|
UBND THÀNH PHỐ HÀ
NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 836/QĐ-TTPVHCC
|
Hà Nội, ngày 11
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TÀI CHÍNH ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 và các văn bản hướng dẫn thi hành;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị
định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025;
Căn cứ Quyết định số
1037/QĐ-BTC ngày 28/4/2026 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính
mới ban hành trong lĩnh vực tà ichinhs đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số
105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc
Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
763/QĐ-TTPVHCC ngày 21/5/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong
lĩnh vực Tài chính đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính
thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Sở Nông
nghiệp và Môi trường Hà Nội tại Văn bản số 7842/SNNMT-VP ngày 09/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt kèm theo Quyết định này 01 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải
quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tài chính đất đai trên địa bàn thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Sở Nông nghiệp và Môi trường
thành phố Hà Nội chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hà Nội và các cơ quan có liên quan căn cứ Quyết định này thiết lập quy trình
điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính để phục vụ việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến theo quy định.
Điều 3. Trung
tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các Sở, cơ quan tương đương Sở; Ủy ban
nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC-Bộ Tư pháp; (để báo cáo)
- Bộ Tài chính; (để báo cáo)
- Thường trực: Thành ủy, HĐND TP; (để báo cáo)
- Chủ tịch UBND Thành phố; (để báo cáo)
- Các Phó Chủ tịch UBND Thành phố; (để báo cáo)
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- TTPVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng, đơn vị, chi nhánh/điểm hỗ trợ DVC số;
- Lưu: VT, KSTTHC.
|
GIÁM ĐỐC
Trịnh Hữu Khang
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC LĨNH VỰC TÀI CHÍNH ĐẤT ĐAI
(Kèm theo Quyết định số 836/QĐ-TTPVHCC ngày 11/6/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên quy trình nội bộ
|
Ký hiệu
|
|
A
|
|
TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND XÃ (01 TTHC)
|
|
|
1
|
1.115148
|
Thủ tục tính hoặc tính lại tiền
sử dụng đất theo quy định tại các điểm a,b,c và d khỏan 2 Điều 12 Nghị định số
50/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ
|
QT-01.X
|
PHỤ LỤC II
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC LĨNH VỰC TÀI CHÍNH ĐẤT ĐAI
(Kèm theo Quyết định số 836/QĐ-TTPVHCC ngày 11/6/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
1. Quy
trình: Thủ tục tính hoặc tính lại tiền sử dụng đất theo quy định tại các điểm
a, b, c và d khoản 2 Điều 12 Nghị định số 50/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của
Chính phủ.
|
1
|
Phạm vi:
|
|
Áp dụng đối với:
- Cá nhân;
- Cộng đồng dân cư;
- Hộ gia đình đề nghị chuyển
mục đích sử dụng từ đất nông nghiệp sang đất ở hoặc từ đất phi nông nghiệp
không phải là đất ở sang đất ở theo quy định tại khoản 5 Điều 116 Luật Đất
đai.
|
|
2
|
Căn cứ pháp lý
|
|
- Nghị quyết số 254/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó
khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai.
- Nghị định số 50/2026/NĐ-CP
ngày 31/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Nghị quyết số
254/2025/QH15 ngày 11/122025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách
tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai về tiền sử dụng
đất, tiền thuê đất.
- Quyết định số 1037/QĐ-BTC
ngày 28/04/2026 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành trong lĩnh vực tài chính đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Tài chính.
- Quyết định số
763/QĐ-TTPVHCC ngày 21/5/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành
trong lĩnh vực Tài chính đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài
chính thành phố Hà Nội.
|
|
3
|
Thành phần hồ sơ
|
|
|
- Đơn đề nghị tính hoặc tính
lại tiền sử dụng đất: 01 bản chính.
|
|
|
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
|
4
|
Thời hạn giải quyết: Không
quá 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong đó:
+ Thời gian giải quyết tại
UBND cấp xã: Không quá 10 ngày làm việc;
+ Thời gian giải quyết tại Cơ
quan thuế: Không quá 05 ngày làm việc.
|
|
5
|
Nơi tiếp nhận và trả kết
quả
|
|
Điểm hỗ trợ dịch vụ công số.
|
|
Mức độ dịch vụ công: Toàn
trình.
|
|
6
|
Lệ phí:
|
|
Không có.
|
|
7
|
Cơ quan thực hiện thủ tục
hành chính: UBND cấp xã, Cơ quan thuế.
|
|
8
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
Tên bước
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian làm việc
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
I
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tiếp nhận và xử lý hồ sơ
|
|
B1
|
+ Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy
đủ của hồ sơ theo quy định; Kiểm tra nội dung ủy quyền theo quy định. Phát phiếu
hướng dẫn hồ sơ (đối với hồ sơ chưa hợp lệ, chưa đầy đủ);
+ Số hóa vào hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính, vào sổ theo dõi hồ sơ, Lập giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết quả;
+ Lập “Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ cho từng hồ sơ cụ thể;
+ Chuyển hồ sơ đã nhận về cơ
quan chuyên môn (Trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành
chính thực hiện luân chuyển theo quy định).
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
0,5 ngày
|
- Sổ theo dõi hồ sơ.
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả.
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ.
|
|
II
|
Thẩm tra hồ sơ, trình Lãnh
đạo cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã ban hành Phiếu chuyển thông
tin địa chính gửi Cơ quan thuế (9,5 ngày)
|
|
B2
|
Phân công cho chuyên viên cơ
quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã giải quyết.
|
Lãnh đạo cơ quan có chức năng
quản lý đất đai cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
|
B3
|
- Thẩm tra hồ sơ, xác định hạn
mức giao đất ở của thửa đất được lựa chọn để tính hoặc tính lại tiền sử dụng
đất.
- Phối hợp vơi các cơ quan,
đơn vị khác, có liên quan (nếu cần) thẩm định.
- Hoàn thiện hồ sơ trình Lãnh
đạo Ủy ban nhân dân cấp xã, chuyển thông tin nghĩa vụ tài chính sang Cơ quan
thuế.
|
Chuyên viên được phân công
nhiệm vụ
|
07 ngày
|
|
|
B4
|
Kiểm tra, xác nhận kết quả tại
B3
|
Lãnh đạo cơ quan có chức năng
quản lý đất đai cấp xã
|
1,5 ngày
|
|
|
B5
|
Văn thư lấy số, vào sổ, đóng
dấu phát hành Phiếu chuyển thông tin địa chính, đính lên hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính, chuyển đến Cơ quan thuế
|
Văn thư cơ quan có chức năng
quản lý đất đai cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
|
III
|
Cơ quan thuế thực hiện việc
tính hoặc tính lại tiền sử dụng đất theo quy định; ban hành thông báo nộp tiền
sử dụng đất hoặc thông báo điều chỉnh thông báo nộp tiền sử dụng đất gửi cho
người sử dụng đất; đồng thời gửi thông tin đến Ủy ban nhân dân cấp xã qua hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định (05 ngày)
|
|
9
|
BIỂU MẪU
|
|
- Văn bản đề nghị tính hoặc
tính lại tiền sử dụng đất: 01 bản chính.
|
Mẫu
Đơn đề nghị tính hoặc lại tiền sử dụng đất
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ TÍNH HOẶC TÍNH LẠI TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Kính
gửi: ……………………. (1)
1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu
tài sản gắn liền với đất, người quản lý đất:
a) Tên(2):
............................................................................................................................
b) Giấy tờ nhân thân/pháp nhân(2):
...................................................................................
c) Địa chỉ(2):
......................................................................................................................
d) Điện thoại liên hệ (nếu có):
………………… Hộp thư điện tử (nếu có): ..................
2. Nội dung biến động(3):
2.1. Thông tin về địa chỉ đất:
............................................................................................
2.2. Thửa đất số: ………………………..;
Tờ bản đồ số: .................................................
2.3. Diện tích thửa đất:
......................................................................................................
2.4. Mục đích sử dụng đất:
................................................................................................
2.5. Nội dung đề nghị:
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
3. Giấy tờ liên quan đến nội
dung biến động nộp kèm theo đơn này gồm có(4):
(1)
..............................................................................................................................
(2)
..............................................................................................................................
Cam đoan nội dung kê khai trên
đơn là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
….. , ngày … tháng …. năm ....
Người viết đơn
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
|
Hướng dẫn kê khai đơn:
(1) Đối với hộ gia
đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thì ghi “UBND cấp xã và Cơ quan thuế” nơi có đất.
(2) Ghi thông tin
như trên giấy chứng nhận đã cấp.
(3) Ghi nội dung biến
động như: Tại mục 2.1 đến 2.4: Ghi thông tin như trên giấy chứng nhận đã cấp; Tại
mục 2.5: Ghi nội dung “Tính hoặc tính lại tiền sử dụng đất theo quy định tại
các điểm a, b, c và d khoản 2 Điều 12 Nghị định số 50/2026/NĐ-CP ngày
31/01/2026 của Chính phủ”.
(4) Ghi các loại giấy
tờ nộp kèm theo Đơn này.