Dự án Phục hồi và Quản lý bền vững Rừng phòng hộ

1.257.000

 

 

1.257.000

 

 

 

 

1.257.000

134%

939.000

 

4.9

Ban quản lý rừng đặc dụng An toàn

6.051.585

 

 

6.051.585

 

 

 

 

6.051.585

118%

5.140.000

 

4.10

Báo Bình Định

8.600.403

 

 

8.600.403

 

 

 

 

8.600.403

94%

9.172.462

 

4.11

Bảo tàng Quang Trung

7.096.527

 

 

7.096.527

 

 

 

 

7.096.527

105%

6.737.000

 

4.12

Bảo tàng tỉnh

4.916.000

 

 

4.916.000

 

 

 

 

4.916.000

100%

4.916.000

 

4.13

Bệnh Viện Mắt Tỉnh Bình Định

18.077.092

 

 

18.077.092

 

 

 

 

18.077.092

103%

17.533.259

 

4.14

Bệnh viện chỉnh hình và Phục hồi chức năng Quy Nhơn

14.864.000

227.000

 

14.637.000

 

 

 

 

14.637.000

99%

14.711.538

Có 1 thương binh

4.15

Bệnh Viện Đa Khoa tỉnh Bình Định

254.660.683

113.865

 

254.546.818

 

 

 

 

254.546.818

83%

307.882.907

Thương binh

4.16

Bệnh Viện Lao Và Bệnh Phổi

19.284.243

 

 

19.284.243

 

 

 

 

19.284.243

92%

20.869.000

 

4.17

Bệnh Viện Tâm Thần Bình Định

21.713.312

 

 

21.713.312

 

 

 

 

21.713.312

97%

22.419.144

 

4.18

Bệnh Viện Y học cổ truyền và phục hồi chức năng

29.464.394

 

 

29.464.394

 

 

 

 

29.464.394

103%

28.623.605

 

4.19

Chi Cục An Toàn Vệ Sinh Thực Phẩm

3.587.796

 

 

3.587.796

 

 

 

 

3.587.796

115%

3.121.166

 

4.20

Chi cục chăn nuôi và thú y

7.093.400

 

 

7.093.400

 

 

 

 

7.093.400

100%

7.093.400

 

4.21

Chi Cục Dân Số - Kế Hoạch Hoá Gia Đình

3.658.439

 

 

3.658.439

 

 

 

 

3.658.439

100%

3.658.439

Số liệu thu năm 2020

4.22

Chi Cục Kiểm Lâm Bình Định

4.721.000

206.000

 

4.515.000

 

 

 

 

4.515.000

13%

33.474.482

Gia đình liệt sĩ

4.23

Chi cục phát triển nông thôn

3.597.000

 

 

3.597.000

 

 

 

 

3.597.000

98%

3.676.000

 

4.24

Chi Cục Quản Lý Chất Lượng Nông, Lâm Sản Và Thuỷ Sản

3.209.156

 

 

3.209.156

 

 

 

 

3.209.156

102%

3.157.000

 

4.25

Chi cục Thủy lợi

4.525.000

 

 

4.525.000

 

 

 

 

4.525.000

88%

5.116.000

 

4.26

Chi cục thủy sản

10.506.678

 

 

10.506.678

 

 

 

 

10.506.678

126%

8.370.000

 

4.27

Chi cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng Bình Định

2.838.714

 

 

2.838.714

 

 

 

 

2.838.714

107%

2.663.000

 

4.28

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ Thực vật

3.467.000

 

 

3.467.000

 

 

 

 

3.467.000

86%

4.022.000

 

4.29

Cơ sở Cai nghiện Ma túy

2.121.000

 

 

2.121.000

 

 

 

 

2.121.000

86%

2.469.000

 

4.30

Đài Phát Thanh Truyền Hình Bình Định

20.017.000

 

 

20.017.000

 

 

 

 

20.017.000

96%

20.902.000

 

4.31

Đội kiểm lâm cơ động và PCCCR

1.502.577

 

 

1.502.577

 

 

 

 

1.502.577

 

 

 

4.32

Nhà hát nghệ thuật truyền thống tỉnh Bình Định

12.855.802

 

 

12.855.802

 

 

 

 

12.855.802

 

 

 

4.33

Nhà Khách Thanh Bình

3.463.142

 

 

3.463.142

 

 

 

 

3.463.142

99%

3.512.677

 

4.34

Nhà khách tỉnh ủy Bình Định

1.632.542

 

 

1.632.542

 

 

 

 

1.632.542

100%

1.632.542

Số liệu thu năm 2020

4.35

Quỹ Bảo Vệ Môi Trường Tỉnh Bình Định

1.432.652

 

 

1.432.652

 

 

 

 

1.432.652

102%

1.410.000

 

4.36

Quỹ Bảo Vệ Và Phát Triển Rừng Tỉnh Bình Định

1.045.315

 

 

1.045.315

 

 

 

 

1.045.315

103%

1.012.000

 

4.37

Quỹ Đầu Tư Phát Triển Bình Định

4.169.000

 

 

4.169.000

 

 

 

 

4.169.000

103%

4.054.000

 

4.38

Quỹ Phát Triển Khoa Học Và Công Nghệ Tỉnh Bình Định

903.731

 

 

903.731

 

 

 

 

903.731

111%

812.000

 

4.39

Thư Viện Tỉnh Bình Định

4.266.557

 

 

4.266.557

 

 

 

 

4.266.557

88%

4.865.000

 

4.40

Trung Tâm Chăm Sóc & Điều dưỡng Người Có Công

2.575.466

285.392

 

2.290.074

 

 

 

 

2.290.074

114%

2.004.050

Thương binh 3/4

4.41

Trung Tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông

2.461.597

0

0

2.461.597

 

 

 

 

2.461.597

71%

3.489.000

 

4.42

Trung tâm Công tác xã hội và Bảo trợ xã hội Bình Định

7.245.470

 

 

7.245.470

 

 

 

 

7.245.470

 

 

 

4.43

Trung Tâm Đăng Kiểm Phương Tiện Thuỷ, Bộ Bình Định

5.411.000

 

 

5.411.000

 

 

 

 

5.411.000

118%

4.594.000

 

4.44

Trung tâm Đào tạo Nghiệp vụ giao thông vận tải Bình Định

22.714.000

 

 

22.714.000

 

 

 

 

22.714.000

102%

22.161.000

 

4.45

Trung Tâm Dịch Vụ Khoa Học Kỹ Thuật

514.876

 

 

514.876

 

 

 

 

514.876

101%

510.846

Số liệu thu năm 2020

4.46

Trung Tâm Dịch Vụ Việc làm

3.214.964

 

 

3.214.964

 

 

 

 

3.214.964

 

 

 

4.47

Trung Tâm Giám Định Y Khoa

1.634.335

 

 

1.634.335

 

 

 

 

1.634.335

85%

1.925.367

 

4.48

Trung Tâm Giáo Dục Nghề Nghiệp Công Đoàn Bình Định

804.462

 

 

804.462

 

 

 

 

804.462

100%

804.462

Số liệu thu năm 2020

4.49

Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp tỉnh Bình Định

1.612.180

 

 

1.612.180

 

 

 

 

1.612.180

 

 

Số liệu Kế hoạch thu năm 2020

4.50

Trung Tâm Giáo Dục Thường Xuyên Bình Định

3.148.459

 

 

3.148.459

 

 

 

 

3.148.459

106%

2.981.000

 

4.51

Trung tâm giống nông nghiệp

5.710.000

267.000

 

5.443.000

 

 

 

 

5.443.000

91%

5.952.000

Tai nạn

4.52

Trung Tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể thao Bình Định

8.189.938

 

 

8.189.938

 

 

 

 

8.189.938

142%

5.767.000

 

4.53

Trung tâm khám phá khoa học

4.843.660

 

 

4.843.660

 

 

 

 

4.843.660

 

 

 

4.54

Trung Tâm Khuyến công và tư vấn phát triển công nghiệp Bình Định

1.635.392

 

 

1.635.392

 

 

 

 

1.635.392

104%

1.575.038

 

4.55

Trung Tâm Khuyến Nông Bình Định

7.280.000

 

 

7.280.000

 

 

 

 

7.280.000

100%

7.280.000

Số liệu thu năm 2020

4.56

Trung tâm kiểm nghiệm dược phẩm mỹ phẩm

4.925.254

 

 

4.925.254

 

 

 

 

4.925.254

121%

4.067.000

 

4.57

Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Bình Định

28.396.223

 

 

28.396.223

 

 

 

 

28.396.223

100%

28.293.030

 

4.58

Trung Tâm Nước Sạch Và Vệ Sinh Môi Trường Nông Thôn

8.841.778

 

 

8.841.778

 

 

 

 

8.841.778

87%

10.114.006

 

4.59

Trung tâm Nuôi dưỡng người tâm thần Hoài Nhơn

13.282.823

583.392

 

12.699.431

 

 

 

 

12.699.431

 

 

Thương binh

4.60

Trung tâm phân tích và đo lường chất lượng

8.345.583

 

 

8.345.583

 

 

 

 

8.345.583

 

 

 

4.61

Trung tâm phân tích và kiểm nghiệm

7.488.777

 

 

7.488.777

 

 

 

 

7.488.777

100%

7.488.777

Số liệu thu năm 2020

4.62

Trung Tâm Pháp Y

1.663.000

 

 

1.663.000

 

 

 

 

1.663.000

 

 

 

4.63

Trung Tâm Qui Hoạch Và Kiểm Định Xây Dựng

8.446.846

 

 

8.446.846

 

 

 

 

8.446.846

100%

8.446.846

Số liệu thu năm 2020

4.64

Trung Tâm Quy Hoạch Nông Nghiệp, Nông Thôn

3.382.577

 

 

3.382.577

 

 

 

 

3.382.577

86%

3.942.000

 

4.65

Trung Tâm Thông Tin Xúc Tiến Du Lịch Bình Định

1.735.000

 

 

1.735.000

 

 

 

 

1.735.000

112%

1.554.000

 

4.66

Trung Tâm Thông tin-Ứng dụng KH&CN Bình Định

5.699.327

 

 

5.699.327

 

 

 

 

5.699.327

 

 

 

4.67

Trung Tâm Tin học Công Báo Bình Định

2.597.237

 

 

2.597.237

 

 

 

 

2.597.237

107%

2.423.000

 

4.68

Trung Tâm văn hóa điện ảnh (cơ sở 2)

4.367.430

 

 

4.367.430

 

 

 

 

4.367.430

100%

4.367.430

Số liệu thu năm 2020

4.69

Trung Tâm Văn Hoá tỉnh Bình Định

4.124.928

 

 

4.124.928

 

 

 

 

4.124.928

100%

4.124.928

Số liệu thu năm 2020

4.70

Trung Tâm Võ thuật Cổ Truyền Bình Định

2.004.428

 

 

2.004.428

 

 

 

 

2.004.428

104%

1.932.000

 

4.71

Trung Tâm Xúc Tiến Đầu Tư

2.307.242

 

 

2.307.242

 

 

 

 

2.307.242

114%

2.032.439

 

4.72

Trung Tâm Xúc Tiến Thương Mại

1.060.000

 

 

1.060.000

 

 

 

 

1.060.000

100%

1.060.000

Số liệu thu năm 2020

4.73

Trường Cao Đẳng Y Tế Bình Định

17.689.165

 

 

17.689.165

 

 

 

 

17.689.165

101%

17.499.935

 

4.74

Trường Cao Đẳng Bình Định

53.062.509

 

 

53.062.509

 

 

 

 

53.062.509

109%

48.465.316

 

4.75

Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Quy Nhơn

32.442.000

 

 

32.442.000

 

 

 

 

32.442.000

100%

32.442.000

Số liệu thu năm 2020

4.76

Trường Chuyên Biệt Hy Vọng Quy Nhơn

9.586.896

386.907

 

9.199.989

 

 

 

 

9.199.989

104%

8.849.000

Người khuyết tật

4.77

Trường Đại Học Quang Trung

16.147.972

 

 

16.147.972

 

 

 

 

16.147.972

100%

16.147.972

Số liệu thu năm 2020

4.78

Trường Đại Học Quy Nhơn

172.631.847

 

 

172.631.847

 

 

 

 

172.631.847

93%

184.897.969

 

4.79

Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn

16.142.096

 

 

16.142.096

 

 

 

 

16.142.096

114%

14.217.000

 

4.80

Trường THPT Hùng Vương

19.954.538

 

 

19.954.538

 

 

 

 

19.954.538

101%

19.676.596

Trường đã nộp số tiền là 19.954.538 đồng

4.81

Trường THPT Nguyễn Thái Học

11.605.555

219.099

 

11.386.456

 

 

 

 

11.386.456

104%

10.907.000

Bị bệnh hiểm nghèo

4.82

Trường THPT Quốc Học

15.062.000

 

 

15.062.000

 

 

 

 

15.062.000

109%

13.814.000

 

4.83

Trường THPT Trần Cao Vân

19.739.108

 

 

19.739.108

 

 

 

 

19.739.108

93%

21.184.000

 

4.84

Trường THPT Trưng Vương

14.257.013

 

 

14.257.013

 

 

 

 

14.257.013

96%

14.914.042

 

4.85

Văn Phòng Điều Phối Về Biến Đổi Khí Hậu Tỉnh Bình Định

803.207

 

 

803.207

 

 

 

 

803.207

100%

803.000

 

4.86

Văn Phòng Điều Phối Xây Dựng Nông Thôn Mới

1.443.747

 

 

1.443.747

 

 

 

 

1.443.747

99%

1.465.000

 

4.87

Viện Nghiên Cứu Phát Triển Kinh Tế - Xã Hội Tỉnh Bình Định

4.215.000

 

 

4.215.000

 

 

 

 

4.215.000

105%

4.013.000

 

4.88

Trường THPT Vân Canh

10.702.618

 

 

10.702.618

 

 

 

 

10.702.618

 

 

Trường đã nộp số tiền là 10.703.000 đồng

4.89

Trường THPT Nguyễn Trường Tộ

7.613.000

 

 

7.613.000

 

 

 

 

7.613.000

 

 

 

4.90

Trường THPT số 2 An Nhơn

11.724.000

 

 

11.724.000

 

 

 

 

11.724.000

 

 

 

4.91

Tường THPT Quy Nhơn

4.558.832

 

 

4.558.832

 

 

 

 

4.558.832

 

 

 

4.92

Trường THPT Số 1 Phù Mỹ

13.419.720

 

 

13.419.720

 

 

 

 

13.419.720

 

 

 

4.93

Trường THPT Mỹ Thọ

7.542.250

 

 

7.542.250

 

 

 

 

7.542.250

 

 

 

4.94

Trường THPT Chuyên Chu Văn An

8.222.157

 

 

8.222.157

 

 

 

 

8.222.157

 

 

 

4.95

Trường THPT Nguyễn Trung Trực

11.959.645

 

 

11.959.645

 

 

 

 

11.959.645

 

 

 

4.96

CTCP Bệnh viện đa khoa Hòa Bình

14.100.000

 

 

14.100.000

 

 

 

 

14.100.000

100%

14.100.000

Số liệu thu năm 2020

4.97

Công ty CP Bệnh viện đa khoa Bình Định

47.149.573

 

 

47.149.573

 

 

 

 

47.149.573

45%

103.702.211

 

4.98

Trường THPT Nguyễn Trân

14.128.449

0

0

14.128.449

 

 

 

 

14.128.449

 

 

 

4.99

Trường THPT Số 2 Phù Mỹ

14.016.888

0

0

14.016.888

 

 

 

 

14.016.888

 

 

 

4.100

Trường Phổ thông Dân tộc Nội trú THCS & THPT An

11.633.541

0

0

11.633.541

 

 

 

 

11.633.541

 

 

 

4.101

Trường Phổ thông Dân tộc Nội Trú Bình Đình

10.272.111

0

0

10.272.111

 

 

 

 

10.272.111

 

 

 

4.102

Trường THPT Số 3 An Nhơn

17.075.466

0

0

17.075.466

 

 

 

 

17.075.466

 

 

 

4.103

Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu

14.924.630

0

0

14.924.630

 

 

 

 

14.924.630

 

 

 

4.104

Trung tâm quốc tế khoa học và giáo dục liên ngành

4.820.176

 

 

4.820.176

 

 

 

 

4.820.176

 

 

 

4.105

Trường THPT An Lão

8.762.541

0

0

8.762.541

 

 

 

 

8.762.541

 

 

 

5

Đơn vị sự nghiệp trung ương

469.404.822

2.313.092

 

467.091.730

 

 

 

 

467.091.730

106%

440.663.127

 

5.1

Bảo Hiểm Xã Hội Tỉnh Bình Định

49.627.419

 

 

49.627.419

 

 

 

 

49.627.419

202%

24.542.878

 

5.2

Cảng Vụ Hàng Hải Qui Nhơn

6.461.248

 

 

6.461.248

 

 

 

 

6.461.248

102%

6.311.972

 

5.3

Công Ty Điện Lực Bình Định

92.759.000

 

 

92.759.000

 

 

 

 

92.759.000

102%

90.766.000

 

5.4

Cục Quản Lý Thị Trường Tỉnh Bình Định

13.647.515

 

 

13.647.515

 

 

 

 

13.647.515

67%

20.496.000

 

5.5

Chi cục Kiểm dịch thực vật vùng IV

3.050.590

 

 

3.050.590

 

 

 

 

3.050.590

87%

3.495.000

 

5.6

Chi Cục Quản Lý Đường Bộ III.2

1.341.000

 

 

1.341.000

 

 

 

 

1.341.000

100%

1.341.000

Số liệu thu năm 2020

5.7

Cục Dự Trữ Nhà Nước Khu Vực Nghĩa Bình

16.605.000

265.000

 

16.340.000

 

 

 

 

16.340.000

101%

16.136.000

do suy giảm 21% khả năng lao động

5.8

Cục Hải Quan Tỉnh Bình Định

51.307.690

330.092

 

50.977.598

 

 

 

 

50.977.598

153%

33.238.000

Thương binh

5.9

Cục Thi hành án Dân Sự Tỉnh Bình Định

6.760.000

573.000

 

6.187.000

 

 

 

 

6.187.000

96%

6.455.000

01 người nghỉ hưu, 01 tạm chỉ công tác

5.10

Liên Đoàn Địa Chất Trung Trung Bộ

17.180.000

 

 

17.180.000

 

 

 

 

17.180.000

96%

17.813.758

 

5.11

Phân viện điều tra quy hoạch rừng Nam Trung Bộ và Tây Nguyên

9.691.304

 

 

9.691.304

 

 

 

 

9.691.304

108%

8.932.597

 

5.12

Toà án Nhân Dân Tỉnh Bình Định

16.857.000

 

 

16.857.000

 

 

 

 

16.857.000

100%

16.889.000

 

5.13

Văn Phòng Đoàn Đại Biểu Quốc Hội Tỉnh Bình Định

2.058.000

 

 

2.058.000

 

 

 

 

2.058.000

100%

2.058.000

Số liệu thu năm 2020

5.14

Viện Kiểm Sát Nhân Dân Tỉnh Bình Định

26.794.000

 

 

26.794.000

 

 

 

 

26.794.000

120%

22.354.296

 

5.15

Viện Sốt Rét - KST - CT Quy Nhơn

32.911.974

 

 

32.911.974

 

 

 

 

32.911.974

89%

36.889.624

 

5.16

Bưu điện tỉnh

32.716.923

 

 

32.716.923

 

 

 

 

32.716.923

101%

32.339.617

Số tự tính từ số lao động đóng BHXH

5.17

Bệnh Viện Phong - Da Liễu Trung ương Quy Hòa

47.497.762

 

 

47.497.762

 

 

 

 

47.497.762

77%

61.442.000

 

5.18

Viện Khoa học kỹ thuật nông nghiệp Duyên hải Nam Trung Bộ

13.933.012

1.145.000

 

12.788.012

 

 

 

 

12.788.012

117%

10.957.000

01 cán bộ nghỉ hưu năm 2021, 05 Cán bộ đang đi học tại nước ngoài

5.19

Viễn thông Bình Định - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam

28.205.385

 

 

28.205.385

 

 

 

 

28.205.385

100%

28.205.385

Đơn vị đã nộp số tiền là 28.205.385 đồng

II

KHỐI DOANH NGHIỆP

5.091.527.339

49.872.823

-

5.041.654.516

13.090.073.912

108.015.058

-

12.982.058.854

18.023.713.369

407%

4.429.734.635

 

1

Chi nhánh, văn phòng đại diện

411.386.248

923.461

 

410.462.787

 

 

 

 

410.462.787

203%

202.679.074

 

1.1

Công ty cổ phần Greenfeed việt nam - chi nhánh Bình Định

28.928.846

 

 

28.928.846

 

 

 

 

28.928.846

96%

30.109.615

 

1.2

Công ty thủy điện An Khê-Ka Nat

21.703.591

131.923

 

21.571.668

 

 

 

 

21.571.668

103%

20.894.360

Suy giảm khả năng lao động 34%

1.3

Chi nhánh Công ty Cổ phần Muối và Thương mại miền Trung tại Bình Định

3.277.902

791.538

 

2.486.364

 

 

 

 

2.486.364

86%

2.875.594

Lao động về hưu trên 60 tuổi

1.4

Chi nhánh công ty cổ phần sữa Việt Nam - nhà máy sữa Bình Định

32.315.500

 

 

32.315.500

 

 

 

 

32.315.500

105%

30.875.000

 

1.5

Chi nhánh Công ty CP khử trùng Việt Nam tại Quy Nhơn

6.068.000

 

 

6.068.000

 

 

 

 

6.068.000

108%

5.625.000

 

1.6

Chi nhánh liên minh HTX thương mại TP Hồ Chí Minh Co.opmart An Nhơn

5.440.411

 

 

5.440.411

 

 

 

 

5.440.411

89%

6.143.463

In trên mail

1.7

Khách sạn Bình Dương

6.429.082

 

 

6.429.082

 

 

 

 

6.429.082

97%

6.617.000

 

1.8

Xí nghiệp than Quy nhơn

1.401.107

 

 

1.401.107

 

 

 

 

1.401.107

95%

1.478.927

 

1.9

Công ty Bảo hiểm Hàng Không Bình Định (VNI Bình Định)

2.902.308

 

 

2.902.308

 

 

 

 

2.902.308

133%

2.178.000

Số tự tính từ số lao động đóng BHXH

1.10

Công ty bảo hiểm Xuân Thành Nam Trung Bộ

923.462

 

 

923.462

 

 

 

 

923.462

 

 

Số tự tính từ số lao động đóng BHXH

1.11

Trung Tâm Kinh Doanh Vnpt - Bình Định - Chi Nhánh Tổng Công Ty Dịch Vụ Viễn Thông

29.721.538

 

 

29.721.538

 

 

 

 

29.721.538

169%

17.587.115

Số đơn vị là 28,205,385 đồng, Do đơn vị tính theo lương tối thiểu vùng cũ

1.12

Cảng hàng không Phù Cát

29.564.589

 

 

29.564.589

 

 

 

 

29.564.589

118%

25.045.000

 

1.13

Công Ty Bảo Hiểm Bưu Điện Bình Định

4.617.308

 

 

4.617.308

 

 

 

 

4.617.308

 

 

Số tự tính từ số lao động đóng BHXH

1.14

Công Ty Bảo Minh Bình Định

3.693.846

 

 

3.693.846

 

 

 

 

3.693.846

114%

3.250.000

Số tự tính từ số lao động đóng BHXH

1.15

Công Ty Bảo Việt Bình Định

5.672.692

 

 

5.672.692

 

 

 

 

5.672.692

101%

5.625.000

Số tự tính từ số lao động đóng BHXH

1.16

Công Ty Cổ Phần Bảo Hiểm Viễn Đông - Chi Nhánh Bình Định

2.625.000

 

 

2.625.000

 

 

 

 

2.625.000

 

 

Số liệu kế hoạch thu năm 2020

1.17

Chi Nhánh Bảo Hiểm AAA Bình Định

625.000

 

 

625.000

 

 

 

 

625.000

100%

625.000

Số liệu thu năm 2020

1.18

Chi nhánh Bình Định - Công ty cổ phần ô tô Trường Hải

18.865.000

 

 

18.865.000

 

 

 

 

18.865.000

106%

17.875.000

Số tự tính từ số lao động đóng BHXH

1.19

Chi Nhánh Bình Định - Công Ty Cổ Phần Viễn Thông Fpt

16.000.000

 

 

16.000.000

 

 

 

 

16.000.000

 

 

Số liệu kế hoạch thu năm 2020

1.20

Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Đại Lý Hàng Hải Việt Nam - Đại Lý Hàng Hải Quy Nhơn

706.000

 

 

706.000

 

 

 

-

706.000

81%

875.000

 

1.21

Chi nhánh Công ty cổ phần đại lý vận tải Safi tại Bình Định

3.166.154

 

 

3.166.154

 

 

 

 

3.166.154

 

-

Số tự tính từ số lao động đóng BHXH

1.22

Chi nhánh công ty cổ phần khảo sát và xây dựng - Usco tại miền trung

2.506.538

 

 

2.506.538

 

 

 

 

2.506.538

 

-

Số tự tính từ số lao động đóng BHXH

1.23

Chi nhánh công ty cổ phần tập đoàn Vinacontrol Quy Nhơn

1.583.077

 

 

1.583.077

 

 

 

 

1.583.077

 

-

Số tự tính từ số lao động đóng BHXH

1.24

Chi nhánh công ty TNHH Arysta Lifescience Việt Nam tại Bình Định

1.451.154

 

 

1.451.154

 

 

 

 

1.451.154

 

-

Số tự tính từ số lao động đóng BHXH

1.25

Chi nhánh công ty TNHH Cargill Việt Nam tại Bình Định

17.545.769

 

 

17.545.769

 

 

 

 

17.545.769

98%

17.875.000

Số tự tính từ số lao động đóng BHXH

1.26

Chi Nhánh Công Ty TNHH Gas Petrolimex Đà Nẵng Tại Bình Định

1.846.923

 

 

1.846.923

 

 

 

 

1.846.923

106%

1.750.000

Số tự tính từ số lao động đóng BHXH

1.27

Chi Nhánh II Công Ty Cổ Phần Trục Vớt Cứu Hộ Việt Nam

131.923

 

 

131.923

 

 

 

 

131.923

106%

125.000

 

1.28

Chi nhánh tổng công ty cà phê Việt Nam - công ty kinh doanh tổng hợp Vinacafe Quy Nhơn

1.583.077

 

 

1.583.077

 

 

 

 

1.583.077

90%

1.750.000

Số tự tính từ số lao động đóng BHXH

1.29

Nhà máy Green Ceramic - chi nhánh công ty cổ phần Green Ceramic Việt Nam

15.039.231

 

 

15.039.231

 

 

 

 

15.039.231

 

-

Số tự tính từ số lao động đóng BHXH

1.30

Tổng Công Ty Cổ Phần Bảo Hiểm Bảo Long - Công Ty Bảo Hiểm Bảo Long Bình Định

1.319.231

 

 

1.319.231

 

 

 

 

1.319.231

106%

1.250.000

Số tự tính từ số lao động đóng BHXH

1.31

Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Quân đội – Công ty Bảo hiểm MIC Bình Định

2.110.769

 

 

2.110.769

 

 

 

 

2.110.769

94%

2.250.000

Số tự tính từ số lao động đóng BHXH

1.32

Công ty CP Thông tin và thẩm định giá Miền Trung CN Bình Định

1.297.297

 

 

1.297.297

 

 

 

-

1.297.297

 

 

 

1.33

Công ty CP Bảo vệ thực vật 1 Trung Ương Chi nhánh Nam Trung Bộ

1.298.847

 

 

1.298.847

 

 

 

-

1.298.847

 

 

 

1.34

Xí Nghiệp Chế Biến Lâm Sản Xuất Khẩu Mỹ Nguyên - Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Sản Xuất Và Xnk Lâm Sản S

26.648.462

 

 

26.648.462

 

 

 

 

26.648.462

 

 

Số tự tính từ số lao động đóng BHXH

1.35

Xí Nghiệp Chế Biến Lâm Sản Quy Nhơn - Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Kon Hà Nừng

20.184.231

 

 

20.184.231

 

 

 

 

20.184.231

 

 

Số tự tính từ số lao động đóng BHXH

1.36

Chi Nhánh Quy Nhơn Công Ty Cổ Phần Sản Xuất Thương Mại Đồ Mộc Việt Nam

25.988.846

 

 

25.988.846

 

 

 

 

25.988.846

 

 

Số tự tính từ số lao động đóng BHXH

1.37

Chi Nhánh Công Ty Tnhh Hào Hưng Phát

6.494.231

 

 

6.494.231

 

 

 

 

6.494.231

 

 

Số tự tính từ số lao động đóng BHXH

1.38

Chi Nhánh Công Ty Tnhh Hào Hưng Phát

3.188.077

 

 

3.188.077

 

 

 

 

3.188.077