|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 50/QĐ-TTg 2018 Danh mục và phân công cơ quan chủ trì soạn thảo văn bản hướng dẫn luật
|
Số hiệu:
|
50/QĐ-TTg
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thủ tướng Chính phủ
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Xuân Phúc
|
|
Ngày ban hành:
|
11/01/2018
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
Sắp có VB hướng dẫn Luật Các tổ chức tín dụng sửa đổi 2017
Đây là nội dung quan trọng tại Quyết định 50/QĐ-TTg ban hành Danh mục và phân công cơ quan chủ trì soạn thảo văn bản quy định chi tiết các luật được Quốc hội khóa XIV thông qua tại kỳ họp thứ 4.Theo đó, Thủ tướng Chính phủ giao cho Ngân hàng Nhà nước chủ trì soạn thảo các văn bản hướng dẫn Luật Các tổ chức tín dụng sửa đổi 2017 để kịp ban hành hoặc trình Chính phủ trong tháng 01/2018, gồm:
- Quyết định của Thủ tướng quy định về điều kiện, hồ sơ, trình tự đề nghị cấp tín dụng vượt giới hạn của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài;
- Thông tư quy định hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận những thay đổi của tổ chức tín dụng là Hợp tác xã;
- Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 08/2017/TT-NHNN quy định về trình tự, thủ tục giám sát ngân hàng;
- Thông tư quy định về cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt.
Quyết định 50/QĐ-TTg năm 2018 có hiệu lực kể từ ngày 11/01/2018.
|
THỦ TƯỚNG CHÍNH
PHỦ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 50/QĐ-TTg
|
Hà Nội, ngày 11
tháng 01 năm 2018
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN
HÀNH DANH MỤC VÀ PHÂN CÔNG CƠ QUAN CHỦ TRÌ SOẠN THẢO VĂN BẢN QUY ĐỊNH CHI TIẾT
CÁC LUẬT ĐƯỢC QUỐC HỘI KHÓA XIV THÔNG QUA TẠI KỲ HỌP THỨ 4
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật tổ chức
Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật ban
hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP
ngày 14 tháng 5 năm 2016 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tư pháp,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục và phân công cơ
quan chủ trì soạn thảo văn bản quy định chi tiết thi hành các luật được Quốc hội
khóa XIV thông qua tại kỳ họp thứ 4 (sau đây gọi tắt là Danh mục phân công).
Điều 2.
1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ
quan ngang bộ chủ trì soạn thảo văn bản có trách nhiệm:
a) Bảo đảm chất lượng, tiến độ xây dựng các nghị định
trình Chính phủ, các quyết định trình Thủ tướng Chính phủ theo Quyết định này;
b) Ban hành các thông tư quy định chi tiết các nội
dung được luật giao, bảo đảm có hiệu lực cùng thời điểm có hiệu lực của luật,
không để tình trạng chậm, nợ ban hành văn bản;
c) Phối hợp chặt chẽ với Bộ Tư pháp, Văn phòng
Chính phủ trong quá trình xây dựng, ban hành văn bản; thường xuyên đôn đốc, kiểm
điểm làm rõ trách nhiệm của từng cơ quan, đơn vị và người đứng đầu được phân
công trong việc xây dựng, trình ban hành văn bản; công khai nội dung công việc,
tiến độ, tên chuyên viên đơn vị theo dõi và lãnh đạo phụ trách, kết quả cụ thể
từng giai đoạn;
d) Trong quá trình nghiên cứu, soạn thảo văn bản, nếu
có khó khăn, vướng mắc, cơ quan chủ trì soạn thảo phải chủ động phối hợp với Bộ
Tư pháp, Văn phòng Chính phủ và các cơ quan có liên quan giải quyết hoặc kịp thời
báo cáo xin ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ hoặc Phó Thủ tướng Chính phủ
phụ trách lĩnh vực.
2. Bộ Tư pháp, Văn phòng Chính phủ cử cán bộ, công
chức tham gia soạn thảo, chỉnh lý và theo dõi liên tục quá trình xây dựng,
trình ban hành các nghị định của Chính phủ, quyết định của Thủ tướng Chính phủ.
Bộ Tư pháp, Văn phòng Chính phủ tiếp tục đổi mới
quy trình thẩm định, thẩm tra, trình các dự thảo nghị định của Chính phủ, quyết
định của Thủ tướng Chính phủ, bảo đảm chất lượng, tiến độ.
3. Định kỳ ngày 20 hàng tháng và hàng quý, cơ quan
chủ trì soạn thảo cập nhật thông tin điện tử về tình hình, tiến độ soạn thảo, gửi
về Bộ Tư pháp và Văn phòng Chính phủ để tổng hợp, báo cáo Chính phủ tại phiên họp
thường kỳ.
4. Cho phép áp dụng trình tự, thủ tục rút gọn đối với
một số văn bản thuộc thẩm quyền ban hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ được
xác định cụ thể theo Danh mục phân công; đối với các văn bản còn lại, căn cứ từng
trường hợp cụ thể, cơ quan chủ trì soạn thảo có thể đề nghị Thủ tướng Chính phủ
cho phép áp dụng trình tự, thủ tục rút gọn theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, các PTTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ;
- Lưu: VT, PL (2).
|
THỦ TƯỚNG
Nguyễn Xuân Phúc
|
DANH
MỤC VÀ PHÂN CÔNG CƠ QUAN CHỦ TRÌ SOẠN THẢO VĂN BẢN CỦA CHÍNH PHỦ, THỦ TƯỚNG
CHÍNH PHỦ, BỘ TRƯỞNG, THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN NGANG BỘ QUY ĐỊNH CHI TIẾT THI HÀNH
CÁC LUẬT ĐƯỢC QUỐC HỘI KHÓA XIV THÔNG QUA TẠI KỲ HỌP THỨ 4
(Kèm theo Quyết định
số 50/QĐ-TTg ngày 11 tháng 01 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ)
|
TT
|
Tên luật, ngày
có hiệu lực
|
Tên văn bản quy
định chi tiết
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời hạn trình
hoặc ban hành
|
Ghi chú
|
|
1
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật các tổ
chức tín dụng (Có hiệu lực ngày 15/01/2018)
|
1. Quyết định của Thủ tướng Chính phủ quy định về
điều kiện, hồ sơ, trình tự đề nghị cấp tín dụng vượt giới hạn của tổ chức tín
dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (Khoản 21 Điều 1 sửa đổi, bổ sung Khoản
7 Điều 128)
|
Ngân hàng Nhà nước
Việt Nam
|
Bộ Tư pháp, Văn
phòng Chính phủ, các bộ, cơ quan ngang bộ và các cơ quan có liên quan
|
Tháng 01/2018
|
Cho phép áp dụng
trình tự, thủ tục rút gọn nhưng phải đảm bảo lấy ý kiến của các đối tượng điều
chỉnh
|
|
2. Thông tư quy định hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp
thuận những thay đổi của tổ chức tín dụng là hợp tác xã (Khoản 17, Điều 1
sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 75)
|
Ngân hàng Nhà nước
Việt Nam
|
Các bộ, cơ quan
ngang bộ và các cơ quan có liên quan
|
Tháng 01/2018
|
|
|
3. Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 08/2017/TT-NHNN ngày 01/8/2017 quy định
về trình tự, thủ tục giám sát ngân hàng (Khoản 25 Điều 1 bổ sung Điều 130a
vào sau Điều 130)
|
Tháng 01/2018
|
|
4. Thông tư quy định về cho vay đặc biệt đối với
tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt (Khoản 27 Điều 1 bổ sung Mục 1
Chương III Khoản 3 Điều 146d)
|
Tháng 01/2018
|
|
2.
|
Luật Quản lý nợ công (sửa đổi) (Có hiệu lực
ngày 01/7/2018)
|
5. Nghị định về nghiệp vụ quản lý nợ công (khoản
8 Điều 55)
|
Bộ Tài chính
|
Bộ Tư pháp, Văn
phòng Chính phủ, các bộ, cơ quan ngang bộ và các cơ quan có liên quan
|
Tháng 3/2018
|
Cho phép áp dụng
trình tự, thủ tục rút gọn nhưng phải đảm bảo lấy ý kiến của các đối tượng điều
chỉnh
|
|
6. Nghị định về phát hành, đăng ký, lưu ký, niêm
yết, giao dịch công cụ nợ của Chính phủ (khoản 5 Điều 27, điểm c khoản 1
Điều 51)
|
Tháng 3/2018
|
|
7. Nghị định về quản lý cấp và bảo lãnh Chính phủ
(điểm c khoản 2 Điều 43, khoản 2 Điều 47, khoản 4 Điều 48)
|
Tháng 3/2018
|
|
8. Nghị định về cho vay lại vốn vay ODA, vay ưu
đãi nước ngoài của Chính phủ (khoản 3 Điều 40)
|
Tháng 3/2018
|
|
9. Nghị định quy định về quản lý Quỹ Tích lũy trả
nợ (khoản 4, khoản 9 Điều 56)
|
Tháng 3/2018
|
|
10. Nghị định về quản lý nợ chính quyền địa
phương (khoản 3 Điều 53)
|
Tháng 3/2018
|
|
11. Nghị định về đàm phán, ký kết
các hiệp định khung, hiệp định vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài (khoản 2 Điều
15, khoản 9 Điều 29)
|
Tháng 3/2018
|
|
12. Thông tư quy định chế độ kế toán đối với các
khoản vay, trả nợ của Chính phủ, chính quyền địa phương; thống kê, theo dõi
các khoản nợ cho vay lại và bảo lãnh Chính phủ (khoản 3 Điều 57)
|
Bộ Tài chính
|
Các bộ, cơ quan
ngang bộ và các cơ quan có liên quan
|
Tháng 3/2018
|
|
|
3.
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cơ quan
đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài (Có hiệu lực
ngày 01/7/2018)
|
13. Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cơ
quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài (khoản
3 Điều 1 sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 15; khoản 3 Điều 1 bổ sung khoản
3 Điều 16; khoản 5 Điều 1 sửa đổi, bổ sung Điều 17)
|
Bộ Ngoại giao
|
Văn phòng Chính phủ,
Bộ Tài chính, Bộ Nội vụ, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Xây dựng, Bộ Công thương
và các bộ, cơ quan ngang bộ và các cơ quan có liên quan
|
Tháng 4/2018
|
Cho phép áp dụng
trình tự, thủ tục rút gọn nhưng phải đảm bảo lấy ý kiến của các đối tượng điều
chỉnh
|
|
4.
|
Luật Quy hoạch (Có hiệu lực ngày
01/01/2019)
|
14. Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch (khoản 3 Điều 15, khoản 2
Điều 17, khoản 5 Điều 19, khoản 3 Điều 22, khoản 3 Điều 23, khoản 3 Điều 24,
khoản 7 Điều 25, khoản 3 Điều 26, khoản 3 Điều 27, khoản 4 Điều 30, khoản 3
Điều 40, khoản 3 Điều 41, khoản 1 Điều 49)
|
Bộ Kế hoạch và Đầu
tư
|
Bộ Tư pháp, Văn
phòng Chính phủ, các bộ, cơ quan ngang bộ; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Tháng 01/2018
|
|
|
15. Thông tư hướng dẫn về định mức kinh tế - kỹ
thuật lập, thẩm định, công bố và điều chỉnh quy hoạch (điểm đ khoản 3 Điều
55)
|
Bộ Kế hoạch và Đầu
tư
|
Các bộ, cơ quan
ngang bộ và các cơ quan có liên quan
|
Tháng 9/2018
|
|
|
5.
|
Luật Thủy sản (Có hiệu lực ngày 01/01/2019)
|
16. Nghị định quy định chi tiết Luật Thủy sản 2017 (khoản 10 Điều 10; điểm
b khoản 3 Điều 13; khoản 4 Điều 16; khoản 5 Điều 21; điểm a khoản 2 Điều 23;
khoản 5 Điều 25; khoản 5 Điều 27; khoản 4 Điều 28; khoản 2 Điều 32; khoản 5
Điều 34; khoản 6 Điều 35; khoản 5 Điều 36; khoản 5 Điều 38; khoản 3 Điều 39;
khoản 3 Điều 40; khoản 1 Điều 48; khoản 3 Điều 51; khoản 2 Điều 53; khoản 7
Điều 56; khoản 4 Điều 64; khoản 4 Điều 66; khoản 2 Điều 68; khoản 1, khoản 2
Điều 78; khoản 4 Điều 79; khoản 2 Điều 89; khoản 3 Điều 94; khoản 7 Điều 98;
khoản 3 Điều 99)
|
Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
|
Bộ Tư pháp, Văn
phòng Chính phủ, các bộ, cơ quan ngang bộ và các cơ quan có liên quan
|
Tháng 10/2018
|
|
|
17. Quyết định của Thủ tướng Chính phủ quy định đối
tượng thủy sản nuôi chủ lực (khoản 4 Điều 38)
|
Tháng 10/2018
|
|
|
18. Thông tư quy định việc cập nhật, khai thác và
quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia về thủy sản (khoản 3 Điều 9)
|
Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
|
Các bộ, cơ quan
ngang bộ và các cơ quan có liên quan
|
Tháng 10/2018
|
|
|
19. Thông tư hướng dẫn về bảo vệ và phát triển
nguồn lợi thủy sản (khoản 5 Điều 12; khoản 4 Điều 13; khoản 2 Điều 16; khoản
4 Điều 17)
|
Tháng 10/2018
|
|
20. Thông tư hướng dẫn về quản lý giống thủy sản;
thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (khoản 2
Điều 23, khoản 2 Điều 31)
|
Tháng 10/2018
|
|
21. Thông tư quy định việc chứng nhận, xác nhận
thủy sản khai thác thủy sản (khoản 3 Điều 60; khoản 4 Điều 61)
|
Tháng 10/2018
|
|
22. Thông tư quy định về đăng ký, đăng kiểm tàu
cá, tàu công vụ thủy sản (khoản 4 Điều 67; khoản 4 Điều 69; khoản 5 Điều
71; khoản 4 Điều 76)
|
Tháng 10/2018
|
|
23. Thông tư hướng dẫn về thuyền viên tàu cá (khoản
4 Điều 74; khoản 4 Điều 76)
|
Tháng 10/2018
|
|
24. Thông tư quy định về trang phục của Kiểm ngư;
màu sơn, số hiệu, định mức hoạt động của tàu kiểm ngư (khoản 3 Điều 91;
khoản 3 Điều 93)
|
Tháng 10/2018
|
|
25. Thông tư hướng dẫn về đánh giá rủi ro, cấp
phép nhập khẩu thủy sản sống (khoản 6 Điều 98)
|
Tháng 10/2018
|
|
|
26. Thông tư quy định việc thanh toán chi phí cho
tổ chức, cá nhân được điều động, huy động, cộng tác viên (khoản 3 Điều 95)
|
Bộ Tài chính
|
Các bộ, cơ quan
ngang bộ và các cơ quan có liên quan
|
Tháng 10/2018
|
|
|
6.
|
Luật Lâm nghiệp (Có hiệu lực ngày 01/01/2019)
|
27. Nghị định quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Lâm nghiệp (khoản 5 Điều
5; khoản 4 Điều 23; khoản 7 Điều 39; khoản 5 Điều 63; khoản 2 Điều 69; điểm e
khoản 1 Điều 72; khoản 4 Điều 94; khoản 6 Điều 95; khoản 2 Điều 13; điểm d
khoản 2 Điều 75; điểm c khoản 2 Điều 76; điểm c khoản 2 Điều 78; khoản 2 Điều
100; khoản 6 Điều 4; khoản 2 Điều 66; khoản 2 Điều 70; khoản 5 Điều 99)
|
Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
|
Bộ Tư pháp, Văn
phòng Chính phủ, các bộ, cơ quan ngang bộ và các cơ quan có liên quan
|
Tháng 9/2018
|
|
|
28. Nghị định quy định về quản lý thực vật rừng,
động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế
các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp (khoản 2 Điều 38; khoản 2 Điều
49)
|
Tháng 9/2018
|
|
29. Nghị định quy định về Kiểm lâm và lực lượng
chuyên trách bảo vệ rừng (khoản 4 Điều 41; khoản 3 Điều 104; khoản 4 Điều
105; khoản 3 Điều 106)
|
Tháng 9/2018
|
|
30. Thông tư quy định chi tiết; mức độ xung yếu của
rừng phòng hộ, phân định ranh giới rừng (khoản 6 Điều 5; khoản 2 Điều 6)
|
Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
|
Các bộ, cơ quan
ngang bộ và các cơ quan có liên quan
|
Tháng 10/2018
|
|
31. Thông tư quy định về quản lý rừng bền vững (khoản
5 Điều 27; khoản 4 Điều 28)
|
Tháng 10/2018
|
|
32. Thông tư quy định về điều tra rừng (khoản
3 Điều 33)
|
Tháng 10/2018
|
|
33. Thông tư quy định về khai thác lâm sản; hồ sơ
lâm sản hợp pháp và quản lý nguồn gốc lâm sản; hồ sơ truy xuất nguồn gốc và
đánh dấu mẫu vật các loài thực vật rừng, động vật rừng (khoản 3 Điều 38;
khoản 5 Điều 42; điểm c khoản 2 Điều 72)
|
Tháng 10/2018
|
|
34. Thông tư quy định về quản lý giống cây trồng
lâm nghiệp (khoản 5 Điều 44)
|
Tháng 10/2018
|
|
35. Thông tư quy định về các biện pháp lâm sinh (khoản
2 Điều 45)
|
Tháng 10/2018
|
|
36. Thông tư quy định phương pháp định giá, khung
giá rừng (khoản 3 Điều 90)
|
Tháng 10/2018
|
Quyết định 50/QĐ-TTg năm 2018 về Danh mục và phân công cơ quan chủ trì soạn thảo văn bản hướng dẫn luật được Quốc hội khóa XIV thông qua tại kỳ họp thứ 4 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 50/QĐ-TTg ngày 11/01/2018 về Danh mục và phân công cơ quan chủ trì soạn thảo văn bản hướng dẫn luật được Quốc hội khóa XIV thông qua tại kỳ họp thứ 4 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
11/08/2020
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
18/02/2021
Ban hành:
18/01/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/01/2019
Ban hành:
11/12/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/12/2018
Ban hành:
12/07/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2018
Ban hành:
28/06/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/07/2018
Ban hành:
03/03/2018
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
07/03/2018
Ban hành:
15/12/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/01/2018
Ban hành:
24/11/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2017
Ban hành:
23/11/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2017
Ban hành:
21/11/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2017
4.801
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|