|
TT
|
TÊN DỰ ÁN
|
Đầu mối giao
kế hoạch
|
Địa điểm xây
dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian thực hiện
|
Quyết định
đầu tư
|
Lũy kế vốn đã
bố trí đến năm 2015
|
Vốn trung hạn
NSĐP 2016 - 2020 điều chỉnh
|
Lũy kế vốn bố trí đến
hết KH
2019
|
KH trung hạn
còn lại
|
Kế hoạch năm
2020
|
Ghi chú
|
|
Số Quyết định
|
Tổng mức đầu tư
|
Trong đó:
Ngân sách địa phương
|
Tổng số
|
Trong đó chi từ nguồn
thu tiền sử dụng đất
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
|
|
|
|
|
15.621.988
|
11.936.064
|
915.150
|
5.844.325
|
4.423.975
|
2.336.850
|
1.840.588
|
814.198
|
|
|
A
|
Danh mục chuyển tiếp từ
năm 2015 sang giai đoạn 2016 - 2020
|
|
|
|
|
|
2.698.433
|
2.151.509
|
910.000
|
675.100
|
1.488.988
|
96.112
|
93.000
|
-
|
|
|
|
Phần Sở, ban, ngành
|
|
|
|
|
|
2.268.570
|
1.741.646
|
816.850
|
444.800
|
1.176.094
|
85.556
|
84.000
|
-
|
|
|
|
Nông nghiệp và PTNT
|
|
|
|
|
|
218.407
|
134.204
|
20.000
|
77.500
|
79.500
|
18.000
|
18.000
|
-
|
|
|
1
|
Đê kè Hòa Hà
|
BQL dự án ĐTXD các
công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh
|
Tư Nghĩa
|
4.982m đê
|
2010-2015
|
1691/QĐ-UBND, 30/10/2009;
784/QĐ-UBND, 3/6/2011
|
168.407
|
84.204
|
20.000
|
27.500
|
39.500
|
8.000
|
8.000
|
|
Điều chỉnh
quy mô dự án
|
|
2
|
Bố trí thực hiện chương trình bảo
vệ và phát triển rừng
|
Sở NN&PTNT
|
Toàn tỉnh
|
|
2016-2020
|
|
50.000
|
50.000
|
|
50.000
|
40.000
|
10.000
|
10.000
|
|
|
|
|
Tỉnh Đoàn
|
|
|
|
|
|
89.201
|
39.193
|
12.500
|
17.000
|
29.500
|
-
|
-
|
-
|
|
|
3
|
Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên
tỉnh Quảng
Ngãi
|
Tỉnh đoàn
|
TP. Quảng Ngãi
|
Nhà 1.889m2 và nhiều ...
|
2013-2018
|
3617a-QĐ/TWĐTN 22/10/2012
|
89.201
|
39.193
|
12.500
|
17.000
|
29.500
|
-
|
|
|
Đề xuất điều
chỉnh giảm KH trung
hạn tại Phụ biểu 1
|
|
|
Ban quản lý KKT Dung
Quất
|
|
|
|
|
|
1.510.989
|
1.138.277
|
678.500
|
110.000
|
733.500
|
55.000
|
55.000
|
-
|
|
|
4
|
Xây dựng đường giao thông trục chính
nối Trung tâm phía Bắc và phía Nam đô thị Vạn Tường
|
BQL KKT Dung Quất và các KCN tỉnh
|
Bình Sơn
|
9,644 km
|
2014-2018
|
1448/QĐ-UBND ngày 30/9/2011
|
397.712
|
25.000
|
5.000
|
20.000
|
20.000
|
5.000
|
5.000
|
|
|
|
5
|
Đường Trì Bình - Cảng Dung Quất (giai
đoạn 1)
|
BQL KKT Dung
Quất và các KCN tỉnh
|
Bình Sơn
|
6,257km
|
2014-2018
|
648/QĐ-UBND 29/4/2014
|
1.113.277
|
1.113.277
|
673.500
|
90.000
|
713.500
|
50.000
|
50.000
|
|
Lũy kế vốn bố
trí chưa bao gồm 90,477 tỷ đồng bố trí từ nguồn thu Hòa Phát năm 2018
|
|
|
Bộ chỉ huy Quân sự
tỉnh
|
|
|
|
|
|
20.110
|
20.110
|
12.700
|
10.000
|
20.700
|
2.000
|
2.000
|
-
|
|
|
6
|
Rừng phòng hộ cảnh quan môi trường Lý
Sơn
|
Bộ chỉ huy
Quân sự tỉnh
|
Lý Sơn
|
Trồng 107,28
ha rừng
|
2011-2017
|
966/QĐ-
UBND, 8/7/2011
|
20.110
|
20.110
|
12.700
|
10.000
|
20.700
|
2.000
|
2.000
|
|
Điều chỉnh tăng
TMĐT
|
|
|
UBND các huyện, TP
|
|
|
|
|
|
429.863
|
409.863
|
93.150
|
230.300
|
312.894
|
10.556
|
9.000
|
-
|
|
|
|
UBND huyện Sơn Tịnh
|
|
|
|
|
|
366.877
|
346.877
|
70.000
|
196.000
|
262.000
|
4.000
|
3.000
|
-
|
|
|
7
|
Khu chính trị - hành chính huyện Sơn
Tịnh (mới)
|
UBND huyện
Sơn Tịnh
|
Sơn Tịnh
|
5 ha
|
2014-2018
|
1612/QĐ-UBND, 30/10/2014
|
173.015
|
173.015
|
40.000
|
100.000
|
136.000
|
4.000
|
3.000
|
|
Đang quyết
toán dự án
|
|
8
|
Đường trục chính trung tâm Nam - Bắc
thị trấn Sơn Tịnh (mới)
|
UBND huyện
Sơn Tịnh
|
Sơn Tịnh
|
Chiều dài đường 1.473,08 m
|
2014-2019
|
1602/QĐ-UBND, 30/10/2014
|
193.862
|
173.862
|
30.000
|
96.000
|
126.000
|
-
|
|
|
Đề xuất điều
chỉnh giảm KH trung hạn tại Phụ biểu 1
|
|
|
UBND huyện Nghĩa
Hành
|
|
|
|
|
|
18.502
|
18.502
|
8.150
|
8.300
|
14.394
|
2.056
|
2.000
|
-
|
|
|
9
|
Hồ chứa nước Hố Sổ
|
UBND huyện Nghĩa Hành
|
Nghĩa Hành
|
Chiều dài
kênh 3.000 m
|
2014-2016
|
1342/QĐ-UBND, 19/9/2014
|
18.502
|
18.502
|
8.150
|
8.300
|
14.394
|
2.056
|
2.000
|
|
Chậm tiến độ
|
|
|
UBND huyện Sơn Hà
|
|
|
|
|
|
44.484
|
44.484
|
15.000
|
26.000
|
36.500
|
4.500
|
4.000
|
-
|
|
|
10
|
Đường Nghĩa trang liệt sỹ - Nước Rạc
|
UBND huyện
Sơn Hà
|
Sơn Hà
|
472m
|
2015-2017
|
1434/QĐ-
UBND, 30/9/2011
|
44.484
|
44.484
|
15.000
|
26.000
|
36.500
|
4.500
|
4000
|
|
|
|
B
|
Dự án khởi công mới
trong giai đoạn 2016 - 2020
|
|
|
|
|
|
12.923.556
|
9.784.555
|
5.150
|
5.169.225
|
3.114.013
|
2.240.738
|
1.747.588
|
814.198
|
|
|
a
|
Dự án đã khởi công
mới trong 03 năm 2016 - 2018
|
|
|
|
|
|
9.565.453
|
6.528.232
|
5.150
|
3.596.900
|
2.595.063
|
1.131.963
|
863.838
|
474.198
|
|
|
|
Phần Sở, ban, ngành
|
|
|
|
|
|
6.862.963
|
4.280.010
|
5.150
|
1.749.700
|
1.039.948
|
756.305
|
609.838
|
394.198
|
|
|
|
Giao thông vận tải
|
|
|
|
|
|
4.919.136
|
3.243.286
|
150
|
1.114.500
|
592.103
|
563.950
|
451.300
|
334.198
|
|
|
1
|
Cảng Bến Đình
|
BQL Dự án ĐTXD
công trình Giao
thông
tỉnh
|
Lý Sơn
|
Tàu 1000DWT và
tàu 200 ghế
|
2016-2020
|
681/QĐ-UBND ngày 04/5/2018
|
256.796
|
156.796
|
150
|
100.000
|
141.553
|
-
|
|
|
Lũy kế vốn bố trí bao
gồm vốn vượt thu
|
|
2
|
Đường tránh lũ, cứu hộ, cứu
nạn các huyện vùng Tây Quảng Ngãi (đoạn km0-km22+336)
|
BQL Dự án ĐTXD công
trình Giao
thông
tỉnh
|
Ba Tơ, Minh
Long, Sơn Hà
|
Đường cấp VI
miền núi;
22,336km
|
2016-2017
|
926/QĐ-UBND ngày 19/5/2017
|
210.000
|
210.000
|
-
|
100.000
|
65.000
|
35.000
|
35.000
|
|
Lũy kế vốn bố trí
chưa bao gồm 15 tỷ đồng vượt thu năm 2018
|
|
3
|
Nâng cấp, mở rộng đường tỉnh Quảng
Ngãi-Chợ Chùa
|
BQL Dự án ĐTXD công trình Giao thông tỉnh
|
Tư Nghĩa,
Nghĩa hành
|
5km, Cấp III đồng bằng
|
2017-2021
|
2088/QĐ-UBND ngày 1/10/2016
|
146.978
|
76.128
|
|
60.000
|
60.000
|
-
|
|
|
|
|
4
|
Cầu Cửa Đại
|
BQL Dự án ĐTXD công
trình Giao
thông
tỉnh
|
TP. Quảng Ngãi
|
Tổng chiều dài 2,5km
|
2017-2021
|
468/QĐ-UBND, 20/3/2017
|
2.250.000
|
750.000
|
|
500.000
|
217.350
|
282.650
|
200.000
|
200.000
|
|
|
6
|
Nâng cấp tuyến đường
ĐT.624B (Quán Lát - đá Chát), từ
KM0-KM8
|
BQL Dự án
ĐTXD công trình Giao thông tỉnh
|
Mộ Đức
|
8km
|
2018-2022
|
2008/QĐ-UBND ngày 31/10/2018
|
100.000
|
100.000
|
|
30.000
|
29.300
|
700
|
700
|
|
Vốn đã bố
trí 2016-2018 chưa bao gồm 20 tỷ đồng vượt thu 2017
|
|
7
|
Nâng cấp, mở rộng tuyến
ĐT.623B (Quảng Ngãi - Thạch Nham), giai đoạn 2
|
BQL Dự án ĐTXD công
trình Giao
thông
tỉnh
|
Tư Nghĩa,
TP. Quảng Ngãi
|
Đường cấp IV đồng bằng, L=8,8Km
|
2018-2022
|
2003/QĐ-UBND ngày 31/10/2017
|
167.362
|
167.362
|
|
40.000
|
34.400
|
5.600
|
5.600
|
|
Vốn đã bố
trí 2016-2018 chưa bao gồm 30 tỷ đồng vượt thu 2017
|
|
8
|
Đập dâng hạ lưu sông Trà Khúc
|
BQLDA Đầu tư
Xây dựng các công
trình giao
thông
|
TPQN
|
Đập dài
893m; cầu giao thông dài 1.125m
|
2018-2021
|
1994/QĐ-UBND ngày 27/10/2017
|
1.498.000
|
1.498.000
|
|
150.000
|
-
|
150.000
|
150.000
|
100.000
|
NS đã bố trí
390 tỷ đồng từ vượt thu 200 tỷ, làm lương 190 tỷ
|
|
9
|
Cầu Sông Rin
|
BQLDA Đầu tư
Xây dựng các công trình giao thông
|
Sơn Hà
|
3.561km, trong đó: cầu sông Rin dài
319m
|
2018-2021
|
1680/QĐ-UBND ngày 09/10/2018
|
245.000
|
245.000
|
|
130.000
|
40.000
|
90.000
|
60.000
|
34.198
|
Chưa tính 80
tỷ đồng bố trí năm 2018 từ
nguồn vượt thu
|
|
|
Nông nghiệp và PTNT
|
|
|
|
|
|
269.995
|
201.995
|
-
|
135.000
|
89.500
|
45.500
|
34.938
|
10.000
|
|
|
10
|
Các tuyến đê huyện Bình Sơn: Đập
ngăn mặn Trà Bồng
|
BQL dự án ĐTXD các công
trình nông nghiệp và PTNT tỉnh
|
Bình Sơn
|
281,6m
|
2018-2020
|
556/QĐ-UBND, 31/3/2017
|
170.000
|
102.000
|
|
65.000
|
57.000
|
8.000
|
8.000
|
|
Triển khai
02 giai đoạn ngay trong 2016- 2020; đã bổ sung 20 tỷ đồng từ nguồn thu Tập
đoàn
Hòa Phát
|
|
11
|
Đập ngăn mặn Bình Nguyên và Bình
Phước
|
BQLDA ĐTXD
các công trình NN và PTNT
|
Bình Sơn
|
Dài 300m
|
2018-2020
|
2012/QĐ-UBND ngày 31/3/2017
|
99.995
|
99.995
|
|
70.000
|
32.500
|
37.500
|
26.938
|
10.000
|
|
|
|
BQL Dân dụng và Công
nghiệp
|
|
|
|
|
|
954.824
|
269.687
|
5.000
|
108.200
|
107.600
|
5.600
|
5.000
|
-
|
|
|
12
|
Trung tâm thông tin triển lãm
tỉnh Quảng
Ngãi
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình DD và CN
tỉnh
|
TP Quảng Ngãi
|
Khối nhà chính 1.500m2
|
2017-2019
|
2033/QĐ-UBND ngày 31/10/2017
|
27.000
|
27.000
|
|
2.000
|
1.400
|
600
|
|
|
Đề xuất điều
chỉnh giảm KH trung hạn tại Phụ biểu 1
|
|
13
|
Trụ sở làm việc BQL dự án
các công trình Giao thông tỉnh
|
BQL Dự án ĐTXD các
công trình DD và CN tỉnh
|
TP. Quảng Ngãi
|
2.885m2
|
2017-2019
|
553/QĐ-UBND ngày 31/3/2017
|
40.000
|
40.000
|
|
28.000
|
28.000
|
-
|
|
|
Đề xuất điều
chỉnh giảm KH trung hạn tại Phụ biểu 1
|
|
14
|
Trường Chính trị tỉnh
|
BQL Dự án ĐTXD các
công trình DD và CN tỉnh
|
TP. Quảng Ngãi
|
Diện tích
sàn 6.630m2
|
2017-2020
|
791/QĐ-UBND ngày 27/4/2017
|
56.781
|
56.781
|
|
47.000
|
47.000
|
-
|
|
|
Đề xuất điều chỉnh giảm
KH trung hạn tại Phụ biểu 1
|
|
15
|
Khu du lịch văn hóa Thiên Ấn
|
BQL Dự án ĐTXD
các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
TP Quảng
Ngãi
|
67,4 ha
|
2018-2020
|
2028/QĐ-UBND, 31/10/2017
|
25.000
|
25.000
|
|
14.200
|
12.200
|
2.000
|
2.000
|
|
Triển khai
2018 từ vốn vượt thu 08 tỷ đồng
|
|
16
|
Cấp điện nông thôn tỉnh Quảng Ngãi,
giai đoạn 2013- 2020 (giai đoạn 1)
|
Sở Công
thương
|
Toàn tỉnh
|
Đường dây 22kv dài
201,511 km; trạm biến áp
|
2016-2020
|
896/QĐ-UBND ngày 20/6/2014
|
806.043
|
120.906
|
5.000
|
17.000
|
19.000
|
3.000
|
3.000
|
|
|
|
|
Ban quản lý KKT
Dung Quất
|
|
|
|
|
|
374.653
|
374.653
|
-
|
249.500
|
143.800
|
105.700
|
92.700
|
50.000
|
|
|
17
|
Mặt đường, vỉa hè, điện
chiếu sáng, cấp
thoát nước đường số 8 KCN Tịnh Phong
|
BQL KKT Dung
Quất và các KCN tỉnh
|
Sơn Tịnh
|
828,9m
|
2017-2019
|
235/QĐ-BQL
ngày 24/7/2017
|
19.463
|
19.463
|
|
17.000
|
14.000
|
3.000
|
3.000
|
|
|
|
18
|
Hệ thống xử lý nước thải KCN
Tịnh Phong (giai đoạn 1)
|
BQL KKT Dung Quất và các KCN tỉnh
|
Sơn Tịnh
|
1.000m3 /ngày, đêm
|
2017-2019
|
254/QĐ-BQL
ngày 16/8/2017
|
47.190
|
47.190
|
|
40.000
|
32.000
|
8.000
|
8.000
|
|
|
|
19
|
Xây dựng nghĩa trang nhân dân Phượng
Hoàng.
|
BQL KKT Dung Quất
|
Bình Sơn
|
12 ha
|
2018-2020
|
421/QĐ-BQL ngày
30/10/2017
|
30.000
|
30.000
|
|
20.000
|
18.300
|
1.700
|
1.700
|
|
|
|
20
|
Kè chắn cát cảng Dung Quất (giai đoạn
2)
|
BQL KKT Dung
Quất và các KCN tỉnh
|
Bình Sơn
|
500m
|
2018-2022
|
1979/QĐ-UBND ngày 26/10/2017
|
278.000
|
278.000
|
|
172.500
|
79.500
|
93.000
|
80.000
|
50.000
|
Được bổ sung
70 tỷ đồng từ nguồn thu
Tập đoàn Hòa Phát
|
|
|
Tỉnh Đoàn
|
|
|
|
|
|
55.107
|
15.741
|
-
|
15.000
|
8.000
|
7.000
|
7.000
|
-
|
|
|
21
|
Làng thanh niên lập nghiệp
Sơn Bua
|
Tỉnh Đoàn
|
Sơn Tây
|
750 ha
|
2017-2020
|
978 QĐ/TWĐTN-TNXP ngày 30/10/2015
|
55.107
|
15.741
|
|
15.000
|
8.000
|
7.000
|
7.000
|
|
|
|
|
Đài Phát thanh -
Truyền hình tỉnh
|
|
|
|
|
|
15.000
|
15.000
|
-
|
12.000
|
7.200
|
4.800
|
2.000
|
|
|
|
22
|
Hệ thống điều khiển, lưu
trữ, phát sóng và thiết bị sản xuất chương trình truyền hình tại trung
tâm theo chuẩn HD
|
Đài Phát
thanh-Truyền hình tỉnh
|
TP. Quảng Ngãi
|
|
2018-2019
|
2030/QĐ-UBND ngày 31/10/2017
|
15.000
|
15.000
|
|
12.000
|
7.200
|
4.800
|
2.000
|
|
|
|
|
Liên đoàn lao
động tỉnh
|
|
|
|
|
|
40.000
|
10.000
|
-
|
10.000
|
8.000
|
2.000
|
2.000
|
-
|
|
|
23
|
Nhà văn hóa lao động tỉnh
|
Liên đoàn Lao
động tỉnh
|
TPQN
|
Công trình
thể thao, cấp III
|
2017-2018
|
1584/QĐ-TLĐ, 14/9/2017
|
40.000
|
10.000
|
|
10.000
|
8.000
|
2.000
|
2.000
|
|
|
|
|
Công an tỉnh
|
|
|
|
|
|
26.000
|
21.000
|
-
|
18.500
|
15.900
|
2.600
|
2.300
|
-
|
|
|
24
|
Trụ sở làm việc Trạm CSGT đường thủy
|
Công an tỉnh
|
Bình Sơn
|
600m2
|
2018-2019
|
3316/QĐ-SXD
ngày 27/10/2017
|
6.000
|
6.000
|
|
5.000
|
4.200
|
800
|
800
|
|
|
|
25
|
Phòng Quản lý Xuất nhập cảnh
|
Công an tỉnh
|
TPQN
|
Diện tích
đất 2.668 m2
|
2018-2020
|
2032/QĐ-UBND ngày 31/10/2017
|
20.000
|
15.000
|
|
13.500
|
11.700
|
1.800
|
1.500
|
|
|
|
|
Cảnh sát Phòng
cháy và chữa cháy tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
|
|
|
99.500
|
19.900
|
-
|
16.500
|
12.000
|
4.500
|
3.000
|
-
|
|
|
26
|
Xây dựng trụ sở làm việc Cảnh sát
Phòng cháy và chữa cháy tỉnh Quảng Ngãi - phần NS tỉnh hỗ trợ
|
Cảnh sát
PCCC tỉnh Quảng Ngãi
|
TP. Quảng Ngãi
|
|
2018-2019
|
|
99.500
|
19.900
|
|
16.500
|
12.000
|
4.500
|
3.000
|
|
|
|
|
Bộ chỉ huy Quân sự
tỉnh
|
|
|
|
|
|
69.000
|
69.000
|
-
|
39.500
|
33.325
|
6.175
|
5.600
|
-
|
|
|
27
|
Trường bắn, thao trường huấn luyện
BCHQS tỉnh Quảng Ngãi
|
BCH Quân sự
tỉnh
|
Đức Phổ
|
|
2016-2018
|
|
33.000
|
33.000
|
-
|
23.500
|
22.125
|
1.375
|
1.000
|
|
Vướng BT
|
|
28
|
Doanh trại trung đội vận tải thủy bộ
|
Bộ chỉ huy Quân sự
tỉnh
|
xã Tịnh Hòa,
TP. Quảng Ngãi
|
|
2017-2018
|
2159/QĐ-SXD
ngày 24/7/2017
|
5.000
|
5.000
|
|
4.000
|
3.800
|
200
|
|
|
|
|
29
|
Đường Hầm SCH cơ bản Bình Sơn
|
BCH Quân sự
tỉnh
|
Bình Sơn
|
|
2020-2022
|
675/QĐ- UBND 03/5/2018;
223/QĐ-BTL, 27/02/2019
|
31.000
|
31.000
|
|
12.000
|
7.400
|
4.600
|
4.600
|
|
|
|
|
Bộ chỉ huy bộ đội
Biên phòng tỉnh
|
|
|
|
|
|
39.748
|
39.748
|
-
|
31.000
|
22.520
|
8.480
|
4.000
|
-
|
|
|
30
|
Sửa chữa, cải tạo một số hạng mục tại
cơ quan Bộ chỉ huy BĐBP
tỉnh
|
BCH Biên
phòng tỉnh
|
TP. Quảng Ngãi
|
NLV 4 tầng:
DT sàn 1.258 m2
|
2017-2018
|
2139/QĐ-UBND ngày 31/10/2016
|
19.748
|
19.748
|
|
17.000
|
14.320
|
2.680
|
|
|
|
|
31
|
Xây dựng mới Đồn Biên
phòng Bình Hải
|
BCH Biên
phòng tỉnh
|
Bình Sơn
|
|
2018-2020
|
2002/QĐ-UBND ngày 31/10/2017
|
20.000
|
20.000
|
|
14.000
|
8.200
|
5.800
|
4.000
|
|
|
|
|
UBND các huyện, TP
|
|
|
|
|
|
2.702.490
|
2.248.221
|
-
|
1.847.200
|
1.555.115
|
375.658
|
254.000
|
80.000
|
|
|
|
UBND huyện Bình Sơn
|
|
|
|
|
|
114.500
|
71.500
|
-
|
62.000
|
49.200
|
12.800
|
12.000
|
-
|
|
|
32
|
Đường kè Bắc sông Trà Bồng (đoạn ha
lưu cầu Châu Ổ)
|
UBND huyện Bình Sơn
|
Bình Sơn
|
1,2km
|
2017-2020
|
2173/QĐ-UBND ngày 31/10/2016
|
72.000
|
29.000
|
|
29.000
|
24.000
|
5.000
|
5.000
|
|
|
|
33
|
Đường vào đập tràn Vực Bà
|
UBND huyện
Bình Sơn
|
Bình Sơn
|
5 km
|
2018-2020
|
1980/QĐ-UBND ngày 27/10/2017
|
15.000
|
15.000
|
|
13.000
|
9.200
|
3.800
|
3.000
|
|
|
|
34
|
Thủy lợi Đồng Sông (đập và kênh)
|
UBND huyện Bình Sơn
|
Bình Sơn
|
Tưới 55 ha
|
2018-2020
|
2007/QĐ-UBND ngày 31/10/2017
|
27.500
|
27.500
|
|
20.000
|
16.000
|
4.000
|
4.000
|
|
|
|
|
UBND huyện Sơn Tịnh
|
|
|
|
|
|
100.913
|
80.000
|
-
|
20.000
|
17.300
|
2.700
|
2.700
|
-
|
|
|
35
|
Tuyến D9 trung tâm huyện
lỵ Sơn Tịnh mới
|
UBND huyện Sơn Tịnh
|
Sơn Tịnh
|
1,04km
|
2018-2021
|
1984/QĐ-UBND ngày 27/10/2017
|
100.913
|
80.000
|
|
20.000
|
17.300
|
2.700
|
2.700
|
|
|
|
|
UBND thành phố Quảng Ngãi
|
|
|
|
|
|
1.264.610
|
1.130.742
|
-
|
955.000
|
811.815
|
226.758
|
134.700
|
80.000
|
|
|
36
|
Cầu Thạch Bích
|
UBND TP Quảng Ngãi
|
TP. Quảng Ngãi
|
cầu 875,65m;
đường dẫn
1.549,07 m
|
2016-2020
|
323/QĐ-UBND 03/3/2016
|
643.184
|
560.000
|
-
|
511.000
|
501.242
|
9.758
|
9.700
|
|
|
|
37
|
Nghĩa địa thành phố (giai đoạn 2)
|
UBND TP Quảng Ngãi
|
TP. Quảng Ngãi
|
9,31 ha
|
2016-2020
|
2363/QĐ-UBND, 30/12/2015
|
56.281
|
39.397
|
-
|
39.000
|
37.000
|
2.000
|
|
|
CĐT không
đăng ký nhu cầu vốn
|
|
38
|
Khu dân cư phục vụ tái định cư Khu II Đê bao,
thành phố Quảng Ngãi
|
UBND TP Quảng Ngãi
|
TP. Quảng Ngãi
|
6,37 ha
|
2016-2020
|
1964a/QĐ-UBND, 30/10/2015
|
296.459
|
296.459
|
-
|
190.000
|
163.573
|
110.000
|
50.000
|
30.000
|
|
|
39
|
Cầu An Phú qua sông Phú Thọ
|
UBND TP Quảng Ngãi
|
TP. Quảng Ngãi
|
372m
|
2017-2021
|
1192/QĐ-UBND ngày 26/6/2017
|
169.000
|
135.200
|
|
115.000
|
85.000
|
30.000
|
25.000
|
|
|
|
40
|
Đường Chu Văn An và khu dân cư
(đoạn từ Hùng Vương đến
đường Ngô Sỹ
Liên)
|
UBND TP Quảng Ngãi
|
TPQN
|
500m và
0,93ha
|
2019-2022
|
1022/QĐ-UBND ngày 19/7/2019
|
99.686
|
99.686
|
|
100.000
|
25.000
|
75.000
|
50.000
|
50.000
|
|
|
|
UBND huyện Tư Nghĩa
|
|
|
|
|
|
186.036
|
115.036
|
-
|
100.200
|
83.200
|
17.000
|
15.000
|
-
|
|
|
41
|
Đường Nghĩa Phương - Nghĩa Mỹ
|
UBND huyện
Tư Nghĩa
|
Tư Nghĩa
|
Đường cấp IV
đồng bằng, dài 1.751m
|
2017-2020
|
2128/QĐ-UBND ngày 31/10/2016
|
47.036
|
47.036
|
|
42.000
|
40.000
|
2.000
|
1.000
|
|
|
|
42
|
Đường trục chính phía Tây thị trấn La
Hà
|
UBND huyện
Tư Nghĩa
|
Tư Nghĩa
|
1,225km
|
2017-2021
|
1668/QĐ-UBND ngày 07/9/2017
|
114.000
|
43.000
|
|
43.000
|
33.000
|
10.000
|
10.000
|
|
|
|
43
|
Đường Bàu Giang - Nghĩa Hành, đoạn
qua huyện Tư Nghĩa (gđ2)
|
UBND huyện
Tư Nghĩa
|
Tư Nghĩa
|
3 km
|
2018-2019
|
1967/QĐ-UBND ngày 25/10/2017
|
25.000
|
25.000
|
|
15.200
|
10.200
|
5.000
|
4.000
|
|
Được bổ sung
vượt thu 2017 là 10 tỷ đồng
|
|
|
UBND huyện Mộ Đức
|
|
|
|
|
|
105.000
|
61.500
|
-
|
56.500
|
43.000
|
13.500
|
13.500
|
-
|
|
|
44
|
Hệ thống tiêu nước nổi các xã Đức
Phong, Đức Minh, Đức Thắng
|
UBND huyện
Mộ Đức
|
Mộ Đức
|
11 km
|
2018-2020
|
2124/QĐ-UBND ngày 31/10/2016
|
35.000
|
35.000
|
|
30.000
|
22.000
|
8.000
|
8.000
|
|
|
|
45
|
Tuyến đường Đông thị trấn Mộ Đức
(Đường nội thị)
|
UBND huyện
Mộ Đức
|
Mộ Đức
|
1,32 km
|
2017-2020
|
|
70.000
|
26.500
|
|
26.500
|
21.000
|
5.500
|
5.500
|
|
|
|
|
UBND huyện Đức Phổ
|
|
|
|
|
|
49.900
|
39.900
|
-
|
39.000
|
28.000
|
11.000
|
6.000
|
-
|
|
|
46
|
Tuyến đường Võ Trung Thành đến giáp đường
tránh Đông (nút 24)
|
UBND huyện
Đức Phổ
|
Đức Phổ
|
1.168,9 m
|
2017-2020
|
2136/QĐ-UBND ngày 31/10/2016
|
49.900
|
39.900
|
|
39.000
|
28.000
|
11.000
|
6.000
|
|
|
|
|
UBND huyện Nghĩa Hành
|
|
|
|
|
|
69.999
|
64.999
|
-
|
42.500
|
42.500
|
-
|
-
|
-
|
|
|
47
|
Đường Tránh lũ Hành Tín Đông - Hành
Thiện - Hành Thịnh
|
UBND huyện Nghĩa Hành
|
Nghĩa Hành
|
11,5 km
|
2016-2018
|
1432/QĐ-UBND 08/8/2016
|
44.999
|
44.999
|
-
|
32.500
|
32.500
|
-
|
-
|
|
|
|
48
|
Đường huyện ĐH.54 (ĐT.624-Nghĩa Kỳ)
|
UBND huyện Nghĩa Hành
|
Nghĩa Hành
|
|
2018-2020
|
1227/QĐ-UBND ngày 29/6/2017
|
25.000
|
20.000
|
|
10.000
|
10.000
|
-
|
-
|
|
Vượt thu
2017 bố trí 10 tỷ đồng
|
|
|
UBND huyện Minh Long
|
|
|
|
|
|
79.987
|
60.000
|
-
|
60.000
|
53.000
|
7.000
|
5.000
|
-
|
|
|
49
|
Cầu sông Phước Giang (thôn 2 Long
Hiệp đi qua)
|
UBND huyện
Minh Long
|
Minh Long
|
108m
cầu+đường 2 đầu cầu
|
2017-2020
|
2147/QĐ-UBND ngày 31/10/2016
|
79.987
|
60.000
|
|
60.000
|
53.000
|
7.000
|
5.000
|
|
|
|
|
UBND huyện Ba Tơ
|
|
|
|
|
|
201.786
|
161.786
|
-
|
136.000
|
131.100
|
4.900
|
4.500
|
-
|
|
|
50
|
Đường cứu hộ cứu nạn Ba Tơ - Ba Trang
(giai đoạn 1)
|
UBND huyện
Đa Tơ
|
Ba Tơ
|
20,227km
|
2016-2020
|
1968h/QĐ-UBND ngày 31/10/2015
|
74.986
|
74.986
|
-
|
65.000
|
65.000
|
-
|
|
|
|
|
51
|
Đường Ba Tơ - Ba Trang - Ba Khâm
(đoạn Ba Trang - Ba Khâm)
|
UBND huyện
Ba Tơ
|
Ba Tơ
|
19,7 km
|
2017-2020
|
2064/QĐ-UBND ngày 26/10/2016
|
120.000
|
80.000
|
|
65.000
|
61.000
|
4.000
|
4.000
|
|
Được bổ sung
KH19 10 tỷ
|
|
52
|
Cầu Nước Sung, xã Ba Vinh
|
UBND huyện
Ba Tơ
|
Ba Tơ
|
45m
|
2018-2019
|
1456/QĐ-UBND ngày 30/10/2017
|
6.800
|
6.800
|
|
6.000
|
5.100
|
900
|
500
|
|
|
|
|
UBND huyện Sơn Hà
|
|
|
|
|
|
86.600
|
86.600
|
-
|
74.000
|
63.500
|
10.500
|
6.000
|
-
|
|
|
53
|
Đường ĐH 72 (đoạn Sơn Cao - Sơn Kỳ)
|
UBND huyện Sơn Hà
|
Sơn Hà
|
8,7km
|
2016-2018
|
2152/QĐ-UBND ngày 08/7/2016
|
39.400
|
39.400
|
-
|
32.000
|
30.000
|
2.000
|
1.000
|
|
|
|
54
|
Đường Sơn Thủy - Giá Gối
|
UBND huyện Sơn Hà
|
Sơn Hà
|
14km
|
2017-2020
|
2087/QĐ-UBND ngày 31/10/2016
|
47.200
|
47.200
|
|
42.000
|
33.500
|
8.500
|
5.000
|
|
|
|
|
UBND huyện Sơn Tây
|
|
|
|
|
|
124.969
|
117.969
|
-
|
86.500
|
77.800
|
8.700
|
8.100
|
-
|
|
|
55
|
Đường Sơn Liên - Cầu Tà Meo
|
UBND huyện
Sơn Tây
|
Sơn Tây
|
6,5km
|
2017-2019
|
2127/QĐ-UBND ngày 31/10/2016
|
67.969
|
67.969
|
|
60.000
|
51.300
|
8.700
|
8.100
|
|
|
|
56
|
Đường đô thị 02 (Quảng trường -
ĐĐT05)
|
UBND huyện
Sơn Tây
|
Sơn Tây
|
0,9km
|
2018-2020
|
1957/QĐ-UBND ngày 24/10/2017
|
57.000
|
50.000
|
|
26.500
|
26.500
|
|
|
|
Đề xuất điều
chỉnh giảm KH
trung hạn tại Phụ biểu 1; Năm 2020 yêu cầu NS huyện cân đối thực hiện
|
|
|
UBND huyện Trà Bồng
|
|
|
|
|
|
59.989
|
59.989
|
-
|
53.000
|
42.200
|
10.800
|
7.500
|
-
|
|
|
57
|
Đường Trà Tân - Trà Nham
|
UBND huyện
Trà Bồng
|
Trà Bồng
|
7km
|
2017-2020
|
2148/QĐ-UBND ngày 31/10/2016
|
49.989
|
49.989
|
|
45.000
|
35.000
|
10.000
|
7.000
|
|
|
|
58
|
Cầu Suối Nang 2
|
UBND huyện
Trà Bồng
|
Trà Bồng
|
Chiều dài 100m
|
2018-2019
|
2329/QĐ-UBND ngày 27/10/2017
|
10.000
|
10.000
|
|
8.000
|
7.200
|
800
|
500
|
|
|
|
|
UBND huyện Tây Trà
|
|
|
|
|
|
103.201
|
103.201
|
-
|
94.000
|
74.000
|
20.000
|
16.000
|
-
|
|
|
59
|
Đường Eo chim - Trà Nham - dốc Bình Minh
|
UBND huyện
Tây Trà
|
Tây Trà
|
7,1 km
|
2017-2020
|
2142/QĐ-UBND ngày 31/10/2016
|
63.249
|
63.249
|
|
58.000
|
48.000
|
10.000
|
8.000
|
|
|
|
60
|
Tuyến đường số 2 trung tâm huyện lỵ Tây Trà
|
UBND huyện
Tây Trà
|
Tây Trà
|
1,5km
|
2017-2020
|
2141/QĐ-UBND ngày 31/10/2016
|
39.952
|
39.952
|
|
36.000
|
26.000
|
10.000
|
8.000
|
|
|
|
|
UBND huyện Lý Sơn
|
|
|
|
|
|
155.000
|
95.000
|
-
|
68.500
|
38.500
|
30.000
|
23.000
|
-
|
|
|
61
|
Khu Chính trị - Hành chính
huyện Lý Sơn
|
UBND huyện
Lý Sơn
|
Lý Sơn
|
|
2018-2022
|
2009/QĐ- UBND ngày 31/10/2017
|
80.000
|
80.000
|
|
55.000
|
36.500
|
18.500
|
18.000
|
|
|
|
62
|
Hệ thống trữ nước sinh
hoạt, kết hợp tưới tiết kiệm nước cho nông nghiệp đảo Lý Sơn
|
UBND huyện
Lý Sơn
|
Lý Sơn
|
cấp nước
1.000 người và tưới tiết kiệm cho 80ha đất
|
2018-2020
|
2040/QĐ-UBND ngày 30/10/2017
|
75.000
|
15.000
|
|
13.500
|
2.000
|
11.500
|
5.000
|
|
Chậm tiến độ
|
|
II
|
Dự án khởi công mới
năm 2019, chuyển tiếp sang
năm 2020
|
|
|
|
|
|
2.867.823
|
2.765.423
|
-
|
1.380.325
|
517.450
|
917.275
|
701.250
|
290.000
|
|
|
|
Sở, ban, ngành tỉnh
|
|
|
|
|
|
2.285.358
|
2.275.358
|
-
|
997.000
|
311.150
|
740.250
|
556.800
|
290.000
|
|
|
1
|
Đường ven biển Dung Quất - Sa Huỳnh,
giai đoạn IIa, thành phần
1
|
BQLDA Đầu tư
Xây dựng các công trình giao thông
|
Mộ Đức
|
13,2km
|
2019-2022
|
523/QĐ-UBND ngày 14/3/2007
|
1.200.000
|
1.200.000
|
|
500.000
|
194.400
|
360.000
|
270.000
|
190.000
|
|
|
2
|
Đường nối từ cầu Thạch Bích đến Tịnh Phong
|
BQLDA Đầu tư
Xây dựng các công trình giao thông
|
TPQN, Sơn
Tịnh
|
|
2019-2023
|
1247/QĐ-UBND ngày 30/8/2019
|
694.057
|
694.057
|
|
200.000
|
500
|
199.500
|
150.000
|
100.000
|
Ưu tiên thực
hiện công tác bồi thường giải phóng mặt bằng theo Kết luận số 1181-KL/TU ngày
23/8/2019 của BTVTU. Lũy
kế vốn chưa bao
gồm 15 tỷ đồng vượt thu 2018.
|
|
3
|
Nâng cấp tuyến đường từ
đường tránh Đông đi Thu Xà
|
BQLDA Đầu tư
Xây dựng các công trình
giao thông
|
TPQN, Tư
Nghĩa
|
|
2019-2020
|
1923/QĐ-UBND ngày 31/10/2018
|
135.000
|
135.000
|
|
120.000
|
40.200
|
79.800
|
50.000
|
|
|
|
4
|
Kênh tiêu, thoát nước Từ Ty (đoạn qua
Phường Quảng Phú)
|
BQL Dự án ĐTXD các
công trình NN và
PTNT
|
TPQN
|
3.000m
|
2019-2022
|
1890/QĐ-UBND ngày 31/10/2018
|
79.892
|
79.892
|
|
50.000
|
14.100
|
35.900
|
27.000
|
|
|
|
5
|
Đường số 6 KCN Tịnh Phong
|
BQL KKT Dung Quất
|
Sơn Tịnh
|
863m
|
2019-2020
|
344/QĐ-BQL
ngày 31/10/2018
|
26.545
|
26.545
|
|
20.000
|
10.100
|
9.900
|
9.000
|
|
|
|
6
|
Tôn tạo, nâng cấp mộ cụ
Huỳnh Thúc Kháng
|
BQL DA ĐTXD
các CT DD và CN tỉnh
|
|
|
2019-2020
|
1109/QĐ-UBND ngày 09/8/2019
|
9.915
|
9.915
|
|
8.000
|
100
|
7.900
|
7.000
|
|
|
|
7
|
Công viên tỉnh Quảng Ngãi - Hạng mục:
đường trục phía Nam công viên
|
BQLDA ĐTXD
các
CT
DD và CN tỉnh
|
TP. Quảng Ngãi
|
|
2019-2020
|
1929/QĐ-UBND ngày 31/10/2018
|
40.000
|
30.000
|
|
30.000
|
15.200
|
14.800
|
14.000
|
|
|
|
8
|
Tăng cường đảm bảo an
toàn thông tin trong hoạt động các cơ quan Nhà nước tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn
2018-2020 và định hướng đến năm 2025
|
Sở Thông tin
và Truyền thông
|
TP Quảng Ngãi
|
|
2019-2021
|
1930/QĐ-UBND ngày 31/10/2018
|
25.000
|
25.000
|
|
12.000
|
5.100
|
6.900
|
6.500
|
|
|
|
9
|
Tăng cường tiềm lực cho Trung tâm Kỹ
thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Sở Khoa học - Công nghệ
|
TP. Quảng Ngãi
|
Máy móc thiết
bị
|
2019-2020
|
2036/QĐ-UBND ngày 31/10/2017
|
14.949
|
14.949
|
|
12.000
|
5.200
|
6.800
|
6.800
|
|
|
|
10
|
Phòng thí nghiệm công nghệ sinh học
cho Trại nghiên cứu thực nghiệm ứng dụng CNSH phục vụ sản xuất nông
nghiệp
|
Sở Khoa học và
Công nghệ
|
Nghĩa Hành
|
Đầu tư phòng thí nghiệm
|
2019- 2020
|
3423/QĐ-SXD
ngày 31/10/2018
|
5.000
|
5.000
|
|
5.000
|
4.050
|
950
|
500
|
|
|
|
11
|
Nhà tiểu đội dân quân thường trực các
xã trọng điểm (23
xã)
|
Bộ Chỉ huy Quân sự
tỉnh
|
23 xã
|
|
2019-2020
|
1888/QĐ-UBND ngày 30/10/2018
|
27.000
|
27.000
|
|
20.000
|
12.100
|
7.900
|
7.000
|
|
|
|
12
|
Nhà làm việc công an 40 xã
|
Công an tỉnh
|
Nhiều huyện
|
|
2019-2020
|
1879/QĐ-UBND ngày 29/10/2018
|
28.000
|
28.000
|
|
20.000
|
10.100
|
9.900
|
9.000
|
|
|
|
|
Các huyện, thành phố
|
|
|
|
|
|
582.465
|
490.065
|
-
|
383.325
|
206.300
|
177.025
|
144.450
|
-
|
|
|
13
|
Đường vành đai Tây Bắc Thị trấn Châu Ổ
|
UBND huyện
Bình Sơn
|
Bình Sơn
|
1,22 km
|
2019-2021
|
1924/QĐ-UBND ngày 31/10/2018
|
69.000
|
41.400
|
|
30.000
|
15.100
|
14900
|
11.950
|
|
Vốn tỉnh 60%, vốn
huyện 40%
|
|
14
|
Tuyến N9 trung tâm huyện
lỵ Sơn Tịnh mới
|
UBND huyện
Sơn Tịnh
|
Sơn Tịnh
|
1,6km
|
2019-2021
|
1921/QĐ-UBND ngày 31/10/2018
|
82.000
|
49.200
|
|
35.000
|
16.100
|
18.900
|
12.000
|
|
Vốn tỉnh 60%, vốn
huyện 40%
|
|
15
|
Tuyến đường QL 1A - Đá Bạc
|
UBND huyện
Mộ Đức
|
Mộ Đức
|
4,6 km
|
2019-2021
|
1931/QĐ-UBND ngày 31/10/2018
|
50.000
|
50.000
|
|
45.000
|
25.100
|
19.900
|
15.000
|
|
|
|
16
|
Tuyến đường ĐH.417 (Phổ Ninh - Ba
Khâm)
|
UBND huyện
Đức Phổ
|
Đức Phổ
|
5169m
|
2019-2021
|
1917/QĐ-UBND ngày 31/10/2018
|
35.000
|
35.000
|
|
20.000
|
15.100
|
4.900
|
4.000
|
|
|
|
17
|
Đường Bờ hữu sông Phước Giang
|
UBND huyện
Minh Long
|
Minh Long
|
|
2018-2020
|
1425/QĐ-UBND ngày 30/10/2017
|
13.000
|
13.000
|
|
10.000
|
5.300
|
4.700
|
4.000
|
|
|
|
18
|
Đường Sơn Thượng - Sơn Tinh
|
UBND huyện
Sơn Hà
|
Sơn Hà
|
14km
|
2019-2021
|
1864/QĐ-UBND ngày 10/10/2017
|
55.000
|
55.000
|
|
15.000
|
7.400
|
7.600
|
7.000
|
|
|
|
19
|
Đường tránh đông huyện
Nghĩa Hành
|
UBND huyện Nghĩa Hành
|
Nghĩa Hành
|
L=2km
|
2019-2021
|
1925/QĐ-UBND ngày 31/10/2018
|
80.000
|
48.000
|
|
30.000
|
15.100
|
14.900
|
14.000
|
|
Vốn tỉnh
60%, vốn huyện 40%
|
|
20
|
Cầu Phủ thuộc tuyến đường cụm công
nghiệp La Hà, huyện Tư Nghĩa đi Nghĩa Hành
|
UBND huyện
Tư Nghĩa
|
Tư Nghĩa
|
36m
|
2019-2021
|
1898/QĐ-UBND ngày 31/10/2018
|
24.150
|
24.150
|
|
20.000
|
10.150
|
9.850
|
9.000
|
|
|
|
21
|
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Trà
Bình đi Trà
Tân, huyện Trà Bồng
|
UBND huyện
Trà Bồng
|
Trà Bồng
|
|
2019-2020
|
1922/QĐ-UBND ngày 31/10/2018
|
22.000
|
22.000
|
|
19.000
|
15.100
|
3.900
|
3.000
|
|
|
|
22
|
Nâng cấp, mở rộng tuyến
đường ngã 3 Trà Xinh đi thôn Trà Ôi, xã Trà Xinh
|
UBND huyện
Tây Trà
|
Tây Trà
|
3.000m
|
2019-2020
|
1394/QĐ-UBND ngày 30/10/2018
|
15.000
|
15.000
|
|
13.000
|
8.100
|
4.900
|
4.000
|
|
|
|
23
|
Khắc phục các điểm sạt lở trên tuyến
đường Trà Phong - Trà Thanh
|
UBND huyện
Tây Trà
|
Tây Trà
|
2.000m
|
2019-2020
|
1393/QĐ-UBND ngày 30/10/2018
|
10.500
|
10.500
|
|
10.000
|
7.100
|
2.900
|
2.500
|
|
|
|
24
|
Đường Ba Chùa - Hành Tín Đông
|
UBND huyện
Ba Tơ
|
Ba Tơ
|
14,2km
|
2019-2022
|
1926/QĐ-UBND ngày 31/12/2018
|
112.709
|
112.709
|
|
60.000
|
30.200
|
29.800
|
29.000
|
|
|
|
25
|
Khôi phục bộ xương cá Ông Lăng Tân
(bao gồm nhà trưng bày)
|
UBND huyện
Lý Sơn
|
Lý Sơn
|
800m2
|
2019-2020
|
1468/QĐ-UBND ngày 31/10/2018
|
14.106
|
14.106
|
|
10.000
|
6.450
|
3.550
|
3.000
|
|
|
|
26
|
Hỗ trợ vốn các
vùng chuyên canh cây nông nghiệp (đầu tư cây giống và hỗ trợ kỹ thuật)
|
|
|
|
|
|
-
|
-
|
-
|
66.325
|
30.000
|
36.325
|
26.000
|
|
HTMT cho ngân sách
huyện thực hiện
|
|
|
Vùng chuyên canh cây Cau, huyện Sơn
Tây
|
UBND huyện
Sơn Tây
|
Sơn Tây
|
|
|
|
|
|
|
32.000
|
10.000
|
22.000
|
13.000
|
|
|
|
|
Vùng chuyên canh cây Chè, huyện Minh
Long
|
UBND huyện
Minh Long
|
Minh Long
|
|
|
|
|
|
|
6.000
|
6.000
|
-
|
|
|
|
|
|
Vùng chuyên canh cây Mít thái, huyện Sơn
Hà
|
UBND huyện
Sơn Hà
|
Sơn Hà
|
|
|
|
|
|
|
8.000
|
4.000
|
4.000
|
4.000
|
|
|
|
|
Vùng chuyên canh cây Mít thái, huyện
Ba Tơ
|
UBND huyện
Ba Tơ
|
Ba Tơ
|
|
|
|
|
|
|
8.000
|
4.000
|
4.000
|
4.000
|
|
|
|
|
Đầu tư phát triển vùng chuyên canh
cây quế Trà Bồng
|
UBND huyện
Trà Bồng
|
Trà Bồng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đề xuất điều
chỉnh trung hạn tại Phụ biểu 1
|
|
|
Đầu tư phát triển vùng chuyên canh
cây quế Tây Trà
|
UBND huyện
Tây Trà
|
Tây Trà
|
|
|
|
|
|
|
6.000
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
|
|
|
|
Đầu tư phát triển vùng chuyên canh
cây ăn quả huyện Nghĩa Hành
|
UBND huyện Nghĩa Hành
|
Nghĩa Hành
|
|
|
|
|
|
|
6.325
|
3.000
|
3.325
|
2.000
|
|
Đề xuất điều
chỉnh trung hạn tại Phụ biểu 1
|
|
b
|
Danh mục khởi công
mới năm 2020
|
|
|
|
|
|
490.280
|
490.900
|
0
|
192.000
|
1.500
|
191.500
|
182.500
|
50.000
|
|
|
|
Sở, ban, ngành
tỉnh
|
|
|
|
|
|
423.280
|
423.900
|
0
|
121.500
|
1.500
|
121.000
|
5.000
|
0
|
|
|
1
|
Xây dựng mới Trạm kiểm
soát biên phòng Sa
Huỳnh
|
BCH Biên phòng tỉnh
|
Đức Phổ
|
|
2020
|
QĐ số
3873/QĐ-SXD ngày 19/12/2019
|
5.880
|
6.500
|
|
5.000
|
-
|
5.000
|
5.000
|
|
|
|
|
Các huyện, thành phố
|
|
|
|
|
|
67.000
|
67.000
|
0
|
70.500
|
0
|
70.500
|
62.500
|
|
|
|
2
|
Xây dựng khu tái định cư và cấp nước
sinh hoạt phục vụ nhân dân bị ảnh
hưởng bởi dự án nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt tại xã Nghĩa Kỳ, huyện Tư
Nghĩa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20.500
|
-
|
20.500
|
12.500
|
|
Trung hạn chưa
bao gồm 06 tỷ đồng đã bố trí từ nguồn vượt thu 2018
|
|
|
Xây dựng khu tái định cư phục vụ nhân
dân bị ảnh hưởng bởi dự án
nhà máy xử
lý rác
thải sinh hoạt tại xã Nghĩa Kỳ,
huyện Tư Nghĩa
|
UBND huyện
Tư Nghĩa
|
|
|
|
|
|
|
|
12.500
|
|
12.500
|
12.500
|
|
|
|
|
Cấp nước sinh hoạt An Hội Nam 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8.000
|
|
|
|
|
Hỗ trợ sau
đầu tư
|
|
3
|
Trụ sở làm việc UBND huyện Sơn Tây
|
UBND huyện
Sơn Tây
|
Sơn Tây
|
1.500 m2
|
2020-2022
|
1615/QĐ-UBND ngày 30/10/2019
|
25.000
|
25.000
|
|
15.000
|
-
|
15.000
|
15.000
|
|
|
|
4
|
Hệ thống thoát nước trung tâm Thị
Trấn Đức Phổ
|
UBND huyện Đức
Phổ
|
Đức Phổ
|
|
2020-2022
|
2035/QĐ-UBND ngày 31/10/2017
|
42.000
|
42.000
|
|
35.000
|
-
|
35.000
|
35.000
|
|
|
|
|
Bố trí cho các dự
án khởi công mới khi đảm bảo thủ tục
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
115.000
|
50.000
|
UBND tỉnh
thống nhất với Thường trực HĐND tỉnh khi phân khai
|