Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 147/2026/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Cà Mau Người ký: Lâm Văn Bi
Ngày ban hành: 20/06/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU

--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 147/2026/QĐ-UBND

Cà Mau, ngày 20 tháng 6 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15, Luật số 58/2024/QH15; Luật số 71/2025/QH15, Luật số 84/2025/QH15, Luật số 58/2025/QH15, Luật số 93/2025/QH15, Luật số 95/2025/QH15, Luật số 146/2025/QH15 và Luật số 147/2025/QH15;

Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 50/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất;

Căn cứ Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 16/2026/NQ-HĐND;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 675/TTr-SNNMT ngày 17 tháng 6 năm 2026 và Báo cáo số 977/BC/SNNMT ngày 20 tháng 6 năm 2026.

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành hệ số điều chỉnh giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Cà Mau theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng xây dựng, sửa đổi, bổ sung, thẩm định, quyết định bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất; cơ quan, người có thẩm quyền xác định, thẩm định, quyết định giá đất cụ thể.

2. Tổ chức tư vấn xác định giá đất, cá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất.

3. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất

Hệ số điều chỉnh giá đất (K) đối với các loại đất ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 16/2026/NQ-HĐND để làm căn cứ trong các trường hợp sau:

1. Căn cứ áp dụng đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị quyết số 254/2025/QH15, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này, bao gồm hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường (Ktt), hệ số điều chỉnh theo quy hoạch (Kqh) và hệ số điều chỉnh theo các yếu tố ảnh hưởng (Kah), được tính theo công thức sau:

K = Ktt× Kqh × Kah

Trong đó:

a) Hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường: Ktt quy định tại Phụ lục I và II ban hành kèm theo Quyết định này.

b) Hệ số điều chỉnh theo quy hoạch: Kqh =1,00.

c) Hệ số điều chỉnh theo các yếu tố ảnh hưởng: Kah = 1,00.

2. Căn cứ áp dụng đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 160 Luật Đất đai số 31/2024/QH15, trừ trường hợp tại điểm e khoản 1 Điều 160 Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Điều 5 Nghị định 49/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai, bao gồm hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường (Ktt), hệ số điều chỉnh theo quy hoạch (Kqh) và hệ số điều chỉnh theo các yếu tố ảnh hưởng (Kah), được tính theo công thức sau:

K = Ktt× Kqh × Kah

a) Hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường: Ktt được quy định tại Phụ lục I và II ban hành kèm theo Quyết định này.

b) Hệ số điều chỉnh theo quy hoạch: Kqh = x. Trong đó, x được xác định theo từng loại đất và tính theo hệ số sử dụng đất (theo quy hoạch) quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định này.

c) Hệ số điều chỉnh theo các yếu tố ảnh hưởng: Kah = 1,00.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.

Điều 5. Điều khoản chuyển tiếp

1. Đối với trường hợp xác định giá đất cụ thể theo quy định tại khoản 1 Điều 160 của Luật Đất đai số 31/2024/QH15 làm cơ sở tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, xác định giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất thì thực hiện như sau:

a) Trường hợp đã có văn bản thẩm định của Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể thì tiếp tục trình phê duyệt giá đất cụ thể mà không phải thực hiện theo Quyết định này.

b) Trường hợp chưa có văn bản thẩm định của Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể thì đối với từng trường hợp cụ thể, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định việc áp dụng xác định giá đất theo quy định của Quyết định này hoặc tiếp tục xác định giá cụ thể theo quy định của Luật Đất đai.

2. Đối với trường hợp xác định giá đất cụ thể để tính tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất thì thực hiện như sau:

a) Trường hợp dự thảo phương án giá đất cụ thể đã được niêm yết công khai cùng phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thì tiếp tục thực hiện thẩm định và phê duyệt theo phương án đã được niêm yết công khai.

b) Trường hợp dự thảo phương án giá đất cụ thể chưa được niêm yết công khai cùng phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thì thực hiện theo quy định tại Quyết định này.

Điều 6. Tổ chức thực hiện

1. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp các sở, ban, ngành tỉnh và các cơ quan, đơn vị có liên quan, Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức triển khai thực hiện nội dung Quyết định này.

2. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc phát sinh, đề nghị các cơ quan, đơn vị, cá nhân phản ánh kịp thời đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 


Nơi nhận:
- Như khoản 3 Điều 6;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục KTVB&TCTHPL, Bộ Tư pháp;
- Vụ Pháp chế, Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- CT, các PCT Ủy ban nhân dân tỉnh;
- BTT Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- Các tổ chức chính trị - xã hội cấp tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, KTTH (M), M.A1418/6.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lâm Văn Bi

 

MỤC LỤC

I. KHU VỰC CÁC PHƯỜNG

1. PHƯỜNG AN XUYÊN

2. PHƯỜNG TÂN THÀNH

3. PHƯỜNG HOÀ THÀNH

4. PHƯỜNG LÝ VĂN LÂM

5. PHƯỜNG BẠC LIÊU

6. PHƯỜNG VĨNH TRẠCH

7. PHƯỜNG HIỆP THÀNH

8. PHƯỜNG LÁNG TRÒN

9. PHƯỜNG GIÁ RAI

II. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

1. XÃ TÂN THUẬN

2. XÃ TẠ AN KHƯƠNG

3. XÃ TÂN TIẾN

4. XÃ TRẦN PHÁN

5. XÃ THANH TÙNG

6. XÃ ĐẦM DƠI

7. XÃ QUÁCH PHẨM

8. XÃ U MINH

9. XÃ NGUYỄN PHÍCH

10. XÃ KHÁNH LÂM

11. XÃ KHÁNH AN

12. XÃ PHAN NGỌC HIỂN

13. XÃ ĐẤT MŨI

14. XÃ TÂN ÂN

15. XÃ KHÁNH BÌNH

16. XÃ ĐÁ BẠC

17. XÃ KHÁNH HƯNG

18. XÃ SÔNG ĐỐC

19. XÃ TRẦN VĂN THỜI

20. XÃ THỚI BÌNH

21. XÃ TRÍ PHẢI

22. XÃ TÂN LỘC

23. XÃ BIỂN BẠCH

24. XÃ HỒ THỊ KỶ

25. XÃ ĐẤT MỚI

26. XÃ NĂM CĂN

27. XÃ TAM GIANG

28. XÃ PHÚ TÂN

29. XÃ NGUYỄN VIỆT KHÁI

30. XÃ CÁI ĐÔI VÀM

31. XÃ PHÚ MỸ

32. XÃ CÁI NƯỚC

33. XÃ HƯNG MỸ

34. XÃ TÂN HƯNG

35. XÃ LƯƠNG THẾ TRÂN

36. XÃ NINH QUỚI

37. XÃ HỒNG DÂN

38. XÃ NINH THẠNH LỢI

39. XÃ VĨNH LỘC

40. XÃ GÀNH HÀO

41. XÃ ĐÔNG HẢI

42. XÃ LONG ĐIỀN

43. XÃ ĐỊNH THÀNH

44. XÃ AN TRẠCH

45. XÃ HÒA BÌNH

46. XÃ VĨNH MỸ

47. XÃ VĨNH HẬU

48. XÃ PHONG HIỆP

49. XÃ PHƯỚC LONG

50. XÃ VĨNH PHƯỚC

51. XÃ VĨNH THANH

52. XÃ VĨNH LỢI

53. XÃ HƯNG HỘI

54. XÃ CHÂU THỚI

55. XÃ PHONG THẠNH

 

PHỤ LỤC I

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH MỨC BIẾN ĐỘNG THỊ TRƯỜNG ĐỐI VỚI ĐẤT Ở VÀ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT Ở
(Ban hành kèm theo Quyết định số 147/2026/QĐ-UBND ngày 20 tháng 6 năm
2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)

I. KHU VỰC CÁC PHƯỜNG

1. PHƯỜNG AN XUYÊN

a) Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường (Ktt)

Ghi chú

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Ngô Quyền

Công trường Bạch Đằng

Nguyễn Trãi

1,10

 

2

Ngô Quyền

Nguyễn Trãi

Cổng công viên Văn Hoá

1,10

 

3

Ngô Quyền

Cổng công viên Văn Hoá

Tạ Uyên

1,10

 

4

Ngô Quyền

Tạ Uyên

Lương Thế Vinh

1,10

 

5

Ngô Quyền

Lương Thế Vinh

Võ Văn Tần

1,10

 

6

Ngô Quyền

Võ Văn Tần

Vòng xoay đường Ngô Quyền

1,10

 

7

Võ Văn Kiệt

Vòng xoay đường Ngô Quyền

Kênh Xáng Bạch Ngưu

1,10

 

8

Đường Hà Huy Giáp (tên cũ: Đường đi UBND xã Hồ Thị Kỷ (cũ))

Vòng xoay đường Ngô Quyền

Cầu Bạch Ngưu (nhỏ) (tên cũ: Cầu Bạch Ngưu)

1,10

 

9

Lý Thái Tôn

Lê Lợi

Phan Ngọc Hiển

1,10

 

10

Lý Thái Tôn

Phan Ngọc Hiển

Phạm Hồng Thám

1,10

 

11

Phạm Hồng Thám

Lý Thái Tôn

Lý Bôn

1,10

 

12

Phạm Hồng Thám

Lý Bôn

Lâm Thành Mậu

1,10

 

13

Lâm Thành Mậu

Cầu Phan Ngọc Hiển

Phạm Hồng Thám

1,10

 

14

Lâm Thành Mậu

Phạm Hồng Thám

Hết ranh lò giết mổ

1,10

 

15

Lâm Thành Mậu

Hết ranh lò giết mổ

Hết ranh phường 4 cũ

1,10

 

16

Đường Lê Tồn Khuyên (tên cũ: Đường Kênh Xáng Phụng Hiệp)

Hết ranh phường 4 cũ

Hết ranh phường Tân Xuyên cũ

1,10

 

17

Đường Kênh Xáng Phụng Hiệp (Lộ nhựa 3,5m)

Hết ranh  phường Tân Xuyên

Cầu Vàm Ô Rô

1,10

 

18

Lộ xi măng 2,5m Ô Rô - Cầu số 3

Quốc Lộ 63

Cầu Vàm Ô Rô

1,10

 

19

Phan Ngọc Hiển

Phạm Văn Ký

Lý  Bôn  (2  bên cầu)

1,10

 

20

Phan Ngọc Hiển

Lý Bôn

Phan Đình Phùng

1,10

 

21

Phan Ngọc Hiển

Phan Đình Phùng

Nguyễn Trãi

1,10

 

22

Phan Ngọc Hiển

Nguyễn Trãi

Đinh Tiên Hoàng

1,10

 

23

Phan Ngọc Hiển

Đinh Tiên Hoàng

Lê Duẩn

1,10

 

24

Phạm Văn Ký

Phan Ngọc Hiển

Nguyễn Hữu Lễ

1,10

 

25

Phạm Văn Ký

Nguyễn Hữu Lễ

Phan Chu Trinh

1,10

 

26

Phạm Văn Ký

Phan Chu Trinh

Trưng Trắc

1,10

 

27

Lý Bôn

Lê Lợi

Hoàng Diệu

1,10

 

28

Lý Bôn

Hoàng Diệu

Nguyễn Hữu Lễ

1,10

 

29

Lý Bôn

Nguyễn Hữu Lễ

Phan Ngọc Hiển

1,10

 

30

Lý Bôn

Phan Ngọc Hiển

Bùi Thị Xuân

1,10

 

31

Lý Bôn

Bùi Thị Xuân

Phạm Hồng Thám

1,10

 

32

Lý Bôn

Phạm Hồng Thám

Nguyễn Thiện Năng

1,10

 

33

Phan Đình Phùng

Lê Lợi

Hoàng Diệu

1,10

 

34

Phan Đình Phùng

Hoàng Diệu

Ngô Quyền

1,10

 

35

Phan Đình Phùng

Ngô Quyền

Bùi Thị Xuân

1,10

 

36

Hoàng Diệu

Công trường Bạch Đằng

Lý Bôn

1,10

 

37

Hoàng Diệu

Lý Bôn

Phan Đình Phùng

1,10

 

38

Hoàng Diệu

Phan Đình Phùng

Lý Thái Tôn

1,10

 

39

Nguyễn Hữu Lễ

Lý Thái Tôn

Lý Bôn

1,10

 

40

Nguyễn Hữu Lễ

Lý Bôn

Phạm Văn Ký

1,10

 

41

Lê Lợi

Trưng Nhị

Lê Lai

1,10

 

42

Lê Lợi

Lê Lai

Nguyễn Trãi

1,10

 

43

Lý Văn Lâm

Nguyễn Trãi

Cống bến Tàu A (cũ)

1,10

 

44

Lý Văn Lâm

Cống bến Tàu A (cũ)

Cổng công viên Văn Hoá

1,10

 

45

Lý Văn Lâm

Cổng công viên Văn Hoá

Trụ sở khóm 13 và cửa xã số 09 (tện cũ: Hết ranh trường Tiểu học Phường 1, khu A)

1,10

 

46

Lý Văn Lâm

Trụ sở khóm 13 và cửa xã số 09 (tện cũ: Hết ranh trường Tiểu học Phường 1, khu A)

Lương Thế Vinh

1,10

 

47

Lý Văn Lâm

Lương Thế Vinh

Võ Văn Tần

1,10

 

48

Lý Văn Lâm

Võ Văn Tần

Ranh phường 1cũ

1,10

 

49

Lý Văn Lâm

Ranh Phường 1 cũ

Cầu Giồng Kè

1,10

 

50

Nguyễn Trãi

Lê Lợi

Phan Ngọc Hiển

1,10

 

51

Nguyễn Trãi

Phan Ngọc Hiển

Nguyễn Thiện Năng

1,10

 

52

Nguyễn Trãi

Nguyễn Thiện Năng

Tạ Uyên

1,10

 

53

Nguyễn Trãi

Tạ Uyên

Hết ranh khách sạn Best

1,10

 

54

Nguyễn Trãi

Hết ranh khách sạn Best

Cống Kênh Mới

1,10

 

55

Quốc lộ 63

Cống Kênh Mới

Cầu số 2

1,10

 

56

Quốc lộ 63

Cầu số 2

Cách cầu số 3: 300m

1,10

 

57

Quốc lộ 63

Cách cầu số 3: 300m

Cầu số 3

1,10

 

58

Đường Kênh Củi

Nguyễn Trãi

Hết ranh Trường tiểu học phường 9 (Khu C)

1,10

 

59

Đường Kênh Củi

Đoạn còn lại

1,10

 

60

Kênh Mới

Quốc lộ 63

Cầu Thanh Niên

1,10

 

61

Tuyến Kênh Mới

Sông Cũ

Cầu Kênh Thống Nhất

1,10

 

62

Tuyến kênh Mới (bên trái tuyến) - phường Tân Xuyên cũ

Cầu Thanh Niên

Kênh Xáng Bạch Ngưu

1,10

 

63

Kênh Mới (bên phải tuyến)

cầu Kênh Thống Nhất

Ngã tư Bảy Nữa

1,10

 

64

Đề Thám

Toàn tuyến

1,10

 

65

Phan Chu Trinh

Toàn tuyến

1,10

 

66

Trưng Trắc

Toàn tuyến

1,10

 

67

Trưng Nhị

Toàn tuyến

1,10

 

68

Lê Lai

Toàn tuyến

1,10

 

69

Vưu Văn Tỷ

Phan Chu Trinh

Nguyễn Hữu Lễ

1,10

 

70

Nguyễn Thiện Năng

Lâm Thành Mậu

Kênh 16

1,10

 

71

Nguyễn Thiện Năng

Kênh 16

Nguyễn Trãi

1,10

 

72

Bùi Thị Xuân

Lý Bôn

Lý Thái Tôn

1,10

 

73

Đường vào Thành đội Cà Mau

Nguyễn Trãi

Hết ranh đất của Thành đội cũ

1,10

 

74

Các đường nhánh thuộc khu Tân Lộc - Phường 9

1,10

 

75

Đại Đức Hữu Nhem

Lý Văn Lâm

Hết đường nhựa hiện hữu

1,10

 

76

Đường vào UBND phường 1 (cũ)

Lý Văn Lâm

Hết ranh trường Mẫu giáo Họa Mi

1,10

 

77

Các đường nhánh xung quanh UBND phường 1 (cũ)

1,10

 

78

Đinh Tiên Hoàng

Ranh dự án khu dân cư Minh Thắng (tên cũ: Đường Châu Văn Liêm)

Phan Ngọc Hiển

1,10

 

79

Đinh Tiên Hoàng

Phan Ngọc Hiển

Ngô Quyền

1,10

 

80

Đinh Tiên Hoàng

Ngô Quyền

Đại Đức Hữu Nhem (tên cũ: Hết đường hiện hữu (Hướng về phường 1)

1,10

 

81

Đinh Tiên Hoàng

Đại Đức Hữu Nhem (tên cũ: Hết đường hiện hữu (Hướng về phường 1)

đường Lý Văn Lâm

1,10

 

82

Hoa Lư

Toàn tuyến

1,10

 

83

Võ Văn Tần

Lý Văn Lâm

Ngô Quyền

1,10

 

84

Võ Văn Tần

Ngô Quyền

Đường số 1

1,10

 

85

Võ Văn Tần

Đường số 1

Châu Văn Liêm

1,10

 

86

Lương Thế Vinh

Ngô Quyền

Lý Văn Lâm

1,10

 

87

Lộ xi măng (cập kênh Thống Nhất)

Ngô Quyền

Huỳnh Thị Kim Liên

1,10

 

88

Mậu Thân

Vòng xoay đường Ngô Quyền

Trần Quang Diệu

1,20

 

89

Mậu Thân

Trần Quang Diệu

Nguyễn Trãi

1,20

 

90

Vành đai 2 phường 4 cũ (đường Mậu Thân nối dài)

Nguyễn Trãi

Cầu Phụng Hiệp

1,10

 

91

Tạ Uyên

Nguyễn Trãi

Ngô Quyền

1,10

 

92

Tạ Uyên

Ngô Quyền

Lý Văn Lâm

1,10

 

93

Trần Quang Diệu

Tạ Uyên

Trường Cao đẳng nghề Việt Nam - Hàn Quốc

1,10

 

94

Trần Quang Diệu

Trường Cao đẳng nghề Việt Nam - Hàn Quốc

Hết đường hiện trạng

1,10

 

95

Đoàn Giỏi

Trần Quang Diệu

Đường số 16

1,10

 

96

Ngô Thời Nhiệm

Mậu Thân

Hết ranh Trường tiểu học Phường 9

1,10

 

97

Nguyễn Hữu Nghĩa

Đường Mậu Thân

Trường Tiểu Học Phường 9

1,10

 

98

Trương Định

Mậu Thân

Hết ranh Trường tiểu học Phường 9

1,10

 

99

Lê Duẩn

Ngô Quyền

Cổng KDC Minh Thắng

1,10

 

100

Hồ Tùng Mậu

Nguyễn Trãi

Sông Cũ

1,10

 

101

Kênh Thống Nhất

Mậu Thân

Cầu Thanh Niên

1,10

 

102

Tuyến kênh xáng Bạch Ngưu (bên phải tuyến) - Phường Tân Xuyên cũ

Sông Tắc Thủ

Điểm trường tiểu học Lý Tự Trọng

1,10

 

103

Kênh Giồng Kè (bên phải tuyến) - phường Tân Xuyên cũ

Sông Tắc Thủ (tên cũ: Cầu Giồng Kè)

Kênh xáng Bạch Ngưu

1,10

 

104

Tuyến Kênh Giồng Kè (bên trái tuyến)

Sông Tắc Thủ

Kênh xáng Bạch Ngưu

1,10

 

105

Tuyến kênh Đường Cộ (bên trái tuyền) - phường Tân Xuyên cũ

Ngã tư Bảy Nữa

Kênh Xáng Bạch Ngưu

1,10

 

106

Tuyến Kênh Đường Cộ (bên phải tuyến)

Ngã tư Bảy Nữa

Kênh xáng Bạch Ngưu

1,10

 

107

Tuyến kênh Thống Nhất (bên phải tuyến) -phường Tân Xuyên cũ

Từ cầu Thanh Niên

Mậu Thân

1,10

 

108

Tuyến kênh Thầy Phó (bên trái tuyến) - Phường Tân Xuyên cũ

Quốc lộ 63

Ngã tư Ba Kiều

1,10

 

109

Lộ Giao thông nông thôn

Cầu số 3

Vàm Cái Giữa (Giáp ranh phường Tân Xuyên)

1,10

 

110

Lộ Giao thông nông thôn

Cống số 2

Đập Xóm Làng (Kênh xáng Phụng Hiệp)

1,10

 

111

Đường số 1

Hết ranh Bệnh viện Điều dưỡng (tên cũ: Đường Ngô Quyền)

đường Lý Văn Lâm

1,10

 

112

Đường vào cổng sau trường Lê Quý Đôn (lộ giới 18m)

Trần Quang Diệu

Nguyễn Hữu Nghĩa

1,10

 

113

Đường đối diện chùa Từ Quang

Đường Nguyễn Trãi

Đường Đinh Tiên Hoàng theo quy hoạch (ngã tư)

1,10

 

114

Tuyến Kênh Lung Lá

Nhà ông Trần Văn Xuyên (Thửa số 265 tờ số 10)

Hết đường hiện hữu (thửa 245 tờ số 10)

1,10

 

115

Tuyến Kênh Lung Lá

Kênh Thủy Lợi (Thửa số 310 tờ số 10)

Hết đường hiện hữu (thửa 256 tờ số 10)

1,10

 

116

Đỗ Thừa Luông

Ngô Quyền

Huỳnh Phi Hùng

1,10

 

117

Huỳnh Tấn Phát

Tạ Uyên

Nguyễn Văn Bảy

1,10

 

118

Nguyễn Văn Bảy

Ngô Quyền

Châu Văn Liêm (tên cũ: Đường số 4 Khóm 3, phường 9)

1,10

 

119

Nam Cao

Nguyễn Trung Thành

Huỳnh Phi Hùng

1,10

 

120

Huỳnh Phi Hùng

Nguyễn Văn Bảy

Nam Cao

1,10

 

121

Phan Đình Giót

Nguyễn Văn Bảy

Tạ Uyên (tên cũ: Lê Duẩn)

1,10

 

122

Đường Tuệ Tĩnh

Đỗ Thừa Luông

Nam Cao

1,10

 

123

Đường số 12 (Tuệ Tĩnh)

Đỗ Thừa Tự

Nguyễn Văn Bảy

1,10

 

124

Nguyễn Thị Nho

Nguyễn Trung Thành

Huỳnh Tấn Phát

1,10

 

125

Đỗ Thừa Tự

Nguyễn Trung Thành

Phan Đình Giót

1,10

 

126

Nguyễn Trung Thành

Đỗ Thừa Luông

Nguyễn Văn Bảy

1,10

 

127

Phạm Thế Hiển (tên cũ: Đường vào trường Phan Bội Châu)

Trần Nguyên Hãn (tên cũ: Đường số 11 (Khu Tái định cư Hợp phần 3))

Hẻm 82/14 (tên cũ: Cổng sau Trường Phan Bội Châu)

1,10

 

128

Tuyến Kênh Đường Củi

Mậu Thân

Ranh Phường 1

1,10

 

129

Tuyến Kênh Thống Nhất

Cầu Thống Nhất

Ranh Nghĩa trang thành phố

1,10

 

130

Lê Đức Thọ

Quốc Lộ 63 (tên cũ: 'Ranh công ty phát triển nhà)

Thiền viện Trúc Lâm

1,10

 

131

Tuyến kênh Cái Giữa

Từ Trường Lý Tự Trọng

Ngã 4 Ba Kiều

1,10

 

132

Tuyến Sông Cũ

Giáp ranh dự án Khu D Phường Tân Xuyên cũ

Kênh xáng Phụng Hiệp

1,10

 

133

Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m

1,10

 

134

Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng lớn hơn 2m đến ≤ 3m

1,10

 

135

Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng > 3m

1,10

 

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,10

 

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,10

 

 

LIA 1

 

 

 

 

136

Hẻm 234 (Thông hẻm D3) rộng >=4m

Đường Nguyễn Bính (Đường D1)

Đường D3

1,10

 

137

Hẻm 234 (Đoạn H2) rộng 5m

Đường Nguyễn Bính (Đường D1)

Ngã ba hẻm 3m giao 5m

1,10

 

138

Hẻm 132B (Đấu nối D2 và Đại Đức Hữu Nhem) rộng 6m

Đại Đức Hữu Nhem

Đường D2

1,10

 

139

Hẻm 132B (Đoạn H4) rộng 5m

Đại Đức Hữu Nhem

Đường Nguyễn Bính (Đường D1)

1,10

 

140

Đường vào Khuôn viên cây xanh (đoạn H5) rộng 5m

Đại Đức Hữu Nhem

Khuôn viên cây xanh

1,10

 

141

Đường H6 Khu TĐC rộng 6m

Đường D2

Đường D3

1,10

 

142

Hẻm 232 (UBND phường 1 cũ) rộng >=4m

Lý Văn Lâm

 

1,10

 

143

Hẻm 196 rộng 5m

Lý Văn Lâm

Đường D2

1,10

 

144

Hẻm 168 rộng >=4m

Lý Văn Lâm

Tiếp giáp đoạn 3m

1,10

 

145

Nguyễn Bính (Đường D1 rộng 10m)

Đường Lý Văn Lâm

Đường D3

1,10

 

146

Đường D2 rộng >=12m

Đường Đinh Tiên Hoàng

Hẻm 240

1,10

 

147

Đường D3 rộng 18m

Đường Đại Đức Hữu Nhem

Đường H6

1,10

 

148

Đường dự kiến số 1 (cặp UBND thành phố) rộng 6m

Đường Đinh Tiên Hoàng

Hết ranh UBND thành phố

1,10

 

 

LIA 2

 

 

 

 

149

Hẻm 36 rộng >=4m

Phía sau Hải Nam Cổ Miếu

Hộ Nguyễn Thị Bích Phượng

1,10

 

150

Hẻm 68 nối dài rộng 6m

Đinh Tiên Hoàng

Hẻm 220

1,10

 

151

Hẻm 132 rộng 6m

Đinh Tiên Hoàng

Hẻm 220

1,10

 

152

Hẻm 220 rộng >=4m

Nối liền hẻm 68

Giáp đường dự kiến số 1

1,10

 

153

Hẻm 26 rộng >=4m

Nguyễn Trãi

Đinh Tiên Hoàng

1,10

 

154

Hẻm 48C rộng >=4m

Nguyễn Trãi

Hàng rào UBND thành phố

1,10

 

155

Hẻm Huỳnh Long rộng >=4m

Nguyễn Trãi

Giáp ranh trụ sở khóm 4

1,10

 

 

LIA 3

 

 

 

 

156

Hẻm Quán Lá (H234) rộng 5m

Đường Phan Ngọc Hiển

Hẻm Hoài Thu

1,10

 

157

Hẻm Hoài Thu (H234) rộng >=4m

Đường Nguyễn Trãi

Đường Đinh Tiên Hoàng dự kiến

1,10

 

158

Đường Cặp trường Nguyễn Thị Minh Khai (Lia)

Trần Quang Diệu

Nguyễn Hữu Nghĩa

1,10

 

 

LIA 4

 

 

 

 

159

Đường Cặp Đài Truyền Hình (Hẻm 421) rộng 12m

Nguyễn Trãi

Giáp phường 4

1,10

 

160

Hẻm 78 rộng 7m

Phạm Hồng Thám

Hẻm 106

1,10

 

161

Hẻm 124 rộng 6m

Phạm Hồng Thám

Cống thoát nước kênh 16

1,10

 

 

LIA 5

 

 

 

 

162

Hẻm 02 Thanh Tuyến (cuối hẻm) rộng 4m

Đoạn Hẻm 48 - Hẻm79

Cuối tuyến

1,10

 

163

Hẻm 02 Thanh Tuyến rộng 6m

Phan Ngọc Hiển

Ngã tư hẻm 48 - Hẻm 79

1,10

 

164

Hẻm 38 Thông 42 rộng 9m

Lý Bôn

Lâm Thành Mậu

1,10

 

b) Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh (Ktt)

Ghi chú

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

 

Khu nhà ở xã hội khóm 4, phường 9 (Giáp ranh Trường Chính trị tỉnh)

 

 

1

Đường N3

Toàn tuyến

1,10

 

2

Đường N2

Toàn tuyến

1,10

 

3

Đường D3

Toàn tuyến

1,10

 

4

Đường D1

Toàn tuyến

1,10

 

 

Khu Dân cư Bến Vật liệu, khóm 6, phường 9

 

 

5

Đường số 2

Toàn tuyến

1,10

 

6

Đường số 3

Toàn tuyến

1,10

 

7

Đường số 5

Toàn tuyến

1,10

 

8

Đường số 6

Toàn tuyến

1,10

 

 

Khu Liên kế Phát triển Nhà, đường Vành đai 2, khóm 6, phường 9

 

 

9

Đường số 5

Toàn tuyến

1,10

 

10

Đường số 8

Toàn tuyến

1,10

 

11

Đường số 11

Toàn tuyến

1,10

 

12

Đường số 9

Toàn tuyến

1,10

 

13

Đường số 12

Toàn tuyến

1,10

 

14

Đường số 13

Toàn tuyến

1,10

 

15

Đường số 14

Toàn tuyến

1,10

 

16

Đường số 16

Toàn tuyến

1,10

 

17

Đường số 17

Toàn tuyến

1,10

 

 

Khu dân cư Sông Cũ (Khu A) - Phường Tân Xuyên

 

 

18

Đường Lê Trọng Tấn (lộ giới 20m)

Đường số 05

Đường số 01 (Khu D)

1,10

 

19

Đường số 2

Đường số 05

Đường Phan Văn Xoàn

1,10

 

20

Đường Lê Văn Một

Đường số 05

Đường Lê Trọng Tấn

1,10

 

21

Đường Phạm Văn Bạch (lộ giới 20m)

Đường số 06

Đường Lê Đức Thọ

1,10

 

22

Đường  số  06 (lộ giới 10m)

Đường Phạm Văn Bạch

Đường Lê Văn Một

1,10

 

23

Đường  số  06 (lộ giới 20m)

Đường Lê Văn Một

Đường Lê Đức Thọ

1,10

 

24

Đường số 07

Đường Lê Trọng Tấn

Đường Lê Đức Thọ

1,10

 

25

Đường số 08

Đường Lê Trọng Tấn

Đường Lê Đức Thọ

1,10

 

26

Đường  số  09 (lộ giới 28m)

Đường Lê Trọng Tấn

Đường Lê Đức Thọ

1,10

 

27

Đường Phan Văn Xoàn (lộ giới 23m)

Đường Lê Trọng Tấn

Đường Lê Đức Thọ

1,10

 

28

Đường số 11

Đường số 05

Đường số 06

1,10

 

 

Khu tiểu thu công nghiệp An Xuyên (Khu B) - Phường Tân Xuyên

 

 

29

Đường Phạm Văn Bạch (lộ giới 17m)

Đường Lê Đức Thọ

Đường  vào  trường  Cao Đẳng Cộng đồng

1,10

 

30

Đường  số  06 (lộ giới 30m)

Đường Lê Đức Thọ

Đường số 01 (Khu D)

1,10

 

31

Đường  số  09 (lộ giới 32m)

Đường Lê Đức Thọ

Đường số 01 (Khu D)

1,10

 

32

Đường Phan Văn Xoàn (lộ giới 27m)

Đường Lê Đức Thọ

Đường số 01 (Khu D)

1,10

 

33

Lê Văn Cổ (tên cũ: Đường số 11)

Đường Lê Đức Thọ

Đường số 01 (Khu D)

1,10

 

34

Đường  số  12 (lộ giới 17m)

Đường số 05

Đường số 09

1,10

 

35

Đường  số  12 (lộ giới 12m)

Đường số 09

Đường số 11

1,10

 

36

Đường Lê Trọng Tấn (lộ giới 16m)

Đường Lê Đức Thọ

Đường số 01 (Khu D)

1,10

 

37

Đường số 14

Đường số 15 (tên cũ Đường số 05)

Đường số 01 (Khu D)

1,10

 

38

Đường số 15

Đường số 09

Đường Phan Văn Xoàn

1,10

 

 

Khu nhà ở xã hội phường 4, phường 9

 

 

39

Đường số 1

Toàn Tuyến

1,10

 

40

Đường số 2

Toàn Tuyến

1,10

 

41

Đường số 6

Toàn Tuyến

1,10

 

42

Đường số 11 (tên cũ: Đường số 6)

Toàn tuyến

1,10

 

43

Đường số 12

Toàn Tuyến

1,10

 

44

Đường số 18

Toàn Tuyến

1,10

 

45

Đường số 19

Toàn Tuyến

1,10

 

46

Đường số 20

Toàn Tuyến

1,10

 

47

Đường số H6

Toàn Tuyến

1,10

 

48

Đường số H7

Toàn Tuyến

1,10

 

49

Đường số H16

Toàn Tuyến

1,10

 

 

Khu tái định cư tập trung hợp phần 3

 

 

50

Dương Đình Nghệ (tên cũ: Đường số 1)

Đường số 6

Mạc Cửu

1,00

 

51

Đường số 2

Toàn Tuyến

1,00

 

52

Thái Thị Chỉ (Đường số 3)

Đường số 1

Đường số 2

1,00

 

53

Nguyễn Cừ (tên cũ: Đường số 8)

Đường số 7

Mạc Cửu (Đường số 10)

1,00

 

54

Từ Thị Kiềng (Đường số 9)

Đường số 7

Trần Nguyên Hãn

1,00

 

55

Mạc Cửu (Đường số 10)

Lâm Thành Mậu

Đường số 2

1,00

 

56

Trần Nguyên Hãn (Đường số 11)

Toàn Tuyến

Giáp ranh phường 9

1,00

 

57

Lâm Thị Ba (Đường số 12)

Đường số 9

Đường số 2

1,00

 

58

Phan Thị Thanh (Đường số 13)

Từ Thị Kiềng (Đường số 9)

Đường số 2

1,00

 

59

Phù Kim Liên (Đường số 15)

Đường số 1

Đường số 2

1,00

 

60

Trịnh Hòa Đức

Đường số 6

Đường số 5

1,00

 

61

Nguyễn Văn Tường

Đường số 2

Đường Từ Thị Kiềng

1,00

 

62

Các tuyến đường còn lại

Các tuyến đường có chiều rộng mặt đường 7m

1,00

 

63

Các tuyến đường còn lại

Các tuyến đường có chiều rộng mặt đường 12m

1,00

 

64

Các tuyến đường còn lại

Các tuyến đường có chiều rộng mặt đường 20m

1,00

 

65

Các tuyến đường còn lại

Các tuyến đường có chiều rộng mặt đường 25m

1,00

 

66

Đường Nguyễn Hữu Chỉnh

Lâm Thành Mậu

Dương Đình Nghệ

1,00

 

 

Khu tái định cư khóm 6 phường 9

 

 

67

Các tuyến đường thuộc dự án

Các tuyến đường có chiều rộng mặt đường 12m

1,00

 

68

Các tuyến đường thuộc dự án

Các tuyến đường có chiều rộng mặt đường 4,5m (không có vỉa hè)

1,00

 

 

Khu tái định cư thuộc khu Hành chính Văn hoá, Thể thao và Dịch vụ tỉnh Cà Mau tại phường 1, thành phố Cà Mau

 

 

69

Đường số 4

Toàn Tuyến

1,00

 

70

Đường số 6

Toàn Tuyến

1,00

 

71

Đường số 8

Toàn Tuyến

1,00

 

72

Đường số 7

Toàn Tuyến

1,00

 

73

Đường số 10

Toàn Tuyến

1,00

 

74

Đường số 13 (tên cũ: Đường số 10)

Toàn tuyến

1,00

 

75

Đường số 11

Toàn Tuyến

1,00

 

76

Đường số 12

Toàn Tuyến

1,00

 

77

Đường số 14

Toàn Tuyến

1,00

 

78

Đường số 16

Toàn Tuyến

1,00

 

 

Khu Tây Nam Ngô Quyền, Khóm 2, Phường 1 (cũ)

 

 

79

Đường số 1

Ngô Quyền

Đường số 6

1,10

 

80

Đường số 2

Đường số 1

Đường số 5

1,10

 

81

Đường số 3

Ngô Quyền

Nguyễn Bính (tên cũ: Đường số 6)

1,10

 

82

Đường số 4

Đường số 1

Đường số 5

1,10

 

83

Đường số 5

Ngô Quyền

Đường số 4

1,10

 

84

Đường số 6

Đường số 1

Cuối đường

1,10

 

 

Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ)

 

 

 

85

Bùi Hữu My

Tố Hữu

Phạm Thị Đồng

1,10

 

86

Cao Lỗ

Tố Hữu

Phạm Thị Đồng

1,10

 

87

Châu Văn Liêm

Huỳnh Thị Kim Liên

Võ Văn Tần

1,10

 

88

Tô Thị Tẻ

Dương  Văn Thà

Châu Văn Liêm

1,10

 

89

Đường số 1

Võ Văn Tần

Huỳnh Thị Kim Liên

1,10

 

90

Đường số 12

Võ Văn Tần

Huỳnh Thị Kim Liên

1,10

 

91

Võ Văn Ngân

Võ Văn Tần

Huỳnh Thị Kim Liên

1,10

 

92

Dương Văn Thà

Võ Văn Tần

Huỳnh Thị Kim Liên

1,10

 

93

Hồ Thị Kỷ

Tố Hữu

Huỳnh Thị Kim Liên

1,10

 

94

Huỳnh Thị Kim Liên

Đường số 1

Đường số 12

1,10

 

95

Lê Thị Bái

Dương  Văn Thà

Châu Văn Liêm

1,10

 

96

Nguyễn Cư Trinh

Đường số 1

Võ Văn Tần

1,10

 

97

Đường số 1

Ngô Quyền

Hết ranh Bệnh viện điều dưỡng

1,10

 

98

Nguyễn Thị Sáu

Tố Hữu

Phạm Thị Đồng

1,10

 

99

Nguyễn Vĩnh Nghiệp

Dương  Văn Thà

Châu Văn Liêm

1,10

 

100

Phạm Thị Đồng

Trần Ngọc Hy

Châu Văn Liêm

1,10

 

101

Lâm Văn Lích

Trần Ngọc Hy

Võ Văn Ngân

1,10

 

102

Phó Đức Chính

Lâm Văn Lích

Phạm Thị Đồng

1,10

 

103

Thái Văn Lung

Võ Văn Tần

Huỳnh Thị Kim Liên

1,10

 

104

Tố Hữu

Dương  Văn Thà

Đường số 12

1,10

 

105

Trần Ngọc Hy

Tố Hữu

Huỳnh Thị Kim Liên

1,10

 

 

Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ)

 

 

106

Châu Văn Liêm

Ranh dự án

Lê Duẩn

1,10

 

107

Châu Văn Liêm

Lê Duẩn

Đường số 5

1,10

 

108

Đường số 4

Đường số 5

Lê Duẩn

1,10

 

109

Đường số 6

Đường số 5

Tạ Uyên

1,10

 

110

Đường số 6

Tạ Uyên

Lê Duẩn

1,10

 

111

Đường số 6

Lê Duẩn

Đường số 14

1,10

 

112

Đường số 7

Đường số 5

Đường số 19

1,10

 

113

Đường số 8

Đường số 11

Đường số 15

1,10

 

114

Đường số 8

Đường số 15

Đường số 18

1,10

 

115

Đường số 9

Đường số 18

Lê Duẩn

1,10

 

116

Đường số 9

Đường số 15

Đường số 11

1,10

 

117

Đường số 10

Đường số 11

Đường số 15

1,10

 

118

Đường số 11

Đường số 8

Đường số 10

1,10

 

119

Đường số 12

Đường số 8

Đường số 10

1,10

 

120

Đường số 13

Đường số 8

Đường số 10

1,10

 

121

Đường số 14

Đường số 8

Đường số 10

1,10

 

122

Đường số 15

Đường số 6

Đường số 10

1,10

 

123

Lê Duẩn

Đường số 04

Đường số 10

1,10

 

124

Đường số 3

Đường số 04

Đường số 10

1,10

 

125

Đường số 5

Đường số 04

Châu Văn Liêm

1,10

 

126

Đường số 18

Đường số 06

Đường số 10

1,10

 

127

Đường số 19

Đường số 06

Châu Văn Liêm

1,10

 

 

Khu dân cư khu D. phường Tân Xuyên (cũ)

 

 

128

Đường số 01

Đường số 09

Đường số 10

1,10

 

129

Đường số 02

Đường số 03

Đường số 07

1,10

 

130

Đường số 03

Đường số 02

Đường số 10

1,10

 

131

Đường số 05

Đường số 02

Đường số 10

1,10

 

132

Đường số 06

Đường số 07

Đường số 11

1,10

 

133

Đường số 07

Đường số 09

Đường số 11

1,10

 

134

Ngô Kinh Luân (tên cũ: Đường số 08)

Đường số 01

Đường số 11

1,10

 

135

Đường số 09

Đường số 01

Đường số 11

1,10

 

136

Đường số 10

Đường số 01

Đường số 07

1,10

 

137

Đường số 10

Đường số 07

Đường số 11

1,10

 

138

Đường số 11

Toàn tuyến (tên cũ: Đường số 07)

1,10

 

 

Khu Vincom Cà Mau

 

 

 

139

Các đường nội bộ trong dự án

 

1,10

 

2. PHƯỜNG TÂN THÀNH

a) Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh (Ktt)

Ghi chú

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Phan Ngọc Hiển

Lý Thường Kiệt

Mố cầu Phan Ngọc Hiển

1,10

 

2

Phan Ngọc Hiển

Mố cầu Phan Ngọc Hiển

Quang Trung: bên trái

1,10

 

3

Phan Ngọc Hiển

Mố cầu Phan Ngọc Hiển

Quang Trung: bên phải

1,10

 

4

Phan Bội Châu

Quang Trung

Hết ranh Sở Thủy sản cũ

1,10

 

5

Phan Bội Châu

Hết ranh Sở thuỷ sản cũ

Cầu Gành Hào

1,10

 

6

Phan Bội Châu

Cầu Gành Hào

Hẻm 159

1,10

 

7

Phan Bội Châu

Hẻm 159

Cầu Huỳnh Thúc Kháng

1,10

 

8

Phan Bội Châu

Cầu Huỳnh Thúc Kháng

Hẻm Bệnh viện sản - nhi

1,10

 

9

Quang Trung

Phan Bội Châu

Cầu Cà Mau

1,10

 

10

Quang Trung

Cầu Cà Mau

Cầu Phan Ngọc Hiển (tên cũ: Cầu Phụng Hiệp)

1,10

 

11

Quang Trung

Cầu Phan Ngọc Hiển (tên cũ: Cầu Phụng Hiệp)

Bùi Thị Trường

1,10

 

12

Quang Trung

Bùi Thị Trường

Đường  30/4  nối dài

1,10

 

13

Quang Trung

Đường 30/4 nối dài

Đường 3/2

1,10

 

14

Quang Trung

Đường 3/2

Cống Cà Mau

1,10

 

15

Quang Trung (Tên cũ: Kênh Xáng Phụng Hiệp)

Cống Cà Mau

Vàm Cái Nhúc

1,10

 

16

Kênh Xáng Phụng Hiệp

Vàm Cái Nhúc

Hết ranh phường Tân Thành (Kênh Ông Tơ)

1,10

 

17

Kênh xáng Phụng Hiệp

Ranh phường Tân Thành (Kênh Ông Tơ)

giáp xã Tân Thạnh (tên cũ: giáp Ranh tỉnh Bạc Liêu)

1,10

 

18

Nguyễn Văn Lang

Vàm Cái Nhúc đi UBND phường Tân Thành củ

Cầu Cả Tràm Lớn (tên cũ: Ranh Phường Tân Thành)

1,10

 

19

Nguyễn Văn Lang

Cầu Cả Tràm Lớn (tên cũ: Ranh Phường Tân Thành)

Rạch Bình Định (UBND xã Tân Thành cũ)

1,10

 

20

Nguyễn Văn Lang

Rạch Bình Định (UBND xã Tân Thành cũ)

Cống Kênh Mới Giáp Trung tâm VHTT   phường Tân Thành (hướng đi về Kênh đường đào)

1,10

 

21

Nguyễn Văn Lang

Cống Kênh Mới Giáp Trung tâm VHTT phường Tân Thành (hướng đi về Kênh đường đào)

Trạm  Xăng  dầu Biên Phòng

1,00

 

22

Bùi Thị Trường

Quang Trung

Hùng Vương

1,10

 

23

Bùi Thị Trường

Hùng Vương

Nguyễn Ngọc Sanh

1,10

 

24

Trần Văn Thời

Nguyễn Ngọc Sanh

Đường 3/2

1,10

 

25

Lý Thường Kiệt

Ranh phường 6

Đầu lộ Tân Thành

1,10

 

26

Lý Thường Kiệt

Đầu lộ Tân Thành

Cột mốc KM số 4

1,10

 

27

Lý Thường Kiệt

Cột mốc KM số 4

Ranh sân bay

1,10

 

28

Lý Thường Kiệt

Ranh sân bay

Cách bến xe liên tỉnh 100m

1,10

 

29

Lý Thường Kiệt

Riêng khu vực bến xe liên tỉnh

Cách 2 bên 100m

1,10

 

30

Lý Thường Kiệt

Cách bến xe liên tỉnh 100m

Hẻm đối diện Nhà thờ Bảo Lộc

1,10

 

31

Lý Thường Kiệt

Đối diện Nhà thờ Bảo Lộc

Tượng đài

1,10

 

32

Lý Thường Kiệt

Tượng đài

Mố cầu Cà Mau

1,10

 

33

Lý Thường Kiệt

Mố cầu Cà Mau

Quang Trung (2 bên cầu)

1,10

 

34

An Dương Vương

Lý Thường Kiệt

Hùng Vương

1,10

 

35

An Dương Vương

Hùng Vương

Hồ Trung Thành

1,10

 

36

An Dương Vương

Hồ Trung Thành

Đường 6A, 6B

1,10

 

37

Hùng Vương

Huỳnh Ngọc Điệp

Bông Văn Dĩa

1,10

 

38

Hùng Vương

Bông Văn Dĩa

Bùi Thị Trường

1,10

 

39

Hùng Vương

Bùi Thị Trường

Phan Ngọc Hiển

1,10

 

40

Hùng Vương

Phan Ngọc Hiển

Lý Thường Kiệt

1,10

 

41

Hùng Vương

Lý Thường Kiệt

Mố cầu Gành Hào

1,10

 

42

Hùng Vương

Mố cầu Gành Hào

Phan Bội Châu: Bên phải

1,10

 

43

Hùng Vương

Mố cầu Gành Hào

Phan Bội Châu: Bên trái

1,10

 

44

Lưu Tấn Tài

Phan Ngọc Hiển

Lý Thường Kiệt

1,10

 

45

Trần Hưng Đạo

Phan Bội Châu

Mố cầu Huỳnh Thúc Kháng (2 bên)

1,00

 

46

Trần Hưng Đạo

Mố Cầu Huỳnh Thúc Kháng

Lý Thường Kiệt

1,00

 

47

Trần Hưng Đạo

Lý Thường Kiệt

Phan Ngọc Hiển

1,00

 

48

Trần Hưng Đạo

Phan Ngọc Hiển

Nguyễn Du

1,00

 

49

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Du

Đường 3/2

1,00

 

50

Trần Hưng Đạo

Đường 3/2

Tạ An Khương

1,00

 

51

Trần Hưng Đạo

Tạ An Khương

Phạm Ngọc Thạch

1,00

 

52

Trần Hưng Đạo

Phạm Ngọc Thạch

Cầu Cái Nhúc

1,00

 

53

Quản lộ Phụng Hiệp

Cầu Cái Nhúc

Hết ranh phường Tân Thành cũ

1,00

 

54

Quản lộ Phụng Hiệp

Ranh phường Tân Thành cũ

Ranh tỉnh Bạc Liêu cũ

1,00

 

55

Lê Đại Hành

Phan Ngọc Hiển

Lý Thường Kiệt

1,10

 

56

Trần Văn Bỉnh

Nguyễn Ngọc Sanh

Trần Hưng Đạo

1,10

 

57

Trần Văn Bỉnh

Trần Hưng Đạo

Hùng Vương

1,10

 

58

Châu Văn Đặng

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Ngọc Sanh

1,10

 

59

Đường 30/4

Trần Văn Thời

Nguyễn Ngọc Sanh

1,10

 

60

Đường 30/4

Nguyễn Ngọc Sanh

Trần Hưng Đạo

1,10

 

61

Nguyễn Ngọc Sanh

Phan Ngọc Hiển

Đường 30/4

1,10

 

62

Đường 1/5

Trần Hưng Đạo

Đường 30/4

1,10

 

63

Đường số 1, 2, 3

Đường 30/4

Đường 1/5

1,10

 

64

Dương Thị Cẩm Vân

Tạ An Khương

Mậu Thân

1,10

 

65

Đường 3/2

Lý Thường Kiệt

Trần Văn Thời

1,10

 

66

Đường 3/2

Trần Văn Thời

Tôn Đức Thắng

1,10

 

67

Đường 3/2

Tôn Đức Thắng

Trần Hưng Đạo

1,10

 

68

Đường 3/2

Trần Hưng Đạo

Quang Trung

1,10

 

69

Tôn Đức Thắng

Trần Quang Khải

Đường 3/2

1,10

 

70

Tôn Đức Thắng

Đường 3/2

Hết đường nhựa hiện hữu

1,10

 

71

Nguyễn Du

Đường 3/2

Quang Trung

1,10

 

72

Lê Công Nhân

Nguyễn Du

Đường 3/2

1,10

 

73

Phạm Ngũ Lão

Nguyễn Du

Tôn Đức Thắng

1,10

 

74

Phạm Ngũ Lão

Tôn Đức Thắng

Tô Hiến Thành

1,10

 

75

Phạm Ngũ Lão

Tô Hiến Thành

Đường 3/2

1,10

 

76

Lê Hoàng Thá

Tô Hiến Thành

Đường 3/2

1,10

 

77

Lê Hoàng Thá

Đường 3/2

Hết đường hiện hữu

1,10

 

78

Mạc Đĩnh Chi

Tô Hiến Thành

Đường 3/2

1,10

 

79

Mạc Đĩnh Chi

Đường 3/2

Hết đường nhựa hiện hữu

1,10

 

80

Nguyễn Đình Thi

Đường 3/2

Tô Hiến Thành

1,10

 

81

Ngô Gia Tự

Đường số 3 (Đường 30/4 nối dài)

Huỳnh Ngọc Điệp

1,00

 

82

Ngô Gia Tự

Huỳnh Ngọc Điệp

Đường 3/2

1,10

 

83

Ngô Gia Tự

đường 3/2

Tạ An Khương

1,10

 

84

Ngô Gia Tự

Tạ An Khương

Phạm Ngọc Thạch

1,10

 

85

Ngô Gia Tự

Phạm Ngọc Thạch

Mậu Thân (tên cũ: Vành đai 2)

1,10

 

86

Nguyễn Việt Khái

Toàn tuyến

1,10

 

87

Huỳnh Ngọc Điệp

Quang Trung

Hùng Vương

1,10

 

88

Huỳnh Ngọc Điệp

Hùng Vương

Nguyễn Du

1,10

 

89

Nguyễn Thái Bình

Nguyễn Việt Khái

Trần Hưng Đạo

1,10

 

90

Tô Hiến Thành

Mạc Đỉnh Chi

Trần Hưng Đạo

1,10

 

91

Tô Hiến Thành

Trần Hưng Đạo

Đường 3/2

1,10

 

92

Trần Quang Khải

Nguyễn Du

Đường Tạ An Khương

1,10

 

93

Trần Bình Trọng

Nguyễn Du

Đường Tạ An Khương

1,10

 

94

Tôn Thất Tùng

Ngô Gia Tự

Quang Trung

1,10

 

95

Lê Khắc Xương

Lý Thường Kiệt

Trần Văn Thời

1,10

 

96

Nguyễn Văn Trỗi

Trần Hưng Đạo (Cổng Phước Lộc Thọ)

Đường nội bộ khu thương mại Hoàng Tâm

1,10

 

97

Nguyễn Văn Trỗi

Đoạn song song với đường Trần Hưng Đạo

1,10

 

98

Nguyễn Văn Trỗi

Trần Hưng Đạo

Đường nội bộ khu thương mại Hoàng Tâm

1,10

 

99

Bông Văn Dĩa

Hùng Vương

Nguyễn Văn Biên

1,10

 

100

Nguyễn Chánh Tâm

Bông Văn Dĩa

Chung Thành Châu

1,10

 

101

Phạm Chí Hiền

Bông Văn Dĩa

Chung Thành Châu

1,10

 

102

Hồ Trung Thành

Đường số 12

Đường số 8

1,10

 

103

Đường La Văn Cầu

Toàn tuyến

1,10

 

104

Đường Sư Vạn Hạnh

Đường số 11

UBND phường 7 cũ

1,10

 

105

Lê Văn Sỹ (Đường số 6A)

Cuối đường An Dương Vương

Phan Bội Châu

1,10

 

106

Đường số 6B

Cuối An Dương Vương

Quang Trung

1,10

 

107

Đường Nguyễn Thái Học

Toàn tuyến

1,10

 

108

Đường Nguyễn Khuyến

Toàn tuyến

1,10

 

109

Đường số 10

Toàn tuyến

1,10

 

110

Đường số 13

Đường số 10

Hồ Trung Thành

1,10

 

111

Đường số 11

Hùng Vương

Hồ Trung Thành

1,10

 

112

Đường số 11

Hồ Trung Thành

Đường số 12

1,10

 

113

Đường số 12

Nguyễn Thái Học

Hẻm 63

1,10

 

114

Đường số 12

Hẻm 63

Hồ Trung Thành

1,10

 

115

Đường số 8

Hồ Trung Thành

Đường số 3

1,10

 

116

Hoàng Văn Thụ

Lý Thường Kiệt

Hết ranh phường 6 cũ

1,10

 

117

Hoàng Văn Thụ

Hết ranh phường 6 cũ

Kênh Xáng Cái Nhúc Trụ sở UBND phường Tân Thành

1,10

 

118

Tuyến Ông Tơ

Kênh Xáng Cái Nhúc

Kênh Xáng Phụng Hiệp

1,10

 

119

Đường vào khu tập thể Sở Tài chính

1,10

 

120

Chung Thành Châu

Trần Hưng Đạo (tên cũ: Hùng Vương)

Đường số 03 thuộc khu dân cư Hồ Chợ phường 5 (đường 30/4 nối dài) (tên cũ: Hùng Vương)

1,10

 

121

Khu đất phía sau Co.opMart (Khu Đại đội Thông tin phường 5 cũ)

1,10

 

122

Đường nội bộ Chợ nông sản thực phẩm phường 7

1,10

 

123

Đường vào Đài không lưu, phường 6

Các lô từ 7A

Đến 21A

1,10

 

124

Đường vào Đài không lưu, phường 6

Các lô từ 22A

Đến 36A

1,10

 

125

Trần Văn Phú

Trần Văn Thời

Đường 30/4

1,10

 

126

Tuyến sông Cái Nhúc - Bên trái tuyến

Cầu Vàm Cái Nhúc

Kênh Ông Tơ

1,10

 

127

Đường Bà Triệu

Đường 3/2

Đường Mậu Thân (tên cũ: Đường Nguyễn Bính)

1,10

 

128

Đường Tạ An Khương

Đường Trần Hưng Đạo

Dương Thị Cẩm Vân

1,10

 

129

Tạ An Khương

Trần Hưng Đạo

Ranh Dự án Hoàng Tâm

1,10

 

130

Đường Lạc Long Quân (Khu Công Nông 2, phường 7, TP. Cà Mau)

Đường An Dương Vương

Đoàn Thị Điểm

1,10

 

131

Phạm Ngọc Thạch

Dương Thị Cẩm Vân

Ranh phường 6

1,10

 

132

Thoại Ngọc Hầu (thuộc Khu Đông Bắc)

Toàn tuyến

1,10

 

133

Đường H7

Đường 3/2

Khu dân cư 5 Nhựt

1,10

 

134

Quốc lộ 1A

Ranh xã Phong Thạnh Tây (tên cũ: Ranh tỉnh Bạc Liêu)

Hết ranh Nhà thờ Công Giáo (tên cũ: Hết ranh chù Hưng Vân Tự)

1,10

 

135

Quốc lộ 1A

Hết ranh Nhà thờ Công Giáo (tên cũ: Hết ranh chùa Hưng Vân Tự)

Ranh xã Định Bình cũ (tên cũ: Phía Đông nhà thờ Tin Lành)

1,10

 

136

Quốc lộ 1A

Ranh xã Định Bình cũ

Hết ranh kho xăng Công ty cổ phần Du lịch - Dịch vụ Minh Hải

1,10

 

137

Quốc lộ 1A

Hết ranh kho xăng Công ty cổ phần Du lịch - Dịch vụ Minh Hải

Hết Nhà máy nhiệt điện

1,10

 

138

Quốc lộ 1A

Hết Nhà máy nhiệt điện

Ranh phường 6 cũ

1,10

 

139

Tuyến tránh Quốc lộ 1A

cầu vượt

Lý Thường Kiệt (2 nhánh rẽ)

1,00

 

140

Đường Tô Hiến Thành

Đường 3/2

Khu dự án Hoàng Tâm

1,10

 

141

Đường Nguyễn Văn Biên

Nguyễn Văn Trỗi

Trần Văn Bỉnh

1,10

 

142

Đường Danh Thị Tươi

Tôn Đức Thắng

Dương Thị Cẩm Vân (tên cũ: Ngô Gia Tự)

1,10

 

143

Đường Lê Thị Riêng

Trần Hưng Đạo

Bà Triệu

1,10

 

144

Đường Huyền Trân Công Chúa

Trần Hưng Đạo

Bà Triệu

1,10

 

145

Đường Âu Cơ

Trần Hưng Đạo

Lạc Long Quân

1,10

 

146

Đường Âu Cơ

Lạc Long Quân

Hết đường hiện hữu

1,10

 

147

Đoàn Thị Điểm

Toàn tuyến

 

1,10

 

148

Đường Mậu Thân (tên cũ: Tuyến nối Quốc lộ 63)

Cầu Phụng Hiệp

Tôn Đức Thắng

1,20

 

149

Trần Nguyên Đán

Tạ An Khương

Danh Thị Tươi

1,10

 

150

Nguyễn Văn Biên

Trần Văn Bỉnh

Nguyễn Văn Trỗi

1,10

 

151

Tuyến lộ Kênh 1/6

Cầu Kênh 1/6

Cuối kênh

1,10

 

152

Đường lộ tẻ đi vào xóm Gò Muồng thuộc ấp 3, xã Tắc Vân (Cạnh Tổng kho xăng dầu, hiện trạng lộ tráng xi măng rộng 2m), đoạn Quốc lộ 1A - Cầu Trắng, có độ dài 500m

1,10

 

153

Đường  rạch  Bình Định

Toàn tuyến

1,10

 

154

Tuyến sông Cái Nhúc (bên trái tuyến)

Kênh Ông Tơ

Cầu kênh 1/6

1,10

 

155

Tuyến sông Cái Nhúc (bên trái tuyến)

Cầu kênh 1/6

Kênh Lung Còng

1,10

 

156

Tuyến kênh Dân Quân (2 bên)

Kênh Cái Nhúc

Kênh Xáng Phụng Hiệp

1,10

 

157

Các tuyến nhánh Kênh Xáng Phụng Hiệp (2 bên)

Kênh Xáng Phụng Hiệp

Kênh Mỏ Két

1,10

 

158

Các tuyến hẻm lộ khóm 3, khóm 4 (2 bên)

Nguyễn Văn Lang

Kênh thủy lợi

1,10

 

159

Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m

1,10

 

160

Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng lớn hơn 2m đến ≤ 3m

1,10

 

161

Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng > 3m

1,10

 

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,10

 

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,10

 

 

LIA 6A

 

 

 

 

162

Hẻm 214 rộng 8m

Quang Trung

Hàng rào công an tỉnh

1,10

 

163

Hẻm 51 rộng 6m

Phan Ngọc Hiển

Hẻm 214

1,10

 

164

Hẻm 25 rộng 4m

Phan Ngọc Hiển

Hẻm 214

1,10

 

 

LIA 6B

 

 

 

 

165

Hẻm 320 rộng 6m

Quang Trung

Hùng Vương

1,10

 

 

LIA 6C

 

 

 

 

166

Hẻm Nguyễn Văn Trỗi rộng 6m

Phan Ngọc Hiển

Hết đường nhựa hiện hữu

1,10

 

167

Hẻm Nguyễn Văn Trỗi rộng 4m

Hết đường nhựa hiện hữu

Nguyễn Ngọc Sanh

1,10

 

168

Hẻm Trần Hưng Đạo (Hẻm vào trường TH Nguyễn Văn Trỗi) rộng 5m

Trần Hưng Đạo

Cuối hẻm

1,10

 

 

LIA 7

 

 

 

 

169

Hẻm 13 rộng 4m

Lý Thường Kiệt

Hẻm 26 Phan Ngọc Hiển

1,10

 

170

Hẻm 159 Phan Ngọc Hiển rộng >=4m

Phan Ngọc Hiển

Cuối hẻm

1,10

 

171

Hẻm 50 Hùng Vương rộng >4m

Hùng Vương

Hẻm 159

1,10

 

 

LIA 8

 

 

 

 

172

Hẻm 221 rộng 6m

Lý Thường Kiệt

Trần Văn Thời (hẻm 430)

1,10

 

173

Hẻm 430 rộng 5m

Trần Văn Thời

Trường mầm non Phổ Trí Nhân rẻ trái 80m

1,10

 

174

Hẻm H6 rộng 6m

Đường 3/2

Hẻm 430

1,10

 

175

Hẻm 221 đấu nối H430 rộng 6m

Hẻm 430

Hẻm 221

1,10

 

 

LIA 11

 

 

 

 

176

Hẻm Trần Ngọc Hy rộng 6m

Lý Thường Kiệt

Hết đường nhựa hiện hữu

1,10

 

177

Hẻm 96 rộng 4m

Lý Thường Kiệt

Phan Bội Châu

1,10

 

178

Hẻm 100 rộng 4m

Lý Thường Kiệt

Phan Bội Châu

1,10

 

179

Hẻm 159 rộng 5m

Phan Bội Châu

Hẻm 23 Hùng Vương

1,10

 

180

Tuyến Kênh Bảng nước ngọt rộng 6m

Lê Khắc Xương

Hết đường nhựa hiện hữu

1,10

 

 

LIA 13

 

 

 

 

181

Hẻm BV Sản nhi rộng 10m

Lê Đại Hành

Hẻm Sở TNMT

1,10

 

 

LIA 14

 

 

 

 

182

Hẻm 8 rộng 4m

Quang Trung

Lý Thường Kiệt

1,10

 

 

LIA 17

 

 

 

 

183

Đường ven kè rộng >=12m

Cầu Gành Hào

Chợ phường 7

1,10

 

184

Đường số 3 rộng >=14m

Nhà ông Huỳnh Chí Viễn (chợ A)

Cuối đường số 3 (Cũ: Nhà bà Dương Thị Châu)

1,10

 

185

Đường số 2 rộng 5m

Nhà ông Trần Tiến Hưng

Nhà bà Nguyễn Thị Vạn

1,10

 

186

Đường bêtông rộng 5m (Lia 16)

Đường số 11

Đường số 09

1,10

 

187

Đường số 1 rộng 7m

Ngân hàng Nông nghiệp

Nhà ông La Thanh Tùng

1,10

 

188

Đường số 4 rộng 6m

Nhà bà Lê Thị Đẹt

Nhà ông Lê Vũ Phong

1,10

 

189

Đường số 6 rộng 6m

Nhà ông Lê Vũ Phong

Nhà ông Hà Văn Vương

1,10

 

190

Đường số 8 rộng 6m

Giáp Quốc lộ 1A

Nhà ông Lê Chí Thức

1,10

 

191

Đường số 9 rộng 6m

Nhà bà Lê Thị Diễm

Nhà ông Nguyễn Văn Việt

1,10

 

192

Đường số 10 rộng 6m

Nhà ông Lê Hữu Trung

Nhà ông Đình Bình Thành

1,10

 

193

Đường số 12 rộng >=8m

Nhà bà Huỳnh Hà Thị Thúy Loan

Nhà ông Lê Vũ Phong

1,10

 

194

Đường Liên khu vực Ấp 6 rộng 5m

Nhà bà Nguyễn Xuân Hương

Nhà bà Nguyễn Thị Vạn

1,10

 

195

Hẻm  chợ  Khu  B rộng 6m

Nhà ông Đình Bình Thành

Cầu Tắc Vân

1,10

 

196

Hẻm Trường Mẫu Giáo Sơn ca rộng 6m

Nhà ông Đặng Văn Chiến

Nhà bà Tạ Kim Sang

1,10

 

197

Đường Xi Măng mở rộng rộng 5m

Nhà ông Lâm Văn Hý

Nhà ông Lâm Sỹ Kiệt

1,10

 

198

Hẻm Trường Nguyễn Du rộng 5m

Trụ sở Ấp 2

Cầu ông Chà

1,10

 

199

Tuyến sông Cái Nhúc

Cầu Đường Củi

Cầu UBND xã Tân Thành

1,10

 

b) Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh (Ktt)

Ghi chú

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

 

Khu tái định cư tại chỗ LIA 16

 

 

 

1

Các tuyến đường thuộc dự án

Các tuyến đường có chiều rộng mặt đường 6m (không có vỉa hè)

1,10

 

2

Các tuyến đường thuộc dự án

Các tuyến đường có chiều rộng mặt đường 8m

1,10

 

3

Các tuyến đường thuộc dự án

Các tuyến đường có chiều rộng mặt đường 10m

1,10

 

 

Khu tái định cư C1, C2 (phường Tân Thành)

 

 

 

4

Đường số 3

Toàn Tuyến

1,00

 

5

Đường số 4

Toàn Tuyến

1,00

 

6

Đường số 5

Toàn Tuyến

1,00

 

7

Đường số 6

Toàn Tuyến

1,00

 

8

Đường số 7

Toàn Tuyến

1,00

 

9

Đường số 8

Toàn Tuyến

1,00

 

10

Đường số 12

Toàn Tuyến

1,00

 

11

Đường số 18

Toàn Tuyến

1,00

 

12

Đường số 02

Toàn Tuyến

1,00

 

13

Đường số 09

Toàn Tuyến

1,00

 

14

Đường số 11

Toàn Tuyến

1,00

 

15

Đường số 13

Toàn Tuyến

1,00

 

16

Đường số 15

Toàn Tuyến

1,00

 

17

Đường số 17

Toàn Tuyến

1,00

 

 

Đầu tư Khu dân cư hồ chợ Phường 5, thành phố Cà Mau

 

 

18

Đường số 01

Nguyễn Văn Trỗi

Đường số 03

1,10

 

19

Đường số 02

Nguyễn Thái Bình

Đường số 03

1,00

 

20

Đường số 03 (Đường 30/4 nối dài)

Trần Hưng Đạo

Hùng Vương

1,10

 

21

Đường số 03 (Đường 30/4 nối dài)

Hùng Vương

Quang Trung

1,10

 

 

Khu nhà ờ Quân Đội

 

 

 

22

Trần Văn Phán

Danh Thị Tươi

Tạ An Khương

1,10

 

23

Đường số 17

Đường Tạ An Khương

Đường Danh Thị Tươi

1,10

 

24

Đường  số  17 (tuyến nhánh)

Đường số 17

Đường Trần Văn Phán

1,10

 

25

Đường Đ2

Đường Tôn Đức Thắng

Đường Bà Triệu

1,10

 

26

Đường N2

Đường Đ2

Cuối đường

1,10

 

27

Đường Đ1

Đường N2

Đường N1

1,10

 

28

Đường N1

Đường Đ2

Cuối đường

1,10

 

 

Dự án nhà ở Thương mại An Sinh

 

 

 

29

Đường số 1

Quản Lộ - Phụng Hiệp

Hết  ranh  thửa  6 thuộc lô ND15

1,10

 

30

Đường số 3

Đường số 23

Hết ranh thửa số 6 thuộc lô ND17 và hết ranh thửa số 5 thuộc lô ND28

1,10

 

31

Đường số 3-1

Khu dân cư hiện hữu

Đường số 17

1,10

 

32

Đường số 4

Đường số 17

Đường số 23

1,10

 

33

Đường số 5

Đường số 37A

Hết ranh thửa 5 thuộc lô ND32 và hết ranh thửa số 6 thuộc lô XH4

1,10

 

34

Đường số 6

Đường số 17

Đường số 27

1,10

 

35

Đường số 9

Khu dân cư hiện hữu

Đường số 17

1,10

 

36

Đường số 10

Đường số 17

Đường số 11

1,10

 

37

Đường số 11

Đường số 10

Đường số 12

1,00

 

38

Đường số 12

Đường số 17

Đường số 11

1,10

 

39

Đường số 13

Đường số 23

Hết ranh thửa 78 thuộc lô ND28

1,10

 

40

Đường số 14

Đường số 23

Hết ranh thửa 78 thuộc lô ND32

1,10

 

41

Đường số 17

Đường số 1

Hết ranh dự án (tên cũ: Đường số 5)

1,10

 

42

Đường số 20

Đường số 1

Đường số 4

1,10

 

43

Đường số 23

Đường số 1

Hết ranh dự án (tên cũ: Đường số 6)

1,10

 

44

Đường số 27

Đường số 1

Đường số 3

1,10

 

45

Đường số 27

Đường số 3

Đường số 13

1,10

 

46

Đường số 27

Đường số 14

Hết ranh dự án (tên cũ: Đường số 6)

1,10

 

47

Đường số 30A

Đường số 10

Đường số 12

1,10

 

48

Đường số 30a

Đường số 10

Đường số 12

1,10

 

49

Đường số 30b

Đường số 10

Đường số 12

1,10

 

50

Đường số 30c

Đường số 10

Đường số 12

1,10

 

51

Đường số 31

Đường số 13

Đường số 14

1,10

 

52

Đường số 32

Đường số 13

Đường số 14

1,10

 

53

Đường số 32a-1

Đường số 10

Đường số 12

1,10

 

54

Đường số 32a-2

Đường số 10

Đường số 12

1,10

 

55

Đường số 33A (phía Bắc)

Đường số 10

Đường số 12

1,10

 

56

Đường số 33A (phía Nam)

Đường số 10

Đường số 12

1,10

 

57

Đường số 34

Đường số 4

Đường số 5

1,10

 

58

Đường số 35

Đường số 4

Đường số 5

1,10

 

59

Đường số 35

Đường số 4

Đường số 5

1,10

 

60

Đường số 36A

Đường số 17

Khu dân cư hiện hữu

1,10

 

61

Đường số 36B

Đường số 37B

Khu dân cư hiện hữu

1,10

 

62

Đường số 36C

Đường số 37B

Khu dân cư hiện hữu

1,10

 

63

Đường số 37A

Đường số 36A

Đường số 5

1,10

 

64

Đường số 37B

Đường số 1

Đường số 36C

1,10

 

65

Đường số 37B

Đường số 36C

Đường số 3-1

1,10

 

66

Đường số 37B

Đường số 3-1

Đường số 5

1,10

 

67

Đường số 37C

Đường số 9

Đường số 5

1,10

 

68

Đường số 37D

Đường số 9

Đường số 36C

1,10

 

 

Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II

 

 

 

69

Đường số 1

Đường số 17

Đường số 27

1,10

 

70

Đường số 2

Đường số 17

Đường số 23

1,10

 

71

Đường số 7

Đường số 17

Đường số 27

1,10

 

72

Đuờng số 8

Đường số 17

Đường số 27

1,10

 

73

Đường số 17

Đường số 2

Đường số 1

1,10

 

74

Đường số 18

Đường số 7

Đường số 8

1,10

 

75

Đường số 19

Đường số 7

Đường số 8

1,10

 

76

Đường số 20

Đường số 1

Đường số 2

1,10

 

77

Đường số 21

Đường số 7

Đường số 8

1,00

 

78

Đường số 22

Đường số 7

Đường số 8

1,10

 

79

Đường số 23

Đường số 1

Đường số 2

1,10

 

80

Đường số 24

Đường số 7

Đường số 8

1,10

 

81

Đường số 25

Đường số 7

Đường số 8

1,10

 

82

Đường số 26

Đường số 7

Đường số 8

1,10

 

83

Đường số 27

Đường số 1

Đường số 2

1,10

 

3. PHƯỜNG HOÀ THÀNH

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh (Ktt)

Ghi chú

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu

Ngã ba sông Gành Hào

Giáp ranh bệnh viện

1,30

 

2

Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu

Giáp ranh bệnh viện

Cống Đôi, Phường 6 cũ

1,20

 

3

Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu

Cống Đôi, Phường 6 cũ

Cầu Nhum

1,20

 

4

Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu

Cầu Nhum

Giáp ranh giới xã Định Bình

1,30

 

5

Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu

Giáp ranh giới xã Định Bình

Bến phà Bảy Tháo

1,30

 

6

Huỳnh Thúc Kháng

Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu

Mố Cầu Huỳnh Thúc Kháng

1,20

 

7

Huỳnh Thúc Kháng

Mố cầu Huỳnh Thúc Kháng

Hết ranh Ban Quản lý khu kinh tế (tên cũ: Hết ranh Trường tiểu họcLạc Long Quân 2)

1,30

 

8

Huỳnh Thúc Kháng

Hết ranh Ban Quản lý kgu kinh tế (tên cũ: Hết ranh Trường tiểu học Lạc Long Quân 2)

Hết ranh nhà thờ Ao Kho

1,20

 

9

Huỳnh Thúc Kháng

Hết ranh nhà thờ Ao Kho

Hết ranh phường 7 cũ

1,30

 

10

Huỳnh Thúc Kháng

Hết Ranh phường 7 cũ

Ngã ba nối với đường Cà Mau - Hòa Thành

1,00

 

11

Hải Thượng Lãn Ông

Huỳnh Thúc Kháng

Kênh Cống Đôi (tên cũ: Hết ranh Bệnh viện đa khoa Cà Mau)

1,28

 

12

Hải Thượng Lãn Ông

Kênh Cống Đôi

Cống Cầu Nhum

1,20

 

13

Bờ sông Gành Hào phường 7

Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu

Hết ranh nhà thờ Ao Kho

1,40

 

14

Kênh Cống Đôi (bờ phía Bệnh viện tỉnh (tên cũ Kênh cống đôi (2 bờ kênh)

1,30

 

15

Đường vào trường Mầm non Nắng Hồng

Hải Thượng Lãn Ông

Hết ranh trường mẫu giáo Nắng Hồng

1,20

 

16

Tuyến tránh Quốc lộ 1A

Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu

Hết ranh phường 6 cũ

1,00

 

17

Tuyến tránh Quốc lộ 1A

Ranh phường 6 cũ

Cầu Gành Hào (Giáp xã Lương Thế Trân)

1,00

 

18

Tuyến tránh Quốc lộ 1A

Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu

Đường gom đấu nói vào tuyến tránh

1,00

 

19

Đường Cà Mau - Đầm Dơi (đoạn 2 chiều) (tên cũ: Đường Cà Mau - Đầm Dơi)

Đường Hải Thượng Lãn Ông

hết đoạn 2 chiều

1,00

 

20

Huỳnh Thúc Kháng

Ngã ba nối với đường Cà Mau - Hoà Thành

Hết ranh xã Hoà Thành

1,30

 

21

Huỳnh Thúc Kháng

Cầu Hòa Tân - Hòa Thành (tên cũ: Hết ranh UBND xã Hòa Tân cũ (Cầu Hòa Tân - Hòa Thành))

Ngã tư hành chính công (mới) UBND phường Hòa Thành (tên cũ: Ngã tư Trạm Y Tế xã Hòa Tân)

1,30

 

22

Tuyến ô tô về trung tâm xã Định Bình cũ

Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu

Ngã tư UBND xã Định Bình cũ

1,30

 

23

Tuyến Ô tô về trung tâm xã Định Bình cũ

Ngã tư UBND xã Định Bình cũ

Cầu liên xã (Hòa Tân - Định Bình)

1,30

 

24

Tuyến Cầu Lá Danh

Khu Hành chính mới UBND phường Hòa Thành (tên cũ: Khu hành chính mới xã Hòa Tân)

Cầu Lá Danh

1,30

 

25

Lộ nhựa (Xã Hòa Tân cũ)

ngã tư Khu Hành chính mới UBND phường Hòa Thành (tên cũ: Khu hành chính mới xã Hòa Tân)

Cầu liên xã (Hòa Tân - Định Bình)

1,30

 

26

Lộ nhựa (Xã Hòa Tân cũ) (tên cũ: Tuyến Cầu Liên Xã (Hòa Tân - Định Bình)

Cầu Giáo Thọ (tên cũ: Cầu Liên Xã (Hòa Tân - Định Bình)

Trường Tiểu học Nguyễn Bỉnh Khiêm (Khu B) (tên cũ: Trường Tiểu học Hòa Tân 1(Khu B))

1,30

 

27

Lộ GTNT (Xã Hòa Tân)

Cống Giồng Nổi

Kênh Cái Su

1,30

 

28

Lộ GTNT (Xã Hòa Tân cũ)

Cầu Bùng Binh (tên cũ: Trường Mầm non Bình Minh)

Cống Xã Đạt

1,30

 

29

Đường Cà Mau - Hòa Thành (Mới)

Cầu Hoà Trung

Cầu Giồng Nổi

1,30

 

30

Lộ GTNT (Xã Hòa Thành cũ)

Cầu Giồng Nổi

Kênh Cây Tư

1,30

 

31

Lộ GTNT Xã Hòa Thành (cũ)

Trường THCS Hòa Thành

Cầu Tân Hóa A (Tên cũ: Cầu Rồng (Cầu Hòa Tân A))

1,30

 

32

Kênh cầu Nhum

Toàn Tuyến (Xã Hòa Thành)

1,30

 

33

Rạch Cái Ngang (Hòa Thành)

Cầu Hòa Tân - Hòa Thành (tên cũ: Toàn Tuyến (Xã Hòa Thành))

Cầu Chùa

1,30

 

34

Rạch Cái Ngang (Hòa Thành)

Cầu Xóm Chùa

Cầu Nhà Việt

1,30

 

35

Lộ Cây Dương

Cầu Cái Su (Đi qua ấp Bình Thành, xã Định Bình)

Ấp 4, xã Tắc Vân

1,30

 

36

Đường Cà Mau - Hòa Thành

Huỳnh Thúc Kháng

Cống Hoà Thành

1,30

 

37

Đường Cà Mau - Hòa Thành

Cống Hòa Thành

Đường dẫn lên cầu Hòa Trung

1,30

 

38

Đường Cà Mau - Hòa Thành

Vòng xoay cầu Hòa Trung

Mố cầu Hòa Trung

1,30

 

39

Lộ GTNT (xã Hoà Tân)

Cầu Bùng Binh

Cầu Giồng Nổi

1,30

 

40

Lộ GTNT (xã Hoà Tân cũ)

Cầu Điện Quang

Cầu Khiết Tâm

1,30

 

41

Lộ GTNT (xã Hoà Tân cũ)

Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm (khu B)

Bến phà Thầy Ký

1,30

 

42

Lộ GTNT (xã Hoà Tân cũ)

Cầu Đầu Lá

Cầu Trâm Bầu

1,30

 

43

Lộ Chảng Le

Trạm Y tế xã

Cầu Nội Đồng

1,30

 

44

Lộ GTNT (xã Hoà Tân cũ)

Đường Huỳnh Thúc Kháng

Cầu Đập Đình

1,30

 

45

Xã Hòa Thành cũ

Đường dẫn lên cầu Hòa Trung (2 bên)

1,30

 

46

Lộ GTNT (xã Hòa Tân)

Cầu Chảng Le

Cầu Lá Danh

1,30

 

47

Đường số 11 (tên cũ: Đường Cà Mau - Đầm Dơi (đoạn 2 chiều))

Hải Thượng Lãn Ông (tên cũ: Ranh phường 6)

Giáp ranh phường 7 (Cống Hộp qua kênh Cống Đôi)

1,20

 

48

Đường Cà Mau - Đầm Dơi (đoạn 1 chiều) (tên cũ: Đường Cà Mau - Đầm Dơi)

hết đoạn 2 chiều (tên cũ: Ranh phường 7)

Vòng xoay cầu Hòa Trung (hai bên tuyến)

1,30

 

49

Các đoạn, tuyến đường trong khu dự án Hạ tầng chung các công trình thuộc lĩnh vực y tế thành phố Cà Mau

1,20

 

50

Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m

1,30

 

51

Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng lớn hơn 2m đến ≤ 3m

1,30

 

52

Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng > 3m

1,30

 

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,30

 

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,30

 

 

LIA 12

 

 

 

 

53

Hẻm 109 rộng >=4m

Huỳnh Thúc Kháng

Hết hẻm (hẻm cùng)

1,30

 

4. PHƯỜNG LÝ VĂN LÂM

a) Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh (Ktt)

Ghi chú

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Nguyễn Tất Thành

Trương Phùng Xuân (Bên trái - Phía Sở GTVT)

Cao Thắng

1,10

 

2

Nguyễn Tất Thành

Trương Phùng Xuân (Bên phải - Phía trường TH Kinh tế - Kỹ thuật)

UBND phường 8 cũ

1,10

 

3

Nguyễn Tất Thành

Cao Thắng

Nguyễn Công Trứ

1,10

 

4

Nguyễn Tất Thành

Nguyễn Công Trứ

Nguyễn Đình Chiểu

1,10

 

5

Nguyễn Tất Thành

Nguyễn Đình Chiểu

Cống Hội Đồng Nguyên

1,10

 

6

Nguyễn Tất Thành

Cống Hội đồng Nguyên

Cống Bà Điều

1,10

 

7

Nguyễn Tất Thành

Cống Bà Điều

Cầu Lương Thế Trân

1,10

 

8

Đường 19/5

Nguyễn Tất Thành

Kênh Rạch Rập

1,10

 

9

Đường lộ mới (Lộ kinh Tám Dần)

UBND phường 8 cũ

Nguyễn Trung Trực

1,10

 

10

Đường lộ mới (Lộ kinh Tám Dần)

Nguyễn Trung Trực

Kênh Rạch Rập

1,10

 

11

Nguyễn Trung Trực

Trương Phùng Xuân

Đường 19/5

1,10

 

12

Nguyễn Trung Trực

Đường 19/5

Đường đã đầu tư 25m

1,10

 

13

Nguyễn Trung Trực

Hết đường đã đầu tư 25m

Nguyễn Đình Chiểu

1,10

 

14

Trương Phùng Xuân

Đường số 3

Đường số 1 (Dự án của Công ty Dịch vụ - TM)

1,10

 

15

Trương Phùng Xuân

Đường số 1 (Dự án của Công ty Dịch vụ - TM)

Cầu Gành Hào

1,10

 

16

Trương Phùng Xuân

Cầu Gành Hào

Kênh Rạch Rập

1,10

 

17

Trương Phùng Xuân

Kênh Rạch Rập

Hết ranh Dự án LIA

1,10

 

18

Trương Phùng Xuân

Cống Bà Cai

Giáp ranh xã Lợi An

1,10

 

19

Đường Trương Phùng Xuân

Bến phà Bà Cai

Miếu bà Thủy Long

1,00

 

20

Đường kênh Rạch Rập (Phía Đông)

Trương Phùng Xuân

Đường 19/5

1,10

 

21

Đường kênh Rạch Rập (Phía Đông)

Đường 19/5

Hết ranh phường 8 cũ

1,10

 

22

Đường kênh Rạch Rập (Phía Tây)

Trương Phùng Xuân

Đối diện đường 19/5

1,10

 

23

Đường kênh Rạch Rập (Phía Tây)

Đối diện đường 19/5

Hết ranh phường 8 cũ

1,10

 

24

Nguyễn Công Trứ

Cảng cá Cà Mau

Lê Hồng Phong

1,10

 

25

Nguyễn Công Trứ

Lê Hồng Phong

Nguyễn Tất Thành

1,10

 

26

Nguyễn Công Trứ

Nguyễn Tất Thành

Kênh Rạch Rập

1,10

 

27

Kênh 26/3

Kênh Rạch Rập

Kênh Bà Cai

1,10

 

28

Kênh 26/3

Kênh Bà Cai

Kênh Đội Chiêu

1,10

 

29

Cao Thắng

Nguyễn Tất Thành

Lê Hồng Phong

1,10

 

30

Lê Hồng Phong

Cao Thắng

Nguyễn Công Trứ

1,10

 

31

Lê Hồng Phong

Nguyễn Công Trứ

Nguyễn Đình Chiểu

1,30

 

32

Lê Hồng Phong

Nguyễn Đình Chiểu

Hết ranh Phường 8 cũ

1,10

 

33

Lưu Hữu Phước

Toàn tuyến

1,10

 

34

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Toàn tuyến

1,10

 

35

Nguyễn Đình Chiểu

Lê Hồng Phong

Nguyễn Tất Thành

1,10

 

36

Nguyễn Đình Chiểu

Nguyễn Tất Thành

Hết đường nhựa hiện hữu

1,10

 

37

Đường số 5

Nguyễn Đình Chiểu

Giáp ranh xã Lý Văn Lâm cũ

1,10

 

38

Đường số 12

Nguyễn Công Trứ

Đường 19/5

1,10

 

39

Trung tâm xã Lợi An cũ

UBND xã (Vàm Ông Tự)

Trụ sở ấp Tắc Thủ

1,10

 

40

Ngã Ba Tắc Thủ

Trụ đèn giao thông về hướng Cà Mau

Giáp ranh thành phố Cà Mau

1,10

 

41

Kênh xáng Lương Thế Trân

Đầu Vàm kênh xáng (Bờ đông)

Giáp ranh thành phố Cà Mau cũ

1,00

 

42

Tuyến đê Tắc Thủ - Phường 8

Đầu đê giáp khu quy hoạch cụm dân cư

Giáp Phường 8 - TP Cà Mau

1,10

 

43

Tuyến lộ mới

Cầu Lớn Giao Vàm

Nhà Nguyễn Thị Hai

1,10

 

44

Lộ mới

Kênh Biện Đề (hết nhà ông Nguyễn Minh Hòa)

Nhà ông Huỳnh Văn Tánh

1,10

 

45

Tuyến lộ 3m

Nhà bà Nguyễn Thị Hạnh

Nhà ông Võ Văn Huê

1,10

 

46

Đường vào khu tập thể Mặt hàng mới

Nguyễn Tất Thành

Cầu xi măng

1,10

 

47

Đường vào khu tập thể Mặt hàng mới

Các đoạn còn lại

1,10

 

48

Đường vào khu tập thể Camimex

Đoạn đấu nối đường Lê Hồng Phong

Cuối tuyến

1,10

 

49

Đường vào Trụ Sở khóm 2, phường 8 (Đường số 1 theo quy hoạch)

Đoạn đấu nối đường Cao Thắng

Trương Phùng Xuân

1,10

 

50

Đường số 28 (có chiều rộng 10m)

Nguyễn Trung Trực

Đường số 12

1,10

 

51

Đường số 28 (có chiều rộng 6m)

Đường số 12

Hết đường rộng 6m

1,10

 

52

Đường số 28 (có chiều rộng 3,5m)

Hết đường rộng 6m

Kênh Rạch Rập

1,10

 

53

Đường D2

Đường Nguyễn Đình Chiểu

Lương Thế Trân 5

1,10

 

54

Lê Văn Tám

Nguyễn Tất Thành

Giáp cầu Lý Văn Lâm

1,10

 

55

Đường Kênh Rạch Rập (phía Đông)

Ranh xã Lý Văn Lâm

Kênh xáng Lương Thế Trân

1,00

 

56

Đường Kênh Rạch Rập (phía Tây)

Ranh xã Lý Văn Lâm

Kênh xáng Lương Thế Trân

1,00

 

57

Đường Nguyễn Thị Minh Khai (tên cũ: Lê Hồng Phong)

Đường Lê Hồng Phong (tên cũ: Giáp ranh phường 8)

Giáp Bến xếp dỡ hàng hóa Công ty Minh Phú (tên cũ: Sông gành Hào)

1,10

 

58

Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m

1,10

 

59

Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng lớn hơn 2m đến ≤ 3m

1,10

 

60

Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng > 3m

1,10

 

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,10

 

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,10

 

 

LIA 9

 

 

1,10

 

61

Hẻm  213  rộng 4m

Lộ Mới

Trương Phùng Xuân

1,10

 

62

Đường số 4 rộng >=4m

Đường số 3

Hẻm Cựa Gà

1,10

 

b) Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh (Ktt)

Ghi chú

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

 

Khu dự án của Công ty Dịch vụ - Thương mại, phường 8

 

 

1

Đường số 1

Cao Thắng

Trương Phùng Xuân

1,10

 

2

Đường số 2

Đường số 1

Đường số 3 (Giáp Nhị tỳ)

1,10

 

3

Đường số 4

Đường số 1

Đường số 3 (Giáp Nhị tỳ)

1,10

 

4

Đường số 3 (Giáp Nhị tỳ)

Cao Thắng

Trương Phùng Xuân

1,10

 

 

Khu phường 8

 

 

5

Lê Anh Xuân

Quách Văn Phẩm

Lê Vĩnh Hòa

1,10

 

6

Lê Anh Xuân

Lê Vĩnh Hòa

Nguyễn Bỉnh Khiêm

1,10

 

7

Nguyễn Mai

Toàn tuyến

1,10

 

8

Nguyễn Ngọc Cung

Toàn tuyến đường hiện hữu

1,10

 

9

Lê Vĩnh Hòa

Lê Hồng Phong

Lưu Hữu Phước

1,10

 

10

Lê Vĩnh Hòa

Đoạn còn lại

1,10

 

 

Khu D - Phường 8

 

 

11

Quách Văn Phẩm

Lê Hồng Phong

Hết đường hiện hữu

1,10

 

12

Trần Văn Ơn

Quách Văn Phẩm

Hết đường hiện hữu

1,10

 

13

Đường vào trụ sở Công ty CaMiMex

Lê Hồng Phong

Hết ranh trụ sở Công ty CaMiMex

1,10

 

14

Các đường xuống Bến tàu B

Cao Thắng

Trương Phùng Xuân

1,10

 

15

Đường bê tông

Lương Thế Trân 6

Lương Thế Trân 5

1,10

 

16

Lương Thế Trân 6

Cầu xi măng

hết tuyến

1,10

 

17

Khu dự án sau hậu đường Nguyễn Đình Chiểu

1,10

 

18

Đường Võ Thị Hồng

Đường Xí nghiệp Gỗ

Hết đường hiện hữu

1,10

 

19

Đặng Tấn Triệu

Toàn tuyến

1,10

 

20

Kênh Bà Cai

Đường Trương Phùng Xuân

Giáp ranh xã Lý Văn Lâm

1,10

 

21

Đường số 2

Khu dân cư Đông Nam

1,10

 

22

Kênh Ông Bổn

Trương Phùng Xuân

Đường 26/3

1,10

 

23

Kênh Đạo

Trương Phùng Xuân

Giáp ranh xã Lý Văn Lâm

1,10

 

24

Kênh Phước Thời

Trương Phùng Xuân

Kênh Bà Cai

1,10

 

25

Trương Phùng Xuân

Trụ sở Khóm 5

Hết đường

1,10

 

26

Đường H1

Nguyễn Công Trứ

Võ Thị Hồng

1,10

 

 

Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A

 

 

 

27

Nguyễn Kim

Lý Tự Trọng

Nguyễn Huỳnh Đức

1,10

 

28

Lý Tự Trọng

Lê Văn Tám (tên cũ: Nguyễn Kim)

Phan Xích Long

1,10

 

29

Lý Tự Trọng

Phan Xích Long

Nguyễn Huỳnh Đức

1,10

 

30

Đường số 17

Lý Tự Trọng

Sông Rạch Rập

1,10

 

31

Phan Xích Long

Lý Tự Trọng

Sông Rạch Rập

1,10

 

32

Phan Xích Long

Lý Tự Trọng

Nguyễn Kim

1,10

 

33

Nguyễn Hữu Dật

Lý Tự Trọng

Đường số 11B

1,10

 

34

Nguyễn Hữu Dật

Lý Tự Trọng

Nguyễn Kim

1,10

 

35

Nguyễn Huỳnh Đức

Lý Tự Trọng

Nguyễn Kim

1,10

 

36

Đường số 11B

Đường D1

Nguyễn Huỳnh Đức

1,10

 

37

Đường số 11B

Phan Xích Long

Đường D2

1,10

 

38

Đường số 11B

Phan Xích Long

Nguyễn Hữu Dật

1,10

 

39

Đường N1

Đường D1

Đường D2

1,10

 

40

Trần Cao Vân

Phan Xích Long

Nguyễn Hữu Dật

1,10

 

41

Phạm Hồng Thái

Phan Xích Long

Nguyễn Hữu Dật

1,10

 

42

Ông Ích Khiêm

Phan Xích Long

Đường D3

1,10

 

43

Đường D1

Trần Cao Vân

Đường 11B

1,10

 

44

Đường D2

Đường N2

Đường 11B

1,10

 

45

Đường D3

Đường N3

Nguyễn Kim

1,10

 

46

Nguyễn Bình

Nguyễn Tất Thành

Nguyễn Kim

1,10

 

47

Nguyễn Bình

Nguyễn Kim

Lý Tự Trọng

1,10

 

 

Khu đô thị Hoàng Tâm

 

 

 

48

Tân Hưng

Đường số 06

Đường số 02

1,10

 

49

Tân Hưng

Đường số 02

Đường số 10

1,10

 

50

Huỳnh Quãng

Đường số 01

Đường số 04

1,10

 

51

Kim Đồng

Đường số 02

Đường số 10

1,10

 

52

Đường số 3C

Toàn tuyến

1,10

 

53

Đường số 04

Đường số 07

Đường số 08

1,10

 

54

Đường số 04

Đường số 08

Đường số 09

1,10

 

55

Đường số 04

đường số 07

Đường Ninh Bình (tên cũ: Đường số 6C)

1,10

 

56

Đường số 5

Đường số 06

Đường số 10

1,10

 

57

Ninh Bình

Đường số 01

Đường số 6C

1,10

 

58

Ninh Bình

Đường số 6C

Đường số 05

1,10

 

59

Đường số 6A

Toàn tuyến

1,10

 

60

Đường số 6B

Toàn tuyến

1,10

 

61

Đường số 6C

Toàn tuyến

1,10

 

62

Đường số 6D

Toàn tuyến

1,10

 

63

Đường số 6E

Toàn tuyến

1,10

 

64

Đường số 07

Đường số 05

Đường số 04

1,10

 

65

Đường số 8

Đường số 05

Đường số 04

1,10

 

66

Đường số 9

Đường số 01

Đường số 03

1,10

 

67

Đường số 9

Đường số 03

Đường số 05

1,10

 

68

Đường số 9A

Toàn tuyến

1,10

 

69

Đường số 9B

Toàn tuyến

1,10

 

70

Đường số 9C

Toàn tuyến

1,10

 

71

Đường số 9D

Toàn tuyến

1,10

 

72

Đường số 10

Đường số 01

Đường số 05

1,10

 

 

Khu đô thị Bạch Đằng

 

 

 

73

Đường D1

Đường N20

Cuối đường

1,10

 

74

Đường D2

Đường N15

Đường N20

1,10

 

75

Đường D3

Đường N15

Đường N16

1,10

 

76

Đường D4

Đường N13

Đường N20

1,10

 

77

Đường D7

Đường N13

Đường N20

1,10

 

78

Đường D8

Đường N20

Cuối đường

1,10

 

79

Đường N13

Đường D7

Cuối đường

1,10

 

80

Đường N14

Đường D1

Đường D4

1,10

 

81

Đường N15

Đường D1

Đường D4

1,10

 

82

Đường N16

Đường D2

Đường D8

1,10

 

83

Đường N17

Đường D1

Đường D4

1,10

 

84

Đường N18

Đường D1

Đường D8

1,10

 

85

Đường N19

Đường D1

Đường D4

1,10

 

86

Đường N20

Đường D1

Đường D8

1,10

 

 

Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A – Khu A

 

 

 

87

Nguyễn Thị Minh Khai

Nguyễn Tất Thành

Lê Hồng Phong

1,10

 

88

Đường số 02

Đường số 17

Đường số 19

1,10

 

89

Đường số 02

Đường số 19

Đường số 20

1,10

 

90

Đường số 02

Đường số 20

Đường số 22

1,10

 

91

Đường số 03

Đường số 11

Đường số 13

1,10

 

92

Đường số 03

Đường số 13

Đường số 19

1,10

 

93

Đường số 03

Đường số 19

Đường số 20

1,10

 

94

Đường số 03

Đường số 20

Đường số 22

1,10

 

95

Đường số 04

Đường số 11

Đường số 16

1,10

 

96

Đường số 05

Đường số 20

Đường số 22

1,10

 

97

Đường số 06

Đường số 11

Đường số 17

1,10

 

98

Đường số 06

Đường số 17

Đường số 20

1,10

 

99

Đường số 06

Đường số 20

Đường số 22

1,10

 

100

Đường số 07

Đường số 14

Đường số 16

1,10

 

101

Đường số 08

Đường số 18

Đường số 20

1,10

 

102

Đường số 08

Đường số 20

Đường số 22

1,10

 

103

Đường số 09

Đường số 21

Đường số 22

1,10

 

104

Đường số 10

Đường số 11

Đường số 22

1,10

 

105

Đường số 11

Nguyễn Thị Minh Khai

Đường số 4

1,10

 

106

Đường số 11

Đường số 4

Đường số10

1,10

 

107

Đường số 12

Đường số 03

Nguyễn Thị Minh Khai

1,10

 

108

Đường số 13

Đường số 03

Nguyễn Thị Minh Khai

1,10

 

109

Đường số 14

Đường số 06

Đường số 07

1,10

 

110

Đường số 14

Đường số 07

Đường số 10

1,10

 

111

Đường số 15

Đường số 10

Đường số 07

1,10

 

112

Đường số 16

Đường số 03

Đường số 06

1,10

 

113

Đường số 16

Đường số 06

Đường số 10

1,10

 

114

Đường số 17

Nguyễn Thị Minh Khai

Đường số 06

1,10

 

115

Đường số 17

Đường số 06

Đường số 10

1,10

 

116

Đường số 18

Đường số 03

Đường số 06

1,10

 

117

Đường số 18

Đường số 06

Đường số 10

1,10

 

118

Đường số 19

Nguyễn Thị Minh Khai

Đường số 02

1,10

 

119

Đường số 19

Đường số 02

Đường số 03

1,10

 

120

Đường số 19

Đường số 03

Đường số 06

1,10

 

121

Đường số 20

Nguyễn Thị Minh Khai

Đường số 03

1,10

 

122

Đường số 20

Đường số 03

Đường số 06

1,10

 

123

Đường số 20

Đường số 06

Đường số 10

1,10

 

124

Đường số 21

Đường số 08

Đường số 10

1,10

 

125

Đường số 22

Nguyễn Thị Minh Khai

Đường số 06

1,10

 

126

Đường số 22

Đường số 06

Đường số 08

1,10

 

127

Đường số 22

Đường số 08

Đường số 10

1,10

 

 

KHU NHÀ PHỐ LIÊN KẾ KẾT HỢP Ở VỚI KINH DOANH PHƯỜNG 8

 

 

128

Đường số 1

Lê Hồng Phong

Đường số 3

1,10

 

129

Đường số 2

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Lưu Hữu Phước

1,10

 

130

Đường số 3

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Lưu Hữu Phước

1,10

 

5. PHƯỜNG BẠC LIÊU

a) Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Bạc Liêu

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh (Ktt)

Ghi chú

Điểm đầu

Điểm cuối

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Phan Ngọc Hiển

Lê Văn Duyệt

Hà Huy Tập

1,00

 

2

Phan Ngọc Hiển

Hà Huy Tập

Trần Phú

1,00

 

3

Phan Ngọc Hiển

Trần Phú

Mai Thanh Thế

1,00

 

4

Trung tâm Thương mại Bạc Liêu

Gồm tất cả các tuyến đường phân lô nội bộ đã hoàn thành trong dự án

1,00

 

5

Hai Bà Trưng

Nguyễn Huệ

Trần Phú

1,00

 

6

Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ)

Trần Phú

Hà Huy Tập

1,00

 

7

Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ)

Hà Huy Tập

Lê Văn Duyệt

1,00

 

8

Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ)

Lê Văn Duyệt

Phan Đình Phùng

1,00

 

9

Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ)

Phan Đình Phùng

Lê Lợi

1,00

 

10

Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ)

Lê Lợi

Ngô Gia Tự

1,00

 

11

Hoàng Văn Thụ

Trần Phú

Trương Chính Thanh (Tên cũ: Ninh Bình)

1,00

 

12

Hoàng Văn Thụ

Trương Chính Thanh (Tên cũ: Ninh Bình)

Lê Lợi

1,00

 

13

Hoàng Văn Thụ

Lê Lợi

Ngô Gia Tự

1,00

 

14

Hà Huy Tập

Điện Biên Phủ

Hai Bà Trưng

1,00

 

15

Hà Huy Tập

Hai Bà Trưng

Hòa Bình

1,00

 

16

Lê Văn Duyệt

Điện Biên Phủ

Hai Bà Trưng

1,00

 

17

Lê Văn Duyệt

Hai Bà Trưng

Hòa Bình

1,00

 

18

Điện Biên Phủ

Ranh Bệnh Viện tỉnh Bạc Liêu

Võ Thị Sáu

1,00

 

19

Điện Biên Phủ

Võ Thị Sáu

Trần Phú

1,00

 

20

Điện Biên Phủ

Trần Phú

Lê Hồng Nhi

1,00

 

21

Điện Biên Phủ

Lê Hồng Nhi

Lê Lợi

1,00

 

22

Điện Biên Phủ

Lê Lợi

Cuối đường (Hết ranh Chùa Vĩnh Triều Minh)

1,00

 

23

Mai Thanh Thế

Điện Biên Phủ

Hai Bà Trưng

1,00

 

24

Phan Đình Phùng

Hoàng Văn Thụ

Hòa Bình

1,00

 

25

Lê Lợi

Điện Biên Phủ

Hòa Bình

1,00

 

26

Lê Lợi

Hòa Bình

Ngô Quang Nhã (sau UBND tỉnh)

1,00

 

27

Võ Văn Kiệt (Hùng Vương cũ)

Ngã năm Vòng Xoay

Hẻm 4

1,00

 

28

Võ Văn Kiệt (Hùng Vương cũ)

Hẻm 4

Tôn Đức Thắng

1,00

 

29

Võ Văn Kiệt (Hùng Vương cũ)

Tôn Đức Thắng (Giao Thông cũ)

Trần Huỳnh

1,00

 

30

Thủ Khoa Huân

Điện Biên Phủ

Hai Bà Trưng

1,00

 

31

Minh Diệu

Điện Biên Phủ

Hoàng Văn Thụ

1,00

 

32

Đường    Trương Chính Thanh (đường Ninh Bình cũ)

Điện Biên Phủ

Hai Bà Trưng

1,00

 

33

Trần Văn Thời

Ngô Gia Tự

Lê Lợi

1,00

 

34

Trần Văn Thời

Lê Lợi

Phan Đình Phùng

1,00

 

35

Lê Hồng Nhi (Đinh Tiên Hoàng cũ)

Điện Biên Phủ

Hai Bà Trưng

1,00

 

36

Ngô Gia Tự

Hoàng Văn Thụ

Hòa Bình (Tên cũ: Bà Triệu)

1,00

 

37

Đường 30/04

Lê Văn Duyệt

Võ Thị Sáu

1,00

 

38

Đường Thanh Niên

Hai Bà Trưng

Đường 30/04

1,00

 

39

Lý Thường Kiệt

Trần Phú

Phan Đình Phùng

1,00

 

40

Bà Triệu

Nguyễn Huệ

Trần Phú

1,00

 

41

Bà Triệu

Trần Phú

Lê Văn Duyệt

1,00

 

42

Bà Triệu

Lê Văn Duyệt

Ngô Gia Tự

1,00

 

43

Cách Mạng

Ngô Gia Tự

Lê Duẩn (Giao Thông cũ)

1,00

 

44

Cách Mạng

Lê Duẩn (Giao Thông cũ)

Lộc Ninh (Đường Hoàng Diệu B cũ)

1,00

 

45

Cách Mạng

Lộc Ninh (Đường Hoàng Diệu B cũ)

Cầu Xáng

1,10

 

46

Cách Mạng

Cầu Xáng

Hẻm T32 (Đối diện Chùa Sùng Thiện Đường)

1,10

 

47

Cách Mạng

Hẻm T32 (Đối diện Chùa Sùng Thiện Đường)

Giáp ranh huyện Vĩnh Lợi

1,10

 

48

Đoàn Thị Điểm

Nguyễn Huệ

Sông Bạc Liêu

1,00

 

49

Đinh Bộ Lĩnh

Nguyễn Huệ

Sông Bạc Liêu

1,00

 

50

Nguyễn Huệ

Điện Biên Phủ

Hai Bà Trưng

1,00

 

51

Nguyễn Huệ

Hai Bà Trưng

Đoàn Thị Điểm

1,00

 

52

Đặng Thùy Trâm

Nguyễn Huệ

Võ Thị Sáu

1,00

 

53

Nguyễn Thị Năm

Bà Triệu

Đặng Thùy Trâm

1,00

 

54

Hòa Bình

Võ Thị Sáu

Hà Huy Tập

1,00

 

55

Hòa Bình

Hà Huy Tập

Ngã ba Miếu Bà Đen

1,00

 

56

Hòa Bình

Ngã ba Miếu Bà Đen

Lê Duẩn

1,00

 

57

Hòa Bình

Lê Duẩn

Nguyễn Thái Học

1,00

 

58

Hòa Bình

Nguyễn Thái Học

Tôn Đức Thắng

1,00

 

59

Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn)

Điện Biên Phủ

Hai Bà Trưng

1,00

 

60

Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn)

Hai Bà Trưng

Hòa Bình

1,00

 

61

Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn)

Hòa Bình

Nguyễn Tất Thành

1,00

 

62

Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn)

Nguyễn Tất Thành

Trần Huỳnh

1,00

 

63

Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn)

Trần Huỳnh

Tôn Đức Thắng

1,00

 

64

Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn)

Tôn Đức Thắng

Hẻm 1 (Ngân Hàng Eximbank)

1,00

 

65

Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn)

Hẻm 1 (Ngân Hàng Eximbank)

Hết ranh Bến xe

1,00

 

66

Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn)

Hết ranh Bến xe

Hết Trạm 24 (Phòng Cảnh sát giao thông tỉnh Bạc Liêu)

1,00

 

67

Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn)

Hết Trạm 24 (Phòng Cảnh sát giao thông tỉnh Bạc Liêu)

Ngã năm Vòng xoay

1,00

 

68

Đường Nguyễn Hữu Nghĩa (đường vào Bến xe (hướng Bắc)

Trần Phú (QL 1 cũ)

Hết ranh Bến Xe

1,20

 

69

Đường Nguyễn Hữu Nghĩa (phía nam KDC bến xe - bộ đội biên phòng)

Hết ranh Bến Xe

cuối đường

1,20

 

70

Đường vào Bến xe (hướng Nam)

Trần Phú (QL 1 cũ)

Hết ranh Bến Xe

1,00

 

71

Đường 23-8 (Quốc Lộ 1 cũ)

Trần Phú (Trái: Cửa hàng TGDD; Phải: Hẻm số 02)

Đường Nguyễn Đình Chiểu

1,00

 

72

Đường 23-8 (Quốc Lộ 1 cũ)

Đường Nguyễn Đình Chiểu

Đường trục chính khu công nghiệp

1,00

 

73

Đường 23-8 (Quốc Lộ 1 cũ)

Đường trục chính khu công nghiệp

Hết ranh Công ty Công trình giao thông

1,00

 

74

Đường 23-8 (Quốc Lộ 1 cũ)

Hết ranh Cty Công trình giao thông

Cầu Sập (Cầu Dần Xây)

1,20

75

Trà Kha - Trà Khứa (Phía Bắc đường 23/8)

Đường 23/8 (Cầu Trà Kha cũ)

Cầu Ông Đực (Trà Khứa)

1,00

 

76

Trà Kha - Trà Khứa (Phía Bắc đường 23/8)

Cầu Ông Đực (Trà Khứa)

Cầu đường tránh Quốc Lộ 1

1,00

 

77

Trà Kha - Trà Khứa (Phía Bắc đường 23/8)

Cầu đường tránh Quốc Lộ 1

Giáp ranh huyện Vĩnh Lợi

1,10

 

78

Trà Kha - Trà Khứa (Phía Nam đường 23/8)

Đường 23/8 (Cầu Trà Kha cũ)

Cầu Treo Trà Kha (Bến đò cũ)

1,00

 

79

Đường Quốc Lộ 1

Ngã năm Vòng Xoay

Hết ranh trường Trăng Non

1,00

 

80

Đường Quốc Lộ 1

Hết ranh trường Trăng Non (Tên cũ: Bắt đầu từ cách ranh Vĩnh Lợi 200m)

Đến giáp ranh xã Vĩnh Lợi (Tên cũ: Đến giáp ranh huyện Vĩnh Lợi)

1,10

 

81

Đường Tránh Quốc lộ 1

Ngã năm Vòng Xoay

Đường Trà Uôl

1,30

 

82

Đường Tránh Quốc lộ 1

Đường Trà Uôl (Giáp ranh giữa P.7 & P.8)

Cầu Dần Xây

1,30

 

83

Nguyễn Tất Thành

Hẻm đối diện Cổng sau Công viên Trần Huỳnh

Hết ranh DA Công viên Trần Huỳnh (Công Nông cũ)

1,00

 

84

Nguyễn Tất Thành

Hết ranh DA Công viên Trần Huỳnh (Công Nông cũ)

Trần Phú

1,00

 

85

Nguyễn Tất Thành

Trần Phú

Nguyễn Thái Học (Trường THPT Bạc Liêu)

1,00

 

86

Trần Huỳnh

Sông Bạc Liêu

Ngã tư Võ Thị Sáu

1,00

 

87

Trần Huỳnh

Võ Thị Sáu

Nguyễn Đình Chiểu

1,00

 

88

Trần Huỳnh

Nguyễn Đình Chiểu

Trần Phú

1,00

 

89

Trần Huỳnh

Trần Phú

Lê Duẩn (Đường Giao Thông cũ)

1,00

 

90

Trần Huỳnh

Lê Duẩn (Đường Giao Thông cũ)

Đường Lộc Ninh (Vào dự án Địa ốc) (Tên cũ: Nguyễn Thái Học (Vào dự án Địa ốc)

1,00

 

91

Trần Huỳnh

Đường Lộc Ninh (Vào dự án Địa ốc) (Tên cũ: Nguyễn Thái Học (Vào dự án Địa ốc)

Tôn Đức Thắng (dự án Nam Sông Hậu)

1,00

 

92

Trần Huỳnh

Tôn Đức Thắng (DA Nam S. Hậu)

Nguyễn Chí Thanh (Bờ kênh Tlợi)

1,00

 

93

Bà Huyện Thanh Quan

Trần Huỳnh (Nhà ông Tư Liêm)

Đường 23/8 (Quốc Lộ 1 cũ)

1,00

 

94

Nguyễn Đình Chiểu

Trần Huỳnh (Trước cổng CVTH)

Đường 23/8 (Quốc Lộ 1 cũ)

1,00

 

95

Võ Thị Sáu

Điện Biên Phủ

Trần Huỳnh

1,00

 

96

Võ Thị Sáu

Trần Huỳnh

Đường 23/8

1,00

 

97

Đường Trần Bình Trọng (Đường vào nhà máy Toàn Thắng 5 cũ)

Võ Thị Sáu

Sông Bạc Liêu

1,10

 

98

Đường Kênh Xáng (Hẻm Bờ sông Bạc Liêu)

Đoàn Thị Điểm

Đường vào Nhà máy Toàn Thắng 5 (Hẻm Nhà máy Toàn Thắng 5 cũ)

1,20

 

99

Hoàng Diệu

Ngô Gia Tự

Nguyễn Thái Học (Tên cũ: Lộc Ninh (Hoàng Diệu B cũ)

1,00

 

100

Hoàng Diệu

Nguyễn Thái Học (Tên cũ: Lộc Ninh (Hoàng Diệu B cũ)

Cuối đường (Giáp ranh đường Cách Mạng)

1,00

 

101

Đường Nguyễn Thái Học (Tên cũ Lộc Ninh (Hoàng Diệu B cũ)

Cách Mạng

Hoàng Diệu

1,00

 

102

Đường Nguyễn Thái Học (Tên cũ Đường Lộc Ninh (đường Nguyễn Thái Học cũ)

Trần Huỳnh

Đường Cách Mạng

1,10

 

103

Tôn Đức Thắng

Trần Phú

Lê Duẩn (Ngã ba Nhà máy điện)

1,00

 

104

Tôn Đức Thắng

Lê Duẩn (Ngã ba Nhà máy điện)

Đường Cách Mạng (Tên cũ: Cầu Tôn Đức Thắng)

1,00

 

105

Đường dẫn 2 bên cầu Tôn Đức Thắng, phường 1

Đường Cách Mạng

Sông Bạc Liêu

1,10

 

106

Lê Duẩn (Giao Thông cũ)

Cách Mạng

Hoàng Diệu

1,00

 

107

Cao Văn Lầu (Phía bên phải hướng từ Cầu Kim Sơn ra biển)

Đống  Đa  (Dạ  cầu Kim Sơn)

Đến đường Nguyễn Minh Khai (Tên cũ: Thống Nhất)

1,00

 

108

Cao Văn Lầu (Phía bên phải hướng từ Cầu Kim Sơn ra biển)

Nguyễn Thị Minh Khai

Đường vào Tịnh Xá Ngọc Liên

1,00

 

109

Cao Văn Lầu (Phía bên phải hướng từ Cầu Kim Sơn ra biển)

Đường vào Tịnh Xá Ngọc Liên

Miếu Thần Hoàng

1,10

 

110

Cao Văn Lầu (Phía bên phải hướng từ Cầu Kim Sơn ra biển)

Miếu Thần Hoàng

Đến giáp ranh phường Hiệp Thành (Tên cũ: Trụ sở Bộ đội BP tỉnh)

1,10

 

111

Cao Văn Lầu (Phía bên phải hướng từ Cầu Kim Sơn ra biển, đoạn từ Trụ sở Bộ đội BP tỉnh đến cầu treo, theo địa giới hành chính Phường Bạc Liêu)

Trụ sở Bộ đội Biên Phòng tỉnh

Đường vào Tiểu đoàn 1

1,10

 

112

Nguyễn Thị Minh Khai

Kênh 30/04

Phùng Ngọc Liêm

1,00

 

113

Nguyễn Thị Minh Khai (đoạn từ Phùng Ngọc Liêm đến Cao Văn Lầu, theo địa giới hành chính Phường Bạc Liêu)

Phùng Ngọc Liêm

Nguyễn Du

1,00

 

114

Đường Cầu Kè P2

Kênh 30/04

Đến đường Ngô Quyền (Tên cũ: Trường  TH Phường 2A (cuối đường Ngô Quyền)

1,00

 

115

Đường Cầu Kè P2

Đường Ngô Quyền (Tên cũ: Trường TH Phường 2A (cuối đường Ngô Quyền)

Đường kênh số 04

1,10

 

116

Đống Đa (đoạn từ Kênh 30/04 đến Cao Văn Lầu, theo địa giới hành chính Phường Bạc Liêu)

Kênh 30/04

Cao Văn Lầu (Tên cũ: Lý Văn Lâm)

1,00

 

117

Phan Văn Trị

Cao Văn Lầu

Lê Thị Cẩm Lệ

1,00

 

118

Tô Hiến Thành

Nguyễn Thị Minh Khai

Đường Thống Nhất (Tên cũ là đường Đống Đa)

1,10

 

119

Nguyễn Trung Trực

Nguyễn Thị Minh Khai

Đường Thống Nhất (Tên cũ là đường Đống Đa)

1,10

 

120

Phùng Ngọc Liêm

Nguyễn Thị Minh Khai

Đống Đa

1,00

 

121

Nguyễn Văn Trỗi

Nguyễn Thị Minh Khai

Phan Văn Trị

1,00

 

122

Nguyễn Văn Trỗi

Phan Văn Trị

Thống Nhất

1,00

 

123

Nguyễn Thị Cầm (Đường số 1 cũ (Khu Tu Muối cũ))

Nguyễn Thị Minh Khai

Đống Đa

1,00

 

124

Nguyễn Văn A

Nguyễn Thị Minh Khai

Đống Đa

1,00

 

125

Lê Thị Cẩm Lệ

Nguyễn Thị Minh Khai

Đống Đa

1,00

 

126

Bờ bao Kênh xáng (Phía đông)

Cầu  Xáng  (Đường Cách Mạng)

Vào Cống Thuỷ Lợi

1,10

 

127

Đường Ngô Quyền (Bờ Tây Kênh 30/4 cũ)

Đường Đặng Văn Tiếu (Đường Kinh tế mới - P2)

Kênh Bộ Đội

1,10

 

128

Đường Ngô Quyền (Bờ Tây Kênh 30/4 cũ)

Kênh Bộ Đội

Đường Cầu Kè

1,20

 

129

Đường Kênh xáng (bờ sông BL-CM)

Kênh Giồng Me

Cầu treo Trà Kha

1,10

 

130

Đường Kênh xáng (bờ sông BL-CM)

Cầu treo Trà Kha

Giáp ranh Vĩnh Lợi

1,10

 

131

Đường Cầu Sập - Ngan Dừa

Cầu Sập (Phường 8)

Cống Cầu Sập (Phường 8)

1,10

 

132

Đường Trà Văn

Đầu lộ ngã 5 Vòng xoay

Ngã 3 tiếp giáp với hẻm 5 đường Nguyễn Văn Cừ (tên cũ: 60 m đầu (Tên cũ: 30m đầu))

1,00

 

133

Đường Đặng Văn Tiếu (Đường Kinh tế mới - P2)

Đường Ngô Quyền (Bờ Tây Kênh 30/4 cũ)

Giáp ranh Hòa Bình

1,10

 

134

Đường Trà Kha B (Phường 8)

Cầu Treo Trà Kha

Miếu Ông Bổn

1,00

 

135

Đường Trà Kha B (Phường 8)

Miếu Ông Bổn

Chùa Khánh Long An

1,00

 

136

Đường Trà Uôl

Trần Bỉnh Khuôl (tên cũ: Đường vào trạm Vật lý Địa cầu (Đường số 11 DA Bến xe))

Ranh Phường 8 cũ

1,10

 

137

Đường Trà Uôl

Đầu đường Trà Uôl

Giáp ranh xã Vĩnh Lợi (tên cũ: Giáp ranh Thị trấn Châu Hưng - Vĩnh Lợi)

1,10

 

138

Đường Tân Tạo (Phía Bắc đường tránh thành phố)

Cách đường tránh thành phố 30 m

Giáp ranh huyện Vĩnh Lợi

1,10

 

139

Đường Tân Tạo - Đường Dần Xây (Trà Kha B)

Vàm Dần Xây

Giáp ranh Phường 2

1,10

 

140

Đường Giồng Me (2 bên tuyến)

cầu Nguyễn Thị Minh Khai

chùa Hưng Lợi Tự

1,10

 

141

Đường Giồng Me (2 bên tuyến)

chùa Hưng Lợi Tự (Tên cũ: Đoạn còn lại)

Giáp ranh xã Vĩnh Hậu (Tên cũ: Giáp ranh xã Vĩnh Hậu A, huyện Hòa Bình)

1,10

 

142

Đường Võ Thị Chính (Đường Bà Chủ cũ)

Nguyễn Thị Minh Khai

Đường vào Tịnh xá Ngọc Liên

1,10

 

143

Đường kênh số 4

Đường Giồng Me

Đường Đặng Văn Tiếu (Sáu Huấn)

1,10

 

144

Đường Tập Đoàn 1 (Tạm gọi)

Kênh số 4

Ngô Quyền (Tên cũ: Lộ Bờ Tây

1,10

 

145

Đường Bộ Đội (Tạm gọi)

Kênh số 4

Ngô Quyền (Tên cũ: Lộ Bờ Tây

1,10

 

146

Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (phía bắc Kênh Hở cũ)

Kênh 30/4

Cao Văn Lầu

1,00

 

147

Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (phía nam Kênh Hở cũ)

Đường Ninh Bình

Cao Văn Lầu

1,00

 

148

Đường Xóm Lá (tạm gọi)

Giáp ranh phường 8

Đường Giồng Me

1,10

 

149

Đường kênh xương cá, phường 2

Đường Giồng Me

Đường Xóm Lá

1,10

 

150

Đường mòn nhựa (phường 1)

Bắt đầu từ đường 3/2

Đến cuối đường

1,00

 

151

Đường Bùi Thị Xưa

Bắt đầu từ đường Nguyễn Văn A

Đến Đường Nguyễn Thị Cẩm Lệ

1,10

 

152

Thống Nhất (đoạn từ Nguyễn Thị Cầm đến Cao Văn Lầu, theo địa giới hành chính Phường Bạc Liêu)

Nguyễn Văn Trỗi (Tên cũ: Nguyễn Thị Cẩm)

Lý Văn Lâm

1,00

 

153

Đường Phan Bội Châu

Từ đường Huyện Thanh Quan

Đến nhà ông Nguyễn Anh Giáp

1,10

 

154

Đường mới

Từ đường Huyện Thanh Quan

Đến đường Nguyễn Đình Chiểu

1,10

 

155

Đường mới

Từ đường Trần Phú

Đến đường Nguyễn Đình Chiểu

1,20

 

156

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

1,00

 

157

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng lớn hơn 2m đến ≤ 3m

1,00

 

158

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

1,00

 

159

Chùa Khơme

cầu Chùa Khơme

Giáp ranh phường 7 cũ

1,00

 

160

Đường Trà Khứa

Cầu Đúc

Giáp ranh Vĩnh Lợi

1,00

 

161

Lê Duẩn (Giao Thông cũ)

Tôn Đức Thắng

Cách Mạng

1,00

 

162

Trà Văn

Ngã 3 tiếp giáp hẻm 5 đường Nguyễn Văn Cừ

hết đường nhựa (có ranh trên bản đồ chính quy)

1,00

 

163

Trà Văn

hết đường nhựa (có ranh trên bản đồ chính quy)

đường Cách Mạng

1,00

 

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,00

 

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,00

 

b) Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Bạc Liêu

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh (Ktt)

Ghi chú

Từ

đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

 

DỰ ÁN BẮC TRẦN HUỲNH

 

 

 

1

Đường Nguyễn Công Tộc (trước Chợ Phường 1)

Trần Huỳnh

Châu Văn Đặng

1,10

 

2

Đường Nguyễn Thái Học

Trần Huỳnh đến

Khu Đô thị mới

1,10

 

3

Đường Châu Văn Đặng

Lê Duẩn

Hết ranh Chợ

1,10

 

4

Đường Châu Văn Đặng

Hết ranh Chợ

Nguyễn Thái Học

1,20

 

5

Đường Châu Văn Đặng

Nguyễn Thái Học

Tôn Đức Thắng

1,20

 

6

Đường Nguyễn Chí Thanh

Toàn tuyến

1,20

 

7

Đường Trần Văn Tất

Toàn tuyến

1,20

 

8

Đường Nguyễn Thị Mười

Toàn tuyến

1,20

 

9

Đường Dương Thị Sáu

Toàn tuyến

1,20

 

10

Đường Lê Thị Hương

Toàn tuyến

1,20

 

11

Đường số 5, số 13

Toàn tuyến

1,20

 

12

Đường Nguyễn Thị Minh (Đường số 1-N2 cũ)

Toàn tuyến

1,20

 

13

Đường Trương Thu Hà (Đường số 2-N2 cũ)

Toàn tuyến

1,20

 

14

Đường Trương Văn An

Toàn tuyến

1,20

 

15

Đường Trần Hồng Dân

Toàn tuyến

1,20

 

16

Đường Nguyễn Văn Uông

Trần Huỳnh

Châu Văn Đặng

1,20

 

17

Đường Nguyễn Văn Uông

Châu Văn Đặng

Tôn Đức Thắng

1,20

 

18

Đường Ninh Thạnh Lợi

Trần Huỳnh

Châu Văn Đặng

1,20

 

19

Đường Ninh Thạnh Lợi

Châu Văn Đặng

Tôn Đức Thắng

1,20

 

20

Đường Phạm Thị Lan (Đường số 14 cũ)

Toàn tuyến

1,20

 

21

Đường Huỳnh Văn Xã

Toàn tuyến

1,20

 

22

Đường số 17

Toàn tuyến

1,20

 

23

Đường Trần Văn Ơn (đường số 11 cũ)

Toàn tuyến

1,20

 

 

DỰ ÁN KHU NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN

 

 

24

Đường Nguyễn Công Tộc

Châu Văn Đặng

Tôn Đức Thắng

1,10

 

25

Đường Nguyễn Công Tộc

Tôn Đức Thắng

Nguyễn Chí Thanh

1,20

 

26

Đường Châu Văn Đặng

Lê Duẩn

Trương Văn An

1,10

 

27

Đường Nguyễn Văn Uông (nối dài) (số 4 cũ)

Toàn tuyến

1,20

 

28

Đường Hồ Minh Luông (nối dài) (số 2 cũ)

Toàn tuyến

1,20

 

29

Đường Trương Văn An (nối dài) (số 3 cũ)

Toàn tuyến

1,20

 

30

Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) (số 5 cũ)

Toàn tuyến

1,20

 

31

Đường Đinh Thị Tùng (số 7 cũ)

Toàn tuyến

1,20

 

32

Đường Phan Thị Phép (số 9 cũ)

Toàn tuyến

1,30

 

33

Đường Lê Thị Thành (số 10 cũ)

Toàn tuyến

1,30

 

34

Đường Lư Hòa Nghĩa (số 08 cũ)

Toàn tuyến

1,30

 

 

DỰ ÁN BẾN XE - BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG

 

 

35

Đường Nguyễn Thông

Toàn tuyến

1,00

 

36

Đường Lê Thị Riêng (số 8 cũ)

Toàn tuyến

1,00

 

37

Đường Nguyễn Trường Tộ

Toàn tuyến

1,20

 

38

Đường Mậu Thân (số 7 cũ)

Toàn tuyến

1,10

 

39

Đường Ung Văn Khiêm (số 12 cũ)

Toàn tuyến

1,10

 

40

Đường Nguyễn Hồng Khanh

Toàn tuyến

1,10

 

41

Đường Nguyễn Hữu Nghĩa

Toàn tuyến

1,20

 

42

Đường Lê Đại Hành nối dài

Toàn tuyến

1,30

 

43

Đường Nguyễn Văn Kỉnh (số 3 cũ)

Toàn tuyến

1,30

 

44

Đường Bế Văn Đàn

Toàn tuyến

1,30

 

45

Đường Kim Đồng

Toàn tuyến

1,30

 

46

Đường Trần Bỉnh Khuôl (số 11 cũ)

Toàn tuyến

1,30

 

 

DỰ ÁN KHU CƠ ĐIỆN CŨ

 

 

47

Đường Nguyễn Chí Thanh

Toàn tuyến

1,20

 

48

Đường Lê Thiết Hùng

Toàn tuyến

1,20

 

49

Đường Nguyễn Thị Thủ

Toàn tuyến

1,20

 

50

Đường Tô Minh Luyến

Toàn tuyến

1,20

 

51

Đường Trần Văn Hộ

Toàn tuyến

1,20

 

52

Đường Hoà Bình nối dài

Toàn tuyến

1,20

 

 

DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM KHU HÀNH CHÍNH

 

 

53

Đường Ngô Quang Nhã (đường sau trụ sở Ủy ban nhân dân tỉnh)

Toàn tuyến

1,10

 

54

Đường Huỳnh Quảng

Toàn tuyến

1,27

 

55

Đường Quách Thị Kiều

Toàn tuyến

1,27

 

56

Đường Lương Định Của

Toàn tuyến

1,27

 

57

Đường Trần Thị Khéo

Toàn tuyến

1,27

 

58

Đường Lâm Thành Mậu

Toàn tuyến

1,27

 

59

Đường Ngô Thời Nhiệm

Toàn tuyến

1,27

 

60

Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm

Toàn tuyến

1,27

 

61

Đường Trần Văn Sớm

Toàn tuyến

1,27

 

62

Đường Hùng Vương (02 tuyến bên Quảng Trường Hùng Vương)

Trần Huỳnh

Nguyễn Tất Thành

1,27

 

63

Đường Cù Chính Lan

Toàn tuyến

1,27

 

64

Các tuyến đường nội bộ còn lại trong dự án

1,27

 

 

DỰ ÁN KHU LÊ VĂN TÁM

 

 

65

Các tuyến đường nội bộ trong dự án

 

 

1,00

 

 

DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1

 

 

66

Đường Nguyễn Văn Linh

Toàn tuyến

1,00

 

67

Đường 3 tháng 2

Toàn tuyến

1,00

 

68

Đường Nguyễn Thái Học (nối dài)

Toàn tuyến

1,00

 

69

Đường 19-5

Toàn tuyến

1,00

 

70

Đường Bùi Thị Xuân

Toàn tuyến

1,00

 

71

Đường Trần Quang Diệu

Toàn tuyến

1,00

 

72

Đường Cao Triều Phát

Toàn tuyến

1,00

 

73

Đường Nguyễn Thị Định

Toàn tuyến

1,00

 

74

Đường Phan Đình Giót

Toàn tuyến

1,00

 

75

Đường Lê Khắc Xương

Toàn tuyến

1,00

 

76

Đường Lê Trọng Tấn

Toàn tuyến

1,00

 

77

Đường Lâm Văn Thê

Toàn tuyến

1,00

 

78

Đường Thích Hiển Giác

Toàn tuyến

1,00

 

79

Đường Phan Ngọc Sến

Toàn tuyến

1,00

 

80

Đường Nguyễn Việt Hồng

Toàn tuyến

1,00

 

81

Đường Nguyễn Thái Bình

Toàn tuyến

1,00

 

82

Đường Phạm Hồng Thám

Toàn tuyến

1,00

 

83

Đường Văn Tiến Dũng

Toàn tuyến

1,00

 

84

Đường Trần Văn Ơn

Toàn tuyến

1,00

 

85

Đường Trần Đại Nghĩa

Toàn tuyến

1,00

 

86

Đường Phạm Ngọc Thạch

Toàn tuyến

1,00

 

87

Đường Tăng Hồng Phúc

Toàn tuyến

1,00

 

88

Đường Hoàng Cầm

Toàn tuyến

1,00

 

89

Các tuyến đường còn lại lộ giới

1,00

 

 

DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐÀI PHÁT THANH CŨ

 

 

90

Đường Lâm Thị Anh (số 13 cũ)

Toàn tuyến

1,27

 

91

Đường Dương Văn Diệp (số 10 cũ)

Toàn tuyến

1,27

 

92

Đường số 11

Toàn tuyến

1,27

 

93

Đường số 4

Toàn tuyến

1,27

 

 

DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ (02 HA)

 

 

94

Đường số 5 và đường số 11, đường số 9

Toàn tuyến

1,33

 

95

Đường số 12, đường số 6

Toàn tuyến

1,33

 

96

Đường số 1

Toàn tuyến

1,33

 

 

DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ

 

 

97

Đường Phan Văn Xoàn (số 6 cũ)

Toàn tuyến

1,00

 

98

Đường Nguyễn Vĩnh Nghiệp (số 11 cũ)

Toàn tuyến

1,10

 

99

Đường Ninh Bình (Trung tâm Phường 2)

Toàn tuyến

1,00

 

100

Đường Nguyễn Thị Bùi (số 3 cũ)

Toàn tuyến

1,20

 

101

Đường Nguyễn Bá Tụi (số 13 cũ)

Toàn tuyến

1,27

 

102

Đường Trần Văn Mẫn (số 3A cũ)

Toàn tuyến

1,27

 

103

Đường Đoàn Thị Huê (số 3B cũ)

Toàn tuyến

1,27

 

104

Đường Lê Văn Năm (số 1B cũ)

Toàn tuyến

1,27

 

105

Đường Phạm Thị Út (số 1E cũ)

Toàn tuyến

1,27

 

106

Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đường đối diện Kinh Hở cũ)

kênh 30/4

Ninh Bình

1,10

 

107

Đường Lê Hồng Phong (số 8 + 14 cũ)

Toàn tuyến

1,10

 

108

Đường Trần Thanh Viết (số 1D cũ)

Toàn tuyến

1,27

 

109

Đường Nguyễn Lương Bằng (số 12 cũ)

Toàn tuyến

1,10

 

110

Đường Trần Văn Bỉnh (số 1A cũ)

Toàn tuyến

1,27

 

111

Đường Trần Hồng Dân (số 1 cũ)

Toàn tuyến

1,20

 

112

Đường Nguyễn Thị Nho (số 5 cũ)

Toàn tuyến

1,20

 

113

Đường Trương Hán Siêu (số 4 cũ)

Toàn tuyến

1,27

 

114

Đường Trần Văn Đại (số 8A cũ)

Toàn tuyến

1,00

 

115

Đường Châu Thị Tám (số 2 cũ)

Toàn tuyến

1,10

 

116

Đường Hoa Lư (số 7 cũ)

Toàn tuyến

1,33

 

117

Đường Phan Thị Khá (số 6A cũ)

Toàn tuyến

1,27

 

118

Đường Nguyễn Công Thượng (số 6B cũ)

Toàn tuyến

1,27

 

119

Đường Nguyễn Hồng Khanh (số 6C cũ)

Toàn tuyến

1,27

 

120

Đường Tào Văn Tỵ (số 1C cũ)

Toàn tuyến

1,27

 

121

Đường Tạ Thị Huê (số 11A cũ)

Toàn tuyến

1,27

 

122

Đường Lê Thị Huỳnh (số 11B cũ)

Toàn tuyến

1,27

 

123

Đường Lê Thị Mười (số 9 cũ)

Toàn tuyến

1,33

 

124

Đường số 10

Toàn tuyến

1,27

 

125

Đường 9A

Toàn tuyến

1,27

 

126

Đường 5B

Toàn tuyến

1,27

 

127

Đường 4B

Toàn tuyến

1,27

 

128

Đường khu trung tâm thương mại (phường 2) gồm Đường D1, D2, N1, N2

Toàn tuyến

1,33

 

 

DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN)

 

 

129

Đường số 8; 11

Toàn tuyến

1,10

 

130

Đường Đỗ Thị Bông (Đường số 6A cũ)

Toàn tuyến

1,10

 

131

Đường Thạch Thị Nương (Đường số 8A cũ)

Toàn tuyến

1,10

 

132

Đường Hồ Thị Nghi (Đường số 8B cũ)

Toàn tuyến

1,10

 

133

Đường Ngô Thị Ba (Đường số 10 cũ)

Toàn tuyến

1,10

 

134

Đường Trần Văn Lắm (Đường số 12 cũ)

Toàn tuyến

1,10

 

135

Đường Nguyễn Thị Đẹt (Đường số 16 cũ)

Toàn tuyến

1,00

 

136

Đường Lê Thị Mạnh (Đường số 13A cũ)

Toàn tuyến

1,10

 

137

Đường Hứa Thị Quán (Đường số 14 cũ)

Toàn tuyến

1,00

 

138

Đường Nguyễn Thị Lượm (Đường số 15 cũ)

Toàn tuyến

1,10

 

139

Đường Lý Thị Hui (Đường số 13 cũ)

Toàn tuyến

1,10

 

140

Đường Nguyễn Việt Khái (Đường số 17 cũ)

Toàn tuyến

1,10

 

141

Đường Huỳnh Thị Búp (Đường số 18 cũ)

Toàn tuyến

1,00

 

142

Đường Tô Vĩnh Diện (Đường số 19, số 04 và 04B cũ)

Toàn tuyến

1,10

 

143

Đường Nguyễn Thị Dân (Đường số 19A cũ)

Toàn tuyến

1,10

 

144

Đường Trần Thị Viên (Đường số 19B cũ)

Toàn tuyến

1,10

 

145

Đường Huỳnh Thị Hoa (Đường số 19C cũ)

Toàn tuyến

1,10

 

146

Đường Nguyễn Thị Tiền (đường số 19D cũ)

Toàn tuyến

1,00

 

147

Đường Nguyễn Thị Tròn (Đường số 23 cũ)

Toàn tuyến

1,00

 

148

Đường Hoàng Thế Thiện (Đường số 25 cũ)

Toàn tuyến

1,10

 

149

Đường Ngô Văn Ngộ (Đường số 27 cũ)

Toàn tuyến

1,10

 

150

Đường Lê Thị Đối (Đường số 29 cũ)

Toàn tuyến

1,00

 

151

Đường Nguyễn Thị Nở (Đường số 31 cũ)

Toàn tuyến

1,00

 

152

Đường Lương Thị Tài (Đường số 31A cũ)

Toàn tuyến

1,00

 

153

Đường Mạc Thị Nhân (Đường số 33 cũ)

Toàn tuyến

1,00

 

154

Đường Nguyễn Thị Hoa (Đường số 33A cũ)

Toàn tuyến

1,00

 

155

Đường số 2; 6

Toàn tuyến

1,10

 

156

Đường số 14A, 14B

Toàn tuyến

1,00

 

157

Đường Ung Văn Khiêm

Toàn tuyến

1,00

 

158

Đường số 3, 5, 5A, 7, 9

Toàn tuyến

1,10

 

159

Các tuyến đường Khu nhà ở xã hội

1,10

 

 

DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT

 

 

160

Đường Thị Chậm (đường D1 cũ)

Toàn tuyến

1,00

 

161

Đường Huỳnh Thị Lãnh (đường D2 cũ)

Toàn tuyến

1,00

 

162

Đường Nguyễn Khuyến (đường D3 cũ)

Toàn tuyến

1,00

 

163

Đường Lê Thị Bảy (đường D4 cũ)

Toàn tuyến

1,00

 

164

Đường Hồ Tùng Mậu (đường D5 cũ)

Toàn tuyến

1,00

 

165

Đường Trương Thị Phụng (đường D6 cũ)

Toàn tuyến

1,00

 

166

Đường Võ Thị Tư (đường D7 cũ)

Toàn tuyến

1,00

 

167

Đường Lê Thị Nhơn (đường D8 cũ)

Toàn tuyến

1,00

 

168

Đường Đào Thị Thanh (đường D9 cũ)

Toàn tuyến

1,00

 

169

Đường Trần Thị Chính (đường D11 cũ)

Toàn tuyến

1,00

 

170

Đường Trần Thị Lang (đường D13 cũ)

Toàn tuyến

1,00

 

171

Đường D12

Toàn tuyến

1,00

 

172

Đường Trần Thị Thanh Hương (đường D14 cũ)

Toàn tuyến

1,00

 

173

Đường Huỳnh Thị Đê (đường D15 cũ)

Toàn tuyến

1,00

 

174

Đường Nguyễn Thị Đương (đường D16 cũ)

Toàn tuyến

1,00

 

175

Đường Nguyễn Thị Sen (đường D17 cũ)

Toàn tuyến

1,00

 

176

Đường Nguyễn Thị Huệ (đường D18 cũ)

Toàn tuyến

1,00

 

177

Đường Nguyễn Thị Hải (đường D19 cũ)

Toàn tuyến

1,00

 

178

Đường Nguyễn Thị Cầu (đường D20 cũ)

Toàn tuyến

1,00

 

179

Đường Trần Thị Hạnh (đường D21 cũ)

Toàn tuyến

1,00

 

180

Đường Phạm Thị Chữ (đường N2 cũ)

Toàn tuyến

1,00

 

181

Đường Nguyễn Thị Thiên (đường N3 cũ)

Toàn tuyến

1,00

 

182

Đường Mai Thị Đáng (đường N4 cũ)

Toàn tuyến

1,00

 

183

Đường Nguyễn Tiệm (đường N5 cũ)

Toàn tuyến

1,00

 

184

Đường Nguyễn Thị Đủ (đường N6 cũ)

Toàn tuyến

1,00

 

185

Đường Hồ Xuân Hương (đường N7 cũ)

Toàn tuyến

1,00

 

186

Đường Trương Thị Cương (đường N8 cũ)

Toàn tuyến

1,00

 

187

Đường Lê Thị Đồng (đường N9 cũ)

Toàn tuyến

1,00

 

188

Đường Nguyễn Thị Cúc (đường N10 cũ)

Toàn tuyến

1,00

 

189

Đường Lê Thị Nga (đường N11 cũ)

Toàn tuyến

1,00

 

190

Đường Nguyễn Minh Nhựt (đường N12 cũ)

Toàn tuyến

1,00

 

191

Đường Lê Thị Quý (đường N13 cũ)

Toàn tuyến

1,00

 

192

Đường Dương Thị Hai (đường N14 cũ)

Toàn tuyến

1,00

 

193

Đường Nguyễn Chánh Tâm (đường N15 cũ)

Toàn tuyến

1,00

 

194

Đường 19 tháng 5 (Đường 19/5)

Toàn tuyến

1,00

 

195

Đường Nguyễn Văn Cừ (đường Vành Đai cũ)

Toàn tuyến

1,00

 

196

Đường Võ Chí Công (đường A cũ)

Toàn tuyến

1,00

 

197

Đường 3 tháng 2 (Đường 3/2)

Toàn tuyến

1,00

 

198

Đường Nguyễn Văn Linh

Toàn tuyến

1,00

 

199

Các đường nội bộ trong dự án (đã hoàn thiện hạ tầng)

 

1,00

 

 

DỰ ÁN KHU DÂN CƯ VINCOM

 

 

200

Đường D2 (đường đấu nối ra đường Trần Huỳnh và đường Nguyễn Đình Chiểu)

Toàn tuyến

1,23

 

201

Đường D1 và D4 (đường đấu nối ra đường Trần Huỳnh)

Toàn tuyến

1,27

 

202

Đường nội bộ khu dân cư

 

1,27

 

 

DỰ ÁN KDC CHỈNH TRANG ĐÔ THỊ GÓC ĐƯỜNG HAI BÀ TRƯNG - VÕ THỊ SÁU

 

 

203

Đường số 01, đường 02 và đường số 03

 

 

1,27

 

 

DỰ ÁN KHU CÔNG NGHIỆP TRÀ KHA

 

 

204

Đường D1 (đường đấu nối ra đường Quốc lộ 1A và tuyến tránh)

Toàn tuyến

1,33

 

205

Đường N1 và đường N2 (đường đấu nối ra đường D1)

Toàn tuyến

1,33

 

206

Đường nội bộ đã hoàn thiện hạ tầng

 

1,33

 

6. PHƯỜNG VĨNH TRẠCH

a) Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Vĩnh Trạch

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh (Ktt)

Ghi chú

Điểm đầu

Điểm cuối

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

 

Phường Vĩnh Trạch

 

 

1

Tôn Đức Thắng

Cầu Tôn Đức Thắng

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

1,00

 

2

Cao Văn Lầu

Đống  Đa  (Dạ  cầu Kim Sơn)

Thống Nhất

1,10

 

3

Cao Văn Lầu

Nguyễn Thị Minh Khai

Đầu đường Nguyễn Trung Trực

1,10

 

4

Cao Văn Lầu

Đầu đường Nguyễn Trung Trực

Đầu đường Số 9 - Khu Thiên Long

1,10

 

5

Cao Văn Lầu

Đầu đường Số 9 - Khu Thiên Long

Giáp ranh phường Hiệp Thành

1,10

 

6

Nguyễn Thị Minh Khai

Cao Văn Lầu

Nguyễn Du

1,00

 

7

Nguyễn Thị Minh Khai

Nguyễn Du

Cầu số 3

1,00

 

8

Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Liên tỉnh lộ 38 cũ)

Cầu thứ 3

Đường Lò Rèn

1,00

 

9

Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Liên tỉnh lộ 38 cũ)

Đường Lò Rèn

Tôn Đức Thắng

1,00

 

10

Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Liên tỉnh lộ 38 cũ)

Tôn Đức Thắng

Cầu Rạch Cần Thăng (Nam Sông Hậu)

1,00

 

11

Quốc lộ 91B (tên cũ: Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Khu vực xã Vĩnh Trạch)

Cầu Rạch Cần Thăng

Đầu đường đi Xiêm Cáng

1,00

 

12

Quốc lộ 91B (tên cũ: Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Khu vực xã Vĩnh Trạch)

Đầu đường đi Xiêm Cáng

Giáp ranh Vĩnh Châu, Sóc Trăng

1,00

 

13

Đống Đa (đoạn từ Cao Văn Lầu đến Lý Văn Lâm, theo địa giới hành chính Phường Vĩnh Trạch)

Dạ cầu Kim Sơn

Lý Văn Lâm

1,00

 

14

Nguyễn Du

Nguyễn Thị Minh Khai

Đống Đa

1,00

 

15

Thống Nhất (đoạn từ Cao Văn Lầu đến Lý Văn Lâm, theo địa giới hành chính Phường Vĩnh Trạch)

Nguyễn Thị Cầm

Lý Văn Lâm

1,00

 

16

Hồ Thị Kỷ

Nguyễn Thị Minh Khai

Đống Đa

1,00

 

17

Phạm Ngũ Lão

Nguyễn Thị Minh Khai

Đống Đa

1,00

 

18

Lý Văn Lâm

Nguyễn Thị Minh Khai

Đống Đa

1,00

 

19

Lê Thị Hồng Gấm

Rạch Ông Bổn

Ngã ba đi Chùa Cô Bảy

1,00

 

20

Lê Thị Hồng Gấm nối dài

Ngã ba đi Chùa Cô Bảy

Cuối đường

1,00

 

21

Đường hai bên rạch Ông Bổn

Cầu số 3 (đường Nguyễn Thị Minh Khai)

Cống Rạch Ông Bổn

1,00

 

22

Đường hai bên rạch Ông Bổn

Cống Rạch Ông Bổn

đến hết tuyến

1,00

 

23

Đường Lò Rèn

Giáp ranh phường 5

Đập Lớn

1,00

 

24

Đường Lò Rèn

Đập Lớn

Liên Tỉnh lộ 38

1,00

 

25

Đường ra chùa Xiêm Cáng (đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến kênh ranh Phường Hiệp Thành, theo địa giới hành chính Phường Vĩnh Trạch)

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Chùa Xiêm Cáng

1,00

 

26

Đường VT2

Cầu Vĩnh An

Cầu Ông Ghịch

1,00

 

27

Đường VT2

Cầu Ông Ghịch

Giáp ranh VTĐ

1,00

 

28

Đường VT2 (đoạn đường Nguyễn Thị Minh Khai)

Cầu Vĩnh An (đường Nguyễn Thị Minh Khai)

Sông Bạc Liêu

1,00

 

29

Đường nhánh song song kênh Rạch Thăng (phường 5)

Cầu Rạch Thăng

Kênh Ông Nô

1,00

 

30

Đường nhánh song song kênh Rạch Thăng (phường 5)

Kênh Ông Nô

Giáp  ranh  xã Hiệp Thành

1,00

 

31

Đường nhánh song song kênh Rạch Thăng (phường 5)

Cầu Rạch Thăng

Sông Bạc Liêu

1,00

 

32

Đường nhánh song song kênh Rạch Thăng (xã Vĩnh Trạch)

Cầu Rạch Thăng

Giáp ranh xã Vĩnh Trạch Đông

1,00

 

33

Đường nhánh song song kênh Rạch Thăng (xã Vĩnh Trạch)

Cầu Rạch Thăng

Sông Bạc Liêu

1,00

 

34

Đường dẫn lên cầu Vĩnh An

đường Nguyễn Thị Minh Khai

Kênh Vĩnh An

1,00

 

35

Đường Công Điền - Bờ Xáng

đường Nguyễn Thị Minh Khai

Cầu kênh bờ ven sông Bạc Liêu

1,00

 

36

Đường Công Điền - Bờ Xáng

Cầu kênh bờ ven sông Bạc Liêu

Cống Bờ Xáng

1,00

 

37

Hẻm chùa Tam Sơn

Cầu rạch Cần Thăng

Sông Bạc Liêu

1,00

 

38

Đường cầu Thào Lạng ra sông Bạc Liêu

Từ cầu Thào Lạng (đường Nguyễn Thị Minh Khai)

Đến sông Bạc Liêu

1,00

 

39

Đường đi Xóm Làng An Trạch Đông

đường Nguyễn Thị Minh Khai

Đến cầu xóm làng An Trạch Đông

1,00

 

40

Đường đi ấp Thảo Lạng và Bờ Xáng

đường Nguyễn Thị Minh Khai

Trường tiểu học Vĩnh Trạch

1,00

 

41

Đường đi ấp Thảo Lạng và Bờ Xáng

Trường tiểu học Vĩnh Trạch

Sông Bạc Liêu

1,00

 

42

Đường đi chùa Kim Cấu

đường Nguyễn Thị Minh Khai

Chùa Kim Cấu

1,00

 

43

Đường đi chùa Kim Cấu

Chùa Kim Cấu

Sông Bạc Liêu

1,00

 

44

Đường đi chùa Kim Cấu

Trường Trung học sơ sở Võ Nguyên Giáp

Chùa Kim Cấu

1,00

 

45

Đường 2 bên cầu Thuận Hòa

đường Nguyễn Thị Minh Khai

Cầu Giữa Dòng

1,00

 

46

Đường 2 bên cầu Thuận Hòa

chợ Công Điền

đường ra chùa Xiêm Cáng

1,00

 

47

Đường đi ấp Công Điền và An Trạch Đông

Từ cầu Tư Cái

Đến Lộ An Trạch Đông (Lộ Xóm Làng)

1,00

 

48

Đường dọc theo Kênh Hở (P5) Hướng Bắc kênh

Cao Văn Lầu

Hết đường nhựa

1,00

 

49

Đường dẫn 2 bên cầu Tôn Đức Thắng, phường 5

Đường Lê Thị Hồng Gấm

Đường Tôn Đức Thắng

1,00

 

50

Đường kênh Ông Bổn - Cao Văn Lầu (phường 5)

Bắt đầu từ kênh Ông Bổn

Đến Đường Cao Văn Lầu

1,00

 

51

Đường ven sông Bạc Liêu

Cống Bờ Xáng

Kênh Lai Hòa

1,00

 

52

Đường ông Tề

Bắt đầu từ kênh Ông Bổn

Đến Đường Cao Văn Lầu

1,00

 

53

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

1,00

 

54

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng lớn hơn 2m đến ≤ 3m

1,00

 

55

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

1,00

 

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,00

 

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,00

 

b) Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Vĩnh Trạch

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh (Ktt)

Ghi chú

Điểm đầu

Điểm cuối

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

 

DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 5

 

 

1

Đường Hàm Nghi

Toàn tuyến

1,10

 

2

Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa

Toàn tuyến

1,10

 

3

Đường Đồng Khởi

Toàn tuyến

1,10

 

4

Đường Bùi Thị Trường

Toàn tuyến

1,10

 

5

Đường Lê Quí Đôn

Toàn tuyến

1,10

 

6

Đường Lê Đại Hành

Toàn tuyến

1,10

 

7

Đường Nguyễn Trung Trực

Toàn tuyến

1,10

 

8

Đường Tôn Thất Tùng

Toàn tuyến

1,10

 

9

Đường Trần Văn Trà

Toàn tuyến

1,10

 

10

Đường Duy Tân

Toàn tuyến

1,10

 

11

Đường Nguyễn Viết Xuân

Toàn tuyến

1,10

 

12

Đường Nhạc Khị

Toàn tuyến

1,10

 

13

Đường 6A

Toàn tuyến

1,10

 

14

Đường Phạm Văn Khiết

Toàn tuyến

1,10

 

15

Đường Nguyễn Thị Thơm

Toàn tuyến

1,10

 

16

Đường Lê Thị Sáu

Toàn tuyến

1,10

 

17

Đường Nguyễn Bình (Đường số 11B cũ)

Toàn tuyến

1,10

 

18

Đường Hồ Minh Luông

Toàn tuyến

1,10

 

19

Đường Bông Văn Dĩa

Toàn tuyến

1,10

 

20

Đường Phó Đức Chính

Toàn tuyến

1,10

 

21

Đường Mười Chức (Nọc Nạng cũ)

Toàn tuyến

1,10

 

22

Đường Nguyễn Tri Phương

Toàn tuyến

1,10

 

23

Đường Lê Thị Thê

Toàn tuyến

1,10

 

 

DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ TẬP TRUNG VÀ NHÀ Ở XÃ HỘI ĐÔNG CAO VĂN LẦU

 

 

24

Đường số 11

Toàn tuyến

1,10

 

25

Đường số 12

Toàn tuyến

1,10

 

26

Đường số 13

Toàn tuyến

1,10

 

27

Đường số 14

Toàn tuyến

1,10

 

28

Đường số 15

Toàn tuyến

1,10

 

29

Đường số 01

Toàn tuyến

1,10

 

30

Đường số 02

Toàn tuyến

1,10

 

31

Đường số 03

Toàn tuyến

1,10

 

32

Đường số 06

Toàn tuyến

1,10

 

33

Đường số 07

Toàn tuyến

1,10

 

34

Đường số 08

Toàn tuyến

1,10

 

35

Đường số 09

Toàn tuyến

1,10

 

36

Đường số 25

Toàn tuyến

1,10

 

37

Đường số 27

Toàn tuyến

1,10

 

7. PHƯỜNG HIỆP THÀNH

a) Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Hiệp Thành

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh (Ktt)

Ghi chú

Điểm đầu

Điểm cuối

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Cao Văn Lầu (tên cũ: Cao Văn Lầu (Phía bên trái theo hướng từ cầu Kim Sơn ra biển))

giáp ranh phường Bạc Liêu và phường Vĩnh Trạch (ngã 3 đường Ninh Bình và đường Cao Văn Lầu)

Đường vào Tiểu đoàn 1

1,15

 

2

Cao Văn Lầu

Đường vào Tiểu đoàn 1

Kênh Trường Sơn

1,15

 

3

Bạch Đằng (Cao Văn Lầu cũ) phía bên trái

Kênh Trường Sơn

Thiền viện Trúc Lâm

1,10

 

4

Bạch Đằng (Cao Văn Lầu cũ) phía bên trái

Thiền viện Trúc Lâm

ngã 4 Nhà Mát

1,10

 

5

Bạch Đằng (Cao Văn Lầu cũ) phía bên phải

Kênh Trường Sơn

ngã 4 Nhà Mát

1,10

 

6

Trường Sa (Đê Biển Đông cũ)

Cầu Út Đen (Cầu Nhà Mát)

đường Ngô Quyền nối dài

1,15

 

7

Trường Sa (Đê Biển Đông cũ)

đường Ngô Quyền nối dài

Giáp ranh huyện Hòa Bình

1,10

 

8

Hoàng Sa (Đê Biển Đông cũ)

Cầu Út Đen (Cầu Nhà Mát)

Bạch Đằng

1,10

 

9

Hoàng Sa (Đê Biển Đông cũ)

Bạch Đằng

kênh Phân Vùng (tên cũ: Giáp ranh xã Hiệp Thành)

1,10

 

10

Hoàng Sa (Đê Biển Đông cũ)

kênh Phân Vùng (tên cũ: Giáp ranh xã Hiệp Thành)

cầu Chiên Túp 3

1,10

 

11

Hoàng Sa (Đê Biển Đông cũ)

cầu Chiên Túp 3

ranh Cần Thơ (tên cũ: Ranh Sóc Trăng)

1,10

 

12

Lộ Chòm Xoài

Giáp ranh Hoà Bình (NT ĐHải cũ)

Cống số 2

1,10

 

13

Lộ Chòm Xoài

Cống số 2

Kênh 30/4

1,10

 

14

Đường Giồng nhãn

Kênh 30/4

đường vào khu 509 ha

1,10

 

15

Đường Giồng nhãn

đường vào khu 509 ha

đường đê Lò Rèn cũ

1,10

 

16

Đường Giồng nhãn

đường đê Lò Rèn cũ

hết ranh trường mẫu giáo Vàng Anh

1,10

 

17

Đường Giồng nhãn

hết ranh trường mẫu giáo Vàng Anh

Qua ngã tư TT xã 200m

1,10

 

18

Đường Giồng nhãn

Qua ngã tư TT xã 200m

Ranh Cần Thơ (tên cũ: Ranh Vĩnh Châu, Sóc Trăng)

1,10

 

19

Đường Ngô Quyền (đường Bờ Tây cũ)

Đường Đặng Văn Tiếu (giáp ranh đường Bạc Liêu) (tên cũ: Đường Đặng Văn Tiếu (Đường Kinh tế mới - P2))

Kênh Trường Sơn (Cầu Thành Đội)

1,10

 

20

Đường Nội bộ số 01

Đường Bạch Đằng

Kênh 30/4

1,10

 

21

Đường nội bộ khu E

Đường Nội bộ số 01

cuối dường

1,10

 

22

Đường nội bộ khu F

Đường Nội bộ số 01

cuối dường

1,10

 

23

Đường Lò Rèn (mới)

đường Giồng nhãn

ngã 3 đê Lò Rèn cũ và mới

1,10

 

24

Đường ra chùa Xiêm Cáng (đoạn từ kênh ranh Phường Hiệp Thành đến Chùa Xiêm Cáng, theo địa giới hành chính Phường Hiệp Thành)

đường Nguyễn Thị Minh Khai

kênh Trường Sơn (tên cũ: Chùa Xiêm Cáng)

1,10

 

25

Đường Vĩnh Trạch Đông 2 (tên cũ: Đường Vành đai 2)

Kênh Xáng (tên cũ: Kênh rạch Cần Thăng)

giáp ranh Cần Thơ (tên cũ: Đường đi từ Nguyễn Thị Minh Khai đi chùa Xiêm Cáng)

1,10

 

26

Tuyến lộ Nhà Kho

Đường Cao Văn Lầu

Đường Đê Lò Rèn cũ

1,10

 

27

Tuyến lộ Nhà Kho

Đường Đê Lò Rèn cũ

kênh Xáng (tên cũ: Giáp ranh xã Vĩnh Trạch Đông)

1,10

 

28

Tuyến lộ Du lịch sinh thái

Đường Giồng Nhãn

nghĩa địa Thọ Sơn (tên cũ: Đường VT2)

1,10

 

29

Lộ Giồng Nhãn (Giáp ranh Cần Thơ)

Đường Giồng Nhãn

Hoàng Sa (Đê Biển Đông)

1,10

 

30

Đường Hứa Hòa Hưng (Ba Hưng) (Đường vào sân chim cũ)

Đường Cao Văn Lầu

Khu du lịch sinh thái Vườn Chim

1,10

 

31

Đường Tạ Thị Hai

Lộ Giồng Nhãn

Hoàng Sa (Đê Biển Đông)

1,10

 

32

Đường Kênh Tập Đoàn 7

Bắt đầu từ đường Ngô Quyền

Đến nhà ông Sơn Hà

1,10

 

33

Đường Ngô Quyền nối dài

Bắt Đầu từ cầu Thành Đội (cầu Trường Sơn)

Đến đường Trường Sa (khóm Bờ Tây, Nhà Mát)

1,10

 

34

Đường Kênh 1

Bắt đầu từ đường Ngô Quyền

Đến kênh Nam Định

1,10

 

35

Đường Kênh 2

Bắt đầu từ đường Ngô Quyền

Đến kênh Nam Định

1,10

 

36

Đường kênh số 4

đường kênh số 1

đường lộ Chòm Xoài

1,10

 

37

Đường kênh Nam Định

giáp phường Bạc Liêu

đường lộ Chòm Xoài

1,10

 

38

Đường đê Lò Rèn mới

giáp ranh phường Vĩnh Trạch

Đường Giồng Nhãn

1,10

 

39

Đường vào chánh niệm phật đường

đường Cao Văn Lầu

đường đê Lò Rèn mới

1,10

 

40

đường kênh Thị Đội

đường Ngô Quyền

Đường kênh Nam Định

1,10

 

41

Đường kênh màu

đường Cao Văn Lầu

đê Lò rèn mới

1,10

 

42

Đường kênh Mười Biếng

đường Cao Văn Lầu

kênh Ba Trọng

1,10

 

43

Đường kênh Bà Lan

đường Cao Văn Lầu

đê Lò rèn mới

1,10

 

44

Đường kênh phân vùng

Kênh Trường Sơn

đường Hoàng Sa

1,10

 

45

Đường kênh Xáng

Giáp ranh phường Vĩnh Trạch

Cách đường Giồng Nhãn 200 m

1,10

 

46

Đường kênh Xáng

Cách đường Giồng Nhãn 200m

Đường Giồng Nhãn

1,10

 

47

Đường kênh ruộng muối

Đường Giồng nhãn

giáp ranh phường Vĩnh Trạch

1,10

 

48

Đường kênh An Trạch Đông

Đường Giồng nhãn

giáp ranh phường Vĩnh Trạch

1,10

 

49

Đường kênh Cần Thăng

nhà ông Lâm Khanh

giáp ranh phường Vĩnh Trạch

1,10

 

50

Đường đi giáp nước

đường vĩnh trạch đông 2

giáp ranh phường Vĩnh Trạch

1,10

 

51

Đường kênh Giồng

Đường Giồng nhãn

giáp ranh phường Vĩnh Trạch

1,10

 

52

Đường kênh sau chùa

Đường từ cầu chùa Xiêm Cán

Đường kênh An Trạch Đông

1,10

 

53

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

1,10

 

54

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng lớn hơn 2m đến ≤ 3m

1,10

 

55

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

1,10

 

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,10

 

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,10

 

b) Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Hiệp Thành

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Điểm đầu

Điểm cuối

Hệ số điều chỉnh (Ktt)

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

 

DỰ ÁN KHU DU LỊCH NHÀ MÁT

 

 

1

Đường C và C1 (đường Bạch Đằng nối dài ra biển)

Toàn tuyến

1,10

 

2

Đường số 2, số 4 (vuông góc đường Bạch Đằng)

Toàn tuyến

1,10

 

3

Các đường nội bộ còn lại trong dự án

1,10

 

 

DỰ ÁN KHU NÔNG NGHIỆP ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CAO PHÁT TRIỂN TÔM BẠC LIÊU

 

 

4

Đường N1 và đường N2 (đường trục giao thông chính)

Toàn tuyến

1,10

 

5

Đường N3, đường N5 và đường N6 (đường trục giao thông đấu nối)

Toàn tuyến

1,10

 

6

Đường D1, đường D2, đường D3, đường D4, đường D5

Toàn tuyến

1,10

 

7

Đường nội bộ đã hoàn thiện hạ tầng

1,10

 

8. PHƯỜNG LÁNG TRÒN

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh (Ktt)

Ghi chú

Điểm đầu

Điểm cuối

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Quốc lộ 1

Cầu Xóm Lung (Km 2201 + 397m)

Cách ngã 3 Láng Tròn 300m về phía đông (Km 2204 + 820m) (Đường vào UBND phường) (Tên cũ: Qua cầu Xóm Lung 300m (Km 2201 + 697m)

1,20

 

2

Quốc lộ 1

Cách ngã 3 Láng Tròn 300m về phía đông (Km 2204 + 820m) (Đường vào UBND phường)

Qua cầu Láng Tròn 200m (Km 2205 + 712m) (hết ranh cây xăng Nhà nước)(Tên cũ (Ngã 3 Láng Tròn (Km 2205 + 120m))

1,20

 

3

Quốc lộ 1

Qua cầu Láng Tròn 200m (Km 2205 + 712m) (Hết ranh cây xăng Nhà nước)

Tim Cống Lầu

1,20

 

4

Đường dân sinh cầu Xóm Lung

Bắt đầu từ ranh đất nhà Quách Thị Ghết

Đến hết ranh đất nhà Nguyễn Văn Lực

1,15

 

5

Đường dân sinh cầu Xóm Lung

Bắt đầu từ ranh đất nhà Phạm Thị Nâu

Đến hết ranh đất nhà Lâm Văn Xiệu

1,15

 

6

Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 2)

Bắt đầu từ ranh đất nhà Phạm Thị Tú

Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Bảy

1,15

 

7

Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 2)

Bắt đầu từ ranh đất nhà Xà To

Đến hết ranh đất nhà Tiêu Cáo

1,15

 

8

Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3)

Bắt đầu từ ranh đất nhà Tiêu Khai Kiếm

Đến hết ranh đất nhà Đặng Thanh Xuân

1,15

 

9

Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3)

Bắt đầu từ ranh đất Trường Tiểu học Phong Phú A

Đến hết ranh đất nhà Lâm Ý Kía

1,15

 

10

Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 1) (tên cũ: Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3)) (Đường dân sinh cầu Xóm Lung (khóm 1))

Quốc lộ 1 (cống Đốc Béc)

Ranh phía bắc nhà ông Cao Văn Ghê

1,15

 

11

Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 1) (tên cũ: Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3)) (Đường dân sinh cầu Xóm Lung (khóm 1))

Quốc lộ 1 (chùa Hưng Phương Tự)

Cống Xóm Lung

1,15

 

12

Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm2) (tên cũ: Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3))

Quốc lộ 1 (cống Tư Hảy)

Ngã 3 Thiết (Ngã ba nhà ông 3 Thiết)

1,15

 

13

Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3)

Quốc lộ 1 (nhà ông Trần Quang Trúc)

Kênh xáng Cà Mau – Bạc Liêu

1,15

 

14

Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3)

Quốc lộ 1 (cống bà Đội)

Kênh Cầu Móng

1,15

 

15

Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3)

Quốc lộ 1 (cống Lầu)

Kênh Cầu Móng

1,15

 

16

Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3)

Kênh Cầu Móng

Cầu nhà Mười Bi (khóm 13)

1,15

 

17

Đường vào trường Mẫu giáo mới

Từ Quốc lộ 1

Hết ranh phía Nam trường Mẫu giáo mới

1,10

 

18

Đường vào trường Mẫu giáo mới

Hết ranh phía Nam trường Mẫu giáo mới

Cầu Trường Học Nhà ông Lâm Hòa Bình

1,10

 

19

Đường vào trường Mẫu giáo mới

Cầu Trường Học Nhà ông Lâm Hòa Bình

Cầu Khóm 7 (Ba Nhạc)

1,10

 

20

Đường vào trường Mẫu giáo mới

Cầu Khóm 7 (Ba Nhạc)

Giáp cầu qua nhà Chín Long (Tên cũ: Giáp ranh xã Phong Thạnh Đông)

1,10

 

21

Đường vào trường Mẫu giáo mới

Khóm 7 nhà ông Ba Thiết

Cây xăng Phương Thảo 4 (Cầu Ba Nhạc)

1,10

 

22

Đường vào trường Tiểu học Phong Phú B

Quốc lộ 1

Cầu Trường học Mới

1,10

 

23

Đường vào trường Tiểu học Phong Phú B

Cầu Trường học Mới

Nhà bà Lưu Thị Tiệp (Ngã 3 đường đi Vĩnh Phú Tây)

1,10

 

24

Đường vào trường THCS Phong Phú

Cầu nhà ông Lâm Hòa Bình

Ngã tư cầu Khóm 7

1,10

 

25

Đường vào cống Vĩnh Phong

Ngã ba đường vào UBND Phường Láng tròn cũ (Tên cũ: Ngã ba đường vào UBND phường Láng Tròn)

Cống Vĩnh Phong

1,10

 

26

Đường vào cống Vĩnh Phong

Cống Vĩnh Phong (nhà ông Phạm Văn Trọng)

Cầu Khóm 12

1,10

 

27

Đường số 1 (khu TĐC khóm 2)

Đường số 6 (nhà ông Nguyễn Văn Tiền)

Đường số 8

1,20

 

28

Đường số 2 (khu TĐC khóm 2)

Đường số 7 (nhà ông Sài)

Đường vào trường mẫu giáo mới

1,20

 

29

Đường số 3 (khu TĐC khóm 2)

Đường số 5

Đường số 8

1,20

 

30

Đường số 4 (khu TĐC khóm 2)

Đường vào trường Mẫu giáo mới

Đường số 8

1,20

 

31

Đường số 5 (khu TĐC khóm 2)

Đường số 4

Đường số 2

1,20

 

32

Đường số 6 (khu TĐC khóm 2)

Đường số 1

Đường số 4

1,20

 

33

Đường số 7 (khu TĐC khóm 2)

Đường vào cống Vĩnh Phong (khóm 2)

Đường số 1

1,20

 

34

Đường số 8 (khu TĐC khóm 2)

Đường số 4

Đường số 1

1,20

 

35

Đường số 8 (khu TĐC khóm 2)

Quốc lộ 1 (nhà ông Tuấn Khóm vịt)

Đường số 1 (khu TĐC)

1,20

 

36

Chợ Láng Tròn

Ngã ba Láng Tròn (nhà ông Mã Thu Hùng)

Cầu chợ Láng Tròn, hai đường kể cả đường giữa chợ (Tên cũ: Hết ranh đất nhà ông Quảng Văn Hai)

1,20

 

37

Chợ Láng Tròn

Cầu chợ Láng Tròn (Tên cũ: Từ hết ranh đất nhà ông Quảng Văn Hai)

Đến hết ranh đất bà Lộ Thị Thủy (con ông Sáu Diệu)

1,20

 

38

Chợ Láng Tròn

Quốc lộ 1

Hết ranh đất nhà bà Lâm Cẩm Hằng

1,20

 

39

Đường vào Đập Khóm 3 Vĩnh Phong

Quốc lộ 1

Đập Khóm 3 Vĩnh Phong

1,10

 

40

Đường vào Đập Khóm 3 Vĩnh Phong

Đập Khóm 3 Vĩnh Phong

Giáp cầu khóm 14 (Nhà ông Tại) (Tên cũ: Giáp ranh xã Phong Tân)

1,10

 

41

Đường vào Đập Khóm 3 Vĩnh Phong

Cầu 2 Đề (phía Đông)

Kênh K16 (Nhà ông Lẹ)

1,10

 

42

Thành các tuyến đường trong Khu dân cư khóm 3 (từ đường số 1-số 4),

Đường số 4 (khu dân cư khóm 3)

Đường số 1 (khu dân cư khóm 3)

1,10

 

43

Thành các tuyến đường trong Khu dân cư khóm 3 (từ đường số 1-số 4),

Đường số 4 (khu dân cư khóm 3)

Đường số 1 (khu dân cư khóm 3)

1,10

 

44

Tuyến kênh K18

Cầu 2 Đề

Kênh Cống Lầu

1,10

 

45

Tuyến kênh K18

Cầu 2 Đề (Bắc)

Cầu khóm 12 (nhà ông Kha)

1,10

 

46

Tuyến Kênh Hai Chen

Kênh khóm 13

Kênh khóm 12

1,10

 

47

Tuyến Kênh khóm 12 (Hào Quến)

Cầu khóm 12

Cầu nhà Võ Văn Hiểu (Tên cũ: Giáp ranh xã Phong Thạnh Đông)

1,10

 

48

Tuyến đường Vành Đai cũ (song song với Quốc lộ 1)

Hương lộ Khóm 2 (Đất bà Ngô Thị Năm)

Đường vào Trường Tiểu Học Phong Phú B (nhà ông Nguyễn Minh Tây)

1,10

 

49

Tuyến đường chữ T (song song với tuyến đường vào UBND phường mới)

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ngô Út Em

Hết ranh đất nhà ông Bùi Tấn Hải

1,10

 

50

Tuyến Khóm 2 - Khóm 12

bắt đầu từ nhà ông Trần Văn Dũng, khóm 2

đến Cầu Khóm 12 nhà ông Trịnh Văn Sóng

1,10

 

51

Tuyến Khóm 3 - Cống Bà Đội (đường vành đai)

bắt đầu Khu Dân Cư Khóm 3

đến Cống Bà Đội

1,10

 

52

Tuyến Tư Bá Khóm 2

bắt đầu từ nhà trọ ông 8 khóm 2

đến nhà ông Hồ Vũ Bảo - kênh 7 Ói

1,10

 

53

Tuyến hẻm 5

bắt đầu từ nhà Kha Thanh Tài khóm 2

đến cuối nhà bà Huỳnh Thị Liêm

1,10

 

54

Tuyến đường nhà trọ ông Quân khóm 2

bắt đầu từ nhà trọ ông Quân

đến kênh thủy lợi

1,10

 

55

Tuyến đường kênh Đốc Béc khóm 1 (Hẻm 2)

bắt đầu từ nhà ông Ngô Văn Tổng

đến hết tuyến đường kênh Miễu

1,10

 

56

Tuyến Hẻm 4

Quốc lộ 1

Kênh Bảy Ói

1,10

 

57

Tuyến từ cầu Ba Nhạc

Cầu Ba Nhạc khóm 7

Kênh Hai Chen (Khóm 12A)

1,10

 

58

Tuyến từ cống xóm Lung

Cống xóm Lung (Khóm 1)

Lung Bàu Tượng (nhà ông Phát)

1,10

 

59

Tuyến lung Bàu Tượng

Nhà bà Gạo (Giáp kênh Vĩnh Mỹ)

Kênh Miễu (nhà Bảy Tâm)

1,10

 

60

Tuyến đường nhà Mai Thanh Bình

Đường vào trường Mẫu giáo mới

Cuối đường

1,10

 

61

Tuyến đường vào trạm nước sạch

Đường vào trường Mẫu giáo mới

Cuối đường

1,10

 

62

Tuyến đường nhà Tám Bố

Đường vào trường Mẫu giáo mới

Cuối đường

1,10

 

63

Tuyến cống Đốc Béc (phía Tây)

Nhà Cao Văn Ghê

Lung Bàu Tượng

1,10

 

64

Tuyến cống Đốc Béc (phía Đông)

Hết ranh kênh Miễu

Cầu Trung ương Đoàn

1,10

 

65

Tuyến kênh Vĩnh Phong (phía Đông)

Cầu Trung ương Đoàn (phía Đông) (Đất công)

Cầu qua nhà Chín Long

1,10

 

66

Tuyến kênh Vĩnh Phong (phía Đông)

Nhà ông Bảy Pha

Cầu nhà ông Vọng khóm 7

1,10

 

67

Tuyến kênh Vĩnh Phong (phía Tây)

Cầu Trung ương Đoàn (phía Tây)

Tuyến khóm 7 nhà ông Ba Thiết (bờ Bắc)

1,10

 

68

Tuyến kênh Cầu Móng

Kênh Cầu Móng (Cống Bà Đội)

Kênh Cống Lầu

1,10

 

69

Tuyến kênh Khóm 13 (phía Tây)

Nhà Tứ Hải

Cầu Sáu Phát (Kênh Hai Chen)

1,10

 

70

Tuyến Hẻm 3

Quốc lộ 1 (phía Tây)

Nhà ông Tám Tèo

1,10

 

71

Tuyến kênh Bảy Ói

Đường vào trường Tiểu học Phong Phú B (Quốc lộ 1)

Giáp kênh Tư Hảy (khóm 7)

1,10

 

72

Đường liên xã

Giáp ranh Phường Láng Tròn

Cầu Vĩnh Phong V14 (hướng Nam)

1,10

 

73

Đường liên xã

Cầu Vĩnh Phong V14 (hướng Bắc)

Kênh chống Mỹ (đầu kênh hướng Nam)

1,10

 

74

Đường liên xã

Kênh chống Mỹ (đầu kênh hướng Bắc)

Cầu nhà ông Lương Ô Ra (Tên cũ: Giáp ranh xã Phong Tân)

1,10

 

75

Đường liên xã

Kênh chống Mỹ

Cầu Trắng (giáp xã Vĩnh Thanh)

1,10

 

76

Đường vào trường Tiểu học PTĐ

Cột điện 2/19 (nhà ông Nguyễn Văn Dũng)

Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Trường Chiến

1,10

 

77

Kênh Khóm 9 (Xóm Cồng)

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Ngọc Y

Cầu nhà ông Võ Văn Tuấn

1,10

 

78

Tuyến Kênh Khóm 12 (Kênh Lẫm Đôi)

Từ nhà ông Lê Văn Hận (Cầu Khóm 14)

Hết ranh đất của ông Trần Văn Tòng

1,10

 

79

Đường Giá Rai - Phong Tân

Giáp ranh phường Giá Rai (Tên cũ: Giáp ranh Phường 1)

Cầu Nhà ông Lương Ô Ra (Tên cũ: Cầu Nhà ông Lương Ô Ra (giáp ranh xã Phong Thạnh Đông)

1,10

 

80

Đường Khóm 16B

Cầu kênh V 12 Chống Mỹ (Trạm y tế xã Phong Tân, Khóm 16B)

Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Thành Vạn (Khóm 16B)

1,10

 

81

Đường xã Phong Tân (Khóm 18, 19, 20, 21)

Bắt đầu từ Cây Xăng Minh Lý

Giáp ranh Cầu Tư Thuỷ

1,10

 

82

Đường xã Phong Tân (Khóm 18, 19, 20, 21)

Giáp ranh Cầu Tư Thuỷ

Giáp ranh Cầu Ranh Hạt Khóm 21 xã Vĩnh Phước (Tên cũ: Giáp ranh Cầu Ranh Hạt Khóm 21 xã Vĩnh Phú Tây)

1,10

 

83

Đường xã Phong Tân (Khóm 14, 16A, 17, 19)

Cống Vĩnh Phong 14 (nhà ông Trần Văn Tám (8 Lẹo))

Nhà ông Nguyễn Văn Sơn (Thúy) (Kênh Lẫm Đôi) (Tên cũ: Nhà ông Nguyễn Văn Sơn (Thúy))

1,10

 

84

Đường Khóm 15 (Phong Tân)

Cầu nhà ông Lương Ô Ra

Cầu Khóm 15 (giáp Vĩnh Phước) (Tên cũ: Cầu Khóm 15 (giáp Vĩnh Phú Tây))

1,10

 

85

Đường Khóm 14, Khóm 16A (Phong Tân)

Cầu số 3 (nhà ông Trần Văn Tùng)

Cầu Khóm 14 (nhà ông Lê Văn Khởi)

1,10

 

86

Đường Khóm 15 (Phong Tân)

Cầu Khóm 15 (nhà ông Lê Tấn Phùng)

Cầu nhà ông Lê Văn Thêm

1,10

 

87

Đường Khóm 16B và Khóm 15 (Phong Tân)

Cầu Khóm 15 (nhà ông Lê Tấn Dũng)

Cầu số 6 (Nhà ông 3 Xía)

1,10

 

88

Đường Khóm 19 (Phong Tân)

Cầu Khóm 19, kênh Chống Mỹ

Kênh Vĩnh Phong 10 (Nhà ông Minh Điền)

1,10

 

89

Đường Khóm 17 (Phong Tân)

Cầu kênh 17 (nhà bà Trần Thị Lệ)

Cầu Thủy Lợi (nhà ông Phạm Thanh Tùng)

1,10

 

90

Đường Khóm 16A (Phong Tân)

Cầu Khóm 16A (nhà Nguyễn Văn Tươi)

Đến hết ranh đất nhà Chiêm Quốc Trị

1,10

 

91

Đường Khóm 5 (Phong Tân)

Cầu Ô Rô

Giáp cầu số 1 (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Lý Văn Long (Cầu Khóm 5))

1,10

 

92

Đường Khóm 17 (tuyến Ba Giang)

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Việt Hồng

Cống Lung Mướp

1,10

 

93

Tuyến Khóm 16A

Cầu Ông Tại

Đến hết ranh đất Miễu Ông Tà (nhà ông Trương Văn Kính)

1,10

 

94

Tuyến đường Kênh Cây Dương Khóm 19

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Thế Mỹ

Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Thanh Tùng

1,10

 

95

Tuyến đường Khóm 20 (Liên Khóm)

Từ ranh Trạm nước sạch Khóm 20

Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Ngọt

1,10

 

96

Đường liên Khóm

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Phước

Kênh Vĩnh Phong 10

1,10

 

97

Đường tuyến đường (Khóm 19; 17; 16B)

Bắt đầu từ cây xăng ông Trần Thanh Tùng Khóm 19

Đến cầu trạm y tế Khóm 16B

1,10

 

98

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m

1,05

 

99

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng lớn hơn 2m đến ≤ 3m

1,05

 

100

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

1,05

 

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,05

 

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,05

 

9. PHƯỜNG GIÁ RAI

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh (Ktt)

Ghi chú

Điểm đầu

Điểm cuối

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Quốc lộ 1

Tim Cống Lầu

Tim Cống Ba Tuyền

1,20

 

2

Quốc lộ 1

Tim Cống Ba Tuyền

Cầu Nọc Nạng

1,20

 

3

Quốc lộ 1

Từ cầu Nọc Nạng

Đầu Vòng Xoay, DNTN Thành Trung (Km 2215 + 300m)

1,20

 

4

Quốc lộ 1

Đầu Vòng Xoay, DNTN Thành Trung Km 2215 + 300m)

Cầu Hộ Phòng (Km 2216 + 218m)

1,20

 

5

Quốc lộ 1

Cầu Hộ Phòng (Km 2216 + 218m)

Tim hẻm Tự Lực

1,20

 

6

Quốc lộ 1

Tim hẻm Tự Lực

Tim đường Hộ Phòng - Chủ Chí

1,20

 

7

Quốc lộ 1

Tim đường Hộ Phòng - Chủ Chí

Đến ranh xã Phong Thạnh (Tên cũ: Giáp ranh Tân Phong (Km 2217 + 525m)

1,20

 

8

Đường lộ cũ (Trụ sở Khóm 2)

Đường Giá Rai - Gành Hào

Cống Ba Tuyền

1,20

 

9

Đường Giá Rai-Gành Hào

Ngã ba (Quốc lộ 1)

Cầu Giá Rai - Gành Hào

1,20

 

10

Đường Giá Rai-Gành Hào

Cầu Giá Rai - Gành Hào (Cầu Đình 1)

Cầu Rạch Rắn 1

1,20

 

11

Đường Giá Rai-Gành Hào

Cầu Giá Rai - Gành Hào (Cầu Đình 2)

Cổng Chùa mới

1,20

 

12

Phan Thanh Giản

Lê Lợi

Cầu Đình

1,20

 

13

Nguyễn Huệ

Trần Hưng Đạo

Lê Lợi

1,20

 

14

Trưng Trắc

Trần Hưng Đạo

Lê Lợi

1,20

 

15

Trưng Nhị

Nguyễn Thị Lượm

Trần Hưng Đạo

1,20

 

16

Trưng Nhị

Trần Hưng Đạo

Lê Lợi

1,20

 

17

Trần Hưng Đạo

Cầu Giá Rai - Gành Hào

Tim đường Phan Thanh Giản

1,20

 

18

Trần Hưng Đạo

Tim đường Phan Thanh Giản

Tim đường Lý Thường Kiệt

1,20

 

19

Trần Hưng Đạo

Tim đường Lý Thường Kiệt

Đường Nguyễn Thị Lượm

1,20

 

20

Lý Thường Kiệt

Cổng trường THCS Giá Rai A

Đường Lê Lợi

1,20

 

21

Lê Lợi

Cầu Gành Hào-Giá Rai

Tim đường Phan Thanh Giản

1,20

 

22

Lê Lợi

Tim đường Phan Thanh Giản

Tim đường Trưng Nhị

1,20

 

23

Lê Lợi

Tim đường Trưng Nhị

Tim đường Lý Thường Kiệt

1,20

 

24

Nguyễn Thị Lượm

Đất ông Lê Văn Bạc (Tên cũ: Đường Giá Rai - Gành Hào)

Cầu Đen

1,20

 

25

Nguyễn Tri Phương (lộ nhựa Khóm 3)

Đường Giá Rai - Gành Hào

Đường Giá Rai - Gành Hào + 1000m

1,20

 

26

Nguyễn Tri Phương (lộ nhựa Khóm 3)

Đường Giá Rai - Gành Hào + 1000m

Hết đường (giáp kênh)

1,20

 

27

Đường lộ nhựa Khóm 4

Cầu chương trình 135

Hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Thắm (Tên cũ: Giáp Phường Hộ Phòng)

1,20

 

28

Nguyễn Văn Chức (đường vào khu di tích Nọc Nạng)

Quốc lộ 1

Cống Nọc Nạng

1,20

 

29

Nguyễn Văn Chức (đường vào khu di tích Nọc Nạng)

Cống Nọc Nạng

Đến hết ranh Khu di tích Nọc Nạng (Tên cũ: Giáp ranh Phong Thạnh A)

1,20

 

30

Nguyễn Văn Uông (Đường Tòa án)

Quốc lộ 1

Ngã ba

1,20

 

31

Nguyễn Văn Uông (Đường Tòa án)

Ngã ba

Hết đường Nguyễn Văn Uông

1,20

 

32

Đường Giá Rai – Cạnh Đền (đường đi Phó Sinh Khóm 1)

Quốc lộ 1

Cách ranh phía bắc bệnh viện 200m

1,20

 

33

Đường Giá Rai – Cạnh Đền (đường đi Phó Sinh Khóm 1)

Cách ranh phía bắc bệnh viện 200m

Cống Phó Sinh

1,20

 

34

Đường Giá Rai – Cạnh Đền (đường đi Phó Sinh Khóm 1)

Cống Phó Sinh

Kênh chủ chí 1 (Tên cũ: Kênh Chủ Chí 1 giáp ranh Phong Thạnh A)

1,20

 

35

Quách Thị Kiều (Đường đi Phó Sinh, khóm 2)

Quốc lộ 1

Cống Phó Sinh

1,20

 

36

Quách Thị Kiều (Đường đi Phó Sinh, khóm 2)

Cống Phó Sinh

Giáp đường Giá Rai - Phong Tân

1,20

 

37

Đường Giá Cần Bảy

Đường Giá Rai - Gành Hào

Hết ranh Phường 1

1,20

 

38

Tạ Tài Lợi

Ngã ba đường Tòa án (Tên cũ: Đường Tòa án)

Ngã ba đường trường mẫu giáo Sơn Ca

1,20

 

39

Dương Văn Diệp (Đường trường mẫu giáo Sơn Ca)

Đầu ranh trường mẫu giáo Sơn Ca

Đường Tạ Tài Lợi

1,20

 

40

Đường Cầu Trần Văn Sớm

Cầu Trần Văn Sớm

Cầu Kênh Rạch Rắn

1,50

 

41

Đường Cầu Trần Văn Sớm

Cầu Trần Văn Sớm

Cầu kênh ấp 1(Tên cũ: Giáp ranh xã Phong Thạnh A)

1,50

 

42

Đường Chùa Cô Lý

Chùa Cô Lý

Đến Đường Giá Rai – Cạnh Đền (Tên cũ: Hết ranh nhà ông Trần Văn Bông)

1,20

 

43

Đường Giá Rai - Phong Tân

Quốc lộ 1

Cầu số 1 (Tên cũ: Cầu số 1 xã Phong Tân)

1,20

 

44

Đường Hộ Phòng - Gành Hào

Đường Trần Văn Sớm

Cầu lộ cũ (Tên cũ: Giáp ranh phường Hộ Phòng)

1,20

 

45

Đường Hộ Phòng - Gành Hào

Cầu Lộ cũ (Tên cũ: Giáp ranh Phường 1 (cũ))

Giáp ấp Đầu Lá xã Long Điền

1,25

 

46

Đường khu dân cư Nhật Trang (trục chính của dự án)

Đường Trần Hưng Đạo

Cuối đường

1,20

 

47

Đường khu dân cư Nhật Trang (đường nội bộ)

Toàn tuyến

1,20

 

48

Hẻm số 5 (nhà Bảy Hoàng)

Quốc lộ 1

Kênh xáng Cà Mau – Bạc Liêu (hết đường)

1,20

 

49

Hẻm số 7 (nhà DũngComposite)

Đường dân sinh đường Nọc Nạng

Nhà ông Dũng (Composite)

1,20

 

50

Hẻm số 6 (hẻm Sơn Lệ)

Quốc lộ 1

Hết hẻm (Nhà ông bé Chạy Đáy)

1,20

 

51

Hẻm số 3 (bác sĩ Thiết)

Quốc lộ 1

Hết hẻm (Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu)

1,20

 

52

Hẻm số 2 (đường hẻm Bến đò)

Quốc lộ 1

Hết hẻm (Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu)

1,20

 

53

Hẻm số 1 (hẻm Đầu Voi)

Quốc lộ 1

Hết hẻm (Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu)

1,20

 

54

Đường dân sinh cầu Nọc Nạng

Quốc lộ 1

Kênh Nọc Nạng

1,20

 

55

Đường dân sinh cầu Giá Rai

Quốc lộ 1

Hẻm số 1 (Hẻm Đầu Voi)

1,20

 

56

Hẻm số 16 (hẻm Chệt Tám)

Quách Thị Kiều

Hết hẻm (Nhà ông Sử Văn Hôm)

1,20

 

57

Hẻm số 5 (hẻm Cây Táo)

Quốc lộ 1

Hết hẻm (Nhà ông Trần Văn Hớn)

1,20

 

58

Hẻm số 4 (hẻm Bảy Liễng)

Quốc lộ 1

Hết hẻm (Nhà ông Từ Văn Liễng)

1,20

 

59

Hẻm số 15 (hẻm Ba Lát)

Quách Thị Kiều

Hết đường (Nhà bà Phan Thị Huệ)

1,20

 

60

Hẻm số 1 (hẻm Cống Lầu)

Quốc lộ 1

Giáp ranh P. Láng Tròn (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Út)

1,20

 

61

Hẻm số 6

Quốc lộ 1

Kênh Thủy Lợi

1,20

 

62

Hẻm số 3

Quốc lộ 1

Đến hết ranh đất nhà bà Dương Thị Oanh

1,20

 

63

Hẻm số 2

Quốc lộ 1

Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu

1,20

 

64

Hẻm số 8

Quốc lộ 1

Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu

1,20

 

65

Hẻm số 9

Quốc lộ 1

Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu

1,20

 

66

Tuyến đường dân sinh khóm 2 (cầu Giá Rai)

Chợ khóm 2

Kênh Phó Sinh (nhà ông Nguyễn Tấn Nghinh)

1,20

 

67

Đường vào Trường Tiểu học Giá Rai C (khóm 4)

Đường Giá Rai - Gành Hào

Hết đường (Kênh Thủy Lợi)

1,20

 

68

Tuyến đường chùa mới

Đường Giá Rai - Gành Hào

Đến hết ranh đất nhà ông Trần Hữu Bảy

1,20

 

69

Tuyến Xóm Lưới

Đường Giá Rai - Gành Hào

Đến hết ranh đất nhà ông Lê Minh Hải

1,20

 

70

Đường Cầu Thanh Niên

Cầu Nhà ông Huỳnh Mười

Kênh Rạch Rắn

1,20

 

 

Khu dân cư Nọc Nạng

 

 

71

Đường số 1

Quốc lộ 1

Đường số 8

1,20

 

72

Đường số 2

Đường Nguyễn Văn Chức

Đường số 9

1,20

 

73

Đường số 3

Đường số 5

Đường số 10

1,20

 

74

Đường số 4

Đường số 8

Giáp ranh Huyện đội

1,20

 

75

Đường số 5

Đường số 2

Đường số 3

1,20

 

76

Đường số 6

Đường số 3

Hết ranh khu dân cư Nọc Nạng

1,20

 

77

Đường số 7

Đường số 2

Đường số 3

1,20

 

78

Đường số 8

Đường số 4

Hết ranh khu dân cư Nọc Nạng

1,20

 

 

Khu vực Phường Hộ Phòng cũ

 

 

79

Đường trước Ngân hàng Nông Nghiệp

Ngã ba Bưu điện

Ngã ba bến xe - tàu (Hết nhà Ba Mão)

1,20

 

80

Đường 30/4

Phước Đức Cổ Miếu (Tên cũ: Đầu Voi Hộ Phòng - Chủ Chí)

Ngã ba đông lạnh Hộ Phòng

1,20

 

81

Đường 30/4 (ngã ba Tân Thuận đi ngã ba Tắc Sậy)

Kho vật tư cũ (cầu Hộ Phòng)

Ngã ba Tân Thuận (đường lộ cũ)

1,20

 

82

Đường 30/4 (ngã ba Tân Thuận đi ngã ba Tắc Sậy)

Ngã ba Tân Thuận

Hẻm số 6

1,20

 

83

Đường 30/4 (ngã ba Tân Thuận đi ngã ba Tắc Sậy)

Hẻm số 6

Giáp ranh xã Phong Thạnh

1,20

 

84

Tô Minh Xuyến

Hẻm số 4

Đường Phan Đình Giót

1,20

 

85

Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (Tư Bình)

Quốc lộ 1

Ranh phía Bắc nhà ông Nguyễn Tấn Bửu

1,20

 

86

Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (Tư Bình)

Ranh phía Bắc nhà ông Nguyễn Tấn Bửu

Giáp ranh xã Phong Thạnh (Tên cũ Giáp ranh xã Tân Phong)

1,20

 

87

Trần Văn Quý

Quốc lộ 1

Ngã ba Tân Thuận (đường lộ cũ)

1,20

 

88

Đường cách mạng tháng 8 (Tên cũ: Đường 30/4)

Cầu Hộ Phòng (dãy bờ sông)

Hết đường

1,20

 

89

Lê Văn Tám (đường số 1)

Quốc lộ 1

Nguyễn Quốc Hương

1,20

 

90

Lê Văn Tám (đường số 1)

Nguyễn Quốc Hương

Kênh Lái Niên

1,20

 

91

Lê Văn Tám (đường số 1)

Kênh Lái Niên

Đường tránh Hộ Phòng (Quốc lộ 1)

1,20

 

92

Nguyễn Văn Nguyên (đường số 2)

Quốc lộ 1

Nguyễn Quốc Hương

1,20

 

93

Trần Văn Ơn (đường số 3)

Nguyễn Quốc Hương

Cao Triều Phát

1,20

 

94

Huỳnh Hoàng Hùng (đường số 4)

Quốc lộ 1

Từ Minh Khánh

1,20

 

95

Cao Triều Phát (đường số 5)

Lê Văn Tám

Hết đường (giáp chùa Long Đức)

1,20

 

96

Từ Minh Khánh (đường số 6)

Lê Văn Tám

Huỳnh Hoàng Hùng

1,20

 

97

Từ Minh Khánh (đường số 6)

Huỳnh Hoàng Hùng

Hết đường (sông Hộ Phòng – Chú Chí)

1,20

 

98

Nguyễn Quốc Hương (đường số 7)

Lê Văn Tám

Huỳnh Hoàng Hùng

1,20

 

99

Đường 1 tháng 5 (đường vào Chùa)

Quốc lộ 1 (nhà ông Lưu Minh Lập)

Ranh phía nam nhà ông Trần Văn Thiểu

1,20

 

100

Đường 1 tháng 5 (đường vào Chùa)

Ranh phía nam nhà ông Trần Văn Thiểu

Hết ranh đường bê tông (nhà ông Châu Văn Toàn)

1,20

 

101

Tuyến Phà ấp 4

Ranh Chùa Khơme cũ

Cầu Sắt

1,15

 

102

Tuyến Kinh lộ cũ

Ranh Chùa Khơme cũ

Ranh ấp 4 Phường1

1,15

 

103

Đường ngang qua nhà ông Nguyễn Thanh Dũng

Từ cầu sắt (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khánh)

Giáp ranh xã Long Điền (Tên cũ: Giáp ranh xã Long Điền - Đông Hải)

1,15

 

104

Đường ngang qua nhà ông Nguyễn Thanh Dũng

Đầu Voi (ấp 4)

Hết đường (nhà ông Huỳnh Bé Mười)

1,15

 

105

Đường vành đai Hộ Phòng

Cầu Nọc Nạng 2

Đường tránh Hộ Phòng (Quốc lộ 1)

1,20

 

106

Tuyến KDC Nọc Nạng đến Khu di tích Nọc Nạng

Hết ranh khu dân cư Nọc Nạng

Giáp đường vào Khu di tích Nọc Nạng

1,20

 

107

Đường tránh Hộ Phòng (Quốc lộ 1A)

Đầu Vòng Xoay, DNTN Thành Trung (Tên cũ: Quốc lộ 1 (ấp 1))

Quốc lộ 1 (giáp ranh xã Phong Thạnh) (Tên cũ: Quốc lộ 1 (giáp ranh Tân Phong)

1,20

 

108

Phan Đình Giót (đường Thanh Niên)

Quốc lộ 1

Tô Minh Xuyến

1,20

 

109

Phan Đình Giót (đường Thanh Niên)

Tô Minh Xuyến

Đập Ba Túc + 100m

1,20

 

110

Phan Đình Giót (đường Thanh Niên)

Đập Ba Túc + 100m

Cống kênh Ô tàu (Tên cũ: Giáp ranh xã Phong Thạnh)

1,20

 

111

Châu Văn Đặng (đường Cầu Trắng)

Phan Đình Giót

Đường Tránh Hộ Phòng (QL 1)

1,20

 

112

Châu Văn Đặng (đường Cầu Trắng)

Đường Tránh Hộ Phòng (QL 1)

Cầu Trắng (Tên cũ: Giáp ranh xã Phong Thạnh A)

1,20

 

113

Đường phía Đông nhà thờ Ninh Sơn

Đầu đường nhà ông Nguyễn Hải Đăng

Hết ranh đất nhà bà Phan Thị Diệp

1,20

 

114

Đường lộ cũ ấp 1

Ngã ba đông lạnh Hộ Phòng

Tới giáp kè sạt lở (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Bùi Thanh Tâm)

1,20

 

115

Đường trạm quản lý cống

Bắt đầu từ ranh đất Chùa Hải An

Hết đường (Tên cũ: Ranh Phong Thạnh A)

1,20

 

116

Đường phía Đông Trung tâm dạy nghề

Trường mẫu giáo Tuổi Thơ

Đường tránh Hộ Phòng (Quốc lộ 1) (Tên cũ: Đường tránh tuyến)

1,20

 

117

Đường phía Tây Trung tâm dạy nghề

Đường Tô Minh Xuyến (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông thầy Bình)

Hết đường (Nhà ông Nguyễn Thanh Phong)

1,20

 

118

Đường phía Đông kênh Ba Túc

đường Phan Đình Giót (ranh đất nhà ông Huỳnh Giang Anh) (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Huỳnh Giang Anh)

Đến hết ranh đất nhà Châu Như Truyền

1,20

 

119

Đường phía Tây kênh Ba Túc

Từ đường Phan Đình Giót (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất Cơ sở tôm giống ông Cựng)

Đường Tránh Hộ Phòng (QL 1) (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Dương Văn Hiền)

1,20

 

120

Hẻm số 3

Quốc lộ 1

Hẻm 14 (hết ranh nhà bà Lê Việt Thu)

1,20

 

121

Hẻm số 4 (trường Tiểu học Hộ Phòng)

Quốc lộ 1

Đến đường Tô Minh Xuyến (Tên cũ: Hết đường)

1,20

 

122

Hẻm số 5 (hẻm hãng nước đá)

Quốc lộ 1

Ngã ba đông lạnh Hộ Phòng (Tên cũ: Ngã ba xuất khẩu)

1,20

 

123

Hẻm số 6 (hẻm Bá Toàn)

Quốc lộ 1

Đường 30/4

1,20

 

124

Hẻm số 7 (hẻm Xuân Hen)

Quốc lộ 1

Đường 30/4

1,20

 

125

Đường nhánh hẻm số 7

Quốc lộ 1

đến nhà ông Dư Chí Thanh

1,20

 

126

Hẻm số 8 (chùa mới Hộ Phòng)

Quốc lộ 1

Hết đường (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Dương Văn Tèo)

1,20

 

127

Hẻm số 9

Quốc lộ 1

Hết đường

1,20

 

128

Hẻm số 13

Phan Đình Giót (Đầu đường nhà bà Nguyễn Dương Thùy Loan) (Tên cũ: Đầu đường nhà bà Nguyễn Dương Thùy Loan)

Đến hẻm số 3 (Hết ranh đất nhà bà Thạch Thị Dal) (Tên cũ: Hết ranh đất nhà bà Thạch Thị Dal)

1,20

 

129

Hẻm số 15 (nhà máy Hòa Phong cũ)

Phan Đình Giót

Kênh xáng Hộ Phòng-Chủ Chí

1,20

 

130

Hẻm số 19 (phía Tây đường Thanh niên)

Phan Đình Giót (nhà Mai Thanh Hùng)

Hết đường (nhà Nguyễn Thị Điệp)

1,20

 

131

Hẻm số 20 (phía Tây đường Thanh niên)

Phan Đình Giót (nhà Nguyễn Văn Mau)

Hết đường (nhà ông Nguyễn Văn Sáu)

1,20

 

132

Hẻm số 21

Đường Thanh Niên (nhà ông Nguyễn Văn Hùng)

Hết đường (nhà bà Trần Mỹ Dung)

1,20

 

133

Hẻm số 23 (phía tây đường Phan Đình Giót) (Tên cũ: Hẻm số 23 (phía Tây đường Thanh niên)

Phan Đình Giót (Nhà ông Khởi NH Chính Sách)

Hết đường (nhà Thái Thành Nghiệp)

1,20

 

134

Hẻm số 24 (ngang hẻm trụ sở ấp 1)

Phan Đình Giót

Giáp kênh Ánh Xuân

1,20

 

135

Hẻm số 26

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Phước Sơn

Đến hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Bích Liên

1,20

 

136

Tuyến nhà ông Bùi Xuân Kiên

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hoàng Công Thạch

Đến hết ranh đất nhà Dương Văn Đoàn

1,20

 

137

Đường vào nhà bà Trần Thị Nho

Đường Phan Đình Giót

Đến hết ranh đất nhà ông Trần Mạnh

1,20

 

138

Đường Lò Rèn

Giáp hẻm số 4

Đến hết ranh đất nhà ông Từ Khươl

1,20

 

139

Đường lò rèn (nhánh ngang)

hẻm số 4

hết đường

1,20

 

140

Đường sau trường Tiểu học Hộ Phòng B

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Huệ

Đến hết ranh đất nhà ông Trần Lành

1,20

 

141

Hẻm số 12 (cặp phòng KT - HT cũ)

Đường trước Ngân hàng Nông nghiệp

Đường 30/4

1,20

 

142

Đường vào công an Phường Hộ Phòng

Cửa hàng VLXD Hộ Phòng

Phước Đức Cổ Miếu

1,20

 

143

Hẻm nhà Hoàng Anh

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Dũng

Cổng trường cấp 2

1,15

 

144

Hẻm nhà Hoàng Anh

Cổng trường cấp 2

Đến hết ranh đất nhà ông Bùi Văn Thắng

1,15

 

145

Đường nhà ông Trần Hồng Quân

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lê Thị Tám

Đến hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Huệ

1,15

 

146

Đường chợ cũ (phía đông)

Quốc lộ 1

Đường 30/4

1,20

 

147

Đường chợ cũ (phía tây)

Quốc lộ 1

Đường 30/4

1,20

 

148

Hẻm số 6 (hẻm hãng nước đá cũ)

Quốc lộ 1

Đường 30/4

1,20

 

149

Hẻm Tự Lực

Quốc lộ 1

Hết đường (Nhà ông Diệp Văn Hiệp)

1,20

 

150

Hẻm số 4 (hẻm phế liệu)

Quốc lộ 1

Hết đường (Nhà ông Hàn Minh Toàn)

1,20

 

151

Hẻm số 5 (hẻm Thanh Tâm)

Quốc lộ 1

Đường 30/4

1,20

 

152

Hẻm số 8 (nhà ông Quý đến nhà ông Sinh)

Đường Lê Văn Tám

Hết đường (Nhà ông Nguyễn Văn Sinh)

1,20

 

153

Hẻm số 7 (dãy nhà thầy Nhạn)

Đường Hộ Phòng - Chủ Chí

Đến hết ranh đất nhà bà Cao Thị Bích Loan

1,20

 

154

Hẻm số 1 (cặp nhà ông Lến, Hoàng Thám)

Quốc lộ 1

Đến hết ranh đất nhà ông Hồ Ngọc Minh

1,20

 

155

Đường sau nhà ông Đậm (khu Việt Úc)

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đậm

Chùa Long Đức

1,15

 

156

Hẻm số 3 (đường nhà ông Trí)

Quốc lộ 1

Đường Trần Văn Quý

1,20

 

157

Hẻm số 2 (Đường Ngân hàng Chính Sách)

Quốc lộ 1

Đến hết ranh đất nhà bà Lưu Thị Út

1,20

 

158

Hẻm số 10 (hẻm nhà bà Liễu)

Đường vào chùa

Đến hết ranh đất nhà bà Trần Thị Liễu

1,15

 

159

Hẻm số 11 (hẻm nhà ông Trương Văn Bạch)

Đường vào chùa

Đến hết ranh đất nhà ông Lê Văn Kiệt

1,15

 

160

Tuyến dọc kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Thanh Phòng (xăng dầu)

Hết đường (cặp kênh xáng CM-BL)

1,15

 

161

Tuyến dọc kênh Hộ Phòng - Gành Hào

Bến phà cũ

Ngã ba (nhà ông Đồng Văn Bụng)

1,15

 

162

Tuyến dọc kênh Hộ Phòng - Gành Hào

Ngã ba (nhà ông Đồng Văn Bụng)

Giáp ấp Quyết Thắng

1,15

 

163

Tuyến Bảy Gỗ

Ngã ba (nhà ông Đồng Văn Bụng)

Giáp kênh Bảy Gỗ

1,15

 

164

Hẻm số 5

Quốc lộ 1 (phía Tây nhà bà Nguyễn Thị Sáu)

Giáp kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu

1,20

 

165

Đường cặp nhà Nguyễn Thị Quế

Quốc lộ 1

Hết đường (nhà bà Thái Văn Oai)

1,20

 

166

Đường vào trường Tiểu học Hộ Phòng C

Quốc lộ 1

Trường Tiểu học Hộ Phòng C

1,20

 

167

Đường cặp nhà ông Hữu Hạnh (Hẻm 4)

Quốc lộ 1

Hết đường (nhà Hoàng Đức Dưỡng)

1,20

 

168

Đường vào Trạm biến điện

Quốc lộ 1

Trạm biến điện (Nhà ông Châu Văn Thẩm)

1,20

 

169

Cống Nọc Nạng

Quốc lộ 1

Cống Nọc Nạng

1,20

 

170

Cống Nọc Nạng

Cống Nọc Nạng

Đến hết ranh đất nhà ông Danh Xem

1,20

 

171

Đường dân sinh Cầu Nọc Nạng

Phía Nam Quốc lộ 1: ranh bờ sông (nhà ông Trần Văn Sang) hết chân cầu (nhà bà Lương Thị Hường)

1,20

 

172

Đường dân sinh Cầu Nọc Nạng

Phía Bắc Quốc lộ 1: ranh bờ sông (nhà ông Vũ Văn Quân) hết chân cầu (nhà bà Phạm Thị Thảnh)

1,20

 

173

Hẻm số 2

Quốc lộ 1

Hết đường (nhà

1,20

 

 

 

 

ông Nguyễn Việt Triều)

 

 

174

Hẻm số 3 (nhà Lâm Ba)

Quốc lộ 1

Hết ranh đất đất nhà bà Ngoạn

1,20

 

175

Hẻm số 10

Quốc lộ 1 (nhà bà Nguyễn Thị The)

Hết đường (Nhà ông Trần Đình Liên)

1,20

 

176

Hẻm số 12

Quốc lộ 1 (nhà nuôi yến Trần Quang Xuyên)

Đến hết ranh đất nhà ông Nghĩa

1,20

 

177

Hẻm số 15 (phía Đông nhà thờ Ninh Sơn)

Quốc lộ 1

Kênh xáng Cà Mau-Bạc Liêu đến hết đường

1,20

 

178

Hẻm số 17 (phía Tây nhà thờ Ninh Sơn)

Quốc lộ 1

Kênh xáng Cà Mau-Bạc Liêu đến hết đường về phía Tây (KDC ấp 5)

1,20

 

179

Hẻm số 6

Quốc lộ 1

Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chuẩn

1,20

 

180

Hẻm số 7 (nhà ông Chế Văn Công)

Quốc lộ 1

Đến hết ranh đất nhà ông Ngô Văn Phích

1,20

 

181

Hẻm số 8 (nhà ông Ngô Mộng Xuân)

Quốc lộ 1

Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu

1,20

 

182

Đường khu dân cư Thành Trung

Quốc lộ 1

Đến hết ranh đất nhà bà Lê Thị Hoa

1,20

 

183

Hẻm Trung Kiên

Quốc lộ 1

Đến hết ranh đất nhà ông Đào Văn Sự

1,20

 

184

Đường phía đông chợ Nọc Nạng

Quốc lộ 1 (Nhà ông Đinh Phi Hổ)

Hết đường (nhà ông Đinh Văn Dánh)

1,20

 

185

Đường phía tây chợ Nọc Nạng

Quốc lộ 1 (Nhà ông Châu Văn Cam)

Hết đường (nhà bà Trần Thị Nhật)

1,20

 

186

Hẻm nhà trẻ Hoa Hồng

Quốc lộ 1

Đến hết ranh đất Nhà trẻ Hoa Hồng

1,20

 

187

Hẻm số 14

Đầu đường nhà bà Dương Thị Sương (giáp Quốc lộ 1)

Đến hết ranh đất nhà bà Trần Thị Loan

1,20

 

 

Khu dân cư Đại Lộc

 

 

188

Đường vào KDC Công ty Đại Lộc Khu A

Quốc lộ 1

Hết đường (Nhà ông Thạch Hòa Hiệp)

1,20

 

189

Đường nội bộ KDC Công ty Đại Lộc Khu A (Đường số 1, 2, 4)

Toàn tuyến

1,20

 

190

Đường số 7 KDC Công ty Đại Lộc Khu B và khu nhà ở thương mại và chợ Trung tâm Hộ Phòng

Đường Quốc lộ 1A

Cuối đường

1,20

 

191

Đường nội bộ KDC Công ty Đại Lộc Khu B

Đường Hộ Phòng - Chủ Chí

Cuối đường

1,20

 

192

Đường Khu nhà ở thương mại và chợ Trung tâm Hộ Phòng (Đường số 2)

Đường Nguyễn Quốc Hương

Đường số 07

1,20

 

193

Đường nội bộ khu nhà ở thương mại và chợ Trung tâm Hộ Phòng (Đường số 3, 4, 5, 6)

Nguyên tuyến

1,20

 

194

Đường vào khu đất thánh

Quốc lộ 1

Đường Vành Đai

1,20

 

195

Đường Dân sinh cầu khóm 2

Phía Nam Quốc lộ 1 (Nhà ông Bửu Điền)

Kênh Xáng Hộ Phòng

1,20

 

196

Đường Dân sinh cầu khóm 2

Phía Nam Quốc lộ 1 (Nhà ông Trần Hồng Lến)

Kênh Xáng Hộ Phòng

1,20

 

 

Khu vực xã Phong Thạnh cũ

 

 

197

Đường Giá Rai - Phó Sinh

Cống 19

Hết ranh đất cây xăng Lâm Minh Huyện

1,20

 

198

Đường Giá Rai - Phó Sinh

Từ hết ranh đất cây xăng Lâm Minh Huyện

Hết ranh đất trụ sở UBND xã Phong Thạnh cũ

1,20

 

199

Đường Giá Rai - Phó Sinh

Cầu Chủ Chí 4 (Tên cũ: Bắt đầu tư giáp xã Phong Thạnh A)

Đến Cống 19

1,20

 

200

Đường Giá Rai - Phó Sinh

Hết ranh UBND xã Phong Thạnh cũ

Đến hết ranh xã Phong Thạnh (giáp Vĩnh Phú Tây)

1,20

 

201

Đường số 1 (chợ Phong Thạnh)

Đường dọc kênh 19

Đường số 3 (hậu Kiốt, ranh quy hoạch)

1,20

 

202

Đường số 2 (chợ Phong Thạnh)

Đường dọc kênh 19

Đường số 3

1,20

 

203

Đường số 3 (chợ Phong Thạnh)

Đường Giá Rai - Phó Sinh (Giá Rai - Cạnh Đền)

Đường số 1 (ranh quy hoạch)

1,20

 

204

Đường số 4 (Chợ mới Phong Thạnh)

Ngã ba đường số 1 và đường số 3

Trường TH Phong Thạnh (giáp đường rào phía sau)

1,20

 

205

Đường số 5 (Chợ mới Phong Thạnh)

Đường Giá Rai - Phó Sinh (Giá Rai - Cạnh Đền)

Đường số 4

1,20

 

206

Đường số 6 (Hậu Chợ mới Phong Thạnh)

Đường số 4

Ranh Quy hoạch

1,20

 

207

Đường Hộ Phòng - Chủ Chí

Bắt đầu tư cầu giáp kênh Chủ Chí 4 (gần trường tiểu học Phong Thạnh A)

Giáp ranh Vĩnh Phước (Tên cũ: Đến hết ranh xã Phong Thạnh (giáp Phong Thạnh Tây A)

1,15

 

208

Đường xóm Lung

Bắt đầu tư cầu giáp kênh Chủ Chí 4 (nhà ông Nguyễn Văn Dân)

Đến cầu giáp kênh Chủ Sáo (nhà ông Nguyễn Văn Khánh)

1,10

 

209

Đường Chủ Sáo

Bắt đầu tư Cống 19 (nhà ông Trần Văn Đoàn)

Miếu bà chúa Sứ

1,10

 

210

Đường Chủ Sáo

Miếu bà chúa Sứ

Đến cầu giáp kênh Chủ Sáo (nhà ông Võ Văn Thái)

1,10

 

211

Đường Chủ Sáo

Bắt đầu tư Cống 19 (nhà ông Thi Chí Thiện)

Đến cầu giáp kênh Chủ Sáo (nhà ông Nguyễn Văn Khánh)

1,10

 

212

Đường Tư Lẫm

Bắt đầu tư cầu giáp kênh Chủ Sáo (nhà ông Võ Văn Thái)

Ngã Năm (nhà ông Đoàn Văn Hai)

1,10

 

213

Đường Chủ Chí 5

Bắt đầu tư cầu ấp 20 (gần trụ sở ấp 20)

Đến nhà ông Nguyễn Văn Tuấn

1,10

 

214

Đường Chủ Chí 5

Bắt đầu tư ngã năm ấp 19

trường THCS Phong Thạnh A (nhà ông Phan Văn Minh)

1,10

 

215

Đường Chủ Chí 6

Bắt đầu tư trụ sở ấp 21

Đến trụ sở ấp 25

1,10

 

216

Đường Tư Trứ

Bắt đầu tư cống ấp 25

Đến nhà ông Lê Văn Tuấn

1,10

 

217

Đường Kênh Tượng

Bắt đầu tư cầu nhà ông Nguyễn Văn Nơi

Đến nhà ông Trương Lý Lăng

1,10

 

218

Đường xóm Huế

Bắt đầu tư miếu ấp 24

Đến nhà ông Dương Văn Tuấn

1,10

 

219

Đường xóm Huế

Bắt đầu tư nhà ông Nguyễn Văn Trung

Đến nhà ông Lê Văn Đâu

1,10

 

220

Đường kênh Tượng

Bắt đầu tư nhà ông Huỳnh Văn Thành

Đến nhà ông Nguyễn Văn Thường

1,10

 

221

Đường 7 Chanh

Bắt đầu tư nhà ông Nguyễn Văn Việt

Đến nhà ông Nguyễn Văn Sỉ

1,10

 

222

Đường 7 Chanh

Bắt đầu tư nhà ông Nguyễn Văn Việt

Đến ngã năm ấp 19

1,10

 

223

Đường 7 Chanh

Bắt đầu tư ngã năm ấp 19

Đến nhà ông Ba Gia

1,10

 

224

Đường 7 Chanh

Bắt đầu tư nhà ông Trang Văn Thông

Đến nhà ông Trần Văn Giàu (ấp 23)

1,10

 

 

Khu vực xã Phong Thạnh A cũ

 

 

225

Đường Phan Đình Giót (nối dài)

Ranh Phường Hộ Phòng

Kênh Chủ Chí 4

1,15

 

226

Đường Châu Văn Đặng (nối dài)

Cầu Trắng

Nhà ông Út Dũng

1,15

 

227

Đường vào Phong Thạnh A

Giáp ranh ấp 1 Phường 1

Kênh Chủ Chí 2 (trụ sở xã Phong Thạnh A cũ)

1,10

 

228

Đường vào Phong Thạnh A

Ngã tư kênh Chủ Chí 2 (trụ sở xã Phong Thạnh A cũ)

Đường tránh Giá Rai – Cạnh Đền

1,10

 

229

Đường Giá Rai – Cạnh Đền

Kênh Chủ Chí 1 (Giáp Phường 1)

Kênh Chủ Chí 4 (giáp xã Phong Thạnh)

1,10

 

230

Đường tránh Giá Rai - Cạnh Đền

Đường Giá Rai – Cạnh Đền (Nhà ông Tư Cua)

Đường Giá Rai – Cạnh Đền (Nhà ông Tùng vật liệu)

1,10

 

231

Tuyến ấp 4 đến ấp 3

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Mười Hai

Đến hết ranh đất nhà ông Châu Văn Hai (giáp kênh Hộ Phòng - Chủ Chí)

1,10

 

232

Tuyến ấp 4 đến ấp 22

Trụ sở xã Phong Thạnh A

Kênh Chủ Chí 4

1,10

 

233

Tuyến kênh Chủ Chí 1

Cầu Út Công (ấp 4)

Cầu nhà 5 Chi (ấp 18)

1,10

 

234

Cầu Trần Văn Sớm (nối dài)

Chân cầu Trần Văn Sớm đoạn giáp với Phường 1

Đường tránh Giá Rai – Cạnh Đền

1,20

 

235

Quốc Lộ 1 đi xã Phong Thạnh A, nối tuyến tránh Giá Rai - Cạnh Đền

Giáp ranh với Phường 1 (Bệnh viện Giá Rai)

Đường tránh Giá Rai – Cạnh Đền

1,15

 

236

Tuyến ấp 22 đi ấp 3

Trường THCS, Tiểu học Phong Thạnh A

Đến hết ranh đất nhà ông Ngô Văn Bình (kênh Chủ chí II)

1,10

 

237

Tuyến ấp 22

Ngã ba nhà ông Kỷ (ấp 22)

Cầu Phạm Hồng Văn (ấp 22)

1,10

 

238

Tuyến ấp 22 đi ấp 24

Chùa Hổ Phù (ấp 22)

Rạch Ba Chol (kênh Chủ chí III)

1,10

 

239

Tuyến ấp 24 (Rạch xóm Huế)

Cầu Ba Chol (nhà ông Trần Văn Hoà)

Kênh Chủ chí (ngã tư nhà ông Lê Văn To)

1,10

 

240

Tuyến kênh Chủ Chí III

Nhà ông Út Hiền (ấp 22)

Cầu nhà ông 5 Hùng Em (ấp 24)

1,10

 

241

Tuyến kênh Chủ Chí IV (ấp 25 nối ấp 24)

Nhà ông Lê Văn Thừa (ấp 25)

Cầu nhà ông Ngô Minh Tiền (ấp 24)

1,10

 

242

Tuyến kênh Chủ Chí IV (ấp 22)

Ngã tư Cồ (ấp 22)

Đến nhà ông Trần Văn Việt (ấp 22)

1,10

 

243

Tuyến đường bờ kè phường Giá Rai (dọc kênh Xáng Bạc Liêu - Cà Mau)

Từ giáp ranh phường Láng Tròn

Đến giáp Hẻm 6 (khóm 1A Hộ Phòng)

1,20

 

244

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m

1,10

 

245

Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng lớn hơn 2m đến ≤ 3m (tên cũ: Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m)

1,10

 

246

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

1,10

 

247

Phùng Ngọc Liêm (đường Huyện đội)

Quốc lộ 1A

Hết đường Bệnh viện mới

1,00

 

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,10

 

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,10

 

II. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN 1. XÃ TÂN THUẬN

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh (Ktt)

Ghi chú

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Xã Tân Thuận

UBND xã Tân Thuận

Cụm kinh tế kỹ thuật xã Tân Thuận

1,00

 

2

Xã Tân Thuận

UBND xã Tân Thuận (Theo kênh xáng phía bên UBND xã)

Về hướng Vàm mương:1000m

1,00

 

3

Xã Tân Thuận

Khu QHDC 1/500

1,00

 

4

Xã Tân Thuận

Ngã ba Xóm Tắc (Đất ven sông, về hướng ngã ba Bộng Két)

Hết ranh đất ông Việt Hùng (Ngang chùa Kim Liên Cổ Tự)

1,00

 

5

Xã Tân Thuận

Ngã ba Xóm Tắc (Đất ven sông, phía Tây)

Về các hướng Thuận Hòa: 300m

1,00

 

6

Xã Tân Thuận

Ngã  ba  Cây  Tàng (Đất ven sông)

Ngã ba Cây Tàng (Đất ven sông)

1,00

 

7

Xã Tân Thuận

Ngã tư Trạm Y tế

Về các hướng: 200m

1,00

 

8

Xã Tân Thuận

Ngã ba Bồn Bồn

Về các hướng: 200m

1,00

 

9

Xã Tân Thuận

Ngã Tư ông Rum

Về các hướng: 200m

1,00

 

10

Xã Tân Đức cũ

Ngã tư Hiệp Bình

Về các hướng: 200m

1,00

 

11

Xã Tân Đức cũ

Ngã tư Tân Phước (Đầu Trâu)

Về các hướng: 200m

1,00

 

12

Xã Tân Đức cũ

Ngã tư kênh Sáu Đông

Về các hướng: 200m

1,00

 

13

Xã Tân Đức cũ

Cầu 6 Tấn

Cầu Chúa Biện

1,00

 

14

Đường ô tô về trung tâm xã Tân Đức cũ

Cầu Tân Đức 2

Cầu 6 Đông

1,00

 

15

Ngã tư Soa Đủa (So Đủa)

Về các hướng: 200m

1,00

 

16

Ngã tư Ông Rum

Về các hướng: 200m

1,00

 

17

Ngã tư Cây Mét

Về các hướng: 200m

1,00

 

18

Ngã tư Chống Mỹ

Về các hướng: 200m

1,00

 

19

Lộ Đầm Dơi - Cà Mau

Cầu Tân Lợi

Cầu Tân Đức 2

1,00

 

20

Tuyến đường trục chính Đông - Tây

Toàn tuyến đoạn qua địa bàn huyện Đầm Dơi (xã Tân Thuận)

1,00

 

21

Tuyến đường trục chính Đông - Tây

Cầu Chúa Biện

500m về 02 hướng

1,00

 

22

Tuyến đường trục chính Đông - Tây

Cầu Đồng Trên

500m về 02 hướng

1,00

 

23

Tuyến đường trục chính Đông - Tây

Cầu Ông Chữ

500m về 02 hướng

1,00

 

24

Tuyến đường trục chính Đông - Tây

Trung Kiệt

500m về hướng Đầm Dơi

1,00

 

25

Tuyến đường dẫn cầu Gành Hào

Giao trục lộ Đông - Tây

hết địa phận xã

1,00

 

26

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

1,00

 

27

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

1,00

 

28

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

1,00

 

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,00

 

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,00

 

2. XÃ TẠ AN KHƯƠNG

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh (Ktt)

Ghi chú

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đường ô tô về trung tâm xã Tạ An Khương Đông (cũ)

Trụ sở Mặt trận Tổ quốc xã Tạ An Khương (Cũ: UBND xã)

Cầu kênh Sáu Đông

1,00

 

2

Xã Tạ An Khương Đông cũ

Trụ sở Mặt trận Tổ quốc xã Tạ An Khương (Cũ: UBND xã)

Hết ranh Trường tiểu họcs

1,00

 

3

Xã Tạ An Khương Đông cũ

Từ ngã tư Kỹ Thuật - Lung Sinh - Lung Sậy

Về các hướng còn lại: 200m

1,00

 

4

Xã Tạ An Khương Đông cũ

Ngã tư Cây Mét

Về các hướng: 200m

1,00

 

5

Xã Tạ An Khương

Ngã tư Cây Nổ

Về 4 hướng 300m

1,00

 

6

Xã Tạ An Khương

UBND xã

Ấp Mương Điều B (Giáp lộ Đông Tây 300m)

1,00

 

7

Xã Tạ An Khương

UBND xã

Ấp Tân Điền B (Giáp lộ Đông Tây 300m)

1,00

 

8

Xã Tạ An Khương

UBND xã

Ngã Tư Xóm Ruộng 200m

1,00

 

9

Xã Tạ An Khương

Ngã tư Cầu Ván

Về 4 hướng 200m

1,00

 

10

Tuyến Đê Tiểu Vùng 17

Vàm Mương Điều

Giáp xã Tân Thuận

1,00

 

11

Tuyến đường trục chính Đông - Tây (tên cũ: Tuyến Đông -Tây)

Cầu Mương Điều

Giáp xã Tạ An Khương Nam cũ (tên cũ: Giáp xã Tạ An Khương Nam)

1,08

 

12

Tuyến Lộ 14

Lộ Đông Tây

về ngã tư Cây Nổ (cách ngã tư Cây Nổ 300m)

1,00

 

13

Tuyến Bồn Bồn

Cầu Bồn Bồn (2 Quân)

Giáp Lộ Mương Điều

1,00

 

14

Tuyến Mương Điều

Lộ Đông Tây

Vàm Mương Điều (Giáp Lộ Tiểu Vùng 17)

1,00

 

15

Xã Tạ An Khương Nam cũ

Trụ sở Đảng Ủy xã Tạ An Khương (Cũ: UBND xã)

Về hướng kênh xáng Sáu Đông 400m

1,00

 

16

Xã Tạ An Khương Nam cũ

Trụ sở Đảng Ủy xã Tạ An Khương (Cũ: UBND xã)

Về hướng về cầu Tân Hồng: 200m (Theo tuyến lộ) phía bờ Đông

1,00

 

17

Xã Tạ An Khương Nam cũ

Cầu Dinh Điền

Về hướng về cầu Tân Hồng: 200m (Theo tuyến lộ) phía bờ Đông

1,00

 

18

Xã Tạ An Khương Nam cũ

Cầu Dinh Điền

Cầu Hai An

1,20

 

19

Xã Tạ An Khương Nam cũ

Cầu Hai An

Về hướng ngã ba Cây Dương, giáp xã Đầm Dơi (Theo tuyến lộ)

1,00

 

20

Đường ô tô về trung tâm xã

Cầu lô 17 (Giáp ranh thị trấn cũ)

đến Cầu Sáu Đông

1,00

 

21

Đường ô tô về trung tâm xã Tân Tiến cũ

Giáp ranh xã Đầm Dơi (Cũ: Giáp ranh Thị Trấn Đầm Dơi)

Cầu Hang Mai

1,00

 

22

Đường ô tô về trung tâm xã Tân Tiến cũ

Cầu Hang Mai

Cầu Tân Lợi

1,00

 

23

Tuyến đường trục chính Đông - Tây (tên cũ: Tuyến đường trục chính Đông - Tây)

Giáp xã Tạ An Khương cũ (tên cũ: Toàn tuyến đi qua địa bàn xã Tạ An Khương)

Giáp xã Tân Thuận

1,20

 

24

Tuyến đường dẫn Cầu Sáu Đông

Trụ sở Đảng Ủy xã Tạ An Khương (Cũ: UBND xã)

Cầu Sáu Đông, ấp Tân Hồng và ấp Tân Thành B, xã Tạ An Khương Nam cũ (dọc theo hai bên)

1,00

 

25

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

1,00

 

26

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

1,00

 

27

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

1,00

 

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,00

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,00

 

3. XÃ TÂN TIẾN

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh (Ktt)

Ghi chú

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Xã Tân Tiến

Cầu Ông Búp (Phía Nam)

Hết ranh bên tàu Tân Tiến (Đất ven sông)

1,00

 

2

Xã Tân Tiến

Cách bến tàu Tân Tiến: 30m (Về phía sau, giới hạn lộ Cả Học - Tân Tiến)

Cầu Ông Búp (Phía sau nhà lồng, giới hạn lộ Tân Tiến - Cả Học)

1,00

 

3

Xã Tân Tiến

Cống Ông Búp (Phía UBND xã)

Về hướng Tắc Cây Bần: 200m

1,00

 

4

Xã Tân Tiến

Bến tàu Tân Tiến

Về hướng Cây Tàng (Đất ven sông)

1,00

 

5

Xã Tân Tiến

Đất các dãy tiếp giáp nhà lồng

1,00

 

6

Xã Tân Tiến

Móng cầu ông Búp

Hết khu văn hóa Tân Tiến (Giáp ấp Thuận Thành)

1,00

 

7

Xã Tân Tiến

Khu văn hoá Tân Tiến

Ngã ba Cây Tàng (2 bên lộ xe Tân Tiến - Cả Học)

1,00

 

8

Xã Tân Tiến

Ngã ba Cây Tàng (Phía Đông)

Về 2 hướng: 500m (Nước Trong và Đồn biên phòng)

1,00

 

9

Xã Tân Tiến

Ngã ba trạm y tế 2 bên lộ xe (lộ bê tông)

Ngã ba lộ xe về xã Tân Thuận

1,00

 

10

Xã Tân Tiến

Cầu Ông Búp

Về hướng Tắc Cây Bần: 200m (Phía Ủy ban nhân dân xã)

1,00

 

11

Xã Tân Tiến

Cầu Ông Búp + 200 m

Về hướng Tắc Cây Bần (Đối diện Ủy ban nhân dân xã)

1,00

 

12

Xã Tân Tiến

Ngã ba Đầu Trâu

Về các hướng: 200m

1,00

 

13

Xã Tân Tiến

Ngã ba đập Mặt Trời

Về các hướng: 200m

1,00

 

14

Xã Tân Tiến

Ngã ba kênh Nghĩa Hải

Về các hướng: 200m

1,00

 

15

Xã Tân Tiến

Cầu Ông Búp 2 bên lộ xe

Bến phà Tân Tiến - Tân Thuận

1,00

 

16

Xã Tân Tiến

Ngã 3 lộ xe về xã Tân Thuận

Cầu Chùm Lựu

1,00

 

17

Xã Tân Tiến

Cầu Chùm Lựu

Cầu Tân Đức 2

1,00

 

18

Xã Tân Tiến

Ngã 3 Cây Tàng (2 bên lộ xe Tân Tiến - Cả Học)

Cả Học

1,00

 

19

Xã Tân Tiến

Ngã Ba Đường Tránh

Ngã Ba Trung Tâm Văn Hóa Xã

1,00

 

20

Xã Nguyễn Huân

Bến tàu Vàm Đầm

Nhà ông Trần Mậu

1,00

 

21

Xã Nguyễn Huân

Nhà ông Trần Mậu

Ngã ba Vàm Đầm (Phía mé sông)

1,00

 

22

Xã Nguyễn Huân

Bến tàu Vàm Đầm

Ngã ba Vàm Đầm (Phía trên lộ)

1,00

 

23

Xã Nguyễn Huân

Bến tàu Vàm Đầm

Rạch Ông Mao (Phía lộ giáp mé sông lên giáp phía sau dãy nhà nằm trên đường 3-2)

1,00

 

24

Xã Nguyễn Huân

Cách lộ cấp VI đồng bằng 20m

Cầu Ông Mao (2 bên)

1,00

 

25

Xã Nguyễn Huân

Rạch Ông Mao

Hết ranh Trường cấp II

1,00

 

26

Xã Nguyễn Huân

Ngã ba Vàm Đầm

Hết ranh Trạm y tế (Phía mé sông)

1,00

 

27

Xã Nguyễn Huân

Ngã ba Vàm Đầm

Hết ranh Trạm y tế (Phía lộ)

1,00

 

28

Xã Nguyễn Huân

Ngã ba kênh Ba Hồng

Về các hướng: 200m

1,00

 

29

Xã Nguyễn Huân

Ngã ba Bảy Căn

Về các hướng: 200m

1,00

 

30

Xã Nguyễn Huân

Cụm dân cư làng cá Hố Gùi

1,00

 

31

Tuyến lộ cấp VI đồng bằng

Giáp xã Tân Tiến

Bến phà Cả Bẹ

1,00

 

32

Xã Nguyễn Huân

Từ nhà ông Châu Văn Loan

Trường tiểu học Vàm Đầm (tính 2 bên)

1,00

 

33

Xã Nguyễn Huân

Từ nhà ông Dương Văn Chiểu

Đến giáp khu đất người dân tộc (tính 2 bên)

1,00

 

34

Đường 3-2

Từ nhà ông Trần Văn Lượng (giáp đường số 2)

Qua khỏi lộ cấp VI đồng bằng 20m (tính 2 bên)

1,00

 

35

Đường số 1

Nhà ông Lý Văn Vũ (Giáp đường số 3, đối diện nhà lồng)

Nhà ông Huỳnh Văn Xê (Giáp đường 3/2)

1,00

 

36

Đường số 2

Nhà ông Trần Văn Bé

Nhà bà Tạ Kim Sa (2 bên đường)

1,00

 

37

Đường số 3

Nhà bà Võ Hồng My

Nhà ông Huỳnh Văn Hoài (dãy nhà phía Bắc)

1,00

 

38

Đường số 4

Nhà ông Huỳnh Văn Hoài

Nhà ông Trần Chấn Quý (2 bên đường)

1,00

 

39

Đường số 5

Nhà ông Võ Hoàng Nhu (Giáp đường số 3)

Nhà ông Nguyễn Chí Linh, giáp đường 3/2 (hai bên đường).

1,00

 

40

Đường số 6

Nhà ông Vương Quốc Nam (Giáp đường số 3, đối diện nhà lồng)

Nhà ông Đoàn Văn Kiều (giáp đường 3/2).

1,00

 

41

Đường cấp VI đồng bằng

Đường 3/2

Hết ranh Nhà văn hóa xã

1,00

 

42

Đường cấp VI đồng bằng

Hết ranh Nhà văn hóa xã

Hết ranh Trạm Y Tế

1,10

 

43

Đường cấp VI đồng bằng

Hết ranh Trạm Y Tế

Bến Phà Cả Bẹ

1,10

 

44

Đường số 7

Nhà ông Vương Quốc Định

Nhà ông Lê Thanh Khởi

1,00

 

45

Xã Nguyễn Huân

Cầu Ông Mai

Hết ranh đất ôg Trần Văn Mính

1,00

 

46

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

1,00

 

47

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

1,00

 

48

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

1,00

 

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,00

 

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,00

 

4. XÃ TRẦN PHÁN

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh (Ktt)

Ghi chú

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Xã Tân Trung cũ

Cống Nhị Nguyệt

Về 2 hướng (Sông Nhị Nguyệt và Tân Trung): 200m

1,00

 

2

Xã Tân Trung cũ

Bến phà Hòa Trung 1 và Bến phà Hòa Trung 2

Về hướng UBND xã (2 bên lộ Đầm Dơi - Cà Mau): 200m

1,00

 

3

Xã Tân Trung cũ

Cầu Hòa Trung

Cống Tám Sị (2 bên lộ Đầm Dơi - Cà Mau)

1,00

 

4

Xã Tân Trung cũ

Cống Tám Sị

Về hướng Đầm Dơi (cách ngã ba cổng chào 1000m)

1,00

 

5

Xã Tân Trung cũ

Ngã ba cổng chào hướng về TP. Cà Mau 1000m

Cống Lung Vệ

1,00

 

6

Xã Tân Trung cũ

Ngã ba Cổng Chào

Cầu Hội Đồng Ninh

1,00

 

7

Xã Tân Trung cũ

Cống Lung Vệ

Cầu Nhị Nguyệt

1,00

 

8

Xã Tân Trung cũ

Ngã ba Cổng Chào

Ra Sông Bảy Háp

1,00

 

9

Xã Tân Trung cũ

Cầu Hội Đồng Ninh

Cách cống Nhị Nguyệt: 200m

1,00

 

10

Tuyến lộ mở rộng

Bến phà Hòa Trung 2 (về hướng Cầu Kênh Xáng)

Bến phà Hòa Trung 2 + 1000m

1,00

 

11

Tuyến lộ mở rộng

Bến phà Hòa Trung 2 + 1000m

Cầu Kênh Xáng + 1000m (về hướng Cầu Hòa Trung 2)

1,00

 

12

Tuyến lộ mở rộng

Cầu Kênh Xáng + 1000m (về hướng Cầu Hòa Trung 2)

Cầu Kênh Xáng (Cầu chữ Y)

1,00

 

13

Xã Trần Phán

Cống Chà Là

Hết ranh bến tàu liên huyện (Trên lộ và dưới sông)

1,00

 

14

Xã Trần Phán

Bến tàu liên huyện

Kênh Chín Y

1,00

 

15

Xã Trần Phán

Kênh Chín Y

Cống Bờ Đập (Sông Bảy Háp)

1,00

 

16

Xã Trần Phán

Cống Chà Là

Cầu Chà Là I (Hướng Bắc)

1,00

 

17

Xã Trần Phán

Cống Chà Là

Cầu Chà Là I (Hướng Nam)

1,00

 

18

Xã Trần Phán

Cầu Chà Là I + 200m

Về hướng sông Chà Là: 200m (2 bên)

1,00

 

19

Xã Trần Phán

Cống Chà Là

Cầu Kéo cũ (Trạm y tế cũ)

1,00

 

20

Xã Trần Phán

Trạm y tế

Bến phà Chà Là (2 bên lộ dọc theo sông Bảy Háp)

1,00

 

21

Xã Trần Phán

Cầu Chà Là (2 bên lộ Chà Là - Cái Keo)

Lộ Chà Là - Cái Nước

1,00

 

22

Xã Trần Phán

Cầu Chà Là I

Cách cống Bờ Đập: 200m (2 bên lộ Chà Là - Tân Trung)

1,00

 

23

Xã Trần Phán

Cống Bờ Đập

Về các hướng còn lại: 200m

1,00

 

24

Xã Trần Phán

Đê ngăn mặn ấp Nhị Nguyệt

Về 2 hướng: 200m (Trần Phán và sông Nhị Nguyệt)

1,00

 

25

Xã Trần Phán

Cầu Sáu Hoàng

Cầu Út Hà

1,00

 

26

Xã Trần Phán

Cầu Sáu Hoàng

Cầu Chà Là II (Lộ Đầm Dơi - Cái Nước)

1,25

 

27

Xã Trần Phán

Cầu Chà Là II

Cầu Bá Huê (Lộ Đầm Dơi - Cái Nước)

1,25

 

28

Xã Trần Phán

Cầu Bá Huê

Cầu Kênh Nai (Lộ Đầm Dơi - Cái Nước)

1,25

 

29

Xã Trần Phán

Cầu kênh Nai

Cống Lung Gạo giáp ranh xã Tân Duyệt

1,25

 

30

Xã Trần Phán

Cầu Sáu Hoàng

Hết ranh bến phà Chà Là

1,25

 

31

Lộ bê tông số 6

Ngã tư lộ Chà Là

Đường bê tông số 6

1,00

 

32

Lộ bê tông số 7

Giáp đường dẫn Cầu Chà Là 1

Cuối tuyến

1,00

 

33

Đường số 1

Khu di tích chiến thắng Đầm Dơi - Cái Nước - Chà Là (lộ Đầm Dơi - Chà Là)

Lộ Chà Là - Quách Phẩm

1,00

 

34

Tuyến đường trục chính Đông - Tây

Toàn tuyến đoạn qua địa bàn huyện Đầm Dơi

 

1,00

 

35

Xã Tân Trung cũ

Cầu Nhị Nguyệt

Cầu Hội Đồng Ninh

1,00

 

36

Xã Tân Trung cũ

Cầu Hoà Trung

Cầu Kênh Xáng (dọc theo lộ 3m dọc sông Mương Điều)

1,00

 

37

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m (tên cũ: Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ < 2m)

1,00

 

38

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ 2m đến ≤ 3m

1,00

 

39

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

1,00

 

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,00

 

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,00

 

5. XÃ THANH TÙNG

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh (Ktt)

Ghi chú

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Xã Thanh Tùng

UBND xã Thanh Tùng cũ

Cầu Bảo Mủ (Chợ Thanh Tùng) + 60m (Hết ranh cây xăng Hoàng Búp)

1,10

 

2

Xã Thanh Tùng

Cầu Bảo Mủ

Về hướng Kênh Ba (2 bên)

1,10

 

3

Xã Thanh Tùng

Cây xăng Hoàng Búp

Cầu Bào Dừa

1,10

 

4

Khu vực xã Thanh Tùng

Cầu Bào Dừa

UBND xã Thanh Tùng mới (hướng Tây)

1,10

 

5

Xã Thanh Tùng

Cầu Bào Dừa

Về hướng Xóm Dừa (2 bên): 200m

1,10

 

6

Xã Thanh Tùng

Đầu Kênh 3

Về hướng Đập Xóm Miên: 200m

1,10

 

7

Khu vực xã Thanh Tùng

Cầu Thanh Tùng

Đập Trưởng Đạo (Tuyến lộ nhựa)

1,10

 

8

Xã Thanh Tùng

Cầu Thanh Tùng

Hướng Trụ sở văn hoá: 200m (2 bên)

1,10

 

9

Xã Thanh Tùng

Cầu Trưởng Đạo

Trường tiểu học Thanh Tùng (Điểm Trưởng Đạo)

1,10

 

10

Xã Thanh Tùng

UBND xã cũ

Ngã 3 chợ Thanh Tùng (nhà ông Nguyễn Văn Định)

1,10

 

11

Xã Thanh Tùng

Salatel

Đập Xóm Miên (2 bên)

1,10

 

12

Xã Thanh Tùng

Cầu Xóm Miên

Về hướng đầu kênh 3: 200m

1,10

 

13

Xã Thanh Tùng - Tam Giang

Đầu kênh Ông Đơn (cây xăng Hoàng Đen)

Cầu Ông Đơn (nhà ông Út Trị)

1,10

 

14

Lộ bê tông 1,5m về UBND xã

Cầu Nông Trường

Khu văn hóa xã

1,10

 

15

Đoạn ngã 3 Chợ

Ngã 3 Chợ (nhà Nguyễn Ngọc Hân)

Cầu Bảo Mũ (Nhà Phan Văn Đợi)

1,10

 

16

Lộ xe Đầm Dơi - Thanh Tùng

Cầu Bào Sen

Cầu Ba Dầy

1,10

 

17

Lộ xe Đầm Dơi - Thanh Tùng

Cầu Ba Dầy

Cầu Trưởng Đạo (Giáp ranh xã Thanh Tùng)

1,10

 

18

Xã Ngọc Chánh cũ

Ngã ba Thầy Cẩn

Về hướng Vàm Đầm: 200m

1,10

 

19

Xã Ngọc Chánh cũ

Cầu Đồng Gò

Cầu Tư Liêm (thêm 200m)

1,10

 

20

Xã Ngọc Chánh cũ

Ngã 3 Cống Đá kênh Ông Trường (Dọc kênh Ông Trường)

Hướng về xã Thanh Tùng + 500m

1,10

 

21

Xã Thanh Tùng

Ngã Ba (hộ Lê Hữu Phước)

Salatel

1,10

 

22

Xã Thanh Tùng

Cống công cộng

Giáp lộ bê tông tuyến Thanh Tùng

1,10

 

23

Đường số 8

Cầu Thanh Tùng

Bưu điện văn hoá xã

1,10

 

24

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

1,10

 

25

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

1,10

 

26

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

1,10

 

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,10

 

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,10

 

6. XÃ ĐẦM DƠI

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh (Ktt)

Ghi chú

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Dương Thị Cẩm Vân

Cầu Cây Dương

Ngô Bình An

1,00

 

2

Dương Thị Cẩm Vân

Ngô Bình An

Hết ranh trường THCS Thị trấn cũ

1,00

 

3

Dương Thị Cẩm Vân

Ranh trường THCS Thị trấn cũ

Đường 19/5

1,00

 

4

Dương Thị Cẩm Vân

Đường 19/5

Cầu Dương Thị Cẩm Vân

1,00

 

5

Dương Thị Cẩm Vân

Cầu Dương Thị Cẩm Vân

Hết ranh đất Trung Tâm Giáo Dục Thường Xuyên

1,00

 

6

Dương Thị Cẩm Vân

Hết ranh đất Trung Tâm Giáo Dục Thường Xuyên

Đập Tư Tính (Giáp ranh xã Tân Duyệt)

1,00

 

7

Đường 30/4

Cống ngã tư Xóm Ruộng

Giáp ranh Chi nhánh điện

1,00

 

8

Đường 30/4

Chi nhánh điện

Trần Phán

1,00

 

9

Đường 30/4

Trần Phán

Về hướng Cầu thầy Chương: 500 mét

1,00

 

10

Đường 30/4

Trần Phán + 500 m

Cầu thầy Chương

1,00

 

11

Đường 19/5

Dương Thị Cẩm Vân

Đường 30/4

1,00

 

12

Phạm Minh Hoài

Trần Văn Phú

Đường 19/5

1,00

 

13

Trần Văn Phú

Dương Thị Cẩm Vân

Dọc sông Đầm (VLXD Thành Ân)

1,00

 

14

Trần Văn Phú

Dương Thị Cẩm Vân

Lưu Tấn Thành

1,00

 

15

Trần Văn Phú

Lưu Tấn Thành

Đường 30/4

1,00

 

16

Lưu Tấn Thành

Trần Văn Phú

Nguyễn Mai

1,00

 

17

Nguyễn Mai

Dương Thị Cẩm Vân

Phạm Minh Hoài

1,00

 

18

Trần Kim Yến

Dương Thị Cẩm Vân

Phạm Minh Hoài

1,00

 

19

Huỳnh Kim Tấn

Dương Thị Cẩm Vân

Nguyễn Tạo

1,00

 

20

Tô Văn Mười

Dương Thị Cẩm Vân

Phạm Minh Hoài

1,00

 

21

Trần Văn Bảy

Dương Thị Cẩm Vân

Phạm Minh Hoài

1,00

 

22

Nguyễn Tạo

Trần Văn Phú

Đường 19/5

1,00

 

23

Huỳnh Ngọc Điệp

Trần Văn Phú

Chợ nhà lồng mới

1,00

 

24

Nguyễn Văn Tiễn

Trần Văn Phú

Chợ nhà lồng mới

1,00

 

25

Phạm Học Oanh

Đầu chợ nhà lồng cũ

Nguyễn Mai (Bến tàu liên huyện)

1,00

 

26

Phạm Học Oanh

Nguyễn Mai (Bến tàu liên huyện)

Hết ranh đất Xí nghiệp chế biến thủy sản (Mé sông)

1,00

 

27

Thái Thanh Hòa

Dương Thị Cẩm Vân

Đường 30/4

1,00

 

28

Trần Phán

Đường 30/4

Cầu Chín Dư

1,00

 

29

Trần Văn Hy

Dương Thị Cẩm Vân

Đường 30/4

1,00

 

30

Quách Văn Phẩm

Huỳnh Kim Tấn

Đường 19/5

1,00

 

31

Các tuyến lộ khác

Cầu Cây Dương

Hết ranh Vườn thuốc Nam Hội Đông y

1,00

 

32

Các tuyến lộ khác

Hết ranh Vườn thuốc Nam Hội Đông y

Ngã tư Xóm Ruộng

1,00

 

33

Các tuyến lộ khác

Đường 30/4

Cầu Rạch Sao I

1,00

 

34

Các tuyến lộ khác

Cầu Rạch Sao I

Cầu Rạch Sao II

1,00

 

35

Các tuyến lộ khác

Cầu Rạch Sao II

Cầu thầy Chương

1,00

 

36

Tô Thị Tẻ

Phan Ngọc Hiển (Cầu Huyện Đội)

Tạ An Khương (Nhà Út Oanh)

1,00

 

37

Tô Thị Tẻ

Tạ An Khương

Hết ranh đất ông Kiệt (Cầu Lung Lắm 2)

1,00

 

38

Tô Thị Tẻ

Hết ranh đất ông Kiệt (Cầu Lung Lắm 2)

Cầu Cả Bát

1,00

 

39

Phan Ngọc Hiển

Cầu Sông Đầm

Hết trường THCS Phan Ngọc Hiển

1,00

 

40

Phan Ngọc Hiển

Hết ranh đất Trung tâm dạy nghề

Nhà bà Trần Thị Cót

1,00

 

41

Phan Ngọc Hiển

Tô Thị Tẻ (Chạy theo sông Lung Lắm)

Tạ An Khương

1,00

 

42

Tạ An Khương

Cầu Sông Đầm

Ngã tư Tô Thị Tẻ

1,00

 

43

Tạ An Khương

Ngã tư Tô Thị Tẻ

Cầu Tô Thị Tẻ (Lung Lắm)

1,00

 

44

Tạ An Khương

Lê Khắc Xương (Cầu Tô Thị Tẻ)

Hết ranh Trường Thái Thanh Hòa

1,00

 

45

Tạ An Khương

Hết ranh Trường Thái Thanh Hòa

Cầu Lô 17

1,00

 

46

Lê Khắc Xương

Trương Phùng Xuân

Cầu Giáp Nước

1,00

 

47

Trương Phùng Xuân

Lê Khắc Xương

Hết ranh đất Trường THPT Thái Thanh Hòa

1,00

 

48

Trương Phùng Xuân

Hết ranh đất Trường THPT Thái Thanh Hòa

Cầu lô 18

1,00

 

49

Trương Phùng Xuân

Cầu lô 18 (Khóm 5)

Ngã ba lô 18 (Giáp ranh xã Tạ An Khương Nam)

1,00

 

50

Trương Phùng Xuân

Cầu Cây Dương

Giáp ranh xã Tạ An Khương Nam

1,00

 

51

Trương Phùng Xuân

Cầu Cây Dương

Ngã tư xóm Ruộng (Giáp ranh xã Tạ An Khương)

1,00

 

52

Phan Thị Đẹt

Cầu Cây Dương

Lộ 30/4 đi Cà Mau

1,00

 

53

Ngô Bình An

Dương Thị Cẩm Vân

Đường 30/4

1,00

 

54

Đường về Trung tâm xã Tân Tiến

Cầu Lung Lắm

Hết ranh đất Nhà ông Trần Bá Phước (Giáp xã Tạ An Khương Nam)

1,00

 

55

Nguyễn Thị Cứ

Phan Ngọc Hiển

Hết ranh trường tiểu học

1,00

 

56

Đường phía sau trường THPT Đầm Dơi

Đường 19/5

Đường Số 6

1,00

 

57

Đường Nguyễn Tạo nối dài

Đường 19/5

Đường Ngô Bình An

1,00

 

58

Đường Nguyễn Tạo nối dài

Đường Ngô Bình An

Đường Cầu Cây Dương

1,00

 

59

Đường Tô Văn Mười nối dài

Đường Phạm Minh Hoài

Đường Nguyễn Tạo

1,00

 

60

Nguyễn Thị Năm

Đường Tô Thị Tẻ

Hết ranh Trường tiểu học

1,00

 

61

Đường sau khu hành chính huyện cũ

Đường Dương Thị Cẩm Vân

Đường 30/4

1,00

 

62

Đường Quách Văn Phẩm

Đường Huỳnh Kim Tấn

Đường Tô Văn Mười

1,00

 

 

Khu chỉnh trang Dân cư khóm 2

 

 

63

Phan Thị Cúc

Phạm Thị Đồng

Đường Tô Thị Tẻ

1,00

 

64

Võ Thị Tươi

Phan Thị Cúc

Đường Tạ An Khương

1,00

 

65

Đường Phan Ngọc Hiển

Đường Tô Thị Tẻ

Tạ An Khương

1,00

 

66

Tuyến lộ bê tông

Đường 30/4

Giáp lộ bê tông sông Rạch Sao

1,00

 

67

Lộ dân sinh vào Bệnh Viện

Đường Tạ An Khương

Trương Phùng Xuân

1,00

 

68

Lộ bê tông Khóm 1

Đường 30/4

Nhà Ông Ngô Bình Quang

1,00

 

69

Đoạn lộ khu vực Nhà lồng mới

Đường Trần Văn Phú

Hết phần đất xây dựng nhà lồng mới

1,00

 

70

Đoạn lộ khu vực Nhà lồng chợ Nông sản thực phẩm

Đường Trần Văn Phú

Chợ nhà lồng cũ

1,00

 

71

Đường vào trường Mẫu Giáo khóm 1

Đường 30/4

Hết ranh đất do Nhà nước quản lý

1,00

 

72

Đường lộ dân sinh vào trường THPT Thái Thanh Hòa

Đường Tạ An Khương

Đường Trương Phùng Xuân

1,00

 

73

Đường kênh Thầy Chương đấu nối đường 30/4

Đường 30/4

Đường 30/4+300 mét vào kênh Thầy Chương

1,00

 

74

Đường Số 6

Dương Thị Cẩm Vân

Nguyễn Tạo nối dài

1,00

 

75

Tuyến lộ bê tông khóm 2 (khu mé sông)

Đường Tô Thị Tẻ

Hết ranh đất ông Quốc

1,00

 

76

Tuyến lộ bê tông khóm 5 (Kinh Giáp Nước)

Cầu Lung Lắm

Hết lộ bê tông

1,00

 

77

Tuyến lộ trước ban quản lý chợ

Đường Huỳnh Ngọc Điệp

Đường Trần Văn Phú

1,00

 

78

Tuyến lộ bê tông Khóm 2

Cầu Cả Bát

Hết lộ bê tông Lung U Minh

1,00

 

79

Tuyến lộ bê tông Khóm 2

Lung U Minh

Nhà bà Trần Thị Cót

1,00

 

80

Tuyến lộ bê tông Khóm 2

Lung U Minh

Nhà bà Trần Thị Cót

1,00

 

81

Tuyến lộ bê tông

Đường Phạm Học Oanh

Hết lộ bê tông

1,00

 

82

Lộ bê tông khóm 2

Cầu Tô Thị Tẻ

Hết lộ bê tông

1,00

 

83

Lộ bê tông

Cầu Cây Mét lớn

Giáp xã Tạ An Khương Nam

1,00

 

84

Lộ bê tông

Cầu Cây Mét nhỏ

Xã Tạ An Khương

1,00

 

85

Đường Trần Văn Phú

Đường 30/04

150m về hướng Đập Chóp Mao

1,00

 

86

Đường Trần Văn Phú

Đường 30/04 +151m

Đập Chóp Mao

1,00

 

87

Đường Trần Văn Phú

Đập Chóp Mao

Ngã tư Xóm Ruộng (hết lộ bê tông)

1,00

 

88

Đường Phan Thị Đẹt nối dài

Đường 30/04

Sông Rạch Sao

1,00

 

89

Đường lộ nhựa dân hiến

Đường 30/04

Sông Rạch Sao

1,00

 

90

Xã Tân Duyệt cũ

Khu Quy hoạch chợ ấp 9 (Cầu ấp 9 về hướng Thanh Tùng)

1,00

 

91

Xã Tân Duyệt cũ

Cầu ấp 9

Hướng về Đầm Dơi 700m

1,00

 

92

Xã Tân Duyệt cũ

Cống ngã tư Xóm Ruộng (Lộ Đầm Dơi - Cà Mau)

Cầu Nhị Nguyệt

1,00

 

93

Xã Tân Duyệt cũ

Cách cống ngã tư Xóm Ruộng: 30m

Cầu kênh Dân Quân

1,00

 

94

Xã Tân Duyệt cũ

Ngã ba Cống Đá

Về các hướng: 200m

1,00

 

95

Xã Tân Duyệt cũ

Ngã tư Ông Bỉnh

Về hai hướng: 500 m

1,00

 

96

Xã Tân Duyệt cũ

Ngã ba Rạch Sao

Hướng về cầu Lung Gừa

1,00

 

97

Xã Tân Duyệt cũ

Ngã ba Rạch Sao + 201m (2 bên lộ)

Về các hướng

1,00

 

98

Xã Tân Duyệt cũ

Cống ấp 10

Về hai bên cống: 300m

1,00

 

99

Xã Tân Duyệt cũ

Đoạn Ngã Tư Ông Bỉnh

Cầu Bào Vuông

1,00

 

100

Xã Tân Duyệt cũ

Ngã Tư Ông Bỉnh

Cống đá

1,00

 

101

Xã Tân Duyệt cũ

Đoạn Cầu Lung Ứng

Cầu Bào Vuông

1,00

 

102

Xã Tân Duyệt cũ

Đoạn Cầu Thầy Chương

Cầu Lung Ứng

1,00

 

103

Xã Tân Duyệt cũ

Đoạn Cầu Thầy Chương

Cầu Bào Bèo

1,00

 

104

Xã Tân Duyệt cũ

Lộ Đầm Dơi Thanh Tùng

Các Đoạn còn lại

1,00

 

105

Xã Tân Duyệt cũ

Cầu Rạch Sao II

Cầu Kinh Hàng Dừa

1,00

 

106

Xã Tân Duyệt cũ

Cầu Kinh Hàng Dừa

Cống Lung Gạo

1,00

 

107

Xã Tân Duyệt cũ

Cống đá

Giáp ranh xã Quách Phẩm Bắc (lộ 709)

1,00

 

108

Xã Tân Dân cũ

Ngã ba kênh Sáu Thước

Về các hướng: 300m

1,00

 

109

Xã Tân Dân cũ

Ngã ba Lô 4

Về hướng Lô 1: 300m

1,00

 

110

Xã Tân Dân cũ

Ngã ba Lô 4

Về hướng Đông: 300m

1,00

 

111

Xã Tân Dân cũ

Ngã ba Lô 1

Về các hướng: 300m

1,00

 

112

Xã Tân Dân cũ

Ngã ba cầu Cả Bát về kênh Lò gạch

Về hướng cầu Vũ Đức: 1,5km

1,00

 

113

Đường ô tô về trung tâm xã

Cầu Cả Bát

Kênh Lò Gạch

1,00

 

114

Đường ô tô về trung tâm xã

Kênh Lò Gạch

Ngã ba Lô 4

1,00

 

115

Xã Tân Dân cũ

Kênh Mới

Về các hướng: 500m

1,00

 

116

Tuyến lộ trục Đông - Tây

Cầu Lô 14

Cầu Kênh Tư

1,00

 

117

Tuyến lộ trục Đông - Tây

Cầu Mương Điều

Cầu Nhị Nguyệt (giáp ranh xã Trần Phán)

1,00

 

118

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

1,00

 

119

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

1,00

 

120

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng >

1,00

 

 

3m

 

 

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,00

 

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,00

 

7. XÃ QUÁCH PHẨM

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh (Ktt)

Ghi chú

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Xã Quách Phẩm Bắc cũ

UBND xã Quách Phẩm Bắc cũ

Về hướng Trường cấp II

1,00

 

2

Xã Quách Phẩm Bắc cũ

UBND xã Quách Phẩm Bắc cũ

Hướng Trường cấp II (lộ 3,5m)

1,00

 

3

Xã Quách Phẩm Bắc cũ

Trường cấp II

Hết ranh Trường cấp I (2 bên)

1,00

 

4

Xã Quách Phẩm Bắc cũ

UBND xã Quách Phẩm Bắc cũ

Hết ranh Trường mẫu giáo: 500m (Về hướng sông Cây Kè)

1,00

 

5

Xã Quách Phẩm Bắc cũ

UBND xã Quách Phẩm Bắc cũ

Về hướng Nhà Cũ - Lầu Quốc Gia: 500m

1,00

 

6

Xã Quách Phẩm Bắc cũ

Lầu Quốc Gia

Về hướng Kênh Cùng: 300m

1,00

 

7

Xã Quách Phẩm Bắc cũ

Lầu Quốc Gia

Về hướng Bà Hính: 300m

1,00

 

8

Xã Quách Phẩm Bắc cũ

Lầu Quốc Gia

Về hướng Kênh Giữa: 300m

1,00

 

9

Xã Quách Phẩm Bắc cũ

Lầu Quốc Gia + 300m

Cách UBND xã: 500m

1,00

 

10

Xã Quách Phẩm Bắc cũ

Cầu Bà Hính

Về sông Bà Hính: 500m

1,00

 

11

Xã Quách Phẩm Bắc cũ

Cầu Bà Hính

Về hướng Lầu Quốc Gia: 500m

1,00

 

12

Xã Quách Phẩm Bắc cũ

Cầu Bà Hính

Giáp ranh xã Quách Phẩm

1,00

 

13

Xã Quách Phẩm Bắc cũ

Giáp Trần Phán (Kênh Út Hà)

Cách Lầu Quốc Gia: 300m

1,00

 

14

Xã Quách Văn Phẩm cũ

Cầu Cái Keo 1

Hết ranh Trường Mẫu giáo (Trung tâm chợ)

1,00

 

15

Xã Quách Văn Phẩm cũ

Trường Mẫu giáo

Về hướng ngã ba Cây Dương: 100m

1,00

 

16

Xã Quách Văn Phẩm cũ

Trường mẫu giáo + 100m

Ngã ba Cây Dương (Giáp Năm Căn)

1,00

 

17

Xã Quách Văn Phẩm cũ

Ngã ba Cây Dương

Về hướng sông Cái Nháp: 200m

1,00

 

18

Xã Quách Văn Phẩm cũ

Cầu Cái Keo 1

Hết ranh Trường Cấp II

1,00

 

19

Xã Quách Văn Phẩm cũ

Trường Cấp II

Hết ranh Trường THPT Liên Huyện

1,00

 

20

Xã Quách Văn Phẩm cũ

Hết ranh Trường THPT liên huyện

Cách cống Bà Hính: 400m

1,00

 

21

Xã Quách Văn Phẩm cũ

Ngã tư chợ Bà Hính (cũ là: Bến tàu Bà Hính)

Về hướng chợ Bà Hính: 200m

1,00

 

22

Xã Quách Văn Phẩm cũ

Ngã tư chợ Bà Hính (cũ là: Bến tàu Bà Hính)

Về phía sông Bà Hính: 200m

1,00

 

23

Xã Quách Văn Phẩm cũ

Cầu Cái Keo 1

Về hướng Cầu Cái Keo 2 (2 bên): 200m

1,00

 

24

Xã Quách Văn Phẩm cũ

Cầu Cái Keo 2 + 200m

Về hướng sông Cái Keo (2 bên): 300m

1,00

 

25

Xã Quách Văn Phẩm cũ

Cống Bào Hầm

Về các hướng: 200m

1,00

 

26

Xã Quách Văn Phẩm cũ

Ngã ba Khạo Đỏ

Về các hướng: 200m

1,00

 

27

Xã Quách Văn Phẩm cũ

Cầu Cái Keo 2 + 300m

Cách cống Bào Hầm: 200m

1,00

 

28

Xã Quách Văn Phẩm cũ

Tuyến từ đường Phía Sông Bà Hính + 201m

Hết ranh Trường tiểu học An Lập

1,00

 

29

Xã Quách Văn Phẩm cũ

Cầu Cái Keo II

Bến phà Cây Dương

1,00

 

30

Xã Quách Phẩm

Trung tâm hành chính xã

Bến phà Cây Dương

1,00

 

31

Xã Quách Văn Phẩm cũ

Giáp lộ nội ô chợ Cái keo

Giáp ranh Chùa Hưng Thới Tự

1,00

 

32

Đường số 3 ấp Cái Keo (cũ là: Đường số 2, 3, ấp Cái Keo)

Giáp đường số 10

Giáp đường số 8

1,00

 

33

Đường số 5, ấp Cái Keo

Giáp đường số 11

Giáp ngã 3 Cây Dương về hướng sông Cái Nháp 200m

1,00

 

34

Đường số 6, ấp Cái Keo

Giáp đường số 14

Giáp ngã 3 Cây Dương về hướng sông Cái Nháp 200m

1,00

 

35

Đường số 9, ấp Cái Keo

Lộ nội ô chợ Cái Keo

Giáp lộ trung tâm hành chính xã - Bến phà Cây Dương

1,00

 

36

Đường số 10, ấp Cái Keo

Lộ nội ô chợ Cái Keo

Giáp lộ trung tâm hành chính xã - Bến phà Cây Dương

1,00

 

37

Đường số 11, ấp Cái Keo

Lộ nội ô chợ Cái Keo

Giáp lộ trung tâm hành chính xã - Bến phà Cây Dương

1,00

 

38

Đường số 12, ấp Cái Keo

Lộ nội ô chợ Cái Keo

Giáp đường số 5

1,00

 

39

Đường số 14, ấp Cái Keo

Lộ nội ô chợ Cái Keo

Bến phà Cây Dương

1,00

 

40

Đường số 3, ấp bà Hính

Giáp nhà ông Lý Văn Mến

Giáp đường số 5

1,00

 

41

Đường số 4, ấp bà Hính

Giáp đường số 2

Giáp đường số 3

1,00

 

42

Đường số 3, ấp bà Hính

Giáp đường số 2

Đến phía Sông Bà Hính hết ranh Trường Tiểu Học An Lập

1,00

 

43

Đường số 5, ấp bà Hính

Giáp lộ ô tô về trung tâm xã

Giáp đường số 2

1,00

 

44

Tuyến trung tâm xã

Cầu Cái Keo II

Giáp lộ trung tâm xã

1,00

 

45

Xã Quách Phẩm Bắc cũ

Cầu Cây Kè

Hết ranh đất ông Diệp Văn Vũ

1,00

 

46

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

1,00

 

47

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

1,00

 

48

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

1,00

 

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,00

 

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,00

 

8. XÃ U MINH

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh (Ktt)

Ghi chú

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Tuyến sông Hương Mai (Bờ Nam)

Ngã ba Kim Đài

Cống Hương Mai

1,00

 

2

Tuyến sông Hương Mai (Bờ Bắc)

Ngã ba Đường Cuốc

đến bờ Đông kênh xáng đứng

1,00

 

3

Kênh Kim Đài - Khánh Lâm

Ngã ba Kim Đài, bờ Đông

Giáp bờ Bắc kênh Biện Nhị

1,00

 

4

Kênh Kim Đài - Khánh Lâm

Ngã ba Kim Đài, bờ Tây

cầu Khánh Lâm (giáp bờ Bắc kênh Biện Nhị)

1,00

 

5

Kênh Mũi Chùi (Bờ Bắc)

Đầu kênh Mũi Chùi (Kênh Công Nghiệp)

hết ranh đất ông Đỗ Văn Xua

1,00

 

6

Kênh Mũi Chùi (Bờ Nam)

Đầu kênh Mũi Chùi

Giáp ranh đất ông Nguyễn Hữu Tình

1,00

 

7

Kênh Khơ Me lớn

Kênh Khơ Me lớn, bờ Tây (Đầu cầu)

Hết ranh đất ông Danh Âm

1,00

 

8

Ngã ba Kim Đài - ngã ba Lung Vườn

Ngã ba Kim Đài, bờ Tây (UBND xã)

Ngã ba Lung Vườn

1,00

 

9

Ngã ba Kim Đài - ngã ba Lung Vườn

Ngã ba Đường Cuốc, bờ Đông (Trạm y tế xã)

Ngã ba Lung Vườn

1,00

 

10

Kênh chữ Đinh (Bờ Nam)

Ngã ba Lung Vườn

Đầu kênh Sáu Nhiễu

1,00

 

11

Kênh chữ Đinh (Bờ bắc)

Kênh Lung Vườn (cũ là Đất ông Ngô Văn Bé)

Kênh Lung Ngay (cũ là: đất ông Nguyễn Hồng Phước)

1,00

 

12

Ngã ba Đường Cuốc - Xã Thìn

Ngã ba Đường Cuốc, bờ Nam

sông Cái Tàu

1,00

 

13

Ngã ba Đường Cuốc - Xã Thìn

Ngã ba Đường Cuốc, bờ Bắc

đến giáp ngã ba kênh Cùng, bờ Đông

1,00

 

14

Ngã ba Đường Cuốc - Xã Thìn

ngã ba kênh Cùng, bờ Bắc

sông Cái Tàu

1,00

 

15

Kênh Lung Ngang

Đầu kênh Lung Nganh, bờ Tây

Ngã ba kênh xáng Đứng

1,00

 

16

Kênh Cùng

Kênh Cùng, bờ Bắc (Giáp kênh Đường Cuốc)

Kênh xáng Đứng

1,00

 

17

Kênh Khơ Me Nhỏ(Bờ Tây)

Giáp kênh Công nghiệp

Hết ranh đất ông Hà Văn Sol

1,00

 

18

Kênh Năm Đang(Bờ Bắc)

Đầu kênh Kim Đài, bờ Bắc

Kênh Hai Huỳnh

1,00

 

19

Kênh 3 Chinh (Bờ Tây)

Giáp lộ Khánh Lâm

Ngã 3 ngọn Kim Đài

1,00

 

20

Kênh Sáng Đứng (Bờ Đông)

Đầu lộ Kênh Cùng

Trường Võ Văn Tần

1,00

 

21

Kênh 12 hộ (Bờ Tây)

Ngã 4 Lung Ngang

Ngã 4 chữ Đinh

1,00

 

22

Kênh Lung Vườn - Chánh Bảy (Bờ Bắc)

Ngã 4 Lung Vườn

Chánh Bảy

1,00

 

23

Tuyến Lộ Khâu Bào

Ngã tư Kênh Lung Ngang

Giáp Bờ Đông Lung Khâu Bào

1,00

 

24

Kênh Xáng Đứng

Kênh Tuổi Trẻ (bờ Đông)

Giáp kênh Lung Ngang

1,00

 

25

Tuyến 10 hộ Cái Nước

Kênh Tuổi Trẻ (bờ Đông)

Ngã ba kênh Chữ Đinh giáp hậu kênh xã Thìn

1,00

 

26

Kênh Tuổi Trẻ

Kênh Tuổi Trẻ (bờ Đông)

Giáp ranh đất ông Phạm Quốc Lil

1,00

 

27

Kênh Xóm giữa Lung dày hang

Lộ Kênh Hương Mai

đất ông Lê Hiếu Kỳ

1,00

 

28

Kênh Sáu Chờ (Bờ Nam)

Kênh Thầy Rống (cũ là: Đất ông Thạch Na)

Kênh Hai Huỳnh (cũ là: đất ông Võ Quốc Lâm)

1,00

 

29

Kênh Cùng (Bờ Nam)

Kênh Ranh (cũ là: Đầu Kênh Cùng)

kênh Đường Cuốc (cũ là: đất ông Trần Văn Liệp)

1,00

 

30

Tuyến sông Hương Mai

Phía Bắc từ Cống Hương Mai

Kênh Chà Là, bờ Tây

1,00

 

31

Tuyến sông Hương Mai

Kênh Chà Là, bờ Đông

đến giáp bờ Tây kênh xáng đứng

1,00

 

32

Kênh Chà Là (Thống Nhất) - cống Tiểu Dừa

Ngã ba kênh Chà Là, bờ Tây

Ngã tư Tiểu Dừa

1,00

 

33

Kênh Chà Là (Thống Nhất) - cống Tiểu Dừa

Ngã ba kênh Chà Là, bờ Đông

Ngã tư kênh Tiểu Dừa

1,00

 

34

Kênh Chà Là (Thống Nhất) - cống Tiểu Dừa

Ngã tư kênh Tiểu Dừa, bờ Nam

Cống Tiểu Dừa

1,00

 

35

Ngã ba kênh Công Điền - Rạch Dinh

UBND xã Khánh Tiến cũ, hướng Tây

Ngã tư rạch Choại

1,00

 

36

Ngã ba kênh Công Điền - Rạch Dinh

UBND xã Khánh Tiến cũ, hướng Đông

Ngã tư rạch Choại

1,00

 

37

Ngã ba kênh Công Điền - Rạch Dinh

Ngã tư rạch Choại, bờ Tây

Ngã tư rạch Dinh

1,00

 

38

Ngã ba kênh Công Điền - Rạch Dinh

Ngã tư rạch Choại, bờ Đông

Ngã tư rạch Dinh

1,00

 

39

Ngã ba kênh Công Điền - Rạch Dinh

Ngã tư rạch Choại, bờ Bắc

Giáp xã Khánh Hòa cũ

1,00

 

40

Ngã ba kênh Công Điền - Rạch Dinh

Ngã tư rạch Choại, bờ Nam

Giáp xã Khánh Hòa cũ

1,00

 

41

Ngã ba kênh Công Điền - Rạch Dinh

Ngã tư rạch Choại, bờ Bắc

Đê Biển Tây

1,00

 

42

Ngã ba kênh Công Điền - Rạch Dinh

Ngã tư rạch Choại, bờ Nam

Đê Biển Tây

1,00

 

43

Ngã tư rạch Dinh

Ngã tư rạch Dinh, bờ Tây

Ngã ba Lung Ranh

1,00

 

44

Ngã tư rạch Dinh

Ngã tư rạch Dinh, bờ Đông

Ngã ba Lung Ranh

1,00

 

45

Ngã tư rạch Dinh

Ngã ba Lung Ranh, bờ Bắc

Cống Lung Ranh

1,00

 

46

Ngã tư rạch Dinh

Ngã tư rạch Dinh, bờ Bắc

Đê Biển Tây

1,00

 

47

Ngã tư rạch Dinh

Ngã tư rạch Dinh, bờ Nam

Đê Biển Tây

1,00

 

48

kênh 3 Thước bờ Đông

Ngã tư rạch Dinh

bờ Bắc kênh Biện Nhị

1,00

 

49

Ngã tư rạch Dinh

Ngã tư rạch Dinh

bờ Bắc kênh Biện Nhị

1,00

 

50

Kênh Mười Hậu

Đầu kênh Mười hậu, bờ Đông

Cuối kênh

1,00

 

51

Kênh Mười Hậu

Đầu kênh Mười Hậu, bờ Tây

Cuối kênh

1,00

 

52

Kênh Cựa Gà

Đầu kênh Cựa Gà, bờ Nam

Ngọn Cựa Gà, bờ Tây

1,00

 

53

Kênh Cựa Gà

Đầu kênh Cựa Gà, bờ Bắc

Ngọn Cựa Gà, bờ Đông

1,00

 

54

Kênh 6 Mậu (Bờ Bắc)

Kênh 3 Thước

Cuối kênh

1,00

 

55

Bờ Nam Rạch Dinh

Ngã ba Xóm Mới

Kinh Út Nhuận

1,00

 

56

Kênh Tuổi Trẻ (phía Nam)

Kênh Thống Nhất

Kênh xáng Đứng

1,00

 

57

Kênh tuyến II (phía Nam)

Kênh Thống Nhất

Kênh xáng Đứng

1,00

 

58

Kênh tuyến III (phía Nam)

Kênh Thống Nhất

Kênh xáng Đứng

1,00

 

59

Kênh Xáng Ganh (phía Tây)

Kênh Hương Mai

Kênh Lung Ngang

1,00

 

60

Đê Biển Tây

Cống Hương Mai

Cống Tiểu Dừa

1,00

 

61

Đường nội bộ Khu dân cư Hương Mai

1,00

 

62

Lộ kênh Lung Sen

Cầu kênh Lung Sen

Giáp lộ bê tông kênh Kim Đài (Bờ Đông)

1,00

 

63

Kênh Lung Bình Bát

Cầu Lung Bình Bát

Ngã Ba Kênh Hai Môn

1,00

 

64

Kênh Công nghiệp (Bờ Tây)

Đầu kênh Công Nghiệp

Giáp ranh đất ông Võ Văn Thắng

1,00

 

65

Kênh Công nghiệp (Bờ Đông)

Đầu kênh Công Nghiệp

Giáp ranh đất ông Lê Quốc Hội

1,00

 

66

Kênh Lung Ngang (Bờ Đông)

Đầu cầu kênh Lung Ngang

Ngã tư Lung Ngang

1,00

 

67

Kênh Tuyến II (Bờ Bắc)

Cầu kênh tuyến II

Giáp lộ bê tông Tây Lung Ngang (Bờ Tây)

1,00

 

68

Kênh Tuyến II (Bờ Nam)

Cầu kênh tuyến II

Giáp lộ bê tông Tây Lung Ngang (Bờ Tây)

1,00

 

69

Kênh Nam Đang (Bờ Nam)

Đầu kênh Kim Đài

Cầu Lung Bình Bát

1,00

 

70

Kênh Lung Thầy Rồng

Ranh đất ông Trương Thành Đồng

Ngã tư kênh Chữ Đinh

1,00

 

71

Kênh 6 Chờ (Bờ Bắc)

Ngã tư kênh Lung Thầy Rồng

Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Năng

1,00

 

72

Kênh Chệt Buối (Bờ Bắc)

Cầu kênh Chệt Buối

Giáp ranh xã Nguyễn Phích

1,00

 

73

Kênh Chệt Buối (Bờ Nam)

Cầu kênh Hai Huỳnh

Giáp ranh xã Nguyễn Phích

1,00

 

74

Kênh Mương Chùa

Đầu cầu bắc ngang kênh Lung Ngang

Giáp bờ bao

1,00

 

75

Kênh Tuổi Trẻ (Bờ Bắc)

Ranh đất hộ ông Phạm Quốc Lil

Giáp lộ bê tông Tây Lung Ngang (Bờ Tây)

1,00

 

76

Đường nội bộ xã Khánh tiến cũ, nay là ấp 17, xã U Minh

Khu dân cư ấp 17

 

1,00

 

77

Kênh Hai Bửu (Bờ Đông)

Đầu kênh

Cuối kênh

1,00

 

78

Kênh Ranh ấp 8 (Bờ Tây)

Từ đê biển Tây

Lộ Chà Là – Tiểu Dừa

1,00

 

79

Kênh Giồng Cát (Bờ Bắc)

Lộ Chà Là – Tiểu Dừa

Hết ranh đất ông Thái Hoàng Hên

1,00

 

80

Tuyến sông Cái Tàu, bờ Tây

Giáp ranh xã Nguyễn Phích

Kênh Xã Thìn, bờ Nam

1,00

 

81

Tuyến sông Cái Tàu, bờ Tây

Kênh Xã Thìn, bờ Bắc

Giáp ranh xã Khánh Hòa cũ

1,00

 

82

Kênh xã Thìn

Đầu kênh Xã Thìn, bờ Bắc

Giáp bờ Đông Kênh Bảy Kiềm

1,00

 

83

Kênh xã Thìn

Đầu kênh Xã Thìn, bờ Nam

Đến ranh đất ông Hồng Văn Vửng

1,00

 

84

Kênh Biện Nhị (Bờ Bắc)

Kênh 30/4, bờ Tây

Kênh Chệt Lèm, bờ Đông

1,00

 

85

Kênh Biện Nhị (Bờ Bắc)

Kênh Chệt Lèm, bờ Tây

Cầu ngang Khánh Lâm

1,00

 

86

Kênh Biện Nhị (Bờ Bắc)

Cầu ngang Khánh Lâm

Cầu Ván, bờ Đông (Giáp xã Khánh Hội cũ)

1,00

 

87

Kênh Kim Đài

Đầu kênh Kim Đài, bờ Đông

(Giáp ranh xã Khánh Hòa cũ) Giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Bằng

1,00

 

88

Kênh Cầu Ván

Đầu kênh Cầu Ván, bờ Đông

Giáp bờ Nam kênh 6 Thước

1,00

 

89

Kênh Lung Ranh

Từ bờ Đông Cầu Ván

Bờ Tây kênh 6 Thước

1,00

 

90

Kênh Bộ Bích (Bờ Nam)

Bờ Đông kênh Chệt Lèm

Bờ Tây, kênh 3 Nhỏ

1,00

 

91

Tuyến Bờ Nam Kênh Hai Hôn

Giáp kênh Kim Đài (Bờ tây)

Ranh đất ông Huỳnh Văn Húa

1,00

 

92

Tuyến Bờ Nam Kênh Mũi Đước

Ranh đất bà Ngô Thị Hồng

Giáp kênh Cầu Ván (bờ Đông)

1,00

 

93

Tuyến Bờ Bắc Kênh Mũi Đước

Ranh đất ông Dương Văn Chốt

Giáp kênh Cầu Ván (bờ Đông)

1,00

 

94

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

1,00

 

95

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

1,00

 

96

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

1,00

 

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,00

 

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,00

 

9. XÃ NGUYỄN PHÍCH

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh (Ktt)

Ghi chú

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Nguyễn Phích

Bờ Bắc rạch Cây Khô

Bờ Nam rạch Làng

1,05

 

2

Nguyễn Phích

Bờ Bắc rạch Làng

Bờ Nam rạch Chùa

1,05

 

3

Nguyễn Phích

Bờ Bắc rạch Chùa

Bờ Nam rạch Cỏ

1,05

 

4

Đỗ Thừa Luông

Bờ Bắc rạch Cỏ

Bờ Nam Kênh 12

1,05

 

5

Đỗ Thừa Luông

Bờ Bắc Kênh 12

Ngang ngã ba Kênh Tràm Soát

1,05

 

6

Đỗ Thừa Luông

Ngang ngã ba kênh Tràm Soái

Cầu Kênh 14 (Giáp ranh ấp 5, Nguyễn Phích)

1,05

 

7

Rạch Làng

Bờ Nam (Đầu kênh)

Kênh Tư (LT2)

1,05

 

8

Rạch Làng

Bờ Bắc (Đầu kênh)

Kênh Tư (LT2)

1,05

 

9

Rạch chùa

Bờ Bắc (Đầu kênh)

Kênh Tư (LT2)

1,05

 

10

Rạch chùa

Bờ Nam (Đầu kênh)

Kênh Tư (LT2)

1,05

 

11

Rạch Cỏ

Rạch Cỏ (Hai bờ Nam, Bắc)

Cuối rạch

1,05

 

12

Kênh 12

Đầu kênh 12 (Hai bờ Nam, Bắc)

Kênh Giữa (cũ là: Hết ranh đất ông Bảy Lập (Kênh Giữa))

1,05

 

13

Kênh 12 (cũ là Kênh 13)

Hết ranh đất ông Bảy Lập (Bờ Nam)

Kênh Tư (LT2)

1,05

 

14

Kênh Tư

Bờ bao kênh 12

Bờ bao Kênh 15 (Kênh 16 cũ)

1,05

 

15

Kênh Giữa

Kênh Giữa (Hai bờ Đông, Tây)

Kênh 15

1,05

 

16

Phía Tây sông Cái Tàu

Ranh Nguyễn Phích

Kênh Hai Chu

1,05

 

17

Đường 30 tháng 4

Kênh Hai Chu

Cầu sông Cái Tàu (cũ là: Hết đất ông Sáu Thuận (Cầu sông Cái Tàu))

1,05

 

18

Đường 30 tháng 4

Cầu sông Cái Tàu (cũ là: Hết ranh đất ông Sáu Thuận)

Ngã 3 Chi Cục Thuế

1,05

 

19

Phía Tây sông Cái Tàu

Bờ Bắc kênh Tràm Soái

Kênh Sáu Nhiễu (Giáp Khánh Thuận)

1,05

 

20

Kênh Hai Chu

Bờ Nam (Đầu kênh)

Giáp lộ U Minh - Cà Mau

1,05

 

21

Kênh Hai Chu

Bờ Bắc (Đầu kênh)

Giáp lộ U Minh - Cà Mau

1,05

 

22

Kênh Biện Nhị

Bờ Bắc (Đầu kênh)

Ngang ngã ba Kênh Công Nông

1,05

 

23

Kênh Biện Nhị

Ngang ngã ba Kênh Công Nông

Kênh 30/4 (Giáp Khánh Lâm)

1,05

 

24

Kênh Biện Nhị

Bờ Nam (Đầu kênh Công Nông)

Kênh Cây Bàng (Bờ Đông)

1,05

 

25

Kênh Biện Nhị

Ngã ba Biện Nhị (Bờ Nam)

Cầu Công Nông

1,05

 

26

Đường Huỳnh Quảng

Bên phải bến xe U Minh, ấp 3, Nguyễn Phích

Phía Tây liên quan cơ quan, ấp 3, Nguyễn Phích

1,2

 

27

Lộ xe U Minh - Cà Mau

Ngã 3 Bưu điện

Cầu Hai Chu (Bờ Bắc)

1,2

 

28

Lộ xe U Minh - Cà Mau

Cầu Hai Chu (Bờ Nam)

Giáp ranh xã Khánh Lâm

1,05

 

29

Lộ xe U Minh - Cà Mau

Bờ Tây cầu Công Nông (Kênh Xáng)

Cầu B4

1,05

 

30

Lộ xe U Minh - Khánh Hội

Cầu Kênh Công Nông

Cống Cây Bàng

1,05

 

31

Tuyến lộ bao ấp 1, ấp 3

Cầu B4

Đông Cây Bàng (Giáp Khánh Lâm)

1,05

 

32

Đường Nguyễn Trung Thành (cũ là: Hai bên Lộ Mới (Đường dẫn cầu Sông Cái Tàu))

Lộ xe U Minh - Cà Mau

Rạch Làng

1,2

 

33

Hai bên Lộ Mới (Đường dẫn cầu kênh Biện Nhị)

Giáp cầu kênh Biện Nhị

Trung tâm y tế khu vực U Minh

1,05

 

34

Khu dân cư Ấp 3

Đường dẫn cầu Biện Nhị

Bờ Nam kênh Tràm Soát (cũ là: Bờ Nam kênh Tràm Soái)

1,05

 

35

Khu hành chính dân cư bờ Tây sông Cái Tàu (Hai bên đường số 1)

Giáp ranh bưu điện (cũ là: Ranh đất ông Khởi)

Hết ranh đất ông Hồng Phương

1,05

 

36

Khu hành chính dân cư bờ Tây sông Cái Tàu (Hai bên đường số 2)

Ranh đất ông Tài

Hết ranh đất ông Hồng Phương

1,05

 

37

Kênh Chệt Buối (2 bờ) (cũ là: Kinh Chệt Buối (Bờ Bắc))

Đầu kinh Chệt Buối

Kênh 30/4 (Giáp xã Khánh Lâm)

1,05

 

38

Đỗ Thừa Tự

Ngã 3 Toà án

Ngã 3 liên cơ quan

1,05

 

39

Đường vào Khu nhà ở cán bộ chiến sỹ Ban Chỉ huy Quân sự huyện cũ

Đường 30/4

Giáp phần đất của Ban Chỉ huy Quân sự huyện cũ

1,05

 

40

Đường vào khu nhà ở trường Chính trị cũ

Đường 30/4

Giáp phần đất của Ban Chỉ huy Quân sự huyện cũ

1,05

 

41

Kênh Sáu Nhiễu

Từ đầu kênh

Kênh 30/4 (Bờ Nam)

1,05

 

42

Kênh Tràm Soái (hai bờ) (cũ là: Kênh Tràm Soái)

Từ đầu kênh

Kênh 30/4 (Hai Bờ Nam Bắc)

1,05

 

43

Tuyến đường bê tông 4m nội ô Khu dân cư ấp 3

Nhà bà Tiêu Ngọc Ấn

Nhà ông Nguyễn Minh Khái

1,05

 

44

Tuyến đường số 2 (2 bên) (cũ là: Tuyến đường số 2)

Huỳnh Quảng

Nguyễn Trung Thành

1,05

 

45

Tuyến đường phía Nam kênh 16 (cũ là: Tuyến đường phía Tây Kênh 16)

Đoạn đường Đỗ Thửa Luông

kênh Giữa

1,05

 

46

Tuyến đường phía tây kênh Hậu (cũ là: Tuyến đường phía Tây Kênh Giữa)

Kênh 16

Kênh 12

1,05

 

47

Tuyến đường kênh Tư

Kênh 12 (cũ là: Rạch Chùa)

Rạch Làng

1,05

 

48

Tuyến đường U Minh - Khánh Hội (đoạn nâng cấp, mở rộng thuộc xã Nguyễn Phích)

Đường Trịnh Minh Hưởng (vòng xoay)

U Minh - Khánh Hội (điểm đấu nối thuộc ấp 3, Nguyễn Phích)

1,05

 

49

Tuyến sông Cái Tàu, bờ Đông

Giáp ranh Ấp 4 xã Nguyễn Phích

Bờ Nam Kênh 18

1,05

 

50

Tuyến sông Cái Tàu, bờ Đông

Kênh 18, bờ Bắc

Giáp ranh tỉnh Kiên Giang

1,05

 

51

Kênh 5 đất Sét: Bờ nam

Đầu kênh

Giáp ranh tỉnh Kiên Giang

1,05

 

52

Kênh 11

Bờ Bắc (Giáp Ấp 4 xã Nguyễn Phích)

Giáp ranh xã Thới Bình

1,05

 

53

Kênh 11

Bờ Nam (Giáp Ấp 4 xã Nguyễn Phích)

Giáp ranh xã Thới Bình

1,05

 

54

Bờ bao Ba Quý

Bờ Đông (Giáp lộ bắc kênh 11)

Kênh 25, bờ Bắc

1,05

 

55

Kênh 18

Kênh 18, bờ Bắc(Giáp xã Thới Bình)

Lộ nhựa 7 Kênh

1,05

 

56

Kênh 18

Đầu kênh 18, bờ Nam

Bờ bao kênh Tư

1,05

 

57

Lộ nhựa 7 Kênh

Đầu lộ (Bờ Bắc kênh 11)

Giáp ranh tỉnh Kiên Giang

1

 

58

Kênh 3

Kênh 18

Kênh 21

1,05

 

59

Kênh 26 (hai bờ) (tên cũ: Kênh 27 (Bờ Bắc))

Kênh 7-500

Kênh 14

1,05

 

60

Kênh 27 (Bờ Nam)

Kênh 7-500

Kênh 14

1,05

 

61

Kênh 28 (Bờ Bắc)

Kênh 7-500

Kênh 14

1,05

 

62

Kênh 28 (Bờ Nam)

Kênh 7-500

Kênh 14

1,05

 

63

Kênh 29 (Bờ Nam)

Kênh 7-500

Kênh 14

1,05

 

64

Kênh 25 (Bờ Bắc)

Kênh 7-500

Kênh 14

1,05

 

65

Kênh 25 rưỡi (Bờ Nam)

Kênh 7-500

Kênh 14

1,05

 

66

Kênh 4

Giáp ranh Ấp 4 xã Nguyễn Phích

Bờ Nam Kênh 18

1,05

 

67

Kênh 26 (Hai bờ)

Kênh 7-500

Kênh 14

1,05

 

68

Tuyến Rạch Mới

Từ đầu kênh Rạch Mới

Bờ bao kênh Tư

1,05

 

69

Tuyến Kênh Tư

Từ kênh 18 bờ Bắc

Bờ Nam Kênh 29

1,05

 

70

Tuyến Tây Kênh 8

Từ kênh 27 bờ Bắc

Bờ Nam Kênh 29

1,05

 

71

Tuyến Kênh 14

Từ kênh 25

Kênh 29

1,05

 

72

Tuyến sông Cái Tàu (Bờ Đông)

Bờ Bắc Đội Tâm

Bờ Nam Cây Khô (Giáp ấp 4 Nguyễn Phích)

1,05

 

73

Kênh Zero

Đầu kênh Zero, bờ Bắc

Giáp xã Thới Bình

1,05

 

74

Đông Nổng Ông Sâu

Bắc Kênh Zero (Bờ Đông)

Nam Ông Sâu

1,05

 

75

Đông Nổng Ông Sâu

Bắc Kênh Zero (Bờ Tây)

Nam Ông Sâu

1,05

 

76

Rạch Ông Sâu

Đầu rạch Ông Sâu, bờ Bắc

Giáp kênh Tư

1,05

 

77

Rạch Ông Sâu

Đầu rạch Ông Sâu, bờ Nam

Giáp kênh Tư

1,05

 

78

Rạch Tềnh

Đầu rạch Tềnh, bờ Bắc

Giáp kênh Tư

1,05

 

79

Rạch Tềnh

Đầu rạch Tềnh, bờ Nam

Giáp kênh Tư

1,05

 

80

Rạch Sộp

Đầu rạch Sộp, bờ Bắc

Giáp kênh Tư

1,05

 

81

Rạch Sộp

Đầu rạch Sộp, bờ Nam

Giáp kênh Tư

1,05

 

82

Rạch Chệt

Đầu rạch Chệt, bờ Bắc

Giáp kênh Tư

1,05

 

83

Rạch Chệt

Đầu rạch Chệt, bờ Nam

Giáp kênh Tư

1,05

 

84

Kênh số 3

Kênh 4 (Bờ Nam kênh số 3)

Bờ bao ba Quý

1,05

 

85

Kênh số 3

Kênh 4 (Bờ Bắc kênh số 3)

Bờ bao ba Quý (Có đường bê tông)

1,05

 

86

Rạch Tắc

Đầu rạch Tắc, bờ Nam

Giáp kênh Tư (Có đường bê tông)

1,05

 

87

Rạch Tắc

Đầu rạch Tắc, bờ Bắc

Giáp kênh Tư

1,05

 

88

Kênh Đội Tâm

Đầu kênh Đội Tâm (Bờ Nam)

Giáp Kênh 4

1,05

 

89

Kênh Đội Tâm

Đầu kênh Đội Tâm (Bờ Bắc)

Giáp Kênh 4

1,05

 

90

Kênh Ba Tây (Bờ Đông)

Đầu kênh Ba Tây

Rạch Tền

1,05

 

91

Rạch Chuôi (Bờ Nam)

Đầu Rạch Chuôi

Kênh Tư

1,05

 

92

Rạch Giồng Ông (Bờ Nam)

Sông Cái Tàu

Kênh Tư

1,05

 

93

Rạch Ngã Bác (Bờ Tây)

Rạch Giồng Ông

Kênh Tư

1,05

 

94

Kênh 4 (Bờ Đông)

Ngọn Rạch Tềnh

Kênh Zero (Bờ Đông)

1,05

 

95

Bắc kênh số 1

Kênh Tư

Kênh Ba Quí

1,05

 

96

Bắc kênh số 2

Kênh Tư

Kênh Ba Quí

1,05

 

97

Nam số 5

Kênh Tư

Kênh Ba Quí

1,05

 

98

Nam Rạch Bà Thầy

Sông Cái Tàu

Kênh Tư

1,05

 

99

Nam Rạch Cây Khô

Sông Cái Tàu

Kênh Tư

1,05

 

100

Nam Ranh Phó Quẻm

Sông Cái Tàu

Kênh Tư

1,05

 

101

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

1,05

 

102

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

1,05

 

103

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

1,05

 

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,05

 

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,05

 

10. XÃ KHÁNH LÂM

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh (Ktt)

Ghi chú

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Tuyến lộ U Minh-Khánh Hội

Kênh Chệt Tửng

Đê Biển Tây

1,20

 

2

Tuyến sông kênh Hội

Đê Biển Tây (Kênh Hội, bờ Nam)

Kênh Chệt Tửng

1,05

 

3

Tuyến sông Khánh Hội

Đê biển Tây (Kênh Hội, Bờ Bắc)

Kênh Cầu Ván

1,05

 

4

Kênh Chệt Tửng

Đầu kênh Chệt Tửng, bờ Tây

Ngã ba cầu Tư Đại

1,05

 

5

Kênh Chệt Tửng

Ngã ba cầu Tư Đại

Đập ông Chín Thống

1,05

 

6

Kênh xáng Mới

Lộ xe U Minh Khánh Hội (Bờ Đông)

Giáp huyện Trần Văn Thời

1,05

 

7

Kênh xáng Mới

Lộ xe U Minh Khánh Hội (Bờ Tây)

Kênh 92

1,05

 

8

Kênh xáng Mới

Kênh 92, bờ Tây

Giáp huyện Trần Văn Thời

1,05

 

9

Đê Biển Tây, hướng Đông

Ranh đất ông Lâm Văn Thường

Giáp Trần Văn Thời (Kéo dài)

1,05

 

10

Tuyến T29 (Bờ Bắc)

Đê Biển Tây

Cầu Khai Hoang

1,05

 

11

Kênh đê Biển Tây, bờ Đông

Đồn Biên Phòng

Cống Lung Ranh

1,05

 

12

Kênh Cầu Ván, bờ Tây

Đầu kênh Cầu Ván

Vàm Mũi Đước

1,05

 

13

Kênh Cầu Ván, bờ Tây

Ngã ba Mũi Đước

Cống Lung Ranh

1,05

 

14

Tuyến Lung Lá - Mũi Đước

Đất nhà ông Năm Ẩn

Hết ranh đất nhà ông Tám Thống

1,05

 

15

Dớn Dài (Bờ Bắc) - Kênh tập đoàn (Bờ Nam)

Đầu kênh Dớn Dài

Hết kênh Dớn Dài

1,05

 

16

Tuyến Lung Lá - Lung Ranh

Ranh đất nhà ông 8 Thống (Kênh 26/3 bờ Tây)

Đất bà Nguyễn Thị Hà

1,05

 

17

Tuyến Kênh giữa 500

Tuyến T29

Tuyến T25

1,05

 

18

Tuyến tái định cư Lung Ranh

1,05

 

19

Bờ Tây sông Cái Tàu

Bờ Bắc bà Y

Giáp ranh thị trấn

1,05

 

20

Bờ Tây sông Cái Tàu

Rạch Rọi, bờ Bắc

Bờ Nam Bà Y

1,05

 

21

Dọc theo tuyến lộ xe U Minh - Cà Mau

Rạch Nàng Chăng (Sửa lại Cầu Khai Hoang)

Kênh Năm Làng

1,30

 

22

Dọc theo tuyến lộ xe U Minh - Cà Mau

Kênh Năm Làng

Giáp thị trấn

1,20

 

23

Kênh Khai Hoang

Bờ Bắc Khai Hoang (Sông Cái Tàu)

Lộ xe U Minh - Cà Mau

1,05

 

24

Rạch Phó Nguyên

Giáp lộ xe U Minh - Cà Mau, bờ Bắc

Sông Cái Tàu

1,05

 

25

Rạch Phó Nguyên

Giáp lộ xe U Minh - Cà Mau, bờ Nam

Sông Cái Tàu

1,05

 

26

Rạch Hàng (Bờ Nam)

Sông Cái Tàu

Lộ xe U Minh – Cà Mau

1,05

 

27

Kênh 35 (Bơ Bắc)

Giáp lộ xe U Minh - Cà Mau

Giáp lộ kênh 96

1,05

 

28

Bắc kênh ông Mụn

Sông Cái Tàu

Lộ xe U Minh - Cà Mau

1,05

 

29

Nam Kênh Ông Quảng

Sông Cái Tàu

Lộ xe U Minh - Cà Mau

1,05

 

30

Nam Chệt Tái

Sông Cái Tàu

Lộ xe U Minh - Cà Mau

1,05

 

31

Bắc Rạch Ổ Ó

Sông Cái Tàu

Lộ xe U Minh - Cà Mau

1,05

 

32

Tuyến lộ xe U Minh – Khánh Hội

Kênh Cây Bàng

Kênh Chệt Tửng

1,20

 

33

Kênh Chệt Tửng

Đầu kênh Chệt Tửng, bờ Đông

Đập Chín Thống

1,05

 

34

Bờ Đông kênh Sáu Tiến - Đội 1

Đầu lộ xe (Cống kênh Sáu Tiến)

Cầu kênh Dớn Hàng Gòn (Đầu kênh)

1,05

 

35

Bờ Đông kênh Sáu Tiến - Đội 1

Đầu kênh Dớn Hàng Gòn

Đội 1

1,05

 

36

Bờ Đông kênh Sáu Tiến - Đội 1

Đầu lộ xe (Cống kênh Sáu Tiến)

Cầu kênh Dớn Hàng Gòn (Đầu kênh)

1,05

 

37

Bờ tây kênh Sáu Tiến – Đội 1

Cầu kênh Dớn Hàng Gòn (Đầu kênh)

Đội 1

1,05

 

38

Tuyến kênh 89

Bờ Tây (Đội 1 -đầu lộ nhựa)

Giáp tuyến kênh 29

1,05

 

39

Tuyến kênh 89

Bờ Đông (Đội 1 - đầu lộ đất)

Giáp tuyến kênh 29

1,05

 

40

Bờ nam kênh 29

Tuyến 93 (Giáp xã Khánh An)

Tuyến 84 (Giáp xã Khánh Hội)

1,05

 

41

Kênh Dớn Hàng Gòn - Kênh Đứng

Cầu 6 Kham, bờ Nam

Kênh Đứng, bờ Tây

1,05

 

42

Kênh Dớn Hàng Gòn - Kênh Đứng

Cầu Dớn Hàng Gòn, bờ Bắc

Kênh Đứng, bờ Tây

1,05

 

43

Kênh Mười Quân

Đầu kênh Mười Quân, bờ Tây

Giáp kênh Dớn Hàng Gòn

1,05

 

44

Kênh Bà Mụ

Đầu kênh Bà Mụ, bờ Tây

Giáp kênh Dớn Hàng Gòn

1,05

 

45

Tuyến kênh Nước Phèn - 10 Quân (Bờ Nam)

Kênh Cây Bàng, bờ Tây

Kênh Mười Quân, bờ Đông

1,05

 

46

Tuyến kênh Nước Phèn - 10 Quân (Bờ Bắc)

Kênh Cây Bàng, bờ Tây

Kênh Mười Quân, bờ Đông

1,05

 

47

Kênh Biện Nhị (Bờ Nam)

Kênh Cây Bàng, bờ Tây

Kênh Chệt Tửng, bờ Đông

1,05

 

48

Kênh 8 Đức (Bờ Nam)

Ranh đất ông Lư Hoàng Bi

Giáp kênh Chệt Tửng (Bờ Đông)

1,05

 

49

Kênh bờ bao (Bờ Nam)

Kênh 93

Kênh 90

1,05

 

50

Kênh bờ bao (Bờ Bắc)

Kênh Đứng (Bờ Tây)

Cống 2 Mây

1,05

 

51

Đê quay cống Biện Nhị (Bờ Nam)

Cống Biện Nhị

Đê Biển Tây

1,05

 

52

Tuyến Bờ đông Kênh Dớn Dài

Kênh Chệt Tửng

Kênh Thủy Lợi

1,05

 

53

Tuyến Bờ Nam Kênh Tư Đại - Bờ Nam kênh Cựa Gà

Kênh Chệt Tửng

kênh 92

1,05

 

54

Tuyến Bờ Đông kênh Cựa Gà 500

Kênh T29

Kênh T25

1,05

 

55

Tuyến Bờ Bắc Kênh 8 Đức

Ranh đất ông Kiều Dõn Tuấn

Kênh Chệt Tửng (bờ Đông)

1,05

 

56

Tuyến Bờ Nam Kênh Lung Chùa

Bờ Tây kênh 6 Tiếng

Bờ đông kênh Chệt Tửng

1,05

 

57

Tuyến Bờ Bắc Kênh Lung Chùa

Bờ Tây kênh 6 Tiếng

Bờ đông kênh Chệt Tửng

1,05

 

58

Tuyến kênh 29

kênh 29 (bờ bắc)

kênh 500 (bờ nam)

1,05

 

59

Ngã 3 cầu Khánh Lâm

Đầu lộ U Minh - Khánh Hội (bờ bắc)

kênh Biện Nhị (bờ nam)

1,05

 

60

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

1,05

 

61

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

1,05

 

62

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 3m

1,05

 

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,05

 

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,05

 

11. XÃ KHÁNH AN

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh (Ktt)

Ghi chú

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Rạch Ông Điểm

Giáp lộ xe U Minh - Cà Mau, bờ Bắc

Sông Cái Tàu (Lộ nhựa)

1,25

 

2

Ngã ba Vàm Cái Tàu - Thới Bình

Bưu điện

Cống Hương Thành

1,25

 

3

Ngã ba Vàm Cái Tàu - Thới Bình

Cống Hương Thành

Trụ điện vượt sông

1,25

 

4

Ngã ba Vàm Cái Tàu - Thới Bình

Trụ điện vượt sông

Bờ Tây rạch Xẻo Dài (Đầu rạch)

1,25

 

5

Ngã ba Vàm Cái Tàu - Thới Bình

Bờ Đông rạch Xẻo Dài (Đầu rạch)

Bờ Nam rạch Cây Phú (Giáp Thới Bình)

1,25

 

6

Kênh Xẻo Dài

Bờ Tây kênh Xẻo Dài (Đầu vàm)

Hết ranh đất ông Kiệt

1,25

 

7

Ngã ba vàm Cái Tàu - Nguyễn Phích (Bờ Đông)

Ngã ba vàm Cái Tàu

Hết ranh hãng nước đá Sanh Phát 5

1,25

 

8

Ngã ba vàm Cái Tàu - Nguyễn Phích (Bờ Đông)

Hết ranh hãng nước đá Sanh Phát 5

Hết ranh đất ông Chín Yên

1,25

 

9

Ngã ba vàm Cái Tàu - Nguyễn Phích (Bờ Đông)

Hết ranh đất ông Chín Yên

Bờ Nam Xẻo Mác

1,25

 

10

Ngã ba vàm Cái Tàu - Nguyễn Phích (Bờ Đông)

Bờ Bắc Xẻo Mác

Bờ Nam Xẻo Tre

1,25

 

11

Ngã ba vàm Cái Tàu - Nguyễn Phích (Bờ Đông)

Bờ Bắc Xẻo Tre

Giáp Nguyễn Phích

1,25

 

12

Kênh Xẻo Tre (2 bờ)

Bờ Nam (Đầu kênh)

Hết lộ bê tông (Kênh Giữa)

1,25

 

13

Kênh Xẻo Tre (2 bờ)

Bờ Bắc (Đầu kênh)

Kênh xáng Bình Minh

1,25

 

14

Ngã ba vàm Cái Tàu - giáp ranh xã Nguyễn Phích (Bờ Tây)

Từ nhà máy điện 1

Bờ Nam kênh Đào Trả tuyến 21

1,25

 

15

Ngã ba vàm Cái Tàu - giáp ranh xã Nguyễn Phích (Bờ Tây)

Bờ Bắc kênh Đào Trả tuyến 21

Kênh Nam Dương

1,25

 

16

Ngã ba vàm Cái Tàu - giáp ranh xã Nguyễn Phích (Bờ Tây)

Bờ Bắc rạch Rô

Bờ Nam ông Điểm (Giáp Nguyễn Phích)

1,25

 

17

Kênh Nam Dương (2 bờ)

Bờ Bắc (Đầu kênh)

Lộ xe Cà Mau - U Minh

1,25

 

18

Kênh Nam Dương (2 bờ)

Bờ Nam (Đầu kênh)

Lộ xe Cà Mau - U Minh

1,25

 

19

Rạch Rô (2 bờ)

Rạch Rô (Đầu kênh)

Giáp ranh đất Trại giam Cái Tàu

1,25

 

20

Kênh Đào Trả tuyến 21 - giáp lộ xe U Minh - Cà Mau

Bờ Bắc kênh Đào Trả tuyến 21

Cầu kênh Thủy Lợi

1,25

 

21

Kênh Đào Trả tuyến 21 - giáp lộ xe U Minh - Cà Mau

Cầu kênh Thủy Lợi

Hết ranh Trung tâm nuôi dưỡng người tâm thần

1,25

 

22

Kênh Đào trả tuyến 21 - giáp lộ xe U Minh - Cà Mau

Trung tâm nuôi dưỡng người tâm thần (Bờ Bắc)

Hết ranh đất nhà ông Thư

1,25

 

23

Kênh Đào trả tuyến 21 - giáp lộ xe U Minh - Cà Mau

Hết ranh đất nhà ông Thư

Hết ranh đất ông Lai Chí Thống

1,25

 

24

Lộ xe U Minh – Cà Mau (Đoạn từ giáp Nguyễn Phích đến cầu Tắc Thủ)

Ngọn rạch Ông Điểm

Tuyến 23

1,29

 

25

Lộ xe U Minh – Cà Mau (Đoạn từ giáp Nguyễn Phích đến cầu Tắc Thủ)

Tuyến 23

Tuyến 21

1,26

 

26

Lộ xe U Minh – Cà Mau (Đoạn từ giáp Nguyễn Phích đến cầu Tắc Thủ)

Tuyến 21

Giáp cống bờ bao lộ Minh Hà (Kéo dài thêm)

1,26

 

27

Lộ xe U Minh – Cà Mau (Đoạn từ giáp Nguyễn Phích đến cầu Tắc Thủ)

Cống bờ bao lộ Minh Hà

Cầu Tắc Thủ

1,25

 

28

Lộ xe U Minh – Cà Mau (Đoạn từ giáp Nguyễn Phích đến cầu Tắc Thủ)

Cống bờ bao lộ Minh Hà

Tuyến T19 (Giáp Trần Văn Thời)

1,25

 

29

Lộ xe U Minh – Cà Mau (Đoạn từ giáp Nguyễn Phích đến cầu Tắc Thủ)

Trạm phân phối khí 2 bên (Theo ống dẫn khí)

Trục lộ xe Cà Mau – U Minh

1,25

 

30

Bờ Nam kênh xáng Minh Hà (Giáp Trần Văn Thời)

Đầu kênh xáng Minh Hà

Hết ranh đất ông Chín Bảo

1,25

 

31

Bờ Nam kênh xáng Minh Hà (Giáp Trần Văn Thời)

Hết ranh đất ông Chín Bảo

Ngọn Rạch Nhum

1,25

 

32

Bờ Nam kênh xáng Minh Hà (Giáp Trần Văn Thời)

Ngọn Rạch Nhum

Giáp Trần Văn Thời

1,25

 

33

Ngã ba Vàm Cái Tàu (Giáp Trần Văn Thời)

Bờ Tây lộ nhựa (Đầu tuyến 21 cũ)

Đường Võ Văn Kiệt

1,25

 

34

Ngã ba Vàm Cái Tàu (giáp huyện Trần Văn Thời)

Đường Võ Văn Kiệt

Cầu kênh xáng Minh Hà

1,2

 

35

Ngã ba Vàm Cái Tàu (Giáp Trần Văn Thời)

Cầu kênh xáng Minh Hà

Kênh Ranh giáp Trần Văn Thời

1,25

 

36

Ngã ba Vàm Cái Tàu (Giáp Trần Văn Thời)

Bờ Đông lộ nhựa (Đầu tuyến T21 cũ)

Hết ranh đất ông Kỷ

1,25

 

37

Ngã ba Vàm Cái Tàu (Giáp Trần Văn Thời)

Từ ranh đất ông Chiến (Hướng Đông)

Kênh Ranh giáp Trần Văn Thời

1,25

 

38

Ngã ba Vàm Cái Tàu (Giáp Trần Văn Thời)

Ngã ba Vàm Cái Tàu (Lộ lá)

Cầu Tắc Thủ

1,25

 

39

Ngã ba Vàm Cái Tàu (Giáp Trần Văn Thời)

Cầu Tắc Thủ (Bờ sông Ông Đốc)

Kênh Ranh giáp Trần Văn Thời

1,25

 

40

Đường Võ Văn Kiệt

Ngã 3 T21 khu Công nghiệp về phía Đông

Cống 9 Thái

1,2

 

41

Đường Võ Văn Kiệt

Ngã 3 T21 khu Công nghiệp về phía Tây

Cống 9 Thái

1,2

 

42

Đường Võ Văn Kiệt

Cống 9 Thái

Kênh Lũy

1,2

 

43

Đường Võ Văn Kiệt

Kênh Lũy

Cầu Khánh An

1,0

 

44

Bờ Tây Lô 1

Lộ xe Minh Hà

Đường ống dẫn khí

1,25

 

45

Lô 2 (2 bờ)

Lộ kênh xáng Minh Hà

Trại giam Cái Tàu

1,25

 

46

Lô 3 (2 bờ)

Lộ kênh xáng Minh Hà + 500m

Trại giam Cái Tàu

1,25

 

47

Rạch Gián 2 bờ

Đầu Vàm

Hết lô 3

1,25

 

48

Rạch Nhum Bờ Nam

Đầu Vàm

Giáp lộ Minh Hà

1,25

 

49

Tuyến kênh 29

Đông kênh 93

Giáp lộ xe U Minh - Cà Mau

1,25

 

 

Khu Tái định cư

 

 

50

Đường số 1

Từ đường số 2

Đường số 8

1,25

 

51

Đường số 1A

Từ đường số 4

Đường số 6

1,25

 

52

Đường số 2

Từ đường số 1

Đường số 11

1,25

 

53

Đường số 3

Từ đường số 2

Đường số 8

1,25

 

54

Đường số 4

Từ đường số 1

Đường số 11

1,25

 

55

Đường số 5

Từ đường số 2

Đường số 8

1,25

 

56

Đường số 6

Từ đường số 1

Đường số 11

1,25

 

57

Đường số 7

Từ đường số 2

Đường số 8

1,25

 

58

Đường số 8

Từ đường số 1

Đường số 11

1,25

 

59

Đường số 9

Từ đường số 2

Đường số 8

1,25

 

60

Đường số 11

Từ đường số 2

Đường số 8

1,25

 

61

Đường số 11A

Từ đường số 4

Đường số 6

1,25

 

62

Rạch Giếng (Bờ Nam)

Đầu Rạch

Hết lộ bê tông

1,25

 

63

Kinh Cây Phú (Bờ Nam)

Kinh xáng Lộ Xe

Hết lộ bê tông

1,25

 

64

Tuyến lộ T23

Giáp lộ xe U Minh - Cà Mau

Vùng Đệm Vườn Quốc Gia

1,25

 

 

Khu Tái định cư giai đoạn đầu tại ấp 01, xã Khánh An

 

 

65

Đường số 1

Đường số 2

Đường số 4

1,25

 

66

Đường số 3

Đường số 2

Đường số 4

1,25

 

67

Đường số 5

Đường số 2

Đường số 4

1,25

 

68

Đường số 7A

Đường số 2

Giáp ranh đất trường trung cấp Kinh tế kỹ thuật

1,25

 

69

Đường số 7B

Đường số 2

Đường số 4

1,25

 

70

Đường số 4

Trung tâm lao động giáo dục

Giáp ranh đường số 1

1,25

 

71

Đường nối Võ Văn Kiệt và Lộ Tắc Thủ - Đá Bạc

Võ Văn Kiệt

Lộ Tắc Thủ - Đá Bạc

1,25

 

72

Tuyến sông Cái Tàu (Bờ Đông)

Bờ Bắc Bảy Hộ

Bờ Nam Ông Khẹn

1,25

 

73

Tuyến sông Cái Tàu (Bờ Đông)

Bờ Bắc ông Khẹn

Kênh Zero (Nguyễn Phích)

1,25

 

74

Kênh Zero

Đầu kênh Zero, bờ Nam

Cầu Bình Minh

1,25

 

75

Kênh xáng Bình Minh

Bờ Nam kênh Zero

Cầu Bình Minh (Xẻo Dài)

1,25

 

76

Bờ Tây sông Cái Tàu

Rạch Lung Điểm, bờ Bắc

Rạch Rọi, bờ Nam

1,25

 

77

Bờ Tây sông Cái Tàu

Rạch Rọi, bờ Bắc

Bờ Nam Khai Hoang

1,25

 

78

Dọc theo tuyến lộ xe U Minh - Cà Mau

Rạch Ông Điểm, bờ Bắc

Rạch Nàng Chăng

1,29

 

79

Dọc theo tuyến lộ xe U Minh - Cà Mau

Rạch Nàng Chăng

Bờ Nam Khai Hoang

1,29

 

80

Kênh Khai Hoang

Bờ Nam Khai Hoang (Sông Cái Tàu)

Lộ xe U Minh - Cà Mau

1,25

 

81

Kênh Ba Tỉnh (Bờ Nam)

Đầu kênh Ba Tỉnh

Kênh xáng Bình Minh

1,25

 

82

Rạch Nàng Chăng (Bờ Nam)

Đầu Rạch Nàng Chăng

Lộ xe U Minh - Cà Mau

1,25

 

83

Rạch Bà Án (Bờ Nam)

Đầu Rạch Bà Án

Kinh Hai Khẹn

1,25

 

84

Lộ U Minh - Thới Bình

Lộ U Minh - Cà Mau (Ngã tư Khai Hoang)

Cầu BOT (Bờ Tây sông Cái Tàu)

1,25

 

85

Lộ U Minh - Thới Bình

Cầu BOT (Bờ Đông sông Cái Tàu)

Lộ kênh sáng Bình Minh

1,25

 

86

Nam Rạch Cả Bông Lớn

Sông Cái Tàu

Lộ xe U Minh - Cà Mau

1,25

 

87

Bắc Kênh Hai Quến

Sông Cái Tàu

Lộ xe U Minh - Cà Mau

1,25

 

88

Kênh Lung Sình

Cầu Lung Sình

Kênh 6 Vân

1,25

 

89

Kênh Lung Điểm (Bờ Nam)

Từ lộ xe U Minh - Cà Mau

Đấu nối lộ Tây Cái Tàu

1,25

 

90

Tuyến đường ống dẫn Khí MP3 (2 bờ)

Từ lộ xe U Minh - Cà Mau

Giáp đường Võ Văn Kiệt

1,25

 

91

Đường Bờ Nam kênh 23

Kênh 23D

Kênh 22C

1,25

 

92

Đường Bờ Bắc kênh 23B

Kênh 23D

Kênh 22C

1,25

 

93

Đường Bờ Nam kênh 22A

Kênh 23D

Kênh 22C

1,25

 

94

Đường Bờ Tây kênh 22C

Kênh 23

Kênh 21

1,25

 

95

Đường Bờ Đông kênh 23D

Kênh 23

Kênh 21

1,25

 

96

Tuyến đường D6

Cổng vào cống Rạch Nhung

Đường N1

1,0

 

97

Tuyến đường N1

Võ Văn Kiệt

Sông Ông Đốc

1,0

 

98

Đường Bờ Bắc kênh 21

Kênh 23D

Kênh 22C

1,25

 

99

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

1,25

 

100

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

1,25

 

101

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

1,25

 

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,25

 

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,25

 

12. XÃ PHAN NGỌC HIỂN

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh (Ktt)

Ghi chú

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đường Nguyễn Văn Cứng

Cầu sắt cũ (hết ranh quy hoạch)

Bến xếp dỡ hàng hóa 2 Bình

1,00

 

2

Đường Nguyễn Văn Cứng (đường số 1 trong Dự án)

Bến xếp dỡ hàng hóa 2 Bình

Đồn Biên Phòng Rạch Gốc (hết ranh quy hoạch)

1,00

 

3

Đường Nguyễn Văn Cứng (đường số 6C trong Dự án)

Ngã 3 Trạm y tế TT Rạch Gốc

Ngã 3 Cổng chào (Đường HCM)

1,00

 

4

Đường Bông Văn Dĩa

Cầu Rạch Gốc

Cầu Đầu Đước

1,00

 

5

Bông Văn Dĩa

Cầu Cần Đước

Cầu Ông Định

1,00

 

6

Đường 13/12

Cầu Kênh Ba mới

Bến phà sông Đường Kéo

1,00

 

7

Đường 13/12

Ngã 4 Đường Hồ chí Minh

Cầu Kênh Ba mới

1,00

 

8

Lộ bê tông

Cầu Thu Phí

Cầu sắt củ

1,00

 

9

Lộ bê tông (đường số 2 trong dự án)

Đường số 6C

Ngã 3 trước cổng trường Mẫu giáo TT Rạch Gốc cũ

1,00

 

10

Lộ bê tông (đường số 6 trong Dự án)

Ngã 3 trước cổng trường Mẫu giáo TT Rạch Gốc

Đường Nguyễn Văn Cứng

1,00

 

11

Đường số 6A

Đường số 2

Đường Nguyễn Văn Cứng

1,00

 

12

Đường số 6B

Đường số 2

Đường Nguyễn Văn Cứng

1,00

 

13

Đường số 2A

Đường số 6

Đường số 6A

1,00

 

14

Đường số 2B

Đường số 6B

Đường số 6C

1,00

 

15

Lộ bê tông

Cầu Thu Phí

Cầu kênh Ngang

1,00

 

16

Lộ bê tông

Cầu Thu Phí

Đường 962 (ngã 3 nhà ông Hòa)

1,00

 

17

Đường 962

Ngã 4 Bưu điện

Đường 13/12

1,00

 

18

Lộ bê tông

Đường 13/12

Cầu Rạch Lùm (Đường Hồ Chí Minh)

1,00

 

19

Lộ bê tông

Cầu Rạch Lùm (Đường Hồ chí Minh)

Kênh nước Lộn

1,00

 

20

Lộ bê tông

Cầu Thu Phí

Kênh Cả Tháp

1,00

 

21

Lộ bê tông (Lộ giữa)

Cầu Thu Phí

Kênh Ông Nam

1,00

 

22

Lộ bê tông (Lộ giữa)

Kênh Ông Nam

Kênh Huế

1,00

 

23

Lộ bê tông (Lộ giữa)

Kênh Huế

Đầu lộ Trung tâm huyện

1,00

 

24

Lộ bê tông

Cầu kênh Ngang

Hết ranh đất ông Tư Đậm

1,00

 

25

Lộ bê tông

Cầu Kênh Ngang

Cầu kênh Cóc

1,00

 

26

Lộ bê tông dọc theo sông Rạch Gốc

Cầu Thu Phí

Ngã ba Nhà ông Châu Văn Đấu

1,00

 

27

Lộ bê tông dọc theo sông Rạch Gốc

Kênh ông Nam

Kênh Huế

1,00

 

28

Lộ bê tông dọc theo sông Rạch Gốc

Kênh Huế

Vàm đầu đước

1,00

 

29

Đường Hồ Chí Minh

Cầu Xóm Lò (giáp ranh xã Tân Ân Tây)

Cầu Rạch Lùm

1,00

 

30

Đường Hồ Chí Minh

Cầu Rạch Lùm

Đường 13 tháng 12

1,00

 

31

Đường Hồ Chí Minh

Đường 13 tháng 12

Đường số 11

1,00

 

32

Đường Hồ Chí Minh

Đường số 11

Cầu Công Dân Kiều

1,00

 

33

Đường Hồ Chí Minh

Cầu Công Dân Kiều

Cầu Kênh Hồ (Giáp ranh xã Viên An Đông)

1,00

 

34

Tuyến đường số 11

Đường Hồ Chí Minh

Ngã 4 Trụ sở Khóm 1

1,00

 

35

Lộ bê tông

Cầu Kênh Một (Đường cấp VI)

Ngọn Kênh Một

1,00

 

36

Lộ bê tông

Cầu Ông Định (Đường cấp VI)

Vàm Trại Xiêm

1,00

 

37

Lộ bê tông

Cầu Kênh Năm (Đường Hồ Chí Minh)

Cầu Kênh Cóc

1,00

 

38

Đường 962

Ngã tư Trụ sở khóm 1

Ngã tư Bưu Điện

1,00

 

39

Đường bê tông

Đường 13/12

Đường số 3 (kênh ông Nam, khóm 4)

1,00

 

40

Đường cấp VI

Đường 13/12 (TT Văn hóa)

Cầu đường kéo

1,00

 

41

Đường số 962 (nối dài)

Đường số 11

Đất ông Thua

1,00

 

42

Đường cấp VI

Đường Hồ Chí Minh

Trạm Biên phòng Rạch Gốc

1,00

 

43

Lộ bê tông mé sông

Cầu Lão Nhược

Cầu Nhưng Miên

1,00

 

44

Lộ bê tông mé sông

Cầu Nhưng Miên

Hết ranh Trường trung học cơ sở

1,00

 

45

Lộ bê tông mé sông

Hết ranh Trường trung học cơ sở

Hết ranh quy hoạch Trung tâm Hành Chính xã

1,00

 

46

Lộ bê tông tuyến Nhà Bia

Cầu Lão Nhược (mé bên nhà bia cũ)

Ngã ba vào chợ Nhưng Miên

1,00

 

47

Lộ bê tông mé sông

Cầu Lão Nhược

Hết ranh Trường Mẫu Giáo (Trường THCS cũ)

1,00

 

48

Lộ bê tông mé sông

Hết ranh trường Mẫu giáo

Vàm Đốc Neo

1,00

 

49

Lộ bê tông

Ranh đất cơ sở sản xuất nước đá Hiền Phúc

Vàm Nhưng Miên

1,00

 

50

Lộ bê tông

Vàm Biện Nhạn

Vàm Ông Miễu

1,00

 

51

Lộ bê tông

Vàm Xẻo Lá (Từ trụ điện vượt sông)

Hết ranh Trạm viễn thông

1,00

 

52

Lộ bê tông

Cụm dân cư ngã ba Cạnh Đền từ ngã ba ra mỗi hướng + 300m

1,00

 

53

Lộ bê tông

Cụm ngã ba So Đũa

1,00

 

54

Đường Hồ Chí Minh

Cầu Năm Căn

Cầu Ông Như

1,00

 

55

Đường Hồ Chí Minh

Cầu Kênh Hồ

Cầu So Đũa

1,00

 

56

Lộ Bê Tông

Rạch Ô Rô

Cầu Nhà Phiếu

1,00

 

57

Lộ Bê Tông

Cầu Nhà Phiếu

Cầu Nhà Diệu

1,00

 

58

Lộ cấp VI Đồng Bằng

Cầu Nhà Diệu

Cầu Rạch Gốc

1,00

 

59

Lộ Bê Tông

Cầu Rạch Gốc

Cửa Hóc Năng (Hết ranh đất dự án CWPD)

1,00

 

60

Lộ Bê Tông Mé Sông

Rạch Ô Rô

Bến phà Gốc Me

1,00

 

61

Lộ Bê Tông Mé Sông

Cầu Nhà Diệu

Cầu Dinh Hạn

1,00

 

62

Lộ Bê Tông Mé Sông

Cầu Nhà Phiếu

Cầu Nhà Diệu

1,00

 

63

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

1,00

 

64

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

1,00

 

65

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ trên 3m

1,00

 

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,00

 

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,00

 

13. XÃ ĐẤT MŨI

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh (Ktt)

Ghi chú

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Lộ GTNT dưới mé sông chợ Ông Trang

Vàm Ông Trang

Trạm Y Tế (Cầu Dân sinh)

1,10

 

2

Lộ GTNT ấp Ông Trang

Ngã ba Trụ Sở Ông Trang

Hết ranh Nhà Đèn cũ

1,10

 

3

Lộ GTNT ấp Ông Trang A

Ranh đất Trường Tiểu Học 1

Hết ranh khu Nghĩa Mộ

1,10

 

4

Lộ GTNT đường ôtô vào UBND xã

Cầu Ông Đồi (theo lộ Cấp VI đồng bằng)

Vàm Ông Trang

1,10

 

5

Lộ GTNT dưới mé sông Ông Trang

Hết ranh Trạm y tế xã

Ranh BQL Rừng Phòng Hộ Đất Mũi

1,10

 

6

Lộ GTNT ấp Xóm Biển

Ranh đất đền thờ Bác Hồ

Rạch Xẻo Bè

1,10

 

7

Lộ GTNT ấp Tắc Gốc, Vịnh Nước Sôi A

Chợ Tắc Gốc

Ngã ba Tắc Gốc

1,10

 

8

Lộ GTNT ấp So Đũa

Chợ So Đũa

Ngã ba So Đũa

1,10

 

9

Lộ GTNT ấp Sắc Cò - Ông Linh

Vàm Ông Linh (Sắc Cò)

Ngã ba Sắc Cò

1,10

 

10

Lộ GTNT khu dân cư

Khu cán bộ

1,10

 

11

Lộ GTNT khu dân cư

Khu giáo viên

1,10

 

12

Tuyến lộ cấp VI đồng bằng

Vàm Ông Thuộc

Cầu Ông Đồi Lớn

1,10

 

13

Tuyến lộ cấp VI đồng bằng

Cầu Ông Đồi Lớn

Ranh BQL Rừng Phòng Hộ Đất Mũi

1,10

 

14

Tuyến lộ cấp VI đồng bằng

Ranh  BQL  Rừng Phòng Hộ Đất Mũi

Giáp ranh xã Đất Mũi

1,10

 

15

Lộ GTNT khu dân cư Ông Linh

Cầu Ông Linh

Ranh nghĩa địa ấp Ông Linh

1,10

 

16

Đường Hồ Chí Minh

Cầu So Đũa

Cầu Kênh Năm (Hòn Khoai)

1,25

 

17

Lộ Bê Tông chợ xã

Khu quy hoạch Trung tâm chợ xã

1,00

 

18

Lộ Bê Tông Trung Tâm Xã

Cầu Rạch Tàu

Cầu Lạch Vàm

1,00

 

19

Lộ Bê Tông Mé Sông

Giáp Ranh khu quy hoạch trung tâm Chợ xã

Vàm Kênh Năm

1,00

 

20

Lộ Bê tông

Ranh Trụ sở Vườn Quốc gia Mũi Cà Mau

Hết ranh đồn Biên Phòng Đất Mũi

1,10

 

21

Lộ Bê Tông

Ranh đồn Biên Phòng Đất Mũi

Cửa Vàm Xoáy

1,10

 

22

Lộ Bê Tông

Cầu Kênh Đào Tây

Cửa Vàm Xoáy

1,10

 

23

Lộ bê tông

Khu tái định cư kinh năm

1,10

 

24

Lộ bê tông

Cầu Khào Thị

Cầu Kinh Cụt

1,10

 

25

Tuyến đường cấp VI

Giáp ranh với xã Viên An

Cầu sập Kinh Năm

1,10

 

26

Tuyến đường cấp VI

Cầu sập Kinh Năm

Đường Hồ Chí Minh

1,10

 

27

Tuyến đường cấp VI

Cầu Khào Thị

Giáp Ranh Vườn Quốc Gia

1,10

 

28

Tuyến Hồ Chí Minh

Cầu Kinh 5 Hòn Khoai

Giáp Ranh Vườn Quốc Gia (cống Trương Phi)

1,25

 

29

Đường Hồ Chí Minh

Cầu Rạch Tàu

Cầu Lạch Vàm

1,25

 

30

Lộ bê tông

Tuyến giáp ranh Trung tâm chợ (Đội thuế cũ)

Cầu Lạch Vàm

1,10

 

31

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

1,10

 

32

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

1,10

 

33

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ trên 3m

1,10

 

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,10

 

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,10

 

14. XÃ TÂN ÂN

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh (Ktt)

Ghi chú

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Lộ bê tông

Cầu Tàu

Hết ranh Trạm y tế xã

1,10

 

2

Lộ bê tông

Cầu Tàu

Hết ranh UBND xã

1,10

 

3

Lộ bê tông

Ranh đất khu liên doanh 02 bên

1,10

 

4

Lộ bê tông

Ngã tư Chợ

Đồn Biên Phòng

1,10

 

5

Lộ bê tông

Đồn Biên Phòng

Cầu Bào Công (Chợ Thủ A)

1,10

 

6

Lộ bê tông

Ranh đất Bưu điện

Hết trường THCS

1,10

 

7

Lộ bê tông

Ngã ba Trạm Điện Lực

Trạm Y Tế

1,10

 

8

Lộ bê tông

Cầu Bào Công

Vàm Bà Bường

1,10

 

9

Lộ bê tông

Ranh đất Trạm biên phòng

Vàm Xẻo Đứng

1,10

 

10

Lộ cấp VI đồng bằng

Từ Trạm Y Tế

Cầu Bảo Vĩ (Lộ cấp VI)

1,10

 

11

Lộ cấp VI đồng bằng

Cầu Bảo Vĩ

Cầu Võ Hào Thuật (Lộ cấp VI)

1,10

 

12

Lộ bê tông

Cầu bà Khệt (Khu TĐC)

Cầu Xẻo Ngang

1,10

 

13

Các tuyến trong khu TĐC ấp Chợ Thủ

1,10

 

14

Lộ Bê Tông

Giáp đường Hồ Chí Minh

Hết ranh Khu nghĩa địa (Trung tâm xã)

1,10

 

15

Xã Tân Ân Tây cũ

Hết ranh Khu nghĩa địa (Trung Tâm xã)

Giáp Thị trấn

1,10

 

16

Xã Tân Ân Tây cũ

Cầu Đường Kéo

Cầu Kênh Ranh

1,10

 

17

Xã Tân Ân Tây cũ

Cầu Kênh Ranh

Cầu kênh Võ Hào Thuật

1,10

 

18

Xã Tân Ân Tây cũ

Bến phà sông Cửa Lớn

Đường Hồ Chí Minh

1,10

 

19

Xã Tân Ân Tây cũ

Vàm Ông Như

Vàm Ông Định

1,10

 

20

Lộ Bê Tông Ven Sông

Ngã ba Trường Tiểu học 3

Hết lộ bê tông ven sông (Dọc sông Đường Kéo đến rạch Chà Là 100m và rạch Giáp Nước 400m)

1,10

 

21

Xã Tân Ân Tây cũ

Vàm Ông Định

Vàm Bà Bường

1,10

 

22

Lộ Bê Tông (Mé sông)

Cầu Tắc Ông Như

Trạm Y Tế

1,10

 

23

Đường Hồ Chí Minh

Cầu Ông Như

Cầu Xóm Lò

1,10

 

24

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

1,10

 

25

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

1,10

 

26

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

1,10

 

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,10

 

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,10

 

15. XÃ KHÁNH BÌNH

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh (Ktt)

Ghi chú

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)

Giáp huyện U Minh

Kinh Hội (Hết ranh đất ông Phạm Văn Hiền)

1,10

 

2

Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)

Từ Kinh Hội (đất ông Dương Thành Phụng)

19/5 (Hết ranh đất Tạ Bích Thủy)

1,10

 

3

Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)

Từ 19/5 (Đất bà Mai Kim Chung)

Cống Rạch Bào

1,10

 

4

Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)

Từ Rạch Bào (Đất ông Nguyễn Văn Thám)

Giáp xã Khánh Bình Đông

1,10

 

5

Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê)

Giáp huyện U Minh

Kinh Hội (Hết ranh đất ông Phạm Văn Hiền)

1,10

 

6

Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê)

Từ Kinh Hội (đất ông Dương Thành Phụng)

19/5 (Hết ranh đất Tạ Bích Thủy)

1,10

 

7

Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê)

Từ 19/5 (Đất bà Mai Kim Chung)

Cống Rạch Bào

1,10

 

8

Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê)

Từ Rạch Bào (Đất ông Nguyễn Văn Thám)

Giáp xã Khánh Bình Đông

1,10

 

9

Lộ ô tô về Trung tâm xã Khánh Bình Đông (Bờ Tây)

Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc

Giáp xã Khánh Bình Đông

1,00

 

10

Lộ ô tô về Trung tâm xã Khánh Bình Đông (Bờ Đông)

Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc

Ngã ba Bảy Triệu

1,00

 

11

Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê)

Cống Kinh Hội

Sông Ông Đốc (2 bờ)

1,00

 

12

Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê)

Từ Cống Chồn Gầm

Sông Ông Đốc (02 bờ)

1,00

 

13

Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)

Cống Kênh Ranh (Từ giáp Lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc)

Giáp ranh xã Khánh Bình Đông

1,00

 

14

Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê)

Từ Cống Kênh Hội

Cầu Rạch Bào (Bờ Nam, lộ 3m)

1,00

 

15

Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê)

Từ Cống Kinh Hội

Giáp xã Khánh Bình Đông, Bờ Bắc

1,00

 

16

Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê)

Từ Cống Đường Ranh (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc)

Ngã ba Chồn Gầm (Hết ranh đất ông Trương Văn Triều, bờ Bắc)

1,00

 

17

Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê)

Từ Cống Đường Ranh (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc)

Ngã ba Chồn Gầm (Trụ sở ấp 19/5, bờ Nam)

1,00

 

18

Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê)

Kênh Cựa Gà (Từ giáp lộ Tắc Thủ - Sông Đốc)

Hết ranh đất ông Lê Văn Toàn (Lê Văn Bang)

1,00

 

19

Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê)

Kênh Cựa Gà (Từ giáp lộ Tắc Thủ - Sông Đốc)

Hết ranh đất ông Lê Văn Lương (bờ Đông)

1,00

 

20

Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê)

Từ Cống Chồn Gầm (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc)

Ngã ba Chồn Gầm (Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Phích, Bờ Tây)

1,00

 

21

Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê)

Từ Cống Chồn Gầm (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc)

Ngã ba Chồn Gầm (Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sạ, bờ Đông)

1,00

 

22

Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê)

Từ Vàm Rạch Bào (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc)

Ngã ba Rạch Bào (Trụ sở ấp Rạch Bào, bờ Đông)

1,00

 

23

Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê)

Từ Vàm Rạch Bào (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc)

Ngã ba Rạch Bào (Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Tằng, bờ Tây)

1,00

 

24

Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê)

Từ Vàm Ông Bích (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc)

Ngã ba Ông Bích (Trụ sở văn hóa ấp ông Bích, bờ Tây)

1,00

 

25

Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê)

Từ Vàm Ông Bích (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc)

Ngã ba Ông Bích (hết ranh đất bà Nguyễn Thị Hai, bờ Đông)

1,00

 

26

Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê)

Từ Vàm Cả Giữa (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc)

Cầu ngã ba Cả Giữa (Hết ranh đất ông Nguyễn Thành Văn, 2 bờ)

1,00

 

27

Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê)

Từ Kênh Ông Kiệt (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc)

Ngã ba Kênh 2 Lưu, 2 bờ

1,00

 

28

Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê)

Từ Kinh Giữa (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc)

Ngã ba Út Bình (Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Lửng)

1,00

 

29

Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê)

Từ Kinh Giữa (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc)

Ngã ba Kênh Mới (Hết ranh đất bà Phạm Thị Phăng)

1,00

 

30

Lộ Ô tô về trung tâm xã

Đất bà Lê Thị Liên (Giáp xã Khánh Bình)

Hết ranh đất Dương Hoàng Nhân

1,00

 

31

Lộ Ô tô về trung tâm xã

Ranh đất ông Dương Hoàng Nhân

Hết ranh đất ông Lý Văn Huế (Bờ Nam) (ngã 4 kiểu mẫu bờ tây)

1,00

 

32

Bờ Đông Bắc kênh Lòng Ống

Hết ranh đất ông Đặng Trung Lưu (Giáp xã Khánh Bình)

Ngã tư phố Rạch Cui (Hết ranh đất ông Lê Văn Diệp)

1,00

 

33

Bờ Bắc kênh Dân Quân (bờ đông)

Ngã tư phố Rạch Cui (Ranh đất ông Huỳnh Văn Nhỏ)

Hết ranh đất bà Lê Thị Quyên

1,00

 

34

Bờ Tây Bắc Kênh Tạm Cấp

UBND xã về hướng kênh Tạm Cấp Bờ Tây (ranh đất ông Huỳnh Văn Nhỏ)

Hết ranh đất bà Lê Hồng Sáu

1,00

 

35

Bờ Đông Bắc kênh Tạm Cấp

UBND xã về hướng kênh Tạm Cấp (Bờ Đông, ranh đất ông Trần Văn Tài)

Hết ranh đất ông Trần Văn Tấn

1,00

 

36

Phía Tây Xóm Nhà Ngói

Đầu kênh Xóm Nhà Ngói (Bờ Tây, Chùa Rạch Cui)

Hết ranh đất ông Nguyễn Thành Sáu (Nguyễn Văn Phồ)

1,00

 

37

Bờ Đông Xóm Nhà Ngói - Rạch Nhum

Ranh đất ông Lê Hoàng Thạch

Ranh đất ông Nguyễn Văn Thế (nhà ông Chính Bình)

1,00

 

38

Bờ Đông Nam Kênh Tám Chánh

UBND xã về hướng ngã ba Tám Chánh (Bờ Đông, Chùa Rạch Cui)

Ranh đất ông Trần Tấn Tài (ngã 3 8 chánh)

1,00

 

39

Bờ Tây Bắc Kênh Tám Chánh

UBND xã về hướng ngã ba Tám Chánh (Bờ Tây, đất bà Đặng Thị Vàng)

Hết ranh đất ông Từ Văn Vĩnh

1,00

 

40

Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)

Đất ông Trương Văn Khoẻ (Giáp ranh xã Khánh Bình)

Giáp ranh thị trấn Trần Văn Thời (Trong đê) (giáp ô Giang)

1,10

 

41

Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)

Từ cống Rạch Bào (đất ông Nguyễn Văn Thám)

Vàm Ông Bích

1,00

 

42

Kênh Mương Cũi (Bờ Đông, Bờ Tây)

Ranh đất bà Lê Thị Bé và ông Trần Quốc Đáo

Hết ranh đất ông Dương Văn Lân và ông Mai Văn Kĩnh

1,00

 

43

Kênh Lung Bạ (Bờ Đông, bờ Tây)

Ranh đất ông Ngô Khánh Lâm và Nhà văn hóa ấp Lung Bạ (giáp cống lung ba)

Hết ranh đất ông Lai Văn Chiến và ông Lê Văn Lâm

1,00

 

44

Bờ Tây Kênh Tham Trơi

Ranh đất ông Nguyễn Sinh Cung

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đạt

1,00

 

45

Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê, Kênh Tham Trơi, Bờ Đông)

Đất ông Trần Thanh Phong

Ranh đất ông Võ Duy Nghi

1,00

 

46

Bờ Tây Kênh Rạch Nhum

Đất ông Trần Văn Tiển

Hết ranh đất UBND xã quản lý

1,00

 

47

Bờ Tây Kênh Rạch Nhum

Đất ông Kiều Văn Phú (Bờ Tây Ngọn Rạch Nhum)

Hết ranh đất ông Trần Văn So

1,00

 

48

Bờ Đông Kênh Đường Cuốc

Đất ông Trần Văn Tài

Ranh đất ông Kiều Văn Phát

1,00

 

49

Bờ Nam Kênh Bà Kẹo

Đất ông Quách Văn Nhơn (Bờ Nam kênh Bà Kẹo)

Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Chính

1,00

 

50

Ngã Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê)

Ranh đất ông Lê Văn Vui (Ngoài đê)

Giáp ranh thị trấn Trần Văn Thời (Ngoài đê)

1,10

 

51

Ngã ba Tám Chánh

Đất ông Võ Văn Luận, hướng về đường Cuốc (Bờ Tây kênh Tám Chánh)

Hết ranh đất ông Cao Văn Phàn

1,00

 

52

Bờ Tây Kênh Đường Cuốc

Hết ranh đất ông Võ Duy Nghi (Bờ Tây kênh Đường Cuốc)

Giáp kênh Bà Kẹo

1,00

 

53

Bờ Đông Kênh Ngay

Trụ sở sinh hoạt văn hóa ấp 4 (Bờ Bắc)

Đất ông Trần Văn Út (Về hướng Sole) (ngã 4 sole)

1,00

 

54

Bờ Tây Kênh Ngay

Đất ông Trần Văn Phến (Bờ Nam)

Hết ranh đất bà Đoàn Thị Thứ

1,00

 

55

Ngã ba Tám Chánh

Đất Trường Tiểu học 3

Hết ranh đất ông Trần Văn Quân

1,00

 

56

Ngã ba Tám Chánh

Cầu ngã 3 Tám Chánh

giáp ranh xã TVT đx

1,00

 

57

Bờ Bắc Kênh Kiễu Mẫu

Đất bà Trần Thị Định (Bờ Tây, về hướng kênh Sole)

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Du (Giáp xã Trần Hợi)

1,00

 

58

Bờ Nam Kênh Kiễu Mẫu

Đất Trường cấp I (Bờ Đông, về hướng kênh Sole)

Hết ranh đất ông Trần Văn Út

1,00

 

59

Bờ Bắc Kênh Kiễu Mẫu

Đất ông Tiêu  Văn Phong (Bờ Đông)

Hết ranh đất ông Trần Văn Thôn

1,00

 

60

Bờ Nam Kênh Cơi Tư - Giáp xã Khánh Bình

Đất ông Trần Thành

Giáp ranh xã Khánh Bình

1,00

 

61

Bờ Bắc Kênh Kiễu Mẫu - Kênh Hội Đồng Thành

Đất Nghĩa trang cũ (Về hướng ngã 3 Lò Đường)

Giáp ranh xã Khánh Bình

1,00

 

62

Bờ Bắc Kênh Kiễu Mẫu - Kênh Hội Đồng Thành

Ranh đất bà Trần Thị Định (Bờ Tây kênh Dân Quân)

Hết ranh đất ông Quách Kim (Đầu kênh Công nghiệp)

1,00

 

63

Bờ Bắc Kênh Công Nghiệp

Đất ông Trần Thanh Phong

Hết ranh đất ông Đặng Văn Tòng

1,00

 

64

Ngã ba Lò Đường

Ranh  đất  ông  Bùi Văn Đực

Hết ranh đất Trường Tiểu học IV

1,00

 

65

Ngã Tư Sole

Ranh đất ông Nguyễn Văn Du (Bờ Đông kinh 1/5)

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Quang (Giáp kênh xáng Vồ Dơi)

1,00

 

66

Bờ Tây kênh 1/5

Đất UBND xã quản lý (Bờ Tây Kinh 1/5)

Hết ranh đất ông Đinh Văn Mẫn (Giáp kênh xáng Vồ Dơi)

1,00

 

67

Kênh Kiểm Lâm

Ranh đất ông Hồng Thanh Tâm

Ranh đất bà Phạm Thị Liên

1,00

 

68

Kênh Cơi Tư 14

Hết ranh đất bà Nguyễn Kim Khôn

Hết ranh đất ông Trịnh Thái Sơn (Mên)

1,00

 

69

Kênh Già Dông

Ranh đất trường tiểu học 3

Hết ranh đất bà Dương Hồng Uyển (Giáp ranh xã Trần Hợi)

1,00

 

70

Kênh Tăng Mốc (Bờ Đông)

Ranh đất ông Trần Tứ

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Nguyễn

1,00

 

71

Kênh Tăng Mốc (Bờ Tây)

Ranh đất ông Lê Minh Lý

Hết ranh đất bà Danh Thị Án

1,00

 

72

Bờ tây Bắc Kênh Tạm Cấp

Giáp ranh đất bà Lê Hồng Sáu hướng về kênh Tạm Cấp

Giáp xã Khánh Bình cũ

1,00

 

73

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

1,00

 

74

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

1,00

 

75

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 3m

1,00

 

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thuỷ, bộ

1,00

 

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thuỷ, bộ

1,00

 

16. XÃ ĐÁ BẠC

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh (Ktt)

Ghi chú

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Tuyến bờ Đông kênh xáng Giữa

Ngã tư Ba Tỉnh (Đất ông Lê Văn Cang)

Đường ống dẫn khí PM3

1,00

 

2

Tuyến bờ Đông kênh xáng Giữa

Ranh đất ông Nguyễn Văn Chót

Hết ranh đất ông Huỳnh Thượng Hải

1,35

 

3

Tuyến bờ Tây kênh xáng Giữa

UBND xã

Đường ống dẫn khí PM3

1,00

 

4

Tuyến bờ Tây kênh xáng Giữa

Ranh đất ông Lê Văn Hiền

Giáp ranh xã Khánh Bình Tây

1,35

 

5

Tuyến bờ Bắc kênh Ba Tỉnh

Ranh đất ông Phan Việt Thanh

Hết ranh Trường Tiểu học 1 Khánh Bình Tây Bắc

1,35

 

6

Tuyến bờ Bắc kênh Ba Tỉnh

Ranh đất ông Nguyễn Văn Quang

Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Xiếu

1,35

 

7

Tuyến bờ Nam kênh Ba Tỉnh

Ranh đất ông Lê Văn Vinh

Đầu Kênh 16

1,35

 

8

Tuyến bờ Nam kênh Ba Tỉnh

Đầu kênh 16

Hết ranh đất Trường THCS

1,35

 

9

Tuyến bờ Đông kênh 16

Ranh đất ông Trần Văn Tuấn

Hết ranh đất ông Bùi Văn Luông

1,35

 

10

Tuyến bờ Đông kênh 16

Hết ranh đất ông Bùi Văn Luông

Hết ranh đất ông Phạm Văn Minh

1,35

 

11

Tuyến bờ Tây kênh 16

Trạm Tiếp bờ PM3

Hết ranh đất ông Mai Văn Thắng

1,35

 

12

Tuyến bờ Tây kênh 16

Trạm Tiếp bờ PM3

Hết ranh đất ông Trần Văn Phước

1,00

 

13

Tuyến bờ Tây kênh 16

Hết ranh đất ông Trần Văn Phước

Hết ranh đất ông Bùi Văn Ri

1,35

 

14

Tuyến bờ Đông kênh Xóm Huế

Ranh đất ông Huỳnh Xuân Tới

Hết ranh đất ông Lâm Văn Triều

1,35

 

15

Tuyến bờ Tây kênh Xóm Huế

Ranh đất bà Lê Thị Bút

Hết ranh đất ông Ngô Văn Đèo

1,35

 

16

Tuyến bờ Bắc kênh Sào Lưới

Ranh đất ông Nguyễn Quốc Tiến

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Học

1,35

 

17

Tuyến bờ Nam kênh Sào Lưới

Ranh đất ông Trần Văn Nhân

Hết ranh đất ông Hồng Đông Châu (Giáp đê Trung ương)

1,35

 

18

Tuyến bờ Tây kênh 84

Từ kênh 25

Ranh đất ông Phạm Thanh Hiền

1,35

 

19

Tuyến bờ Tây kênh Dớn

Ngã ba tuyến 21 - kênh Dớn

Hết ranh đất bà Phạm Thị Lía (Ngã 3 kênh Mười Lươm)

1,35

 

20

Tuyến bờ Đông kênh 88

Nhà ông Trịnh Văn Liêm

Ngã tư tuyến 88 - 21

1,20

 

21

Tuyến đường cứu hộ cứu nạn đê biển Tây phòng cháy chữa cháy rừng Quốc gia U Minh Hạ

Ranh đất bà Bùi Thị Thắm

Hết đất ông Nguyễn Văn Nễ

1,00

 

22

Tuyến đường ô tô về trung tâm xã

Ranh đường ống PM3

Hết ranh đất ông Đỗ Hữu Lộc

1,00

 

23

UBND xã Khánh Bình Tây - Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Đông)

Trụ sở UBND xã

Hết ranh đất ông Năm Thạnh

1,30

 

24

UBND xã Khánh Bình Tây - Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Đông)

Hết ranh đất ông Năm Thạnh

Giáp ranh xã Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Đông)

1,35

 

25

UBND xã Khánh Bình Tây - Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Tây)

Ranh Trường Tiểu học A

Hết ranh đất bà Út Em

1,35

 

26

UBND xã Khánh Bình Tây - Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Tây)

Ranh đất ông Hai Ngọc

Giáp ranh xã Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Tây)

1,35

 

27

Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá Bạc

Cầu Cơi 5 (đất ông Trương Văn Tám)

Cầu Kênh Đứng (nhà ông Hoà Lợi)

1,15

 

28

Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá Bạc

Trụ sở UBND xã

Cầu Kênh Đứng (nhà ông Hoà Lợi)

1,10

 

29

Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá Bạc

Hết ranh Trường Tiểu học A

Đầu kênh Cựa Gà Bảy Báo

1,35

 

30

Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá Bạc

Hết ranh đất ông Trần Văn Sai

Kênh Cựa Gà Bảy Báo (Hết ranh đất bà Sáu Chuông)

1,35

 

31

Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá Bạc

Ranh đất ông Huỳnh Việt Hùng

Hết ranh đất ông Trần Văn Sai

1,35

 

32

Kênh Cơi 5 - Hòn Đá Bạc (Bờ Nam)

Đầu Kênh Cơi 5

Đầu kênh Tám Kệnh

1,35

 

33

Kênh Cơi 5 - Hòn Đá Bạc (Bờ Nam)

Đầu kênh Tám Kệnh

Cầu Kênh Đứng (nhà ông Tư Gương)

1,35

 

34

Kênh Cơi 5 - Hòn Đá Bạc (Bờ Nam) (Phía dưới sông)

Cầu Kênh Đứng

Hết ranh đất ông Lê Tấn Đạt

1,10

 

35

Kênh Cơi 5 - Hòn Đá Bạc (Bờ Nam)

Ranh đất ông Lê Tấn Đạt

Hết ranh đất bà Mười Thị

1,10

 

36

Tuyến lộ nội ô chợ (Phía dưới sông)

Nhà ông Tư Gương

Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Phượng

1,20

 

37

Tuyến kênh cựa gà 402 (Bờ Tây)

Cầu Nông Trường

Giáp ranh xã Khánh Bình Tây Bắc

1,35

 

38

Tuyến UBND Khánh Bình Tây - xã Khánh Hải (Bờ Tây)

Ranh đất ông Phạm Hải Đăng

Hết ranh đất bà Huỳnh Thị Thơm

1,35

 

39

Kênh Cơi 4

Cầu Cơi 4

Hết ranh đất ông Út On

1,35

 

40

Khu dân cư Hòn Đá Bạc

Bờ Nam

Lô 20N

1,30

 

41

Khu dân cư Hòn Đá Bạc

Bờ Nam

Lô 20K

1,35

 

42

Khu dân cư Hòn Đá Bạc

Bờ Nam

Lô 22A

1,35

 

43

Khu dân cư Hòn Đá Bạc

Bờ Nam

Lô 20L

1,30

 

44

Khu dân cư Hòn Đá Bạc

Bờ Nam

Lô 20M

1,30

 

45

Khu dân cư Hòn Đá Bạc

Bờ Nam

Lô 20 F

1,35

 

46

Khu dân cư Hòn Đá Bạc

Bờ Nam

Lô 20E

1,35

 

47

Khu dân cư Hòn Đá Bạc

Bờ Nam

Lô 23C

1,35

 

48

Khu dân cư Hòn Đá Bạc

Bờ Nam

Lô 23D

1,35

 

49

Khu dân cư Hòn Đá Bạc

Bờ Bắc

Lô 20D

1,35

 

50

Khu dân cư Hòn Đá Bạc

Bờ Bắc

Lô 22L

1,35

 

51

Khu dân cư Hòn Đá Bạc

Bờ Bắc

Lô 20B

1,35

 

52

Khu dân cư Hòn Đá Bạc

Bờ Bắc

Lô 23A

1,35

 

53

Khu dân cư Hòn Đá Bạc

Bờ Bắc

Lô 20A

1,35

 

54

Khu dân cư Hòn Đá Bạc

Bờ Bắc

Lô 22M

1,35

 

55

Khu dân cư Hòn Đá Bạc

Bờ Bắc

Lô 20N

1,35

 

56

Khu dân cư Hòn Đá Bạc

Bờ Bắc

Lô 23B

1,35

 

57

Khu dân cư Hòn Đá Bạc

Bờ Bắc

Lô 22N

1,35

 

58

Kênh Tám Khệnh

Kênh Tám Khện (Bờ Đông, bờ Tây)

Giáp ranh xã Khánh Hưng, Khánh Hải

1,35

 

59

Tuyến trong đê Quốc Phòng

Cống kênh Mới

Hết ranh đất ông Lê Minh Hùng

1,35

 

60

Tuyến trong đê Quốc Phòng

Đất bà Trần Thị Tám

Hết ranh đất ông Đoàn Văn Mừng

1,35

 

61

Kênh Cơi 6A + Cơi 6B

Từ cầu Co Xáng

Hết ranh đất Nhà ông Kiệt (Nông trường 402)

1,35

 

62

Tuyến đầu Kênh Cơi 5

Cầu Cơi 5

Cầu Cơi 4

1,35

 

63

Tuyến đầu Kênh Cơi 5

Cầu Cơi 5

Cầu Cơi 6

1,35

 

64

Tuyến UBND Khánh Bình Tây - xã Khánh Hải (Bờ Đông)

Ranh đất ông Lê Văn Quý

Hết ranh đất ông Nguyễn Bình An giáp xã Khánh Hải

1,10

 

65

Tuyến kênh Tám

Cầu Đê Biển Tây (Nhà ông Việt)

Hết ranh đất ông Nghiệu

1,35

 

66

Tuyến kênh Thống Nhất ấp Thời Hưng

Ranh đất ông Nghiệu

Hết ranh đất ông Trường

1,35

 

67

Tuyến kênh Mới

Ranh đất ông Minh

Cống kênh Mới Đê Biển Tây

1,35

 

68

Tuyến UBND Khánh Bình Tây - xã Khánh Hải (Bờ Tây)

Ranh đất ông Nguyễn Văn Đáng

Hết ranh đất ông Phạm Văn Dũng

1,35

 

69

Tuyến kênh Tám

Ranh đất ông Nguyễn Văn Hoa

Hết ranh đất Phạm Trung Kiên

1,35

 

70

Tuyến kênh Cựa Gà ấp Đá Bạc B (Bờ Đông)

Ranh đất ông Phan Chí Tâm

Giáp xã Khánh Bình Tây Bắc

1,35

 

71

Tuyến kênh Cựa Gà ấp Đá Bạc B (Bờ Tây)

Ranh đất ông Đặng Văn Hùng

Giáp xã Khánh Bình Tây Bắc (Nhà ông Trung) (2 bên)

1,35

 

72

Tuyến kênh Ông Lão

Đất ông Nguyễn Văn Chênh

Hết  ranh  đất  ông  Lý Hồng Ân

1,35

 

73

Tuyến kênh Tám

Đất ông Đoàn Văn Yên

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Nhiệm

1,35

 

74

Tuyến kênh Tám

Đất ông Trương Văn Đúng

Hết ranh đất bà Trương Thị Nhật

1,35

 

75

Tuyến kênh Tám

Đất ông Lê Văn Ty

Hết ranh đất trụ sở ấp Thời Hưng

1,35

 

76

Tuyến kênh Công Điền

Đất ông Phạm Văn Đạt (Bờ Tây)

Giáp ranh xã Khánh Hải

1,35

 

77

Tuyến kênh Hậu

Đất ông Lê Văn O

Hết ranh đất bà Trần Thị Tuyết

1,35

 

78

Tuyến kênh Hai Quờn

Từ ranh đất bà Lê Thị Thơm

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Mừng

1,35

 

79

Tuyến kênh Thống Nhất ấp Thời Hưng

Từ ranh đất ông Trần Văn Cánh

Hết ranh đất ông Trần Văn Hùng

1,35

 

80

Kênh Cơi 4

Từ  ranh  đất  bà Huỳnh Thị Hoa

Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Đèo

1,35

 

81

Tuyến lộ mới mở Khánh Bình Tây đi xã Khánh Bình Tây Bắc

Từ nhà ông Nguyễn Thành Nhơn

Hết phần đất ông Mai Thanh Bạch

1,10

 

82

Tuyến lộ cứu nạn, cứu hộ đi Hòn Đá Bạc

Từ đất ông Phạm Toàn thắng ấp Đá Bạc

Hết đất ông Trần Văn Sai ấp Kinh Hòn Bắc

1,10

 

83

Lộ bê tông 33m

Ranh đất ông Nguyễn Văn Nô

Hết ranh đất ông Trịnh Văn Tám

1,35

 

84

Tuyến qua cống Đá Bạc (bờ Bắc)

Ranh đất ông Nguyễn Văn Quýt

Ranh đất bà Lê Diệu Cẩm

1,10

 

85

Tuyến Thới Hưng (Bờ Đông)

Đất Đoàn Thị Phượng

Đất ông Phạm Văn Hải

1,35

 

86

Tuyến Kênh Tám

Đất Nguyễn Văn Út Nhỏ

Đất ông Nguyễn Văn Lâm

1,35

 

87

Cầu Cựa Gà (Bờ Tây)

Đất ông Lý Văn Lịnh

Đất ông Lê Giá Kính

1,35

 

88

Tuyến Kinh Hòn (Bờ Đông) tiếp giáp khu xen ghép

Trạm Quản Lý Đê Điều

Đất ông Trần Văn Vũ

1,35

 

89

Tuyến Đá Bạc B (Bờ Đông Đá Bạc B - Bờ Tây Kinh Hòn Bắc)

Đầu kênh 16

Đầu kênh rạch Nhum

1,35

 

90

Cầu kênh Đứng - Co Xáng

Cầu kênh Đứng (Hướng Bắc)

Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Tươi

1,10

 

91

Cầu Kênh Đứng - Co Xáng

Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Tươi

Hết ranh đất ông Huỳnh Tấn Ngọc

1,10

 

92

Cầu kênh Đứng - Co Xáng

Hết ranh đất ông Huỳnh Tấn Ngọc

Hết ranh đất ông Phạm Thanh Bình

1,10

 

93

Cầu kênh Đứng - Co Xáng

Hết ranh đất ông Phạm Thanh Bình

Cầu Co Xáng

1,10

 

94

Cầu kênh Đứng - Co Xáng

Cầu Co Xáng

Cầu về Vồ Dơi

1,10

 

95

Cầu kênh Đứng - Co Xáng

Khu thực nghiệm (Hướng Đông)

Cống T19

1,10

 

96

Cầu kênh Đứng - Co Xáng

Ranh đất bà Trần Thị Sa

Hết ranh đất ông Trần Văn Tiến

1,10

 

97

Tuyến T19 ấp Vồ Dơi

Ranh đất ông Lâm Văn Quên

Kinh T21

1,10

 

98

Tuyến đường hẻm chợ Cơi 5 ấp 2

Ranh đất Bà Cao Hồng Mãnh

Hết đất ông Nguyễn Hoang Việt

1,10

 

99

Tuyến vòng xuyến Cầu Cơi 5 (2 bên)

Nhà bà Trần Thị Thanh Sợi

Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Hùng

1,00

 

100

Khu tái định cư Vàm kênh Sào Lưới

Các lộ bê tông thuộc dự án

 

1,00

 

101

Đường vào Trung tâm Văn Hoá Xã

Ranh đất ông Hồ Trung Trực

Trụ sở Trung tâm văn hoá xã

1,30

 

102

Tuyến Vòng Xoay chợ Cơi Năm

Ranh đất ông Nguyễn Quang Ân

Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Hùng

1,30

 

103

Tuyến về cầu Cơi Năm Cũ

Từ ranh đất bà Lê Kim Chi

Hết ranh đất ông Thi Văn Dũng

1,30

 

104

Khu tái định cư xen ghép Đá Bạc

Ranh Mai Vũ Tâm

Hết đất Nguyễn Thanh Tuấn

1,00

 

105

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

1,35

 

106

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

1,00

 

107

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 3m

1,00

 

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thuỷ, bộ

1,35

 

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thuỷ, bộ

1,35

 

17. XÃ KHÁNH HƯNG

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh (Ktt)

Ghi chú

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Khu vực Trung tâm

Ngã ba Nhà Máy, hướng Nam (Bờ Đông)

Hết ranh đất ông Lê Trung Tính

1,00

 

2

Khu vực Trung tâm

Ranh đất ông Lê Trung Tính

Hết ranh đất ông Lê Văn Đoàn

1,00

 

3

Khu vực Trung tâm

Từ đầu cầu bên chợ (Hướng Tây)

Hết ranh đất trường THPT

1,00

 

4

Khu vực Trung tâm

Hết ranh đất trường THPT

Hết ranh đất ông Phạm Hùng Văn

1,00

 

5

Khu vực Trung tâm

Ranh đất ông Phạm Hùng Văn

Đầu kênh Dân Quân

1,00

 

6

Khu vực Trung tâm

Đầu kênh Dân Quân

Giáp ấp Nhà Máy A

1,00

 

7

Khu vực Trung tâm

Hết ranh đất ông Trần Thị Định

Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Tùng

1,00

 

8

Khu vực Trung tâm

Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Tùng

Đầu kênh Dân Quân

1,00

 

9

Khu vực Trung tâm

Đầu kênh Dân Quân

Giáp ranh ấp Nhà Máy A

1,00

 

10

Khu vực Trung tâm

Đầu cầu bên chợ (Hướng Đông)

Hết ranh đất ông Lê Văn Quới

1,00

 

11

Khu vực Trung tâm

Trạm y tế xã (Hướng Đông)

Hết ranh đất ông Đặng Văn Đường

1,00

 

12

Khu vực Trung tâm

Đầu kênh Quang Sơn

Ngã tư Miễu Ông Tà (Bờ Đông)

1,00

 

13

Khu vực Trung tâm

Đầu kênh Quang Sơn

Ngã tư miễu Ông Tà (Bờ Tây)

1,00

 

14

Ngã ba Kênh Đứng

Đầu Kênh Đứng (Hướng Tây)

Hết ranh đất ông Lê Văn Quới

1,00

 

15

Ngã ba Kênh Đứng

Ranh đất ông Nguyễn Văn Bầu (Bình Minh II)

Hết ranh đất ông Đặng Văn Đường

1,00

 

16

Ngã ba Kênh Đứng

Ranh đất ông Nguyễn Văn Bầu

Hết ranh đất ông Trần Văn Bé

1,00

 

17

Ngã ba Kênh Đứng

Hết ranh đất ông Trần Văn Bé

Giáp ranh xã Trần Văn Thời

1,00

 

18

Ngã ba Kênh Đứng

Ngã ba Kênh Đứng (Hướng Bắc)

Cơi 3

1,00

 

19

Ngã ba Kênh Đứng

Đầu kênh Cơi Nhì bờ Nam

Giáp ranh ấp Kinh Đứng A

1,00

 

20

Ngã ba Kênh Đứng

Đầu kênh Cơi Nhì bờ Bắc

Giáp ranh ấp Liên Hòa

1,00

 

21

Ngã ba Kênh Đứng

Đầu kênh Cơi 3 bờ Nam

Giáp ranh xã Đá Bạc

1,00

 

22

Ngã ba Kênh Đứng

Đầu kênh Cơi 3 bờ Bắc

Giáp ranh xã Đá Bạc

1,00

 

23

Ngã ba Kênh Đứng

Đầu kênh Cơi Tư (Bờ Nam)

Giáp ranh xã Đá Bạc

1,00

 

24

Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Đông)

Đầu cầu Công Nghiệp (Bờ Đông hướng Bắc)

Hết ranh đất ông Phạm Văn Dinh

1,00

 

25

Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Đông)

Hết ranh đất ông Phạm Văn Dinh

Hết ranh đất ông Võ Văn Thạnh

1,00

 

26

Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Đông)

Cầu chữ Y (Bờ Đông)

Hết ranh đất ông Võ Văn Thạnh

1,00

 

27

Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Đông)

Cầu chữ Y (Hướng đông bờ Nam)

Hết ranh đất ông Lê Huỳnh Bé

1,00

 

28

Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Đông)

Hết ranh đất ông Lê Huỳnh Bé

Hết ranh đất bà Phạm Thị Hà

1,00

 

29

Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Đông)

Hết ranh đất bà Phạm Thị Hà

Giáp ranh xã Trần Văn Thời

1,00

 

30

Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Tây)

Đầu cầu công nghiệp (Bờ Tây hướng Bắc)

Hết ranh đất ông Võ Văn Thành

1,00

 

31

Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Tây)

Ranh đất ông Võ Văn Thành

Hết ranh đất ông Lê Trường Hận

1,00

 

32

Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Tây)

Cầu Chữ Y (Bờ Tây)

Hết ranh đất ông Lê Trường Hận

1,00

 

33

Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Tây)

Cầu Chữ Y (Bờ Bắc)

Ngã ba Năm Trì

1,00

 

34

Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Tây)

Cầu Chữ Y (Bờ Nam)

Ngã ba Năm Trì

1,00

 

35

Lộ từ cầu Chữ Y đến Trung tâm xã

Cầu Chữ Y (Hướng Đông)

Ngã ba về hướng Bắc (Bờ Bắc)

1,00

 

36

Lộ từ cầu Chữ Y đến Trung tâm xã

Ngã ba kênh Ngang (Bờ Tây)

Hết ranh đất trường cấp II

1,00

 

37

Lộ từ cầu Chữ Y đến Trung tâm xã

Ranh đất trường cấp II

Hết ranh đất ông Đoàn Văn Công

1,00

 

38

Lộ từ cầu Chữ Y đến Trung tâm xã

Hết ranh đất ông Đoàn Văn Công

Hết ranh nhà bia ghi danh liệt sỹ

1,00

 

39

Lộ từ cầu Chữ Y đến Trung tâm xã

Hết ranh nhà bia ghi danh liệt sỹ

Hết ranh đất ông Trần Thị Định

1,00

 

40

Trung tâm cầu Chữ Y

Ranh đất ông Phạm Văn Đoàn

Hết ranh đất ông Dương Thanh Xuân (Bờ Bắc)

1,00

 

41

Trung tâm cầu Chữ Y

Hết ranh đất ông Dương Thanh Xuân

Giáp ranh xã Trần Văn Thời

1,00

 

42

Trung tâm cầu Chữ Y

Ngã tư Nghĩa trang Ba Cô

Đầu kênh Hai Cải (2 bờ)

1,00

 

43

Trung tâm cầu Chữ Y

Đầu kênh Bà Xum

Kênh Hai Cải (2 bờ)

1,00

 

44

Công Nghiệp A

Đầu kênh cua Le Le (2 bờ)

Ngã ba Năm Trì

1,00

 

45

Vàm Cống Đá

Đầu vàm Cống Đá (Hướng Bắc)

Hết ranh đất ông Thái Minh Trí (Bờ Đông)

1,00

 

46

Vàm Cống Đá

Hết ranh đất ông Thái Minh Trí (Bờ Đông)

Ngã tư Út Cùi

1,00

 

47

Vàm Cống Đá

Vàm Cống Đá

Hết ranh đất bà Dương Thị Phê (Bờ Tây)

1,00

 

48

Vàm Cống Đá

Hết ranh đất bà Dương Thị Phê (Bờ Tây)

Ngã tư Út Cùi

1,00

 

49

Vàm Cống Đá

Ngã tư Út Cùi (Bờ Đông)

Ngã tư Miễu Ông Tà

1,00

 

50

Vàm Cống Đá

Ngã tư Út Cùi (Bờ Tây)

Ngã tư Miễu Ông Tà

1,00

 

51

Vàm Cống Đá

Ngã tư Út Cùi (Bờ Bắc)

Giáp ấp Rạch Lùm C

1,00

 

52

Ấp kênh Hãng C

Đầu vàm cống kênh Hãng C (Hướng Bắc)

Hết ranh đất bà Lê Thị Nhiên (Bờ Đông)

1,00

 

53

Ấp kênh Hãng C

Ranh đất bà Lê Thị Nhiên (Bờ Đông)

Giáp ấp kênh Hãng B

1,00

 

54

Ấp kênh Hãng C

Đầu vàm cống kênh Hãng C (Hướng Bắc)

Hết ranh đất bà Nguyễn Kim Hoa (Bờ Tây)

1,00

 

55

Ấp kênh Hãng C

Hết ranh đất bà Nguyễn Kim Hoa (Bờ Tây)

Giáp ấp kênh Hãng B

1,00

 

56

Lộ Rạch Ráng - Sông Đốc

Ranh kênh Giữa Bìa

Cầu Rạch Lùm A

1,00

 

57

Lộ Rạch Ráng - Sông Đốc

Cầu Rạch Lùm

Giáp ấp kênh Hãng C

1,00

 

58

Lộ Rạch Ráng - Sông Đốc

Giáp ấp kênh Hãng C

Cống kênh Hãng C

1,00

 

59

Lộ Rạch Ráng - Sông Đốc

Cống kênh Hãng C

Giáp ranh đất ấp Công Nghiệp A

1,00

 

60

Lộ Rạch Ráng - Sông Đốc

Giáp ranh đất ấp Công Nghiệp A

Cầu Công Nghiệp

1,00

 

61

Lộ Rạch Ráng - Sông Đốc

Cầu Công Nghiệp A

Giáp xã Trần Văn Thời

1,00

 

62

Vàm Rạch Lùm

Cầu Vàm Rạch Lùm (Hướng Bắc)

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hòa (Bờ Đông)

1,00

 

63

Vàm Rạch Lùm

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hòa (Bờ Đông)

Hết ranh đất ông Đặng Văn Danh

1,00

 

64

Vàm Rạch Lùm

Hết ranh đất ông Đặng Văn Danh

Giáp ranh ấp Chủ Mía

1,00

 

65

Vàm Rạch Lùm

Cầu Rạch Lùm (Hướng Bắc)

Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Em (Bờ Tây)

1,00

 

66

Vàm Rạch Lùm

Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Em

Hết ranh đất ông Nguyễn Bá Xuân

1,00

 

67

Vàm Rạch Lùm

Hết ranh đất ông Nguyễn Bá Xuân

Giáp ranh ấp Chủ Mía

1,00

 

68

Vàm Rạch Lùm

Đầu kênh Hiệp Hòa Bờ Đông

Giáp ranh ấp Liên Hòa

1,00

 

69

Vàm Rạch Lùm

Đầu kênh Hiệp Hòa Bờ Tây

Giáp ranh ấp Liên Hòa

1,00

 

70

Kênh Hãng B

Đầu kênh Xóm Miên (2 bờ)

Giáp ranh ấp Rạch Lùm C

1,00

 

71

Kênh Hãng B

Đầu kênh Sáu U (2 bờ)

Ngã tư miễu Ông Tà

1,00

 

72

Kênh Hãng B

Ngã ba Năm Trì (Hướng Bắc)

Giáp ranh ấp Nhà Máy A (Bờ Đông)

1,00

 

73

Kênh Hãng B

Ngã ba Năm Trì (Hướng Bắc)

Giáp ranh ấp Nhà Máy A (Bờ Tây)

1,00

 

74

Kênh Tám Khệnh

Cầu Tám Khệnh (Bờ Đông, hướng bắc)

Giáp ranh xã Đá Bạc

1,00

 

75

Kênh Dân quân

Đầu Kênh Hai Tưởng (02 Bờ, hướng Bắc)

Kênh Cơi Tư

1,00

 

76

Kênh Dân quân

Giáp lộ Ô tô về xã (Phía sau chợ, 02 Bờ hướng Bắc)

Kênh Cơi Nhì

1,00

 

77

Kênh Đứng

Đầu Kênh Cơi Ba (Bờ Tây, hướng Bắc)

Đầu Kinh Cơi Tư

1,00

 

78

Lộ Ô tô về xã

Từ ranh đất ông Trần Thanh Hữu (02 bên)

Trụ sở UBND xã Khánh Hưng (Củ)

1,00

 

79

Kênh Cựa Gà

Đầu Kênh Cựa Gà Xanh (02 Bờ)

Cuối Kênh Cựa Gà Xanh

1,00

 

80

Kênh Bảy Huề

Đầu Kênh Bảy Huề (02 Bờ)

Giáp ranh ấp Liên Hòa

1,00

 

81

Kênh Ba Trước

Đầu Kênh Ba Trước (02 Bờ)

Giáp ranh xã Trần Văn Thời

1,00

 

82

Kênh Bảy Gà Mổ

Đầu Kênh Bảy Gà Mổ (02 Bờ)

Giáp ranh xã Trần Văn Thời

1,00

 

83

Ngã Tư Út Cùi

Ngã Ba Hai Trầm (Bờ Bắc, hướng Tây)

Ngã Tư Út Cùi

1,00

 

84

Ngã Tư Út Cùi

Ngã Ba Hai Trầm (Bờ Nam, hướng Tây)

Đầu Kênh Chống Mỹ (Rạch Lùm C)

1,00

 

85

Cống bia đỏ

Đầu Kênh Chống Mỹ (Rạch Lùm C, hướng Tây, 02 Bờ)

Cống Bia Đỏ Rạch Lùm B

1,00

 

86

Cống sườn 4

Đầu Kênh Hai Thà (02 bờ)

Giáp ranh ấp Trùm Thuật B

1,00

 

87

Cống sườn 2

Đầu Kênh Cua Le Le (Cống Sườn 2, hướng Tây, 02 Bờ)

Cuối Kênh Cua Le Le

1,00

 

88

Kênh đê

Giáp ranh ấp Kênh Giữa, hướng Đông, Bờ Nam

Giáp ranh ấp Kinh Hảng C

1,00

 

89

Kênh đê

Ranh ấp Kinh Hảng A (Bờ Nam)

Ranh ấp Kinh Hảng C (Bờ Nam)

1,00

 

90

Kênh đê

Ranh ấp Kinh Hảng A (Bờ Nam)

Giáp ranh ấp Công Nghiệp A

1,00

 

91

Kênh đê

Ranh ấp Công Nghiệp A (Bờ Nam)

Giáp ranh xã Trần Văn Thời

1,00

 

92

Khu trung tâm xã

UBND xã về hướng Đông

Hết ranh đất Trường Trung học cơ sở 1 Khánh Hải

1,00

 

93

Khu trung tâm xã

Ngã tư Trùm Thuật (Bờ Nam)

Ngã ba Kênh Giữa

1,00

 

94

Khu trung tâm xã

Trường Tiểu học 1

Kênh Bảy Ghe 500m (Bờ Bắc)

1,00

 

95

Khu trung tâm xã

Trường Tiểu học 1

Kênh Bảy Ghe 500m - Bờ Nam

1,00

 

96

Lộ ô tô trung tâm xã khu di tích Bác Ba Phi

UBND xã

Khu di tích Bác Ba Phi (Hết ranh đất ông Hận)

1,00

 

97

Lộ ô tô trung tâm xã khu di tích Bác Ba Phi

Ranh đất ông Trương Văn Pha

Hết ranh đất bà Trương Thị Tươi

1,00

 

98

Lộ ô tô trung tâm xã khu di tích Bác Ba Phi

Ranh đất ông Hồ Văn Chiểu

Cầu Thành Trung (tên cũ: Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Anh)

1,00

 

99

Lộ dọc kênh Lung Tràm

Tuyến kênh Lung Tràm (Bờ Nam)

1,00

 

100

Lộ dọc kênh Trung Tâm

Tuyến kênh Trung Tâm (Bờ Tây)

1,00

 

101

Khu Chợ Mới

Chợ Mới về các hướng 400m (Riêng hướng Đông hết ranh đất ông Hai Nguyên)

1,00

 

102

Vàm kênh Mới

Vàm kênh Mới (Về hướng Đông)

Giáp ranh đất ông Phan Ngọc Hoàng

1,00

 

103

Lộ Rạch Ráng - Sông Đốc

Giáp ranh Kênh Giữa Bìa

Cống kênh Giữa

1,00

 

104

Lộ Rạch Ráng - Sông Đốc

Cống kênh Giữa

Hết ranh đất ông Năm Hòa

1,00

 

105

Lộ Rạch Ráng - Sông Đốc

Hết ranh đất ông Năm Hòa

Cống Trùm Thuật

1,00

 

106

Lộ Rạch Ráng - Sông Đốc

Cống Trùm Thuật

Giáp ranh xã Sông Đốc

1,00

 

107

Lộ ô tô về Trung tâm xã Khánh Hải

Cống Trùm Thuật

Hết ranh đất ông Trần Thế Vinh

1,00

 

108

Lộ ô tô về Trung tâm xã Khánh Hải

Hết ranh đất ông Trần Thế Vinh

Hết ranh đất ông Lâm Xuân Thành

1,00

 

109

Lộ ô tô về Trung tâm xã Khánh Hải

Hết ranh đất ông Lâm Xuân Thành

Hết ranh đất ông Lương Văn Phúc

1,00

 

110

Lộ ô tô về Trung tâm xã Khánh Hải

Hết ranh đất ông Lương Văn Phúc

Ngã tư kênh Trùm Thuật

1,00

 

111

Ngã tư Trùm Thuật

Ngã tư Trùm Thuật (Bờ Bắc)

Kênh Bờ Tre 300m (Bờ Đông)

1,00

 

112

Tuyến kênh Bờ Tre

Hết đoạn 300m kênh Bờ Tre (Bờ Đông)

Về hướng Bắc hết kênh Bờ Tre (Ranh đất ông Hồ Quốc Cường)

1,00

 

113

Ngã tư Trùm Thuật

Ngã tư Trùm Thuật (Bờ Bắc)

Kênh Bờ Tre 300m Bờ Tây

1,00

 

114

Ngã tư Trùm Thuật

Ngã tư Trùm Thuật (Bờ Tây)

Về hướng Nam 300m

1,00

 

115

Tuyến kênh Trùm Thuật (Bờ Tây)

Hết đoạn 300m (Bờ Tây ngã tư Trùm Thuật)

Giáp ranh đất ông Lương Văn Nhiễm

1,00

 

116

Lộ dọc kênh Ranh (Bờ Đông)

Hành lang lộ Rạch Ráng - Sông Đốc

Về  hướng  Bắc 500m

1,00

 

117

Lộ dọc kênh Ranh (Bờ Đông)

Hết đoạn 500m

Hết kênh Ranh

1,00

 

118

Lộ dọc kênh Rạch Lùm

Giáp ấp Chủ Mía

Đến giáp đoạn 300m (Ngã tư Chủ Mía), bờ Tây

1,00

 

119

Lộ dọc kênh Rạch Lùm

Ngã tư Chủ Mía (Bờ Tây)

Về các hướng 300m

1,00

 

120

Lộ dọc kênh Rạch Lùm

Hết đoạn 200m (Ngã tư Chín Bộ)

Đến giáp đoạn 300m (Ngã tư Chủ Mía), bờ Tây

1,00

 

121

Ngã tư Chín Bộ

Ngã tư Chín Bộ

Về các hướng 200m

1,00

 

122

Ngã tư Chủ Mía

Ngã tư Chủ Mía (Bờ Đông)

Về các hướng (Nam, Bắc) 300m

1,00

 

123

Kênh Chủ Mía (Về hướng Tây)

Từ hết đoạn 300m

Hết kênh Chủ Mía (Bờ Nam)

1,00

 

124

Khu Làng Cá

Làng Cá kênh Tư

Hết khu đất Làng Cá kênh Tư (2 bên)

1,00

 

125

Vàm Bảy Ghe

Cống Bảy Ghe

Về hướng Đông 300m (2 bên)

1,00

 

126

Kênh Bảy Ghe (Bờ Bắc)

Hết đoạn 500m (Trường Tiểu học 1 đi về kênh Bảy Ghe 500m)

Hết đoạn 300m (Vàm Bảy Ghe về hướng Đông 300m)

1,00

 

127

Kênh Mới (Bờ Nam)

Kênh Tư Tửu (Kênh Cây Gòn)

Giáp ranh đất ông Hai Nguyên

1,00

 

128

Tuyến kênh Cây Sộp

Ranh đất ông Hồ Quốc Khánh

Hết kênh Cây Sộp

1,00

 

129

Tuyến kênh Ngang

Ranh đất ông Lê Quốc Tiến

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn To

1,00

 

130

Điểm dân cư nông thôn Vàm Kinh Tư

Bờ Nam

Lô L9a

1,00

 

131

Điểm dân cư nông thôn Vàm Kinh Tư

Bờ Nam

Lô L9b

1,00

 

132

Điểm dân cư nông thôn Vàm Kinh Tư

Bờ Nam

Lô L9c

1,00

 

133

Điểm dân cư nông thôn Vàm Kinh Tư

Bờ Nam

Lô L10a

1,00

 

134

Điểm dân cư nông thôn Vàm Kinh Tư

Bờ Nam

Lô L10b

1,00

 

135

Điểm dân cư nông thôn Vàm Kinh Tư

Bờ Bắc

Lô L9d

1,00

 

136

Điểm dân cư nông thôn Vàm Kinh Tư

Bờ Bắc

Lô L9e

1,00

 

137

Điểm dân cư nông thôn Vàm Kinh Tư

Bờ Bắc

Lô L9f

1,00

 

138

Tuyến Kênh Ấp Huề (Bờ Bắc)

Từ Giáp kênh Trùm Thuật (Bờ Tây)

Giáp Phân Trại số 2 Trại Giam Cái Tàu

1,00

 

139

Lộ dọc kênh Rạch Lùm (Bờ Đông)

Giáp ranh ấp Liên Hòa

Giáp đoạn 300m Ngã Tư Chủ Mía

1,00

 

140

Lộ dọc kênh Rạch Lùm (Bờ Đông)

Giáp đoạn 300m Ngã Tư Chủ Mía

Giáp đoạn 200m Ngã Tư Chín Bộ

1,00

 

141

Tuyến Kênh Đê Trong (Bờ Đông)

Từ Cống Kênh Mới về hướng Nam 300m

1,00

 

142

Tuyến Kênh Đê Trong (Bờ Đông)

Từ giáp đoạn Kênh Mới 300m

Kênh Lung Tràm

1,00

 

143

Ngã tư Trùm Thuật

Ngã tư Trùm Thuật (bờ Đông)

Giáp ranh đất nhà ông Đỗ Văn Bé

1,00

 

144

Tuyến Kênh ngang (bờ Đông)

Ranh đất ông Võ Thành Trung

Ngã tư Chủ Mía (hết lộ 3m)

1,00

 

145

Tuyến đấu nối dọc kênh Rạch Lùm và kênh Chín Bộ

Bờ Đông kênh Rạch Lùm (giáp tuyến ngã tư Chín bộ về các hướng 200m)

Bờ Nam kênh Chín Bộ (giáp tuyến ngã tư Chín bộ về các hướng 200m)

1,00

 

146

Tuyến Kênh Mới (bờ Bắc)

Giáp ranh xã Đá Bạc

Hết ranh đất bà Trần Thị Thâm

1,00

 

147

Tuyến lộ dọc kênh Chín Bộ (bờ Bắc)

Hết đoạn 200m ngã tư Chín Bộ

Giáp Kênh Bụi Tre

1,00

 

148

Tuyến ngã tư Chín Bộ về Đá Bạc, xã Khánh Bình Tây (bờ Đông)

Hết đoạn 200m ngã tư Chín Bộ

Giáp ranh xã Đá Bạc

1,00

 

149

Tuyến Kênh Tư (bờ Bắc)

Giáp tuyến lộ ô tô về Trung tâm xã đến khu di tích Bác Ba Phi

Hết ranh đất ông Nguyễn Liêm Chính

1,00

 

150

Tuyến Kênh Đường Ranh Lớn

Ranh đất ông Đinh Hữu Trí

Giáp kênh Đê Trong

1,00

 

151

Tuyến Kênh Mới (bờ Bắc)

Từ giáp ranh đất bà Trần Thị Thâm

Giáp tuyến Ngã tư Chín bộ về các hướng 200m

1,00

 

152

Tuyến Kênh Chín bộ (bờ Nam)

Giáp tuyến Ngã Tư Chín bộ về các hướng 200m

Giáp ranh ấp Chủ Mía

1,00

 

153

Tuyến kênh Trùm Thuật (bờ Tây)

Giáp tuyến Rạch Ráng

Sông Đốc đến hết ranh đất ông Lương Văn Nhiễm (khoảng 800m)

1,00

 

154

Tuyến Kênh Giữa (bờ Đông)

Giáp tuyến Rạch Ráng

Sông Đốc đến Hết ranh đất bà Võ Hồng An (khoảng 500m)

1,00

 

155

Tuyến Kênh Giữa (bờ Tây)

Giáp tuyến Rạch Ráng

Sông Đốc đến hết ranh đất bà Nguyễn Hồng Phấn (khoảng 500m)

1,00

 

156

Bờ Đông Kênh Ngang

1,00

 

157

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

1,00

 

158

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

1,00

 

159

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

1,00

 

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thuỷ, bộ

1,00

 

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thuỷ, bộ

1,00

 

18. XÃ SÔNG ĐỐC

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh (Ktt)

Ghi chú

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Sông Ông Đốc (bờ Bắc)

Trạm kiểm soát Biên Phòng Sông Đốc, Ấp 1

Hết ranh đất Xí nghiệp sửa chữa tàu, Ấp 1

1,00

 

2

Sông Ông Đốc (bờ Bắc)

Đất Khu xăng dầu Năm Châu, Ấp 1

Hết ranh đất bà Phạm Thị Nhân, Ấp 1

1,00

 

3

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Đất Hãng nước đá Đồn Biên phòng Sông Đốc, Ấp 1

Hết ranh đất Trường Tiểu học 4

1,00

 

4

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Đất Chi nhánh Bảo hiểm, Ấp 1

Hết ranh đất Chùa Thiên Hậu, ấp 1 (tên cũ: hết ranh đất Chùa bả K1)

1,00

 

5

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Ranh đất bà Trần Thị Thủy, Ấp 1

Hết ranh đất ông Nguyễn Quang Tiệp, Ấp 1

1,00

 

6

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Ranh đất bà Tạ Thị Liếu, Ấp 2

Hết ranh đất ông Đoàn Thanh Quang, Ấp 2

1,00

 

7

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Ranh đất ông Huỳnh Văn Hồng, Ấp 2

Đầu Voi Rạch Băng Ky

1,00

 

8

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Tiệm Cầm Đồ Hương Lan

Nhà bà Võ Thị Xuyến

1,00

 

9

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Hẻm chùa Bà Thiên Hậu, Ấp 1

Hết ranh đất ông Nguyễn Anh Tài

1,00

 

10

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Ao cá Hội nông dân, Ấp 1

Hết ranh đất ông Lê Văn Trước, Ấp 1

1,00

 

11

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Hẻm nhà bà Lê Thanh Xuân, Ấp 1

Hẻm nhà ông Trần Văn Thơ, Ấp 1

1,00

 

12

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Ranh đất bà Đỗ Thị Lan, Ấp 2

Hết ranh đất ông Nguyễn Thanh Liêm, Ấp 2

1,00

 

13

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Ranh đất bà Lê Minh Nguyệt, Ấp 2

Hết ranh dãy Kiốt ông Huỳnh Thanh Bình, Ấp 2

1,00

 

14

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Hẻm nhà ông Cao Thanh Xuyên, Ấp 2

Hẻm nhà ông Tống Hoàng Ân, Ấp 2

1,00

 

15

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Hẻm nhà ông Nguyễn Minh Hoàng, Ấp 2

Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Hùng, Ấp 2

1,00

 

16

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Hẻm nhà ông Huỳnh Thanh Bình, Ấp 2

Hẻm nhà ông Võ Văn Việt, Ấp 2

1,00

 

17

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Hẻm nhà ông Đỗ Văn Vĩnh, Ấp 2

Hết ranh đất ông Phạm Việt Hùng, Ấp 2

1,00

 

18

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Hẻm nhà ông Từ Hữu Dũng, Ấp 2

Hết ranh đất ông Huỳnh Thành, Ấp 2

1,00

 

19

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Hẻm nhà ông Nguyễn Hữu Trí, Ấp 2

Hẻm nhà ông Trần Minh Quân, Ấp 2

1,00

 

20

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Hẻm nhà ông Trần Văn Khôi, Ấp 2

Hẻm nhà ông Huỳnh Ngọc Bình, Ấp 2

1,00

 

21

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Tình, Ấp 2

Hẻm nhà bà Dương Thị Xa, Ấp 2

1,00

 

22

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Hiền, Ấp 2

Hết ranh đất bà Lê Thị Thơ, Ấp 2

1,00

 

23

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Hẻm nhà ông Lê Văn Thắng, Ấp 2

hết ranh đất Nguyễn Hồng Thắm

1,00

 

24

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Ranh đất ông Phạm Thanh Hùng, Ấp 2

Hết ranh đất ông Đoàn Văn Lượm, Ấp 2

1,00

 

25

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Hẻm nhà bà Lê Thị Phi, Ấp 2

Hết ranh đất ông Phạm Văn Thống, Ấp 2

1,00

 

26

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Cầu bê tông kênh Kiểm Lâm, Ấp 1

Hết ranh đất ông Lê Thanh Tùng, Ấp 3

1,00

 

27

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Cống rạch Băng Ky, Ấp 3

Ranh đất trụ sở UBND thị trấn Sông Đốc

1,00

 

28

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Hẻm nhà ông Trần Văn Nhị, Ấp 3

Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Huỳnh Tuyền

1,00

 

29

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Tân, Ấp 3

Hết ranh đất ông Dương Văn Thế, Ấp 3

1,00

 

30

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Hẻm nhà ông Phạm Văn Thùy, Ấp 3 (2 bên)

Hết ranh đất ông Lê Văn Khánh, Ấp 3

1,00

 

31

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Trụ sở UBND xã Sông Đốc

Hết ranh đất bà Võ Thị Hà, Ấp 7

1,00

 

32

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Ranh đất ông Lê Việt Hùng, Ấp 7 (2 bên)

Hết ranh đất ông Phạm Hoàng Dũng, Ấp 7

1,00

 

33

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Ranh đất ông Lữ Thanh Vũ, Ấp 7

Hết ranh đất ông Trần Văn Giàu, Ấp 7

1,00

 

34

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Hẻm nhà ông Võ Thanh Sang, ấp 7 (tên cũ: hẻm nhà ông Phạm Thạnh Bình, ấp 7)

Hết ranh đất bà Lý Kim Lợi (tên cũ: hết ranh đất ông Trần Quốc Việt)

1,00

 

35

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Ranh đất ông Trần Văn Khánh, ấp 7 (tên cũ: ranh đất ông Đặng Văn Đang, ấp 7)

Hết ranh đất bà Triệu Thị Phụng, ấp 7 (tên cũ: hết ranh đất ông Trần Minh Hoàng, ấp 7)

1,00

 

36

Sông Ông Đốc (bờ Bắc)

Hết ranh đất cây xăng dầu Khánh Duy, Ấp 7

Hết ranh Hải Đội 2, Ấp 7

1,00

 

37

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Ranh đất ông Cao Văn Bình, Ấp 7

Hết ranh đất ông Phạm Minh Quang, Ấp 7

1,00

 

38

Sông Ông Đốc (bờ Bắc)

Ranh đất ông Phan Minh Đương

Hết ranh đất ông Lữ Thanh Vũ, Ấp 7

1,00

 

39

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Hàng rào bên trong Xí nghiệp CBTS Sông Đốc

Lộ Trung tâm bờ Bắc Sông Đốc (tên cũ: Phạm Thanh Diệu, ấp 7)

1,00

 

40

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Hẻm nhà bà Trần Hồng Lạc, Ấp 8

Hết ranh đất bà Trần Thị Lan, Ấp 8

1,00

 

41

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Hẻm nhà ông Trần Văn Thương, Ấp 8

Hết ranh đất bà Lê Ánh Xuân, Ấp 8

1,00

 

42

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Ranh đất ông Huỳnh Văn Bồ, Ấp 8

Hết ranh đất ông Lâm Chí Lâm, Ấp 8

1,00

 

43

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Ranh đất ông Nguyễn Văn Dũng, Ấp 8 (2 bên)

Hết ranh đất ông Phùng Thanh Vân, Ấp 8

1,00

 

44

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Ranh đất ông Nguyễn Văn Chiến, Ấp 8

Hết ranh đất ông Hiên, Ấp 8

1,00

 

45

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Hẻm nhà bà Võ Ánh Nguyệt, ấp 7

Hết ranh đất ông Phan Hùng Phi, ấp 7

1,00

 

46

Kênh Ông Lan (2 bên)

Nhà ông Trần Ngọc Lan, Ấp 8.

Về hướng Bắc: 250m

1,00

 

47

Kênh xáng Nông Trường (bờ Nam)

Ranh đất ông Phạm Văn Nam

Hết ranh đất Bà Phạm Thị Lê

1,00

 

48

Kênh xáng Nông Trường (bờ Bắc)

Ranh đất ông Trần Văn Dũng

Hết ranh đất ông Phạm Văn Thành, Ấp 8

1,00

 

49

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Ranh đất ông Việt

Về hướng Bắc: 250 m

1,00

 

50

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Hết ranh đất ông Trần Văn Tỉnh

Kênh xáng Nông trường, Ấp 8

1,00

 

51

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Hẻm nhà ông Lã Mai Thùy, Ấp 8

Kênh xáng Nông trường, Ấp 8

1,00

 

52

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Hẻm nhà ông Huỳnh Thanh Tuấn, Ấp 8

Kênh xáng Nông trường, Ấp 8

1,00

 

53

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Hẻm nhà ông Phạm Việt Cường

Kênh xáng Nông trường, Ấp 8

1,00

 

54

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Hẻm nhà ông Đặng Văn Vinh, Ấp 8

Kênh xáng Nông trường, Ấp 8

1,00

 

55

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Kênh Cầu Dừa, Ấp 8

Về hướng Bắc 250m

1,00

 

56

Bờ Đông kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Ranh đất ông Kiều Minh Thành, Ấp 10

Hết ranh đất ông Trần Quang Tân, ấp 10 (tên cũ: Lộ Trung tâm bờ Bắc Sông Đốc)

1,00

 

57

Bờ Đông kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Ranh đất ông Trần Văn Khắp, Ấp 10

Hết đất ông Phạm Văn Uyên, Ấp 10

1,00

 

58

Kênh xáng Nông Trường (2 bên)

Đất ông Trần Ngọc Minh, Ấp 10

Giáp kênh Nhiêu Đáo, ấp 12 (tên cũ: Giáp kênh Phủ Lý, Ấp 12)

1,00

 

59

Bờ Đông kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Hẻm nhà Ông Trần Văn Việt, Ấp 10

Lộ trung tâm bờ Bắc Sông Đốc

1,00

 

60

Bờ Đông kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Ranh đất bà Vũ Thị Huyền, Ấp 10

Lộ trung tâm bờ Bắc Sông Đốc

1,00

 

61

Kênh Xã Thuần (2 bên)

Cống xã Thuần

Về hướng Bắc: 250m

1,00

 

62

Kênh Nhiêu Đáo (2 bên)

Tiếp giáp tuyến lộ Sông Đốc - Tắc Thủ

Về hướng Bắc: 250m

1,00

 

63

Kênh Phủ Lý (2 bên)

Cống Phủ Lý

Về hướng Bắc: 250m

1,00

 

64

Kênh Cựa Gà

Tiếp giáp tuyến lộ Sông Đốc - Tắc Thủ

Về hướng Bắc: 250m

1,00

 

65

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Tiến, Ấp 9

Kênh xáng Nông trường, Ấp 9

1,00

 

66

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Từ, Ấp 9

Kênh xáng Nông trường, Ấp 9

1,00

 

67

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Hảm giáp ranh đất ấp 8,9 (bà Đoàn Thị Len), ấp 9 (tên cũ: Hẻm nhà bà Đoàn Thị Loan, Ấp 9)

Kênh xáng Nông trường, Ấp 9

1,00

 

68

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Hẻm nhà ông Phạm Hoàng Tất, Ấp 7

Dãy tập thể giáo viên, Ấp 7

1,00

 

69

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Hẻm nhà bà Lê Kiều Nương, Ấp 7

Nhà ông Phan Hoàng Phi, Ấp 7

1,00

 

70

Lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc (2 bên)

Cầu sắt kênh Rạch Ruộng, Ấp 10

Cống Xã Thuần

1,00

 

71

Lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc (2 bên)

Cống xã Thuần

Kênh Nhiêu Đáo

1,00

 

72

Lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng- Sông Đốc (2 bên)

Kênh Nhiêu Đáo

Kênh Phủ Lý

1,00

 

73

Lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc (2 Bên)

Kênh Phủ Lý

Giáp xã Khánh Hưng

1,00

 

74

Sông Ông Đốc (bờ Nam)

Kênh Bảy Thanh

Hãng nước đá Hiệp Thành, Ấp 5

1,00

 

75

Sông Ông Đốc (bờ Nam)

Đất ông Lê Hùng Anh, Ấp 5

Đất bà Tạ Mỹ Hen, Ấp 5

1,00

 

76

Sông Ông Đốc (bờ Nam)

Hãng nước đá Hiệp Thành, Ấp 5

Kênh Rạch Vinh, Ấp 5

1,00

 

77

Sông Ông Đốc (bờ Nam)

Công Ty KTDV Sông Đốc K4 (mặt sông)

Đầu vàm kênh Thầy Tư, Ấp 4

1,00

 

78

Sông Ông Đốc (bờ Nam)

Kênh Xáng cùng, Ấp 6A

Kênh Xáng Mới

1,00

 

79

Bờ Nam Sông Ông Đốc

Kênh Rạch Vinh, Ấp 4 (Tuyến lộ)

Cầu kênh Thầy Tư, Ấp 4

1,00

 

80

Bờ Nam Sông Ông Đốc

Cầu kênh Thầy Tư, Ấp 4 (tuyến lộ)

Kênh Xáng cùng, Ấp 4

1,00

 

81

Bờ Nam Sông Ông Đốc

Kênh Rạch Vinh bờ Đông (Ranh đất ông Đặng Văn Đông)

Đê Tả, Ấp 5

1,00

 

82

Bờ Nam Sông Ông Đốc

Miếu (Bờ tây Kênh Rạch Vinh)

Đê Tả, Ấp 4

1,00

 

83

Bờ Nam Sông ông Đốc

Cầu kênh Thầy Tư (Bờ Tây), Ấp 4

Đê Tả, Ấp 4

1,00

 

84

Bờ Nam Sông Ông Đốc

Cầu kênh Thầy Tư (Bờ Đông), Ấp 4

Đê Tả, Ấp 4

1,00

 

85

Bờ Nam Sông ông Đốc

Cầu kênh Xáng cùng, Ấp 6A (2 bờ Đông, Tây)

Đê Tả, Ấp 6A

1,00

 

86

Bờ Nam Sông ông Đốc

Kênh xáng Mới, ranh đất bà Lý Kim Tiền (Bờ Đông)

Đê Tả, Ấp 6A

1,00

 

87

Bờ Nam Sông ông Đốc

Kênh Xáng Mới, ranh đất ông Trần Văn Lên (Bờ Tây)

Đê Tả, Ấp 6A

1,00

 

88

Bờ Nam Sông ông Đốc

Cầu kênh Xẻo Quao, Ấp 6A (2 bờ Đông, Tây)

Đê Tả, Ấp 6A

1,00

 

89

Bờ Nam Sông ông Đốc

Ranh đất bà Lê Thị Tươi, Ấp 6A

Hết ranh đất ông Nguyễn Hữu Phước

1,00

 

90

Bờ Nam Sông ông Đốc

Ranh đất bà Trần Ánh Nguyệt, Ấp 6A

Hết ranh đất bà Phạm Thị Thủy, Ấp 6A

1,00

 

91

Bờ Nam Sông ông Đốc

Ranh đất bà Lê Thị Nhanh (Thửa 65, tờ 36), Ấp 6A

Hết ranh đất ông Hà Việt Hoa

1,00

 

92

Bờ Nam Sông ông Đốc

Ranh đất ông Trịnh Thị Trang, Ấp 6A

Hết ranh đất ông Lại Văn Giàu (2 bên), Ấp 6A

1,00

 

93

Bờ Nam Sông ông Đốc

Ranh đất ông Nguyễn Thanh Hùng, Ấp 6A

Hết ranh đất bà Lê Ánh Xuân (2 bên), Ấp 6A

1,00

 

94

Bờ Nam Sông ông Đốc

Hẻm nhà ông Châu Ngọc Sỹ, Ấp 6A

Hết ranh đất ông Hải

1,00

 

95

Bờ Nam Sông ông Đốc

Nhà ông Đặng Văn Sang, Ấp 6A

Cầu Thủy Lợi

1,00

 

96

Bờ Nam Sông ông Đốc

Nhà ông Huỳnh Thanh Hùng

Nhà ông Võ Khánh Duy

1,00

 

97

Bờ Nam Sông ông Đốc

Ranh đất ông Nguyễn Thanh Dũng, Ấp 6A

Hết ranh đất ông Hồ Văn Vàng, Ấp 6A

1,00

 

98

Bờ Nam Sông ông Đốc

Khu dân cư Xẻo Quao, Ấp 6B (Khu A)

 

1,00

 

99

Bờ Nam Sông ông Đốc

Cầu kênh thủy lợi, ấp 6B

Hết ranh đất bà Võ Thị Thi, ấp 6B

1,00

 

100

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Ranh đất ông Lê Chí Nguyện, Ấp 7

Hết ranh đất bà Phạm Thị Lắm, Ấp 7

1,00

 

101

Hẻm

Ranh đất ông Huỳnh Ngọc Phương

Hết ranh đất ông Nguyễn Ngọc Sinh

1,00

 

102

Tuyến đường cầu Rạch Ruộng nhỏ

Trụ sở UBND TT. Sông Đốc (cũ), Ấp 7

Lộ nhựa Rạch Ráng - Sông Đốc, Ấp 10 (Tiếp giáp lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc)

1,00

 

103

Bờ Đông kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Ranh đất nhà bà lê Chúc Mừng, Ấp 7

Hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Lang, Ấp 7

1,00

 

104

Bờ Đông kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Ranh đất nhà bà Lê Thị Kiều, Ấp 7

Hết ranh đất nhà ông Lê Văn Chờ, Ấp 7

1,00

 

105

Hẻm

Ranh đất nhà ông Nguyễn Ngọc Chọn, Ấp 8

Hết ranh đất Nguyễn Thị Hoa, Ấp 8

1,00

 

106

Hẻm

Nhà bà Phạm Thị Cúc

Nhà ông Phạm Văn Chiến

1,00

 

107

Hẻm

Nhà ông Phan Văn Hội

Hết ranh đất Hoàng Thị Rộng, Ấp 8

1,00

 

108

Hẻm

Ranh đất nhà Phạm Văn Thái, Ấp 8

Hết ranh đất Phan Văn Toại

1,00

 

109

Đầu nối lộ Bờ Nam Sông Đốc, Ấp 6B

Ranh đất ông Dương Văn Rớt

Ranh đất Đỗ Thành Phước

1,00

 

110

Đầu nối lộ Bờ Nam Sông Đốc, Ấp 6A

Ranh đất ông Trần Văn Sinh

Ranh đất ông Bạch Trung Đáng

1,00

 

111

Lộ Bờ Nam Sông Đốc (Đoạn có dãi phân cách)

Kênh 7 Thanh

Cầu kênh Rạch Vinh

1,00

 

112

Lộ Bờ Nam Sông Đốc (Đoạn có dãi phân cách)

Cầu kênh Rạch Vinh

Cống Thầy Tư

1,00

 

113

Lộ Bờ Nam Sông Đốc (Đoạn không có dãi phân cách)

Cống Thầy Tư

Đê Biển Tây

1,00

 

114

Hẻm, Ấp 7

Nhà ông Lê Văn Thạnh

Nhà ông Lê Văn Tỷ

1,00

 

115

Hẻm, Ấp 7

Nhà ông Nguyễn Văn Tất

Trường THCS 1 Sông Đốc

1,00

 

116

Kênh Đê Tả

Đất ông Nguyễn Tuấn

Hết phần đất ông Trần Văn Ngọc (giáp Đê trung ương, Ấp 6B)

1,00

 

117

Tuyến lộ nhựa

Cầu Sông Ông Đốc

Đấu nối lộ Bờ Nam Sông Đốc

1,00

 

118

Tuyến trung tâm xã Phong Điền (cũ)

Ranh đất ông Trịnh Văn Nguyễn

Kênh Dầu Xây (Hết ranh đất ông Ngô Tấn Môn)

1,00

 

119

Tuyến trung tâm xã Phong Điền (cũ)

Kênh Bảy Thanh

Kênh Dần Xây (tuyến ven sông)

1,00

 

120

Tuyến trung tâm xã Phong Điền (cũ)

Kênh Dần Xây

Hết ranh đất Nguyễn Văn Thu

1,00

 

121

Lộ Bờ Nam Sông Đốc

Kênh Sáng Bà Kẹo

Kênh Lựu Đạn (Hết ranh đất ông Dương Việt Sử)

1,00

 

122

Lộ Bờ Nam Sông Đốc

Kênh Lựu Đạn (Ranh đất ông Dương Việt Sử)

Kênh Bảy Thanh (Cầu Bảy Thanh)

1,00

 

123

Tuyến Rẫy mới - Mỹ Bình

Ranh đất ông Phan Út Chín

Hết ranh đất ông Trần Văn Nhiều

1,00

 

124

Tuyến Rạch Vinh

Cầu Đầu Sấu (Ấp Mỹ Bình)

Hết ranh đất ông Nguyễn Như Ý

1,00

 

125

Khu tái định cư xen ghép Sông Đốc thuộc Dự án đầu tư xây dựng, nâng cấp đê biển Tây

 

1,00

 

 

Khu đô thị dân cư ấp 9, bờ bắc Sông Đốc (khu dân cư Quang Tiền)

 

 

1,00

 

126

Đường số 35

Đường số 29

Đường số 26

1,00

 

127

Đường số 36

Đường số 58

Đường số 26

1,00

 

128

Đường D1

Đường số 58

Đường số 26

1,00

 

129

Đường D2

Đường số 58

Đường N1

1,00

 

130

Đường D3

Đường số 58

Đường N1

1,00

 

131

Đường N1

Đường D1

Đường số 32

1,00

 

132

Đường số 26

Đường số 36

Đường số 32

1,00

 

133

Đường số 29

Đường số 35

Đường số 32

1,00

 

134

Đường số 32

Đường số 58

Đường số 26

1,00

 

135

Đường số 58

Đường số 36

Đường số 32

1,00

 

 

Khu tái định cư ấp 6B

 

 

1,00

 

136

Đường số 01

Toàn tuyến

 

1,00

 

137

Đường số 02

Toàn tuyến

 

1,00

 

 

Khu tái định cư Xẻo Quao

 

 

1,00

 

138

Đường số 11

Đường số 8

Đường số 9

1,00

 

139

Đường số 35

Vòng xoay cầu Sông Ông Đốc (bờ Bắc)

Hết ranh đất khu dân cư ấp 9, bờ bắc Sông Đốc (khu dân cư Quang Tiền) (tên cũ: Ranh dự án khu đô thị, dân cư khóm 9)

1,00

 

140

Đường số 8 (Ấp 9)

Cầu qua kênh Quảng Thép

Trụ sở UBND xã Sông Đốc

1,00

 

141

Tuyến bờ Nam Sông Đốc

Kênh Sáng Bà Kẹo

Giáp ranh Xã Phong Lạc

1,00

 

142

Tuyến lộ Trung tâm xã

Từ đầu lộ nhựa tiếp giáp Sông Đốc (Ranh đất ông Mười Đẹt)

Ngã 3 (Hướng về huyện)

1,00

 

143

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng Có chiều rộng từ trên 3m -5m, thuộc các, Ấp 1, 2, 3, 4, 5, 6A, 6B, 7, 8, 9, 10

1,00

 

144

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng Có chiều rộng từ trên 3m -5m, thuộc các ấp còn lại của TT. Sông Đốc (cũ)

1,00

 

145

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng Có chiều rộng từ trên 3m -5m, thuộc các ấp còn lại của xã Phong Điền (cũ)

1,00

 

146

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

1,00

 

147

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng 'Có chiều rộng từ >2m đến ≤ 3m, thuộc TT. Sông Đốc (cũ)

1,00

 

148

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 3m

1,00

 

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,00

 

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,00

 

19. XÃ TRẦN VĂN THỜI

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh (Ktt)

Ghi chú

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đường 30 tháng 4 (Bờ Bắc)

Giáp ranh xã Khánh Bình

Cống Ông Bích Nhỏ (phía Đông) trong đê

1,10

 

2

Đường 30 tháng 4 (Bờ Bắc)

Cống Ông Bích Nhỏ (phía Tây)

Cầu Rạch Ráng (Phía Đông)

1,10

 

3

Đường 30 tháng 4 (Bờ Bắc)

Cầu Rạch Ruộng A (Hướng Đông)

Hết ranh đất ông Tư Hùng

1,00

 

4

Đường 30 tháng 4 (Bờ Bắc)

Cầu Trảng Cò (Phía Tây trong đê)

Giáp cầu Rạch Ruộng

1,30

 

5

Đường 30 tháng 4 (Bờ Bắc)

Cầu Rạch Ruộng (Hướng Tây)

Đầu cống Suối Mênh (Nhập tuyến)

1,10

 

6

Đường 30 tháng 4 (Bờ Bắc)

Đầu cống Suối Mênh

Giáp xã Khánh Hưng

1,10

 

7

Đường 30 tháng 4 (2 bên)

Cầu Rạch Ráng (Phía Tây)

Đến hết đoạn cuối tuyến thuộc Dự án đầu tư nâng cấp tuyến đường Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc (tên cũ: Giao với đường 11, ấp 9)

1,20

 

8

Đường 30 tháng 4 (2 bên)

Đến hết đoạn cuối tuyến thuộc Dự án đầu tư nâng cấp tuyến đường Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc (tên cũ: Giao với đường 11, ấp 9)

Cầu Trảng Cò (Phía Đông)

1,10

 

9

Đường 19 tháng 5 (2 Bên)

Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh

Giáp ranh BVĐK Trần Văn Thời

1,20

 

10

Đường 19 tháng 5 (2 Bên)

Từ BVĐK Trần Văn Thời (2 bên)

Cống Ngăn mặn cũ (Nhà ông Nguyễn Hoàng Việt (Phía Đông))

1,20

 

11

Đường 19 tháng 5 (bờ Đông)

Cống Ngăn mặn cũ (Giáp nhà ông Nguyễn Hoàng Việt (Phía Đông))

Cầu Tám Ánh (Phía Nam)

1,30

 

12

Đường Nguyễn Ngọc Sanh (bờ Bắc)

Cống Rạch Ráng (Phía Tây)

Hết ranh Điểm Tập Kết Rác ấp 9

1,20

 

13

Đường Nguyễn Ngọc Sanh (bờ Bắc)

Cống Rạch Ráng (Phía Đông)

Giao với đường số 10

1,20

 

14

Đường Nguyễn Ngọc Sanh (bờ Bắc)

Giao với đường số 10

Đầu tuyến (Giáp ranh đất ông Võ Minh Hòa)

1,10

 

15

Đường Trần Văn Đại (2 Bên)

Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh

Giao với đường 30 tháng 4 (Phía Nam) (2 bên)

1,10

 

16

Đường Trần Văn Đại (2 bên)

Giao đường 30 tháng 4 (Phía Bắc) (2 bên)

Đến Cống Tư Sự (Phía Nam)

1,00

 

17

Đường Trần Văn Đại (Bờ Tây)

Cống Tư Sự (Phía Bắc)

Cầu Trảng Cò (Phía Đông)

1,20

 

18

Đường Trần Văn Đại (Bờ Tây)

Cầu Trảng Cò (Phía Tây)

Giáp ranh xã Trần Hợi

1,20

 

19

Ngô Thị Hưởn

Đường 19 tháng 5

Đường Nguyễn Trung Thành

1,10

 

20

Võ Hoành

Đường 19 tháng 5

Đường Nguyễn Trung Thành

1,00

 

21

Lý Tự Trọng

Đường số 8

Đường số 12

1,20

 

22

Đường số 4A ấp 1 (2 bên)

Giao với đường Nguyễn Long Phi

Đường Nguyễn Trung Thành

1,30

 

23

Đường số 4A ấp 1 (2 bên)

Đường Nguyễn Trung Thành

Đường số 9

1,20

 

24

Đường số 4A ấp 1 (1 bên) phía Bắc

Đường số 9

Ranh đất ông Võ Minh Hòa

1,20

 

25

Đường số 5 (2 bên) ấp 1

Giao với đường Võ Hoành

Giao với đường số 4A

1,20

 

26

Đường Nguyễn Trung Thành (2 bên)

Giao với đường 30 tháng 4 (Phía Nam)

Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh

1,20

 

27

Nguyễn Long Phi

Ngô Thị Hưởn

Đường Nguyễn Long Phi

1,00

 

28

Đường số 7A (2 bên) (Đường nội bộ Khu Phố Chợ

Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh

Giao với đường 4A (Phía Nam)

1,00

 

29

Đường số 8 (2 bên) ấp 1

Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh

Giao với đường 4A (Phía Nam)

1,00

 

30

Đoàn Văn Xã

Đường Nguyễn Ngọc Sanh

Đường số 4A

1,20

 

31

Đường số 10 (2 bên) ấp 1

Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh

Giao với đường số 3A

1,00

 

32

Lộ Giao Thông 2,5m Bờ Nam đường 30 tháng 4

Ranh đất ông Dương Văn Tải

Nguyễn Trung Thành

1,00

 

33

Lộ Giao thông 2,5m cặp sông Ông Đốc và Vàm Ông Bích Nhỏ

Từ nhà ông Võ Minh Hòa

Hết ranh đất ông Dương Văn Tải (Ngay mố cầu bê tông bắc qua kênh đê)

1,00

 

34

Đường Nguyễn Thị Nho (2 bên) ấp 9

Giao với đường Trần Văn Đại

Giao với đường Huỳnh Phi Hùng

1,20

 

35

Đường Dương Văn Thà (2 bên) ấp 9

Giao với đường Trần Văn Đại

Giao với đường Huỳnh Phi Hùng

1,10

 

36

Đường số 2 ấp 9

Giao với đường Trần Văn Đại

Cống Rạch Ráng (Phía Tây) (Cặp kênh Rạch Ráng), đường 1 chiều

1,10

 

37

Đường Phạm Chí Hiền ấp 9

Giao với đường Nguyễn Thị Nho

Giao với đường Huỳnh Phi Hùng

1,10

 

38

Đường Huỳnh Phi Hùng ấp 9

Giao đường Nguyễn Ngọc Sanh

Giao với đường 30/4

1,20

 

39

Trần Hợi

Đường Nguyễn Ngọc Sanh

Đường Nguyễn Thị Nho

1,10

 

40

Đường Danh Thị Tươi ấp 9

Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh

Giao với đường 30 tháng 4

1,20

 

41

Võ Thị Hồng

Đường Trần Văn Đại

Danh Thị Tươi

1,40

 

42

Các tuyến lộ trong nội ô trung tâm xã

Các tuyến đường khu dân cư (Có cơ sở hạ tầng) thuộc ấp 1, ấp 7, ấp 9

1,30

 

43

Đường giao thông 3m, ấp 7

Cầu kênh Cũ (cầu EC)

đến giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Nam ấp 3 (phía Tây kênh Chủ Kịch)

1,00

 

44

Đường giao thông 3m ấp 3,4

Ranh đất ông Nguyễn Văn Nam ấp 3 (phía Tây kênh chủ Kịch, kênh chùa)

Giáp cầu kênh Chủ Kịch

1,00

 

45

Đường số 11 (hai bên)

Giao đường 3A

Giao đường 30/4

1,00

 

46

Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc

Giáp ranh xã Khánh Bình Đông

Cống ông Bích Nhỏ

1,00

 

 

(Ngoài đê)

 

 

 

 

47

Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê)

Cầu Trảng Cò

Giáp ranh xã Khánh Lộc

1,00

 

48

Tuyến đường Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc

Tuyến đường đấu nối từ tuyến Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc đến chợ nông sản Rạch Ráng (2 bên)

1,30

 

49

Tuyến vào kênh 6 Thước Lớn

Đầu cống kênh Sáu Thước Lớn (Bờ Tây)

Hết ranh đất Trường tiểu học 2 (Điểm Sáu Thước)

1,00

 

50

Tuyến vào kênh 6 Thước Lớn

Hết ranh đất Trường tiểu học 2 (Điểm Sáu Thước) hướng Tây

Hết ranh đất ông Đỗ Quốc Thiện

1,00

 

51

Tuyến vào kênh 6 Thước Lớn

Đầu cống kênh Sáu Thước Lớn (Bờ Đông)

Hết ranh đất ông Hồ Văn Út

1,00

 

52

Tuyến vào Rạch Ruộng A

Ranh đất bà Út Quý (Bờ Tây)

Hết ranh đất ông Phan Văn Hùm

1,00

 

53

Tuyến vào Rạch Ruộng A

Hết ranh đất ông Phan Văn Hùm

Hết ranh đất ông Tám Tài

1,00

 

54

Tuyến vào Rạch Ruộng A

Ranh đất bà Nhiễn (Bờ Đông)

Hết ranh đất Chùa Nhẫn Hòa

1,00

 

55

Tuyến vào Rạch Ruộng A

Hết ranh đất Chùa Nhẫn Hòa

Hết ranh đất ông Sáu Mum

1,00

 

56

Lộ Phong Lạc - Phong Điền (Trong đê)

Giáp ấp Công Nghiệp

Cầu Rạch Bần

1,00

 

57

Lộ Phong Lạc - Phong Điền (Trong đê)

Cầu Rạch Bần (Nhà ông Trương Tấn Đạt)

Cầu kênh Chống Mỹ - Giáp ranh xã Phong Điền (Nhà ông Phan Văn Thảo)

1,00

 

58

Lộ Phong Lạc - Phong Điền (Trong đê)

Đất Trường THCS Phong Lạc

Hết ranh đất ông Trần Văn Công

1,00

 

59

Lộ Phong Lạc - Phong Điền (Ngoài đê)

Cầu Rạch Bần (Ranh đất ông Trần Văn Hon)

Hết ranh đất ông Phạm Ngọc Mừng

1,00

 

 

Tuyền lộ trung tâm xã Phong Điền cũ

Lộ nhựa tiếp giáp sông Ông Đốc

ngã ba tuyến lộ Phong Lạc - Phong Điền

1,00

 

61

Ấp Công Bình

Ranh đất ông Phan Văn Ân

Hết ranh đất ông Tạ Văn Trận

1,00

 

62

Lộ bờ Nam Sông Đốc (2 bên)

Giáp ranh xã Sông Đốc (Tên cũ: Giáp ranh xã Phong Điền)

Giáp ranh xã Hưng Mỹ (Tên cũ: Cầu Rạch Bần)

1,00

 

63

Tuyến ô tô về trung tâm xã Trần Hợi cũ

Ngã tư UBND xã Trần Hợi cũ (Bờ Đông)

Hết ranh đất ông Phạm Tấn Kiệt (tên cũ: Hết ranh đất ông Phạm Văn Điền)

1,00

 

64

Tuyến ô tô về trung tâm xã Trần Hợi cũ

Ranh đất ông Phạm Tấn Kiệt (tên cũ: Ranh đất ông Phạm Văn Điền)

Ngã ba kênh Chùa hết đất ông Tiến

1,00

 

65

Tuyến ô tô về trung tâm xã Trần Hợi cũ

Ngã tư UBND xã Trần Hợi cũ (Bờ Tây)

Hết Ranh ông Trương Quốc Khởi (Tên cũ: Hết Ranh ông Phạm Văn Đoàn)

1,00

 

66

Tuyến ô tô về trung tâm xã Trần Hợi cũ

Hết Ranh ông Trương Quốc Khởi (Tên cũ: Ranh ông Phạm Văn Đoàn)

Hết ranh đất Trường Trung học Trần Hợi I

1,00

 

67

Tuyến ô tô về trung tâm xã Trần Hợi cũ

Ranh đất Trường Trung học Trần Hợi I

Giáp trụ sở ấp 2

1,00

 

68

Tuyến kênh Sole

Ngã tư UBND xã bờ Nam (Hướng Đông)

Hết ranh đất Trường tiểu học Trần Hợi 3

1,00

 

69

Tuyến kênh Sole

Hết ranh đất Trường tiểu học Trần Hợi 3

Hết ranh đất ông Lâm Văn Há

1,00

 

70

Tuyến kênh Sole

Ngã tư UBND xã bờ Bắc (Hướng Đông)

Hết ranh đất bà Đặng Thị Gương

1,00

 

71

Tuyến kênh Sole

Hết ranh đất bà Đặng Thị Gương

Giáp xã Khánh Bình

1,00

 

72

Tuyến kênh Sole

Hết ranh đất ông Lâm Văn Há

Ngã tư Sole

1,00

 

73

Tuyến kênh Đứng

Ngã tư UBND xã bờ Nam (Hướng Tây)

Hết ranh đất ông Duy Ngọc Lâm

1,00

 

74

Tuyến kênh Đứng

Hết ranh đất ông Duy Ngọc Lâm

Hết ranh đất ông Bùi Văn Tài

1,00

 

75

Tuyến kênh Đứng

Ngã tư UBND xã bờ Bắc (Hướng Tây)

Hết ranh đất Trần Xuân Vũ

1,00

 

76

Tuyến kênh Đứng

Hết ranh đất Trần Xuân Vũ

Cầu kênh Đứng

1,00

 

77

Đường Kênh Sole (bờ đông)

Nhà bà Trần Thị Lệ

Nhà ông Dương Quốc Tỷ

1,00

 

78

Tuyến Lộ về Trung tâm xã Lợi An cũ (Ngoài đê)

Ranh đất bà Lê Thị Sang

Ranh đất ông Huỳnh Văn Bảo

1,00

 

79

Tuyến Lộ về Trung tâm xã Lợi An cũ (Ngoài đê)

Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Bảo

Giáp ranh Nghĩa Trang Liệt sĩ (Ngoài đê)

1,00

 

80

Tuyến Lộ về Trung tâm xã Lợi An cũ (Ngoài đê)

Giáp ranh Nghĩa trang Liệt sĩ (Ngoài đê)

Vàm Rạch Lăng

1,00

 

81

Tuyến Lộ về Trung tâm xã Lợi An cũ (Ngoài đê)

Vàm Rạch Lăng

Giáp ranh xã Phong Lạc

1,00

 

82

Tuyến Lộ về Trung tâm xã Lợi An cũ (Trong đê)

Cầu Phát Thạnh

Giáp ranh Nghĩa trang Liệt sỹ (Trong đê)

1,00

 

83

Tuyến Lộ về Trung tâm xã Lợi An cũ (Trong đê)

Hết ranh Nghĩa trang Liệt sỹ (Trong đê)

Giáp Vàm Rạch Lăng

1,00

 

84

Tuyến Lộ về Trung tâm xã Lợi An cũ (Trong đê)

Vàm Rạch Lăng

Giáp ranh xã Phong Lạc cũ (lộ nhựa trong đê)

1,00

 

85

Tuyến mé sông Ông Đốc

Bến phà nghĩa trang ấp Công Nghiệp

Đến trụ sở điện lực

1,00

 

86

Tuyến lộ đi Quốc Lộ 1A

Cửa hàng tự chọn Thanh Thúy

Hết Ranh cửa hàng xăng dầu số 12

1,00

 

87

Tuyến lộ đi Quốc Lộ 1A

Ranh cửa hàng xăng dầu số 12

Cầu Rạch Lăng

1,00

 

88

Tuyến lộ giao thông ấp Tân Tiến, Tân Phong, Công Điền

UBND xã về hướng Đông

Hết ranh đất Trường Mầm non

1,00

 

89

Tuyến lộ giao thông ấp Tân Tiến, Tân Phong, Công Điền

Nhà Bia ghi danh về hướng Nam

Hết ranh đất Hãng nước đá Trường Sơn 6

1,00

 

90

Tuyến lộ giao thông ấp Tân Tiến, Tân Phong, Công Điền

Ranh đất ông Trần Văn Leo

Kênh Công Điền Giữa

1,00

 

91

Tuyến lộ giao thông ấp Tân Tiến, Tân Phong, Công Điền

Ranh đất ông Phan Văn Kỳ

Hết ranh đất ông Lý Văn Duyên (Bờ Đông)

1,00

 

92

Tuyến lộ giao thông ấp Tân Tiến, Tân Phong, Công Điền

Ranh đất ông Dương Văn Thành

Kênh Chống Mỹ

1,00

 

93

Tuyến lộ giao thông ấp Tân Tiến, Tân Phong, Công Điền

Ranh đất ông Trần Văn Đắc

Hết ranh đất ông Trương Thanh Giang

1,00

 

94

Tuyến lộ giao thông ấp Tân Tiến, Tân Phong, Công Điền

Ranh đất ông Nguyễn Văn Được

Giáp ranh xã Phong Lạc cũ (Trong đê)

1,00

 

95

Tuyến lộ giao thông ấp Tân Tiến, Tân Phong, Công Điền

Ranh đất ông Nguyễn Văn Bình

Hết ranh đất ông Phan Văn Sơn

1,00

 

96

Tuyến lộ giao thông ấp Tân Tiến, Tân Phong, Công Điền

Ranh đất ông Trần Văn Mật

Hết ranh đất ông Phan Văn Linh

1,00

 

97

Tuyến nối Lộ Bờ nam sông đốc

Đầu lộ tiếp giáp lộ bờ Nam Sông Đốc

Đầu lộ tiếp giáp đường ô tô về Trung tâm xã

1,00

 

98

Tuyến kênh đê (ngoài đê)

Giáp ranh cầu Rạch Ruộng

Đến giáp ranh xã Khánh Hưng

1,00

 

99

Tuyến lộ ô tô về ấp Trần Hợi (2 bên)

Trạm Y tế xã

Cầu Trần Hợi

1,00

 

100

Tuyến kênh Sáu Thước Cùng (bờ Đông)

Ranh đất ông Lê Văn Viễn

Hết ranh đất ông Phạm Việt Mỹ

1,00

 

101

Tuyến kênh Chống Mỹ (bờ Bắc)

Ranh đẩt ông Nguyễn Chí Công

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Út

1,00

 

102

Khu vực có tuyến đường giao thông kết nối vào khu vực Đầm Thị Tường

1,00

 

103

Tuyến lộ 3m

Nhà bà Nguyễn Thị Hận

Nhà ông Phan Văn Bân

1,00

 

104

Tuyến đường giao thông kết nối vào khu vực Đầm Thị Tường

1,00

 

105

Khu thương nghiệp - Dân cư (Khu tái định cư), ấp1

Đường số 12

đường số 13

1,00

 

 

Khu dân cư ấp Rạch Bần (01 đoạn, tuyến đường)

 

 

106

Đường số D7 (2 bên)

Đường N4a

Đường N3

1,00

 

107

Nguyễn Văn Biên

 

 

1,00

 

108

Các tuyến đường trong khu dân cư

Mặt lộ 3-5m (có vỉa hè)

 

1,00

 

109

Các tuyến đường trong khu dân cư

Mặt lộ 3-5m (không có vỉa hè)

 

1,00

 

110

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

1,00

 

111

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

1,00

 

112

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 3m

1,00

 

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,00

 

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,00

 

20. XÃ THỚI BÌNH

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh (Ktt)

Ghi chú

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đường 3 tháng 2

Ngã ba bưu điện huyện

Ngã tư Quỹ tín dụng

1,50

 

2

Đường 3 tháng 2

Ngã tư Quỹ tín dụng

Đường 30/4

1,50

 

3

Đường 3 tháng 2

Đường 30/04

Cống kênh Tám Thước

2,00

 

4

Đường 30 tháng 4

Hồ Thị Kỷ

Đường 3/2

1,70

 

5

Đường 30 tháng 4

đường 3/2

Cầu Bà Đặng Trong

1,43

 

6

Đường 30 tháng 4

Cầu Bà Đặng Trong

Đường Hành lang ven biển phía Nam

1,19

 

7

Các tuyến khác

Ngã tư Quỹ tín dụng

Mậu Thân

1,18

 

8

Đường Hồ Thị Kỷ

Ngã ba bưu điện huyện

Đường 30/04

1,70

 

9

Đường Hồ Thị Kỷ

Đường 30/04

Đầu kênh Láng Trâm

1,22

 

10

Đường Hồ Thị Kỷ

Đầu kênh xáng Láng Trâm (Theo bờ Sông Trẹm)

Hết ranh bến tàu Thới Bình

1,27

 

11

Đường Hồ Thị Kỷ

Hết ranh bến tàu Thới Bình

Rạch Bà Hội

1,30

 

12

Đường Lê Duẩn

Ngã ba bưu điện huyện

Cầu Bà Đặng ngoài

1,15

 

13

Đường Lê Duẩn

Cầu Bà Đặng

Trung tâm phục vụ hành chính công

1,18

 

14

Đường Lê Duẩn

Trung tâm phục vụ hành chính công

Phòng Giáo dục (cũ)

1,18

 

15

Tuyến nhánh đường Hồ Thị Kỷ

Giáp đường Hồ Thị Kỷ

Giáp đường 3/2

1,70

 

16

Kênh Láng Trâm – Cầu Bà Hội (Đoạn giáp tuyến lộ Thới Bình - U Minh)

Kênh Láng Trâm

Cầu Bà Hội

1,30

 

17

Các tuyến khác

Sông Trẹm (Theo bờ Bắc kênh Láng Trâm)

Lộ Thới Bình - Tân Lộc (Giao lộ nhà ông Trí)

1,22

 

18

Tuyến kênh xáng thuộc khu dân cư ấp 18, xã Thới Bình

Giáp đường 30 tháng 4

Kênh Tám Thước

1,35

 

19

Các tuyến thuộc khu dân cư Bệnh viện đa khoa Thới Bình

1,22

 

20

Các tuyến thuộc khu dân cư khóm 1, thị trấn Thới Bình (cũ)

1,22

 

21

Đường 19 tháng 5

Đình Thần

Giáp ranh Phòng Nông nghiệp

1,50

 

22

Đường 1 tháng 5

Giáp Đường 19 tháng 5

Giáp đường Lê Hoàng Thá (Tên cũ: Giáp lộ nhựa Thới Bình - Tân Bằng (Đường Hành lang ven biển phía Nam cũ))

1,50

 

23

Lộ bê tông Trung tâm Văn hóa TDTT và khu vực liền kề

Giáp ranh Phòng Nông nghiệp

Ngã 3 sông Trẹm

1,40

 

24

Đường 13/12 (Tên cũ: Lộ bê tông Trung tâm Văn hóa TDTT và khu vực liền kề)

Giáp ranh Trụ sở văn hoá ấp 12

Trung tâm Thể dục thể thao

1,40

 

25

Đường 13/12 (Tên cũ: Lộ bê tông Trung tâm Văn hóa TDTT và khu vực liền kề)

Hết ranh Trung tâm Thể dục thể thao

Hết ranh Trung tâm giáo dục thường xuyên (Giáp xã Thới Bình)

1,30

 

26

Đường Mậu Thân

Cầu bà Đặng (Bờ Nam)

Đường 30 tháng 4

1,27

 

27

Lộ Rạch Bà Đặng

Cầu bà Đặng (Bờ Bắc)

Đường 30 tháng 4

1,27

 

28

Đường Mậu Thân

Đường 30 tháng 4 (Ranh đất ông Bảy Nguyên)

Cầu (Ngang nhà Năm Xuân)

1,00

 

29

Lộ Rạch Bà Đặng

Đường 30 tháng 4 (Ranh đất ông Thắng)

Cầu (Ngang nhà Năm Xuân, Tư Mười)

1,20

 

30

Đường Mậu Thân

Cầu (Ngang nhà Năm Xuân) bờ Nam

Giáp ranh xã Thới Bình (cũ)

1,00

 

31

Lộ Rạch Bà Đặng

Cầu (Ngang nhà Năm Xuân, Tư Mười) bờ Bắc

Giáp ranh xã Thới Bình (cũ)

1,30

 

32

Đường ĐT 983B (Tên cũ: Lộ thị trấn

Cống kênh Tám Thước

Cách cầu Bà Hội: 500m

1,27

 

 

Thới Bình - Tân Lộc)

 

 

 

 

33

Đường ĐT 983B (Tên cũ: Lộ thị trấn Thới Bình - Tân Lộc)

Cách cầu Bà Hội: 500m

Cầu Bà Hội + 100m

1,27

 

34

Đường ĐH 08 (Tên cũ: Bờ Tây Sông Trẹm)

Kênh Zê Rô (Ranh đất ông Thế)

Rạch Giồng Nhỏ

1,20

 

35

Bờ Tây Sông Trẹm

Rạch Giồng Nhỏ

Giáp ranh xã Thới Bình (cũ)

1,20

 

36

Đường ĐH 08 (Tên cũ: Bờ Tây Sông Trẹm)

Kênh Zê Rô (Bờ Tây sông Trẹm)

Đầu kênh xáng (Đối diện Đình Thần)

1,00

 

37

Đường lộ tuyến kênh Zê Rô (Tên cũ: Bờ Tây Sông Trẹm)

Đầu kênh Zê Rô (Giáp sông Trẹm)

Đi U Minh (Hết ranh đất ông Bảy Cần)

1,20

 

38

Đường bờ Đông Sông Trẹm

Ngã ba sông Trèm Trẹm

Đình Thần

1,30

 

39

Đường bờ Đông Sông Trẹm

Đình Thần

Rạch Ông

1,30

 

40

Đường bờ Đông Sông Trẹm

Rạch Ông

Kênh Ba Chùa

1,30

 

41

Lộ bê tông qua đất ông Sáu Đạt

Đường ĐH 04 (Tên cũ: Giáp lộ bê tông Thới Bình - Biển Bạch)

Giáp Đường Lê Hoàng Thá (Tên cũ: Giáp lộ nhữa Thới Bình - Tân Bằng)

1,30

 

42

Bờ Tây sông Trẹm

Đầu kênh xáng (Đối diện Đình Thần)

Kênh số 1

1,20

 

43

Tuyến kênh số 1 (2 bên)

Đầu kênh số 1

Bờ bao (Tiểu khu 14)

1,20

 

44

Lộ Rạch Ông

Giáp lộ bê tông Thới Bình - Biển Bạch

Giáp lộ nhựa Thới Bình - Tân Bằng (Sửa thành đường Hành lang VBPN)

1,30

 

45

Lộ Rạch Ông

Giáp lộ nhựa Thới Bình - Tân Bằng (Sửa thành đường Hành lang VBPN)

Kênh Dân Quân (Xã Thới Bình)

1,30

 

46

Đường Lê Hoàng Thá

Trụ sở Công an xã (Giáp kênh Chắc Băng)

Rạch Ông

1,40

 

47

Đường ĐH 07 (Tên cũ: Kinh Chắc Băng (Bờ Tây))

Từ Cầu Lộ xe

Giáp xã Thới Bình (cũ)

1,30

 

48

Đường Hành lang ven biển phía Nam

Cầu Bà Hội

Cầu Láng Trâm

1,30

 

49

Đường Hành lang ven biển phía Nam

Cầu Láng Trâm

Cầu Bà Đặng

1,35

 

50

Đường Hành lang ven biển phía Nam

Cầu Bà Đặng

Cầu Thới Bình (Kênh xáng Chắc Băng)

1,22

 

51

Đường Hành lang ven biển phía Nam

Cầu Thới Bình (Kênh xáng Chắc Băng)

Kênh Ba Chùa

1,30

 

52

Đường ĐT 983B (Tên cũ: Đường Thới Bình - U Minh, thị trấn Thới Bình)

Giáp đường Hành lang ven biển phía Nam

Cầu treo qua Sông Trẹm

1,27

 

53

Đường ĐT 983B (Tên cũ: Đường Thới Bình - U Minh, thị trấn Thới Bình)

Cầu treo qua Sông Trẹm

Giáp ranh xã Thới Bình (cũ)

1,10

 

54

Kênh số 2 (2 bên) (Tên cũ: Bờ Tây Sông Trẹm)

Đường ĐH 08 (Tên cũ: Lộ bờ tây Sông Trẹm)

Giáp ranh xã Nguyễn Phích, huyện U Minh (Tên cũ: xã Nguyễn Phích - U Minh)

1,20

 

55

Đường ĐT 983B (Tên cũ: Đường Thới Bình - U Minh)

Giáp ranh thị trấn Thới Bình

Cầu Bình Minh (Tên cũ: Giáp ranh huyện U Minh)

1,30

 

56

Đường ĐH 08 (Tên cũ: Bờ Tây Sông Trẹm)

Kênh số 1

Kênh số 3

1,20

 

57

Các tuyến khác

Đầu Vàm Bà Hội

Cầu Bà Hội (đường Láng Trâm)

1,30

 

58

Các tuyến khác

Giáp đường 3/2 (nhà ông Đoan)

Kênh xáng (bãi tập kết rác)

1,50

 

59

Kênh 8 Thước

Đường hành lang ven biển phía Nam

Giáp ranh xã Thới Bình (cũ)

1,30

 

60

Bờ Nam Kênh Láng Trâm (tên cũ: Bờ Nam Kênh 8 thướt)

Cầu Kênh Láng Trâm giáp đường Hồ Thị Kỷ

Giáp ranh xã Thới Bình (cũ)

1,30

 

61

Lộ Huyện Đội

Nhà ông Phan Minh Tiến

Giáp đường 30/4

1,22

 

62

Lộ giáp cầu Thới Bình

Lê Phú Thọ

Quán cà Phê Điểm Hẹn

1,22

 

63

Đường 2 bên Nhà lồng Thới Bình

Giáp đường Hồ Thị Kỷ

Giáp đường 3/2

2,00

 

64

Lộ Rạch Bà Đặng

Hết ranh Thị trấn Thới Bình (Bờ Nam)

Kênh Tân Phong (Ngã tư Ngọn Cại)

1,10

 

65

Đường ĐT 983B (Tên cũ: Lộ nhựa Thới Bình - Tân Lộc)

Cầu Bà Hội +100m

Cống Thới Hòa

1,30

 

66

Đường ĐT 983B (Tên cũ: Lộ nhựa Thới Bình - Tân Lộc)

Cống Thới Hòa

Giáp ranh xã Tân Lộc

1,50

 

67

Đường ĐT.983 (tên cũ: Tuyến lộ TT Thới Bình - Trí Phải)

Giáp ranh Thị trấn Thới Bình

Cống xã Thới Bình

1,27

 

68

Đường ĐT.983 (tên cũ: Tuyến lộ TT Thới Bình - Trí Phải)

Cống xã Thới Bình

Giáp ranh xã Trí Phải

1,30

 

69

Tuyến Kênh Hai Ngó

Đầu kênh Hai Ngó

Ngã tư Đồng Sậy

1,20

 

70

Bờ Tây Sông Trẹm

Giáp ranh TT Thới Bình (cũ)

Rạch Ông Bường

1,30

 

71

Bờ Nam Kênh Công An

Cống xã Thới Bình

Rạch Bà Đặng

1,10

 

72

Đường Hành lang ven biển phía Nam

Giáp ranh (cầu Bà Hội)

Giáp ranh xã Hồ Thị kỷ (Cầu Ông Hương)

1,05

 

73

Đường ĐH 07 (Tên cũ: Đường Đê Tây sông Chắc Băng)

Giáp ranh thị trấn Thới Bình (cũ)

Giáp ranh xã Trí Phải

1,30

 

74

Đường Bờ Đông Sông Trẹm

Giáp ranh thị trấn Thới Bình (cầu Bà Hội)

Rạch Ông Hương

1,20

 

75

Lộ về Trung tâm xã Thới Bình (cũ)

Đường ĐT 983B (Tên cũ: Lộ nhựa Thới Bình - Tân Lộc)

Trụ sở UBND xã Thới Bình (cũ)

1,40

 

76

Bờ Tây sông trẹm

Vàm Biện Triệu (2 bên lộ)

Kênh số 2

1,20

 

77

Bờ Tây sông trẹm

Kênh Cựa Gà (2 bên lộ)

Kênh số 2

1,20

 

78

Bờ Tây sông trẹm

Đầu vàm rạch Giồng lớn (giáp lộ kênh Zê rô, 2 bên lộ)

Kênh số 1

1,20

 

79

Lộ Rạch ông (bờ Bắc)

Đầu kênh ngang bờ Đông

Kênh 3 chùa

1,30

 

80

Bờ Tây sông trẹm

Giáp đường Thới Bình - U minh (lộ rạch Giồng nhỏ)

Cầu Rạch Giồng

1,20

 

81

Lộ kênh 3 Chùa

Giáp lộ Thới Bình- Biển Bạch

đường Hành lang ven biển phía nam

1,40

 

82

Lộ rạch Ông

Đầu kênh ngang (bờ đông)

Kênh 3 chùa

1,30

 

83

Tuyến đường bê tông

Giáp đường Lê Hoàng Thá

Nhà Thờ

1,30

 

84

Tuyến đường bê tông

Giáp đường Lê Hoàng Thá (nhà thầy Quý)

Hết ranh nhà Thờ

1,30

 

 

Khu tái định cư khóm 2, TT.Thới Bình (cũ)

 

 

85

Đường N1

Ranh khu tái định cư khóm 2 (Hướng Bắc)

Ranh khu tái định cư khóm 2 (Hướng Nam)

1,00

 

86

Đường N2

Đường D2

Đường D5

1,00

 

87

Đường D2

Lê Hoàng Thá

Đường N1

1,00

 

88

Đường D2

Đường N1

Đường N2

1,00

 

89

Đường D3

Đường N1

Đường N2

1,00

 

90

Đường D5

Ranh khu tái định cư khóm 2 (Hướng Đông)

Ranh khu tái định cư khóm 2 (Hướng Tây)

1,00

 

91

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

1,00

 

92

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ 2m đến ≤ 3m

1,00

 

93

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ trên 3m

1,00

 

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,00

 

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,00

 

94

Lộ Rạch Bà Đặng (Bờ Bắc)

Ranh thị trấn Thới Bình cũ

Kênh Tân Phong (ngã tư Ngọn Cại)

1,00

 

21. XÃ TRÍ PHẢI

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh (Ktt)

Ghi chú

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Tuyến kênh 30 đến tuyến kênh 7

Kênh 8 (Bờ Đông), ấp Phủ Thờ

Hết ranh chợ Trí Lực

1,00

 

2

Tuyến kênh 30

Phủ Thờ Bác (Bờ Đông)

Hết ranh Trường trung học cơ sở Trí Lực

1,00

 

3

Tuyến kênh 30

Kênh 7, ấp 9 (Bờ Bắc)

Kênh 8 (Bờ Bắc)

1,00

 

4

Tuyến kênh 7

Ranh chợ Trí Lực

Hết ranh đất Cây xăng Thanh Hiền

1,00

 

5

Tuyến kênh 7

Hết ranh đất Cây xăng Thanh Hiền

Kênh Đầu Ngàn (Giáp ranh xã Trí Phải)

1,00

 

6

Kênh 7

Giáp kênh 30, ấp 9 (Bờ Đông)

Hết ranh Trạm y tế xã Trí Lực (cũ)

1,00

 

7

Lộ nhựa Trí Lực đi Biển Bạch Đông

Đầu cầu bờ Tây kênh 30

Kênh 9 giáp ranh Biển Bạch

1,00

 

8

Đường ĐT.983

Giáp ranh xã Thới Bình

Kênh Lầu

1,30

 

9

Đường ĐT.983

Kênh Lầu

Cầu Thầy

1,30

 

10

Đường ĐT.983

Cầu Thầy

Quốc lộ 63 (Bao gồm cả khu chợ)

1,30

 

11

Quốc lộ 63

Ranh Hạt (Giáp tỉnh An Giang)

Cống Nam Đông

1,00

 

12

Quốc lộ 63

Cống Nam Đông

Cầu Trí Phải + 500m

1,00

 

13

Quốc lộ 63

Cầu Trí Phải + 500m

Cầu Trí Phải

1,00

 

14

Quốc lộ 63

Cầu Trí Phải

Cầu Trí Phải + 500m (Hướng về Chợ Hội)

1,00

 

15

Quốc lộ 63

Cầu Trí Phải + 500m (Hướng về Chợ Hội)

Hết Trường cấp 3 xã Trí Phải + 100m

1,00

 

16

Quốc lộ 63

Hết Trường cấp 3 xã Trí Phải +100m

Cống Kinh 5

1,00

 

17

Cầu Trí Phải (Kênh xáng Chợ Hội, bờ Bắc)

Cầu Trí Phải

Cầu Trí Phải + 1000m

1,00

 

18

Kênh xáng Chắc Băng, bờ Bắc

Kênh Kiểm

Cầu Thầy + 100m (Về hướng xã Thới Bình)

1,00

 

19

Kênh xáng Chắc Băng, bờ Bắc

Cầu Thầy + 100m (Về hướng xã Thới Bình)

Kinh 7 Hóa (giáp ranh xã Thới Bình)

1,00

 

20

Quốc lộ 63

Cống Kinh 5

Kinh 3 Huệ

1,00

 

21

Quốc lộ 63

Kinh 3 Huệ

Cầu Chợ Hội + 500m

1,00

 

22

Quốc lộ 63

Cầu Chợ Hội + 500m

Cống Ban Lì (Giáp ranh Tân Lộc)

1,00

 

23

Các lộ nội bộ trung tâm xã Tân Phú (cũ)

Bạch Ngưu + 100m (Về hướng Tràm Thẻ)

Hết ranh Trạm y tế xã Tân Phú (cũ)

1,00

 

24

Các lộ nội bộ trung tâm xã Tân Phú (cũ)

Lộ bê tông từ ranh UBND xã Tân Phú (cũ)

UBND xã Tân Phú (cũ)+ 300 m (Về hướng Chủ Chí)

1,00

 

25

Các lộ nội bộ trung tâm xã Tân Phú (cũ)

Cách cầu Chợ Hội: 50 m (Dọc 2 bờ kênh xáng Bạch Ngưu)

Kênh xáng Huyện Sử - Chợ Hội

1,00

 

26

Các lộ nội bộ trung tâm xã Tân Phú (cũ)

Ngã tư Chợ Hội (Về hướng Tràm Thẻ)

Ngã tư Chợ Hội + 500m

1,00

 

27

Cầu Chợ Hội - Ranh Hạt - Tràm Thẻ

Cầu Chợ Hội - Ranh Hạt

Lộ Tràm Thẻ

1,00

 

28

Lộ Trời Mộc - Chủ Chí

UBND xã Tân Phú (cũ) + 300m

Giáp ranh xã Phong Hiệp

1,00

 

29

Tuyến lộ Tapasa

Vàm Nhà Máy A

Ranh Hạt, giáp xã Vĩnh Phong

1,00

 

30

Lộ Chợ Hội - 7000

Trạm Y tế cũ

Kênh 7000

1,00

 

31

Lộ kênh 30 ấp Phủ Thờ

Hết ranh Trường THCS Trí Phải Tây

Cầu Kênh 6

1,00

 

32

Lộ kênh 30 ấp 5

Cầu kênh 8

Cầu kênh 9

1,00

 

33

Lộ kênh 7

Hết ranh Trạm y tế xã Trí Lực (cũ)

Đầu kênh 8000 giáp ranh xã Biển Bạch Đông

1,00

 

34

Lộ kênh 30 ấp 9

Cầu kênh 8

Cầu kênh 9

1,00

 

35

Tuyến Kênh 30 bờ Đông

Kênh 6

Kênh kiểm

1,00

 

36

Tuyến Kênh Kiểm

Từ 30 Kênh kiểm

Kênh Đầu ngàn

1,00

 

37

Đường vào trường Mầm non Hoa Sen

Toàn tuyến

1,00

 

38

Đường vào khu tượng đài

Từ nhà ông Mai Văn Thành

Hết đất bà Triệu Thị Quế

1,00

 

39

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

1,00

 

40

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

1,00

 

41

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

1,00

 

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,00

 

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,00

 

22. XÃ TÂN LỘC

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh (Ktt)

Ghi chú

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đường ĐH 02

Cầu Đầu Xấu

Bến phà Đầu Xấu (Giáp kinh xáng Phụng Hiệp)

1,00

 

2

Tuyến lộ dọc Kinh xáng Phụng Hiệp

Kênh Nhà Thờ (Giáp ranh tỉnh Bạc Liêu)

Cách Vàm Bướm: 500m

1,00

 

3

Tuyến Vàm Bướm - kênh Láng Trâm

Vàm Bướm

Vàm Bướm + 200m (Về hướng cầu số 4)

1,00

 

4

Tuyến Vàm Bướm - kênh Láng Trâm

Vàm Bướm + 200m (Về hướng cầu số 4)

Giáp ranh Kênh C4

1,00

 

5

Tuyến kênh C3, ấp Tân Long

Lộ Tân Phong

Lộ Bê tông kênh xáng Láng Trâm

1,00

 

6

Tuyến kênh C4, Tân Long

Lộ Tân Phong

Lộ Láng Trâm

1,00

 

7

Tuyến kênh Nông Trường, (Bờ Bắc và Bờ Nam)

Kênh xáng Phụng Hiệp

Kênh C3

1,00

 

8

Tuyến lộ kênh Tân Phong, ấp 5

Kênh xáng Phụng Hiệp

Kênh Lung Tràm

1,00

 

9

Tuyến lộ kênh Tân Phong, ấp 6

Kênh Lung Tràm

Kênh Ban Can

1,00

 

10

Tuyến lộ Ban Can, ấp Ban Can - ấp Tràm Một

Giáp ranh xã Phong Hiệp

Nhà ông Lâm Quốc Huy

1,00

 

11

Tuyến lộ Nông Trường Giữa, ấp Phong Tiến

Lộ Tân Phong

Kênh Nông trường ấp Phong Tiến

1,00

 

12

Quốc lộ 63

Cống Ban Lì (Giáp ranh xã Trí Phải)

Cầu Tân Bình + 500m (Về hướng Tân Lộc)

1,00

 

13

Quốc lộ 63

Cầu Tân Bình + 500m (Về hướng Cầu số 3)

Cầu Số 5

1,00

 

14

Đường ĐH 02

Cầu Tân Bình

Kênh xáng Phụng Hiệp

1,00

 

15

Lộ phía sau UBND xã Tân Lộc

Hết ranh Trạm y tế xã Tân Lộc

Giáp Quốc lộ 63

1,00

 

16

Tây Bạch Ngưu

Giáp ấp 5 (Kênh Hòn Tre)

Cầu Bào Chà

1,00

 

17

Đường ĐT 983B

Giáp ranh xã Thới Bình

Cầu Bạch Ngưu

1,24

 

18

Đường ĐT 983B

Cầu Bạch Ngưu

Quốc lộ 63

1,25

 

19

Quốc Lộ 63

Cầu số 5

Cầu số 4

1,00

 

20

Quốc Lộ 63

Cầu số 4

Cầu số 3

1,00

 

21

Lộ bê tông Chợ Tân Lộc

Tiệm vàng Đức Thiệu

Hết ranh đất ông Đơ

1,00

 

22

Lộ bê tông Chợ Tân Lộc

Hết ranh nhà ông Đơ

Hết ranh Trường mầm non Tuổi Ngọc

1,00

 

23

Các tuyến lộ thuộc xã Tân Lộc

Cầu số 4

Chùa Phước Linh (Phía Nam, ấp 2)

1,00

 

24

Đường ĐT 983B

Cầu số 4 (Bờ Bắc, ấp 3)

Hết ranh đất ông Ba Nhuận (Ấp 3)

1,00

 

25

Đường ĐT 983B

Hết ranh đất ông Ba Nhuận (Bờ Bắc, ấp 3)

Giáp ranh xã Kênh C4

1,00

 

26

Đường ĐT 983B

Cầu số 4 (Bờ Nam)

Ngang nhà ông Ba Nhuận

1,00

 

27

Xã Tân Lộc (lộ bê tông 3m)

Nhà ông Lâm Hoàng Quý

Cầu Bạch Ngưu

1,00

 

28

Tuyến Tây Bạch Ngưu

Cầu Bào Chà

Giáp ranh xã Trí Phai

1,00

 

29

Tuyến lộ Bạch Ngưu

Cầu Bạch Ngưu + 50m

Giáp Kênh Hòn Tre

1,00

 

30

Tuyến lộ Nhà Nghệ (bờ Đông)

Cầu 9 Dữ + 50m

Cầu Trắng

1,00

 

31

Tuyến lộ Nhà Nghệ (bờ Tây)

Cầu 9 Dữ + 50m

Cầu số 3 + 50m

1,00

 

32

Tuyến Tân Lộc - Vàm Bướm

Ngang nhà ông Ba Nhuận

Giáp xã An Xuyên

1,00

 

33

Tuyến lộ Ô Rô

Cầu Trắng

Ngã 3 (307)

1,00

 

34

Tuyến Ngọn Cái (Lão Thứ)

Cống số 5 + 50m

Cống số 6 + 50m

1,00

 

35

Tuyến Trâu Trắng

Cống số 6 + 50m

Lộ Tân Phong + 50m

1,00

 

36

Tuyến lộ kênh C4

Kênh Láng Trâm

Lộ Tân Phong + 50m

1,00

 

37

Tuyến lộ Láng Trâm (ấp 4)

Ngã tư cầu số 4

Giáp xã Hồ Thị Kỷ

1,00

 

38

Tuyến lộ Bạch Ngưu (ấp 4)

Ngã tư Cầu số 4

Giáp xã Hồ Thị Kỷ

1,00

 

39

Tuyến lộ ấp 2 Tân Lộc

Cầu số 3

Hết đất ông 8 Sữ

1,00

 

40

Tuyến lộ ấp 2 Tân Lộc

Hết ranh đất ông 8 Sứ

Chùa Phước Linh

1,00

 

41

Tuyến lộ ấp 3, xã Tân Lộc

Từ trường Mầm non Tuổi Ngọc

Giáp Lộ Láng Trâm

1,00

 

42

Tuyến lộ Hòn Tre (ấp 5, ấp 9)

Từ cầu 3 Dèn

Lộ Láng Trâm (Cống 8 Sĩ)

1,00

 

43

Tuyến lộ Hòn Tre (bờ Đông)

Đất ông Việt

Giáp xã Tân Lộc Bắc

1,00

 

44

Tuyến lộ Hòn Tre (bờ Tây)

Đất ông Đẳng

Giáp xã Tân Lộc Bắc

1,00

 

45

Tuyến lộ đập 2 đạo (bờ Đông) ấp 9

Lộ Láng Trâm

Giáp xã Tân Lộc Bắc

1,00

 

46

Tuyến lộ đập 2 đạo (bờ Tây) ấp 9

Lộ Láng Trâm

Giáp xã Tân Lộc Bắc

1,00

 

47

Tuyến lộ Rạch Gián (bờ Đông) ấp 9

Lộ Láng Trâm

Giáp xã Tân Lộc Bắc

1,00

 

48

Tuyến lộ Rạch Gián (bờ Tây) ấp 9

Lộ Láng Trâm

Giáp xã Tân Lộc Bắc

1,00

 

49

Tuyến lộ Ngọ cái - Lão Thứ

Cống số 5

Lộ bê tông Láng Trâm

1,00

 

50

Tuyến lộ 16 hộ, ấp 6

Cầu kênh ngăn mặn

Láng Trâm, An Xuyên

1,00

 

51

Tuyến lộ kênh ngăn mặn - Ô Rô

Lộ bê tông Láng Trâm

Ngã 3 (307)

1,00

 

52

Tuyến lộ đê bao

Trạm bơm

Lộ Kênh nhà Nghệ

1,00

 

53

Tuyến lộ Cựa Gà (bờ Đông) ấp 8

Cầu Treo

Lộ Kênh nhà Nghệ

1,00

 

54

Tuyến lộ Cựa Gà (bờ Tây) ấp 8

Cầu Treo

Miếu Thần Nông

1,00

 

55

Tuyến lộ kênh Nhà Thờ (ấp Tân Lộc Đông)

Cầu Kênh nhà Thờ (giáp xã Phong Hiệp)

Cầu Liên Hoa (bắt qua ấp Ban Can)

1,00

 

56

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

1,00

 

57

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

1,00

 

58

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

1,00

 

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,00

 

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,00

 

23. XÃ BIỂN BẠCH

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh (Ktt)

Ghi chú

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đường ĐH 04

Từ nhà ông Đặng Văn Nghiêm (Thửa 377)

Kênh 12 + 500m

1,36

 

2

Đường ĐH 04

Kênh 12 + 500m

Kênh 13 + 500m

1,36

 

3

Đường ĐH 04

Kênh 13 + 500m

Rạch Ngã Bát

1,36

 

4

Đường Hành lang ven biển phía Nam

Giáp ranh xã Tân Bằng (Từ đất ông Đặng Văn Giang thửa 373)

Rạch Ngã Bát

1,36

 

5

Đường ĐH 08

Kinh 14

Kinh 25

1,20

 

6

Lộ Kênh 11

Sông Trẹm (Vàm kênh 11)

Ranh Hạt (Kênh xáng cùng Kênh 11)

1,20

 

7

Lộ Ngã Bát

Sông Trẹm (Vàm Rạch Ngã Bát)

Ranh hạt (Ngã 5 Miếu Ông Hoàng)

1,20

 

8

Lộ giao thông từ Đường hành lang ven biển Phía Nam đến KDL Sinh Thái Sông Trẹm

Đầu nối hành lang ven biển phía Nam

Giáp ranh xã Khánh Thuận

1,36

 

9

Lộ Kênh 12

Sông Trẹm (Vàm Kênh 12)

Ranh Hạt (Kênh xáng cùng kênh 12)

1,20

 

10

Đường ĐH 04

Kinh hàng Mít

Kênh Năm

1,00

 

11

Đường ĐH 04

Kênh Năm

Kênh Sáu

1,40

 

12

Đường ĐH 04

Kênh Sáu

Kênh Bảy

1,00

 

13

Đường ĐH 04

Kênh Bảy

Kênh Chín

1,20

 

14

Bờ Đông sông Trẹm

Kênh Chín

Nhà ông Đặng Văn Nghiêm (Thửa 377)

1,00

 

15

Khu tiểu thủ công nghiệp thuộc bờ Tây Sông Trẹm

Kênh 11

Hết ranh Chùa Hưng Hạnh Tự

1,00

 

16

Lộ Kênh 6 - Rạch Giữa

Cầu treo

Giáp lộ Hành lang ven biển phía Nam

1,20

 

17

Lộ Vàm Thiệt (bờ Bắc)

Sông Trẹm

Giáp lộ Hành lang ven biển phía Nam

1,00

 

18

Lộ Kênh Trường học

Đình thần Tân Bằng

Giáp đường Hành lang ven biển phía Nam

1,20

 

19

Lộ Kênh 11 lớn

Đầu kênh 11 lớn (giáp Sông Trẹm)

Giáp ranh huyện U Minh cũ

1,36

 

20

Đường ĐH 08

Giáp ranh xã Biển Bạch Đông

Kênh 11 lớn

1,20

 

21

Lộ Bờ Tây Sông Trẹm

Hết ranh chùa Hưng Hạnh Tự

Kinh 14

1,20

 

22

Đường Hành lang ven biển phía Nam

Kênh 3+120m (Hết ranh xã Biển Bạch Đông)

Kênh 5

1,50

 

23

Đường Hành lang ven biển phía Nam

Kênh 5

Kênh 7

1,50

 

24

Đường Hành lang ven biển phía Nam

Kênh 7

đất ông Đặng Văn Giang (Thửa 373)

1,40

 

25

Lộ Bờ Nam Kênh 7

Đầu Kênh 7 (giáp sông Trẹm)

Giáp lộ Hành lang ven biển phía Nam

1,36

 

26

Đường ĐH 04

Kênh Ba Chùa

Cách trụ sở UBND xã Biển Bạch Đông cũ 300m

1,20

 

27

Đường ĐH 04

Cách trụ sở UBND xã Biển Bạch Đông cũ 300m (Về hướng thị trấn Thới Bình)

Hết ranh Bưu điện văn hóa xã Biển Bạch Đông cũ

1,20

 

28

Đường ĐH 04

Hết ranh Bưu điện văn hóa xã Biển Bạch Đông cũ

Cách Bưu điện văn hóa xã Biển Bạch Đông cũ: 300m (Về hướng xã Biển Bạch)

1,20

 

29

Đường ĐH 04

Cách Bưu điện văn hóa xã Biển Bạch Đông cũ: 300m (Về hướng xã Biển Bạch)

Kinh hàng Mít

1,20

 

30

Lộ nhựa dọc theo Kênh Sáu La Cua (Bờ Bắc)

Đường ĐH 04

Giáp đường Hành lang ven biển phía Nam

1,36

 

31

Lộ nhựa dọc theo Kênh Sáu La Cua (Bờ Bắc)

Cầu Kinh xáng lộ xe

Cầu Kinh 9

1,36

 

32

Đường ĐH 08

Kênh số 3

Kênh số 9 giáp ranh xã Tân Bằng cũ

1,20

 

33

Đường Hành lang ven biển phía Nam

Kênh Ba Chùa (Giáp ranh thị trấn Thới Bình)

Cầu số 6 La Cua

1,36

 

34

Đường Hành lang ven biển phía Nam

Cầu số 6 La Cua

Cầu Kinh 1

1,36

 

35

Đường Hành lang ven biển phía Nam

Cầu Kênh 1

Kênh Hàng Mít

1,26

 

36

Lộ bờ bắc kênh 4

Sông Trẹm

Giáp Đường HLVB phía Nam

1,00

 

37

Lộ bờ nam kênh 4

Giáp Đường HLVB phía Nam

Kênh Hạt

1,00

 

38

Lộ bờ nam kênh 5

Sông Trẹm

Giáp Đường HLVB phía Nam

1,00

 

39

Lộ Rạch Trưởng Võng

Sông Trẹm

Giáp Đường HLVB phía Nam

1,00

 

40

Lộ bờ nam kênh 6

Sông Trẹm

Kênh Hạt

1,00

 

41

Lộ bờ nam kênh 7

Giáp Đường HLVB phía Nam

Kênh Hạt

1,00

 

42

Lộ bờ nam kênh 8

Sông Trẹm

Kênh Hạt

1,00

 

43

Lộ bờ nam kênh 9

Sông Trẹm

Kênh Hạt

1,00

 

44

Lộ bờ nam kênh Vàm Thiệt

Sông Trẹm

Giáp Đường HLVB phía Nam

1,00

 

45

Tuyến lộ kênh 10

Lộ Bờ Đông Sông Trẹm

Kênh Ranh Hạt

1,00

 

46

Tuyến lộ Kênh 13

Lộ Bờ Đông Sông Trẹm

Kênh Ranh Hạt

1,00

 

47

Tuyến lộ Kênh 14

lộ Bờ Đông Sông Trẹm

Kênh Ranh Hạt

1,00

 

48

Tuyến lộ Kênh 15

lộ Bờ Đông Sông Trẹm

Kênh Ranh Hạt

1,00

 

49

Tuyến lộ Kênh 16

Kênh xáng lộ xe

Điểm cuối Kênh Ngọn kênh 16

1,00

 

50

Tuyến lộ kênh ranh hạt

Kênh xáng Cùng kênh 12

Ranh hạt (Ngã năm miễu ông Hoàng)

1,00

 

51

Lộ bờ Bắc kênh 10

Đường hành lang ven biển phía Nam

Kênh Ranh Hạt giáp Kiên Giang

1,20

 

52

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

1,20

 

53

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

1,20

 

54

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

1,20

 

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,20

 

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,00

 

24. XÃ HỒ THỊ KỶ

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh (Ktt)

Ghi chú

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Bờ Tây Sông Trẹm

Rạch Ông Bường (Ông Bườn)

Rạch (Kênh) Cai Phú

1,25

 

2

Đường về UBND xã Hồ Thị Kỷ (cũ)

Cầu Bạch Ngưu

Cầu Bạch Ngưu + 250m (Về hướng Tắc Thủ)

1,20

 

3

Đường về UBND xã Hồ Thị Kỷ (cũ)

Cầu Bạch Ngưu + 250m

Cầu Tắc Thủ (phía Nam)

1,20

 

4

Đường về UBND xã Hồ Thị Kỷ (cũ)

Cầu Bạch Ngưu + 250m

Cầu Tắc Thủ (phía Bắc)

1,20

 

5

Tuyến lộ Bạch Ngưu

Vàm Bạch Ngưu

Kênh bà Mười Bánh Cam

1,25

 

6

Tuyến lộ Bạch Ngưu

Kênh bà Mười Bánh Cam

Vàm Rạch Giồng

1,25

 

7

Tuyến lộ ven sông Tắc Thủ

Bạch Ngưu

Hết ranh đất bà Lến

1,25

 

8

Tuyến lộ ven sông Tắc Thủ

Hết ranh nhà bà Lến

Cầu Tắc Thủ (Khu chợ)

1,25

 

9

Tuyến lộ Đường Xuồng

Cầu Chữ Y

Cầu Rạch Bần Nhỏ

1,25

 

10

Tuyến lộ Đường Xuồng

Cầu Rạch Bần Nhỏ

Cống Đường Xuồng

1,25

 

11

Lộ nhựa đi Bào Nhàn

Cầu Khánh An

Cầu kênh Thị Phụng (Trạm y tế xã)

1,25

 

12

Lộ nhựa đi Bào Nhàn

Cầu kênh Thị Phụng (Trạm y tế xã)

Kênh Rạch Giồng (Sông Bạch Ngưu)

1,25

 

13

Võ Văn Kiệt

Cầu Bạch Ngưu

Kênh Đường Giữa

1,20

 

14

Võ Văn Kiệt

Kênh Đường Giữa

Giáp ranh cây xăng Tắc Thủ

1,20

 

15

Võ Văn Kiệt

Từ giáp ranh cây xăng Tắc Thủ

Cầu Khánh An (Sông Ông Đốc)

1,20

 

16

Lộ ven sông Trẹm (Phía Đông)

Cầu kênh Thị Phụng

Rạch Ông Hương

1,25

 

17

Tuyến lộ bê tông kênh Thị Phụng (Bờ Nam)

Sông Trẹm

Cầu trước nhà ông Quách Dũng

1,25

 

18

Lộ Bê tông (Tắc Thủ - Khánh An)

Cầu Tắc Thủ

Cầu Khánh An

1,25

 

19

Đường Hành Lang ven biển phía Nam

Giáp lộ Võ Văn Kiệt

Giáp lộ Võ Văn Kiệt + 500m (về Cầu Bến Gỗ)

1,20

 

20

Đường Hành Lang ven biển phía Nam

Giáp lộ Võ Văn Kiệt

Đến sông Tắc Thủ

1,20

 

21

Đường Hành lang ven biển phía Nam

Từ Giáp lộ Võ Văn Kiệt + 500m

Cầu Bến Gỗ

1,20

 

22

Đường Hành lang ven biển phía Nam

Cầu Bến Gỗ

Cầu Chín Hổ

1,20

 

23

Đường Hành lang ven biển phía Nam

Cầu Chín Hổ

Cầu giáp ranh xã Thới Bình

1,25

 

24

Đường về khu căn cứ huyện uỷ cũ

Toàn tuyến

 

1,25

 

25

Đoạn lộ nối Võ Văn Kiệt đến lộ Cà Mau - U Minh

Lộ Võ Văn Kiệt (cặp cây xăng 49)

Lộ Cà Mau - U Minh

1,20

 

26

Tuyến lộ kênh xáng Đường Xuồng (Phía Đông)

Lộ Võ Văn Kiệt

Giáp ranh xã Thới Bình

1,25

 

27

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

1,25

 

28

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

1,25

 

29

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

1,25

 

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,25

 

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,25

 

25. XÃ ĐẤT MỚI

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh (Ktt)

Ghi chú

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Ấp Ông Do

Vàm Ông Do

Hết ranh đất ông Nhàn

1,00

 

2

Ấp Ông Do

Ranh đất ông Trúc

Hết ranh đất ông Hai Sang

1,00

 

3

Ấp Ông Do

Ranh đất ông Thăng Đen

Sông Bảy Háp

1,00

 

4

Ấp Ông Do

Vàm Ông Do

Kênh Bảy Thạnh

1,00

 

5

Ấp Ông Do

Ranh đất ông Trần Văn Nhất

Vàm kênh Cạn

1,00

 

6

Ấp Ông Chừng

Dốc Cầu Dây Giăng

Cống Ông Tà

1,00

 

7

Ấp Ông Chừng

Trường mẫu giáo

Trường tiểu học 2

1,00

 

8

Ấp Ông Chừng

Trương tiểu học 2

Ngã tư Xẻo Ớt

1,00

 

9

Ấp Xóm Mới

Vàm kênh Nước Lên

Kênh Từng Dện

1,00

 

10

Ấp Phòng Hộ

Vàm kênh Từng Dện

Hết ranh đất ông Chiến Sò

1,00

 

11

Ấp Trại Lưới A

Trường Tiểu học 4

Đường ô tô về xã Lâm Hải

1,00

 

12

Ấp Trại Lưới A

Trường Tiểu học 4

Ngọn Kênh Đào

1,00

 

13

Ấp Trại Lưới A

Vàm Kênh Đào

Ngã ba Kênh Năm

1,00

 

14

Ấp Trại Lưới A

Vàm Trại Lưới

Hết ranh trại giống ông Hùng Cường

1,00

 

15

Ấp Cây Thơ

Ngã tư Cây Thơ

Hết ranh đất ông Nguyễn Trường Sơn

1,00

 

16

Ấp Cây Thơ

Ngã tư Cây Thơ

Ngã tư Bùi Mắc

1,00

 

17

Ấp Ông Chừng

Trường Trung học cơ sở Đất Mới

hết ranh bà Lâm Thị Thỏ

1,00

 

18

Ấp Ông Chừng

Dốc Cầu Dây Giăng

Vàm Xẻo Ớt

1,00

 

19

Ấp Ông Chừng

Dốc Cầu Dây Giăng

Kênh Xáng quốc phòng (giáp thị trấn)

1,00

 

20

Đường Hồ Chí Minh

Hết ranh thị trấn Năm Căn cũ

Cầu Trại Lưới

1,00

 

21

Lộ ô tô về trung tâm xã Lâm Hải

Ranh thị trấn Năm Căn cũ

Cầu Chà Là

1,00

 

22

Ấp Xẻo Sao

Cầu Chà Là

Trụ sở Hợp tác xã Tân Hiệp Phát

1,00

 

23

Ấp Xẻo Sao

Vàm Xẻo Sao

Cầu Vàm Lỗ (Ông Quang)

1,00

 

24

Ấp Xẻo Sao

Cầu Vàm Lỗ

Cầu Tình Thương

1,00

 

25

Ấp Xẻo Sao

Cầu Tình Thương

Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Thủy

1,00

 

26

Ấp Xẻo Sao

Hết ranh đất nhà ông Tô Trung Đa

Hết ranh đất ông Mai Thành Khẳng

1,00

 

27

Ấp Trường Đức

Cầu vàm rạch ông Gầy

Kênh 1038

1,00

 

28

Ấp Trại Lưới B

Rạch Vàm Lỗ

Rạch Nà Nước

1,00

 

29

Ấp Biện Trượng

Ngã ba Đầu Chà

Đối diện Vàm Nà Chim

1,00

 

30

Ấp Biện Trượng

Vàm Ông Ngươn

Vàm Ba Nguyền

1,00

 

31

Ấp Trại Lưới B

Vàm Lỗ

Hết ranh đất ông Nam

1,00

 

32

Ấp Trại Lưới B

Vàm Nà Nước

Kênh Trốn Sóng

1,00

 

33

Ấp Xẻo Lớn + Ấp Ông Ngươn

Vàm Ông Ngươn

Hết ranh đất ông Hai Xệ (2 bên)

1,00

 

34

Ấp Ông Ngươn

Ranh đất ông Mận

Vàm Chủng

1,00

 

35

Ấp Chà Là

Ranh đất ông Chịa

Hết ranh đất ông Hạ

1,00

 

36

Ấp Chà Là

Ranh đất ông Hạ

Hết ranh đất ông Hùng

1,00

 

37

Đường Hồ Chí Minh

Cầu Trại Lưới

Cầu Năm Căn

1,00

 

38

Đường WB9

Cầu Năm Căn (đất ông Quân)

Rạch Xẻo Đôi

1,00

 

39

Ấp Sa Phô

Giáp Ấp 5

Hết ranh đất ông Nguyễn Hồng Khanh

1,00

 

40

Ấp Sa Phô

Ranh đất ông Lê Anh Kiệt

Hết ranh đất ông Huỳnh Đen

1,00

 

41

Ấp Sa Phô

Ranh đất ông Trần Hớn Lến

Hết ranh đất ông Nguyễn Việt Trì

1,00

 

42

Ấp Sa Phô

Ranh đất ông Đinh Văn Thơ

Hết ranh đất ông Trần Văn Đấu

1,00

 

43

Ấp Sa Phô

Vàm Xẻo Nạn

Vàm Xẻo Cập (Ngoài đất Lâm Trường)

1,00

 

44

Ấp Sa Phô

Trại giống 202

Cầu Xẻo Nạn

1,00

 

45

Ấp Sa Phô

Ranh đất Huỳnh Văn Đen

Vàm Xẻo Cập

1,00

 

46

Ấp Tắc Năm Căn

Ranh đất ông Nguyễn Bé Bảy

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Có

1,00

 

47

Ấp Tắc Năm Căn

Ranh đất ông Hoàng Anh Đức

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sang

1,00

 

48

Kênh Cạn

Ranh đất ông Đặng Ngọc Dành

Hết ranh đất ông Trương Văn Hùng

1,00

 

49

Kênh Tắc

Ranh đất ông Đặng Ngọc Dành

Hết ranh Trụ sở văn hoá ấp Cái Nai

1,00

 

50

Sông Bảy Háp

Vàm kênh Tắc

Vàm Xẻo Chồn

1,00

 

51

Kênh Tắc

Ranh đất Phạm Việt Dũng

Vàm Kênh Tắc

1,00

 

52

Đường Hùng Vương

Đường gom cầu Kênh tắc

Cầu qua khu tái định cư đường Hồ Chí Minh

1,00

 

53

Đường Hùng Vương

Đường gom cầu Kênh Tắc

Cầu Xẻo Nạn

1,00

 

54

Đường Hồ Chí Minh

Cầu Xẻo Nạn

Hết ranh thị trấn cũ

1,00

 

55

Đường Ô tô về xã Lâm Hải

Đoạn đấu nối đường Hồ Chí Minh

Cầu Xẻo Nạn

1,00

 

56

Đường ô tô về xã Lâm Hải

Cầu Xẻo Nạn

Hết ranh thị trấn cũ

1,00

 

57

Ấp 5

Đầu lộ Trạm y tế

Ranh đất ông Hồ Văn Hải

1,00

 

58

Ấp 5

Ranh đất ông Hồ Văn Hải

Trụ sở SaLaTen

1,00

 

59

Ấp 5

Ngã ba SaLaTen

Ranh đất ông Hứa Thành Thiên

1,00

 

60

Ấp 5

Đầu lộ xóm Dân Tộc Khơme

Hết ranh đất bà Nguyễn Kim Phượng

1,00

 

61

Ấp 5

Cầu Xẻo Thùng

Cầu Kênh Cùng

1,00

 

62

Ấp 5

Cầu Kênh Cùng

Hết ranh đất ông Trịnh Hên

1,00

 

63

Ấp 5

Đầu lộ Trạm y tế

Trụ sở SaLaTen

1,00

 

64

Ấp 5

Đầu lộ xóm Dân Tộc Khơme

Hết ranh đất ông Châu Phến

1,00

 

65

Ấp 5

Đầu lộ xóm Dân Tộc Khơme

Giáp sông Xẻo Nạn

1,00

 

66

Ấp 5

Ranh đất ông Nguyễn Văn Quốc

Hết ranh đất ông Trần Minh Phụng

1,00

 

67

Ấp 5

Các tuyến còn lại trong khóm 5

1,00

 

68

Ấp 5

Đầu Vàm kênh xáng Quốc phòng

Hết ranh đất ông Tô Văn Kiệt

1,00

 

69

Ấp 5

Ranh đất ông Nguyễn Văn Dũng

Cầu Ngọn Phi Xăng

1,00

 

70

Ấp 5

Ranh đất ông Nguyễn Văn Chính

Hết ranh đất ông Lý Hoàng Diệu

1,00

 

71

Ấp 3

Đường gom 02 bên cầu Kênh Tắc

1,00

 

72

Ấp 3

Nhà ông Vũ Trọng Hội

Nhà ông Nguyễn Hữu Hùng

1,00

 

73

Ấp 3 (tên cũ: Khóm 3)

Đường Hùng Vương

Huyện đội

1,00

 

74

Ấp 3 (tên cũ: Khóm 3)

Đường Hùng Vương

Đến trụ sở khóm 3

1,00

 

75

Ấp 3 (tên cũ: Khóm 3)

Cầu Kênh Tắc cặp theo sông Cái Nai

Ranh đất công ty cổ phần xuất nhập khẩu thủy sản Năm Căn

1,00

 

76

Ấp 3 (tên cũ: Khóm 3)

Cầu Kênh Tắc cặp theo sông Cái Nai

Trụ sở sinh hoạt Văn hóa khóm 3

1,00

 

77

Ấp 3 (tên cũ: Khóm 3)

Hết khu vực dãy 19 căn

1,00

 

 

Khu tái định cư phục vụ Dự án đường Hồ Chí Minh trên địa bàn ấp 3, ấp Sa Phô của xã Đất Mới

 

 

78

Đường số 1

 

 

1,00

 

79

Đường số 2

 

 

1,00

 

80

Đường số 3

 

 

1,00

 

81

Đường số 4

 

 

1,00

 

82

Đường số 5

 

 

1,00

 

83

Đường H1

 

 

1,00

 

84

Đường H2

 

 

1,00

 

85

Đường H3

 

 

1,00

 

86

Đường H4

 

 

1,00

 

87

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

1,00

 

88

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

1,00

 

89

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

1,00

 

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,00

 

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,00

 

26. XÃ NĂM CĂN

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh (Ktt)

Ghi chú

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Ấp Xóm Lớn Trong

Cầu Ông Do

Cầu Xi Tẹc

1,26

 

2

Ấp Xóm Lớn Trong

Cầu Kênh Lò

Cầu Xi Tẹc (phía Nam lộ)

1,26

 

3

Ấp Xóm Lớn Trong

Cầu Xi Tẹc

Rạch Ông Do (2 bên)

1,30

 

4

Ấp Xóm Lớn Trong

Ranh đất ông Nguyễn Tấn Hòa

Hết ranh đất ông Ngô Văn Hồ (2 bên)

1,30

 

5

Ấp Xóm Lớn trong

Ranh đất ông Ngô Văn Mia

Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Hóa

1,30

 

6

Ấp Xóm Lớn trong

Ranh đất ông Lê Thanh Phú

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Lập

1,30

 

7

Ấp Xóm Lớn trong

Ranh đất ông Lê Văn Mừng

Hết ranh đất ông Phạm Văn Buôl

1,30

 

8

Ấp Xóm Lớn trong

Ranh đất ông Dương Văn Cáo

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Lê

1,30

 

9

Ấp Xóm Lớn Ngoài

Ngã Tư Cái Trăng

Đến ranh đất của ông Thái Văn Hòa

1,30

 

10

Ấp Xóm Lớn Ngoài

Cầu Xi Tẹc

Hết ranh trại giống ông Lê Đức Chính (Dọc theo tuyến sông)

1,30

 

11

Ấp Xóm Lớn Ngoài

Ranh đất ông Cao Trung Tính

Ngã tư Cả Trăng

1,30

 

12

Ấp Xóm Lớn Ngoài

Ranh đất ông Huỳnh Văn Điểu

Ngã Tư Cái Trăng

1,30

 

13

Ấp Xóm Lớn Ngoài

Ranh đất ông Tư Lạc

Cầu Thanh Long

1,30

 

14

Ấp Xóm Lớn

Đập ông Hai Sang

Cầu Kênh Lò

1,26

 

15

Ấp Xóm Lớn

Ranh đất ông Trần Sang

Hết ranh đất ông Chu Hoàng Phước (Dọc theo tuyến sông)

1,30

 

16

Ấp Xóm Lớn

Hết ranh đất ông Lê Văn Chơn

Hết ranh đất bà Lý Thị Loan (Dãy nhà ngang)

1,30

 

17

Ấp Xóm Lớn

Đập Hai Sang

cầu Trung Đoàn

1,23

 

18

Đường ô tô về trung tâm xã Hàng Vịnh (cũ)

Cầu Xi Tẹc

Cầu Kênh Lò (phía bắc lộ)

1,30

 

19

Ấp Cái Nẩy

Cầu Trung Đoàn

Cầu Chệt Còm (Dọc theo tuyến sông)

1,30

 

20

Ấp Cái Nẩy

Cầu Chệt Còm

Cầu Lương Thực

1,23

 

21

Ấp Cái Nẩy

Cầu Chệt Còm

Hết ranh đất ông Mai Xuân Dễ

1,30

 

22

Ấp Cái Nẩy

Cầu Công An

Sân bóng Hoài Nhơn

1,26

 

23

Ấp Cái Nẩy

Cầu Công An

Nhà ông Nguyễn Huy Đỉnh

1,30

 

24

Ấp Cái Nẩy

Vàm kênh Lương Thực

Đường ô tô về trung tâm xã Hàng Vịnh (cũ)

1,30

 

25

Ấp Cái Nẩy

Đường ô tô về trung tâm xã Hàng Vịnh (cũ)

Cầu ông Tư Lạc

1,30

 

26

Ấp Cái Nẩy

Đường ô tô về trung tâm xã Hàng Vịnh (cũ)

Hết ranh đất ông Bùi Minh Đức

1,30

 

27

Ấp Cái Nẩy

Đường ô tô về trung tâm xã Hàng Vịnh (cũ)

Hẻm Sơn Sương (Hết ranh đất ông Huỳnh Thanh Hải)

1,30

 

28

Ấp Cái Nẩy

Đường ô tô về trung tâm xã Hàng Vịnh (cũ)

Hết ranh đất ông Lê Công Lượng

1,30

 

29

Ấp Cái Nẩy

Đường ô tô về trung tâm xã Hàng Vịnh (cũ)

Nhà ông Huỳnh Văn Hùng (Hẻm chợ mới)

1,23

 

30

Ấp Cái Nẩy

Đường ô tô về trung tâm xã Hàng Vịnh (cũ)

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Tình

1,30

 

31

Ấp Cái Nẩy

Ranh đất ông Đỗ Văn Thật

Hết ranh đất ông Tuyết Thanh Thum

1,30

 

32

Ấp Cái Nẩy

Ranh đất ông Hỏa Hồng Phương

Hết ranh đất ông Nguyễn Thanh Liêm

1,30

 

33

Ấp Cái Nẩy

Ranh đất ông Nguyễn Văn Hiệp

Hết ranh đất ông Đỗ Xuân Cường

1,30

 

34

Ấp Cái Nẩy

Ranh đất ông Mã Thanh Huỳnh

Hết ranh đất ông Đặng Quang Sang

1,30

 

35

Ấp Hàm Rồng

Ranh đất ông Nguyễn Văn Dũng

Hết ranh đất ông Lê Thiện Trí

1,30

 

36

Ấp Hàm Rồng

Trại giống ông Thái Thanh Hòa

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hồng

1,30

 

37

Ấp Hàm Rồng

Giáp ranh ấp 3 (cũ)

Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Vinh

1,30

 

38

Ấp Hàm Rồng

Ranh đất ông Trương Văn Kỵ

Giáp ấp Kênh Mới

1,30

 

39

Ấp Hàm Rồng

Ranh đất ông Hùng

Hết ranh đất ông An

1,30

 

40

Ấp Hàm Rồng

Ranh đất ông Dũng

Hết ranh đất ông Bình

1,30

 

41

Trục chính Khu Kinh tế

Cầu Ông Do

Hết đường

1,26

 

42

Trục chính Bắc Nam

Giáp ranh thị trấn (cũ)

Giáp lộ xã Hàng Vịnh (cũ)

1,26

 

43

Đường Nguyễn Tất Thành

Cầu Ông Tình

Châu Văn Đặng (ấp Cái Nai)

1,15

 

44

Đường Nguyễn Tất Thành

Châu Văn Đặng (ấp Cái Nai)

Nguyễn Việt Khái (ấp 6; ấp 8)

1,15

 

45

Đường Nguyễn Tất Thành

Nguyễn Việt Khái

Ngã Tư Bưu Điện (ấp 4; ấp 2)

1,15

 

46

Đường Nguyễn Tất Thành

Ngã tư bưu điện

Bến phà sông Cửa Lớn

1,15

 

47

Đường Hùng Vương

Ngã tư bưu điện (đường Nguyễn Tất Thành)

Đầu đường gom Cầu Kênh Tắc

1,15

 

48

Đường Hùng Vương

Từ Ngã tư Bưu điện (đường Nguyễn Tất Thành)

Đường Lê Văn Tám

1,15

 

49

Đường Hùng Vương

Đường Lê Văn Tám

Cầu Kênh Xáng

1,15

 

50

Đường Chu Văn An

Toàn tuyến

1,23

 

51

Đường Châu Văn Đặng

Toàn tuyến

1,23

 

52

Đường Lý Nam Đế

Hết ranh đất nhà may Hảo

Đường Nguyễn Tất Thành

1,15

 

53

Đường Lý Nam Đế

Đường Nguyễn Tất Thành

Hết ranh đất ông Trung

1,15

 

54

Đường Lý Nam Đế

Ngã ba nhà ông Trung

Đê ngăn triều cường

1,23

 

55

Đường An Dương Vương

Nguyễn Tất Thành

Đường số 6 (Tiệm vàng Hữu Há)

1,15

 

56

Đường An Dương Vương nối dài (Khu vực chợ Đầu Mối)

Toàn tuyến

1,15

 

57

Đường Âu Cơ

Toàn tuyến

1,15

 

58

Đường Lạc Long Quân

Toàn tuyến

1,15

 

59

Đường Lê Văn Tám

Đường Hùng Vương

Đường Lý Nam Đế

1,15

 

60

Đường Võ Thị Sáu

Nguyễn Tất Thành

Kim Đồng

1,15

 

61

Đường Võ Thị Sáu

Kim Đồng

Kênh Xáng

1,15

 

62

Kim Đồng

Toàn tuyến

1,15

 

63

Đường Nguyễn Việt Khái

Đường Nguyễn Tất Thành

Đê ngăn triều cường

1,15

 

64

Đường 13/12

Toàn tuyến

1,23

 

65

Ấp 1

Đường 13/12

Đường Nguyễn Tất Thành

1,23

 

66

Ấp 1

Đường 13/12 cặp phòng giáo dục và đào tạo huyện Năm Căn cũ

Đường Nguyễn Tất Thành (xuống bến phà Sông Cửa Lớn)

1,23

 

67

Ấp 1 (lộ bê tông giáp Trụ sở Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Đường Hùng Vương

Hết ranh đất ông Nguyễn Thanh Tuyền

1,23

 

68

Ấp 1

Hết khu vực I ấp 1 (Sau khu hành chính huyện)

1,26

 

69

Ấp 2

Đường Lý Nam Đế

Hết ranh đất trường Mầm Non Sao Mai

1,15

 

70

Ấp 2

Hết ranh đất trường Mầm Non Sao Mai

Đầu đường Lý Nam Đế

1,15

 

71

Ấp 2

Đường Lý Nam Đế

Cầu kênh Tắc

1,23

 

72

Ấp 2

Hẻm phía sau khách sạn Cẩm Hà (phía Trung tâm thương mại)

1,23

 

73

Ấp 2

Đường Nguyễn Tất Thành

Hết ranh đất ông Trần Văn Lâm (Hẻm nhà ông Ba Châu)

1,26

 

74

Ấp 4

Nhà ông Phan Bá Đường

Đê ngăn triều cường

1,26

 

75

Ấp 4

Ngã ba khu tập thể giáo viên trường THCS Phan Ngọc Hiển

Đường Lý Nam Đế

1,23

 

76

Ấp 4

Đường Hùng Vương

Khu nhà tình nghĩa (Cặp UBND thị trấn Năm Căn cũ)

1,26

 

77

Ấp 4

Đường Lý Nam Đế

Hết ranh đất ông

1,26

 

 

 

 

Nguyễn Minh Hoàng

 

 

78

Ấp 4

Đường Lý Nam Đế

Hết ranh đất ông Lê Chí Khách

1,26

 

79

Ấp 4

Các tuyến còn lại trong ấp 4

 

1,26

 

80

Ấp 4, Ấp 6

Cầu Kênh Xáng

Đường Châu Văn Đặng

1,23

 

81

Ấp 6

Khu tái định cư kênh xáng Nhà đèn

1,26

 

82

Ấp 6

Đường Nguyễn Tất Thành

Đê ngăn triều cường

1,23

 

83

Ấp 6

Đường Nguyễn Việt Khái

Hết ranh đất ông Đặng Hoàng Tiến

1,30

 

84

Ấp 6

Ranh đất ông Trần Văn Út

Hết ranh đất ông Trần Hậu Sơn (Đấu nối ra hẻm Bác sỹ Sơn)

1,30

 

85

Ấp 6

Các tuyến lộ bê tông còn lại thuộc ấp 6 có chiều rộng 1,5 mét

1,30

 

86

Ấp 7

Đường Nguyễn Tất Thành (Bến phà sông Cửa Lớn)

Hết ranh đất ông Tô Hoàng Cương

1,26

 

87

Ấp 7

Đường Hùng Vương

Đường Võ Thị Sáu

1,23

 

88

Ấp 7

Đường Nguyễn Tất Thành

Hết ranh đất ông Trần Văn Trọng

1,23

 

89

Ấp 7

Đường Võ Thị Sáu

Hết ranh đất Thái Hồng Lam

1,26

 

90

Ấp 7

Hết ranh đất ông Trần Văn Dẹo

Giáp trại giống ông Nguyễn Tương Phùng

1,30

 

91

Ấp 8

Lộ mé sông Hạt Kiểm Lâm

Cầu Công an

1,23

 

92

Ấp 8

Cầu Công an

Hết ranh đất Trường Mầm Non

1,23

 

93

Ấp 8

Cầu Công an

Hết ranh đất ông Nguyễn Trường Sơn

1,23

 

94

Ấp 8

Đường xuống cầu Bệnh viện

1,23

 

95

Ấp Hàng Vịnh

Cầu Kênh Xáng

Cầu ông Do (trừ đoạn qua khu tái định cư khu kinh tế Năm Căn) (tên cũ: cấu ông Do)

1,23

 

96

Ấp Hàng Vịnh

Cầu Ông Do

Vàm Ông Do

1,30

 

97

Ấp Hàng Vịnh

Ranh đất bà Lê Thị Hoa

Hết ranh đất ông Lê Văn Phước

1,30

 

98

Ấp Hàng Vịnh

Ranh đất ông Trịnh Hoàng Chiến

Hết ranh đất ông Diệp Văn Kênh

1,30

 

99

Ấp Hàng Vịnh

Ranh đất Phan Hồng Phúc

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Ngạn

1,30

 

100

Ấp Hàng Vịnh

Ranh đất ông Nguyễn Văn Tý

Hết ranh đất ông Cao Thanh Bình

1,30

 

101

Ấp Cái Nai

Đường Nguyễn Tất Thành

Cầu Ông Tình 2

1,30

 

102

Ấp Cái Nai

Cầu Ông Tình

Hết ranh đất ông Đinh Văn Thế

1,30

 

103

Ấp 1, Ấp 2

Đường gom 02 bên cầu Kênh Tắc

1,15

 

104

Ấp 4 và Ấp 7

Đường gom hai bên cầu Kênh Xáng

1,15

 

105

Trục chính Khu Kinh tế

Giáp Nguyễn Tất Thành

Kênh Xáng Nhà Đèn

1,23

 

106

Trục chính Khu Kinh tế

Kênh Xáng Nhà Đèn

Cầu Ông Do (Hết ranh thị trấn cũ)

1,23

 

107

Trục chính Bắc Nam

Giáp ranh Hàm Rồng (đất ông Trần Kiên Cường

Hết ranh thị trấn (cũ)

1,26

 

108

Quốc lộ 1A

Bến phà Đầm Cùng

Ngã ba cầu Đầm Cùng

1,30

 

109

Quốc lộ 1A

Mố cầu Đầm Cùng

Mố cầu Lòng Tong

1,23

 

110

Quốc lộ 1A

Mố cầu Lòng Tong

Mố cầu Ông Tình

1,23

 

111

Tuyến Lộ 19/5

Quốc lộ 1A (nhà ông Nhanh)

Mố cầu 19/5

1,30

 

112

Sông Bảy Háp

Hết ranh bến phà Đầm Cùng cũ

Hết ranh bến phà Đầm Cùng mới

1,30

 

113

Lộ Cây Dương

Ranh UBND xã Hàm Rồng cũ

Mố cầu Cái Trăng Lá (Tuyến Cây Dương)

1,30

 

114

Lô Cây Dương

Mố cầu Cái Trăng Lá

Bến phà Cây Dương

1,30

 

115

Sông Bảy Háp

Trụ sở Quân sự xã Hàm Rồng cũ

Trại giống Hoà Lợi

1,30

 

116

Sông Bảy Háp

Cầu Cái Trăng Lá

Bến phà Cây Dương

1,30

 

117

Kênh Truyền Huấn

Cầu Truyền Huấn

Hết ranh đất ông Phạm Văn Liệu (Hướng Tây)

1,30

 

118

Kênh Truyền Huấn

Cầu Truyền Huấn

Hết ranh đất ông Lê Văn Ngôi (Hướng Đông)

1,30

 

119

Kênh Truyền Huấn

Ranh đất ông Lương Văn Có

Hết ranh đất bà Phạm Thị Cần

1,30

 

120

Kênh Chống Mỹ

Ranh đất ông Danh Hồng Hậu

Hết ranh đất ông Trần Thanh Bình (Hướng Bắc)

1,30

 

121

Kênh Năm Cái Trăng

Cầu Cái Trăng

Đầu kênh Năm, cầu Sập (2 bên)

1,30

 

122

Kênh 5 Cùng

Cầu 19/5

Hết ranh đất ông Tô Công Luận

1,30

 

123

Kênh 5 Cùng

Cầu 19/5

Vàm kênh 3 Trà

1,30

 

124

Kênh ba chà

Mố cầu kênh Năm

Hết ranh đất ông Trương Văn Hộ (Hướng Nam)

1,30

 

125

Kênh Tư

Ranh đất ông Tiết Văn Góp

Hết ranh đất ông Dương Văn Sanh

1,30

 

126

Kênh Tư

Vàm kênh Ngang

Vàm kênh Tư (Hướng Nam)

1,30

 

127

Kênh 5 Cùng

Cầu 19/5

Hết ranh đất bà Lâm Hồng Lán

1,30

 

128

Kênh ba

Ranh đất bà Lâm Hồng Huệ

Vàm Tắc Ông Nghệ (2 bên)

1,30

 

129

Kênh Ông Nghệ

Ranh đất ông Nguyễn Văn Que

Hết ranh đất ông Phạm Phi Long (2 bên)

1,30

 

130

Rạch ông Bún

Quốc lộ 1A

Hết ranh đất bà Lê Thị Phiểm (Hướng Nam)

1,30

 

131

Rạch Lòng Tong

Ranh đất ông Lai Hoàng Văn

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Bảy (Hướng Nam)

1,30

 

132

Kênh Ngang

Ranh đất ông Trần Hữu Hiệp

Hết ranh đất ông Trần Văn Tuấn

1,30

 

133

Kênh Năm Cùng

Ranh đất ông Nguyễn Văn Tỵ

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hùng

1,30

 

134

Kênh Truyền Huấn

Từ đất ông Huỳnh Tự Dựng

Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Chiến

1,30

 

135

Kênh Mới

Ranh đất ông Phạm Phi Long

Cầu Kênh Mới (2 bên)

1,30

 

136

Kênh Mới

Cầu kênh Mới

Hết ranh đất ông Thái Ngọc Tự (2 bên)

1,30

 

137

Kênh Mới

Ranh đất ông Thái Ngọc Tự

Vàm Kênh xáng Cái Ngay

1,30

 

138

Kênh Mới

ông Bùi Quang Được

ông Ngô Vĩnh Khương

1,30

 

139

Kênh Chống Mỹ

Vàm Kênh ông Nghệ

Vàm Kênh xáng Cái Ngay (hướng nam)

1,30

 

140

Tuyến lộ thuộc Dự án Khu dân cư ấp 7

Kim Đồng

Lộ bêtông (Lộ đấu nối giữa đường Hùng Vương và đường Võ Thị Sáu)

1,23

 

141

Rạch Cái Trăng lá

Ranh đất ông Huỳnh Thanh Hồng

Hết ranh đất ông Tạ Văn Tám

1,30

 

142

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

1,30

 

143

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

1,30

 

144

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

1,30

 

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,30

 

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,30

 

145

Ấp Hàng Vịnh

Cầu Kênh Xáng

Cầu ông Do (đoạn qua khu tái định cư khu kinh tế Năm Căn)

1,00

 

146

Ấp Cả Nẩy

Cầu Trung Đoàn

Cầu Chiệt Còm

1,00

 

147

Ấp Cả Nẩy

Cầu Lương thực

Cầu Công an

1,00

 

148

Ấp Cả Nẩy

Cầu Chiệt Còm

Hẻn nhà ông Bảy Phái (dọc theo tuyến sông)

1,00

 

149

Ấp Cả Nẩy

Hẻn nhà ông Bảy Phái (dọc theo tuyến sông)

Hẻm Cống chợ (dọc theo tuyến sông)

1,00

 

150

Ấp Cả Nẩy

Cầu Tàu

Trước UBND xã Hàng Vịnh cũ

1,00

 

151

Ấp Cả Nẩy

Hẻm cống chợ

Hết ranh đất ông Phạm Văn Dũng (dọc theo tuyến sông)

1,00

 

152

Ấp Cả Nẩy

nhà ông Lương Minh Danh (Hểm cống chợ)

lộ Liên xã

1,00

 

153

Ấp Cả Nẩy

Lộ nhánh nhà ông Hoài Nhơn

lộ Liên xã

1,00

 

154

Ấp Cả Nẩy

Sân bóng Hoài Nhơn

Kênh xáng Cái Ngay

1,00

 

155

Ấp Cả Nẩy

Hết ranh đất ông Nguyễn Tấn Tài

đầu tuyến tránh

1,00

 

156

Ấp Cả Nẩy

đầu tuyến tránh

Kênh xáng Điển Hình

1,00

 

157

Ấp Cả Nẩy

Kênh xáng Điển Hình

Giáp ranh đất Hàm Rồng

1,00

 

158

Đường ô tô về trung tâm xã Hàng Vịnh cũ

Cầu Lương thực

Cầu Công an

1,00

 

 

Khu TĐC khu kinh tế Năm Căn

 

 

159

Đường số 2

Toàn tuyến

 

1,00

 

160

Đường số 3

Toàn tuyến

 

1,00

 

161

Đường số 4

Toàn tuyến

 

1,00

 

162

Đường số 8-3

Đường số 2

Đường số 3

1,00

 

163

Đường số 17

Toàn tuyến

 

1,00

 

164

Đường số 18

Toàn tuyến

 

1,00

 

165

Đường số 19

Toàn tuyến

 

1,00

 

27. XÃ TAM GIANG

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh (Ktt)

Ghi chú

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Ấp Vinh Hoa

Ranh đất ông Khánh

Hết ranh đất ông Út Huỳnh

1,00

 

2

Ấp Vinh Hoa

Ranh đất ông Vịnh

Cầu nhà bà Chín Thành

1,00

 

3

Ấp Kinh Ba

Khu dân cư

Hết ranh đất ông Phèn (Kênh Ba)

1,00

 

4

Ấp Kinh Ba

Ranh đất ông Hồng

Vàm Cái Nước (Hết ranh đất ông Sáu Nghĩa)

1,00

 

5

Ấp Kinh Ba

Hết ranh đất ông Phèn

Rạch Xẻo Bá (Hết ranh đất ông Út Hâu)

1,00

 

6

Ấp Hố Gùi

Cụm quy hoạch - tái định cư dân cư Hố Gùi 1,2

1,00

 

7

Ấp Hố Gùi

Cụm quy hoạch - tái định cư khu 1 ấp Hố Gùi

1,00

 

8

Ấp Bỏ Hủ

Cụm quy hoạch dân cư Vàm Cái Nước

Khu dự án CWPD

1,00

 

9

Ấp Bỏ Hủ

Khu tái định cư Bỏ Hủ Lớn

Bỏ Hủ

1,00

 

10

Ấp Kinh Ba

Rạch Xẻo Bá (Ranh đất ông Lung)

Hết ranh đất ông Luyến

1,00

 

11

Ấp Mai Vinh

Ranh đất ông Lê A

Hết ranh đất ông Ba Giảng

1,00

 

12

Xã Tam Giang

Ranh đất ông Lam Phương

Hết ranh đất ông Dòn

1,00

 

13

Xã Tam Giang

Ngã tư chợ

Hết ranh đất ông Khôi

1,00

 

14

Xã Tam Giang

Ranh đất ông Tư Giang

Hết ranh Đồn Biên Phòng 672

1,00

 

15

Xã Tam Giang

Hết ranh Đồn Biên phòng 672

Trạm y tế xã

1,00

 

16

Xã Tam Giang

Hết ranh Trạm y tế xã

Kênh 1

1,00

 

17

Xã Tam Giang

Ranh đất ông Sết

Hết ranh đất ông Bảy Hụi

1,00

 

18

Xã Tam Giang

Ranh đất ông Khẩn

Hết ranh đất ông Thành

1,00

 

19

Xã Tam Giang

Hết ranh Trường tiểu học 1

Kênh Bỏ Bầu (Lộ sau UBND xã)

1,00

 

20

Xã Tam Giang

Ranh đất bà Đào

Hết ranh đất ông Sơn

1,00

 

21

Xã Tam Giang

Ranh đất ông Lân

Hết ranh đất Trại giống Út Quang

1,00

 

22

Xã Tam Giang

Trường tiểu học 184 (Ranh đất ông Vũ)

Hết ranh Phân Trường 184

1,00

 

23

Xã Tam Giang

Hết ranh Phân trường 184

Rạch Cái Nhám Nhỏ

1,00

 

24

Xã Tam Giang

Rạch Cái Nhám Nhỏ

Kênh Cây Mắm

1,00

 

25

Xã Tam Giang

Giáp ranh Trường cấp 2

Hết ranh đất ông Hai Nhị

1,00

 

26

Xã Tam Giang

Bến phà Kinh 17

Cầu Bỏ Bầu

1,00

 

27

Xã Tam Giang

Kênh Ông Đơn

Hết ranh đất ông Hai Nhị

1,00

 

28

Xã Tam Giang

Cầu Bỏ Bầu

Bến phà Tam Giang III

1,00

 

29

Xã Hiệp Tùng

Trụ sở UBND xã Hiệp Tùng

Cây xăng Xuân Thao

1,00

 

30

Xã Hiệp Tùng

Cây xăng Xuân Thao

Hết ranh hàng đáy ông Bảy Hoài (Số 1)

1,00

 

31

Xã Hiệp Tùng

Vàm Cái Ngay

Kênh Cá Chốt

1,00

 

32

Xã Hiệp Tùng

Vàm kênh Năm Sâu

Hết ranh trụ sở UBND xã

1,00

 

33

Xã Hiệp Tùng

Vàm kênh Năm Sâu

Trường THCS Hiệp Tùng

1,00

 

34

Xã Hiệp Tùng

Hết ranh Trường THCS Hiệp Tùng

Cầu kênh Năm Cạn

1,00

 

35

Kênh Năm Cạn

Cầu Kênh Năm Cạn

Cầu Nàng Kèo

1,00

 

36

Xóm Lung

Cầu Xóm Lung

Ranh đất ông Hận

1,00

 

37

Xã Hiệp Tùng

Hết ranh hàng ông Bảy Hoài (số 1)

Cầu Kênh Xào Lũy

1,00

 

38

Xã Hiệp Tùng

Cầu Kênh Xào Lũy

Hàng đáu Út Ngoan

1,00

 

39

Xã Hiệp Tùng

Cầu Kênh 5

Nhà ông Mười Tài

1,00

 

40

Xã Hiệp Tùng

Cầu Kênh 5

Cầu Rạch Nàng Kèo

1,00

 

41

Xã Hiệp Tùng

Cầu Kênh 5

Cầu Cựu chiến binh

1,00

 

42

Xã Hiệp Tùng

Đầu K3

Nhà ông Đỗ Hoàng Ngon

1,00

 

43

Ấp 7B, ấp Hiệp Tùng

Cầu Kênh 5

Cầu Kênh 3

1,00

 

44

Ấp 7B

Cầu Kênh 5

Cầu Kênh 3

1,00

 

45

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

1,00

 

46

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

1,00

 

47

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

1,00

 

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,00

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,00

 

28. XÃ PHÚ TÂN

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh (Ktt)

Ghi chú

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đường số 1

Tim nhà lồng chợ cũ (Về hướng Đông)

Hết ranh trường tiểu học Kim Đồng (Ranh đất ông Mười Bổn)

1,00

 

2

Đường số 1

Tim nhà lồng chợ cũ (Về hướng Tây)

Ngã 3 chợ cũ

1,00

 

3

Đường số 1

Ngã 4 Cầu Chợ Mới

Ngã ba dốc cầu chợ mới

1,00

 

4

Đường số 1

Trường tiểu học Phú Tân (vòng qua bên chợ mới)

Ngã 4 cầu chợ Mới

1,00

 

5

Đường số 1

Hết ranh đất ông Dũng - Thúy

Hết ranh đất ông Sỹ Tuấn (2 bên)

1,00

 

6

Đường số 1

Trụ điện số 61

Ngã 3 cầu Miễu ông Cò

1,00

 

7

Đường số 01

Trường tiểu học Phú Tân

hết ranh trường tiểu học Kim Đồng

1,00

 

8

Đường số 2

Ngã 4 cầu chợ mới

Ngã 3 lộ kênh chiến lược

1,00

 

9

Đường số 2

Ngã 3 Cầu ngang UBND xã

Cầu trường PTTH Nguyễn Thị Minh Khai

1,25

 

10

Đường số 2

Cầu Miễu ông Cò vòng mép sông

Cầu trường PTTH Nguyễn Thị Minh Khai

1,00

 

11

Đường số 3

Ngã 4 kênh Cùng

Cầu Bưu Điện

1,00

 

12

Đường số 3

Ngã 4 kênh cùng

Đầu kênh Tân Điền

1,00

 

13

Đường số 3

Ngã 3 đầu cầu Bưu Điện

Ngã 3 vào kênh cùng Tân Điền A

1,00

 

14

Đường số 3

Ngã 3 vào kênh cùng Tân Điền A

Đầu Kênh Đứng

1,00

 

15

Đường số 4

Cầu Bưu Điện

Cầu Ngang UBND xã

1,00

 

16

Đường số 4

Cầu ngang UBND xã

Ngã 3 lộ quy hoạch mới

1,00

 

17

Đường số 4

Cầu ngang UBND xã

Ngã ba kênh Xáng

1,00

 

18

Đường số 4

Ngã ba kênh xáng (2 bên)

Đường vào kênh Xáng (Giáp ranh đất nhà ông Sáu Báo)

1,00

 

19

Đường số 4

Ngã 3 lộ quy hoạch mới

Đối diện ngã 3 kênh Đứng

1,00

 

20

Các tuyến lộ khác

Đầu cầu Chợ Mới (bờ nam)

Ngã 3 Miễu ông Cò

1,00

 

21

Các tuyến lộ khác

Ngã 4 cầu chợ mới

Cầu Miễu ông Cò

1,00

 

22

Các tuyến lộ khác

Ngã 3 kênh Xáng

Đối diện ngã 3 kênh Cây Sộp

1,00

 

23

Các tuyến lộ khác

Cầu Cây Thẻ

Ngã 3 lộ kênh cùng

1,00

 

24

Các tuyến lộ khác

Cầu Chợ Mới

Ngã 3 lộ kênh cùng

1,00

 

25

Các tuyến lộ khác

Ngã 3 kênh Cây Sộp – Kênh Miễu ông Cò

Ngã 3 kênh Cây Sộp – Kênh Cùng

1,00

 

26

Các tuyến lộ khác

Ngã 3 lộ vòng xuống Sông Đường Cày trước Khu vực UBND xã

Trước cổng Trường Trung học cơ sở Phú Tân (hướng sông)

1,00

 

27

Các tuyến lộ khác

Cầu Tân Điền

Ngã 3 lộ về cầu Bưu Điện

1,00

 

28

Các tuyến lộ khác

UBND xã Phú Tân vòng theo lộ nhựa

Cầu Chợ Mới

1,00

 

29

Tuyến Bào Láng

Đầu kênh Bào Láng phía bên sông

Lộ huyện Vàm Đình - Cái Đôi Vàm

1,00

 

30

Tuyến Bào Láng

Đầu kênh Bào Láng phía bên UBND xã

Lộ huyện Vàm Đình - Cái Đôi Vàm

1,00

 

31

Tuyến lộ huyện Vàm Đình - Cái Đôi Vàm (Hướng Bắc)

Kênh Mới

Kênh 90

1,00

 

32

Phía UBND xã

Đầu kênh Đầu Sấu

Hết khu Bình Hưng

1,00

 

33

Phía UBND xã

Đầu kênh Đầu Sấu

Đầu Kênh Tư

1,00

 

34

Tuyến lộ ven sông Cái Đôi

Hết khu Bình Hưng

Kênh 90

1,00

 

35

Đối diện UBND xã (Hướng Tây)

Đầu cầu Kênh Mỹ Hưng

Đầu cầu Kênh Tân Điền

1,00

 

36

Bến Đìa

Vàm Bến Đìa

Hết ranh Trường Cấp II (2 bên)

1,00

 

37

Kênh Mới

Đầu Kinh Mới

Đầu lộ huyện (2 bên)

1,00

 

38

Kênh Công Nghiệp

Đầu kênh Công Nghiệp

Cuối kênh Công Nghiệp

1,00

 

39

Tân Phong

Đầu kênh Cái Cám

Cuối kênh Cái Cám

1,00

 

40

Tân Điền

Đầu kênh Tân Điền

Cuối kênh Tân Điền

1,00

 

41

Kênh Thanh Bình

Đầu Sẻo Cạn

Lô hai Thanh Bình

1,00

 

42

Tuyến kênh Mỵ

Đầu Kênh Mỵ

Giáp khu Bình Hưng (bờ Bắc)

1,00

 

43

Các tuyến lộ khác

Ngã ba Kênh Xáng (hãng nước đá Hoàng Thiện)

Lộ nhựa cấp VI (đi theo tuyến đường giáp ranh đất ông Hảo)

1,00

 

44

Các tuyến lộ khác

Cầu bắt qua khu dân cư Mỹ Bình

Cầu Kênh Ông Tà

1,00

 

45

Các tuyến lộ khác

Kênh Cùng (nhà ông Chúc)

Ngã 4 Kênh Xáng (nhà ông Tiến)

1,00

 

46

Các tuyến lộ khác

Ngã tư Kênh Xáng (nhà ông Tiến)

Giáp Kênh Lung Môn (nhà ông Hoàng)

1,00

 

47

Các tuyến lộ khác

Cầu Chòi Mòi

Cầu Công Mỹ Bình

1,00

 

48

Đường kênh Dân Quân – kênh Chống Mỹ

Cầu kênh Dân Quân

Hết ranh đất bà Phạm Thị Út (2 bên)

1,00

 

49

Đường bê tông

Cầu kênh Tân Điền

Đầu Kênh Cái

1,00

 

50

Đường bê tông

Đầu kênh Cái

Cống Mỹ Bình

1,00

 

51

Đường bê tông

Cống Mỹ Bình

Cầu trường TH Mỹ Bình

1,00

 

52

Đường bê tông

Cầu cống Mỹ Bình

Nhà văn hoá ấp Láng Cháo

1,00

 

53

Đường bê tông

Nhà văn hoá ấp Láng Cháo

Cống Ngã tư số 1

1,00

 

54

Đường bê tông

Đầu kênh Đứng

Cống Ngã tư số 1

1,00

 

55

Đường bê tông

Đối diện Ngã ba Kênh Đứng

Cầu Ngã tư số 1

1,00

 

56

Đường bê tông

Đầu Kênh Đứng (dọc theo lộ Lê Duẩn)

Cầu Kênh Đứng (dọc theo lộ Lê Duẩn)

1,00

 

57

Đường bê tông

Đối diện Ngã ba Kênh Cây Sộp

Cầu Cống Đá lớn (bắt qua xã Tân Hưng Tây)

1,00

 

58

Các tuyến hẻm trong khu vực ấp Cái Đôi Vàm có chiều rộng mặt lộ từ 1,5m đến 3,0m

1,00

 

59

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

1,00

 

60

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

1,00

 

61

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

1,00

 

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,00

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,00

 

29. XÃ NGUYỄN VIỆT KHÁI

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh (Ktt)

Ghi chú

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Tuyến Lộ Cả Đài

UBND xã Việt Thắng cũ

Hết ranh đất ông Ba Be (Về hướng cầu Bào Chấu, 2 bên)

1,00

 

2

Tuyến Lộ Cả Đài

Hết ranh đất ông Ba Be

Cầu Bào Chấu

1,00

 

3

Tuyến Lộ Cả Đài

Cầu Bào Chấu

Cầu Cả Đài

1,00

 

4

Lộ về UBND xã Việt Thắng cũ (Lộ nhựa)

Cầu Đậu Lợi

Cống Tư Điểm

1,00

 

5

Lộ về UBND xã Việt Thắng cũ (Lộ nhựa)

Cống Tư Điểm

Cầu Dân Quân

1,00

 

6

Lộ về UBND xã Việt Thắng cũ (Lộ nhựa)

Cầu Dân Quân

Cầu Kiểm Lâm

1,00

 

7

Khu Chợ Mới xã Việt Thắng cũ

Cầu Đậu Lợi

Khu Chợ Mới xã Việt Thắng cũ

1,00

 

8

Cầu Kênh Mới đến chợ Cái Bát

Cầu Kênh Mới (Hướng Đông)

Về hướng chợ Cái Bát: 200m

1,00

 

9

Cầu Kênh Mới đến chợ Cái Bát

Cầu Kênh Mới từ mét 201

Cách cầu trạm y tế xã: 100m

1,00

 

10

Cầu Kênh Mới đến chợ Cái Bát

Cách cầu trạm y tế xã: 100m

Cầu trạm y tế xã

1,00

 

11

Cầu Kênh Mới đến chợ Cái Bát

Cầu trạm y tế xã

Hết ranh đất ông Tô Thành Khương

1,00

 

12

Trung tâm chợ Cái Bát

Cầu Cái Bát 2 bên (Khu vực chợ)

Rẽ qua cầu Kênh Ông Xe đến hết trường cấp I, II, trường mẫu giáo Hướng Dương; trở lại đường vào trụ sở UBND xã Nguyễn Việt Khái mới về đến ngã tư chợ qua cầu Kênh Ông Xe

1,00

 

13

Trung tâm chợ Cái Bát

Kênh Ông Xe Bờ Bắc

Đường về trụ sở UBND xã mới

1,00

 

14

Trung tâm chợ Cái Bát

Kênh Ông Xe Bờ Nam

Đến hết đất Trung tâm văn hoá xã Nguyễn Việt Khái (Chợ Cái Bát)

1,00

 

15

Trung tâm chợ cái Bát (tên cũ: Các tuyến khác)

Đường về trụ sở UBND xã mới (Hướng Bắc)

Đến ngã ba giáp lộ Tiểu vùng X

1,00

 

16

Các tuyến khác

Ranh đất ông Lý Thạnh

Về cầu Trung ương Đoàn: 200m

1,00

 

17

Lộ Cái Nước - Cái Đôi Vàm

Cầu Vàm Đình

Cầu kênh Đứng (2 bên)

1,00

 

18

Lộ Cái Nước - Cái Đôi Vàm

Cầu kênh Đứng

Cầu Bào Láng (2 bên)

1,00

 

19

Tuyến Trạm Y tế xã Nguyễn Việt Khái (Tân Hưng Tây cũ)

Cầu Trạm Y tế xã Tânn Hưng Tây cũ

Hết bãi Vật Liệu ông Nguyễn Minh Tiềm

1,00

 

20

Lộ về UBND xã Việt Thắng cũ (Lộ nhựa)

Ngã 3 về UBND xã Việt Thắng cũ

Cầu Kiểm Lâm

1,00

 

21

Tuyến lộ phía bờ sông Bảy Háp

Đầu vàm Kênh Năm

Đầu Vàm Rạch Chèo (2 bên)

1,00

 

22

Tuyến lộ Chợ Rạch Chèo

Vàm Rạch Chèo

Trụ sở UBND xã Rạch Chèo cũ (2 bên)

1,00

 

23

Tuyến lộ Chợ Rạch Chèo

Trụ sở UBND xã Rạch Chèo củ (2 bên)

Cầu Ba Lan (2 bên)

1,00

 

24

Tuyến lộ Chợ Rạch Chèo (giáp sông bảy háp)

Cầu Ba Lan (2 bên)

Đầu kênh 90

1,00

 

25

Tuyến lộ Chợ Rạch Chèo

Trụ sở Văn Hóa ấp Rạch Chèo

Cầu Kinh Cùng

1,00

 

26

Tuyến lộ bờ kè Chợ Rạch Chèo (giáp sông bảy háp)

Đầu Vàm Rạch Chèo

Trụ sở UBND xã Rạch Chèo cũ (2 bên)

1,00

 

27

Tuyến sông Kênh 90

Ngã ba Đường Ven (Phía Đông)

Cầu Kênh 90

1,00

 

28

Lộ Cái Nước - Cái Đôi Vàm

Cầu Kênh 90

Cống Lung Heo

1,00

 

29

Lộ Cái Nước - Cái Đôi Vàm

Cống Lung Heo

Cầu Bào Láng (tên cũ: Cống Mới)

1,00

 

30

Tuyến Kênh Năm về chợ Cái Bát

Cầu Kênh 5

Cầu Cống Mới (tên cũ: không có)

1,00

 

31

Tuyến Kênh Cống Mới

Cầu Cống Mới

Bùng binh Cái Bát

1,00

 

32

Tuyến lộ vào chùa Vạn Phước

Cầu Cống Mới

Chùa Vạn Phước

1,00

 

33

Tuyến lộ xóm 14 chủ

Vàm Kênh 5

Đầu kênh Tư Gà

1,00

 

34

Tuyến lộ Trung tâm chợ Rạch Chèo (lộ nhựa)

Đầu Vàm Kênh Năm (2 bên)

Cầu Rạch Chèo ngọn (2 bên)

1,00

 

35

Tuyến lộ Trung tâm chợ Rạch Chèo (lộ nhựa)

Cầu Rạch Chèo ngọn (2 bên)

Co đất ông Trần Văn Hinh (2 bên)

1,00

 

36

Tuyến lộ Trung tâm chợ Rạch Chèo (lộ nhựa)

Co đất ông Trần Văn Hinh (2 bên)

Cầu Đê Tây (2 bên)

1,00

 

37

Tuyến lộ Trung tâm chợ Rạch Chèo (lộ nhựa)

Cầu Đê Tây (2 bên)

Cầu Bào Thùng (2 bên)

1,00

 

38

Tuyến lộ Trung tâm chợ Rạch Chèo (lộ nhựa)

Cầu Bào Thùng (2 bên)

Cầu Đường Ven (2 bên)

1,00

 

39

Tuyến lộ Trung tâm chợ Rạch Chèo (lộ nhựa)

Cầu Đường Ven (2 bên)

Lộ Cái Nước - Cái Đôi Vàm

1,00

 

40

Tuyến lộ tiểu vùng X

Cống Bào Chấu

Trung tâm chợ Cái Bát (ngã ba đất ông Tăng Văn Tệt)

1,00

 

41

Tuyến lộ tiểu vùng X

Trung tâm chợ Cái Bát (ngã ba đất ông Tăng Văn Tệt)

Cống Lung Bồn

1,00

 

42

Tuyến lộ tiểu vùng X

Cống Lung Bồn

Cầu Vàm Đình

1,00

 

43

Đường vào trụ sở xã Nguyễn Việt Khái

Ngã ba lộ cấp IV

Ngã ba lộ tiểu vùng X

1,00

 

44

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

1,00

 

45

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

1,00

 

46

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

1,00

 

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,00

 

 

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,00

 

30. XÃ CÁI ĐÔI VÀM

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh (Ktt)

Ghi chú

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Nguyễn Việt Khái

Đầu cầu Kiểm Lâm cũ

Đầu đường 13/12

1,00

 

2

Nguyễn Việt Khái

Đầu đường 13/12

Hẻm chợ

1,00

 

3

Nguyễn Việt Khái

Đầu đường 13/12

Hẻm chợ

1,00

 

4

Nguyễn Việt Khái

Hẻm chợ

Hẻm nhà May Mỹ

1,00

 

5

Nguyễn Việt Khái

Hẻm nhà May Mỹ

Đường Cách Mạng Tháng 8

1,00

 

6

Nguyễn Việt Khái

Đường Cách Mạng Tháng 8

Cầu kênh Làng Cá

1,00

 

7

Nguyễn Việt Khái

Cầu kênh Làng Cá

Hết ranh hãng nước đá Tấn Đạt

1,00

 

8

Nguyễn Việt Khái

Hết ranh hãng nước đá Tấn Đạt

Hết đất Đồn Biên Phòng Cái Đôi Vàm

1,00

 

9

Nguyễn Việt Khái

Giáp đất Đồn Biên Phòng Cái Đôi Vàm

Cầu Cơi 5

1,00

 

10

Nguyễn Việt Khái

cầu Cơi 5

Hạt Kiểm Lâm

1,00

 

11

Nguyễn Việt Khái

Hạt Kiểm Lâm

hết Ranh Cái Đôi Nhỏ

1,00

 

12

Hẻm Nhà Lồng Chợ

Ranh đất ông Phạm Văn Hài

Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Khá

1,00

 

13

Hẻm

Hẻm trường Tiểu học Cái Đôi Vàm I (Ranh đất ông Thành)

Giáp tuyến lộ bờ Tây kênh Kiểm Lâm

1,00

 

14

Hẻm

Ranh đất ông Nguyễn Văn Liêm

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Xê

1,00

 

15

Tuyến lộ bờ Tây kênh Kiểm Lâm

cách đường Nguyễn Việt Khái 30m

cách đường Phan Ngọc Hiển 30m

1,00

 

16

Lý Văn Lâm

Cách Mạng Tháng Tám

Đường 13/12

1,00

 

17

Lý Văn Lâm

Đường 13/12

Bờ Tây Kênh Kiểm Lâm

1,00

 

18

Hẻm Khu chữ U

Cách Đường Nguyễn Việt Khái 30m

Cầu Cơi 5

1,00

 

19

Hẻm vào trường Lê Hồng Phong

Trụ sở Văn hóa khóm 4 (2 bên)

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Mĩnh

1,00

 

20

Cầu Làng Cá - Đồn Biên phòng Cái Đôi vàm

Kênh Làng Cá

Đồn Biên phòng Cái Đôi Vàm (Phía sau)

1,00

 

21

Khu tiểu thủ công nghiệp

1,00

 

22

Đường Trần Văn Thời

Đầu kênh Bảy Sư

Đầu Kênh Lô 2

1,00

 

23

Đầu kênh Bảy Sử - Cây ăng teng (Đê Tây)

Đầu kênh Bảy Sử

Cây ăng teng (Đê Tây)

1,00

 

24

Cây ăng teng (Đê Tây) - Đầu kênh Lô 2

Cây ăng teng (Đê Tây)

Cầu dự án lô 2

1,00

 

25

Hẻm

Lộ hẻm Khóm 5

Cầu Dự án

1,00

 

26

Đường Trần Văn Thời

Đầu Kênh Lô 2

Đầu kênh Lô 1

1,00

 

27

Đường Trần Văn Thời (nối dài)

Đầu Kênh Lô 1

Kênh Mỹ Hưng

1,00

 

28

Đường Trần Văn Thời (nối dài)

Đầu Kênh Lô 1

Kênh Mỹ Hưng

1,00

 

29

Đường Trần Văn Thời (nối dài)

Đầu Kênh Lô 1

Kênh Mỹ Hưng

1,00

 

30

Đường Trần Văn Thời (nối dài)

Đầu Kênh Lô 1

Kênh Mỹ Hưng

1,00

 

31

Kênh Lô 1

Cách Đường Trần Văn Thời 30m

Cầu JAPA

1,00

 

32

Kênh lô 2

Kênh Tập đoàn 34

Cầu dự án lô 2

1,00

 

33

Kênh lô 2

Cầu dự án lô 2

Hết ranh đất ông Ba Nữa

1,00

 

34

Kênh lô 2

Cầu dự án lô 2

Hết ranh đất ông Ba Nữa

1,00

 

35

Cách Mạng Tháng Tám

Cách đường Nguyễn Việt Khái 30m

Phan Ngọc Hiển

1,00

 

36

Phan Ngọc Hiển

Cầu dự án

Cách Mạng Tháng Tám

1,00

 

37

Phan Ngọc Hiển

Cách Mạng Tháng Tám

Đầu kênh Kiểm Lâm Mới

1,00

 

38

Phan Ngọc Hiển

Đầu kênh Kiểm Lâm Mới

Kênh Năm Nhung

1,00

 

39

Phan Ngọc Hiển

Kênh Năm Nhung

Đầu lộ chùa Nguyệt Cảnh

1,00

 

40

Phan Ngọc Hiển

Đầu lộ chùa Nguyệt Cảnh

Đầu cầu kênh 90

1,00

 

41

Đường Nguyễn Trung Trực

đầu cầu Kiểm Lâm cũ phía Đông 30m

cách đầu cầu Kiểm Lâm mới phía Đông 30m

1,00

 

42

Đường Nguyễn Việt Khái (nối dài)

Cầu Kiểm Lâm cũ

Kênh Năm Nhung

1,00

 

43

Đường Nguyễn Việt Khái (nối dài)

Cầu Kiểm Lâm cũ

Kênh Năm Nhung

1,00

 

44

Đường Nguyễn Việt Khái (nối dài)

Kênh Năm Nhung

Đầu Kênh 90

1,00

 

45

Đường Nguyễn Vĩnh Nghiệp

Giáp sông Cái Đôi Vàm

Phan Ngọc Hiển

1,00

 

46

Tuyến kênh Kiểm lâm (Phía Tây)

Cách đường Phan Ngọc Hiển 30m

Rạch Cái Đôi Nhỏ

1,00

 

47

Khu dân cư khóm 2

Cách đường Nguyễn Việt Khái 30m

Trụ sở khóm II

1,00

 

48

Tuyến lộ dọc kênh Làng cá

Cầu Dự án (Phía Đông)

Cầu Cái Đôi Nhỏ

1,00

 

49

Khu dân cư khóm 2

Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa

Kênh Làng Cá

1,00

 

50

Khu dân cư khóm 2

Đường Phan Ngọc Hiển (nối dài)

Đường Hồ Thị Kỷ (nối dài)

1,00

 

51

Khu dân cư khóm 2

Đường Phan Ngọc Hiển (nối dài) (2 bên)

Cầu cổng sau Công ty CaDovimex

1,00

 

52

Khu dân cư khóm 2

Đường Phan Ngọc Hiển (nối dài) (2 bên)

Cầu cổng sau Công ty CaDovimex

1,00

 

53

Khu dân cư khóm 2

Đường Phan Ngọc Hiển (nối dài) (2 bên)

Cầu cổng sau Công ty CaDovimex

1,00

 

54

Tuyến lộ dọc kênh Làng cá

Cầu Dự án (Phía Tây)

Cầu Cái Đôi Nhỏ

1,00

 

55

Tuyến lộ dọc kênh Làng cá

Cầu Làng Cá

Cầu Dự án

1,00

 

56

Khu dân cư Khóm 3

Cầu Dự án (phía tây)

Kênh Cơi 5

1,00

 

57

Đường 1/5

Đầu đường Phan Ngọc Hiển

Hết đất ông Nguyễn Minh Sỹ

1,00

 

58

Đường 13/12

Đầu đường Nguyễn Việt Khái

Đầu đường Phan Ngọc Hiển

1,00

 

59

Hồ Thị Kỷ

Đầu đường 13/12

cách tuyến lộ bờ Tây kênh Kiểm Lâm 30m

1,00

 

60

Nam Kỳ Khởi Nghĩa

cách đường Phan Ngọc Hiển 30m

cách đường Nguyễn Việt Khái 30m

1,00

 

61

Đường bêtông

Cách đường Lý Văn Lâm 30m

Cách đường Phan Ngọc Hiển 30m (Khóm 1)

1,00

 

62

Kênh Lô 2 (Chợ cũ)

Cách đường Trần Văn Thời 30m

Kênh Tập Đoàn 34 (Khóm 7)

1,00

 

63

Đường Phan Ngọc Hiển nối dài

Cầu cơi 5

Nhà bà Trần Thị E (Khóm 4)

1,00

 

64

Đường bêtông

Đầu Cầu Cơi 5 (Huỳnh Thị Tươi)

Cách đường Nguyễn Việt Khái 30m (Khóm 3)

1,00

 

65

Đường bêtông

Cách đường Phan Ngọc Hiển 30m (bờ Tây)

Cách đường Nguyễn Việt Khái 30m (ấp Cái Đôi Vàm)

1,00

 

66

Đường bêtông

Cách đường Phan Ngọc Hiển 30m (đường bờ Tây Kênh 90)

Rạch Cái Đôi Nhỏ (ấp Cái Đôi Vàm)

1,00

 

67

Tuyến Đầu đường 1/5 (khóm 1) đến đầu đường Lý Văn Lâm

1,00

 

68

Kênh Lô 1 (phía Tây)

Cầu JAPA

Cầu Nguyễn Thanh Đạm

1,00

 

69

Hồ Thị Kỷ

Đầu đường Cách Mạng Tháng Tám

Đầu đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa

1,00

 

70

Kênh Mỹ Hưng

Đất ông Phan Văn Sang

Đất ông Diệp Văn Tươi

1,00

 

71

Kênh Công Nghiệp

Cầu Nguyễn Thanh Đạm

Cầu Kênh Lô 2

1,00

 

72

Kênh Lô 2 (phía Đông)

Hết đất ông Lê Minh Nửa

Cầu Kênh Lô 2

1,00

 

73

Kênh Lô 1 (phía Đông)

Cầu Kênh Lô 1

Hết đất Ông Phan Văn Sang

1,00

 

74

Đường số 25 (lộ kênh Năm Nhung)

Cách đường Nguyễn Việt Khái (nối dài) 30m

Cách đường Phan Ngọc Hiển 30m

1,00

 

75

Đường số 25 (lộ kênh Năm Nhung)

Cách đường Nguyễn Việt Khái (nối dài) 30m

Cách đường Phan Ngọc Hiển 30m

1,00

 

76

Khu trung tâm xã cũ

Cửa Gò Công

Trạm Y tế

1,00

 

77

Khu trung tâm xã cũ

Cầu UBND xã cũ

Cầu Rạch Lạc Nhỏ phía trên bờ

1,00

 

78

Khu trung tâm xã cũ

Giáp Khu tái định cư

Ban quản lý Rừng Phòng hộ Sào Lưới

1,00

 

79

Khu dân cư Gò Công (Khu Cù Lao)

1,00

 

80

Khu tái định cư Gò Công

1,00

 

81

Tuyến Rạch Cái Đôi Nhỏ (2 bên)

Cầu Cái Đôi Nhỏ

Kinh Cờ Trắng

1,00

 

82

Tuyến lộ Gò Công - Cái Đôi Vàm

Cầu Rạch Lạc Nhỏ

Cầu Cái Đôi Nhỏ

1,00

 

83

Tuyến lộ Gò Công - Cái Đôi Vàm

Cầu Cái Đôi Nhỏ (Hướng Đông)

Đường vào cổng huyện đội

1,00

 

84

Tuyến lộ Gò Công - Cái Đôi Vàm

Đường vào cổng Huyện đội

Cầu Kiểm Lâm

1,00

 

85

Xóm Gò Công cũ

Cầu Trắng

Hết lộ hiện hữu

1,00

 

86

Tuyến kênh Năm Nhung

Phan Ngọc Hiển

Rạch Cái Đôi Nhỏ

1,00

 

87

Tuyến kênh Năm Nhung

Phan Ngọc Hiển

Rạch Cái Đôi Nhỏ

1,00

 

88

Khu hành chính xã mới

Khu hành chính thuộc ấp 2 (các đoạn còn lại)

 

1,00

 

89

Kênh Tập Đoàn

Đầu kênh Tập Đoàn

Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Lùng

1,00

 

90

Kênh 6 Hậu

Đầu cầu Kênh 6 Hậu

Giáp Kênh 50

1,00

 

91

Tuyến lộ xã

Đầu cầu UBND xã

Hết ranh đất ông Võ Văn Phuôl

1,00

 

92

Tuyến lộ về trung tâm xã Nguyễn Việt Khái cũ

Phan Ngọc Hiển (Vào 30m)

Cầu Cái Đôi Nhỏ

1,00

 

93

Tuyến lộ về trung tâm xã Nguyễn Việt Khái cũ

Cầu Cái Đôi Nhỏ

Cầu Kênh Huyện ủy

1,00

 

94

Tuyến lộ về trung tâm xã Nguyễn Việt Khái cũ

Cầu Kênh huyện ủy cũ

Tuyến lộ về trung tâm xã (Cũ)

1,00

 

95

Tuyến lộ trong khu tái định cư

1,00

 

96

Tuyến Kênh Rạch Dơi

Đầu cầu Rạch Dơi

Cầu lộ cấp VI

1,00

 

97

Tuyến đường 26/3

Phan Ngọc Hiển

Dương Thị Cẩm Vân

1,20

 

98

Lý Tự Trọng

Tuyến đường 26/3

Đường 30/04

1,00

 

99

Lý Tự Trọng

Tuyến đường 26/3

Đường 30/04

1,00

 

100

Dương Thị Cẩm Vân

Kinh Năm Nhung

Đường 26/03

1,00

 

101

Tuyến đường 30/04

Đường Phan Ngọc Hiển

Đường Dương Thị Cẩm Vân

1,00

 

102

Tuyến đường 3/2

Đường Phan Ngọc Hiển

Đường Dương Thị Cẩm Vân

1,00

 

103

Tuyến đường 2/9

Đường Phan Ngọc Hiển

Đường Dương Thị Cẩm Vân

1,00

 

104

Đường Hải thượng lãng ông

Đấu nối đường Phan Ngọc Hiển

hết đất ông Nguyễn Minh Sỹ

1,00

 

105

Đường Phan Ngọc Hiển

Từ Cầu dự án

Kênh cơi 5

1,00

 

106

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

1,00

 

107

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

1,00

 

108

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ >3m

1,00

 

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,00

 

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,00

 

31. XÃ PHÚ MỸ

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh (Ktt)

Ghi chú

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Khu trung tâm xã (Tuyến đường số 7) (2 bên)

Ranh đất ông Nguyễn Văn Cường

Hết ranh đất bà Nguyễn Mỹ Nhung

1,00

 

2

Khu trung tâm xã (Tuyến chợ Nhà lồng Vàm Đình) (2 bên)

Ranh đất ông Phước

Trạm y tế xã

1,00

 

3

Khu trung tâm xã (Tuyến đường số 10) (2 bên)

Ranh đất ông Phước

Đến hết ranh đất ông Nguyễn Thanh Phương

1,00

 

4

Khu trung tâm xã (Tuyến đường số 5) (2 bên)

Ranh đất ông Võ Văn Đèo

Hết ranh đất ông Phan Minh Kiệt

1,00

 

5

Tuyến đường ĐT.986(đoạn từ cầu Vàm Đình - Cống Mây Dóc) (2 bên)

Cầu Vàm Đình

Cống Mây Dóc

1,00

 

6

Tuyến đường ĐT.986(đoạn từ Cống Mây Dóc đến Cống Cái Chim) (2 bên)

Cống Mây Dóc

Cống Cái Chim

1,00

 

7

Khu trung tâm xã (Tuyến đường 12)

Cầu Thu Phí Vàm Đình

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đặng

1,00

 

8

Tuyến lộ cầu Mây Dóc đến lộ kênh 4 (đoạn Khu vực dân cư Giáp Nước) (2 bên)

Cống Giáp Nước (Cống Đá)

Trường Tiểu Học Phú Thuận

1,00

 

9

Khu vực dân cư Giáp Nước (2 bên)

Cầu Đập Rạch Láng

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sỹ

1,00

 

10

Tuyến Cầu Đập Rạch Láng đến lộ kênh 4 (2 bên)

Cây xăng ông Huỳnh Hoàng Thắng

Đầm Thị Tường, 2 bên (Hết ranh đất ông Trung)

1,00

 

11

Tuyến kênh Bến Đìa

Nhà văn hoá ấp Giáp Nước

Cầu Tình Thương 9

1,00

 

12

Tuyến lộ Cống đá-kênh 4 (đoạn cầu Bến Đìa -đến cầu Đòn Dong

Cầu Bến Đìa

cầu Đòn Dong

1,00

 

13

Tuyến kênh Thọ Mai (cầu bãi cát đến nhà bà Lưu Hồng Miền)

Cầu Bãi cát

Hết ranh đất bà Lưu Hồng Miền

1,00

 

14

Tuyến kênh xáng Vàm Đình - Cái Nước

Cầu Bãi cát

Hết ranh đất ông Nguyễn Lữ Hiền

1,00

 

15

Khu Trung tâm xã (Tuyến đường số 10)

Ranh đất ông Mai Thanh Phương

Cầu Vàm Đình

1,00

 

16

Tuyến đường Vàm Đình- Phú Mỹ (đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Đặng đến nhà ông Nguyễn Hoàng Trung

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đặng

phần đất ông Nguyễn Hoàng Trung

1,00

 

17

Khu vực trung tâm xã (Tuyến đường số 5) (2 bên)

Cầu Thu phí Vàm Đình

Tuyến đường ĐT 986

1,00

 

18

Tuyến lộ cầu Mây Dóc đến lộ kênh 4 (đoạn Trường TH Phú Thuận đến lộ kênh 4) (2 bên)

Trường TH Phú Thuận

Lộ kênh 4

1,00

 

19

Tuyến lộ cầu Mây Dóc đến lộ kênh 4 (đoạn cầu Mây Dóc đến Cống Giáp Nước) (2 bên)

Cầu Mây Dốc

Đập Giáp Nước (Cống Đá)

1,00

 

20

Tuyến Trống Vàm - Rạch Láng

Cầu nhà văn hoá Trống Vàm

Phần đất ông Nguyễn Minh Đương

1,00

 

21

Khu vực Vàm Xáng - Ba Tiệm

Hết ranh đất bà Nghê Mỹ Châu

Hết ranh đất ông Tô Văn Sén

1,00

 

22

Kênh xáng Thọ Mai

Ngã Ba Kênh xáng Thọ Mai

Hết ranh đất bà Tám Nguyệt Lệ

1,00

 

23

Khu căn cứ Tỉnh ủy

Cầu Bà Ký

Về vàm kênh xáng Thọ Mai

1,00

 

24

Khu căn cứ Tỉnh ủy

Cầu Bà Ký

Cầu Đòn Dong

1,00

 

25

Khu căn cứ Tỉnh ủy

Cầu Đòn Dong

Cổng chào xã Phú Mỹ (cũ)

1,00

 

26

Tuyến kênh Bà Ký

Ngã tư kênh Bà Ký

Trường tiểu học Phú Mỹ 3

1,00

 

27

Tuyến kênh Bà Ký

Đầu ngã tư kênh Bà Ký

Kênh Đòn Dong

1,00

 

28

Khu vực Ba Tiệm - Lung Môn

Hết ranh đất ông Nguyễn Hoàng Trung

Đầu cầu sắt (Giáp ranh xã Phú Thuận cũ)

1,00

 

29

Tuyến Ngã ba kênh Bà Ký đến Kênh Ba Pha

Ngã ba kênh Bà Ký

Kênh Ba Pha

1,00

 

30

Tuyến kênh Đê Quốc Phòng

Kênh đê Quốc Phòng

Đến ranh đất ông Nguyễn Thành Trung

1,00

 

31

Tuyến kênh Quốc Phòng đến Lung Cần Thơ

Cuối Kênh đê Quốc Phòng

Lung Cần Thơ

1,00

 

32

Tuyến Ngã tư số 1 đến Cống Ba Tiệm

Ngã tư số 1

Cống Ba Tiệm

1,00

 

33

Tuyến Lung Chim

Ranh đất ông Trần Văn Chánh

Cầu rạch Lung Chim

1,00

 

34

Tuyến ngã tư kênh Bà Ký đến Cầu Bà Ký

Ngã tư kênh Bà Ký

Cầu Bà Ký

1,00

 

35

Tuyến bà Ký nghĩa

Đầu kênh xáng Thọ Mai

Hết ranh đất nhà ông Trần Văn Chánh

1,00

 

36

Tuyến kênh 5

Ngã tư Bà Ký

Kênh Phủ Thạch (Giáp ranh xã Phú Thuận)

1,00

 

37

Tuyến Kênh 6 Giàu

Đầu Kênh 6 Giàu

Cuối Kênh 6 Giàu

1,00

 

38

Tuyến Kênh Phủ Thạch

Đầu Kênh Phủ Thạch

Cuối Kênh Phủ Thạch

1,00

 

39

Tuyến Cầu Sắt-cầu Thứ Vải (2 bên)

Đầu Cầu sắt

Cầu Thứ Vải (Giáp xã Phú Tân)

1,00

 

40

Tuyến Kênh Nội Đồng 1

Đầu Kênh Nội Đồng 1

Cuối Kênh Nội Đồng 1

1,00

 

41

Tuyến Kênh Nội Đồng

Đầu Kênh Nội Đồng 2

Cuối Kênh Nội Đồng 2

1,00

 

42

Tuyến Kênh Nội Đồng

Đầu Kênh Nội Đồng 3

Cuối Kênh Nội Đồng 3

1,00

 

43

Tuyến Mỹ Thành – Năm Luông

Ranh đất ông Đỗ Văn Trạng

Hết ranh đất ông Lữ Văn Việt

1,00

 

44

Tuyến lộ Cầu Ván

Từ Cống Giáp Nước (nhà ông Trần Thanh Hoà)

Ngã 3 cầu Ván (nhà ông Tô Hoàng Chuyện)

1,00

 

45

Tuyến ngã tư kênh Bà Ký đến Cầu Bà Ký

Ngã tư kênh Bà Ký

Cầu Bà Ký

1,00

 

46

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

1,00

 

47

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

1,00

 

48

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

1,00

 

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,00

 

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,00

 

32. XÃ CÁI NƯỚC

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh (Ktt)

Ghi chú

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đường 19-5

Nghĩa trang (Mé sông Lộ Xe cũ)

Giáp ranh Bệnh viện

1,23

 

2

Đường 19-5

Giáp ranh Bệnh viện

Hết ranh Ban Chỉ huy Quân sự (huyện Cái Nước cũ)

1,20

 

3

Đường 19-5

Hết ranh Ban Chỉ huy Quân sự (huyện Cái Nước cũ)

Hết ranh Trung Tâm Dạy Nghề (cũ)

1,23

 

4

Đường 19-5

Hết ranh Trung Tâm Dạy Nghề (cũ)

Đầu lộ Phú Mỹ

1,23

 

5

Đối diện đường 19 tháng 5

Đối diện hết ranh Nghĩa Trang

Cầu Tài Chính

1,25

 

6

Đường Hồ Thị Kỷ

Cầu Tài chính

Doi Văn hóa (Bia tưởng niệm)

1,23

 

7

Khu Kiôt

Khu Kiôt (Dãy nhà ông Hội)

Hết khu Kiôt

1,20

 

8

Đường 30 - 4

Lộ Tân Duyệt

Hẻm số 2

1,20

 

9

Đường 30 - 4

Hẻm số 2

Cầu Văn hóa

1,20

 

10

Đường 30 - 4

Cầu Văn Hóa

Cầu Cây Hương

1,20

 

11

Đường 3 - 2

Đường 1-5

Đường 30-4

1,20

 

12

Đường 2 - 9

Lộ Tân Duyệt

Nhà ông Út Anh

1,20

 

13

Đường  2-9  (nối dài)

Nhà ông Chiến

Cầu Cây Hương

1,20

 

14

Đường 1 - 5

Lộ Tân Duyệt

Đường 30-4

1,20

 

15

Đường Phan Ngọc Hiển

Hết đất ông 10 Ơn

Lộ Tân Duyệt

1,20

 

16

Đường Phan Ngọc Hiển

Lộ Tân Duyệt

Hết ranh đất Trung tâm Bồi dưỡng Chính Trị

1,20

 

17

Đường Phan Ngọc Hiển

Hết ranh đất Trung tâm Bồi dưỡng Chính Trị

Hết ranh đất ông Phan Văn chiến

1,25

 

18

Đường Nguyễn Khuyến (Tên cũ: Hẻm số 1)

Đường 30-4

Đường 2-9

1,23

 

19

Đường Nguyễn Khuyến (Tên cũ: Hẻm số 1)

Đường 2-9

Đường 1-5

1,23

 

20

Hẻm số 2

Đường 30-4

Đường 2-9

1,20

 

21

Hẻm số 3

Đường 1-5

Cuối Hẻm số 3

1,23

 

22

Hẻm số 3

Cuối hẻm số 3

Cầu Cây Hương

1,25

 

23

Hẻm số 3

Cuối Hẻm số 3

Đường 2-9

1,25

 

24

Lộ Tân Duyệt

Quốc lộ 1A

Đường 19-5

1,20

 

25

Lộ Tân Duyệt

Phan Ngọc Hiển

Đường 1/5

1,20

 

26

Lộ Tân Duyệt

Đường 1-5

Cống Cây Hương

1,20

 

27

Lộ Tân Duyệt

Cống Cây Hương

Đường Cách Mạng Tháng Tám (Tên cũ: Đường Vành Đai)

1,23

 

28

Lộ Tân Duyệt

Đường Cách Mạng Tháng Tám (Tên cũ: Đường Vành Đai)

Giáp ranh xã Đông Thới

1,25

 

29

Lộ Tân Duyệt

Lộ Tân Duyệt

Đường 3-2

1,20

 

30

Đối diện lộ Tân Duyệt

Đối diện Cống Cây Hương

Đối diện Cách Mạng Tháng Tám (Tên cũ: Đối diện Đường Vành Đai đối diện)

1,25

 

31

Đối diện lộ Tân Duyệt

Đối diện Cách Mạng Tháng Tám (Tên cũ: Đối diện Đường Vành Đai)

Đối diện Đập Ông Phụng

1,25

 

32

Đường Cách Mạng tháng 8

Quốc lộ 1A

Đầu kinh Láng Tượng

1,25

 

33

Đường    Phạm Ngọc Thạch (Tên cũ: Đường Cách Mạng tháng 8)

Quốc Lộ 1A

Đường 19/5

1,20

 

34

Đường Cách Mạng Tháng Tám (Tên cũ: Đường Vành Đai)

Đường Hồ Thị Kỷ (Tên cũ: Cầu Tài chính)

Cầu Vành Đai

1,23

 

35

Đường Cách Mạng Tháng Tám (Tên  cũ:  Đường Vành Đai)

Cầu Vành Đai

Lộ Tân Duyệt

1,23

 

36

Đối diện đường Cách Mạng Tháng Tám (tên cũ: Đối diện đường Vành Đai)

Cầu Tài chính

Cầu Lộ Hãn

1,25

 

37

Đối diện đường Cách Mạng Tháng Tám (tên cũ: Đối diện đường Vành Đai)

Cầu Vành Đai

Lộ Tân Duyệt

1,25

 

38

Hai bên bờ sông Cái Nước

Hai bên bờ sông từ Đền thờ Bác

Đầu kênh Sư Thông

1,25

 

39

Hai bên bờ sông Cái Nước

Đầu kênh Sư Thông

Đầu kênh Láng Tượng

1,25

 

40

Khu dân cư Cây Hương

Khu  dân  cư  Cây Hương giai đoạn 1

Hết khu dân cư Cây Hương

1,25

 

41

Khu dân cư Lương Thực (Đường số 1, đường số 4)

1,23

 

42

Khu dân cư Lương Thực (Đường số 2, đường số 3)

1,23

 

43

Đường Võ Thị Sáu

Tượng đài Khu văn hóa (Bia Tưởng niệm)

Hết ranh Trường THPT Cái Nước

1,23

 

44

Đường Võ Thị Sáu

Hết ranh Trường THPT Cái Nước

Giáp ranh ấp Đồng Tâm

1,23

 

45

Đường Võ Thị Sáu

Giáp ranh ấp Đồng Tâm

Cầu Vành Đai

1,25

 

46

Lộ Cái Nước -Phú Tân

Quốc lộ 1A

Đầu kênh Sư Thông

1,20

 

47

Lộ Cái Nước - Phú Tân

Đầu kênh Sư Thông

Đập Cây Dương

1,20

 

48

Lộ Cái Nước - Phú Tân

Đập Cây Dương

Giáp ranh xã Phú Mỹ

1,20

 

49

Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau đi Năm Căn

Giáp ranh xã Hưng Mỹ

Giáp ranh Nghĩa trang

1,23

 

50

Quốc lộ 1A hướng Cà Mau đi Năm Căn

Ranh Nghĩa Trang

Đầu đường Phạm Ngọc Thạch

1,20

 

51

Quốc lộ 1A hướng Cà Mau đi Năm Căn

Đầu đường Phạm Ngọc Thạch

Hết ranh cây xăng Kim Minh

1,20

 

52

Quốc lộ 1A hướng Cà Mau đi Năm Căn

Hết ranh cây xăng Kim Minh

Đầu lộ Phú Mỹ +200m

1,20

 

53

Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau đi Năm Căn

Đầu lộ Phú Mỹ + 200m

Nhà nghỉ Tuấn Anh

1,23

 

54

Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau đi Năm Căn

Nhà nghỉ Tuấn Anh

Giáp ranh xã Trần Thới cũ

1,23

 

55

Quốc lộ 1A

Giáp ranh xã Trần Thới cũ

Cách  Xí  nghiệp Nam Long 300m

1,23

 

56

Quốc lộ 1A

Cách Xí nghiệp Nam Long 300m

Giáp ranh Xí nghiệp Nam Long

1,23

 

57

Quốc lộ 1A

Giáp ranh Xí nghiệp Nam Long

Dốc cầu Đầm Cùng

1,23

 

58

Đường Khu tập thể bệnh viện

1,25

 

59

Khu dân cư Tân Duyệt

1,25

 

60

Lộ bê tông

Lộ Tân Duyệt

Giáp ranh khu dân cư Cây Hương

1,25

 

61

Lộ bê tông

Lộ Tân Duyệt

Hết ranh ấp 1

1,25

 

62

Lộ bê tông

Hết ranh ấp 1

Cầu 5 Bương

1,25

 

63

Hẻm số 4 (sau kho Thương nghiệp cũ), thị trấn Cái Nước cũ (tên cũ: Hẻm số 4 (sau kho Thương nghiệp cũ), xã Trần Thới cũ)

Lương Định Của (tên cũ: Đường 2 tháng 9)

Hẻm số 2

1,23

 

64

Đường vào UBND xã Trần Thới cũ

Chùa Hưng Vy Tự

Hết ranh UBND xã Trần Thới (cũ)

1,20

 

65

Khu vực chợ xã Trần Thới cũ

Hết ranh UBND xã Trần Thới (Cũ)

Hết ranh Trạm Y Tế xã Trần Thới (Cũ)

1,23

 

66

Khu vực chợ xã Trần Thới cũ

Hết ranh Trạm Y Tế xã Trần Thới (Cũ)

Hết ranh bến Nhà Máy Nước Đá Tấn Đạt

1,25

 

67

Lộ trung tâm xã

Quốc lộ 1A

Hết ranh trạm y tế xã Trần Thới (Cũ)

1,23

 

68

Lộ trung tâm xã

Lộ Trung tâm xã Trần Thới (Cũ)

Hậu dãy nhà UBND xã Trần Thới (Cũ)

1,23

 

69

Khu Tái định cư cầu Đầm Cùng

Những dãy giáp mặt tiền lộ trung tâm xã và khu vực chợ xã Trần Thới cũ (Đoạn từ UBND xã cũ đến trạm Y tế)

1,23

 

70

Khu Tái định cư cầu Đầm Cùng

Những dãy còn lại phía trong

1,23

 

71

Đường Cống Bào Chấu

Quốc lộ 1A

Cống Bào Chấu

1,25

 

72

Tuyến lộ theo sông Bảy Háp

Bến phà Đầm Cùng (Quốc lộ 1A cũ)

Cây xăng Bào Chấu

1,25

 

73

Đường Công Vụ

Quốc Lộ 1A

Kênh Lộ Xe

1,25

 

74

Quốc Lộ 1A cũ

Đường vào Ngã 3 Trạm Y Tế

Hết ranh Chùa Hưng Vy Tự

1,23

 

75

Tuyến Đê Đông

Đập Giáo Hổ

Giáp ranh xã Tân Hưng

1,25

 

76

Hẻm số 2 nối dài

Đường 2 tháng 9

Hẻm số 3

1,20

 

77

Lộ bê tông rộng 3m kênh Giá

Quốc lộ 1A

Lộ Cái Nước - Phú Tân

1,25

 

78

Lộ bê tông rộng 3m kênh xáng Lộ Xe

Hết ranh đất ông Phan Văn Chiến

Đầu  kênh  Trùm Gộc

1,25

 

79

Lộ bê tông rộng 3m kênh Sư Thông

Đầu kênh Sư Thông

Cuối kênh Sư Thông

1,25

 

80

Đường vào Khu dân cư Lương Thực ấp 1

Từ Bách hóa xanh

Cuối đường

1,18

 

81

Đường Lương Định Của

Hồ Thị Kỷ

Đường 2/9

1,20

 

82

Đường vào khu tập thể sau bệnh viện

Đường 19/5

Đường khu tập thể bệnh viện

1,25

 

83

Tuyến đường về Trung tâm xã Đông Thới cũ

Cầu 19/5

tới kênh Hoạ Đồ

1,25

 

84

Tuyến lộ Rạch Nhà Thính, ấp Nhà Thính A

Đập Nhà Thính A

Kênh Tân Duyệt (cống Bầu Tròn)

1,25

 

85

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

1,25

 

86

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

1,25

 

87

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

1,25

 

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,25

 

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,25

 

33. XÃ HƯNG MỸ

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh (Ktt)

Ghi chú

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Khu chợ Rau Dừa cũ

Khu chợ phía Bắc (Chợ Rau Dừa cũ)

Hết khu

1,25

 

2

Khu chợ Rau Dừa

Khu chợ phía Nam

Hết Khu trừ Khu C

1,22

 

3

Khu dân cư

Khu dân cư (Khu C)

Hết Khu

1,00

 

4

Lộ liên huyện về Trần Văn Thời

Quốc lộ 1A

Cầu Biện Tràng

1,25

 

5

Lộ liên huyện về Trần Văn Thời

Cầu Biện Tràng

Giáp ranh xã Trần Văn Thời

1,25

 

6

Lộ Rau Dừa - Tân Hưng

Quốc lộ 1A

Trường Mẫu Giáo Họa Mi

1,28

 

7

Lộ Rau Dừa - Tân Hưng

Trường Mẫu Giáo Họa Mi

Cống Cái Giếng

1,28

 

8

Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn

Lộ liên huyện về Trần Văn Thời

Hết ranh Trạm cấp nước Hưng Mỹ

1,25

 

9

Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn

Hết ranh Trạm cấp nước Hưng Mỹ

Cầu Rau Dừa

1,25

 

10

Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn

Cầu Rau Dừa

Đường về Trường Tiểu Học Hưng Mỹ I

1,25

 

11

Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn

Đường về Trường tiểu học Hưng Mỹ I

Cống Sư Liệu

1,22

 

12

Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn

Cống Sư Liệu

Cống Đá

1,25

 

13

Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn

Cống Đá

Hết ranh Trường mẫu giáo Tân Hưng Đông

1,22

 

14

Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn

Hết ranh Trường mẫu giáo Tân Hưng Đông

Giáp ranh xã Cái Nước

1,25

 

15

Đường ô tô về trung tâm xã Hưng Mỹ

Cầu Cái Bần

Hết ranh UBND xã Hưng Mỹ

1,25

 

16

Xã Hưng Mỹ

Đường ô tô về trung tâm xã Hưng Mỹ

Cầu Ba Vinh

1,28

 

17

Xã Hưng Mỹ

Cầu Ba Vinh

Giáp ranh xã Trần Văn Thời

1,28

 

18

Tuyến bờ bao sông Thị Tường

Đường ô tô về trung tâm xã Hưng Mỹ

Giáp ranh xã Trần Văn Thời

1,28

 

19

Bờ Nam Sông Đốc

Quốc lộ 1A

Cầu Rau Dừa

1,28

 

20

Bờ Nam Sông Đốc

Cầu Rau Dừa

Cầu Quang Đàm

1,28

 

21

Bờ Nam Sông Đốc

Cầu Quang Đàm

Cầu Ngò Ôm

1,22

 

22

Cống Cái Giếng - Bùng Binh

Cống Cái Giếng

Ngã 3 Bùng Binh

1,28

 

23

Lộ cống đá Kênh Tư

Quốc lộ 1A

Cầu kênh Láng Tượng

1,25

 

24

Lộ cống đá Kênh Tư

Cầu kênh Láng Tượng

Đầu kênh Bến Đìa

1,28

 

25

Đường vào UBND xã cũ

Quốc lộ 1A

Kênh xáng Lộ Xe

1,25

 

26

Đường kênh Ráng

Từ trạm y tế

Giáp ranh trường Tân Tạo

1,28

 

27

Đường ô tô về xã Hòa Mỹ

Cầu Hòa Mỹ

Hết khu thiết chế văn hóa xã

1,28

 

28

Bờ Nam Sông Đốc

Cầu Ngò Ôm

Cầu Chống Mỹ

1,22

 

29

Tuyến trục Đông - Tây

Giáp Quốc lộ 1A

Cống Ông Sư

1,25

 

30

Tuyến trục Đông - Tây

Cống Ông Sư

Cầu Cái Giếng

1,25

 

31

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

1,28

 

32

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

1,28

 

33

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 3m

1,28

 

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,28

 

 

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,28

 

34. XÃ TÂN HƯNG

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh (Ktt)

Ghi chú

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Lộ ấp Phong Lưu

Cầu kênh xáng Đông Hưng

Cầu Tân Hưng

1,25

 

2

Lộ ấp Phong Lưu

Giáp đường ô tô về trung tâm xã (Trụ sở UBND xã Tân Hưng)

Đường ô tô về trung tâm xã Tân Hưng

1,25

 

3

Lộ ấp Tân Hòa

Cầu Tân Bửu

Trạm Y Tế xã

1,25

 

4

Lộ ấp Tân Hòa

Trạm Y Tế xã

Đường ô tô về trung tâm xã Tân Hưng

1,25

 

5

Khu dân cư phía sau chợ Tân Hưng

Cống Bộ Mão 1

Cầu Tân Bửu

1,25

 

6

Khu chợ xã Tân Hưng

Đường ô tô về trung tâm xã

Cống Bộ Mão 1

1,22

 

7

Đường ô tô về trung tâm xã Tân Hưng

UBND xã Tân Hưng

Cầu Tân Bửu

1,25

 

8

Đường ô tô về trung tâm xã Tân Hưng

Cầu Tân Bửu

Cầu Cựa Gà

1,22

 

9

Đường ô tô về Trung tâm xã Tân Hưng

Cầu Cựa Gà

Cầu Tân Bửu (tên cũ: Cầu Nhà Phấn)

1,25

 

10

Lộ Cái Giếng (3,5m)

Cầu kênh xáng Tân Hưng

Cầu Cái Giếng

1,25

 

11

Tuyến sông Cái Cấm (Bên nhà thờ)

Cầu Hiệp Thông

Cầu Kinh Huế

1,25

 

12

Cụm dân cư Tân Phong

Cụm dân cư Tân Phong

Hết Cụm

1,25

 

13

Tuyến Đê Đông

Giáp lộ Tân Duyệt

Giáp xã Lương Thế Trân

1,25

 

14

Lộ nhựa Tân Phong

Tuyến Đê Đông

Cầu Kênh Tắt

1,25

 

15

Đường vào UBND xã

Giáp đường ô tô về trung tâm xã

Giáp Sân Chim Chà Là

1,25

 

16

Lộ Tân Duyệt

Đập Ông Phụng

Cầu BOT Chà Là

1,25

 

17

Tuyến lộ Lung Mướp. Ấp Cái Giếng

Nhà văn hóa ấp Cái Giếng

Giáp xã Tân Hưng

1,25

 

18

Tuyến lộ vườn chim Chà Là, ấp Tân Phong

UBND xã Đông Hưng cũ

Giáp đường ô tô về Trung tâm xã Đông Hưng cũ

1,25

 

19

Tuyến trục Đông - Tây

Cầu Cái Giếng

Sông Bảy Háp

1,25

 

20

Đường UBND xã - Trục Đông Tây

UBND xã

Giáp trục Đông - Tây

1,25

 

21

Đường HTX - Trục Đông Tây

Đường hợp tác xã

Giáp trục Đông - Tây

1,25

 

22

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

1,25

 

23

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

1,25

 

24

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

1,25

 

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,25

 

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,25

 

35. XÃ LƯƠNG THẾ TRÂN

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh (Ktt)

Ghi chú

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Trung tâm xã

UBND xã (Vàm Ông Tự)

Trụ sở ấp Tắc Thủ

1,28

 

2

Trung tâm xã

Cầu lớn Vàm Ông Tự

Kênh Biện Đề (Hết đất ông Kiều Văn Tài) (Tên cũ: Kênh Biện Đề (Hết đất ông Nguyễn Minh Hòa)

1,28

 

3

Trung tâm xã

Hết ranh đất ông Cao Hoàng Định

Trụ sở ấp Tân Hiệp

1,28

 

4

Trung tâm xã

Cầu vàm về hướng Tây (Ngoài đê)

Cầu Phát Thạnh (Tên cũ: Hết ranh đất bà Lê Thị Sang)

1,28

 

5

Trung tâm xã

Cầu vàm về hướng Tây (Trong đê)

Cầu Phát Thạnh

1,28

 

6

Trung tâm xã

Đất ông Lê Hữu Phước (Phía hướng Nam lộ nhựa)

Hết ranh đất ông Huỳnh Hữu Thuận

1,28

 

7

Trung tâm xã

Đất ông Lê Phước Hữu (Phía hướng Bắc, lộ nhựa)

Hết ranh đất ông Huỳnh Hữu Thuận

1,28

 

8

Trung tâm xã

Cầu mới Vàm Ông Tự (Đi hướng sông Ông Đốc)

Giáp lộ đê bê tông 3m (Hai bên)

1,28

 

9

KX Lương Thế Trân

Đầu vàm kênh xáng (Bờ Tây)

Giáp ranh huyện Cái Nước

1,28

 

10

Tuyến Lộ về Trung tâm xã (Ngoài đê)

Ranh đất bà Lê Thị Sang

Ranh đất ông Huỳnh Văn Bảo

1,28

 

11

Lộ mới

Kênh Biện Đề (hết nhà ông Nguyễn Minh Hòa)

Nhà ông Huỳnh Văn Tánh

1,28

 

12

Lộ Cà Mau - Đầm Dơi

Quốc lộ 1A

Hết ranh đất Công ty cổ phần thực phẩm thuỷ sản Cà Mau

1,20

 

13

Lộ Cà Mau - Đầm Dơi

Hết ranh đất Công ty cổ phần thực phẩm thuỷ sản Cà Mau

Đập ông Buồl

1,20

 

14

Lộ Cà Mau - Đầm Dơi

Đập ông Buồl

Hết ranh Khu công nghiệp

1,28

 

15

Lộ Cà Mau - Đầm Dơi

Hết ranh Khu công nghiệp

Cầu Hoà Trung 1

1,22

 

16

Tuyến Đê Đông Cái Nước

Cầu Hòa Trung 1

Cống Giải Phóng (Đê Đông)

1,28

 

17

Kênh Hai Mai

Lộ Cà Mau - Đầm Dơi

Ngã ba đường Gạo

1,28

 

18

Kênh Hai Mai

Ngã ba đường Gạo

Ngã ba Tư Kía

1,28

 

19

Kênh Cây Bốm

Ngã ba đường Gạo

Cầu Nhà Thờ Cây Bốm

1,28

 

20

Tuyến kênh Bào Kè

Quốc lộ 1A

Ngã Ba Láng

1,28

 

21

Tuyến kênh Bào Kè

Ngã Ba Láng

Cầu Tư Đức

1,28

 

22

Tuyến kênh Bào Kè

Cầu Tư Đức

Ngã ba Út Đeo

1,28

 

23

Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn

Cầu Lương Thế Trân

Lộ quy hoạch khu công nghiệp

1,18

 

24

Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn

Lộ quy hoạch khu công nghiệp

Cống Kinh Giữa

1,20

 

25

Lộ Lung lá Nhà Thể

Quố lộ 1A

Giáp ranh trường mẫu giáo

1,20

 

26

Lộ Lung lá Nhà Thể

Giáp ranh trường mẫu giáo

Cầu Trần Quốc Toản

1,22

 

27

Lộ Lung lá Nhà Thể

Cầu Trần Quốc Toản

Trường Trần Quốc Toản

1,22

 

28

Lộ Lung lá Nhà Thể

Trường Trần Quốc Toản

Hết ranh khu di tích Lung lá - Nhà Thể

1,28

 

29

Kênh xáng Lương Thế Trân

Quốc lộ 1A

Giáp ranh huyện Trần Văn Thời

1,28

 

30

Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn

Cầu Lương Thế Trân

Lộ quy hoạch khu công nghiệp (điểm cuối cao tốc Bắc - Nam)

1,18

 

31

Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn

Lộ quy hoạch khu công nghiệp (điểm cuối cao tốc Bắc - Nam)

Cống Cả Giữa

1,18

 

32

Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn

Cống Cả Giữa

Cống Cái Nhum

1,20

 

33

Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn

Cống Cái Nhum

Cống Vịnh Gáo

1,20

 

34

Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn

Cống Vịnh Gáo

Cống Nhà Phấn

1,20

 

35

Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn

Cống Nhà Phấn

Cống Nhà Phấn + 300m

1,20

 

36

Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn

Cống Nhà Phấn + 300m

Cầu Tân Đức

1,20

 

37

Xã Thạnh Phú (Lộ bê tông)

Quốc lộ 1A

Chùa Hưng Nhơn

1,22

 

38

Xã Thạnh Phú (Lộ bê tông)

Phía sau trụ sở UBND xã Thạnh Phú (cũ)

1,22

 

39

Lộ bê tông

Phía sau nhà lồng chợ xã Thạnh Phú

Giáp ranh đất ông Tám Vĩnh

1,22

 

40

Chợ Đức An

Quốc lộ 1A

Cầu 6 Hiệp

1,28

 

41

Khu Dân cư ấp Cái Rắn A

Hết khu

1,28

 

42

Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn

Cầu Tân Đức

Ngã 3 về Tân Hưng

1,22

 

43

Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn

Ngã 3 về Tân Hưng

Cây xăng Phú Hưng

1,20

 

44

Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn

Cây xăng Phú Hưng

Hết ranh trường cấp III Phú Hưng

1,20

 

45

Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn

Hết trường cấp III Phú Hưng

Lộ liên huyện về Trần Văn Thời

1,22

 

46

Đối diện lộ liên huyện về Trần Văn Thời

Quốc lộ 1A

Giáp ranh Trần Văn Thời

1,28

 

47

Đường ô tô về xã Tân Hưng

Quốc lộ 1A

Cầu Đức An + 300m

1,22

 

48

Đường ô tô về xã Tân Hưng

Cầu Đức An + 300m

Ranh xã Tân Hưng

1,28

 

49

Lộ nhà thờ Cái Rắn

Quốc lộ 1A

Nhà thờ Cái Rắn

1,28

 

50

Tuyến Kênh Hai Mai

Ngã ba Tư Kía

Ngã ba Út Đeo

1,28

 

51

Tuyến tránh Quốc lộ 1A

Cầu Gành Hào

Quốc lộ 1A

1,22

 

52

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

1,28

 

53

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

1,28

 

54

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

1,28

 

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,28

 

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,28

 

36. XÃ NINH QUỚI

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh (Ktt)

Ghi chú

Điểm đầu

Điểm cuối

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Ấp Phú Tân

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Phương

Đến cầu 30 tháng 4

1,00

 

2

Ấp Phú Tân

Bắt đầu từ cầu 30 tháng 4

Đến cầu Mười Thời (tên cũ: Đến cầu Bà Âu)

1,00

 

3

Ấp Phú Tân

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Sách

Đến hết ranh đất ông Quách Văn Tạo

1,00

 

4

Ấp Phú Tân

Bắt đầu từ ngã tư chợ Ninh Quới (Nguyễn Ngọc Ẩn)

Đến hết ranh đất ông Trịnh Văn Ty

1,00

 

5

Ấp Phú Tân

Bắt đầu từ cầu chợ Ninh Qưới

Đến hết ranh đất công

1,20

 

6

Ấp Phú Tân

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sử Văn Khuyên

Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Quận

1,00

 

7

Ấp Phú Tân

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Thuỷ

Đình thần Nguyễn Trung Trực

1,00

 

8

Ấp Phú Tân

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Thạch Khanh

Đến 1/2 ranh đất ông Danh Chanh

1,00

 

9

Ấp Phú Tân

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Thủy

Đến hết ranh đất ông Trần Hoàng Em

1,00

 

10

Ấp Phú Tân

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Trần Thị Hai (cầu giáp ranh Ninh Hòa)

Đến hết ranh Thái Đức Hồng

1,00

 

11

Âp Ninh Phú

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Thạch Giỏi

Đến Đình thần Nguyễn Trung Trực

1,00

 

12

Âp Ninh Điền

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Tuyết Dương

Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thế (Cầu giáp Ninh Qưới A)

1,00

 

13

Ấp Ninh Bình

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Thép

Đến hết ranh đất ông Phạm Văn Dợt

1,00

 

14

Ấp Ninh Bình

Hà Văn Hận

Lâm Văn Tám

1,00

 

15

Ấp Ngọn

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phan Văn Còn

Đến hết ranh ông Đặng Văn Thạch

1,00

 

16

Ấp Vàm

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đặng Văn Thạch

Đến cầu Bà Âu

1,00

 

17

Ấp Ninh Điền

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Diệp Văn Út

Đến hết ranh đất ông Phan Văn Còn

1,00

 

18

Ấp Ninh Điền

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trương Văn Thắng

Đến hết ranh đất ông Lâm Văn Lô

1,00

 

19

Ấp Ninh Điền

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Be

Đến hết ranh đất ông Chiến

1,00

 

20

Ấp Ninh Thành

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Quận

Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thuấn

1,00

 

21

Ấp Ninh Tân

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Sơn

Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thuấn

1,00

 

22

Kênh Trà Đốt

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Ngự

Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Văn

1,00

 

23

Tuyến Lung Phèn

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Thu

Đến hết ranh đất ông 6 Chem

1,00

 

24

Ấp Ngọn

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phan Văn Tư (Tư Rút)

Đến hết ranh đất ông Trần Văn Nghị (Bờ Tây)

1,00

 

25

Ấp Ngọn

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phan Văn Tư (Tư Rút)

Đến hết ranh đất ông Huỳnh Trung Liên

1,00

 

26

Ấp Ngọn

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 2 Trà

Đến hết ranh đất ông Trần Hoàng Thọ

1,00

 

27

Ấp Ninh Tân

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Nghị (Bờ Tây)

Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sự

1,00

 

28

Ấp Ninh Tân

Bắt đầu từ cầu 2 Ẩn

Hết ranh thửa đất ông Nguyễn Văn Cuôi

1,00

 

29

Ấp Ngan Kè

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Hùng Dũng

Đến hết ranh đất ông Nguyễn Ngọc Hưởng

1,00

 

30

Ấp Ngan Kè

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 7 Lạc

Đến hết ranh đất ông 7 Nỹ

1,00

 

31

Tuyến Kênh Ngan Kè

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ngô Chí Nguyện

Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Giới

1,00

 

32

Ấp Xóm Tre

Bắt đầu từ cầu 7 Cẩm

Hết ranh thửa đất ông 6 Tiến

1,00

 

33

Tuyến Cây Me

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 4 Ngàn

Kênh Cây Me

1,00

 

34

Ấp Ninh Thành

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Trứ

Đến ranh đất ông Lâm Mười Lớn

1,00

 

35

Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lưu Vinh (ông 7 Chành)

Đến hết ranh đất Bà Nguyễn Thị Lan

1,20

 

36

Bờ bắc Kênh Quản Lộ Phụng Hiệp

Bắt đầu từ giáp ranh đất Bà Nguyễn Thị Lan

Đến giáp ranh xã Phước Long (tên cũ: Đến ấp Phước Hoà Tiền - Thị trấn Phước Long)

1,20

 

37

Đường bờ bắc Kênh Quản lộ

Bắt đầu từ trạm giao thông đường thủy khu vực Hồng Dân (tên cũ: Bắt đầu từ trạm giao thông đường thủy huyện Hồng Dân)

Đến hết ranh đất ông Trần Văn Ri (ấp Ninh Lợi)

1,00

 

38

Đường bờ nam Kênh QL (Chợ)

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Thành Tải

Đến cầu Rạch Cũ (ông Lý Ích)

1,20

 

39

Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ)

Bắt đầu từ chùa Hưng Thiên Tự

Đến hết ranh đất ông Lưu Minh Trung

1,00

 

40

Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ)

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lưu Minh Trung

Đến hết ranh đất kho lương thực

1,00

 

41

Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ)

Bắt đầu từ hết ranh đất kho lương thực

Đến giáp ranh Cần Thơ (tên cũ: Đến giáp ranh phường 3, TX. Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng)

1,00

 

42

Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ)

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lê Thị Xiếu

Hướng Cầu Sập giáp cầu 3 Để

1,00

 

43

Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ)

Bắt đầu từ ranh đất nhà Ba Hòn

Đến hết ranh đất ông Trần Văn Hùng

1,00

 

44

Kênh xóm Chùa

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Châu

Đến Quản Lộ Phụng Hiệp

1,00

 

45

Đường lộ hậu sau chợ

Bắt đầu từ trụ Sở xã Ninh Quới A (Trụ Sở cũ)

Đến đường Cầu Mới Ninh Quới

1,20

 

46

Đường Phía Tây Ninh Quới - Cầu sập

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Phải

Đến hết ranh đất ông Trần Văn Luôn

1,20

 

47

Đường Phía Tây Ninh Quới - Cầu sập

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Liệt

Đến cầu Chín Tôn (giáp xã Phước Long) (tên cũ: Đến cầu Chín Tôn (giáp huyện Phước Long))

1,00

 

48

Đường Phía Tây Ninh Quới - Ngan Dừa

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lâm (tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hiệp)

Đến cầu 3 Gió

1,00

 

49

Đường Phía Tây Ninh Quới - Ngan Dừa

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Ủ

Đến Ninh Thạnh 2 xã Hồng Dân (cầu 3.000)

1,20

 

50

Đường Phía Đông Ninh Quới - Ngan Dừa

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Phiếng

Đến hết ranh đất ông Lê Thanh Hải

1,00

 

51

Đường phía Bắc Ninh Quới - Vĩnh Quới - Sóc Trăng

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Biểu

Đến giáp ranh Cần Thơ (tên cũ: Đến giáp ranh phường 3, TX. Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng)

1,00

 

52

Đường phía Đông Ninh Quới -Ngan Dừa

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lê Thị Vân

Đến hết ranh đất ông Trần Văn Đức

1,00

 

53

Đường phía Đông Ninh Quới -Ngan Dừa

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Điện

Đến hết ranh đất ông Trương Văn Hải

1,00

 

54

Đường phía Đông Ninh Quới -Ngan Dừa

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Mai Thị Vân

giáp xã Hồng Dân (tên cũ:Kênh Mười Sộp)

1,00

 

55

Tuyến lộ nhựa 2m

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Ngọc Thơ

Đến hết ranh đất ông Huỳnh Thanh Dân (ấp Ninh Tiến)

1,00

 

56

Tuyến lộ nhựa 2m

Bắt đầu từ ranh đất nhà Bà Sắc

Đến giáp ranh phường Mỹ Quới (tên cũ: Đến Nhị tỳ Ninh Hiệp (giáp ranh xã Mỹ Quới))

1,00

 

57

Tuyến lộ nhựa 2m

Bắt đầu từ ranh đất nhà Bà Lệ

Đến giáp ranh phường Mỹ Quới (tên cũ: Đến Chùa Chệt Sĩa (giáp ranh xã Mỹ Quới))

1,00

 

58

Tuyến lộ nhựa 2m

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Hùng (tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Đổ Thị Sáng)

Đến hết ranh đất ông Lê Văn Diêu (ấp Ninh Hiệp)

1,00

 

59

Tuyến lộ nhựa 2m

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Đăng Thêm

Đến hết ranh đất ông Hồng Văn Khởi (Vàm tư Tảo)

1,00

 

60

Tuyến lộ nhựa 2m

Bắt đầu từ cầu Chín Điệu

Đến hết ranh đất ông Danh Thượng (Ninh Chùa)

1,00

 

61

Tuyến lộ nhựa 2m

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Phương

Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Quang (cầu 3 Tài)

1,00

 

62

Tuyến lộ nhựa 2m

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Mai Văn Sanh

Đến hết ranh đất ông Lê Bữu Trang

1,00

 

63

Đường cầu mới Ninh Quới, đoạn nối giữa đường Ngan Dừa - Ninh Quới (Lộ 63)

Bắt đầu từ 0m (tính từ mép Lộ 63)

Đến hết ranh đất Miếu ông Bổn

1,20

 

64

Đường cầu mới Ninh Quới, đoạn nối giữa đường Ninh Quới - Cầu sập

Bắt đầu từ 0m (tính từ mép lộ đường Ninh Qưới - Cầu Sập)

Đến cầu Mới Ninh Qưới

1,00

 

65

Phía Tây Quản lộ Phụng Hiệp

Bắt đầu từ ranh đất ông Ba Ta

Đến cống Hai Quan

1,00

 

66

Phía đông quản lộ Phụng Hiệp

Bắt đầu từ ranh của bà Lê Thị The (cầu Ngan Dừa)

Đến hết ranh đất bà Nguyễn Thị Năm (Cầu Hai Quan)

1,00

 

67

Đường Dẫn Cống âu thuyền

Bắt đầu từ cống Âu Thuyền

Đến cống phân ranh mặn ngọt: Cầu Sập - Ninh Quới

1,20

 

68

Đường Lộ Mới trụ sở xã Ninh Quới

Bắt đầu từ trụ sở UBND xã Ninh Quới (từ ranh nhà ông Thọ)

Đến đường Cầu Sập - Ninh Quới (chợ mới)

1,20

 

69

Kênh 3/2

Bắt đầu từ cầu 3/2

Đến hết ranh đất nhà bà Cao Thị Ngân

1,00

 

70

Kênh ba Đồng

Bắt đầu từ cầu 3 Tài

Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Ngọc

1,00

 

71

Cầu 7 Mai

Bắt đầu từ ranh đất bà Võ Thị Anh Đào

Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn On

1,00

 

72

Kênh Le Le (đường phía Nam)

Bắt đầu từ ranh đất ông Lê Thanh Hải

Đến hết ranh đất ông Đặng Thành Việt

1,00

 

73

Kênh Le Le (đường phía Bắc)

Bắt đầu từ ranh đất bà Lê Thị Tú Em

Đến hết ranh đất ông Phạm Văn Phến

1,00

 

74

Kênh Le Le (đường phía Nam)

Bắt đầu từ ranh đất ông Phạm Văn Nghiệp

Đến hết ranh đất ông Trần Thanh Hải

1,00

 

75

Tuyến lộ nhựa 2m

Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Văn Đẳng

Đến hết ranh đất ông Cao Trung Đương

1,00

 

76

Kênh 6 Tào

Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Văn Nhuận

Đến hết ranh đất ông Trần Văn Thức

1,00

 

77

Lộ nông thôn (tên cũ: Kênh Tư Tào (đường phía Đông))

Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Vũ Phấn (tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Vũ Phưởng)

Đến hết ranh đất ông Trần Văn Xem

1,00

 

78

Lộ nông thôn (tên cũ: Kênh Tư Tào (đường phía Đông))

Cầu Bà Âu (tên cũ: Từ cầu nhà Bà Âu)

hết ranh đất ông Tám Thay (tên cũ: Nhà ông Tám Thay)

1,00

 

79

Lộ nông thôn (tên cũ: Kênh Tư Tào (đường phía Đông))

Ranh đất ông Cọp (tên cũ: Từ nhà ông Cọp)

Gáp ranh đất ấp Ninh An xã Hồng Dân

1,00

 

80

Lộ nông thôn (tên cũ: Kênh Tư Tào (đường phía Đông))

Ranh đất ông Trần Văn Bon (tên cũ: Từ đất nhà ông Trần Văn Bon)

hết ranh đất ông Nguyễn Văn Dững (tên cũ: Nhà Nguyễn Văn Dững)

1,00

 

81

Lộ nông thôn (tên cũ: Kênh Tư Tào (đường phía Đông))

Nhà Lý Hùng

Giáp ranh phường Mỹ Quới

1,00

 

82

Lộ nông thôn (tên cũ: Kênh Tư Tào (đường phía Đông))

Cầu Ba Gió

Giáp ranh đất ấp Tà Óc (tên cũ: Giáp ranh ấp Tà Óc)

1,00

 

83

Kênh Cô Cai (tên cũ: Kênh Tư Tào (đường phía Đông))

Từ cầu sắt

Hết ranh đất ông Trần Văn Hải

1,00

 

84

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

1,00

 

85

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

1,00

 

86

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

1,00

 

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,00

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,00

 

37. XÃ HỒNG DÂN

STT

Đường tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh (Ktt)

Ghi chú

Điểm đầu

Điểm cuối

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

 

Khu 1A

 

 

 

 

1

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Nguyễn Trung Trực

Đường Trần Hưng Đạo

1,00

 

2

Đường Chu Văn An

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Nguyễn Trung Trực

1,00

 

3

Đường Nguyễn Trung Trực

Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm

Đến hết ranh đất ông Hồ Công Uẩn (Giáp ấp Thống Nhất)

1,00

 

4

Khu 1B

Bắt đầu từ ranh đất ông Út Bé

Đến giáp ranh Trại cưa Tám Tương (trên lộ và mé sông)

1,00

 

5

Khu 1B

Bắt đầu từ nhà ông Trần Phước Nam (giáp đường Chu Văn An)

Đến giáp Lộ trước (đến nhà ông Trịnh Văn Y)

1,00

 

6

Khu 1B

Bắt đầu từ giáp ranh Trại cưa Tám Tương

Đến giáp ấp Bà Gồng (hết ranh đất ông Trần Văn Bé Phía trên lộ và mé sông)

1,00

 

 

Khu 2

 

 

 

 

7

Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm

Đường Nguyễn Trung Trực

Đến đường Nguyễn Thị Minh Khai

1,00

 

8

Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm

Đến đường Nguyễn Thị Minh Khai

Đến đường Trần Hưng Đạo

1,00

 

9

Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm

Bắt đầu từ ranh đất Miếu Quan Đế (Chùa ông Bổn)

Đến hết ranh đất ông Nguyễn Khởi An

1,00

 

10

Khu III

Bắt đầu từ nhà ông Trịnh Văn Hải (cầu Trọng Điều)

Đến ngã tư Kinh Xáng Trung tâm y tế

1,00

 

11

Khu III, đoạn từ cầu lún đến đầu kinh nhỏ

Bắt đầu cầu Trọng Điều

Đến hết ranh đất nhà ông Lê Minh Hải

1,00

 

12

Khu III, đoạn từ cầu lún đến đầu kinh nhỏ

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Dương Văn Tến

Đến đầu cầu Kinh Nhỏ

1,00

 

13

Khu III, đoạn từ cầu lún đến đầu

Bắt đầu từ đầu cầu kinh nhỏ khu III

Đến chùa Hưng Kiến Tự

1,00

 

 

kinh nhỏ

(theo kênh nhỏ)

 

 

 

14

Khu III, đoạn từ cầu Lún đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sang (Giáp lộ Kinh Nhỏ)

Bắt đầu từ 0 m

Đến 30 m

1,00

 

15

Khu III, đoạn từ cầu Lún đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sang (Giáp lộ Kinh Nhỏ)

Bắt đầu từ 30 m tiếp theo

Đến 60 m

1,00

 

16

Khu III, đoạn từ cầu Lún đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sang (Giáp lộ Kinh Nhỏ)

Bắt đầu từ 60 m tiếp theo

Đến ranh đất ông Nguyễn Văn Sang

1,00

 

17

Đường Trèm Trẹm - Xẻo Quao

Bắt đầu từ ranh đất bà Dương Thị Thanh (dọc theo sông Cái Trầu)

Đến hết ranh đất Đình thần Trung Trực

1,00

 

18

Ấp Bà Hiên

Bắt đầu từ ranh Tái định cư

Đến nhà ông Danh Khiêm

1,00

 

19

Ấp Bà Hiên

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Tuyết Thắng

Đến Miễu Bà Hiên

1,00

 

20

Ấp Bà Hiên

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ca Văn Quang

Đến ngã tư Bà Gồng (đến ranh đất ông Trần Tuấn Mảnh)

1,00

 

21

Ấp Bà Hiên

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Tuấn Mãnh

Đến giáp khu tái định cư (hết ranh đất ông Lương Văn Được)

1,00

 

22

Khu tái định cư ấp Nội Ô (tên cũ: Khu tái định cư, ấp Bà Hiên)

Đường Hai Bà Trưng (từ kênh xáng)

Đến rạch Ngan Dừa - Tà Ben

1,00

 

23

Khu tái định cư ấp Nội Ô (tên cũ: Khu tái định cư, ấp Bà Hiên)

Dãy nhà tiếp giáp hệ thống thoát nước vòng sau hậu đường Hai Bà Trưng

1,00

 

24

Khu tái định cư ấp Nội Ô (tên cũ: Khu tái định cư, ấp Bà Hiên)

Dãy nhà dành cho hộ có thu nhập thấp (Lô III)

1,00

 

25

Bờ đông, ấp Trèm Trẹm

Bắt đầu từ ranh đất Trung tâm y tế

Đến hết ranh đất Chùa Hưng Kiến Tự

1,00

 

26

Bờ Tây, ấp Trèm Trẹm

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đặng Văn Nghĩa

Đến ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Oanh

1,00

 

27

Bờ Tây, ấp Trèm Trẹm

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Oanh

Đến hết ranh Miễu Rạch Chùa

1,00

 

28

Đường Trèm Trẹm - Xẻo Quao

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lâm Bình Đẳng

Đến ngã ba Vàm Xáng (hết ranh đất bến đò ông bảy Đực)

1,00

 

29

Đường Trèm Trẹm - Xẻo Quao

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sơn Hồng Bảy

Đến hết ranh đất ông Võ Văn So

1,00

 

30

Đường Trèm Trẹm - Xẻo Quao

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Dương Thị Thanh

Đến hết ranh đất Bảy Đực

1,00

 

31

Bờ Bắc rạch Chùa

Cầu Trung Ương đoàn

Đến hết ranh ông Lâm Dù Cạc

1,00

 

32

Đường Nguyễn Trung Trực

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Thành Thể

Đến hết ranh đất ông Trần Văn Bê

1,00

 

33

Đường Nguyễn Trung Trực

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Sáu

Đến Cầu Kè

1,00

 

34

Đường Nguyễn Trung Trực

Bắt đầu từ Cầu Kè

Đến thết ranh đất bà Hương (giáp cầu Xẻo Vẹt)

1,00

 

35

Đường Trần Hưng Đạo

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Út Nhỏ (tuyến lộ Thống Nhất II)

Đến Cầu Xẻo Vẹt

1,00

 

36

Ấp Bà Gồng

Bắt đầu từ ngã tư Bà Gồng (từ ranh đất ông Trương Kim Nám)

Đến giáp Khu 1B Nội Ô (giáp ranh đất ông Trần Văn Bé)

1,00

 

37

Ấp Bà Gồng

Bắt đầu từ cầu 19 tháng 5

Đến ngã Tư Bà Gồng (đến ranh đất ông Quách Văn

1,00

 

 

 

 

Siều)

 

 

38

Ấp Bà Gồng

Bắt đầu từ ngã Tư Bà Gồng (từ ranh đất Trường Tiểu Học)

Đến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới

1,00

 

39

Ấp Bà Gồng

Bắt đầu từ ranh đất nhà Lê Thị Tình

Đến hết ranh nhà ông Danh Khen (chuồng dơi)

1,00

 

40

Ấp Bà Gồng

Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Danh Khen

Đến ranh xã Ninh Hòa (cũ)

1,00

 

41

Cầu Bụi Dứa

Bắt đầu từ ranh đất ông Dương Thanh Văn

Đến cầu Bụi Dứa

1,00

 

42

Rạch Tà Ben

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Dương Thanh Văn

Đến rạch Bà Hiên

1,00

 

43

Ấp Thống Nhất, đoạn từ Cầu Kè đến lộ Thống Nhất II (tên cũ: Ấp Bà Gồng, đoạn từ Cầu kè đến lộ Thống Nhất II)

Bắt đầu từ đầu lộ (giáp lộ Thống Nhất)

Đến 60m

1,00

 

44

Ấp Thống Nhất, đoạn từ Cầu Kè đến lộ Thống Nhất II (tên cũ: Ấp Bà Gồng, đoạn từ Cầu kè đến lộ Thống Nhất II)

Bắt đầu từ 60m tiếp theo

Đường Trần Hưng Đạo (Tên cũ: Đến giáp lộ Thống Nhất II)

1,00

 

45

Ấp Thống Nhất, đoạn tư bến phà Ngan Dừa đến giáp ranh ấp Vĩnh An, xã Ninh Hòa (tên cũ: Ấp Bà Gồng, đoạn từ bến phà Ngan Dừa đến giáp ranh ấp Vĩnh An, xã Ninh Hoà)

Bắt đầu từ cầu Xẻo Vẹt (bến phà cũ)

Đến hết ranh đất ông Sáu Bùi

1,00

 

46

Ấp Thống Nhất, đoạn tư bến phà Ngan Dừa đến giáp ranh ấp Vĩnh An, xã Ninh Hòa (tên cũ: Ấp Bà Gồng, đoạn từ bến phà Ngan Dừa đến giáp ranh ấp Vĩnh An, xã Ninh Hoà)

Bắt đầu từ hết ranh đất ông Sáu Bùi

Đến hết ranh đất ông Trịnh Văn Tổng

1,00

 

47

Ấp Thống Nhất, đoạn tư bến phà Ngan Dừa đến giáp ranh ấp Vĩnh An, xã Ninh Hòa (tên cũ: Ấp Bà Gồng, đoạn từ bến phà Ngan Dừa đến giáp ranh ấp Vĩnh An, xã Ninh Hoà)

Bắt đầu từ cầu ông Ba Mậu

Đến giáp ranh ấp Vĩnh An, xã Ninh Hoà (cũ)

1,00

 

 

Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại)

 

 

 

48

Đường Lê Duẩn

Cầu số 01

Đường Lộc Ninh (xem lại giới hạn)

1,00

 

49

Đường Võ Thị Sáu

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Lê Duẩn

1,00

 

50

Đường Bùi Thị Trường

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Lê Duẩn

1,00

 

51

Đường Trần Hưng Đạo

Đầu cầu Ngan Dừa

Đường Lộc Ninh

1,00

 

52

Đường Nguyễn Huệ

Đường Lê Duẩn

Đường Bùi Thị Trường

1,00

 

53

Đường Trần Văn Bảy

Đường Trần Hưng Đạo

Cầu Gia Viễn

1,00

 

54

Đường Lê Thị Riêng

Đường Võ Thị Sáu

Đường Lộc Ninh

1,00

 

55

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Đường Lê Duẩn

Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm

1,00

 

56

Đường Trần Kim Túc

Đường Trương Văn An

Đường Lộc Ninh

1,00

 

57

Đường Trương Văn An

Đường Lê Duẩn

Đường Lê Thị Riêng

1,00

 

58

Đường Phùng Ngọc Liêm

Đường Lê Duẩn

Đường Trần Văn Bảy

1,00

 

59

Đường Nguyễn Đình Chiểu

Đường Lê Duẩn

Đường Võ Thị Sáu

1,00

 

60

Đường Thị Chậm

Đường Lê Duẩn

Đường Võ Thị Sáu

1,00

 

61

Đường Nguyễn Thị Mười

Đường Phùng Ngọc Liêm

Đường Nguyễn Đình Chiểu

1,00

 

62

Đường Trần Văn Tất

Đường Bùi Thị Trường

Đường Lộc Ninh

1,00

 

63

Đường Nguyễn Thị Năm

Đường Trần Kim Túc

Đường Trần Văn Tất

1,00

 

64

Đường Lộc Ninh

Đường Lê Duẩn

Đường Trần Hưng Đạo

1,00

 

65

Đường B12

Đường Lê Duẩn

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

1,00

 

66

Đường Ngô Quyền (đoạn nối giữa đoạn từ Cầu Lún đến Trung Tâm Y tế huyện Hồng Dân)

Bắt đầu từ 0 km (đầu đường)

Đến đường dẫn cầu Gia Diễn (Lê Văn Đông)

1,00

 

67

Đường Ngô Quyền (đoạn nối giữa đoạn từ Cầu Lún đến Trung Tâm Y tế huyện Hồng Dân)

Bắt đầu từ giáp ranh đất bồi thường đường dẫn cầu Gia Diễn (đất ông Lê Văn Đông)

Đến hết đường Ngô Quyền

1,00

 

68

Khu III, đoạn nối giữa đường Ngô Quyền với lộ kênh nhỏ

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lâm Vui

Đến ranh đất bà Nguyễn Thị Ly

1,00

 

69

Ấp Nội Ô, đoạn Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Văn Sót đến lộ Thống Nhất II (tên cũ: Khu III, đoạn Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Văn Sót đến lộ Thống Nhất II)

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Dương Thị Bé Sáu

Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Ngươi

1,00

 

70

Ấp Nội Ô, đoạn Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Văn Sót đến lộ Thống Nhất II (tên cũ: Khu III, đoạn Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Văn Sót đến lộ Thống Nhất II)

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Ngươi

Đến hết sân Tennis

1,00

 

71

Ấp Nội Ô, đoạn Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Văn Sót đến lộ Thống Nhất II (tên cũ: Khu III, đoạn Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Văn Sót đến lộ Thống Nhất II)

Bắt đầu từ hết ranh đất sân Tennis

Đến đường Trần Hưng Đạo (Tên cũ: Đến lộ Thống Nhất II)

1,00

 

72

Từ cầu Kinh nhỏ (quán Vinh Hạnh) đến Đình thần Nguyễn Trung Trực

Bắt đầu từ cầu Kênh nhỏ

Đến cầu Chùa Ngan Dừa

1,00

 

73

Từ cầu Kinh nhỏ (quán Vinh Hạnh) đến Đình thần Nguyễn Trung Trực

Bắt đầu từ cầu Chùa Ngan Dừa

Đến hết đất ông Võ Văn So

1,00

 

74

Từ cầu Kinh nhỏ (quán Vinh Hạnh) đến Đình thần Nguyễn Trung Trực

Bắt đầu từ cầu Đoàn Thanh Niên

Đến Đình thần Nguyễn Trung Trực

1,00

 

75

Ngan Dừa -Ninh Hòa - Ninh Quới

Đường Trần Hưng Đạo (Tên cũ: Bắt đầu từ lộ Thống Nhất II)

Đến cầu Mới Bà Gồng

1,00

 

76

Ngan Dừa -Ninh Hòa - Ninh Quới

Bắt đầu từ cầu Mới Bà Gồng

Đến hết ranh thị trấn (Bãi rác)

1,00

 

77

Khu III, đoạn nối giữa dốc cầu Gia Diễn với đường Ngô Quyền (tên cũ: Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới)

Bắt đầu từ dốc cầu Gia Diễn

Đến ngã 4 đường Ngô Quyền

1,00

 

78

Bà Hiên

Bắt đầu từ ranh đất ông Lương Văn Được

Đến ranh đất ông Trần Quốc Nghiêm

1,00

 

79

Ấp kênh xáng

Bắt đầu từ cầu kênh Xáng (Miếu Ông Bổn)

Đến cổng Chào

1,00

 

80

Ấp kênh xáng

Bắt đầu từ cổng Chào

Đến hết ranh đất Cây xăng Hoàng Quân

1,00

 

81

Ấp kênh xáng

Bắt đầu từ ranh đất Cây xăng Hoàng Quân

Đến giáp Kinh thuỷ lợi ông Ca Văn Ngọc

1,00

 

82

Ấp kênh xáng

Bắt đầu từ kênh thuỷ lợi ông Ca Văn Ngọc

cầu Bà Hiên (tên cũ: Đến giáp xã Ninh Hoà (Cầu bà Hiên))

1,00

 

83

Ấp kênh xáng

Bắt đầu từ cầu kênh Xáng (Miếu Ông Bổn)

Đến ranh đất Hãng nước đá Út Nhỏ

1,00

 

84

Âp Đầu Sấu Đông

Bắt đầu từ Miếu Ông Bổn

Đến rạch đường Trâu (cống Ông Cọn)

1,00

 

85

Ấp Đầu Sấu Đông

Bắt đầu từ rạch đường Trâu (cống Ông Cọn)

Đến Cầu chùa Đầu Sấu

1,00

 

86

Ấp Kênh Xáng

Bắt đầu từ ranh đất Hãng nước đá Út Nhỏ

Đến hết ranh đất Hãng Nước đá Trần Tấn

1,00

 

87

Ấp Kênh Xáng

Bắt đầu từ hết ranh đất Hãng nước đá Trần Tấn

Đến hết ranh đất ông Lâm Văn Tan

1,00

 

88

Ấp Kênh Xáng

Bắt đầu từ giáp cầu Tám Tụi

Đến giáp xã Vĩnh Lộc cũ (hết ranh đất ông Hàng Văn Sinh)

1,00

 

89

Kênh Xáng Đầu Sấu Đông

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lâm Thị Dũng

Đến ranh đất nhà bà Thị Diện

1,00

 

90

Đường dẫn Cầu Lộc Ninh - Ngan Dừa

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Du

Đến giáp móng cầu Lộc Ninh - Ngan Dừa

1,00

 

91

Ấp Đầu Sấu Đông

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Thị Diện

cầu Lung Nia (tên cũ: Đến giáp ranh xã Ninh Hòa)

1,00

 

92

ĐH 06 - Lộc Ninh - Ninh Thành Lợi

Bắt đầu từ ranh đất Trụ sở xã (giáp cầu ông Tân)

Đến hết ranh đất ông Lê Hoàng Chư

1,00

 

93

Ấp Bà Ai I

Bắt đầu từ hết ranh đất ông Lê Hoàng Chư

Đến cầu ông Lý Hoàng Thọ

1,00

 

94

Ấp Bà Ai I, Tà Suôl

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Hà Thị Sớm

Đến hết cầu nhà Năm Hiền

1,00

 

95

ĐH 06 - Lộc Ninh - Ninh Thành Lợi

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Phương

Đến hết ranh đất ông Phỏn (giáp xã NTL)

1,00

 

96

Ấp Bà Ai I, II, Cai Giảng

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lý Hoàng Thọ

Đến hết ranh đất Chùa Thành Thất

1,00

 

97

Ấp Kênh Xáng, Đầu Sấu Tây

Bắt đầu từ kênh Xáng (nhà ông Đỉnh)

Đến hết ranh ông Danh Khum

1,00

 

98

Ấp Kênh Xáng, Đầu Sấu Tây

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Văn Bình

Đến giáp ranh xã Ninh Hòa

1,00

 

99

Ấp Đầu Sấu Tây

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Danh Khum

Đến giáp kênh Xáng Hòa Bình

1,00

 

100

ĐH 06 - Lộc Ninh - Ninh Thành Lợi

Bắt đầu từ kênh 12000

Đến hết ranh đất ông Dện

1,00

 

101

Phước Hoà

Bắt đầu từ cầu Trường học Phước Hoà

Đến giáp thị trấn Phước Long (hết ranh đất ông Đoàn Văn Cơ)

1,00

 

102

Ấp Cai Giảng

Bắt đầu từ cầu ông Phỏn

Đến hết ranh đất Chùa Cai Giảng (giáp xã Vĩnh Lộc)

1,00

 

103

Ấp Tà Suôl, Bình Dân

Bắt đầu từ cầu Tà Suôl (từ ranh đất ông Nguyễn Văn Sỏi)

Đến hết ranh đất ông Phan Minh Hoàng

1,00

 

104

Ấp Đầu Sấu Tây

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Danh Phen

Đến giáp cầu Bà Ai 1 (Cầu Sắt)

1,00

 

105

Ấp Bà Ai I

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lưu Văn Sua

Đến hết ranh đất ông Trần Văn Của

1,00

 

106

Ấp Bình Dân, Tà Suôl, Bà Ai I

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Quel (kênh 6.000)

Đến giáp ranh xã Vĩnh Lộc (Bờ đông Kênh Hoà Bình)

1,00

 

107

Ấp Cai Giảng - Phước Hoà

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Cang

Đến hết ranh đất ông Đoàn Văn Cơ (đầu kênh 6.000)

1,00

 

108

Tuyến đường nhựa mặt đường 2m

Bắt đầu từ hết ranh đất ông Phạm Văn Cả

Đến giáp cầu Trường học Phước Hòa

1,00

 

109

Ấp Bà Ai I

Bắt đầu từ trụ sở UBND xã (giáp cầu ông Tân)

Đến cầu Thanh Niên (Rạch thầy Cai)

1,00

 

110

Ấp Tà Suôl

Bắt đầu từ cầu Thanh Niên(rạch thầy Cai)

Đến cầu 1000 (ranh đất Nguyễn Văn Sưa)

1,00

 

111

Ấp Cai Giảng

Bắt đầu từ cầu ông 7 Nhỏ

Đến giáp kênh 3 tháng 2

1,00

 

112

Tuyến Vĩnh Ninh - Ấp Kinh Xáng

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Đức

Đến giáp ranh xã Vĩnh Lộc

1,00

 

113

Đường ĐT 978 Cầu Sập - Ninh Quới - Ngan Dừa - Vĩnh Lộc A (tên cũ: Tuyến lộ 63 (DT78))

Cầu 6.000 (Trạm Y tế) (tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất Trạm Y tế)

Giáp ranh xã Ninh Quới (tên cũ: Đến Giáp ranh xã Ninh Quới A (Cầu 3.000))

1,00

 

114

Đường ĐT 978 Cầu Sập - Ninh Quới - Ngan Dừa - Vĩnh Lộc A (tên cũ: Tuyến lộ 63 (DT78))

Bắt đầu từ cầu 6.000 (Ninh Thạnh II)

Đến hết ranh đất bà Lê Thị Hường (giáp cầu 7.000)

1,00

 

115

Đường ĐT 978 Cầu Sập - Ninh Quới - Ngan Dừa - Vĩnh Lộc A (tên cũ: Tuyến lộ 63 (DT78))

Bắt đầu từ ranh đất ông Lê Văn Phỉ (cầu 7.000)

Đến Giáp ranh xã Lộc Ninh (hết ranh đất ông Trần Văn Bá)

1,00

 

116

Tuyến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới

Bắt đầu từ ngã Ba cầu chữ Y

Đến hết ranh đất nhà ông Võ Văn Đực

1,00

 

117

Tuyến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới

Bắt đầu ranh đât ông Nguyễn Văn Mừng

Đến giáp thị trấn Ngan Dừa cũ

1,00

 

118

Tuyến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới

Bắt đầu từ ngã ba cầu chữ Y

Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Mừng

1,00

 

119

Tuyến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới

Bắt đầu ranh đất Lê Hoàng Thoại

Đến cầu Xéo Tràm

1,00

 

120

Tuyến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới

Bắt đầu từ cầu Xéo Tràm

Đến cầu Ninh Qưới (cầu Ba Hùng)

1,00

 

121

Khu vực Cầu chữ Y

Bắt đầu từ ngã ba Cầu Chữ Y

Đến hết ranh đất bà Võ Thị Mừng (Phía Đông)

1,00

 

122

Khu vực Cầu chữ Y

Bắt đầu từ ngã ba Cầu Chữ Y

Đến hết ranh đất ông Võ Văn Đực (phía tây về Thị trấn Ngan Dừa)

1,00

 

123

Khu vực Cầu chữ Y

Bắt đầu từ ranh đất ông Lê Hoàng Thoại (về Ninh Qưới)

Đến Cầu Xẻo Tràm

1,00

 

124

Khu vực Cầu chữ Y

Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Văn Mừng (về Thị trấn Ngan Dừa)

Đến Cống Bảy Ú

1,00

 

125

Tuyến Ninh Thạnh 2 - Tà Ky - Ninh Phước (phía có lộ nhựa)

Bắt đầu từ cầu 8.000 Ninh Thạnh 2, bờ có lộ nhựa (từ ranh bà Cam)

Đến giáp Kênh Xáng Hoà Bình hết ranh đất bà Nguyễn Thị Cẩm)

1,00

 

126

Tuyến Ninh Phước - Tà Óc - Ninh Thạnh 2

Bắt đầu từ ranh đất Trường Trương Vĩnh Ký (ngã 3 Ninh Phước) - Bờ Tây

Đến cầu 3.000 - ranh đất ông Hai Đại

1,00

 

127

Đường ĐH.04 - phía đông kênh Ngan Dừa (tên cũ: Tuyến Ninh Phước - Tà Óc - Ninh Thạnh 3)

Bắt đầu từ ranh đất ông Mười Sộp

Giáp ranh ấp bà Hiên (tên cũ: Đến Cầu Bà Hiên thị trấn Ngan Dừa)

1,00

 

128

Lộ nông thôn

Bắt đầu từ cầu Chín Khanh (Ninh Thạnh 1)

Đến Cầu Văn Công Chiến (Tà Ben)

1,00

 

129

Lộ nông thôn

Bắt đầu từ cầu Văn Công Chiến (Tà Ben)

Đến hết ranh đất ông Phạm Văn Mèo

1,00

 

130

Lộ nông thôn

Bắt đầu từ cầu Văn Công Chiến (Tà Ben)

Đến hết ranh đất ông Bảy Tý

1,00

 

131

Lộ nông thôn

Bắt đầu từ cầu Chữ Y - Bắt đầu từ ranh đất Huỳnh Văn Phận

Đến Cầu Ngan Châu

1,00

 

132

Lộ nông thôn

Bắt đầu từ ranh đất ông Lương Văn Cường

Đến hết ranh đất bà Đặng Thị Bé Hai

1,00

 

133

Lộ nông thôn

Bắt đầu từ ranh đất ông Lê Văn Rít

Đến Cống Lá Viết

1,00

 

134

Đường vành đai sông cái

Bắt đầu từ ranh đất Trần Phong Sắc (Vĩnh An)

Đến Cầu Ba Hùng (giáp Ninh Quới)

1,00

 

135

Tuyến ngã tư Ninh An-Ninh Quới

Bắt đầu từ ranh đất ông Võ Văn Hát

Đến Cầu ngã tư Ninh An (hết ranh đất bà Trần Thị Thích)

1,00

 

136

Tuyến ngã tư Ninh An-Ninh Quới

Bắt đầu từ cầu Rọc Lá (Ranh đất ông Võ Văn Nỡ)

Đến cầu Trung ương Đoàn (hết ranh đất ông Lương Văn Cường)

1,00

 

137

Tuyến ngã tư Ninh An-Ninh Quới

Bắt đầu từ trường Tuệ Tĩnh

Đến Cầu Xẻo Rô (hết ranh đất ông Phan Văn Danh)

1,00

 

138

Tuyến Út Xù

Bắt đầu từ cầu 6 Vạn (Ninh Thạnh 1)

Đến hết ranh đất Danh Vân (Tà Ben)

1,00

 

139

Tuyến kênh Trương Hồ

Bắt đầu từ cầu Trương Hồ (Ninh Phước)

Đến hết ranh đất Trần Văn Tính (Trương Hồ)

1,00

 

140

Tuyến Ninh Thạnh II - Tà Ky - Ninh Phước (phía không có lộ nhựa)

Bắt đầu từ cầu 8.000 (bờ Tây Ninh Thạnh 2)

Đến Cầu ông Tiếp (Tà Ky)

1,00

 

141

Tuyến Kênh Xáng Hoà Bình

Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Chiến Hiền (bờ Đông)

Đến hết ranh đất ông Danh Phan

1,00

 

142

Tuyến Kênh Xáng Hoà Bình

Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Văn Hậu (giáp xã Phước Long, bờ Tây)

Giáp ranh xã Lộc Ninh cũ (đất ông Trần Văn Chánh (tên cũ: Đến Giáp ranh xã Lộc Ninh (đất ông Trần Văn Chánh))

1,00

 

143

Tuyến đường nhựa mặt đường 2m

Bắt đầu từ giáp ranh đất ông 2 Lũy (Tà Ben)

Đến giáp ranh đất ông Huỳnh Văn Khải (Vĩnh An)

1,00

 

144

Tuyến đường nhựa mặt đường 2m

Bắt đầu từ cầu Quốc Dân

Cầu Bảy Tâm

1,00

 

145

Tuyến đường nhựa mặt đường 2m

ranh đất ông Nguyễn Văn Hồng (bờ đông) (tên cũ: Nguyễn Văn Hồng - Bờ Đông)

Đến hết ranh đất nhà bà Phan Thị Đẹp (ngã tư Sáu Bàng)

1,00

 

146

Tuyến đường nhựa mặt đường 2m

Bắt đầu nhà ông Lê Văn Trắng (ngã tư Sáu Bàng)

Đến hết ranh đất nhà ông Lê Thành Công (giáp ranh Ninh Qưới A cũ)

1,00

 

147

Tuyến kênh Xẻo Tràm

Bắt đầu từ cầu Xẻo Tràm (Trà Men)

Đến cống Xẻo Tràm

1,00

 

148

Ấp Ninh Thạnh 2

Bắt đầu từ cầu 6000 (nhà ông Bùi Văn Nho)

Đến hết ranh nhà ông Đặng Văn Vọng

1,00

 

149

Tuyến Hào Hai

Bắt đầu từ cầu Hào Hai (Nhà ông Nguyễn Văn Vũ)

Đến hết ranh nhà ông Lê Văn Nghĩa (8 Nghĩa)

1,00

 

150

Ấp Tà Ky - Tuyến Kinh Cùng

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Nhiệm

Đến hết ranh nhà ông Phan Văn Bòn

1,00

 

151

Ấp Tà Ky - Tuyến Xóm Lá

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Hoàng Huynh

kênh 9.000 giáp ranh xã Lộc Ninh cũ (tên cũ: Đến kênh 9.000 giáp ranh xã Lộc Ninh)

1,00

 

152

Tuyến Kênh Ranh (Ninh Định -Ninh An)

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Trương Thị Hộ

Đến hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Tới

1,00

 

153

Tuyến 9.000

ranh đất Công An huyện cũ (tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất Công An Huyện)

Đến nhà ông Phan Út Lớn

1,00

 

154

Tuyến đường bê tông 2,5 m, ấp Tà Ben

Bắt đầu từ đất ông Danh Sen

Đến đất ông Trương Văn Tính

1,00

 

155

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

1,00

 

156

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

1,00

 

157

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

1,00

 

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,00

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,00

 

38. XÃ NINH THẠNH LỢI

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh (Ktt)

Ghi chú

Điểm đầu

Điểm cuối

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Tuyến Kênh Cộng hoà (ấp Ninh Thạnh Đông - Cây Méc - Cai Giảng - Ngô Kim - Cây Cui - Xẻo Gừa)

Bắt đầu từ Ranh đất ông Trần Văn Cang (kênh 6000) giáp xã Vĩnh Phước

Đến hết ranh đất ông Trương Quang Ba, giáp câu kênh ranh, ấp Ngô Kim

1,00

 

2

Tuyến Kênh Cộng hoà (ấp Ninh Thạnh Đông – Cây Méc – Cai Giảng – Ngô Kim – Cây Cui – Xẻo Gừa)

Từ giáp câu kênh ranh (từ ranh đất ông Nguyễn Văn Ly, ấp Ngô Kim)

Đến cầu Vàm Xẻo Gừa (nhà ông Tư Hoá)

1,00

 

3

Tuyến Vành đai Khu căn cứ Tỉnh uỷ đặc biệt Cái Chanh (ấp Xẻo Gừa - Cây Cui - Xẻo Dừng)

Từ cầu Xẻo Gừa (từ ranh đất ông Trần Bách Chiến)

Đến giáp Cầu treo Vĩnh Phong (ấp Xẻo Dừng)

1,00

 

4

Tuyến Bờ Đông kênh Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn (ấp Ninh Thạnh Đông - Cai Giảng - KosThum - Ninh Thạnh Tây - Xẻo Gừa)

Từ đất ông Danh Hoàng Phel (kênh 6000), ấp Ninh Thạnh Đông

Đến kênh 10000 (nhà Danh Cáo) ấp KosThum

1,00

 

5

Tuyến Bờ Đông kênh Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn (ấp Ninh Thạnh Đông – Cai Giảng – KosThum – Ninh Thạnh Tây – Xẻo Gừa)

Từ giáp cầu 10000 (nhà ông Danh Cáo), ấp KosThum

Đến giáp ranh đất ông Nguyễn Quốc Toàn, ấp Ninh Thạnh Tây

1,00

 

6

Tuyến Bờ Đông kênh Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn (ấp Ninh Thạnh Đông - Cai Giảng - KosThum - Ninh Thạnh Tây - Xẻo Gừa)

Từ hết ranh đất ông Nguyễn Quốc Toàn

Đến hết ranh đất ông Phạm Xu Ly (giáp lộ nội bộ)

1,00

 

7

Tuyến Bờ Đông kênh Ninh Thạnh Lợi – xã Thoàn (ấp Ninh Thạnh Đông – Cai Giảng – KosThum – Ninh Thạnh Tây – Xẻo Gừa)

Đến hết ranh đất ông Phạm Xu Ly (giáp lộ nội bộ)

- Đến hết ranh đất Trường Mầm Non Sen Hồng (Phạm Thanh Tùng)

1,00

 

8

Tuyến Bờ Đông kênh Ninh Thạnh Lợi – xã Thoàn (ấp Ninh Thạnh Đông – Cai Giảng – KosThum – Ninh Thạnh Tây – Xẻo Gừa)

Đến hết ranh đất Trường Mầm Non Sen Hồng (Phạm Thanh Tùng)

Đến cầu Vàm Xẻo Gừa (nhà ông Tư Hóa)

1,00

 

9

Tuyến Bờ Tây kênh Ninh Thạnh Lợi – xã Thoàn

Từ kênh 6000 (nhà ông Vũ Thanh Tòng) ấp Thống Nhất

Đến Cầu Kênh 12000, ấp Chòm Cao

1,00

 

10

Tuyến Bờ Tây kênh Ninh Thạnh Lợi – xã Thoàn

Từ đất ông Lê Hồng Dân (cầu kênh 12000), ấp Chòm Cao

Đến hết ranh đất ông Quách Văn Đoàn, ấp Ninh Thạnh Tây

1,00

 

11

Tuyến Bờ Tây kênh Ninh Thạnh Lợi – xã Thoàn

Từ hết ranh đất ông Quách Văn Đoàn, ấp Ninh Thạnh Tây

Đến giáp cầu kênh 14 (hết ranh đất ông Phạm Văn Thuận)

1,00

 

12

Tuyến Bờ Tây kênh Ninh Thạnh Lợi – xã Thoàn

Bắt đầu từ đất ông Phạm Văn Thuận, ấp Xẻo Gừa

Đến cầu Vàm Xẻo Gừa (hết ranh đất ông Trần Bách Chiến)

1,00

 

13

Tuyến kênh 6000 (ấp Ninh Thạnh Đông) giáp xã Vĩnh Phước

Từ hết ranh đất ông Trần Văn Cang, ấp Ninh Thạnh Đông

Đết hết ranh đất ông Danh Hoàng Phel

1,00

 

14

Tuyến kênh 7000 (ấp Ninh Thạnh Đông – Cai Giảng)

Bờ Nam từ hết ranh đất ông Trần Ngọc Hiển, ấp Ninh Thạnh Đông

Đến hết ranh đất ông Phan Văn Lập

1,00

 

15

Tuyến kênh 7000 (ấp Ninh Thạnh Đông – Cai Giảng)

Bờ Bắc từ đất ông Trần Văn Quân, ấp Ninh Thạnh Đông

Đến giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Chiến

1,00

 

16

Tuyến kênh Tà Hong (ấp Ninh Thạnh Đông- Cai Giảng – KosThum)

Bờ Đông từ giáp kênh 7000, ấp Ninh Thạnh Đông

Đến giáp ranh đất Chùa KosThum

1,00

 

17

Tuyến kênh Tà Hong (ấp Ninh Thạnh Đông- Cai Giảng – KosThum)

Bờ Tây từ giáp ranh đất ông Nguyễn Hoàng Khải, ấp Ninh Thạnh Đông

Đến giáp kênh xã Sang (nhà ông Danh Hoàng Anh) ấp KosThum

1,00

 

18

Tuyến kênh 8000 (ấp Ninh Thạnh Đông – Cai Giảng)

Bờ Nam từ giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Quân, ấp Ninh Thạnh Đông

Đến giáp ranh đất bà Võ Thị Vân ấp Cai Giảng

1,00

 

19

Tuyến kênh 8000 (ấp Ninh Thạnh Đông – Cai Giảng)

Bờ Bắc từ giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Lời, ấp Ninh Thạnh Đông

Đến giáp ranh đất bà Võ Thị Diệu, áp Cai Giảng

1,00

 

20

Tuyến kênh 9000 (ấp Ninh Thạnh Đông – Cây Méc – Cai Giảng - KosThum)

Từ giáp ranh đất bà Nguyễn Thị Thuỷ, ấp Cây Méc (bờ tây)

Đến giáp ranh đất ông Tăng Bình, ấp KosThum

1,00

 

21

Tuyến kênh 9000 (ấp Ninh Thạnh Đông – Cây Méc – Cai Giảng - KosThum)

Từ giáp ranh đất ông Châu Văn Hội (bờ đông)

Đến hết ranh đất bà Trần Thị Luối

1,00

 

22

Tuyến kênh Cây Méc

Từ hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sự

Đến giáp ranh đất Bà Ly kênh Cai Giảng

1,00

 

23

Tuyến kênh Cây Méc

Từ đất ông Nguyễn Văn Út

Đến ranh đất bà Nguyễn Bé Năm

1,00

 

24

Tuyến kênh 10000 (ấp Cây Méc – Cai Giảng – KosThum)

Từ hết ranh đất ông Nguyễn Xuân Hồng, ấp Cây Méc

Đến giáp ranh đất ông Danh Mộ, ấp KosThum

1,00

 

25

Tuyến kênh 10000 (ấp Cây Méc – Cai Giảng – KosThum)

Từ giáp ranh đất ông Nguyễn Xuân Hồng, ấp Cây Méc

Đến hết ranh đất ông Tăng Đờ Ra, ấp KosThum

1,00

 

26

Tuyến kênh 3/2 (ấp Cây Méc – Cai Giảng - Ngô Kim – Ninh Thanh Tây)

Bờ Đông giáp xã Hồng Dân (Cầu 3/2)

Đến cầu kênh Xã Sang (hết ranh đất Trần Kim Chi)

1,00

 

27

Tuyến kênh 3/2 (ấp Cây Méc – Cai Giảng - Ngô Kim – Ninh Thanh Tây)

Bờ Tây Từ giáp ranh đất ông Phạm Văn Hưởng, ấp Cây Méc

Đến hết ranh đất ông Quách Há gần kênh Xã Sang

1,00

 

28

Tuyến kênh 3/2 (ấp Cây Méc – Cai Giảng - Ngô Kim – Ninh Thanh Tây)

Bờ Đông Cầu Kênh Xã Xang (hết ranh đất Trần Kim Chi)

Đến cầu Út Oanh (kênh Ranh)

1,00

 

29

Tuyến kênh 3/2 (ấp Cây Méc – Cai Giảng - Ngô Kim – Ninh Thanh Tây)

ờ Tây từ ranh đất ông Trần Văn Múa giáp kênh Xã Sang

Đến hết ra đất ông Đặng Hữu Tâm

1,00

 

30

Tuyến kênh Cai Giảng

Từ giáp ranh đất ông Nguyễn Trung Thành ấp Cây Méc

Đến giáp ranh đất ông Trần văn Việt, ấp Cai Giảng

1,00

 

31

Tuyến kênh Cai Giảng

Từ hết ranh đất ông Phan Văn Quân, ấp Cai Giảng

Đến giáp ranh đất ông Trần Xón, ấp KosThum

1,00

 

32

Tuyến kênh xã Sang (ấp Ngô Kim – KosThum)

Bờ Bắc Từ hết ranh đất của ông Trần Quốc Lâm, ấp Ngô Kim

Đến ranh đất ông Danh Cáo, ấp KosThum

1,00

 

33

Tuyến kênh xã Sang (ấp Ngô Kim – KosThum)

Bờ Nam Từ hết ranh đất ông Trần Quốc Thống, ấp Ngô Kim

Đến cầu 10000 (nhà Huế Cỏn), ấp KosThum

1,00

 

34

Tuyến kênh Ranh (ấp Ngô Kim – Ninh Thạnh Tây)

Từ hết ranh đất ông Trương Quang Ba, ấp Ngô Kim

Đến giáp ranh đất bà Trần Mỹ Án (cầu kênh Ranh)

1,00

 

35

Tuyến kênh Ranh (ấp Ngô Kim – Ninh Thạnh Tây)

Từ ranh đất ông Nguyễn Văn Ly, ấp Ngô Kim

Đến cầu Bùng Binh

1,00

 

36

Tuyến kênh Ranh (ấp Ngô Kim – Ninh Thạnh Tây)

Từ cầu Bùng Binh

Đến hết ranh đất ông Ngô Thanh Hiền

1,00

 

37

Tuyến kênh Ranh (ấp Ngô Kim – Ninh Thạnh Tây)

Từ giáp ranh đất ông Ngô Thanh Hiền

Đến giáp ranh đất ông Tăng Thanh Bình

1,00

 

38

Tuyến kênh Hai Phi (ấp Ngô Kim hai bên)

Từ ranh đất ông Lâm Văn On, ấp Ngô Kim

Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Vui, ấp Xẻo Gừa

1,00

 

39

Tuyến kênh Bùng Binh (ấp Ngô Kim - ấp Xẻo Gừa)

Từ hết ranh đất ông Lê Văn Tú, Vàm Xẻo Gừa

Đến hết ranh đất ông Trần Văn Khoa

1,00

 

40

Tuyến kênh Bùng Binh (ấp Ngô Kim - ấp Xẻo Gừa)

Từ ranh đất ông Nguyễn Văn Đèo, vàm Xẻo Gừa

Đến hết ranh đất bà 6 Sài (cầu Bùng Binh)

1,00

 

41

Tuyến kênh Tập đoàn ấp Xẻo Gừa

Từ ranh đất Miểu bà Chúa Xứ

Đến hết ranh đất ông Ngô Văn Châu

1,00

 

42

Tuyến kênh Tập đoàn ấp Xẻo Gừa

Từ ranh đất bà Ngô Thị Ten

Đến hết ranh đất ông Trần văn Kiệt

1,00

 

43

Khu trung tâm Chợ Mới Ninh Thạnh Lợi

Từ ranh đất ông Phạm Xu Ly (giáp lộ nội bộ)

Đến hết ranh đất ông Tăng Thanh Bình

1,00

 

44

Khu trung tâm Chợ Mới Ninh Thạnh Lợi

Từ giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Khá

Đến hết ranh đất ông Phạm Văn Kén (cầu kinh Ranh)

1,00

 

45

Khu trung tâm Chợ Mới Ninh Thạnh Lợi

Từ giáp ranh đất Nguyễn Thị Lạc

Đến giáp ranh đất ông Nguyễn Hoàng Tân

1,00

 

46

Tuyến nội bộ xã

Từ ngã ba lộ nội bộ (giáp ranh đất ông Phạm Xu Ly)

Đến ngã ba giáp đất ông Bảy Đạm

1,00

 

47

Tuyến vành đai KosThum – Ninh Thạnh Tây

Từ giáp đất ông Quách Văn Bình

Đến ranh đất ông Danh Xương (chùa KosThum)

1,00

 

48

Tuyến vành đai KosThum – Ninh Thạnh Tây

Từ ranh đất ông Quách Kía

Đến cầu Giác Đạo (nhà ông Tăng Bạch)

1,00

 

49

Tuyến vành đai KosThum – Ninh Thạnh Tây

Từ ranh đất ông Lý văn Liếp (dọc theo xóm 3)

Đến ranh đất ông Danh Nhi

1,00

 

50

Tuyến vành đai KosThum – Ninh Thạnh Tây

Từ ranh đất ông Trần Khêl

Đến hết ranh đất ông Danh Thol

1,00

 

51

Tuyến kênh 14 (ấp Xẻo Gừa – Xẻo Dừng)

Từ đất ông Nguyễn Văn Tạo, ấp Xẻo Gừa (bờ đông)

Đến giáp ranh đất ông Lê Văn Biểu, ấp Xẻo Dừng

1,00

 

52

Tuyến kênh 14 (ấp Xẻo Gừa – Xẻo Dừng)

Từ đất ông Trần Thanh Hoá (bờ tây)

Đến ranh đất ông Nguyễn Văn Lâm

1,00

 

53

Tuyến kênh 15 (ấp Xẻo Gừa – Cây Cui - Xẻo Dừng)

Từ ranh đất ông Lê Văn Sĩ (bờ đông), ấp Xẻo Gừa

Đến ranh đất ông Trương Văn Chính, ấp Xẻo Dừng

1,00

 

54

Tuyến kênh 15 (ấp Xẻo Gừa – Cây Cui - Xẻo Dừng)

Từ ranh đất bà Đào Ngọc Thu (bờ tây)

Đến ranh đất ông Trần Văn Nghía

1,00

 

55

Tuyến kênh Hào Xìa (ấp Xẻo Dừng)

Từ đất ông Ba Em (đầu kênh)

Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Trang (cuối Kênh giáp lộ Vành đai)

1,00

 

56

Tuyến kênh Hào Xìa (ấp Xẻo Dừng)

Từ ranh đất ông Nguyễn Văn Hơn (đầu kênh)

Đến hết ranh đất ông Thu (cuối kênh)

1,00

 

57

Tuyến kênh Đồn (ấp Cây Cui)

Từ ranh đất ông Huỳnh Văn Thinh

Đến hết ranh đất ông Trần Văn Tuấn

1,00

 

58

Tuyến kênh Đồn (ấp Cây Cui)

Từ đất ông Nguyễn Văn Nghĩa

Đến hết ranh đất ông Lê Hoàng Hiến

1,00

 

59

Tuyến kênh Dân Quân (ấp Ninh Thạnh Tây – Chòm Cao – Xẻo Dừng)

Từ ranh đất ông Quách Văn Nam

Đến hết ranh đất ông Nguyễn Bình Luận

1,00

 

60

Tuyến kênh Dân Quân (ấp Ninh Thạnh Tây – Chòm Cao – Xẻo Dừng)

Từ giáp ranh đất ông Nguyễn Bình Luận

Đến giáp ranh đất ông Bãy Nhờ

1,00

 

61

Tuyến kênh Dân Quân (ấp Ninh Thạnh Tây – Chòm Cao – Xẻo Dừng)

Từ giáp ranh đất ông Quách Văn Thừa

Đến hết ranh đất ông Từ Văn Lấu

1,00

 

62

Tuyến kênh Dân Quân (ấp Ninh Thạnh Tây – Chòm Cao – Xẻo Dừng)

Từ đất ông Từ Hoàng Thao

Đến giáp ranh đất ông Lâm Hoàng Vinh

1,00

 

63

Tuyến kênh Ông Yềm (ấp Ninh Thạnh Tây – Chòm Cao)

Từ giáp ranh đất ông Từ Văn Lấu

Đến hết ranh đất ông Tăng Quốc Kha

1,00

 

64

Tuyến kênh Ông Yềm (ấp Ninh Thạnh Tây – Chòm Cao)

Từ đất ông Phạm Văn Hậu

Đến giáp đất ông Danh Đạm

1,00

 

65

Tuyến Bờ đông kênh Cạnh Đền – Phó Sinh (ấp Xẻo Dừng – Nhà Lầu 2 - Nhà Lầu 1 – Chủ Chọt)

Từ ranh đất ông Nguyễn Văn Trò (Cầu treo Vĩnh Phong), ấp Xẻo Dừng

Đến hết ranh đất ông Trương Quốc Chiều (cầu treo)

1,00

 

66

Tuyến Bờ đông kênh Cạnh Đền – Phó Sinh (ấp Xẻo Dừng – Nhà Lầu 2 - Nhà Lầu 1 – Chủ Chọt)

Đến hết ranh đất ông Trương Quốc Chiều (cầu treo)

Đến hết ranh đất ông Vũ Văn Khánh, ấp Chủ Chọt Đến cổng trào Phước Long

1,00

 

67

Tuyến Bờ Tây kênh Cạnh Đền – Phó Sinh (ấp Nhà Lầu 2 - Nhà Lầu 1 – Chủ Chọt)

Bắt đầu từ đất ông Nguyễn Thanh Hà, ấp Nhà Lầu 2

Đến giáp cầu kênh Dân Quân đất bà Mát

1,00

 

68

Tuyến Bờ Tây kênh Cạnh Đền – Phó Sinh (ấp Nhà Lầu 2 - Nhà Lầu 1 – Chủ Chọt)

Bắt đầu từ cầu kênh Dân Quân đất ông Lâm Hoàng Vinh

Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Của, ấp Chủ Chọt giáp xã Vĩnh Phước

1,00

 

69

Tuyến kênh 6000 (ấp Chủ Chọt – Thống Nhất)

Từ giáp ranh đất ông Quách Văn Chen, ấp Chủ Chọt

Đến giáp ranh đất ông Vũ Thanh Tòng, ấp Thống Nhất

1,00

 

70

Tuyến kênh 7000(ấp Chủ Chọt – Thống Nhất)

Từ giáp ranh đất ông Trần Văn Thiên, ấp Chủ Chọt

Đến giáp ranh đất ông Trần văn Quanh, ấp Thống Nhất

1,00

 

71

Tuyến kênh 20 (8000) (ấp Thống Nhất – Nhà Lầu)

Bờ Nam từ ranh đất ông Lê Văn Đinh, ấp Chủ Chọt

Đến giáp ranh đất ông Trương Quang Tư, ấp Thống Nhất

1,00

 

72

Tuyến kênh 20 (8000) (ấp Thống Nhất – Nhà Lầu)

Bờ Bắc từ ranh đất ông Nguyễn Văn Năm, ấp Nhà Lầu 1

Đến hết ranh đất Trường TH Trần Kim Túc

1,00

 

73

Tuyến kênh 9000 (ấp Nhà Lầu 1 – Thống Nhất)

Từ ranh đất ông Nguyễn Văn Ni

Đến giáp ranh đất ông Danh Phi Rum, ấp Thống Nhất

1,00

 

74

Tuyến kênh 10000 (ấp Nhà Lầu 1 – Chòm Cao)

Từ ranh đất Bưu điện Nhà Lầu 1

Đến giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Kết, ấp Chòm Cao

1,00

 

75

Tuyến kênh 10000 (ấp Nhà Lầu 1 – Chòm Cao)

Từ Cầu kênh ngang

Đến giáp ranh đất ông Nguyễn Việt Hải, ấp Thống Nhất

1,00

 

76

Tuyến kênh 11000 (ấp Nhà Lầu 1 – Chòm Cao)

Từ ranh đất ông Mai Thanh Phong, ấp Nhà Lầu 1

Đến giáp ranh đất ông Huỳnh Vàng, ấp Chòm Cao

1,00

 

77

Tuyến kênh 12000 (ấp Nhà Lầu 2 – Chòm Cao – Ninh Thạnh Tây)

Từ ranh đất ông Lại Văn Vô

Đến hết ranh đất ông Huỳnh Vàng, ấp Chòm Cao

1,00

 

78

Tuyến kênh 12000 (ấp Nhà Lầu 2 – Chòm Cao – Ninh Thạnh Tây)

Từ ranh đất ông Lê Văn Liếu

Đến giáp ranh đất ông Võ Văn Út, ấp Ninh Thạnh Tây

1,00

 

79

Tuyến kênh 13000 (ấp Nhà Lầu 2 – Chòm Cao – Ninh Thạnh Tây)

Từ ranh đất ông Huỳnh Vạng

Đến giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Bảo, ấp Ninh Thạnh Tây

1,00

 

80

Tuyến kênh 6000 (phía bờ tây kênh Cạnh Đền – Phó Sinh)

Từ ranh đất ông Nguyễn Thanh Bình, ấp Chủ Chọt

Đến hết ranh đất ông Phạm Văn Loan

1,00

 

81

Tuyến kênh 7000 (phía bờ tây kênh Cạnh Đền – Phó Sinh)

Từ ranh đất ông Lương Văn Ngọt

Đến hết ranh đất ông Ngô Văn Thương

1,00

 

82

Tuyến kênh xã Tư (phía bờ tây kênh Cạnh Đền – Phó Sinh)

Từ ranh đất Miểu Bà

Đến hết ranh đất ông Võ Thanh Nghiêm

1,00

 

83

Tuyến kênh xã Tư (phía bờ tây kênh Cạnh Đền – Phó Sinh)

Từ ranh đất ông Lê Văn Ly

Đến hết ranh đất ông Võ Văn Liêm

1,00

 

84

Tuyến kênh 9000 (phía bờ tây kênh Cạnh Đền – Phó Sinh)

Từ ranh đất bà Ngô Thị Tặng, ấp Nhà Lầu 1

Đến hết ranh đát ông Trần Văn Sự

1,00

 

85

Tuyến kênh ông Tà (phía bờ tây kênh Cạnh Đền – Phó Sinh)

Từ ranh đất ông Nguyễn Văn Út, ấp Nhà Lầu 1

Đến hết ranh đất ông Trần Văn Quốc

1,00

 

86

Tuyến kênh Bà Quơ

Từ ranh đất bà Huỳnh Thị Trinh

Đến hết ranh đất ông Võ Văn Hải

1,00

 

87

Tuyến kênh Dân quân (phía bờ tây kênh Cạnh Đền – Phó Sinh)

Từ ranh đất ông Trần Văn Á

Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Quân

1,00

 

88

Tuyến kênh Dân quân (phía bờ tây kênh Cạnh Đền – Phó Sinh)

Từ ranh đất bà Nguyễn Thị Mát

Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Biểu

1,00

 

89

Tuyến Vành đai Sông cũ

Từ ngã 4 Cạnh Đền (từ ranh đất ông Huỳnh Văn Hà)

Đến giáp cầu kênh Dân Quân (giáp nông trường)

1,00

 

90

Tuyến Vành đai Sông cũ

Từ cầu kênh Dân Quân (giáp nông trường)

Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Của (kênh 6000)

1,00

 

91

Tuyến đường ĐT.979 Phước Long - Ba Đình

Bờ Đông giáp xã Vĩnh Phước

Đến giáp ranh xã Vĩnh Lộc

1,00

 

92

Tuyến đường ĐT.979 Phước Long - Ba Đình

Bờ Tây giáp xã Vĩnh Phước

Đến giáp ranh xã Vĩnh Lộc

1,00

 

93

Tuyến đường ĐT.780 (ĐT.980) Phó Sinh - Cạnh Đền (hai bên)

Bờ Đông giáp xã Vĩnh Phước

Đến giáp ranh xã Vĩnh Phong

1,00

 

94

Tuyến đường ĐT.780 (ĐT.980) Phó Sinh - Cạnh Đền (hai bên)

Bờ Tây giáp xã Vĩnh Phước

Đến giáp ranh xã Vĩnh Phong

1,00

 

95

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

1,00

 

96

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

1,00

 

97

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

1,00

 

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,00

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,00

 

39. XÃ VĨNH LỘC

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh (Ktt)

Ghi chú

Điểm đầu

Điểm cuối

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Chợ Cầu Đỏ

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Đinh Thị Tuyết

Đến hết ranh đất ông Bùi Văn Minh

1,15

 

2

Chợ Cầu Đỏ

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Văn Mùi

Đến cầu Trạm Y Tế

1,22

 

3

Chợ Cầu Đỏ

Bắt đầu từ đội Thuế (từ ranh đất đội thuế xã)

Đến hết ranh đất bà Nguyễn Hồng Nhan

1,15

 

4

Chợ Cầu Đỏ

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Hoàng Nay

Đến ranh Trạm y tế xã (Tên cũ: Đến hết ranh đất bà Nguyễn Hồng Tươi)

1,22

 

5

Chợ Cầu Đỏ

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Út Ba

Đến hết ranh đất nhà bà Hoàng Kim Oanh (tính cả 2 bên)

1,22

 

6

Chợ Cầu Đỏ

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đinh Văn Tâm

Cầu Ngan Dọp

1,22

 

7

Đường ĐT 978 Cầu Sập - Ninh Quới - Ngan Dừa - Vĩnh Lộc A (Tên cũ: Chợ Cầu Đỏ)

Bắt đầu từ cầu Ngan Dọp

Đến Cầu nhà Võ Thị Á

1,22

 

8

Chợ Cầu Đỏ

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ngô Thanh Giáp

Đến hết ranh đất ông Nguyễn Thành Trung (khu chữ U)

1,15

 

9

Đường ĐT 978 Cầu Sập - Ninh Quới - Ngan Dừa - Vĩnh Lộc A (Tên cũ: Đường Liên xã)

Bắt đầu từ ngã 3 - ranh đất ông Phạm Văn Sự

Đến Cầu Trắng Hoà Bình

1,22

 

10

Đường ĐT 978 Cầu Sập - Ninh Quới - Ngan Dừa - Vĩnh Lộc A (Tên cũ: Đường Liên xã)

Bắt đầu từ cầu Trắng Hoà Bình

Đến Cầu Chùa Sơn Trắng

1,22

 

11

Đường ĐT 978 Cầu Sập – Ninh Quới - Ngan Dừa - Vĩnh Lộc A (Tên cũ: Đường Liên xã)

Bắt đầu từ cầu Chùa Sơn Trắng

Đến Giáp xã Hồng Dân (Tên cũ: Lộc Ninh)

1,22

 

12

Tuyến đường Trèm Trẹm

Bắt đầu từ trụ sở ấp Sơn Trắng

Đến hết ranh đất ông Đồng Văn Xuyên (cuối lộ)

1,30

 

13

Tuyến Lung Chích

Bắt đầu từ cầu Lung Chích

Đến hết ranh đất ông Trần Văn Lực - Kênh Xáng Hòa Bình

1,30

 

14

Tuyến kênh Tây Ký

Bắt đầu từ cầu Trắng Hoà Bình

Đến hết ranh đất ông Lê Văn Định

1,22

 

15

Tuyến kênh Tây Ký

Đến hết ranh đất ông Lê Văn Định

Đến hết ranh đất ông Tượng

1,30

 

16

Bờ Tây kênh Tây Ký (hướng Đông)

Bắt dầu từ ranh đất nhà máy xay xát lúa gạo ông Đơ

Đến hết ranh đất ông Sáu Lùng

1,30

 

17

Kênh Sóc Sáp (tính hai bên kinh)

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Chín Đức

Đến ngã tư Sóc Sáp

1,30

 

18

Kênh Chín Cò

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Tuấn Nhi (Kênh Xáng Hòa Bình)

Đến hết ranh đất trường tiểu học Nhụy Cầm

1,30

 

19

Kênh Lộ xe

Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Văn Nững

Đến hết ranh đất ông Hà Văn Thắng

1,22

 

20

Tuyến rạch Bà AI

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sáu Lùng

Đến giáp ranh xã Hồng Dân (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Lương Văn Xuân)

1,30

 

21

Kênh Xáng Hòa Bình

Bắt đầu từ ranh đất ông Mung

Đến Cầu Trắng Hoà Bình

1,22

 

22

Kênh Xáng Hòa Bình

Bắt đầu từ Đất ông Đơ

Đến hết ranh đất ông Hà Văn Vẹn (tính hai bên kinh Xáng)

1,30

 

23

Kênh Ngang

Bắt đầu từ lộ Chín Cò ranh đất ông Nguyễn Quốc Tuấn

Đến hết ranh đất nhà Ông Được

1,30

 

24

Kênh Tư Bời

Bắt đầu từ kênh Xáng Hoà Bình

Đến hết ranh đất nhà ông Lê Văn Phong

1,30

 

25

Kênh Vĩnh Ninh (tính 2 bên)

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hồ Văn Nhàn

Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Phương - giáp xã Hồng Dân (Tên cũ: giáp xã Lộc Ninh)

1,30

 

26

Kênh Ba Quy (tính 2 bên)

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Hòa

Cầu Ba Quy

1,30

 

27

Tuyến Lộ Xe - Cựa Gà

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Công Định

Đến giáp móng cầu Võ Thị Á (giáp xã Vĩnh Lộc A)

1,30

 

28

Tuyến Hai Thiệu

Bắt đầu từ cầu Hai Cát

Đến kênh Xáng Hòa Bình (đất ông Phong)

1,30

 

29

Tuyến Kênh Trạm Y Tế

Bắt đầu từ ranh đất nhà Bà Hạnh

Đến hết ranh đất nhà ông Định Văn Dũng

1,22

 

30

Đường ĐT 978 Cầu Sập - Ninh Quới - Ngan Dừa - Vĩnh Lộc A (Tên cũ: Lộ Mới đoạn nối Vĩnh Lộc - Vĩnh Lộc A

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Dương Văn Ngọc

Đến hết ranh đất nhà ông Huỳnh Văn Phương

1,22

 

31

Tuyến đường Cột

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 8 Nên

Đến hết ranh đất nhà ông Lê Văn Thi

1,30

 

32

Tuyến khu vực chợ (xã Vĩnh Lộc A cũ)

Bắt đầu từ ranh đất ông Ba Thắng (ngã ba vào chợ)

Đến Cầu Chùa

1,13

 

33

Tuyến khu vực chợ (xã Vĩnh Lộc A cũ)

Bắt đầu từ trụ sở ấp Ba Đình

Đến hết ranh đất Bưu điện

1,13

 

34

Tuyến khu vực chợ (xã Vĩnh Lộc A cũ)

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nhựt

Đến hết ranh đất ông Hòa Cuội

1,13

 

35

Tuyến khu vực chợ (xã Vĩnh Lộc A cũ)

Bắt đầu từ ranh đất Ông Siêu

Đến hết ranh đất Quán nước ông Tỷ

1,13

 

36

Tuyến khu vực chợ (xã Vĩnh Lộc A cũ)

Bắt đầu từ ranh đất ông Bảy Ràng

Đến hết ranh đất ông Mười Hề

1,15

 

37

Đường ĐT 978 Cầu Sập - Ninh Quới - Ngan Dừa - Vĩnh Lộc A (Tên cũ: Tuyến Bến Bào về Ba Đình

Bắt đầu từ ranh đất ông Tiêu Chí Long

Đến hết ranh đất nhà ông Huỳnh Tỷ

1,22

 

38

Đường ĐT 978 Cầu Sập - Ninh Quới - Ngan Dừa - Vĩnh Lộc A (tên cũ: Tuyến Vĩnh Lộc - Vĩnh Lộc A

Bắt đầu từ trụ sở UBND xã Vĩnh Lộc A cũ

Đến cầu nhà Võ Thị A (Tên cũ: Đến Giáp xã Vĩnh Lộc)

1,22

 

39

Tuyến kênh lộ xe (Bờ đông)

Bắt đầu từ ranh đất ông Chín Kia

Đến hết ranh đất ông Lâm Ngọc Thi

1,30

 

40

Tuyến kênh lộ xe (Bờ Tây)

Bắt đầu từ ranh đất ông Chín To

Đến hết ranh đất nền đồn cũ

1,30

 

41

Sông Cái Chanh(tên cũ: Sông Cá Chanh)

Bắt đầu từ ranh đất ông Tư Lan

Đến hết ranh đất ông Ngô Văn Sáng

1,30

 

42

Tuyến đầu Kênh Mới

Bắt đầu từ ranh đất ông Chín Kia

Đến hết ranh đất ông Nguyên

1,30

 

43

Kênh Sóc Sáp (tính hai bên kinh)

Bắt đầu từ trường TH Nguyễn Trường Tộ

Hết ranh ông Trần Văn Chương

1,30

 

44

Tuyến đầu Kênh 3

Bắt đầu từ ranh đất ông Hào

Đến hết ranh đất ông Chanh

1,30

 

45

Lộ Bình Lộc

Bắt đầu từ ranh đất ông Dương Văn Ba

Đến hết ranh đất Bến Luông

1,30

 

46

Lộ Bình Lộc

Bắt đầu từ ranh đất ông Hó

Đến hết ranh đất ông Hồ Văn Bảy

1,30

 

47

Tuyến kênh 8 Lang

Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Văn Kịch

Đến hết ranh đất ông Trần Văn Sĩ

1,30

 

48

Tuyền kênh Giữa

Bắt đầu từ ranh đất ông Bảy Hớn

Đến hết ranh đất ông Dương Văn Ba (Tên cũ: Đến hết ranh đất điểm Trường Nguyễn Trường Tộ)

1,30

 

49

Kênh Chuối

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đỗ Hoàng Hên

Đến giáp đất ông Đinh Văn Nguyễn

1,30

 

50

Kênh Tám

Bắt đầu từ cầu Kênh Tám

Đến giáp Kênh giữa

1,30

 

51

Kênh Bà Từ

Bắt đầu từ cầu Út Nhỏ

Đến giáp Kênh Bến Bào

1,30

 

52

Kênh Mười

Bắt đầu từ cầu Cây Khô

Đến giáp Kênh giữa

1,30

 

53

Sông Cái Tàu

Bắt đầu từ cầu Kênh 7

Đến hết ranh nhà ông Trần Văn Khoa

1,30

 

54

Kênh Lô

Bắt đầu từ cầu kênh Lô

Đến hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Kiệt

1,30

 

55

Ô Đê Bao

Bắt đầu từ ranh đất bà Phan Kim Dol

Đến hết ranh đất ông Lâm Văn Đèo

1,30

 

56

Ô Đê Bao

Bắt đầu từ ranh đất ông Ngô Văn Sáng

Đến hết ranh đất ông Ngô Văn Bền

1,30

 

57

Kênh Chín Hý

Bắt đầu từ ranh đất ông Lê Văn Lâm

Đến ranh đất ông Đinh Văn Nguyễn

1,30

 

58

Đường hoàn trả ĐT.978

Bắt đầu từ ranh đất ông Huỳnh Văn Lăn

Đến hết ranh đất bà Lê Thị Liên

1,22

 

59

Tuyến Nông Trường (tính cả 2 bên)

Bắt đầu từ ranh đất ông Võ Văn Mẫn

Đến kinh Xáng Hòa Bình

1,30

 

60

Tuyến Nông Trường 1

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Tám

Đến hết ranh đất nhà ông Lương Văn Xinh

1,30

 

61

Tuyến Nông Trường 2

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đồng Văn Gon

Đến hết ranh đất nhà ông Trịnh Văn Mân

1,30

 

62

Tuyến Kênh Mười Hai

Bắt đầu từ cầu 2 Thiệu

Đến hết ranh đất nhà ông Hà Hoàng Vẹn

1,30

 

63

Tuyến Vôi Lớn

Bắt đầu từ ranh đất bà Lê Thị Liên

Đến hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Được

1,30

 

64

Tuyến Đất Sét

Bắt đầu từ đất ông Đinh Văn Triều

Đến hết ranh đất nhà Trần Văn Núi

1,30

 

65

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

1,30

 

66

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

1,30

 

67

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

1,30

 

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,30

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,30

 

40. XÃ GÀNH HÀO

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh (Ktt)

Ghi chú

Điểm đầu

Điểm cuối

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đường Phan Ngọc Hiển

Bắt đầu từ xí nghiệp Đông Lạnh (đoạn bờ kè)

cầu Rạch Cóc (gần bến xe Gành Hào) (tên cũ: Đến bến phà Rạch Cóc)

1,00

 

2

Đường Phan Ngọc Hiển

Bắt đầu giáp Đường Lê Thị Riêng (tuyến trụ sở ấp I)

Đến cầu Rạch Dược Giữa

1,20

 

3

Đường Phan Ngọc Hiển

Bắt đầu từ cầu Rạch Dược Giữa

Đến ngã ba cây xăng (giáp đường 19/5)

1,20

 

4

Đường Phan Ngọc Hiển

Bắt đầu từ ngã ba cây xăng (giáp đường 19/5) (Nhà ông Tô Văn Bé)

Đến cầu Chà Là

1,20

 

5

Đường Phan Ngọc Hiển

Bắt đầu từ cầu Chà Là (trên lộ)

cầu Rạch Cóc (gần bến xe Gành Hào) (tên cũ: Đến bến phà Rạch Cóc)

1,00

 

6

Đường Ngọc Điền

Bắt đầu từ giáp Lê Thị Riêng (Biên Phòng Gành Hào)

Đến ngã 4 huyện ủy

1,20

 

7

Đường Ngọc Điền

Bắt đầu từ ngã 4 huyện ủy

Đến sông Gành Hào

1,20

 

8

Đường Lê Thị Riêng

Bắt đầu từ ngã 3 Mũi Dùi

Đến Bờ Kè (giáp nhà ông Nguyễn Văn Cây)

1,20

 

9

Đường 19 tháng 5

Bắt đầu từ đường Phan Ngọc Hiển (ngã ba cây xăng Kim Tiến)

Đến đường Lê Thị Riêng (Ngã 3 Mũi Dùi)

1,20

 

10

Đường 1 tháng 3

Bắt đầu từ đường Phan Ngọc Hiển (ngã ba Cảng Cá)

Đến giáp đường Ngọc Điền (cặp nhà ông Phạm Văn Đà)

1,20

 

11

Đường số 2

Bắt đầu từ ngã ba (Sáu Thoàng)

Đến ngã ba (nhà may Duy Phan)

1,20

 

12

Đường số 3

Bắt đầu từ ngã ba (nhà may Duy Phan)

Đến giáp đường Ngọc Điền (nhà Sơn hớt tóc)

1,20

 

13

Đường số 4

Đường hai bên nhà lồng chợ thị trấn

1,20

 

14

Đường số 8 (Hương Lộ)

Bắt đầu từ đường Lê Thị Riêng (Ngã 3 Mũi Dùi)

Đến giáp ranh xã Long Điền Tây (mé bên bờ kênh lộ làng)

1,00

 

15

Đường số 10 (lò heo)

Bắt đầu từ giáp đường Ngọc Điền

Đến Kênh Liên Doanh

1,20

 

16

Khu Trung tâm Thương mại thị trấn Gành Hào

Hai bên dãy nhà đối diện Lồng chợ Trung tâm Thương mại Gành Hào

1,15

 

17

Đường giáp ranh trụ sở UBND huyện

Bắt đầu từ giáp đường Phan Ngọc Hiển (Quán nước Điểm Hẹn)

Đến giáp đường bê tông

1,20

 

18

Đường đối diện nhà các hộ dân

Bắt đầu từ giáp Đường Phan Ngọc Hiển (Nhà May Thi)

Đến giáp đường bê tông

1,20

 

19

Đường đối diện nhà các hộ dân

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Trương Thị Thúy

Đến hết ranh đất nhà bà Huỳnh Thị Bích

1,20

 

20

Đường ấp 4

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Chạy (Dốc Cầu Liên Doanh)

Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Sáu

1,10

 

21

Đường ấp 1

Bắt đầu từ ranh đất Chùa Hải Tịnh

Đến ngã tư Trụ sở cũ

1,10

 

22

Đường ấp 1

Bắt đầu từngã tư Trụ sở cũ

Đến hết ranh đất trường Tiểu học Chu Văn An

1,10

 

23

Đường ấp 1

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Huỳnh Văn Lụa

Đến hết ranh đất nhà ông Trần Quốc Tuấn

1,10

 

24

Đường ấp 1

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Hoàng Mến

Đến hết ranh đất nhà bà Văn Thị Bắc

1,10

 

25

Đường ấp 1

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Đọt

Đến hết ranh đất nhà ông Tiêu Phong Kim

1,10

 

26

Đường ấp 1

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Phong

Đến hết ranh đất nhà ông Trần Hết

1,10

 

27

Đường số 5

Bắt đầu từ cầu Rạch Dược ngoài

Đến đường Phan Ngọc Hiển (ngã 3 cầu Rạch Dược Giữa)

1,20

 

28

Đường ông Sắc (ấp 2)

Bắt đầu cách đường Ngọc Điền 30 m

Đến ranh đất nhà ông Lê Văn Hải

1,10

 

29

Đường ấp 2

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Trần Ngọc Bích

Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Thất

1,10

 

30

Đường ấp 2

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Phú

Đến hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Sáu

1,10

 

31

Đường ấp 2

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Bàng

Đến ranh đất nhà bà Mai Thị Chi

1,10

 

32

Đường ấp 3 (dãy trước)

Bắt đầu từ hồ nước cũ của Xí Nghiệp đông lạnh

Đến ngã 4 huyện ủy

1,10

 

33

Đường ấp 3 (dãy sau)

Bắt đầu từ hồ nước cũ của Xí Nghiệp đông lạnh

Đến giáp tuyến đường ấp 3 (dãy trước), (tên cũ: Đến ngã huyện ủy)

1,00

 

34

Đường ấp 3 (dãy sau)

Bắt đầu từ nhà ông Toản (Sửa xe), (tên cũ: Bắt đầu từ ngã 4 cửa hàng xe Thành Mỹ)

Đến sông Gành Hào

1,00

 

35

Đường ấp 1 đến ấp 3

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Cây (đường Lê Thị Riêng, điểm bờ kè tiếp giáp sông Gành Hào)

Đến Xí nghiệp đông lạnh

1,10

 

36

Đường ấp 5

Bắt đầu từ ngã ba Mũi Dùi

Đến giáp ranh xã Long Điền Tây (đường hương lộ 9)

1,10

 

37

Đường ấp 3

Bắt đầu từ khu sản xuất tôm giống (giáp đồn biên phòng Gành Hào)

Đến kênh Liên Doanh

1,10

 

38

Đường ấp 4

Khu tái định cư 2ha giáp ranh Chi cục Thi hành án, Công an huyện

1,10

 

39

Đường 2

Bắt đầu từ Hai bên dãy nhà lồng cũ (nhà bà Nguyễn Thị Chạy và bà Trần Thị Dung)

Đến tiếp giáp bờ kè

1,10

 

40

Đường ấp 4 (tiếp giáp sông Gành Hào)

Bắt đầu từ tiếp giáp bến phà Tân Thuận

Đến cầu Gạch Cóc

1,10

 

41

Đường ấp 4 giáp đường Phan Ngọc Hiển

Bắt đầu từ ngã 3 vật liệu xây dựng Hữu Lộc

Đến vòng xoay Cảng Cá Gành Hào

1,10

 

42

Đường ấp 4 giáp đường 19/5

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ngyễn Văn Hồng (giáp đường 19/5)

Đến hết ranh đất của ông Lê Văn Trắng

1,10

 

43

Đường ấp 4 giáp đường 19/5

Bắt đầu từ ranh đất bà Huỳnh Kim Hoa (giáp đường 19/5)

Đến hết ranh đất của ông Lê Văn Trắng

1,10

 

44

Đường ấp 3 (01)

Bắt đầu từ đất ông Khưu Minh Luân (giáp đường Ngọc Điền)

Đến kênh Liên Doanh (đất ông Huỳnh Thanh Nguyên)

1,10

 

45

Đường ấp 2 (tiếp giáp dãy nhà phía sau chợ Gành Hào)

Bắt đầu từ bà Huỳnh Ngọc Liên (ngà ba đường số 12)

Đến nhà bà Trịnh Ngọc Diệp (tiếp giáp đường kênh ông Sắt)

1,10

 

46

Đường ấp 2 (02): 02 hẻm giáp 02 mặt hướng bắc và hướng nam của trụ sở UBND ấp 2

Bắt đầu Tiếp giáp đường số 13

Đến tiếp giáp bờ kè

1,10

 

47

Đường ấp 2

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trương Văn Lũy

Đến hết ranh đất nhà ông Trần Minh Tâm

1,10

 

48

Đường ấp 2

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đặng Văn Khuôn

Đến hết ranh đất nhà ông Hồ Dũng (tiếp giáp đường kênh Ông Sắt)

1,10

 

49

Đường ấp 1

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Dương Ánh Phan (giáp bờ kè)

Hết ranh đất Trường tiểu học Chu Văn An

1,10

 

50

Đường ấp 1

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Cội (giáp đường 23)

Đến hết ranh đất nhà ông Phan Minh Đức (giáp đường số 50, đường bố sung)

1,10

 

51

Đường ấp 1

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Đợi

Đến hết ranh đất nhà bà Lê Thị Liên (giáp đường số 28)

1,10

 

52

Tuyến đường nhà ông Bền đồn biên phòng Ấp 1

Bắt đầu từ giáp đường từ nhà ông Huỳnh Văn Lụa đến nhà ông Trần Quốc Tuấn

Đến giáp đường từ Chùa Hải Tịnh đến nhà Trụ sở Ấp 1 cũ

1,05

 

53

Tuyến hẻm dãy nhà khu dân cư Ấp 1

Bắt đầu từ giáp đường từ nhà ông Huỳnh Văn Lụa đến nhà ông Trần Quốc Tuấn

Đến nhà ông Nguyễn Hồng Nhựt

1,05

 

54

Tuyến đường nhà ông Nguyễn Ngọc Ân Ấp 1

Bắt đầu từ giáp đường từ nhà ông Huỳnh Văn Lụa đến nhà ông Trần Quốc Tuấn

Đến đường từ Chùa Hải Tịnh đến nhà Trụ sở Ấp 1 cũ

1,05

 

55

Tuyến hẻm nhà ông Ba Đức, Ấp 1

Bắt đầu từ giáp đường lộ Làng (trụ sở ấp 1 cũ)

Đến nhà ông Phan Văn Đức

1,05

 

56

Tuyến hẻm nhà Bà Quý, Ấp 1

Bắt đầu từ đường từ nhà Cầu Rạch vượt giữa đến Cầu rạch vượt Ngoài

Đến nhà ông Đỗ Kim Phụng

1,05

 

57

Tuyến hẻm nhà Bé Sáu Ấp 1

Bắt đầu từ đường từ nhà Cầu Rạch vượt giữa đến Cầu rạch vượt Ngoài

Đến sau trường Chu Văn An

1,05

 

58

Tuyến hẻm nhà bà Mỹ, Ấp 1

Bắt đầu từ đường từ nhà Cầu Rạch vượt giữa đến Cầu Rạch vượt ngoài

Đến sau trường Chu Văn An

1,05

 

59

Tuyến hẻm giáp bở kè Ấp 2

Bắt đầu từ đường bờ kè Cầu Rạch vượt ngoài đến bến phà Tân Thuận

Đến nhà ông Nguyễn Văn Định

1,05

 

60

Tuyến đường nhà ông Lê Phước Dũng, Ấp 2

Bắt đầu từ đường Ngọc Điền

Đến đường Mai Thị Kim Chi - Lê Văn Bàng

1,05

 

61

Tuyến hẻm nhà ông Trần Lợi, Ấp 2

Bắt đầu từ Đường Phan Ngọc Hiển (cầu rạch vượt giữa)

Đến đường 6 Thoàng - Duy Phan

1,05

 

62

Tuyến hẻm nhà ông Nguyễn Văn Út, Ấp 2

Bắt đầu từ nhà ông Trần Lợi đến nhà ông Nguyễn Văn Mười Hai

Đến nhà ông Ngô Văn Cường

1,05

 

63

Tuyến hẻm nhà ông Huỳnh Văn Song, Ấp 2

Bắt đầu từ Đường Phan Ngọc Hiển (cầu rạch vượt giữa)

Đến đường Kênh Ông Sắc

1,05

 

64

Tuyến hẻm nhà trọ Phú Xuân, ấp 2

Bắt đầu từ đường Trần Ngọc Bích đến đập ông Phạm Văn Thất

Đến đường từ kênh ông Sắc đến nhà ông 5 Cu Le

1,05

 

65

Tuyến hẻm nhà ông Quyền, ấp 2

Bắt đầu từ đường Đường Ngọc Điền

Đến cuối hẻm

1,05

 

66

Tuyến hẻm nhà ông 8 Mẫn, Ấp 2

Bắt đầu từ đường Ngọc Điền

Đến đường Ngọc Điền

1,05

 

67

Tuyến hẻm khu tập thể giáo viên, ấp 3

Bắt đầu từ đường Ngọc Điền

Đến cuối hẻm

1,05

 

68

Tuyến hẻm, Ấp 3

Bắt đầu từ đường Hồ nước cũ xí nghiệp Đông Lạnh đến ngã 4 huyện ủy

Đến giáp nhà ông Phan Minh Nhứt

1,05

 

69

Tuyến hẻm cầu Liên Doanh, Ấp 3

Bắt đầu từ đường Phan Ngọc Hiển (cầu Liên Doanh)

Đến đường bờ kè Gành Hào từ phà Tân Thuận - Rạch Cốc

1,05

 

70

Tuyến hẻm Xóm Đảo Lớn, ấp 4

Bắt đầu từ đường Phan Ngọc Hiển (cầu Chà Là)

Đến nhà ông Lý Thanh Phương

1,05

 

71

Tuyến hẻm Xóm Đảo Nhỏ, ấp 4

Bắt đầu từ đường Phan Ngọc Hiển (cầu Chà Là)

Đến nhà bà Hồ Kim Anh

1,05

 

72

Tuyến hẻm trụ sở ấp 4 cũ, ấp 4

Bắt đầu từ đường Phan Ngọc Hiển (cầu Liên Doanh)

Đến đường bờ kè Gành Hào từ phà Tân Thuận - Rạch Cốc

1,05

 

73

Tuyến hẻm nhà ông 6 Đáng, ấp 4

Bắt đầu từ đường Phan Ngọc Hiển (cầu Chà Là)

Đến giáp đường 1 tháng 3 (đối diện TAND)

1,05

 

74

Tuyến hẻm nhà ông Đặng Văn Hải, ấp 4

Bắt đầu từ đường 1 tháng 3

Đến giáp nhà ông Đặng Văn Hải

1,05

 

75

Tuyến hẻm, ấp 4

Bắt đầu từ đường Huỳnh Kim Hoa đến Lê Văn Trắng

Đến đường nhà ông Quách Văn Túc

1,05

 

76

Tuyến hẻm, ấp 4

Bắt đầu từ đường 19 tháng 5

Đến đường Phan Ngọc Hiển

1,05

 

77

Tuyến hẻm khu dân cư, ấp 5

Bắt đầu từ đường Lộ Làng đến Kênh 3, xã Long Điền Tây

Đến giáp nhà ông Lâm Văn Đông

1,05

 

78

Tuyến đường Lô 8, ấp 5

Bắt đầu từ đường lộ 19 tháng 5

Đến giáp nhà ông Nguyễn Ngọc Thơ

1,05

 

79

Tuyến đường Kênh Chệt, ấp 5

Bắt đầu từ cầu Kênh Chệt

Đến giáp nhà ông Phạm Văn Thiều

1,05

 

80

Tuyến đường bờ Giá ấp 5

Bắt đầu từ đường Lộ Làng đến Kênh 3, xã Long Điền Tây

Đến giáp nhà ông Đoàn Văn Hổ

1,05

 

81

Tuyến đường Kênh 3, ấp 5

Bắt đầu từ đường Lộ Làng đến Kênh 3, xã Long Điền Tây

Đến kênh Chệt

1,05

 

 

Các tuyến đường khu Nhà ở kết hợp thương mại dịch vụ thị trấn Gành Hào (đã hoàn thiện hạ tầng đường)

 

 

82

Đường số 14A

Toàn tuyến

 

1,20

 

83

Đường số 13

Toàn tuyến

 

1,20

 

84

Các tuyến đường còn lại

 

 

1,20

 

 

Các tuyến đường khu dân cư Gành Hào

 

 

85

Đường số 03

 

 

1,20

 

86

Các tuyến đường còn lại

 

 

1,20

 

87

Ấp Thuận Điền

Bắt đầu từ cầu Treo

Đến hết ranh đất trường THCS Võ Thị Sáu

1,10

 

88

Ấp Thuận Điền

Bắt đầu từ hết ranh đất trường THCS Võ Thị Sáu

Đến giáp ranh xã Điền Hải

1,10

 

89

Ấp Thuận Điền

Bắt đầu từ lộ Long Hà (Cầu Khâu cũ)

Đến giáp ranh xã Điền Hải

1,10

 

90

Ấp Thuận Điền

Bắt đầu từ giáp với lộ nhựa Khâu - Kinh Tư

Hết ranh đất nhà bà Lâm Thị Vân (Vịnh Hóc Ráng)

1,10

 

91

Ấp Canh Điền

Bắt đầu từ cầu Treo

Đến cầu Vinh Cậu

1,10

 

92

Ấp Canh Điền

Bắt đầu từ cầu Treo

Đến cầu Trung ương Đoàn

1,10

 

93

Ấp An Điền - Bình Điền

Bắt đầu từ đường Giá Rai - Gành Hào

Đến kinh 3 (giáp ranh thị trấn Gành Hào)

1,10

 

94

Ấp Canh Điền

Bắt đầu từ Phà Rạch Cóc (giáp ranh TT Gành Hào)

Đến phà Vàm Xáng (giáp ranh xã An Phúc)

1,10

 

95

Ấp Canh Điền

Bắt đầu từ cầu Vinh Cậu

Đến hết ranh đất trường Tiểu học Trần Đại Nghĩa

1,05

 

96

Tuyến Kinh 2 (ấp Thanh Hải)

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Mười

Đến hết ranh đất nhà Ông Võ Văn Viễn

1,05

 

97

Tuyến Kinh 3 (ấp Thanh Hải)

Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Đức

Đến hết ranh đất nhà ông Độ (Cầu TW Đoàn ấp Thanh Hải)

1,05

 

98

Tuyến Kinh 1 (ấp Thanh Hải)

Bắt đầu từ cầu Kinh (ấp Bình Điền)

Đến hết ranh đất trường TH Kinh I (ấp Thanh Hải)

1,05

 

99

Tuyến Hai Liêm (ấp An Điền)

Bắt đầu từ trường Tiểu Học Bình Điền

Đến hết ranh đất nhà ông Vũ Bình

1,05

 

100

Tuyến Ông Nham (ấp An Điền)

Bắt đầu từ ranh đất trại Giống Dương Hùng

Đến cầu TW Đoàn ấp An Điền

1,05

 

101

Tuyến Nách Ông Tường

Bắt đầu từ cầu Khâu (Trạm Y Tế)

Đến hết ranh đất nhà ông Hai Tòng

1,05

 

102

Tuyến Xóm Lá

Bắt đầu từ cầu Xóm Lá

Đến hết ranh đất nhà ông Dương Văn Nghị

1,05

 

103

Tuyến An Điền

Bắt đầu từ cầu Mười Chiến

Giáp ranh ấp Long Hà - Điền Hải

1,05

 

104

Tuyến Xóm Rẫy

Bắt đầu từ cầu Xóm Lá

Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Sự

1,05

 

105

Tuyến Lập Điền

Bắt đầu từ cầu Ông Hai Dẫn

Đến hết ranh đất nhà ông Trí Cụt

1,05

 

106

Tuyến Cây Mét

Bắt đầu từ cầu nhà Ông Lốn

Đến hết ranh đất nhà ông Tám Nhỏ

1,05

 

107

Tuyến Kinh Giữa

Bắt đầu từ cầu Trung ương đoàn Canh Điền

Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Lực

1,05

 

108

Tuyến Kênh Ngang - Vườn Chim

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Bùi Nhật Nam

Đến hết ranh đất nhà ông 6 Màu

1,05

 

109

Tuyến Khai Hoang

Bắt đầu từ đường Giá Rai - Gành Hào

Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thái

1,05

 

110

Tuyến Kinh 1 (ấp Thanh Hải)

Bắt đầu từ ranh đất trường TH Kinh 1 (ấp Thanh Hải)

Đến hết ranh đất nhà ông Tạ Văn Thiểu

1,05

 

111

Tuyến Canh Điền

Bắt đầu từ cầu Trung ương Đoàn

Đến cầu Vinh Cậu (Xóm lá)

1,10

 

112

Nách ông Tường (đoạn cuối)

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông La Văn Tòng

Đến hết ranh đất nhà ông La Văn Bá

1,05

 

113

Tuyến Ô Rô

Bắt đầu từ cầu Trung Ương đoàn Canh Điền

Đến cầu Huyện Đoàn

1,05

 

114

Gạch Cóc - Khâu Giòng

Bắt đầu từ cầu Gạch Cóc

Đến cầu Khâu Giòng

1,05

 

115

Trường TH Trần Đại Nghĩa - BP Lam Điền

Bắt đầu từ ranh đất trường TH Trần Đại Nghĩa

Đến bến phà Kênh Xáng

1,05

 

116

Lô 6 - Tập đoàn dừa

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Hội

Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Đạt

1,05

 

117

Cầu huyện Đoàn - BP Vàm Xáng

Bắt đầu từ cầu huyện Đoàn

Bến phà Vàm Xáng

1,05

 

118

Đồng cóc, ấp Vinh Điền

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lốn

Đến hết ranh đất nhà ông Vui

1,05

 

119

Kênh Hội đồng Tỵ - Cầu Rau Muống

Bắt đầu từ kênh Hội đồng Tỵ

Đến hết ranh đất nhà ông Võ Văn Cứ

1,05

 

120

Nách nhà ông Tường - Kênh thầy 5 Vi Rô

Bắt đầu từ cầu nách Ông Tường

Đến hết ranh đất nhà ông Hồ Minh Đấu

1,05

 

121

Nhà ông 6 Màu - Nhà ông Sĩ

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 6 Màu

Đến hết ranh đất nhà ông 6 Sĩ

1,05

 

122

Hóc Ráng - Huy Điền

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Xuân

Đến Huy Điền

1,05

 

123

Tuyến Bà Tham

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Dương Văn Hên

Đến hết ranh đất nhà ông 9 Hữu

1,05

 

124

Tuyến Lập Điền - Công Điền

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Tấn Đức

Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Tặng

1,05

 

125

khu vực 11 nhà

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Dũng

Đến hết ranh đất nhà bà Vưu Thị Hương

1,05

 

126

Tuyến 7 Tho - Hãng nước đá ông Sơn

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 7 Tho

Đến hết ranh đất Hãng nước đá ông Sơn

1,05

 

127

Kinh Trà Côn

Bắt đầu từ cầu Trà Cuôn

Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Bình

1,05

 

128

Tuyến Vàm kinh Chệt - nhà ông Sơn

Bắt đầu từ Vàm kinh Chệt

Đến hết ranh đất nhà ông Dương Văn Sơn

1,05

 

129

Tuyến nhà ông 6 Sĩ - Kênh chùa

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 6 Sĩ

Đến bến phà Kênh Chùa

1,05

 

130

Đường Hộ Phòng-Gành Hào

Bắt đầu từ cầu kênh Chùa giáp ranh xã Long Điền

Đến phà Vàm Xáng (giáp ranh xã An Phúc)

1,10

 

131

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

1,05

 

132

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

1,05

 

133

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

1,05

 

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,05

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,05

 

41. XÃ ĐÔNG HẢI

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh (Ktt)

Ghi chú

Điểm đầu

Điểm cuối

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Ấp Bửu II

Bắt đầu từ ngã tư Chợ Cống Xìa

Đến 200m hướng về Cầu Trường Điền (hộ Mã Thanh Đoàn)

1,00

 

2

Ấp Bửu II

Bắt đầu từ ranh đất hộ Mã Thanh Đoàn

Đến hết ranh đất hộ Trần Văn Tâm

1,00

 

3

Ấp Bửu II

Hết ranh đất hộ Trần Văn Tâm (Tên cũ: 200m hướng về Cầu Trường Điền (Hộ Trần Văn Tâm))

Đến cầu Trường Điền

1,00

 

4

Ấp Bửu II

Bắt đầu từ cầu Trường Điền

Đến cầu Phước Điền

1,00

 

5

Ấp Bửu Đông

Bắt đầu từ cầu Trường Điền

Đến quý Điền (Bửu Đông)

1,00

 

6

Ấp Bửu Đông

Bắt đầu từ cống Tư Đàn

Đến đê Biển Đông

1,00

 

7

Ấp Bửu I, ấp Bửu Đông

Bắt đầu từ cầu Hai Được

Đến giáp Lộ Xóm Lung Cái Cùng

1,00

 

8

Ấp Bửu I, ấp Bửu Đông

Bắt đầu từ cầu Hai Được (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất trường THCS Lê Quý Đôn)

Đến trường THCS Lê Quý Đôn (Tên cũ: Đến giáp Lộ nhựa Bửu I)

1,00

 

9

Đường Cống Xìa - Kinh Tư

Bắt đầu từ ngã tư Cống Xìa

Đến 200m hướng về Kinh Tư (Hộ Phạm Thanh Hải)

1,00

 

10

Đường Cống Xìa - Kinh Tư

Từ 200m hướng về Kinh Tư (Hộ Phạm Thanh Hải)

Đến giáp ranh xã Long Điền (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Điền Hải)

1,00

 

11

Đường Cống Xìa - Kinh Tư

Bắt đầu từ cầu qua UBND xã

Đến ranh đất nhà Ông Nguyễn Thành Được

1,20

 

12

Đường Cống Xìa - Kinh Tư

Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Thành Được

Đến Đê Biển Đông

1,20

 

13

Ấp Bửu II, ấp Trường Điền

Bắt đầu từ cầu Trường Điền

Đến cầu Đầu Bờ

1,00

 

14

Ấp Minh Điền, ấp Trung Điền

Bắt đầu giáp ranh xã Long Điền

Đến cầu Lẩm Thiết-cầu Trung Điền (cũ)

1,00

 

15

Ấp Cái Cùng-Vĩnh Điền, Bửu II, Trường Điền

Bắt đầu giáp ranh xã Vĩnh Hậu (đê Biển Đông) (Tên cũ: Bắt đầu giáp ranh xã Vĩnh Thịnh (đê Biển Đông))

Đến giáp ranh xã Long Điền (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Điền Hải)

1,20

 

16

Ấp Bửu I, Bửu II

Bắt đầu từ ngã 4 Chợ Cống Xìa

Đến cầu Hai Được

1,00

 

17

Ấp Bửu II

Bắt đầu từ ngã Tư Cống Xìa

Đến cầu qua Uỷ ban xã

1,20

 

18

Hòa Đông (ấp Trung Điền)

Bắt đầu từ cầu Phước Điền (ấp Trung Điền)

Đến giáp ranh xã Long Điền

1,00

 

19

Lộ nhựa Xóm Lung - 2 Được

Bắt đầu từ Lộ Nhựa (Cầu chữ Y)

Đến đường Giòng Nhãn - Gò Cát (Tên cũ: Đến đê Trường Sơn)

1,00

 

20

Đường Đào (ấp Cái Cùng - Bửu 1)

Bắt đầu từ cầu Tám Hồng (cặp lộ nhựa)

Đến đê Trường Sơn

1,00

 

21

Tuyến đập đá Lẫm Thiết (ấp Bửu 1-Minh Điền)

Bắt đầu từ cầu Lẫm Thiết

Đến cầu Trường Điền

1,00

 

22

Đường Năm Lén (ấp Bửu Đông)

Bắt đầu từ cầu Năm Lén

Đến cống Tư Đàn (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chiêu)

1,00

 

23

Đường Kinh Giữa (ấp Bửu 1)

Bắt đầu từ cầu Kinh Giữa (ấp Bửu 1-Bửu 2)

Đến hết ranh đất nhà Ông Ngô Văn Nững (Cầu nhà ông Nững)

1,30

 

24

Đường Trại mới (ấp Trường Điền)

Bắt đầu từ đường Giòng Nhãn - Gò Cát (Tên cũ: Bắt đầu từ đê Biển Đông)

Đến đê Biển Đông (Tên cũ: Đến cầu đê Trường Sơn)

1,00

 

25

Đường Trại mới (ấp Trường Điền)

Bắt đầu từ cầu Đầu bờ (lộ nhựa)

Đến đường Giòng Nhãn - Gò Cát (Tên cũ: Đến đê Trường Sơn)

1,00

 

26

Đường Giòng Nhãn - Gò Cát (Tên cũ: đê Trường Sơn) (ấp Cái Cùng, Vĩnh Điền, Bửu 2, Trường Điền)

Bắt đầu Giáp ranh Kinh Xáng xã Vĩnh Hậu (Tên cũ: Vĩnh Thịnh)

Đến giáp ranh xã Long Điền (Tên cũ: Điền Hải)

1,00

 

27

Tuyến Trung Điền cũ - Cầu Phước Điền

Bắt đầu từ cầu Phước Điền (ấp Trung Điền - Bửu Đông)

Đến cầu Bà Dịu (Tên cũ: Đến giáp đường đan nhà Ông Nguyễn Văn Chiêu)

1,00

 

28

Đường Hai Vũ

Bắt đầu từ cầu Hai Vũ

Đến cầu Kinh Ngang Hòa Đông

1,00

 

29

Tuyến Kênh Ngang - Hòa Đông

Bắt đầu từ cầu Kênh Ngang Lẫm Thiết (Tên cũ: Bắt đầu từ cầu Kênh Ngan)

Đến cầu kênh ngang Hòa Đông (Tên cũ: Đến lộ Hòa Đông)

1,00

 

30

Tuyến Cầu Lẫm Thiết

Bắt đầu từ cầu Lẫm Thiết

Đến giáp ranh xã Long Điền (Tên cũ: Đến cầu Kênh Ngan)

1,00

 

31

Tuyến Đầu Cầu Phước Điền

Bắt đầu từ cầu Lẫm Thiết (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Khiêm)

Đến cầu Phước Điền (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Sơn Văn Ký (ấp Trung Điền))

1,00

 

32

Đường Đập đá - Lâm Thiết (ấp Minh Điền - Trung Điền - ấp Bửu I)

Bắt đầu từ cầu Trường Điền

Đến hết ranh đất Trường THCS Lê Quý Đôn

1,00

 

33

Tuyến đường Ao Lớn

Bắt đầu từ cầu Ao Lớn

Đến giáp Kênh Đập Đá

1,00

 

34

Tuyến đường Kênh Giữa (2 Minh) ấp Vĩnh Điền

Bắt đầu từ cầu nhà Liễu ấp Bửu I

Đến lộ xóm Lung Cái Cùng (Tên cũ: Đến cầu Đường Đào (2 Lâm))

1,00

 

35

Tuyến dường số 3 lớn ấp Bửu II

Bắt đầu từ đê Biển Đông

Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thuấn

1,00

 

36

Tuyến đường ruộng muối ấp Tường Điền - ấp Bửu 2 (Tên cũ:Tuyến đường ruộng muối ấp Trường Điền)

Bắt đầu từ cầu UBND xã (Tên cũ: Bắt đầu từ cầu Đầu Bờ (Nguyễn Sơn Lợi))

Đến giáp ranh xã Long Điền (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà bà Lê Trúc Phương)

1,00

 

37

Ấp Mỹ Điền

Bắt đầu từ ngã ba Ngân Điền

Đến cầu Mỹ Điền

1,00

 

38

Ấp Mỹ Điền

Bắt đầu từ cầu Mỹ Điền

Đến Trạm nước sạch (Tên cũ: Đễn hết ranh đất nhà Ông Trần Văn Út)

1,00

 

39

Ấp Mỹ Điền

Từ Trạm nước sạch (Tên cũ: Đễn hết ranh đất nhà Ông Trần Văn Út)

Đến hết ranh đất Nhà mồ

1,00

 

40

Ấp Mỹ Điền

Bắt đầu từ cầu Mỹ Điền

Đến cầu ông Đốc

1,00

 

41

Ấp Mỹ Điền

Bắt đầu từ ranh chợ Mỹ Điền

Đến Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu (Tên cũ: Đến Ba Ngựa ấp 1)

1,00

 

42

Ấp Mỹ Điền

Bắt đầu từ cầu Ông Thắng

Đến Cầu nhà ông Sỹ

1,00

 

43

Ấp Mỹ Điền

Cầu Miễu Ông Tà

Cầu ông Sáng

1,00

 

44

Ấp Hiệp Điền

Bắt đầu từ cống tư Đàn

Đến Đầu voi Xóm Lung

1,27

 

45

Ấp Hiệp Điền

Bắt đầu từ Cảng Bà Cồng (Cầu Tư Tài)

Đến mũi Giá giáp Long Điền

1,00

 

46

Ấp Hiệp Điền

Bắt đầu từ Cầu Tư Đàn (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đàn)

Đến giáp ranh xã Long Điền (Tên cũ:Đến Hòa Đông - Long Điền)

1,00

 

47

Ấp 1

Bắt đầu từ Đầu voi Xóm Lung

Đến cầu Nguyễn Tri Phương (Tên cũ: Đến Rạch Bà Già)

1,00

 

48

Ấp1

Bắt đầu từ cầu nhà Thương

Đến cầu Đốc Béc

1,00

 

49

Ấp 2

Bắt đầu từ Cầu ông Chiến

Đến cầu ông Nhài (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà máy Sáu Luôn)

1,00

 

50

Ấp 2

Bắt đầu từ Cầu Đực Thinh

Đến cầu Hai Cầm

1,00

 

51

Ấp 2

Bắt đầu từ Cầu Đực Thinh

Đến cầu Việt Trung

1,00

 

52

Ấp 3

Bắt đầu từ Đầu lộ nhựa ấp III-bến phà Việt Trung

Đến lộ nhựa ngã 3 Ngân Điền

1,00

 

53

Ấp 4

Bắt đầu từ ranh Trường Tiểu học 4A

Đến hết ranh Trụ sở ấp 4 - Cầu Mũi Giá (Tên cũ: Đến hết ranh Trường Tiểu học 4B-Trụ sở ấp 4)

1,00

 

54

Ấp 4

Bắt đầu từ Cầu lộ cũ - đường Chín Tém

Đến cầu Nguyễn Tri Phương (Tên cũ: Đến Rạch Bà Già)

1,00

 

55

Tuyến 2 Phụng - Trịnh Văn Tám

Bắt đầu tư cầu Ông Phụng (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 2 Phụng)

Đến cầu Láng Biển (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Trịnh Văn Tám)

1,00

 

56

Ấp Châu Điền - Ngân Điền

Bắt đầu giáp ranh xã Long Điền

Đến ngã ba Ngân Điền

1,00

 

57

Ấp Châu Điền - Phước Điền

Bắt đầu từ Ngã ba Châu Điền

Đến cầu Phước Điền

1,00

 

58

Ấp Châu Điền - Phước Điền

Bắt đầu từ cầu Hai Hoành (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hoành)

Đến Chà Là-Long Điền, ra cầu 6 Nghiệp

1,00

 

59

Ấp Châu Điền - Phước Điền

Bắt đầu từ cầu Ông Giao

Đến cầu ông Gần

1,00

 

60

Tuyến Xóm Chùa (ấp Phước Điền)

Bắt đầu từ ranh đất Trường THCS Tạ Tài Lợi (Tên cũ: Trường THCS Long Điền Đông B)

Đến cầu Châu Điền (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông 5 Chơi)

1,00

 

61

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

1,00

 

62

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

1,00

 

63

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

1,00

 

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,00

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,00

 

42. XÃ LONG ĐIỀN

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh (Ktt)

Ghi chú

Điểm đầu

Điểm cuối

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Khu vực chợ Cây Giang

Bắt đầu từ Trạm cấp nước sạch

Đến Đình Thần (giáp Trường TH Nguyễn Bỉnh Khiêm)

1,15

 

2

Cây Giang - Châu Điền

Băt đầu từ Đình Thần (giáp Trường TH Nguyễn Bỉnh Khiêm)

Đến đầu cầu Chín Bình

1,15

 

3

Cây Giang - Châu Điền

Bắt đầu từ cầu Chín Bình

Đến giáp ranh xã Đông Hải

1,15

 

4

Hương lộ Giá Rai-Gành Hào

Bắt đầu từ cầu Rạch Rắn (Giáp ranh Phường 1)

Đến cầu Rạch Giồng

1,15

 

5

Hương lộ Giá Rai-Gành Hào

Bắt đầu từ cầu Rạch Giồng

Đến Cầu Tư Cồ

1,10

 

6

Hương lộ Giá Rai-Gành Hào

Bắt đầu từ cầu Tư Cồ

Đến cổng chào (giáp đất nhà ông Tô Văn Tuấn)

1,15

 

7

Cầu Rạch Rắn - Cầu Vịnh

Bắt đầu từ cầu cầu Rạch Rắn

Đến Cầu Vịnh

1,10

 

8

Ấp Rạch Rắn - Thạnh Trị

Bắt đầu từ cầu Vịnh

Đến kinh Xáng Hộ Phòng

1,10

 

9

Thạnh An - Cây Dương

Bắt đầu từ cầu Miễu Bà Thủy

Đến Cầu Đường Đào

1,10

 

10

Đường Long Điền Tiến

Bắt đầu từ đầu đường Long Điền Tiến (giáp Giáp đường Giá Rai - Gành Hào) (tên cũ: Bắt đầu từ đầu đường Long Điền Tiến (giáp Giáp Giá Rai Gành Hào)

Đến Cầu Ngã Tư

1,00

 

11

Thạnh 2 - Cây Dương (tên cũ: Thạnh II - Cây Dương)

Bắt đầu từ cầu Ngã Tư

Đến Cầu Đường Đào

1,00

 

12

Hòa 1 - Đại Điền (tên cũ: Hòa I - Đại Điền)

Bắt đầu từ đầu đường Giá Rai - Gành Hào (tên cũ: Bắt đầu từ dầu đường Giá Rai - Gành Hào)

Đến Cầu Thanh Niên

1,00

 

13

Đại Điền - Công Điền

Bắt đầu từ cầu Thanh Niên

giáp Đường Long Điền Tiến (tên cũ: Đến Cầu Trường THCS Phan Ngọc Hiển)

1,10

 

14

Đường lộ Cây Dương A - Kênh Tư Cồ

Bắt đầu từ cầu Cây Dương (tên cũ: Bắt đầu từ cầu 5 Duyên)

Đến giáp lộ Gành Hào - Hộ Phòng

1,10

 

15

Đường Giá Cần Bảy

Bắt đầu từ đầu đường Giá Rai - Gành Hào

Đến giáp ranh Phường Giá Rai (tên cũ: Đến giáp ranh Phường 1)

1,00

 

16

Đường lộ khóm 6

Bắt đầu từ ranh đất Miễu Bà Thuỷ

Đến giáp phường Hộ Phòng

1,10

 

17

Đường Chà Là

Bắt đầu từ giáp Lộ chợ Cây Giang

Đến đường cống Chín Tài

1,10

 

18

Đường Chà Là

Bắt đầu từ đường cống Chín Tài

Đến giáp xã Đông Hải

1,10

 

19

Đường lộ cũ Cây Giang (tên cũ: Đường lộ cũ Cây Gianng)

Bắt đầu từ giáp lộ Chợ Cây Giang

Đến giáp ranh ấp 4, xã Đông Hải

1,00

 

20

Tuyến Thọ Điền

Bắt đầu từ giáp đường Giá Rai - Gành Hào

Đến giáp co nhà Ba Trưởng

1,10

 

21

Đường GTNT Công Điền - Mười Xứ, xã Long Điền

Bắt đầu từ ngã ba 10 Xứ

Đến giáp ranh nhà Ông Bảy Xù

1,10

 

22

Đường GTNT Hòa Thạnh - Thạnh 2, xã Long Điền (tên cũ: Đường GTNT Hòa Thạnh - Thạnh II, xã Long Điền)

Bắt đầu từ cầu Hòa Thạnh

Đến Long Điền Tiến, lộ nhựa

1,00

 

23

Tuyến Đan Thạnh 2

Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Châu Thanh Đời

Đến Ngã 3 Sông Công Điền

1,10

 

24

Đường Hộ Phòng-Gành Hào

Bắt đầu từ Ấp Đầu Lá (giáp ranh Phường Giá Rai) (tên cũ: Bắt đầu từ Ấp Đầu Lá)

Đến cầu kênh Chùa ấp Cây Dương A

1,00

 

25

Tuyến Giá Rai-Gành Hào

Bắt đầu từ cổng chào (nhà ông Tô Văn Tuấn)

Hết ranh đất Cây xăng Phương Hùng (hai bên)

1,10

 

26

Tuyến Giá Rai-Gành Hào

Bắt đầu từ hết ranh đất Cây xăng Phương Hùng

Đến hết ranh đất Trường mẫu Giáo

1,00

 

27

Tuyến Giá Rai-Gành Hào

Bắt đầu từ hết ranh đất Trường mẫu Giáo

Đến cầu Trại Sò

1,10

 

28

Tuyến Giá Rai-Gành Hào

Bắt đầu từ cầu Trại Sò

Đến hết ranh đất nhà Bia tưởng niệm xã Long Điền (tên cũ: Đến hết ranh đất nhà Bia tưởng niệm xã Điền Hải (Gò Cát))

1,10

 

29

Tuyến Giá Rai-Gành Hào

Đến hết ranh đất nhà Bia tưởng niệm xã Long Điền (tên cũ: Đến hết ranh đất nhà Bia tưởng niệm xã Điền Hải (Gò Cát))

Đến hết ranh khu đất Điện lực Đông Hải

1,10

 

30

Tuyến Giá Rai-Gành Hào

Bắt đầu từ hết ranh khu đất Điện lực Đông Hải

Đến giáp ranh xã Gành Hào (tên cũ: Đến giáp ranh xã Long Điền Tây)

1,15

 

31

Long Hà - Khâu (2 bên)

Bắt đầu từ đầu lộ HTX ấp Long Hà

Đến giáp ranh xã Gành Hào (tên cũ: Đến giáp ranh xã Long Điền Tây)

1,10

 

32

Kinh Tư - Khâu

Bắt đầu từ tiếp giáp Lộ Giá Rai - Gành Hào

Đến hết ranh đất nhà bà Tô Thị Khiếm

1,15

 

33

Kinh Tư - Khâu

Bắt đầu từ hết ranh đất nhà bà Tô Thị Khiếm

Đến tiếp giáp đường Tư Cồ-chùa Linh Ứng (tên cũ: Đến đầu lộ mới)

1,15

 

34

Kinh Tư - Khâu

Bắt đầu tiếp giáp Lộ Giá Rai - Gành Hào

Đến hết ranh đất nhà ông Lâm Hoàng Điệp

1,15

 

35

Kinh Tư - Khâu

Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Lâm Hoàng Điệp

Đến tiếp giáp đường Tư Cồ-chùa Linh Ứng (tên cũ: Đến tiếp giáp lộ cũ Kinh Tư - Khâu)

1,15

 

36

Kinh Tư - Khâu

Tiếp giáp lộ cũ Kinh Tư - Khâu

Đến giáp ranh xã Gành Hào (tên cũ: Đến giáp ranh xã Long Điền Tây)

1,15

 

37

Kinh Tư - Long Điền Đông

Bắt đầu từ giáp đường Gía Rai-Gành Hào (tên cũ: Bắt đầu từ giáp Hương lộ)

Đến cầu Kinh Tư 2

1,15

 

38

Kinh Tư - Long Điền Đông

Bắt đầu từ cầu Kinh Tư 2

Đến giáp ranh xã Đông Hải (tên cũ: Đến giáp ranh xã Long Điền Đông)

1,15

 

39

Ấp Bờ Cảng - Doanh Điền

Bắt đầu từ giáp ranh đường Giá Rai - Gành Hào

Đến hết ranh đất nhà 5 Vinh

1,10

 

40

Ấp Bờ Cảng - Doanh Điền

Bắt đầu từ hết ranh đất nhà 5 Vinh

Đến hết ranh đất nhà bà Hường

1,10

 

41

Đường dự án muối

Bắt đầu từ kinh Dân Quân

Đến trạm Bơm số 3 giáp đường Giồng Nhãn - Gò Cát (tên cũ: Đến trạm Bơm số 3)

1,00

 

42

Đê Biển Đông (Ấp Gò Cát)

Bắt đầu từ ngã 3 Chùa Linh Ứng (đê Biển Đông)

Đến giáp ranh xã Đông Hải

1,00

 

43

Ấp Gò Cát

Bắt đầu từ công ty Tôm giống số 1

Đến cầu Kênh Huyện Kệ

1,10

 

44

Đường dự án muối

Bắt đầu từ cầu Trại Sò

Đến chùa Linh Ứng

1,10

 

45

Đê Trường Sơn - Gò Cát - Long Điền Đông

Từ giáp ranh xã Đông Hải

Đến kênh Huyện Kệ (tên cũ: Đến giáp ranh xã Đông Hải)

1,00

 

46

Đường Trước UBND xã Long Điền (mới)

Bắt đầu từ vòng xoay nhà ông Trực

Đến vòng xoay nhà bà Tuyết

1,10

 

47

Đường vào khu dân cư xã Long Điền (tên cũ: Đường 2 dãy nhà thu nhập thấp (nhà ở xã hội))

Hết tuyến

1,00

 

48

Đường Cầu Cháy

Bắt đầu từ giáp ranh đường Giá Rai - Gành Hào

Đến giáp ranh xã Gành Hào (tên cũ: Đến giáp ranh xã Long Điền Tây)

1,10

 

49

Đường tránh Tư Cồ - chùa Linh Ứng

Bắt đầu từ giáp đường Giá Rai - Gành Hào (ấp Diêm Điền)

Đến sông Kênh Tư - Khâu

1,10

 

50

Đường tránh Tư Cồ - chùa Linh Ứng

Bắt đầu từ giáp sông Kênh Tư - Khâu

Đến kênh Trại Sò

1,10

 

51

Đường tránh Tư Cồ - chùa Linh Ứng

Bắt đầu từ kênh Trại Sò

Đến đường Giá Rai - Gành Hào (ấp Long Hà)

1,10

 

52

Ấp Gò Cát

Giáp đường Giồng Nhãn – Gò Cát (nhà ông Cao Văn An)

Giáp Đê Biển Đông (trạm Kiểm Lâm) (tên cũ: Giáp Đê Trường Sơn (Trạm kiểm lâm))

1,00

 

53

Ấp Gò Cát

Giáp đường Giồng Nhãn – Gò Cát

Đến nhà ông Nguyễn Văn Mười (đoạn dọc kênh Huyện Kệ)

1,10

 

54

Đường ấp Long Hà

Bắt đầu từ cầu Kênh Táo

Đến giáp đường Long Hà – Khâu (nhà ông Phùng Văn Tuấn)

1,10

 

55

Đường ấp Long Hà

Bắt đầu từ nhà ông Vũ Khánh Ninh

Đến nhà ông Trần Quang Sinh

1,10

 

56

Đường ấp Long Hà

Bắt đầu tiếp giáp đường Giá Rai – Gành Hào (nhà ông Vũ Đức Tý)

Đến nhà ông Trần Quang Sinh

1,10

 

57

Tuyến Đal Thạnh An (đường nhà ông Dững)

Giáp đường ông Trương Hùng Cứ

Đến nhà ông Cao Thanh Phong

1,10

 

58

Tuyến Đal Cây Giang – Lộ cũ

Cầu giáp ấp 4 xã Đông Hải

Đến nhà ông Mã Thanh Nhàn (giáp ấp Châu Điền, xã Đông Hải)

1,10

 

59

Tuyến Đal Lung Củi – Thạnh 2

Cầu ông Nguyễn Hùng Em giáp đường Lung Củi

Đến giáp lộ nhựa cầu Đường Đào (đường Long Điền – An Trạch)

1,10

 

60

Tuyến Đal Xóm Vịnh Thạnh Trị

Cầu Vịnh

Đến cầu từ thiện An Khang giáp ấp 4 phường Giá Rai

1,10

 

61

Tuyến Khóm 6 – Đầu Lá

Cầu khóm 6 xóm Vườn Mía

Đến giáp cầu kênh Thổ Lác – giáp ranh phường Giá Rai

1,10

 

62

Tuyến nhà ông Cao Thanh Phong – Đầu Lá

Giáp lộ đal khóm 6

Đường Hộ Phòng – Gành Hào

1,10

 

63

Đường ấp Phiên – Thạnh 1

Giáp lộ nhựa Long Điền Tiến (Phạm Bảy Đen)

Đến nhà bà Huỳnh Như Liên

1,10

 

64

Đường nhà ông Hai Cao – Thạnh 2

Giá đường Giá Rai – Gành Hào

Đến trường Tôn Đức Thắng

1,10

 

65

Đường nhà ông Trương Văn Trọng

Giáp lộ nhựa Cây Dương (cầu Đường Đào)

Đến nhà ông Mười Danh

1,10

 

66

Đường Lung Cây Xộp – Thạnh Trị

Giáp lộ nhựa Thạnh Trị

Giáp ấp Rạch Rắn

1,10

 

67

Đường ngang nhà Bảy Bến

Đầu lộ nhựa Thạnh 2 (nhà ông Nguyện)

Giáp Lung Củi

1,10

 

68

Đường nhà Ba Khía – Hòa 2

Nhà ông Ba Khía (đường Giá Rai – Gành Hào)

Đến nhà ông Hồ Văn Khởi – Thạnh 1

1,10

 

69

Đường Kênh Bà Nguyệt – Rạch Rắn

Cầu Rạch Rắn (giáp đường Giá Rai – Gành Hào)

Giáp ấp Thạnh Trị

1,10

 

70

Đường cống XiMon – Rạch Rắn

Cầu Rạch Rắn (giáp đường Giá Rai – Gành Hào)

Giáp khóm 4 phường Giá Rai

1,10

 

71

Đường nhà ông Năm Máy Đèn

Giáp lộ nhựa Thạnh Trị

Giáp khóm 4 phường Giá Rai

1,10

 

72

Đường nhà ông Tư Việt

Nhà ông Tư Việt

Đến cầu Bã Đầu

1,10

 

73

Đường nhà ông Ngàn – Thạnh Trị

Cầu Thạnh Trị

Đến giáp ấp Hòa Thạnh

1,10

 

74

Đường 7 Túng – Hòa Thạnh

Cầu 7 Túng

Đến giáp đường nhà ông Ba Hữu ấp Cây Giang

1,10

 

75

Đường nhà Sáu Công – Thạnh 1

Nhà ông Hồ Văn Khởi

Đến giáp lộ nhựa Long Điền – An Trạch

1,10

 

76

Tuyến lộ đan dọc kênh Huyện Kệ

Từ cầu Kinh Tư 2

Đến cầu chợ Cây Giang

1,10

 

77

Tuyến lộ đan Hoà Thạnh

Giáp đường Giá Rai - Gành Hào (cầu Hoà Trung)

Đến giáp ranh xã Đông Hải

1,10

 

78

Tuyến đường dự án thành phần số 7

Giáp ranh xã Đông Hải

Đến cầu nhà ông Ru Y (kênh Dân Quân)

1,10

 

79

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

1,05

 

80

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

1,05

 

81

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

1,05

 

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,05

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,05

 

43. XÃ ĐỊNH THÀNH

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh (Ktt)

Ghi chú

Điểm đầu

Điểm cuối

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Tuyến An Trạch - Định Thành - An Phúc

Bắt đầu từ cầu Bà Tòa (giáp ranh xã An Phúc)

Đến cống ông Thường (ấp Lung Chim)

1,10

 

2

Tuyến An Trạch - Định Thành - An Phúc

Bắt đầu từ cống ông Thường (ấp Lung Chim)

Cống Sáu Tiếu

1,10

 

3

Tuyến An Trạch - Định Thành - An Phúc

Cống 6 Tiếu

Đến cống ngang lộ (giáp đất Hai Tài, ấp Cây Thẻ)

1,10

 

4

Tuyến An Trạch - Định Thành - An Phúc

Bắt đầu từ cống ngang lộ (giáp đất Hai Tài, ấp Cây Thẻ)

Đến cống Sáu Chuẩn (Giáp ranh xã An Trạch)

1,10

 

5

Tuyến Lung Chim - Cây Giá

Bắt đầu Giáp đường An Trạch - Định Thành -An Phúc

Đến cầu ngã Ba Miễu

1,10

 

6

Tuyến Lung Chim - Cây Giá

Bắt đầu từ cầu ngã Ba Miễu

Đến cầu Tư Độ

1,00

 

7

Tuyến Lung Chim - Cây Giá

Bắt đầu từ cầu Tư Độ

Đến ngã ba Long Phú

1,00

 

8

Tuyến Lung Chim - Cây Giá

Từ cầu Tư Độ (tên cũ: Bắt đầu từ ngã ba Long Phú)

Đến nhà ông Út Dân (giáp xã An Trạch)

1,00

 

9

Tuyến Lung Xình

Bắt đầu từ Cống Sáu Tiếu

Đến cầu bà Xia (tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Lê Văn Đấu)

1,00

 

10

Tuyến Lung Xình

Bắt đầu từ cổng chào ấp Lung Xình

Đến Cổng chào ấp Cây Thẻ

1,00

 

11

Tuyến Xóm Chùa - Lung Chim

Bắt đầu từ cầu ngã Ba Miễu (tên cũ: Bắt đầu từ Thánh tịnh Hắc Long Môn)

Đến Cầu Hai Sang ấp Cây Giá

1,00

 

12

Tuyến Xóm Chùa - Lung Chim

Bắt đầu từ nhà ông Lê Văn Toàn

Đến trụ sở Ấp Lung Chim

1,10

 

13

Tuyến Kinh Xáng - Chòi Mòi

Bắt đầu từ Cầu Ba Tòa (giáp ranh xã An Phúc)

Đến Cầu xã Thàng (Ngã ba Long Phú)

1,00

 

14

Tuyến Trạm cấp nước - Xóm chùa - Lung Chim

Bắt đầu từ giáp đường An Trạch - Định Thành - An Phúc

Đến tiếp giáp tuyến Xóm chùa - Lung Chim (Nhà ông Lê Văn Toàn đến trụ sở ấp Lung Chim)

1,10

 

15

Kinh Xáng Cống

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ba Nhạc-ấp Lung Rong (Giáp ấp 4, xã Tắc Vân, Thành phố Cà Mau)

Đến ngã 3 Đầu Xáng cống, ấp Kinh Xáng

1,00

 

16

Đường Lung Lá - Cây Sộp, xã Định Thành A

Bắt đầu từ UBND xã Định Thành A

Đến cầu BT (Ngã 3 Cây Sộp)

1,00

 

17

Tuyến Đầu Xáng Cống - Phân Mầu - Cái Xu

Bắt đầu kênh Xáng Cống

đến nhà ông Ba Nhạc

1,00

 

18

Tuyến kênh Sáng - kênh Ngang

Bắt đầu từ Đầu Kênh Sáng

Đến hết Kênh Ngang

1,00

 

19

Tuyến kênh Phan Mầu - Lung Lá

Bắt đầu từ đầu Cầu Phan Mầu

Đến rạch Lung Lá

1,00

 

20

Tuyến rạch Láng Xéo

Bắt đầu từ Cầu Lung Rong

Đến Cầu Hùng Liễu

1,00

 

21

Tuyến An Trạch - Định Thành - An Phúc - Gành Hào (ĐT.982)

Bắt đầu từ cầu Cái Keo (mới)

Đến ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Phước

1,00

 

22

Tuyến An Trạch - Định Thành - An Phúc - Gành Hào (ĐT.982)

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Phước

Đến Cầu Bà Tòa

1,00

 

23

Tuyến An Trạch - Định Thành - An Phúc - Gành Hào (ĐT.982)

Bắt đầu từ Cầu Cái Keo

Đến Vàm Xáng

1,00

 

24

Tuyến An Phúc - Định Thành ĐH.55

Bắt đầu từ cầu Cái Keo

Đến cầu Hai Miên

1,00

 

25

Tuyến An Phúc - Định Thành ĐH.56

Bắt đầu từ cầu Hai Miên

Đến cầu Xã Thàng

1,00

 

26

Tuyến Đông Cái Keo

Bắt đầu từ cầu Cái Keo (mới)

Đến hết ranh đất nhà ông Tô Văn Giàu

1,00

 

27

Tuyến Đông Cái Keo

Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Tô Văn Giàu

Đến hết kênh Huyện Tịnh (tên cũ: Đến Nhà ông Trần Liên An)

1,00

 

28

Tuyến Xã Thàng - Mười Chì

Bắt đầu từ cầu Xã Thàng

Đến ranh đất ông Trần Văn Sơn

1,00

 

29

Tuyến Xã Thàng - Mười Chì

Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Văn Sơn

Cầu Mười Chì

1,00

 

30

Đường Kênh Đê xã An Phúc

Bắt đầu từ cầu Rạch Bần

Đến kinh 773 Phước Thắng

1,00

 

31

Vàm Sáng - 6 Thước

Bắt đầu từ đường nhựa ĐT.982

Đến kênh Sáu Thước

1,30

 

32

Kênh Hai Nhiệm

Bắt đầu từ Cầu Phước Thắng A

Đến hết ranh đất nhà ông Hà Hồng Thanh

1,00

 

33

Kênh Hai Nhiệm

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Bùi Văn Năm

Đến ranh đất nhà ông Tống Văn Thái

1,00

 

34

Kênh số 1

Bắt đầu từ ranh trường THCS Lương Thế Vinh (Điểm lẻ - ấp Minh Thìn)

Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Lực

1,00

 

35

Cống Đá

Bắt đầu từ Cầu Trung Ương Đoàn

Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Linh

1,00

 

36

Cựa Gà (Đường An Phúc - An Trạch: ĐH.53)

Bắt đầu từ Cầu Cựa Gà

Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thức (giáp xã An Trạch)

1,00

 

37

Tuyến Khúc Chéo - Giếng Sen - 5 Quờn

Bắt đầu từ Cầu Khúc Tréo

Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Quờn

1,00

 

38

Kênh Gốc Khai

Bắt đầu từ Cầu Gốc Khai

Đến Chùa Lá (Tên cũ: Đến Cầu Ba Hòa)

1,00

 

39

Lung Su

Bắt đầu từ Cầu Lung Su

Đến kênh Nhà nước (giáp xã An Trạch)

1,00

 

40

Ngã Tư Lung Su - Kênh số 1

Bắt đầu từ Cầu Hội Đồng Hương

Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khởi

1,00

 

41

Lợi Điền

Bắt đầu từ Cầu Lợi Điền

Đến bến phà ông Trần Văn Hiền

1,00

 

42

Ngã Tư Lợi Điền - Kênh số 1

Bắt đầu từ Cầu Bắc Lợi Điền

Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Quắn

1,00

 

43

Tuyến Láng Xéo (ấp Lung Rong)

Bắt đầu từ cầu Miễu ông Tà

Đến nhà ông Nguyễn Văn Tài

1,00

 

44

Tuyến ấp Lung Lá

Bắt đầu từ cầu Ba Chuôl

Đến nhà ông Chín Tươi (ấp Lung Lá)

1,00

 

45

Ấp Phan Màu, Lung Lá

Bắt đầu cầu ông Bảy Tấn (ấp Phan Mầu)

Đến nhà ông Cao Minh Chánh (ấp Lung Lá)

1,00

 

46

Tuyến đường kênh Xáng

Bắt đầu cầu ánh sao (ấp kênh Xáng)

Đến nhà ông Phú Quốc Thới

1,00

 

47

Tuyến đường ấp Hòa Phong

Bắt đầu từ nhà ông Phạm Thành Nhung (ấp Hòa Phong)

Đến nhà ông Nguyễn Thanh Hồng

1,00

 

48

Đường Bà Tòa

Bắt đầu giáp đường nhựa ĐT 982

Đến cầu kênh Ngang

1,00

 

49

Bảy An

Bắt đầu giáp đường nhựa ĐT 982

Đến nhà ông Nguyễn Văn Chiến

1,00

 

50

Phạm Thế Hùng

Bắt đầu đất ông Huỳnh Văn Thum

Đến nhà bà Tạ Thị Lợi

1,00

 

51

Tuyến Lung Chim- Chòi Mòi

Bắt đầu trụ sở ấp Lung Chim

Đến giáp lộ ĐT982

1,00

 

52

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

1,00

 

53

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

1,10

 

54

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

1,00

 

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,00

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,00

 

44. XÃ AN TRẠCH

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh (Ktt)

Ghi chú

Điểm đầu

Điểm cuối

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Ấp Thành Thưởng-Thành Thưởng A

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Luyến giáp lộ nhựa tuyến An Trạch - Định Thành

Đến cầu Vàm Bộ Buối (tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Lê Văn Dững (Vàm Bộ Buối))

1,20

 

2

Ấp Văn Đức A-Văn Đức B (tên cũ: Văn Đức A-Văn Đức B-Anh Dũng)

Từ kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tính

Đến cầu Chiêu Liêu (tên cũ: Đến hết ranh trường Tiểu học Nguyễn Chí Thanh)

1,00

 

3

Ấp Văn Đức B - Anh Dũng

Từ cầu Chiêu Liêu

Đến kênh Chín Căn

1,00

 

4

Ấp Văn Đức B Hoàng Minh A-Hoàng Minh

Từ cầu Chiêu Liêu (tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Dững)

Đến cầu Bàu Chứa (Rạch Bàu Chứa) (tên cũ: Đến hết ranh trường Tiểu học Hiệp Thành (Hoàng Minh))

1,00

 

5

Ấp Văn Đức A-Văn Đức B-Hiệp Vinh

Bắt đầu từ ranh đất trường THCS Võ Nguyên Giáp

Đến kênh Điền Cô Ba

1,00

 

6

Ấp Hoàng Minh A

Bắt đầu từ cầu Chiu Liêu (tên cũ: Bắt đầu từ cầu nhà bà Tạ Thị Gấm)

Đến kênh Hiệp Thành

1,00

 

7

Ấp Thành Thưởng-Văn Đức A

Bắt đầu từ đầu đường Thành Thưởng - Thành Thưởng A (tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà Bà Ca Thị Bảnh)

Đến giáp ranh Cây Thẻ, xã Định Thành

1,20

 

8

Ấp Hiệp Vinh

Bắt đầu từ ngã Ba ấp Anh Dũng

Giáp lộ nhựa 3,5m Thành Thưởng - Thành Thưởng A

1,00

 

9

Đường GTNT Văn Đức A, xã An Trạch

Bắt đầu từ giáp lộ nhựa 3m5 (Nhà ông Tạ Văn Sáng)

Đến Ấp Lung Xình

1,00

 

10

Đường liên ấp Thành hưởng B đến ấp Thành Thưởng C

Bắt đầu từ cầu Vàm Bộ Buối (ấp Thành Thưởng B)

Đến cầu Kênh Bảy Gỗ (ấp Thành Thưởng C)

1,20

 

11

Đường liên Ấp Thành Thưởng B đến ấp Ba Mến

Từ Đình Nguyễn Trung Trực (Thành Thưởng B)

Đến cầu ngã ba Kênh Tây (Ba Mến)

1,20

 

12

Ấp 1, Đường kênh Giáo Quang

Bắt đầu từ Trường Tiểu Học Giáo Quang

Đến Cầu 10 Nghía

1,00

 

13

Đường liên ấp Ba Mến đến Ấp 2

Bắt đầu từ trụ sở UBND xã

Đến kênh nhà nước

1,00

 

14

Ấp 2, Kênh Nhà Nước

Bắt đầu từ kênh 6 Thước (Nhà ông Lý Văn Mến)

Đến cầu Láng Đước (Nhà ông Võ Văn Lén)

1,00

 

15

Ấp Ba Mến đến ấp Quyết Chiến, Quyết thắng

Bă đầu từ cầu Họa Đồ (tên cũ: Bắt đầu từ Đầu Họa Đồ)

Đến đường Hộ Phòng - Gành Hào (tên cũ: Đến Xóm Trà Thê, Gạch ông qua Trường học Kênh Xáng)

1,00

 

16

Tuyến Kênh Xáng Hộ Phòng - Gành Hào

Bắt đầu từ giáp ranh Khóm 3 - phường Giá Rai

Đến Cây Xăng Ấp 2

1,00

 

17

Đường GTNT Vàm Bộ Buối - Kênh Tây, xã An Trạch A

Bắt đầu từ Lộ nhựa

Đến cầu Kênh Tây

1,00

 

18

Tuyến Kênh Giữa

Bắt đầu từ Lộ đan giáp đường bê tông 3,5 mét

Đến cầu Gạch Ong (tên cũ: Đến nhà ông Đường Văn Thừa)

1,00

 

19

Chệt Khọt - Bùng Binh - Giá Rít

Bắt đầu từ Cầu Chệt Thọt

Đến cầu Giá Rít (tên cũ: Đến Ngã Ba nhà ông Lê Minh Đáng, nhà ông Huỳnh Văn Tánh)

1,00

 

20

Đường Ấp Quyết Thắng

Bắt đầu từ Cầu Giá Rít

Đến đường Hộ Phòng - Gành Hào

1,00

 

21

Tuyến Gạch Ong - Trà Thê

Bắt đầu từ nhà ông Trần Văn Nghiệp

Đến đường Hộ Phòng - Gành Hào (tên cũ: Đến nhà ông Tạ Văn Ngọc)

1,00

 

22

Ấp Thành Thưởng B, kinh Lung Nhất

Từ đường liên ấp Thành hưởng B đến ấp Thành Thưởng C (tên cũ: Bắt đầu từ nhà bà Trần Bé Hai)

Đến hết đường kênh Lung Nhất (tên cũ: Đến nhà ông Đào Văn Khởi)

1,00

 

23

Ấp Ba Mến A, Phía Bắc Kinh Tây

Bắt đầu từ cầu kênh Tây (tên cũ: Bắt đầu từ Nhà ông Nguyễn Văn Khởi)

Đến cầu trước UBND xã (tên cũ: đến Nhà bà Nguyễn Thị Chín)

1,00

 

24

Ấp 1, Kinh Sáu Thước Nhỏ

Bắt đầu từ cầu Mười Nghía (tên cũ: Bắt đầu từ nhà ông Nguyễn Văn Cuôi)

Đến đường Hộ Phòng - Gành Hào (tên cũ: Đến nhà bà Lê Ngọc Thẩm)

1,00

 

25

Ấp 1, kinh Ba Tỉnh

Từ cầu Vàm Ba Tỉnh (tên cũ: Bắt đầu từ nhà ông Đào Văn Út)

Đến đường Hộ Phòng - Gành Hào (tên cũ: Đến nhà ông Tạ Văn Ngọc)

1,00

 

26

Ấp Quyết Chiến, Kinh Ba Tỉnh

Bắt đầu từ Đường liên ấp Ba Mến đến Ấp 2 (tên cũ: Bắt đầu từ lộ Giáo Quan)

Đến đường Hộ Phòng - Gành Hào (tên cũ: Đến nhà ông Tạ Văn Ngọc)

1,00

 

27

Ấp 2, kinh Trà Ké

Từ đường Hộ Phòng - Gành Hào (tên cũ: Bắt đầu từ nhà ông Nguyễn Văn Dương)

Đến nhà ông Lê Văn Chinh

1,00

 

28

Ấp 2, Kinh Thanh Niên

Bắt đầu từ kênh Thanh Niên Lớn tên cũ: Bắt đầu từ nhà ông Huỳnh Văn Cường

Đến hết kênh Thanh Niên Nhỏ (tên cũ: Đến nhà ông Võ Văn Cận)

1,00

 

29

Ấp Ba Mến

Bắt đầu từ nhà ông Nguyễn Văn Nghét - sửa: Từ Cầu Họa Đồ

Đến nhà ông Huỳnh Văn Rợ nối dài ấp Thành Thưởng B

1,00

 

30

Ấp Ba Mến, tuyến Kinh Cùng

Bắt đầu từ cầu kênh Cùng

Đến nhà bà Giả Thị Ảnh

1,00

 

31

Tuyến Văn Đức A- cầu Cây Ớt

Ngã 3 Nguyễn Thanh Bình

Cầu Cây Ớt

1,00

 

32

Tuyến Kinh Cùng ấp Thành Thưởng A

Từ cầu Kênh Cùng

Đến hết đường

1,00

 

33

Tuyến Bào Chứa – Lung Lá

Từ cầu Bào Chứa

Đến giáp ranh xã Định Thành

1,00

 

34

Tuyến Vườn Cò – Lung Lá

Từ cầu Bào Chứa

Đến giáp ranh xã Định Thành

1,00

 

35

ấp Ba Mến A – Xóm Giữa

Từ cầu treo (kênh Điền Cô Ba)

Cầu Vàm Bộ Buối

1,00

 

36

Tuyến kênh Láng Chảo

Từ cầu Láng Chảo

Đến kênh Máng Dơi

1,00

 

37

Tuyến kênh Thà

Từ cầu Khúc Tréo

Đến cầu Hữu Nghị

1,00

 

38

Ấp Ba Mến A, Phía Nam Kinh Tây

Từ UBND xã

Đến cầu Kinh Tây

1,00

 

39

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

1,00

 

40

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

1,00

 

41

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

1,00

 

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,00

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,00

 

45. XÃ HÒA BÌNH

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh (Ktt)

Ghi chú

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đường Lê Thị Riêng (Trung tâm chợ)

Quốc lộ 1 (Chốt đèn đỏ)

Đến cầu Hoà Bình 2 (Phía TT thương mại)

1,10

 

2

Đường Lê Thị Riêng (Trung tâm chợ)

Quốc lộ 1 (Chốt đèn đỏ)

Đến hết Cầu Hoà Bình 2 (Phía nhà 2 Nghiêm)

1,10

 

3

Quốc lộ 1

Bắt đầu từ cầu Cái Tràm (Tên cũ: Bắt đầu từ cầu Cái Tràm (Giáp ranh H. Vĩnh Lợi))

Đến đường Trần Huỳnh (Nhà ông Hồng Đông)

1,10

 

4

Quốc lộ 1

Bắt đầu từ đường Trần Huỳnh (Nhà ông Hồng Đông)

Đến đường Trần Văn Lắm (Nhà ông Tôn Khoa)

1,10

 

5

Quốc lộ 1

Bắt đầu từ đường Trần Văn Lắm (Nhà ông Tôn Khoa)

Đến đường Lê Thị Riêng (Đèn xanh đèn đỏ)

1,10

 

6

Quốc lộ 1

Bắt đầu từ đường Lê Thị Riêng (Đèn xanh đèn đỏ)

Đến cầu Đìa Chuối

1,10

 

7

Quốc lộ 1

Bắt đầu từ qua cầu Đìa Chuối

Đến giáp ranh xã Vĩnh Mỹ (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Mỹ B)

1,10

 

8

Hẻm 1 (Đường nhà ông Đoàn Thanh Bắc)

Quốc lộ 1A

Bờ sông kênh Bạc Liêu- Cà Mau

1,10

 

9

Đường Nhạc Khị (đường vào Láng Giài)

Quốc lộ 1A lộ dưới

Đến cầu Láng Giài

1,10

 

10

Đường Bàu Sen

Bắt đầu từ trụ sở ấp Láng Giài

Đến giáp ranh xã Vĩnh Mỹ (xã Minh Diệu cũ)

1,10

 

11

Đường Nguyễn Trung Trực (đường vào Láng Giài A)

Quốc lộ 1A lộ trên

Đến cầu Láng Giài

1,10

 

12

Hẻm 3 (nhà ông Suốt)

Quốc lộ 1A

Bờ sông kênh Bạc Liêu - Cà Mau

1,10

 

13

Đường 30/4 (đường Trại tạm giam)

Quốc lộ 1A

Đến trại tạm giam

1,10

 

14

Đường Trần Huỳnh

Quốc lộ 1A

Đến bờ sông Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu

1,10

 

15

Đường Trần Huỳnh (Nội Ô Khu Dân Cư)

Quốc lộ 1A

Đến bờ sông Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu

1,10

 

16

Đường cặp Huyện Ủy

Quốc lộ 1A

Đến chùa cũ

1,10

 

17

Đường Lê Quý Đôn (Đường Trg. Tiểu học Hòa Bình A)

Quốc lộ 1A

Đến Bờ sông Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu

1,10

 

18

Hẻm 2 (Lộ nhà ông Tư Thắng) ấp thị trấn A1

Quốc lộ 1A

Kênh Chùa cũ-Hẻm nhà ông Thầy Ngô Hán Uý

1,10

 

19

Đường Trần Văn Lắm - Đường Sân vận động (ấp thị trấn A)

Quốc lộ 1A

Đến bờ sông kênh Xáng Bạc Liêu- Cà Mau

1,10

 

20

Hẻm 4 (Lộ tẻ cặp Bưu Điện) ấp thị trấn A1

Quốc lộ 1A

Đến hết ranh đất nhà ông Sơn Lợi

1,10

 

21

Đường cặp Hội Đông Y cũ ấp thị trấn A

Quốc lộ 1A

Đến bở sông kênh Xáng Bạc Liêu - Cà Mau

1,10

 

22

Hẻm 6 (Hẻm Phòng Tài chính cũ) Ấp thị trấn A1

Bắt đầu từ phòng Tài chính cũ

Đến hết ranh đất nhà ông Quận

1,10

 

23

Hẻm 8 (Đường nhà ông Bùi Huy Chúc) Ấp thị trấn A1

Quốc lộ 1A

Đến kênh Chùa cũ

1,10

 

24

Hẻm nhà bà Ky

Quốc lộ 1A

Đến hết ranh đất nhà ông Trường

1,10

 

25

Hẻm 10 (Đường Hoà Bình-Minh Diệu)

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Tư Chấn

Đến giao lộ

1,10

 

26

Đường Trần Văn Hộ (Lộ Hòa Bình - Minh Diệu)

Quốc lộ 1A (Đèn xanh đèn đỏ)

Đến giao lộ

1,10

 

27

Đường Trần Văn Hộ (Lộ Hòa Bình- Minh Diệu)

Bắt đầu từ giao lộ (ngã ba nhà ông Hào)

Đến cầu Hàng Bần

1,10

 

28

Đường Trần Văn Hộ (Lộ Hòa Bình - Minh Diệu)

Cầu Hàng Bần

Đến giáp ranh xã Vĩnh Mỹ (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Minh Diệu)

1,10

 

29

Đường 19/5 (Đường quầy hàng Thanh niên)

Quốc lộ 1A

Đến kênh xáng Cà Mau-Bạc Liêu

1,10

 

30

Đường 1/5 (Đường chợ giữa)

Bắt đầu từ ranh đất nhà thầy Quý (Quốc lộ 1)

Đến cổng chợ mới

1,10

 

31

Hẻm 7 (Đường nhà Bác sĩ Lầu)

Bắt đầu từ ranh đất nhà Bác sĩ Lầu (Quốc lộ 1)

Đến hết ranh đất nhà ông 6 Phước (lộ Kênh Xáng CM-BL)

1,10

 

32

Hẻm 9 (Đường cặp Chùa Mới) Ấp thị trấn B

Quốc lộ 1A

Đến kênh Xáng Bạc Liêu - Cà Mau

1,10

 

33

Đường cặp Bệnh Viện

Quốc lộ 1A

Đến hết ranh đất nhà ông Bùi Văn Tươi

1,10

 

34

Hẻm 12 (Cầu Đìa Chuối) Ấp thị trấn B1

Quốc lộ 1A

Đến giáp ranh ấp 15, xã Vĩnh Mỹ (Tên cũ: Đến giáp ranh ấp 15, xã Vĩnh Mỹ B)

1,10

 

35

Hẻm 16 (Đường nhà ông Bành Út)

Quốc lộ 1A

Đến hết ranh đất nhà bà Thạch Thị Phước

1,10

 

36

Đường 3/2 (Đường cặp Kênh Xáng)

Bắt đầu từ cầu chợ Hoà Bình

Đến chùa Hòa Bình mới

1,10

 

37

Đường 3/2 (Đường cặp Kênh Xáng)

Bắt đầu từ cầu chợ Hoà Bình

Đến sân vận động (ngã ba đường Trần Văn Lắm)

1,10

 

38

Đường 3/2 (Đường cặp Kênh Xáng)

Bắt đầu từ sân vận động (ngã ba đường Trần Văn Lắm)

Đến hết ranh Khu Dân Cư ven sông

1,10

 

39

Đường 3/2 (Đường cặp Kênh Xáng)

Bắt đầu hết ranh Khu Dân Cư ven sông

Đến vựa cát đá ông Hiệp

1,10

 

40

Đường Nhà Ba Công

Bắt đầu từ ranh đất trường mầm non Hoa Hồng

Đến đường Trần Huỳnh (Nhà Sáu Giáo)

1,10

 

41

Lộ giáp đường Trần Huỳnh

Bắt đầu từ ranh đất nhà Hai Niên

Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Công Giả

1,10

 

42

Đường nhà ông Liêu Tài Ngoánh

Bắt đầu từ sân vận động

Đầu lộ vào chợ Hòa Bình (nhà ông Bắc)

1,10

 

43

Bảy Tập Kết

Bắt đầu từ sông kênh Xáng Bạc Liêu Cà Mau

Đến hết ranh đất nhà ông Cao Cữ

1,10

 

44

Đường Đông Thắng

Bắt đầu giáp đường Nguyễn Trung Trực

Đến hết ranh đất nhà ông Nhàn

1,10

 

45

Đường Cựa Gà

Bắt đầu giáp đường Nguyễn Trung Trực

Đến hết ranh đất nhà ông Vũ

1,10

 

46

Lộ nhà ông Phước

Bắt đầu giáp đường Nguyễn Trung Trực

Đến hết ranh đất nhà ông Một

1,10

 

47

Đường nhà ông Năm Thanh (DH15)

Bắt đầu giáp đường Trần Văn Hộ

Đến hết ranh đất Ấp thị trấn A1

1,10

 

48

Đường nhà ông Năm Thanh (DH15)

Bắt đầu hết ranh đất Ấp thị trấn A1

Đến cầu Đoàn Thanh Niên Láng Giài

1,10

 

49

Tuyến đường sau chùa cũ

Bắt đầu từ cầu Sơn Lợi

Đến chùa cũ

1,10

 

50

Đường Chùa cũ- Láng Giài

Bắt đầu từ cầu Lâm Út

Đến đường Nhạc Khị (Láng Giài)

1,10

 

51

Ấp Thị trấn B

Bắt đầu giáp đường 3/2

Đến hết ranh đất nhà ông Lượt (QL1)

1,10

 

52

Đường vào trụ sở Ấp thị trấn B

Bắt đầu giáp đường Trần Văn Hộ

Đến trụ sở ấp thị trấn B

1,10

 

53

Hẻm cặp nhà ông Hai Nghiêm

Bắt đầu giáp đường Lê Thị Riêng

Đến hết ranh đất nhà bà Điệp

1,10

 

54

Đường bờ nam kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu

Bắt đầu từ giáp ranh xã Long Thạnh cũ (huyện Vĩnh Lợi)

Đến kênh 6 Tập (xã giáp ranh xã Vĩnh Mỹ A)

1,10

 

55

Đường kênh 30/4

Bắt đầu từ ranh đất Trại cây Năm Hiển

Đến Ấp Toàn Thắng - Vĩnh Hậu

1,10

 

56

Đường Lê Thị Riêng (Đường đi Vĩnh Hậu)

Bắt đầu từ cầu Hoà Bình 2

Đến hết ranh đất điện lực

1,10

 

57

Đường Lê Thị Riêng (Đường đi Vĩnh Hậu)

Bắt đầu hết ranh đất Điện Lực

Đến Đập Cây Trương (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Mỹ A)

1,10

 

58

Đường Phan Thị Tư (Lộ Hoà Bình - Vĩnh Mỹ A cũ)

Bắt đầu từ ngã ba đường Lê Thị Riêng

Đến hết ranh đất trường Mầm Non Hoàng Oanh

1,10

 

59

Đường Phan Thị Tư (Lộ Hoà Bình - Vĩnh Mỹ A cũ)

Đến hết ranh đất trường Mầm Non Hoàng Oanh

Đến giáp ranh ấp Châu Phú (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Mỹ A)

1,10

 

60

Ấp Chùa Phật

Bắt đầu từ cầu Dương Châu

Đến kênh ông Bầu

1,10

 

61

Tuyến Xóm Chạy

Bắt đầu từ lộ Hoà Bình - Vĩnh Mỹ A

Đến hết ranh đất nhà ông Sơn Xưa

1,10

 

62

Rạch Miễu Bà

Bắt đầu từ cầu Cái Tràm

Đến kênh Cái Phóc

1,10

 

63

Kênh 18 Thước (ấp Thị trấn A1 ấp Láng Giài)

Bắt đầu từ ranh đất nhà Cô Hạnh

Đến hết ranh đất nhà Cô Ba

1,10

 

64

Kênh 18 Thước (ấp Thị trấn A1 ấp Láng Giài)

Bắt đầu từ kênh 18 thước

Đến giáp ấp 21, xã Minh Diệu

1,10

 

65

Tuyến đường Ấp Láng Giài A - giáp Long Thạnh (Tên cũ: Tuyến đường Ấp Láng Giài A - giáp xã Long Thạnh)

Bắt đầu từ nhà ông Sáu Nhỏ

Đến hết ranh đất nhà ông Tám Quý

1,10

 

 

Khu Trung Tâm Thương Mại

 

 

 

66

Đường số 01

Quốc Lộ 1A

Cuối đường

1,10

 

67

Đường số 02

Quốc Lộ 1A

Cuối đường

1,10

 

 

Khu dân cư lò gạch

 

 

 

 

68

Đường số 27

Giáp đường Trần Huỳnh

Cuối đường

1,10

 

69

Đường số 28

Giáp đường Trần Huỳnh

Cuối đường

1,10

 

70

Các đường nội bộ trong dự án

 

 

1,10

 

 

Khu dân cư ven sông

 

 

 

 

71

Đường Lò gạch cũ (Đường Lò Gạch Đại Quảng)

Quốc Lộ 1A

Bờ sông Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu

1,10

 

72

Đường số 1

Giáp đường số 4

Hết ranh lô B15

1,10

 

73

Đường số 2

Giáp đường số 4

Giáp đường số 3

1,10

 

74

Đường số 3

Giáp đường Lò gạch cũ (Đường Lò Gạch Đại Quảng)

Giáp đường số 1

1,10

 

75

Đường số 4

Giáp đường Lò gạch cũ (Đường Lò Gạch Đại Quảng)

Hết ranh lô C08

1,10

 

76

Đường số 5

Giáp đường Lò gạch cũ (Đường Lò Gạch Đại Quảng)

Giáp đường 3/2

1,10

 

77

Đoạn chợ Vĩnh Mỹ A (lộ giao thông nông thôn)

Bắt đầu từ cầu chợ

Đến cầu ông Nghĩa

1,10

 

78

Đoạn chợ Vĩnh Mỹ A (lộ giao thông nông thôn)

Bắt đầu từ cầu chợ

Đến cầu Bánh Bò

1,10

 

79

Đoạn chợ Vĩnh Mỹ A (lộ giao thông nông thôn)

Bắt đầu từ cầu chợ

Đến hết ranh đất Trg. Tiểu học Vĩnh Mỹ A1

1,10

 

80

Đoạn chợ Vĩnh Mỹ A (lộ giao thông nông thôn)

Bắt đầu từ cầu chợ

Đến cầu Miếu Thành Hoàng

1,10

 

81

Đoạn chợ Vĩnh Mỹ A (lộ giao thông nông thôn)

Bắt đầu từ cầu chợ

Đến nghĩa địa Phước Hải

1,10

 

82

Đoạn chợ Vĩnh Mỹ A (lộ giao thông nông thôn)

Bắt đầu từ cầu chợ

Đến Chùa Hưng Mỹ Tự

1,10

 

83

Đoạn chợ Vĩnh Mỹ A (lộ giao thông nông thôn)

Bắt đầu từ ngã tư Đình

Đến ngã 3 hết ranh đất nhà ông Độ

1,10

 

84

Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh

Bắt đầu từ ngã tư nghĩa địa Phước Hải

Đến cầu Ông Sang

1,10

 

85

Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh

Bắt đầu từ cầu ông Sang

Đến giáp ranh xã Vĩnh Hậu (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Thịnh)

1,10

 

86

Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh

Bắt đầu từ cầu 6 Tập

Đến nghĩa địa Phước Hải

1,10

 

87

Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh

Bắt đầu từ ngã tư nghĩa địa Phước Hải

Đến cầu Tào Lang

1,10

 

88

Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh

Bắt đầu từ cầu Tào Lang

Đến cầu rạch Vinh

1,10

 

89

Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh

Bắt đầu từ cầu rạch Vinh

Đến cảng cầu cảng Bà Cồng

1,10

 

90

Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh

Bắt đầu từ cầu rạch Vinh

Đến giáp ranh xã Vĩnh Hậu (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Thịnh)

1,10

 

91

Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh

Bắt đầu từ cầu Sáu Tập (ấp 15a)

Đến ngã Ba Xóm Lung

1,10

 

92

Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh

Bắt đầu từ ranh đất trường TH Vĩnh Mỹ A 2

Đến giáp ấp Vĩnh Bình- Xã Vĩnh Hậu (Tên cũ: Đến giáp ấp Vĩnh Bình- Xã Vĩnh Thịnh)

1,10

 

93

Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh

Bắt đầu từ ngã 3 Xóm Lung

Đến giáp ranh xã Vĩnh Hậu (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Thịnh)

1,10

 

94

Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh

Bắt đầu từ ngã Ba Cầu treo (Tên cũ: Bắt đầu từ ngã Ba nhà ông Ruộng)

Đến nhà thờ ấp Châu Phú

1,10

 

95

Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh

Bắt đầu từ ngã ba cầu Bánh Bò (Tên cũ: Bắt đầu từ ngã 3 nhà ông Quân)

Đến nghĩa địa Đất Thánh (hết ranh đất ông Lê Văn Lâm)

1,10

 

96

Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh

Bắt đầu từ cầu 5 Đấu

Đến cầu Ngọc Thanh 2 (Tên cũ: Đến ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chiến)

1,10

 

97

Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh

Bắt đầu từ cầu Lung Lớn

Đến Salaten Vĩnh Tân (Tên cũ: Đến ranh đất nhà ông Tăng Bảy)

1,10

 

98

Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh

Bắt đầu từ cầu ông Rắn

Đến ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chính

1,10

 

99

Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh

Bắt đầu từ cầu Ông Vạn

Đến giáp kênh Vĩnh Thành

1,10

 

100

Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh

Bắt đầu từ cầu Kênh Ngang (ấp Vĩnh Tiến)

Đến cầu kênh Ngang (ấp Vĩnh Tân)

1,10

 

101

Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh

Bắt đầu từ cầu Châu Phú

Đến cầu Ông Rắn (Tên cũ: Đến giáp ngã ba kênh ông Liếm)

1,10

 

102

Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh

Bắt đầu từ cầu ông Tuấn

Đến lộ Hòa Bình - Vĩnh Mỹ A

1,10

 

103

Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh

Bắt đầu từ ngã tư Đình

Đến cầu ông Nghĩa

1,10

 

104

Ấp Vĩnh Tiến

Bắt đầu từ ngã ba cầu Bánh bò (Châu Phú)

Đến hết ranh đất nhà ông Phan Văn Phần

1,10

 

105

Đường liên ấp xã Vĩnh Mỹ A

Bắt đầu từ cầu Cái Hươu Một (cầu 5 Thanh) (Tên cũ: Bắt đầu từ cầu 5 Thanh)

Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chiến

1,10

 

106

Đường liên ấp xã Vĩnh Mỹ A

Bắt đầu từ cầu Cái Hươu Một (cầu 5 Thanh) (Tên cũ: Bắt đầu từ cầu 5 Thanh)

Đến hết ranh đất nhà ông Lê Hoàng Dũng

1,10

 

107

Ấp Vĩnh Tân

Bắt đầu từ cầu Ông Rắn

Đến hết ranh đất nhà ông Tăng Bảy

1,10

 

108

Ấp Xóm Lớn

Bắt đầu từ cầu Cái Hưu

Đến cầu 3 Chư

1,10

 

109

Ấp Xóm Lớn

Bắt đầu từ cầu 3 Chư

Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chính

1,10

 

110

Ấp Xóm Lớn

Bắt đầu từ ngã 3 Xóm Lung (Tu muối củ)

Đến cầu Cây Vong

1,10

 

111

Ấp Xóm Lớn

Bắt đầu từ cầu Tào Lang

Đến giáp ngã 3 kênh Tào Lang - kênh 5 Đấu

1,10

 

112

Ấp Xóm Lớn

Bắt đầu từ cầu 3 Chư

Đến hết ranh đất của ông Nguyễn Công Khanh

1,10

 

113

Ấp Xóm Lớn

Bắt đầu từ cầu Bà Thể

Đến cầu ông 5 An

1,10

 

114

Ấp Xóm Lớn

Bắt đầu từ cầu 3 Bình

Đến hết ranh đất nhà ông Đoàn Văn Vui

1,10

 

115

Ấp Xóm Lớn

Bắt đầu từ cầu ông Nghi

Đến cầu Đám Lá

1,10

 

116

Ấp Xóm Lớn

Bắt đầu từ cầu Út Lác

Đến hết ranh đất ông Trần Quốc Thái

1,10

 

117

Ấp Xóm Lớn

Bắt đầu từ cầu Bà Lan

Đến hết nhà ông Hùng

1,10

 

118

Ấp Xóm Lớn

Bắt đầu từ cầu 4 Chà

Đến hết ranh đất bà Nguyễn Thị Trang

1,10

 

119

Đường Lê Thị Riêng (Đường đi Vĩnh Hậu)

Đập Cây Trương (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh thị trấn Hòa Bình)

Đến Cầu Lung Lớn

1,10

 

120

Quốc lộ 1 (đoạn đi qua Phường 7 đến hết Phường 8 trên địa bàn Thành phố Bạc Liêu cũ)

Bắt đầu từ cầu Sập (Cầu Dần Xây)

Đến ngã 3 Huy Liệu

1,10

 

121

Quốc lộ 1 (đoạn đi qua Phường 7 đến hết Phường 8 trên địa bàn Thành phố Bạc Liêu cũ)

Bắt đầu từ ngã 3 Huy Liệu

Đến ranh đất trường tiểu học Nguyễn Du

1,10

 

122

Quốc lộ 1 (đoạn đi qua Phường 7 đến hết Phường 8 trên địa bàn Thành phố Bạc Liêu cũ)

Bắt đầu từ ranh đất trường tiểu học Nguyễn Du

Đến cầu Cái Tràm

1,10

 

123

Đường ven Kênh Xáng Bạc Liêu - Cà Mau bên Quốc Lộ 1 (trừ các tuyến đường đã có giá)

Bắt đầu từ cầu Sập

Đến cầu Cái Tràm (giáp ranh huyện Hòa Bình)

1,10

 

124

Đường tỉnh 978 (Tên cũ: Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa)

Bắt đầu từ Quốc lộ 1

Đến trạm Y tế xã Long Thành cũ (Tên cũ: Đến trạm Y tế xã Long Thạnh)

1,10

 

125

Đường tỉnh 978 (Tên cũ: Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa (đoạn bắt đầu từ trạm Y tế xã Long Thạnh đến giáp ranh huyện Hòa Bình cũ, theo địa giới hành chính xã Hòa Bình))

Bắt đầu từ trạm Y tế xã Long Thạnh cũ (Tên cũ: Bắt đầu từ trạm Y tế xã Long Thạnh)

Đến cầu Bảy Phát (Tên cũ: Đến đường vào trụ sở mới xã Vĩnh Hưng)

1,10

 

126

Đường tỉnh 978 (Tên cũ: Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa (Lộ tẻ bờ sông Cầu Sập))

Bắt đầu từ Quốc lộ 1 (Qũy tín dụng)

Đến cây xăng Minh Hoàng

1,10

 

127

Lộ ấp Trà Khứa

Bắt đầu từ cầu Trà Khứa

Đến ranh nhà văn hóa ấp Trà Khứa

1,10

 

128

Lộ ấp Trà Khứa

Bắt đầu từ ranh nhà văn hóa ấp Trà Khứa

Đến hết đường hiện hữu (Tên cũ: Đến hết ấp Trà Khứa (Nhà ông Châu))

1,10

 

129

Lộ ấp Trà Khứa

Bắt đầu từ cầu Trà Khứa

Đến cầu Bà Thuận

1,10

 

130

Lộ Béc Hen Lớn - Tân Long - Tràm Một

Bắt đầu từ giáp ranh phường Bạc Liêu (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh phường 8, thành phố Bạc Liêu)

Đến cống Cầu Sập

1,10

 

131

Lộ Béc Hen Lớn - Tân Long - Tràm Một

Bắt đầu từ cống Cầu Sập (ngã tư đường)

Đên giáp xã Châu Thới

1,10

 

132

Lộ Béc Hen lớn- Cây Điều

Bắt đầu từ cống Cầu Sập

Đến cầu 5 Râu

1,10

 

133

Đường Cái Tràm A2- P.Thạnh 2

Bắt đầu từ cái Tràm A2 (Miễu Bà)

Đến sông Dần Xây

1,10

 

134

Đường vào Đình Tân Long

Bắt đầu từ Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa

Đến đình Tân Long

1,10

 

135

Đường vào Đình Tân Long

Bắt đầu từ Đình Tân Long

Đên chùa Ông Bổn

1,10

 

136

Lộ Bầu Rán

Bắt đầu từ cầu 7 Cưng

Đến Chợ Cái Tràm (QL1)

1,10

 

137

Lộ Bầu Rán

Bắt đầu từ cống 7 Phát

Đến ngã tư 7 Lốc

1,10

 

138

Lộ Thới Chiến

Bắt đầu từ cầu Ông Khém

Đến cầu Thanh Niên

1,10

 

139

Đường Béc Hen Nhỏ - Béc Hen Lớn

Bắt đầu từ cầu Thanh Niên

Đến Nhà văn hóa ấp Béc Hen Nhỏ

1,10

 

140

Đường Béc Hen Nhỏ - Béc Hen Lớn

Bắt đầu từ Nhà văn hóa ấp Béc Hen Nhỏ

Đến cầu Bà Thủy

1,10

 

141

Lộ nhánh nhà ông Trương Văn Nói

Bắt đầu từ Lộ Nắm Cua - Cầu Sập

Đến giáp lộ tẻ bờ sông Cầu Sập

1,10

 

142

Lộ Cái Tràm A1 (song song QL1)

Bắt đầu từ trường Tiểu học

Đên chùa Ông Bổn

1,10

 

143

Đường nhánh Cái Tràm A1- Phước Thạnh 1

Các Tuyến đường nhánh từ Quốc Lộ 1

Đến sông Bạc Liêu

1,10

 

144

Đường Phước Thạnh 1

Bắt đầu từ Quốc Lộ 1 (Nhà ông Nguyễn Thành Thiệt)

Đến hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Dứa

1,10

 

145

Đường Cái Tràm A 2

Bắt đầu từ Miếu Bà

Đến hết ranh đất nhà ông Đặng Văn Phước

1,10

 

146

Đường Cái Tràm A 2

Bắt đầu từ cầu Ông Phước

Đến kênh 8 Thước (PT2)

1,10

 

147

Đường Long Hà (Cái Tràm 2)

Bắt đầu từ cầu Nguyễn Thành Ký

Đến giáp ranh Hòa Bình

1,10

 

148

Đường Dần Xây

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tho

Đến kênh 8 thước (đất ông Phan Thanh Bình)

1,10

 

149

Đường kênh ông Cấn

Bắt đầu từ cầu ông Cấn

Đến kênh 8 Thước (Nhà bà Lê Thị Kim Ba)

1,10

 

150

Đường Cây Điều Tràm Một (Tên cũ: Đường Cây Điều)

Bắt đầu từ cầu 5 Râu

Đến cầu Miếu Bà (Tên cũ: Đến nhà ông Lê Văn Ngữa)

1,10

 

151

Đường Béc Hen Nhỏ - Trà Khứa

Bắt đầu từ cầu Thanh Niên

Đến cầu bà Thuận

1,10

 

152

Đường Tân Long - Béc Hen Lớn

Bắt đầu từ cầu 6 Từng

Đến hết đường hiện hữu (Đất nhà ông Trương Lý Thạnh) (Tên cũ: Đến cầu ông Rê)

1,10

 

153

Đường Tân Long - Hòa Linh (2 bên) (Tên cũ: Đường Tân Long - Hòa Linh)

Bắt đầu từ cống 6 Lợi

Đến cầu 7 Cưng

1,10

 

154

Đường Hòa Linh - Bàu Ráng

Bắt đầu từ ngã tư Bảy Lốc

Đến cầu 7 Cưng

1,10

 

155

Đường Hòa Linh

Bắt đầu từ chợ Cái Tràm

Đến cầu ông Huỳnh

1,10

 

156

Đường Béc Hen Lớn

Bắt đầu từ cầu ông Rê

Đến cầu ông Hường

1,10

 

157

Đường Béc Hen Nhỏ

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Bùi Văn Tách

Đến hết ranh đất nhà ông Mã Văn Hấu

1,10

 

158

Lộ Kênh bà Hai Sinh

Bắt đầu từ Đường tỉnh 978 (Tên cũ: Bắt đầu từ Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa)

Đến nhà ông Ngô Hoàng Oanh

1,10

 

159

Lộ Hòa Linh - Bàu Ráng

Bắt đầu từ cầu ông Huỳnh

Đến cầu Ông Hiền

1,10

 

160

Lộ Cây Điều - Tràm Một

Bắt đầu từ Cầu Miếu (Tên cũ: Bắt đầu từ Cầu Út Đèo)

Đến cầu ông Liêm

1,10

 

161

Lộ kênh 8 Thước

Bắt đầu từ lộ Dần Xây (nhà ông Phan Thanh Bình)

Đến đường Cái Tràm A2

1,10

 

162

Kênh Hàng Bần

Nhà bà Son

Đầu kênh 18 thước

1,10

 

163

Kênh hàng bần

Đầu kênh 18 thước

Đến giáp ranh ấp 21, xã Minh Diệu cũ

1,10

 

164

Đường trụ sở Ấp thị trấn A1

Từ trụ sở Ấp thị trấn A1

Đến nhà ông Hải

1,10

 

165

Đường nhà Ông Hiệp (vựa cát đá Ông Hiệp)

Quốc lộ 1A

Đến kênh xáng CM - BL

1,10

 

166

Đường kênh Chùa nhỏ (phía đông)

Giáp đường Phan Thị Tư

Đến Cầu Dương Châu (Kênh xáng CM - BL)

1,10

 

167

Đường Cặp Chùa cũ

Giáp đường Cầu Lâm Út – Láng Giài (nhà Ông Tươi)

Đến giáp tuyến đường sau Chùa Cũ (Nhà Ông Rô Be

1,10

 

168

Đường rạch miếu Bà

Đầu kênh Cái Phóc

Đến kênh cô tuyết (giáp Vĩnh Hậu)

1,10

 

169

Đường Trần Văn Lắm

Giáp đường Trần Văn Lắm (nhà bà Thu Ao làng)

Đến ranh đất nhà Ông Bao

1,10

 

170

Đường 3/2 (gần Chợ Hoà Bình)

Giáp đường 3/2 (nhà Bà Hải)

Đến ranh đất nhà Ông Danh

1,10

 

171

Đường Cầu Lâm Út – Láng Giài

Giáp đường Cầu Lâm Út – Láng Giài (nhà Cô Sao Mai)

Đến giáp tuyến đường sau Chùa Cũ (Nhà Ông Thuận)

1,10

 

172

Đường Cầu Lâm Út – Láng Giài

Giáp đường Cầu Lâm Út – Láng Giài (nhà Ông Lâm Cường)

Đến giáp tuyến đường sau Chùa Cũ (Nhà bà Huôl)

1,10

 

173

Đường Cầu Lâm Út – Láng Giài

Giáp đường Cầu Lâm Út – Láng Giài (nhà Ông Thạch Du)

Đến giáp tuyến đường sau Chùa Cũ (Nhà Ông Lâm Thiên)

1,10

 

174

Đường Cầu Lâm Út – Láng Giài

Giáp đường Cầu Lâm Út – Láng Giài (nhà Ông Thoang)

Đến giáp tuyến đường sau Chùa Cũ (Nhà Bà Jiếp)

1,10

 

175

Đường Trần Văn Hộ

Giáp đường Trần Văn Hộ (nhà Ông Lý Phường)

Giáp hẻm 10 (Nhà Ông Giang)

1,10

 

176

Đường Trần Văn Hộ

Giáp đường Trần Văn Hộ (nhà Bà Loan

Giáp hẻm 10 (Nhà Bà Quệl)

1,10

 

177

Quốc lộ 1A (ấp Thị Trấn B)

Giáp QL 1A (nhà Ông Danh)

Đến ranh đất nhà Ông Ngô Long

1,10

 

178

Quốc lộ 1A (ấp Thị Trấn B)

Giáp QL 1A (nhà Ông Côn gần Bến xe Mỹ nhung)

Đến ranh đất nhà Ông Út Hiền

1,10

 

179

Đường Trần Văn Hộ

Giáp đường Trần Văn Hộ (nhà ông Thắng)

Đến ranh đất nhà Ông Vững

1,10

 

180

Hẻm 9 (Cặp Chùa Mới)

Giáp Hẻm 9 (nhà Ông Hiếu)

Đến hết ranh đất nhà Ông Quang

1,10

 

181

Quốc lộ 1 A (ấp Thị Trấn B1)

Giáp Ql 1A (nhà Ông Chí Hùng)

Đến hết ranh đất bà Sậy

1,10

 

182

Đường kênh hàng bần (phía Bắc)

Từ ranh đất nhà Ông Tùng

Đến hết ranh đất nhà Ông Lai

1,10

 

183

Đường kênh Chùa nhỏ

Giáp đường Phan Thị Tư (Cầu Ông ruộng)

Đến ranh đất Vĩnh Mỹ A cũ (nhà Tạ Việt Thái)

1,10

 

184

Đường ông Cơ

Từ cầu ông Thạnh (giáp kênh 30/4)

Đến cầu Thanh Niên (kênh Quốc Trưởng)

1,10

 

185

Đường lòng chảo

Đầu cầu nhà bà Hào

Ranh đất nhà ông Ái

1,10

 

186

Đường Trường Trung học cơ sở

Giáp Đường Trần Văn Hộ

Đến Trường Trung học cơ sở

1,10

 

187

Đường cặp nhà gỗ xưa

Giáp Đường Phan Thị Tư

Đến ranh đất nhà ông Phạm Văn Huôl

1,10

 

188

Đường qua cầu nhà thờ Tin Lành

Giáp Đường Phan Thị Tư

Đến ranh đất nhà ông Dương Đức Thắng

1,10

 

189

Đường nhà ông Lý Thanh Phúc

Bắt đầu ranh đất nhà ông Lý Thanh Hiếu

Đến hết ranh đất nhà ông Trang Chí Linh

1,10

 

190

Đường kênh 5 Hùng (ấp Cái Tràm B)

Giáp đường kênh 30/4

Đến hết ranh đất nhà ông Võ Văn Chiến

1,10

 

191

Đường kênh quốc trưởng (ấp Cái Tràm B)

Giáp đường kênh xáng Cà Mau- Bạc Liêu

Ngã tư đường ông Cơ

1,10

 

192

Đường Cầu Lâm Út – Láng Giài

Giáp đường Cầu Lâm Út – Láng Giài (nhà bà Tám)

Đến hết ranh đất nhà ông Thạch Phách

1,10

 

193

Đường giáp Hẻm 9 (ấp Thị Trấn B)

Bắt đầu giáp hẻm 9 ông Hiếu

Đến hết ranh đất nhà ông Quan

1,10

 

194

Đường kênh giáp phường 8

Cống phường 8

Nhà ông Phạm Văn Dũng

1,10

 

195

Lộ Béc Hen Nhỏ

Cầu ông Tách

Nhà bà Nguyễn Thị Nói

1,10

 

196

Ấp Xóm Lớn

Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Quốc Thái

Cầu Miếu

1,10

 

197

Kênh 6 Tây

Bắt đầu từ cầu 6 Tây

Cầu Hữu Nghị

1,10

 

198

Xóm Lớn B - 15A

Bắt đầu từ cầu Miếu

Đến hết đất ông Bình

1,10

 

199

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

1,10

 

200

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

1,10

 

201

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

1,10

 

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,10

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,10

 

46. XÃ VĨNH MỸ

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh (Ktt)

Ghi chú

Điểm đầu

Điểm cuối

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Tuyến đường ấp 21

Bắt đầu từ giáp ranh thị trấn Hoà Bình

Đến nhà ông Nghiêm

1,10

 

2

Tuyến đường ấp 21 (tên cũ: Tuyến đường ấp 22)

Bắt đầu từ nhà ông Nghiêm

Đến nhà ông Thông

1,00

 

3

Tuyến đường ấp 21 (tên cũ: Tuyến đường ấp 23)

Bắt đầu từ cầu xã Minh Diệu

Đến chùa Đìa Chuối đường đi xã Vĩnh Bình

1,00

 

4

Tuyến đường ấp Ninh Lợi

Bắt đầu từ nhà ông Thông

Đến cầu Đoàn Thanh Niên

1,10

 

5

Đường Trảng Bèo

Bắt đầu từ cầu nhà ông Dương Văn Thạch

Đến hết ranh đất nhà Ngô Thị Út Hồng (giáp ranh xã Châu Thới) (Tên cũ: giáp ranh xã Vĩnh Hưng-Vĩnh Lợi)

1,10

 

6

Tuyến đường ấp 21

Bắt đầu từ cầu giữa (nhà ông Nguyễn Văn Kỳ)

Đến cầu Thanh Niên (nhà ông Trang Văn Út)

1,10

 

7

Tuyến đường ấp 22 (đường ấp 21)

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lâm

Đến giáp ấp Thị trấn B-Thị trấn Hoà Bình

1,10

 

8

Tuyến đường Ấp 33

Bắt đầu từ cầu xã Minh Diệu

Đến cầu Cẩm Vân

1,10

 

9

Tuyến xóm Trại

Đầu cầu nhà ông 3 Oai

Đến vàm Xã Xín (nhà ông Nhường)

1,10

 

10

Lộ nhựa ấp Trà Co -Hậu Bối

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hai Kia

Đến hết ranh đất nhà ông Thái Hoàng Giang

1,10

 

11

Đường Cầu Miểu ấp 33, ấp 36

Bắt đầu từ cầu Miểu ấp 33

Đến cầu nhà bà Lù

1,10

 

12

Lộ Cầu Sập - Ninh Quới

Bắt đầu từ cầu Bảy Phát

Đến cống nhà ông Bảo (Giáp ranh xã Châu Thới)

1,10

 

13

Tuyến ấp 36

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ba Được

Đến Ấp 38 giáp Láng Giài

1,10

 

14

Tuyến ấp 33

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Kiều

Đến ngã tư Trà Co (nhà ông Kía)

1,10

 

15

Tuyến cầu Ba Bồi

Bắt đầu từ cầu Bà Bồi

Đến hết ranh đất nhà bà Tú Anh

1,10

 

16

Tuyến ấp Trà Co

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Chiến

Đến đầu cầu Tư Quân

1,10

 

17

Tuyến Ninh Lợi

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 3 Huy

Đến hết ranh đất nhà ông Chệl

1,10

 

18

Tuyến ấp Cá Rô - 37

Bắt đầu từ cầu ông Cảnh

Đến hết ranh đất nhà ông 3 Thiện

1,10

 

19

Tuyến ấp Trà Co – Hậu Bối

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Chiến

Đến hết ranh đất nhà ông 6 Huấn

1,10

 

20

Tuyến Hậu Bối 1- Hậu Bối 2

Bắt đầu từ đầu cầu nhà Sáu Lương

Đến đầu cầu ông Ngoặc (Tên cũ: Đến đầu cầu nhà ông Mạnh)

1,10

 

21

Tuyến Hậu Bối 2

Bắt đầu từ đầu cầu nhà ông Mạnh

Đến đầu cầu nhà ông Trường

1,10

 

22

Tuyến ấp 37

Bắt đầu từ cầu nhà Sơn Đỉnh

Đến cầu nhà ông Tùng, Giáp xã Hoà Bình (tên cũ: Giáp xã Long Thạnh, Vĩnh Lợi)

1,10

 

23

Tuyến ấp 38

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Chót (Ngã tư Bàu Sen)

Đến hết ranh đất nhà ông Đèo

1,10

 

24

Đường ấp Hậu Bối I

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Bộ

Đến hết ranh đất nhà ông Út Chiến

1,10

 

25

Đường ấp 37

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sơn

Đến hết ranh đất nhà ông Lộc

1,10

 

26

Âp Nam Hưng

Bắt đầu từ cầu nhà ông Oai

Đến hết ranh đất nhà ông Đoàn Văn Thanh

1,10

 

27

Ấp Nam Hưng-ấp Cá Rô

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hậu

Đến cầu ông Phạm Thanh Hải

1,10

 

28

Ấp Hậu Bối 1

Bắt đầu từ cầu Đoàn

Đến hết ranh đất nhà ông Gọn

1,10

 

29

Ấp 36

Bắt đầu từ Miễu ấp 36

Đến hết ranh đất nhà bà Chín Hiệm

1,10

 

30

Ấp Cá Rô-ấp 36

Bắt đầu từ cầu Chùa

Đến cầu ông Ẩn

1,10

 

31

Tuyến đường Củi, Ấp 37 - 38

Bắt đầu từ cầu ông Ba Thành

Đến nhà ông Long

1,10

 

32

Ấp 37-ấp 36

Bắt đầu từ cầu Tư Khiêu

Đến cầu ông Sung

1,10

 

33

Ấp Trà Co

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ửng

Đến hết ranh đất nhà ông Dũng

1,10

 

34

Tuyến đường ấp Trà Co - Hậu Bối II

Bắt đầu từ nhà Bà Màu

Lộ mới mở (Tên cũ: Đến nhà Bà Út)

1,10

 

35

Tuyến đường Cá Rô, Ấp Cá Rô

Bắt đầu từ cầu nhà ông Tư Hanh

Đến nhà ông Khởi (cầu Từ Thiện)

1,10

 

36

Tuyến đường ấp Trà Co - Cá Rô

Bắt đầu từ cầu Xà Nâu

Đến nhà ông Đường

1,10

 

37

Quốc lộ 1

Bắt đầu từ giáp ranh xã Hòa Bình

Đến hết ranh đất Nhà Thờ

1,10

 

38

Quốc lộ 1 (tên cũ: Quốc lộ 2)

Bắt đầu từ hết ranh đất Nhà thờ

Đến cầu số 2 (Cầu Cái Hưu)

1,00

 

39

Quốc lộ 1 (tên cũ: Quốc lộ 3)

Bắt đầu từ cầu số 2 (Cầu Cái Hưu)

Đến cầu số 3 (Cầu Vĩnh Mỹ)

1,00

 

40

Quốc lộ 1 (tên cũ: Quốc lộ 4)

Bắt đầu từ cầu số 3 (Cầu Vĩnh Mỹ)

Đến cầu Xóm Lung

1,00

 

41

Lộ tẻ tránh dốc cầu số 2

Quốc lộ 1

Đến giao lộ (ngã 3)

1,10

 

42

Lộ cũ (dốc cầu số 2)

Quốc lộ 1

Đến giao lộ (Ngã 3)

1,10

 

43

Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long

Bắt đầu từ giao lộ (Ngã 3)

Đến cống Tư Lù

1,10

 

44

Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long

Bắt đầu từ cống Tư Lù

Đến giáp Cầu Cây Dương (xã Vĩnh Bình cũ)

1,10

 

45

An Khoa – An Thành

Quốc lộ 1

Đến cầu ông Ớt

1,10

 

46

An Khoa – An Thành

Bắt đầu từ cầu ông Ngươn

Đến cầu ông Khel (Tên cũ: Đến cầu ông Kim)

1,10

 

47

An Khoa – An Thành

Bắt đầu từ cầu ông Kim

Đến giáp xã Hòa Bình

1,10

 

48

An Khoa – An Thành

Bắt đầu từ cầu ông Ớt

Đến cầu Thanh Niên (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Tới)

1,10

 

49

Đường xóm Lung- Đồng Lớn 1

Bắt đầu từ cầu xóm Lung

Đến cầu Tư Chứa

1,10

 

50

Đường Chệt Niêu- Đồng Lớn 2

Bắt đầu từ cầu Chệt Niêu

Đến cầu Vĩnh Phong 21

1,10

 

51

Đường Chệt Niêu- Đồng Lớn 2 (tên cũ: Đường Chệt Niêu- Đồng Lớn 3)

Bắt đầu từ cầu Vĩnh Phong 21

Đến giáp ranh phường Láng Tròn (Tên cũ: Đến giáp

1,00

 

52

Đường Chệt Niêu- Đồng Lớn 2 (tên cũ: Đường Chệt Niêu- Đồng Lớn 4)

Bắt đầu từ cầu Nhà ông Thi

Giáp ranh thị xã Giá Rai

1,00

 

53

Đường Đài Loan

Quốc lộ 1

Đến kênh HB 24

1,10

 

54

Bờ đông kinh Vĩnh Mỹ - Phước Long

Quốc lộ 1

Đến cống cầu số 2

1,10

 

55

Bờ đông kinh Vĩnh Mỹ - Phước Long

Bắt đầu từ cống cầu số 2

Đến giáp ranh xã Vĩnh Bình kênh HB20 (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Bình)

1,10

 

56

Bờ đông kinh Vĩnh Mỹ - Phước Long

Bắt đầu từ cổng chào HB24

Đến cầu nhà ông Đời

1,10

 

57

Đường Cày

Bắt đầu từ cầu 3 Cuôi

Đến cầu Cây Dương

1,10

 

58

Đường Cày

Bắt đầu từ cầu nhà ông Tùng

Đến cầu nhà ông Ngươn

1,10

 

59

Đường Cày

Bắt đầu từ cầu Nhà ông Việt

Đến hết ranh trụ sở HTX Vĩnh Cường

1,10

 

60

Tuyến Hàng Me

Bắt đầu từ cầu số 3

Đến cầu Út Duy

1,10

 

61

Tuyến Hàng Me

Bắt đầu từ cầu Út Duy

Đến cầu Cây Dương

1,10

 

62

Tuyến Hàng Me

Quốc lộ 1

Đến hết ranh đất nhà ông Huỳnh Công Tiến

1,10

 

63

Tuyến Hàng Me

Quốc lộ 1

Đến hết ranh đất nhà Ông Việt (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Hải)

1,10

 

64

Đồng Lớn 1

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Tư Thuyền

Đến cầu nhà bà Sương

1,10

 

65

Tuyến bờ kinh Vĩnh Phong 21

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hưng

Đến cầu Hàng Me

1,10

 

66

Tuyến đường cày

Bắt đầu từ nhà ông Nguyễn Văn Thất

Đến nhà ông Huỳnh Văn Khuôl

1,10

 

67

Tuyến kênh Vĩnh Phong 21 (bờ Nam)

Bắt đầu từ cầu Út Duy

Đến nhà ông Lý Văn Chạy

1,10

 

68

Tuyến sau nhà thờ

Bắt đầu từ giáp Quốc Lộ 1A (nhà Ông Chinh)

Đến giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Tuấn)

1,10

 

69

Tuyến An Khoa - An Thành

Bắt đầu giáp lộ An Khoa - An Thành

Đến nhà ông Võ Văn Nam

1,10

 

70

Tuyến cây Dương - Đồng Lớn 1

Bắt đầu từ cầu nhà ông Ngô Đồng Xia

Đến kênh 900

1,10

 

71

Tuyến Đồng Lớn 1

Bắt đầu từ nhà ông Huỳnh Thanh Sang

Đến nhà ông Huỳnh Minnh Điền

1,10

 

72

Tuyến Đồng Lớn 2

Bắt đầu từ Cầu Trường Học

Đến nhà ông Lý Văn Chạy (Tên cũ: Đến nhà bà Đặng Thị Lụa)

1,10

 

73

Tuyến đường Xóm Lung - Đồng Lớn 1

Bắt đầu từ cầu Láng Tranh

Đến nhà ông Nguyễn Ngọc Tỉnh

1,10

 

74

Tuyến NT

Bắt đầu từ cầu Ba Châu

Đến kênh thủy nông nội đồng (Tên cũ: Đến kênh TNNĐ)

1,10

 

75

Tuyến Hàng Me

Bắt đầu giáp cầu Ông Te

Đến cầu nhà ông Thành

1,10

 

76

Tuyến NT

Bắt đầu từ cầu nhà ông Thành

Đến giáp kênh Vĩnh Phong 17

1,10

 

77

Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long

Bắt đầu từ cầu Cây Dương (giáp ranh xã Vĩnh Mỹ B cũ)

Đến hết ranh đất nhà bà Dương Ánh Tuyết

1,10

 

78

Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long

Từ ranh đất nhà bà Dương Ánh Tuyết

Đến lộ tẻ 18-19

1,10

 

79

Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long

Bắt đầu từ lộ tẻ 18-19

Đến giáp ranh xã Vĩnh Thanh (huyện Phước Long cũ)

1,10

 

80

Lộ tẻ (vào UBND xã)

Bắt đầu từ lộ Vĩnh Mỹ-Phước Long

Đến hết ranh đất nhà ông Cường

1,10

 

81

Lộ tẻ (dốc cầu Bàu Sàng)

Bắt đầu từ cầu Bàu Sàng

Đến cống Bảy Quân

1,10

 

82

Lộ tẻ đi Minh Diệu

Bắt đầu từ cầu Bàu Sàng 2

Đến cầu Chùa Đìa Chuối

1,10

 

83

Lộ Kế Phòng- Mỹ Phú Nam

Bắt đầu từ cầu Bàu Sàng 2

Đến trụ sở ấp Mỹ Phú Nam

1,10

 

84

Tuyến Kênh HB 16

Bắt đầu từ kênh HB 16 (đầu kênh)

Đến kênh HB 16 (cuối kênh)

1,10

 

85

Tuyến Kênh HB 18

Bắt đầu từ cầu ông Minh (kênh HB 18)

Đến kênh HB 18 (cuối kênh)

1,10

 

86

Lộ Minh Hòa

Bắt đầu từ cầu nhà ông Đầy

Đến cầu Trung Ương Đoàn

1,10

 

87

Lộ Thạnh Hưng II- Mỹ Phú Nam

Bắt đầu từ cầu Trung Ương Đoàn

Đến giáp xã Vĩnh Thanh (Tên cũ: Đến giáp xã Hưng Phú)

1,10

 

88

Đường Cây Dông (ấp Thạnh Ninh 2)

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà 2 Miên

Đến hết ranh đất nhà bà Nguyệt

1,10

 

89

Tuyến Cây Dông Cựa Gà

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Mót

Đến hết ranh đất nhà bà Lài

1,10

 

90

Lộ Minh Hòa

Bắt đầu từ cầu Trung Ương Đoàn

Đến giáp kênh HB

1,10

 

91

Lộ tẻ Thanh Sơn

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Lắm (ranh trường THCS và THPT Trần Văn Lắm)

Đến kênh HB20 (Tên cũ: Đến giáp Vĩnh Mỹ B)

1,10

 

92

Tuyến ấp Thanh Sơn

Bắt đầu từ cầu Chùa Đìa Chuối

Đến hết ranh đất nhà ông 4 Dựt (giáp Vĩnh Mỹ B cũ)

1,10

 

93

Lộ tẻ ấp 17-20

Bắt đầu từ cầu Đình 17-20

Đến giáp ranh xã Vĩnh Thạnh (Tên cũ: Đến hết ấp 20 (giáp xã Phong Thạnh Đông)

1,10

 

94

Tuyến Kênh Vĩnh Phong ấp 17

Bắt đầu từ ranh đất kho đạn

Đến ngã 3 cầu Châu

1,10

 

95

Tuyến đường ấp 17

Bắt đầu từ ngã 3 cầu Châu

Đến cầu Bàu Sàng

1,20

 

96

Lộ tẻ ấp Thanh Sơn

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Lắm (ranh trường THCS và THPT Trần Văn Lắm)

Đến kênh HB20 (Tên cũ: Đến giáp Vĩnh Mỹ B)

1,10

 

97

Đường 18-19

Bắt đầu từ cống nhà 7 Quân

Giáp phường Láng Tròn (Tên cũ: Đến giáp xã Phong Thạnh Đông (Giá Rai)

1,10

 

98

Lộ Ninh Lợi

Bắt đầu từ cầu Chùa Đìa Chuối

Đến cầu Trung Ương Đoàn

1,10

 

99

Đường Thanh Sơn

Bắt đầu từ cầu Trung Ương Đoàn

Đến hết ranh đất nhà ông Tuấn

1,10

 

100

Lộ 19

Bắt đầu từ trụ sở ấp 19

Đến hết ranh đất nhà ông Linh

1,10

 

101

Đường Mỹ Phú Nam

Bắt đầu từ cầu Nhà ông Nghiệp

Đến kênh Thủy nông nội đồng

1,10

 

102

Tuyến đường 17 - 19

Bắt đầu từ Cầu Trâu

Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Đông

1,10

 

103

Tuyến đường ấp Ninh Lợi

Bắt đầu từ nhà ông Khởi (Tên cũ: Bắt đầu từ nhà ông Khô)

Đến nhà ông Thạch Vệ (Tên cũ: Đến nhà ông Danh Vệ)

1,10

 

104

Tuyến đường Ấp Kế Phòng - Minh Hòa

Bắt đầu từ nhà ông Đầy

Đến nhà ông Trưởng

1,10

 

105

Tuyến đường 18 - 19

Bắt đầu từ chùa Ấp 18

Đến nhà ông Bét

1,10

 

106

Lộ tẻ ấp Mỹ Phú Nam

Từ giáp xã Hưng Phú

Đến kênh Thủy nông nội đồng

1,10

 

107

Tuyến đường kênh ông Cò

Từ đầu kênh

Đến cuối kênh

1,10

 

108

Tuyến Thạnh Hưng 2-Kế Phòng

Cầu bà Hai Huê

Đến tuyến kênh HB16

1,10

 

109

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

1,10

 

110

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

1,10

 

111

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

1,10

 

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,10

 

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,10

 

112

Đường An Thành (rạch Đìa Chuối - giáp ranh xã Minh Diệu cũ)

1,00

 

113

Đường ấp 33 (phía bờ Tây)

1,00

 

114

Đường ấp Trà Co - Hậu Bối I

1,00

 

47. XÃ VĨNH HẬU

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh (Ktt)

Ghi chú

Điểm đầu

Điểm cuối

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Tuyến lộ Xóm Lung-Cái Cùng

Bắt đầu từ cầu Đê Trường Sơn- ấp Vĩnh Lạc

Đến giáp ấp Vĩnh Hội - Xã Vĩnh Mỹ A

1,10

 

2

Chợ Cống Cái Cùng

Bắt đầu từ đê Trường Sơn

Đến cầu Chữ Thập Đỏ - sửa: đến Nhà văn hóa ấp Vĩnh Lạc

1,10

 

3

Lộ dưới ấp Vĩnh Lạc

Bắt đầu từ cầu qua sông Cái Cùng

Đến cầu Chữ Thập Đỏ - sửa: đến Nhà văn hóa ấp Vĩnh Lạc

1,10

 

4

Đường Trường An

Bắt đầu từ cầu Vĩnh Tiến

Đến đê Trường Sơn

1,10

 

5

Đường Kinh Tế

Bắt đầu từ cầu Vĩnh Hòa

Đến đê Trường Sơn ấp Vĩnh Mới

1,10

 

6

Đường Kinh Tế

Bắt đầu từ cầu Vĩnh Hòa

Đến đê Trường Sơn ấp Vĩnh Mới (phía bên sông)

1,10

 

7

Đường Giồng Nhãn-Gành Hào

Bắt đầu từ cầu Đê Trường Sơn- ấp Vĩnh Lạc

Đến giáp ấp Vĩnh Mẫu - Xã Vĩnh Hậu

1,90

 

8

Tuyến Kênh Bảy Hồng

Bắt đầu từ ấp Vĩnh Bình

Đến Ấp Vĩnh Hòa

1,10

 

9

Đường Kinh 4 ngang trụ sở xã cũ

Bắt đầu từ cầu ấp Vĩnh Lập

Đến cầu Vĩnh Hòa

1,10

 

10

Tuyến 500

Bắt đầu từ ấp Vĩnh Lạc

Đến Ấp Vĩnh Mới

1,10

 

11

Tuyến lộ nhựa

Bắt đầu từ cầu Chữ Thập Đỏ - sửa: Từ nhà văn hóa ấp Vĩnh Lạc

Đến Lộ Đê Đông

1,10

 

12

Đường Vĩnh Hòa

Bắt đầu từ cầu Vĩnh Hòa

Đến Ấp Vĩnh Tân, xã Vĩnh Mỹ A

1,10

 

13

Tuyến đường Vĩnh Hòa (phía bên sông)

Bắt đầu từ cầu kênh Ông Tà

Đến Ấp Vĩnh Tân, xã Vĩnh Mỹ A

1,10

 

14

Tuyến Đê Đông

Bắt đầu từ ấp Vĩnh Lạc, xã Vĩnh Thịnh

Đến Cầu Mương I

1,10

 

15

Tuyến lộ Vĩnh Hòa - Vĩnh Kiểu

Bắt đầu từ cầu Vĩnh Hòa giáp ấp Vĩnh Tân, xã Vĩnh Mỹ A

Đến cầu Lung Lớn ấp Vĩnh Thạnh- xã Vĩnh Hậu

1,10

 

16

Tuyến đường Kim Em

Bắt đầu từ kênh ấp Vĩnh Hòa

Đến mương I (giáp xã Vĩnh Hậu)

1,10

 

17

Tuyến Ông Tà

Bắt đầu từ ấp Vĩnh Mới

Đến mương I (giáp xã Vĩnh Hậu)

1,10

 

18

Đường Bình Tiến

Bắt đầu từ cầu Vĩnh Tiến

Đến giáp cầu Vĩnh Thành- xã Vĩnh Mỹ A

1,10

 

19

Đường hậu cơ quan

Đê Trường Sơn

Đến hạt Kiểm lâm liên huyện (ấp Vĩnh Lạc)

1,10

 

20

Đường Cống Đá

Bắt đầu từ ấp Vĩnh Lập

Đến kênh 7 Hồng (ấp Vĩnh Bình)

1,10

 

21

Tuyến đường kênh Đốc Thiện

Bắt đầu từ ấp Vĩnh Bình

Đến Ấp Vĩnh Hòa

1,10

 

22

Tuyến cặp kênh Trường Sơn

Bắt đầu từ cầu Vĩnh Lạc

Đến đến lộ sau hậu - sửa : đến đường Hậu cơ quan

1,10

 

23

Tuyến cầu thưa

Bắt đầu từ ấp Vĩnh Lập

Đến đường Bình Tiến

1,10

 

24

Tuyến kênh cạn

Bắt đầu từ đường Bình Tiến

đến cầu Hải Triều Âm

1,10

 

25

Tuyến đường mương 4

Bắt đầu từ ấp Vĩnh Mới (đường Giồng Nhãn - Gành Hào)

Đến đê Đông (Vĩnh Mới)

1,10

 

26

Tuyến đường mương 7

Bắt đầu từ ấp Vĩnh Tiến (đường Giồng Nhãn - Gành Hào)

Đến đê Đông (Vĩnh Tiến)

1,10

 

27

Tuyến đường Lái Hai

Đường Giồng Nhãn - Gành Hào

Đến kênh 500 (ấp Vĩnh Mới)

1,10

 

28

Tuyến đường Nông Trường

Đường Giồng Nhãn - Gành Hào

Đến kênh Hộc Máu (ấp Vĩnh Mới)

1,10

 

29

Tuyến đường Mương I

Đường Giồng Nhãn - Gành Hào (ấp Vĩnh Mới)- sửa : Từ đường kênh Ông Tà

Đến cầu nhà ông Trần Hòa Bình (ấp Vĩnh Kiểu) - sửa : đến cầu Lung Lớn

1,10

 

30

Tuyến đường Sua Đũa

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Thạch Minh

Đến tuyến đường Kim Em

1,10

 

31

Tuyến Đường điện gió

Bắt đầu từ đường Đê Đông

Đến Ấp Vĩnh Tân, xã Vĩnh Mỹ A

1,10

 

32

Tuyến đường mương 6

Đường Giồng Nhãn - Gành Hào

đến đường Kênh 500

1,10

 

33

Tuyến đường Hữu Tính

Đường Giồng Nhãn - Gành Hào

đến đường Kênh 500

1,10

 

34

Đường Giồng Nhãn - Gành Hào

Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Hậu

Đến giáp ranh Phường nhà Mát

1,10

 

35

Đường Đê Đông (Đê Biển)

Bắt đầu từ giáp ranh Phường nhà Mát

Đến giáp ranh xã Vĩnh Hậu

1,10

 

36

Tuyến Kênh 7 (Phía Tây)

Đê Đông

Đến giáp Kênh Giồng Me ấp 17

1,10

 

37

Đường Kênh 7(phía Đông)

Bắt đầu từ đường Giồng Nhãn -Gành Hào

Đến giáp Kênh Giồng Me ấp 17

1,10

 

38

Đường Kênh 7(phía Đông)

Chợ tạm ấp 15

Đến đê Đông

1,10

 

39

Đường Kênh 9 (Phía Tây)

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà năm Ánh

Đến giáp lộ Cây Gừa

1,10

 

40

Tuyến Kênh 9 (Phía Đông)

Bắt đầu từ Đê Đông

Đến đường Giồng Nhãn - Gành Hào

1,10

 

41

Tuyến phía Đông Kênh 12

Bắt đầu từ cầu 12 (đường Giồng Nhãn - Gành Hào)

Đến giáp trụ sở ấp Cây Gừa

1,10

 

42

Tuyến phía Tây kênh 12

Bắt đầu từ Cầu Kênh 12

Đến nhà ông Huỳnh Văn Hiền (ấp 13 xã Vĩnh Hậu)

1,10

 

43

Tuyến Đường Cây Gừa

Bắt đầu từ ấp Cây Gừa

Đến hết ranh đất nhà ông Lộc giáp Phường 2

1,10

 

44

Tuyến Đường Cây Gừa - Giồng Tra

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lâm Phước Sơn

Đến cầu Thanh Niên

1,10

 

45

Tuyến phía Bắc Giồng Tra

Bắt đầu từ cầu Thanh Niên

Đến kênh Cây Mét giáp Phường 8

1,10

 

46

Lộ bê tông phía Nam kênh Giồng Tra

Bắt đầu từ cầu Thanh Niên

Đến hết ranh đất nhà ông Huỳnh Tấn Đạt

1,10

 

47

Tuyến Đông Kênh 12

Bắt đầu từ Đê Đông

Đến cầu Kênh 12

1,10

 

48

Tuyến Tây Kênh 12

Bắt đầu từ Đê Đông

Đến cầu Kênh 12

1,10

 

49

Tuyến Tây Giồng Tra

Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Lộc ấp Cây Gừa

Đến giáp cầu nhà ông Lượm (ấp Giồng Tra)

1,10

 

50

Chợ tạm ấp 15

Bắt đầu từ chợ tạm ấp 15

Đến cầu Kênh 1 ấp 15

1,10

 

51

Đê Đông kênh 6 ấp 15

Bắt đầu từ Đê Đông

Đến kênh 2 ấp 15

1,10

 

52

Kênh ranh ấp 17

Bắt đầu từ kênh 7

Đến kênh 9

1,10

 

53

Khu dân tộc Khmer

Bắt đầu từ đường Giồng Nhãn -Gành Hào

Đến kênh 1 ấp 6

1,10

 

54

Lộ bê tông kênh 1 ấp 16

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Khiết

Đến giáp Vườn Chim

1,10

 

55

Lộ bê tông kênh Cựa Gà

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hiền

Đến giáp kênh 5 ấp 12

1,10

 

56

Lộ bê tông kênh giáp ranh

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông tám Hoàng

Đến giáp kênh phường 2

1,10

 

57

Kênh 4 Ấp 15

Bắt đầu từ kênh Trường Sơn

Đến đê Đông

1,10

 

58

Phía Tây kênh số 4 ấp 15

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nghĩa

Đến giáp kênh Trường Sơn 2

1,10

 

59

Kênh 6 Ấp 17

Bắt đầu từ giáp Kênh số 7

Đến giáp nhà ông Dư

1,10

 

60

Lộ bê tông kênh 7

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Thu Ba

Đến giáp kênh 9

1,10

 

61

Lộ bê tông (Kênh 130)

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nghĩa

Giáp đê Đông

1,10

 

62

Phía Tây cầu Dần Xây

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Xuân

Giáp kênh Giồng Me - cây Dừa

1,10

 

63

Lộ bê tông

Bắt đầu từ cầu Thanh Niên

Giáp nhà ông Tô Thành Lâm

1,10

 

64

Lộ bê tông khu 37ha ấp Cây Gừa

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Đào

Giáp kênh số 9

1,10

 

65

Tuyến kênh 10 (phía đông)

Bắt đầu từ Đê Đông

Đến đường Giồng Nhãn - Gành Hào

1,10

 

66

Tuyến kênh 11 phía đông kênh 12

Bắt đầu từ kênh 130

Đến giáp kênh Trường Sơn 2

1,10

 

67

Tuyến Vành Đai Sân Chim

Bắt đầu từ nhà ông Huỳnh Văn Quang

Đến giáp nhà ông Tiếu

1,10

 

68

Đường Hòa Bình - Vĩnh Hậu

Bắt đầu từ cầu Lung Lớn

Đến cây xăng ông Vạn

1,10

 

69

Đường Hòa Bình - Vĩnh Hậu

Bắt đầu từ cây xăng ông Vạn

Đến kênh 5M4

1,10

 

70

Đường Hòa Bình - Vĩnh Hậu

Bắt đầu từ kênh 5M4

Đến đê Đông

1,10

 

71

Lộ Đê Đông

Bắt đầu từ giáp xã Vĩnh Hậu A

Đến kênh mương I (nhà ông Hàn Lê)

1,10

 

72

Đường Giồng Nhãn-Gành Hào

Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Hậu A

Đến kênh mương I (nhà ông Hai Bắc)

1,10

 

73

Tuyến đường Hòa Bình - Vĩnh Hậu (phía Đông Kênh)

Bắt đầu từ giáp Thị trấn Hòa Bình

Đến cầu 3 Thân

1,10

 

74

Tuyến đường Hòa Bình - Vĩnh Hậu (phía Đông Kênh)

Bắt đầu từ ranh đất nhà 9 Hiến

Đến kênh 130

1,10

 

75

Đường Toàn Thắng

Bắt đầu từ ranh đất trường tiểu học Vĩnh Hậu C - sửa : Từ giáp lộ Hòa Bình - Vĩnh Hậu

Đến kênh 12

1,10

 

76

Đường Miểu Toàn Thắng - Cái Tràm

Bắt đầu từ kênh Hòa Bình - Vĩnh Hậu

Đến giáp ranh Vĩnh Hậu A

1,10

 

77

Đường Lung Lớn

Bắt đầu từ lộ Hòa Bình - Vĩnh Hậu

Đến mương I nhà ông Hàn Lê

1,10

 

78

Đường Cầu Trâu - sửa : Đường Cầu Trâu (phía Nam)

Bắt đầu từ lộ Hòa Bình - Vĩnh Hậu

Đến kênh mương I

1,10

 

79

Đường Cầu Trâu (phía Bắc)

Bắt đầu từ lộ Hòa Bình - Vĩnh Hậu

Đến kênh mương I

1,10

 

80

Đường Mương 6

Bắt đầu từ kênh 5m4

Đến kênh 130

1,10

 

81

Đường Mương 8 - sửa : Đường Mương 8 (Phía Tây)

Bắt đầu từ kênh Trường Sơn

Đến kênh 130

1,10

 

82

Đường Mương 8 - sửa : Đường Mương 8 (Phía Đông)

Bắt đầu từ kênh Trường Sơn

Đến kênh 130

1,10

 

83

Đường Kênh Tế II - sửa : Đường Kênh Tế II (phía Đông)

Bắt đầu từ kênh Cây Gừa

Đến đê Đông

1,10

 

84

Đường Kênh Tế II - sửa : Đường Kênh Tế II (phía Tây)

Bắt đầu từ kênh Cây Gừa

Đến đê Đông

1,10

 

85

Đường Kênh Làng Hưu (phía Đông)

Bắt đầu từ kênh Cây Gừa

Đến đê Đông

1,10

 

86

Đường Kênh Làng Hưu (phía Tây)

Bắt đầu từ kênh Cây Gừa

Đến đê Đông

1,10

 

87

Đường Nam Kênh Trường Sơn

Bắt đầu từ cầu Xã

Đến kênh Mương 1

1,10

 

88

Đường 5M4

Bắt đầu từ lộ Hòa Bình - Vĩnh Hậu

Đến kênh 8 - sửa : Mương 7

1,10

 

89

Đường ấp Thống Nhất (phía Đông)

Bắt đầu từ đê Trường Sơn II

Đến đê Đông

1,10

 

90

Đường ấp Thống Nhất (phía Tây)

Bắt đầu từ đê Trường Sơn II

Đến đê Đông

1,10

 

91

Đường khu Tái Định Cư

Bắt đầu từ Kênh Mương 1

Đến trường tiểu học Vĩnh Hậu C

1,10

 

92

Đường khu Tái Định Cư

Bắt đầu từ Kênh Thống Nhất

Đến giáp xã Vĩnh Hậu A (cũ)

1,10

 

93

Đường kênh Ba Vịt (2 bên lộ)

Bắt đầu từ kênh Trường Sơn II

Đến giáp khu Tái định cư

1,10

 

94

Đường giáp ranh ấp 12 - ấp 13

Bắt đầu từ kênh Cây Gừa

Đến đê Đông

1,10

 

95

Đường kênh ông Tà (2 bên lộ)

Bắt đầu từ lộ Hòa Bình - Vĩnh Hậu

Đến kênh I

1,10

 

96

Đường kênh Ba Quý (2 bên lộ)

Bắt đầu từ lộ Hòa Bình - Vĩnh Hậu

Đến kênh I

1,10

 

97

Đường kênh Tây Mắt Đỏ (2 bên lộ)

Bắt đầu từ kênh Cầu Trâu

Đến đường kênh Lung Lớn

1,10

 

98

Đường kênh Mười Chuột (2 bên lộ)

Bắt đầu từ kênh Cầu Trâu

Đến đường kênh Lung Lớn

1,10

 

99

Đường kênh Năm Châm

Bắt đầu từ kênh Cây Gừa

Đến đường kênh Cô Tuyết

1,10

 

100

Đường kênh Cô Tuyết

Bắt đầu từ đường Hòa Bình - Vĩnh Hậu

Đến đường Miểu Toàn Thắng - Cái Tràm

1,10

 

101

Tuyến sau hậu

Bắt đầu từ đường vô Trạm Y tế xã

Đến kênh Trường Sơn

1,10

 

102

Tuyến đường phía đông kênh 9

Bắt đầu từ nhà ông Chính

Đến giáp nhà ông Nga

1,10

 

103

Tuyến cầu thưa kênh cạn

Bắt đầu từ ấp Vĩnh Lập

Đến ấp Vĩnh Hòa

1,10

 

104

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

1,10

 

105

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

1,10

 

106

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

1,10

 

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,10

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,10

 

48. XÃ PHONG HIỆP

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh (Ktt)

Ghi chú

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Ấp 1A (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ)

Bắt đầu từ cầu Số 2, ấp 1A, trên lộ

Đến kênh 500 về hướng ấp 8A (bờ Bắc), trên lộ

1,10

 

2

Ấp 1A (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ)

Bắt đầu từ cầu Số 2, ấp 1A, dưới lộ

Đến kênh 500 về hướng ấp 8A (bờ Bắc), dưới lộ

1,10

 

3

Ấp 1A - 8A (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ)

Bắt đầu từ kênh 500 về hướng ấp 8A (bờ Bắc), trên lộ

Đến kênh 3.000, trên lộ

1,05

 

4

Ấp 1A - 8A (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ)

Bắt đầu từ kênh 500 về hướng ấp 8A (bờ Bắc), dưới lộ

Đến kênh 3.000, dưới lộ

1,05

 

5

Ấp 2B (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ)

Bắt đầu từ cầu số 2, ấp 2B, trên lộ

Đến trường THCS xã Phong Thạnh Tây A về hướng 8A (Bờ Nam), trên lộ

1,10

 

6

Ấp 2B (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ)

Bắt đầu từ cầu số 2, ấp 2B, dưới lộ

Đến trường THCS xã Phong Thạnh Tây A về hướng 8A (Bờ Nam), dưới lộ

1,10

 

7

Ấp 2B (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ)

Bắt đầu từ Trường THCS xã Phong Thạnh Tây A, trên lộ

Đến kênh 1.000, trên lộ

1,10

 

8

Ấp 2B (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ)

Bắt đầu từ Trường THCS xã Phong Thạnh Tây A, dưới lộ

Đến kênh 1.000, dưới lộ

1,10

 

9

Ấp 2B - 8A (bờ Nam kênh Phong Thạnh Tây) (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ)

Bắt đầu từ kênh 1.000 bờ Nam, trên lộ

Đến kênh 4.000 bờ Nam, trên lộ

1,05

 

10

Ấp 2B - 8A (bờ Nam kênh Phong Thạnh Tây) (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ)

Bắt đầu từ kênh 1.000 bờ Nam, dưới lộ

Đến kênh 4.000 bờ Nam, dưới lộ

1,05

 

11

Bờ Nam kênh Phong Thạnh Tây (ấp 8B)

Bắt đầu từ kênh 4.000 bờ Nam, trên lộ

Đến hết ấp 8B bờ Nam, trên lộ

1,05

 

12

Bờ Nam kênh Phong Thạnh Tây (ấp 8B)

Bắt đầu từ kênh 4.000 bờ Nam, dưới lộ

Đến hết ấp 8B bờ Nam, dưới lộ

1,05

 

13

Ấp 2B (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ)

Bắt đầu từ cầu số 2, ấp 2B, trên lộ

Đến hết nhà ông Ngô Văn Khối, trên lộ

1,05

 

14

Ấp 2B (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ)

Bắt đầu từ cầu số 2, ấp 2B, dưới lộ

Đến hết nhà ông Ngô Văn Khối, dưới lộ

1,05

 

15

Ấp 2B (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ)

Hết ngã ba nhà ông Ngô Văn Khối, trên lộ

Đến cầu Ba Lửa (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B), trên lộ

1,05

 

16

Ấp 2B (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ)

Hết ngã ba nhà ông Ngô Văn Khối, dưới lộ

Đến cầu Ba Lửa (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B), dưới lộ

1,05

 

17

Ấp 1A (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ)

Bắt đầu từ cầu Số 2, ấp 1A, trên lộ

Đến hết ranh cây xăng Thuận Minh, trên lộ

1,10

 

18

Ấp 1A (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ)

Bắt đầu từ cầu Số 2, ấp 1A, dưới lộ

Đến hết ranh cây xăng Thuận Minh, dưới lộ

1,10

 

19

Ấp 1A (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ)

Bắt đầu từ hết ranh cây xăng Thuận Minh, trên lộ

Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Phước Long), trên lộ

1,05

 

20

Ấp 1A (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ)

Bắt đầu từ hết ranh cây xăng Thuận Minh, dưới lộ

Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Phước Long), dưới lộ

1,05

 

21

Ấp 3 - 1B (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ)

Bắt đầu từ cầu Ba Lợi (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B), trên lộ

Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây (bờ Đông)), trên lộ

1,05

 

22

Ấp 3 - 1B (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ)

Bắt đầu từ cầu Ba Lợi (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B), dưới lộ

Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây (bờ Đông)), dưới lộ

1,05

 

23

Ấp 1B (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ)

Bắt đầu từ Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau

Vào 1000m ấp 1B về Phong Thạnh - Giá Rai

1,05

 

24

Ấp 3 (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ)

Bắt đầu từ Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau

Vào 100m ấp 3 về hướng Phong Thạnh - Giá Rai

1,05

 

25

Ấp 3 (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ)

Vào 100m ấp 3 về hướng Phong Thạnh - Giá Rai

Đến giáp xã Phong Thạnh - Giá Rai

1,05

 

26

Tuyến Quản Lộ Phụng Hiệp - CM (Ấp 1B - ấp 3)

Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Phước (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây)

Đến cầu Ba Lợi (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B)

1,05

 

27

Đường dẫn Cầu số 2 - QL Quản lộ Phụng Hiệp (Ấp 3)

QL Quản lộ Phụng Hiệp

Đến kênh Xáng Phụng Hiệp

1,05

 

28

Đường dẫn Cầu số 2 - Quản lộ Phụng Hiệp (ấp 2B)

Bắt đầu từ chân cầu vượt (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Phong)

Đến đoạn tiếp giáp lộ Phước Long - Phong Thạnh Tây B (Tên cũ: Đến ranh đất nhà ông Ngô Văn Khói)

1,05

 

29

Kênh 1000 ấp 1B, ấp 3

Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Phước (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây)

Đến kênh Ba Lợi (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B)

1,05

 

30

Kênh 1000 ấp 1A, ấp 2B

Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chín (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chính)

Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng

1,05

 

31

Kênh 2000 ấp 1A, ấp 8A, 2B

Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chín (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chính)

Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng

1,05

 

32

Kênh 3000 ấp 8A

Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chín (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chính)

Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng

1,05

 

33

Kênh 4000 ấp 8A, 8B

Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chín (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chính)

Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng

1,05

 

34

Kênh 5000 ấp 8B

Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chín (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chính)

Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng

1,05

 

35

Kênh 6000 ấp 8B

Bắt đầu từ giáp ranh xã Phước Long

Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng

1,05

 

36

Kênh 7000 ấp 8B

Bắt đầu từ giáp ranh kênh Phong Thạnh Tây

Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng

1,05

 

37

Kênh 8000 ấp 8B

Bắt đầu từ giáp ranh kênh Phong Thạnh Tây (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Phong, huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang)

Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng

1,05

 

38

Tuyến kênh Cô 9 (ấp 1A)

Bắt đầu từ đường Phước Long - Phong Thạnh Tây B (nhà ông Trịnh Hoài Nhanh)

Đến kênh 1000

1,05

 

39

Tuyến vào Miếu Vinh Ông (ấp 8A)

Bắt đầu từ Nhà Văn hóa (ấp 8A)

Đến Vinh Ông

1,05

 

40

Tuyến Kênh Phụng hiệp

Bắt đầu từ cầu Chủ Chí (ấp 4), trên lộ

Đến hết ranh nhà Phan Văn Chiến hướng về Cà Mau, trên lộ

1,10

 

41

Tuyến Kênh Phụng hiệp

Bắt đầu từ cầu Chủ Chí (ấp 4), dưới lộ

Đến hết ranh nhà Phan Văn Chiến hướng về Cà Mau, dưới lộ

1,10

 

42

Tuyến Kênh Phụng hiệp

Bắt đầu từ hết ranh nhà Phan Văn Chiến, trên lộ

Đến hết ranh nhà ông Võ Văn Thành, trên lộ

1,10

 

43

Tuyến Kênh Phụng hiệp

Bắt đầu từ hết ranh nhà Phan Văn Chiến, dưới lộ

Đến hết ranh nhà ông Võ Văn Thành, dưới lộ

1,10

 

44

Tuyến Kênh Phụng hiệp

Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Võ Văn Thành, trên lộ

Hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Luỹ, trên lộ

1,05

 

45

Tuyến Kênh Phụng hiệp

Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Võ Văn Thành, dưới lộ

Hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Luỹ, dưới lộ

1,05

 

46

Tuyến Kênh Phụng hiệp

Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Luỹ, trên lộ

Đến hết ranh Miễu nhà ông Trung, trên lộ

1,05

 

47

Tuyến Kênh Phụng hiệp

Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Luỹ, dưới lộ

Đến hết ranh Miễu nhà ông Trung, dưới lộ

1,05

 

48

Tuyến Kênh Phụng hiệp

Bắt đầu từ hết ranh Miễu nhà ông Trung, trên lộ

Đến giáp ranh xã Tân Lộc Đông (Cà Mau), trên lộ

1,05

 

49

Tuyến Kênh Phụng hiệp

Bắt đầu từ hết ranh Miễu nhà ông Trung, dưới lộ

Đến giáp ranh xã Tân Lộc Đông (Cà Mau), dưới lộ

1,05

 

50

Đường nhánh

Cầu Trung ương Đoàn

Đến Cầu kênh 1

1,05

 

51

Đường nhánh

Bắt đầu từ Cầu kênh 1

Đến Cầu kênh 2

1,05

 

52

Tuyến Chủ Chí - Chợ Hội

Bắt đầu từ đầu cầu Chủ Chí (ấp 9), trên lộ

Đến hết ranh cây xăng Nguyên Đời cũ (Tên cũ: Đến hết ranh cây xăng Nguyên Đời), trên lộ

1,10

 

53

Tuyến Chủ Chí - Chợ Hội

Bắt đầu từ đầu cầu Chủ Chí (ấp 9), dưới lộ

Đến hết ranh cây xăng Nguyên Đời cũ (Tên cũ: Đến hết ranh cây xăng Nguyên Đời), dưới lộ

1,10

 

54

Tuyến Chủ Chí - Chợ Hội

Bắt đầu từ hết ranh đất cây xăng Nguyên Đời cũ (Tên cũ: Bắt đầu từ hết ranh đất cây xăng Nguyên Đời), trên lộ

Đến hết ranh đất nhà Đặng Văn Nghĩa, trên lộ

1,05

 

55

Tuyến Chủ Chí - Chợ Hội

Bắt đầu từ hết ranh đất cây xăng Nguyên Đời cũ (Tên cũ: Bắt đầu từ hết ranh đất cây xăng Nguyên Đời), dưới lộ

Đến hết ranh đất nhà Đặng Văn Nghĩa, dưới lộ

1,05

 

56

Tuyến Chủ Chí - Chợ Hội

Bắt đầu từ hết ranh đất nhà Đặng Văn Nghĩa, trên lộ

Đến hết ranh đất nhà ông Dương Hồng Vũ, trên lộ

1,05

 

57

Tuyến Chủ Chí - Chợ Hội

Bắt đầu từ hết ranh đất nhà Đặng Văn Nghĩa, dưới lộ

Đến hết ranh đất nhà ông Dương Hồng Vũ, dưới lộ

1,05

 

58

Tuyến Chủ Chí - Chợ Hội

Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Dương Hồng Vũ, trên lộ

Đến Kênh 2.001, trên lộ

1,05

 

59

Tuyến Chủ Chí - Chợ Hội

Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Dương Hồng Vũ, dưới lộ

Đến Kênh 2.001, dưới lộ

1,05

 

60

Tuyến Chủ Chí - Chợ Hội

Bắt đầu từ kênh 4.000, trên lộ

Đến giáp xã Trí Phải (Tên cũ: Đến giáp xã Tân Phú, huyện Thới Bình (Cà Mau)), trên lộ

1,05

 

61

Tuyến Chủ Chí - Chợ Hội

Bắt đầu từ kênh 4.000, trên lộ, dưới lộ

Đến giáp xã Trí Phải (Tên cũ: Đến giáp xã Tân Phú, huyện Thới Bình (Cà Mau)), dưới lộ

1,05

 

62

Tuyến đường ấp 9B

Bắt đầu từ UBND xã Phong Thạnh Tây B cũ (Tên cũ: Bắt đầu từ UBND xã Phong Thạnh Tây B (ấp 9B)), trên lộ

Đến ấp 9B đến đầu cầu Chủ Chí (bờ Bắc), trên lộ

1,10

 

63

Tuyến đường ấp 9B

Bắt đầu từ UBND xã Phong Thạnh Tây B cũ (Tên cũ: Bắt đầu từ UBND xã Phong Thạnh Tây B (ấp 9B)), dưới lộ

Đến ấp 9B đến đầu cầu Chủ Chí (bờ Bắc), dưới lộ

1,10

 

64

Tuyến đường ấp 9B

Bắt đầu từ cầu Chủ Chí, trên lộ

Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thắng, trên lộ

1,10

 

65

Tuyến đường ấp 9B

Bắt đầu từ cầu Chủ Chí, dưới lộ

Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thắng, dưới lộ

1,10

 

66

Tuyến đường ấp 9B

Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thắng, trên lộ

Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Công, trên lộ

1,10

 

67

Tuyến đường ấp 9B

Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thắng, dưới lộ

Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Công, dưới lộ

1,10

 

68

Tuyến đường ấp 9B

Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Công, trên lộ

Đến hết ranh đất nhà ông Hồ Văn Đê, trên lộ

1,10

 

69

Tuyến đường ấp 9B

Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Công, dưới lộ

Đến hết ranh đất nhà ông Hồ Văn Đê, dưới lộ

1,10

 

70

Tuyến đường ấp 9B

Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Hồ Văn Đê, trên lộ

Đến Kênh 1000, trên lộ

1,05

 

71

Tuyến đường ấp 9B

Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Hồ Văn Đê, dưới lộ

Đến Kênh 1000, dưới lộ

1,05

 

72

Tuyến đường ấp 9B

Bắt đầu từ Kênh 1000, trên lộ

Đến kênh 2000, trên lộ

1,05

 

73

Tuyến đường ấp 9B

Bắt đầu từ Kênh 1000, dưới lộ

Đến kênh 2000, dưới lộ

1,05

 

74

Tuyến đường ấp 9B

Bắt đầu từ kênh 2000, trên lộ (tên cũ: Bắt đầu từ kênh 4000, trên lộ)

Đến giáp xã Trí Phải.

1,00

 

75

Tuyến đường ấp 9B

Bắt đầu từ kênh 2000, dưới lộ (tên cũ: Bắt đầu từ kênh 4000, dưới lộ)

Đến giáp xã Trí Phải.

1,00

 

76

Tuyến đường ấp 2A

Bắt đầu từ cống Ông Minh, trên lộ

Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Bông, trên lộ

1,10

 

77

Tuyến đường ấp 2A

Bắt đầu từ cống Ông Minh, dưới lộ

Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Bông, dưới lộ

1,10

 

78

Tuyến đường ấp 2A

Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Bông, trên lộ

Đến cầu Ba Lửa (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A), trên lộ

1,05

 

79

Tuyến đường ấp 2A

Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Bông, dưới lộ

Đến cầu Ba Lửa (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A), dưới lộ

1,05

 

80

Tuyến đường ấp 12

Bắt đầu từ trại Cây Ba Kiệt (ấp 12)

Đến hết ranh đất nhà ông Hùng về Hộ Phòng

1,05

 

81

Tuyến đường ấp 12

Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Hùng về Hộ Phòng

Đến cầu kênh 1000 (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Từ Văn Phước về Hộ Phòng)

1,05

 

82

Tuyến đường ấp 12

Bắt đầu từ cầu kênh 1000 (Tên cũ: Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Bắt đầu từ Văn Phước về Hộ Phòng)

Đến giáp ranh phường Giá Rai (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Phong Thạnh, phường Giá Rai)

1,05

 

83

Tuyến đường ấp 12

Bắt đầu từ trại cây Ba Kiệt (phần đất Ba Kiệt), trên lộ

Đến ranh đất VLXD Thái Bảo về xã Phong Thạnh Tây A (cũ), trên lộ

1,05

 

84

Tuyến đường ấp 12

Bắt đầu từ trại cây Ba Kiệt (phần đất Ba Kiệt), dưới lộ

Đến ranh đất VLXD Thái Bảo về xã Phong Thạnh Tây A (cũ), dưới lộ

1,05

 

85

Tuyến đường ấp 12

Bắt đầu từ hết ranh VLXD Thái Bảo về xã Phong Thạnh Tây A (cũ), trên lộ

Đến ranh trạm cấp nước (Tên cũ: Đến hết ranh nhà bà Mỹ A), trên lộ

1,05

 

86

Tuyến đường ấp 12

Bắt đầu từ hết ranh VLXD Thái Bảo về xã Phong Thạnh Tây A (cũ), dưới lộ

Đến ranh trạm cấp nước (Tên cũ: Đến hết ranh nhà bà Mỹ A), dưới lộ

1,05

 

87

Tuyến đường ấp 12

Bắt đầu từ trạm cấp nước (Tên cũ: Bắt đầu từ hết ranh nhà bà Mỹ A), trên lộ

Đến cầu Ba Lợi (Tên cũ: Đến hết ranh nhà ông Năm Thê (giáp ranh Phong Thạnh Tây A)), trên lộ

1,05

 

88

Tuyến đường ấp 12

Bắt đầu từ trạm cấp nước (Tên cũ: Bắt đầu từ hết ranh nhà bà Mỹ A), dưới lộ

Đến cầu Ba Lợi (Tên cũ: Đến hết ranh nhà ông Năm Thê (giáp ranh Phong Thạnh Tây A)), dưới lộ

1,05

 

89

Tuyến Quản lộ Phụng hiệp

Bắt đầu từ giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A (cũ)

Đến Đầu Cầu Chủ Chí

1,10

 

90

Đường dẫn móng cầu Chủ Chí (Bên Chợ)

Bắt đầu từ nhà ông Huỳnh Văn Dũng ấp 2A

Đến hết ranh đất nhà ông Võ Văn Đen ấp 4

1,05

 

91

Tuyến kênh 8000 ấp 9C

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Hiền

Đến kênh Khạo Rạng giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A (cũ)

1,05

 

92

Tuyến kênh 1000

Bắt đầu từ nhà bà Lê Thị Danh

Đến kênh Khạo Rạng giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A (cũ)

1,05

 

93

Tuyến kênh 4000

Bắt đầu từ nhà ông Huỳnh văn Khởi

Đến kênh Khạo Rạng giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A (cũ)

1,05

 

94

Tuyến kênh 2000

Bắt đầu từ nhà ông Nguyễn Văn Khá

Đến kênh Khạo Rạng giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A (cũ)

1,05

 

95

Tuyến kênh 6000

Bắt đầu từ nhà ông Lê Văn Tuôi

Đến kênh Khạo Rạng giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A (cũ)

1,05

 

96

Tuyến kênh 7000

Bắt đầu từ ông Trần Văn Tính

Đến kênh Khạo Rạng giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A (cũ)

1,05

 

97

Tuyến kênh Lầu Quốc Gia

Bắc đầu từ cây xăng Trí Tỏa

Đến Quản lộ Phụng Hiệp (Ấp 1B)

1,05

 

98

Tuyến kênh Lầu Quốc Gia

Bắc đầu từ cầu Trí Tỏa

Đến Quản lộ Phụng Hiệp (Ấp 3)

1,05

 

99

Tuyến từ kênh 3000 (Ấp 8A) đến kênh 8000 (Ấp 8B) –Phía Bắc kênh Phong Thạnh Tây

Bắt đầu từ kênh 3000 (ấp 8A)

Đến giáp tỉnh An Giang

1,05

 

100

Tuyến đường kênh Cây Gòn (Ấp 8A) 2 bên

Bắc đầu từ chân cầu Cây Gòn

Đến cầu 3 Diền kênh 4000

1,05

 

101

Tuyến đường kênh Cô Chín (Đoạn 2)

Bắc đầu từ kênh 1000 (Ấp 1A)

Đến kênh 3000 (Ấp 8A)

1,05

 

102

Tuyến đường kênh 3 Lợi (Ấp 3)

Bắc đầu từ chân cầu 3 Lợi (Quốc lộ PH)

Đến kênh 1000

1,05

 

103

Tuyến kênh Lầu Quốc Gia (Ấp 1B)

Bắc đầu từ đoạn 1000m (ấp 1B) từ Quốc lộ Phụng Hiệp vào

Đến giáp ranh xã Phong Thạnh, Giá Gai (cũ)

1,05

 

104

Tuyến kênh Khạo Gạng (Bờ Nam gồm Ấp 2A, Ấp 9B, Ấp 9C)

Từ giáp tuyến đường Phước Long – Phong Thạnh Tây B

Đến kênh 8000 giáp ranh xã Trí Phải

1,05

 

105

Tuyến kênh Khạo Gạng (Bờ Bắc gồm Ấp 2B, Ấp 8A, Ấp 8B)

Từ giáp tuyến đường Phước Long – Phong Thạnh Tây B

Đến kênh 8000 giáp ranh xã Trí Phải

1,05

 

106

Tuyến kênh 3000 (ấp 1B ấp 3, ấp 12)

Giáp ranh xã Vĩnh Phước (xã Vĩnh Phú Tây cũ)

Đến kênh xáng Hộ Phòng

1,05

 

107

Tuyến kênh 1000 (ấp 3, ấp 12)

Từ giáp kênh Lầu Quốc Gia

Đến kênh xáng Hộ Phòng

1,05

 

108

Tuyến kênh 2000 bờ Đông (Ấp 9B)

Bắt đầu từ đất ông Lê Văn Kiệt

Đến giáp kênh Khạo Gạng

1,05

 

109

Tuyến kênh 4000 bờ Đông (Ấp 9B)

Bắt đầu từ đất ông Huỳnh Văn Hợi

Đến giáp kênh Khạo Gạng

1,05

 

110

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

1,05

 

111

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

1,05

 

112

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

1,05

 

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,05

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,05

 

49. XÃ PHƯỚC LONG

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh (Ktt)

Ghi chú

Điểm đầu

Điểm cuối

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp

Bắt đầu từ cầu 30/4 (kênh Cộng Hòa)

Đến kênh Tài Chính (khu Hành chính)

1,10

 

2

Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp

Kênh Tài Chính (Ba Tụi); Trên lộ

Đến kênh Cầu Cháy; Trên lộ

1,10

 

3

Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp

Kênh Tài Chính (Ba Tụi); Dưới lộ

Đến kênh Cầu Cháy; Dưới lộ

1,10

 

4

Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp

Bắt đầu từ kênh Cầu Cháy; Trên lộ

Đến Kênh thủy lợi (Gần nhà máy Lợi Đạt); Trên lộ

1,10

 

5

Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp

Bắt đầu từ kênh Cầu Cháy; Dưới lộ

Đến Kênh thủy lợi (Gần nhà máy Lợi Đạt); Dưới lộ

1,10

 

6

Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp

Bắt đầu từ Kênh thủy lợi (Gần nhà máy Lợi Đạt); Trên lộ

Đến cầu kênh Xáng Hòa Bình (Cầu Trắng); Trên lộ

1,10

 

7

Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp

Bắt đầu từ Kênh thủy lợi (Gần nhà máy Lợi Đạt); Dưới lộ

Đến cầu kênh Xáng Hòa Bình (Cầu Trắng); Dưới lộ

1,10

 

8

Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp

Bắt đầu từ cầu kênh xáng Hòa Bình (Cầu Trắng); Trên lộ

Đến giáp ranh xã Ninh Quới (tên cũ: Đến giáp ranh H. Hồng Dân); Trên lộ

1,10

 

9

Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp

Bắt đầu từ cầu kênh xáng Hòa Bình (Cầu Trắng); Dưới lộ

Đến giáp ranh xã Ninh Quới (tên cũ: Đến giáp ranh H. Hồng Dân); Dưới lộ

1,10

 

10

Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp

Bắt đầu từ cầu Tài Chính (ấp Hành Chính) (tên cũ: Bắt đầu từ bờ Tây kênh cầu Tài Chính); Trên lộ

Đến kênh 1.000; Trên lộ

1,10

 

11

Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp

Bắt đầu từ cầu Tài Chính (ấp Hành Chính) (tên cũ: Bắt đầu từ bờ Tây kênh cầu Tài Chính); Dưới lộ

Đến kênh 1.000; Dưới lộ

1,10

 

12

Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp

Bắt đầu từ kênh 1.000

Đến ngã ba ông Bững

1,10

 

13

Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp

Bắt đầu từ bờ đông kênh cầu Tài Chính (ấp Long Hậu) (tên cũ: Bắt đầu từ bờ đông kênh cầu Tài Chính)

Đến kênh 1.000

1,10

 

14

Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp

Bắt đầu từ kênh 1.000

Đến giáp xã Hồng Dân

1,10

 

15

Đường Yên Mô

Bắt đầu từ kênh Cộng Hòa

Đến kênh Tài Chính (kênh giữa) (tên cũ: Đến kênh Tài chính)

1,15

 

16

Phía đông kênh Cộng Hòa (ấp Hành Chính)

Bắt đầu từ cầu 30/4; Trên lộ

Đến kênh 1.000 vào trong (ấp Hành Chính); Trên lộ

1,10

 

17

Phía đông kênh Cộng Hòa (ấp Hành Chính)

Bắt đầu từ cầu 30/4; Dưới lộ

Đến kênh 1.000 vào trong (ấp Hành Chính); Dưới lộ

1,10

 

18

Phía Tây kênh Cộng Hòa (ấp Long Hoà)

Bắt đầu từ cầu 30/4; Trên lộ

Đến kênh 1.000 vào trong (Bờ Tây); Trên lộ

1,10

 

19

Phía Tây kênh Cộng Hòa (ấp Long Hoà)

Bắt đầu từ cầu 30/4; Dưới lộ

Đến kênh 1.000 vào trong (Bờ Tây); Dưới lộ

1,10

 

20

Phía Tây kênh Cộng Hòa (ấp Long Hoà)

Bắt đầu từ kênh Cộng Hòa; Trên lộ

Đến hết Cầu Phước Long 2 ; Trên lộ

1,10

 

21

Phía Tây kênh Cộng Hòa (ấp Long Hoà)

Bắt đầu từ kênh Cộng Hòa; Dưới lộ

Đến hết Cầu Phước Long 2; Dưới lộ

1,10

 

22

Phía Tây kênh Cộng Hòa (ấp Long Hoà)

Bắt đầu từ hết Cầu Phước Long 2 ; Trên lộ

Giáp ranh xã Vĩnh Phước (ấp Long Hoà); Trên lộ

1,10

 

23

Phía Tây kênh Cộng Hòa (ấp Long Hoà)

Bắt đầu từ hết Cầu Phước Long 2 ; Dưới lộ

Giáp ranh xã Vĩnh Phước (ấp Long Hoà); Dưới lộ

1,10

 

24

Tuyến đường kênh 2000

Bắt đầu từ kênh 2.000 (từ giáp lộ Phước Long - Vĩnh Mỹ)

Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (bờ Bắc ấp Long Thành)

1,05

 

25

Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long

Từ cầu Xã Tá

Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (bờ Bắc ấp Long Thành)

1,10

 

26

Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long

Bắt đầu từ cầu Xã Tá: Trên lộ

Đến hết ranh Nghĩa Trang; Trên lộ

1,15

 

27

Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long

Bắt đầu từ cầu Xã Tá; Dưới lộ

Đến hết ranh Nghĩa Trang; Dưới lộ

1,15

 

28

Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long

Bắt đầu từ hết ranh Nghĩa Trang; Trên lộ

Đến hết ranh Khách sạn Hoàng Châu; Trên lộ

1,15

 

29

Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long

Bắt đầu từ hết ranh Nghĩa Trang; Dưới lộ

Đến hết ranh Khách sạn Hoàng Châu; Dưới lộ

1,15

 

30

Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long

Bắt đầu từ hết ranh Khách sạn Hoàng Châu; Trên lộ

Đến ranh Cầu Phước Long; Trên lộ

1,15

 

31

Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long

Bắt đầu từ hết ranh Khách sạn Hoàng Châu; Dưới lộ

Đến ranh Cầu Phước Long; Dưới lộ

1,15

 

32

Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long

Bắt đầu từ ranh Cầu Phước Long; Trên lộ

Đến Cầu Sắt; Trên lộ

1,15

 

33

Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long

Bắt đầu từ ranh Cầu Phước Long; Dưới lộ

Đến Cầu Sắt; Dưới lộ

1,15

 

34

Tuyến đường trước Trụ sở UBND thị trấn cũ

Bắt đầu từ cầu Sắt; Trên lộ

Đến cầu Phước Long 2; Trên lộ

1,10

 

35

Tuyến đường trước Trụ sở UBND thị trấn cũ

Bắt đầu từ cầu Sắt; Dưới lộ

Đến cầu Phước Long 2; Dưới lộ

1,10

 

36

Tuyến đường trước Trụ sở UBND thị trấn cũ

Bắt đầu từ cầu Phước Long 2; Trên lộ

Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (ấp Long Thành); Trên lộ

1,10

 

37

Tuyến đường trước Trụ sở UBND thị trấn cũ

Bắt đầu từ cầu Phước Long 2; Dưới lộ

Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (ấp Long Thành); Dưới lộ

1,10

 

38

Tuyến bờ tây kênh Cộng Hoà (đoạn còn lại)

Bắt đầu từ kênh 1.000

Đến kênh 4.000 (giáp ranh xã Vĩnh Phước)

1,05

 

39

Tuyến bờ tây kênh Cộng Hoà (đoạn còn lại)

Bắt đầu từ cầu Kênh 1.000 (bờ Đông)

Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (đường vô vườn cò)

1,05

 

40

Tuyến kênh Vĩnh lộc (Phước Long - Hồng Dân)

Bắt đầu từ cầu kênh Xáng Hòa Bình (cầu Trắng)

Đến giáp ranh xã Hồng Dân (bờ Tây)

1,05

 

41

Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp

Bắt đầu từ trụ sở ấp Nội Ô; Trên lộ

Đến lộ Ba Rô (Lộ trước chợ); Trên lộ

1,10

 

42

Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp

Bắt đầu từ trụ sở ấp Nội Ô; Dưới lộ

Đến lộ Ba Rô (Lộ trước chợ); Dưới lộ

1,10

 

43

Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp

Bắt đầu từ kênh Xáng Phụng Hiệp

Đến ngã tư lộ 2 chiều Trần Hồng Dân (Bờ Đông)

1,15

 

44

Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp

Bắt đầu từ kênh Xáng Phụng Hiệp

Đến ngã tư lộ 2 chiều Trần Hồng Dân (Bờ Tây)

1,15

 

45

Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp

Bắt đầu từ ngã tư lộ 2 chiều Trần Hồng Dân

Đến cầu Ba Rô (Hoa Rô)(Quản lộ Phụng Hiệp), Bờ Nam

1,15

 

46

Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp

Bắt đầu từ ngã tư lộ 2 chiều Trần Hồng Dân

Đến cầu Ba Rô (Hoa Rô)(Quản lộ Phụng Hiệp), Bờ Bắc

1,15

 

47

Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp

Bắt đầu từ cầu Ba Rô (Hoa Rô, Quản lộ Phụng Hiệp)

Đến Kênh Miểu Bà ấp Long Đức

1,10

 

48

Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp

Bắt đầu từ kênh Miểu Bà ấp Long Đức

Đến Cầu Ba Phát

1,10

 

49

Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp

Bắt đầu từ cầu Ba Phát

Đến Cầu Mười Hai

1,10

 

50

Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp

Bắt đầu từ lộ Ba Rô (tên cũ: Bắt đầu từ lộ Ba Rô (Hoa Rô); Trên lộ

Đến giáp ranh cầu xã Vĩnh Phú Đông (cũ); Trên lộ

1,10

 

51

Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp

Bắt đầu từ lộ Ba Rô (tên cũ: Bắt đầu từ lộ Ba Rô (Hoa Rô); Dưới lộ

Đến giáp ranh cầu xã Vĩnh Phú Đông (cũ); Dưới lộ

1,10

 

52

Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp

Bắt đầu từ cầu Thầy Thép (kênh Xáng Phụng Hiệp) ấp Phước Thuận 1

Đến Cầu Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp

1,10

 

53

Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long

Từ trụ sở ấp Nội Ô; Trên lộ

Đến cầu Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp; Trên lộ

1,10

 

54

Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long

Từ trụ sở ấp Nội Ô; Dưới lộ

Đến cầu Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp; Dưới lộ

1,10

 

55

Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long

Bắt đầu từ cầu Quản lộ Phụng Hiệp

Đến hết ranh Kênh 1000 khu III (ấp Long Đức)

1,10

 

56

Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long

Bắt đầu từ hết ranh Kênh 1000 khu III (ấp Long Đức)

Đến Cầu Hai Niệm

1,10

 

57

Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long

Bắt đầu từ cầu Hai Niệm; Trên lộ

Đến rạch Đìa Châm; Trên lộ

1,10

 

58

Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long

Bắt đầu từ cầu Hai Niệm; Dưới lộ

Đến rạch Đìa Châm; Dưới lộ

1,10

 

59

Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long

Bắt đầu từ ngã tư lộ 2 chiều

Đến hết ranh đường Trần Hồng Dân (ấp Nội Ô)

1,15

 

60

Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long

Bắt đầu từ ngã tư lộ 2 chiều

Đến hết ranh đường Trần Hồng Dân (ấp Long Đức)

1,15

 

61

Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long

Bắt đầu từ ngã tư đường Trần Hồng Dân

Đến Ngã ba Lộ ấp Phước Thuận đấu nối ra Quản lộ Phụng Hiệp (02 bên)

1,15

 

62

Lộ ấp Phước Thuận 1 đấu nối ra Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp

Bắt đầu từ lộ ấp Phước Thuận 1 đi xã Vĩnh Phú Đông (cũ)

Đến giáp Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp (02 bên)

1,10

 

63

Lộ ấp Phước Thuận 1 đấu nối ra Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp

Bắt đầu từ ranh nhà Bác sĩ Đức

Đến lộ Ba Rô (2 bên lộ)

1,15

 

64

Lộ ấp Phước Thuận 1 đấu nối ra Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp

Bắt đầu từ kênh Xáng Phụng Hiệp

Trường Mẫu giáo

1,10

 

65

Lộ ấp Phước Thuận 1 đấu nối ra Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp

Bắt đầu từ kênh Xáng Phụng Hiệp

Đến ngã 3 lộ nhà Bác sĩ Đức - lộ Ba Rô

1,15

 

66

Lộ ấp Phước Thuận 1 đấu nối ra Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp

Bắt đầu từ lộ cầu Đức Thành I

Đến hết ranh Trường cấp I B (Lộ sau 2 bên)

1,10

 

67

Lộ ấp Phước Thuận 1 đấu nối ra Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp

Bắt đầu từ hết ranh Trường cấp IB

Đến lộ Hoa Rô (2 bên lộ)

1,10

 

68

Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp

Bắt đầu từ cầu Thầy Thép

Đến cầu Hoa Rô

1,15

 

69

Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp

Bắt đầu từ cầu Hoa Rô

Đến hết ranh cửa hàng Xăng Dầu PVoil

1,15

 

70

Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp

Bắt đầu từ hết ranh cửa hàng Xăng Dầu PVoil

Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước

1,15

 

71

Đường Nho Quan

Bắt đầu từ Lộ Vĩnh Mỹ - Phước Long

Đến giáp Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp

1,15

 

72

Đường cầu Phước Long 2

Bắt đầu từ cầu Phước Long 2

Đến vòng xoay Quản lộ Phụng Hiệp (Bệnh viện mới)

1,15

 

73

Đường cầu Phước Long 2

Bắt đầu từ vòng xoay Quản lộ Phụng Hiệp (Bệnh viện mới)

Đến hết ranh Kênh 1000

1,15

 

74

Đường cầu Phước Long 2

Bắt đầu từ hết ranh Kênh 1000

Đến Ngã 3 Phước Long Vĩnh Mỹ

1,15

 

75

Đường cầu Phước Long 2

Bắt đầu từ đường dẫn cầu Phước Long 2

Đến kênh 500 ấp Long Hòa

1,15

 

76

Đường cầu Phước Long 2

Bắt đầu từ kênh 500 ấp Long Hòa

Đến kênh 1000

1,15

 

77

Đường cầu Phước Long 2

Bắt đầu từ ngã 3 ông Bững

Đến ngã 3 Năm Cừ (bờ Nam)

1,10

 

78

Đường cầu Phước Long 2

Bắt đầu từ ngã 3 ông Bững

Đến giáp ranh xã Hồng Dân

1,10

 

79

Đường cầu Phước Long 2

Bắt đầu từ Cầu kênh Miễu Bà

Đến Ngã 3 Năm Cừ (bờ Bắc)

1,10

 

80

Đường Hành Chính 1

Bắt đầu từ công An xã

Đến đường Yên Mô

1,05

 

81

Đường Hành Chính 2

Bắt đầu từ kho bạc Nhà nước

Đến đường Yên Mô

1,05

 

82

Đường Hành Chính 3

Bắt đầu từ ngân Hàng Nông Nghiệp

Đến đường Yên Mô

1,05

 

83

Tuyến Trung tâm thương mại

Bắt đầu từ Ngã 3 đường Trần Hồng Dân

Đến Quản lộ Phụng Hiệp ấp Long Đức

1,15

 

84

Đường cầu Ba Rô (Hoa Rô)

Bắt đầu từ kênh Xáng Phụng Hiệp

Đến ngã 4 đường Trần Hồng Dân (Hai bên lộ)

1,15

 

85

Phía Tây kênh Cộng Hòa

Bắt đầu từ kênh 250 từ kênh Cộng Hòa

Đến đường dẫn Cầu Phước Long 2 (Hai bên lộ)

1,05

 

86

Phía Tây kênh Cộng Hòa

Bắt đầu từ kênh 250 (giáp đường dẫn Cầu Phước Long 2, bờ Bắc)

Đến Kênh 500 (đến nhà ông Mười Te)

1,05

 

87

Phía Tây kênh Cộng Hòa

Bắt đầu từ Kênh 500 từ Kênh Cộng Hòa

Đến đường dẫn Cầu Phước Long 2 (Bờ Bắc)

1,05

 

88

Phía Tây kênh Cộng Hòa

Bắt đầu từ kênh 500 từ đường dẫn Cầu Phước Long 2

Đến giáp ranh Kênh 750 (Bờ Bắc)

1,05

 

89

Phía Tây kênh Cộng Hòa

Bắt đầu từ Kênh 750 từ Kênh Cộng Hòa

Đến đường dẫn Cầu Phước Long 2 (Bờ Nam)

1,05

 

90

Phía Tây kênh Cộng Hòa

Bắt đầu từ Kênh 750 từ đường dẫn Cầu Phước Long 2 (bờ Nam)

Đến Kênh Vườn Cò (Bờ Bắc)

1,05

 

91

Phía Tây kênh Cộng Hòa

Bắt đầu từ Kênh 2000 từ Kênh Cộng Hòa

Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (Bờ Bắc)

1,05

 

92

Phía Tây kênh Cộng Hòa

Bắt đầu từ Kênh 3000 từ Kênh Cộng Hòa

Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (Bờ Nam)

1,05

 

93

Phía Tây kênh Cộng Hòa

Bắt đầu từ nhà ông Trương Văn Lẩm

Đến hết ranh nhà ông Trần Văn Minh (Kênh Miễu Bà)

1,05

 

94

Phía Tây kênh Cộng Hòa

Bắt đầu từ đường Phước Long - Phong Thạnh Tây B

Đến Kênh 1000 (Bờ Tây, tuyến kênh Vườn Cò)

1,05

 

95

Lộ sau trường Võ Văn Kiệt

Bắt đầu từ đường dẫn cầu Phước Long 2

Đến kênh Cộng Hòa

1,15

 

96

Lộ sau chợ đêm

Bắt đầu từ đường Phước Long - Phong Thạnh Tây B

Kênh thủy lợi

1,05

 

97

Tuyến đường từ xã Phước Long - Hồng Dân (Tuyến đi Ba Đình- ĐT 979)

Từ kênh 1000

Đến kênh 2000

1,00

 

98

Tuyến đường từ xã Phước Long - Hồng Dân (Tuyến đi Ba Đình- ĐT 979)

Từ kênh 2000

Đến kênh 3000

1,00

 

99

Tuyến đường từ xã Phước Long - Hồng Dân (Tuyến đi Ba Đình- ĐT 979)

Từ kênh 3000

Giáp ranh xã Vĩnh Phước

1,00

 

100

Phía Đông kênh Cộng Hòa

Bắt đầu từ Kênh 1000

Đến kênh 3000

1,05

 

101

Phía Đông kênh Cộng Hòa

Bắt đầu từ Kênh 3000

Đến kênh 6000

1,05

 

102

Kênh Tài Chính

Bắt đầu từ Kênh 750 từ Kênh Tài Chính

Đến giáp Kênh Cộng Hòa (tuyến lộ bê tông nhà ông Út Nhỏ)

1,05

 

103

Kênh Tài Chính

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phan Văn Hải

Đến Kênh 1000 (Bờ Đông)

1,05

 

104

Kênh Tài Chính

Bắt đầu từ kênh 1000 Kênh Tài Chính

Đến Kênh 1000 Kênh Cộng Hòa (Bờ Nam)

1,05

 

105

Kênh Tài Chính

Bắt đầu từ kênh 750 Kênh Tài Chính (Bờ Nam)

Đến Kênh 500 Kênh Cộng Hòa (Bờ Bắc)

1,05

 

106

Kênh Cầu Cháy

Bắt đầu từ đường Phước Long - Ninh Quới

Đến Kênh Tài Chính (Bờ Nam)

1,05

 

107

Phía Đông Cầu số 02 (Vĩnh Mỹ - Phước Long)

Bắt đầu từ Kênh Vĩnh Mỹ - Phước Long

Đến Cầu Ba Phát (Bờ Bắc)

1,05

 

108

Phía Đông Cầu số 02 (Vĩnh Mỹ - Phước Long)

Bắt đầu từ Miễu Bà (Khu tư Long Đức)

Đến giáp ranh Kênh 2000 (Bờ Đông)

1,05

 

109

Tuyến đường Cựa Gà (ấp Long Đức)

Đoạn từ Miễu Bà

Đến nhà ông Sơn Khuê

1,05

 

110

Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ

Bắt đầu từ UBND xã Vĩnh Phú Đông cũ

Đến cầu Thầy Thép Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau (bờ Bắc)

1,10

 

111

Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ

Bắt đầu từ UBND xã Vĩnh Phú Đông cũ; Trên lộ

Đến kênh Hòa Bình; Trên lộ

1,05

 

112

Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ

Bắt đầu từ UBND xã Vĩnh Phú Đông cũ; Dưới lộ

Đến kênh Hòa Bình; Dưới lộ

1,10

 

113

Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ

Bắt đầu từ Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau

Đến kênh 1000 nhà bà Tư Nhiểu (bờ Bắc)

1,10

 

114

Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ

Bắt đầu từ kênh 1.000 nhà bà Tư Nhiểu

Đến ngã tư Mười Khịch

1,10

 

115

Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ

Bắt đầu từ Giáp ranh ấp Long Đức; Trên lộ

Đến Cây Nhâm; Trên lộ

1,05

 

116

Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ

Bắt đầu từ Giáp ranh ấp Long Đức; Dưới lộ

Đến Cây Nhâm; Dưới lộ

1,10

 

117

Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ

Bắt đầu từ Cây Nhâm; Trên lộ

Đến cầu Tám Ngọ; Trên lộ

1,05

 

118

Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ

Bắt đầu từ Cây Nhâm; Dưới lộ

Đến cầu Tám Ngọ; Dưới lộ

1,10

 

119

Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ

Bắt đầu từ cầu Hoà Bình Kênh Xáng Phụng Hiệp

Đến kênh 500 (bờ Đông)

1,10

 

120

Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ

Bắt đầu từ kênh Hòa Bình; Trên lộ

Đến kênh 500 (bờ Tây); Trên lộ

1,10

 

121

Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ

Bắt đầu từ kênh Hòa Bình; Dưới lộ

Đến kênh 500 (bờ Tây); Dưới lộ

1,10

 

122

Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ

Bắt đầu từ kênh 500

Đến ngã tư Mười Khịch (bờ Đông)

1,10

 

123

Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ

Bắt đầu từ kênh 500; Trên lộ

Đến ngã tư Mười Khịch (bờ Tây); Trên lộ

1,10

 

124

Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ

Bắt đầu từ kênh 500; Dưới lộ

Đến ngã tư Mười Khịch (bờ Tây); Dưới lộ

1,10

 

125

Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ

Bắt đầu từ cầu Hòa Bình; Trên lộ

Đến đập Kiểm Đê; Trên lộ

1,10

 

126

Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ

Bắt đầu từ cầu Hòa Bình; Dưới lộ

Đến đập Kiểm Đê; Dưới lộ

1,10

 

127

Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ

Bắt đầu từ cầu Rạch Cũ; Trên lộ

Đến nhà ông Võ Thành Đức; Trên lộ

1,05

 

128

Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ

Bắt đầu từ cầu Rạch Cũ; Dưới lộ

Đến nhà ông Võ Thành Đức; Dưới lộ

1,10

 

129

Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Thành Đức; Trên lộ

Đến cầu đập Kiểm Đê; Trên lộ

1,05

 

130

Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Thành Đức; Dưới lộ

Đến cầu đập Kiểm Đê; Dưới lộ

1,10

 

131

Tuyến đường ĐT 978

Bắt đầu từ giáp ranh xã Ninh Quới (cầu giáp ranh); Trên lộ

Đến cầu Hai Giỏi; Trên lộ

1,15

 

132

Tuyến đường ĐT 978

Bắt đầu từ giáp ranh xã Ninh Quới (cầu giáp ranh); Dưới lộ

Đến cầu Hai Giỏi; Dưới lộ

1,15

 

133

Tuyến đường ĐT 978

Bắt đầu từ cầu Hai Giỏi; Trên lộ

Đến giáp ranh xã Vĩnh Thanh (nhà Lâm Văn Điện); Trên lộ

1,15

 

134

Tuyến đường ĐT 978

Bắt đầu từ cầu Hai Giỏi; Dưới lộ

Đến giáp ranh xã Vĩnh Thanh (nhà Lâm Văn Điện); Dưới lộ

1,15

 

135

Tuyến lộ ấp Mỹ Tân

Bắt đầu từ miễu Mỹ Tân

Đến cầu 9 Xị

1,05

 

136

Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau

Bắt đầu từ cầu Ngan Dừa ấp Vĩnh Phú A

Đến cầu Thầy Thép (Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp)

1,15

 

137

Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng

Từ cầu chùa Đìa Muồng

Đến cầu Đìa Muồng (Quốc lộ quản lộ - Phụng Hiệp)

1,05

 

138

Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng

Bắt đầu từ nhà Út Nhàn

Đến Quản lộ Phụng Hiệp (hướng đi chùa Đìa Muồng)

1,05

 

139

Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng

Bắt đầu từ ngã tư Cầu Mười Khịch (hướng kênh xáng Hòa Bình)

Đến giáp ranh xã Vĩnh Thanh (bờ Đông)

1,05

 

140

Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng

Bắt đầu từ ngã tư Cầu Mười Khịch (hướng kênh xáng Hòa Bình); Trên lộ

Đến giáp ranh xã Vĩnh Thanh (bờ Tây); Trên lộ

1,05

 

141

Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng

Bắt đầu từ ngã tư Cầu Mười Khịch (hướng kênh xáng Hòa Bình); Dưới lộ

Đến giáp ranh xã Vĩnh Thanh (bờ Tây); Dưới lộ

1,05

 

142

Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng

Bắt đầu từ hết ranh nhà Ông Năm Trăm

Đến cầu đập Kiểm đê

1,05

 

143

Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng

Bắt đầu từ cầu Tám Ngọ (Vĩnh Mỹ - Phước Long); Trên lộ

Đến giáp ranh xã Vĩnh Thanh (Cầu Xáng Cụt); Trên lộ

1,05

 

144

Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng

Bắt đầu từ cầu Tám Ngọ (Vĩnh Mỹ - Phước Long); Dưới lộ

Đến giáp ranh xã Vĩnh Thanh (Cầu Xáng Cụt); Dưới lộ

1,05

 

145

Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng

Bắt đầu từ cầu Tám Ngọ

Đến trường Tiểu học "B"

1,05

 

146

Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng

Bắt đầu từ cầu Mười Khịch

Đến miễu Mỹ Tân

1,05

 

147

Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng

Bắt đầu từ Cầu nhà bà Nga

Đến Miễu ấp Mỹ Tân

1,05

 

148

Lộ Nông Thôn

Bắt đầu từ giáp ranh thị trấn Phước Long cũ

Đến ngã tư nhà ông Danh (ấp Phước 3A)

1,05

 

149

Lộ Nông Thôn

Bắt đầu từ cầu nhà 2 Rở ấp Huê 3

Đến cầu nhà 9 Huỳnh ấp Phước 3A

1,05

 

150

Tuyến đường dọc Kênh Tây Lác (tên cũ: Tuyến Kênh Tây Lác)

Bắt đầu từ cầu Tây Mập (nhà ông Tám Ý) (tên cũ: Bắt đầu từ Giáp ranh ấp Long Đức)

đến ngã tư kênh tư Hùng (nhà ông Châu Văn Nhanh) (tên cũ: đến ngã tư nhà ông Châu Văn Nhanh (Kênh Tư Hùng))

1,00

 

151

Tuyến Kênh Tây Lác

Bắt đầu từ nhà ông TrầnVăn Hiền

Đến giáp ranh nhà ông Mai Văn Nhất (ngã tư Tây Mập)

1,05

 

152

Tuyến Kênh Tây Mập

Bắt đầu từ ranh nhà ông Mai Văn Nhất (ngã tư Tây Mập)

Đến nhà ông Hải (ngã ba ấp Tường 1)

1,05

 

153

Tuyến Kênh Quảng Ất

Bắt đầu từ Cầu nhà ông Hải (ngã ba ấp Tường 1)

Đến Cầu ngã tư nhà bà Thùy (ấp Tường 1)

1,05

 

154

Tuyến Kênh Quảng Ất

Bắt đầu từ Cầu ngã tư nhà bà Thùy (ấp Tường 1)

Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Nhẫn (Ngã tư kênh Cây Nhâm)

1,05

 

155

Tuyến Kênh Chòm Tre

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 6 Kháng (ấp Huê 3)

Đến nhà ông Dương Văn Phến (ngã ba ấp Tường 1)

1,05

 

156

Tuyến đường bờ Cỏ Bông

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lê Thị Em (Cầu ông Hoàng)

Đến hết ranh nhà ông Đặng Văn Lợi

1,05

 

157

Tuyến đường bờ Cỏ Bông

Bắt đầu từ cầu chùa Đìa Muồng

Đến cầu hợp tác xã Trung Tính (đoạn nhà ông bà Thùy Vũ)

1,05

 

158

Tuyến đường bờ Cỏ Bông

Bắt đầu từ đường kênh Thầy Thép (nhà ông Lê Văn Tám)

Đến đường kênh Hòa Bình (nhà ông Phan Văn Hồng)

1,05

 

159

Tuyến đường Cựa Gà (ấp Mỹ Tân)

Từ cầu Cựa Gà (nhà ông Thìn)

Đến nhà ông Hoàng

1,05

 

160

Tuyến đường Vành Đai thuộc ấp Phước Hòa A (tên cũ: Tuyến đường Cựa Gà (ấp Mỹ Tân)

Bắt đầu từ ngã ba Năm Cừ

Đến kênh 6.000 (nhà ông Phan Văn Đơ)

1,00

 

161

Tuyến đường Cựa Gà (ấp Mỹ Tân)

Các tuyến đường còn lại

 

1,10

 

162

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

1,00

 

163

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ trên 2m đến ≤ 3m

1,00

 

164

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

1,10

 

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,10

 

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,10

 

165

Đường ngang khu hành chính

Công an xã

xã Đội

1,00

 

166

đường cầu Phước 3B (trường tiểu học C Vĩnh Phú Đông) đoạn đường dọc kênh Rọc Lá

Cầu phước 3B

Ngã tư kênh Tây Lác (nhà ông Nguyễn Văn Tạo

1,00

 

167

Đường dọc kênh Tây Lác

Kênh Hòa Bình

Ngã tư kênh Tư Hùng (nhà ông Nguyễn Văn Dữ)

1,00

 

50. XÃ VĨNH PHƯỚC

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh (Ktt)

Ghi chú

Điểm đầu

Điểm cuối

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long)

Bắt đầu từ Đầu Voi - Chợ Phó Sinh (nhà ông Trần Võ Hiền); Trên lộ

Đến hết ranh nhà ông Nguyễn Thanh Chiến; Trên lộ

1,05

 

2

Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long)

Bắt đầu từ Đầu Voi - Chợ Phó Sinh (nhà ông Trần Võ Hiền); Dưới lộ

Đến hết ranh nhà ông Nguyễn Thanh Chiến; Dưới lộ

1,05

 

3

Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long)

Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Nguyễn Thanh Chiến; Trên lộ

Đến hết ranh Trạm Y Tế; Trên lộ

1,05

 

4

Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long)

Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Nguyễn Thanh Chiến; Dưới lộ

Đến hết ranh Trạm Y Tế; Dưới lộ

1,05

 

5

Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long)

Bắt đầu từ hết ranh Trạm Y Tế; Trên lộ

Đến hết ranh Trường cấp III Trần Văn Bảy; Trên lộ

1,05

 

6

Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long)

Bắt đầu từ hết ranh Trạm Y Tế; Dưới lộ

Đến hết ranh Trường cấp III Trần Văn Bảy; Dưới lộ

1,05

 

7

Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long)

Bắt đầu từ hết ranh Trường cấp III Trần Văn Bảy; Trên lộ

Đến hết ranh hết ranh Chòm mã (Phước Thọ); Trên lộ

1,05

 

8

Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long)

Bắt đầu từ hết ranh Trường cấp III Trần Văn Bảy; Dưới lộ

Đến hết ranh hết ranh Chòm mã (Phước Thọ); Dưới lộ

1,05

 

9

Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long)

Bắt đầu từ hết ranh hết ranh Chòm mã (Phước Thọ); Trên lộ

Đến hết ranh Chòm mã tại Xã Thoàn; Trên lộ

1,05

 

10

Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long)

Bắt đầu từ hết ranh hết ranh Chòm mã (Phước Thọ); Dưới lộ

Đến hết ranh Chòm mã tại Xã Thoàn; Dưới lộ

1,70

 

11

Khu vực cầu xã Thoàn

Bắt đầu từ hết ranh chòm mã tại xã Thoàn; Trên lộ

Đến hết ranh cây xăng Khánh Tôn; Trên lộ

1,20

 

12

Khu vực cầu xã Thoàn

Bắt đầu từ hết ranh chòm mã tại xã Thoàn; Dưới lộ

Đến hết ranh cây xăng Khánh Tôn; Trên lộ

1,05

 

13

Khu vực cầu xã Thoàn

Bắt đầu từ hết ranh cây xăng Khánh Tôn; Trên lộ

Đến Cầu xã Thoàn; Trên lộ

1,05

 

14

Khu vực cầu xã Thoàn

Bắt đầu từ hết ranh cây xăng Khánh Tôn; Dưới lộ

Đến Cầu xã Thoàn; Dưới lộ

1,05

 

15

Khu vực cầu xã Thoàn

Cầu xã Thoàn

Đến hết ranh nhà bà Kiếm về Ninh Thạnh Lợi (trên, dưới)

1,05

 

16

Khu vực cầu xã Thoàn

Bắt đầu từ nhà bà Kiếm về Ninh Thạnh Lợi

Đến kênh 500 về Ninh Thạnh Lợi (trên, dưới)

1,05

 

17

Khu vực cầu xã Thoàn

Bắt đầu từ kênh 500, ấp Phước Thọ Tiền (tên cũ: Bắt đầu từ kênh 500)

Đến kênh 1.000, ấp Phước Thọ Tiền (tên cũ: Đến kênh 1.000)

1,05

 

18

Khu vực cầu xã Thoàn

Đến kênh 1.000, ấp Phước Thọ Tiền (tên cũ: Đến kênh 1.000)

Đến kênh 3.000 ấp Phước Hậu (tên cũ: Đến kênh 3.000

1,05

 

19

Khu vực cầu xã Thoàn

Bắt đầu từ nhà Miễu cầu xã Thoàn

Đến hết ranh nhà Út Triều (trên, dưới)

1,05

 

20

Khu vực cầu xã Thoàn

Bắt đầu từ cầu hết ranh nhà Út Triều

Đến Kênh 500 về Ninh Thạnh Lợi (trên, dưới)

1,05

 

21

Khu vực cầu xã Thoàn

Bắt đầu từ nhà ông Quách Chuối

Đến hết ranh đất ông Dương Văn Phi (hai bên)

1,05

 

22

Khu vực cầu xã Thoàn

Đến hết ranh Trường Tiểu học B (tên cũ: Đến hết ranh Trường Tiểu học A); Trên lộ

Đến giáp ranh xã Phước Long (tên cũ: Đến giáp ranh thị trấn Phước Long); trên lộ

2,00

 

23

Khu vực cầu xã Thoàn

Đến hết ranh Trường Tiểu học B (tên cũ: Đến hết ranh Trường Tiểu học A); Dưới lộ

Đến giáp ranh xã Phước Long (tên cũ: Đến giáp ranh thị trấn Phước Long); dưới lộ

1,70

 

24

Khu vực chợ (xã Phước Long cũ)

Bắt đầu từ Đầu Voi - Chợ Phó Sinh (nhà ông Trần Võ Hiền); Trên lộ

Đến hết ranh VLXD Thanh Hải; Trên lộ

1,05

 

25

Khu vực chợ (xã Phước Long cũ)

Bắt đầu từ Đầu Voi - Chợ Phó Sinh (nhà ông Trần Võ Hiền); Dưới lộ (nhà ông Phạm Hoàng Tân)

Đến hết ranh VLXD Thanh Hải; Dưới lộ

1,05

 

26

Khu vực chợ (xã Phước Long cũ)

Bắt đầu từ hết ranh VLXD Thanh Hải ; Trên lộ

Đến hết ranh nhà ông Quốc Thắng (trụ 7, P.Thành); Trên lộ

1,05

 

27

Khu vực chợ (xã Phước Long cũ)

Bắt đầu từ hết ranh VLXD Thanh Hải; Dưới lộ

Đến hết ranh nhà ông Quốc Thắng (trụ 7, P.Thành); Dưới lộ

1,05

 

28

Khu vực chợ (xã Phước Long cũ)

Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Quốc Thắng (trụ 7, P. Thành); Trên lộ

Đến kênh 1.000; Trên lộ

1,05

 

29

Khu vực chợ (xã Phước Long cũ)

Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Quốc Thắng (trụ 7, P. Thành); Dưới lộ

Đến kênh 1.000; Dưới lộ

1,05

 

30

Khu vực chợ (xã Phước Long cũ)

Bắt đầu từ kênh 1.000; Trên lộ

Đến Kênh 2.000; Trên lộ

1,05

 

31

Khu vực chợ (xã Phước Long cũ)

Bắt đầu từ kênh 1.000; Dưới lộ

Đến Kênh 2.000; Dưới lộ

1,05

 

32

Khu vực chợ (xã Phước Long cũ)

Bắt đầu từ Kênh 2.000; Trên lộ

Đến giáp ranh Ninh Thạnh Lợi (Phước Trường); Trên lộ

1,05

 

33

Khu vực chợ (xã Phước Long cũ)

Bắt đầu từ Kênh 2.000; Dưới lộ

Đến giáp ranh Ninh Thạnh Lợi (Phước Trường); Dưới lộ

1,05

 

34

Khu vực chợ (xã Phước Long cũ)

Bắt đầu từ cầu Phó Sinh; Trên lộ

Đến hết ranh nhà ông Võ Văn Nàng (Phước Tân); Trên lộ

1,05

 

35

Khu vực chợ (xã Phước Long cũ)

Bắt đầu từ cầu Phó Sinh; Dưới lộ

Đến hết ranh nhà ông Võ Văn Nàng (Phước Tân); Dưới lộ

1,05

 

36

Khu vực chợ (xã Phước Long cũ)

Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Võ Văn Nàng (Phước Tân); Trên lộ

Đến Kênh 2.000; Trên lộ

1,05

 

37

Khu vực chợ (xã Phước Long cũ)

Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Võ Văn Nàng (Phước Tân); Dưới lộ

Đến Kênh 2.000; Dưới lộ

1,05

 

38

Khu vực chợ (xã Phước Long cũ)

Bắt đầu từ kênh 2.000; Trên lộ

Đến Kênh 6000 giáp Ninh Thạnh Lợi (Phước Ninh); Trên lộ

1,05

 

39

Khu vực chợ (xã Phước Long cũ)

Bắt đầu từ kênh 2.000; Dưới lộ

Đến Kênh 6000 giáp Ninh Thạnh Lợi (Phước Ninh); dưới lộ

1,05

 

40

Nhánh đi Cà Mau

Bắt đầu từ cầu Phó Sinh; Trên lộ

Đến hết ranh Cầu Phó Sinh 2; Trên lộ

1,05

 

41

Nhánh đi Cà Mau

Bắt đầu từ cầu Phó Sinh; Dưới lộ

Đến hết ranh Cầu Phó Sinh 2; Dưới lộ

1,05

 

42

Nhánh đi Cà Mau

Bắt đầu từ hết ranh Cầu Phó Sinh 2; Trên lộ

Đến hết ranh nhà máy nước đá Vĩnh Hảo; Trên lộ

1,05

 

43

Nhánh đi Cà Mau

Bắt đầu từ hết ranh Cầu Phó Sinh 2; Dưới lộ

Đến hết ranh nhà máy nước đá Vĩnh Hảo; Dưới lộ

1,05

 

44

Nhánh đi Cà Mau

Bắt đầu từ hết ranh nhà máy nước đá Vĩnh Hảo; Trên lộ

Đến hết ranh VLXD Hồng Nhiên (tên cũ: Đến hết ranh nhà ôngTrần Hên (VLXD)); Trên lộ

1,05

 

45

Nhánh đi Cà Mau

Bắt đầu từ hết ranh nhà máy nước đá Vĩnh Hảo; Dưới lộ

Đến hết ranh VLXD Hồng Nhiên (tên cũ: Đến hết ranh nhà ôngTrần Hên (VLXD)); Dưới lộ

1,05

 

46

Nhánh đi Cà Mau

Đến hết ranh VLXD Hồng Nhiên (tên cũ: Đến hết ranh nhà ôngTrần Hên (VLXD); Trên lộ

Đến đập giáp ranh xã Phong Hiệp (tên cũ: Đến đập giáp ranh xã Phong Hiệp); Trên lộ

1,05

 

47

Nhánh đi Cà Mau

Đến hết ranh VLXD Hồng Nhiên (tên cũ: Đến hết ranh nhà ôngTrần Hên (VLXD); Dưới lộ

Đến đập giáp ranh xã Phong Hiệp (tên cũ: Đến đập giáp ranh xã Phong Hiệp); Dưới lộ

1,05

 

48

Nhánh đi Cà Mau

Bắt đầu từ đầu Trường tiểu học C (ranh Thị trấn)

Đến kênh Ninh Thạnh Lợi (Đầu kinh 3.000)

1,05

 

49

Nhánh kênh Cộng Hòa

Bắt đầu từ hết ranh kênh 4.000 (giáp ranh xã Phước Long)

Đến Kênh 6.000 giáp Ninh Thạnh Lợi (Hồng Dân)

1,05

 

50

Cầu Phó Sinh - Trạm Y tế

Bắt đầu từ đầu cầu nhà ông Dương Văn Vũ (Phía sau)

Đến hết ranh trạm Y tế xã

1,05

 

51

Đường Dẫn Cầu Phó Sinh 2

Đầu Cầu Phó Sinh 2

đường nối từ cầu Phó Sinh 2

1,05

 

52

Đường Dẫn Cầu Phó Sinh 2

Bắt đầu từ đường nối từ cầu Phó Sinh 2

Đến lộ Phước Tân- Phước Ninh

1,05

 

53

Đường Dẫn Cầu Phó Sinh 2

Bắt đầu từ kênh 3000 (Bờ Tây)

Đến kênh 6000 (Bờ Tây) Phước Hậu (tên cũ: Đến kênh 6000 (Bờ Tây) Phước Thọ Tiền)

1,05

 

54

Đường về khu căn cứ tỉnh Uỷ

Bắt đầu từ đầu kênh 3000

Đến giáp Ninh Thạnh Lợi (Phước Thọ Hậu)

1,05

 

55

Tuyến ấp Phước Tân

Bắt đầu từ kênh 1000 (nhà ông Huỳnh Văn Minh)

Đến kênh Cô Chín (Giáp ranh xã Phong Hiệp)

1,05

 

56

Tuyến ấp Phước Ninh

Bắt đầu từ kênh 3000 (nhà ông Nguyễn Văn Thống)

Đến kênh Cô Chín (Giáp ranh xã Phong Hiệp)

1,05

 

57

Tuyến ấp Phước Ninh

Bắt đầu từ kênh 4000 (nhà ông Đoàn Văn Lợi)

Đến kênh Cô Chín (Giáp ranh xã Phong Hiệp)

1,05

 

58

Tuyến ấp Phước Ninh

Bắt đầu từ kênh 5000 (nhà ông Lê Văn Thắng)

Đến kênh Cô Chín (Giáp ranh xã Phong Hiệp)

1,05

 

59

Tuyến ấp Phước Ninh

Bắt đầu từ kênh 6000 (nhà bà Lê Thị Muội)

Đến ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Sang

1,05

 

60

Tuyến ấp Phước Thành

Bắt đầu từ đầu kênh Sóc Kha

Đến hết khu đất nhà ông Lê Văn Dũng

1,05

 

61

Tuyến ấp Phước Thành, ấp Phước Thọ

Bắt đầu từ kênh 1000 (nhà ông Nguyễn Văn Thương)

Đến Cống ông Lê Văn Cẩn

1,05

 

62

Tuyến ấp Phước Thọ Tiền

Bắt đầu Cống ông Lê Văn Cẩn

Đến kênh Ninh Thạnh Lợi

1,05

 

63

Tuyến ấp Phước Trường, Phước Hậu

Bắt đầu từ kênh 2000 (nhà ông Đặng Văn Minh)

Đến kênh Ninh Thạnh Lợi

1,05

 

64

Tuyến ấp Phước Trường

Bắt đầu từ kênh 3000 (nhà bà Trương Thị Phú)

Đến kênh Ninh Thạnh Lợi

1,05

 

65

Tuyến ấp Phước Trường

Bắt đầu từ kênh 4000 (nhà ông Nguyễn Văn Viễn)

Đến kênh Ninh Thạnh Lợi

1,05

 

66

Tuyến ấp Phước Thạnh

Bắt đầu từ kênh 1000 (nhà ông Lê Văn Ký)

Đến giáp ranh xã Phước Long (tên cũ: Đến giáp ranh thị trấn Phước Long)

1,05

 

67

Tuyến ấp Phước Thọ Hậu

Bắt đầu từ kênh 2000 (nhà bà Lê Thị Nhi) (tên cũ: nhà ông Huỳnh Văn Khui)

Đến giáp ranh xã Phước Long (tên cũ: Đến giáp ranh thị trấn Phước Long)

1,05

 

68

Tuyến ấp Phước Thọ Hậu

Bắt đầu từ kênh 4000 (nhà ông Trần Văn Vũ)

Đến kênh Cộng Hòa (tên cũ: Đến kênh Thọ Hậu cũ)

1,05

 

69

Tuyến ấp Phước Thọ Hậu

Bắt đầu từ kênh 5000 (nhà ông Lý Thanh Tuấn)

Đến kênh Thọ Hậu cũ

1,05

 

70

Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ

Bắt đầu từ cầu kênh Nhỏ (bờ Tây)

Đến kênh 1.000

1,05

 

71

Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ

Bắt đầu từ Kênh 1.000

Đến cầu Trường Học

1,05

 

72

Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ

Bắt đầu từ cầu kênh Nhỏ; Trên lộ

Đến cống Ông Bọng; Trên lộ

1,05

 

73

Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ

Bắt đầu từ cầu kênh Nhỏ; Dưới lộ

Đến cống Ông Bọng; Dưới lộ

1,05

 

74

Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ

Bắt đầu từ Cầu nhà Mười Lực; Trên lộ

Đến Cầu Phó Sinh; Trên lộ

1,00

 

75

Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ

Bắt đầu từ Cầu nhà Mười Lực; Dưới lộ

Đến Cầu Phó Sinh; Dưới lộ

1,00

 

76

Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ

Bắt đầu từ cầu Phó Sinh; Trên lộ

Đến hết ranh chùa Hưng Phước Tự; Trên lộ

1,05

 

77

Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ

Bắt đầu từ cầu Phó Sinh; Dưới lộ

Đến hết ranh chùa Hưng Phước Tự; Dưới lộ

1,05

 

78

Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ

Bắt đầu từ hết ranh chùa Hưng Phước Tự; Trên lộ

Đến kênh 1.000 về hướng Giá Rai (bờ Đông); Trên lộ

1,05

 

79

Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ

Bắt đầu từ hết ranh chùa Hưng Phước Tự; Dưới lộ

Đến kênh 1.000 về hướng Giá Rai (bờ Đông); Dưới lộ

1,05

 

80

Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ

Bắt đầu từ kênh 1.000 về hướng Giá Rai (bờ Đông); Trên lộ

Đến ranh hạt giáp Giá Rai (bờ Đông); Trên lộ

1,05

 

81

Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ

Bắt đầu từ kênh 1.000 về hướng Giá Rai (bờ Đông); Dưới lộ

Đến ranh hạt giáp Giá Rai (bờ Đông); Dưới lộ

1,05

 

82

Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ

Bắt đầu từ cầu Phó Sinh; Trên lộ

Đến hết ranh cây xăng Lâm Xiệu; Trên lộ

1,05

 

83

Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ

Bắt đầu từ cầu Phó Sinh; Dưới lộ

Đến hết ranh cây xăng Lâm Xiệu; Dưới lộ

1,05

 

84

Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ

Bắt đầu từ hết ranh cây xăng Lâm Xiệu; Trên lộ

Đến kênh 1.000 về Phường Giá Rai (Bờ Tây); Trên lộ

1,05

 

85

Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ

Bắt đầu từ hết ranh cây xăng Lâm Xiệu; Dưới lộ

Đến kênh 1.000 về Phường Giá Rai (Bờ Tây); Dưới lộ

1,05

 

86

Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ

Bắt đầu từ kênh 1.000 về hướng Giá Rai (Bờ Tây); Trên lộ

Đến ranh Phường Giá Rai; Trên lộ

1,05

 

87

Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ

Bắt đầu từ kênh 1.000 về hướng Giá Rai (Bờ Tây); Dưới lộ

Đến ranh Phường Giá Rai; Dưới lộ

1,05

 

88

Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ

Bắt đầu từ cầu Phó Sinh; Trên lộ

Đến kênh Thuỷ Lợi (cập nhà ông Sáu Tre); Trên lộ

1,05

 

89

Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ

Bắt đầu từ cầu Phó Sinh; Dưới lộ

Đến kênh Thuỷ Lợi (cập nhà ông Sáu Tre); Dưới lộ

1,05

 

90

Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ

Bắt đầu từ kênh Thuỷ Lợi (cập nhà ông Sáu Tre); Trên lộ

Đến giáp ranh ấp 1B xã Phong Hiệp; Trên lộ

1,05

 

91

Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ

Bắt đầu từ kênh Thuỷ Lợi (cập nhà ông Sáu Tre); Dưới lộ

Đến giáp ranh ấp 1B xã Phong Hiệp; Dưới lộ

1,05

 

92

Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ

Bắt đầu từ cầu xã Vĩnh Phú Tây (củ)

Đến cầu Quản lộ Phụng Hiệp (bờ tây)

1,05

 

93

Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ

Bắt đầu từ cầu Quản lộ Phụng Hiệp; Trên lộ

Đến kênh 1.000, kênh Vĩnh Phong; Trên lộ

1,05

 

94

Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ

Bắt đầu từ cầu Quản lộ Phụng Hiệp; Dưới lộ

Đến kênh 1.000, kênh Vĩnh Phong; Dưới lộ

1,05

 

95

Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ

Bắt đầu từ Kênh 1.000 (Cầu Vĩnh Phong)

Đến giáp xã Vĩnh Thanh

1,05

 

96

Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ

Bắt đầu từ cầu xã Vĩnh Phú Tây; Trên lộ

Đến cầu Quản lộ Phụng Hiệp - Cà Mau (bờ Đông); Trên lộ

1,05

 

97

Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ

Bắt đầu từ cầu xã Vĩnh Phú Tây; Dưới lộ

Đến cầu Quản lộ Phụng Hiệp - Cà Mau (bờ Đông); Dưới lộ

1,05

 

98

Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ

Bắt đầu từ cầu Quản lộ Phụng Hiệp - Cà Mau (bờ Đông)

Đến kênh 500 (bờ đông) hướng Vĩnh Phong

1,05

 

99

Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ

Bắt đầu từ cầu Kênh Nhỏ; Trên lộ

Đến kênh 6 Hạo; Trên lộ

1,05

 

100

Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ

Bắt đầu từ cầu Kênh Nhỏ; Dưới lộ

Đến kênh 6 Hạo; Dưới lộ

1,05

 

101

Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ

Bắt đầu từ kênh 6 Hạo; Trên lộ

Đến giáp ranh xã Phước Long; Trên lộ

1,05

 

102

Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ

Bắt đầu từ kênh 6 Hạo; Dưới lộ

Đến giáp ranh xã Phước Long; Dưới lộ

1,05

 

103

Khu vực chùa CosĐon

Bắt đầu từ cầu nhà ông Thảnh (chùa CosĐon)

Đến cầu Vĩnh Phong (kênh 2000)

1,05

 

104

Khu vực chùa CosĐon

Bắt đầu từ cầu nhà ông Thảnh

Đến cầu Vĩnh Phong (kênh 6000)

1,05

 

105

Khu vực chùa CosĐon

Bắt đầu từ cầu nhà ông Thảnh

Đến hết ranh xã Phước Long

1,05

 

106

QL Quản lộ Phụng Hiệp

Bắt đầu từ giáp ranh xã Phước Long

Đến Cầu Kinh mới (2 Đạo)

1,20

 

107

QL Quản lộ Phụng Hiệp

Bắt đầu từ Cầu Kinh mới (2 Đạo)

Đến Cống Út Hạnh

1,22

 

108

QL Quản lộ Phụng Hiệp

Bắt đầu từ Cống Út Hạnh

Đến giáp ranh xã Phong Hiệp

1,20

 

109

QL Quản lộ Phụng Hiệp

Bắt đầu từ cầu Ba Âu

Đến cầu trường học Bình Tốt A (Tên cũ: Đến Cầu giáp xã Vĩnh Thanh (Chủ Đóng)

1,05

 

110

QL Quản lộ Phụng Hiệp

Bắt đầu từ nhà ông Út Dân

Đến Cầu giáp xã Vĩnh Thanh (Chủ Đóng)

1,05

 

111

QL Quản lộ Phụng Hiệp

Bắt đầu từ cầu Kênh 2.000 (Út Ri)

Đến Cầu giáp xã Vĩnh Thanh

1,05

 

112

QL Quản lộ Phụng Hiệp

Bắt đầu từ Câu kênh Nhỏ Trường học

Đến cầu Trung ương Đoàn 4.000 (Vườn Cò)

1,05

 

113

Đường Dẫn Cầu Phó Sinh 2

Đầu Cầu Phó Sinh 2

Đến cây Xăng Lâm Xiệu

1,05

 

114

Đường Dẫn Cầu Phó Sinh 2

cầu sáu nơi

giáp ranh xã Phước Long (kênh 2000)

1,05

 

115

Đường Dẫn Cầu Phó Sinh 2

từ sáu quốc

tư nghiệp

1,05

 

116

Đường Dẫn Cầu Phó Sinh 2

nhà ông Ngô Minh Truyền

giáp ranh xã Phước Long (kênh 3000)

1,05

 

117

Đường Dẫn Cầu Phó Sinh 2

cầu Tà Nữ (kênh 2000)

kênh 3000 nhà bà Nguyễn Thị Cam

1,05

 

118

Đường Dẫn Cầu Phó Sinh 2

Nhà ông Nguyễn Văn Đoàn

Nhà ông Nguyễn Văn Hiếu (bờ đông kênh nhỏ)

1,05

 

119

ĐT.979

Kênh 4000

kênh 6000

1,22

 

120

ĐT.980

Cầu Phó Sinh

Kênh 1000

1,20

 

121

ĐT.980

Kênh 1000

Kênh 3000

1,20

 

122

ĐT.980

Kênh 3000

Kênh 6000

1,22

 

123

ĐT.980

Hết ranh đất ông Dương Văn Phi (hai bên)

Kênh 3000 (ấp Phước Thọ Hậu)

1,10

 

124

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m

1,05

 

125

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

1,05

 

126

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

1,05

 

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,05

 

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,05

 

127

Khu vực cầu xã Thoàn

Cầu Xã Thoàn

Đến hết ranh trường tiểu học B, trên lộ

1,05

 

128

Khu vực cầu xã Thoàn

Cầu Xã Thoàn

Đến hết ranh trường tiểu học B, dưới lộ

1,05

 

51. XÃ VĨNH THANH

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh (Ktt)

Ghi chú

Điểm đầu

Điểm cuối

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Khu vực chợ)

Bắt đầu từ cầu 6 Đàn (Rọc lá 1); Trên lộ

Đến hết ranh Trường cấp II; Trên lộ

1,10

 

2

Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Khu vực chợ)

Bắt đầu từ cầu 6 Đàn (Rọc lá 1); Dưới lộ

Đến hết ranh Trường cấp II; Dưới lộ

1,10

 

3

Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Khu vực chợ)

Bắt đầu từ hết ranh Trường cấp II; Trên lộ

Đến cầu Đất Phèn giáp xã Châu Thới (Tên cũ: Đến cầu Đất Phèn giáp xã Vĩnh Hưng A): Trên lộ

1,10

 

4

Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Khu vực chợ)

Bắt đầu từ hết ranh Trường cấp II; Dưới lộ

Đến cầu Đất Phèn giáp xã Châu Thới (Tên cũ: Đến cầu Đất Phèn giáp xã Vĩnh Hưng A: Dưới lộ

1,10

 

5

Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Khu vực chợ)

Bắt đầu từ cầu Ba Phong; Trên lộ

Đến giáp ranh xã Phước Long (nhà Phùng Văn Thao) (Tên cũ: Vĩnh Phú Đông); Trên lộ

1,10

 

6

Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Khu vực chợ)

Bắt đầu từ cầu Ba Phong; Dưới lộ

Đến giáp ranh xã Phước Long (nhà Phùng Văn Thao) (Tên cũ: Vĩnh Phú Đông); Dưới lộ

1,10

 

7

Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Tuyến Cầu Sập - Ninh Quới)

Bắt đầu từ cầu 6 Đàn (cầu Rọc lá 1); Trên lộ

Đến Cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2); Trên lộ

1,10

 

8

Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Tuyến Cầu Sập - Ninh Quới)

Bắt đầu từ cầu 6 Đàn (cầu Rọc lá 1); Dưới lộ

Đến Cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2); Dưới lộ

1,10

 

9

Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Tuyến Cầu Sập - Ninh Quới)

Bắt đầu từ cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2)

Đến cầu Tư Tuyền

1,10

 

10

Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Ấp Mỹ Tường I đường Cầu Sập - Ninh Quới)

Bắt đầu từ cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2); Trên lộ

Đến cầu Ba Phong; Trên lộ

1,10

 

11

Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Ấp Mỹ Tường I đường Cầu Sập - Ninh Quới)

Bắt đầu từ cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2); Dưới lộ

Đến cầu Ba Phong; Dưới lộ

1,10

 

12

Đường Nguyễn Thị Mười

Bắt đầu từ cầu 6 Đàn (cầu Rọc lá 1)

Đến hết ranh Trạm Y Tế

1,10

 

13

Đường Nguyễn Thị Mười

Bắt đầu từ Trạm Y tế

Đến cầu ông Phương (Tường 2)

1,10

 

14

Tuyến đối diện đường Nguyễn Thị Mười

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Minh Đương (ấp Vĩnh Tường)

Đến nhà ông 8 Hà (ấp Tường 2)

1,05

 

15

Tuyến đường Vàm Tháp (Tên cũ: Đường Nguyễn Thị Mười)

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sáu Xương

Đến cầu Bảy Việt (Mỹ Hoà)

1,10

 

16

Tuyến Tư Hảo - 5 Thuỷ (Tên cũ: Đường Nguyễn Thị Mười)

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Năm Thuỷ

Đến cầu Tư Hảo (Mỹ Hoà-Mỹ Trinh)

1,10

 

17

Tuyến đường Vành Đai (Tên cũ: Đường Nguyễn Thị Mười)

Bắt đầu từ Đất Phèn

Đến Cầu ông Quân (ấp Tường 2)

1,10

 

18

Tuyến đường nhà Ông Phước - xã Phước Long (Tên cũ: Đường Nguyễn Thị Mười)

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Đầm

Đến giáp ranh Phước Long (Tên cũ: Đến giáp ranh Vĩnh Phú Đông)

1,10

 

19

Tuyến đường Phước Long - Vĩnh Mỹ (ĐH.17B), ấp Tường 2 (Tên cũ: Ấp Tường II)

Bắt đầu từ Nhà Nguyễn Văn Phương; Trên lộ

Đến hết ranh Trường Tiểu Học; Trên lộ

1,05

 

20

Tuyến đường Phước Long - Vĩnh Mỹ (ĐH.17B), ấp Tường 2 (Tên cũ: Ấp Tường II)

Bắt đầu từ Nhà Nguyễn Văn Phương; Dưới lộ

Đến hết ranh Trường Tiểu Học; Dưới lộ

1,05

 

21

Tuyến đường Phước Long - Vĩnh Mỹ (ĐH.17B), ấp Tường 2 (Tên cũ: Ấp Tường II)

Bắt đầu từ hết ranh Trường Tiểu Học; Trên lộ

Đến giáp ranh xã Vĩnh Mỹ (tên cũ: Đến giáp ranh H. Hòa Bình); Trên lộ

1,05

 

22

Tuyến đường Phước Long - Vĩnh Mỹ (ĐH.17B), ấp Tường 2 (Tên cũ: Ấp Tường II)

Bắt đầu từ hết ranh Trường Tiểu Học; Dưới lộ

Đến giáp ranh xã Vĩnh Mỹ (Tên cũ: Đến giáp ranh H. Hòa Bình); Dưới lộ

1,05

 

23

Tuyến đường Phước Long - Vĩnh Mỹ (ĐH.17B), ấp Tường 2 (Tên cũ: Ấp Tường II)

Bắt đầu từ Cầu nhà bà Mười Y; Trên lộ

Đến giáp ranh xã Phước Long (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông); Trên lộ

1,05

 

24

Tuyến đường Phước Long - Vĩnh Mỹ (ĐH.17B), ấp Tường 2 (Tên cũ: Ấp Tường II)

Bắt đầu từ Cầu nhà bà Mười Y; Dưới lộ

Đến giáp ranh xã Phước Long(Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông); Dưới lộ

1,05

 

25

Tuyến đường Hoà Bình - Phước Long ĐH.17, kênh xáng Hòa Bình (Tên cũ: Kênh xáng Hòa Bình)

Bắt đầu từ giáp ranh xã Phước Long (Tên cũ: Vĩnh Phú Đông); Trên lộ

Đến giáp ranh xã Châu Thới (bên lộ bê tông) (Tên cũ: Đến giáp ranh H. Vĩnh Lợi (bên lộ nhựa); Trên lộ

1,05

 

26

Tuyến đường Hoà Bình - Phước Long ĐH.17, kênh xáng Hòa Bình (Tên cũ: Kênh xáng Hòa Bình)

Bắt đầu từ giáp ranh xã Phước Long (Tên cũ: Vĩnh Phú Đông); Dưới lộ

Đến giáp ranh xã Châu Thới (bên lộ bê tông) (Tên cũ: Đến giáp ranh H. Vĩnh Lợi (bên lộ nhựa); Dưới lộ

1,05

 

27

Tuyến kênh Ranh (nhà ông Cư đến đất ông Quách Xia) (Tên cũ: Kênh xáng Hòa Bình)

Bắt đầu từ cống ông Cư

Đến đất ông Xia (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông (kênh Thầy Thép) - Mỹ Tường 1)

1,05

 

28

Tuyến đường Hưng Phú - Phong Thạnh (ĐH.10) (Tên cũ: Kênh xáng Hòa Bình)

Bắt đầu từ Cầu Biện Tôn

Đến Cầu ông Thiết - Mỹ Tường 1

1,05

 

29

Tuyến kênh Chòm Tre, ấp Vĩnh Tường (Lộ bê tông 3m) (Tên cũ: Kênh xáng Hòa Bình)

Bắt đầu từ cầu Tây Mập (Tên cũ: Bắt đầu từ cầu Tư Mập)

Đến kênh Vĩnh Mỹ - Phước Long (nhà 10 Suôl) (Tên cũ: Đến kênh Phước Long - Vĩnh Mỹ (giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông)

1,05

 

30

Tuyến đường dọc kênh Tân An (ấp Tường Tư) (Tên cũ: Đường Cặp kênh Tân An)

Đường Nguyễn Thị Mười

Đến giáp ranh xã Phước Long (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông)

1,05

 

31

Tuyến đường kênh Cơ Sáu

Bắt đầu từ cầu nhà 3 Thu

Đến giáp ranh xã Châu Thới (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Hưng A)

1,05

 

32

Tuyến kênh Tư Đen

Bắt đầu từ Cầu Nhà ông Phong (ấp Mỹ Tường 2)

Đến Cầu 3 Quý (giáp lộ bê tông ấp Mỹ Trinh)

1,05

 

33

Tuyến kênh 3 Phong

Bắt đầu từ đường Cầu Sập - Ninh Quới (Nhà ông Lâm Thanh Phong)

Đến giáp ranh xã Phước Long (nhà ông 6 Sóng) (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông (nhà ông 6 Sóng)

1,05

 

34

Tuyến kênh Xáng Cụt

Bắt đầu từ Cầu 3 Cứng ấp Vĩnh Tường (lộ bê tông nhà ông Trần Văn Út)

Đến lộ bê tông nhà ông Dương Văn Liêm (ấp Tường Tư)

1,05

 

35

Tuyến vô chợ Rọc Lá

Bắt đầu từ đầu lộ tuyến Nguyễn Thị Mười

Đến giáp lộ 2 Huệ - Tư Tuyền

1,05

 

36

Tuyến đường ấp Tường 1

Bắt đầu từ cầu 9 Chuột

Đến hết ranh đất ông Đủ (cầu Tư Tiền), hai bên lộ

1,05

 

37

Tuyến đường ấp Tường 1

Bắt đầu từ cầu 5 Sồm

Đến nhà ông Thi (hai bên lộ)

1,05

 

38

Tuyến đường ấp Tường 2

Bắt đầu từ nhà 8 Hà

Đến nhà ông Vũ (hai bên lộ)

1,05

 

39

Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long)

Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Mỹ (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh huyện Hoà Bình); Trên lộ

Đến Cầu Vĩnh Phong; Trên lộ

1,15

 

40

Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long)

Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Mỹ.(Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh huyện Hoà Bình); Dưới lộ

Đến Cầu Vĩnh Phong; Dưới lộ

1,15

 

41

Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long)

Bắt đầu từ Cầu Vĩnh Phong; Trên lộ

Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Lập; Trên lộ

1,15

 

42

Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long)

Bắt đầu từ Cầu Vĩnh Phong; Dưới lộ

Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Lập; Dưới lộ

1,15

 

43

Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long)

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Lập; Trên lộ

Đến hết ranh đất nhà ông Văn Công Ý - Cầu Trưởng Tòa; Trên lộ

1,15

 

44

Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long)

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Lập; Dưới lộ

Đến hết ranh đất nhà ông Văn Công Ý - Cầu Trưởng Tòa; Dưới lộ

1,15

 

45

Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long)

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Kim Ba - cầu Trưởng Tòa; Trên lộ

Đến hết ranh đất cây xăng Đức Thành; Trên lộ

1,15

 

46

Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long)

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Kim Ba - cầu Trưởng Tòa; Dưới lộ

Đến hết ranh đất cây xăng Đức Thành; Dưới lộ

1,15

 

47

Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long)

Bắt đầu từ ranh đất cây xăng Đức Thành; Trên lộ

Đến ranh cống Hai Tiệm; Trên lộ

1,15

 

48

Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long)

Bắt đầu từ ranh đất cây xăng Đức Thành; Dưới lộ

Đến ranh cống Hai Tiệm; Dưới lộ

1,15

 

49

Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long)

Bắt đầu từ cống Hai Tiệm; Trên lộ

Đến Cầu xã Tá; Trên lộ

1,15

 

50

Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long)

Bắt đầu từ cống Hai Tiệm; Dưới lộ

Đến Cầu xã Tá; Dưới lộ

1,15

 

51

Tuyến đường Chợ Trưởng Toà - Tường Thắng B - Tường Thắng A - Tường 3B - Cầu nhà 10 Trí (T01)

Bắt đầu từ Cầu 3 Tâm (ấp Tường Thắng B, bên Lộ bê tông 3m)

Đến Cầu 3 Thiết (ấp Tường Thắng A, bên Lộ bê tông 3m)

1,05

 

52

Tuyến đường Chợ Trưởng Toà - Tường Thắng B - Tường Thắng A - Tường 3B - Cầu nhà 10 Trí (T01)

Bắt đầu từ Chợ Trưởng Toà (ấp Vĩnh Hoà, bên Lộ bê tông 2,5m)

Đến Cầu nhà Ông Hà (ấp Tường Thắng B, bên Lộ bê tông 2,5m)

1,05

 

53

Tuyến đường Chợ Trưởng Toà - Tường Thắng B - Tường Thắng A - Tường 3B - Cầu nhà 10 Trí (T01)

Bắt đầu từ Cầu 3 Thiết (ấp Tường Thắng A, bên Lộ bê tông 3m)

Đến Ngã 3 Trường học (ấp Tường Thắng A, bên Lộ bê tông 3m)

1,05

 

54

Tuyến đường Chợ Trưởng Toà - Tường Thắng B - Tường Thắng A - Tường 3B - Cầu nhà 10 Trí (T01)

Bắt đầu từ Ngã 3 Cầu Tường Thắng A nhà Ông Tính (ấp Tường Thắng A, bên Lộ bê tông 3m)

Đến giáp ranh ấp 18, xã Vĩnh Mỹ (bên Lộ bê tông 3m)

1,05

 

55

Tuyến đường Chợ Trưởng Toà - Tường Thắng B - Tường Thắng A - Tường 3B - Cầu nhà 10 Trí (T01)

Bắt đầu từ Ngã 3 Trường học (ấp Tường Thắng A, bên Lộ bê tông 3m)

Đến Cầu 6 Tài (ấp 10, bên Lộ bê tông 3m)

1,05

 

56

Tuyến đường Chợ Trưởng Toà - Tường Thắng B - Tường Thắng A - Tường 3B - Cầu nhà 10 Trí (T01)

Bắt đầu từ Cầu 6 Tài (ấp 10, bên Lộ bê tông 3m)

Đến Cầu 10 Trí (ấp Tường 3B, bên Lộ bê tông 3m)

1,05

 

57

Tuyến đường dọc kênh Hai Tiệm (Lộ bê tông 3m)

Bắt đầu từ Cầu 3 Tâm (ấp Tường Thắng B, bên Lộ bê tông 3m)

Đến Cầu 9 Chánh (ấp Tường 3B, bên Lộ bê tông 3m)

1,05

 

58

Tuyến đường dọc kênh Hai Tiệm (Lộ bê tông 3m)

Bắt đầu từ nhà ông Do (ấp Vĩnh Bình A, lộ bê tông 2,5m)

Đến Cầu 3 Thanh (ấp Vĩnh Bình A, lộ bê tông 2,5m)

1,05

 

59

Tuyến đường dọc kênh Lung Trâu (Cống Hai Tiệm, T02)

Bắt đầu từ Cống Hai Tiệm (ấp Vĩnh Hoà, bên Lộ bê tông 3m)

Đến Cầu 3 Tàng (ấp Huê 2A, bên Lộ bê tông 3m)

1,05

 

60

Tuyến đường dọc kênh 8000 - 2 Hiền (T10)

Bắt đầu từ Cầu 8000 (ấp Vĩnh Đông, bên Lộ bê tông 3m)

Đến Cầu Ông Hiền (ấp Vĩnh Bình B, lộ bê tông 3m)

1,05

 

61

Tuyến đường Cống Tư Quán - Giồng Thành

Bắt đầu từ Cống Tư Quán (ấp Vĩnh Đông, bên Lộ bê tông 3m)

Đến Cầu 9 Chánh (ấp ấp Tường 3A, bên Lộ bê tông 3m)

1,05

 

62

Tuyến đường Cống Tư Quán - Giồng Thành

Bắt đầu từ Cống Tư Quán (ấp Vĩnh Đông, bên Lộ bê tông 2,5m)

Đến Cầu 9 Chánh (ấp Vĩnh Bình B, bên Lộ bê tông 2,5m)

1,05

 

63

Tuyến đường Cống Tư Quán - Giồng Thành

Bắt đầu từ Cầu 9 Chánh (ấp Tường 3A, bên Lộ bê tông 3m)

Đến Cầu Ngã 4-8000 (nhà 3 Nghĩa ấp Tường 3A, bên Lộ bê tông 3m)

1,05

 

64

Tuyến đường Cống Tư Quán - Giồng Thành

Bắt đầu từ Cầu Ngã 4 - 8000 (nhà 3 Nghĩa ấp Tường 3A, bên Lộ bê tông 3m)

Đến Cầu Trường Tiểu học C (ấp Tường 3B, bên Lộ bê tông 3m)

1,05

 

65

Tuyến đường 2 Kiệt - 10 Trí (T08)

Bắt đầu từ Cầu 2 Kiệt (ấp Vĩnh Bình A, bên lộ bê tông 3m)

Đến Cầu 10 Trí (ấp Tường 3B, bên lộ bê tông 3m)

1,05

 

66

Tuyến đường Giồng Thành - kênh Chủ Đống

Bắt đầu từ Cầu Trường Tiểu học C (ấp Tường 3B, bên lộ bê tông 2,5m)

Đến Cầu nhà Ông Bé (ấp Bình Thiện, bên lộ bê tông 2,5m)

1,05

 

67

Tuyến đường Cống Tư Quán - kênh 6000, ấp Huê 2 (T07)

Bắt đầu từ Cống Tư Quán (ấp Huê 2, bên lộ bê tông 2,5)

Đến kênh thuỷ lợi nhà ông Dữ (ấp Huê 2, bên lộ bê tông 2,5)

1,05

 

68

Tuyến đường Cây Nhâm - 5 Dư - Tường 3A (T03)

Bắt đầu từ Cống Cây Nhâm (ấp Huê 2, bên lộ bê tông 3m)

Đến Cầu Trạm bơm (ấp Huê 2B, bên lộ bê tông 3m)

1,05

 

69

Tuyến đường Cây Nhâm - 5 Dư - Tường 3A (T03)

Bắt đầu từ Cầu Trạm bơm (ấp Huê 2B, bên lộ bê tông 3m)

Đến Cầu Ông Thơ (ấp Huê 2B, bên lộ bê tông 3m)

1,05

 

70

Tuyến đường Cây Nhâm - 5 Dư - Tường 3A (T03)

Bắt đầu từ Cầu Ông Thơ (ấp Huê 2B, bên lộ bê tông 3m)

Đến Cầu Đìa Dứa (ấp Huê 2B, bên lộ bê tông 3m)

1,05

 

71

Tuyến đường Cây Nhâm - 5 Dư - Tường 3A (T03)

Bắt đầu từ Cầu Đìa Dứa (ấp Huê 2B, bên lộ bê tông 3m)

Đến Cầu 5 Dư (ấp Huê 2B, bên lộ bê tông 3m)

1,05

 

72

Tuyến đường Xã Tá - Bình Thiện (T04)

Bắt đầu từ Cầu Xã Tá (ấp Huê 2, bên lộ bê tông 3m)

Đến Cầu Tư Nuôi (ấp Huê 1, bên lộ bê tông 3m)

1,05

 

73

Tuyến đường Xã Tá - Bình Thiện (T04)

Bắt đầu từ Cầu Tư Nuôi (ấp Huê 1, bên lộ bê tông 3m)

Đến Cầu thuỷ lợi 6 Ngọc (ấp Huê 1, bên lộ bê tông 3m)

1,05

 

74

Tuyến đường Xã Tá - Bình Thiện (T04)

Bắt đầu từ Cầu thuỷ lợi 6 Ngọc (ấp Huê 1, bên lộ bê tông 3m)

Đến Cầu Ông Sen (ấp Huê 1, bên lộ bê tông 3m)

1,05

 

75

Tuyến đường Xã Tá - Bình Thiện (T04)

Bắt đầu từ Cầu Từ Nuôi (ấp Huê 1, bên lộ bê tông 3m)

Đến Cổng chào Cầu giáp Huê 2B (ấp Huê 2B, bên lộ bê tông 3m)

1,05

 

76

Tuyến đường dọc kênh Cựa Gà

Bắt đầu từ Cầu Ông Trường (ấp Huê 1, lộ 1,5m)

Đến Cầu thuỷ lợi Ông Tửng (ấp Huê 1, lộ 1,5m)

1,05

 

77

Tuyến đường dọc kênh Cựa Gà

Bắt đầu từ Cầu Ông Trường (ấp Huê 1, lộ 1,5m)

Đến Cầu thuỷ lợi Ông Hùng (ấp Huê 1, lộ 1,5m)

1,05

 

78

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m

1,05

 

79

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

1,05

 

80

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

1,05

 

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,05

 

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,05

 

52. XÃ VĨNH LỢI

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh (Ktt)

Ghi chú

Điểm đầu

Điểm cuối

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Quốc lộ 1

Bắt đầu từ giáp ranh Cần Thơ

Đến giáp ranh Cần Thơ + 200m (Cầu Nàng Rền)

1,10

 

2

Quốc lộ 1

Bắt đầu từ giáp ranh Cần Thơ + 200m (Cầu Nàng Rền)

Đến cầu Xa Bảo

1,10

 

3

Quốc lộ 1

Bắt đầu từ cầu Xa Bảo

Đến cách tim lộ tẻ Châu Thới 500m về hướng Cần Thơ

1,10

 

4

Quốc lộ 1

Bắt đầu từ cách tim lộ tẻ Châu Thới 500m về hướng Cần Thơ

Đến tim lộ tẻ Châu Thới

1,10

 

5

Quốc lộ 1

Bắt đầu từ tim lộ tẻ Châu Thới

Đến cầu Cái Dầy

1,10

 

6

Quốc lộ 1

Bắt đầu từ giáp mé sông cầu Cái Dầy

Đến tim đường Lê Thị Mạnh

1,10

 

7

Quốc lộ 1

Bắt đầu từ tim đường Lê Thị Mạnh

Đến cách ranh phường Bạc Liêu 400m

1,10

 

8

Quốc lộ 1

Bắt đầu từ cách ranh phường Bạc Liêu 400m

Đến giáp ranh phường Bạc Liêu

1,20

 

9

Quốc lộ 1

Bắt đầu từ cầu Xa Bảo

Đến cách tim lộ tẻ Châu Thới 500m về hướng Sóc Trăng

1,10

 

10

Huyện lộ 28 (lộ Châu Hưng A - Hưng Thành)

Bắt đầu từ Quốc lộ 1

Đến cách Quốc Lộ 1 500 m

1,10

 

11

Huyện lộ 28 (lộ Châu Hưng A - Hưng Thành)

Bắt đầu từ cách Quốc Lộ 1 500m

Đến giáp ranh trường mẫu giáo Phong Lan

1,10

 

12

Huyện lộ 28 (lộ Châu Hưng A - Hưng Thành)

Bắt đầu từ giáp ranh trường mẫu giáo Phong Lan

Đến cầu Nhà Dài A

1,10

 

13

Huyện lộ 28 (lộ Châu Hưng A - Hưng Thành)

Bắt đầu từ cầu Nhà Dài A

Đến giáp ranh xã Hưng Hội

1,10

 

14

Đường Trà Ban 2- Nhà Dài A

Bắt đầu từ Quốc Lộ 1

Đến hết ranh đất nhà Bảy An (đê bao Đông Nàng Rền)

1,10

 

15

Đường Trà Ban 2- Nhà Dài A

Bắt đầu từ ranh đất nhà Bảy An (Trà Ban 2)

Đến hết ranh đất nhà Năm Nai

1,10

 

16

Đường Trương Thị Cương

Bắt đầu từ Quốc lộ 1

Đến cầu Thông Lưu B1

1,10

 

17

Đường Trương Thị Cương

Bắt đầu từ cầu Thông Lưu B1

Đến cầu Hà Đức (giáp ấp Mặc Đây)

1,10

 

18

Đường Trương Thị Cương

Bắt đầu từ cầu Hà Đức (giáp ấp Mặc Đây)

Đến giáp đường Huyện lộ 28

1,10

 

19

Đường Lê Thị Mạnh

Bắt đầu từ Quốc lộ 1

Đến hết ranh Trường Mầm non Sơn Ca

1,10

 

20

Đường Lê Thị Mạnh

Bắt đầu từ giáp ranh Trường Mầm non Sơn Ca

Đến cầu Sáu Thanh

1,10

 

21

Đường Lê Thị Mạnh

Bắt đầu từ cầu Sáu Thanh

Đến hết ranh đất nhà Ông Trọng

1,10

 

22

Đường Lê Thị Mạnh (phía nam kênh Tư Bal)

Bắt đầu từ Quốc lộ 1

Đến hết Khu Nhà ở xã hội

1,10

 

23

Đường 19/5

Bắt đầu từ Quốc lộ 1

Đến cầu Trường Yên

1,10

 

24

Đường 19/5

Bắt đầu từ cầu Trường Yên

Đến giáp ranh xã Châu Thới

1,10

 

25

Đường 19/5

Bắt đầu từ đường 19/5

Đến hết ranh Trường THPT Lê Văn Đẩu

1,10

 

26

Đường Huỳnh Thị Hoa

Bắt đầu từ Quốc lộ 1

Đến cầu Ông Hải

1,10

 

27

Đường Huỳnh Thị Hoa

Bắt đầu từ cầu Ông Hải

Đến giáp ranh phường Bạc Liêu

1,10

 

28

Đường Mặc Đây - Bà Chăng

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 6 Việt

Đến hết ranh đất nhà Bà 2 Mèo

1,10

 

29

Đường Mặc Đây - Bà Chăng (đường 10 Hưng)

Bắt đầu từ cầu 8 Đơ

Đến Miếu Ông Tà

1,10

 

30

Đường Tân Tạo

Bắt đầu từ Quốc lộ 1

Đến bãi rác

1,10

 

31

Đường Tân Tạo

Bắt đầu từ Đường Tân Tạo

Đến hết ranh Lò Hoả Táng

1,10

 

32

Đường Tân Tạo

Bắt đầu từ cầu Công Tâm

Đến giáp bãi rác

1,10

 

33

Đường Xéo Chích

Bắt đầu từ lộ tẻ ngoài

Đến cầu Xẻo Chích cũ

1,10

 

34

Đường Xéo Chích

Bắt đầu từ cầu Xẻo Chích cũ

Đến lộ tẻ trong

1,10

 

35

Đường Huỳnh Thị Ngó (Cô Hai Ngó)

Bắt đầu từ Quốc lộ 1

Đến cầu Chùa Giác Hoa

1,10

 

36

Đường Xéo Chích

Bắt đầu từ cầu Ông Triều

Đến cầu Trường Yên

1,10

 

37

Đường Xéo Chích

Bắt đầu từ ranh nhà Ông Quậy

Đến giáp ranh xã Châu Thới

1,10

 

38

Đường Xéo Chích

Bắt đầu từ cống Bản

Đến hết ranh đất nhà Ông Thông

1,10

 

39

Đường Cái Dầy (ngang nhà Ông 5 Thành)

Bắt đầu từ ranh đất nhà kho Bà Kiều

Đến hết ranh đất nhà út Hết

1,10

 

40

Đường Thông Lưu B (ngang nhà 2 Tuấn)

Bắt đầu từ cầu Thông Lưu 1

Đến giáp xã Châu Hưng A

1,10

 

41

Đường Thông Lưu B

Bắt đầu từ cầu 6 Nghiêm

Đến phà 3 Lộ Mới

1,10

 

42

Đường Thông Lưu B

Bắt đầu từ cầu Thông Lưu 1

Đến hết ranh đất nhà ông 5 Thọ

1,10

 

43

Đường Thông Lưu B

Bắt đầu từ cầu ông Tráng

Đến cầu 2 Lốn

1,10

 

44

Đường Thông Lưu B

Bắt đầu từ cầu 9 Nhiều

Đến hết ranh đất nhà 2 Tươi

1,10

 

45

Đường Xẻo Lá (ngang nhà 6 Thanh)

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Khải

Đến cầu 7 Định

1,10

 

46

Đường Xẻo Lá

Bắt đầu từ cầu 4 Mảnh

Đến hết ranh đất nhà 3 Miên

1,10

 

47

Đường Xẻo Lá (ngang nhà Ông Thọ)

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sơn Dương

Đến hết ranh đất nhà ông 8 Son

1,10

 

48

Đường Xẻo Lá (ngang nhà Ông Chuông)

Bắt đầu từ Điểm Trường Xẻo Lá

Đến hết ranh đất nhà ông Điểm

1,10

 

49

Đường Xẻo Lá (ngang nhà Ông Chỉnh)

Bắt đầu từ ranh đất nhà Khương Em

Đến hết ranh đất nhà 4 Nghiêm

1,10

 

50

Đường Xẻo Lá (ngang nhà Ông Tiện)

Bắt đầu từ ranh đất nhà Bà Hòa

Đến hết ranh đất nhà ông Chiến

1,10

 

51

Đường Xẻo Lá

Bắt đầu từ cầu Ông 5 Lập

Đến hết ranh đất nhà Thạch Trăng

1,10

 

52

Đường Xẻo Lá (ngang nhà Ông Nhọn)

Bắt đầu từ cầu 5 Kiềm

Đến cầu Bà Sáng

1,10

 

53

Đường Mặc Đây (ngang nhà Ông Mãnh)

Bắt đầu từ cầu Ông Trường

Đến hết ranh đất nhà ông Yết

1,10

 

54

Đường Mặc Đây (ngang nhà Ông Dũng)

Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông 7 Guôl

Đến giáp xã Châu Hưng A

1,10

 

55

Đường Mặc Đây (ngang nhà Ông 6 Chiên)

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Dẩn

Đến cầu Ông Ngân

1,10

 

56

Đường Mặc Đây

Bắt đầu từ cầu Mặc Đây

Đến gáp ranh xã Châu Hưng A

1,10

 

57

Đường Mặc Đây

Bắt đầu từ cầu Mặc Đây

Đến hết ranh đất nhà ông Sương Dương

1,10

 

58

Đường Bà Chăng (ngang nhà Ông Khải)

Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Hà

Đến hết ranh đất nhà Ông Dũ

1,10

 

59

Đường Bà Chăng (Xalatel)

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hà

Đến cầu Thanh Niên

1,10

 

60

Đường Bà Chăng (ngang nhà bà 9 Đò)

Bắt đầu từ cầu Thanh Niên

Đến Miễu Ông Tà

1,10

 

61

Đường Bà Chăng (ngang nhà Chẹt Nhíp)

Bắt đầu từ cầu Bà Chăng

Đến giáp ranh xã Châu Hưng A

1,10

 

62

Đường Nhà Thờ (ngang nhà bà Điệp)

Bắt đầu từ cầu Ông Cha

Đến giáp ranh xã Hưng Thành

1,10

 

63

Đường Nhà Thờ (Châu Hưng A - Hưng Thành)

Bắt đầu từ cầu Thanh Tùng

Đến giáp ranh xã Hưng Thành

1,10

 

64

Đường Nhà Thờ (Châu Hưng A - Hưng Thành)

Bắt đầu từ lộ Nhà Thờ

Đến hết ranh đất nhà 6 Vinh

1,10

 

65

Đường Nhà Thờ

Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Tỷ

Đến hết ranh đất nhà Ông Sơn

1,10

 

66

Đường Nhà Thờ

Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Hưng

Đến hết ranh đất nhà ông 6 Ga

1,10

 

67

Đường Nhà Thờ

Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Tùng

Đến hết ranh đất nhà ông 3 kiên

1,10

 

68

Khu dân cư Hoài Phong (Đoạn chính) cách QL 30m

Bắt đầu từ cách Quốc Lộ 1 30m

Đến hết Đường số 1

1,10

 

69

Khu dân cư Hoài Phong (các đoạn còn lại)

Bắt đầu từ Đường nội bộ trong khu dân cư

 

1,10

 

70

Khu dân cư Huy Thống

Bắt đầu từ Đường nội bộ trong khu dân cư

 

1,10

 

71

Đường Bùi Văn Viết

Đường Nguyễn Thị Dần

Đường Nguyễn Phúc Nguyên

1,10

 

72

Đường Lê Thị Quý

Đường Bùi Văn Viết

Đường Nguyễn Phúc Nguyên

1,10

 

73

Đường Võ Văn Kiệt

Quốc Lộ 1

Giao đường Hoa Lư

1,10

 

74

Đường Nguyễn Thị Tiền

Đường Ngô Quang Nhã

Đường Hoa Lư

1,10

 

75

Đường Ngô Quang Nhã

Đường Lê Thị Quý

Đường Nguyễn Thị Tiền

1,10

 

76

Đường Nguyễn Phúc Nguyên

Đường Bùi Văn Viết

Đường số 17

1,10

 

77

Đường Ngô Văn Ngộ

Đường Lê Thị Quý

Đường Nguyễn Thị Tiền

1,10

 

78

Đường Hoa Lư

Đường 19/5

Đường Nguyễn Thị Dần

1,10

 

79

Đường Phạm Thị Chữ

Đường 19/5

Trung tâm y tế

1,10

 

80

Đường Nguyễn Thị Dần

Đường Bùi Văn Viết

Đường Hoa Lư

1,10

 

81

Đường khu nhà ở xã Hội Xẻo Lá

Các tuyến đường nội bộ trong khu Nhà ở Xã Hội

1,10

 

82

Cuối đường Trương Thị Cương

Bắt đầu từ cầu Sơn Dương

Đến giáp ranh xã Hưng Hội

1,10

 

83

Lộ Nhà Dài A - Công Điền

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sáu Thượng

Đến hết ranh đất nhà ông Hai Hậu

1,10

 

84

Lộ Nhà Dài B - Bàu Lớn

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Tư Nai

Đến hết ranh đất nhà ông Hai Thắng

1,10

 

85

Lộ Chắc Đốt - Cầu Sáu Sách

Bắt đầu từ cầu Thanh Tùng

Đến cầu nhà ông Sáu Sách (cống 6 Sách)

1,10

 

86

Lộ Trà Ban 2 - Quang Vinh

Bắt đầu từ Quốc lộ 1

Hết ranh đất nhà bà Út Liểu (Quang Vinh)

1,10

 

87

Lộ Thông Lưu A

Bắt đầu từ cầu Tư Gia

Đến cầu Sáu Liểu

1,10

 

88

Lộ Thông Lưu A

Bắt đầu từ lộ Châu Hưng A-Hưng Thành (cầu Ông Tòng)

Đến giáp Thông Lưu B

1,10

 

89

Lộ Thông Lưu A

Bắt đầu từ cầu Tư Gia

Đến hết ranh đất nhà ông Út Hoàng

1,10

 

90

Đường Thạnh Long

Đường Thạnh Long

Đến hết ranh đất nhà Ông Bảo

1,10

 

91

Đường Thạnh Long

Bắt đầu từ cầu 10 Ty

Đến hết ranh đất nhà 10 Lỡn

1,10

 

92

Đường Thạnh Long

Bắt đầu từ cầu 10 Ty

Đến hết ranh đất nhà Ông Quyền

1,10

 

93

Đường Thạnh Long

Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Bảy Tròn

Đấp Năm Nguyên

1,10

 

94

Lộ Châu Hưng A - Hưng Thành

Bắt đầu từ trường mẫu giáo Phong Lan

Đến cầu Nhà Dài A

1,10

 

95

Lộ Trà Ban 2

Bắt đầu từ Quốc lộ 1 (Cầu Nàng Rền)

Đến Chùa Châu Quang

1,10

 

96

Lộ Trà Ban 2

Bắt đầu từ Quốc lộ 1 (Cầu Nàng Rền)

Đến hết ranh đất nhà thạch Út

1,10

 

97

Lộ Trà Ban 2

Bắt đầu từ cầu 6A

Đến trạm bơm kênh Tư Báo

1,10

 

98

Lộ Trà Ban 2

Bắt đầu từ cầu 5 Điệp

Đến hết ranh đất nhà 4 Oai

1,10

 

99

Lộ Trà Ban 2

Bắt đầu từ cầu Ông Thượng

Đến hết ranh đất nhà Ông Hết

1,10

 

100

Lộ Trà Ban 2

Quốc lộ 1 (Cầu Nàng Rền)

Đến giáp ranh Sóc Trăng (Nhà bà Tám)

1,10

 

101

Lộ Trà Ban 2

Bắt đầu từ cầu Ông Thượng

Đến hết ranh đất nhà Ông Oanh

1,10

 

102

Lộ Trà Ban 1

Bắt đầu từ Quốc Lộ 1

Đến hết ranh đất nhà 8 Giang

1,10

 

103

Lộ Trà Ban 1

Bắt đầu từ Quốc lộ 1 (Nhà Tuấn Anh)

Đến hết ranh đất nhà Ông Vui

1,10

 

104

Lộ Trà Ban 1

Bắt đầu từ Quốc lộ 1 (Miếu Thạch Thần)

Đến hết ranh đất nhà Ông Hùng

1,10

 

105

Lộ Trà Ban 1

Bắt đầu từ Quốc Lộ 1 (Cống Trà Hất)

Đến kênh Nội Đồng

1,10

 

106

Lộ Trà Ban 1

Bắt đầu từ Quốc Lộ 1 (Nhà 3 Sang)

Đến hết ranh đất nhà Ông Lý Đực

1,10

 

107

Lộ Trà Ban 1

Bắt đầu từ Quốc Lộ 1 (Nhà Ông Xuôi)

Đến hết ranh đất nhà Ông Vinh

1,10

 

108

Lộ Trà Ban 1

Bắt đầu từ Quốc Lộ 1 (Nhà Ông Ái)

Đến hết ranh đất nhà Ông Út Em

1,10

 

109

Lộ Hà Đức

Bắt đầu từ lộ Châu Hưng A - Hưng Thành (Lộ xã)

Đến cầu 2 Cồn

1,10

 

110

Lộ Hà Đức

Bắt đầu từ cầu Ông Khanh

Đến hết ranh đất nhà Ông 8 Quyền

1,10

 

111

Lộ Hà Đức

Bắt đầu từ Lộ Châu Hưng A - Hưng Thành (Cầu 2 Kêu)

Đến hết ranh đất nhà Bà Thúy

1,10

 

112

Lộ Hà Đức

Bắt đầu từ cầu Út Lê

Đến cầu 2 Bửu

1,10

 

113

Lộ Nhà Dài A

Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Hải

Đến cầu 5 Y

1,10

 

114

Lộ Nhà Dài A

Bắt đầu từ Lộ xã Châu Hưng A - Hưng Thành

Đến hết ranh đất nhà Ông 7 Ích

1,10

 

115

Lộ Nhà Dài A

Bắt đầu từ cầu Nhà Dài A

Đến đê Bao Đông Nàng Rền

1,10

 

116

Lộ Nhà Dài A

Bắt đầu từ Lộ Châu Hưng A- Hưng Thành (Nhà Bích Trị)

Đến hết ranh đất nhà Ông Cọp

1,10

 

117

Lộ Nhà Dài A

Bắt đầu từ cấu 3 Chấn

Đến cầu 6 Sành

1,10

 

118

Lộ Nhà Dài A

Bắt đầu từ cầu Vũ Hoàng

Đường 3 Tình

1,10

 

119

Đông Nàng Rền

Bắt đầu từ Quốc Lộ 1

Đến cống 6 Sách

1,10

 

120

Lộ Nhà Dài A - Lộ Nhà Dài B

Bắt đầu từ cầu 5 Hổ

Đến cầu 4 Hoàng

1,10

 

121

Lộ Nhà Dài A - Lộ Nhà Dài B

Bắt đầu từ lộ Châu Hưng A- Hưng Thành

Đến cầu Ông Hổ

1,10

 

122

Lộ Nhà Dài B

Bắt đầu từ ranh nhà Ông Hai Hậu

Đến hết ranh đất nhà Ông Nhanh

1,10

 

123

Lộ Nhà Dài B

Bắt đầu từ lộ Châu Hưng A- Hưng Thành

Đến cầu Nhà Dài B

1,10

 

124

Lộ Nhà Dài B

Bắt đầu từ cầu 5 Lắm

Đến hết ranh đất nhà Ông Phụng

1,10

 

125

Lộ Nhà Dài B

Bắt đầu từ cầu 3 Triều

Đến hết ranh đất nhà Ông Cường

1,10

 

126

Lộ Chắc Đốt

Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Minh

Đến hết ranh đất nhà 3 Xệ

1,10

 

127

Lộ Chắc Đốt

Bắt đầu từ ranh đất nhà 9 Tuấn

Đến hết ranh đất nhà Bà Chênh

1,10

 

128

Lộ Chắc Đốt

Bắt đầu từ ranh đất nhà 9 Chủ

Đến giáp ranh Thị Trấn

1,10

 

129

Lộ Chắc Đốt

Điểm trường Tiểu học Chắc Đốt

Đến hết ranh đất nhà Ông Tông

1,10

 

130

Lộ Chắc Đốt

Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Thiện

Đến hết ranh đất nhà Ông 5 Thạch

1,10

 

131

Lộ Chắc Đốt

Bắt đầu từ ranh đất nhà Lâm

Đến cầu Thạnh Long (6 Để)

1,10

 

132

Lộ Chắc Đốt

Bắt đầu từ lộ Châu Hưng A- Hưng Thành

Đến cầu 9 Tuấn

1,10

 

133

Lộ Thông Lưu A - Trà Ban 2

Bắt đầu từ lộ Châu Hưng A- Hưng Thành

Đến cầu 6 A

1,10

 

134

Lộ Hà Đức - Nhà Dài A

Bắt đầu từ cầu 5 Trường

Đến lộ Nhà Dài A

1,10

 

135

Lộ Nhà Dài B - Chắc Đốt

Bắt đầu từ cầu 3 Triều

Đến cầu 7 Bưởi

1,10

 

136

Lộ Nhà Dài B

Bắt đầu từ nhà bà Út Tích

Đến nhà ông 10 Vốn

1,10

 

137

Lộ 10 Hương

Bắt đầu từ đê bao Đông Nàng Rền

Đến nhà ông Măng

1,10

 

138

Lộ Nhà Dài B - Chắc Đốt

Bắt đầu từ nhà ông 9 Tuấn (Chắc Đốt)

Đến giáp nhà ông Văn

1,10

 

139

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m

1,10

 

140

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

1,10

 

141

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ trên 3m

1,10

 

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,10

 

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,10

 

53. XÃ HƯNG HỘI

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh (Ktt)

Ghi chú

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Tỉnh lộ 976 (Hương Lộ 6)

Bắt đầu từ giáp ranh phường Bạc Liêu (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh thành phố Bạc Liêu)

Cách ranh phường Bạc Liêu 200m (Tên cũ: Cách ranh thành phố Bạc Liêu 200m)

1,10

 

2

Tỉnh lộ 976 (Hương Lộ 6)

Bắt đầu từ cách ranh phường Bạc Liêu 200m (Tên cũ: Bắt đầu từ cách ranh thành phố Bạc Liêu 200m)

Đến hết ranh Cổng Văn hóa ấp Giá Tiểu

1,10

 

3

Tỉnh lộ 976 (Hương Lộ 6)

Bắt đầu từ hết ranh Cổng Văn hóa ấp Giá Tiểu

Đến giáp cống nước mặn (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Hưng Thành)

1,10

 

4

Cù Lao - Cái Giá

Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Nhà Ông Cấu)

Đến ngã 3 Chùa Chót

1,05

 

5

Phú Tòng - Giá Tiểu

Bắt đầu từ trụ Sở Ấp Phú Tòng

Đến hết ranh đất nhà ông Trọng

1,05

 

6

Giá Tiểu - Đay Tà Ni

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sáu Điện

Đến cầu Chùa Chót

1,05

 

7

Lộ Sốc Đồn - Giá Tiểu

Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Đầu lộ Giá Tiểu)

Đến cầu nhà ông Tấn

1,05

 

8

Lộ Cả Vĩnh - Phú Tòng

Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Cống Cả Vĩnh)

Đến ầu nhà ông Năm Phù

1,05

 

9

Lộ Nước Mặn - Phú Tòng

Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Nhà Sơn Nhàn)

Đến hết ranh đất nhà Máy Bà Yến

1,05

 

10

Lộ Nước Mặn - Phú Tòng

Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Cống Nước Mặn)

Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Thắng

1,05

 

11

Lộ Sóc Đồn - Đay Tà Ni - Giá Tiểu

Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Trụ sở ấp Sóc Đồn)

Đến cầu nhà Bà Hoa

1,05

 

12

Lộ Sóc Đồn

Bắt đầu từ ranh đất nhà Bà Dương

Đến hết ranh đất nhà Thầy Lành

1,05

 

13

Lộ Sóc Đồn

Bắt đầu từ ranh đất nhà thầy Viễn

Đến Miếu Ông Bổn

1,05

 

14

Lộ Sóc Đồn

Bắt đầu từ Trạm cấp nước

Đến Miếu Ông Bổn

1,05

 

15

Lộ Sóc Đồn

Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (nhà ông Tùng)

Đến Miếu Ông Bổn

1,05

 

16

Lộ Cù Lao

Bắt đầu từ ranh đất Kho Sáu Điệu

Đến hết ranh đất nhà bà Hiền

1,05

 

17

Lộ Cù Lao- Cái Giá

Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Nhà Ông Đào Dên)

Đến hết ranh đất nhà Ông Phan Sua

1,05

 

18

Lộ Sóc Đồn

Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (nhà ông Cưởng)

Đến hết ranh đất nhà ông Lý Huông (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Trần Sôl)

1,05

 

19

Lộ Sóc Đồn

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lẻn

Đến hết ranh đất nhà bà Lâm Thị ChuôL

1,05

 

20

Lộ Sóc Đồn

Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (nhà ông Kim Chung)

Đến sau nhà Bà Hương

1,05

 

21

Lộ Sóc Đồn

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Binh Dinh

Đến hết ranh đất nhà Bà Huỳnh Thị Hường

1,05

 

22

Lộ Sóc Đồn

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 9 Thân

Đến trạm Y Tế

1,05

 

23

Lộ Sóc Đồn

Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Chánh

Đến hết ranh đất nhà bà Thuỷ

1,05

 

24

Cái Giá

Bắt đầu từ ranh đất nhà Lý Dũng

Đến cầu Chùa Chót

1,05

 

25

Lộ Sóc Đồn - Đay Tà Ni

Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Cầu Sốc Đồn)

Đến cầu Chùa Chót

1,05

 

26

Lộ Đay Tà Ni

Bắt đầu từ cầu Chùa Chót

Đến cầu ông Dũng (Tên cũ: Đến cầu Nhà Ông Danh Sai)

1,05

 

27

Lộ Cái Giá - Đay Tà Cao

Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Sơn By

Đến giáp ranh xã Vĩnh Lợi (đường Bãi Rác)

1,05

 

28

Lộ Sốc Đồn

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lâm Thanh Thủy

Đến hết ranh đất nhà bà Trần Thị Mảo

1,05

 

29

Lộ Sốc Đồn

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lê Minh Hoa

Đến hết ranh đất nhà bà Trịnh Ngọc Phú

1,05

 

30

Lộ Cù Lao

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Mi

Đến ngã 3 hết kho Văn Hiền

1,05

 

31

Lộ Cù Lao

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lý Văn Hoá

Đến hết ranh đất nhà ông Thạch Huỳnh Tha

1,05

 

32

Lộ Cù Lao

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Quang Trung

Giáp đất Chùa Đầu

1,05

 

33

Lộ Cái Giá

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lâm Hiếu Thảo

Cầu Nhà ông Hiệp

1,05

 

34

Lộ Cái Giá

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Triệu Núp

Cầu nhà ông Huỳnh Na Si

1,05

 

35

Lộ Cái Giá

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Hoa Ry

Cầu nhà Bảnh Tốt

1,05

 

36

Lộ Phú Tòng

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Văn Đáng

Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chánh

1,05

 

37

Giá Tiểu

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ngô Văn Sơn

Đến cầu giáp ấp Mặc Đây

1,05

 

38

Phú Tòng

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hội

Đến cầu Nhà Hòa giáp ranh Vĩnh Lợi (Tên cũ: Đến cầu Nhà Hòa giáp ranh Châu Hưng)

1,05

 

39

Lộ Giá Tiểu

Bắt đầu từ cầu nhà ông Dũng

Đến hết ranh đất nhà ông Bây

1,05

 

40

Lộ Cả Vĩnh

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 8 Tiến

Đến hết ranh đất nhà ông Chiều

1,05

 

41

Lộ Cả Vĩnh - Nước Mặn

Bắt đầu từ ranh đất nhà Cống Cả Vĩnh

Đến hết ranh đất nhà ông Thạch Mét

1,05

 

42

Lộ Cù Lao

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Thương

Đến giáp Chùa Đầu

1,05

 

43

Lộ Cái Giá

Bắt đầu từ Chùa Chót (phía sau)

Đến cầu nhà ông Quên

1,05

 

44

Lộ Nước Mặn

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lý Mến (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Vui)

Đến hết ranh đất nhà ông Đông

1,05

 

45

Lộ Cù Lao

Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (hương lộ 6)

Đến hết ranh đất nhà Sáu Tâm (Kho Tài Nguyên 2)

1,05

 

46

Lộ Cả Vĩnh

Bắt đầu từ cống Cả Vĩnh

Đến hết ranh đất nhà ông Tám Bực

1,05

 

47

Lộ Nước Mặn

Bắt đầu từ tỉnh lộ 976 (hương lộ 6)

Sông Bạc Liêu

1,05

 

48

Lộ Cái Giá

Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Tha

Đến hết ranh đất nhà Sơn Sà Miêl

1,05

 

49

Lộ Phú Tòng

Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Thanh (Thanh Mập)

Đến cầu Ông Chênh

1,05

 

50

Tỉnh lộ 976 (Hương Lộ 6)

Bắt đầu từ cống nước mặn

Đến hết ranh đất nhà bà Trần Thị Đúng

1,10

 

51

Tỉnh lộ 976 (Hương Lộ 6)

Bắt đầu từ cầu Gia Hội

Đến hết ranh đất nhà bà Trần Hoàng Thư

1,10

 

52

Huyện lộ 28 (lộ Châu Hưng A - Hưng Thành)

Bắt đầu từ cách Quốc Lộ 1 500 m

Đến Gia Hội (giáp đất bà Trần Thị Hoàng Thư)

1,05

 

53

Lộ Gia Hội-Quốc Kỷ

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Dương Văn Thành

Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Hiền

1,05

 

54

Đường Đê Bao

Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (nhà Ông Thẻ)

Đến cầu Treo Vàm Lẻo

1,05

 

55

Đường Đê Bao

Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Phạm Văn Đệ

Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tới

1,05

 

56

Đường Đê Bao

Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Bành Văn Phến

Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tập

1,05

 

57

Lộ Quốc Kỷ

Bắt đầu từ tỉnh lộ 976 (nhà Bà Hồng)

Đến cầu 4 Bal

1,05

 

58

Lộ Quốc Kỷ - Phú Tòng

Bắt đầu từ cầu Ông Nhiều

Đến cầu Ông Móm

1,05

 

59

Lộ Phú Tòng - Nhà Thờ

Bắt đầu từ cầu Ông Móm

Đến cầu 6 Lành

1,05

 

60

Kênh Thông Lưu

Bắt đầu từ cầu Thông Lưu

Đến hết ranh đất nhà Bà Loan

1,05

 

61

Lộ Xẻo Nhào

Bắt đầu từ ranh đất trường cấp 2

Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tập

1,05

 

62

Lộ ấp Ngọc Được

Bắt đầu từ ranh đất nhà Ánh Hồng

Đến cầu ông Thảo

1,05

 

63

Lộ ấp Ngọc Được

Bắt đầu từ cầu ông Chuối

Đến cầu Út Dân

1,05

 

64

Lộ ấp Ngọc Được

Bắt đầu từ cầu Út Dân

Đến hết ranh đất nhà Ông 9 Bé

1,05

 

65

Lộ Vườn cò

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hẳng

Đến cầu Hai Ngươn

1,05

 

66

Lộ Vườn cò-Xẻo Nhào

Bắt đầu từ cầu Hai Ngươn

Đến hết ranh đất nhà ông 9 Hòa

1,05

 

67

Lộ ấp Gia Hội

Bắt đầu từ trạm Y Tế (Cũ)

Đến hết ranh đất nhà Bà Kim Thuấn

1,05

 

68

Lộ ấp Xẽo Nhào-Hoàng Quân 3

Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Hai Rẩy

Cống Hoàng Quân III

1,05

 

69

Lộ Vườn cò-Hoàng Quân 1

Bắt đầu từ cầu Ông 5 Thoại

Cầu Hoàng Quân I (Nhà Ông Út Gở)

1,05

 

70

Lộ ấp Năm Căn-Xẻo Nhào

Bắt đầu từ cầu Ông 3 Tiễn

Cầu Thanh Niên

1,05

 

71

Lộ Xẻo Nhào

Bắt đầu từ cầu Thanh Niên

Cầu Ông Bảnh

1,05

 

72

Lộ Hoàng Quân 2

Bắt đầu từ cầu Ông Toản (Tên cũ: Bắt đầu từ cầu Ông Thảo)

Cầu Ông Bình

1,05

 

73

Đê Bao Ấp Năm Căn

Kênh nội đồng (giáp với phần đất nhà Ông Mã)

Cống Nước Mặn

1,05

 

74

Lộ Quốc Kỷ

Kênh nội đồng (giáp với phần đất nhà Ông 5 Đức)

Đên kênh ông cha (Hết phần đất nhà Ông Cường)

1,05

 

75

Lộ ấp Hoàng Quân 2

Bắt đầu từ nhà ông 3 Quận

Đến cầu 7 Nhi

1,05

 

76

Lộ ấp Nhà Thờ

Huyện lộ 28 (Cầu 6 Lành)

Huyện lộ 28 (Nhà ông Trần Văn Nhung)

1,05

 

77

Lộ ấp Nhà Thờ

Bắt đầu từ phần đất ông Võ Văn Thay

Phần đất nhà ông Lê Tấn Tỵ

1,05

 

78

Lộ ấp Năm Căn

Bắt đầu từ ranh đất ông Cao Hồng Hạnh

Đến giáp kênh Thông Lưu

1,05

 

79

Lộ Út Phến

Cầu ông Điển

Cầu ông Biểu

1,05

 

80

Lộ Gia Tiểu

Bắt đầu từ ranh nhà ông Điện

Đến nhà ông Thắng

1,05

 

81

Lộ Phú Tòng

Bắt đầu từ ranh ông Út Bá

Đến đất ông Mọc

1,05

 

82

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m

1,05

 

83

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

1,05

 

84

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

1,05

 

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,05

 

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,05

 

54. XÃ CHÂU THỚI

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh (Ktt)

Ghi chú

Điểm đầu

Điểm cuối

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đường đi Vĩnh Hưng

Bắt đầu từ đền Thờ Bác

Đến hết ranh đất nhà ông Phan Văn Nam

1,10

 

2

Khu vực chợ (xã Châu Thới)

Bắt đầu từ cách UBND xã 300 m về hướng QL1

Cách UBND xã 300 m về hướng Đền thờ Bác

1,10

 

3

Đường 19/5

Bắt đầu từ giáp ranh Thị Trấn Châu Hưng

Cách UBND xã 300 m về hướng QL1

1,10

 

4

Đường 19/5 (tên cũ: Đường 19/6)

Cách UBND xã 300 m về hướng Đền thờ Bác

Đến Đền Thờ Bác

1,00

 

5

Đường Bào Sen (Tên cũ: Đường Bàu Sen)

Bắt đầu từ ranh đất nhà Ba Hui (Cổng Văn Hóa)

Đến cầu Thanh Niên

1,05

 

6

Đường Trà Hất

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hiền

Đến cầu Trà Hất

1,05

 

7

Đường ấp Trà Hất- Bàu Sen

Bắt đầu từ cầu Ba Cụm

Đến cầu Thợ Võ

1,05

 

8

Đường Bà Chăng A-B1-B2

Bắt đầu từ ranh trường Nguyễn Bĩnh Khiêm

Đến cầu Thanh Niên (Tên cũ: Đến cầu Thanh Niên (giáp ranh xã Vĩnh Hưng)

1,05

 

9

Đường Nhà Việc

Bắt đầu từ ranh đất nhà Sáu Miễu

Đến cầu Ba Cụm

1,05

 

10

Đường Giồng Bướm A.B

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Thu

Đến cầu Dù Phịch

1,05

 

11

Đường Giồng Bướm B

Bắt đầu từ ngã 3 Lung Sen

Đến cầu Xá Xính

1,05

 

12

Đường Công Điền- Cai Điều

Bắt đầu từ cầu nhà Ông Thọ

Đến đrường học Cai Điều

1,05

 

13

Đường Giồng Bướm A-Tràm 1

Bắt đầu từ cầu Bảy Sên

Đến hết ranh đất nhà ông Ngô Văn Việt (bà Kiều)

1,05

 

14

Đường Cai Điều-Giồng Bướm A (tên cũ: Đường Cái Điều-Giồng Bướm A)

Bắt đầu từ ranh đất trường học Cai Điều

Đến cầu Giồng Bướm A (tên cũ: Đến cầu miễu Đá

1,00

 

15

Đường Bà Chăng A- Bà Chăng B

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Oanh

Đến cầu ngã ba Trần Nghĩa

1,05

 

16

Đường B2- Giồng Bướm B-Tràm 1

Bắt đầu từ cầu Thanh Niên (Tên cũ: Bắt đầu từ cầu Thanh Niên (giáp ranh xã Vĩnh Hưng))

Đến Miễu Bà Tràm 1 (Giáp ranh xã Hòa Bình) (Tên cũ: Đến Miễu Bà Tràm 1 (Giáp ranh xã Long Thạnh))

1,05

 

17

Đường Bàu Sen-Bà Chăng A-Bà Chăng B

Bắt đầu từ cầu Chữ Y

Đến cầu Kênh Cùng

1,05

 

18

Đường Bào Sen (Tên cũ: Đường Bàu Sen)

Bắt đầu từ cầu Thợ Võ

Đến hết ranh đất nhà ông Việt

1,05

 

19

Đường Bà Chăng B

Bắt đầu từ ranh trụ sở ấp Bà Chăng B

Đến hết ranh đất nhà ông Hai Thuận

1,05

 

20

Đường Bà Chăng A

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Chiến

Đến trường Nguyễn Bỉnh Khiêm

1,05

 

21

Đường Bà Chăng B

Bắt đầu từ cầu Thanh Niên

Đến cầu Tư Nam

1,05

 

22

Đường Xóm Lớn

Bắt đầu từ ranh nhà máy bà Chín Lẻo

Đến giáp ranh xã Long Thạnh

1,05

 

23

Đường Công Điền- Nàng Rèn

Bắt đầu từ cầu Ông Lác

Đến Miễu bà Nàng Rèn

1,05

 

24

Đường Giồng Bướm A

Bắt đầu từ ranh Trường Ngô Quang Nhã

Đến cầu Ông Tuệ

1,05

 

25

Đường Lung Sen

Bắt đầu từ cầu Ông An

Đến cầu Ông Lợi (Kinh Xáng)

1,05

 

26

Đường kênh Thanh Niên

Bắt đầu từ ranh Trường Nguyễn Bĩnh Khiêm

Đến Ấp B2 (Nhà ông Phúc)

1,05

 

27

Đường Trà Hất

Bắt đầu từ cầu Trà Hất

Đến hết ranh đất nhà Bà Chợ

1,05

 

28

Đường Cai Điều

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lớn

Đến hết ranh đất nhà ông 6 Sáng

1,05

 

29

Đường Bà Chăng A-B1

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 6 Ngọc

Đến hết ranh đất nhà ông Út Hai

1,05

 

30

Đường Nàng Rèn - Cai Điều

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Mùi

Đến hết ranh đất nhà ông Đực

1,05

 

31

Đường Bà Chăng A

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông An

Đến hết ranh đất nhà ông Xuân

1,05

 

32

Đường Nhà Việc

Bắt đầu từ cầu nhà ông Tấu

Đến cầu nhà ông Dũng

1,05

 

33

Đường Hàn Bần

Bắt đầu từ ranh trường tiểu học Châu Thới

Đến cầu nhà ông 6 Ngộ

1,05

 

34

Tuyến Giồng Đế

Bắt đầu từ cầu nhà ông Tỏa

Đến giáp ranh ấp Công Điền

1,05

 

35

Tuyến Bào Sen - Bà Chăng A (Tên cũ: Tuyến Bàu Sen - Bà Chăng A)

Bắt đầu từ cầu Bà Sanh

Đến hết ranh đất nhà ông Công

1,05

 

36

Đường ấp Giồng Bướm A

Bắt đầu từ ranh nhà bà Hoa

Đến hết ranh đất nhà ông 7 Sên

1,05

 

37

Đường ấp Giồng Bướm A

Bắt đầu từ ranh nhà ông 5 Đá

Đến hết ranh đất nhà ông Thủ

1,05

 

38

Đường ấp Tràm 1

Bắt đầu từ ranh nhà ông Bộ

Đến hết ranh đất nhà bà Kim Hai

1,05

 

39

Đường ấp Cai Điều

Bắt đầu từ ranh nhà ông Khanh

Đến cầu Bà Lăng

1,05

 

40

Đường ấp Bào Sen (Tên cũ: Đường ấp Bàu Sen)

Bắt đầu từ ranh nhà ông Thanh

Đến hết ranh đất nhà ông Nghĩa

1,05

 

41

Đường ấp Bào Sen (Tên cũ: Đường ấp Bàu Sen)

Bắt đầu từ Miếu Bà

Đến hết ranh đất nhà ông Đê

1,05

 

42

Đường ấp Bào Sen (Tên cũ: Đường ấp Bàu Sen)

Bắt đầu từ cầu Ông Nam

Đến giáp Sóc Trăng

1,05

 

43

Đường ấp Nhà Việc

Bắt đầu từ hết ranh đất nhà bà Sang

Đến hết ranh đất nhà ông Hiền

1,05

 

44

Đường ấp Xóm Lớn

Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Hưng

Đến hết ranh đất nhà ông Hường

1,05

 

45

Đường ấp Giồng Bướm B

Bắt đầu từ cầu Lung Sen

Đến hết ranh đất nhà ông Thiên

1,05

 

46

Đường ấp Nhà Việc

Bắt đầu từ cầu ông Dũng

Đến hết ranh đất nhà Ông Bích

1,05

 

47

Đường ấp Nhà Việc

Bắt đầu từ cầu Ông Nhiên

Đến hết ranh đất nhà Ông Khoa

1,05

 

48

Đường ấp Nhà Việc

Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Đáng

Đến hết ranh đất nhà Ông Ngọc Tới

1,05

 

49

Đường ấp Nhà Việc

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Sang

Đến hết ranh đất nhà Ông Việt (giáp ấp Xóm Lớn)

1,05

 

50

Đường Bào Sen - Trà Hất (Tên cũ: Đường Bàu Sen - Trà Hất)

Bắt đầu từ cầu bà Nga

Đến cầu Ông Nghĩa

1,05

 

51

Đường Bào Sen (Tên cũ: Đường Bàu Sen)

Bắt đầu từ cầu Ông Sáng

Đến giáp Tỉnh Sóc Trăng

1,05

 

52

Đường Nhà Việc Xóm Lớn

Bắt đầu từ cầu Ông Dửng

Đến hết ranh đất nhà Ông Hưng

1,05

 

53

Đường B1

Bắt đầu từ cầu Ông Hai

Đến hết ranh đất Nhà văn hóa ấp B1

1,05

 

54

Đường Cai Điều - Công Điền

Bắt đầu từ cầu Bà Lăng

Đến hết ranh đất nhà Ông Khanh

1,05

 

55

Đường Cai Điều

Bắt đầu từ cầu Ông Nam

Đến hết ranh đất nhà Ông út

1,05

 

56

Đường ấp B2

Bắt đầu từ ranh đất nhà Bà Hằng

Đến hết ranh đất nhà Bà Minh

1,05

 

57

Đường Giồng Bướm A

Bắt đầu từ bến xe xã Châu Thới

Đến cầu 7 Sên

1,05

 

58

Đường Bà Chăng A

Bắt đầu từ nhà ông Lý Văn Én

Đến cầu trường tiểu học Nguyễn Bỉnh Khiêm (củ)

1,05

 

59

Đường Xóm Lớn

Bắt đầu từ cầu nhà ông Quân

Đến cầu nhà ông Ba Giồ (ấp Nàng Rèn)

1,05

 

60

Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa

Bắt đầu từ trạm Y tế xã

Đến cầu 3 Phụng

1,10

 

61

Đường Cầu Sập - Ninh Qưới

Bắt đầu từ cầu Ba Phụng

Đến cách cầu Mới Vĩnh Hưng 100m

1,05

 

62

Lộ tẻ

Bắt đầu từ Ba Tân

Đến Tám Em - Chín Đinh

1,05

 

63

Đường Vĩnh Hưng -Thạnh Hưng 2

Bắt đầu từ cầu Vàm Đình

Đến hết ranh đất nhà Út Bổn (Lê Văn Bổn)

1,05

 

64

Đường Trung Hưng 2

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Tám Em

Đến cầu Am

1,05

 

65

Đường Trung Hưng 2

Bắt đầu từ cầu Am

Đến cầu Trần Nghĩa

1,05

 

66

Đường Trung Hưng 2

Bắt đầu từ cầu Am

Đến giáp xã Vĩnh Hưng A

1,05

 

67

Đường Trần Nghĩa

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ba Hải

Đến hết ranh đất nhà ông Rạng

1,05

 

68

Đường Trần Nghĩa-Đông Hưng

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ba Hải

Đến cầu 3 Gồm

1,05

 

69

Đường Vĩnh Hưng - Đền Thờ Bác

Bắt đầu từ cầu Mới Vĩnh Hưng

Đến Cầu kênh Mợ Hai

1,05

 

70

Tuyến HB15

Bắt đầu từ cầu Ba Phụng

Đến giáp ranh Kinh Xáng Hòa bình

1,05

 

71

Rạch Cây Giông

Bắt đầu từ ranh đất Nhà Ông Thông

Đến hết ranh đất nhà Ông 5 Tòng

1,05

 

72

Đường Út Bổn - Tư Bá

Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Út Bổn

Đến hết ranh đất nhà Tư Bá

1,05

 

73

Đường Chín Đô - 3 Ngượt

Bắt đầu từ cầu Vàm Đình

Đến hết ranh đất nhà Ông Sua

1,05

 

74

Đường Miếu Chủ Hai - 8 Hổ

Bắt đầu từ Miếu Chủ Hai

Đến hết ranh đất nhà ông Nhung (tên cũ: Đến hết ranh đất nhà Ông 8 Hổ)

1,00

 

75

Đường Bà Bế - Ông On

Bắt đầu từ ranh đất nhà Bà Bế

Đến hết ranh đất nhà Ông On

1,05

 

76

Đường Cầu Thanh Niên - Giáp ranh Minh Diệu

Bắt đầu từ cầu Thanh Niên

Đến giáp Ranh xã Vĩnh Mỹ (Tên cũ: Đến giáp Ranh xã Minh Diệu)

1,05

 

77

Tuyến Đường Bà Quách

Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Tư Lũy

Đến hết ranh đất nhà Ông 7 Lý

1,05

 

78

Đường Thạnh Hưng 1

Bắt đầu từ ranh đất nhà Bảy Tàu

Đến giáp ranh Vĩnh Hưng A

1,05

 

79

Đường Trần Nghĩa giáp xã Vĩnh Hưng A

Bắt đầu từ cầu Trần Nghĩa

Đến cầu ông Ba Giai

1,05

 

80

Đường kênh Xáng Hòa Bình

Bắt đầu từ ranh đất nhà 2 Tây

Đến hết Ranh Đất Nhà Ông Bảnh

1,05

 

81

Đường khu nhà lồng chợ Vĩnh Hưng

Các tuyến đường nội bộ khu nhà lồng chợ Vĩnh Hưng

1,10

 

82

Tuyến Tam Hưng-ấp Trung Hưng 1A

Bắt đầu từ cầu Vĩnh Hưng

Đến giáp ranh ấp Trung Hưng 1A, xã Châu Thới (Tên cũ: Đến giáp ranh ấp Trung Hưng 1A, xã Vĩnh Hưng A)

1,05

 

83

Đường Ông Quang - ông Nên

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Quang

Đến hết ranh đất nhà ông Nên

1,05

 

84

Tuyến đường ấp Trung Hưng 2

Bắt đầu từ cầu Thanh Niên

Đến hết ranh đất nhà ông Hoàng Em

1,05

 

85

Lộ Tháp Cổ

Bắt đầu từ Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa

Đến hết ranh đất nhà Ông Hoàng Chiến

1,05

 

86

Đường Trung Hưng 1A

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sách

Đến cổng Chào Trung Hưng 1A

1,05

 

87

Đường Trung Hưng 1B

Bắt đầu từ cổng Chào Trung Hưng 1A

Đến hết ranh đất nhà ông Bảy Quýt

1,05

 

88

Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa

Bắt đầu từ cầu Mới Vĩnh Hưng

Đến cách Cầu Mới Vĩnh Hưng 100m (về phía Vĩnh Hưng cũ) (Tên cũ: Đến cách Cầu Mới Vĩnh Hưng 100m (về phía xã Vĩnh Hưng))

1,10

 

89

Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa

Bắt đầu từ cầu Mới Vĩnh Hưng

Đến cách Cầu Mới Vĩnh Hưng 100m (Về phía Vĩnh Hưng A cũ) (Tên cũ: Đến cách Cầu Mới Vĩnh Hưng 100m (Về phía xã Vĩnh Hưng A))

1,10

 

90

Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa

Bắt đầu từ cách Cầu Mới Vĩnh Hưng 100m (Về phía Vĩnh Hưng A cũ) (Tên cũ: Bắt đầu từ cách Cầu Mới Vĩnh Hưng 100m (Về phía xã Vĩnh Hưng A))

Đến hết ranh đất nhà Ông Lê Quang Rinh

1,10

 

91

Đường Trung Hưng - Bắc Hưng

Bắt đầu từ cầu Ngang Kênh Xáng

Đến giáp Ranh xã Vĩnh Hưng

1,05

 

92

Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa

Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Lê Quang Rinh

Đến giáp ranh xã Vĩnh Thanh (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Hưng Phú huyện Phước Long)

1,10

 

93

Đường Trung Hưng III - Mỹ Trinh

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 3 Nhuận

Đến hết ranh đất nhà ông 3 Khanh

1,05

 

94

Đường Mỹ Trinh

Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông 3 Khanh

Đến cầu Thanh Niên

1,05

 

95

Đường Trung Hưng 1B-Mỹ Phú Đông

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hoàng Chiến

Đến hết ranh đất nhà Ông Dạn

1,05

 

96

Đường Mỹ Phú Đông

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Mỹ Linh

Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Non

1,05

 

97

Đường Mỹ Phú Đông

Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông 4 Quân

Đến hết ranh đất nhà Ông Phạm Chí Nguyện

1,05

 

98

Đường Trung Hưng 1B

Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông 7 Quýt

Đến hết ranh đất nhà Ông Đỗ Văn Mẫn

1,05

 

99

Đường Trung Hưng - Trung Hưng III

Bắt đầu từ cầu Kênh Xáng

Đến hết ranh đất nhà Ông 5 Tính

1,05

 

100

Đường Trung Hưng III

Bắt đầu từ hết ranh đất nhà Ông 5 Tính

Đến hết Cầu 2 Nghé (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà Ông 2 Nghé)

1,05

 

101

Đường Trung Hưng III - Nguyễn Điền

Bắt đầu từ Cầu 2 Nghé (Tên cũ: Bắt đầu từ hết ranh đất nhà Ông 2 Nghé)

Đến Cầu Ông Tuội (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà Ông 3 Hồng)

1,05

 

102

Đường Nguyễn Điền - Trung Hưng

Bắt đầu từ Cầu Ông Tuội (Tên cũ: Bắt đầu từ hết ranh đất nhà Ông 3 Hồng)

Đến hết ranh đất nhà Ông Kỳ Phùng

1,05

 

103

Đường Bắc Hưng

Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông 10 Lạc

Đến hết ranh đất nhà Bà Cứng

1,05

 

104

Đường dẫn lên Cầu vượt Vĩnh Hưng (tên cũ: Đường dẫn lên Cầu Mới Vĩnh Hưng)

Bắt đầu từ Lộ Nắn Cua - Cầu Sập

Đến cầu Vĩnh Hưng (cầu vượt Vĩnh Hưng) (tên cũ: Đến cầu Mới Vĩnh Hưng)

1,00

 

105

Tuyến Bắc Hưng - Nguyễn Điền

Bắt đầu từ ranh đất nhà Út Tịnh

Đến cầu Bà Dô

1,05

 

106

Lộ Nguyễn Điền

Bắt đầu từ cầu Bà Dô

Đến giáp ranh thành phố Cần Thơ (tên cũ: Đến giáp ranh Sóc Trăng)

1,00

 

107

Lộ Mỹ Trinh - Trung Hưng 1B

Bắt đầu từ ranh đất nhà Chín Là

Đến nhà văn hóa ấp Trung Hưng 1 B

1,05

 

108

Lộ Mỹ Phú Đông

Bắt đầu từ ranh đất nhà Chín Hương

Đến hết ranh đất nhà Ông Ba Nhân

1,05

 

109

Đường Bắc Hưng

Bắt Đầu từ nhà Út Anh

Đến nhà ông Chiến

1,05

 

110

Đường Trung Hưng 3

Bắt đầu từ cầu 2 Nghé

Đến nhà ông Tư Công

1,05

 

111

Đường Bắc Hưng - Nguyễn Điền

Bắt đầu từ trường tiểu học điểm Bắc Hưng

Đến cầu Ông Tuội (Tên cũ: Đến cầu Ông Cuội)

1,05

 

112

Đường Trung Hưng 1A - Trung Hưng 1B

Bắt đầu từ cầu Út Mân

Đến Cầu Ông Sanh

1,05

 

113

Đường Phú Mỹ Phú Đông

Bắt đầu từ cầu Tám Hương

Đến Cầu Hy Vọng (Tên cũ: Đến nhà ông Nhật)

1,05

 

114

Đường Trung Hưng 1A - Trung Hưng 1B

Bắt đầu từ giáp xã Vĩnh Hưng

Đến cầu từ thiện số 97

1,05

 

115

Đường Mỹ Trinh

Bắt đầu từ cầu Út Biếu

Đến Nhà Năm Thanh

1,05

 

116

Đường Nguyễn Điền

Bắt đầu từ cầu Hai Lóc

Đến cầu Chín Thù

1,05

 

117

Đường Trung Hưng 1B - Mỹ Phú Đông

Bắt đầu từ cầu Ba Phương

Đến nhà ông Hỡi

1,05

 

118

Đường Bắc Hưng

Bắt đầu từ cầu Quýt Xiêm

Đến nhà ông Loan Đi

1,05

 

119

Đường Trung Hưng 1A

Bắt đầu từ giáp xã Vĩnh Hưng

Đến nhà bà Cúc

1,05

 

120

Đường Mỹ Trinh

Bắt đầu từ nhà ông Vệ

Đến nhà ông Thơ

1,05

 

121

Đường Trung Hưng

Bắt đầu từ cầu Cà Ba

Đến nhà Bảy Minh

1,05

 

122

Đường Nguyễn Điền - Trung Hưng 3

Bắt đầu từ cầu Bà Dô

Giáp ranh tỉnh Sóc Trăng

1,05

 

123

Đường Mỹ Trinh

Bắt đầu từ Cầu Ông Điện

Đến Nhà Năm Thanh

1,05

 

124

Đường dẫn vào Tháp Cổ

Giáp đường Tháp Cổ

Đến khu di tích Tháp Cổ

1,05

 

125

Đường Mỹ Phú Đông

Bắt đầu từ nhà ông Non

Đến Nhà ông Tâm

1,05

 

126

Đường Trung Hưng 1A

Bắt đầu từ nhà ông Nguyện

Đến Nhà ông Bảnh

1,05

 

127

Đường Trung Hưng 1A

Bắt đầu từ nhà ông Hai Hồng

Đến Nhà ông Hai Thức

1,05

 

128

Đường Trung Hưng

Bắt đầu từ cầu Trung tâm văn hóa xã

Đến Kênh ông Ánh

1,05

 

129

Đường Trung Hưng 3

Bắt đầu từ cầu Hai Nghé

Đến hết ranh đất bà Lộc

1,05

 

130

Đường Bắc Hưng

Bắt đầu từ nhà ông Duyên

Đến nhà bà Đầy

1,05

 

131

Đường Bắc Hưng

Bắt đầu từ cầu Cà Ba

Đến nhà Ông Khởi

1,05

 

132

Đường Trung Hưng 1B

Bắt đầu từ nhà bà Choáng

Nhà bà Thành

1,05

 

133

Đường dẫn vào Trường Mầm non Vàng Anh

Bắt đầu từ giáp lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa

Đến hết ranh trường mầm non Vàng Anh

1,05

 

134

Đường ông Chính - ông Rẩy (ấp Trung Hưng 2)

Bắt đầu từ cầu Am

Đến ranh đất ông Đen

1,05

 

135

Đường ông Trung - ông Thiên (ấp Trần Nghĩa)

Bắt đầu từ Cầu ông Trung

Đến ranh đất ông Dũng

1,05

 

136

Đường cầu 3 Phụng - Vĩnh Hưng A (ấp Tam Hưng)

Bắt đầu từ cầu Ba Phụng

Đến nhà ông Khải

1,05

 

137

Rạch Cây Giông - ông Thới (ấp Thạnh Hưng 2)

Bắt đầu từ Cầu ông Thới

Đến Cầu 3 Đây

1,05

 

138

Đường 2 Tây - cầu Út Bổn - cầu ông Tiện (ấp Thạnh Hưng 2)

Bắt đầu từ đất nhà ông Ngô Văn Tiện

Đến cầu Út Bổn - 2 Nheo

1,05

 

139

Đường ông Công - ông Kiệm (ấp Thạnh Hưng 1)

Bắt đầu từ nhà ông Quang

Đến cầu ông Công

1,05

 

140

Đường Miếu Chúa Hai - trường Lê Văn Tám (ấp Nam Thạnh - Thạnh Hưng 1)

Bắt đầu từ Miếu Chúa Hai

Đến trường Lê Văn Tám

1,05

 

141

Đường ông Hoàng - ông Beo (ấp Nam Hưng)

Bắt đầu từ nhà ông Beo

Đến ông Thân - nhà ông Phụng

1,05

 

142

Đường cầu Thanh Niên - ông Minh (ấp Thạnh Hưng 2)

Bắt đầu từ cầu Thanh Niên

Đến ông Minh - 2 Tây

1,05

 

143

Đường cầu 7 Lý - 4 Lũy (ấp Đông Hưng 2)

Bắt đầu từ cầu 7 Lý

Đến đất ông Quang

1,05

 

144

Đường Cầu trường học - ông Đạo (ấp Tam Hưng)

Bắt đầu từ nhà bà Hoa

Đến nhà ông Đạo

1,05

 

145

Đường ông Hổ - ông Út (ấp Thạnh Hưng 2)

Bắt đầu từ nhà bà Ba

Đến nhà bà Phấn

1,05

 

146

Đường tránh chợ Vĩnh Hưng

Bắt đầu từ đường Cầu Sập - Ninh Quới - Ngan Dừa

Đến đường dẫn lên cầu vượt Vĩnh Hưng (tên cũ: Đến đường dẫn lên cầu vượt)

1,00

 

147

Đường D7

Bắt đầu từ giáp đường Cầu Sập - Ninh Quới - Ngan Dừa

Đến đường tránh chợ Vĩnh Hưng (tên cũ: Đến cuối tuyến)

1,00

 

148

Đường vào Trường cấp 3

Bắt đầu từ giáp đường Cầu Sập - Ninh Quới - Ngan Dừa

Trưởng THPT Vĩnh Hưng (Tên cũ: Trường cấp 3)

1,05

 

149

Đường hẻm chợ Vĩnh Hưng

Giáp Đường Cầu Sập

nhà ông Huấn

1,05

 

150

Đường Đông Hưng

Bắt đầu từ nhà ông Cảnh

Đến hết ranh nhà bà Vàng

1,05

 

151

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m

1,05

 

152

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

1,05

 

153

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

1,05

 

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,05

 

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,05

 

154

Đường cầu sập - Ninh Quới - Ngan Dừa

1,00

 

155

Đường cầu sập - Ninh Quới - Ngan Dừa

1,00

 

156

Đường ông Giữ - ông Đồng

1,00

 

55. XÃ PHONG THẠNH

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh (Ktt)

Ghi chú

Điểm đầu

Điểm cuối

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Quốc Lộ 1

Giáp ranh Phường Hộ Phòng (Km 2217 + 525m)

Tim cống Nhà thờ Tắc Sậy

1,15

 

2

Quốc Lộ 1

Tim cống Nhà thờ Tắc Sậy

Đến ranh giới công ty Phúc Hậu (tên cũ: Cột mốc Km 471+190 Công ty Phúc Hậu)

1,15

 

3

Quốc Lộ 1

Từ ranh giới công ty Phúc Hậu (tên cũ: Cột mốc Km 471+190 Công ty Phúc Hậu)

Đến hết ranh chùa Thiên Trúc (tên cũ: Cột mốc Km 2222 (phía tây cầu Cây Gừa))

1,15

 

4

Quốc Lộ 1

Từ cuối ranh chùa Thiên Trúc (tên cũ: Cột mốc Km 2222 (phía tây cầu Cây Gừa))

Đến tim cống Khúc Tréo (QL 1A) (tên cũ: Cột mốc Km 2226 + 400m)

1,15

 

5

Quốc Lộ 1

Từ tim cống Khúc Tréo (QL 1A) (tên cũ: Cột mốc Km 2226 + 400m)

Đến hết ranh công ty Nguyễn An (tên cũ: Cột mốc Km 2226 + 550m (phía tây UBND xã Tân Phong))

1,15

 

6

Quốc Lộ 1

Từ cuối ranh công ty Nguyễn An (tên cũ: Cột mốc Km 2226 + 550m (phía tây UBND xã Tân Phong))

Cống Vôi (Km 2229 + 250m) (tên cũ: Cống Voi (Km 2229 + 250m)

1,15

 

7

Quốc Lộ 1

Cống Vôi (Km 2229 + 250m) (tên cũ: Cống Voi (Km 2229 + 250m)

Cầu Láng Trâm

1,15

 

8

Đường tránh tuyến Quốc Lộ 1A

Quốc Lộ 1A

Đến ranh phường Giá Rai

1,10

 

9

Đường Khúc Tréo - Tân Lộc

Từ Quốc Lộ 1A (tên cũ: Quốc Lộ 1)

Đến cống Tập Đoàn (tên cũ: Qua trường mẫu giáo 100m về phía bắc)

1,10

 

10

Đường Khúc Tréo - Tân Lộc

Từ cống Tập Đoàn (tên cũ: Qua trường mẫu giáo 100m về phía bắc)

Hết ranh trụ sở UBND + 180m về phía Bắc (tên cũ: Hết ranh trụ sở UBND + 100m về phía Bắc)

1,10

 

11

Đường Khúc Tréo - Tân Lộc

Từ hết ranh trụ sở UBND + 180m về phía Bắc (tên cũ: Hết ranh trụ sở UBND + 100m về phía Bắc)

Đến đường Quốc lộ quản lộ - Phụng Hiệp (tên cũ: hết tuyến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây)

1,10

 

12

Đường Hộ Phòng – Chủ Chí (đường Tư Bình)

Giáp ranh Phường Hộ Phòng

Hết ranh nhà thờ

1,15

 

13

Đường Hộ Phòng – Chủ Chí (đường Tư Bình)

Hết ranh đất nhà thờ

Cầu Đen (giáp Phong Thạnh Tây)

1,15

 

14

Đường vào trường tiểu học Tân Hiệp

Quốc Lộ 1A (tên cũ: Quốc Lộ 1)

Cống Khúc Tréo

1,15

 

15

Đường vào Trung tâm Bảo trợ xã hội

Quốc Lộ 1

Hết đường (giáp trung tâm)

1,10

 

16

Cống Nhàn Dân (phía đông và phía tây)

Quốc Lộ 1

Hết tuyến

1,10

 

17

Cống Cây Gừa (Khúc Tréo) (phía đông và phía tây)

Quốc Lộ 1

Hết tuyến

1,10

 

18

Cống Lầu Bằng (phía đông và phía tây)

Quốc Lộ 1

Hết tuyến

1,10

 

19

Cống Sư Son (phía đông và phía tây)

Quốc Lộ 1

Hết tuyến

1,10

 

20

Đường lộ cũ ấp 2A (ấp 2 cũ)

Giáp ranh Hộ Phòng

Quốc Lộ 1

1,10

 

21

Tuyến Trung Tâm Bảo Trợ - Kênh Hang Mai

Giáp Trung Tâm Bảo Trợ

Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Giàu

1,10

 

22

Tuyến Kênh Đào

Quốc Lộ 1

Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Thùy Dương (hết đường)

1,10

 

23

Tuyến Kênh 2 Lương

Quốc Lộ 1

Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tòng (hết đường)

1,10

 

24

Tuyến Láng Trâm

Quốc Lộ 1

Cống Láng Trâm

1,10

 

25

Tuyến cống Sư Son (Phía Tây)

Từ cống Sư Son

Đến đường kênh C12

1,10

 

26

Tuyến cống Sư Son (Phía Đông)

Từ cống Sư Son

Đường Cầu Đen - kênh Láng Trâm

1,10

 

27

Đường Cầu Đen - kênh Láng Trâm

Từ đường Hộ Phòng - Chủ Chí

kênh Láng Trâm

1,10

 

28

Quốc Lộ 1

Cầu Láng Trâm

Đến giáp ranh phường Tân Thành (tên cũ: Giáp Cà Mau)

1,15

 

29

QL Quản Lộ - Phụng Hiệp

Từ ranh phường Tân Thành (tên cũ: Giáp Cà Mau)

Cầu kênh Lung Thành

1,15

 

30

QL Quản Lộ - Phụng Hiệp

Cầu kênh Lung Thành

Cầu Vàm Bốm (tên cũ: Giáp Phong Thạnh Tây)

1,10

 

31

QL Quản Lộ - Phụng Hiệp

Cầu Vàm Bốm (Kênh Giồng Bướm) (tên cũ: Giáp xã Tân Thạnh (Kênh Giồng Bướm))

Cầu Hai Thanh (Quốc lộ quản lộ - Phụng Hiệp) (tên cũ: Cầu Hai Thanh)

1,10

 

32

QL Quản Lộ - Phụng Hiệp

Cầu Hai Thanh

Cầu vượt Hộ Phòng-Chủ Chí (hết ranh Phong Thạnh Tây)

1,10

 

33

Đường kênh Láng Trâm

Quốc lộ 1

Cống Láng Trâm

1,15

 

34

Đường kênh Láng Trâm

Cống Láng Trâm

Cầu số 1

1,10

 

35

Đường kênh Láng Trâm

Cầu số 1

Ngã 5 ấp 8

1,10

 

36

Đường kênh Láng Trâm

Ngã 5 ấp 8

Đến giáp ranh phường Tân Thành (tên cũ: Giáp Cà Mau)

1,10

 

37

Ấp Xóm Mới

Cống Láng Trâm

Đập Láng Trâm

1,10

 

38

Đường Kênh Lung Cặp (Ấp Xóm Mới)

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Năm Thắng

Kênh Sáu Vàng

1,10

 

39

Ấp Xóm Mới

Cầu Số 1

Cầu Xã Xử

1,10

 

40

Ấp Xóm Mới

Cầu Xã Xử

Cầu Ông Cẩm

1,10

 

41

Ấp Xóm Mới

Cầu Ông Cẩm

Giáp ấp 3 Tắc Vân

1,10

 

42

Đường Gò Muồng

Cầu nhà ông Minh Mười

Cầu ông Thi (nhà Trần Thị Tuyến)

1,10

 

43

Đường Lung Ngang (ấp Gò Muồng)

Bến đò (Việt Tân)

Cầu Tư Hải

1,10

 

44

Đường Lung Ngang (ấp Gò Muồng)

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hoàng Anh

Đến hết ranh đất nhà ông Lâm Quốc Tuấn

1,10

 

45

Đường ấp Gò Muồng - ấp 9

Cầu ông Sử

Cầu Xã Xử (tên cũ: Cầu Trường tiểu học ấp 9)

1,10

 

46

Đường ấp 9

Cầu Trại Cưa (tên cũ: Cầu nhà ông Trạng)

Kênh Xóm Cảng (tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Lâm Văn Bé)

1,10

 

47

Đường ấp kênh Lớn

Cầu Bến Than (tên cũ: Cầu ông Bình (Bu))

Đến ranh miễu Bà Chúa Xứ (tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Út Hộ)

1,10

 

48

Đường ấp 8

Cầu Đồng Thiện (tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Hai Cử (Láng Trâm 3))

kênh Lung Thành (tên cũ: Kênh Lung Thành (nhà Ngọc Anh))

1,10

 

49

Lộ Công ty Thiên Phú (lộ Quy Hoạch)

Quốc Lộ 1

Đường Láng Trâm - ngã 5

1,15

 

50

Kênh Long Thành

Từ Quốc lô quản lộ - Phụng Hiệp (tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Út Khuyên)

Giáp ấp 3 xã Tắc Vân

1,10

 

51

Kênh Nước Mặn

Cầu Lung Nước Mặn

Cầu số 3

1,10

 

52

Tuyến Bờ Đông

Từ cầu ngã 5 Vàm Bốm (tên cũ: Đường Quản lộ Phụng Hiệp)

Đập Láng Trâm

1,10

 

53

Tuyến Bờ Đông

Cầu Khảo Xén

Kênh Láng Trâm 2 (2 bên lộ)

1,10

 

54

Quốc lộ Quản lộ - Phụng Hiệp

Từ Quốc lộ quản lộ - Phụng Hiệp

Đến sông Phụng Hiệp

1,10

 

55

Đường Hộ Phòng – Chủ Chí (đường Tư Bình)

Cầu Đen (giáp Tân Phong)

Cầu Xóm Ráng (tên cũ: Cầu Mười Thêm)

1,10

 

56

Đường Hộ Phòng – Chủ Chí (đường Tư Bình)

Cầu Xóm Ráng (tên cũ: Cầu Mười Thêm)

Đến hết ranh bến đò (tên cũ: Ranh phía đông Nhà ông Huỳnh Văn Công)

1,10

 

57

Đường Hộ Phòng – Chủ Chí (đường Tư Bình)

Từ cuối ranh bến đò (tên cũ: Ranh phía đông Nhà ông Huỳnh Văn Công)

Cầu Hai Thanh

1,10

 

58

Đường Hộ Phòng – Chủ Chí (đường Tư Bình)

Cầu Hai Thanh

Đến cầu Nguyễn Thị Được (tên cũ: Ranh phía đông Nhà ông Nguyễn Văn Đầy)

1,10

 

59

Đường Hộ Phòng – Chủ Chí (đường Tư Bình)

Từ cầu Nguyễn Thị Được (tên cũ: Ranh phía đông Nhà ông Nguyễn Văn Đầy)

Đến cầu Ba Thông (tên cũ: Ranh phía đông nhà ông Võ Văn Tửng)

1,10

 

60

Đường Hộ Phòng – Chủ Chí (đường Tư Bình)

Từ cầu Ba Thông (tên cũ: Ranh phía đông nhà ông Võ Văn Tửng)

Đến cầu ngã 5 Vàm Bốm (tên cũ: Ngã 5 Vàm Bốm (giáp xã Tân Thạnh))

1,10

 

61

Đường Đường trục 11 (ĐT 11)

Cầu Vàm Bốm

Đến đường Khúc Tréo - Tân Lộc

1,10

 

62

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m

1,05

 

63

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

1,05

 

64

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m

1,05

 

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,05

 

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1,05

 

 

PHỤ LỤC II

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH MỨC BIẾN ĐỘNG THỊ TRƯỜNG ĐỐI VỚI ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 147/2026/QĐ-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)

Stt

Tên loại đất

Hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường (Ktt)

Khu vực 1
(vị trí 1)

Khu vực 2
(vị trí 1)

1

Đất trồng cây lâu năm

1,10

1,20

2

Đất trồng lúa (gồm đất chuyên trồng lúa và đất trồng lúa còn lại)

1,10

1,20

3

Đất trồng cây hàng năm khác và đất nuôi trồng thủy sản

1,10

1,20

4

Đất rừng sản xuất

1,00

1,00

5

Đất rừng đặc dụng

1,00

1,00

6

Đất rừg phòng hộ

1,00

1,00

7

Đất làm muối

1,00

1,00

 

PHỤ LỤC III

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH THEO QUY HOẠCH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 147/2026/QĐ-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)

Stt

Hệ số sử dụng đất của Dự án (lần)

Hệ số điều chỉnh (Kqh) theo quy hoạch

1

Từ nhỏ hơn và bằng 2 lần (≤ 2)

1,00

2

Từ trên 2 lần đến dưới 4 lần

1,10

3

Từ 4 lần đến dưới 6 lần

1,15

4

Từ 6 lần trở lên (≥ 6)

1,20

Ghi chú: Hệ số sử dụng đất được xác định theo quy định tại Thông tư số 01/2021/TT-BXD ngày 19 tháng 5 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Ban hành QCVN 01:2021/BXD quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy hoạch xây dựng.  

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 147/2026/QĐ-UBND về hệ số điều chỉnh giá đất ngày 20/06/2026 trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 11/12/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 03/01/2026

Ban hành: 11/12/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 05/01/2026

480

DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.146