|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
Đang tải văn bản...
Số hiệu:
|
72/2008/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đồng Nai
|
|
Người ký:
|
Đinh Quốc Thái
|
Ngày ban hành:
|
30/10/2008
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
Số:
72/2008/QĐ-UBND
|
Biên
Hòa, ngày 30 tháng 10 năm 2008
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG NHÀ Ở ĐỂ BỒI THƯỜNG KHI NHÀ NƯỚC
THU HỒI ĐẤT, ĐỂ BÁN NHÀ THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC CHO NGƯỜI ĐANG THUÊ, ĐỂ ĐỊNH GIÁ
TRONG CÁC VỤ ÁN CỦA TÒA ÁN, THI HÀNH ÁN VÀ ĐỂ ĐỊNH GIÁ TRONG CÁC NGHIỆP VỤ KINH
TẾ KHÁC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy
ban nhân dân được Quốc hội thông qua ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2003 có hiệu lực thi hành từ ngày 01/7/2004;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật
Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 187/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về việc chuyển
công ty Nhà nước thành công ty cổ phần;
Căn cứ Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ quy định về bồi
thường khi Nhà nước thu hồi đất;
Căn cứ Nghị định số 17/2006/NĐ-CP ngày 27/01/2006 của Chính phủ về sửa đổi bổ
sung các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 Quy định bổ sung về việc cấp
giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất,
trình tự, thủ tục bồi thường và giải quyết khiếu nại về đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 85/2006/NQ-HĐND ngày 21/12/2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Đồng Nai khóa VII kỳ họp thứ 10 về chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
khi Nhà nước thu hồi đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 188/TTr-SXD ngày
12/9/2008,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành đơn giá xây dựng nhà ở để bồi thường khi Nhà nước
thu hồi đất, để bán nhà thuộc sở hữu Nhà nước cho người đang thuê, để định giá
trong các vụ án của Tòa án, Thi hành án và để định giá trong các nghiệp vụ kinh
tế khác trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (các phụ lục kèm theo).
Điều 2. Đối với nhà xưởng, kho tàng không áp dụng mức giá quy định tại
Quyết định này, Hội đồng Định giá sẽ tiến hành định giá cho các vụ việc cụ thể.
Các dự án, hạng mục trong dự án đã được cấp có
thẩm quyền phê duyệt phương án bồi thường và đã tổ chức thực hiện quyết định
phê duyệt phương án bồi thường từ trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì
không thực hiện theo Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay
thế Quyết định số 28/2007/QĐ-UBND ngày 17/4/2007 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc
ban hành quy định đơn giá xây dựng nhà ở để bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất,
để bán nhà thuộc sở hữu Nhà nước cho người đang thuê, để định giá trong các vụ
án của Tòa án, Thi hành án và để định giá trong các nghiệp vụ kinh tế khác trên
địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài
chính, Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh và
thành phố Biên Hòa, Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
PHÓ CHỦ TỊCH
Đinh Quốc Thái
|
PHỤ LỤC 01
BẢNG ĐƠN GIÁ NHÀ Ở
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 72/2008/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2008
của UBND tỉnh Đồng Nai)
ĐVT:
Đồng/m2
STT
|
Hạng
|
Cấp
I
|
Cấp
II
|
Cấp
III
|
Cấp
IV
|
Dưới
cấp IV
|
1
|
H1
|
4.426.000
|
3.637.000
|
2.871.000
|
1.436.000
|
718.000
|
2
|
H2
|
4.187.000
|
3.254.000
|
2.584.000
|
1.220.000
|
563.000
|
3
|
H3
|
3.493.000
|
2.775.000
|
2.153.000
|
1.005.000
|
407.000
|
4
|
H4
|
3.302.000
|
2.597.000
|
1.890.000
|
813.000
|
|
5
|
H5
|
3.158.000
|
2.321.000
|
|
|
|
6
|
H6
|
2.991.000
|
2.129.000
|
|
|
|
Ghi chú:
1. Đơn giá nhà được tính bình
quân cho 01m2 sàn xây dựng;
- Đối với nhà 01 tầng: Diện tích
xây dựng là diện tích xây dựng chiếm đất của các kết cấu chính xây dựng nhà (mặt
ngoài của tường nhà hoặc cột độc lập của nhà);
- Đối với nhà có từ 02 tầng trở
lên: Diện tích sàn xây dựng là diện tích xây dựng chiếm đất ở tầng 01 cộng với
diện tích sàn xây dựng của các tầng trên (kể cả diện tích sàn xây dựng ban công
và lô gia).
2. Đối với nhà ở thuộc sở hữu
Nhà nước bán theo Nghị định số 61/CP ngày 05/7/1994 của Chính phủ, được áp dụng
giá trong bảng này tính theo m2 diện tích sử dụng nhà (theo cách
tính diện tích sử dụng tại Thông tư số 05-BXD/ĐT ngày 09/02/1993 của Bộ Xây dựng).
PHỤ LỤC 01-A
NHÀ CẤP I
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 72/2008/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2008
của UBND tỉnh Đồng Nai)
STT
|
Loại
hình kết cấu
|
Loại
kết cấu
|
Đơn
giá: Đồng/m2
|
4.426.000
|
4.187.000
|
3.493.000
|
3.302.000
|
3.158.000
|
2.991.000
|
1
|
Mái
|
- Bê tông cốt thép.
- Ngói.
- Tôn.
|
H1
|
H2
|
H3
|
H4
|
H5
|
H6
|
2
|
Trần
|
- Ván trang trí cao cấp.
|
H1
|
H2
|
|
|
|
|
- Thạch cao khung nhôm, bê
tông cốt thép.
|
|
|
H3
|
H4
|
|
|
- Tôn lạnh.
|
|
|
|
|
H5
|
H6
|
3
|
Nền
|
- Lát đá granic.
|
H1
|
H2
|
|
|
|
|
- Lát đá cẩm thạch.
|
|
|
H3
|
H4
|
|
|
- Lát gạch ceramic, bông, đá
mài.
|
|
|
|
|
H5
|
H6
|
4
|
Cửa
|
- Khung nhôm kính, gỗ cao cấp.
|
H1
|
H2
|
|
|
|
|
- Sắt kính, sắt xếp.
|
|
|
H3
|
H4
|
|
|
- Gỗ thường nhóm 4.
|
|
|
|
|
H5
|
H6
|
5
|
Khu WC
|
- Xí, tiểu, tắm hiện đại ốp
lát gạch ceramic.
|
H1
|
H2
|
|
|
|
|
- Xí, tiểu, tắm loại tốt, ốp gạch
men, lát gạch ceramic.
|
|
|
H3
|
H4
|
|
|
- Xí, tiểu, tắm loại thường, ốp
gạch men, lát gạch mosatque.
|
|
|
|
|
H5
|
H6
|
PHỤ LỤC 01-B
NHÀ CẤP II
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 72/2008/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2008 của
UBND tỉnh Đồng Nai)
STT
|
Loại
hình kết cấu
|
Loại
kết cấu
|
Đơn
giá: Đồng/m2
|
4.426.000
|
4.187.000
|
3.493.000
|
3.302.000
|
3.158.000
|
2.991.000
|
1
|
Mái
|
- Bê tông cốt thép.
- Ngói.
- Tôn.
|
H1
|
H2
|
H3
|
H4
|
H5
|
H6
|
2
|
Trần
|
- Bê tông cốt thép.
|
H1
|
H2
|
|
|
|
|
- Ván ép.
|
|
|
H3
|
H4
|
|
|
- Tôn lạnh.
|
|
|
|
|
H5
|
H6
|
3
|
Nền
|
- Lát đá cẩm thạch.
|
H1
|
H2
|
|
|
|
|
- Lát gạch ceramic, gạch bông,
đá mài.
|
|
|
H3
|
H4
|
|
|
- Lát gạch, ximăng thường.
|
|
|
|
|
H5
|
H6
|
4
|
Cửa
|
- Khung nhôm kính, gỗ cao cấp.
|
H1
|
H2
|
|
|
|
|
- Sắt kính, sắt xếp.
|
|
|
H3
|
H4
|
|
|
- Gỗ thường.
|
|
|
|
|
H5
|
H6
|
5
|
Khu WC
|
- Xí, tiểu, tắm cao cấp ốp lát
gạch ceramic.
|
H1
|
H2
|
|
|
|
|
- Xí, tiểu, tắm loại tốt, ốp gạch
men, lát ceramic.
|
|
|
H3
|
H4
|
|
|
- Xí, tiểu, tắm loại thường, ốp
gạch men, lát gạch ceramic.
|
|
|
|
|
H5
|
H6
|
PHỤ LỤC 01-C
NHÀ CẤP III
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 72/2008/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2008
của UBND tỉnh Đồng Nai)
STT
|
Loại
hình kết cấu
|
Loại
kết cấu
|
Đơn
giá: Đồng/m2
|
2.871.000
|
2.584.000
|
2.153.000
|
1.890.000
|
1
|
Sàn (nếu có lầu)
|
- Bê tông cốt thép.
- Sàn gỗ.
|
H1
|
H2
|
H3
|
H4
|
2
|
Mái
|
- Ngói, tôn kẽm.
- Fibro ximăng.
|
H1
|
H2
|
H3
|
H4
|
3
|
Trần
|
- Tôn lạnh, vật liệu mới.
- Lưới tô hồ, ván ép.
|
H1
|
H2
|
H3
|
H4
|
4
|
Nền
|
- Ceramic, đá mài.
- Ceramic loại thường.
- Lát gạch tàu, gạch bông.
|
H1
|
H2
|
H3
|
H4
|
5
|
Cửa
|
- Kính sắt, sắt xếp, cửa gỗ loại
tốt.
- Cửa gỗ loại thường.
|
H1
|
H2
|
H3
|
H4
|
6
|
Khu WC
|
- Thiết bị tốt, tường ốp gạch
ceramic.
|
H1
|
|
|
|
- Thiết bị loại vừa, tường ốp
gạch men.
|
|
H2
|
H3
|
|
- Thiết bị thường, gạch
ximăng, gạch ceramic.
|
|
|
|
H4
|
PHỤ LỤC 01-D
NHÀ CẤP IV
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 72/2008/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2008 của
UBND tỉnh Đồng Nai)
STT
|
Loại
hình kết cấu
|
Loại
kết cấu
|
Đơn
giá: Đồng/m2
|
1.436.000
|
1.220.000
|
1.005.000
|
813.000
|
1
|
Mái
|
- Ngói.
- Tôn.
- Fibro ximăng.
|
H1
|
H2
|
H3
|
H4
|
2
|
Trần
|
- Ván ép, tôn lạnh, vật liệu mới.
- Lưới tô hồ và vật liệu rẻ tiền.
- Carton hoặc không có trần.
|
H1
|
H2
|
H3
|
H4
|
3
|
Nền
|
- Gạch ceramic loại vừa.
- Lát gạch tàu, gạch ximăng,
ceramic loại thường.
- Láng vữa ximăng.
|
H1
|
H2
|
H3
|
H4
|
4
|
Cửa
|
- Kính sắt, sắt xếp.
- Cửa gỗ loại thường.
|
H1
|
H2
|
H3
|
H4
|
5
|
Khu WC
|
- Thiết bị thường, ốp gạch
ceramic.
- Thiết bị thường, láng
ximăng.
|
H1
|
H2
|
H3
|
H4
|
PHỤ LỤC 01-E
NHÀ DƯỚI CẤP IV
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 72/2008/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2008
của UBND tỉnh Đồng Nai)
STT
|
Loại
hình kết cấu
|
Loại
kết cấu
|
Đơn
giá: Đồng/m2
|
718.000
|
563.000
|
407.000
|
1
|
Mái
|
- Tôn, fibro ximăng.
- Giấy dầu.
|
H1
|
H2
|
H3
|
2
|
Trần
|
- Carton.
- Không trần.
|
H1
|
H2
|
H3
|
3
|
Nền
|
- Gạch lát thường.
- Láng vữa ximăng.
|
H1
|
H2
|
H3
|
4
|
Cửa
|
- Kính sắt, sắt xếp.
- Cửa gỗ loại thường.
|
H1
|
H2
|
H3
|
5
|
Khu WC
|
- Xí, tắm thường láng vữa
ximăng.
- Tạm bợ hoặc không có.
|
H1
|
H2
|
H3
|
6
|
Tường bao che
|
- Xây không tô.
- Ván gỗ tạm.
- Giấy dầu, cốt ép, vật liệu tạm
khác.
|
H1
|
H2
|
H3
|
PHỤ LỤC 02
PHÂN CẤP NHÀ Ở
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 72/2008/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2008 của
UBND tỉnh Đồng Nai)
Bộ
phận
|
Cấp
1
|
Cấp
2
|
Cấp
3
|
Cấp
4
|
Dưới
cấp 4
|
Khung cột
|
- Bê tông cốt thép.
- Thép hình.
- Gạch có cốt thép.
|
- Bê tông cốt thép.
- Thép tổ hợp.
- Gạch không cốt thép.
|
- Sườn bê tông cốt thép.
- Gạch.
|
- Trụ bê tông cốt thép.
- 100 x 100.
- Trụ gạch.
|
- Gạch, gạch block.
- Gỗ.
|
Tường
|
- Bê tông cốt thép.
- Gạch dày 200, lamri hoặc ốp
chân.
|
- Gạch 200 (gạch 100 có khung
cốt bê tông cốt thép).
- Lamri, ốp chân.
|
- Gạch dày 100.
- Quét vôi sơn.
- Ốp chân tường.
|
- Gạch dày 100.
- Quét vôi.
|
- Gạch, gạch bloch.
- Ván, gỗ, tôn.
|
Sàn nền
|
- Lát đá granic.
- Lát đá cẩm thạch.
- Lát gạch ceramic, bông, đá
mài.
|
- Lát đá cẩm thạch.
- Lát gạch ceramic, gạch bông,
đá mài.
- Lát gạch, ximăng thường.
|
- Bê tông cốt thép.
- Sàn gỗ.
|
- Gạch ceramic loại vừa.
- Lát gạch tàu, gạch ximăng,
ceramic loại thường.
- Láng vữa ximăng.
|
- Gạch lát thường.
- Láng vữa ximăng.
|
Mái
|
- Bê tông cốt thép.
- Ngói.
- Tôn.
|
- Bê tông cốt thép.
- Ngói.
- Tôn.
|
- Ngói, tôn kẽm.
- Fibro ximăng.
|
- Ngói.
- Tôn.
- Fibro ximăng.
|
- Tôn, fibro ximăng.
- Giấy dầu.
|
Trần
|
- Ván trang trí cao cấp.
- Thạch cao khung nhôm, bê
tông cốt thép.
- Tôn lạnh.
|
- Bê tông cốt thép.
- Ván ép.
- Tôn lạnh.
|
- Tôn lạnh, vật liệu mới.
- Lưới tô hồ, ván ép.
|
- Ván ép, tôn lạnh, vật liệu mới.
- Lưới tô hồ và vật liệu rẻ tiền.
- Carton hoặc không có trần.
|
- Carton.
- Không trần.
|
Điện
|
- Chiếu sáng trực tiếp, gián tiếp
đèn chùm dây điện ngầm.
|
- Chiếu sáng trực tiếp dây điện
chìm nổi.
|
- Chiếu sáng trực tiếp dây điện
nổi.
|
- Chiếu sáng trực tiếp dây điện
nổi.
|
- Có điện.
- Không có điện.
|
Nước
|
- Thiết bị vệ sinh hiện đại có
thể có nước nóng.
|
- Thiết bị vệ sinh đầy đủ, cao
cấp, nước đầy đủ.
|
- Nguồn nước lạnh đầy đủ.
- Thiết bị vệ sinh thường.
|
- Xí tắm thường.
|
- Xí tắm thường.
- Vệ sinh xí tiểu tạm bợ.
|
Tiện nghi
|
- Hoàn chỉnh các phòng ngủ, ăn,
tiếp khách, bếp, vệ sinh riêng biệt, tiện nghi cao.
|
- Các phòng ngủ, ăn, tiếp
khách, vệ sinh riêng biệt, tiện nghi tương đối cao.
|
- Phòng ngủ, phòng sinh hoạt,
bếp, vệ sinh riêng biệt, tiện nghi trung bình.
|
- Số phòng từ 1 đến 2 phòng tiện
nghi tối thiểu.
|
- Tiện nghi hạn chế tối thiểu.
|
Số tầng
|
Không hạn chế.
|
Không hạn chế.
|
Không quá 2 tầng.
|
Hạn chế 01 tầng.
|
Hạn chế 01 tầng.
|
Niên hạn sử dụng
|
80 năm đến 100 năm.
|
50 năm đến 80 năm.
|
30 năm đến 50 năm.
|
Từ 15 -30 năm
|
Dưới 15 năm.
|
PHỤ LỤC 03
BẢNG HƯỚNG DẪN XÁC ĐỊNH TỶ LỆ CÒN LẠI CỦA CÁC KẾT CẤU
CHÍNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 72/2008/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2008
của UBND tỉnh Đồng Nai)
STT
|
Kết
cấu
|
Tỷ
lệ còn lại
|
60%-70%
|
70%-80%
|
60%-70%
|
50%-60%
|
40%-50%
|
<40%
|
1
|
2
|
5
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
1
|
Kết cấu bằng bê tông cốt thép
(khung cột, dầm, sàn, tấm bê tông…).
|
Bê tông có nhiều vết nứt, cốt
thép có chỗ bị cong vênh.
|
Bê tông nứt cốt thép bắt đầu rỉ.
|
Bê tông có nhiều vết nứt, cốt
thép có chỗ bị cong vênh.
|
Kết cấu bắt đầu cong vênh.
|
Bê tông nứt rạn nhiều chỗ, cốt
thép bị đứt nhiều chỗ.
|
Kết cấu mất khả năng chống đỡ,
cần sửa chữa hoặc phá bỏ.
|
2
|
Kết cấu bằng gạch (móng cột tường…).
|
Lớp trát bảo vệ bong tróc nhiều,
nhiều chỗ có vết nứt rộng.
|
Vết nứt rộng sâu tới gạch.
|
Lớp trát bảo vệ bong tróc nhiều,
nhiều chỗ có vết nứt rộng.
|
Nhiều chỗ gạch bắt đầu mục, kết
cấu bị thấm nước.
|
Các vết nứt thông suốt bề mặt
có chỗ bị cong vênh
|
Hầu hết kết cấu bị rạn, nứt
nhiều chỗ bị đổ hay hỏng hoàn toàn.
|
3
|
Kết cấu bằng gỗ hoặc sắt (kết
cấu đỡ mái).
|
Bị mục hoặc rỉ ăn sâu nhiều chỗ,
kết cấu bắt đầu bị cong vênh.
|
Bị mối mọt hoặc rỉ nhiều chỗ.
|
Bị mục hoặc rỉ ăn sâu nhiều chỗ,
kết cấu bắt đầu bị cong vênh.
|
Kết cấu bị cong vênh nhiều, có
chỗ bắt đầu bị nứt.
|
Kết cấu bị cong vênh nhiều,
nhiều chỗ đứt rời.
|
Nhiều chỗ đứt rời, mất khả
năng chống đỡ cần sữa chữa hoặc phá bỏ.
|
4
|
Mái bằng ngói, tôn Fibro xi
măng.
|
Chất liệu lợp mái bị hư hỏng
nhà bị dột, tiêu chuẩn đánh giá dựa trên mức độ hư hỏng nặng hay nhẹ và diện
tích hư hỏng của mái.
|
5
|
|
<
20%
diện tích mái bị hư hỏng.
|
20%
- 30%
diện tích mái bị hư hỏng.
|
30%
- 40%
diện tích mái bị hư hỏng.
|
40% - 50%
diện tích mái bị hư hỏng.
|
50%-60%
diện tích mái bị hư hỏng.
|
>60%
diện tích mái bị hư hỏng.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 72/2008/QĐ-UBND ban hành đơn giá xây dựng nhà ở để bồi thường khi nhà nước thu hồi đất, bán nhà thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê, định giá trong các vụ án của tòa án, thi hành án và định giá trong các nghiệp vụ kinh tế khác trên địa bàn tỉnh Đồng Nai do Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 72/2008/QĐ-UBND ngày 30/10/2008 ban hành đơn giá xây dựng nhà ở để bồi thường khi nhà nước thu hồi đất, bán nhà thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê, định giá trong các vụ án của tòa án, thi hành án và định giá trong các nghiệp vụ kinh tế khác trên địa bàn tỉnh Đồng Nai do Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai ban hành
4.870
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Võ Thị Sáu, Q.3, TP.HCM
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
E-mail:
|
info@ThuVienPhapLuat.vn
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế và Thỏa thuận Bảo vệ Dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng
Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|