|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1523/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hà Tĩnh
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Hồng Lĩnh
|
|
Ngày ban hành:
|
25/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1523/QĐ-UBND
|
Hà Tĩnh, ngày 25
tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CÁC HUYỆN: CẨM XUYÊN, NGHI
XUÂN VÀ THỊ XÃ HỒNG LĨNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày
16/6/2025;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày
20/11/2018;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày
18/01/2024; Luật số 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động
sản số 29/2023/QH15 và Luật các Tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Đất đai;
Căn cứ Quyết định số 1363/QĐ-TTg ngày 8/11/2022
của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Hà Tĩnh thời kỳ
2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày
12/12/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường (Nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Nghị quyết của HĐND tỉnh: số
100/NQ-HĐND ngày 16/12/2022; số 237/NQ-HĐND ngày 18/4/2025 về thông qua danh mục
các công trình, dự án phải thu hồi đất; dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất
trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất;
Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh về việc phê
duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030: Thị xã Hồng Lĩnh tại Quyết định
số 1855/QĐ-UBND ngày 08/9/2022; huyện Nghi Xuân tại Quyết định số 2552/QĐ-UBND
ngày 14/12/2022; huyện Cẩm Xuyên tại Quyết định số 195/QĐ-UBND ngày 18/01/2023;
Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: số
1866/QĐ-UBND ngày 31/7/2024 về việc điều chỉnh quy mô diện tích, địa điểm và số
lượng công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 huyện
Nghi Xuân; số 3104/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 về việc điều chỉnh Quy hoạch sử dụng
đất đến năm 2030 huyện Cẩm Xuyên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Tờ trình số 609/TTr-SNNMT ngày 19/6/2025 (trên cơ sở đề nghị của
UBND huyện Cẩm Xuyên tại Tờ trình số 1714/TTr-UBND ngày 19/5/2025, UBND huyện
Nghi Xuân tại Tờ trình số 5293/TTr-UBND ngày 26/5/2025, của UBND thị xã Hồng
Lĩnh tại Tờ trình số 66/TTr-UBND ngày 26/5/2025 (kèm theo Hồ sơ Kế hoạch sử dụng
đất năm 2025); ý kiến biểu quyết của các Thành viên UBND tỉnh bằng Phiếu biểu
quyết.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 các huyện: Cẩm
Xuyên, Nghi Xuân và thị xã Hồng Lĩnh.
Chi tiết Kế hoạch sử dụng đất bổ sung năm 2025 và
danh mục công trình, dự án bổ sung thực hiện trong năm 2025 các huyện: Cẩm
Xuyên, Nghi Xuân và thị xã Hồng Lĩnh theo các Biểu từ 1.1 đến 1.3 và 2.1 đến
2.3 kèm theo Quyết định này.
Điều 2. UBND các huyện: Cẩm Xuyên, Nghi Xuân và UBND thị xã Hồng
Lĩnhh (đơn vị đề xuất), Sở Nông nghiệp và Môi trường (cơ quan tổng hợp, thẩm định,
tham mưu) chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật, UBND tỉnh, các cơ quan
thanh tra, kiểm tra về toàn bộ nội dung thông tin, số liệu, hệ thống bảng biểu,
quy trình, nội dung thẩm định, tham mưu, đề xuất tại các Tờ trình và Văn bản
nêu trên.
Điều 3. Căn cứ Điều 1 Quyết định này:
1. Ủy ban nhân dân các huyện: Cẩm Xuyên, Nghi Xuân,
thị xã Hồng Lĩnh và các xã, phường liên quan chịu trách nhiệm:
- Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2025
theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất,
chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch sử dụng đất đã được
duyệt.
- Tổ chức kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng
đất.
- Tổng hợp báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Nông nghiệp và
Môi trường) về kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm:
- Tham mưu cho UBND tỉnh thu hồi đất, giao đất, cho
thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch sử dụng
đất đã được duyệt.
- Theo chức năng, nhiệm vụ được giao, kiểm tra hoặc
đôn đốc kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường, Chủ tịch UBND các huyện: Cẩm Xuyên, Nghi Xuân; Chủ tịch UBND thị
xã Hồng Lĩnh, Chủ tịch UBND các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, PCT UBND tỉnh;
- Các sở: Tài chính, Xây dựng;
- PCVP theo dõi lĩnh vực;
- Trung tâm CB - TH tỉnh;
- Lưu: VT, NL.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Hồng Lĩnh
|
BIỂU
1.1. KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT BỔ SUNG NĂM 2025 HUYỆN CẨM XUYÊN
(Kèm theo Quyết định
số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính diện
tích: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Thị trấn Cẩm Xuyên (nay là xã Cẩm Xuyên)
|
Thị trấn Thiên Cầm (nay là xã Thiên Cầm)
|
Xã Cẩm Duệ
|
Xã Cẩm Dương (nay là xã Yên Hòa)
|
Xã Cẩm Hà (nay là xã Cẩm Hưng)
|
Xã Cẩm Hưng
|
Xã Cẩm Lạc
|
Xã Cẩm Lĩnh (nay là xã Cẩm Trung)
|
Xã Cẩm Lộc (nay là xã Cẩm Trung)
|
Xã Cẩm Minh (nay là xã Cẩm Lạc)
|
Xã Cẩm Mỹ (nay là xã Cẩm Duệ)
|
Xã Cẩm Nhượng (nay là xã Thiên Cầm)
|
Xã Cẩm Quan (nay là xã Cẩm Xuyên)
|
Xã Cẩm Quang (nay là xã Cẩm Xuyên)
|
Xã Cẩm Sơn (nay là xã Cẩm Lạc)
|
Xã Cẩm Thạch (nay là xã Cẩm Duệ)
|
Xã Cẩm Thành (nay là xã Thiên Cầm)
|
Xã Cẩm Thịnh (nay là xã Cẩm Hưng)
|
Xã Cẩm Trung
|
Xã Nam Phúc Thăng (nay là xã Thiên Cầm)
|
Xã Yên Hòa
|
|
1
|
Nhóm đất nông
nghiệp
|
NNP
|
48.618,73
|
1.011,96
|
688,35
|
848,32
|
1.006,04
|
429,38
|
1.536,07
|
3.153,46
|
1.295,16
|
374,06
|
1.851,29
|
13.533,51
|
21,57
|
5.057,37
|
624,70
|
4.357,80
|
1.240,42
|
745,81
|
7.146,90
|
616,16
|
1.463,47
|
1.616,95
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
10.122,35
|
657,35
|
307,87
|
456,18
|
323,89
|
309,88
|
720,03
|
623,70
|
246,18
|
232,66
|
347,74
|
276,42
|
|
653,52
|
469,79
|
561,55
|
435,90
|
574,02
|
707,50
|
365,03
|
1.149,04
|
704,10
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
LUC
|
9.775,46
|
656,91
|
291,66
|
454,36
|
323,64
|
309,43
|
590,75
|
623,42
|
245,94
|
232,27
|
347,53
|
275,86
|
|
653,31
|
468,57
|
511,99
|
435,07
|
568,28
|
606,18
|
357,69
|
1.131,78
|
690,82
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
346,89
|
0,44
|
16,21
|
1,82
|
0,25
|
0,45
|
129,28
|
0,28
|
0,24
|
0,39
|
0,21
|
0,56
|
|
0,21
|
1,23
|
49,56
|
0,83
|
5,74
|
101,32
|
7,34
|
17,26
|
13,28
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
1.112,82
|
25,34
|
34,22
|
34,69
|
92,94
|
5,96
|
30,10
|
129,70
|
36,77
|
2,60
|
39,00
|
222,02
|
|
10,16
|
0,25
|
140,15
|
18,16
|
13,23
|
60,81
|
34,07
|
7,74
|
174,93
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
4.130,02
|
299,18
|
179,95
|
166,69
|
394,26
|
64,66
|
298,95
|
226,50
|
112,67
|
64,40
|
206,36
|
257,75
|
14,05
|
334,88
|
113,74
|
272,32
|
100,26
|
126,03
|
292,42
|
88,37
|
151,21
|
365,39
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
11.895,51
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.971,17
|
|
|
|
927,78
|
|
|
2.996,56
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
13.700,78
|
|
43,45
|
|
31,34
|
21,16
|
72,44
|
1.696,77
|
773,41
|
23,28
|
1.114,20
|
3.607,77
|
|
2.172,13
|
|
1.929,38
|
662,51
|
|
1.533,99
|
|
|
18,96
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
6.524,20
|
|
46,73
|
152,13
|
76,14
|
0,07
|
380,63
|
411,57
|
93,58
|
2,03
|
132,64
|
1.175,11
|
|
1.764,62
|
|
461,28
|
|
|
1.531,86
|
88,16
|
|
207,67
|
|
|
Trong đó: Đất rừng
sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
1.089,52
|
|
|
|
4,58
|
|
|
|
|
|
|
12,07
|
|
329,71
|
|
223,88
|
|
|
388,61
|
|
|
130,67
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
639,67
|
22,26
|
70,68
|
6,03
|
46,73
|
10,82
|
25,21
|
6,70
|
26,91
|
38,91
|
8,54
|
19,89
|
0,06
|
10,87
|
26,35
|
4,56
|
14,61
|
25,78
|
9,40
|
20,30
|
107,97
|
137,10
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
90,77
|
|
|
4,59
|
5,81
|
|
1,01
|
42,45
|
0,88
|
|
|
|
|
4,42
|
2,78
|
7,96
|
3,10
|
|
6,06
|
0,78
|
4,88
|
6,05
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
12,52
|
|
5,06
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7,46
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
390,10
|
7,84
|
0,39
|
28,02
|
34,93
|
16,83
|
7,72
|
16,09
|
4,76
|
10,17
|
2,81
|
3,38
|
|
106,78
|
11,79
|
52,81
|
5,90
|
6,76
|
8,31
|
19,44
|
42,64
|
2,76
|
|
2
|
Nhóm đất phi
nông nghiệp
|
PNN
|
12.022,87
|
505,66
|
466,37
|
405,94
|
320,29
|
169,60
|
476,88
|
625,16
|
394,05
|
184,48
|
988,10
|
2.565,35
|
264,39
|
693,51
|
315,15
|
475,93
|
554,76
|
336,58
|
561,01
|
276,45
|
832,64
|
610,55
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
1.789,97
|
|
|
87,80
|
81,88
|
48,31
|
81,77
|
75,08
|
67,52
|
41,36
|
76,25
|
78,07
|
85,72
|
119,60
|
88,06
|
95,46
|
97,15
|
86,16
|
80,06
|
76,71
|
263,65
|
159,34
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
243,20
|
146,17
|
97,03
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
57,48
|
8,08
|
1,30
|
0,49
|
0,72
|
0,26
|
0,87
|
0,46
|
0,62
|
1,06
|
1,41
|
2,87
|
0,66
|
27,43
|
0,85
|
0,26
|
0,52
|
4,31
|
0,55
|
1,65
|
1,94
|
1,17
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
67,48
|
8,98
|
36,20
|
|
|
|
8,00
|
|
0,47
|
|
|
|
|
13,83
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
50,02
|
1,63
|
2,45
|
0,20
|
0,20
|
|
|
|
0,22
|
|
|
|
|
|
0,22
|
44,76
|
|
0,20
|
|
|
|
0,15
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
237,16
|
27,06
|
6,70
|
11,46
|
11,35
|
5,92
|
11,69
|
10,26
|
4,21
|
5,97
|
10,70
|
7,70
|
6,27
|
16,48
|
8,29
|
12,35
|
11,36
|
14,20
|
7,69
|
8,55
|
21,34
|
17,62
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
46,83
|
7,38
|
2,15
|
3,61
|
1,79
|
1,98
|
1,61
|
2,73
|
0,99
|
0,95
|
1,50
|
1,57
|
1,11
|
2,82
|
1,83
|
1,47
|
1,94
|
3,02
|
1,84
|
1,03
|
2,94
|
2,57
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở
y tế
|
DYT
|
10,29
|
3,49
|
0,33
|
0,08
|
0,23
|
0,30
|
0,54
|
0,14
|
0,20
|
0,14
|
0,30
|
0,20
|
0,57
|
0,54
|
0,17
|
0,52
|
0,20
|
0,14
|
0,21
|
0,80
|
0,63
|
0,57
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
97,75
|
10,41
|
2,20
|
3,26
|
7,99
|
2,82
|
6,36
|
3,23
|
2,28
|
1,86
|
4,65
|
2,86
|
3,82
|
8,73
|
2,99
|
5,69
|
2,71
|
4,18
|
3,82
|
4,13
|
8,12
|
5,64
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
79,18
|
5,64
|
2,02
|
4,50
|
1,34
|
0,83
|
3,18
|
4,10
|
0,73
|
3,02
|
4,26
|
3,07
|
0,72
|
4,39
|
3,29
|
4,67
|
4,30
|
6,56
|
1,63
|
2,60
|
9,65
|
8,70
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
3,11
|
0,15
|
|
|
|
|
|
0,06
|
|
|
|
|
0,06
|
|
|
|
2,21
|
0,30
|
0,18
|
|
|
0,15
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
300,21
|
12,65
|
26,31
|
7,23
|
0,16
|
|
26,92
|
22,04
|
26,26
|
|
14,56
|
32,19
|
20,67
|
11,67
|
4,12
|
18,42
|
|
6,86
|
40,16
|
21,85
|
4,91
|
3,25
|
|
2.7.1
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
5,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
68,66
|
2,50
|
18,76
|
0,17
|
0,16
|
|
4,55
|
2,00
|
0,29
|
|
|
21,00
|
8,01
|
|
1,24
|
|
|
6,16
|
|
1,15
|
2,44
|
0,23
|
|
2.7.3
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
55,12
|
9,10
|
0,14
|
0,28
|
|
|
|
0,04
|
11,78
|
|
5,75
|
7,71
|
7,66
|
0,34
|
|
4,42
|
|
0,70
|
1,01
|
0,70
|
2,47
|
3,02
|
|
2.7.4
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
171,43
|
1,05
|
7,42
|
6,77
|
|
|
22,37
|
20,00
|
14,19
|
|
8,81
|
3,48
|
|
11,33
|
2,88
|
14,00
|
|
|
39,15
|
20,00
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào
mục đích công cộng
|
CCC
|
3.895,63
|
225,24
|
164,61
|
206,98
|
120,66
|
71,65
|
238,97
|
188,95
|
83,20
|
51,73
|
133,91
|
192,32
|
116,11
|
366,81
|
167,98
|
154,19
|
161,31
|
182,58
|
245,62
|
107,73
|
393,24
|
321,85
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
2.649,69
|
167,03
|
123,76
|
133,40
|
100,01
|
58,79
|
148,01
|
116,37
|
53,88
|
34,75
|
111,17
|
131,36
|
46,95
|
264,51
|
44,73
|
122,19
|
111,30
|
148,04
|
165,45
|
87,37
|
302,75
|
177,88
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
927,98
|
45,12
|
32,74
|
67,06
|
20,02
|
12,10
|
43,62
|
69,25
|
14,77
|
15,64
|
19,65
|
52,51
|
6,50
|
60,70
|
119,95
|
29,20
|
47,88
|
32,35
|
56,20
|
18,79
|
89,03
|
74,92
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
28,01
|
0,15
|
0,20
|
0,21
|
0,21
|
0,20
|
0,30
|
0,32
|
0,30
|
0,40
|
0,30
|
0,22
|
0,30
|
0,21
|
0,21
|
1,24
|
0,23
|
|
22,20
|
0,30
|
0,30
|
0,21
|
|
2.8.4
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
116,45
|
5,49
|
4,23
|
4,25
|
|
|
4,25
|
|
13,80
|
|
|
4,25
|
61,77
|
6,73
|
3,03
|
|
|
|
|
|
|
8,65
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
11,25
|
|
|
|
|
|
10,02
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,23
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
DRA
|
32,92
|
|
2,30
|
0,22
|
|
|
|
0,47
|
|
|
|
|
|
29,86
|
|
|
|
0,04
|
|
0,05
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
111,74
|
0,04
|
0,04
|
1,38
|
0,02
|
0,03
|
32,76
|
2,23
|
0,05
|
0,09
|
2,04
|
3,58
|
0,04
|
4,48
|
0,06
|
1,09
|
1,73
|
0,65
|
1,41
|
0,03
|
0,17
|
59,84
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,70
|
0,25
|
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
0,02
|
0,02
|
0,03
|
0,02
|
|
0,05
|
|
0,01
|
0,02
|
|
0,03
|
0,02
|
0,11
|
0,08
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh,
chợ đầu mối
|
DCH
|
12,63
|
4,89
|
|
0,45
|
0,39
|
0,23
|
|
0,29
|
0,40
|
0,83
|
0,73
|
0,39
|
0,50
|
0,13
|
|
0,45
|
0,18
|
0,25
|
0,34
|
0,92
|
0,92
|
0,36
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
4,27
|
2,28
|
1,34
|
|
|
0,29
|
|
|
|
|
|
|
|
0,20
|
|
|
|
|
|
0,16
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
16,68
|
0,28
|
1,33
|
5,14
|
|
0,05
|
0,64
|
|
|
0,95
|
0,52
|
0,14
|
0,44
|
0,21
|
1,38
|
0,13
|
0,70
|
0,12
|
|
0,32
|
3,10
|
1,23
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
39,19
|
3,53
|
1,22
|
0,98
|
2,90
|
0,81
|
6,46
|
0,63
|
0,70
|
0,59
|
0,26
|
1,59
|
1,31
|
0,75
|
1,54
|
1,41
|
0,44
|
2,11
|
2,21
|
0,18
|
5,99
|
3,58
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang,
nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
705,34
|
36,65
|
41,16
|
26,85
|
92,81
|
15,71
|
33,54
|
50,07
|
15,52
|
13,61
|
25,83
|
22,10
|
15,38
|
74,48
|
28,25
|
34,83
|
15,06
|
15,21
|
20,13
|
15,08
|
33,83
|
79,22
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
4.611,68
|
35,38
|
88,08
|
58,82
|
9,63
|
26,89
|
68,01
|
277,68
|
194,73
|
69,21
|
724,67
|
2.228,36
|
17,84
|
62,24
|
14,47
|
109,01
|
268,23
|
24,82
|
164,58
|
41,25
|
104,64
|
23,14
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
3.573,72
|
0,40
|
20,31
|
6,30
|
9,40
|
0,20
|
9,77
|
219,94
|
1,99
|
3,16
|
714,36
|
2.119,97
|
|
1,21
|
0,01
|
88,58
|
242,96
|
0,85
|
105,30
|
1,52
|
4,75
|
23,14
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
1.037,96
|
34,99
|
67,76
|
52,53
|
0,23
|
27,09
|
58,24
|
57,74
|
192,74
|
66,05
|
10,31
|
108,39
|
17,84
|
61,03
|
14,46
|
20,43
|
25,27
|
23,98
|
59,28
|
39,73
|
99,88
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
8,86
|
|
|
|
|
|
|
|
0,59
|
|
|
|
|
|
|
5,12
|
|
|
|
3,14
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử
dụng
|
CSD
|
1.233,58
|
35,39
|
271,86
|
24,82
|
201,33
|
12,20
|
31,41
|
47,54
|
54,89
|
35,20
|
18,33
|
136,76
|
15,26
|
34,08
|
20,17
|
68,82
|
47,29
|
17,10
|
16,31
|
41,43
|
31,11
|
72,26
|
|
3.1
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
1.182,05
|
32,02
|
265,97
|
24,82
|
201,33
|
12,20
|
29,25
|
47,54
|
54,89
|
8,50
|
18,33
|
136,76
|
15,26
|
34,08
|
20,17
|
68,82
|
47,29
|
17,10
|
16,31
|
28,03
|
31,11
|
72,26
|
|
3.2
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
51,53
|
3,37
|
5,89
|
|
|
|
2,16
|
|
|
26,70
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13,40
|
|
|
BIỂU
1.2. KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT BỔ SUNG NĂM 2025 HUYỆN NGHI XUÂN
(Kèm theo Quyết định
số …/QĐ-UBND ngày … tháng 6 năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính diện
tích: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT Tiên Điền (nay là xã Tiên Điền)
|
TT Xuân An (nay là xã Nghi Xuân)
|
Xã Xuân Liên (nay là xã Cổ Đạm)
|
Xã Xuân Viên (nay là xã Nghi Xuân)
|
Xã Xuân Hồng (nay là xã Nghi Xuân)
|
Xã Xuân Lam (nay là phường Bắc Hồng Lĩnh)
|
Xã Xuân Lĩnh (nay là xã Nghi Xuân)
|
Xã Xuân Giang (nay là xã Nghi Xuân)
|
Xã Cổ Đạm
|
Xã Xuân Thành (nay là xã Tiên Điền)
|
Xã Xuân Yên (nay là xã Tiên Điền)
|
Xã Xuân Mỹ (nay là xã Tiên Điền)
|
Xã Xuân Hội (nay là xã Đan Hải)
|
Xã Xuân Phổ (nay là xã Đan Hải)
|
Xã Đan Trường (nay là xã Đan Hải)
|
Xã Xuân Hải (nay là xã Đan Hải)
|
Xã Cương Gián (nay là xã Cổ Đạm)
|
|
1
|
Nhóm đất nông
nghiệp
|
NNP
|
14.719,27
|
242,85
|
561,85
|
858,66
|
1.491,86
|
1.328,43
|
952,81
|
1.343,70
|
599,90
|
2.140,79
|
466,80
|
300,42
|
855,36
|
478,13
|
329,76
|
797,32
|
368,62
|
1.602,04
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
3.701,20
|
75,89
|
144,37
|
205,39
|
294,94
|
434,93
|
219,96
|
200,56
|
161,92
|
423,00
|
174,19
|
112,85
|
266,48
|
218,78
|
105,84
|
320,98
|
83,26
|
257,84
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
LUC
|
1.892,07
|
41,79
|
81,53
|
31,70
|
6,91
|
246,31
|
194,84
|
112,87
|
106,98
|
407,34
|
91,64
|
72,31
|
68,53
|
53,18
|
46,43
|
124,49
|
|
205,22
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
1.809,13
|
34,10
|
62,83
|
173,69
|
288,03
|
188,62
|
25,12
|
87,69
|
54,94
|
15,66
|
82,55
|
40,54
|
197,96
|
165,61
|
59,41
|
196,49
|
83,26
|
52,63
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm
khác
|
HNK
|
1.715,90
|
53,69
|
131,57
|
128,56
|
139,89
|
89,47
|
21,85
|
30,70
|
267,50
|
172,67
|
124,44
|
51,64
|
233,19
|
20,14
|
14,60
|
56,96
|
41,12
|
137,90
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
1.842,75
|
87,20
|
96,82
|
117,40
|
165,48
|
112,75
|
32,69
|
56,37
|
103,60
|
249,06
|
134,43
|
116,70
|
106,85
|
33,92
|
97,54
|
105,66
|
115,74
|
110,55
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
4.655,06
|
16,60
|
134,07
|
209,59
|
617,84
|
386,44
|
540,30
|
822,91
|
52,59
|
1.052,37
|
11,32
|
7,48
|
|
77,52
|
15,69
|
49,39
|
33,78
|
627,18
|
|
1.5
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
1.824,61
|
1,60
|
24,57
|
150,68
|
245,75
|
165,08
|
121,30
|
227,74
|
|
207,83
|
5,35
|
7,83
|
163,35
|
0,00
|
29,89
|
39,37
|
74,53
|
359,74
|
|
1.6
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
787,23
|
6,70
|
30,45
|
45,36
|
7,35
|
137,70
|
16,04
|
1,99
|
11,01
|
9,69
|
6,37
|
3,91
|
25,97
|
127,76
|
60,36
|
221,86
|
16,49
|
58,22
|
|
1.7
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
192,53
|
1,17
|
|
1,68
|
20,60
|
2,06
|
0,65
|
3,44
|
3,28
|
26,17
|
10,71
|
|
59,53
|
|
5,84
|
3,11
|
3,70
|
50,60
|
|
2
|
Nhóm đất phi
nông nghiệp
|
PNN
|
6.629,70
|
253,09
|
557,25
|
208,67
|
530,34
|
454,12
|
284,05
|
180,60
|
506,07
|
669,40
|
404,13
|
249,89
|
287,77
|
630,64
|
236,75
|
503,65
|
188,13
|
485,15
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
1.003,77
|
|
|
58,01
|
44,25
|
47,40
|
21,32
|
44,51
|
62,85
|
129,76
|
88,32
|
63,44
|
78,94
|
50,53
|
70,22
|
94,95
|
41,62
|
107,67
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
194,21
|
64,78
|
129,43
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
13,64
|
2,80
|
1,36
|
0,60
|
0,72
|
0,54
|
0,40
|
0,25
|
1,33
|
1,37
|
0,58
|
0,71
|
0,31
|
0,35
|
0,47
|
0,88
|
0,78
|
0,21
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
54,32
|
0,67
|
10,84
|
5,17
|
0,75
|
|
|
|
|
13,33
|
0,40
|
|
13,80
|
|
6,06
|
|
0,54
|
2,75
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
3,52
|
0,78
|
0,46
|
0,20
|
0,20
|
0,10
|
0,15
|
0,16
|
0,20
|
|
0,20
|
0,20
|
0,22
|
0,19
|
0,20
|
0,10
|
0,16
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
171,93
|
16,78
|
15,61
|
6,76
|
12,74
|
9,97
|
5,16
|
7,14
|
20,34
|
11,86
|
11,73
|
4,58
|
8,71
|
2,64
|
3,91
|
14,24
|
6,77
|
13,01
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
29,28
|
2,47
|
1,56
|
1,19
|
1,47
|
2,10
|
0,54
|
1,68
|
0,93
|
1,97
|
2,39
|
1,44
|
4,24
|
0,89
|
0,71
|
2,08
|
1,32
|
2,30
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở
xã hội
|
DXH
|
6,50
|
|
|
|
6,50
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở
y tế
|
DYT
|
5,68
|
1,59
|
0,72
|
0,13
|
0,20
|
0,19
|
1,06
|
0,12
|
0,14
|
0,20
|
0,11
|
0,21
|
0,31
|
0,11
|
0,09
|
0,10
|
0,12
|
0,29
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
69,07
|
8,00
|
10,30
|
3,36
|
2,09
|
3,77
|
0,97
|
2,14
|
3,40
|
6,92
|
7,41
|
1,19
|
2,47
|
1,37
|
1,40
|
3,81
|
3,53
|
6,95
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
56,26
|
3,45
|
2,69
|
2,08
|
2,48
|
3,91
|
2,59
|
3,19
|
15,88
|
2,77
|
1,81
|
1,74
|
1,70
|
0,26
|
1,72
|
4,73
|
1,81
|
3,46
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học và công nghệ
|
DKH
|
3,52
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3,52
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
1,61
|
1,27
|
0,34
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
750,40
|
0,83
|
76,21
|
23,70
|
241,49
|
4,06
|
21,35
|
26,32
|
3,90
|
48,25
|
115,82
|
27,41
|
9,34
|
111,25
|
10,18
|
17,40
|
5,15
|
7,76
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
260,99
|
|
30,89
|
|
230,10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
356,18
|
0,18
|
10,20
|
1,79
|
11,39
|
0,98
|
7,36
|
3,62
|
1,27
|
33,84
|
115,71
|
27,41
|
1,70
|
108,00
|
10,16
|
17,40
|
0,43
|
4,76
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
110,64
|
0,65
|
35,12
|
3,64
|
|
3,08
|
13,99
|
21,81
|
2,63
|
13,47
|
0,11
|
|
7,64
|
3,25
|
0,03
|
|
4,61
|
0,62
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
22,59
|
|
|
18,27
|
|
|
|
0,90
|
|
0,94
|
|
|
|
|
|
|
0,11
|
2,38
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào
mục đích công cộng
|
CCC
|
2.066,38
|
72,91
|
174,97
|
78,53
|
168,18
|
151,28
|
74,75
|
73,89
|
103,28
|
196,72
|
144,22
|
109,83
|
107,91
|
91,32
|
74,59
|
223,81
|
57,46
|
162,74
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
1.634,05
|
54,64
|
137,39
|
66,33
|
116,22
|
115,03
|
62,39
|
59,32
|
77,72
|
168,19
|
130,07
|
84,59
|
98,20
|
56,12
|
58,83
|
149,88
|
49,66
|
149,46
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
320,45
|
9,72
|
27,46
|
11,70
|
45,63
|
35,22
|
10,45
|
14,12
|
24,70
|
21,29
|
4,20
|
10,19
|
9,59
|
33,83
|
10,47
|
38,54
|
6,00
|
7,35
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
5,35
|
|
|
|
|
0,72
|
|
|
|
1,50
|
|
0,20
|
|
0,20
|
0,91
|
0,91
|
0,91
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
15,19
|
6,31
|
|
|
5,79
|
|
1,24
|
|
0,64
|
|
|
0,42
|
|
0,77
|
|
0,02
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
DRA
|
4,29
|
0,15
|
0,22
|
|
0,05
|
|
|
0,08
|
0,08
|
0,16
|
1,29
|
|
|
|
0,09
|
|
|
2,17
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
2,33
|
0,04
|
0,74
|
0,09
|
0,03
|
0,16
|
0,38
|
0,01
|
0,13
|
0,03
|
0,19
|
0,04
|
0,02
|
0,02
|
0,10
|
0,07
|
0,04
|
0,24
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
1,30
|
0,11
|
0,04
|
0,07
|
0,04
|
0,03
|
0,06
|
0,11
|
0,01
|
0,09
|
0,14
|
0,04
|
0,10
|
0,10
|
|
0,05
|
0,09
|
0,21
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh,
chợ đầu mối
|
DCH
|
7,43
|
1,94
|
0,37
|
|
|
0,12
|
0,23
|
|
|
0,46
|
0,77
|
0,29
|
|
0,19
|
0,09
|
0,77
|
0,35
|
1,85
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
75,99
|
|
8,75
|
0,33
|
0,42
|
|
|
0,24
|
|
5,00
|
7,55
|
14,05
|
|
0,09
|
4,11
|
33,58
|
0,41
|
1,45
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
47,95
|
0,07
|
6,51
|
2,25
|
26,00
|
0,52
|
5,00
|
|
2,16
|
0,05
|
|
0,74
|
1,67
|
|
0,91
|
|
|
2,08
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
41,64
|
1,73
|
8,54
|
3,08
|
0,47
|
1,79
|
1,92
|
0,28
|
3,21
|
9,70
|
0,95
|
2,21
|
0,89
|
0,71
|
1,19
|
2,31
|
1,75
|
0,92
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang,
nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
395,57
|
34,64
|
17,96
|
27,14
|
12,30
|
18,04
|
6,47
|
6,24
|
18,73
|
24,38
|
32,10
|
40,78
|
16,77
|
11,83
|
26,64
|
35,29
|
27,94
|
38,33
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
1.878,58
|
57,12
|
115,36
|
3,25
|
23,26
|
219,66
|
147,53
|
21,83
|
290,01
|
233,99
|
9,81
|
|
49,22
|
361,82
|
42,37
|
114,68
|
45,97
|
142,72
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
497,84
|
0,51
|
9,93
|
1,23
|
23,26
|
21,47
|
7,47
|
5,03
|
13,70
|
232,77
|
5,62
|
|
49,22
|
66,40
|
2,36
|
10,06
|
0,07
|
48,75
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
1.380,74
|
56,61
|
105,43
|
2,02
|
|
198,19
|
140,06
|
16,79
|
276,31
|
1,21
|
4,19
|
|
|
295,42
|
40,01
|
104,62
|
45,90
|
93,97
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
7,80
|
|
|
|
|
0,76
|
|
|
0,07
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6,97
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử
dụng
|
CSD
|
902,13
|
8,70
|
13,88
|
67,31
|
46,81
|
63,71
|
44,39
|
49,94
|
37,03
|
47,36
|
49,70
|
33,43
|
8,10
|
131,01
|
21,28
|
58,32
|
33,25
|
187,91
|
|
3.1
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
864,65
|
8,70
|
13,53
|
57,90
|
46,81
|
39,23
|
42,19
|
49,94
|
37,03
|
47,36
|
49,70
|
33,43
|
8,10
|
131,01
|
21,28
|
58,32
|
33,25
|
186,86
|
|
3.2
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
37,48
|
|
0,35
|
9,40
|
|
24,47
|
2,20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,05
|
BIỂU
1.3. KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT BỔ SUNG NĂM 2025 THỊ XÃ HỒNG LĨNH
(Kèm theo Quyết định
số …/QĐ-UBND ngày … tháng 6 năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính diện
tích: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
Phường Bắc Hồng
(nay là phường Bắc Hồng Lĩnh)
|
Phường Đậu Liêu
(nay là phường Nam Hồng Lĩnh)
|
Phường Đức Thuận
(nay là phường Bắc Hồng Lĩnh)
|
Phường Nam Hồng
(nay là phường Nam Hồng Lĩnh)
|
Phường Trung
Lương (nay là phường Bắc Hồng Lĩnh)
|
Xã Thuận Lộc
(nay là phường Nam Hồng Lĩnh)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
3.691,04
|
309,43
|
1.579,61
|
541,01
|
236,00
|
567,03
|
457,97
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1.606,18
|
10,46
|
451,67
|
344,54
|
108,42
|
282,61
|
408,49
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
1.493,39
|
9,15
|
444,42
|
311,98
|
90,12
|
271,30
|
366,43
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
112,79
|
1,30
|
7,25
|
32,56
|
18,31
|
11,31
|
42,06
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
58,91
|
1,09
|
36,26
|
8,44
|
0,78
|
12,29
|
0,04
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
301,72
|
41,90
|
148,42
|
28,45
|
35,37
|
17,12
|
30,45
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
1.363,43
|
219,74
|
791,19
|
140,90
|
49,43
|
162,17
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
285,96
|
36,20
|
141,78
|
14,84
|
23,24
|
69,89
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS
|
46,68
|
0,05
|
5,55
|
3,83
|
18,75
|
4,45
|
14,05
|
|
1.8
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
28,16
|
|
4,72
|
|
|
18,50
|
4,94
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
2.062,18
|
242,61
|
782,81
|
284,86
|
224,24
|
277,25
|
250,41
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
56,26
|
|
|
|
|
|
56,26
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
346,73
|
56,49
|
67,82
|
91,20
|
61,76
|
69,46
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
10,68
|
5,24
|
0,60
|
0,70
|
2,53
|
0,86
|
0,74
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
40,58
|
0,65
|
37,46
|
0,02
|
2,44
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
3,21
|
0,54
|
0,20
|
0,21
|
1,86
|
0,20
|
0,20
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
60,15
|
13,57
|
7,36
|
13,03
|
13,34
|
7,56
|
5,30
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
9,93
|
4,07
|
1,35
|
1,13
|
0,63
|
1,43
|
1,32
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
10,36
|
0,96
|
0,01
|
8,64
|
0,48
|
0,11
|
0,16
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
28,85
|
6,89
|
4,52
|
2,33
|
10,21
|
3,38
|
1,52
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
8,96
|
0,31
|
1,31
|
0,93
|
1,47
|
2,64
|
2,30
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
2,05
|
1,33
|
0,16
|
|
0,56
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
427,12
|
16,33
|
350,92
|
14,36
|
22,22
|
20,54
|
2,76
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
229,54
|
|
204,35
|
|
9,82
|
15,37
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
61,90
|
14,80
|
33,91
|
2,99
|
9,87
|
|
0,32
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
36,50
|
1,53
|
20,30
|
11,37
|
2,45
|
0,67
|
0,18
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
99,18
|
|
92,36
|
|
0,07
|
4,50
|
2,25
|
|
2.8
|
Đất có mục đích công cộng
|
CCC
|
840,88
|
135,51
|
201,20
|
129,85
|
111,13
|
118,81
|
144,38
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
623,61
|
64,39
|
167,08
|
109,59
|
93,79
|
74,34
|
114,42
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
127,95
|
26,47
|
26,14
|
8,86
|
4,63
|
34,31
|
27,53
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
12,51
|
2,80
|
1,00
|
|
|
8,71
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
13,35
|
|
4,54
|
2,04
|
6,72
|
0,02
|
0,03
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
9,61
|
3,88
|
1,98
|
0,51
|
1,21
|
0,97
|
1,06
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
1,04
|
0,05
|
0,14
|
0,23
|
0,45
|
0,08
|
0,08
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
1,59
|
|
|
0,26
|
|
0,38
|
0,95
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
|
DKV
|
51,24
|
37,91
|
0,31
|
8,36
|
4,34
|
|
0,31
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
23,36
|
0,04
|
15,22
|
5,81
|
1,65
|
0,65
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
10,12
|
0,15
|
1,24
|
3,31
|
0,01
|
3,32
|
2,10
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
75,27
|
0,26
|
39,63
|
11,44
|
5,52
|
7,77
|
10,66
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
167,84
|
13,84
|
61,15
|
14,93
|
1,78
|
48,09
|
28,04
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
47,54
|
6,38
|
23,00
|
1,02
|
|
10,65
|
6,49
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng sông, ngòi,
kênh, rạch, suối
|
SON
|
120,30
|
7,46
|
38,15
|
13,91
|
1,78
|
37,44
|
21,55
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
144,09
|
4,33
|
74,03
|
10,28
|
8,94
|
13,38
|
33,13
|
|
3.2
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
144,09
|
4,33
|
74,03
|
10,28
|
8,94
|
13,38
|
33,13
|
BIỂU
2.1. DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN BỔ SUNG THỰC HIỆN TRONG NĂM 2025 HUYỆN CẨM
XUYÊN
(Kèm theo Quyết định
số …/QĐ-UBND ngày … tháng 6 năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính diện
tích: ha
|
TT
|
Hạng mục
|
Tổng diện tích
QH dự án
|
DT thực hiện
trong năm kế hoạch
|
Diện tích hiện
trạng
|
Tăng thêm
|
Địa điểm (đến cấp
xã)
|
Vị trí trên bản
đồ KHSD đất (bổ sung) năm 2025
|
|
Tổng diện tích
|
Sử dụng vào diện
tích từng loại đất
|
|
LUA
|
RDD
|
RPH
|
RSX
|
Đất khác
|
|
I
|
Đất công trình giao thông
|
0,33
|
0,33
|
|
0,33
|
0,33
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Mở rộng đường trục thôn từ Quốc lộ 8C đến nhà thờ
anh hùng Liệt sỹ Phan Đình Giót
|
0,33
|
0,33
|
|
0,33
|
0,33
|
|
|
|
|
Xã Cẩm Quan (nay là xã Cẩm Xuyên)
|
60066
|
|
II
|
Đất tín ngưỡng
|
0,20
|
0,20
|
|
0,20
|
|
|
|
|
0,20
|
|
|
|
1
|
Khu vực xây dựng nhà thờ anh hùng Liệt sỹ Phan
Đình Giót
|
0,20
|
0,20
|
|
0,20
|
|
|
|
|
0,20
|
Xã Cẩm Quan (nay là xã Cẩm Xuyên)
|
60069
|
|
III
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt
cộng đồng
|
0,20
|
0,20
|
|
0,20
|
0,20
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Điểm sinh hoạt cộng đồng gắn với nhà thờ anh hùng
Liệt sỹ Phan Đình Giót
|
0,20
|
0,20
|
|
0,20
|
0,20
|
|
|
|
|
Xã Cẩm Quan (nay là xã Cẩm Xuyên)
|
60070
|
|
|
Tổng 03 công trình, dự án
|
0,73
|
0,73
|
|
0,73
|
0,53
|
|
|
|
0,20
|
|
|
BIỂU
2.2. DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN BỔ SUNG THỰC HIỆN TRONG NĂM 2025 HUYỆN NGHI
XUÂN
(Kèm theo Quyết định
số …/QĐ-UBND ngày … tháng 6 năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính diện
tích: ha
|
STT
|
Hạng mục
|
Tổng diện tích
QH dự án
|
Diện tích thực
hiện trong năm kế hoạch
|
Diện tích hiện
trạng
|
Tăng thêm
|
Địa điểm (đến cấp
xã)
|
Vị trí trên bản
đồ KHSD đất bổ sung năm 2025
|
|
Tổng diện tích
|
Sử dụng vào diện
tích từng loại đất
|
|
LUA
|
RDD
|
RPH
|
RSX
|
Đất khác
|
|
I.1
|
Đất ở nông thôn
|
58,8
|
48,8
|
|
48,8
|
|
|
|
|
48,8
|
|
|
|
1
|
Dự án khu dân cư nông thôn, thôn Thuận Mỹ (Trong
đó đất ở 10ha; đất giao thông 10ha)
|
20,0
|
20,0
|
|
20,0
|
|
|
|
|
20,0
|
Xã Xuân Mỹ (nay là
xã Tiên Điền)
|
721
|
|
2
|
Dự án khu dân cư nông thôn, thôn Song Long (Trong
đó đất ở 4ha; đất giao thông 3ha).
|
7,0
|
7,0
|
|
7,0
|
|
|
|
|
7,0
|
Xã Cương Gián (nay
là xã Cổ Đạm)
|
240
|
|
3
|
Bổ sung diện tích Dự án khu dân cư nông thôn thôn
Kỳ Tây với diện tích 21,8 trong đó: (đất ở 4,90ha, chỉ tiêu các loại đất còn
lại xác định theo quy hoạch chi tiết được phê duyệt)
|
31,8
|
21,8
|
|
21,8
|
|
|
|
|
21,8
|
Xã Cổ Đạm
|
|
|
|
Tổng 03 công trình, dự án
|
58,8
|
48,8
|
|
48,8
|
|
|
|
|
48,8
|
|
|
BIỂU
2.3. DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN BỔ SUNG THỰC HIỆN TRONG NĂM 2025 THỊ XÃ HỒNG
LĨNH
(Kèm theo Quyết định
số …/QĐ-UBND ngày … tháng 6 năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính diện
tích: ha
|
STT
|
Hạng mục
|
Tổng diện tích
QH dự án
|
Diện tích thực
hiện trong năm kế hoạch
|
Diện tích hiện
trạng
|
Tăng thêm
|
Địa điểm (đến cấp
xã)
|
Vị trí trên bản
đồ BS KHSD đất 2025
|
|
Tổng diện tích
|
Sử dụng vào loại
đất
|
|
LUA
|
RPH
|
RDD
|
RSX
|
Đất khác
|
|
I
|
Đất ở tại nông thôn
|
6,42
|
6,42
|
|
6,42
|
6,16
|
|
|
|
0,26
|
|
|
|
1
|
Khu dân cư Mù Tý, thôn Đồi Cao
|
2,97
|
2,97
|
|
2,97
|
2,71
|
|
|
|
0,26
|
Xã Thuận Lộc (nay
là phường Nam Hồng Lĩnh)
|
BS01
|
|
2
|
Khu dân cư Cựa Trộ thôn Chùa, xã Thuận Lộc
|
1,50
|
1,50
|
|
1,50
|
1,50
|
|
|
|
|
Thôn Chùa, xã Thuận
Lộc (nay là phường Nam Hồng Lĩnh)
|
BS02
|
|
3
|
Khu dân cư Cải Tạo thôn Chùa, xã Thuận Lộc
|
1,80
|
1,80
|
|
1,80
|
1,80
|
|
|
|
|
Thôn Chùa, xã Thuận
Lộc (nay là phường Nam Hồng Lĩnh)
|
BS03
|
|
4
|
Khu dân cư xen dắm thôn Đồi Cao
|
0,15
|
0,15
|
|
0,15
|
0,15
|
|
|
|
|
Thôn Đồi Cao, xã
Thuận Lộc (nay là phường Nam Hồng Lĩnh)
|
BS04
|
|
II
|
Đất thương mại dịch vụ
|
17,42
|
17,42
|
|
17,42
|
|
|
|
|
17,42
|
|
|
|
1
|
QH đất TMDV dọc đường QL1A tránh tại phường Đậu
Liêu
|
17,42
|
17,42
|
|
17,42
|
|
|
|
|
17,42
|
Phường Đậu Liêu
(nay là phường Nam Hồng Lĩnh)
|
BS05
|
|
|
Tổng 05 công trình, dự án
|
23,84
|
23,84
|
|
23,84
|
6,16
|
|
|
|
17,68
|
|
|
Quyết định 1523/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2025 các huyện: Cẩm Xuyên, Nghi Xuân và thị xã Hồng Lĩnh tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1523/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất ngày 25/06/2025 các huyện: Cẩm Xuyên, Nghi Xuân và thị xã Hồng Lĩnh tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/09/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/09/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
18/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/02/2026
Ban hành:
12/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2024
Ban hành:
30/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2024
Ban hành:
29/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2024
Ban hành:
18/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/02/2024
Ban hành:
18/01/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/03/2023
188
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|