|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2354/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Hữu Tín
|
|
Ngày ban hành:
|
16/05/2014
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đã biết
|
|
Số công báo:
|
Đã biết
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
--------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------
|
|
Số: 2354/QĐ-UBND
|
Thành phố Hồ Chí
Minh, ngày 16 tháng 05 năm 2014
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ XÉT DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
5 NĂM KỲ ĐẦU (2011-2015) QUẬN 9
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân
và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11
năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP
ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP
ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất,
giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;
Căn cứ Thông tư số
19/2009/TT-BTNMT ngày 02 tháng 11 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy
định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 02/NQ-CP ngày
06 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ về thông qua quy hoạch sử dụng đất đến năm
2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của Thành phố Hồ Chí
Minh;
Căn cứ Công văn số 483/UBND-TĐMT
ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về thực hiện
Nghị quyết số 02/NQ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ về quy hoạch sử
dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của
Thành phố;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân Quận
9 tại Tờ trình số 634/TTr-UBND ngày 18 tháng 4 năm 2014 về việc đề nghị xét duyệt
quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu
(2011-2015) của Quận 9;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và
Môi trường tại Tờ trình số 1246/TTr-TNMT-KH ngày 18 tháng 4 năm 2014 về việc
xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu
(2011-2015) của Quận 9,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và
kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của Quận 9 với các nội dung chủ yếu
như sau:
1. Các chỉ tiêu
quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất
Đơn vị tính ha
|
STT
|
Loại đất
|
Mã
|
Hiện trạng năm
2010
|
Quy hoạch đến
năm 2020
|
|
Thành phố phân
bổ (*)
|
Quận xác định
|
Chỉ tiêu QHSDĐ
của Quận
|
|
Diện tích
|
Cơ cấu (%)
|
Diện tích
|
Cơ cấu (%)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)=(6+7)
|
(9)
|
|
|
Tổng diện tích tự nhiên
|
|
11.389.60
|
100
|
11.390
|
|
11.389.60
|
100
|
|
1.
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
4.112.52
|
36.11
|
1.490
|
|
1.490.00
|
13.08
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1.258,01
|
11,05
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
906,22
|
7,96
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
2.619,53
|
23,00
|
1.400
|
|
1.400,00
|
12,29
|
|
1.3
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
22,02
|
0,19
|
22
|
-0,45
|
21,55
|
0,19
|
|
1.6
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
169,21
|
1,49
|
68
|
|
68,00
|
0,60
|
|
1.7
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
7.234,73
|
63,52
|
9.900
|
-0,40
|
9.899,60
|
86,92
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
|
CTS
|
64,54
|
0,57
|
53
|
-23,63
|
29,37
|
0,26
|
|
2.2
|
Đất quốc phòng (**)
|
CQP
|
104,54
|
0,92
|
283
|
|
283,00
|
2,48
|
|
2.3
|
Đất an ninh
|
CAN
|
37,14
|
0,33
|
77
|
0,22
|
77,22
|
0,68
|
|
2.4
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
999,42
|
8,77
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh (***)
|
SKC
|
378,60
|
3,32
|
|
1.695,40
|
1.695,40
|
14,89
|
|
2.6
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ
|
SKX
|
78,11
|
0,69
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất di tích danh thắng
|
DDT
|
6,10
|
0,05
|
18
|
0,40
|
18,40
|
0,16
|
|
2.9
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
0,54
|
0,54
|
|
|
2.10
|
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
|
TTN
|
39,74
|
0,35
|
42
|
-0,26
|
41,74
|
0,37
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang nghĩa địa
|
NTD
|
62,88
|
0,55
|
85
|
-1,47
|
83,53
|
0,73
|
|
2.12
|
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng
|
SMN
|
1.804,52
|
15,84
|
|
1.804,52
|
1.804,52
|
15,84
|
|
2.13
|
Đất phát triển hạ tầng
|
DHT
|
1.461,21
|
12,83
|
2.292
|
23,28
|
2.315,28
|
20,33
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất cơ sở văn hóa
|
DVH
|
425,50
|
29,12
|
476
|
1,20
|
477,20
|
20,61
|
|
-
|
Đất cơ sở y tế
|
DYT
|
2,43
|
0,17
|
20
|
1,73
|
21,73
|
0,94
|
|
-
|
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo
|
DGD
|
161,65
|
11,06
|
437
|
|
437,00
|
18,87
|
|
-
|
Đất cơ sở thể dục – thể thao
|
DTT
|
293,30
|
20,07
|
296
|
0,34
|
296,34
|
12,80
|
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
2.197,95
|
19,30
|
3.106
|
-0,18
|
3.105,82
|
27,27
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
42,36
|
0,37
|
|
|
|
|
|
*
|
Chỉ tiêu trung gian
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất đô thị
|
DTD
|
11.389,60
|
100,00
|
11.390
|
|
11.389,60
|
100,00
|
|
-
|
Đất khu bảo tồn thiên nhiên
|
DBT
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất khu du lịch
|
DDL
|
|
|
130
|
|
130,00
|
1,14
|
|
-
|
Đất khu dân cư nông thôn
|
DNT
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: (*) Diện tích thành phố
phân bổ được làm tròn số đến đơn vị hécta
(**) Bao gồm cả không gian quốc
phòng
(***) Chỉ tiêu sử dụng đất thuộc cấp
dưới quy hoạch
b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng
đất
Đơn vị tính ha
|
STT
|
Loại đất
|
Mã
|
Cả thời kỳ
(2011-2020)
|
Phân theo kỳ kế
hoạch
|
|
Kỳ đầu
(2011-2015)
|
Kỳ cuối (2016-2020)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
2.662,04
|
1.419,51
|
1.242,53
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
1.022,60
|
706,91
|
315,69
|
|
1.2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
1.492,67
|
582,53
|
910,14
|
|
1.3
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
0,45
|
0,45
|
|
|
1.6
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
101,00
|
85,87
|
15,13
|
|
1.7
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
|
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp
|
|
257,98
|
145,64
|
112,34
|
|
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
|
LUA/CLN
|
257,98
|
145,64
|
112,34
|
c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào
sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính ha
|
STT
|
Loại đất
|
Mã
|
Cả thời kỳ
(2011-2020)
|
Phân theo kỳ kế
hoạch
|
|
Kỳ đầu
(2011-2015)
|
Kỳ cuối
(2016-2020)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
42,36
|
18,56
|
23,80
|
|
2.1
|
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
|
CTS
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh
|
SKC
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất phát triển hạ tầng
|
DHT
|
14,18
|
5,17
|
9,01
|
|
2.7
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
28,18
|
13,39
|
14,79
|
2. Vị trí, diện
tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy
hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/10.000 do Ủy ban nhân dân Quận 9 lập
ngày 18 tháng 4 năm 2014; Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến
năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm giai đoạn 2011-2015 của Quận 9, được Sở
Tài nguyên và Môi trường thẩm định ngày 18 tháng 4 năm 2014.
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu
(2011-2015) của Quận 9 với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích các
loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch
Đơn vị tính ha
|
STT
|
Loại đất
|
Mã
|
Hiện trạng năm
2010
|
Kế hoạch sử dụng
đất kỳ đầu (2011-2015)
|
|
Năm 2011
|
Năm 2012
|
Năm 2013
|
Năm 2014
|
Năm 2015
|
|
|
TỔNG DTTN (1+2+3)
|
|
11.389,60
|
11.389,60
|
11.389,60
|
11.389,60
|
11.389,60
|
11.389,60
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
4.112,52
|
4.129,68
|
4.129,68
|
3.862,00
|
3.504,24
|
2.732,53
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1.258,01
|
1.236,49
|
1.236,49
|
1.063,50
|
888,46
|
428,03
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên lúa nước
|
LUC
|
906,22
|
890,60
|
890,60
|
735,95
|
613,35
|
314,61
|
|
1.2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
2.619,53
|
2.657,31
|
2.657,31
|
2.579,24
|
2.413,48
|
2.197,80
|
|
1.3
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
22,02
|
22,02
|
22,02
|
21,55
|
21,55
|
21,55
|
|
1.6
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
169,21
|
170,22
|
170,22
|
159,30
|
148,50
|
85,13
|
|
1.7
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
7.234,72
|
7.217,69
|
7.217,69
|
7.486,21
|
7.846,10
|
8.634,30
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
|
CTS
|
64,54
|
10,25
|
10,25
|
17,64
|
28,67
|
29,37
|
|
2.2
|
Đất quốc phòng (*)
|
CQP
|
104,54
|
104,54
|
104,54
|
104,68
|
137,64
|
283,00
|
|
2.3
|
Đất an ninh
|
CAN
|
37,14
|
37,33
|
37,33
|
56,62
|
56,62
|
77,22
|
|
2.4
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
999,42
|
999,42
|
999,42
|
999,42
|
|
|
|
2.5
|
Đất cơ sở sản xuất k.doanh
|
SKC
|
378,60
|
378,60
|
378,60
|
422,08
|
1.419,29
|
1.482,72
|
|
2.6
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ
|
SKX
|
78,11
|
78,11
|
78,11
|
71,25
|
62,42
|
16,96
|
|
2.7
|
Đất khai thác khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất di tích danh thắng
|
DDT
|
6,10
|
6,10
|
6,10
|
6,10
|
18,40
|
18,40
|
|
2.9
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
0,30
|
0,30
|
|
2.10
|
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
|
TTN
|
39,74
|
40,07
|
40,07
|
40,42
|
41,72
|
41,74
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang nghĩa địa
|
NTD
|
62,88
|
68,21
|
68,21
|
64,24
|
82,35
|
80,93
|
|
2.12
|
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng
|
SMN
|
1.804,52
|
1.804,76
|
1.804,76
|
1.804,76
|
1.804,76
|
1.804,76
|
|
2.13
|
Đất phát triển hạ tầng
|
DHT
|
1.461,21
|
1.463,79
|
1.463,79
|
1.573,24
|
1.717,69
|
1.805,68
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất cơ sở văn hóa
|
DVH
|
425,50
|
425,50
|
425,50
|
425,50
|
425,70
|
428,51
|
|
|
Đất cơ sở y tế
|
DYT
|
2,43
|
2,43
|
2,43
|
10,05
|
13,05
|
14,14
|
|
|
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo
|
DGD
|
161,65
|
161,45
|
161,45
|
204,76
|
240,07
|
247,11
|
|
|
Đất cơ sở thể dục - thể thao
|
DTT
|
293,30
|
293,30
|
293,30
|
271,98
|
271,98
|
294,61
|
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
2.197,95
|
2.226,44
|
2.226,44
|
2.329,26
|
2.435,24
|
2.902,84
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
42,36
|
42,23
|
42,23
|
41,39
|
39,26
|
23,79
|
|
|
Chỉ tiêu trung gian
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất đô thị
|
DTD
|
11.389,60
|
11.389,60
|
11.389,60
|
11.389,60
|
11.389,60
|
11.389,60
|
|
-
|
Đất khu bảo tồn thiên nhiên
|
DBT
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất khu du lịch
|
DDL
|
|
|
|
100,00
|
100,00
|
130,00
|
|
-
|
Đất khu dân cư nông thôn
|
DNT
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: (*) Bao gồm cả không gian
quốc phòng
2. Kế hoạch chuyển
mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính ha
|
STT
|
Loại đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Phân theo các
năm
|
|
Năm 2011
|
Năm 2012
|
Năm 2013
|
Năm 2014
|
Năm 2015
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp
|
|
1.419,51
|
22,36
|
|
267,68
|
357,76
|
771,71
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
706,91
|
0,39
|
|
134,83
|
146,31
|
425,38
|
|
1.2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
582,53
|
21,08
|
|
116,23
|
194,49
|
250,73
|
|
1.3
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
0,45
|
|
|
0,45
|
|
|
|
1.6
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
85,87
|
0,78
|
|
10,92
|
10,80
|
63,37
|
|
1.7
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp
|
|
145,64
|
43,70
|
|
38,16
|
28,73
|
35,05
|
|
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
|
LUA/CLN
|
145,64
|
43,70
|
|
38,16
|
28,73
|
35,05
|
3. Kế hoạch đưa đất
chưa sử dụng vào sử dụng
ĐVT: ha
|
STT
|
Loại đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Phân theo các năm
|
|
Năm 2011
|
Năm 2012
|
Năm 2013
|
Năm 2014
|
Năm 2015
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
18,56
|
0,13
|
|
0,84
|
2,13
|
15,46
|
|
2.1
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
|
CTS
|
|
|
|
|
|
|
|
22
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh
|
SKC
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất phát triển hạ tầng
|
DHT
|
5,17
|
|
|
0,02
|
|
5,15
|
|
2.7
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
13,39
|
0,13
|
|
0,82
|
2,13
|
10,31
|
Điều 3. Căn cứ vào Điều 1, Điều 2 của Quyết định này, Ủy
ban nhân dân Quận 9 có trách nhiệm:
1. Công bố công
khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất
đai.
2. Tổ chức thực hiện
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử
dụng đất cho phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất của địa
phương được Thành phố phê duyệt.
3. Phối hợp Sở Tài
nguyên và Môi trường thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi
mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
4. Quản lý sử dụng
đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, nhất là khu vực sẽ chuyển mục
đích sử dụng đất. Tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ quy hoạch phát triển các
khu đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sản xuất kinh doanh phi nông
nghiệp. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai
theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời, xử lý nghiêm các
trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp đã được giao
đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng.
5. Định kỳ hàng năm,
Ủy ban nhân dân Quận 9 phối hợp Sở Tài nguyên và Môi trường có báo cáo kết quả
thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để Ủy ban nhân dân Thành phố tổng hợp,
báo cáo Hội đồng nhân dân Thành phố.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám
đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở - ngành liên quan và Chủ tịch
Ủy ban nhân dân Quận 9 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND.TP;
- TTUB: CT, các PCT;
- VPUB: Các PVP;
- Các Phòng Chuyên viên;
- Lưu:VT, (ĐTMT/pth) D.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Hữu Tín
|
Quyết định 2354/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của Quận 9, thành phố Hồ Chí Minh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2354/QĐ-UBND ngày 16/05/2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của Quận 9, thành phố Hồ Chí Minh
Văn bản liên quan
Ban hành:
23/06/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/07/2014
Ban hành:
26/05/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2014
Ban hành:
19/05/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/06/2014
Ban hành:
16/05/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/05/2014
Ban hành:
15/05/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/06/2014
Ban hành:
08/05/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/06/2014
Ban hành:
08/05/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/06/2014
Ban hành:
08/05/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/05/2014
Ban hành:
08/05/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/05/2014
Ban hành:
06/05/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/05/2014
5.698
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|