|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 2645/QĐ-NHNN 2018 tiêu chuẩn định mức sử dụng máy móc thiết bị Ngân hàng Nhà nước
|
Số hiệu:
|
2645/QĐ-NHNN
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
|
|
Người ký:
|
Đào Minh Tú
|
|
Ngày ban hành:
|
31/12/2018
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
NGÂN HÀNG NHÀ
NƯỚC
VIỆT NAM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2645/QĐ-NHNN
|
Hà Nội, ngày 31
tháng 12 năm 2018
|
QUYẾT ĐỊNH
QUY
ĐỊNH VỀ TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ TẠI CÁC ĐƠN VỊ NHNN
THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Căn cứ Luật Ngân
hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12;
Căn cứ Luật Quản
lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 ngày 21/5/2017;
Căn cứ Nghị định số 16/2017/NĐ-CP
ngày 17/02/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
Căn cứ Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ quy định
tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;
Căn cứ Quyết định số 2190/QĐ-NHNN ngày 30/10/2014 của Thống đốc Ngân
hàng Nhà nước ban hành Quy chế sử dụng internet trong Ngân hàng Nhà nước Việt
Nam;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tài chính- Kế
toán,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tiêu chuẩn, định
mức sử dụng máy móc, thiết bị tại các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Những quy
định trái với quyết định này đều bị bãi bỏ.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tài chính- Kế toán, Vụ trưởng
Vụ Kiểm toán nội bộ, Thủ trưởng các đơn vị, Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh,
thành phố thuộc Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như điều 3 (để thực hiện);
- Ban Lãnh đạo NHNN;
- Lưu: VP, Vụ TCKT.
|
KT. THỐNG ĐỐC
PHÓ THỐNG ĐỐC
Đào Minh Tú
|
QUY ĐỊNH
TIÊU
CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ TẠI CÁC ĐƠN VỊ NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
(Ban hành theo Quyết định số 2645/QĐ-NHNN ngày 31/12/2018 của Thống đốc
NHNN)
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và
đối tượng áp dụng
1. Quyết định này quy định tiêu chuẩn, định mức sử
dụng máy móc, thiết bị tại các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau
đây viết tắt là NHNN).
2. Đối tượng áp dụng Quy định này, bao gồm: Các Vụ,
Cục, Chi cục, Sở, Ban, đơn vị tương đương, Cơ quan Thanh tra giám sát ngân
hàng, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố và các đơn vị sự nghiệp thuộc
NHNN chưa tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư (sau đây gọi chung là các
đơn vị NHNN).
Điều 2. Giải thích từ ngữ
1. Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến bao gồm:
a) Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến trang bị
cho các chức danh: Bộ bàn ghế ngồi làm việc; Tủ, giá kệ đựng tài liệu; Máy vi
tính để bàn; Máy vi tính xách tay hoặc thiết bị điện tử tương đương; Máy in; Điện
thoại cố định.
b) Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến trang bị
cho phòng làm việc của các chức danh: Bộ bàn ghế họp, bộ bàn ghế tiếp khách; Tủ
đựng tài liệu; Giá đựng tài liệu; Máy vi tính để bàn; Máy in; Máy fax; Máy
photocopy; Điện thoại cố định.
2. Máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung của
cơ quan, tổ chức, đơn vị bao gồm:
a) Máy móc, thiết bị trang bị tại các phòng phục
vụ hoạt động chung của cơ quan, tổ chức, đơn vị;
b) Máy móc, thiết bị gắn với nhà, vật kiến trúc,
công trình xây dựng và các máy móc, thiết bị khác phục vụ hoạt động chung của
cơ quan, tổ chức, đơn vị.
3. Máy móc, thiết bị chuyên dùng là máy móc, thiết
bị có yêu cầu về tính năng, dung lượng, cấu hình cao hơn máy móc, thiết bị văn
phòng phổ biến và máy móc, thiết bị khác phục vụ nhiệm vụ đặc thù của cơ quan,
tổ chức, đơn vị.
Điều 3. Nguyên tắc trang bị
máy móc, thiết bị
1. Đáp ứng nhu cầu làm việc cần thiết theo chức
năng, nhiệm vụ được giao; Có chất lượng tốt, sử dụng lâu, bền, tiết kiệm, có hiệu
quả và đảm bảo yêu cầu từng bước hiện đại hóa công sở.
2. Số lượng và đơn giá máy móc, thiết bị văn phòng
phổ biến trang bị cho các cho các chức danh và phòng làm việc của các chức danh
quy định tại Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg
là mức tối đa. Khi người tiền nhiệm nghỉ hưu hoặc chuyển công tác mà máy
móc, thiết bị đã trang bị chưa đủ điều kiện thanh lý theo quy định thì người
thay thế tiếp tục sử dụng, không trang bị mới. Thủ trưởng các đơn vị căn cứ
chức năng, nhiệm vụ, tính chất công việc, nhu cầu sử dụng và khả năng nguồn
kinh phí được phép sử dụng để quyết định số lượng và giá mua cụ thể cho phù hợp,
đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả.
3. Phòng làm việc của các chức danh quy định tại
Quyết định này là phòng làm việc theo thiết kế của trụ sở, cơ sở hoạt động sự
nghiệp (không phải là phòng theo cơ cấu tổ chức của cơ quan, tổ chức, đơn vị).
4. Đối với máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động
chung được trang bị phải phù hợp với chức năng, nhiệm vụ, thiết kế xây dựng trụ
sở làm việc của từng đơn vị NHNN. Việc trang bị máy móc, thiết bị phục vụ hoạt
động chung do Thống đốc NHNN quyết định.
5. Số lượng máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động
chung, máy móc thiết bị chuyên dùng quy định chi tiết tại các phụ lục kèm theo
quyết định này là mức tối đa được trang bị mới lần đầu.
Các đơn vị chỉ thực hiện mua sắm mới những máy móc,
thiết bị chuyên dùng trong trường hợp còn thiếu so với tiêu chuẩn, định mức quy
định hoặc phải thay thế do hư hỏng, thanh lý.
Số lượng máy móc thiết bị chuyên dùng được trang bị
phù hợp với vị trí và tính chất công việc. Trường hợp người tiền nhiệm chuyển
công tác khác thì người mới được bổ nhiệm tiếp tục sử dụng máy móc, thiết bị đã
được trang bị, không thay thế mới cho đến khi hư hỏng, thanh lý.
Điều 4. Tiêu chuẩn, định mức sử
dụng máy móc, thiết bị tại các đơn vị thuộc hệ thống NHNN
1. Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến: Tiêu chuẩn
và định mức sử dụng máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến trang bị cho các chức
danh và phòng làm việc của các chức danh tuân thủ đúng quy định tại Quyết định
số 50/2017/QĐ-TTg, chi tiết tại phụ lục số
01 đính kèm
2. Máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung của tại
các đơn vị thuộc hệ thống NHNN được quy định chi tiết tại phụ lục số 02 đính
kèm.
Việc trang bị máy móc, thiết bị gắn với nhà, vật kiến
trúc, công trình xây dựng và các máy móc, thiết bị khác phục vụ hoạt động chung
của cơ quan, đơn vị do Thống đốc quyết định trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, nhu
cầu sử dụng, thiết kế xây dựng trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp và
nguồn kinh phí được phép sử dụng hàng năm của cơ quan, đơn vị.
3. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị
chuyên dùng tại các đơn vị thuộc hệ thống NHNN được quy định chi tiết tại 10 phụ
lục đính kèm, gồm có:
a) Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy tính chuyên
dùng tại các Vụ, Cục, đơn vị tương đương và chi nhánh NHNN (Phụ lục số 03)
b) Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy in, máy
photocopy chuyên dùng tại các Vụ, Cục, đơn vị tương đương và chi nhánh NHNN (Phụ
lục số 04)
c) Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị
chuyên dùng phục vụ công tác tiền tệ kho quỹ của NHNN (Phụ lục số 05)
d) Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị
chuyên dùng phục vụ hoạt động công nghệ thông tin của NHNN (Phụ lục số 06)
e) Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị
chuyên dùng của Học viện Ngân hàng (Phụ lục số 07)
g) Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị
chuyên dùng của Đại học Ngân hàng (Phụ lục số 08)
h) Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị
chuyên dùng của Trường bồi dưỡng cán bộ Ngân hàng (Phụ lục số 09)
i) Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị
chuyên dùng của Thời báo Ngân hàng (Phụ lục số 10)
k) Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị
chuyên dùng của Tạp chí Ngân hàng (Phụ lục số 11)
l) Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị
chuyên dùng của Viện chiến lược (Phụ lục số 12).
4. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị
chuyên dùng tại các cơ sở đào tạo (Trường Đại học Ngân hàng, Học viện Ngân
hàng, Trường bồi dưỡng cán bộ Ngân hàng) là máy móc, thiết bị chuyên dùng sử dụng
trong công tác quản lý hành chính.
Đối với máy móc, thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt
động sự nghiệp giáo dục và đào tạo được thực hiện theo quy định chi tiết của Bộ
Giáo dục và Đào tạo về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên
dùng phục vụ hoạt động giáo dục và đào tạo.
Điều 5. Quy định chuyển tiếp
Đối với những máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động
chung của cơ quan, đơn vị; Máy móc, thiết bị chuyên dùng hiện đang sử dụng có số
lượng, tiêu chuẩn kỹ thuật lớn hơn hoặc thấp hơn tiêu chuẩn, định mức quy định,
được xử lý như sau:
1. Những máy móc, thiết bị đã trang bị vượt số lượng
so với quy định thì phải được điều chuyển sang cho cán bộ/phòng, ban, đơn vị
còn thiếu so với tiêu chuẩn, định mức. Trường hợp không điều chuyển được thì tiếp
tục sử dụng và chỉ được thay thế theo đúng quy định về tiêu chuẩn, định mức.
2. Những máy móc, thiết bị đã trang bị cho cán bộ,
công chức, viên chức/ trang bị cho các phòng, ban, đơn vị đủ số lượng nhưng vượt
về tiêu chuẩn kỹ thuật so với quy định thì được phép tiếp tục sử dụng cho đến
khi hư hỏng, thanh lý.
3. Những máy móc, thiết bị còn thiếu so với tiêu
chuẩn, định mức quy định thì căn cứ vào tiêu chuẩn, định mức sử dụng và khả
năng kinh phí hàng năm từng bước trang bị thêm đảm bảo tiêu chuẩn, định mức quy
định.
4. Những máy móc, thiết bị đã được trang bị đủ số
lượng theo tiêu chuẩn, định mức nhưng có tiêu chuẩn kỹ thuật thấp hơn so với
quy định thì tiếp tục sử dụng đến khi thanh lý, sau đó mới mua sắm thay thế
theo quy định.
Điều 6. Tổ chức thực hiện
1. Vụ trưởng Vụ Tài chính - Kế toán chịu trách nhiệm:
a) Hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện Quy định
này trong hệ thống Ngân hàng Nhà nước.
b) Tổng hợp, đề xuất, báo cáo Thống đốc NHNN xem
xét, điều chỉnh, bổ sung các quy định về định mức sử dụng máy móc, thiết bị
chuyên dùng của NHNN.
2. Vụ trưởng Vụ Kiểm toán nội bộ có trách nhiệm thực
hiện kiểm tra, giám sát việc thực hiện các Quy định này tại các đơn vị NHNN.
3. Giám đốc NHNN chi nhánh tỉnh, thành phố và các
đơn vị thuộc NHNN có bộ máy kế toán chịu trách nhiệm ban hành Quy chế quản lý,
sử dụng máy móc, thiết bị tại đơn vị làm căn cứ thực hiện trong quá trình mua sắm,
trang bị, quản lý, sử dụng và xử lý tài sản.
4. Cục Quản trị NHNN chịu trách nhiệm xây dựng và
ban hành Quy chế quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị tại Trụ sở chính NHNN để áp
dụng đối với các Vụ, Cục và đơn vị tương đương (trừ đơn vị có bộ máy kế toán).
5. Thủ trưởng các đơn vị có trách nhiệm:
b) Kịp thời đề xuất, báo cáo Thống đốc NHNN (thông
qua Vụ Tài chính-Kế toán) xem xét, điều chỉnh, bổ sung các quy định về định mức
sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của NHNN.
c) Chịu trách nhiệm trước Thống đốc NHNN trong việc
đề xuất trang bị, quản lý, sử dụng, xử lý máy móc, thiết bị chuyên dùng, đảm bảo
trang bị đúng tiêu chuẩn, định mức, chất lượng, hiệu quả và tránh lãng phí.
Phụ
lục số 01
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC TRANG BỊ MÁY MÓC, THIẾT BỊ VĂN
PHÒNG PHỔ BIẾN
(Kèm theo Quyết định
số 2645/QĐ-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2018 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước)
|
TT
|
Tiêu chuẩn, định
mức
|
Số lượng tối đa
|
Đơn giá tối đa
(triệu đồng/chiếc hoặc bộ)
|
|
A
|
Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến cho chức
danh và phòng làm việc của chức danh
|
|
|
|
I
|
Thống đốc NHNN
|
|
|
|
1
|
Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến cho chức
danh (tính cho 1 người)
|
|
|
|
|
1. Bộ bàn ghế ngồi làm việc
|
01 bộ
|
15
|
|
|
2. Tủ đựng tài liệu
|
03 chiếc
|
7
|
|
|
3. Máy vi tính để bàn
|
01 bộ
|
15
|
|
|
4. Máy vi tính xách tay (hoặc thiết bị điện tử
tương đương)
|
01 chiếc
|
15
|
|
|
5. Máy in
|
01 chiếc
|
10
|
|
|
6. Điện thoại cố định (không kể điện thoại công vụ)
|
01 chiếc
|
1,75
|
|
2
|
Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến cho
phòng làm việc của chức danh (tính cho 1 phòng làm việc)
|
|
|
|
|
1. Bộ bàn ghế họp
|
01 bộ
|
25
|
|
|
2. Bộ bàn ghế tiếp khách
|
01 bộ
|
25
|
|
II
|
Phó Thống đốc NHNN; Tổng Cục trưởng và các chức
danh tương đương và các chức danh có hệ số phụ cấp chức vụ từ 1,25 trở lên
|
|
|
|
1
|
Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến cho chức
danh (tính cho 1 người)
|
|
|
|
|
1. Bộ bàn ghế ngồi làm việc
|
01 bộ
|
12
|
|
|
2. Tủ đựng tài liệu
|
02 chiếc
|
7
|
|
|
3. Máy vi tính để bàn hoặc máy vi tính xách tay
(hoặc thiết bị điện tử tương đương)
|
01 bộ hoặc 01 chiếc
|
15
|
|
|
4. Máy in
|
01 chiếc
|
7
|
|
|
5. Điện thoại cố định (không kể điện thoại công vụ)
|
01 chiếc
|
1,75
|
|
2
|
Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến cho
phòng làm việc của chức danh (tính cho 1 phòng làm việc)
|
|
|
|
|
1. Bộ bàn ghế họp
|
01 bộ
|
20
|
|
|
2. Bộ bàn ghế tiếp khách
|
01 bộ
|
20
|
|
III
|
Phó Tổng cục trưởng, Cục trưởng, Vụ trưởng,
các chức danh tương đương và các chức danh có hệ số phụ cấp chức vụ từ 1,00 đến
dưới 1,25
|
|
|
|
1
|
Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến cho chức
danh (tính cho 1 người)
|
|
|
|
|
1. Bộ bàn ghế ngồi làm việc
|
01 bộ
|
10
|
|
|
2. Tủ đựng tài liệu
|
02 chiếc
|
5
|
|
|
3. Máy vi tính để bàn hoặc máy vi tính xách tay
(hoặc thiết bị điện tử tương đương)
|
01 bộ hoặc 01 chiếc
|
15
|
|
|
4. Điện thoại cố định
|
01 chiếc
|
0,75
|
|
2
|
Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến cho
phòng làm việc của chức danh (tính cho 1 phòng làm việc)
|
|
|
|
|
1. Bộ bàn ghế họp, tiếp khách
|
01 bộ
|
10
|
|
|
2. Máy in
|
01 chiếc
|
10
|
|
VI
|
Phó Cục trưởng, Phó Vụ trưởng, Giám đốc, Phó
Giám đốc NHNN chi nhánh tỉnh, thành phố, các chức danh tương đương và các chức
danh có hệ số phụ cấp chức vụ từ 0,7 đến dưới 1
|
|
|
|
1
|
Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến cho chức
danh (tính cho 1 người)
|
|
|
|
|
1. Bộ bàn ghế ngồi làm việc
|
01 bộ
|
10
|
|
|
2. Tủ đựng tài liệu
|
02 chiếc
|
5
|
|
|
3. Máy vi tính để bàn hoặc máy vi tính xách tay
(hoặc thiết bị điện tử tương đương)
|
01 bộ hoặc 01 chiếc
|
15
|
|
|
4. Điện thoại cố định
|
01 chiếc
|
0,75
|
|
2
|
Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến cho
phòng làm việc của chức danh (tính cho 1 phòng làm việc)
|
|
|
|
|
1. Bộ bàn ghế họp, tiếp khách
|
01 bộ
|
10
|
|
|
2. Máy in
|
01 chiếc
|
10
|
|
VI
|
Máy móc thiết bị văn phòng phổ biến cho các chức
danh còn lại và phòng làm việc
|
|
|
|
1
|
Máy móc thiết bị văn phòng phổ biến cho các chức
danh còn lại (tính cho người)
|
|
|
|
|
1. Bộ bàn ghế ngồi làm việc
|
01 bộ
|
5
|
|
|
2. Tủ đựng tài liệu
|
01 chiếc
|
5
|
|
|
3. Máy vi tính để bàn hoặc máy vi tính xách tay
|
01 bộ
|
15
|
|
|
4. Điện thoại cố định
|
01 chiếc
|
0,3
|
|
2
|
Máy móc thiết bị văn phòng phổ biến cho phòng
làm việc của chức danh (tính cho 1 phòng làm việc) trừ phòng văn thư, hành
chính
|
|
|
|
|
1. Bộ bàn ghế họp, tiếp khách
|
01 bộ
|
10
|
|
|
2. Máy in
|
01 chiếc
|
10
|
|
|
3. Điện thoại cố định
|
01 chiếc
|
0,3
|
|
B
|
Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến phục vụ
công tác hành chính văn thư
|
|
|
|
I
|
Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến phục vụ
công tác hành chính văn thư của Văn phòng NHNN, Cơ quan Thanh tra Giám sát
NHNN, tổng cục và tương đương
|
|
|
|
|
1. Bộ bàn ghế họp, tiếp khách
|
01 bộ
|
10
|
|
|
2. Tủ đựng tài liệu
|
05 chiếc
|
5
|
|
|
3. Giá đựng công văn đi, đến
|
02 bộ
|
2
|
|
|
4. Máy vi tính để bàn
|
02 bộ
|
15
|
|
|
5. Máy in
|
02 chiếc
|
10
|
|
|
6. Máy photocopy
|
05 chiếc
|
90
|
|
|
7. Máy fax
|
01 chiếc
|
7
|
|
|
8. Máy Scan
|
0
|
0
|
|
|
9. Điện thoại cố định (trong trường hợp không có
hệ thống tổng đài điện thoại nội bộ)
|
01 chiếc
|
0,3
|
|
II
|
Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến phục vụ
công tác hành chính văn thư của vụ, cục, NHNN chi nhánh tỉnh, thành phố và
tương đương
|
|
|
|
|
1. Bộ bàn ghế họp, tiếp khách
|
01 bộ
|
10
|
|
|
2. Tủ đựng tài liệu
|
05 chiếc
|
5
|
|
|
3. Giá đựng công văn đi, đến
|
01 bộ
|
1
|
|
|
4. Máy in
|
01 chiếc
|
10
|
|
|
5. Máy photocopy
|
02 chiếc
|
90
|
|
|
6. Máy fax
|
01 chiếc
|
7
|
|
|
7. Máy Scan
|
0
|
0
|
|
|
8. Điện thoại cố định (trong trường hợp không có
hệ thống tổng đài điện thoại nội bộ)
|
01 chiếc
|
0,3
|
|
III
|
Phòng tiếp dân, bộ phận một cửa của các đơn vị
NHNN (tính cho 1 phòng làm việc)
|
|
|
|
|
1. Bộ bàn ghế họp, tiếp khách, làm việc
|
01 bộ
|
25
|
|
|
2. Tủ đựng tài liệu
|
01 chiếc
|
5
|
|
|
3. Điện thoại cố định
|
01 chiếc
|
0,3
|
|
Ghi chú: Định mức sử dụng máy in
quy định tại phần A Phụ lục này áp dụng cho phòng làm việc dưới 10 người. Trường
hợp phòng làm việc có từ 10 người trở lên được bổ sung theo nguyên tắc cứ
tăng đến 10 người thì được trang bị bổ sung 01 máy.
Ví dụ: Phòng từ 01 người đến 09 người được trang
bị 01 máy in; Phòng từ 10 người đến 19 người được trang bị tối đa 02 máy in;
Phòng từ 20 đến 29 người được trang bị tối đa 03 máy in...
|
Phụ
lục số 02
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC TRANG BỊ MÁY MÓC, THIẾT BỊ PHỤC
VỤ HOẠT ĐỘNG CHUNG CỦA CÁC VỤ, CỤC VÀ CHI NHÁNH NHNN
(Kèm theo Quyết định
số 2645/QĐ-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2018 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước)
|
STT
|
Loại tài sản
|
Đơn vị tính
|
Chủng loại
(tiêu chuẩn kỹ thuật tối thiểu)
|
Mục đích sử dụng
|
Đối tượng trang
bị
|
|
I
|
MÁY VI TÍNH DÙNG CHUNG
|
|
1.1
|
Máy vi tính để bàn để khai thác thông tin ngoài mạng
nội bộ
|
Bộ
|
- Bộ vi xử lý: core i3,
- Ổ cứng 500GB,
- Bộ nhớ trong: 4GB DDR
- Màn hình: LCD 18,5 inch, độ phân giải: Full HD
- Hệ điều hành: Chính hãng, bản quyền.
- Bảo hành: chính hãng theo tiêu chuẩn của hãng sản
xuất.
|
Khai thác thông tin, đăng tải các thông tin ra
ngoài mạng nội bộ của NHNN theo yêu cầu của Thông tư số 31/2015/TT-NHNN ngày 28/12/2015 quy định về đảm
bảo an toàn, bảo mật hệ thống công nghệ thông tin trong hoạt động ngân hàng
|
- Phòng có tất cả các cán bộ thực hiện nghiệp vụ,
không được trang bị máy PC văn phòng: 01 bộ/01 phòng
- Phòng Quản lý Công nghệ thông tin của Cục Công
nghệ Thông tin: 03 bộ
- Các phòng nghiệp vụ của Sở giao dịch: 03 bộ/phòng;
|
|
1.2
|
Máy vi tính để bàn để bàn phục vụ soạn thảo, lưu
trữ văn bản mật
|
Bộ
|
- Bộ vi xử lý: core i3,
- Ổ cứng 500GB,
- Bộ nhớ trong: 4GB DDR
- Màn hình: LCD 18,5 inch, độ phân giải: Full HD
- Hệ điều hành: Chính hãng, bản quyền.
- Bảo hành: chính hãng theo tiêu chuẩn của hãng sản
xuất.
|
Soạn thảo, lưu trữ văn bản mật đảm bảo an toàn, bảo
mật hệ thống công nghệ thông tin trong hoạt động ngân hàng
|
- Các phòng theo yêu cầu công việc phải thường
xuyên soạn thảo văn bản mật: 01 bộ/phòng
- Các phòng nghiệp vụ của Sở giao dịch: 03 bộ/phòng
- Các phòng nghiệp vụ của Vụ Chính sách tiền tệ,
Vụ Dự báo Thống kê: 02 bộ/phòng
|
|
1.3
|
Máy vi tính xách tay phục vụ hội nghị, hội thảo
|
Bộ
|
- Bộ vi xử lý: core i3,
- Ổ cứng 500GB,
- Bộ nhớ trong: 4GB DDR
- Hệ điều hành: Chính hãng, bản quyền.
- Bảo hành: chính hãng theo tiêu chuẩn của hãng sản
xuất.
|
- Phục vụ hội thảo, hội nghị, đào tạo, kiểm
tra... ngoài trụ sở cơ quan, đơn vị
- Quản lý tập trung tại đơn vị và giao cá nhân, tập
thể sử dụng khi có nhu cầu phục vụ công tác.
|
Trang bị 5-7 bộ/đơn vị (tùy theo nhiệm vụ được
giao và quy mô hoạt động)
|
|
II
|
MÁY IN DÙNG CHUNG
|
|
2.1
|
Máy in A4
|
Chiếc
|
- Tốc độ in 30-40 trang/1 phút;
- In 2 mặt tự động,
- Không kết nối mạng
- Bảo hành: chính hãng theo tiêu chuẩn của hãng sản
xuất.
|
In tài liệu, văn bản mật
|
Trang bị 01 máy in tương ứng kết nối với 01 máy
tính soạn thảo văn bản mật
|
|
III
|
MÁY ẢNH
|
|
3.1
|
Máy ảnh loại 1
|
Chiếc
|
- Cảm biến CMOS; số lượng điểm ảnh 21 triệu;
- ống kính rời, cửa chập cơ học, tốc độ chụp
1/8000 đến 30 giây;
- Tốc độ khuôn hình: 12 khuôn hình/ 1 giây;
- Bao gồm thân máy, ống kính đa dụng.
- Bảo hành: chính hãng theo tiêu chuẩn của hãng sản
xuất.
|
Phục vụ công tác truyền thông, báo chí, chụp ảnh
tầm xa, trong điều kiện không đủ về ánh sáng
|
Vụ Truyền thông: 01 chiếc
|
|
3.2
|
Máy ảnh loại 2
|
Chiếc
|
Cảm biến CMOS; ống kính rời; số lượng điểm ảnh 21
triệu; tốc độ chụp 1/8000 đến 30 giây; tốc độ khuôn hình: 8 khuôn hình/ 1
giây; bao gồm thân máy, ống kính đa dụng 18x35
- Bảo hành: chính hãng theo tiêu chuẩn của hãng sản
xuất.
|
- Phục vụ công tác truyền thông, báo chí
- Chụp các bằng chứng phục vụ công tác thanh kiểm
tra;
- Chụp ảnh hiện trường các công trình xây dựng cơ
bản,
|
- NHNN Chi nhánh tỉnh, Thành phố: 01 chiếc/đơn vị;
- Vụ Tài chính - Kế toán (Phòng xây dựng cơ bản),
Cục Quản trị (Phòng Quản trị); Cơ quan Thanh tra Giám sát Ngân hàng: 01 chiếc/
đơn vị,
- Vụ Truyền thông: 02 chiếc
|
|
3.3
|
Máy ảnh
|
Bộ
|
* Thân máy ảnh:
- Canon EOS 5DS (hoặc tương đương);
- Cấu hình tối thiểu: Độ phân giải > 50
megapixel, Full frame
* Ống kính máy ảnh:
- Canon EF 16-35mm f/2,8 III USM (hoặc tương
đương)
- Bảo hành: chính hãng theo tiêu chuẩn của hãng sản
xuất.
|
Thiết kế mẫu tiền
|
Cục Phát hành và Kho quỹ: 01 chiếc
|
|
III
|
MÁY SCAN
|
|
3.1
|
Máy scan A4 loại 1
|
Chiếc
|
- Tốc độ quét 50 trang/ phút;
- Tích hợp scan hai mặt,
- ADF tối thiểu 80 tờ;
- Bảo hành: chính hãng theo tiêu chuẩn của hãng sản
xuất.
|
Phục vụ công tác văn thư lưu trữ, truyền file dữ
liệu trong và ngoài NHNN
|
- Văn thư của các đơn vị NHNN: 01 chiếc/đơn vị;
- Văn phòng Ngân hàng Nhà nước (Phòng Văn thư-
Lưu trữ và Phòng Thư ký) 02 chiếc/phòng.
- Cục Phát hành và Kho quỹ: 03 chiếc
|
|
2.2
|
Máy scan A4 loại 2
|
Chiếc
|
- Tốc độ quét 40 trang/ phút;
- Tích hợp scan hai mặt,
- ADF tối thiểu 50 tờ;
- Bảo hành: chính hãng theo tiêu chuẩn của hãng sản
xuất.
|
- Scan chứng từ kế toán, mẫu dấu, chữ ký trong hoạt
động kế toán, thanh toán;
- Scan tài liệu liên quan đến công tác quản lý đầu
tư xây dựng cơ bản,
- Scan tài liệu phòng chống tiền giả;
Truyền thông báo chí
|
- Phòng Kế toán của các đơn vị: 01 chiếc/phòng
- Phòng Quản lý đầu tư xây dựng Vụ Tài chính - Kế
toán, Phòng (Tài vụ/ Quản trị) Cục Quản trị: 01 chiếc/phòng.
- Cục Phòng chống rửa tiền - Cơ quan Thanh tra
Giám sát; Vụ Truyền thông: 01 chiếc/đơn vị
|
|
3.3
|
Máy scan A3
|
Chiếc
|
- Khổ giấy A3, A4;
- Tự động nạp giấy, quét 2 mặt;
- Tốc độ quét 75 trang/ 1 phút; kèm theo phần mềm
nhận dạng tiếng việt
- Bảo hành: chính hãng theo tiêu chuẩn của hãng sản
xuất.
|
Scan tài liệu phục vụ công tác lưu trữ
|
Phòng Văn thư - Lưu trữ Văn phòng Ngân hàng Nhà
nước: 01 chiếc
|
|
3.4
|
Máy quét ảnh loại 1
|
Chiếc
|
- Epson Perfection V800 Photo (hoặc tương đương).
- Cấu hình tối thiểu: A3; Độ phân giải 6400dpi
- Bảo hành: chính hãng theo tiêu chuẩn của hãng sản
xuất
|
Sử dụng để quét ảnh tiền mẫu với chất lượng cao,
độ phân giải lớn, màu sắc trung thực.
|
Cục Phát hành và kho quỹ, Vụ Truyền thông: 01 chiếc/đơn
vị
|
|
3.5
|
Máy quét ảnh màu loại 2
|
Chiếc
|
- Độ phân giải: 2400 x 4800 dpi
- Phạm vi quét: 310 x 437 mm
- Khổ giấy: A3, A4, A5, B4, B5
- Số bit màu: Ngõ vào: 16 bit màu; 16 bit trắng/
đen; ngõ ra: 48 bit màu/ 48 bit trắng/ đen
- Tốc độ quét: Trắng/ đen: 7 giây/ trang; màu: 7
giây/ trang với kích thước A4. Độ phân giải: 200 dpi, trắng/ đen: 2.7 ms/row,
màu: 8 ms/row
- Định dạng ngõ ra: JPEG, TIFF, PDF
- Kết nối: USB 2.0 loại B
- Tương thích hệ điều hành: Windows 7 trở lên
|
Quét ảnh đồng tiền thật/giả ở độ phân giải cao phục
vụ công tác phòng, chống tiền giả
|
Cục Phát hành và kho quỹ: 01 chiếc/đơn vị
|
|
IV
|
MÁY QUAY
|
|
4.1
|
Máy quay phim
|
Chiếc
|
- Cảm biến 3CM0S 1/2 inch full HD ExmorTM;
- Tổng số điểm ảnh:1920 (H)X1080(V);
- Định dạng ghi/phát: HD422/420
- Tốc độ bit 35/50 Mbps, MPEG HD 422, MPEG IMX;
DCCAM;
- Định dạng âm thanh: LPCM 24 bits (HD422), 4
kênh, LPCM 16 bits (SD/HD420), 2 kênh (SD)/4 kênh (HD);
- Màn hiển thị LCD/ ống ngắm VF: màu 3.5-inch,
960 (H)X 3(RGB) x 540 (V), 16:9, Tiêu cự 5.8-81.2 MM
- Bảo hành: chính hãng theo tiêu chuẩn của hãng sản
xuất.
|
Phục vụ công tác truyền thông, báo chí
|
Vụ Truyền thông: 01 chiếc
|
|
V
|
MÁY MÓC THIẾT BỊ KHÁC
|
|
5.1
|
Tủ chống ẩm
|
Chiếc
|
- Dung tích 1000l;
- Độ ẩm 25% - 60 %;
- Đồng hồ báo ẩm cơ học.
|
Bảo quản các thiết bị điện tử, các loại băng,
đĩa.
|
Vụ Truyền thông: 01 chiếc
|
|
5.2
|
Máy hút ẩm
|
Chiếc
|
Công suất hút 45l/ ngày;
|
Bảo quản tài liệu lưu trữ, thiết bị tin học
|
Trang bị tại các Kho lưu trữ; Phòng máy chủ;
Phòng thiết bị mạng; Các phòng chức năng có yêu cầu về độ ẩm tại các đơn vị
NHNN: Diện tích phòng 50m2/01 chiếc
|
|
5.3
|
Máy hủy tài liệu
|
Chiếc
|
Kiểu hủy: Hủy vụn
Công suất hủy: 15 tờ/lần.
Chức năng: Hủy giấy, hủy thẻ tín dụng, hủy đĩa
CD.
|
Hủy tài liệu mật, vật chứa thông tin mật
|
Các phòng theo yêu cầu công việc phải thường
xuyên soạn thảo văn bản mật: 01 chiếc/phòng
|
Phụ
lục số 03
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC TRANG BỊ MÁY TÍNH CHUYÊN DÙNG CỦA
CÁC VỤ, CỤC, ĐƠN VỊ TƯƠNG ĐƯƠNG VÀ CHI NHÁNH NHNN
(Kèm theo Quyết định
số 2645/QĐ-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2018 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước)
A - Quy định chung
- Đối với máy vi tính chuyên dùng trang bị cho các
cán bộ công chức để thực hiện các nhiệm vụ đặc thù, chuyên dùng phải đáp ứng
các yêu cầu sau:
+ Được cài hệ điều hành dành cho Doanh nghiệp (từ
Windows Professional trở lên);
+ Là các sản phẩm đã được đăng ký thương hiệu;
+ Cài đặt được các phần mềm của NHNN;
+ Được công bố hợp quy theo quy định tại Thông tư số
04/2018/TT-BTTTT ngày 08/5/2018 của Bộ Thông
tin và tuyên truyền ban hành quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng
gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Thông tin và Truyền thông.
- Cán bộ được trang bị máy vi tính chuyên dùng theo
định mức trang bị máy móc thiết bị chuyên dùng, không được trang bị máy vi tính
phổ biến theo định mức trang thiết bị máy móc, thiết bị phổ biến.
- Việc trang bị máy tính xách tay chuyên dùng theo
nguyên tắc: cán bộ được trang bị máy tính xách tay chuyên dùng thì không trang
bị máy vi tính để bàn hoặc cán bộ đã được trang bị máy vi tính để bàn thì chỉ
trang bị máy tính xách tay chuyên dùng để dùng chung.
B- Quy định cụ thể
|
STT
|
Loại tài sản
|
Đơn vị tính
|
Chủng loại
(tiêu chuẩn kỹ thuật tối thiểu)
|
Mục đích sử dụng
|
Đối tượng trang
bị
|
|
I
|
MÁY VI TÍNH ĐỂ BÀN CHUYÊN DÙNG
|
|
1.1
|
Máy vi tính để bàn chuyên dùng phục vụ biên tập
hình ảnh, phim
|
Bộ
|
- Bộ vi xử lý: 02 chip Intel Xenon, chip 8 nhân
- Bộ nhớ đệm: 16 MB;
- Ram 32GB,
- Card đồ họa chuyên dụng 4GB
- Hệ điều hành: Chính hãng, bản quyền.
- Bảo hành: chính hãng theo tiêu chuẩn của hãng sản
xuất.
|
Biên tập hình ảnh, phim của Ngân hàng Nhà nước,
phục vụ công tác truyền thông
|
Vụ Truyền thông: 01 bộ
|
|
1.2
|
Máy vi tính để bàn chuyên dùng phục vụ quản lý đầu
tư XDCB
|
Bộ
|
- Bộ vi xử lý: Chip tối thiểu Core I7;
- Card màn hình rời 5GB Quadro;
- Ổ cứng: 1TB
- Ram 16 GB
- Màn hình: Độ phần giải 2K, 25 inch;
- Cài đặt được phần mềm AUTOCAD, thiết kế đồ họa
- Hệ điều hành: Chính hãng, bản quyền.
- Bảo hành: chính hãng theo tiêu chuẩn của hãng sản
xuất.
|
Phục vụ công tác quản lý, triển khai dự án đầu tư
xây dựng cơ bản phải sử dụng các phần mềm Autocad, thiết kế đồ họa
|
- Cán bộ công chức (CBCC) thực hiện công tác Quản
lý đầu tư xây dựng Vụ Tài chính -Kế toán: 01 bộ/người
- CBCC trực tiếp thực hiện các dự án đầu tư xây dựng
cơ bản (Phòng Quản trị Cục quản trị): 01 bộ/người (tối đa 02 bộ)"
|
|
1.3
|
Máy vi tính để bàn chuyên dùng phục vụ hoạt động
nghiệp vụ
|
Bộ
|
- Bộ vi xử lý: Intel Core I7, 3.4 Ghz
- Bộ nhớ trong: 4GB DDR4
- Bộ nhớ đệm: 8MB Cache
- Ổ cứng: 500 GB
- Màn hình: LCD 18,5 inch, độ phân giải: Full HD
- Hệ điều hành: Chính hãng, bản quyền.
- Bảo hành: chính hãng theo tiêu chuẩn của hãng sản
xuất.
|
- CCBC thực hiện trực tiếp các nghiệp vụ về thanh
toán, kế toán, liên ngân hàng,....
- CBCC làm công tác dự báo thống kê của NHNN cần
thiết sử dụng các phần mềm của NHNN;
- CBCC thực hiện công tác kho quỹ trên phần mềm
kho quỹ của NHNN;
- CBCC làm công tác quản trị mạng, giám sát an
ninh mạng;
- CBCC làm công tác phát triển, kiểm thử, triển
khai, hỗ trợ, chuyển giao công nghệ
- Phục vụ hoạt động đào tạo, kiểm thử, triển
khai, hỗ trợ, chuyển giao công nghệ
|
- 01 bộ/người
- Cục CNTT 60 bộ; Chi cục CNTT 35 bộ để phục vụ
công tác đào tạo phát triển, kiểm thử, triển khai, hỗ trợ, chuyển giao công
nghệ:
|
|
1.4
|
Máy trạm chuyên dụng cho thiết kế mẫu tiền (không
kết nối mạng internet)
|
Bộ
|
Cấu hình cơ bản gồm:
- Bộ xử lý (CPU): Intel® Xeon® Procsessor
- Bộ nhớ (RAM): 16-30 GB
- Ổ cứng (HDD): 1-2 TB
- Card đồ họa (Graphic card): NVIDIA Quadro 4GB
- Màn hình (Monitor): 25 inch
- Hệ điều hành bản quyền: Windows 10 Pro 64-bit
- Bảo hành: chính hãng theo tiêu chuẩn của hãng sản
xuất.
|
Phục vụ thiết kế mẫu tiền (không kết nối mạng
internet)
|
Cục Phát hành và Kho quỹ : Tối đa 5 bộ
|
|
II
|
MÁY VI TÍNH XÁCH TAY CHUYÊN DÙNG
|
|
2.1
|
Máy vi tính xách tay phục vụ hoạt động truyền
thông
|
Bộ
|
- Bộ vi xử lý: core i7 hoặc tương đương;
- Ổ cứng 1 TB;
- Card màn hình 4GB
- Hệ điều hành: Chính hãng, bản quyền.
- Bảo hành: chính hãng theo tiêu chuẩn của hãng sản
xuất.
|
- Phục vụ công tác truyền thông, báo chí, đăng tải
tin bài trên web của NHNN;
- Phục vụ công tác dựng phim của NHNN khi cán bộ
đi tác nghiệp ngoài trụ sở NHNN
|
Vụ Truyền thông: 01 bộ
|
|
2.2
|
Máy vi tính xách tay phục vụ hoạt động điều hành
CSTT và dự trữ ngoại hối nhà nước
|
Bộ
|
- Bộ vi xử lý: core i7;
- Ổ cứng 512GB hoặc 320 SSD
- Hệ điều hành: Chính hãng, bản quyền.
- Bảo hành: chính hãng theo tiêu chuẩn của hãng sản
xuất.
|
CBCC trực tiếp chỉ đạo điều hành chính
sách tiền tệ và dự trữ ngoại hối khi đi công tác bên ngoài NHNN
|
- Lãnh đạo NHNN: 01 bộ/người
- Phòng tỷ giá, Vụ Chính sách tiền tệ: 01 bộ
|
|
2.3
|
Máy vi tính xách tay phục vụ hoạt động thanh tra,
kiểm tra, kiểm toán, đào tạo, phát triển, kiểm thử, triển khai, hỗ trợ, chuyển
giao công nghệ
|
Bộ
|
- Bộ vi xử lý: core i7;
- Ram 8GB;
- Ổ cứng 512 GB
- Hệ điều hành: Chính hãng, bản quyền.
- Bảo hành: chính hãng theo tiêu chuẩn của hãng sản
xuất.
|
- CBCC làm công tác thanh tra, kiểm tra, kiểm
toán, đào tạo (mang tính chất di động) phải cài các phần mềm nghiệp vụ các
công việc hoặc khai thác số liệu ngoài trụ sở;
- Phục vụ công tác phát triển, kiểm thử, triển
khai, hỗ trợ, chuyển giao công nghệ
|
- 01 bộ/CBCC (Không trang bị máy tính để bàn cho
các đối tượng đã trang bị máy tính xách tay chuyên dùng)
- Cục CNTT: 15 bộ để phục vụ công tác phát triển,
kiểm thử, triển khai, hỗ trợ, chuyển giao công nghệ
|
|
III
|
MÁY TÍNH BẢNG CHUYÊN DÙNG
|
|
3.1
|
Máy tính bảng
|
Chiếc
|
- Màn hình 10 inch;
- Ram 3GB;
- Bộ nhớ trong 32GB
- Hệ điều hành Android
Bảo hành: chính hãng theo tiêu chuẩn của hãng sản
xuất
|
Xử lý văn bản điều hành online
|
Ban lãnh đạo NHNN, Vụ trưởng, Cục trưởng hoặc
tương đương: 01 chiếc/người
|
Phụ
lục số 04
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC TRANG BỊ MÁY IN VÀ MÁY
PHOTOCOPY CHUYÊN DÙNG CỦA CÁC VỤ, CỤC, ĐƠN VỊ TƯƠNG ĐƯƠNG VÀ CHI NHÁNH NHNN
(Kèm theo Quyết định
số 2645/QĐ-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2018 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước)
|
STT
|
Loại tài sản
|
Đơn vị tính
|
Chủng loại
(tiêu chuẩn kỹ thuật tối thiểu)
|
Mục đích sử dụng
|
Đối tượng trang
bị
|
|
I
|
MÁY IN
|
|
1.1
|
Máy in siêu tốc
|
Chiếc
|
- Tốc độ: 120 trang/phút;
- Tự động đảo giấy;
- Bảo hành: Tối thiểu 03 năm
- Bảo hành: chính hãng theo tiêu chuẩn của hãng sản
xuất.
|
In ấn văn bản với số lượng nhiều, thời gian ngắn
|
Văn phòng Ngân hàng Nhà nước
(Phòng Thư ký và phòng Văn thư- Lưu trữ): 02 máy/
phòng
|
|
1.2
|
Máy in A3 chuyên dùng loại 1
|
Chiếc
|
- Tốc độ in: 56 trang/phút
- Độ phân giải tối đa: 1200x1200 dpi
- Tự động đảo giấy: in USB;
- Số lượng bản in tối đa: 300.000 trang/1 tháng.
- Số lượng bản in trung bình: 10.000 đến 50.000
trang/tháng;
- Tương thích với các hệ điều hành thông dụng:
MAC OS, WINDOWS.
- Bảo hành: chính hãng theo tiêu chuẩn của hãng sản
xuất.
|
- In các chứng từ kế toán (sổ kế toán chi tiết, Bảng
kê liên ngân hàng....)
- In cân đối tài khoản, cân đối kế toán ngày,
tháng
- In các loại báo cáo kế toán, thanh toán
|
- Phòng Kế toán tập trung Vụ Tài chính Kế toán:
02 chiếc
- Phòng Kế toán Sở giao dịch: 03 chiếc
- Các đơn vị này không được trang bị máy in phổ
biến theo định mức trang bị máy móc, thiết bị phổ biến
|
|
1.3
|
Máy in A3 chuyên dùng loại 2
|
Chiếc
|
- Tốc độ in: 40 trang/phút
- Độ phân giải tối đa: 1200x1200 dpi
- Tự động đảo giấy; in USB;
- Số lượng bản in tối đa: 100.000 trang/1 tháng.
- Số lượng bản in trung bình: 5.000 đến 20.000
trang/tháng;
- Tương thích với các hệ điều hành thông dụng:
MAC OS, WINDOWS.
- Bảo hành: chính hãng theo tiêu chuẩn của hãng sản
xuất.
|
- In các loại báo cáo nghiệp vụ khổ giấy A3 như:
chứng từ kế toán, cân đối kế toán.. tại các đơn vị NHNN;
- In tài liệu liên quan đến nghiệp vụ xây dựng cơ
bản như: hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công,... của các đơn vị thực hiện công
tác quản lý xây dựng cơ bản
- In bằng khen đoàn thể, thi đua...
|
- Số lượng cán bộ nghiệp vụ từ 9 người trở xuống
trang bị 01 chiếc;
- Từ 10 đến 19 người trang bị 02 chiếc;
- Từ 20 đến 29 người trang bị 03 chiếc...
- Các đơn vị đã được trang bị máy in chuyên dùng
theo định mức này không được trang bị máy in phổ biến theo định mức trang bị
máy móc, thiết bị phổ biến
|
|
1.4
|
Máy in màu A3 loại 1
|
Chiếc
|
- In laser màu;
- Tốc độ in 12 trang màu A3/phút;
- In USB;
- Độ phân giải 1200x1200 dpi
- Bảo hành: chính hãng theo tiêu chuẩn của hãng sản
xuất.
|
- In phối cảnh, bản vẽ mẫu,... phục vụ công tác
XDCB
|
Vụ Tài chính - Kế toán (Phòng Quản lý đầu tư xây
dựng): 01 chiếc
|
|
1.5
|
Máy in màu A3 loại 2
|
Chiếc
|
- Công nghệ in Laser;
- Tốc độ: 20 trang màu A4/phút
- Bảo hành: chính hãng theo tiêu chuẩn của hãng sản
xuất.
|
Phục vụ công tác truyền thông, báo chí, in chức
danh phục vụ các cuộc họp
|
Vụ Truyền thông, Văn phòng Ngân hàng Nhà nước: 01
chiếc/đơn vị
|
|
1.6
|
Máy in A4 chuyên dùng
|
Chiếc
|
- Tốc độ in 58 trang/1 phút;
- In 2 mặt tự động,
- Có chức năng in mạng.
- Bảo hành: chính hãng theo tiêu chuẩn của hãng sản
xuất.
|
In báo cáo nghiệp vụ của NHNN
|
- Số lượng cán bộ nghiệp vụ từ 9 người trở xuống
trang bị 01 chiếc;
- Từ 10 đến 19 người trang bị 02 chiếc;
- Từ 20 đến 29 người trang bị 03 chiếc...
- Các đơn vị đã được trang bị máy in chuyên dùng
theo định mức này không được trang bị máy in phổ biến theo định mức trang bị
máy móc, thiết bị phổ biến
|
|
1.7
|
Máy in phun màu khổ A3
|
Chiếc
|
- Epson Stylus Photo SP R3000 (hoặc tương đương)
- Cấu hình tối thiểu: A3; Độ phân giải 5760 x
1440dpi; 08 hộp mực
- Bảo hành: chính hãng theo tiêu chuẩn của hãng sản
xuất.
|
In thiết kế mẫu tiền
|
Cục Phát hành và Kho quỹ: 01 chiếc
|
|
II
|
MÁY PHOTOCOPY
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Máy photocopy siêu tốc
|
Chiếc
|
- Tốc độ chụp: 90 trang/1 phút;
- Độ phân giải: 1200 dpi;
- Có chức năng: Scan;
- ADF: 150 tờ;
- Bảo hành: Tối thiểu 03 năm
|
sao chụp các tài liệu, công văn,... số lượng lớn,
phục vụ nghiệp vụ văn thư, lưu trữ tại Ngân hàng Trung ương:
|
Văn phòng NHNN: 02 chiếc
|
|
2.2
|
Máy photocopy màu
|
Chiếc
|
- Bộ nạp và đảo bản gốc tự động: 110 tờ, bộ đảo mặt
bản sao; bộ nhớ hệ thống: 4GB; ổ cứng HDD: 160GB; dung lượng khay: 500x2 khay
+ khay tay 96 tờ; cụm trống: 01; hộp mực K, C, M, Y: 01; hộp chứa mực thải:
01; dây nguồn
+ Chức năng Copy: tốc độ 20 bản/ph (A4 LEF; đen
trắng/màu); sao chụp liên tục: 999 tờ; Khổ giấy: A5-A3; thời gian ra bản chụp
đầu: 5,9 giây (A4 LEF, đen trắng), 8,1 giây (A4 LEF, màu); độ phân giải:
600x600dpi; phóng to/thu nhỏ: 25%-400%.
+ Chức năng In: tốc độ 20 bản/ph (A4 LEF; đen trắng/màu);
độ phân giải: 600x600dpi; độ phân giải xử lý dữ liệu: chuẩn: 300x300dpi (chọn
thêm: 600dpi); Ngôn ngữ in: PCL6, PCL5 (chọn thêm: Adobe Postscrip3); kết nối:
Ethernet 1000BASE-T/100BASE-TX/10B ASE-T
- Bảo hành: Tối thiểu 01 năm
|
In bản ảnh màu phân tích đặc điểm nhận dạng tiền
giả, đánh giá khả năng chống giả các mẫu tiền thiết kế
|
Cục Phát hành và Kho quỹ: 01 chiếc
|
Phụ
lục số 05
BẢNG TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC TRANG BỊ MÁY MÓC, CHUYÊN
DÙNG PHỤC VỤ CÔNG TÁC KHO QUỸ CỦA NHNN
(Kèm theo Quyết định
2645/QĐ-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2018 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước)
|
STT
|
Loại tài sản
|
Đơn vị tính
|
Chủng loại
(tiêu chuẩn kỹ thuật tối thiểu)
|
Mục đích sử dụng
|
Đối tượng trang
bị
|
|
I
|
MÁY MÓC, THIẾT BỊ PHỤC VỤ NGHIỆP VỤ VẬN CHUYỂN
TIỀN
|
|
1.1
|
Xe nâng chạy điện
|
Chiếc
|
- Tải trọng nâng: 900-1.000kg
- Tâm nâng 400-500mm
- Chiều cao nâng tối đa: 3.000 mm
- Loại động cơ: Ắc quy
|
Sử dụng để nâng và di chuyển được các kiện hàng
|
- Cục Phát hành và Kho quỹ: 18 chiếc;
- Chi Cục Phát hành và Kho quỹ: 6 chiếc;
- NHNN Chi nhánh Tỉnh Bình Định: 05 chiếc;
- NHNN Chi nhánh TP Hà Nội: 04 chiếc
- NHNN Chi nhánh Tỉnh Phú Thọ, Nghệ An, Vĩnh
Long, Sở giao dịch: 03 chiếc/ đơn vị
- NHNN chi nhánh còn lại: 02 chiếc/đơn vị
|
|
II
|
MÁY MÓC, THIẾT BỊ PHỤC VỤ NGHIỆP VỤ XỬ LÝ TIỀN
|
|
2.1
|
Máy kiểm đếm phân loại tiền công suất lớn
|
Hệ thống
|
- Công suất kiểm đếm, phân loại, xử lý tiền: khoảng
2.000 tờ tiền/01 phút - (tương đương 120.000 tờ tiền/01 giờ), có 08 ngăn ra
tiêu chuẩn;
- Có chức năng kiểm đếm, xử lý tiền, phân loại tiền
đủ, không đủ tiêu chuẩn lưu thông, phát hiện tiền thật giả, lẫn loại...
- Có thiết kế modul có thể nâng cấp, mở rộng hoặc
tương thích với các hệ thống máy móc, thiết bị phục vụ xử lý tiền khác
|
Kiểm đếm, xử lý tiền, phân loại tiền đủ, không đủ
tiêu chuẩn lưu thông, phát hiện tiền thật giả, lẫn loại...
|
Cục Phát hành và Kho quỹ, Chi Phát hành và Kho quỹ:
02 hệ thống/đơn vị
|
|
2.2
|
Máy kiểm đếm phân loại tiền công suất trung bình
|
Hệ thống
|
- Công suất khoảng 720 tờ tiền/01 phút (tương
đương 40.000 - 42.000 tờ tiền/01 giờ), có 08 ngăn ra tiêu chuẩn. Có chức năng
kiểm đếm, phân loại tiền cotton, polymer của Việt Nam (tiền đủ tiêu chuẩn/không
đủ tiêu chuẩn lưu thông, tiền tiếp quỹ ATM, tiền nghi giả, tiền giả...).
- Có thiết kế modul có thể nâng cấp, mở rộng hoặc
tương thích với các hệ thống máy móc, thiết bị phục vụ xử lý tiền khác
|
Kiểm đếm tiền, phân loại tiền đủ, không đủ tiêu
chuẩn lưu thông, phát hiện tiền thật giả, lẫn loại...
|
- Cục Phát hành và Kho quỹ, Chi Phát hành và Kho
quỹ: 02 hệ thống/đơn vị;
- NHNN Chi nhánh Tỉnh Bình Định, Phú Thọ, Nghệ
An, Vĩnh Long (Kho tiền trung chuyển): 01 hệ thống/ đơn vị
|
|
2.3
|
Máy bó tiền tự động
|
Chiếc
|
- Tự động bó chặt 10 thếp tiền (loại 100 tờ)
thành một bó bằng dây đai nhựa PP với dạng hai chữ thập (++) với 1 dây đai
dài, 2 dây đai ngắn trong một lần bó
- Tốc độ bó tiền: < 15s
- Lực ép: 500 - 1.500Kg
- Chiều rộng đai bó tiền: 12mm
|
Sử dụng để đóng các thếp nhỏ, lẻ thành bó tiền
|
- Cục Phát hành và Kho quỹ, Chi Phát hành và Kho
quỹ: 10 chiếc/đơn vị
- NHNN Chi nhánh Tỉnh Bình Định, Phú Thọ, Nghệ
An, Vĩnh Long: 05 chiếc/ đơn vị
- NHNN chi nhánh tỉnh, thành phố, Sở giao dịch:
01 chiếc/đơn vị
|
|
III
|
MÁY MÓC, THIẾT BỊ PHỤC VỤ NGHIỆP VỤ TIÊU HỦY
TIỀN
|
|
3.1
|
Máy cắt hủy tiền cotton công suất lớn
|
Hệ thống
|
Công suất từ 500kg/giờ trở lên;
|
Cắt hủy tự động, khép kín, đảm bảo an ninh, an
toàn, phế liệu ra đóng bánh.
|
Cục Phát hành và Kho quỹ, Chi Phát hành và Kho quỹ:
1 hệ thống/đơn vị
|
|
3.2
|
Máy cắt hủy tiền polymer công suất lớn
|
Hệ thống
|
Công suất từ 700kg/giờ trở lên
|
Cắt hủy tự động, khép kín, đảm bảo an ninh, an
toàn, phế liệu ra đóng bao.
|
Cục Phát hành và Kho quỹ, Chi Phát hành và Kho quỹ:
1 hệ thống/đơn vị
|
|
IV
|
MÁY MÓC, THIẾT BỊ PHỤC VỤ CÔNG TÁC THIẾT KẾ MẪU
TIỀN VÀ PHÒNG CHỐNG TIỀN GIẢ
|
|
4.1
|
Bảng vẽ điện tử chuyên dụng
|
chiếc
|
Wacom Cintiq HD
|
Dùng cho công tác thiết kế mẫu tiền
|
Cục Phát hành và Kho quỹ: Trang bị theo thực tế
nhu cầu sử dụng (Tối đa 5 chiếc)
|
|
4.2
|
Hệ thống giám định tiền/tài liệu
|
Hệ thống
|
- Camera màu hồng ngoại ≥ 4 Mpixel, quang phổ
350-1100nm
- Zoom thấu kính max 22x, độ phóng đại quang học
max 175x, min 0.5x, zoom kỹ thuật số min 8x
- 17 bộ lọc camera: 15 bộ lọc cho bước sóng dài,
1 bộ lọc cực tím và 1 bộ lọc phân cực cầu
- Vùng quan sát: Max 210x160mm, có thể mở rộng.
- Bàn đặt tài liệu có thể di chuyển bằng phím chức
năng hoặc trên màn hình
- 16 nguồn sáng: Cực tím (bước sóng dài
365nm-LED, bước sóng trung 312nm, bước sóng ngắn 254nm, truyền qua bước sóng
dài 6xLED); Hồng ngoại IR/nhìn thấy: chiếu trên IR/nhìn thấy-LED, truyền qua
IR/nhìn thấy-LED, truyền qua IR/nhìn thấy cho đường kính 25mm chiếu điểm cường
độ cao, 2 đèn chiếu xiên IR/nhìn thấy-LED với lựa chọn thay đổi góc độ, chiếu
trên (nền) IR/nhìn thấy với cường độ điều khiển được, nguồn sáng chiếu điểm
(phát quang hồng ngoại); đồng trục-LED; đèn kích thích băng rộng 850-1100nm;
chiếu sáng nhìn thấy/hồng ngoại dải hẹp; chiếu sáng đa góc-LED; phân cực cầu-LED;
xung cực tím UV 365nm-LED)
- Phần mềm đồng bộ, kiểm soát hoàn toàn các chức
năng của hệ thống giám định, có thể lưu các thông số cài đặt cùng với ảnh và
gọi lại trạng thái của máy với các thông số đã lưu khi cần thiết; Kiểm tra tự
động với các điều kiện kiểm tra được thiết lập sẵn bởi người dùng; so sánh ảnh,
đo đạc, chỉnh sửa ảnh...
- Máy tính cấu hình mạnh đi kèm (tối thiểu Window
7; core i7; ổ cứng 1TB, VGA 1GB RAM; Màn hình LCD 32" độ phân giải 4K
UHD)
|
Sử dụng để phân
tích, giám định tiền thật/tiền giả phục vụ cho công tác phòng chống tiền giả.
|
- Trang bị tại Cục
Phát hành và Kho quỹ: 02 hệ thống;
- Chi Cục Phát
hành và Kho quỹ: 01 hệ thống.
|
|
4.3
|
Hệ thống kính hiển vi
|
Hệ thống
|
- Động cơ quang: độ phóng đại 0.5x đến 5.0x, tích
hợp nguồn sáng Led đồng trục, camera CMOS
- Vật kính 1.6x/0,1FWD 36mm (G): giao diện
bayonet, vòng sáng Led phân đoạn
- Bàn mẫu dịch chuyển tự động hoàn toàn theo 3
chiều: phạm vi di chuyển x/y/z là 130x100x60mm; mặt phẳng: 310x223mm; độ lặp
lại ± 1µm; độ chính xác: ± 5µm; chèn đoạn: 160x116mm
- Máy tính điều khiển đồng bộ sử dụng hệ điều
hành từ Windows 8 trở lên, cài sẵn phần mềm điều khiển và quản lý.
|
Chụp ảnh đặc tả các đặc điểm tiền thật/ tiền giả ở
độ phóng đại lớn; Kết hợp đánh giá độ nổi nét in để duyệt mẫu tiền in thử
|
Cục Phát hành và Kho quỹ; Chi cục Phát hành và
Kho quỹ: 01 hệ thống/đơn vị
|
Phụ
lục số 06
BẢNG TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC MÁY MÓC THIẾT BỊ CHUYÊN
DÙNG PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
(Kèm theo Quyết định
số 2645/QĐ-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2018 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước)
|
STT
|
Loại tài sản
|
Đơn vị tính
|
Chủng loại
(tiêu chuẩn kỹ thuật tối thiểu)
|
Mục đích sử dụng
|
Đối tượng sử dụng
|
|
1
|
Thiết bị chuyển mạch lõi
|
Chiếc
|
- Hỗ trợ công nghệ software-defined networking
(SDN), cho phép triển khai cấu hình và quản trị thông qua phần mềm quản trị tập
trung.
- Thiết bị hỗ trợ sẵn các tính năng về quản trị:
Flexible NetFlow, Media Features (Mediatrace, Metadata, Performance,
Monitor), Web Cache Communications Protocol, Wireshark, Embedded Event
Manager, Auto Smart Ports, Service Discovery Gateway
- Tích hợp công nghệ kết nối Multigigabit
Ethernet cho phép kết nối các tốc độ 1 Gbps và tối đa 10 Gbps sử dụng chuẩn
cáp Cat5e/Cat 6a RJ45 trở lên;
- Tích hợp công nghệ kết nối xếp chồng (stack)
nhiều thiết bị với tốc độ kết nối truyền dữ liệu tối thiểu 480 Gbps
- Hỗ trợ: IPv4, IPv6 routing, multicast routing,
quality of service (QoS), Flexible NetFlow (FNF)
- Hỗ trợ các tính năng bảo mật: IEEE 802.1x, port
security, Dynamic Host Configuration Protocol (DHCP) Snooping and Guard,
Dynamic ARP Inspection, RA Guard, IP Source Guard, control plane protection
(CoPP), wireless intrusion prevention systems (WIPSs), Device Sensor, MACsec,
Secure Group Tags
- Số cổng kết nối: 24 Ethernet 10/100/1000 RJ45;-
Có sẵn khe cắm mở rộng kết nối uplink: Hỗ trợ module kết nối 1Gbps, và 10
Gbps; Bộ nhớ DRAM: Tối thiểu 4 GB, Bộ nhớ Flash: Tối thiểu 2 GB, Số lượng
VLAN ID: 4000, Số lượng VLAN: 1000; Số lượng MAC addresses: 32,000; Số lượng
IPv4 routes: 24,000
- Hệ điều hành hỗ trợ:
+ IP unicast routing protocols: static, Routing
Information Protocol Version (RIPv1, RIPv2 và RIPng)
+ Advanced IP unicast routing protocols: Open
Shortest Path First (OSPF), Open Shortest Path First 3 (OSPFv3), Border Gateway
Protocol Version 4 (BGPv4), Border Gateway Protocol Version 6 (BGPv6) và
Intermediate System-to-Intermediate System Version 4 (IS-ISv4) các giao thức
định tuyến đó đều hỗ trợ load balancing và constructing scalable LANs
+ Policy-based routing (PBR)
+ IPv6 addressing
- Mỗi thiết bị bao gồm 02 bộ nguồn. Thiết bị tích
hợp công nghệ kết nối dự phòng bộ nguồn giữa các thiết bị cùng loại, đảm bảo
dự phòng nguồn cho toàn bộ các thiết bị đó.
|
Phục vụ kết nối người dùng trong mạng với hệ thống
thông tin chung của Ngân hàng Nhà nước
|
NHNN Chi nhánh tỉnh, thành phố: 02 chiếc/đơn vị
|
|
2
|
Thiết bị chuyển mạch truy cập LAN/WAN
|
Chiếc
|
- Hỗ trợ công nghệ software-defined networking
(SDN), cho phép triển khai cấu hình và quản trị thông qua phần mềm quản trị tập
trung;
- Tích hợp công nghệ kết nối Multigigabit
Ethernet cho phép kết nối các tốc độ 1 Gbps và tối đa 10 Gbps sử dụng chuẩn
cáp Cat5e/Cat 6a RJ45 trở lên;
- Hỗ trợ: IPv4, IPv6 routing, multicast routing,
quality of service (QoS), Flexible NetFlow (FNF);
- Hỗ trợ các tính năng bảo mật: IEEE 802.1x, port
security, Dynamic Host Configuration Protocol (DHCP) Snooping and Guard,
Dynamic ARP Inspection, RA Guard, IP Source Guard, control plane protection
(CoPP), wireless intrusion prevention systems (WIPSs), Device Sensor, MACsec,
Secure Group Tags;
- Tốc độ các cổng kết nối Ethernet 100/1000/10000
RJ45;
- Có sẵn khe cắm mở rộng kết nối uplink: Hỗ trợ
module kết nối 01/10 Gbps;DRAM: Tối thiểu 512 MB; Bộ nhớ Flash: Tối thiểu 128
MB; Tối thiểu 16.000 MAC addresses; Số lượng địa chỉ bảng ARP: Tối thiểu
8000; Số lượng VLAN ID cho phép: 4096 VLAN; Số lượng VLAN hoạt động đồng thời:
Tối thiểu 255;
- Hệ điều hành hỗ trợ: Configurable Per VLAN MAC
Learning (PVL); Flex Links; Flow-Based Switch Port Analyzer (SPAN); IEEE
802.1x with User Distribution; IP SLAs - DLSW+ Operation; IP SLAs -
Distribution of Statistics; IP SLAs - HTTP Operation; IP SLAs - Reaction
Threshold; IP SLAs - SNMP Support; IP SLAs - Scheduler; IP SLAs - UDP Echo
Operation; IP Source Guard; IPv6 Routing: Unicast Routing; IPv6 Services:
Standard Access Control Lists; MVR (Multicast VLAN Registration) - Support
for 512 Groups; Multicast Fast Convergence with Flexlink Failover; Multicast
VLAN Registration on Trunk Ports;RADIUS Change of Authorization (CoA); Trunk Failover.
- Mỗi thiết bị bao gồm tối thiểu 02 bộ nguồn. Thiết
bị tích hợp công nghệ kết nối dự phòng bộ nguồn giữa các thiết bị cùng loại,
đảm bảo dự phòng nguồn cho toàn bộ các thiết bị đó.
|
Phục vụ kết nối người dùng trong mạng với hệ thống
thông tin chung của Ngân hàng Nhà nước
|
+ Thiết bị chuyển mạch LAN: số lượng thiết bị được
xác định dựa trên nhu cầu và người dùng tại NHNN Chi nhánh theo hướng dẫn tại
Công văn 351/CNTT4 ngày 15/3/2018.
+ Thiết bị chuyển mạch WAN: 02 chiếc/đơn vị.
|
|
3
|
Thiết bị định tuyến
|
Chiếc
|
- Hỗ trợ công nghệ software-defined WAN (SD-WAN),
cho phép triển khai cấu hình và quản trị thông qua phần mềm quản trị tập
trung;
- Thiết bị hỗ trợ sẵn các tính năng về quản trị:
Application Visibility and Control, Flexible NetFlow (FnF), Deep packet inspection,
Per-flow routing, IWAN application, Network analytics (vNAM), Energy
Management;
- Giao diện kết nối: Cổng LAN/WAN: 3x 10/100/1000
RJ-45; 1 x RJ-45 console port; 1 x USB mini-Type B console; 1 x RJ-45
auxiliary port; Số lượng các khe cắm mở rộng: 03 slots, 02 service module
(cho phép triển khai tính năng WAN optimization và intelligent caching, hoặc
blade server); Hỗ trợ Online Insertion and Removal (OIR); Hiệu năng thiết bị:
200 Mbps to 400 Mbps; Bộ xử lý (CPU): 08 Core; Bộ nhớ làm việc (RAM): Tối thiểu
4 GB; Bộ nhớ lưu trữ (Flash): Tối thiểu 4 GB; Hệ điều hành hỗ trợ: Hỗ trợ các
giao thức: IPv4, IPv6, static routes, RIP, OSPF, Border Gateway Protocol
(BGP), OTV, HSRP, RADIUS, AAA, MPLS, Layer 2 and Layer 3 VPN, IP sec, Layer 2
Tunneling Protocol Version 3 (L2TPv3);Hỗ trợ QoS: Class-Based Weighted Fair
Queuing (CBWFQ), Weighted Random Early Detection (WRED), Hierarchical QoS,
Policy-Based Routing (PBR), Performance Routing, and NBAR.
|
Phục vụ kết nối người dùng trong mạng với hệ thống
thông tin chung của Ngân hàng Nhà nước
|
NHNN Chi nhánh tỉnh, thành phố: 02 chiếc/đơn vị
|
|
4
|
Thiết bị tường lửa (Firewall)
|
Chiếc
|
- Có đầy đủ tính năng bảo mật nâng cao: Phòng chống
xâm nhập (IPS); Lọc địa chỉ website (URL Filtering); Phòng chống mã độc hại
(Malware Protection for Networks).
Thông lượng firewall:2 Gbps; Số phiên kết nối đồng
thời: 1.000.000, Số lượng kết nối mới /giây: 12.000, Thông lượng IPSec VPN:
750 Mbps, Quản trị tập trung: Cấu hình, theo dõi, ghi nhật ký và báo cáo tập
trung; Số lượng VLANs hỗ trợ: 1024, Cổng kết nối (I/O): 12 x
10M/100M/1GBASE-T Ethernet interfaces (RJ-45), 4 x 1 Gigabit (SIP); Ethernet
interfaces, Cổng quản trị: I x 10M/100M/1GBASE-T Ethernet port,(RJ-45), 1 x
RJ-45 console, Đĩa cứng lưu trữ: 100 GB, Nguồn điện: AC Power Supply, Bảo
hành: 3 năm tại địa điểm sử dụng
|
Thiết bị dùng chung đảm bảo an ninh bảo mật cho
nghiệp vụ của NHNN chi nhánh các tỉnh, thành phố
|
NHNN Chi nhánh tỉnh, thành phố: 02 chiếc/đơn vị
|
|
5
|
Thiết bị lưu điện 10KVA
|
Bộ
|
Thiết bị lưu điện - UPS loại 10 KVA
Loại UPS UPS Online
Công suất nguồn ra tối thiểu 8.0 KWatts/10.0 KVA,
Dải điện áp nguồn vào/ Input Voltage range 180 - 270VAC, Điện áp nguồn
ra/Output Voltage 220/230/240 VAC, Dải tần số nguồn vào/Input Frequency range
50/60 Hz +/- 5 Hz tự cảm (auto sensing)
Bypass Bypass trong (tự động và bằng tay), Loại ắc
quy Ắc quy Lead-Acid kín khí không cần bảo dưỡng: chống rò rỉ, Hiệu suất 100%
tải 92.50%, Các kết nối nguồn vào / Input Connections Đầu cứng 3 dây (Hard
Wire 3 wire) (1PH+N+G);Cổng giao diện Tích hợp sẵn truyền thông Wed/SNMP,
RJ-45,Thời gian lưu điện tối thiểu 14 phút (Backup Time: 15 minutes), Bảo
hành 3 năm tại địa điểm sử dụng
|
Thiết bị lưu điện dùng chung phục vụ hệ thống
thông tin tại NHNN chi nhánh tỉnh, thành phố
|
NHNN Chi nhánh tỉnh, thành phố: 02 chiếc/đơn vị
|
Phụ
lục số 07
BẢNG XÁC ĐỊNH TIÊU CHUẨN ĐỊNH MỨC MÁY MÓC, THIẾT BỊ
CHUYÊN DÙNG PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG VĂN PHÒNG CỦA HỌC VIỆN NGÂN HÀNG
(Kèm theo Quyết định
số 2645/QĐ-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2018 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước)
A. Quy định chung
- Cán bộ được trang bị máy vi tính chuyên dùng theo
định mức trang bị máy móc thiết bị chuyên dùng, không được trang bị máy vi tính
phổ biến theo định mức máy móc, thiết bị phổ biến.
- Việc trang bị máy tính xách tay chuyên dùng theo
nguyên tắc: cán bộ được trang bị máy tính xách tay chuyên dùng thì không trang
bị máy vi tính để bàn hoặc cán bộ đã được trang bị máy vi tính để bàn thì chỉ
trang bị máy tính xách tay chuyên dùng để dùng chung.
- Máy vi tính, máy in chuyên dùng tại các cơ sở đào
tạo (các Trường thuộc NHNN) là máy vi tính, máy in sử dụng cho công tác văn
phòng không áp dụng cho máy vi tính, máy in phục vụ cho hoạt động sự nghiệp
giáo dục như: Máy vi tính, máy in phục vụ công tác giảng dạy, đào tạo; phục vụ
tại phòng học viên.
- Giám đốc Học viện Ngân hàng chịu trách nhiệm xác
định số lượng máy vi tính chuyên dùng tại đơn vị thuộc phạm vi quản lý đảm bảo
nguyên tắc hiệu quả tiết kiệm và chịu trách nhiệm về quyết định của mình.
B. Quy định cụ thể
|
STT
|
Loại tài sản
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
Chủng loại
(tiêu chuẩn kỹ thuật tối thiểu)
|
Đối tượng sử dụng
|
|
1
|
Máy vi tính để bàn chuyên dùng
|
Bộ
|
Trang bị theo số lượng thực tế tại các đơn vị
theo đối tượng sử dụng
|
- Bộ vi xử lý: Intel core i7 hoặc tương đương
- Bộ nhớ: 4GB
- Lưu trữ: 500GB HDD hoặc 256GB SSD
- Màn hình: 18,5 inch LCD
- Kết nối mạng
- Bản quyền hệ điều hành
- Bảo hành: Tối thiểu 3 năm
|
Phục vụ nhiệm vụ: kế toán, tài sản, thư viện,
công nghệ thông tin, kiểm định chất lượng
|
|
2
|
Máy vi tính xách tay chuyên dùng
|
Chiếc
|
8
|
- Bộ vi xử lý: Intel core i7 hoặc tương đương
- Bộ nhớ: 4GB
- Lưu trữ: 500GB HDD hoặc 256GB SSD
- Màn hình: 18,5 inch LCD
- Kết nối mạng
- Bản quyền hệ điều hành
- Bảo hành: Tối thiểu 3 năm
|
Trang bị dùng chung:
- 02 chiếc cho Viện NCKH
- 02 chiếc cho Viện đào tạo quốc tế
- 02 chiếc cho bộ phận công nghệ thông tin
- 02 chiếc cho bộ phận tài chính kế toán
|
|
3
|
Máy in laser A3
|
Chiếc
|
2
|
- Khổ giấy: A4, A3
|
Trang bị dùng chung:
|
|
- Bô nhớ: 256 MB ram
|
- 01 chiếc cho phòng Tài chính, Quản trị
|
|
- Tốc độ: 17 trang/phút
|
- 01 chiếc cho Văn thư
|
|
- 01 bộ vi xử lý
|
|
|
- In mạng LAN
|
|
|
- Tự động đảo giấy
|
|
|
- Bảo hành tối thiểu 3 năm
|
|
|
4
|
Máy ảnh kỹ thuật số
|
Chiếc
|
2
|
- Ống kính kèm theo máy
|
Để phục vụ công tác thông tin tuyên truyền của
HVNH
|
|
- Cảm biến CMOS 20,1 MP
|
|
- Dò tìm lấy nét tự động, chọn điểm lấy nét với
AF bảng cảm ứng
|
|
- Kết nối Wifi, Bluetooth
|
|
- Quay phim 4K
|
|
- Màn hình LCD
|
Phụ
lục số 08
BẢNG XÁC ĐỊNH TIÊU CHUẨN ĐỊNH MỨC MÁY MÓC, THIẾT BỊ
CHUYÊN DÙNG PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG VĂN PHÒNG CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG TP HỒ CHÍ
MINH
(Kèm theo Quyết định
số 2645/QĐ-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2018 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước)
A. Quy định chung
- Cán bộ được trang bị máy vi tính chuyên dùng theo
định mức trang bị máy móc thiết bị chuyên dùng, không được trang bị máy vi tính
phổ biến theo định mức máy móc, thiết bị phổ biến.
- Việc trang bị máy tính xách tay chuyên dùng theo
nguyên tắc: cán bộ được trang bị máy tính xách tay chuyên dùng thì không trang
bị máy vi tính để bàn hoặc cán bộ đã được trang bị máy vi tính để bàn thì chỉ
trang bị máy tính xách tay chuyên dùng để dùng chung.
- Máy vi tính, máy in chuyên dùng tại các cơ sở đào
tạo (các Trường thuộc NHNN) là máy vi tính, máy in sử dụng cho công tác văn
phòng không áp dụng cho máy vi tính, máy in phục vụ cho hoạt động sự nghiệp
giáo dục như: Máy vi tính, máy in phục vụ công tác giảng dạy, đào tạo; phục vụ
tại phòng học viên.
- Hiệu trưởng Trường Đại học Ngân hàng TP Hồ Chí
Minh chịu trách nhiệm xác định số lượng máy vi tính chuyên dùng tại đơn vị thuộc
phạm vi quản lý đảm bảo nguyên tắc hiệu quả tiết kiệm và chịu trách nhiệm về
quyết định của mình.
B. Quy định cụ thể
|
STT
|
Loại tài sản
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Chủng loại
(tiêu chuẩn kỹ thuật tối thiểu)
|
Đối tượng sử dụng
|
|
1
|
Máy tính PC chuyên dùng
|
Bộ
|
Theo số lượng thực
tế tại các đơn vị có đối tượng sử dụng
|
• Bộ vi xử lý Intel Core i7 hoặc tương đương
|
Phục vụ cho công việc Thiết kế phần mềm, đồ họa,
quản trị hệ thống
|
|
• Bộ nhớ 8GB
|
|
• Ổ cứng 3.5 inch 1TGB 7200rpm (HDD hoặc SSD)
|
|
• Màn hình LCD 19”
|
|
• Bản quyền hệ điều hành
|
|
• Máy lắp ráp đồng bộ
|
|
• thời gian bảo hành 36 tháng
|
|
2
|
Máy tính xách tay chuyên dùng
|
Chiếc
|
2
|
• Bộ vi xử lý: Intel core i7 hoặc tương đương; Bộ
nhớ: 8GB; Lưu trữ: 1TB HDD hoặc 1TB SSD; Bản quyền hệ điều hành; Bảo hành 36
tháng
|
Trang bị cho Bộ phận
công nghệ thông tin dùng chung
|
|
3
|
Máy in màu khổ giấy A3
|
Chiếc
|
2
|
• In màu khổ A3
|
Tạp chí Công nghệ
Ngân hàng 01 chiếc
|
|
• Tốc độ: 20 trang / phút
|
|
• Bộ nhớ: 32 MB
|
Bộ phận truyền
thông 01 chiếc
|
|
• Bảo hành 36 tháng
|
Phụ
lục số 09
BẢNG XÁC ĐỊNH TIÊU CHUẨN ĐỊNH MỨC MÁY MÓC, THIẾT BỊ
CHUYÊN DÙNG CỦA TRƯỜNG BỒI DƯỠNG CÁN BỘ NGÂN HÀNG
(Kèm theo Quyết định
số 2645/QĐ-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2018 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước)
A. Quy định chung
- Cán bộ được trang bị máy vi tính chuyên dùng theo
định mức trang bị máy móc thiết bị chuyên B không được trang bị máy vi tính phổ
biến theo định mức máy móc, thiết bị phổ biến.
- Việc trang bị máy tính xách tay chuyên dùng theo
nguyên tắc: cán bộ được trang bị máy tính xách tay chuyên dùng thì không trang
bị máy vi tính để bàn hoặc cán bộ đã được trang bị máy vi tính để bàn thì chỉ
trang bị máy tính xách tay chuyên dùng để dùng chung.
- Máy vi tính, máy in chuyên dùng tại các cơ sở đào
tạo (các Trường thuộc NHNN) là máy vi tính, máy in sử dụng cho công tác văn
phòng không áp dụng cho máy vi tính, máy in phục vụ cho hoạt động sự nghiệp
giáo dục như: Máy vi tính, máy in phục vụ công tác giảng dạy, đào tạo; phục vụ
tại phòng học viên.
- Hiệu trưởng Trường Bồi dưỡng cán bộ ngân hàng chịu
trách nhiệm xác định số lượng máy vi tính chuyên dùng tại đơn vị thuộc phạm vi
quản lý đảm bảo nguyên tắc hiệu quả tiết kiệm và chịu trách nhiệm về quyết định
của mình.
B. Quy định cụ thể
|
STT
|
Loại tài sản
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Chủng loại
(tiêu chuẩn kỹ thuật tối thiểu)
|
Đối tượng sử dụng
|
|
1
|
Máy vi tính để bàn chuyên dùng
|
Bộ
|
Theo số lượng thực
tế tại các đơn vị có đối tượng sử dụng
|
• Bộ vi xử lý Intel Core i7 hoặc tương đương
|
• Trang bị phục vụ công việc cài đặt phần mềm, quản
lý khoa học
|
|
• Bộ nhớ 4GB
|
|
• Lưu trữ: 500GB HDD hoặc 256 GB SSD)
|
|
• Màn hình 18,5 Inch LCD
|
|
• Kết nối mạng
|
|
• Bản quyền hệ điều hành
|
|
• Thời gian bảo hành tối thiểu 36 tháng
|
|
2
|
Máy vi tính xách tay chuyên dùng
|
Chiếc
|
Theo số lượng thực
tế tại các đơn vị có đối tượng sử dụng
|
- Bộ vi xử lý: Intel Core i7 hoặc tương đương
|
Trang bị phục vụ công việc cài đặt phần mềm, quản
lý khoa học
|
|
- Bộ nhớ: 4 GB
|
|
- Lưu trữ: 500GB HDD hoặc 256GB SSD
|
|
- Màn hình: LCD
|
|
- Kết nối mạng
|
|
- Bản quyền hệ điều hành
|
|
- Bảo hành: Tối thiểu 03 năm
|
|
3
|
Máy in Laser A3
|
Chiếc
|
1
|
- Khổ giấy: A4, A3
- Bộ nhớ: 256 MB RAM
- Tốc độ: 17 trang/phút (A3)
- 01 Bộ vi xử lý
- In mạng LAN
- Tự động đảo giấy
- Bảo hành: Tối thiểu 03 năm
|
Phục vụ công tác hành chính, kế toán
|
|
4
|
Máy in Laser A4
|
Chiếc
|
3
|
- Bộ nhớ: 256 MB RAM
- Tốc độ: 43 trang/phút
- 01 Bộ vi xử lý
- In mạng LAN
- Tự động đảo giấy
- Công suất tối đa: 100.000/tháng
- Dung lượng hộp mực đi kèm: 9.000 trang
- Bảo hành: Tối thiểu 03 năm
|
Trang bị cho phòng các phòng chuyên môn tại Trụ sở
chính, phân viện Nghệ An, Vũng Tàu in với số lượng lớn
|
|
5
|
Máy scan
|
Chiếc
|
1
|
Khổ giấy loại A4
Khay tự động nuốt giấy
Tự động quét 2 mặt
Dung lượng khay tự động nuốt giấy >=80 tờ
Tốc độ quét 50 trang/ phút hoặc 100 ảnh/phút
Công suất tối đa >=3000 trang/ ngày
Phần mềm nhận dạng tiếng Việt
Bảo hành: 3 năm
|
Trang bị phục vụ chương trình Edoc, văn thư
|
|
6
|
Máy ảnh kỹ thuật số
|
Chiếc
|
3
|
- Ống kính kèm theo máy
- Cảm biến CMOS 20,1 MP
- Dò tìm lấy nét tự động, chọn điểm lấy nét với
AF bảng cảm ứng
- Kết nối Wifi, Bluetooth
- Quay phim 4K
- Màn hình LCD
|
Để phục vụ công tác thông tin tuyên truyền của
Trường tại Trụ sở chính và 02 phân viện
|
Phụ
lục số 10
BẢNG XÁC ĐỊNH TIÊU CHUẨN ĐỊNH MỨC MÁY MÓC, THIẾT BỊ
CHUYÊN DÙNG CỦA THỜI BÁO NGÂN HÀNG
(Kèm theo Quyết định
số 2645/QĐ-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2018 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước)
A. Quy định chung
- Cán bộ được trang bị máy vi tính chuyên dùng theo
định mức trang bị máy móc thiết bị chuyên dùng, không được trang bị máy vi tính
phổ biến theo định mức máy móc, thiết bị phổ biến.
- Việc trang bị máy tính xách tay chuyên dùng theo
nguyên tắc: cán bộ được trang bị máy tính xách tay chuyên dùng thì không trang
bị máy vi tính để bàn hoặc cán bộ đã được trang bị máy vi tính để bàn thì chỉ
trang bị máy tính xách tay chuyên dùng để dùng chung.
- Tổng Biên tập Thời báo Ngân hàng chịu trách nhiệm
xác định số lượng máy vi tính chuyên dùng, máy ảnh kỹ thuật số (loại 2) tại đơn
vị thuộc phạm vi quản lý đảm bảo nguyên tắc hiệu quả tiết kiệm và chịu trách
nhiệm về quyết định của mình.
B. Quy định cụ thể
|
STT
|
Loại tài sản
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Chủng loại
(tiêu chuẩn kỹ thuật tối thiểu)
|
Đối tượng sử dụng
|
|
1
|
Máy vi tính để bàn chuyên dùng
|
Bộ
|
Theo số lượng thực tế tại các đơn vị có đối tượng
sử dụng
|
• Bộ vi xử lý Intel Core i7 hoặc tương đương
|
Phục vụ công tác báo chí, khai thác thông tin,
đăng tải tin bài trên báo Điện tử và báo in Thời báo Ngân hàng (Trang bị cho
cán bộ khai thác thông tin mạng, đăng tải tin bài trên báo Điện tử và báo in
Thời báo Ngân hàng, máy sử dụng phần mềm kế toán)
|
|
• Bộ nhớ 4GB
|
|
• Lưu trữ: 500GB HDD hoặc 256 GB SSD)
|
|
• Màn hình 18,5 Inch LCD
|
|
• Kết nối mạng
|
|
• Bản quyền hệ điều hành
|
|
• thời gian bảo hành tối thiểu 36 tháng
|
|
2
|
Máy vi tính xách tay chuyên dùng
|
Chiếc
|
Theo số lượng thực tế tại các đơn vị có đối tượng
sử dụng
|
• - Bộ vi xử lý: Intel Core I7 hoặc tương đương Bộ
nhớ: 4GB; Lưu trữ: 500GB HDD hoặc 256 GB SSD; Bản quyền hệ điều hành; Bảo
hành 36 tháng
|
- Điện tử và báo in Thời báo Ngân hàng khi lãnh đạo
đi công tác kết nối từ xa và phóng viên tác nghiệp bên ngoài tòa soạn (Trang
bị tại Ban biên tập; cho Lãnh đạo phòng nghiệp vụ báo chí; Phóng viên).
- Phóng viên khi trang bị máy tính xách tay
chuyên dùng không trang bị máy tính để bàn
|
|
3
|
Máy in Laser A4
|
Chiếc
|
8
|
• Bộ nhớ: 256 MB RAM
|
Phục vụ công tác in báo cáo, in biểu mẫu in quảng
cáo, in hợp đồng, in chứng từ kế toán, in công văn và hợp đồng quảng cáo, in
bản bông và bài duyệt đăng báo (Trang bị dùng chung tại Ban Thư ký, Phóng
viên, Báo Điện tử, Phát hành và DV BC, VP miền Trung, VP TP. HCM - mỗi phòng
2 máy; Trị sự, Kế toán - mỗi phòng 1 máy)
|
|
• Tốc độ: 43 trang / phút
|
|
• 1 Bộ vi xử lý
|
|
• In mạng lan, tự động đảo giấy, công suất tối
đa: 100,000 trang/tháng
|
|
Dung lượng hộp mực đi kèm: 9.000 trang
|
|
• Bảo hành tối thiểu 36 tháng
|
|
4
|
Máy in Laser A3
|
Chiếc
|
3
|
- Khổ giấy: A4, A3
- Bộ nhớ: 256 MB RAM
- Tốc độ: 17 trang/phút (A3)
- 01 Bộ vi xử lý
- In mạng LAN
- Tự động đảo giấy
- Bảo hành: Tối thiểu 03 năm
|
Sử dụng in bản bông phục vụ công tác tuyên truyền,
xuất bản báo, in báo cáo kế toán (Trang bị tại Ban Thư ký, Ban Phóng viên,
Phòng Kế toán - mỗi phòng 1 máy)
|
|
5
|
Máy in màu A3
|
Chiếc
|
2
|
- Khổ giấy: hỗ trợ in A3
|
Sử dụng in bản bông phục vụ công tác xuất bản
báo, tài liệu báo chí tuyên truyền (Trang bị tại Ban Thư ký, Ban phóng viên)
|
|
- Bộ nhớ: 32MB
|
|
- Tốc độ: 20 trang/phút (A4)
|
|
- In mạng LAN
|
|
- Bảo hành: Tối thiểu 03 năm
|
|
6
|
Máy Scan loại 1
|
Chiếc
|
1
|
- Khổ giấy: A3/A4
|
Sử dụng: Scan ảnh, tài liệu phục vụ công tác tuyên
truyền, xuất bản báo, phục vụ công tác thiết kế, chế bản, xuất bản báo (Trang
bị tại ban Thư ký)
|
|
- Khay tự động nuốt giấy
|
|
- Tự động quét hai mặt
|
|
- Dung lượng khay tự động nuốt giấy >
100sheets
|
|
- Tốc độ quét 75 trang/phút hoặc 150 ảnh/phút
|
|
- Công suất tối đa 30.000 trang/ngày
|
|
- Phần mềm nhận dạng tiếng Việt
|
|
- Bảo hành: 03 năm
|
|
7
|
Máy ảnh kỹ thuật số
(loại 1)
|
Chiếc
|
3
|
- Ống kính room tiêu chuẩn 24-105mm
|
Phục vụ công tác tuyên truyền xuất bản báo, làm
video tài liệu, phóng sự xuất bản báo (Trang bị tại Ban Thư ký, Phòng Báo điện
tử, Ban phóng viên)
|
|
- Thẻ nhớ CF tốc độ cao dung lượng 8GB
|
|
- Pin dự phòng + Grrip
|
|
- Đèn Flash chuyên dụng
|
|
- Bảo hành: Tối thiểu 01 năm
|
|
8
|
Máy ảnh kỹ thuật số (loại 2)
|
Chiếc
|
Trang bị theo số
lượng thực tế theo đối tượng sử dụng
|
- Ống kính room tiêu chuẩn 18-55mm
|
Phục vụ công tác tuyên truyền xuất bản báo, chụp ảnh,
phỏng vấn, khai thác thông tin xuất bản phục vụ xuất bản báo (Trang bị 01 chiếc/01
phóng viên)
|
|
- Thẻ nhớ tốc độ cao dung lượng 8GB
|
|
- Bảo hành: Tối thiểu 01 năm
|
|
9
|
Máy vi tính chế bản chuyên dùng (đã bao gồm lưu
điện)
|
Chiếc
|
3
|
- Bộ vi xử lý: 8 nhân, 16 MB bộ nhớ
|
Phục vụ công tác thiết kế dàn trang, chế bản, vẽ
đồ họa chuyên dụng, khai thác thông tin, đăng tải tin, bài trên báo Điện tử
và báo in Thời báo Ngân hàng (Trang bị tại phòng Thư ký)
|
|
- Bộ nhớ trong: 32 GB ECC
|
|
- Dung lượng lưu trữ: 1TB SSD
|
|
- Card đồ họa chuyên dùng có bộ nhớ 8 GB, sử dụng
GPU AMD Radean Pro hoặc NVIDIA Quadro hoặc tương đương
|
|
- Màn hình: kích thước màn hình 27”, độ phân giải
5.120 x 2.880, độ sáng 500 nits, Wide color (P3)
|
|
- Bản quyền hệ điều hành
|
|
- Lưu điện: Dung lượng/Công suất 2000VA/1400W
|
|
- Bảo hành: Tối thiểu 03 năm
|
|
10
|
Máy quay chuyên dùng
|
Chiếc
|
3
|
Máy quay chuyên dùng chuẩn XDCAM EX 1/2"
tupe Shoulder-mount Camcorder với ống kính kèm theo Lens Package
Cảm biến 3 sesor, 3x1/2” Exmor COSMOS Sensors
Kèm theo ống kính chuyên dùng cho truyền hình,
chuẩn 1/2" HD len
Bảo hành: Tối thiểu 01 năm
|
Sử dụng: thực hiện
bản tin Video trên Thời báo Ngân hàng Điện tử. Trang bị tại trụ sở Tòa soạn
và 02 Văn phòng tại Miền Nam và Miền trung.
|
Phụ
lục số 11
BẢNG XÁC ĐỊNH TIÊU CHUẨN ĐỊNH MỨC MÁY MÓC, THIẾT BỊ
CHUYÊN DÙNG CỦA TẠP CHÍ NGÂN HÀNG
(Kèm theo Quyết định
số 2645/QĐ-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2018 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước)
A. Quy định chung
- Cán bộ được trang bị máy vi tính chuyên dùng theo
định mức trang bị máy móc thiết bị chuyên dùng, không được trang bị máy vi tính
phổ biến theo định mức máy móc, thiết bị phổ biến.
- Việc trang bị máy tính xách tay chuyên dùng theo
nguyên tắc: cán bộ được trang bị máy tính xách tay chuyên dùng thì không trang
bị máy vi tính để bàn hoặc cán bộ đã được trang bị máy vi tính để bàn thì chỉ
trang bị máy tính xách tay chuyên dùng để dùng chung.
- Tổng Biên tập Tạp chí Ngân hàng chịu trách nhiệm
xác định số lượng máy vi tính chuyên dùng tại đơn vị thuộc phạm vi quản lý đảm
bảo nguyên tắc hiệu quả tiết kiệm và chịu trách nhiệm về quyết định của mình.
B. Quy định cụ thể
|
STT
|
Loại tài sản
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Chủng loại
(tiêu chuẩn kỹ thuật tối thiểu)
|
Đối tượng sử dụng
|
|
1
|
Máy vi tính để bàn chuyên dùng
|
Bộ
|
Theo số lượng thực tế tại các đơn vị có đối tượng
sử dụng
|
• Bộ vi xử lý Intel Core i7 hoặc tương đương
|
Phục vụ công tác báo chí, khai thác thông tin,
đăng tải tin, bài tuyên truyền trên Trang tin điện tử Tạp chí Ngân hàng
(trang bị cho cán bộ khai thác thông tin mạng, đăng tin bài trên Tạp chí Ngân
hàng và Trang tin điện tử Tạp chí Ngân hàng).
|
|
• Bộ nhớ 4GB
|
|
• Lưu trữ: 500GB HDD hoặc 256 GB SSD)
|
|
• Màn hình 18,5 Inch LCD
|
|
• Kết nối mạng
|
|
• Bản quyền hệ điều hành
|
|
• thời gian bảo hành tối thiểu 36 tháng
|
|
2
|
Máy vi tính xách
tay chuyên dùng
|
Chiếc
|
Theo số lượng thực
tế tại các đơn vị có đối tượng sử dụng
|
- Bộ vi xử lý: : Intel Core i7 hoặc tương đương
|
Phục vụ công tác báo chí, khai thác thông tin,
đăng tải tin, bài tuyên truyền trên Tạp chí Ngân hàng, Trang tin điện tử Tạp
chí Ngân hàng khi cán bộ đi tác nghiệp bên ngoài (trang bị cho lãnh đạo Tạp
chí Ngân hàng, Ban Thư ký - Biên tập và Trang tin điện tử Tạp chí Ngân hàng).
|
|
- Bộ nhớ: 4 GB
|
|
- Lưu trữ: 500GB HDD hoặc 256GB SSD
|
|
- Màn hình: LCD
|
|
- Kết nối mạng
|
|
- Bản quyền hệ điều hành
|
|
- Bảo hành: Tối thiểu 03 năm
|
|
3
|
Máy in Laser A3 loại
1
|
Chiếc
|
3
|
- Khổ giấy: A4, A3
- Bộ nhớ: 256 MB RAM
- Tốc độ: 17 trang/phút (A3)
- 01 Bộ vi xử lý
- In mạng LAN
- Tự động đảo giấy
- Bảo hành: Tối thiểu 03 năm
|
Phục vụ công tác hành chính, kế toán, tổ chức cán
bộ (Trang bị tại phòng Tổng hợp, Phòng Phát hành - Quảng cáo, Phòng Tài chính
- Kế toán)
|
|
4
|
Máy in laser A3 loại 2
|
Chiếc
|
1
|
- Khổ giấy: A4, A3
- Bộ nhớ: 512 MB RAM
- Tốc độ: 40 trang/phút (A4/Letter)
- Bộ vi xử lý CPU: 800MHz
- In mạng, In hai mặt tự động (Duplex)
- Tự động đảo giấy
- Bảo hành: Tối thiểu 03 năm
|
Phục vụ in bản bông trong công tác xuất bản Tạp
chí in (trang bị cho Ban Thư ký - Biên tập)
|
|
5
|
Máy quay phim kỹ thuật số
|
Chiếc
|
2
|
- Cảm biến 1-inch Exmor R CMOS hoặc tương đương
- Quay phim 1920x1080 60ps
- Ống kính với Zoom quang 12x3 vòng điều khiển
Manual Focus, Zoom, Iris.
- Ghi hình chất lượng cao XAVC S, AV CHD 2.0, DV
50 Mbps. Quay Slow and Quick Monion.
- 2 khe cắm thẻ SD.
- Phụ kiện: Túi, thẻ SD 64GB
- Bảo hành: tối thiểu 01 năm
|
Phục vụ công tác phỏng vấn, quay phim tư liệu để
viết bài, đưa tin đăng tải video lên Trang tin điện tử Tạp chí Ngân hàng
(trang bị cho Ban Thư ký - Biên tập; Ban Biên tập Trang tin điện tử)
|
|
6
|
Máy ảnh kỹ thuật số
|
Chiếc
|
4
|
- Cảm biến: 26 MP, full-framme, 6.240x4.160
pixel;
|
Phục vụ chụp ảnh,
tư liệu phục vụ công tác tuyên truyền (trang bị cho Ban Thư ký - Biên tập;
Ban Biên tập Trang tin điện tử; Phòng Phát hành - Quảng cáo)
|
|
- Màn hình: LCD 3 cảm ứng, ISO: 100-
|
|
- Tốc độ màn trập: 1/4.000 giây;
|
|
- Chụp liên tiếp: 6.5 fps;
|
|
- Quay phim: Full HD 1.920 x 1.080 pixel @ 60fps/
30fps /24fps;
|
|
- Kết nối wifi;
|
|
- Ống tiêu cự 24-70mm, khẩu độ 2.8 đường kính
82mm.
|
|
Thẻ nhớ SD 64GB, tốc độ 95/MB/s;
|
|
- Phụ kiện: Túi, chân máy, UV 82mm
|
|
7
|
Máy vi tính chế bản chuyên dụng (đã bao gồm lưu
điện)
|
Chiếc
|
3
|
- Bộ vi xử lý: 4 Cores.
|
Phục vụ công tác thiết kế, chế bản, in ấn tạp
chí; đăng tin, bài trên Trang tin điện tử Tạp chí Ngân hàng (Trang bị cán bộ
thực hiện công tác chế bản, thiết kế đồ họa cho Tạp chí Ngân hàng in, cán bộ
làm công tác đăng tin, thiết kế đồ họa cho Trang tin điện tử)
|
|
- Bộ nhớ trong: 16GB
|
|
- Dung lượng lưu trữ: 2 TB
|
|
- Màn hình: IPS 27 inch; phân giải 4K
|
|
- Card đồ họa rời Nividia 4 GB VRAM
|
|
- Bản quyền hệ điều hành
|
|
- Bảo hành 3 năm
|
Phụ
lục số 12
BẢNG XÁC ĐỊNH TIÊU CHUẨN ĐỊNH MỨC MÁY MÓC, THIẾT BỊ
CHUYÊN DÙNG CỦA VIỆN CHIẾN LƯỢC
(Kèm theo Quyết định
số 2645/QĐ-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2018 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước)
A. Quy định chung
- Cán bộ được trang bị máy vi tính chuyên dùng theo
định mức trang bị máy móc thiết bị chuyên dùng, không được trang bị máy vi tính
phổ biến theo định mức máy móc, thiết bị phổ biến.
- Việc trang bị máy tính xách tay chuyên dùng theo
nguyên tắc: cán bộ được trang bị máy tính xách tay chuyên dùng thì không trang
bị máy vi tính để bàn hoặc cán bộ đã được trang bị máy vi tính để bàn thì chỉ
trang bị máy tính xách tay chuyên dùng để dùng chung.
- Viện trưởng Viện Chiến lược ngân hàng chịu trách
nhiệm xác định số lượng máy vi tính chuyên dùng tại đơn vị thuộc phạm vi quản
lý đảm bảo nguyên tắc hiệu quả tiết kiệm và chịu trách nhiệm về quyết định của
mình.
B. Quy định cụ thể
|
STT
|
Loại tài sản
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Chủng loại
(tiêu chuẩn kỹ thuật tối thiểu)
|
Đối tượng sử dụng
|
|
1
|
Máy vi tính để bàn chuyên dùng
|
Bộ
|
Theo số lượng thực tế tại các đơn vị có đối tượng
sử dụng
|
• Bộ vi xử lý Intel Core i7 hoặc tương đương
|
Trang bị cho cán bộ và các phòng chuyên môn phục
vụ công tác nghiên cứu, lưu trữ dữ liệu hệ thống ngành và thế giới phục vụ
công tác nghiên cứu theo chức năng nhiệm vụ.
|
|
• Bộ nhớ 4GB
|
|
• Lưu trữ: 500GB HDD hoặc 256 GB SSD)
|
|
• Màn hình 18,5 Inch LCD
|
|
• Kết nối mạng
|
|
• Bản quyền hệ điều hành
|
|
• thời gian bảo hành tối thiểu 36 tháng
|
|
2
|
Máy vi tính xách
tay chuyên dùng
|
Chiếc
|
Theo số lượng thực
tế tại các đơn vị có đối tượng sử dụng
|
- Bộ vi xử lý: Intel Core i7 hoặc tương đương
|
Trang bị cho cán bộ và các phòng chuyên môn phục
vụ công tác nghiên cứu, lưu trữ dữ liệu hệ thống ngành và thế giới phục vụ
công tác nghiên cứu theo chức năng nhiệm vụ, phục vụ khi đi công tác, khảo
sát, tổ chức hội thảo, tọa đàm
|
|
- Bộ nhớ: 4 GB
|
|
- Lưu trữ: 500GB HDD hoặc 256GB SSD
|
|
- Màn hình: LCD
|
|
- Kết nối mạng
|
|
- Bản quyền hệ điều hành
|
|
- Bảo hành: Tối thiểu 03 năm
|
|
3
|
- Máy vi tính chuyên dùng mô hình hóa dữ liệu
|
Bộ
|
2
|
- 02 bộ vi xử lí 8 nhân, 16MB ROM
- 32 MB RAM
- 2 ổ cứng x 3Tb
- DVD-RW 16x
- Card đồ họa 4GB DDR5, sử dụng GPU AMD Ra
- Màn hình 23 inches, 1920x1080
- Bản quyền hệ điều hành
- Bảo hành tối thiểu 3 năm
|
Trang bị cho: Phòng Nghiên cứu phát triển NHTW và
các ĐCTC; Phòng Chiến lược ngành Ngân hàng.
|
|
4
|
Máy chiếu, màn hình máy chiếu
|
Bộ
|
2
|
Cường độ sáng 5000 Ansi lumen
|
Trang bị dùng chung phục vụ tại các phòng họp, hội
thảo của Viện
|
|
Độ phân giải 1,280 x 800 Pixels, độ tương phản
15000:1 cho hình ảnh sắc nét
|
|
Kích thước màn chiếu từ 50 đến 300 inches
|
|
Bóng đèn có tuổi thọ tối đa lên đến 10.000 giờ
|
|
5
|
Máy in laser A3
|
Chiếc
|
2
|
- Khổ giấy: A4, A3
- Bộ nhớ: 256 MB RAM
- Tốc độ: 17 trang/phút (A3)
- 01 Bộ vi xử lý
- In mạng LAN
- Tự động đảo giấy
- Bảo hành: Tối thiểu 03 năm
|
Phục vụ công tác hành chính, kế toán, tổ chức cán
bộ, quản lí KH (Trang bị tại Văn phòng, Phòng Quản lý khoa học)
|
|
6
|
Máy in laser A4
|
Chiếc
|
5
|
- Bộ nhớ: 256 MB RAM
- Tốc độ: 43 trang/phút
- 01 Bộ vi xử lý
- In mạng LAN
- Tự động đảo giấy
- Công suất tối đa: 100.000 trang/tháng
- Dung lượng hộp mực đi kèm: 9.000 trang
- Bảo hành: Tối thiểu 03 năm
|
Trang bị các phòng chuyên môn phục vụ in các đề
tài, báo cáo nghiên cứu khoa học, in chứng từ kế toán với số lượng lớn
|
|
7
|
Máy scan
|
Cái
|
3
|
Khổ giấy loại A4
|
Trang bị phục vụ:
- Văn phòng: Chương trình Edoc, văn thư
- Phòng QLKH: Phục vụ số hóa tài liệu khoa học để
quản lý
- Cổng thông tin KHCN ngành NH (Ban Biên tập và Tổ
thường trực): Phục vụ hoạt động quản trị nội dung cổng thông tin KHCN ngành
ngân hàng
|
|
Khay tự động nuốt giấy
|
|
Tự động quét 2 mặt
|
|
Dung lượng khay tự động nuốt giấy >=80 tờ
|
|
Tốc độ quét 50 trang/ phút hoặc 100 ảnh/phút
|
|
Công suất tối đa >=3000 trang/ ngày
|
|
Phần mềm nhận dạng tiếng Việt
|
|
Bảo hành: 3 năm
|
|
8
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1
|
- Tốc độ sao chụp 75 bản/phút
- Có chức năng đảo mặt bản gốc và đảo mặt bản chụp.
- Có chức năng scan, in mạng
- Độ phân giải tối thiểu 600x600 dpi
- Bảo hành tối thiểu 150 bản hoặc 2 năm
|
Trang bị cho Trung tâm tư vấn, đào tạo và chuyển
giao KHCN để phục vụ việc sao chụp tài liệu với số lượng lớn
|
|
9
|
Máy ảnh loại 1
|
Cái
|
1
|
- Ống kính Zoom tiêu chuẩn 18-55mm
- Thẻ nhớ tốc độ cao dung lượng 16GB
- Bảo hành: Tối thiểu 01 năm
|
Trang bị để chụp hình ảnh làm tư liệu các cuộc hội
thảo, tọa đàm, khảo sát do Viện thực hiện theo chức năng nhiệm vụ
|
|
10
|
Máy quay phim kỹ thuật số
|
Cái
|
1
|
Cảm biến 1-inch Exmor R CMOS hoặc tương đương
|
Phục vụ công tác khảo sát, quay phim tư liệu để
nghiên cứu, đưa tin đăng tải video lên Cổng thông tin điện tử khoa học và
công nghệ ngành ngân hàng (trang bị cho Ban Biên tập và Tổ thường trực)
|
|
- Quay phim 1920x1080 60ps
|
|
- Ống kính với Zoom quang 12x3 vòng điều khiển
Manual Focus, Zoom, Iris.
|
|
- Ghi hình chất lượng cao XAVC S, AV CHD 2.0, DV
50 Mbps. Quay Slow and Quick Monion.
|
|
- 2 khe cắm thẻ SD.
|
|
Phụ kiện: Túi, thẻ SD 64GB
|
|
- Bảo hành: tối thiểu 01 năm
|
|
11
|
Máy ảnh kỹ thuật số
loại 2
|
Chiếc
|
1
|
- Cảm biến: 26 MP, full-framme, 6.240x4.160 pixel
|
Phục vụ chụp ảnh các hoạt động sinh hoạt khoa học,
tư liệu phục vụ công tác nghiên cứu, đưa tin (trang bị dùng chung cho Văn
phòng; Tổ thường trực và Ban Biên tập Cổng thông tin điện tử KHCN; Trung tâm
tư vấn, đào tạo, chuyển giao khoa học và công nghệ ngân hàng)
|
|
- Màn hình: LCD 3 cảm ứng, ISO: 100-40.000;
|
|
- Tốc độ màn trập: 1/4.000 giây;
|
|
- Chụp liên tiếp: 6.5 fps;
|
|
- Quay phim: Full HD 1.920 x 1.080 pixel @ 60fps/
30fps /24fps;
|
|
- Kết nối wifi;
|
|
- Ống tiêu cự 24-70mm, khẩu độ 2.8 đường kính
82mm.
|
|
Thẻ nhớ SD 64GB, tốc độ 95/MB/s;
|
|
- Phụ kiện: Túi, chân máy, UV 82mm
|
|
12
|
Máy in màu khổ A3
|
cái
|
1
|
Khổ giấy: hỗ trợ in A3/A4 Bộ nhớ 32MB
|
Phục vụ in các biểu
đồ, số liệu, bìa, hình ảnh minh họa của các báo cáo nghiên cứu, các đề tài
|
|
Tốc độ lớn hơn 20 trang/phút
|
|
Độ phân giải: 4800x1200 dpi
|
|
Chuẩn kết nối: Mạng LAN, USB 2.0, Wifi
|
|
Bảo hành: tối thiểu 3 năm
|
Quyết định 2645/QĐ-NHNN năm 2018 quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc thiết bị tại đơn vị Ngân hàng Nhà nước
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2645/QĐ-NHNN ngày 31/12/2018 quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc thiết bị tại đơn vị Ngân hàng Nhà nước
Văn bản liên quan
Ban hành:
15/09/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/09/2022
Ban hành:
11/04/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/04/2019
Ban hành:
31/10/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/12/2018
Ban hành:
11/10/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/10/2018
Ban hành:
21/09/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/01/2019
Ban hành:
08/05/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/05/2018
Ban hành:
31/12/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/01/2018
Ban hành:
21/06/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2017
Ban hành:
17/02/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/02/2017
Ban hành:
28/12/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/01/2016
4.596
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|