|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3438/QĐ-BNN-KTHT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
|
Người ký:
|
Trần Thanh Nam
|
|
Ngày ban hành:
|
05/09/2019
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ
NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
3438/QĐ-BNN-KTHT
|
Hà
Nội, ngày 05 tháng 09 năm 2019
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ, KỸ THUẬT TẠM THỜI XÂY DỰNG MÔ HÌNH
SẢN XUẤT MUỐI SẠCH
BỘ TRƯỞNG BỘ
NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Căn cứ
Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17/02/2017 của
Chính phủ Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ
Nghị định số 40/2017/NĐ-CP ngày 05/4/2017 của
Chính phủ về quản lý sản xuất, kinh doanh muối;
Căn cứ
Nghị định số 52/2018/NĐ-CP ngày 12/4/2018 của
Chính phủ về phát triển ngành nghề nông thôn;
Căn cứ
Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24/5/2018 của
Chính phủ về khuyến nông;
Căn cứ
Quyết định số 1722/QĐ-TTg ngày 02/9/2016 của
Thủ tướng Chính phủ Phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững
giai đoạn 2016-2020;
Căn cứ
đề nghị của các địa phương có sản xuất muối;
Theo đề
nghị của Cục trưởng Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số
680/TTr-KTHT-NM ngày 07 tháng 8 năm 2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Ban hành định mức kinh tế, kỹ thuật tạm
thời áp dụng cho mô hình sản xuất muối sạch theo phương pháp phơi cát tại các tỉnh
đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ và phơi nước phân tán tại các tỉnh Nam Trung
Bộ, Đông Nam Bộ (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều
2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày
ký.
Điều
3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các đơn vị liên quan theo
chức năng nhiệm vụ được giao chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng Nguyễn Xuân Cường (để b/c);
- Lưu: VT, KTHT.
|
KT.
BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Trần Thanh Nam
|
PHỤ LỤC
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT TẠM THỜI XÂY DỰNG MÔ HÌNH SẢN XUẤT
MUỐI SẠCH
(Kèm theo Quyết định số 3438/QĐ-BNN-KTHT ngày 05 tháng 09 năm 2019 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
I.
SƠ ĐỒ BỐ TRÍ SẢN XUẤT MUỐI
1. Sơ
đồ bố trí sản xuất muối theo công nghệ phơi cát

II.
QUY ĐỊNH CHUNG
1. Phạm vi áp dụng
Định mức này áp dụng
cho việc xây dựng các mô hình sản xuất muối sạch theo phương pháp phơi cát ở
các tỉnh đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ và phương pháp phơi nước phân tán ở
các tỉnh Nam Trung Bộ và Đông Nam Bộ.
2. Quy
định về định mức
Mức tối đa vật tư, thiết
bị, nhân công để xây dựng mô hình sản xuất muối sạch theo phương pháp phơi cát ở
các tỉnh đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ và phương pháp phơi nước phân tán ở
các tỉnh Nam Trung Bộ và Đông Nam Bộ và các dự án sản xuất muối khác có điều kiện
tương tự.
III.
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT
1. Mô
hình sản xuất muối sạch theo phương pháp phơi cát tại các tỉnh đồng bằng sông Hồng,
Bắc Trung Bộ
a) Mô hình sản xuất muối
sạch theo phương pháp phơi cát tại các tỉnh đồng bằng sông Hồng (Thái Bình, Nam
Định):
Đơn
vị tính: 1 ha
|
TT
|
Nội
dung định mức
|
Đơn
vị
|
Số
lượng
|
|
I
|
Nâng
cấp cơ sở hạ tầng nội đồng
|
|
|
|
1
|
Vét
kênh, mương
|
m3
|
1.200
|
|
2
|
Hệ
thống đường điện + phụ kiện
|
m
|
500
|
|
3
|
Cầu
qua kênh mương nội đồng
|
cái
|
1
|
|
4
|
Kho
tạm chứa muối
|
tấn
|
1.500
|
|
II
|
Vật
tư - Thiết bị
|
|
|
|
1
|
Chuyển
chạt lọc ra giữa ruộng
|
cái
|
32
|
|
-
|
Gạch
không nung
|
viên
|
1.280
|
|
-
|
Cát
vàng
|
m3
|
9,6
|
|
-
|
Đá
dăm 1 x 2
|
m3
|
16
|
|
-
|
Xi
măng chịu mặn
|
kg
|
6.400
|
|
-
|
Nứa
|
cây
|
32
|
|
-
|
Luồng
làm cầu chạt
|
cây
|
32
|
|
-
|
Ống
nhựa PVC Φ48 và phụ kiện
|
m
|
896
|
|
-
|
Van
nhựa PVC Φ48
|
cái
|
48
|
|
2
|
Cát
cải tạo sân phơi cát
|
m3
|
216
|
|
3
|
Cát
giống (cát phơi)
|
m3
|
80
|
|
4
|
Cải
tạo cồn ô kết tinh bằng bê tông chịu mặn M200, dày 10 cm
|
m2
|
800
|
|
-
|
Xi
măng chịu mặn
|
kg
|
33.600
|
|
|
Cát
vàng
|
m3
|
46,176
|
|
-
|
Đá
dăm 1 X 2
|
m3
|
86,4
|
|
5
|
Cải
tạo ô kết tinh (Lựa chọn 1 trong hai hình thức)
|
|
|
|
a
|
Cải
tạo ô kết tinh truyền thống
|
m2
|
2.016
|
|
-
|
Vôi
cục
|
kg
|
26.133
|
|
-
|
Tro
bếp
|
kg
|
6.048
|
|
b
|
Cải
tạo ô kết tinh bằng trải bạt HDPE
|
|
|
|
-
|
Bạt
nhựa HDPE (0,7 - 1,2 mm)
|
m2
|
2.097
|
|
-
|
Ống
nhựa PVC các loại và phụ kiện
|
m
|
100
|
|
6
|
Thống
cái (Lựa chọn một trong hai hình thức)
|
|
|
|
a
|
Thống
cái (theo truyền thống)
|
cái
|
64
|
|
b
|
Thống
cái compozit 500-600 lít
|
cái
|
64
|
|
7
|
Thống
con (Lựa chọn một trong hai hình thức)
|
|
|
|
a
|
Thống
con theo truyền thống
|
|
|
|
b
|
Thống
con compozit 100-150 lít
|
cái
|
64
|
|
8
|
Máy
bơm nước 0,750 kw - 220 V
|
cái
|
10
|
|
9
|
Túi
lọc vải bông - mỗi chạt lọc 1 cái
|
cái
|
32
|
|
10
|
Ống
nhựa PVC dẫn nước chạt và phụ kiện
|
m
|
240
|
|
III
|
Công
xây dựng
|
|
|
|
1
|
Cải
tạo chân, nền cát cho sân phơi cát
|
công
|
160
|
|
2
|
Công
chuyển chạt lọc ra giữa ruộng
|
công
|
96
|
|
3
|
Công
cải tạo cồn ô kết tinh
|
công
|
100
|
|
4
|
Công
cải tạo ô kết tinh
|
|
|
|
a
|
Công
cải tạo ô kết tinh truyền thống
|
công
|
261
|
|
b
|
Công
cải tạo ô kết tinh trải bạt HDPE
|
công
|
161
|
b) Mô hình sản xuất muối
sạch tại các tỉnh Bắc Trung Bộ (Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình):
Đơn
vị tính: 1 ha
|
TT
|
Nội
dung định mức
|
Đơn
vị
|
Số
lượng
|
|
I
|
Nâng
cấp cơ sở hạ tầng nội đồng
|
|
|
|
1
|
Vét
kênh, mương
|
m3
|
750
|
|
2
|
Hệ
thống đường điện + phụ kiện
|
m
|
500
|
|
3
|
Cầu
qua kênh mương nội đồng
|
cái
|
1
|
|
4
|
Kho
tạm chứa muối
|
tấn
|
1.500
|
|
II
|
Vật
tư, thiết bị
|
|
|
|
1
|
Bổ
sung cát cải tạo sân phơi 20%
|
m3
|
216
|
|
2
|
Chuyển
chạt lọc ra giữa ruộng
|
cái
|
40
|
|
-
|
Gạch
6 lỗ L6
|
viên
|
8.000
|
|
-
|
Xi
măng chịu mặn
|
kg
|
12.000
|
|
-
|
Cát
|
m3
|
20
|
|
-
|
Ống
nhựa PVC Φ48 và phụ kiện
|
m
|
1.000
|
|
-
|
Van
nhựa PVC Φ48
|
|
40
|
|
3
|
Cát
giống
|
m3
|
80
|
|
4
|
Mắt
rồng lấy nước biển sạch
|
cái
|
40
|
|
5
|
Cải
tạo cồn ô kết tinh bằng bê tông M200 chịu mặn, dày 10cm
|
m2
|
800
|
|
-
|
Xi
măng chịu mặn
|
kg
|
33.600
|
|
-
|
Cát
vàng
|
m3
|
46,176
|
|
-
|
Đá
dăm 1 x 2
|
m3
|
86,4
|
|
6
|
Cải
tạo ô kết tinh (Lựa chọn một trong hai hình thức)
|
|
|
|
a
|
Cải
tạo ô kết tinh truyền thống
|
m2
|
1.500
|
|
-
|
Vôi
cục
|
kg
|
19.444
|
|
-
|
Tro
bếp
|
kg
|
4.500
|
|
b
|
Cải
tạo ô kết tinh bằng trải bạt HDPE
|
|
|
|
-
|
Bạt
nhựa HDPE (0,7 - 1,2 mm)
|
m2
|
1.560
|
|
-
|
Ống
nhựa PVC các loại và phụ kiện
|
m
|
100
|
|
-
|
Cây
luồng (dài 10, đường kính 10 cm)
|
cây
|
20
|
|
7
|
Thống
cái (Lựa chọn một trong hai hình thức)
|
|
|
|
a
|
Thống
cái theo truyền thống
|
cái
|
40
|
|
b
|
Thống
cái compozit 500-600 lít (2 cái/đơn vị - cho 20 đơn vị)
|
cái
|
40
|
|
8
|
Thống
con (Lựa chọn một trong hai hình thức)
|
|
|
|
a
|
Thống
con theo truyền thống
|
cái
|
40
|
|
b
|
Thống
con compozit 100-150 lít
|
cái
|
40
|
|
9
|
Máy
bơm nước 0,750 kw - 220 v
|
cái
|
10
|
|
10
|
Túi
lọc vải bông - mỗi chạt 1 cái
|
cái
|
40
|
|
11
|
Ống
nhựa PVC dẫn nước chạt và phụ kiện
|
m
|
240
|
|
III
|
Công
xây dựng
|
|
|
|
1
|
Công
cải tạo sân phơi cát (8.500m2 = 20 đơn vị)
|
công
|
160
|
|
2
|
Công
chuyển chạt lọc ra giữa ruộng
|
công
|
60
|
|
3
|
Công
cải tạo cồn ô kết tinh
|
công
|
194
|
|
4
|
Công
cải tạo ô kết tinh
|
|
|
|
a
|
Công
cải tạo ô kết tinh truyền thống
|
công
|
194
|
|
b
|
Công
cải tạo ô kết tinh bằng trải bạt HDPE
|
công
|
120
|
2. Mô
hình sản xuất muối sạch theo phương pháp phơi nước phân tán các tỉnh Nam Trung
Bộ (Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận,
Bình Thuận)
a) Mô hình sản xuất muối
sạch từ nước mặn ngầm ven biển:
Đơn
vị tính: 1 ha
|
TT
|
Nội
dung định mức
|
Đơn
vị
|
Số
lượng
|
|
I
|
Vật
tư, Thiết bị
|
|
|
|
1
|
Bạt
nhựa HDPE (0,5 - 1,2 mm)
|
m2
|
2.200
|
|
2
|
Máy
bơm nước 1.000 w
|
cái
|
10
|
|
3
|
Trang
cào
|
cái
|
10
|
|
4
|
Bàn
giằng
|
cặp
|
10
|
|
5
|
Rổ
gánh
|
cái
|
10
|
|
6
|
Trang
dọn
|
cái
|
10
|
|
II
|
Công
xây dựng
|
|
|
|
1
|
Công
làm nền
|
công
|
400
|
|
2
|
Công
trải bạt HDPE
|
công
|
100
|
b) Mô hình sản xuất muối
sạch theo phương pháp phơi nước phân tán
Đơn
vị tính: 1 ha
|
TT
|
Nội
dung định mức
|
Đơn
vị
|
Số
lượng
|
|
I
|
Vật
tư, Thiết bị
|
|
|
|
1
|
Bạt
nhựa HDPE (0,5 -1,2 mm)
|
m2
|
1.200
|
|
2
|
Máy
bơm nước ba pha 3 Kw
|
cái
|
1
|
|
3
|
Ống
nhựa PVC
|
m
|
20
|
|
4
|
Ống
nhựa da rắn
|
cuộn
|
1
|
|
5
|
Dây
điện nhôm
|
m
|
60
|
|
6
|
Dây
điện đồng
|
m
|
5
|
|
7
|
Cầu
dao
|
cái
|
1
|
|
8
|
Tủ
điện
|
cái
|
1
|
|
9
|
Ổ cắm
|
cái
|
1
|
|
10
|
Cầu
chì
|
cái
|
1
|
|
11
|
Bảng
táp lô nhựa
|
cái
|
1
|
|
12
|
Trụ
điện
|
trụ
|
2
|
|
13
|
Trải
bạt HDPE (0,75 - 1,2 mm) hồ chứa nước chạt
|
m2
|
245
|
|
II
|
Công
xây dựng
|
|
|
|
1
|
Công
làm nền
|
công
|
400
|
|
2
|
Công
trải bạt HDPE
|
công
|
100
|
3. Mô
hình sản xuất muối sạch theo phương pháp phơi nước phân tán tại các tỉnh Đông
Nam Bộ (Bà Rịa-Vũng Tàu, Thành phố Hồ Chí Minh)
Đơn
vị tính: 1 ha
|
TT
|
Nội
dung định mức
|
Đơn
vị
|
Số
lượng
|
|
I
|
Vật
tư, thiết bị
|
|
|
|
1
|
Bạt
nhựa HDPE (0,5-1,2 mm)
|
m2
|
2.000
|
|
2
|
Máy
bơm 1.000 w
|
cái
|
1
|
|
3
|
Ống
bơm nước
|
m
|
6
|
|
4
|
Đắp
bờ
|
m3
|
220
|
|
5
|
Thuê
máy lăn hoặc ống lăn nền ruộng muối (Lựa chọn một trong hai hình thức)
|
|
|
|
a
|
Thuê
máy lăn
|
ca
|
2
|
|
b
|
Ống
lăn
|
cái
|
2
|
|
7
|
Nhà
kho
|
cái
|
1
|
|
8
|
Chòi
canh
|
cái
|
1
|
|
8
|
Vật
tư (cào, trang, bàn cào, len, dụng cụ gánh muối)
|
bộ
|
1
|
|
-
|
Trang
cào
|
cái
|
2
|
|
-
|
Trang
kéo
|
cái
|
3
|
|
-
|
Trang
cày muối
|
cái
|
3
|
|
-
|
Xe
rùa đẩy muối
|
xe
|
2
|
|
9
|
Trải
bạt HDPE (0,75 - 1,2 mm) hồ chứa nước chạt
|
m2
|
245
|
|
II
|
Công
xây dựng
|
|
|
|
1
|
Công
làm nền
|
công
|
50
|
|
2
|
Công
lăn nền
|
công
|
20
|
|
3
|
Công
trải bạt HDPE
|
công
|
50
|
IV.
CÔNG TÁC TRIỂN KHAI
Tính
cho : 01 mô hình
|
Diễn
giải
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
Ghi
chú
|
|
Thời
gian triển khai
|
Tháng
|
6
|
|
|
Tập
huấn kỹ thuật
|
Lần
|
1
|
01
ngày /lần
|
|
Tham
quan
|
Lần
|
1
|
|
|
Hội
nghị đầu bờ
|
Lần
|
1
|
01
ngày/lần
|
|
Tập
huấn nhân rộng
|
Lớp
|
|
02
ngày /lớp
|
|
Cán
bộ chỉ đạo kỹ thuật phụ trách
|
ha
|
02
|
1
người x 6 tháng /năm
|
|
Tổng
kết
|
Lần
|
1
|
01
ngày /lần
|
Quyết định 3438/QĐ-BNN-KTHT năm 2019 về Định mức kinh tế, kỹ thuật tạm thời xây dựng mô hình sản xuất muối sạch do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3438/QĐ-BNN-KTHT ngày 05/09/2019 về Định mức kinh tế, kỹ thuật tạm thời xây dựng mô hình sản xuất muối sạch do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
12/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
11/03/2024
Ban hành:
24/05/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/05/2018
Ban hành:
12/04/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/04/2018
Ban hành:
05/04/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2017
Ban hành:
17/02/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/02/2017
Ban hành:
02/09/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/09/2016
Ban hành:
29/08/2016
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
05/06/2017
Ban hành:
22/09/2014
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
23/09/2014
373
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|