Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 2391/2009/QĐ-UBND ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh năm 2010 do Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên ban hành

Số hiệu: 2391/2009/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Phú Yên Người ký: Nguyễn Bá Lộc
Ngày ban hành: 28/12/2009 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ YÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------

Số: 2391/2009/QĐ-UBND

Tuy Hòa, ngày 28 tháng 12 năm 2009

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NĂM 2010

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 188/2004/NĐ-CP ;
Căn cứ Nghị quyết số 135/2009/NQ-HĐND ngày 18/12/2009 của Hội đồng nhân dân Tỉnh, Khóa V, kỳ họp thứ 15 Về nhiệm vụ phát triển kinh tế -xã hội, an ninh -quốc phòng năm 2010;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1044/TTr-STNMT ngày 24/12/2009.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên năm 2010.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2010. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Giao trách nhiệm Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Cục Thuế và các cơ quan liên quan hướng dẫn, kiểm tra và triển khai thực hiện Quyết định này đúng quy định hiện hành.

Điều 3. Chánh văn phòng UBND Tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, Cục trưởng Cục Thuế, Thủ trưởng các cơ quan liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Các Bộ: TN&MT; Tài chính; Tư pháp;
- TT.Tỉnh uỷ; TT. HĐND Tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- VPUBND tỉnh: Chánh, Phó VP;
- Công báo tỉnh;
- Lưu: VT, A

TM. UBND TỈNH PHÚ YÊN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Nguyễn Bá Lộc

 

BẢNG GIÁ

CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN NĂM 2010
(Kèm theo Quyết định số: 2391/2009/QĐ-UBND ngày 28/12/2009 của Uỷ ban nhân dân Tỉnh)

Phần A.

XÁC ĐỊNH ĐÔ THỊ, ĐƯỜNG PHỐ, VỊ TRÍ,VÙNG VÀ HẠNG ĐẤT

I. XÁC ĐỊNH ĐÔ THỊ, ĐƯỜNG PHỐ, VỊ TRÍ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ:

1. Xác định đô thị:

- Thành phố Tuy Hòa: Đô thị loại III.

- Thị xã Sông Cầu: Đô thị loại IV.

- Các thị trấn: Chí Thạnh, La Hai, Củng Sơn, Hai Riêng, Phú Hòa: Đô thị loại V.

- Đô thị Hòa Vinh: Đô thị loại V.

2. Xác định đường phố, vị trí đất ở trong đô thị:

a) Phân loại vị trí đất: Mỗi đoạn, đường phố trong đô thị phân 4 vị trí đất được xác định theo tiêu thức:

- Vị trí 1: Áp dụng đối với đất liền cạnh đường phố (mặt tiền) có mức sinh lợi cao nhất, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất .

- Vị trí 2: Áp dụng đối với đất không liền cạnh đường phố (ngõ, hẻm) có chiều rộng của ngõ, hẻm từ 6 mét trở lên; có trải nhựa hoặc bê tông xi măng.

- Vị trí 3: Áp dụng đối với đất không liền cạnh đường phố (ngõ, hẻm) có chiều rộng của ngõ hẻm từ 2 mét đến dưới 6 mét; có trải nhựa hoặc bê tông xi măng.

- Vị trí 4: Áp dụng đối với đất ngõ, hẻm của các ngõ, hẻm thuộc vị trí 2, vị trí 3 nêu trên và các vị trí còn lại trong đô thị có trải nhựa hoặc bê tông xi măng.

b) Một số qui đinh khác:

- Đối với đất tại vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 là đường đất, giá đất được tính bằng 0,8 lần so với giá đất của đường trải nhựa hoặc bê tông xi măng có cùng vị trí.

- Hệ số khoảng cách: Tuỳ theo khoảng cách từ thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 đến đường phố, giá đất từng thửa đ ất có các hệ số như sau:

+ Hệ số 1: Áp dụng cho các thửa đất cách đường phố dưới 50 mét .

+ Hệ số 0,9: Áp dụng cho các thửa đất cách đường phố từ 50 mét đến dưới 100 mét.

+ Hệ số 0,8: Áp dụng cho các thửa đất cách đường phố từ 100 mét đến dưới 200 mét.

+ Hệ số 0,7: Áp dụng cho các thửa đất cách đường phố từ 200 mét trở lên.

Điểm mốc để tính khoảng cách áp dụng hệ số trên được tính từ mép trong vỉa hè (đối với đường có vỉa hè) hoặc mép đường (đối với đường không có vỉa hè).

- Đối với các ngõ, hẻm nối thông 2 đường phố thì lấy giá bình quân của 2 đầu ngõ, hẻm và sử dụng hệ số khoảng cách qui định tại gạch đầu dòng (-) thứ hai nêu trên để định giá cho từng thửa đất; giới hạn tính hệ số khoảng cách là tại khoảng giữa của 2 đầu ngõ, hẻm.

- Đối với đất liền cạnh với nhiều đường phố khác nhau thì xác định theo giá đất của đường phố có giá cao nhất.

- Các thửa đất tiếp giáp với một mặt đường có chiều sâu so với chỉ giới đường đỏ lớn hơn 50m sử dụng hệ số định giá đất (K) như sau:

+ Phần diện tích đất trong phạm vi 50 mét so với chỉ giới đường đỏ: K = 1(một).

+ Phần diện tích đất trong phạm vi trên 50 mét so với chỉ giới đường đỏ: K = 0,8 (không phẩy tám).

- Các thửa đất tiếp giáp từ hai mặt đường trở lên có chiều sâu so với chỉ giới đường đỏ lớn hơn 100m sử dụng hệ số định giá đất (K) như sau:

+ Phần diện tích đất trong phạm vi 100 mét so với chỉ giới đường đỏ: K = 1(một).

+ Phần diện tích đất trong phạm vi trên 100 mét so với chỉ giới đường đỏ: K = 0,8 (không phẩy tám).

II. XÁC ĐỊNH VÙNG ĐẤT, VỊ TRÍ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN:

1. Xác định vùng đất: 02 vùng: Đồng bằng và miền núi.

2. Xác đinh vị trí đất ở tại nông thôn:

Mỗi xã phân theo 2 khu vực và 4 vị trí đất như sau:

a) Khu vực:

- Khu vực 1: Đất thuộc trung tâ m xã, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp, khu ven trung tâm đô thị có giá đất thị trường trung bình cao nhất.

- Khu vực 2: Đất thuộc khu vực còn lại t rên địa bàn xã (ngoài khu vực 1) có giá đất thị trường trung bình thấp nhất.

b) Vị trí:

- Vị trí 1: Đất có mặt tiền tiếp giáp với trục đường giao thông chính (quốc lộ, tỉnh lộ), đường liên xã, đường liên thôn có mức giá thực tế cao nhất trong khu vực.

- Vị trí 2: Đất ven các đường rộng từ 4 mét trở lên (không thuộc vị trí 1 nêu trên) có trải nhựa hoặc bê tông xi măng.

- Vị trí 3: Đất ven các đường rộng từ 2 mét đến dưới 4 mét (không thuộc vị trí 1 nêu trên) có trải nhựa hoặc bê tông xi măng.

- Vị trí 4: Đất ven các đường rộng dưới 2 mét và các vị trí thuộc hẻm của các vị trí 2, vị trí 3 nêu trên (không thuộc vị trí 1) có trải nhựa hoặc bê tông xi măng.

3. Một số quy định khác:

a) Đối với đất tại các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 là đường đất, giá đất được tính bằng 0,8 lần so với giá đất của đường có trải nhựa hoặc bê tông xi măng có cùng vị trí.

b) Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nối thông với nhiều đường giao thông chính, đường liên xã, đường liên thôn có giá đ ất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường gần nhất; nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường bằng nhau thì áp dụng theo đường có mức giá cao nhất.

c) Hệ số khoảng cách: Tuỳ theo khoảng cách từ thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 đến đường giao thông chính, đường liên xã, đường liên thôn, giá đất từng thửa đất có các hệ số như sau:

- Hệ số 1: Áp dụng cho các thửa đất cách đường giao thông chính, đường liên xã, đường liên thôn dưới 100 mét.

- Hệ số 0,9: Áp dụng cho các thửa đất cách đường giao thông chính, đường liên xã, đường liên thôn từ 100 mét đến dưới 200 mét.

- Hệ số 0,8: Áp dụng cho các thửa đất cách đường giao thông chính, đường liên xã, đường liên thôn từ 200 mét đến dưới 300 mét.

- Hệ số 0,7: Áp dụng cho các thửa đất cách đường giao thông chính, đường liên xã, đường liên thôn từ 300 mét trở lên.

Điểm mốc để tính khoảng cách áp dụng hệ số trên được tính từ mép trong vỉa hè (đối với đường có vỉa hè) hoặc mép đường (đối với đường không có vỉa hè).

d) Đối với các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nối thông với 2 đường giao thông chính hoặc đường liên xã hoặc đường liên thôn thì lấy giá bình quân của 2 đầu các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và sử dụng hệ số khoảng cách qui định tại điểm c nêu trên để định giá cho từng thửa đất, giới hạn tính hệ số khoảng cách là khoảng giữa 2 đầu vị trí.

đ) Các thửa đất tại vị trí 1 nằm trong phạm vi dưới 100 mét so với chỉ giới đường đỏ: K = 1.

e) Các thửa đất tại vị trí 1 nằm trong phạm vi từ 100 mét trở lên so với chỉ giới đường đỏ: K = 0,8.

III. XÁC ĐỊNH VÙNG ĐẤT, VỊ TRÍ ĐẤT, HẠNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP:

1. Xác định hạng đất nông nghiệp:

Đối với đất trồng cây hàng năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản: Phân 6 hạng đất.

- Đối với đất trồng cây lâu năm: Phân 5 hạng đất.

Trường hợp những khu vực chư a phân hạng đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm thì áp dụng hạng đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm ở khu vực liền kề .

2. Phân hạng đất đối với đất rừng sản xuất:

Hạng đất đối với đất rừng sản xuất được xác định như sau:

- Trường hợp đất rừng sản xuất chỉ liền kề với đất trồng cây hàng năm: Căn cứ hạng cao nhất của đất trồng cây hàng năm liền kề để xác định hạng đất của đất rừng sản xuất .

- Trường hợp đất rừng sản xuất chỉ liền kề với đất trồng cây lâu năm: Căn cứ hạng cao nhất của đất trồng cây lâu năm liền kề để xác định hạng đất của đất rừng sản xuất .

- Trường hợp đất rừng sản xuất liền kề với đất trồng cây hàng năm và đất trồng cây lâu năm: Căn cứ vào hạng đất cao nhất của một trong hai loại đất liền kề để xác định hạng đất của đất rừng sản xuất .

- Trường hợp đất rừng sản xuất không liền kề với đất trồng cây hàng năm và đất trồng cây lâu năm: Căn cứ vào hạng đất nông nghiệp ở khu vực lân cận trong cùng vùng để xác định hạng đất rừng sản xuất.

3. Xác định vị trí đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác (theo qui định tại điểm đ khoản 4 Điều 6 Nghị định 181/2004/NĐ-CP):

a) 3 yếu tố về khoảng cách qui định như sau:

- Đất có khoảng cách so với trung tâm nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất (thôn, buôn, xóm, bản nơi có đất) dưới 2.000 mét.

- Đất có khoảng cách so với thị trường tiêu thụ nông sản phẩm dưới 2.000 mét .

- Đất có khoảng cách so với đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm quốc lộ, tỉnh lộ; đường liên huyện, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, kênh) dưới 1.000 mét.

b) Mỗi xã được xác định 6 vị trí đất nông nghiệp như sau:

- Vị trí 1: Áp dụng đối với đất có 1 trong 3 yếu tố về khoảng cách nói trên và đất thuộc hạng 1, hạng 2.

- Vị trí 2: Áp dụng đối với đất có 1 trong 3 yếu tố về khoảng cách nói trên và đất thuộc hạng 3, hạng 4.

- Vị trí 3: Áp dụng đối với đất có 1 trong 3 yếu tố về khoảng cách nói trên và đất thuộc hạng 5, hạng 6.

- Vị trí 4: Á p dụng đối với đất không có 3 yếu tố về khoảng cách nói trên và đất thuộc hạng 1, hạng 2.

- Vị trí 5: Áp dụng đối với đất không có 3 yếu tố về khoảng cách nói trên và đất thuộc hạng 3, hạng 4.

- Vị trí 6: Áp dụng đối với đất không có 3 yếu tố về khoảng cách nói trên và đất thuộc hạng 5, hạng 6.

4. Xác định vị trí đất làm muối:

- Vị trí 1: áp dụng đối với đất làm muối có khoảng cách đến kho muố i tập trung tại khu sản xuất hoặc đến đường giao thông (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên huyện, liên xã) từ dưới 500 mét.

- Vị trí 2: áp dụng đối với đất làm muối có khoảng cách xa kho muối và xa đường giao thông hơn vị trí 1.

Phần B:

ĐỊNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT MÀ CHÍNH PHỦ CÓ QUI ĐỊNH KHUNG GIÁ ĐẤT

I. ĐỐI VỚI NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP:

1. Đất ở tại đô thị:

1.1. Đất ở tại thành phố Tuy Hoà:

a) Giá đất các đường phố, đoạn phố:

Đơn vị tính: 1.000 đ/m 2

Số TT

Tên đường, đoạn đường phố

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1

2

3

4

5

6

1

Độc Lập:

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Trần Hưng Đạo - Phù Đổng

4.000

1.500

980

600

 

- Đoạn từ Phù Đổng - Nguyễn Hữu Thọ (đường 1/4 cũ)

3.000

1.000

650

400

 

- Đoạn còn lại

1.500

800

500

300

2

Lê Duẩn:

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Trần Hưng Đạo - Nguyễn Thị Minh Khai

4.000

1.900

1.200

700

 

- Đoạn từ Nguyễn Thị Minh Khai - Trần Phú

3.700

1.700

1.000

600

 

- Đoạn từ Trần Phú - Nguyễn Hữu Thọ

2.500

1.200

700

500

 

- Đoạn từ Nguyễn Hữu Thọ - Cống Đồng Khe (Km5+800)

2.000

1.000

600

400

3

Nguyễn Đình Chiểu (toàn bộ đường)

3.300

1.600

1.000

600

4

Huyền Trân Công Chúa (toàn bộ đường)

2.600

1.200

780

450

5

Nguyễn Chí Thanh (toàn bộ đường)

2.400

1.200

780

450

6

Trường Chinh:

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Lý Thường Kiệt - Nguyễn Huệ

4.000

1.800

1.100

550

 

- Đoạn từ Nguyễn Huệ - Trần Phú

5.000

2.500

1.400

700

 

- Đoạn còn lại

3.000

1.500

900

450

7

Bà Triệu:

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Lý Thường Kiệt - Nguyễn Huệ

3.000

1.400

800

450

 

- Đoạn từ Nguyễn Huệ - Trần Phú

4.000

1.800

1.100

650

8

Hùng Vương:

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Bạch Đằng - Nguyễn Công Trứ

2.500

1.200

700

500

 

- Đoạn từ Nguyễn Công Trứ - Trần Hưng Đạo

4.500

1.600

1.000

600

 

- Đoạn từ Trần Hưng Đạo - Nguyễn Huệ

6.800

2.500

1.300

800

 

- Đoạn từ Nguyễn Huệ - Hoàng Văn Thụ

6.000

2.200

1.300

800

 

- Đoạn từ Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Hữu Thọ

4.000

1.700

1.000

600

 

- Đoạn từ Nguyễn Hữu Thọ - Đường số 14

2.800

1.000

650

400

 

- Đoạn từ đường số 14 - Quốc Lộ 1A

1.400

600

400

300

9

Lê Quý Đôn

3.500

1.600

1.000

600

10

Chu Văn An (từ Trần Hưng Đạo - đường nội bộ 6m)

3.500

1.700

1.100

700

11

Trần Cao Vân (toàn bộ đường)

3.500

1.700

1.100

700

12

Duy Tân:

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Bạch Đằng - Nguyễn Công Trứ

3.000

1.400

900

600

 

- Đoạn từ Nguyễn Công Trứ - Trần Hưng Đạo

3.500

1.700

1.100

650

 

- Đoạn từ Trần Hưng Đạo - Nguyễn Huệ

5.000

2.300

1.400

900

13

Lương Văn Chánh:

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Nguyễn Tri Phương - Trần Hưng Đạo

2.200

1.000

700

450

 

- Đoạn từ Trần Hưng Đạo - Lê Lợi

4.200

2.000

1.200

700

 

- Đoạn từ Lê Lợi - Nguyễn Huệ

3.500

1.300

800

450

 

- Đoạn còn lại

2.200

1.000

 

 

14

Phạm Hồng Thái (toàn bộ đường)

3.200

1.600

1.000

600

15

Ngô Quyền:

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Nguyễn Tri Phương - Trần Hưng Đạo

2.400

1.200

780

450

 

- Đoạn từ Trần Hưng Đạo - Lê Lợi

7.000

2.500

1.200

700

 

- Đoạn từ Lê Lợi - Lý Thường Kiệt

2.400

1.200

780

450

16

Nguyễn Trãi:

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Bạch Đằng - Nguyễn Công Trứ

2.700

1.400

900

550

 

- Đoạn từ Nguyễn Công Trứ - Trần Hưng Đạo

4.000

2.000

1.200

700

 

- Đoạn từ Trần Hưng Đạo - Lê Lợi

7.000

2.200

1.200

700

 

- Đoạn từ Lê Lợi - Nguyễn Huệ

5.500

2.300

1.300

900

17

Trần Bình Trọng:

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Nguyễn Công Trứ - Trần Hưng Đạo

3.200

1.600

1.000

600

 

- Đoạn từ Trần Hưng Đạo - Lê Lợi

4.000

2.000

1.200

700

18

Trần Quý Cáp

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Bạch Đằng - Nguyễn Công Trứ

2.000

1.000

650

400

 

- Đoạn từ nguy ễn Công Trứ - Lê Lợi

3.200

1.600

1.000

600

19

Nguyễn Thái Học:

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Trần Hưng Đạo - Nguyễn Huệ

5.000

2.200

1.200

700

 

- Đoạn còn lại

3.200

1.600

1.000

600

20

Chu Mạnh Trinh (từ Phan Đình Phùng đến Ng. Công Trứ)

2.500

1.200

780

450

21

Huỳnh Thúc Kháng (Đoạn từ Trần Hưng Đạo - Lê Lợi)

3.200

1.600

1.000

600

22

Yersin (toàn bộ đường)

3.000

1.500

1.000

600

23

Phan Đình Phùng:

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Bạch Đằng - hẻm số 6

2.000

1.000

650

400

 

- Đoạn từ hẻm số 6 - Tản Đà

3.500

1.700

1.100

650

 

- Đoạn từ Tản Đà - Nguyễn Huệ

5.000

2.000

1.200

700

24

Lê Thành Phương:

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Nguyễn Huệ - Trần Phú

3.800

1.800

1.200

700

 

- Đoạn từ Trần Phú - Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1A cũ)

3.500

1.600

1.000

600

25

Phan Bội Châu (toàn bộ đường)

3.500

1.600

1.000

600

26

Cao Thắng (toàn bộ đường)

4.300

1.900

1.200

700

27

Lê Trung Kiên:

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Nguyễn Tất Thành – Tản Đà

2.000

1.000

650

400

 

- Đoạn từ Tản Đà - Nguyễn Huệ

4.000

2.000

1.200

700

 

- Đoạn từ Nguyễn Huệ - Trần Phú

2.000

1.000

650

400

28

Nguyễn Tất Thành:

 

 

 

 

 

- Đoạn từ nút giao thông phía Nam Quốc lộ 1A (tuyến tránh) đến Nam cầu Đà Rằng

2.500

1.000

650

400

 

- Đoạn từ cầu Đà Rằng - Nam cầu Sông Chùa

2.000

1.000

650

400

 

- Đoạn từ cầu Sông Chùa - Trần Hưng Đạo

3.500

1.600

1.000

600

 

- Đoạn từ cầu Trần Hưng Đạo - Ranh giới phường 8 và 9

5.000

2.200

1.200

700

 

- Đoạn từ ranh giới phường 8 và 9 đến giáp xã Bình Kiến

3.000

1.200

800

400

 

- Đoạn từ ranh giới phường 9 - Bình Kiến đến giáp xã An Phú

2.000

1.000

700

400

29

Quốc lộ 1A:

 

 

 

 

 

- Đoạn từ ranh giới xã Bình Kiến - xã An Phú đến Km1323+200

1.500

600

400

200

 

- Đoạn từ Km 1323+200 - giáp xã An Chấn

1.200

350

200

150

30

Nguyễn Trung Trực:

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Trần Phú - Nguyễn Bỉnh Khiêm (Đường số 10 cũ)

3.000

1.400

1.000

600

 

- Đoạn từ Nguyễn Bỉnh Khiêm - Ranh giới phường 9

2.400

1.200

800

600

31

Đất có mặt tiền tiếp giáp bến xe nội thành

5.000

 

 

 

32

Khu vực cảng cá Phường 6

2.400

1.000

650

450

33

Nguyễn Công Trứ:

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Trần Hưng Đạo - Hùng Vương

2.400

1.200

780

450

 

- Đoạn từ Hùng Vương - Nguyễn Trãi

3.200

1.600

1.000

600

 

- Đoạn từ Nguyễn Trãi - Phan Đình Phùng

4.000

2.000

1.200

700

34

Tản Đà (toàn bộ đường)

4.000

2.000

1.200

700

35

Trần Hưng Đạo:

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Độc Lập - Lê Duẩn

2.500

1.200

780

450

 

- Đoạn từ Lê Duẩn - Hùng Vương

5.000

2.200

1.200

700

 

- Đoạn từ Hùng Vương - Duy Tân

6.000

2.300

1.300

750

 

- Đoạn từ Duy Tân - Phan Đình Phùng

10.000

2.700

1.400

900

 

- Đoạn từ Phan Đình Phùng - Nguyễn Tất Thành

8.000

2.300

1.300

750

36

Nguyễn Trường Tộ (toàn bộ đường)

2.600

1.200

780

450

37

Lý Thái Tổ (toàn bộ đường)

2.800

1.000

650

450

38

Lý Thường Kiệt

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Duy Tân – Lương Văn Chánh

2.500

800

550

350

 

- Đoạn còn lại

1.300

700

500

300

39

Hoàng Diệu (toàn bộ đường)

3.500

1.600

1.000

600

40

Lê Thánh Tôn:

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Nguyễn Trãi – Huỳnh Thúc Kháng

5.000

2.200

1.200

700

 

- Đoạn từ Huỳnh Thúc Kháng – Lê Trung Kiên

4.500

2.000

1.200

700

41

Lê Lai (đoạn Ngô Quyền – Trần Quốc Toản)

3.000

 

 

 

42

Lê Lợi:

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Hùng Vương – Duy Tân

6.000

2.200

1.300

750

 

- Đoạn từ Duy Tân – Phan Đình Phùng

7.500

2.400

1.400

900

 

- Đoạn từ Phan Đình Phùng – Nguyễn Tất Thành

5.000

2.200

1.200

700

43

Nguyễn Du (toàn bộ đường)

4.000

2.000

1.200

700

44

Nguyễn Huệ:

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Độc Lập – Trường Chinh

4.000

2.000

1.200

700

 

- Đoạn từ Trường Chinh – Lê Trung Kiên

6.000

2.200

1.200

700

45

Điện Biên Phủ:

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Độc Lập – Hùng Vương

3.200

1.600

1.000

600

46

Đường Hàm Nghi (Đường số 7 cũ): Đoạn từ đường nội bộ phía đông Công viên Nguyễn Huệ- Lê Trung Kiên)

2.400

1.200

780

450

47

Lương Tấn Thịnh (toàn bộ đường)

2.400

1.200

780

450

48

Nguyễn Văn Cừ (toàn bộ đường)

2.800

1.300

800

450

49

Đồng Khởi (toàn bộ đường)

2.400

1.200

780

450

50

Phan Lưu Thanh (Nguyễn Tất Thành cũ): toàn bộ đường

3.000

1.300

850

550

51

Nguyễn Thị Minh Khai:

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Độc Lập – Trường Chinh

3.000

1.300

850

550

 

- Đoạn từ Trường Chinh – Hùng Vương

2.000

1.000

600

400

52

Lý Tự Trọng (toàn bộ đường)

2.400

1.200

780

450

53

Lê Hồng Phong:

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Độc Lập – Trường Chinh

3.000

1.300

850

550

 

- Đoạn từ Trường Chinh – Hùng Vương

2.000

1.000

600

400

54

Đường Mai Xuân Thưởng (Đường số 8 cũ)

3.000

1.500

800

500

55

Trần Phú:

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Độc Lập – Trường Chinh

4.000

2.000

1.200

700

 

- Đoạn từ Trường Chinh – Hùng Vương

5.000

2.200

1.200

700

 

- Đoạn từ Hùng Vương – Lê Thành Phương

4.000

2.000

1.000

600

 

- Đoạn từ Lê Thành Phương – Nguyễn Tất Thành

4.500

2.200

1.200

700

 

- Đoạn từ Nguyễn Tất Thành – Trung tâm Da liễu

3.500

1.600

1.200

800

 

- Đoạn từ Trung tâm Da liễu – Đường vành đai thành phố

3.000

1.500

1.100

700

56

Đường vào Công ty cổ phần An Hưng (toàn bộ đường)

2.000

1.000

600

400

57

Đường vào Công ty cổ phần Xây dựng thủy Lợi (Đoạn từ Nguyễn Tất Thành – Nguyễn Trung Trực)

2.500

1.200

800

500

58

Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (đường số 10, phường 8 cũ)

3.200

1.600

1.000

600

59

Đường số 11, phường 8

1.500

800

550

300

 

KHU VỰC XÃ BÌNH NGỌC

 

 

 

 

1

Hải Dương: đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến giáp huyện Phú Hoà

3.000

1.200

700

500

2

Tỉnh lộ 7: Từ Nguyễn Tất Thành – ranh giới xã Bình Ngọc, Hoà An

1.600

800

500

300

3

Xã lộ 22 (Từ tỉnh lộ 7 – ranh giới xã Bình Ngọc và xã Hoà An)

1.000

500

250

150

4

Xã lộ 21 (Trong địa phận thành phố Tuy hoà)

800

45

350

250

5

Đường Giao thông nông thôn Ngọc Phước 2: Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến hết tuyến phía Nam

500

300

200

100

6

Đường giao thông nông thôn Ngọc Lãng:

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Trạm y tế xã đến Trường TH CS Bình Ngọc, dốc bầu Sen

600

350

250

150

 

- Đoạn còn lại

600

300

200

150

7

Đường qui hoạch 20 mét

 

 

 

 

 

- Đọan từ xã lộ 22 – Hải Dương

2.000

1.000

700

500

 

KHU VỰC XÃ BÌNH KIẾN

 

 

 

 

1

Đường đi Thượng Phú:

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Nguyễn Tất Thành – Trạm bơm Phú Vang

500

250

150

100

 

- Đoạn từ Trạm bơm Phú Vang – Thượng Phú

300

200

100

70

2

Đường đi Bầu Cả:

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Nguyễn Tất Thành - Trung tâm Bảo trợ xã hội

500

250

150

100

 

- Đoạn từ Trung tâm Bảo trợ xã hội – giáp xã Hòa Kiến

300

150

70

60

 

KHU VỰC XÃ HOÀ KIẾN

 

 

 

 

1

Xã lộ 20:

 

 

 

 

 

- Đoạn từ giáp ranh phường 9 – cầu Minh Đức

300

170

100

 

 

- Đoạn từ N3 – Cầu kênh N1

400

200

100

70

 

- Đoạn từ N1 – Đá Bàn

200

150

75

 

2

Đường liên thôn tiếp giáp xã lộ 20:

 

 

 

 

 

- Chùa Minh Đức – chùa Minh Sơn

250

100

80

 

 

- Chùa Minh Sơn – cầu Cai Tiên

300

80

60

 

 

- Chùa cầu Cai Tiên – chợ Xuân Hoà

200

100

80

 

 

- Trường trung học cũ – cuối thôn Tường Quang

200

100

80

 

 

- Cầu làng Quan Quang – Kênh N1

200

100

80

 

 

- Từ Bưu điện xã – sân kho thôn Xuân Hoà

200

100

80

 

 

- Các đường, đoạn đường còn lại trong xã

150

80

60

 

 

KHU VỰC PHƯỜNG 9

 

 

 

 

1

Xã lộ 20:

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Nguyễn Tất Thành – Khu Khoáng sản 5

800

400

250

200

 

- Đoạn từ Nguyễn Tất Thành - cuối dốc cây xanh

800

400

250

200

 

- Đoạn từ cuối dốc cây xanh – giáp xã Hoà kiến

300

200

80

 

2

Xã lộ 19:

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Nguyễn Huệ - chùa Hồ Sơn

3.200

1.600

1.000

600

 

- Đoạn từ chùa Hồ Sơn – Phân xưởng hạt điều

1.200

600

480

300

 

- Đoạn từ Phân xưởng hạt điều – ngã ba đi phường 8

1.200

600

480

300

 

- Đoạn từ ngã ba đi phường 8 – đường Nguy ễn Hữu Thọ

1.400

700

500

320

 

- Đoạn từ Nguyễn Hữu Thọ - ranh giới phường 9 và xã Bình Kiến

1.200

600

480

300

 

- Đoạn từ ranh giới phường 9 và xã Bình Kiến – Nguyễn Tất Thành

800

400

200

150

3

Nguyễn Hữu Thọ:

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Độc Lập – Hùng Vương

3.000

1.500

1.000

500

 

- Đoạn từ Hùng Vương – Mậu Thân (Xã lộ 19 cũ)

1.800

900

500

400

 

- Đoạn từ Mậu Thân – Nguyễn Tất Thành

1.600

900

500

400

 

KHU VỰC PHƯỜNG PHÚ LÂM, PHÚ THẠNH, PHÚ ĐÔNG

 

 

 

 

1

Nguyễn Văn Linh:

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đảo giao thông Quốc lộ 1A – Trạm điện T615

3.000

1.500

1.000

600

 

- Đoạn từ Trạm điện T615 - Nam cầu Đà Rằng

2.500

1.200

800

400

2

Đường 3/2:

 

 

 

 

 

- Từ Ngô Gia Tự - Trụ sở khu phố 3

1.000

500

400

200

 

- Từ trụ sở khu phố 3 đến Trường Bán trú

600

300

200

150

 

- Từ Trường Bán trú đến đường sắt

500

250

150

100

3

Thăng Long:

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường 3/2 – Trần Kiệt

1.200

600

350

200

 

- Đoạn từ Trần Kiệt – đường sắt

600

300

200

100

4

Lạc Long Quân (Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Văn Linh)

1.300

600

350

200

5

Ngô Gia Tự (từ cổng chào Khu phố 6 – Nguyễn Tất Thành)

1.200

600

350

200

6

Đoàn Thị Điểm (từ Nguyễn Văn Linh – Kênh N1 Phú Lâm)

1.200

600

350

200

7

Đường Chiến Thắng (từ Nguyễn Văn Linh – giáp Hoà Thành, huyện Đông Hòa)

 

 

 

 

 

- Từ Nguyễn Văn Linh – giáp Hoà Thành, huyện Đông Hòa

1.500

800

500

200

 

- Đoạn từ Nguyễn Văn Linh đến hết khu dân cư chợ Phú Lâm (đoạn m ới)

1.000

500

400

300

8

Phạm Văn Đồng (từ Lạc Long Quân – Nguyễn Thị Định)

1.100

500

300

150

9

Nguyễn Thị Định (Nguyễn Hữu Thọ cũ):

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Nguyễn Văn Linh – Trường THCS Nguyễn Thị Định

1.300

500

300

150

10

- Đoạn từ Trường THCS Nguyễn Thị Định – Nguyễn Tất Thành (cầu Bi) Đinh Tiên Hoàng:

1.100

500

300

150

 

- Nhà máy đóng tàu – Đồn Biên phòng

800

500

300

150

 

- Ngã 3 Đồn Biên phòng – Cổng chào khu phố 6

1.000

600

500

350

11

Trần Kiệt (ngã ba Thăng Long – giáp biển)

900

500

300

150

12

Đường 27/7 (từ Ngô Gia Tự - giáp biển)

1.000

500

300

150

13

Võ Thị Sáu (từ đường Thăng Long – Lý Công Uẩn)

800

400

250

150

14

Phan Chu Trinh (từ Ngô Gia Tự - Võ Thị Sáu)

900

400

250

150

15

Bùi Thị Xuân (từ Ngô Gia Tự - Võ Thị Sáu)

800

400

250

150

16

Nguyễn Hồng Sơn (Lý Công Uẩn cũ) (từ Ngô Gia Tự - Võ Thị Sáu)

800

400

250

150

17

Kim Đồng (Ngô Gia Tự - bề tường phía tây Nghĩa trang L.Sĩ)

600

300

250

150

18

Phạm Đình Quy (từ Ngô Gia Tự - Võ Thị Sáu)

600

300

250

150

19

Trần Rến (Trần Quốc Tuấn cũ):

 

 

 

 

 

- Từ Nguyễn Văn Linh đến cầu Ông Tuấn

800

400

250

150

 

- Trụ sở khu phố 1 đến sông Cạn

500

300

200

100

20

Đống Đa (từ Nguyễn Văn Linh – giáp cầu sắt Hoà Thành)

700

300

200

100

21

Yết Kiêu:

800

400

250

150

 

- Đoạn từ cổng chào khu phố 6 – đoạn bê tông

800

400

 

 

 

- Đoạn bê tông – Đinh Tiên Hoàng

600

300

 

 

22

Nguyễn Anh Hào:

 

 

 

 

 

- Từ Nguyễn Văn Linh – Đoàn Thị Điểm

1.000

500

250

150

 

- Từ Nguyễn Văn Linh – giáp cầu sắt Hoà Thành

800

400

250

150

23

Khu tái định cư phường Phú Đông:

 

 

 

 

 

- Trục đường rộng trên 25m

900

 

 

 

 

- Trục đường rộng từ 20m - 25m

800

 

 

 

 

- Trục đường rộng từ 16m - dưới 20m

700

 

 

 

 

- Trục đường rộng từ 12,5m - dưới 16m

600

 

 

 

 

- Trục đường rộng từ dưới 12,5m

500

 

 

 

24-

Các tuyến đường bê tông còn lại

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 6m - dưới 9m

800

400

250

150

 

- Đường rộng dưới 6m

400

200

100

70

 

KHU VỰC XÃ AN PHÚ

 

 

 

 

1

Đường cơ động ven biển (toàn tuyến)

1.000

500

300

150

2

Đường liên xã:

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 1A – Bệnh viện Điều dưỡng và PHCN

800

400

200

100

 

- Đoạn từ Bệnh viện Điều dưỡng và PHCN – cầu Đồng Nai

600

300

150

70

3

Đường liên thôn:

 

 

 

 

 

- Đường khu tái định cư Gò Giữa (từ Độc Lập – Lẫm Chính Nghĩa ngoài)

500

 

 

 

 

- Đường liên thôn Phú Liên:

 

 

 

 

 

+ Đoạn từ ngã 3 Thượng Phú – cầu Sắt Phú Liên

200

100

70

70

 

+ Đoạn từ Cầu Sắt Phú Liên đến gò Sầm

100

 

 

 

 

- Đường liên thôn Phú Lương:

 

 

 

 

 

+ Đoạn từ ngã 3 nghĩa trang Thọ Vức – Suối Gò Dầu

200

100

70

70

 

CÁC ĐƯỜNG MỚI TẠI TP.TUY HÒA

(Đặt tên theo Nghị quyết 119/2008/NQ-HĐND ngày 05/12/2008 của Hội đồng nhân dân Tỉnh)

 

 

 

 

1

Đường Phạm Ngọc Thạch (đường QH12m): Đoạn từ Nguyễn Hữu Thọ - Phan Đăng Lưu

1.000

 

 

 

2

Đường Nguyễn Thế Bảo (đường QH 16m): Đoạn từ Phan Đăng Lưu - Tố Hữu

1.400

 

 

 

3

Đường Tân Trào (đường QH 16m): Đoạn từ An Dương Vương - Võ Trứ

1.000

 

 

 

4

Đường Hà Huy Tập (đường QH 16m): Đoạn từ An Dương Vương - Võ Trứ

1.000

 

 

 

5

Đường Trần Suyền (đường Q H 20m): Đoạn từ Phan Đăng Lưu - Tố Hữu

1.600

 

 

 

6

Đường Trần Nhật Duật (đường QH 16m - đoạn Bà Triệu ở phường 6 cũ): Đoạn từ Lý Thái Tổ - Nguyễn Công Trứ

2.800

1.200

780

450

7

Đường Thành Thái: Đoạn từ Duy Tân - Lương Văn Chánh

2.200

1.100

600

 

8

Đường Cần Vương (đường số 8 A cũ): Đoạn từ Lê Thành Phương – Nguyễn Trãi

2.200

 

 

 

9

Đường Tuệ Tĩnh (đường QH 16m): Đoạn từ Lê Duẩn - Trường Chinh

1.400

 

 

 

10

Đường Phù Đổng (đường QH 16m): Đoạn từ Độc Lập - Trường Chinh

1.800

 

 

 

11

Đường Hoàng Văn Thụ (đường số 9A cũ): Đoạn từ Hùng Vương - phía tây khu dân cư Hưng Phú

2.500

 

 

 

12

Đường Trương Định (đường QH 16m): Đoạn từ Nguyễn Trung Trực - đường vành đai

2.000

 

 

 

13

Đường Phan Đăng Lưu (đường số 9B cũ): Đoạn từ Hùng Vương - Trần Suyền

1.600

 

 

 

14

Đường Tố Hữu (đường số 10 cũ): Đoạn từ Hùng Vương - Trần Suyền

1.800

 

 

 

15

Đường Nguyễn Đức Cảnh (đường số 10A cũ): Đoạn từ Hùng Vương - Phạm Ngọc Thạch

1.600

 

 

 

16

Đường Tây Sơn (đường QH 16m): Đoạn từ Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Trung Trực

2.200

 

 

 

17

Đường Văn Cao (đường số 10B cũ): Đoạn từ Hùng Vương - Phạm Ngọc Thạch

1.600

 

 

 

18

Đường Lương Thế Vinh (đường QH 16m): Đoạn từ Nguyễn Tất Thành - đường vành đai

2.000

 

 

 

19

Đường Trần Hào (đường số 5A cũ): Đoạn từ Trường Chinh - Hùng Vương

1.800

 

 

 

20

Đường Nguyễn Mỹ (đường nội bộ số 3): Đoạn từ đường nội bộ số 1 - đường nội bộ số 2

1.400

 

 

 

21

Đường Lương Văn Liêu (đường nội bộ số 4): Đoạn từ đường nội bộ số 1 - đường nội bộ số 2

1.400

 

 

 

22

Đường Nguyễn Hoa (đường nội bộ số 5): Đoạn từ đường nội bộ số 1 - đường nội bộ số 2

1.400

 

 

 

23

Đường Trần Rịa (đường nội bộ số 6): Đoạn từ đường nội bộ số 1 - đường nội bộ số 2

1.400

 

 

 

24

Đường An Dương Vương (đường N5 cũ)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Trường Chinh - Hùng Vương

2.000

 

 

 

 

- Đoạn từ Hùng Vương - phía tây khu dân cư FBS

2.000

 

 

 

25

Đường Lê Đài (đường số 11A cũ): Đoạn từ Hùng Vương - Hà Huy Tập

1.000

 

 

 

26

Đường Lý Nam Đế (đường N6 cũ): Đoạn từ Hùng Vương - Hà Huy Tập

1.200

 

 

 

27

Đường Nơ Trang Long (đường QH 13,5m): Đoạn từ Hùng Vương - Hà Huy Tập

900

 

 

 

28

Đường Lương Địn h Của (đường số 11B cũ): Đoạn từ Hùng Vương - Hà Huy Tập

1.000

 

 

 

29

Đường Trần Nhân Tông (đường N7 cũ): Đoạn từ Hùng Vương - Hà Huy Tập

1.200

 

 

 

30

Đường Võ Trứ (đường số 13 cũ): Đoạn từ Hùng Vương – Hà Huy Tập

1.000

 

 

 

b) Giá đất các khu dân cư mới:

TT

KHU VỰC DÂN CƯ

Giá đất
(1000đ)

1

KHU DÂN CƯ RẠCH BẦU HẠ

 

1

KHU DÂN CƯ RẠCH BẦU HẠ

 

 

Trục đường rộng 16 m trở lên

2400

 

Trục đường rộng 10 m – dưới 16m

2000

 

Trục đường rộng 6 - dưới 10m

1200

2

KHU DÂN CƯ NGUYỄN THÁI HỌC

 

 

Đoạn tiếp giáp đường số 8 (Nguyễn Thái Học - Nguyễn Trãi)

3000

 

Trục đường rộng 10 m

2000

 

Trục đường rộng 6 m

1500

3

KHU DÂN CƯ SỐ 02 DỌC ĐƯỜNG TRẦN PHÚ

 

 

Trục đường rộng từ 30 m trở lên

4500

 

Trục đường rộng từ 16m - 22,6m

3000

 

Trục đường rộng 12m

2200

 

Trục đường rộng 8m - 9m

1500

 

Trục đường rộng 6m

1200

4

KHU DÂN CƯ NGHI TRẦN

 

 

Trục đường rộng trên 20m

1600

 

Trục đường rộng 16m-20 m

1400

 

Trục đường rộng 13,5m - dưới 16m

1100

 

Trục đường rộng 10m - dưới 13,5m

900

 

Trục đường rộng 6m - dưới 10m

800

 

Trục đường rộng dưới 6 m

700

5

KHU DÂN CƯ CÂY MUỒNG

 

 

Trục đường rộng t rên 20m

1600

 

Trục đường rộng từ 16m – dưới 20 m

1400

 

Trục đường rộng từ 13,5m – dưới 16 m

1100

 

Trục đường rộng từ 10m – dưới 13,5m

900

 

Trục đường rộng từ 6m - dưới 10m

800

 

Trục đường rộng dưới 6 m

700

6

KDC TÂY HÙNG VƯƠNG (Đoạn từ Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Hữu Thọ)

 

 

Đường Tố Hữu (rộng 25 m)

1800

 

Đường Trần Suyền (rộng 20 m)

1800

 

Trục đường rộng 16 - 20 m

1600

 

Trục đường rộng 13,5 -16m

1400

 

Trục đường rộng 10 - 13,5m

1000

 

Trục đường rộng từ 6 - dưới 10m

800

7

KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG

(Đoạn từ đường An Dương Vương - đường số14)

 

 

Trục đường rộng Trên 20m

1500

 

Trục đường rộng 16-20 m

1300

 

Trục đường rộng 13,5 - dưới 16m

1100

 

Trục đường rộng 10 - dưới 13,5m

900

 

Trục đường rộng 6 - dưới 10m

700

 

Trục đường rộng dưới 6 m

600

8

KHU DÂN CƯ NINH TỊNH 1, 2; KHU BĐBP

 

 

Trục đường rộng trê n 20m

1600

 

Trục đường rộng 16- dưới 20 m

1400

 

Trục đường rộng 13,5 - dưới 16m

1100

 

Trục đường rộng 10 - dưới 13,5m

900

 

Trục đường rộng 6 - dưới 10m

800

 

Trục đường rộng dưới 6 m

700

9

KDC PHÍA ĐÔNG ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG

(Đoạn từ đường số 14 - Quốc lộ 1A)

 

 

Trục đường rộng T rên 20m

800

 

Trục đường rộng 16-20 m

650

 

Trục đường rộng 13,5 -16m

600

 

Trục đường rộng 10 - 13,5m

550

 

Trục đường rộng 6 - dưới 10m

500

 

Trục đường rộng dưới 6 m

400

10

KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHƯỜNG 9

 

 

Trục đường rộng 25 m

1200

 

Trục đường rộng 20 m

1000

 

Trục đường rộng 16 m

900

 

Trục đường rộng 13 m

800

 

Trục đường rộng 10 m

700

11

KDC HƯNG PHÚ

 

 

Trục đường rộng 30m

2500

 

Trục đường rộng trên 20m - dưới 30m

2200

 

Trục đường rộng 16-20 m

2000

 

Trục đường rộng 16 m

1800

 

Trục đường rộng 10 - 13,5m

1400

 

Trục đường rộng 6 - dưới 10m

800

12

KHU DÂN CƯ FBS

 

 

Trục đường rộng 25 m

2000

 

Trục đường rộng từ 16- 20 m

1800

 

Trục đường rộng 13,5 m

1400

 

Trục đường rộng 10 - dưới 13,5m

1000

 

Trục đường rộng 6 - dưới 10m

800

13

KDC CÔNG TY CỔ PHẦN XD PHÚ YÊN

 

 

Trục đư ờng rộng 25 m

2000

 

Trục đư ờng rộng 16 m

1800

 

Trục đường rộng 12 - dưới 16m

1400

 

Trục đường rộng 10 - dưới 12m

900

 

Trục đường rộng6 - dưới 10m

800

 

Trục đường rộng dưới 6 m

700

1.2. Đất ở tại thị xã Sông Cầu:

a) Giá đất các đường phố, đoạn phố tại các phường trong thị xã:

Đơn vị tính: 1000đ/m2

Số TT

Tên đường, loại đường

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1

2

3

4

5

6

1

Quốc lộ 1A

 

 

 

 

 

- Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Phương (cua đầu gò) đến tuyến tránh Quốc lộ 1A

1.500

700

400

200

 

- Đoạn từ giáp tuyến tránh Quốc lộ 1A đến phía Bắc cầu Tam Giang

2.500

1.000

500

300

 

- Đoạn từ phía Nam cầu Tam Giang đến phía Bắc chân cầu vượt

1.000

500

300

200

 

- Đoạn từ phía Bắc chân cầu vượt đến giáp đường Chánh Bắc - Mỹ Hải

600

350

200

100

 

- Đoạn từ giáp đường Chánh Bắc - Mỹ Hải đến giáp phía Bắc chân dốc Quýt

600

350

200

100

 

- Đoạn từ phía Bắc chân dốc Quýt đến giáp phía Nam chân dốc Quýt

300

100

80

60

 

- Đoạn từ phía Nam chân dốc Quýt đến giáp ngã 3 Triều Sơn

600

350

200

100

 

- Đoạn từ giáp ngã 3 Triều Sơn đến phía Nam chân đèo Gành Đỏ

600

350

200

100

 

- Đoạn từ phía Nam chân đèo Gành Đỏ đến phía Nam khu quy hoạch dân cư An Bình Thạnh

800

500

300

200

 

- Đoạn từ phía Nam khu quy hoạch dân cư An Bình Thạnh đến quán cơm 3 Miền

1.500

700

400

200

 

- Đoạn từ quán c ơm 3 Miền đến giáp ranh huyện Tuy An

900

450

250

100

2

Đường tuyến tránh Quốc lộ 1A:

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đầu tuyến tránh (phía Bắc) đến giáp Chùa Long Quang

800

500

300

200

 

- Đoạn từ chùa Long Quang đến giáp ngã 3 tuyến tránh Quốc lộ 1A (phía Nam)

500

300

200

100

3

Đường Hùng Vương:

 

 

 

 

 

- Đoạn từ giáp đường Phan Đình Phùng đến giáp ngã 3 đường Trần Hưng Đạo

1.500

700

500

300

 

- Đoạn từ giáp ngã 3 đường Trần Hưng Đạo đến giáp tuyến tránh Quốc lộ 1A

500

300

200

100

 

- Đoạn từ giáp tuyến tránh QL1A đến giáp xã Xuân Lâm

400

250

150

100

4

Đường Nguyễn Hồng Sơn:

 

 

 

 

 

- Đoạn Quốc lộ 1A nội thị đến gành cây sung

1.000

500

300

200

 

- Đoạn Quốc lộ 1A nội thị đến tràn ngăn mặn khu phố Long Phước

500

300

200

100

5

Đường Hai Bà Trưng:

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 1A nội thị đến giáp đường Nguyễn Huệ

2.500

1.000

500

300

 

- Đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ đến giáp đường Trần Hưng Đạo

2.000

700

400

200

 

- Đoạn từ giáp đường Trần hưng Đạo đến giáp Trụ sở Công an huyện

1.000

500

300

200

6

Đường Lương Văn Chánh

2.000

700

400

200

7

Đường Trần Bình Trọng:

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến Lương Văn Chánh

2.000

700

400

200

 

- Đoạn còn lại

500

300

200

100

8

Đường Nguyễn Huệ

2.500

1.000

500

300

9

Đường Bùi Thị Xuân

1.800

700

400

200

10

Đường Trần Hưng Đạo

 

 

 

 

 

- Đoạn từ giáp ngã 3 đường Hùng Vương đến chùa Cao Đài

1.500

700

400

200

11

Đường Lê Lợi

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 1A nội thị đến giáp biển

700

300

200

100

 

- Đoạn còn lại

500

300

200

100

12

Đường Phan Bội Châu

1.500

700

500

300

13

Đường Phan Đình Phùng

1.500

700

500

300

14

Đường Ngô Quyền

1.500

700

500

300

15

Đường Lê Thành Phương

1.500

700

500

300

16

Đường Hoàng Hoa Thám

 

 

 

 

 

- Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nội thị đến giáp đường Võ Thị Sáu

1.500

500

300

200

17

Võ Thị Sáu

1.500

1.000

500

300

18

Đường Lý Thường Kiệt

1.000

500

300

200

19

Đường Chánh Bắc - Mỹ Hải

 

 

 

 

 

- Từ Gành cây sung đến giáp Quốc lộ 1A

400

200

150

100

 

- Từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp ngã 3 trong (tuy ến tránh)

600

350

200

100

20

Đường quy hoạch 6-1 (sau khi hoàn thành)

1.500

700

400

200

21

Đường quy hoạch 6-2 (sau khi hoàn thành)

1.500

700

400

200

22

Đường quy hoạch 6-3 (đã hoàn thành)

1.500

700

400

200

23

Các đường, đoạn đường đã được bê tông hóa trong các khu phố: Phước Hậu, Phương Lưu Đông - Phú Vĩnh, An Thạnh, Bình Thạnh

500

300

200

100

b) Giá đất các khu dân cư mới:

Đơn vị tính: 1.000đ/m 2

Số TT

Tên khu dân cư

Giá đất

1

Khu Nam Nguyễn Hồng Sơn:

 

 

- Trục đường rộng 3 mét, 6 mét

500

 

- Trục đư ờng rộng 10 mét

600

2

Khu Tây Dân Phước:

 

 

- Trục đường rộng 3 mét (ô phố G)

350

 

- Trục đường rộng 3 mét

400

 

- Trục đường rộng 4 mét (ô phố G)

450

 

- Trục đường rộng 4 mét (ô phố C)

450

 

- Trục đường rộng 4 mét

500

 

- Trục đường rộng 16 mét

1.000

3

Khu An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1):

 

a

ô Phố B:

 

 

- Trục đường rộng 12 mét (trước mặt chợ)

1.200

 

- Trục đường rộng 16 mét, 25mét (đường vào chợ)

1.200

 

- Quốc lộ 1A

1.500

b

ô Phố J:

 

 

- Trục đường rộng 6 mét

500

 

- Trục đường rộng 12 mét

1.000

 

- Trục đường rộng 16 mét

1.200

c

ô Phố I:

 

 

- Trục đường rộng 12 mét

1.000

 

- Trục đường rộng 16 mét

1.200

 

- Quố c lộ 1A

1.500

d

ô Phố E:

 

 

- Trục đường rộng 12 mét

1.000

 

- Trục đường rộng 25 mét

1.200

 

- Quốc lộ 1A

1.500

đ

Khu vực xung quanh chợ mới

1.500

4

Khu An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 2):

 

a

ô Phố F:

 

 

- Trục đường rộng 25 mét

1.200

b

ô Phố D:

 

 

- Trục đư ờng rộng 16 mét

1.200

c

ô Phố G:

 

 

- Trục đường rộng 25 mét

1.200

 

- Trục đường rộng 16 mét (trước sân thể thao)

1.200

 

- Trục đường rộng 16 mét

900

 

- Trục đường rộng 12 mét

900

d

ô Phố H:

 

 

- Trục đường rộng 20 mét (đất dịch vụ)

1.2 00

đ

ô Phố K:

 

 

- Trục đường rộng 16 mét

900

 

- Trục đường rộng 12 mét

900

e

ô Phố L:

 

 

- Trục đường rộng 20 mét (đất dịch vụ)

1.2 00

5

Điểm dân cư Phú Mỹ:

 

 

- Vị trí 1 đường Trung Trinh - Vũng La

400

 

- Vị trí 1, đường rộng 6 mét

300

 

- Vị trí 1, đường rộng 4,5 mét

250

6

Khu dân cư Sân khấu lộ thiên

 

 

+ Khu H (từ lô H17 đến lô H29), I (từ lô I02 đến lô I14 và từ lô I17 đến lô I29) và J (từ lô J07 đến lô J16): không tổ chức đấu giá, mục đích để tái định cư cho các hộ dân bị giải tỏa khi thực hiện dự án trên địa bàn các phường nội thị

 

 

- Trục đường rộng 14 mét

500

 

+ Khu A (từ lô A19 đến lô A20 và từ lô A03 đến lô A18), khu B (từ lô B21 đến lô B42 và từ lô B24 đến lô B41), khu C (từ lô C17 đến lô C18 và lô C01, từ lô C03 đến lô C16 và lô C19 đến lô C34), khu D (từ lô D16 đến lô D17 và từ lô D16 đến lô D32), khu E (từ lô E1 đến lô E2 và từ lô E03 đến lô E14), khu F (từ lô F1, từ lô F10 đến lô F11 và lô F22 và lô F2, F9), khu J (từ lô J1 đến lô J6), khu G (từ lô G11 đến lô G12 và lô G21 và lô G22 và từ lô G13 đến lô G20); Khu H (từ lô H15 đến lô H16); khu I (từ lô I15 đến lô I16 và lô I01)

 

 

- Trục đường rộng 14 mét

1200

 

+ Khu A (lô A1 đến lô A2), khu B (từ lô B1 đến lô B20 v à B21 đến B23), Khu D (từ lô D1 đến lô D15), khu E (từ lô E15 đến lô E30), khu F (từ lô F12 đến lô F21), Khu J (từ lô J17 đến lô J21), khu G (từ lô G1 đến lô G10), khu H (từ lô h1 đến lô H14)

 

 

- Trục đường rộng 16 mét

1500

7

Dự án khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị trấn Sông Cầu (nay là Phường Xuân Phú)

+ Ô B3, B5, B6, B7, B8, B9

 

 

- Trục đường rộng 25 mét

4500

 

+ Ô B1, B2, B7, B8, A4, A5, A8

 

 

- Trục đường rộng 20 mét

3000

 

+ Ô B1, B2, B3, B4, A1, A2, A3, A4, A5, A6, A7, A8, A9

 

 

- Trục đường rộng 16 mét

2500

 

+ Ô B1, B2, B3, B4, B5, B6, B7, B9, B10

 

 

- Trục đường rộng 10 m ét

2000

8

Khu dân cư Phước Lý

 

 

+ Khu G

 

 

- Các lô giáp QL 1A

+ Khu G, E, D, C

1500

 

- Các lô tiếp giáp đường Bê tông rộng 5 mét

800

 

+ Khu A, B, C, D

 

 

- Các lô tiếp giáp trục đường rộng 20 mét

1200

 

+ Khu A, B, C, D, E và G

 

 

- Các lô tiếp giáp trục đường nội bộ rộng 5 mét

600

1.3. Đất ở tại thị trấn Chí Thạnh:

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

Số TT

Tên đường, đoạn đường phố

Giá đấ t

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1

2

3

4

5

6

1

Quốc lộ 1A:

 

 

 

 

 

- Đoạn từ ranh giới xã An Cư, thị trấn Chí Thạnh đến cầu Đông Sa

600

300

150

70

 

- Đoạn từ cầu Đông Sa đến đường sắt

800

500

300

100

 

- Đoạn từ đường sắt đến Cầu Ngân Sơn

1.200

650

450

200

2

Đường Ô Loan

1.100

 

 

 

3

Đường Ngân Sơn – Chí Thạnh

1.000

450

300

150

4

Đường Lê Thành Phương:

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 1A đếngiếng nông sản

1.300

600

400

150

 

- Đoạn từ Giếng nông sản đến đỉnh Đèo Thị

600

200

100

70

 

- Đoạn từ Quốc lộ 1A đến ga Chí Thạnh

300

200

100

70

5

Đường Võ Trứ:

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường Lê Thành Phương đến đường Ngân Sơn – Chí Thạnh

1.100

 

 

 

 

- Đoạn từ đường Ngân Sơn – Chí Thạnh đến đường Hải Dương

700

 

 

 

 

- Đoạn từ đường Hải Dương đến Quốc lộ 1A

400

200

100

70

6

Đường Trần Phú:

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường Hải Dương đến đường Trần Rịa

1.200

600

400

150

 

- Đoạn từ đường Hải Dương đến đường Võ Trứ

600

400

200

100

 

- Đoạn từ đường Trần Rịa đến cống hợp khu phố Long Bình

800

500

300

150

 

- Đoạn từ cống hợp khu phố Long Bình đến Quốc lộ 1A khu phố Chí Đức

700

500

300

150

 

- Đoạn từ đường Võ Trứ đến cây xăng Quốc lộ 1A khu phố Trường Xuân

600

400

300

100

7

Đường Nguyễn Mỹ

800

 

 

 

8

Đường Hải Dương:

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường Lê Thành Phương đến đường Ngân Sơn – Chí Thạnh.

1.000

 

 

 

 

- Đoạn từ đường Ngân Sơn – Chí Thạnh đến Quốc lộ 1A

60 0

300

200

100

9

Đường Nguyễn Hoa

500

300

150

100

10

Đường Trần Rịa:

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường Lê Thành Phương đến hết khu dân cư đồng Gò Méc, thị trấn Chí Thạnh

600

400

200

100

 

- Đọan từ khu dân cư Đồng Gò Méc đến Quốc lộ 1A

500

300

100

70

11

Đường Nguyễn Thị Loan

500

300

150

100

12

Đường Châu Kim Huệ:

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường Trần Rịa đến nhà máy xay xát cũ

400

200

100

70

 

- Đoạn từ nhà máy xay xát cũ đến A20

300

150

70

50

13

Đường dẫn đến Bệnh viện Đa khoa Tuy An (Khu phố Trường Xuân, TT. Chí Thạnh): Từ Quốc lộ 1A đến cổng Bệnh viện Đa khoa Tuy An

500

300

100

70

14

Đoạn đường Long Đức: Từ ngã ba Long Đức đi Long Đức

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường Trần Phú đến Bến Ngựa (Khánh Nguyên)

200

100

70

50

 

- Đoạn từ Bến Ngựa (Khánh Nguyên) đến hết khu dân cư Long Đức

100

80

70

50

15

Đoạn từ ngả 3 cây Keo đến ngả 3 cây Dông, khu phố Ngân Sơn, thị trấn Chí Thạnh

300

200

100

70

16

Đoạn từ Quốc lộ 1A (Km 1301) đến cầu Lò Gốm

600

300

150

100

17

Đoạn từ Trần Rịa, chùa Long Bình đến tiếp giáp đường Trần Phú

300

150

100

70

18

Khu dân cư đồng Gò Mét:

 

 

 

 

 

- Trục đường rộng, lớn hơn 6 mét

500

 

 

 

 

- Trục đường rộng, nhỏ hơn hoặc bằng 6 mét

300

 

 

 

1.4. Đất ở tại thị trấn Hai Riêng:

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

Số TT

Tên đường, đoạn đường phố

Giá đấ t

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1

2

3

4

5

6

1

Đường Trần Hưng Đạo:

 

 

 

 

 

- Đoạn từ ngã ba Hoàng Hoa Thám đến giáp trụ sở UBND huyện Sông Hinh

900

450

225

150

 

- Đoạn từ UBND huyện Sông Hinh đến đường Hồ Xuân Hương

375

180

120

75

 

- Đoạn từ ngã ba Hoàng Hoa Thám đến giáp Huyện Đội

450

225

135

75