|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3152/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hà Nội
|
|
Người ký:
|
Trương Việt Dũng
|
|
Ngày ban hành:
|
24/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3152/QĐ-UBND
|
Hà Nội, ngày 24
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH TẠM THỜI BỘ TIÊU CHÍ VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ, XÉT
CÔNG NHẬN MỨC ĐỘ CHUYỂN ĐỔI SỐ CẤP XÃ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;
Căn cứ Quyết định số
2629/QĐ-TTg ngày 01/12/2025 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình phát
triển Chính phủ số;
Căn cứ Kế hoạch hành động số
20-KH/BCĐ57 ngày 19/01/2026 của Ban Chỉ đạo 57 Thành ủy thực hiện Nghị quyết số
57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công
nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2026;
Căn cứ Quyết định số
521/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 của UBND Thành phố phê duyệt Chiến lược Chuyển đổi
số thành phố Hà Nội đến năm 2030, định hướng đến năm 2035;
Căn cứ Kế hoạch số
131/KH-UBND ngày 31/3/2026 của UBND Thành phố về Chuyển đổi số thành phố Hà Nội
năm 2026;
Theo đề nghị của Sở Khoa học
và Công nghệ tại Tờ trình số 4123/TTr- SKHCN ngày 17/6/2026 về việc ban hành tạm
thời Bộ tiêu chí và phương pháp đánh giá, xét công nhận mức độ chuyển đổi số cấp
xã.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban
hành kèm theo Quyết định này tạm thời Bộ tiêu chí phục vụ đánh giá, xét công nhận
mức độ chuyển đổi số cấp xã.
Điều 2. Đối
tượng áp dụng, cấu trúc Bộ tiêu chí, phương pháp và quy trình đánh giá
1. Đối tượng áp dụng
UBND các xã, phường trên địa
bàn Thành phố (sau đây gọi chung là UBND cấp xã).
2. Cấu trúc Bộ tiêu chí
- Bộ tiêu chí gồm 02 nhóm tiêu
chí: Chính quyền số; Kinh tế số - Xã hội số.
- Chuyển đổi số cấp xã được
đánh giá theo 05 mức độ:
+ Mức độ 1 - Khởi động: Chuyển
đổi số mới bắt đầu được triển khai, các ứng dụng công nghệ thông tin cơ bản còn
đơn lẻ, manh mún, chưa phát huy được hiệu quả.
+ Mức độ 2 - Kết nối: Đã bắt đầu
thực hiện chuyển đổi số, có sự kết nối quy mô lớn hơn trên môi trường mạng và bắt
đầu phát huy hiệu quả.
+ Mức độ 3 - Cơ bản: Chuyển đổi
số bắt đầu có hiệu quả, các chỉ tiêu cơ bản về chuyển đổi số đã đạt được.
+ Mức độ 4 - Nâng cao: Chuyển đổi
số đã triển khai đạt mức cao; các mục tiêu chính về chuyển đổi số có liên quan
trong các chương trình, chiến lược, kế hoạch của quốc gia, của địa phương đã đạt
được.
+ Mức độ 5 - Toàn diện: Chuyển
đổi số đã được triển khai mạnh mẽ, hiệu quả cao, góp phần quan trọng trong phát
triển kinh tế - xã hội của địa phương.
3. Phương pháp đánh giá
- Mức độ chuyển đổi số của UBND
cấp xã được xác định trên cơ sở kết quả đáp ứng các tiêu chí thành phần tương ứng
với từng mức độ. UBND cấp xã được công nhận đạt một mức độ chuyển đổi số khi
đáp ứng đầy đủ các tiêu chí thành phần của mức độ đó.
- Việc đánh giá ưu tiên dựa
trên dữ liệu của các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu và các nguồn số liệu
khách quan.
4. Quy trình thực hiện
đánh giá, xét công nhận
a) Đăng ký thực hiện
Hằng năm, UBND cấp xã đăng ký mức
độ chuyển đổi số phù hợp với mục tiêu, điều kiện thực tế của địa phương, gửi Sở
Khoa học và Công nghệ tổng hợp.
b) Tổ chức đánh giá
- UBND cấp xã theo dõi và tự
đánh giá kết quả chuyển đổi số theo mức độ đã đăng ký trên cơ sở thông tin, số
liệu minh chứng được cung cấp bởi cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp có liên quan; kết
hợp điều tra, khảo sát (nếu cần thiết); gửi Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp.
- Sở Khoa học và Công nghệ chủ
trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành của Thành phố và cơ quan, đơn vị có liên quan
tham mưu, đề xuất thành lập Hội đồng thẩm định, đánh giá mức độ chuyển đổi số của
các xã, phường.
c) Công nhận kết quả
Trên cơ sở kết quả thẩm định,
đánh giá của Hội đồng thẩm định, Sở Khoa học và Công nghệ báo cáo, trình UBND
Thành phố công nhận mức độ chuyển đổi số cấp xã hằng năm; công bố, công khai kết
quả đánh giá trên hệ thống và các phương tiện truyền thông.
Điều 3. Tổ
chức thực hiện
1. Sở Khoa học và Công nghệ
a) Chủ trì, phối hợp với các đơn
vị liên quan tham mưu UBND Thành phố ban hành Kế hoạch triển khai hằng năm; tổ
chức đánh giá trên nền tảng số, hạn chế việc cung cấp minh chứng thủ công; định
kỳ hiển thị kết quả thực hiện các tiêu chí của các đơn vị trên cơ sở dữ liệu từ
các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu hiện có, ưu tiên dữ liệu theo thời gian
thực.
b) Rà soát, cập nhật Bộ tiêu
chí theo chỉ đạo, hướng dẫn của Trung ương và yêu cầu thực tiễn của Thành phố.
2. UBND các xã, phường
Căn cứ Quyết định này và tình hình
thực tế tại địa phương, chủ động tổ chức triển khai các nhiệm vụ, giải pháp nhằm
đáp ứng Bộ tiêu chí.
3. Các Sở, ban, ngành, cơ quan,
đơn vị được giao thẩm định, đánh giá tiêu chí tại Bộ tiêu chí kèm theo Quyết định
này có trách nhiệm phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ trong quá trình đánh
giá, cung cấp dữ liệu, thẩm định kết quả thực hiện các tiêu chí thuộc phạm vi
phụ trách; chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ, kịp thời của số liệu, kết
quả thẩm định, đánh giá.
Điều 4. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế nội dung Bộ chỉ số, phương pháp và
quy trình đánh giá chuyển đổi số cấp xã tại Quyết định số 5279/QĐ-UBND ngày
23/10/2025 của UBND Thành phố về việc ban hành Bộ chỉ số đánh giá chuyển đổi số
các cơ quan nhà nước thành phố Hà Nội.
Điều 5. Chánh Văn phòng
UBND Thành phố, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các Sở, ban,
ngành thuộc Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và Thủ trưởng
các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các Phó Chủ tịch UBND Thành phố;
- VPUB: CVP, PCVP B.V.Thắng, phòng, đơn vị: ĐMPT, TH, TTTTDL&CNS;
- Lưu: VT, ĐMPT.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trương Việt Dũng
|
BỘ TIÊU CHÍ
PHỤC VỤ ĐÁNH GIÁ, XÉT CÔNG NHẬN MỨC ĐỘ CHUYỂN ĐỔI SỐ CẤP XÃ
(TẠM THỜI)
(Kèm theo Quyết định số 3152/QĐ-UBND ngày 24/6/2026 của UBND Thành
phố)
|
Stt
|
Nhóm tiêu chí/ Tên tiêu chí
|
Mức độ
|
Căn cứ
|
Nguồn thu thập số liệu
|
Đơn vị thẩm định, đánh giá
|
|
|
1. Khởi động
|
2. Kết nối
|
3. Cơ bản
|
4. Nâng cao
|
5. Toàn diện
|
|
|
TT
|
Chi tiết
|
|
|
|
I
|
Chính
quyền số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
1
|
Tỷ lệ hồ sơ công việc tại cấp
xã được xử lý trên môi trường mạng (trừ hồ sơ công việc thuộc phạm vi bí mật
nhà nước) và sử dụng chữ ký số để giải quyết công việc
|
80%
|
85%
|
90%
|
95%
|
100%
|
Quyết định số 2629/QĐ- TTg
ngày 01/12/2025 của Thủ tướng Chính phủ; Quyết định số 521/QĐ- UBND ngày
03/02/2026
|
Hệ thống quản lý văn bản và
điều hành; Báo cáo công tác xử lý hồ sơ công việc trên Hệ thống thông tin báo
cáo Thành phố; báo cáo của UBND cấp xã
|
Văn phòng UBND Thành phố
|
|
|
2
|
2
|
Tỷ lệ báo cáo đúng hạn của cấp
xã được thực hiện trên Hệ thống thông tin báo cáo Thành phố
|
80%
|
85%
|
90%
|
95%
|
100%
|
Quyết định số 2629/QĐ- TTg
ngày 01/12/2025 của Thủ tướng Chính phủ; Quyết định số 521/QĐ- UBND ngày
03/02/2026
|
Hệ thống thông tin báo cáo của
Thành phố
|
Văn phòng UBND Thành phố
|
|
|
3
|
3
|
Có bố trí người làm công tác
chuyên trách hoặc đầu mối thực hiện nhiệm vụ chuyển đổi số và an toàn thông
tin theo đúng vị trí việc làm được phê duyệt
|
Tối thiểu 01 nhân sự
|
Tối thiểu 01 nhân sự
|
Tối thiểu 01 nhân sự
|
Tối thiểu 01 nhân sự
|
Tối thiểu 02 nhân sự
|
Chỉ thị số 18/CT-TTg ngày
13/10/2022 của Thủ tướng Chính phủ
|
Báo cáo của UBND cấp xã
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
|
4
|
4
|
Tỷ lệ nội dung thông tin bắt
buộc được cung cấp đầy đủ trên Trang thông tin điện tử của cấp xã theo quy định
tại Nghị định số 42/2022/NĐ-CP và Thông tư số 22/2023/TT-BTTTT
|
Không áp dụng
|
Không áp dụng
|
80%
|
90%
|
100%
|
Thông tư số 22/2023/TT- BTTTT
ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
|
Kiểm tra trực tiếp trang
thông tin điện tử; báo cáo của UBND cấp xã
|
Văn phòng UBND Thành phố
|
|
|
5
|
5
|
Tỷ lệ cuộc họp của chính quyền
cấp xã được tổ chức và điều hành thông qua hệ thống, nền tảng họp không giấy
tờ
|
Không áp dụng
|
Không áp dụng
|
80%
|
90%
|
100%
|
Thực tế triển khai tại Thành
phố
|
Báo cáo của UBND cấp xã; nhật
ký hệ thống họp
|
Văn phòng UBND Thành phố
|
|
|
6
|
6
|
Tỷ lệ phản ánh, kiến nghị của
người dân được xử lý đúng hạn trên iHanoi
|
Không áp dụng
|
Không áp dụng
|
80%
|
90%
|
100%
|
Công văn số 3445/BNN- VPĐP
ngày 29/5/2023 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Kế hoạch số
131/KH- UBND ngày 31/3/2026 của UBND Thành phố
|
Hệ thống iHanoi; báo cáo của
UBND cấp xã
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
|
7
|
7
|
Tỷ lệ kết quả xử lý phản ánh,
kiến nghị của người dân được công bố công khai trên iHanoi
|
Không áp dụng
|
Không áp dụng
|
80%
|
90%
|
100%
|
Công văn số 3445/BNN- VPĐP
ngày 29/5/2023 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Kế hoạch số
131/KH- UBND ngày 31/3/2026 của UBND Thành phố
|
Hệ thống iHanoi; báo cáo của
UBND cấp xã
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
|
8
|
8
|
Tỷ lệ cán bộ, công chức, viên
chức đáp ứng khung năng lực số theo quy định
|
60%
|
70%
|
80%
|
90%
|
100%
|
Kế hoạch 20-KH/BCĐ57 ngày 19/01/2026
của Ban Chỉ đạo 57 Thành ủy
|
Hệ thống đánh giá khung năng
lực số; báo cáo của UBND cấp xã
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
|
9
|
9
|
Tỷ lệ cán bộ chuyên trách về
công nghệ thông tin, chuyển đổi số của UBND cấp xã được đào tạo đạt chứng chỉ
quản trị dữ liệu cơ bản
|
Không áp dụng
|
Không áp dụng
|
Không áp dụng
|
50%
|
100%
|
Kế hoạch 20-KH/BCĐ57 ngày
19/01/2026 của Ban Chỉ đạo 57 Thành ủy
|
Công an Thành phố, báo cáo của
UBND cấp xã
|
Công an Thành phố
|
|
|
10
|
10
|
Mức độ trưởng thành về quản
trị dữ liệu của UBND cấp xã
|
Không áp dụng
|
Không áp dụng
|
Đạt cấp độ 3
|
Đạt cấp độ 4
|
Đạt cấp độ 5
|
Quyết định số 521/QĐ- UBND
ngày 03/02/2026 của UBND Thành phố
|
Công an Thành phố, báo cáo của
UBND cấp xã
|
Công an Thành phố
|
|
|
11
|
11
|
Tỷ lệ hồ sơ TTHC xử lý trước
hạn, đúng hạn
|
98%
|
99%
|
100%
|
100%
|
100%
|
Kế hoạch 20-KH/BCĐ57 ngày
19/01/2026 của Ban Chỉ đạo 57 Thành ủy; Kế hoạch số 131/KH- UBND ngày
31/3/2026 của UBND Thành phố
|
Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của Thành phố và các Bộ, ngành
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
|
|
12
|
12
|
Tỷ lệ hồ sơ trực tuyến toàn
trình trên tổng số hồ sơ tiếp nhận, giải quyết TTHC
|
80%
|
85%
|
90%
|
95%
|
100%
|
Kế hoạch số 131/KH- UBND ngày
31/3/2026 của UBND Thành phố
|
Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của Thành phố và các Bộ, ngành
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
|
|
13
|
13
|
Tỷ lệ hồ sơ TTHC cấp kết quả
điện tử
|
100%
|
100%
|
100%
|
100%
|
100%
|
Kế hoạch số 131/KH- UBND ngày
31/3/2026 của UBND Thành phố
|
Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của Thành phố và các Bộ, ngành
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
|
|
14
|
14
|
Tỷ lệ hồ sơ TTHC bị yêu cầu bổ
sung quá 01 lần
|
≤20%
|
≤15%
|
≤10%
|
≤5%
|
≤3%
|
Thực tế triển khai tại Thành
phố
|
Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của Thành phố và các Bộ, ngành
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
|
|
15
|
15
|
Tỷ lệ văn bản, nhiệm vụ, lịch
họp được cập nhật, theo dõi xử lý trên HanoiWork
|
80%
|
85%
|
90%
|
95%
|
100%
|
Thực tế triển khai tại Thành
phố
|
Hệ thống HanoiWork, báo cáo của
UBND cấp xã
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
|
16
|
16
|
Tỷ lệ nhiệm vụ hoàn thành
đúng hạn trên HanoiWork
|
80%
|
85%
|
90%
|
95%
|
100%
|
Thực tế triển khai tại Thành
phố
|
Hệ thống HanoiWork, báo cáo của
UBND cấp xã
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
|
17
|
17
|
Tỷ lệ nhiệm vụ chỉ đạo, điều
hành của UBND cấp xã được giao việc, theo dõi tiến độ trên môi trường số
|
80%
|
85%
|
90%
|
95%
|
100%
|
Thực tế triển khai tại Thành
phố
|
Hệ thống theo dõi nhiệm vụ;
HanoiWork; báo cáo của UBND cấp xã
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
|
18
|
18
|
Tỷ lệ cán bộ, công chức, viên
chức cấp xã có trang thiết bị đáp ứng yêu cầu công việc và có chữ ký số
chuyên dùng công vụ để giải quyết công việc trên môi trường số
|
100%
|
100%
|
100%
|
100%
|
100%
|
Kế hoạch 20-KH/BCĐ57 ngày
19/01/2026 của Ban Chỉ đạo 57 Thành ủy
|
Báo cáo của UBND cấp xã
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
|
|
II
|
Kinh
tế số - Xã hội số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19
|
1
|
Tỷ lệ cơ sở giáo dục và đào tạo
trên địa bàn cấp xã (mầm non, phổ thông cơ sở) đạt mức độ chuyển đổi số từ mức
độ 2 trở lên theo Quyết định số 4725/QĐ-BGDĐT ngày 30/12/2022 và Quyết định số
3276/QĐ-BGDĐT ngày 30/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo so với tổng
số cơ sở giáo dục và đào tạo trên địa bàn
|
Không áp dụng
|
<80%
|
80%
|
90%
|
100%
|
Quyết định số 4725/QĐ-BGDĐT
ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo; Quyết định số
3276/QĐ-BGDĐT ngày 30/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
Báo cáo của UBND cấp xã
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
20
|
2
|
Tỷ lệ hệ thống wifi công cộng
miễn phí phục vụ nhu cầu của người dân và du khách tại các điểm công cộng như
tại nhà văn hóa, các điểm tham quan du lịch, trụ sở UBND cấp xã
|
90%
|
93%
|
95%
|
98%
|
100%
|
Công văn số 3445/BNN- VPĐP
ngày 29/5/2023 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
Báo cáo của UBND cấp xã; danh
sách điểm wifi; minh chứng triển khai
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
|
21
|
3
|
Tỷ lệ người dân có hồ sơ sức
khỏe điện tử
|
70%
|
75%
|
80%
|
85%
|
90%
|
Kế hoạch 20-KH/BCĐ57 ngày
19/01/2026 của Ban Chỉ đạo 57 Thành ủy
|
Hệ thống Hồ sơ sức khỏe điện
tử của ngành Y tế
|
Sở Y tế
|
|
|
22
|
4
|
Tỷ lệ trạm y tế xã, phường
triển khai phần mềm quản lý trạm y tế và kết nối dữ liệu với Hệ thống Hồ sơ sức
khỏe điện tử của Thành phố
|
50%
|
70%
|
80%
|
90%
|
100%
|
Kế hoạch 20-KH/BCĐ57 ngày
19/01/2026 của Ban Chỉ đạo 57 Thành ủy
|
Hệ thống phần mềm quản lý trạm
y tế; Hệ thống Hồ sơ sức khỏe điện tử của ngành Y tế
|
Sở Y tế
|
|
|
23
|
5
|
Tỷ lệ người dân có dữ liệu
khám bệnh, chữa bệnh được cập nhật trên Hệ thống Hồ sơ sức khỏe điện tử
|
50%
|
65%
|
75%
|
85%
|
95%
|
Kế hoạch 20-KH/BCĐ57 ngày
19/01/2026 của Ban Chỉ đạo 57 Thành ủy; Định hướng chuyển đổi số ngành Y tế
(liên thông dữ liệu khám chữa bệnh)
|
Hệ thống Hồ sơ sức khỏe điện
tử của ngành Y tế; Hệ thống thông tin bệnh viện (HIS), phần mềm trạm y tế
|
Sở Y tế
|
|
|
24
|
6
|
Tỷ lệ người dân ở độ tuổi trưởng
thành có tài khoản iHanoi
|
<70%
|
70%
|
75%
|
80%
|
85%
|
Kế hoạch 20-KH/BCĐ57 ngày
19/01/2026 của Ban Chỉ đạo 57 Thành ủy
|
Hệ thống iHanoi, báo cáo của
UBND cấp xã
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
|
25
|
7
|
Tỷ lệ người dân ở độ tuổi trưởng
thành có chữ ký số hoặc chữ ký điện tử cá nhân
|
50%
|
55%
|
60%
|
65%
|
70%
|
Quyết định số 521/QĐ- UBND
ngày 03/02/2026 của UBND Thành phố
|
Báo cáo của các doanh nghiệp
cung cấp dịch vụ chữ ký số; báo cáo của UBND cấp xã
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
|
26
|
8
|
Tỷ lệ người dân được đánh giá
đạt từ mức năng lực số cơ bản trở lên theo Khung năng lực số dành cho công
dân thành phố Hà Nội
|
75%
|
80%
|
85%
|
90%
|
95%
|
Quyết định số 521/QĐ- UBND
ngày 03/02/2026 của UBND Thành phố; Quyết định số 2262/QĐ- UBND ngày
26/4/2026 của UBND Thành phố ban hành Khung năng lực số dành cho công dân Thủ
đô
|
Báo cáo của UBND cấp xã
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
|
27
|
9
|
Tỷ lệ người dân ở độ tuổi trưởng
thành có điện thoại thông minh
|
75%
|
80%
|
85%
|
90%
|
95%
|
Kế hoạch số 131/KH- UBND ngày
31/3/2026
|
Báo cáo của UBND cấp xã
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
|
28
|
10
|
Tỷ lệ tổ dân phố/khu dân cư
triển khai hoạt động hướng dẫn kỹ năng số cộng đồng
|
80%
|
85%
|
90%
|
95%
|
100%
|
Kế hoạch số 131/KH- UBND ngày
31/3/2026
|
Báo cáo của UBND cấp xã
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
|
29
|
11
|
Tỷ lệ hộ nghèo, cận nghèo, hộ
có hoàn cảnh khó khăn được hỗ trợ tiếp cận dịch vụ số thiết yếu và được hướng
dẫn kỹ năng số cơ bản
|
80%
|
85%
|
90%
|
95%
|
100%
|
Kế hoạch số 131/KH- UBND ngày
31/3/2026
|
Báo cáo của UBND cấp xã
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
|
30
|
12
|
Tỷ lệ chợ dân sinh trên địa
bàn có phương thức thanh toán số
|
65%
|
70%
|
75%
|
80%
|
85%
|
Kế hoạch số 131/KH- UBND ngày
31/3/2026
|
Báo cáo của UBND cấp xã
|
Sở Công Thương
|
|
|
31
|
13
|
Tỷ lệ siêu thị, trung tâm
thương mại trên địa bàn có phương thức thanh toán số
|
80%
|
85%
|
90%
|
95%
|
100%
|
Kế hoạch số 131/KH- UBND ngày
31/3/2026
|
Báo cáo của UBND cấp xã
|
Sở Công Thương
|
|
|
32
|
14
|
Tỷ lệ học sinh được tiếp cận
học liệu số
|
70%
|
75%
|
80%
|
85%
|
≥90%
|
Kế hoạch số 131/KH- UBND ngày
31/3/2026
|
Báo cáo của UBND cấp xã
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
33
|
15
|
Tỷ lệ hộ gia đình được phủ mạng
Internet băng rộng cáp quang
|
80%
|
85%
|
90%
|
95%
|
100%
|
Kế hoạch số 131/KH- UBND ngày
31/3/2026
|
Báo cáo của UBND cấp xã
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
|
34
|
16
|
Tỷ lệ công dân Việt Nam trên
địa bàn được cấp tài khoản định danh điện tử (VNeID)
|
75%
|
80%
|
85%
|
90%
|
≥95%; trong đó, VNeID mức độ 2 đạt 90%
|
Kế hoạch số 131/KH- UBND ngày
31/3/2026
|
Công an Thành phố; Báo cáo của
UBND cấp xã
|
Công an Thành phố
|
|
|
35
|
17
|
Tỷ lệ tổ chức đủ điều kiện được
cấp tài khoản định danh điện tử
|
70%
|
75%
|
80%
|
85%
|
≥90%
|
Kế hoạch số 131/KH- UBND ngày
31/3/2026
|
Công an Thành phố; Báo cáo của
UBND cấp xã
|
Công an Thành phố
|
|
|
36
|
18
|
Tỷ lệ người dân đánh giá “Hài
lòng” hoặc “Rất hài lòng” đối với kết quả xử lý trên iHanoi
|
60%
|
70%
|
80%
|
90%
|
100%
|
Thực tế triển khai tại Thành
phố
|
Hệ thống iHanoi, báo cáo của
UBND cấp xã
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
Quyết định 3152/QĐ-UBND năm 2026 ban hành tạm thời Bộ tiêu chí và phương pháp đánh giá, xét công nhận mức độ chuyển đổi số cấp xã do Thành phố Hà Nội ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3152/QĐ-UBND ngày 24/06/2026 ban hành tạm thời Bộ tiêu chí và phương pháp đánh giá, xét công nhận mức độ chuyển đổi số cấp xã do Thành phố Hà Nội ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
26/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2026
Ban hành:
31/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/04/2026
Ban hành:
03/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/03/2026
Ban hành:
01/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/12/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
10/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/04/2025
Ban hành:
30/10/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/11/2024
Ban hành:
16/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/07/2024
Ban hành:
24/04/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/05/2024
Ban hành:
31/12/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/03/2024
189
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|