|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 1453/QĐ-BKHĐT 2022 công bố thủ tục hành chính tiếp nhận tại Bộ phận tiếp nhận
|
Số hiệu:
|
1453/QĐ-BKHĐT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Kế hoạch và Đầu tư
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thị Bích Ngọc
|
|
Ngày ban hành:
|
24/08/2022
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ KẾ HOẠCH VÀ
ĐẦU TƯ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1453/QĐ-BKHĐT
|
Hà Nội, ngày 24
tháng 8 năm 2022
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU
TƯ THỰC HIỆN TIẾP NHẬN VÀ KHÔNG TIẾP NHẬN TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ;
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TIẾP NHẬN TRÊN CỔNG DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN VÀ MỘT
CỬA ĐIỆN TỬ CỦA BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
BỘ TRƯỞNG BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
Căn cứ Nghị định số 86/2017/NĐ-CP
ngày 25 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP
ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP
ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi
trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP
ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP
ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn
thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP
ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 985/QĐ-TTg ngày 08 tháng 8 năm 2018 của Thủ tướng
Chính phủ ban hành Kế hoạch thực hiện Nghị định 61/2018/NĐ-CP
ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên
thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Kế hoạch và Đầu tư thực hiện tiếp nhận và
không tiếp nhận tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
(tại Phụ lục I kèm theo); Danh mục thủ tục hành chính tiếp nhận trên Cổng Dịch
vụ công trực tuyến và một cửa điện tử của Bộ Kế hoạch và Đầu tư (tại Phụ lục II
kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành
và thay thế Quyết định số 1023/QĐ-BKHĐT ngày 23 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng
Bộ Kế hoạch và Đầu tư công bố Danh mục thủ tục hành chính tiếp nhận và không tiếp
nhận tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả; Danh mục thủ tục hành chính tiếp nhận
trên Cổng Dịch vụ công trực tuyến và một cửa điện tử của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Đầu tư nước ngoài, Cục
trưởng Cục Quản lý đấu thầu, Cục trưởng Cục Phát triển doanh nghiệp, Vụ trưởng
Vụ Kinh tế đối ngoại, Vụ trưởng Vụ Pháp chế và Thủ trưởng các đơn vị có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các đ/c Thứ trưởng (để biết);
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTT);
- Các đơn vị: ĐTNN, QLĐT, PTDN, KTĐN, PC, TCCB, VP;
- Trung tâm Tin học (để đưa tin);
- Lưu: VT, VP (KSTH).
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Thị Bích Ngọc
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ THỰC HIỆN TIẾP NHẬN VÀ KHÔNG TIẾP NHẬN TẠI BỘ PHẬN TIẾP
NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1453/QĐ-BKHĐT ngày 24 tháng 8 năm 2022 của
Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ THỰC HIỆN TIẾP NHẬN TẠI BỘ
PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
|
STT
|
TÊN THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH
|
|
I. LĨNH VỰC ĐẦU
TƯ TỪ VIỆT NAM RA NƯỚC NGOÀI
(Công bố tại
Quyết định số 426/QĐ-BKHĐT ngày 14 tháng 4
năm 2021)
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài
đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài của
Quốc hội
|
|
2
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài
đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài của
Thủ tướng Chính phủ
|
|
3
|
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước
ngoài đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước
ngoài của Thủ tướng Chính phủ
|
|
4
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài
đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài
|
|
5
|
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước
ngoài đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước
ngoài
|
|
6
|
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước
ngoài đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước
ngoài của Quốc hội
|
|
7
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước
ngoài
|
|
8
|
Chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
ra nước ngoài
|
|
9
|
Thông báo thực hiện hoạt động đầu tư ở nước ngoài
|
|
10
|
Thông báo kéo dài thời hạn chuyển lợi nhuận của dự
án đầu tư ra nước ngoài về nước
|
|
11
|
Hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước
ngoài
|
|
II. LĨNH VỰC ĐẤU
THẦU
(Công bố tại
các Quyết định: số 244/QĐ-BKHĐT ngày 12
tháng 3 năm 2019, số 1901/QĐ-BKHĐT ngày 03
tháng 12 năm 2019 và số 1290/QĐ-BKHĐT ngày
12 tháng 7 năm 2022)
|
|
12
|
Thu hồi chứng chỉ hành nghề hoạt động đấu thầu
|
|
13
|
Thay đổi, bổ sung các thông tin của nhà thầu, nhà
đầu tư đăng ký tham gia vào Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
|
|
14
|
Khôi phục tham gia Hệ thống mạng đấu thầu quốc
gia
|
|
III. LĨNH VỰC VỐN
HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC (ODA) VÀ VIỆN TRỢ KHÔNG HOÀN LẠI KHÔNG THUỘC HỖ
TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI DÀNH
CHO VIỆT NAM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
(Công bố tại
Quyết định số 1753/QĐ-BKHĐT ngày 28 tháng
11 năm 2018)
|
|
15
|
Xác nhận chuyên gia
|
|
IV. LĨNH VỰC HỖ
TRỢ DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA
(Công bố tại
các Quyết định: số 1014/QĐ-BKHĐT ngày 03
tháng 6 năm 2022 và số 1397/QĐ-BKHĐT ngày
21 tháng 9 năm 2018)
|
|
16
|
Thủ tục đăng ký vào mạng lưới tư vấn viên[1]
|
|
17
|
Thủ tục thông báo giải thể quỹ đầu tư khởi nghiệp
sáng tạo và báo cáo hoạt động quỹ khởi nghiệp sáng tạo trên Cổng thông tin quốc
gia hỗ trợ DNNVV
|
|
IV. LĨNH VỰC ĐẦU
TƯ TẠI VIỆT NAM[2]
(Công bố tại
Quyết định số 701/QĐ-BKHĐT ngày 02 tháng 6
năm 2021)
|
|
18
|
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng
Chính phủ
|
|
19
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền
chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ
|
|
20
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp
nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư thuộc thẩm quyền
chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ
|
|
21
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp
nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm thuộc thẩm quyền
chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ
|
|
22
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp
chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu
tư của Thủ tướng Chính phủ
|
|
23
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp
chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế thuộc thẩm
quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ
|
|
24
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp
sử dụng quyền sử đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn
vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương
đầu tư của Thủ tướng Chính phủ
|
|
25
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp
sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp
tác kinh doanh đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu
tư của Thủ tướng Chính phủ
|
|
26
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết
định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận
chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ
|
|
27
|
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu
tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ KHÔNG THỰC HIỆN TIẾP NHẬN
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
|
STT
|
TÊN THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH
|
|
I. LĨNH VỰC
THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP DO NHÀ NƯỚC NẮM GIỮ 100% VỐN ĐIỀU LỆ[3]
(Công bố tại
Quyết định số 1330/QĐ-BKHĐT ngày 26 tháng 7
năm 2022)
|
|
1
|
Thành lập doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn
điều lệ do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập
|
|
2
|
Hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp do Nhà nước nắm
giữ 100% vốn điều lệ do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập
|
|
3
|
Chia, tách doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100%
vốn điều lệ do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập
|
|
4
|
Thành lập doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn
điều lệ do cơ quan đại diện chủ sở hữu quyết định thành lập
|
|
5
|
Giải thể doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn
điều lệ
|
|
II. LĨNH VỰC VỐN
HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC (ODA) VÀ VIỆN TRỢ KHÔNG HOÀN LẠI KHÔNG THUỘC HỖ
TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI DÀNH
CHO VIỆT NAM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ[4]
|
|
Mục 1. Nguồn viện
trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan,
tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho Việt Nam
(Công bố tại
Quyết định số 1327/QĐ-BKHĐT ngày 28 tháng 8
năm 2020)
|
|
6
|
Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt khoản viện
trợ là chương trình, dự án hỗ trợ kỹ thuật sử dụng viện trợ không hoàn lại
không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước
ngoài thuộc thẩm quyền quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
|
7
|
Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt khoản viện
trợ là chương trình, dự án đầu tư sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc
hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuộc
thẩm quyền quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
|
8
|
Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt phi dự án sử
dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các
cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuộc thẩm quyền quyết định của Thủ tướng
Chính phủ
|
|
Mục 2. Vốn hỗ
trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước
ngoài
(Công bố tại
Quyết định số 40/QĐ-BKHĐT ngày 14 tháng 01
năm 2022)
|
|
9
|
Điều chỉnh chủ trương đầu tư chương trình, dự án
sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi
|
|
10
|
Điều chỉnh chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn
vay ưu đãi
|
|
11
|
Điều chỉnh quyết định chủ trương thực hiện và quyết
định phê duyệt văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án
|
|
12
|
Trình tự, thủ tục ký kết, sửa đổi, bổ sung, gia hạn
điều ước quốc tế về vốn vay ODA, vốn vay ưu đãi
|
|
13
|
Tham gia chương trình, dự án khu vực
|
|
14
|
Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương tiếp nhận
khoản hỗ trợ ngân sách trung ương cho Chương trình mục tiêu quốc gia được cấp
có thẩm quyền phê duyệt
|
|
15
|
Đề xuất chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn
vay ưu đãi
|
|
16
|
Quyết định chủ trương đầu tư chương trình đầu tư
công sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ
|
|
17
|
Lập, thẩm định, quyết định đầu tư chương trình, dự
án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ
|
|
III. LĨNH VỰC ĐẤU
THẦU[5]
(Công bố tại
các Quyết định: số 244/QĐ-BKHĐT ngày 12
tháng 3 năm 2019, số 1901/QĐ-BKHĐT ngày
03 tháng 12 năm 2019 và số 1290/QĐ-BKHĐT
ngày 12 tháng 7 năm 2022)
|
|
18
|
Cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động đấu thầu
|
|
19
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động đấu thầu
|
|
20
|
Đăng ký tham gia Hệ thống mạng đấu tháu quốc gia
đối với nhà thầu, nhà đầu tư
|
|
21
|
Chấm dứt, tạm ngừng tham gia Hệ thống mạng đấu thầu
quốc gia
|
|
22
|
Cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động đấu thầu
|
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
KHÔNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ, KHÔNG THỰC HIỆN TIẾP
NHẬN TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
|
STT
|
TÊN THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH
|
CƠ QUAN THỰC HIỆN
|
|
I. LĨNH VỰC
THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP DO NHÀ NƯỚC NẮM GIỮ 100% VỐN ĐIỀU LỆ[6]
(Công bố tại
Quyết định số 1330/QĐ-BKHĐT ngày 26 tháng
7 năm 2022)
|
|
1
|
Hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp do Nhà nước nắm
giữ 100% vốn điều lệ do cơ quan đại diện chủ sở hữu quyết định thanh lập hoặc
dược giao quản lý
|
Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ
|
|
2
|
Chia, tách doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100%
vốn điều lệ do cơ quan đại diện chủ sở hữu quyết định thành lập hoặc được
giao quản lý
|
Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ
|
|
3
|
Tạm ngưng, đình chỉ hoạt động, chấm dứt kinh
doanh tại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
|
Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và
các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 206 Luật
Doanh nghiệp
|
|
II. LĨNH VỰC HỖ
TRỢ DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA
Đối với thủ tục
về đề nghị hỗ trợ tư vấn
(Công bố tại
Quyết định số 1014/QĐ-BKHĐT ngày 03 tháng
6 năm 2022)
|
|
4
|
Hỗ trợ tư vấn, công nghệ cho doanh nghiệp nhỏ và
vừa, hỗ trợ phát triển nguồn nhân lực, hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi
nghiệp sáng tạo và tham gia cụm liên kết ngành, chuỗi giá trị
|
Đơn vị đầu mối thuộc bộ, cơ quan ngang bộ được
giao tổ chức hoạt động mạng lưới tư vấn viên.
|
|
III. LĨNH VỰC ĐẤU
THẦU
|
|
Đối với các
TTHC về đầu tư theo phương thức đối tác công tư[7]
(Công bố tại
Quyết định số 1643/QĐ-BKHĐT ngày 10 tháng
12 năm 2021)
|
|
5
|
Thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, quyết
định chủ trương đầu tư dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất
|
- Quốc hội
- Thủ tướng Chính phủ
- Bộ trưởng, người đứng đầu cơ quan trung ương;
cơ quan tổ chức được Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ thành lập và được giao dự
toán ngân sách theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Hội đồng thẩm định nhà nước
- Hội đồng thẩm định liên ngành
- Hội đồng thẩm định cấp cơ sở
|
|
6
|
Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, quyết định
phê duyệt dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất
|
|
7
|
Thẩm định nội dung điều chỉnh chủ trương đầu tư, quyết
định điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất
|
|
8
|
Thẩm định nội dung điều chỉnh báo cáo nghiên cứu
khả thi, quyết định phê duyệt điều chỉnh dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất
|
|
IV. LĨNH VỰC VỐN
HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC (ODA) VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC
NGOÀI VÀ VIỆN TRỢ PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI
|
|
Mục 1. Nguồn viện
trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan,
tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho Việt Nam
(Công bố tại
Quyết định số 40/QĐ-BKHĐT ngày 14 tháng
01 năm 2022)
|
|
9
|
Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt khoản viện
trợ là chương trình, dự án hỗ trợ kỹ thuật sử dụng viện trợ không hoàn lại
không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước
ngoài thuộc thẩm quyền quyết định của cơ quan chủ quản
|
Cơ quan chủ quản
|
|
10
|
Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt khoản viện
trợ là chương trình, dự án đầu tư sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc
hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuộc
thẩm quyền quyết định của cơ quan chủ quản
|
Cơ quan chủ quản
|
|
11
|
Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt phi dự án sử
dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các
cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuộc thẩm quyền quyết định của cơ quan
chủ quản
|
Cơ quan chủ quản
|
|
Mục 2. Vốn hỗ
trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước
ngoài
(Công bố tại
Quyết định số 40/QĐ-BKHĐT ngày 14 tháng
01 năm 2022)
|
|
12
|
Trình tự, thủ tục ký kết, sửa đổi, bổ sung, gia hạn
điều ước quốc tế về vốn vay ODA, vốn vay ưu đãi
|
- Chính phủ quyết định
- Bộ Tài chính thực hiện
|
|
13
|
Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương tiếp nhận
khoản hỗ trợ ngân sách chung
|
- Chính phủ quyết định
- Bộ Tài chính thực hiện
|
|
14
|
Quyết định chủ trương đầu tư chương trình mục
tiêu quốc gia, dự án quan trọng quốc gia sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi
|
- Quốc hội xem xét, quyết định
- Chính phủ thực hiện
|
|
15
|
Quyết định chủ trương đầu tư dự án nhóm A sử dụng
vốn ODA, vốn vay ưu đãi
|
- Thủ tướng Chính phủ quyết định
- Cơ quan chủ quản thực hiện.
|
|
16
|
Quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án
sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ, trừ
dự án nhóm A
|
- Thủ tướng Chính phủ quyết định
- Cơ quan chủ quản thực hiện
|
|
17
|
Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương thực hiện
dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ
|
- Thủ tướng Chính phủ quyết định
- Cơ quan chủ quản thực hiện
|
|
18
|
Lập, thẩm định, quyết định đầu tư chương trình, dự
án đầu tư sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi thuộc thẩm quyền của người đứng đầu
cơ quan chủ quản
|
Cơ quan chủ quản
|
|
19
|
Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt văn kiện dự
án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án
|
Cơ quan chủ quản
|
|
20
|
Lập, phê duyệt kế hoạch tổng thể thực hiện chương
trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi, vốn đối ứng
|
Cơ quan chủ quản
|
|
21
|
Lập, phê duyệt kế hoạch thực hiện chương trình, dự
án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi, vốn đối ứng hằng năm
|
Cơ quan chủ quản
|
PHỤ LỤC II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TIẾP NHẬN TRỰC TUYẾN TRÊN CỔNG
DỊCH VỤ CÔNG VÀ HỆ THỐNG MỘT CỬA ĐIỆN TỬ CỦA BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1453/QĐ-BKHĐT ngày 24 tháng 8 năm 2022 của
Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
|
STT
|
TÊN THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
|
|
I. LĨNH VỰC ĐẦU
TƯ TỪ VIỆT NAM RA NƯỚC NGOÀI
(Công bố tại
Quyết định số 426/QĐ-BKHĐT ngày 14 tháng
4 năm 2021)
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài
đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài[8]
|
|
2
|
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước
ngoài đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước
ngoài[9]
|
|
3
|
Thông báo thực hiện hoạt động đầu tư ở nước ngoài
|
|
II. LĨNH VỰC ĐẤU
THẦU
|
|
Mục 1. Đấu thầu
lựa chọn nhà thầu
(Công bố tại
các Quyết định: số 244/QĐ-BKHĐT ngày 12
tháng 3 năm 2019, số 1901/QĐ-BKHĐT ngày
03 tháng 12 năm 2019 và số 1290/QĐ-BKHĐT
ngày 12 tháng 7 năm 2022)
|
|
4
|
Cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động đấu thầu
|
|
5
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động đấu thầu
|
|
6
|
Đăng ký tham gia Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
đối với nhà thầu, nhà đầu tư
|
|
7
|
Thay đổi, bổ sung các thông tin của nhà thầu, nhà
đầu tư đăng ký tham gia vào Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
|
|
8
|
Chấm dứt, tạm ngừng tham gia Hệ thống mạng đấu thầu
quốc gia
|
|
9
|
Khôi phục tham gia Hệ thống mạng đấu thầu quốc
gia
|
|
III. LĨNH VỰC HỖ
TRỢ DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA
|
|
Mục 2. Thủ tục
về đề nghị hỗ trợ tư vấn
(Công bố tại
các Quyết định: số 1014/QĐ-BKHĐT ngày 03
tháng 6 năm 2022 và số 1397/QĐ-BKHĐT ngày 21 tháng 9 năm 2018)
|
|
8
|
Thủ tục đăng ký vào mạng lưới tư vấn viên
|
|
9
|
Thủ tục thông báo giải thể quỹ đầu tư khởi nghiệp
sáng tạo và báo cáo hoạt động quỹ khởi nghiệp sáng tạo trên Cổng thông tin quốc
gia hỗ trợ DNNVV
|
[1] Áp dụng đối với thủ tục hành chính (TTHC)
thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Kế hoạch và Đầu tư theo Quyết định số
632/QĐ-BKHĐT ngày 17 tháng 5 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về
lĩnh vực, tiêu chí, quy định công nhận cá nhân, tổ chức tư vấn thuộc mạng lưới
tư vấn viên hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa ngành Kế hoạch và Đầu tư.
[2] Các TTHC mang tính chất phức tạp, số lượng hồ
sơ lớn, thành phần hồ sơ có thể có các bản vẽ, sơ đồ.
[3] Là các TTHC nội bộ giữa các cơ quan hành
chính nhà nước và được thực hiện trên Hệ thống gửi - nhận văn bản điện tử
e-office (Bộ Kế hoạch và Đầu tư chỉ là cơ quan chủ trì thẩm định và báo cáo
Thủ tướng Chính phủ).
[4] Là các TTHC nội bộ giữa các cơ quan hành
chính nhà nước, hồ sơ TTHC được tiếp nhận qua hệ thống gửi nhận văn bản điện tử
e-office (Bộ Kế hoạch và Đầu tư chỉ là cơ quan chủ trì thẩm định và báo cáo
Thủ tướng Chính phủ).
[5] Các TTHC thực hiện trực tuyến mức độ 4, tiếp
nhận và giải quyết trực tiếp trên môi trường điện tử.
[6] Là các TTHC nội bộ của các bộ, cơ quan ngang
bộ, cơ quan thuộc chính phủ.
[7] TTHC do các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan chủ
quản được giao thực hiện.
[8] Quy trình điện tử áp dụng đối với dự án có
quy mô vốn đầu tư ra nước ngoài dưới 20 tỷ đồng và không thuộc ngành, nghề đầu
tư ra nước ngoài có điều kiện.
[9] Quy trình điện tử áp dụng đối với dự án có
quy mô vốn đầu tư ra nước ngoài dưới 20 tỷ đồng và không thuộc ngành, nghề đầu
tư ra nước ngoài có điều kiện.
Quyết định 1453/QĐ-BKHĐT năm 2022 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Kế hoạch và Đầu tư thực hiện tiếp nhận và không tiếp nhận tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả; Danh mục thủ tục hành chính tiếp nhận trên Cổng Dịch vụ công trực tuyến và một cửa điện tử của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1453/QĐ-BKHĐT ngày 24/08/2022 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Kế hoạch và Đầu tư thực hiện tiếp nhận và không tiếp nhận tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả; Danh mục thủ tục hành chính tiếp nhận trên Cổng Dịch vụ công trực tuyến và một cửa điện tử của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Văn bản liên quan
Ban hành:
05/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/11/2024
Ban hành:
26/10/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/10/2023
Ban hành:
26/07/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2023
Ban hành:
20/07/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/08/2023
Ban hành:
10/03/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/04/2023
Ban hành:
29/08/2022
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
22/03/2023
Ban hành:
18/05/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/03/2023
Ban hành:
06/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2021
Ban hành:
07/09/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/08/2024
Ban hành:
06/10/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/10/2020
3.601
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|