Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 4663/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Nhơn Trạch do tỉnh Đồng Nai ban hành

Số hiệu: 4663/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Đồng Nai Người ký: Võ Văn Chánh
Ngày ban hành: 30/12/2016 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4663/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 30 tháng 12 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 HUYỆN NHƠN TRẠCH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét Tờ trình số 168/TTr-UBND ngày 27/12/2016 của UBND huyện Nhơn Trạch, Tờ trình số 1545/TTr-STNMT ngày 29/12/2016 của Sở Tài nguyên và Môi trường,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Nhơn Trạch với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Số lượng dự án, công trình thực hiện trong năm 2017

TT

Mục đích sử dụng đất

Tổng số dự án

Tổng diện tích (ha)

1

Đất quốc phòng

2

38,00

2

Đất an ninh

2

6,00

3

Đất khu công nghiệp

2

83,98

4

Đất cụm công nghiệp

1

4,00

5

Đất thương mại, dịch vụ

12

757,86

6

Đất phát triển hạ tầng

73

1.181,90

 

- Đất cơ sở văn hoá

6

3,82

 

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

7

4,46

 

- Đt cơ sở y tế

1

0,57

 

- Đất giao thông

34

1.119,41

 

- Đất thủy lợi

8

42,59

 

- Đất công trình bưu chính viễn thông

1

0,05

 

- Đất công trình năng lượng

12

2,71

 

- Đất chợ

4

8,29

7

Đất ở tại nông thôn

53

2.666,01

8

Đất ở tại đô thị

-

-

9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

1

0,56

10

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2

1,06

11

Đất cơ sở tôn giáo

3

1,82

12

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

1

20,77

13

Đất bãi thải, xử lý rác thải

1

0,20

14

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

1

20,00

15

Đất sinh hoạt cộng đồng

9

0,50

16

Đất nuôi trồng thủy sản

1

82,00

17

Đất nông nghiệp khác

1

71,03

 

Tổng

165

4.935,69

(Chi tiết các dự án, công trình được thể hiện trong Phụ lục; vị trí cụ thể các công trình được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Nhơn Trạch được UBND huyện ký xác nhận ngày 27 tháng 12 năm 2016)

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017 của hộ gia đình, cá nhân

Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017 của hộ gia đình, cá nhân là 35 ha, trong đó:

- Chuyển tiếp từ kế hoạch năm 2016:

+ Chuyển mục đích từ đất nông nghiệp sang đất ở của hộ gia đình cá nhân là 16 ha, trong đó chuyển mục đích từ đất trồng lúa là 3,50 ha;

+ Chuyển mục đích tđất nông nghiệp sang đất thương mại dịch vụ của hộ gia đình cá nhân là 5 ha, trong đó chuyển mục đích từ đất trồng lúa là 1,0 ha.

- Chuyển mục đích từ đất nông nghiệp sang đất ở của hộ gia đình cá nhân là 19 ha;

3. Số lượng dự án cần thu hồi đất năm 2017

TT

Mục đích sử dụng đất

Số lượng dự án

Diện tích dự án (ha)

Diện tích thu hồi (ha)

1

Đất quốc phòng

2

36,00

36,00

2

Đất an ninh

2

6,00

6,00

3

Đất khu công nghiệp

2

875,60

91,60

4

Đất cụm công nghiệp

1

94,00

4,00

5

Đất phát triển hạ tầng

66

1.003,97

688,90

 

- Đất cơ sở văn hóa

5

3,78

3,28

 

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

7

4,55

4,55

 

- Đất giao thông

31

946,17

643,25

 

- Đất thủy lợi

7

39,09

31,09

 

- Đất công trình năng lượng

11

1,41

1,21

 

- Đất công trình bưu chính viễn thông

1

0,05

0,05

 

- Đất chợ

4

8,92

5,47

6

Đất ở tại nông thôn

51

2.646,08

1.881,83

7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

1

0,56

0,56

8

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2

1,06

1,06

9

Đất cơ sở tôn giáo

3

1,82

1,76

10

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

1

20,77

7,07

11

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gm

1

20,00

20,00

12

Đất bãi thải, xử lý rác thải

1

0,2

0,2

13

Đất sinh hoạt cộng đồng

9

0,50

0,33

Tng

142

4.706,56

2.739,31

4. Số lượng dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2017

TT

Mục đích sử dụng đất

Số lượng d án

Diện tích dự án (ha)

Trong đó:

Đất trồng lúa (ha)

Đất rừng phòng hộ (ha)

Đất rừng đc dụng (ha)

1

Đất quốc phòng

1

36,00

15,00

-

-

2

Đất thương mại dịch vụ

7

805,64

166,35

-

-

3

Đất phát triển hạ tầng

30

1.012,32

240,91

-

-

 

- Đất cơ sở văn hóa

2

2,08

0,93

-

-

 

- Đất cơ sở y tế

1

0,57

0,07

-

-

 

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

2

0,14

0,14

-

-

 

- Đất giao thông

24

1.003,03

239,08

-

-

 

- Đất thủy lợi

1

6,50

0,69

-

-

4

Đất ở tại nông thôn

41

2.277,49

1.136,18

 

 

5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

1

20,77

1,10

-

-

6

Đất trụ sở cơ quan công trình sự nghiệp

2

1,06

0,79

-

-

7

Đất sinh hoạt cộng đồng

1

0,05

0,05

-

-

 

Tổng:

83

4.153,33

1.560,38

-

-

5. Chỉ tiêu các loại đất năm 2017

TT

Mục đích sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

22.956,25

1.1

Đất trồng lúa

3.902,31

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3.525,81

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

3.542,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

5.812,01

1.4

Đất rừng phòng hộ

6.153,47

1.5

Đất rừng đặc dụng

-

1.6

Đất rừng sản xuất

2.092,59

1.7

Đất nuôi trồng thủy sn

1.445,60

1.8

Đất nông nghiệp khác

7,75

2

Đất phi nông nghiệp

18.121,77

2.1

Đất quốc phòng

519,56

2.2

Đất an ninh

11,52

2.3

Đất khu công nghiệp

2.847,41

2.4

Đất cụm công nghiệp

94,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

697,42

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

126,38

2.7

Đất phát triển hạ tầng

2.975,26

 

Trong đó:

 

 

- Đất cơ sở văn hoá

7,55

 

- Đất cơ sở y tế

11,99

 

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

147,07

 

- Đt cơ sở thể dục - thể thao

32,28

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

9,77

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2,94

2.10

Đất ở tại nông thôn

2.589,13

2.11

Đất ở tại đô thị

218,40

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

17,20

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

32,33

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

33,08

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

70,03

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

38,67

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

3,73

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

295,58

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

13,41

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

7.513,93

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

12,04

6. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017

TT

Mục đích sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

2.448,97

1.1

Đất trồng lúa

767,00

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

713,10

 

Đất trồng lúa còn lại

53,90

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

421,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

669,47

1.4

Đất rừng sản xuất

286,28

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

304,31

2

Đất phi nông nghiệp

290,54

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

9,38

2.2

Đất phát triển hạ tầng

109,77

 

Trong đó:

 

 

- Đất cơ sở văn hoá

-

 

- Đất cơ sở y tế

0,06

 

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

0,65

 

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

0,84

2.3

Đất ở tại nông thôn

22,15

2.4

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

5,71

2,5

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

1,25

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

142,28

7. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017

TT

Mục đích sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

2.507,05

1.1

Đất trồng lúa

783,64

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

729,74

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

424,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

702,78

1.4

Đất rừng sản xuất

286,38

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

309,41

1.6

Đất nông nghiệp khác

-

2

Chuyển đi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

6,58

 

Trong đó:

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

-

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

-

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

6,58

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

22,58

Điều 2.Căn cứ Quyết định này, UBND huyện Nhơn Trạch thực hiện:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất để cộng đồng thực hiện và giám sát việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

2. Thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo thẩm quyền đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người dân hiu rõ các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích

4. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra, kịp thời xử lý nghiêm các vi phạm trong quản lý và sử dụng đất đai nhằm đảm bảo việc sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.

Điều 3.Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông và Vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Phòng cháy chữa cháy, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền Thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch; Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh, Công an tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Nhơn Trạch; Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Nhơn Trạch; các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Tỉnh ủy (b/c);
- Hội đồng nhân dân tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch;
- Hội đồng nhân dân huyện Nh
ơn Trạch;
- Chánh, Phó Văn phòng CNN;
- Lưu: VT, CNN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Văn Chánh

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC CÔNG TRÌNH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 HUYỆN NHƠN TRẠCH
(Kèm theo Quyết định số 4663/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

STT

Tên công trình

Địa điểm (xã, phường)

Diện tích kế hoạch (ha)

I. Dự án chuyển tiếp từ kế hoạch sử dụng đất năm 2016

 

1. Đất quốc phòng

 

 

1

Doanh trại Tiểu đoàn Vận tải thủy/Trung đoàn vận tải 657/Cục Hậu cần

Phước Khánh

36,00

2

Chốt dân quân thường trực KCN

Hiệp Phước

2,00

2. Đất an ninh

 

 

3

Trụ sở phòng Cảnh sát PCCC trên sông

Phước Khánh

1,00

4

Trung tâm sát hạch lái xe (tổng cục Cảnh sát)

Phú Hội, Long Tân

5,00

3. Đất khu, cụm công nghiệp

 

 

5

Khu công nghiệp ông Kèo

Phước Khánh

855,60

6

Cụm tiểu thủ Công nghiệp

Phú Thạnh, Vĩnh Thanh

94,00

7

Khu công nghiệp Nhơn Trạch 6

Long Thọ

20,00

4. Đất thương mại dịch vụ

 

 

8

Khu dịch vụ cảng

Phước An

548,00

9

Khu dịch vụ cảng

Phước An

70,00

10

Điểm Du lịch sinh thái tại xã Đại Phước, Phú Hữu

Đại Phước, Phú Hữu

45,00

11

Trạm Kinh doanh xăng dầu của Công ty cổ phần Xăng Dầu Tín Nghĩa.

Phú Thạnh

0,28

12

Khu trung tâm thương mại

Hiệp Phước, Long Thọ

50,91

13

Trạm kinh doanh xăng dầu Long Tân

Long Tân

0,16

14

Dự án xây dựng khu vui chơi giải trí kết hợp xây dựng hồ bơi

Hiệp Phước

0,08

15

Trụ sở HTX Sinh vật cảnh Long Thọ

Long Thọ

0,01

16

Văn phòng HTX TM-DV-VT Nhơn Trạch

Phưc Thiền

0,05

17

Khu du lịch sinh thái

Phước Thiền, Long Tân

42,50

18

Cây xăng trên tuyến đường đê Ông Kèo thuộc xã Vĩnh Thanh

Vĩnh Thanh

0,73

19

Trung tâm mua bán điện tử, xe gắn máy tại xã Long Thọ

Long Thọ

0,14

5. Đất phát triển hạ tầng

 

 

5.1. Đất xây dựng cơ sở văn hóa

 

 

20

Trung tâm văn hóa xã Phú Hội

Phú Hội

1,00

21

Trung tâm Văn hóa thể thao

Vĩnh Thanh

0,88

22

Trung tâm văn hóa thể dục thể thao

Phước Khánh

0,38

23

Dự án xây dựng Trung tâm Văn hóa thể dục thể thao và học tập cộng đồng xã Phú Hữu

Phú Hữu

1,20

24

Nhà bia tưởng niệm liệt sĩ

Long Thọ

0,04

5.2. Đất sở y tế

25

Dự án xây dựng phòng Khám Đa Khoa do Công ty Cổ phần Đầu tư bái Tử Long làm chủ đầu tư

Đại Phước

0,57

5.3. Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

26

Trường mẫu giáo xã Phú Hội

Phú Hội

1,00

27

Trường Mầm non Phú Đông

Phú Đông

1,00

28

Trường Mầm non Phú Thạnh

Phú Thạnh

0,70

29

Mở rộng Trường tiểu học Phước Khánh

Phước Khánh

0,10

30

Mở rộng Trường THCS Phước Khánh

Phước Khánh

0,04

5.4. Đất giao thông

31

Cầu đường Quận 9 - Nhơn Trạch (đường vành đai 3 vùng KTTĐ phía nam)

Long Tân, Phú Thạnh, Vĩnh Thanh

126,54

32

Nâng cấp mở rộng đường 25B (Tôn Đức Thắng)

Hiệp Phước, Phước Thiền, Long Tân

87,60

33

Nâng cấp mở rộng đường 769

Long Tân, Phú Hội

30,95

34

Đường N1 từ khu TĐC Hiệp Phước 3 ra đường Hùng Vương

Hiệp Phước

0,32

35

Đường vào trung tâm đo kiểm

Hiệp Phước

0,09

36

Xây dựng đường Độn xã Long Tân

Long Tân

6,36

37

Xây dựng hạ tầng giao thông khu dân cư trung tâm huyện

Long Tân, Phú Hội

43,66

38

Đường số 13 (từ khu 347 ha đến đường số 1)

Long Tân, Phú Hội

15,04

39

Nâng cấp mrộng đường Giồng Ông Đông

Phú Đông

6,80

40

Đường Phú Tân Phú Đông

Phú Đông

11,88

41

Bãi đậu xe 3ha trong dự án Trồng cây xanh kết hợp bãi đậu xe 20 ha

Phú Hội

3,00

42

Bãi đậu xe kết hợp trồng cây xanh

Phú Hội

1,12

43

Đường liên cảng

Đại Phước, Phước Khánh, Phú Hữu, Phú Đông

149,80

44

Đường ranh khu TĐC Hiệp Phước 3

Hiệp Phước

0,78

45

Bến cảng tổng hợp Phú Hữu 1

Phú Hữu

33,72

46

Cảng xăng dầu Phú Hữu

Phú Hữu

35,47

47

Mở rộng bến phà Cát Lái

Phú Hữu

0,13

48

Đường vào khu dân cư Sen Việt

Phú Hữu,Phú Đông

8,26

49

Đường từ KCN NT V đến HL 19 (Phước An)

Phước An

20,60

50

Đường vào KCN Ông Kèo

Phưc An, Phước Khánh, Vĩnh Thanh

91,44

51

Cảng tổng hợp (Công ty Phú Thành)

Phước Khánh

10,00

52

Đường từ 319 đến KDC Tài Tiến

Phước Thiền

6,30

53

Đường s3 xã Phước Thiền (769 đến KCN Nhơn Trạch 1)

Phước Thiền

5,04

54

Đường từ nhà máy nước Formosa đến KCN NT I

Phước Thiền

2,28

55

Đường 319 (nâng cấp mở rộng và nối dài)

Phước Thiền

54,00

56

Đường 25C

Vĩnh Thanh, Phú Thạnh Long Tân, Hiệp Phước, Phú Hội

102,70

57

Dự án Nâng cấp mở rộng Đường s 2

Long Tân, Phú Hi, Vĩnh Thanh

2,69

58

Dự án Xây dựng cảng xăng dầu tại xã Phú Đông do Công ty Cổ phần Phát triển Đu tư Thái Sơn - Bộ Quốc phòng làm chủ đầu tư

Phú Đông

37,60

59

Đường cao tốc liên vùng phía Nam (Long Thành - Bến Lức)

Vĩnh Thanh, Phước An, Phước Khánh

160,99

60

Dự án xây dựng đường dân sinh phục vụ xây dựng móng trụ 18 đường điện 220KV Nhơn Trạch - Cát Lái tại xã Phước Khánh

Phước Khánh

0,03

61

ICD kho số 5

Phú Thạnh

12,23

62

Bến xe container (Công ty Hào Bàng)

Phước An

8,90

63

Bến cảng tổng hợp Phú Hữu (Công ty Tín Nghĩa)

Phú Hữu

42,70

64

Mrộng Kho và Cảng chuyên dùng của Tổng cục Hậu cần

Phú Đông

0,40

5.5. Đất thủy lợi

65

Hệ thống thoát nước dọc HL 19 từ ấp 1 đến ấp 3

Hiệp Phước

0,70

66

Hệ thống thoát nước từ HL 19 đến kênh Bà Ký (2 cống ấp 1 và ấp 2)

Hiệp Phước

0,28

67

Nạo vét kênh Bà Ký

Hiệp Phước

0,50

68

Hệ thống thoát nước từ KCN Nhơn Trạch 1 đến rạch Bà Ký

Hiệp Phước

2,65

69

Hệ thng thoát nước khu vực cây xanh

Phú Hội, Long Tân, Phước An

24,20

70

Trạm xử lý nước thải số 1 (giai đoạn 1)

Phước An

6,50

71

Hệ thống cấp nước Nhơn Trạch (giai đoạn 2)

Vĩnh Thanh, Phước Khánh, Long Tân, Phú Hội

4,26

5.6. Đất công trình năng lượng

72

Đường dây 110 KV 02 mạch Hyosung 2 đấu nối chuyển tiếp vào đường dây 110KV Hyosung - Dệt may

Vĩnh Thanh Phước An

0,10

73

Nâng cấp Đường dây 110KV Long Thành - Hyosung từ 02 mạch lên 04 mạch cấp điện cho TBA Hyosung

Long Tân, Phước Thiền, Phú Hội

0,03

74

Dự án Đường đây điện 110KV 02 mạch kết nối khu công nghiệp Dệt May - Nhơn Trạch 6 - Nhơn Trạch 3 - Long Thành

Hiệp Phước - Long Thọ

0,10

75

Dự án Bổ sung diện tích dự án Đường dây 220KV Nhơn Trạch - Cát Lái

Phước Khánh

0,18

76

Dự án Bổ sung diện tích dự án Đường dây 220KV Nhơn Trạch-Nhà Bè

Phước Khánh

0,14

77

D án Bsung diện tích dự án Đường dây 220KV Phú Mỹ - Nhà Bè

Phước Khánh

0,10

78

Dự án bổ sung diện tích dự án Đường dây 220KV Phú Mỹ - Cát Lái

Phước Khánh

0,08

79

Dự án bổ sung diện tích dự án Đường dây 500KV Phú Mỹ- Nhà Bè

Phước Khánh

0,20

80

Dự án bổ sung diện tích dự án Đường dây 110KV Long Thành - KCN Ông Kèo

Vĩnh Thanh

0,05

81

Dự án Đường dây điện 110KV Trạm 220KV thành phố Nhơn Trạch

Vĩnh Thanh Phước An

0,22

82

Trạm bơm tăng áp Nhà máy điện Nhơn Trạch

Vĩnh Thanh

0,21

5.7. Đất công trình bưu chính viễn thông

83

Trạm giao dịch viễn thông Hiệp Phước

Hiệp Phước

0,05

5.8. Đất ch

84

Chợ xã Long Tân

Long Tân

0,70

85

Chợ nổi tại xã Phước An

Phước An

4,30

86

Chợ Phước An (Công ty Tâm Kim Dung)

Phước An

0,24

87

Chợ và khu phthương mại trong KDC Đại Lộc

Đại Phước

3,05

6. Đất bãi thải, xử lý chất thải

88

Bãi trung chuyển rác xã Long Tân

Long Tân

0,20

7. Đất ở tại nông thôn

89

Khu tái định cư Hiệp Phước 3 giai đoạn 2

Hiệp Phước

10,00

90

Khu Tái định cư Long Tân

Long Tân

21,00

91

Khu dân cư phục vụ tái định cư (Hiện hữu và mở rộng)

Phú Hội

17,29

92

Khu dân cư theo quy hoạch (Công ty Nhơn Thành)

Đại Phước

2,00

93

Khu dân cư Đại Phước - Phú Hữu (Công ty Thảo Điền)

Đại Phước, Phú Hữu

64,13

94

Khu Chợ và khu dân cư (Công ty Dân Xuân)

Hiệp Phước

18,33

95

Khu dân cư theo quy hoạch (Công ty Thăng Long Hiệp Phước)

Hiệp Phước

9,84

96

Khu dân cư theo quy hoạch (Công ty DIC)

Hiệp Phước

21,50

97

Khu dân cư theo quy hoạch (Công ty Sánh Sinh Phúc)

Hiệp Phước

2,70

98

Khu dân cư theo quy hoạch (Công ty Hoàng Anh An Hòa)

Hiệp Phước

4,75

99

KDC Long Tân (Công ty Lắp máy Điện nước)

Long Tân

62,36

100

Khu dân cư Long Tân (Công ty Ngũ Long Tân)

Long Tân

125,00

101

Khu dân cư Long Tân (1 Công ty Điền Phước)

Long Tân

95,00

102

Khu dân cư theo quy hoạch (Công ty Phương Đông)

Long Tân

35,00

103

Khu đân cư Cty Takwangvina mở rộng

Long Tân

0,30

104

Khu dân cư Long Tân - Phú Hội (Công ty SaCom)

Long Tân, Phú Hội

55,70

105

Khu dân cư thương mại (Công ty Đại Viễn Dương)

Long Tân, Phú Hội

9,90

106

Khu dân cư (Công ty Tiến Lộc)

Long Thọ

19,02

107

Khu dân cư Phước An (Công ty lắp máy Điện nước)

Phước An

40,00

108

Khu dân cư (Công ty Thái Dương SunCo)

Phú Hội

9,17

109

Khu dân cư theo quy hoạch (Công ty Thái Dương SunCo)

Phú Đông

1,96

110

Khu dân cư Cty Vạn Phúc (mở rộng)

Phú Hội

0,14

111

Khu dân cư theo quy hoạch (Công ty Tây Hồ)

Phú Hữu

199,00

112

Khu dân cư theo quy hoạch (Công ty Phú Hữu Gia)

Phú Hữu

56,00

113

Khu dân cư theo quy hoạch (Công ty An Gia)

Phú Hữu

4,45

114

Khu dân cư theo quy hoạch (Công ty cổ phần Đầu tư Nhơn Trạch)

Phú Thạnh

90,00

115

Trung tâm HCVHTT kết hợp chợ, phchợ (Công ty cphần Đầu tư Nhơn Trạch)

Phú Thạnh

48,18

116

Khu dân cư theo quy hoạch (Công ty cổ phần Đu tư Nhơn Trạch)

Phú Thạnh, Long Tân, Vĩnh Thanh

753,00

117

Khu dân cư Phước An (Công ty Bảo Giang)

Phước An

70,00

118

Khu dân cư Phước An (Công ty Đệ Tam)

Phước An

47,39

119

Khu dân cư Phước An (Công ty HUD)

Phước An, Long Thọ

50,00

120

KDC Phước Thiền (Công ty An Khang)

Phước Thiền

35,90

121

Khu dân cư xã Phước Thiền (Công ty Hoàng Trạch)

Phước Thiền

12,00

122

Khu dân cư Phước Thiền (4) (Công ty Tài Tiến)

Phước Thin

39,15

123

Khu dân cư Phước Thiền (4) (Công ty Licogi và Hiệp Phước Khánh)

Phước Thiền

35,00

124

Khu dân cư Phước Thiền (Công ty Toàn Thành)

Phước Thiền

43,48

125

Khu dân cư theo quy hoạch

Vĩnh Thanh

90,00

126

Khu dân cư theo quy hoạch (Công ty Song Kim)

Vĩnh Thanh, Phú Thạnh

103,00

127

Khu dân cư Vĩnh Thanh - Phú Thạnh (1) (Công ty Thảo Điền)

Vĩnh Thanh, Phú Thạnh

92,00

128

Khu dân cư xã Đại Phước do Công ty TNHH MTV BĐS Bảo Cường làm chủ đầu tư

Đại Phước

9,60

129

Khu dân cư xã Phú Hội do Công ty Cổ phần Văn Lang làm chủ đầu tư

Phú Hội

4,00

130

Khu dân cu xã Phú Hi do Công ty Cphần Địa c Toàn Thành làm chủ đầu tư

Phú Hội

4,00

131

Dự án xây dựng Khu dân cư tại xã Phú Hội do Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Nhơn Trạch Nhơn Trạch làm chủ đầu tư

Phú Hội

8,00

132

Khu chung cư cao tầng

Long Tân, Phú Hội

1,00

133

Khu tái định cư Vĩnh Thanh

Vĩnh Thanh

25,00

134

Khu tái định cư Phước An

Phước An

40,00

135

Dự án xây dựng Khu dân cư xã Long Tân do Công ty Cổ phần Đầu tư Đt Ngọc làm chủ đầu tư.

Đại Phước

4,50

136

Khu Nhà ở cho người có thu nhập thp của Công ty TNHH Địa ốc Nguyên Khang

Phước An

2,16

137

Dự án xây dựng Khu dân cư xã Long Tân do Công ty Cổ phần Địa ốc Quốc Hương làm chủ đu tư

Long Tân

9,50

138

Khu dân cư xã Phước thiền do Công ty TNHH Hương Nga làm chủ đầu tư

Phước Thiền

4,87

8. Đất xây dựng trụ s cơ quan

139

Nhà kho lưu trữ chuyên dụng (Phòng nội vụ)

Phú Hội

0,56

9. Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

140

Trạm hàng hải quản lý luồng sông Đồng Nai

Phú Hữu

0,56

141

Dự án xây dựng Trung tâm quan trắc và cnh báo phóng xạ môi trường

Hiệp Phước

0,50

10. Đất cơ sở tôn giáo

142

Chùa Long Hương (mở rộng)

Long Tân

1,76

143

Giáo xứ Nghĩa Hiệp

Vĩnh Thanh

0,02

144

Giáo xứ Nghĩa Yên

Vĩnh Thanh

0,04

11. Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

145

Nghĩa trang Long Thọ

Long Thọ

20,77

12. Đất sn xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

146

Khu khai thác vật liệu xây dựng Vũng Gấm

Phước An

20,00

13. Đất sinh hoạt cộng đồng

147

Văn phòng ấp 1

Hiệp Phước

0,05

148

Văn phòng ấp 2

Hiệp Phước

0,05

149

Nhà văn hóa kết hợp Văn phòng ấp Phú Tân

Phú Đông

0,05

150

Trụ sở ấp Phú Mỹ 1

Phú Hội

0,04

151

Nhà văn hóa kết hợp Văn phòng ấp Chợ

Phước Thiền

0,03

152

Nhà văn hóa ấp 2 xã Phú Thạnh

Phú Thạnh

0,16

14. Đất sản xuất nông nghiệp

153

Khu nuôi trồng thủy sản kết hợp với trồng rừng

Phước An

82,00

154

Vùng sản xuất rau an toàn (BQLDA Phát triển các mô hình nông lâm thủy sản huyện)

Phước An

71,03

 

Chuyển mục đích từ đất nông nghiệp sang đất ở của hộ gia đình, cá nhân phù hợp quy hoạch

Các xã

35,00

 

Trong đó: chuyển mục đích từ đất trồng lúa sang đất ở

Các xã

3,50

 

Chuyển mục đích từ đất nông nghiệp sang đất thương mại dịch vu của hộ gia đình, cá nhân phù hợp quy hoạch

Các xã

5,00

 

Trong đó: chuyển mục đích từ đất trng lúa sang đất thương mi dịch vụ

Các xã

1,00

II. Công trình bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2017

1. Đất ở nông thôn

1

Khu dân cư nhà ở biệt thự nghdưỡng

Phú Thạnh

8,16

2

Khu dân cư theo QH (Địa c Minh Khang)

Phước Thiền

9,9

3

Đô thị du lịch xã Đại Phước (Tín Nghĩa)

Đại Phước

130,75

2. Đất phát triển hạ tầng

2.1 Đất sở văn hóa

1

Trung tâm văn hóa thể dục thể thao xã Phú Thạnh kết hợp NVH p 2

Phú Thạnh

0,32

2.1 Đất cơ sở giáo dục

2

Trường mầm non Long Thọ

Long Thọ

0,90

3

Trường mầm non mẫu giáo Phú Thạnh

Phú Thạnh

0,72

2.2 Đất thủy lợi

4

Nạo vét tạm kênh thoát nước cuối đường s 2

Vĩnh Thanh

3,50

2.3 Đất công trình năng lượng

5

Trạm biến áp 110KV khu công nghiệp Ông Kèo và đường dây đấu ni

Phú Thạnh- Vĩnh Thanh

1,30

2. Đất sinh hoạt cộng đồng

6

Nhà Văn hóa Hòa Bình

Vĩnh Thanh

0,04

7

Nhà Văn hóa Ấp Thống Nhất

Vĩnh Thanh

0,05

8

Nhà Văn hóa ấp Vĩnh Cửu

Vĩnh Thanh

0,03

 

tin noi bat
Thông báo khi VB này bị sửa đổi, bổ sung, có hoặc hết hiệu lực
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 4663/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Nhơn Trạch do tỉnh Đồng Nai ban hành

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


1.078
DMCA.com Protection Status