|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
718/QĐ-SGDĐT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hà Nội
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Quang Tuấn
|
|
Ngày ban hành:
|
15/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
UBND THÀNH PHỐ HÀ
NỘI
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 718/QĐ-SGDĐT
|
Hà Nội, ngày 15
tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC GIAO CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH TUYỂN SINH LỚP 10 CHO CÁC TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ
THÔNG TƯ THỤC NĂM HỌC 2025-2026
GIÁM ĐỐC SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
Căn cứ Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND ngày
28/02/2025 của UBND Thành phố về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội;
Căn cứ Thông tư số 32/2020/TT-BGDĐT ngày
15/9/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở
(THCS), trường trung học phổ thông (THPT) và trường phổ thông có nhiều cấp học;
Căn cứ Thông tư số 13/2020/TT-BGDĐT ngày
26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về ban hành Quy định tiêu chuẩn cơ sở vật
chất các trường mầm non, tiểu học, THCS THPT và trường phổ thông có nhiều cấp học;
Thông tư số 23/2024/TT-BGDĐT ngày 16/12/2024 của Bộ GDĐT về việc sửa đổi, bổ
sung một số điều ban hành kèm theo Thông tư số 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020
của Bộ GDĐT;
Căn cứ Thông tư số 40/2021/TT-BGDĐT ngày
30/12/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về ban hành quy chế tổ chức và hoạt động
của trường tiểu học, trường THCS, trường THPT và trường phổ thông có nhiều cấp
học loại hình tư thục;
Căn cứ Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày
05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực
giáo dục;
Căn cứ Thông tư số 30/2024/TT-BGDĐT ngày 30/12/2024
của Bộ Giáo dục và Đào tạo về Việc ban hành Quy chế tuyển sinh trung học cơ sở
(THCS) và tuyển sinh trung học phổ thông (THPT);
Căn cứ Thông tư số 09/2024/TT-BGDĐT ngày
03/6/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành quy định về công khai trong hoạt
động của các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân;
Căn cứ Kế hoạch số 56/KH-UBND ngày 24/02/2025 của
UBND Thành phố về việc Tuyển sinh vào lớp 10 trung học phổ thông năm học
2025-2026;
Căn cứ Công văn số 606/UBND-KGVX ngày 24/02/2025
của UBND Thành phố về công tác tuyển sinh vào các trường mầm non, lớp 1, lớp 6,
lớp 10 trung học phổ thông năm học 2025-2026;
Căn cứ văn bản xác định chỉ tiêu tuyển sinh của
các trường THPT tư thục năm học 2025-2026;
Căn cứ Biên bản cuộc họp của Hội đồng giao chỉ
tiêu tuyển sinh năm học 2025-2026 của Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội;
Theo đề nghị của Trưởng phòng Kế hoạch - Tài
chính, Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giao chỉ tiêu kế hoạch
tuyển sinh lớp 10 năm học 2025-2026 cho 77 trường trung học phổ thông tư thục với
635 lớp và 27.919 học sinh, cụ thể như sau:
(Có danh sách cơ
sở giáo dục và chỉ tiêu giao đính kèm).
Điều 2. Hiệu trưởng các trường
trung học phổ thông tư thục có trách nhiệm tổ chức tuyển sinh đúng chỉ tiêu kế
hoạch được giao, đúng quy chế và hướng dẫn tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo,
Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng,
Chánh Thanh tra, Trưởng các phòng thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo, Hiệu trưởng các
trường trung học phổ thông tư thục có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- UBND Thành phố;
- Công an TP;
- Chi Cục thuế KV1;
- UBND các quận, huyện, thị xã;
- Đ/c Giám đốc Sở;
- Các đ/c Phó Giám đốc;
- Lưu: VT, KHTC.
|
KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
Nguyễn Quang Tuấn
|
CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH TUYỂN SINH LỚP 10 TRƯỜNG THPT TƯ THỤC
NĂM HỌC 2025 – 2026
(Kèm theo Quyết định
số: 718/QĐ-SGDĐT ngày 15/4/2025 của Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội)
|
TT
|
TÊN TRƯỜNG
|
Chỉ tiêu giao
năm học 2025-2026
|
Địa chỉ tuyển
sinh
|
|
Lớp
|
Học sinh
|
|
1
|
THPT Đông Đô
|
8
|
350
|
Số 8, phố Võng Thị, phường Bưởi,Tây Hồ
|
|
2
|
THPT Phan Chu Trinh
|
3
|
135
|
Số 481 đường Âu Cơ, phường Nhật Tân, Tây Hồ, HN
|
|
3
|
THPT Đinh Tiên Hoàng- Ba Đình
|
10
|
450
|
Nhà C, số 10, phố Chương Dương Độ, phường Chương
Dương, Hoàn Kiếm
|
|
4
|
THPT Hồng Hà
|
8
|
360
|
Số 10 Chương Dương Độ, phường Chương Dương, quận
Hoàn Kiếm
|
|
5
|
THCS & THPT Tạ Quang B ru
|
12
|
540
|
Tòa nhà C, số 92, phố Lê Thanh Nghị, Bách Khoa,
Hai Bà Trưng
|
|
6
|
THPT Văn Hiến
|
12
|
540
|
Số 310 Minh Khai, phường Minh Khai, Hai Bà Trưng.
|
|
7
|
THPT Đông Kinh
|
9
|
405
|
Số 310 Minh Khai (đi cổng 18C Tam Trinh), phường
Minh Khai, Hai Bà Trưng.
|
|
8
|
THPT Bắc Hà - Đống Đa
|
5
|
225
|
Số 1A ngõ 538 đường Láng, phường Láng Hạ, Đống Đa
|
|
9
|
THCS&THPT TH School (Chùa Bộc)
|
2
|
48
|
Số 4-6 phố Chùa Bộc, phường Quang Trung, Đống Đa
|
|
10
|
THPT Phùng Khắc Khoan - Đống Đa
|
12
|
540
|
Số 85, Lương Đình Của, phường Phương Mai, Đống Đa
|
|
11
|
THPT Văn Lang
|
14
|
630
|
Số 160, phố Tôn Đức Thắng, phường Hàng Bột, Đống
Đa
|
|
12
|
THCS&THPT Nguyễn Siêu
|
9
|
300
|
Phố Mạc Thái Tổ, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
|
|
13
|
THPT Lý Thái Tổ
|
14
|
625
|
Số 165, phố Hoàng Ngân, phường Trung Hoà, Cầu Giấy
|
|
14
|
THCS&THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm- Cầu Giấy
|
15
|
675
|
Số 6, phố Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, Cầu
Giấy
|
|
15
|
THPT Einstein
|
9
|
405
|
Số 169 Nguyễn Ngọc Vũ, phường Trung Hòa Cầu Giấy
|
|
16
|
TH, THCS&THPT Đa Trí Tuệ
|
6
|
270
|
37 phố Hoàng Quán Chi, Lô TH2, khu đô thị mới Dịch
Vọng, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy
|
|
17
|
THPT Hoàng Mai
|
15
|
675
|
Số 56A2 phố Vũ Trọng Phụng, phường Thanh Xuân
Trung, Thanh Xuân
|
|
18
|
THPT Huỳnh Thúc Kháng
|
14
|
630
|
Số 131, phố Nguyễn Trãi, phường Thượng Đình,
Thanh Xuân
|
|
19
|
THPT Hồ Tùng Mậu
|
4
|
180
|
Số 18, phố Khương Hạ, phường Khương Đình, Thanh
Xuân
|
|
20
|
THPT Nguyễn Tất Thành
|
8
|
350
|
Số 54, phố Vũ Trọng Phụng, phường Thanh Xuân Trung,
Thanh Xuân
|
|
21
|
THPT Trần Quang Khải
|
4
|
180
|
Số 11, ngách 26, ngõ 1277, đường Giải phóng, phường
Thịnh Liệt, Hoàng Mai
|
|
22
|
THPT Mai Hắc Đế
|
8
|
320
|
Lô 2, khu 10A-Intecen, số 431 đường Tam Trinh,
phường Hoàng Văn Thụ, Hoàng Mai
|
|
23
|
THCS-THPT Dwight Hà Nội
|
1
|
30
|
Lô 19-TH, KĐT The Manor Central Park, phường Đại
Kim, quận Hoàng Mai.
|
|
24
|
THPT Hòa Bình - La Trobe - Hà Nội
|
6
|
256
|
Số 54A, ngõ 83 đường Ngọc Hồi, phường Hoàng Liệt,
quận Hoàng Mai
|
|
25
|
THPT Lê Thánh Tông
|
8
|
360
|
Thôn Việt Yên, xã Ngũ Hiệp, huyện Thanh Trì
|
|
26
|
THPT Lê Văn Thiêm
|
12
|
540
|
Số 44, phố Ô Cách, phường Đức Giang, Long Biên
|
|
27
|
THPT Wellspring - Mùa Xuân
|
4
|
170
|
Số 95 phố Ái Mộ, phường Bồ Đề, Long Biên
|
|
28
|
THPT Vạn Xuân - Long Biên
|
8
|
360
|
Số 56 phố Hoàng Như Tiếp, phường Bồ Đề, Long Biên
|
|
29
|
THPT Tây Sơn
|
9
|
405
|
Số 2/167 phố Gia Quất, phường Thượng Thanh, Long
Biên
|
|
30
|
THCS-THPT Marie Curie - Long Biên
|
15
|
600
|
Lô TH-06, Khu đô thị mới Việt Hưng, phường Việt
Hưng, quận Long Biên
|
|
31
|
THPT Bắc Đuống
|
6
|
270
|
Số 133 Đặng Phúc Thông, xã Yên Thường, Gia Lâm
|
|
32
|
THPT Lê Ngọc Hân
|
4
|
180
|
Số 28/622 đường Hà Huy Tập, Thị trấn Yên Viên,
Gia Lâm
|
|
33
|
THPT Lý Thánh Tông
|
11
|
495
|
Tổ dân phố Nội Thương, xã Dương Xá, huyện Gia
Lâm, HN (trong Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật TW).
|
|
34
|
Phổ thông Võ thuật Bảo Long
|
4
|
180
|
Thôn Hạ, xã Dương Hà, Gia Lâm
|
|
35
|
TH,THCS&THPT Vinschool Brighton College -
Ocean Park.
|
2
|
50
|
Lô TH01-B2-CS01 KĐT Vinhomes Ocean Park, xã Đa Tốn,
Gia Lâm. HN
|
|
36
|
TH-THCS-THPT Dewey Ocean Park
|
5
|
150
|
Ô PT-01, Khu đô thị Gia Lâm, xã Đa Tốn, huyện Gia
Lâm.
|
|
37
|
THPT Lạc Long Quân
|
14
|
630
|
Miếu Thờ, Tiên Dược, thị trấn Sóc Sơn, HN
|
|
38
|
THPT Lam Hồng
|
14
|
630
|
Khối 5, xã Phù Lỗ, Sóc Sơn
|
|
39
|
THPT An Dương Vương
|
9
|
405
|
Tổ 12, thị trấn Đông Anh, Đông Anh
|
|
40
|
TH-THCS-THPT Archimedes Đông Anh
|
6
|
270
|
Lô I F1 - Tiên Dương, Đông Anh
|
|
41
|
THPT Kinh Đô
|
4
|
180
|
Thôn Ngoài, xã Uy Nỗ, Đông Anh
|
|
42
|
THPT Ngô Quyền - Đông Anh
|
6
|
270
|
Thôn Vĩnh Thanh, xã Vĩnh Ngọc, Đông Anh
|
|
43
|
THPT Phạm Ngũ Lão
|
6
|
250
|
Số 2A, thôn Đìa, xã Nam Hồng, Đông Anh
|
|
44
|
THPT Minh Trí
|
3
|
135
|
Thôn Bến Trung, xã Bắc Hồng, huyện Đông Anh
|
|
45
|
THPT Đoàn Thị Điểm
|
14
|
630
|
Khu đô thị Bắc Cổ Nhuế. phường Cổ Nhuế 2, Bắc Từ
Liêm.
|
|
46
|
THCS&THPT Hà Thành
|
11
|
495
|
Số 36A đường Phạm Văn Đồng, phường Cổ Nhuế 1, Bắc
Từ Liêm
|
|
47
|
THCS- THPT Newton
|
11
|
495
|
KĐT Gold Mark City 136 Hồ Tùng Mậu, Phú Diễn, Bắc
Từ Liêm
|
|
48
|
THPT Tây Hà Nội
|
10
|
450
|
Tổ dân phố 12, phố Kiều Mai, phường Phúc Diễn, Bắc
Từ Liêm
|
|
49
|
THCS&THPT Marie Curie
|
9
|
400
|
THI, phố Trần Văn Lai, phường Mỹ Đình 1, Nam Từ
Liêm
|
|
50
|
THCS&THPT M.V.Lômônôxốp
|
12
|
540
|
Phố Trần Văn Cẩn, phường Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm
|
|
51
|
THCS&THPT Lê Quý Đôn
|
6
|
270
|
Lô 1, A2 đường Hàm Nghi, Khu đô thị Mỹ Đình 1,
phường Cầu Diễn, Nam Từ Liêm
|
|
52
|
THPT Olympia
|
4
|
180
|
Khu đô thị mới Trung Văn, phố Tố Hữu, phường
Trung Văn, Nam Từ Liêm
|
|
53
|
THCS-THPT Phenikaa
|
11
|
495
|
Tổ 8 phố Tu Hoàng, phường Phương Canh, Nam Từ
Liêm
|
|
54
|
TH-THCS-THPT Sentia
|
2
|
70
|
Khu đô thị Phùng Khoang, ngõ 19 đường Tố Hữu, phường
Trung Văn, Nam Từ Liêm
|
|
55
|
THPT Trí Đức
|
6
|
250
|
Tổ dân phố số 5, Phú Mỹ, phường Mỹ Đình 2, Nam Từ
Liêm
|
|
56
|
Trần Thánh Tông
|
4
|
180
|
Đường Trung Văn, phường Trung Văn, Nam Từ Liêm
(trong khuôn viên Trường Cao đẳng Xây dựng số 1)
|
|
57
|
THCS-THPT Việt Úc
|
3
|
135
|
Khu đô thị Mỹ Đình 1, phường Cầu Diễn, Nam Từ
Liêm
|
|
58
|
THPT Việt Hoàng
|
10
|
450
|
Km15-QL32 Cụm CN Lai Xá, xã Kim Chung, Hoài Đức
|
|
59
|
THPT Lương Thế Vinh - Ba Vì
|
12
|
540
|
Km 56, quốc lộ 32 thôn Vật Phụ, xã Vật Lại, Ba Vì
(đất được nhà nước giao)
|
|
60
|
THPT Trần Phú - Ba Vì
|
12
|
540
|
Thị trấn Tây Đằng, Ba Vì
|
|
61
|
THPT Phan Huy Chú - Thạch Thất
|
14
|
630
|
Xã Quang Trung (Bình Phú cũ), huyện Thạch Thất
|
|
62
|
THCS&THPT TH School Hòa Lạc
|
2
|
50
|
Khu dịch vụ tổng hợp 1, Khu công nghệ cao Hòa Lạc,
huyện Thạch Thất.
|
|
63
|
THPT FPT
|
15
|
675
|
Khu công nghệ cao Hòa Lạc, Km29 Đại lộ Thăng
Long, huyện Thạch Thất (trong khuôn viên trường đại học FPT)
|
|
64
|
THPT Ban Mai
|
5
|
225
|
TH4, Khu đô thị Văn Phú, phường Phú La, Hà Đông
|
|
65
|
THPT Hà Đông
|
10
|
450
|
CT06, đường Vũ Trọng Khánh, Khu đô thị Mỗ Lao,
phường Mộ Lao, Hà Đông
|
|
66
|
THPT H.A.S
|
4
|
180
|
Lô C35 NT3, khu C, Khu đô thị mới Lê Trọng Tấn,
Geleximco, phường Dương Nội, Hà Đông
|
|
67
|
THCS-THPT Marie Curie - Hà Đông
|
14
|
560
|
Lô TH3, Khu đô thị Văn Phú, phường Phú La, Hà
Đông
|
|
68
|
THPT Ngô Gia Tự
|
9
|
405
|
Ngõ 2, Xa La, phường Phúc La, Hà Đông
|
|
69
|
THPT Xa La
|
5
|
225
|
Số 1, dãy 5, lô 3, Khu đô thị Xa La, phường Phúc
La, Hà Đông
|
|
70
|
Phổ thông quốc tế Việt Nam
|
6
|
230
|
KĐT Dương Nội, phường Dương Nội, Hà Đông
|
|
71
|
THPT Lê Hồng Phong
|
10
|
450
|
B-TT03 Khu nhà ở Ngân Hà Vạn Phúc, phố Tố Hữu,
phường Vạn Phúc, quận Hà Đông, HN
|
|
72
|
THPT Đặng Tiến Đông
|
6
|
270
|
Thôn Nội An, xã Đại Yên, Chương Mỹ
|
|
73
|
THPT Ngô Sỹ Liên
|
5
|
225
|
Tổ 5, tổ dân phố Chiến Thắng, thị trấn Xuân Mai,
Chương Mỹ
|
|
74
|
THPT Lomonoxop Tây Hà Nội (tên cũ THPT Trần Đại
Nghĩa)
|
6
|
270
|
Xã Phụng Châu, huyện Chương Mỹ (trong khuôn viên
trường ĐHSP TDTT HN)
|
|
75
|
THPT IVS (tên cũ Bắc Hà - Thanh Oai)
|
7
|
315
|
Tổ 1, thị trấn Kim Bài, Thanh Oai
|
|
76
|
THPT Thanh Xuân
|
7
|
315
|
Thôn Đại Định, xã Tam Hưng, Thanh Oai
|
|
77
|
THCS-THPT Lương Thế Vinh
|
15
|
675
|
Bao gồm chỉ tiêu của Trường THCS-THPT Lương Thế
Vinh Thanh Trì và Trường THCS- THPT Lương Thế Vinh Cầu Giấy
|
Quyết định 718/QĐ-SGDĐT năm 2025 giao chỉ tiêu kế hoạch tuyển sinh lớp 10 cho các trường trung học phổ thông tư thục năm học 2025-2026 do Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hà Nội ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 718/QĐ-SGDĐT ngày 15/04/2025 giao chỉ tiêu kế hoạch tuyển sinh lớp 10 cho các trường trung học phổ thông tư thục năm học 2025-2026 do Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hà Nội ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
04/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
07/07/2025
Ban hành:
17/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/06/2025
Ban hành:
25/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/05/2025
Ban hành:
25/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
10/05/2025
Ban hành:
04/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/04/2025
Ban hành:
28/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/03/2025
Ban hành:
24/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
Ban hành:
30/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/01/2025
Ban hành:
16/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/12/2024
Ban hành:
05/10/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/10/2024
717
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|