|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
147/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cà Mau
|
|
Người ký:
|
Lâm Văn Bi
|
|
Ngày ban hành:
|
20/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN
TỈNH CÀ MAU
--------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
147/2026/QĐ-UBND
|
Cà Mau, ngày
20 tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH
GIÁ ĐẤT NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành
văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số
31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật
số 47/2024/QH15, Luật số 58/2024/QH15; Luật số 71/2025/QH15, Luật
số 84/2025/QH15, Luật số 58/2025/QH15, Luật số 93/2025/QH15,
Luật số 95/2025/QH15, Luật số 146/2025/QH15 và Luật số 147/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số
254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế,
chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số
71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất được
sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số
49/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và
hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một
số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật
Đất đai;
Căn cứ Nghị định số
50/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy
định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi
hành Luật Đất đai về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất;
Căn cứ Nghị quyết số
16/2025/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau ban
hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau áp dụng từ ngày 01 tháng 01
năm 2026 được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 16/2026/NQ-HĐND;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 675/TTr-SNNMT ngày 17 tháng 6
năm 2026 và Báo cáo số 977/BC/SNNMT ngày 20 tháng 6 năm 2026.
Ủy ban nhân dân ban
hành Quyết định ban hành hệ số điều chỉnh giá đất năm 2026 trên địa
bàn tỉnh Cà Mau.
Điều
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết
định này quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Cà Mau
theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12
năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn,
vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai.
Điều
2. Đối tượng áp dụng
1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về
đất đai; cơ quan có chức năng xây dựng, sửa đổi, bổ sung, thẩm định, quyết định
bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất; cơ quan, người có thẩm quyền xác định,
thẩm định, quyết định giá đất cụ thể.
2. Tổ chức tư vấn xác định giá đất, cá nhân hành
nghề tư vấn xác định giá đất.
3. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều
3. Hệ số điều chỉnh giá đất
Hệ
số điều chỉnh giá đất (K) đối với các loại đất ban hành kèm theo Nghị quyết số
16/2025/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau ban
hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau áp dụng từ ngày 01 tháng 01
năm 2026 được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 16/2026/NQ-HĐND để làm căn cứ
trong các trường hợp sau:
1. Căn cứ áp dụng đối với các trường hợp quy định
tại khoản 1 Điều 7 Nghị quyết số 254/2025/QH15, trừ trường hợp quy định tại
khoản 2 Điều này, bao gồm hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường (Ktt),
hệ số điều chỉnh theo quy hoạch (Kqh) và hệ số điều chỉnh theo các
yếu tố ảnh hưởng (Kah), được tính theo công thức sau:
K = Ktt× Kqh
× Kah
Trong
đó:
a) Hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường: Ktt
quy định tại Phụ lục I và II ban hành kèm theo Quyết định này.
b) Hệ số điều chỉnh theo quy hoạch: Kqh
=1,00.
c) Hệ số điều chỉnh theo các yếu tố ảnh hưởng: Kah
= 1,00.
2. Căn cứ áp dụng đối với các trường hợp quy định
tại khoản 1 Điều 160 Luật Đất đai số 31/2024/QH15, trừ trường hợp tại điểm e
khoản 1 Điều 160 Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Điều 5 Nghị định 49/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số
điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính
sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai, bao gồm hệ
số điều chỉnh mức biến động thị trường (Ktt), hệ số điều chỉnh theo
quy hoạch (Kqh) và hệ số điều chỉnh theo các yếu tố ảnh hưởng (Kah),
được tính theo công thức sau:
K = Ktt× Kqh
× Kah
a) Hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường: Ktt
được quy định tại Phụ lục I và II ban hành kèm theo Quyết định này.
b) Hệ số điều chỉnh theo quy hoạch: Kqh
= x. Trong đó, x được xác định theo từng loại đất và tính theo hệ số sử
dụng đất (theo quy hoạch) quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định
này.
c) Hệ số điều chỉnh theo các yếu tố ảnh hưởng: Kah
= 1,00.
Điều
4. Hiệu lực thi hành
Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
Điều
5. Điều khoản chuyển tiếp
1. Đối với trường hợp xác định giá đất cụ thể theo
quy định tại khoản 1 Điều 160 của Luật Đất đai số 31/2024/QH15 làm cơ sở tính
tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, xác định giá khởi điểm để đấu giá quyền sử
dụng đất thì thực hiện như sau:
a) Trường hợp đã có văn bản thẩm định của Hội đồng
thẩm định giá đất cụ thể thì tiếp tục trình phê duyệt giá đất cụ thể mà không
phải thực hiện theo Quyết định này.
b) Trường hợp chưa có văn bản thẩm định của Hội
đồng thẩm định giá đất cụ thể thì đối với từng trường hợp cụ thể, báo cáo Ủy
ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định việc áp dụng xác định giá đất theo quy
định của Quyết định này hoặc tiếp tục xác định giá cụ thể theo quy định của
Luật Đất đai.
2. Đối với trường hợp xác định giá đất cụ thể
để tính tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất thì thực hiện như sau:
a) Trường hợp dự thảo phương án giá đất cụ thể đã
được niêm yết công khai cùng phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thì tiếp
tục thực hiện thẩm định và phê duyệt theo phương án đã được niêm yết công khai.
b) Trường hợp dự thảo phương án giá đất cụ thể
chưa được niêm yết công khai cùng phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thì
thực hiện theo quy định tại Quyết định này.
Điều
6. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp
các sở, ban, ngành tỉnh và các cơ quan, đơn vị có liên quan, Ủy ban nhân dân
các xã, phường tổ chức triển khai thực hiện nội dung Quyết định này.
2. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn,
vướng mắc phát sinh, đề nghị các cơ quan, đơn vị, cá nhân phản ánh kịp thời đến
Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét,
quyết định.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy
ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi
nhận:
-
Như khoản 3 Điều 6;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục KTVB&TCTHPL, Bộ Tư pháp;
- Vụ Pháp chế, Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- CT, các PCT Ủy ban nhân dân tỉnh;
- BTT Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- Các tổ chức chính trị - xã hội cấp tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, KTTH (M), M.A1418/6.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Văn Bi
|
MỤC LỤC
I. KHU VỰC CÁC PHƯỜNG
1. PHƯỜNG AN XUYÊN
2. PHƯỜNG TÂN THÀNH
3. PHƯỜNG HOÀ THÀNH
4. PHƯỜNG LÝ VĂN LÂM
5. PHƯỜNG BẠC LIÊU
6. PHƯỜNG VĨNH TRẠCH
7. PHƯỜNG HIỆP THÀNH
8. PHƯỜNG LÁNG TRÒN
9. PHƯỜNG GIÁ RAI
II. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
1. XÃ
TÂN THUẬN
2. XÃ TẠ
AN KHƯƠNG
3. XÃ
TÂN TIẾN
4. XÃ TRẦN PHÁN
5. XÃ THANH TÙNG
6. XÃ
ĐẦM DƠI
7. XÃ
QUÁCH PHẨM
8. XÃ U
MINH
9. XÃ NGUYỄN PHÍCH
10. XÃ KHÁNH LÂM
11. XÃ KHÁNH AN
12. XÃ PHAN NGỌC HIỂN
13. XÃ
ĐẤT MŨI
14. XÃ
TÂN ÂN
15. XÃ KHÁNH BÌNH
16. XÃ ĐÁ
BẠC
17. XÃ
KHÁNH HƯNG
18. XÃ
SÔNG ĐỐC
19. XÃ TRẦN VĂN THỜI
20. XÃ THỚI BÌNH
21. XÃ
TRÍ PHẢI
22. XÃ
TÂN LỘC
23. XÃ
BIỂN BẠCH
24. XÃ HỒ
THỊ KỶ
25. XÃ
ĐẤT MỚI
26. XÃ
NĂM CĂN
27. XÃ TAM GIANG
28. XÃ
PHÚ TÂN
29. XÃ NGUYỄN VIỆT KHÁI
30. XÃ CÁI ĐÔI VÀM
31. XÃ
PHÚ MỸ
32. XÃ
CÁI NƯỚC
33. XÃ
HƯNG MỸ
34. XÃ
TÂN HƯNG
35. XÃ LƯƠNG THẾ TRÂN
36. XÃ
NINH QUỚI
37. XÃ HỒNG DÂN
38. XÃ NINH THẠNH LỢI
39. XÃ
VĨNH LỘC
40. XÃ GÀNH HÀO
41. XÃ
ĐÔNG HẢI
42. XÃ
LONG ĐIỀN
43. XÃ ĐỊNH THÀNH
44. XÃ AN
TRẠCH
45. XÃ HÒA BÌNH
46. XÃ
VĨNH MỸ
47. XÃ
VĨNH HẬU
48. XÃ
PHONG HIỆP
49. XÃ PHƯỚC LONG
50. XÃ
VĨNH PHƯỚC
51. XÃ VĨNH THANH
52. XÃ
VĨNH LỢI
53. XÃ
HƯNG HỘI
54. XÃ
CHÂU THỚI
55. XÃ
PHONG THẠNH
PHỤ LỤC I
HỆ SỐ ĐIỀU
CHỈNH MỨC BIẾN ĐỘNG THỊ TRƯỜNG ĐỐI VỚI ĐẤT Ở VÀ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI
LÀ ĐẤT Ở
(Ban hành kèm theo Quyết định số 147/2026/QĐ-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
a) Các đoạn, tuyến đường
trên địa bàn Phường An Xuyên
|
STT
|
Đường,
tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn
đường
|
Hệ
số điều chỉnh mức biến động thị trường (Ktt)
|
Ghi
chú
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
Ngô Quyền
|
Công trường Bạch Đằng
|
Nguyễn Trãi
|
1,10
|
|
|
2
|
Ngô Quyền
|
Nguyễn Trãi
|
Cổng công viên Văn
Hoá
|
1,10
|
|
|
3
|
Ngô Quyền
|
Cổng công viên Văn
Hoá
|
Tạ Uyên
|
1,10
|
|
|
4
|
Ngô Quyền
|
Tạ Uyên
|
Lương Thế Vinh
|
1,10
|
|
|
5
|
Ngô Quyền
|
Lương Thế Vinh
|
Võ Văn Tần
|
1,10
|
|
|
6
|
Ngô Quyền
|
Võ Văn Tần
|
Vòng xoay đường Ngô
Quyền
|
1,10
|
|
|
7
|
Võ Văn Kiệt
|
Vòng xoay đường Ngô
Quyền
|
Kênh Xáng Bạch Ngưu
|
1,10
|
|
|
8
|
Đường Hà Huy Giáp (tên
cũ: Đường đi UBND xã Hồ Thị Kỷ (cũ))
|
Vòng xoay đường Ngô Quyền
|
Cầu Bạch Ngưu (nhỏ) (tên
cũ: Cầu Bạch Ngưu)
|
1,10
|
|
|
9
|
Lý Thái Tôn
|
Lê Lợi
|
Phan Ngọc Hiển
|
1,10
|
|
|
10
|
Lý Thái Tôn
|
Phan Ngọc Hiển
|
Phạm Hồng Thám
|
1,10
|
|
|
11
|
Phạm Hồng Thám
|
Lý Thái Tôn
|
Lý Bôn
|
1,10
|
|
|
12
|
Phạm Hồng Thám
|
Lý Bôn
|
Lâm Thành Mậu
|
1,10
|
|
|
13
|
Lâm Thành Mậu
|
Cầu Phan Ngọc Hiển
|
Phạm Hồng Thám
|
1,10
|
|
|
14
|
Lâm Thành Mậu
|
Phạm Hồng Thám
|
Hết ranh lò giết mổ
|
1,10
|
|
|
15
|
Lâm Thành Mậu
|
Hết ranh lò giết mổ
|
Hết ranh phường 4 cũ
|
1,10
|
|
|
16
|
Đường Lê Tồn Khuyên (tên
cũ: Đường Kênh Xáng Phụng Hiệp)
|
Hết ranh phường 4 cũ
|
Hết ranh phường Tân
Xuyên cũ
|
1,10
|
|
|
17
|
Đường Kênh Xáng Phụng
Hiệp (Lộ nhựa 3,5m)
|
Hết ranh phường Tân
Xuyên
|
Cầu Vàm Ô Rô
|
1,10
|
|
|
18
|
Lộ xi măng 2,5m Ô Rô
- Cầu số 3
|
Quốc Lộ 63
|
Cầu Vàm Ô Rô
|
1,10
|
|
|
19
|
Phan Ngọc Hiển
|
Phạm Văn Ký
|
Lý Bôn (2 bên cầu)
|
1,10
|
|
|
20
|
Phan Ngọc Hiển
|
Lý Bôn
|
Phan Đình Phùng
|
1,10
|
|
|
21
|
Phan Ngọc Hiển
|
Phan Đình Phùng
|
Nguyễn Trãi
|
1,10
|
|
|
22
|
Phan Ngọc Hiển
|
Nguyễn Trãi
|
Đinh Tiên Hoàng
|
1,10
|
|
|
23
|
Phan Ngọc Hiển
|
Đinh Tiên Hoàng
|
Lê Duẩn
|
1,10
|
|
|
24
|
Phạm Văn Ký
|
Phan Ngọc Hiển
|
Nguyễn Hữu Lễ
|
1,10
|
|
|
25
|
Phạm Văn Ký
|
Nguyễn Hữu Lễ
|
Phan Chu Trinh
|
1,10
|
|
|
26
|
Phạm Văn Ký
|
Phan Chu Trinh
|
Trưng Trắc
|
1,10
|
|
|
27
|
Lý Bôn
|
Lê Lợi
|
Hoàng Diệu
|
1,10
|
|
|
28
|
Lý Bôn
|
Hoàng Diệu
|
Nguyễn Hữu Lễ
|
1,10
|
|
|
29
|
Lý Bôn
|
Nguyễn Hữu Lễ
|
Phan Ngọc Hiển
|
1,10
|
|
|
30
|
Lý Bôn
|
Phan Ngọc Hiển
|
Bùi Thị Xuân
|
1,10
|
|
|
31
|
Lý Bôn
|
Bùi Thị Xuân
|
Phạm Hồng Thám
|
1,10
|
|
|
32
|
Lý Bôn
|
Phạm Hồng Thám
|
Nguyễn Thiện Năng
|
1,10
|
|
|
33
|
Phan Đình Phùng
|
Lê Lợi
|
Hoàng Diệu
|
1,10
|
|
|
34
|
Phan Đình Phùng
|
Hoàng Diệu
|
Ngô Quyền
|
1,10
|
|
|
35
|
Phan Đình Phùng
|
Ngô Quyền
|
Bùi Thị Xuân
|
1,10
|
|
|
36
|
Hoàng Diệu
|
Công trường Bạch Đằng
|
Lý Bôn
|
1,10
|
|
|
37
|
Hoàng Diệu
|
Lý Bôn
|
Phan Đình Phùng
|
1,10
|
|
|
38
|
Hoàng Diệu
|
Phan Đình Phùng
|
Lý Thái Tôn
|
1,10
|
|
|
39
|
Nguyễn Hữu Lễ
|
Lý Thái Tôn
|
Lý Bôn
|
1,10
|
|
|
40
|
Nguyễn Hữu Lễ
|
Lý Bôn
|
Phạm Văn Ký
|
1,10
|
|
|
41
|
Lê Lợi
|
Trưng Nhị
|
Lê Lai
|
1,10
|
|
|
42
|
Lê Lợi
|
Lê Lai
|
Nguyễn Trãi
|
1,10
|
|
|
43
|
Lý Văn Lâm
|
Nguyễn Trãi
|
Cống bến Tàu A (cũ)
|
1,10
|
|
|
44
|
Lý Văn Lâm
|
Cống bến Tàu A (cũ)
|
Cổng công viên Văn
Hoá
|
1,10
|
|
|
45
|
Lý Văn Lâm
|
Cổng công viên Văn
Hoá
|
Trụ sở khóm 13 và cửa
xã số 09 (tện cũ: Hết ranh trường Tiểu học Phường 1, khu A)
|
1,10
|
|
|
46
|
Lý Văn Lâm
|
Trụ sở khóm 13 và cửa
xã số 09 (tện cũ: Hết ranh trường Tiểu học Phường 1, khu A)
|
Lương Thế Vinh
|
1,10
|
|
|
47
|
Lý Văn Lâm
|
Lương Thế Vinh
|
Võ Văn Tần
|
1,10
|
|
|
48
|
Lý Văn Lâm
|
Võ Văn Tần
|
Ranh phường 1cũ
|
1,10
|
|
|
49
|
Lý Văn Lâm
|
Ranh Phường 1 cũ
|
Cầu Giồng Kè
|
1,10
|
|
|
50
|
Nguyễn Trãi
|
Lê Lợi
|
Phan Ngọc Hiển
|
1,10
|
|
|
51
|
Nguyễn Trãi
|
Phan Ngọc Hiển
|
Nguyễn Thiện Năng
|
1,10
|
|
|
52
|
Nguyễn Trãi
|
Nguyễn Thiện Năng
|
Tạ Uyên
|
1,10
|
|
|
53
|
Nguyễn Trãi
|
Tạ Uyên
|
Hết ranh khách sạn
Best
|
1,10
|
|
|
54
|
Nguyễn Trãi
|
Hết ranh khách sạn Best
|
Cống Kênh Mới
|
1,10
|
|
|
55
|
Quốc lộ 63
|
Cống Kênh Mới
|
Cầu số 2
|
1,10
|
|
|
56
|
Quốc lộ 63
|
Cầu số 2
|
Cách cầu số 3: 300m
|
1,10
|
|
|
57
|
Quốc lộ 63
|
Cách cầu số 3: 300m
|
Cầu số 3
|
1,10
|
|
|
58
|
Đường Kênh Củi
|
Nguyễn Trãi
|
Hết ranh Trường tiểu
học phường 9 (Khu C)
|
1,10
|
|
|
59
|
Đường Kênh Củi
|
Đoạn còn lại
|
1,10
|
|
|
60
|
Kênh Mới
|
Quốc lộ 63
|
Cầu Thanh Niên
|
1,10
|
|
|
61
|
Tuyến Kênh Mới
|
Sông Cũ
|
Cầu Kênh Thống Nhất
|
1,10
|
|
|
62
|
Tuyến kênh Mới (bên
trái tuyến) - phường Tân Xuyên cũ
|
Cầu Thanh Niên
|
Kênh Xáng Bạch Ngưu
|
1,10
|
|
|
63
|
Kênh Mới (bên phải
tuyến)
|
cầu Kênh Thống Nhất
|
Ngã tư Bảy Nữa
|
1,10
|
|
|
64
|
Đề Thám
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
65
|
Phan Chu Trinh
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
66
|
Trưng Trắc
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
67
|
Trưng Nhị
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
68
|
Lê Lai
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
69
|
Vưu Văn Tỷ
|
Phan Chu Trinh
|
Nguyễn Hữu Lễ
|
1,10
|
|
|
70
|
Nguyễn Thiện Năng
|
Lâm Thành Mậu
|
Kênh 16
|
1,10
|
|
|
71
|
Nguyễn Thiện Năng
|
Kênh 16
|
Nguyễn Trãi
|
1,10
|
|
|
72
|
Bùi Thị Xuân
|
Lý Bôn
|
Lý Thái Tôn
|
1,10
|
|
|
73
|
Đường vào Thành đội
Cà Mau
|
Nguyễn Trãi
|
Hết ranh đất của Thành
đội cũ
|
1,10
|
|
|
74
|
Các đường nhánh thuộc
khu Tân Lộc - Phường 9
|
1,10
|
|
|
75
|
Đại Đức Hữu Nhem
|
Lý Văn Lâm
|
Hết đường nhựa hiện
hữu
|
1,10
|
|
|
76
|
Đường vào UBND phường
1 (cũ)
|
Lý Văn Lâm
|
Hết ranh trường Mẫu
giáo Họa Mi
|
1,10
|
|
|
77
|
Các đường nhánh xung
quanh UBND phường 1 (cũ)
|
1,10
|
|
|
78
|
Đinh Tiên Hoàng
|
Ranh dự án khu dân cư
Minh Thắng (tên cũ: Đường Châu Văn Liêm)
|
Phan Ngọc Hiển
|
1,10
|
|
|
79
|
Đinh Tiên Hoàng
|
Phan Ngọc Hiển
|
Ngô Quyền
|
1,10
|
|
|
80
|
Đinh Tiên Hoàng
|
Ngô Quyền
|
Đại Đức Hữu Nhem (tên
cũ: Hết đường hiện hữu (Hướng về phường 1)
|
1,10
|
|
|
81
|
Đinh Tiên Hoàng
|
Đại Đức Hữu Nhem (tên
cũ: Hết đường hiện hữu (Hướng về phường 1)
|
đường Lý Văn Lâm
|
1,10
|
|
|
82
|
Hoa Lư
|
Toàn
tuyến
|
1,10
|
|
|
83
|
Võ Văn Tần
|
Lý Văn Lâm
|
Ngô Quyền
|
1,10
|
|
|
84
|
Võ Văn Tần
|
Ngô Quyền
|
Đường số 1
|
1,10
|
|
|
85
|
Võ Văn Tần
|
Đường số 1
|
Châu Văn Liêm
|
1,10
|
|
|
86
|
Lương Thế Vinh
|
Ngô Quyền
|
Lý Văn Lâm
|
1,10
|
|
|
87
|
Lộ xi măng (cập kênh
Thống Nhất)
|
Ngô Quyền
|
Huỳnh Thị Kim Liên
|
1,10
|
|
|
88
|
Mậu Thân
|
Vòng xoay đường Ngô
Quyền
|
Trần Quang Diệu
|
1,20
|
|
|
89
|
Mậu Thân
|
Trần Quang Diệu
|
Nguyễn Trãi
|
1,20
|
|
|
90
|
Vành đai 2 phường 4
cũ (đường Mậu Thân nối dài)
|
Nguyễn Trãi
|
Cầu Phụng Hiệp
|
1,10
|
|
|
91
|
Tạ Uyên
|
Nguyễn Trãi
|
Ngô Quyền
|
1,10
|
|
|
92
|
Tạ Uyên
|
Ngô Quyền
|
Lý Văn Lâm
|
1,10
|
|
|
93
|
Trần Quang Diệu
|
Tạ Uyên
|
Trường Cao đẳng nghề
Việt Nam - Hàn Quốc
|
1,10
|
|
|
94
|
Trần Quang Diệu
|
Trường Cao đẳng nghề
Việt Nam - Hàn Quốc
|
Hết đường hiện trạng
|
1,10
|
|
|
95
|
Đoàn Giỏi
|
Trần Quang Diệu
|
Đường số 16
|
1,10
|
|
|
96
|
Ngô Thời Nhiệm
|
Mậu Thân
|
Hết ranh Trường tiểu
học Phường 9
|
1,10
|
|
|
97
|
Nguyễn Hữu Nghĩa
|
Đường Mậu Thân
|
Trường Tiểu Học
Phường 9
|
1,10
|
|
|
98
|
Trương Định
|
Mậu Thân
|
Hết ranh Trường tiểu
học Phường 9
|
1,10
|
|
|
99
|
Lê Duẩn
|
Ngô Quyền
|
Cổng KDC Minh Thắng
|
1,10
|
|
|
100
|
Hồ Tùng Mậu
|
Nguyễn Trãi
|
Sông Cũ
|
1,10
|
|
|
101
|
Kênh Thống Nhất
|
Mậu Thân
|
Cầu Thanh Niên
|
1,10
|
|
|
102
|
Tuyến kênh xáng Bạch
Ngưu (bên phải tuyến) - Phường Tân Xuyên cũ
|
Sông Tắc Thủ
|
Điểm trường tiểu học
Lý Tự Trọng
|
1,10
|
|
|
103
|
Kênh Giồng Kè (bên
phải tuyến) - phường Tân Xuyên cũ
|
Sông Tắc Thủ (tên cũ:
Cầu Giồng Kè)
|
Kênh xáng Bạch Ngưu
|
1,10
|
|
|
104
|
Tuyến Kênh Giồng Kè
(bên trái tuyến)
|
Sông Tắc Thủ
|
Kênh xáng Bạch Ngưu
|
1,10
|
|
|
105
|
Tuyến kênh Đường Cộ
(bên trái tuyền) - phường Tân Xuyên cũ
|
Ngã tư Bảy Nữa
|
Kênh Xáng Bạch Ngưu
|
1,10
|
|
|
106
|
Tuyến Kênh Đường Cộ
(bên phải tuyến)
|
Ngã tư Bảy Nữa
|
Kênh xáng Bạch Ngưu
|
1,10
|
|
|
107
|
Tuyến kênh Thống Nhất
(bên phải tuyến) -phường Tân Xuyên cũ
|
Từ cầu Thanh Niên
|
Mậu Thân
|
1,10
|
|
|
108
|
Tuyến kênh Thầy Phó (bên
trái tuyến) - Phường Tân Xuyên cũ
|
Quốc lộ 63
|
Ngã tư Ba Kiều
|
1,10
|
|
|
109
|
Lộ Giao thông nông
thôn
|
Cầu số 3
|
Vàm Cái Giữa (Giáp
ranh phường Tân Xuyên)
|
1,10
|
|
|
110
|
Lộ Giao thông nông
thôn
|
Cống số 2
|
Đập Xóm Làng (Kênh
xáng Phụng Hiệp)
|
1,10
|
|
|
111
|
Đường số 1
|
Hết ranh Bệnh viện
Điều dưỡng (tên cũ: Đường Ngô Quyền)
|
đường Lý Văn Lâm
|
1,10
|
|
|
112
|
Đường vào cổng sau
trường Lê Quý Đôn (lộ giới 18m)
|
Trần Quang Diệu
|
Nguyễn Hữu Nghĩa
|
1,10
|
|
|
113
|
Đường đối diện chùa
Từ Quang
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Đường Đinh Tiên Hoàng
theo quy hoạch (ngã tư)
|
1,10
|
|
|
114
|
Tuyến Kênh Lung Lá
|
Nhà ông Trần Văn
Xuyên (Thửa số 265 tờ số 10)
|
Hết đường hiện hữu
(thửa 245 tờ số 10)
|
1,10
|
|
|
115
|
Tuyến Kênh Lung Lá
|
Kênh Thủy Lợi (Thửa
số 310 tờ số 10)
|
Hết đường hiện hữu
(thửa 256 tờ số 10)
|
1,10
|
|
|
116
|
Đỗ Thừa Luông
|
Ngô Quyền
|
Huỳnh Phi Hùng
|
1,10
|
|
|
117
|
Huỳnh Tấn Phát
|
Tạ Uyên
|
Nguyễn Văn Bảy
|
1,10
|
|
|
118
|
Nguyễn Văn Bảy
|
Ngô Quyền
|
Châu Văn Liêm (tên
cũ: Đường số 4 Khóm 3, phường 9)
|
1,10
|
|
|
119
|
Nam Cao
|
Nguyễn Trung Thành
|
Huỳnh Phi Hùng
|
1,10
|
|
|
120
|
Huỳnh Phi Hùng
|
Nguyễn Văn Bảy
|
Nam Cao
|
1,10
|
|
|
121
|
Phan Đình Giót
|
Nguyễn Văn Bảy
|
Tạ Uyên (tên cũ: Lê
Duẩn)
|
1,10
|
|
|
122
|
Đường Tuệ Tĩnh
|
Đỗ Thừa Luông
|
Nam Cao
|
1,10
|
|
|
123
|
Đường số 12 (Tuệ
Tĩnh)
|
Đỗ Thừa Tự
|
Nguyễn Văn Bảy
|
1,10
|
|
|
124
|
Nguyễn Thị Nho
|
Nguyễn Trung Thành
|
Huỳnh Tấn Phát
|
1,10
|
|
|
125
|
Đỗ Thừa Tự
|
Nguyễn Trung Thành
|
Phan Đình Giót
|
1,10
|
|
|
126
|
Nguyễn Trung Thành
|
Đỗ Thừa Luông
|
Nguyễn Văn Bảy
|
1,10
|
|
|
127
|
Phạm Thế Hiển (tên
cũ: Đường vào trường Phan Bội Châu)
|
Trần Nguyên Hãn (tên
cũ: Đường số 11 (Khu Tái định cư Hợp phần 3))
|
Hẻm 82/14 (tên cũ:
Cổng sau Trường Phan Bội Châu)
|
1,10
|
|
|
128
|
Tuyến Kênh Đường Củi
|
Mậu Thân
|
Ranh Phường 1
|
1,10
|
|
|
129
|
Tuyến Kênh Thống Nhất
|
Cầu Thống Nhất
|
Ranh Nghĩa trang
thành phố
|
1,10
|
|
|
130
|
Lê Đức Thọ
|
Quốc
Lộ 63 (tên cũ: 'Ranh công ty phát triển nhà)
|
Thiền viện Trúc Lâm
|
1,10
|
|
|
131
|
Tuyến kênh Cái Giữa
|
Từ Trường Lý Tự Trọng
|
Ngã 4 Ba Kiều
|
1,10
|
|
|
132
|
Tuyến Sông Cũ
|
Giáp ranh dự án Khu D
Phường Tân Xuyên cũ
|
Kênh xáng Phụng Hiệp
|
1,10
|
|
|
133
|
Các đoạn, tuyến đường
còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m
|
1,10
|
|
|
134
|
Các đoạn, tuyến đường
còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng lớn hơn 2m đến ≤ 3m
|
1,10
|
|
|
135
|
Các đoạn, tuyến đường
còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
1,10
|
|
|
|
Đất ở chưa có cơ sở
hạ tầng
|
Thuận lợi về mặt giao
thông thủy, bộ
|
1,10
|
|
|
|
Không thuận lợi về
mặt giao thông thủy, bộ
|
1,10
|
|
|
|
LIA 1
|
|
|
|
|
|
136
|
Hẻm 234 (Thông hẻm
D3) rộng >=4m
|
Đường Nguyễn Bính
(Đường D1)
|
Đường D3
|
1,10
|
|
|
137
|
Hẻm 234 (Đoạn H2)
rộng 5m
|
Đường Nguyễn Bính
(Đường D1)
|
Ngã ba hẻm 3m giao 5m
|
1,10
|
|
|
138
|
Hẻm 132B (Đấu nối D2
và Đại Đức Hữu Nhem) rộng 6m
|
Đại Đức Hữu Nhem
|
Đường D2
|
1,10
|
|
|
139
|
Hẻm 132B (Đoạn H4)
rộng 5m
|
Đại Đức Hữu Nhem
|
Đường Nguyễn Bính
(Đường D1)
|
1,10
|
|
|
140
|
Đường vào Khuôn viên
cây xanh (đoạn H5) rộng 5m
|
Đại Đức Hữu Nhem
|
Khuôn viên cây xanh
|
1,10
|
|
|
141
|
Đường H6 Khu TĐC rộng
6m
|
Đường D2
|
Đường D3
|
1,10
|
|
|
142
|
Hẻm 232 (UBND phường
1 cũ) rộng >=4m
|
Lý Văn Lâm
|
|
1,10
|
|
|
143
|
Hẻm 196 rộng 5m
|
Lý Văn Lâm
|
Đường D2
|
1,10
|
|
|
144
|
Hẻm 168 rộng >=4m
|
Lý Văn Lâm
|
Tiếp giáp đoạn 3m
|
1,10
|
|
|
145
|
Nguyễn Bính (Đường D1
rộng 10m)
|
Đường Lý Văn Lâm
|
Đường D3
|
1,10
|
|
|
146
|
Đường D2 rộng >=12m
|
Đường Đinh Tiên Hoàng
|
Hẻm 240
|
1,10
|
|
|
147
|
Đường D3 rộng 18m
|
Đường Đại Đức Hữu
Nhem
|
Đường H6
|
1,10
|
|
|
148
|
Đường dự kiến số 1
(cặp UBND thành phố) rộng 6m
|
Đường Đinh Tiên Hoàng
|
Hết ranh UBND thành
phố
|
1,10
|
|
|
|
LIA 2
|
|
|
|
|
|
149
|
Hẻm 36 rộng >=4m
|
Phía sau Hải Nam Cổ
Miếu
|
Hộ Nguyễn Thị Bích
Phượng
|
1,10
|
|
|
150
|
Hẻm 68 nối dài rộng
6m
|
Đinh Tiên Hoàng
|
Hẻm 220
|
1,10
|
|
|
151
|
Hẻm 132 rộng 6m
|
Đinh Tiên Hoàng
|
Hẻm 220
|
1,10
|
|
|
152
|
Hẻm 220 rộng >=4m
|
Nối liền hẻm 68
|
Giáp đường dự kiến số
1
|
1,10
|
|
|
153
|
Hẻm 26 rộng >=4m
|
Nguyễn Trãi
|
Đinh Tiên Hoàng
|
1,10
|
|
|
154
|
Hẻm 48C rộng >=4m
|
Nguyễn Trãi
|
Hàng rào UBND thành
phố
|
1,10
|
|
|
155
|
Hẻm Huỳnh Long rộng
>=4m
|
Nguyễn Trãi
|
Giáp ranh trụ sở khóm
4
|
1,10
|
|
|
|
LIA 3
|
|
|
|
|
|
156
|
Hẻm Quán Lá (H234)
rộng 5m
|
Đường Phan Ngọc Hiển
|
Hẻm Hoài Thu
|
1,10
|
|
|
157
|
Hẻm Hoài Thu (H234)
rộng >=4m
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Đường Đinh Tiên Hoàng
dự kiến
|
1,10
|
|
|
158
|
Đường Cặp trường
Nguyễn Thị Minh Khai (Lia)
|
Trần Quang Diệu
|
Nguyễn Hữu Nghĩa
|
1,10
|
|
|
|
LIA 4
|
|
|
|
|
|
159
|
Đường Cặp Đài Truyền
Hình (Hẻm 421) rộng 12m
|
Nguyễn Trãi
|
Giáp phường 4
|
1,10
|
|
|
160
|
Hẻm 78 rộng 7m
|
Phạm Hồng Thám
|
Hẻm 106
|
1,10
|
|
|
161
|
Hẻm 124 rộng 6m
|
Phạm Hồng Thám
|
Cống thoát nước kênh
16
|
1,10
|
|
|
|
LIA 5
|
|
|
|
|
|
162
|
Hẻm 02 Thanh Tuyến
(cuối hẻm) rộng 4m
|
Đoạn Hẻm 48 - Hẻm79
|
Cuối tuyến
|
1,10
|
|
|
163
|
Hẻm 02 Thanh Tuyến
rộng 6m
|
Phan Ngọc Hiển
|
Ngã tư hẻm 48 - Hẻm
79
|
1,10
|
|
|
164
|
Hẻm 38 Thông 42 rộng
9m
|
Lý Bôn
|
Lâm Thành Mậu
|
1,10
|
|
b) Các tuyến đường tại các
khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
|
STT
|
Đường,
tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn
đường
|
Hệ
số điều chỉnh (Ktt)
|
Ghi
chú
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
|
Khu nhà ở xã hội khóm
4, phường 9 (Giáp ranh Trường Chính trị tỉnh)
|
|
|
|
1
|
Đường N3
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
2
|
Đường N2
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
3
|
Đường D3
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
4
|
Đường D1
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
|
Khu Dân cư Bến Vật
liệu, khóm 6, phường 9
|
|
|
|
5
|
Đường số 2
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
6
|
Đường số 3
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
7
|
Đường số 5
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
8
|
Đường số 6
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
|
Khu Liên kế Phát
triển Nhà, đường Vành đai 2, khóm 6, phường 9
|
|
|
|
9
|
Đường số 5
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
10
|
Đường số 8
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
11
|
Đường số 11
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
12
|
Đường số 9
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
13
|
Đường số 12
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
14
|
Đường số 13
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
15
|
Đường số 14
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
16
|
Đường số 16
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
17
|
Đường số 17
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
|
Khu dân cư Sông Cũ
(Khu A) - Phường Tân Xuyên
|
|
|
|
18
|
Đường Lê Trọng Tấn
(lộ giới 20m)
|
Đường
số 05
|
Đường số 01 (Khu D)
|
1,10
|
|
|
19
|
Đường số 2
|
Đường
số 05
|
Đường Phan Văn Xoàn
|
1,10
|
|
|
20
|
Đường Lê Văn Một
|
Đường
số 05
|
Đường Lê Trọng Tấn
|
1,10
|
|
|
21
|
Đường Phạm Văn Bạch
(lộ giới 20m)
|
Đường
số 06
|
Đường Lê Đức Thọ
|
1,10
|
|
|
22
|
Đường số 06 (lộ
giới 10m)
|
Đường Phạm Văn Bạch
|
Đường Lê Văn Một
|
1,10
|
|
|
23
|
Đường số 06 (lộ
giới 20m)
|
Đường Lê Văn Một
|
Đường Lê Đức Thọ
|
1,10
|
|
|
24
|
Đường số 07
|
Đường Lê Trọng Tấn
|
Đường Lê Đức Thọ
|
1,10
|
|
|
25
|
Đường số 08
|
Đường Lê Trọng Tấn
|
Đường Lê Đức Thọ
|
1,10
|
|
|
26
|
Đường số 09 (lộ
giới 28m)
|
Đường Lê Trọng Tấn
|
Đường Lê Đức Thọ
|
1,10
|
|
|
27
|
Đường Phan Văn Xoàn
(lộ giới 23m)
|
Đường Lê Trọng Tấn
|
Đường Lê Đức Thọ
|
1,10
|
|
|
28
|
Đường số 11
|
Đường
số 05
|
Đường số 06
|
1,10
|
|
|
|
Khu tiểu thu công
nghiệp An Xuyên (Khu B) - Phường Tân Xuyên
|
|
|
|
29
|
Đường Phạm Văn Bạch
(lộ giới 17m)
|
Đường Lê Đức Thọ
|
Đường vào trường
Cao Đẳng Cộng đồng
|
1,10
|
|
|
30
|
Đường số 06 (lộ
giới 30m)
|
Đường Lê Đức Thọ
|
Đường số 01 (Khu D)
|
1,10
|
|
|
31
|
Đường số 09 (lộ
giới 32m)
|
Đường Lê Đức Thọ
|
Đường số 01 (Khu D)
|
1,10
|
|
|
32
|
Đường Phan Văn Xoàn
(lộ giới 27m)
|
Đường Lê Đức Thọ
|
Đường số 01 (Khu D)
|
1,10
|
|
|
33
|
Lê Văn Cổ (tên cũ:
Đường số 11)
|
Đường Lê Đức Thọ
|
Đường số 01 (Khu D)
|
1,10
|
|
|
34
|
Đường số 12 (lộ
giới 17m)
|
Đường
số 05
|
Đường số 09
|
1,10
|
|
|
35
|
Đường số 12 (lộ
giới 12m)
|
Đường
số 09
|
Đường số 11
|
1,10
|
|
|
36
|
Đường Lê Trọng Tấn
(lộ giới 16m)
|
Đường Lê Đức Thọ
|
Đường số 01 (Khu D)
|
1,10
|
|
|
37
|
Đường số 14
|
Đường số 15 (tên cũ
Đường số 05)
|
Đường số 01 (Khu D)
|
1,10
|
|
|
38
|
Đường số 15
|
Đường
số 09
|
Đường Phan Văn Xoàn
|
1,10
|
|
|
|
Khu nhà ở xã hội
phường 4, phường 9
|
|
|
|
39
|
Đường số 1
|
Toàn Tuyến
|
1,10
|
|
|
40
|
Đường số 2
|
Toàn Tuyến
|
1,10
|
|
|
41
|
Đường số 6
|
Toàn Tuyến
|
1,10
|
|
|
42
|
Đường số 11 (tên cũ:
Đường số 6)
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
43
|
Đường số 12
|
Toàn Tuyến
|
1,10
|
|
|
44
|
Đường số 18
|
Toàn Tuyến
|
1,10
|
|
|
45
|
Đường số 19
|
Toàn Tuyến
|
1,10
|
|
|
46
|
Đường số 20
|
Toàn Tuyến
|
1,10
|
|
|
47
|
Đường số H6
|
Toàn Tuyến
|
1,10
|
|
|
48
|
Đường số H7
|
Toàn Tuyến
|
1,10
|
|
|
49
|
Đường số H16
|
Toàn Tuyến
|
1,10
|
|
|
|
Khu tái định cư tập
trung hợp phần 3
|
|
|
|
50
|
Dương Đình Nghệ (tên
cũ: Đường số 1)
|
Đường
số 6
|
Mạc Cửu
|
1,00
|
|
|
51
|
Đường số 2
|
Toàn Tuyến
|
1,00
|
|
|
52
|
Thái Thị Chỉ (Đường
số 3)
|
Đường
số 1
|
Đường số 2
|
1,00
|
|
|
53
|
Nguyễn Cừ (tên cũ:
Đường số 8)
|
Đường
số 7
|
Mạc Cửu (Đường số 10)
|
1,00
|
|
|
54
|
Từ Thị Kiềng (Đường
số 9)
|
Đường
số 7
|
Trần Nguyên Hãn
|
1,00
|
|
|
55
|
Mạc Cửu (Đường số 10)
|
Lâm Thành Mậu
|
Đường số 2
|
1,00
|
|
|
56
|
Trần Nguyên Hãn
(Đường số 11)
|
Toàn
Tuyến
|
Giáp ranh phường 9
|
1,00
|
|
|
57
|
Lâm Thị Ba (Đường số
12)
|
Đường
số 9
|
Đường số 2
|
1,00
|
|
|
58
|
Phan Thị Thanh (Đường
số 13)
|
Từ Thị Kiềng (Đường
số 9)
|
Đường số 2
|
1,00
|
|
|
59
|
Phù Kim Liên (Đường
số 15)
|
Đường số 1
|
Đường số 2
|
1,00
|
|
|
60
|
Trịnh Hòa Đức
|
Đường số 6
|
Đường số 5
|
1,00
|
|
|
61
|
Nguyễn Văn Tường
|
Đường số 2
|
Đường Từ Thị Kiềng
|
1,00
|
|
|
62
|
Các tuyến đường còn
lại
|
Các tuyến đường có
chiều rộng mặt đường 7m
|
1,00
|
|
|
63
|
Các tuyến đường còn
lại
|
Các tuyến đường có
chiều rộng mặt đường 12m
|
1,00
|
|
|
64
|
Các tuyến đường còn
lại
|
Các tuyến đường có
chiều rộng mặt đường 20m
|
1,00
|
|
|
65
|
Các tuyến đường còn
lại
|
Các tuyến đường có
chiều rộng mặt đường 25m
|
1,00
|
|
|
66
|
Đường Nguyễn Hữu
Chỉnh
|
Lâm Thành Mậu
|
Dương Đình Nghệ
|
1,00
|
|
|
|
Khu tái định cư khóm
6 phường 9
|
|
|
|
67
|
Các tuyến đường thuộc
dự án
|
Các tuyến đường có
chiều rộng mặt đường 12m
|
1,00
|
|
|
68
|
Các tuyến đường thuộc
dự án
|
Các tuyến đường có
chiều rộng mặt đường 4,5m (không có vỉa hè)
|
1,00
|
|
|
|
Khu tái định cư thuộc
khu Hành chính Văn hoá, Thể thao và Dịch vụ tỉnh Cà Mau tại phường 1, thành
phố Cà Mau
|
|
|
|
69
|
Đường số 4
|
Toàn Tuyến
|
1,00
|
|
|
70
|
Đường số 6
|
Toàn Tuyến
|
1,00
|
|
|
71
|
Đường số 8
|
Toàn Tuyến
|
1,00
|
|
|
72
|
Đường số 7
|
Toàn Tuyến
|
1,00
|
|
|
73
|
Đường số 10
|
Toàn Tuyến
|
1,00
|
|
|
74
|
Đường số 13 (tên cũ:
Đường số 10)
|
Toàn tuyến
|
1,00
|
|
|
75
|
Đường số 11
|
Toàn Tuyến
|
1,00
|
|
|
76
|
Đường số 12
|
Toàn Tuyến
|
1,00
|
|
|
77
|
Đường số 14
|
Toàn Tuyến
|
1,00
|
|
|
78
|
Đường số 16
|
Toàn Tuyến
|
1,00
|
|
|
|
Khu Tây Nam Ngô
Quyền, Khóm 2, Phường 1 (cũ)
|
|
|
|
79
|
Đường số 1
|
Ngô Quyền
|
Đường số 6
|
1,10
|
|
|
80
|
Đường số 2
|
Đường số 1
|
Đường số 5
|
1,10
|
|
|
81
|
Đường số 3
|
Ngô Quyền
|
Nguyễn Bính (tên cũ:
Đường số 6)
|
1,10
|
|
|
82
|
Đường số 4
|
Đường số 1
|
Đường số 5
|
1,10
|
|
|
83
|
Đường số 5
|
Ngô Quyền
|
Đường số 4
|
1,10
|
|
|
84
|
Đường số 6
|
Đường số 1
|
Cuối đường
|
1,10
|
|
|
|
Khu Licogi, Khóm 6,
phường 1 (cũ)
|
|
|
|
|
85
|
Bùi Hữu My
|
Tố Hữu
|
Phạm Thị Đồng
|
1,10
|
|
|
86
|
Cao Lỗ
|
Tố Hữu
|
Phạm Thị Đồng
|
1,10
|
|
|
87
|
Châu Văn Liêm
|
Huỳnh Thị Kim Liên
|
Võ Văn Tần
|
1,10
|
|
|
88
|
Tô Thị Tẻ
|
Dương Văn Thà
|
Châu Văn Liêm
|
1,10
|
|
|
89
|
Đường số 1
|
Võ Văn Tần
|
Huỳnh Thị Kim Liên
|
1,10
|
|
|
90
|
Đường số 12
|
Võ Văn Tần
|
Huỳnh Thị Kim Liên
|
1,10
|
|
|
91
|
Võ Văn Ngân
|
Võ Văn Tần
|
Huỳnh Thị Kim Liên
|
1,10
|
|
|
92
|
Dương Văn Thà
|
Võ Văn Tần
|
Huỳnh Thị Kim Liên
|
1,10
|
|
|
93
|
Hồ Thị Kỷ
|
Tố Hữu
|
Huỳnh Thị Kim Liên
|
1,10
|
|
|
94
|
Huỳnh Thị Kim Liên
|
Đường số 1
|
Đường số 12
|
1,10
|
|
|
95
|
Lê Thị Bái
|
Dương Văn Thà
|
Châu Văn Liêm
|
1,10
|
|
|
96
|
Nguyễn Cư Trinh
|
Đường số 1
|
Võ Văn Tần
|
1,10
|
|
|
97
|
Đường số 1
|
Ngô Quyền
|
Hết ranh Bệnh viện
điều dưỡng
|
1,10
|
|
|
98
|
Nguyễn Thị Sáu
|
Tố Hữu
|
Phạm Thị Đồng
|
1,10
|
|
|
99
|
Nguyễn Vĩnh Nghiệp
|
Dương Văn Thà
|
Châu Văn Liêm
|
1,10
|
|
|
100
|
Phạm Thị Đồng
|
Trần Ngọc Hy
|
Châu Văn Liêm
|
1,10
|
|
|
101
|
Lâm Văn Lích
|
Trần Ngọc Hy
|
Võ Văn Ngân
|
1,10
|
|
|
102
|
Phó Đức Chính
|
Lâm Văn Lích
|
Phạm Thị Đồng
|
1,10
|
|
|
103
|
Thái Văn Lung
|
Võ Văn Tần
|
Huỳnh Thị Kim Liên
|
1,10
|
|
|
104
|
Tố Hữu
|
Dương Văn Thà
|
Đường số 12
|
1,10
|
|
|
105
|
Trần Ngọc Hy
|
Tố Hữu
|
Huỳnh Thị Kim Liên
|
1,10
|
|
|
|
Khu dân cư Đông Bắc
Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ)
|
|
|
|
106
|
Châu Văn Liêm
|
Ranh dự án
|
Lê Duẩn
|
1,10
|
|
|
107
|
Châu Văn Liêm
|
Lê Duẩn
|
Đường số 5
|
1,10
|
|
|
108
|
Đường số 4
|
Đường số 5
|
Lê Duẩn
|
1,10
|
|
|
109
|
Đường số 6
|
Đường số 5
|
Tạ Uyên
|
1,10
|
|
|
110
|
Đường số 6
|
Tạ Uyên
|
Lê Duẩn
|
1,10
|
|
|
111
|
Đường số 6
|
Lê Duẩn
|
Đường số 14
|
1,10
|
|
|
112
|
Đường số 7
|
Đường số 5
|
Đường số 19
|
1,10
|
|
|
113
|
Đường số 8
|
Đường số 11
|
Đường số 15
|
1,10
|
|
|
114
|
Đường số 8
|
Đường số 15
|
Đường số 18
|
1,10
|
|
|
115
|
Đường số 9
|
Đường số 18
|
Lê Duẩn
|
1,10
|
|
|
116
|
Đường số 9
|
Đường số 15
|
Đường số 11
|
1,10
|
|
|
117
|
Đường số 10
|
Đường số 11
|
Đường số 15
|
1,10
|
|
|
118
|
Đường số 11
|
Đường số 8
|
Đường số 10
|
1,10
|
|
|
119
|
Đường số 12
|
Đường số 8
|
Đường số 10
|
1,10
|
|
|
120
|
Đường số 13
|
Đường số 8
|
Đường số 10
|
1,10
|
|
|
121
|
Đường số 14
|
Đường số 8
|
Đường số 10
|
1,10
|
|
|
122
|
Đường số 15
|
Đường số 6
|
Đường số 10
|
1,10
|
|
|
123
|
Lê Duẩn
|
Đường số 04
|
Đường số 10
|
1,10
|
|
|
124
|
Đường số 3
|
Đường số 04
|
Đường số 10
|
1,10
|
|
|
125
|
Đường số 5
|
Đường
số 04
|
Châu Văn Liêm
|
1,10
|
|
|
126
|
Đường số 18
|
Đường
số 06
|
Đường số 10
|
1,10
|
|
|
127
|
Đường số 19
|
Đường
số 06
|
Châu Văn Liêm
|
1,10
|
|
|
|
Khu dân cư khu D.
phường Tân Xuyên (cũ)
|
|
|
|
128
|
Đường số 01
|
Đường
số 09
|
Đường số 10
|
1,10
|
|
|
129
|
Đường số 02
|
Đường
số 03
|
Đường số 07
|
1,10
|
|
|
130
|
Đường số 03
|
Đường
số 02
|
Đường số 10
|
1,10
|
|
|
131
|
Đường số 05
|
Đường
số 02
|
Đường số 10
|
1,10
|
|
|
132
|
Đường số 06
|
Đường
số 07
|
Đường số 11
|
1,10
|
|
|
133
|
Đường số 07
|
Đường
số 09
|
Đường số 11
|
1,10
|
|
|
134
|
Ngô Kinh Luân (tên
cũ: Đường số 08)
|
Đường
số 01
|
Đường số 11
|
1,10
|
|
|
135
|
Đường số 09
|
Đường
số 01
|
Đường số 11
|
1,10
|
|
|
136
|
Đường số 10
|
Đường
số 01
|
Đường số 07
|
1,10
|
|
|
137
|
Đường số 10
|
Đường
số 07
|
Đường số 11
|
1,10
|
|
|
138
|
Đường số 11
|
Toàn tuyến (tên cũ:
Đường số 07)
|
1,10
|
|
|
|
Khu Vincom Cà Mau
|
|
|
|
|
139
|
Các đường nội bộ
trong dự án
|
|
1,10
|
|
2. PHƯỜNG TÂN THÀNH
a) Các đoạn, tuyến đường
trên địa bàn Phường Tân Thành
|
STT
|
Đường,
tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn
đường
|
Hệ
số điều chỉnh (Ktt)
|
Ghi
chú
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
Phan Ngọc Hiển
|
Lý Thường Kiệt
|
Mố cầu Phan Ngọc Hiển
|
1,10
|
|
|
2
|
Phan Ngọc Hiển
|
Mố cầu Phan Ngọc Hiển
|
Quang Trung: bên trái
|
1,10
|
|
|
3
|
Phan Ngọc Hiển
|
Mố cầu Phan Ngọc Hiển
|
Quang Trung: bên phải
|
1,10
|
|
|
4
|
Phan Bội Châu
|
Quang Trung
|
Hết ranh Sở Thủy sản
cũ
|
1,10
|
|
|
5
|
Phan Bội Châu
|
Hết ranh Sở thuỷ sản
cũ
|
Cầu Gành Hào
|
1,10
|
|
|
6
|
Phan Bội Châu
|
Cầu Gành Hào
|
Hẻm 159
|
1,10
|
|
|
7
|
Phan Bội Châu
|
Hẻm 159
|
Cầu Huỳnh Thúc Kháng
|
1,10
|
|
|
8
|
Phan Bội Châu
|
Cầu Huỳnh Thúc Kháng
|
Hẻm Bệnh viện sản -
nhi
|
1,10
|
|
|
9
|
Quang Trung
|
Phan Bội Châu
|
Cầu Cà Mau
|
1,10
|
|
|
10
|
Quang Trung
|
Cầu Cà Mau
|
Cầu Phan Ngọc Hiển
(tên cũ: Cầu Phụng Hiệp)
|
1,10
|
|
|
11
|
Quang Trung
|
Cầu Phan Ngọc Hiển
(tên cũ: Cầu Phụng Hiệp)
|
Bùi Thị Trường
|
1,10
|
|
|
12
|
Quang Trung
|
Bùi Thị Trường
|
Đường 30/4 nối dài
|
1,10
|
|
|
13
|
Quang Trung
|
Đường 30/4 nối dài
|
Đường 3/2
|
1,10
|
|
|
14
|
Quang Trung
|
Đường 3/2
|
Cống Cà Mau
|
1,10
|
|
|
15
|
Quang Trung (Tên cũ:
Kênh Xáng Phụng Hiệp)
|
Cống Cà Mau
|
Vàm Cái Nhúc
|
1,10
|
|
|
16
|
Kênh Xáng Phụng Hiệp
|
Vàm Cái Nhúc
|
Hết ranh phường Tân
Thành (Kênh Ông Tơ)
|
1,10
|
|
|
17
|
Kênh xáng Phụng Hiệp
|
Ranh phường Tân Thành
(Kênh Ông Tơ)
|
giáp xã Tân Thạnh
(tên cũ: giáp Ranh tỉnh Bạc Liêu)
|
1,10
|
|
|
18
|
Nguyễn Văn Lang
|
Vàm Cái Nhúc đi UBND
phường Tân Thành củ
|
Cầu Cả Tràm Lớn (tên
cũ: Ranh Phường Tân Thành)
|
1,10
|
|
|
19
|
Nguyễn Văn Lang
|
Cầu Cả Tràm Lớn (tên
cũ: Ranh Phường Tân Thành)
|
Rạch Bình Định (UBND
xã Tân Thành cũ)
|
1,10
|
|
|
20
|
Nguyễn Văn Lang
|
Rạch Bình Định (UBND
xã Tân Thành cũ)
|
Cống Kênh Mới Giáp
Trung tâm VHTT phường Tân Thành (hướng đi về Kênh đường đào)
|
1,10
|
|
|
21
|
Nguyễn Văn Lang
|
Cống Kênh Mới Giáp
Trung tâm VHTT phường Tân Thành (hướng đi về Kênh đường đào)
|
Trạm Xăng dầu Biên
Phòng
|
1,00
|
|
|
22
|
Bùi Thị Trường
|
Quang Trung
|
Hùng Vương
|
1,10
|
|
|
23
|
Bùi Thị Trường
|
Hùng Vương
|
Nguyễn Ngọc Sanh
|
1,10
|
|
|
24
|
Trần Văn Thời
|
Nguyễn Ngọc Sanh
|
Đường 3/2
|
1,10
|
|
|
25
|
Lý Thường Kiệt
|
Ranh phường 6
|
Đầu lộ Tân Thành
|
1,10
|
|
|
26
|
Lý Thường Kiệt
|
Đầu lộ Tân Thành
|
Cột mốc KM số 4
|
1,10
|
|
|
27
|
Lý Thường Kiệt
|
Cột mốc KM số 4
|
Ranh sân bay
|
1,10
|
|
|
28
|
Lý Thường Kiệt
|
Ranh sân bay
|
Cách bến xe liên tỉnh
100m
|
1,10
|
|
|
29
|
Lý Thường Kiệt
|
Riêng khu vực bến xe
liên tỉnh
|
Cách 2 bên 100m
|
1,10
|
|
|
30
|
Lý Thường Kiệt
|
Cách bến xe liên tỉnh
100m
|
Hẻm đối diện Nhà thờ
Bảo Lộc
|
1,10
|
|
|
31
|
Lý Thường Kiệt
|
Đối diện Nhà thờ Bảo
Lộc
|
Tượng đài
|
1,10
|
|
|
32
|
Lý Thường Kiệt
|
Tượng đài
|
Mố cầu Cà Mau
|
1,10
|
|
|
33
|
Lý Thường Kiệt
|
Mố cầu Cà Mau
|
Quang Trung (2 bên
cầu)
|
1,10
|
|
|
34
|
An Dương Vương
|
Lý Thường Kiệt
|
Hùng Vương
|
1,10
|
|
|
35
|
An Dương Vương
|
Hùng Vương
|
Hồ Trung Thành
|
1,10
|
|
|
36
|
An Dương Vương
|
Hồ Trung Thành
|
Đường 6A, 6B
|
1,10
|
|
|
37
|
Hùng Vương
|
Huỳnh Ngọc Điệp
|
Bông Văn Dĩa
|
1,10
|
|
|
38
|
Hùng Vương
|
Bông Văn Dĩa
|
Bùi Thị Trường
|
1,10
|
|
|
39
|
Hùng Vương
|
Bùi Thị Trường
|
Phan Ngọc Hiển
|
1,10
|
|
|
40
|
Hùng Vương
|
Phan Ngọc Hiển
|
Lý Thường Kiệt
|
1,10
|
|
|
41
|
Hùng Vương
|
Lý Thường Kiệt
|
Mố cầu Gành Hào
|
1,10
|
|
|
42
|
Hùng Vương
|
Mố cầu Gành Hào
|
Phan Bội Châu: Bên
phải
|
1,10
|
|
|
43
|
Hùng Vương
|
Mố cầu Gành Hào
|
Phan Bội Châu: Bên
trái
|
1,10
|
|
|
44
|
Lưu Tấn Tài
|
Phan Ngọc Hiển
|
Lý Thường Kiệt
|
1,10
|
|
|
45
|
Trần Hưng Đạo
|
Phan Bội Châu
|
Mố cầu Huỳnh Thúc
Kháng (2 bên)
|
1,00
|
|
|
46
|
Trần Hưng Đạo
|
Mố Cầu Huỳnh Thúc
Kháng
|
Lý Thường Kiệt
|
1,00
|
|
|
47
|
Trần Hưng Đạo
|
Lý Thường Kiệt
|
Phan Ngọc Hiển
|
1,00
|
|
|
48
|
Trần Hưng Đạo
|
Phan Ngọc Hiển
|
Nguyễn Du
|
1,00
|
|
|
49
|
Trần Hưng Đạo
|
Nguyễn Du
|
Đường 3/2
|
1,00
|
|
|
50
|
Trần Hưng Đạo
|
Đường 3/2
|
Tạ An Khương
|
1,00
|
|
|
51
|
Trần Hưng Đạo
|
Tạ An Khương
|
Phạm Ngọc Thạch
|
1,00
|
|
|
52
|
Trần Hưng Đạo
|
Phạm Ngọc Thạch
|
Cầu Cái Nhúc
|
1,00
|
|
|
53
|
Quản lộ Phụng Hiệp
|
Cầu Cái Nhúc
|
Hết ranh phường Tân
Thành cũ
|
1,00
|
|
|
54
|
Quản lộ Phụng Hiệp
|
Ranh phường Tân Thành
cũ
|
Ranh tỉnh Bạc Liêu cũ
|
1,00
|
|
|
55
|
Lê Đại Hành
|
Phan Ngọc Hiển
|
Lý Thường Kiệt
|
1,10
|
|
|
56
|
Trần Văn Bỉnh
|
Nguyễn Ngọc Sanh
|
Trần Hưng Đạo
|
1,10
|
|
|
57
|
Trần Văn Bỉnh
|
Trần Hưng Đạo
|
Hùng Vương
|
1,10
|
|
|
58
|
Châu Văn Đặng
|
Trần Hưng Đạo
|
Nguyễn Ngọc Sanh
|
1,10
|
|
|
59
|
Đường 30/4
|
Trần Văn Thời
|
Nguyễn Ngọc Sanh
|
1,10
|
|
|
60
|
Đường 30/4
|
Nguyễn Ngọc Sanh
|
Trần Hưng Đạo
|
1,10
|
|
|
61
|
Nguyễn Ngọc Sanh
|
Phan Ngọc Hiển
|
Đường 30/4
|
1,10
|
|
|
62
|
Đường 1/5
|
Trần Hưng Đạo
|
Đường 30/4
|
1,10
|
|
|
63
|
Đường số 1, 2, 3
|
Đường 30/4
|
Đường 1/5
|
1,10
|
|
|
64
|
Dương Thị Cẩm Vân
|
Tạ An Khương
|
Mậu Thân
|
1,10
|
|
|
65
|
Đường 3/2
|
Lý Thường Kiệt
|
Trần Văn Thời
|
1,10
|
|
|
66
|
Đường 3/2
|
Trần Văn Thời
|
Tôn Đức Thắng
|
1,10
|
|
|
67
|
Đường 3/2
|
Tôn Đức Thắng
|
Trần Hưng Đạo
|
1,10
|
|
|
68
|
Đường 3/2
|
Trần Hưng Đạo
|
Quang Trung
|
1,10
|
|
|
69
|
Tôn Đức Thắng
|
Trần Quang Khải
|
Đường 3/2
|
1,10
|
|
|
70
|
Tôn Đức Thắng
|
Đường 3/2
|
Hết đường nhựa hiện
hữu
|
1,10
|
|
|
71
|
Nguyễn Du
|
Đường 3/2
|
Quang Trung
|
1,10
|
|
|
72
|
Lê Công Nhân
|
Nguyễn Du
|
Đường 3/2
|
1,10
|
|
|
73
|
Phạm Ngũ Lão
|
Nguyễn Du
|
Tôn Đức Thắng
|
1,10
|
|
|
74
|
Phạm Ngũ Lão
|
Tôn Đức Thắng
|
Tô Hiến Thành
|
1,10
|
|
|
75
|
Phạm Ngũ Lão
|
Tô Hiến Thành
|
Đường 3/2
|
1,10
|
|
|
76
|
Lê Hoàng Thá
|
Tô Hiến Thành
|
Đường 3/2
|
1,10
|
|
|
77
|
Lê Hoàng Thá
|
Đường 3/2
|
Hết đường hiện hữu
|
1,10
|
|
|
78
|
Mạc Đĩnh Chi
|
Tô Hiến Thành
|
Đường 3/2
|
1,10
|
|
|
79
|
Mạc Đĩnh Chi
|
Đường 3/2
|
Hết đường nhựa hiện
hữu
|
1,10
|
|
|
80
|
Nguyễn Đình Thi
|
Đường 3/2
|
Tô Hiến Thành
|
1,10
|
|
|
81
|
Ngô Gia Tự
|
Đường số 3 (Đường 30/4
nối dài)
|
Huỳnh Ngọc Điệp
|
1,00
|
|
|
82
|
Ngô Gia Tự
|
Huỳnh Ngọc Điệp
|
Đường 3/2
|
1,10
|
|
|
83
|
Ngô Gia Tự
|
đường 3/2
|
Tạ An Khương
|
1,10
|
|
|
84
|
Ngô Gia Tự
|
Tạ An Khương
|
Phạm Ngọc Thạch
|
1,10
|
|
|
85
|
Ngô Gia Tự
|
Phạm Ngọc Thạch
|
Mậu Thân (tên cũ: Vành
đai 2)
|
1,10
|
|
|
86
|
Nguyễn Việt Khái
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
87
|
Huỳnh Ngọc Điệp
|
Quang Trung
|
Hùng Vương
|
1,10
|
|
|
88
|
Huỳnh Ngọc Điệp
|
Hùng Vương
|
Nguyễn Du
|
1,10
|
|
|
89
|
Nguyễn Thái Bình
|
Nguyễn Việt Khái
|
Trần Hưng Đạo
|
1,10
|
|
|
90
|
Tô Hiến Thành
|
Mạc Đỉnh Chi
|
Trần Hưng Đạo
|
1,10
|
|
|
91
|
Tô Hiến Thành
|
Trần Hưng Đạo
|
Đường 3/2
|
1,10
|
|
|
92
|
Trần Quang Khải
|
Nguyễn Du
|
Đường Tạ An Khương
|
1,10
|
|
|
93
|
Trần Bình Trọng
|
Nguyễn Du
|
Đường Tạ An Khương
|
1,10
|
|
|
94
|
Tôn Thất Tùng
|
Ngô Gia Tự
|
Quang Trung
|
1,10
|
|
|
95
|
Lê Khắc Xương
|
Lý Thường Kiệt
|
Trần Văn Thời
|
1,10
|
|
|
96
|
Nguyễn Văn Trỗi
|
Trần Hưng Đạo (Cổng
Phước Lộc Thọ)
|
Đường nội bộ khu
thương mại Hoàng Tâm
|
1,10
|
|
|
97
|
Nguyễn Văn Trỗi
|
Đoạn song song với
đường Trần Hưng Đạo
|
1,10
|
|
|
98
|
Nguyễn Văn Trỗi
|
Trần Hưng Đạo
|
Đường nội bộ khu
thương mại Hoàng Tâm
|
1,10
|
|
|
99
|
Bông Văn Dĩa
|
Hùng Vương
|
Nguyễn Văn Biên
|
1,10
|
|
|
100
|
Nguyễn Chánh Tâm
|
Bông Văn Dĩa
|
Chung Thành Châu
|
1,10
|
|
|
101
|
Phạm Chí Hiền
|
Bông Văn Dĩa
|
Chung Thành Châu
|
1,10
|
|
|
102
|
Hồ Trung Thành
|
Đường số 12
|
Đường số 8
|
1,10
|
|
|
103
|
Đường La Văn Cầu
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
104
|
Đường Sư Vạn Hạnh
|
Đường số 11
|
UBND phường 7 cũ
|
1,10
|
|
|
105
|
Lê Văn Sỹ (Đường số
6A)
|
Cuối đường An Dương
Vương
|
Phan Bội Châu
|
1,10
|
|
|
106
|
Đường số 6B
|
Cuối An Dương Vương
|
Quang Trung
|
1,10
|
|
|
107
|
Đường Nguyễn Thái Học
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
108
|
Đường Nguyễn Khuyến
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
109
|
Đường số 10
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
110
|
Đường số 13
|
Đường số 10
|
Hồ Trung Thành
|
1,10
|
|
|
111
|
Đường số 11
|
Hùng Vương
|
Hồ Trung Thành
|
1,10
|
|
|
112
|
Đường số 11
|
Hồ Trung Thành
|
Đường số 12
|
1,10
|
|
|
113
|
Đường số 12
|
Nguyễn Thái Học
|
Hẻm 63
|
1,10
|
|
|
114
|
Đường số 12
|
Hẻm 63
|
Hồ Trung Thành
|
1,10
|
|
|
115
|
Đường số 8
|
Hồ Trung Thành
|
Đường số 3
|
1,10
|
|
|
116
|
Hoàng Văn Thụ
|
Lý Thường Kiệt
|
Hết ranh phường 6 cũ
|
1,10
|
|
|
117
|
Hoàng Văn Thụ
|
Hết ranh phường 6 cũ
|
Kênh Xáng Cái Nhúc
Trụ sở UBND phường Tân Thành
|
1,10
|
|
|
118
|
Tuyến Ông Tơ
|
Kênh Xáng Cái Nhúc
|
Kênh Xáng Phụng Hiệp
|
1,10
|
|
|
119
|
Đường vào khu tập thể
Sở Tài chính
|
1,10
|
|
|
120
|
Chung Thành Châu
|
Trần Hưng Đạo (tên cũ:
Hùng Vương)
|
Đường số 03 thuộc khu
dân cư Hồ Chợ phường 5 (đường 30/4 nối dài) (tên cũ: Hùng Vương)
|
1,10
|
|
|
121
|
Khu đất phía sau
Co.opMart (Khu Đại đội Thông tin phường 5 cũ)
|
1,10
|
|
|
122
|
Đường nội bộ Chợ nông
sản thực phẩm phường 7
|
1,10
|
|
|
123
|
Đường vào Đài không lưu,
phường 6
|
Các lô từ 7A
|
Đến 21A
|
1,10
|
|
|
124
|
Đường vào Đài không
lưu, phường 6
|
Các lô từ 22A
|
Đến 36A
|
1,10
|
|
|
125
|
Trần Văn Phú
|
Trần Văn Thời
|
Đường 30/4
|
1,10
|
|
|
126
|
Tuyến sông Cái Nhúc -
Bên trái tuyến
|
Cầu Vàm Cái Nhúc
|
Kênh Ông Tơ
|
1,10
|
|
|
127
|
Đường Bà Triệu
|
Đường 3/2
|
Đường Mậu Thân (tên
cũ: Đường Nguyễn Bính)
|
1,10
|
|
|
128
|
Đường Tạ An Khương
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Dương Thị Cẩm Vân
|
1,10
|
|
|
129
|
Tạ An Khương
|
Trần Hưng Đạo
|
Ranh Dự án Hoàng Tâm
|
1,10
|
|
|
130
|
Đường Lạc Long Quân
(Khu Công Nông 2, phường 7, TP. Cà Mau)
|
Đường An Dương Vương
|
Đoàn Thị Điểm
|
1,10
|
|
|
131
|
Phạm Ngọc Thạch
|
Dương Thị Cẩm Vân
|
Ranh phường 6
|
1,10
|
|
|
132
|
Thoại Ngọc Hầu (thuộc
Khu Đông Bắc)
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
133
|
Đường H7
|
Đường 3/2
|
Khu dân cư 5 Nhựt
|
1,10
|
|
|
134
|
Quốc lộ 1A
|
Ranh xã Phong Thạnh
Tây (tên cũ: Ranh tỉnh Bạc Liêu)
|
Hết ranh Nhà thờ Công
Giáo (tên cũ: Hết ranh chù Hưng Vân Tự)
|
1,10
|
|
|
135
|
Quốc lộ 1A
|
Hết ranh Nhà thờ Công
Giáo (tên cũ: Hết ranh chùa Hưng Vân Tự)
|
Ranh xã Định Bình cũ
(tên cũ: Phía Đông nhà thờ Tin Lành)
|
1,10
|
|
|
136
|
Quốc lộ 1A
|
Ranh xã Định Bình cũ
|
Hết ranh kho xăng
Công ty cổ phần Du lịch - Dịch vụ Minh Hải
|
1,10
|
|
|
137
|
Quốc lộ 1A
|
Hết ranh kho xăng
Công ty cổ phần Du lịch - Dịch vụ Minh Hải
|
Hết Nhà máy nhiệt
điện
|
1,10
|
|
|
138
|
Quốc lộ 1A
|
Hết Nhà máy nhiệt
điện
|
Ranh phường 6 cũ
|
1,10
|
|
|
139
|
Tuyến tránh Quốc lộ
1A
|
cầu vượt
|
Lý Thường Kiệt (2
nhánh rẽ)
|
1,00
|
|
|
140
|
Đường Tô Hiến Thành
|
Đường 3/2
|
Khu dự án Hoàng Tâm
|
1,10
|
|
|
141
|
Đường Nguyễn Văn Biên
|
Nguyễn Văn Trỗi
|
Trần Văn Bỉnh
|
1,10
|
|
|
142
|
Đường Danh Thị Tươi
|
Tôn Đức Thắng
|
Dương Thị Cẩm Vân
(tên cũ: Ngô Gia Tự)
|
1,10
|
|
|
143
|
Đường Lê Thị Riêng
|
Trần Hưng Đạo
|
Bà Triệu
|
1,10
|
|
|
144
|
Đường Huyền Trân Công
Chúa
|
Trần Hưng Đạo
|
Bà Triệu
|
1,10
|
|
|
145
|
Đường Âu Cơ
|
Trần Hưng Đạo
|
Lạc Long Quân
|
1,10
|
|
|
146
|
Đường Âu Cơ
|
Lạc Long Quân
|
Hết đường hiện hữu
|
1,10
|
|
|
147
|
Đoàn Thị Điểm
|
Toàn tuyến
|
|
1,10
|
|
|
148
|
Đường Mậu Thân (tên
cũ: Tuyến nối Quốc lộ 63)
|
Cầu Phụng Hiệp
|
Tôn Đức Thắng
|
1,20
|
|
|
149
|
Trần Nguyên Đán
|
Tạ An Khương
|
Danh Thị Tươi
|
1,10
|
|
|
150
|
Nguyễn Văn Biên
|
Trần Văn Bỉnh
|
Nguyễn Văn Trỗi
|
1,10
|
|
|
151
|
Tuyến lộ Kênh 1/6
|
Cầu Kênh 1/6
|
Cuối kênh
|
1,10
|
|
|
152
|
Đường lộ tẻ đi vào
xóm Gò Muồng thuộc ấp 3, xã Tắc Vân (Cạnh Tổng kho xăng dầu, hiện trạng lộ
tráng xi măng rộng 2m), đoạn Quốc lộ 1A - Cầu Trắng, có độ dài 500m
|
1,10
|
|
|
153
|
Đường rạch Bình Định
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
154
|
Tuyến sông Cái Nhúc
(bên trái tuyến)
|
Kênh Ông Tơ
|
Cầu kênh 1/6
|
1,10
|
|
|
155
|
Tuyến sông Cái Nhúc
(bên trái tuyến)
|
Cầu kênh 1/6
|
Kênh Lung Còng
|
1,10
|
|
|
156
|
Tuyến kênh Dân Quân
(2 bên)
|
Kênh Cái Nhúc
|
Kênh Xáng Phụng Hiệp
|
1,10
|
|
|
157
|
Các tuyến nhánh Kênh
Xáng Phụng Hiệp (2 bên)
|
Kênh Xáng Phụng Hiệp
|
Kênh Mỏ Két
|
1,10
|
|
|
158
|
Các tuyến hẻm lộ khóm
3, khóm 4 (2 bên)
|
Nguyễn Văn Lang
|
Kênh thủy lợi
|
1,10
|
|
|
159
|
Các đoạn, tuyến đường
còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m
|
1,10
|
|
|
160
|
Các đoạn, tuyến đường
còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng lớn hơn 2m đến ≤ 3m
|
1,10
|
|
|
161
|
Các đoạn, tuyến đường
còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
1,10
|
|
|
|
Đất ở chưa có cơ sở
hạ tầng
|
Thuận lợi về mặt giao
thông thủy, bộ
|
1,10
|
|
|
|
Không thuận lợi về
mặt giao thông thủy, bộ
|
1,10
|
|
|
|
LIA 6A
|
|
|
|
|
|
162
|
Hẻm 214 rộng 8m
|
Quang Trung
|
Hàng rào công an tỉnh
|
1,10
|
|
|
163
|
Hẻm 51 rộng 6m
|
Phan Ngọc Hiển
|
Hẻm 214
|
1,10
|
|
|
164
|
Hẻm 25 rộng 4m
|
Phan Ngọc Hiển
|
Hẻm 214
|
1,10
|
|
|
|
LIA 6B
|
|
|
|
|
|
165
|
Hẻm 320 rộng 6m
|
Quang Trung
|
Hùng Vương
|
1,10
|
|
|
|
LIA 6C
|
|
|
|
|
|
166
|
Hẻm Nguyễn Văn Trỗi
rộng 6m
|
Phan Ngọc Hiển
|
Hết đường nhựa hiện
hữu
|
1,10
|
|
|
167
|
Hẻm Nguyễn Văn Trỗi
rộng 4m
|
Hết đường nhựa hiện
hữu
|
Nguyễn Ngọc Sanh
|
1,10
|
|
|
168
|
Hẻm Trần Hưng Đạo
(Hẻm vào trường TH Nguyễn Văn Trỗi) rộng 5m
|
Trần Hưng Đạo
|
Cuối hẻm
|
1,10
|
|
|
|
LIA 7
|
|
|
|
|
|
169
|
Hẻm 13 rộng 4m
|
Lý Thường Kiệt
|
Hẻm 26 Phan Ngọc Hiển
|
1,10
|
|
|
170
|
Hẻm 159 Phan Ngọc Hiển
rộng >=4m
|
Phan Ngọc Hiển
|
Cuối hẻm
|
1,10
|
|
|
171
|
Hẻm 50 Hùng Vương
rộng >4m
|
Hùng Vương
|
Hẻm 159
|
1,10
|
|
|
|
LIA 8
|
|
|
|
|
|
172
|
Hẻm 221 rộng 6m
|
Lý Thường Kiệt
|
Trần Văn Thời (hẻm
430)
|
1,10
|
|
|
173
|
Hẻm 430 rộng 5m
|
Trần Văn Thời
|
Trường mầm non Phổ
Trí Nhân rẻ trái 80m
|
1,10
|
|
|
174
|
Hẻm H6 rộng 6m
|
Đường 3/2
|
Hẻm 430
|
1,10
|
|
|
175
|
Hẻm 221 đấu nối H430
rộng 6m
|
Hẻm 430
|
Hẻm 221
|
1,10
|
|
|
|
LIA 11
|
|
|
|
|
|
176
|
Hẻm Trần Ngọc Hy rộng
6m
|
Lý Thường Kiệt
|
Hết đường nhựa hiện
hữu
|
1,10
|
|
|
177
|
Hẻm 96 rộng 4m
|
Lý Thường Kiệt
|
Phan Bội Châu
|
1,10
|
|
|
178
|
Hẻm 100 rộng 4m
|
Lý Thường Kiệt
|
Phan Bội Châu
|
1,10
|
|
|
179
|
Hẻm 159 rộng 5m
|
Phan Bội Châu
|
Hẻm 23 Hùng Vương
|
1,10
|
|
|
180
|
Tuyến Kênh Bảng nước
ngọt rộng 6m
|
Lê Khắc Xương
|
Hết đường nhựa hiện
hữu
|
1,10
|
|
|
|
LIA 13
|
|
|
|
|
|
181
|
Hẻm BV Sản nhi rộng
10m
|
Lê Đại Hành
|
Hẻm Sở TNMT
|
1,10
|
|
|
|
LIA 14
|
|
|
|
|
|
182
|
Hẻm 8 rộng 4m
|
Quang Trung
|
Lý Thường Kiệt
|
1,10
|
|
|
|
LIA 17
|
|
|
|
|
|
183
|
Đường ven kè rộng >=12m
|
Cầu Gành Hào
|
Chợ phường 7
|
1,10
|
|
|
184
|
Đường số 3 rộng >=14m
|
Nhà ông Huỳnh Chí Viễn
(chợ A)
|
Cuối đường số 3 (Cũ:
Nhà bà Dương Thị Châu)
|
1,10
|
|
|
185
|
Đường số 2 rộng 5m
|
Nhà ông Trần Tiến
Hưng
|
Nhà bà Nguyễn Thị Vạn
|
1,10
|
|
|
186
|
Đường bêtông rộng 5m
(Lia 16)
|
Đường số 11
|
Đường số 09
|
1,10
|
|
|
187
|
Đường số 1 rộng 7m
|
Ngân hàng Nông nghiệp
|
Nhà ông La Thanh Tùng
|
1,10
|
|
|
188
|
Đường số 4 rộng 6m
|
Nhà bà Lê Thị Đẹt
|
Nhà ông Lê Vũ Phong
|
1,10
|
|
|
189
|
Đường số 6 rộng 6m
|
Nhà ông Lê Vũ Phong
|
Nhà ông Hà Văn Vương
|
1,10
|
|
|
190
|
Đường số 8 rộng 6m
|
Giáp Quốc lộ 1A
|
Nhà ông Lê Chí Thức
|
1,10
|
|
|
191
|
Đường số 9 rộng 6m
|
Nhà bà Lê Thị Diễm
|
Nhà ông Nguyễn Văn
Việt
|
1,10
|
|
|
192
|
Đường số 10 rộng 6m
|
Nhà ông Lê Hữu Trung
|
Nhà ông Đình Bình
Thành
|
1,10
|
|
|
193
|
Đường số 12 rộng >=8m
|
Nhà bà Huỳnh Hà Thị
Thúy Loan
|
Nhà ông Lê Vũ Phong
|
1,10
|
|
|
194
|
Đường Liên khu vực Ấp
6 rộng 5m
|
Nhà bà Nguyễn Xuân Hương
|
Nhà bà Nguyễn Thị Vạn
|
1,10
|
|
|
195
|
Hẻm chợ Khu B rộng
6m
|
Nhà ông Đình Bình
Thành
|
Cầu Tắc Vân
|
1,10
|
|
|
196
|
Hẻm Trường Mẫu Giáo
Sơn ca rộng 6m
|
Nhà ông Đặng Văn
Chiến
|
Nhà bà Tạ Kim Sang
|
1,10
|
|
|
197
|
Đường Xi Măng mở rộng
rộng 5m
|
Nhà ông Lâm Văn Hý
|
Nhà ông Lâm Sỹ Kiệt
|
1,10
|
|
|
198
|
Hẻm Trường Nguyễn Du
rộng 5m
|
Trụ sở Ấp 2
|
Cầu ông Chà
|
1,10
|
|
|
199
|
Tuyến sông Cái Nhúc
|
Cầu Đường Củi
|
Cầu UBND xã Tân Thành
|
1,10
|
|
b) Các tuyến đường tại các
khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành
|
STT
|
Đường,
tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn
đường
|
Hệ
số điều chỉnh (Ktt)
|
Ghi
chú
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
|
Khu tái định cư tại
chỗ LIA 16
|
|
|
|
|
1
|
Các tuyến đường thuộc
dự án
|
Các tuyến đường có
chiều rộng mặt đường 6m (không có vỉa hè)
|
1,10
|
|
|
2
|
Các tuyến đường thuộc
dự án
|
Các tuyến đường có
chiều rộng mặt đường 8m
|
1,10
|
|
|
3
|
Các tuyến đường thuộc
dự án
|
Các tuyến đường có
chiều rộng mặt đường 10m
|
1,10
|
|
|
|
Khu tái định cư C1,
C2 (phường Tân Thành)
|
|
|
|
|
4
|
Đường số 3
|
Toàn Tuyến
|
1,00
|
|
|
5
|
Đường số 4
|
Toàn Tuyến
|
1,00
|
|
|
6
|
Đường số 5
|
Toàn Tuyến
|
1,00
|
|
|
7
|
Đường số 6
|
Toàn Tuyến
|
1,00
|
|
|
8
|
Đường số 7
|
Toàn Tuyến
|
1,00
|
|
|
9
|
Đường số 8
|
Toàn Tuyến
|
1,00
|
|
|
10
|
Đường số 12
|
Toàn Tuyến
|
1,00
|
|
|
11
|
Đường số 18
|
Toàn Tuyến
|
1,00
|
|
|
12
|
Đường số 02
|
Toàn Tuyến
|
1,00
|
|
|
13
|
Đường số 09
|
Toàn Tuyến
|
1,00
|
|
|
14
|
Đường số 11
|
Toàn Tuyến
|
1,00
|
|
|
15
|
Đường số 13
|
Toàn Tuyến
|
1,00
|
|
|
16
|
Đường số 15
|
Toàn Tuyến
|
1,00
|
|
|
17
|
Đường số 17
|
Toàn Tuyến
|
1,00
|
|
|
|
Đầu tư Khu dân cư hồ
chợ Phường 5, thành phố Cà Mau
|
|
|
|
18
|
Đường số 01
|
Nguyễn Văn Trỗi
|
Đường số 03
|
1,10
|
|
|
19
|
Đường số 02
|
Nguyễn Thái Bình
|
Đường số 03
|
1,00
|
|
|
20
|
Đường số 03 (Đường
30/4 nối dài)
|
Trần Hưng Đạo
|
Hùng Vương
|
1,10
|
|
|
21
|
Đường số 03 (Đường
30/4 nối dài)
|
Hùng Vương
|
Quang Trung
|
1,10
|
|
|
|
Khu nhà ờ Quân Đội
|
|
|
|
|
22
|
Trần Văn Phán
|
Danh Thị Tươi
|
Tạ An Khương
|
1,10
|
|
|
23
|
Đường số 17
|
Đường Tạ An Khương
|
Đường Danh Thị Tươi
|
1,10
|
|
|
24
|
Đường số 17 (tuyến
nhánh)
|
Đường số 17
|
Đường Trần Văn Phán
|
1,10
|
|
|
25
|
Đường Đ2
|
Đường
Tôn Đức Thắng
|
Đường Bà Triệu
|
1,10
|
|
|
26
|
Đường N2
|
Đường Đ2
|
Cuối đường
|
1,10
|
|
|
27
|
Đường Đ1
|
Đường N2
|
Đường N1
|
1,10
|
|
|
28
|
Đường N1
|
Đường Đ2
|
Cuối đường
|
1,10
|
|
|
|
Dự án nhà ở Thương mại
An Sinh
|
|
|
|
|
29
|
Đường số 1
|
Quản
Lộ - Phụng Hiệp
|
Hết ranh thửa 6 thuộc
lô ND15
|
1,10
|
|
|
30
|
Đường số 3
|
Đường số 23
|
Hết ranh thửa số 6
thuộc lô ND17 và hết ranh thửa số 5 thuộc lô ND28
|
1,10
|
|
|
31
|
Đường số 3-1
|
Khu dân cư hiện hữu
|
Đường số 17
|
1,10
|
|
|
32
|
Đường số 4
|
Đường số 17
|
Đường số 23
|
1,10
|
|
|
33
|
Đường số 5
|
Đường số 37A
|
Hết ranh thửa 5 thuộc
lô ND32 và hết ranh thửa số 6 thuộc lô XH4
|
1,10
|
|
|
34
|
Đường số 6
|
Đường số 17
|
Đường số 27
|
1,10
|
|
|
35
|
Đường số 9
|
Khu dân cư hiện hữu
|
Đường số 17
|
1,10
|
|
|
36
|
Đường số 10
|
Đường số 17
|
Đường số 11
|
1,10
|
|
|
37
|
Đường số 11
|
Đường số 10
|
Đường số 12
|
1,00
|
|
|
38
|
Đường số 12
|
Đường số 17
|
Đường số 11
|
1,10
|
|
|
39
|
Đường số 13
|
Đường số 23
|
Hết ranh thửa 78 thuộc
lô ND28
|
1,10
|
|
|
40
|
Đường số 14
|
Đường số 23
|
Hết ranh thửa 78 thuộc
lô ND32
|
1,10
|
|
|
41
|
Đường số 17
|
Đường số 1
|
Hết ranh dự án (tên cũ:
Đường số 5)
|
1,10
|
|
|
42
|
Đường số 20
|
Đường số 1
|
Đường số 4
|
1,10
|
|
|
43
|
Đường số 23
|
Đường số 1
|
Hết ranh dự án (tên cũ:
Đường số 6)
|
1,10
|
|
|
44
|
Đường số 27
|
Đường số 1
|
Đường số 3
|
1,10
|
|
|
45
|
Đường số 27
|
Đường số 3
|
Đường số 13
|
1,10
|
|
|
46
|
Đường số 27
|
Đường số 14
|
Hết ranh dự án (tên cũ:
Đường số 6)
|
1,10
|
|
|
47
|
Đường số 30A
|
Đường số 10
|
Đường số 12
|
1,10
|
|
|
48
|
Đường số 30a
|
Đường số 10
|
Đường số 12
|
1,10
|
|
|
49
|
Đường số 30b
|
Đường số 10
|
Đường số 12
|
1,10
|
|
|
50
|
Đường số 30c
|
Đường số 10
|
Đường số 12
|
1,10
|
|
|
51
|
Đường số 31
|
Đường số 13
|
Đường số 14
|
1,10
|
|
|
52
|
Đường số 32
|
Đường số 13
|
Đường số 14
|
1,10
|
|
|
53
|
Đường số 32a-1
|
Đường số 10
|
Đường số 12
|
1,10
|
|
|
54
|
Đường số 32a-2
|
Đường số 10
|
Đường số 12
|
1,10
|
|
|
55
|
Đường số 33A (phía
Bắc)
|
Đường số 10
|
Đường số 12
|
1,10
|
|
|
56
|
Đường số 33A (phía
Nam)
|
Đường số 10
|
Đường số 12
|
1,10
|
|
|
57
|
Đường số 34
|
Đường số 4
|
Đường số 5
|
1,10
|
|
|
58
|
Đường số 35
|
Đường số 4
|
Đường số 5
|
1,10
|
|
|
59
|
Đường số 35
|
Đường số 4
|
Đường số 5
|
1,10
|
|
|
60
|
Đường số 36A
|
Đường số 17
|
Khu dân cư hiện hữu
|
1,10
|
|
|
61
|
Đường số 36B
|
Đường số 37B
|
Khu dân cư hiện hữu
|
1,10
|
|
|
62
|
Đường số 36C
|
Đường số 37B
|
Khu dân cư hiện hữu
|
1,10
|
|
|
63
|
Đường số 37A
|
Đường số 36A
|
Đường số 5
|
1,10
|
|
|
64
|
Đường số 37B
|
Đường số 1
|
Đường số 36C
|
1,10
|
|
|
65
|
Đường số 37B
|
Đường số 36C
|
Đường số 3-1
|
1,10
|
|
|
66
|
Đường số 37B
|
Đường số 3-1
|
Đường số 5
|
1,10
|
|
|
67
|
Đường số 37C
|
Đường số 9
|
Đường số 5
|
1,10
|
|
|
68
|
Đường số 37D
|
Đường số 9
|
Đường số 36C
|
1,10
|
|
|
|
Dự án Đầu tư xây dựng
nhà ở thương mại An Sinh II
|
|
|
|
|
69
|
Đường số 1
|
Đường số 17
|
Đường số 27
|
1,10
|
|
|
70
|
Đường số 2
|
Đường số 17
|
Đường số 23
|
1,10
|
|
|
71
|
Đường số 7
|
Đường số 17
|
Đường số 27
|
1,10
|
|
|
72
|
Đuờng số 8
|
Đường số 17
|
Đường số 27
|
1,10
|
|
|
73
|
Đường số 17
|
Đường số 2
|
Đường số 1
|
1,10
|
|
|
74
|
Đường số 18
|
Đường số 7
|
Đường số 8
|
1,10
|
|
|
75
|
Đường số 19
|
Đường số 7
|
Đường số 8
|
1,10
|
|
|
76
|
Đường số 20
|
Đường số 1
|
Đường số 2
|
1,10
|
|
|
77
|
Đường số 21
|
Đường số 7
|
Đường số 8
|
1,00
|
|
|
78
|
Đường số 22
|
Đường số 7
|
Đường số 8
|
1,10
|
|
|
79
|
Đường số 23
|
Đường số 1
|
Đường số 2
|
1,10
|
|
|
80
|
Đường số 24
|
Đường số 7
|
Đường số 8
|
1,10
|
|
|
81
|
Đường số 25
|
Đường số 7
|
Đường số 8
|
1,10
|
|
|
82
|
Đường số 26
|
Đường số 7
|
Đường số 8
|
1,10
|
|
|
83
|
Đường số 27
|
Đường số 1
|
Đường số 2
|
1,10
|
|
|
STT
|
Đường,
tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn
đường
|
Hệ
số điều chỉnh (Ktt)
|
Ghi
chú
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
Kênh xáng Cà Mau -
Bạc Liêu
|
Ngã ba sông Gành Hào
|
Giáp ranh bệnh viện
|
1,30
|
|
|
2
|
Kênh xáng Cà Mau -
Bạc Liêu
|
Giáp ranh bệnh viện
|
Cống Đôi, Phường 6 cũ
|
1,20
|
|
|
3
|
Kênh xáng Cà Mau -
Bạc Liêu
|
Cống Đôi, Phường 6 cũ
|
Cầu Nhum
|
1,20
|
|
|
4
|
Kênh Xáng Cà Mau -
Bạc Liêu
|
Cầu Nhum
|
Giáp ranh giới xã Định
Bình
|
1,30
|
|
|
5
|
Kênh Xáng Cà Mau -
Bạc Liêu
|
Giáp ranh giới xã Định
Bình
|
Bến phà Bảy Tháo
|
1,30
|
|
|
6
|
Huỳnh Thúc Kháng
|
Kênh Xáng Cà Mau -
Bạc Liêu
|
Mố Cầu Huỳnh Thúc
Kháng
|
1,20
|
|
|
7
|
Huỳnh Thúc Kháng
|
Mố cầu Huỳnh Thúc
Kháng
|
Hết ranh Ban Quản lý
khu kinh tế (tên cũ: Hết ranh Trường tiểu họcLạc Long Quân 2)
|
1,30
|
|
|
8
|
Huỳnh Thúc Kháng
|
Hết ranh Ban Quản lý
kgu kinh tế (tên cũ: Hết ranh Trường tiểu học Lạc Long Quân 2)
|
Hết ranh nhà thờ Ao
Kho
|
1,20
|
|
|
9
|
Huỳnh Thúc Kháng
|
Hết ranh nhà thờ Ao
Kho
|
Hết ranh phường 7 cũ
|
1,30
|
|
|
10
|
Huỳnh Thúc Kháng
|
Hết Ranh phường 7 cũ
|
Ngã ba nối với đường
Cà Mau - Hòa Thành
|
1,00
|
|
|
11
|
Hải Thượng Lãn Ông
|
Huỳnh Thúc Kháng
|
Kênh Cống Đôi (tên
cũ: Hết ranh Bệnh viện đa khoa Cà Mau)
|
1,28
|
|
|
12
|
Hải Thượng Lãn Ông
|
Kênh Cống Đôi
|
Cống Cầu Nhum
|
1,20
|
|
|
13
|
Bờ sông Gành Hào
phường 7
|
Kênh Xáng Cà Mau -
Bạc Liêu
|
Hết ranh nhà thờ Ao
Kho
|
1,40
|
|
|
14
|
Kênh Cống Đôi (bờ
phía Bệnh viện tỉnh (tên cũ Kênh cống đôi (2 bờ kênh)
|
1,30
|
|
|
15
|
Đường vào trường Mầm
non Nắng Hồng
|
Hải Thượng Lãn Ông
|
Hết ranh trường mẫu
giáo Nắng Hồng
|
1,20
|
|
|
16
|
Tuyến tránh Quốc lộ
1A
|
Kênh xáng Cà Mau -
Bạc Liêu
|
Hết ranh phường 6 cũ
|
1,00
|
|
|
17
|
Tuyến tránh Quốc lộ
1A
|
Ranh phường 6 cũ
|
Cầu Gành Hào (Giáp xã
Lương Thế Trân)
|
1,00
|
|
|
18
|
Tuyến tránh Quốc lộ
1A
|
Kênh xáng Cà Mau -
Bạc Liêu
|
Đường gom đấu nói vào
tuyến tránh
|
1,00
|
|
|
19
|
Đường Cà Mau - Đầm
Dơi (đoạn 2 chiều) (tên cũ: Đường Cà Mau - Đầm Dơi)
|
Đường Hải Thượng Lãn
Ông
|
hết đoạn 2 chiều
|
1,00
|
|
|
20
|
Huỳnh Thúc Kháng
|
Ngã ba nối với đường
Cà Mau - Hoà Thành
|
Hết ranh xã Hoà Thành
|
1,30
|
|
|
21
|
Huỳnh Thúc Kháng
|
Cầu Hòa Tân - Hòa
Thành (tên cũ: Hết ranh UBND xã Hòa Tân cũ (Cầu Hòa Tân - Hòa Thành))
|
Ngã tư hành chính
công (mới) UBND phường Hòa Thành (tên cũ: Ngã tư Trạm Y Tế xã Hòa Tân)
|
1,30
|
|
|
22
|
Tuyến ô tô về trung
tâm xã Định Bình cũ
|
Kênh xáng Cà Mau -
Bạc Liêu
|
Ngã tư UBND xã Định
Bình cũ
|
1,30
|
|
|
23
|
Tuyến Ô tô về trung tâm
xã Định Bình cũ
|
Ngã tư UBND xã Định
Bình cũ
|
Cầu liên xã (Hòa Tân
- Định Bình)
|
1,30
|
|
|
24
|
Tuyến Cầu Lá Danh
|
Khu Hành chính mới
UBND phường Hòa Thành (tên cũ: Khu hành chính mới xã Hòa Tân)
|
Cầu Lá Danh
|
1,30
|
|
|
25
|
Lộ nhựa (Xã Hòa Tân
cũ)
|
ngã tư Khu Hành chính
mới UBND phường Hòa Thành (tên cũ: Khu hành chính mới xã Hòa Tân)
|
Cầu liên xã (Hòa Tân
- Định Bình)
|
1,30
|
|
|
26
|
Lộ nhựa (Xã Hòa Tân
cũ) (tên cũ: Tuyến Cầu Liên Xã (Hòa Tân - Định Bình)
|
Cầu Giáo Thọ (tên cũ:
Cầu Liên Xã (Hòa Tân - Định Bình)
|
Trường Tiểu học
Nguyễn Bỉnh Khiêm (Khu B) (tên cũ: Trường Tiểu học Hòa Tân 1(Khu B))
|
1,30
|
|
|
27
|
Lộ GTNT (Xã Hòa Tân)
|
Cống Giồng Nổi
|
Kênh Cái Su
|
1,30
|
|
|
28
|
Lộ GTNT (Xã Hòa Tân
cũ)
|
Cầu Bùng Binh (tên
cũ: Trường Mầm non Bình Minh)
|
Cống Xã Đạt
|
1,30
|
|
|
29
|
Đường Cà Mau - Hòa
Thành (Mới)
|
Cầu Hoà Trung
|
Cầu Giồng Nổi
|
1,30
|
|
|
30
|
Lộ GTNT (Xã Hòa Thành
cũ)
|
Cầu Giồng Nổi
|
Kênh Cây Tư
|
1,30
|
|
|
31
|
Lộ GTNT Xã Hòa Thành
(cũ)
|
Trường THCS Hòa Thành
|
Cầu Tân Hóa A (Tên
cũ: Cầu Rồng (Cầu Hòa Tân A))
|
1,30
|
|
|
32
|
Kênh cầu Nhum
|
Toàn Tuyến (Xã Hòa
Thành)
|
1,30
|
|
|
33
|
Rạch Cái Ngang (Hòa
Thành)
|
Cầu Hòa Tân - Hòa
Thành (tên cũ: Toàn Tuyến (Xã Hòa Thành))
|
Cầu Chùa
|
1,30
|
|
|
34
|
Rạch Cái Ngang (Hòa
Thành)
|
Cầu Xóm Chùa
|
Cầu Nhà Việt
|
1,30
|
|
|
35
|
Lộ Cây Dương
|
Cầu Cái Su (Đi qua ấp
Bình Thành, xã Định Bình)
|
Ấp 4, xã Tắc Vân
|
1,30
|
|
|
36
|
Đường Cà Mau - Hòa
Thành
|
Huỳnh Thúc Kháng
|
Cống Hoà Thành
|
1,30
|
|
|
37
|
Đường Cà Mau - Hòa
Thành
|
Cống Hòa Thành
|
Đường dẫn lên cầu Hòa
Trung
|
1,30
|
|
|
38
|
Đường Cà Mau - Hòa
Thành
|
Vòng xoay cầu Hòa
Trung
|
Mố cầu Hòa Trung
|
1,30
|
|
|
39
|
Lộ GTNT (xã Hoà Tân)
|
Cầu Bùng Binh
|
Cầu Giồng Nổi
|
1,30
|
|
|
40
|
Lộ GTNT (xã Hoà Tân
cũ)
|
Cầu Điện Quang
|
Cầu Khiết Tâm
|
1,30
|
|
|
41
|
Lộ GTNT (xã Hoà Tân
cũ)
|
Trường Nguyễn Bỉnh
Khiêm (khu B)
|
Bến phà Thầy Ký
|
1,30
|
|
|
42
|
Lộ GTNT (xã Hoà Tân
cũ)
|
Cầu Đầu Lá
|
Cầu Trâm Bầu
|
1,30
|
|
|
43
|
Lộ Chảng Le
|
Trạm Y tế xã
|
Cầu Nội Đồng
|
1,30
|
|
|
44
|
Lộ GTNT (xã Hoà Tân
cũ)
|
Đường Huỳnh Thúc
Kháng
|
Cầu Đập Đình
|
1,30
|
|
|
45
|
Xã Hòa Thành cũ
|
Đường dẫn lên cầu Hòa
Trung (2 bên)
|
1,30
|
|
|
46
|
Lộ GTNT (xã Hòa Tân)
|
Cầu Chảng Le
|
Cầu Lá Danh
|
1,30
|
|
|
47
|
Đường số 11 (tên cũ:
Đường Cà Mau - Đầm Dơi (đoạn 2 chiều))
|
Hải Thượng Lãn Ông
(tên cũ: Ranh phường 6)
|
Giáp ranh phường 7
(Cống Hộp qua kênh Cống Đôi)
|
1,20
|
|
|
48
|
Đường Cà Mau - Đầm
Dơi (đoạn 1 chiều) (tên cũ: Đường Cà Mau - Đầm Dơi)
|
hết đoạn 2 chiều (tên
cũ: Ranh phường 7)
|
Vòng xoay cầu Hòa
Trung (hai bên tuyến)
|
1,30
|
|
|
49
|
Các đoạn, tuyến đường
trong khu dự án Hạ tầng chung các công trình thuộc lĩnh vực y tế thành phố Cà
Mau
|
1,20
|
|
|
50
|
Các đoạn, tuyến đường
còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m
|
1,30
|
|
|
51
|
Các đoạn, tuyến đường
còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng lớn hơn 2m đến ≤ 3m
|
1,30
|
|
|
52
|
Các đoạn, tuyến đường
còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
1,30
|
|
|
|
Đất ở chưa có cơ sở
hạ tầng
|
Thuận lợi về mặt giao
thông thủy, bộ
|
1,30
|
|
|
|
Không thuận lợi về
mặt giao thông thủy, bộ
|
1,30
|
|
|
|
LIA 12
|
|
|
|
|
|
53
|
Hẻm 109 rộng >=4m
|
Huỳnh Thúc Kháng
|
Hết hẻm (hẻm cùng)
|
1,30
|
|
4. PHƯỜNG LÝ VĂN LÂM
a) Các đoạn, tuyến đường
trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm
|
STT
|
Đường,
tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn
đường
|
Hệ
số điều chỉnh (Ktt)
|
Ghi
chú
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
Nguyễn Tất Thành
|
Trương Phùng Xuân
(Bên trái - Phía Sở GTVT)
|
Cao Thắng
|
1,10
|
|
|
2
|
Nguyễn Tất Thành
|
Trương Phùng Xuân
(Bên phải - Phía trường TH Kinh tế - Kỹ thuật)
|
UBND phường 8 cũ
|
1,10
|
|
|
3
|
Nguyễn Tất Thành
|
Cao Thắng
|
Nguyễn Công Trứ
|
1,10
|
|
|
4
|
Nguyễn Tất Thành
|
Nguyễn Công Trứ
|
Nguyễn Đình Chiểu
|
1,10
|
|
|
5
|
Nguyễn Tất Thành
|
Nguyễn Đình Chiểu
|
Cống Hội Đồng Nguyên
|
1,10
|
|
|
6
|
Nguyễn Tất Thành
|
Cống Hội đồng Nguyên
|
Cống Bà Điều
|
1,10
|
|
|
7
|
Nguyễn Tất Thành
|
Cống Bà Điều
|
Cầu Lương Thế Trân
|
1,10
|
|
|
8
|
Đường 19/5
|
Nguyễn Tất Thành
|
Kênh Rạch Rập
|
1,10
|
|
|
9
|
Đường lộ mới (Lộ kinh
Tám Dần)
|
UBND phường 8 cũ
|
Nguyễn Trung Trực
|
1,10
|
|
|
10
|
Đường lộ mới (Lộ kinh
Tám Dần)
|
Nguyễn Trung Trực
|
Kênh Rạch Rập
|
1,10
|
|
|
11
|
Nguyễn Trung Trực
|
Trương Phùng Xuân
|
Đường 19/5
|
1,10
|
|
|
12
|
Nguyễn Trung Trực
|
Đường 19/5
|
Đường đã đầu tư 25m
|
1,10
|
|
|
13
|
Nguyễn Trung Trực
|
Hết đường đã đầu tư 25m
|
Nguyễn Đình Chiểu
|
1,10
|
|
|
14
|
Trương Phùng Xuân
|
Đường số 3
|
Đường số 1 (Dự án của
Công ty Dịch vụ - TM)
|
1,10
|
|
|
15
|
Trương Phùng Xuân
|
Đường số 1 (Dự án của
Công ty Dịch vụ - TM)
|
Cầu Gành Hào
|
1,10
|
|
|
16
|
Trương Phùng Xuân
|
Cầu Gành Hào
|
Kênh Rạch Rập
|
1,10
|
|
|
17
|
Trương Phùng Xuân
|
Kênh Rạch Rập
|
Hết ranh Dự án LIA
|
1,10
|
|
|
18
|
Trương Phùng Xuân
|
Cống Bà Cai
|
Giáp ranh xã Lợi An
|
1,10
|
|
|
19
|
Đường Trương Phùng
Xuân
|
Bến phà Bà Cai
|
Miếu bà Thủy Long
|
1,00
|
|
|
20
|
Đường kênh Rạch Rập
(Phía Đông)
|
Trương Phùng Xuân
|
Đường 19/5
|
1,10
|
|
|
21
|
Đường kênh Rạch Rập
(Phía Đông)
|
Đường 19/5
|
Hết ranh phường 8 cũ
|
1,10
|
|
|
22
|
Đường kênh Rạch Rập
(Phía Tây)
|
Trương Phùng Xuân
|
Đối diện đường 19/5
|
1,10
|
|
|
23
|
Đường kênh Rạch Rập
(Phía Tây)
|
Đối diện đường 19/5
|
Hết ranh phường 8 cũ
|
1,10
|
|
|
24
|
Nguyễn Công Trứ
|
Cảng cá Cà Mau
|
Lê Hồng Phong
|
1,10
|
|
|
25
|
Nguyễn Công Trứ
|
Lê Hồng Phong
|
Nguyễn Tất Thành
|
1,10
|
|
|
26
|
Nguyễn Công Trứ
|
Nguyễn Tất Thành
|
Kênh Rạch Rập
|
1,10
|
|
|
27
|
Kênh 26/3
|
Kênh Rạch Rập
|
Kênh Bà Cai
|
1,10
|
|
|
28
|
Kênh 26/3
|
Kênh Bà Cai
|
Kênh Đội Chiêu
|
1,10
|
|
|
29
|
Cao Thắng
|
Nguyễn Tất Thành
|
Lê Hồng Phong
|
1,10
|
|
|
30
|
Lê Hồng Phong
|
Cao Thắng
|
Nguyễn Công Trứ
|
1,10
|
|
|
31
|
Lê Hồng Phong
|
Nguyễn Công Trứ
|
Nguyễn Đình Chiểu
|
1,30
|
|
|
32
|
Lê Hồng Phong
|
Nguyễn Đình Chiểu
|
Hết ranh Phường 8 cũ
|
1,10
|
|
|
33
|
Lưu Hữu Phước
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
34
|
Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
35
|
Nguyễn Đình Chiểu
|
Lê Hồng Phong
|
Nguyễn Tất Thành
|
1,10
|
|
|
36
|
Nguyễn Đình Chiểu
|
Nguyễn Tất Thành
|
Hết đường nhựa hiện
hữu
|
1,10
|
|
|
37
|
Đường số 5
|
Nguyễn Đình Chiểu
|
Giáp ranh xã Lý Văn
Lâm cũ
|
1,10
|
|
|
38
|
Đường số 12
|
Nguyễn Công Trứ
|
Đường 19/5
|
1,10
|
|
|
39
|
Trung tâm xã Lợi An
cũ
|
UBND xã (Vàm Ông Tự)
|
Trụ sở ấp Tắc Thủ
|
1,10
|
|
|
40
|
Ngã Ba Tắc Thủ
|
Trụ đèn giao thông về
hướng Cà Mau
|
Giáp ranh thành phố
Cà Mau
|
1,10
|
|
|
41
|
Kênh xáng Lương Thế
Trân
|
Đầu Vàm kênh xáng (Bờ
đông)
|
Giáp ranh thành phố
Cà Mau cũ
|
1,00
|
|
|
42
|
Tuyến đê Tắc Thủ -
Phường 8
|
Đầu đê giáp khu quy hoạch
cụm dân cư
|
Giáp Phường 8 - TP Cà
Mau
|
1,10
|
|
|
43
|
Tuyến lộ mới
|
Cầu Lớn Giao Vàm
|
Nhà Nguyễn Thị Hai
|
1,10
|
|
|
44
|
Lộ mới
|
Kênh Biện Đề (hết nhà
ông Nguyễn Minh Hòa)
|
Nhà ông Huỳnh Văn
Tánh
|
1,10
|
|
|
45
|
Tuyến lộ 3m
|
Nhà bà Nguyễn Thị
Hạnh
|
Nhà ông Võ Văn Huê
|
1,10
|
|
|
46
|
Đường vào khu tập thể
Mặt hàng mới
|
Nguyễn Tất Thành
|
Cầu xi măng
|
1,10
|
|
|
47
|
Đường vào khu tập thể
Mặt hàng mới
|
Các đoạn còn lại
|
1,10
|
|
|
48
|
Đường vào khu tập thể
Camimex
|
Đoạn đấu nối đường Lê
Hồng Phong
|
Cuối tuyến
|
1,10
|
|
|
49
|
Đường vào Trụ Sở khóm
2, phường 8 (Đường số 1 theo quy hoạch)
|
Đoạn đấu nối đường Cao
Thắng
|
Trương Phùng Xuân
|
1,10
|
|
|
50
|
Đường số 28 (có chiều
rộng 10m)
|
Nguyễn Trung Trực
|
Đường số 12
|
1,10
|
|
|
51
|
Đường số 28 (có chiều
rộng 6m)
|
Đường số 12
|
Hết đường rộng 6m
|
1,10
|
|
|
52
|
Đường số 28 (có chiều
rộng 3,5m)
|
Hết đường rộng 6m
|
Kênh Rạch Rập
|
1,10
|
|
|
53
|
Đường D2
|
Đường Nguyễn Đình
Chiểu
|
Lương Thế Trân 5
|
1,10
|
|
|
54
|
Lê Văn Tám
|
Nguyễn Tất Thành
|
Giáp cầu Lý Văn Lâm
|
1,10
|
|
|
55
|
Đường Kênh Rạch Rập
(phía Đông)
|
Ranh xã Lý Văn Lâm
|
Kênh xáng Lương Thế
Trân
|
1,00
|
|
|
56
|
Đường Kênh Rạch Rập
(phía Tây)
|
Ranh xã Lý Văn Lâm
|
Kênh xáng Lương Thế
Trân
|
1,00
|
|
|
57
|
Đường Nguyễn Thị Minh
Khai (tên cũ: Lê Hồng Phong)
|
Đường Lê Hồng Phong (tên
cũ: Giáp ranh phường 8)
|
Giáp Bến xếp dỡ hàng
hóa Công ty Minh Phú (tên cũ: Sông gành Hào)
|
1,10
|
|
|
58
|
Các đoạn, tuyến đường
còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m
|
1,10
|
|
|
59
|
Các đoạn, tuyến đường
còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng lớn hơn 2m đến ≤ 3m
|
1,10
|
|
|
60
|
Các đoạn, tuyến đường
còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
1,10
|
|
|
|
Đất ở chưa có cơ sở
hạ tầng
|
Thuận lợi về mặt giao
thông thủy, bộ
|
1,10
|
|
|
|
Không thuận lợi về
mặt giao thông thủy, bộ
|
1,10
|
|
|
|
LIA 9
|
|
|
1,10
|
|
|
61
|
Hẻm 213 rộng 4m
|
Lộ Mới
|
Trương Phùng Xuân
|
1,10
|
|
|
62
|
Đường số 4 rộng >=4m
|
Đường số 3
|
Hẻm Cựa Gà
|
1,10
|
|
b) Các tuyến đường tại các
khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm
|
STT
|
Đường,
tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn
đường
|
Hệ
số điều chỉnh (Ktt)
|
Ghi
chú
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
|
Khu dự án của Công ty
Dịch vụ - Thương mại, phường 8
|
|
|
|
1
|
Đường số 1
|
Cao Thắng
|
Trương Phùng Xuân
|
1,10
|
|
|
2
|
Đường số 2
|
Đường số 1
|
Đường số 3 (Giáp Nhị
tỳ)
|
1,10
|
|
|
3
|
Đường số 4
|
Đường số 1
|
Đường số 3 (Giáp Nhị
tỳ)
|
1,10
|
|
|
4
|
Đường số 3 (Giáp Nhị
tỳ)
|
Cao Thắng
|
Trương Phùng Xuân
|
1,10
|
|
|
|
Khu phường 8
|
|
|
|
5
|
Lê Anh Xuân
|
Quách Văn Phẩm
|
Lê Vĩnh Hòa
|
1,10
|
|
|
6
|
Lê Anh Xuân
|
Lê Vĩnh Hòa
|
Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
1,10
|
|
|
7
|
Nguyễn Mai
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
8
|
Nguyễn Ngọc Cung
|
Toàn tuyến đường hiện
hữu
|
1,10
|
|
|
9
|
Lê Vĩnh Hòa
|
Lê Hồng Phong
|
Lưu Hữu Phước
|
1,10
|
|
|
10
|
Lê Vĩnh Hòa
|
Đoạn còn lại
|
1,10
|
|
|
|
Khu D - Phường 8
|
|
|
|
11
|
Quách Văn Phẩm
|
Lê Hồng Phong
|
Hết đường hiện hữu
|
1,10
|
|
|
12
|
Trần Văn Ơn
|
Quách Văn Phẩm
|
Hết đường hiện hữu
|
1,10
|
|
|
13
|
Đường vào trụ sở Công
ty CaMiMex
|
Lê Hồng Phong
|
Hết ranh trụ sở Công ty
CaMiMex
|
1,10
|
|
|
14
|
Các đường xuống Bến
tàu B
|
Cao Thắng
|
Trương Phùng Xuân
|
1,10
|
|
|
15
|
Đường bê tông
|
Lương Thế Trân 6
|
Lương Thế Trân 5
|
1,10
|
|
|
16
|
Lương Thế Trân 6
|
Cầu xi măng
|
hết tuyến
|
1,10
|
|
|
17
|
Khu dự án sau hậu
đường Nguyễn Đình Chiểu
|
1,10
|
|
|
18
|
Đường Võ Thị Hồng
|
Đường Xí nghiệp Gỗ
|
Hết đường hiện hữu
|
1,10
|
|
|
19
|
Đặng Tấn Triệu
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
20
|
Kênh Bà Cai
|
Đường Trương Phùng
Xuân
|
Giáp ranh xã Lý Văn
Lâm
|
1,10
|
|
|
21
|
Đường số 2
|
Khu dân cư Đông Nam
|
1,10
|
|
|
22
|
Kênh Ông Bổn
|
Trương Phùng Xuân
|
Đường 26/3
|
1,10
|
|
|
23
|
Kênh Đạo
|
Trương Phùng Xuân
|
Giáp ranh xã Lý Văn
Lâm
|
1,10
|
|
|
24
|
Kênh Phước Thời
|
Trương Phùng Xuân
|
Kênh Bà Cai
|
1,10
|
|
|
25
|
Trương Phùng Xuân
|
Trụ sở Khóm 5
|
Hết đường
|
1,10
|
|
|
26
|
Đường H1
|
Nguyễn Công Trứ
|
Võ Thị Hồng
|
1,10
|
|
|
|
Khu đô thị mới Tài
Lộc - Khu A
|
|
|
|
|
27
|
Nguyễn Kim
|
Lý Tự Trọng
|
Nguyễn Huỳnh Đức
|
1,10
|
|
|
28
|
Lý Tự Trọng
|
Lê Văn Tám (tên cũ:
Nguyễn Kim)
|
Phan Xích Long
|
1,10
|
|
|
29
|
Lý Tự Trọng
|
Phan Xích Long
|
Nguyễn Huỳnh Đức
|
1,10
|
|
|
30
|
Đường số 17
|
Lý Tự Trọng
|
Sông Rạch Rập
|
1,10
|
|
|
31
|
Phan Xích Long
|
Lý Tự Trọng
|
Sông Rạch Rập
|
1,10
|
|
|
32
|
Phan Xích Long
|
Lý Tự Trọng
|
Nguyễn Kim
|
1,10
|
|
|
33
|
Nguyễn Hữu Dật
|
Lý Tự Trọng
|
Đường số 11B
|
1,10
|
|
|
34
|
Nguyễn Hữu Dật
|
Lý Tự Trọng
|
Nguyễn Kim
|
1,10
|
|
|
35
|
Nguyễn Huỳnh Đức
|
Lý Tự Trọng
|
Nguyễn Kim
|
1,10
|
|
|
36
|
Đường số 11B
|
Đường D1
|
Nguyễn Huỳnh Đức
|
1,10
|
|
|
37
|
Đường số 11B
|
Phan Xích Long
|
Đường D2
|
1,10
|
|
|
38
|
Đường số 11B
|
Phan Xích Long
|
Nguyễn Hữu Dật
|
1,10
|
|
|
39
|
Đường N1
|
Đường D1
|
Đường D2
|
1,10
|
|
|
40
|
Trần Cao Vân
|
Phan Xích Long
|
Nguyễn Hữu Dật
|
1,10
|
|
|
41
|
Phạm Hồng Thái
|
Phan Xích Long
|
Nguyễn Hữu Dật
|
1,10
|
|
|
42
|
Ông Ích Khiêm
|
Phan Xích Long
|
Đường D3
|
1,10
|
|
|
43
|
Đường D1
|
Trần Cao Vân
|
Đường 11B
|
1,10
|
|
|
44
|
Đường D2
|
Đường N2
|
Đường 11B
|
1,10
|
|
|
45
|
Đường D3
|
Đường N3
|
Nguyễn Kim
|
1,10
|
|
|
46
|
Nguyễn Bình
|
Nguyễn Tất Thành
|
Nguyễn Kim
|
1,10
|
|
|
47
|
Nguyễn Bình
|
Nguyễn Kim
|
Lý Tự Trọng
|
1,10
|
|
|
|
Khu đô thị Hoàng Tâm
|
|
|
|
|
48
|
Tân Hưng
|
Đường số 06
|
Đường số 02
|
1,10
|
|
|
49
|
Tân Hưng
|
Đường số 02
|
Đường số 10
|
1,10
|
|
|
50
|
Huỳnh Quãng
|
Đường số 01
|
Đường số 04
|
1,10
|
|
|
51
|
Kim Đồng
|
Đường số 02
|
Đường số 10
|
1,10
|
|
|
52
|
Đường số 3C
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
53
|
Đường số 04
|
Đường số 07
|
Đường số 08
|
1,10
|
|
|
54
|
Đường số 04
|
Đường số 08
|
Đường số 09
|
1,10
|
|
|
55
|
Đường số 04
|
đường số 07
|
Đường Ninh Bình (tên
cũ: Đường số 6C)
|
1,10
|
|
|
56
|
Đường số 5
|
Đường số 06
|
Đường số 10
|
1,10
|
|
|
57
|
Ninh Bình
|
Đường số 01
|
Đường số 6C
|
1,10
|
|
|
58
|
Ninh Bình
|
Đường số 6C
|
Đường số 05
|
1,10
|
|
|
59
|
Đường số 6A
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
60
|
Đường số 6B
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
61
|
Đường số 6C
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
62
|
Đường số 6D
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
63
|
Đường số 6E
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
64
|
Đường số 07
|
Đường số 05
|
Đường số 04
|
1,10
|
|
|
65
|
Đường số 8
|
Đường số 05
|
Đường số 04
|
1,10
|
|
|
66
|
Đường số 9
|
Đường số 01
|
Đường số 03
|
1,10
|
|
|
67
|
Đường số 9
|
Đường số 03
|
Đường số 05
|
1,10
|
|
|
68
|
Đường số 9A
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
69
|
Đường số 9B
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
70
|
Đường số 9C
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
71
|
Đường số 9D
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
72
|
Đường số 10
|
Đường số 01
|
Đường số 05
|
1,10
|
|
|
|
Khu đô thị Bạch Đằng
|
|
|
|
|
73
|
Đường D1
|
Đường N20
|
Cuối đường
|
1,10
|
|
|
74
|
Đường D2
|
Đường N15
|
Đường N20
|
1,10
|
|
|
75
|
Đường D3
|
Đường N15
|
Đường N16
|
1,10
|
|
|
76
|
Đường D4
|
Đường N13
|
Đường N20
|
1,10
|
|
|
77
|
Đường D7
|
Đường N13
|
Đường N20
|
1,10
|
|
|
78
|
Đường D8
|
Đường N20
|
Cuối đường
|
1,10
|
|
|
79
|
Đường N13
|
Đường D7
|
Cuối đường
|
1,10
|
|
|
80
|
Đường N14
|
Đường D1
|
Đường D4
|
1,10
|
|
|
81
|
Đường N15
|
Đường D1
|
Đường D4
|
1,10
|
|
|
82
|
Đường N16
|
Đường D2
|
Đường D8
|
1,10
|
|
|
83
|
Đường N17
|
Đường D1
|
Đường D4
|
1,10
|
|
|
84
|
Đường N18
|
Đường D1
|
Đường D8
|
1,10
|
|
|
85
|
Đường N19
|
Đường D1
|
Đường D4
|
1,10
|
|
|
86
|
Đường N20
|
Đường D1
|
Đường D8
|
1,10
|
|
|
|
Khu dân cư phía đông
Quốc lộ 1A – Khu A
|
|
|
|
|
87
|
Nguyễn Thị Minh Khai
|
Nguyễn Tất Thành
|
Lê Hồng Phong
|
1,10
|
|
|
88
|
Đường số 02
|
Đường số 17
|
Đường số 19
|
1,10
|
|
|
89
|
Đường số 02
|
Đường số 19
|
Đường số 20
|
1,10
|
|
|
90
|
Đường số 02
|
Đường số 20
|
Đường số 22
|
1,10
|
|
|
91
|
Đường số 03
|
Đường số 11
|
Đường số 13
|
1,10
|
|
|
92
|
Đường số 03
|
Đường số 13
|
Đường số 19
|
1,10
|
|
|
93
|
Đường số 03
|
Đường số 19
|
Đường số 20
|
1,10
|
|
|
94
|
Đường số 03
|
Đường số 20
|
Đường số 22
|
1,10
|
|
|
95
|
Đường số 04
|
Đường số 11
|
Đường số 16
|
1,10
|
|
|
96
|
Đường số 05
|
Đường số 20
|
Đường số 22
|
1,10
|
|
|
97
|
Đường số 06
|
Đường số 11
|
Đường số 17
|
1,10
|
|
|
98
|
Đường số 06
|
Đường số 17
|
Đường số 20
|
1,10
|
|
|
99
|
Đường số 06
|
Đường số 20
|
Đường số 22
|
1,10
|
|
|
100
|
Đường số 07
|
Đường số 14
|
Đường số 16
|
1,10
|
|
|
101
|
Đường số 08
|
Đường số 18
|
Đường số 20
|
1,10
|
|
|
102
|
Đường số 08
|
Đường số 20
|
Đường số 22
|
1,10
|
|
|
103
|
Đường số 09
|
Đường số 21
|
Đường số 22
|
1,10
|
|
|
104
|
Đường số 10
|
Đường số 11
|
Đường số 22
|
1,10
|
|
|
105
|
Đường số 11
|
Nguyễn Thị Minh Khai
|
Đường số 4
|
1,10
|
|
|
106
|
Đường số 11
|
Đường số 4
|
Đường số10
|
1,10
|
|
|
107
|
Đường số 12
|
Đường số 03
|
Nguyễn Thị Minh Khai
|
1,10
|
|
|
108
|
Đường số 13
|
Đường số 03
|
Nguyễn Thị Minh Khai
|
1,10
|
|
|
109
|
Đường số 14
|
Đường số 06
|
Đường số 07
|
1,10
|
|
|
110
|
Đường số 14
|
Đường số 07
|
Đường số 10
|
1,10
|
|
|
111
|
Đường số 15
|
Đường số 10
|
Đường số 07
|
1,10
|
|
|
112
|
Đường số 16
|
Đường số 03
|
Đường số 06
|
1,10
|
|
|
113
|
Đường số 16
|
Đường số 06
|
Đường số 10
|
1,10
|
|
|
114
|
Đường số 17
|
Nguyễn Thị Minh Khai
|
Đường số 06
|
1,10
|
|
|
115
|
Đường số 17
|
Đường số 06
|
Đường số 10
|
1,10
|
|
|
116
|
Đường số 18
|
Đường số 03
|
Đường số 06
|
1,10
|
|
|
117
|
Đường số 18
|
Đường số 06
|
Đường số 10
|
1,10
|
|
|
118
|
Đường số 19
|
Nguyễn Thị Minh Khai
|
Đường số 02
|
1,10
|
|
|
119
|
Đường số 19
|
Đường số 02
|
Đường số 03
|
1,10
|
|
|
120
|
Đường số 19
|
Đường số 03
|
Đường số 06
|
1,10
|
|
|
121
|
Đường số 20
|
Nguyễn Thị Minh Khai
|
Đường số 03
|
1,10
|
|
|
122
|
Đường số 20
|
Đường số 03
|
Đường số 06
|
1,10
|
|
|
123
|
Đường số 20
|
Đường số 06
|
Đường số 10
|
1,10
|
|
|
124
|
Đường số 21
|
Đường số 08
|
Đường số 10
|
1,10
|
|
|
125
|
Đường số 22
|
Nguyễn Thị Minh Khai
|
Đường số 06
|
1,10
|
|
|
126
|
Đường số 22
|
Đường số 06
|
Đường số 08
|
1,10
|
|
|
127
|
Đường số 22
|
Đường số 08
|
Đường số 10
|
1,10
|
|
|
|
KHU NHÀ PHỐ LIÊN KẾ
KẾT HỢP Ở VỚI KINH DOANH PHƯỜNG 8
|
|
|
|
128
|
Đường số 1
|
Lê Hồng Phong
|
Đường số 3
|
1,10
|
|
|
129
|
Đường số 2
|
Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Lưu Hữu Phước
|
1,10
|
|
|
130
|
Đường số 3
|
Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Lưu Hữu Phước
|
1,10
|
|
5. PHƯỜNG BẠC LIÊU
a) Các đoạn, tuyến đường
trên địa bàn Phường Bạc Liêu
|
STT
|
Đường,
tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn
đường
|
Hệ
số điều chỉnh (Ktt)
|
Ghi
chú
|
|
Điểm
đầu
|
Điểm
cuối
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
Phan Ngọc Hiển
|
Lê Văn Duyệt
|
Hà Huy Tập
|
1,00
|
|
|
2
|
Phan Ngọc Hiển
|
Hà Huy Tập
|
Trần Phú
|
1,00
|
|
|
3
|
Phan Ngọc Hiển
|
Trần Phú
|
Mai Thanh Thế
|
1,00
|
|
|
4
|
Trung tâm Thương mại
Bạc Liêu
|
Gồm tất cả các tuyến
đường phân lô nội bộ đã hoàn thành trong dự án
|
1,00
|
|
|
5
|
Hai Bà Trưng
|
Nguyễn Huệ
|
Trần Phú
|
1,00
|
|
|
6
|
Hai Bà Trưng (Hai Bà
Trưng và Lý Tự Trọng cũ)
|
Trần Phú
|
Hà Huy Tập
|
1,00
|
|
|
7
|
Hai Bà Trưng (Hai Bà
Trưng và Lý Tự Trọng cũ)
|
Hà Huy Tập
|
Lê Văn Duyệt
|
1,00
|
|
|
8
|
Hai Bà Trưng (Hai Bà
Trưng và Lý Tự Trọng cũ)
|
Lê Văn Duyệt
|
Phan Đình Phùng
|
1,00
|
|
|
9
|
Hai Bà Trưng (Hai Bà
Trưng và Lý Tự Trọng cũ)
|
Phan Đình Phùng
|
Lê Lợi
|
1,00
|
|
|
10
|
Hai Bà Trưng (Hai Bà
Trưng và Lý Tự Trọng cũ)
|
Lê Lợi
|
Ngô Gia Tự
|
1,00
|
|
|
11
|
Hoàng Văn Thụ
|
Trần Phú
|
Trương Chính Thanh
(Tên cũ: Ninh Bình)
|
1,00
|
|
|
12
|
Hoàng Văn Thụ
|
Trương Chính Thanh
(Tên cũ: Ninh Bình)
|
Lê Lợi
|
1,00
|
|
|
13
|
Hoàng Văn Thụ
|
Lê Lợi
|
Ngô Gia Tự
|
1,00
|
|
|
14
|
Hà Huy Tập
|
Điện Biên Phủ
|
Hai Bà Trưng
|
1,00
|
|
|
15
|
Hà Huy Tập
|
Hai Bà Trưng
|
Hòa Bình
|
1,00
|
|
|
16
|
Lê Văn Duyệt
|
Điện Biên Phủ
|
Hai Bà Trưng
|
1,00
|
|
|
17
|
Lê Văn Duyệt
|
Hai Bà Trưng
|
Hòa Bình
|
1,00
|
|
|
18
|
Điện Biên Phủ
|
Ranh Bệnh Viện tỉnh
Bạc Liêu
|
Võ Thị Sáu
|
1,00
|
|
|
19
|
Điện Biên Phủ
|
Võ Thị Sáu
|
Trần Phú
|
1,00
|
|
|
20
|
Điện Biên Phủ
|
Trần Phú
|
Lê Hồng Nhi
|
1,00
|
|
|
21
|
Điện Biên Phủ
|
Lê Hồng Nhi
|
Lê Lợi
|
1,00
|
|
|
22
|
Điện Biên Phủ
|
Lê Lợi
|
Cuối đường (Hết ranh
Chùa Vĩnh Triều Minh)
|
1,00
|
|
|
23
|
Mai Thanh Thế
|
Điện Biên Phủ
|
Hai Bà Trưng
|
1,00
|
|
|
24
|
Phan Đình Phùng
|
Hoàng Văn Thụ
|
Hòa Bình
|
1,00
|
|
|
25
|
Lê Lợi
|
Điện Biên Phủ
|
Hòa Bình
|
1,00
|
|
|
26
|
Lê Lợi
|
Hòa Bình
|
Ngô Quang Nhã (sau
UBND tỉnh)
|
1,00
|
|
|
27
|
Võ Văn Kiệt (Hùng Vương
cũ)
|
Ngã năm Vòng Xoay
|
Hẻm 4
|
1,00
|
|
|
28
|
Võ Văn Kiệt (Hùng Vương
cũ)
|
Hẻm 4
|
Tôn Đức Thắng
|
1,00
|
|
|
29
|
Võ Văn Kiệt (Hùng Vương
cũ)
|
Tôn Đức Thắng (Giao
Thông cũ)
|
Trần Huỳnh
|
1,00
|
|
|
30
|
Thủ Khoa Huân
|
Điện Biên Phủ
|
Hai Bà Trưng
|
1,00
|
|
|
31
|
Minh Diệu
|
Điện Biên Phủ
|
Hoàng Văn Thụ
|
1,00
|
|
|
32
|
Đường Trương Chính
Thanh (đường Ninh Bình cũ)
|
Điện Biên Phủ
|
Hai Bà Trưng
|
1,00
|
|
|
33
|
Trần Văn Thời
|
Ngô Gia Tự
|
Lê Lợi
|
1,00
|
|
|
34
|
Trần Văn Thời
|
Lê Lợi
|
Phan Đình Phùng
|
1,00
|
|
|
35
|
Lê Hồng Nhi (Đinh Tiên
Hoàng cũ)
|
Điện Biên Phủ
|
Hai Bà Trưng
|
1,00
|
|
|
36
|
Ngô Gia Tự
|
Hoàng Văn Thụ
|
Hòa Bình (Tên cũ: Bà
Triệu)
|
1,00
|
|
|
37
|
Đường 30/04
|
Lê Văn Duyệt
|
Võ Thị Sáu
|
1,00
|
|
|
38
|
Đường Thanh Niên
|
Hai Bà Trưng
|
Đường 30/04
|
1,00
|
|
|
39
|
Lý Thường Kiệt
|
Trần Phú
|
Phan Đình Phùng
|
1,00
|
|
|
40
|
Bà Triệu
|
Nguyễn Huệ
|
Trần Phú
|
1,00
|
|
|
41
|
Bà Triệu
|
Trần Phú
|
Lê Văn Duyệt
|
1,00
|
|
|
42
|
Bà Triệu
|
Lê Văn Duyệt
|
Ngô Gia Tự
|
1,00
|
|
|
43
|
Cách Mạng
|
Ngô Gia Tự
|
Lê Duẩn (Giao Thông
cũ)
|
1,00
|
|
|
44
|
Cách Mạng
|
Lê Duẩn (Giao Thông
cũ)
|
Lộc Ninh (Đường Hoàng
Diệu B cũ)
|
1,00
|
|
|
45
|
Cách Mạng
|
Lộc Ninh (Đường Hoàng
Diệu B cũ)
|
Cầu Xáng
|
1,10
|
|
|
46
|
Cách Mạng
|
Cầu Xáng
|
Hẻm T32 (Đối diện
Chùa Sùng Thiện Đường)
|
1,10
|
|
|
47
|
Cách Mạng
|
Hẻm T32 (Đối diện
Chùa Sùng Thiện Đường)
|
Giáp ranh huyện Vĩnh
Lợi
|
1,10
|
|
|
48
|
Đoàn Thị Điểm
|
Nguyễn Huệ
|
Sông Bạc Liêu
|
1,00
|
|
|
49
|
Đinh Bộ Lĩnh
|
Nguyễn Huệ
|
Sông Bạc Liêu
|
1,00
|
|
|
50
|
Nguyễn Huệ
|
Điện Biên Phủ
|
Hai Bà Trưng
|
1,00
|
|
|
51
|
Nguyễn Huệ
|
Hai Bà Trưng
|
Đoàn Thị Điểm
|
1,00
|
|
|
52
|
Đặng Thùy Trâm
|
Nguyễn Huệ
|
Võ Thị Sáu
|
1,00
|
|
|
53
|
Nguyễn Thị Năm
|
Bà Triệu
|
Đặng Thùy Trâm
|
1,00
|
|
|
54
|
Hòa Bình
|
Võ Thị Sáu
|
Hà Huy Tập
|
1,00
|
|
|
55
|
Hòa Bình
|
Hà Huy Tập
|
Ngã ba Miếu Bà Đen
|
1,00
|
|
|
56
|
Hòa Bình
|
Ngã ba Miếu Bà Đen
|
Lê Duẩn
|
1,00
|
|
|
57
|
Hòa Bình
|
Lê Duẩn
|
Nguyễn Thái Học
|
1,00
|
|
|
58
|
Hòa Bình
|
Nguyễn Thái Học
|
Tôn Đức Thắng
|
1,00
|
|
|
59
|
Trần Phú (đoạn dạ cầu
Kim Sơn)
|
Điện Biên Phủ
|
Hai Bà Trưng
|
1,00
|
|
|
60
|
Trần Phú (đoạn dạ cầu
Kim Sơn)
|
Hai Bà Trưng
|
Hòa Bình
|
1,00
|
|
|
61
|
Trần Phú (đoạn dạ cầu
Kim Sơn)
|
Hòa Bình
|
Nguyễn Tất Thành
|
1,00
|
|
|
62
|
Trần Phú (đoạn dạ cầu
Kim Sơn)
|
Nguyễn Tất Thành
|
Trần Huỳnh
|
1,00
|
|
|
63
|
Trần Phú (đoạn dạ cầu
Kim Sơn)
|
Trần Huỳnh
|
Tôn Đức Thắng
|
1,00
|
|
|
64
|
Trần Phú (đoạn dạ cầu
Kim Sơn)
|
Tôn Đức Thắng
|
Hẻm 1 (Ngân Hàng
Eximbank)
|
1,00
|
|
|
65
|
Trần Phú (đoạn dạ cầu
Kim Sơn)
|
Hẻm 1 (Ngân Hàng
Eximbank)
|
Hết ranh Bến xe
|
1,00
|
|
|
66
|
Trần Phú (đoạn dạ cầu
Kim Sơn)
|
Hết ranh Bến xe
|
Hết Trạm 24 (Phòng
Cảnh sát giao thông tỉnh Bạc Liêu)
|
1,00
|
|
|
67
|
Trần Phú (đoạn dạ cầu
Kim Sơn)
|
Hết Trạm 24 (Phòng
Cảnh sát giao thông tỉnh Bạc Liêu)
|
Ngã năm Vòng xoay
|
1,00
|
|
|
68
|
Đường Nguyễn Hữu
Nghĩa (đường vào Bến xe (hướng Bắc)
|
Trần Phú (QL 1 cũ)
|
Hết ranh Bến Xe
|
1,20
|
|
|
69
|
Đường Nguyễn Hữu
Nghĩa (phía nam KDC bến xe - bộ đội biên phòng)
|
Hết ranh Bến Xe
|
cuối đường
|
1,20
|
|
|
70
|
Đường vào Bến xe (hướng
Nam)
|
Trần Phú (QL 1 cũ)
|
Hết ranh Bến Xe
|
1,00
|
|
|
71
|
Đường 23-8 (Quốc Lộ 1
cũ)
|
Trần Phú (Trái: Cửa
hàng TGDD; Phải: Hẻm số 02)
|
Đường Nguyễn Đình
Chiểu
|
1,00
|
|
|
72
|
Đường 23-8 (Quốc Lộ 1
cũ)
|
Đường Nguyễn Đình
Chiểu
|
Đường trục chính khu
công nghiệp
|
1,00
|
|
|
73
|
Đường 23-8 (Quốc Lộ 1
cũ)
|
Đường trục chính khu
công nghiệp
|
Hết ranh Công ty Công
trình giao thông
|
1,00
|
|
|
74
|
Đường 23-8 (Quốc Lộ 1
cũ)
|
Hết ranh Cty Công
trình giao thông
|
Cầu Sập (Cầu Dần Xây)
|
1,20
|
|
75
|
Trà Kha - Trà Khứa
(Phía Bắc đường 23/8)
|
Đường 23/8 (Cầu Trà
Kha cũ)
|
Cầu Ông Đực (Trà Khứa)
|
1,00
|
|
|
76
|
Trà Kha - Trà Khứa
(Phía Bắc đường 23/8)
|
Cầu Ông Đực (Trà Khứa)
|
Cầu đường tránh Quốc
Lộ 1
|
1,00
|
|
|
77
|
Trà Kha - Trà Khứa
(Phía Bắc đường 23/8)
|
Cầu đường tránh Quốc
Lộ 1
|
Giáp ranh huyện Vĩnh
Lợi
|
1,10
|
|
|
78
|
Trà Kha - Trà Khứa
(Phía Nam đường 23/8)
|
Đường 23/8 (Cầu Trà
Kha cũ)
|
Cầu Treo Trà Kha (Bến
đò cũ)
|
1,00
|
|
|
79
|
Đường Quốc Lộ 1
|
Ngã năm Vòng Xoay
|
Hết ranh trường Trăng
Non
|
1,00
|
|
|
80
|
Đường Quốc Lộ 1
|
Hết ranh trường Trăng
Non (Tên cũ: Bắt đầu từ cách ranh Vĩnh Lợi 200m)
|
Đến giáp ranh xã Vĩnh
Lợi (Tên cũ: Đến giáp ranh huyện Vĩnh Lợi)
|
1,10
|
|
|
81
|
Đường Tránh Quốc lộ 1
|
Ngã năm Vòng Xoay
|
Đường Trà Uôl
|
1,30
|
|
|
82
|
Đường Tránh Quốc lộ 1
|
Đường Trà Uôl (Giáp
ranh giữa P.7 & P.8)
|
Cầu Dần Xây
|
1,30
|
|
|
83
|
Nguyễn Tất Thành
|
Hẻm đối diện Cổng sau
Công viên Trần Huỳnh
|
Hết ranh DA Công viên
Trần Huỳnh (Công Nông cũ)
|
1,00
|
|
|
84
|
Nguyễn Tất Thành
|
Hết ranh DA Công viên
Trần Huỳnh (Công Nông cũ)
|
Trần Phú
|
1,00
|
|
|
85
|
Nguyễn Tất Thành
|
Trần Phú
|
Nguyễn Thái Học
(Trường THPT Bạc Liêu)
|
1,00
|
|
|
86
|
Trần Huỳnh
|
Sông Bạc Liêu
|
Ngã tư Võ Thị Sáu
|
1,00
|
|
|
87
|
Trần Huỳnh
|
Võ Thị Sáu
|
Nguyễn Đình Chiểu
|
1,00
|
|
|
88
|
Trần Huỳnh
|
Nguyễn Đình Chiểu
|
Trần Phú
|
1,00
|
|
|
89
|
Trần Huỳnh
|
Trần Phú
|
Lê Duẩn (Đường Giao
Thông cũ)
|
1,00
|
|
|
90
|
Trần Huỳnh
|
Lê Duẩn (Đường Giao
Thông cũ)
|
Đường Lộc Ninh (Vào
dự án Địa ốc) (Tên cũ: Nguyễn Thái Học (Vào dự án Địa ốc)
|
1,00
|
|
|
91
|
Trần Huỳnh
|
Đường Lộc Ninh (Vào
dự án Địa ốc) (Tên cũ: Nguyễn Thái Học (Vào dự án Địa ốc)
|
Tôn Đức Thắng (dự án
Nam Sông Hậu)
|
1,00
|
|
|
92
|
Trần Huỳnh
|
Tôn Đức Thắng (DA Nam
S. Hậu)
|
Nguyễn Chí Thanh (Bờ
kênh Tlợi)
|
1,00
|
|
|
93
|
Bà Huyện Thanh Quan
|
Trần Huỳnh (Nhà ông
Tư Liêm)
|
Đường 23/8 (Quốc Lộ 1
cũ)
|
1,00
|
|
|
94
|
Nguyễn Đình Chiểu
|
Trần Huỳnh (Trước
cổng CVTH)
|
Đường 23/8 (Quốc Lộ 1
cũ)
|
1,00
|
|
|
95
|
Võ Thị Sáu
|
Điện Biên Phủ
|
Trần Huỳnh
|
1,00
|
|
|
96
|
Võ Thị Sáu
|
Trần Huỳnh
|
Đường 23/8
|
1,00
|
|
|
97
|
Đường Trần Bình Trọng
(Đường vào nhà máy Toàn Thắng 5 cũ)
|
Võ Thị Sáu
|
Sông Bạc Liêu
|
1,10
|
|
|
98
|
Đường Kênh Xáng (Hẻm
Bờ sông Bạc Liêu)
|
Đoàn Thị Điểm
|
Đường vào Nhà máy
Toàn Thắng 5 (Hẻm Nhà máy Toàn Thắng 5 cũ)
|
1,20
|
|
|
99
|
Hoàng Diệu
|
Ngô Gia Tự
|
Nguyễn Thái Học (Tên
cũ: Lộc Ninh (Hoàng Diệu B cũ)
|
1,00
|
|
|
100
|
Hoàng Diệu
|
Nguyễn Thái Học (Tên
cũ: Lộc Ninh (Hoàng Diệu B cũ)
|
Cuối đường (Giáp ranh
đường Cách Mạng)
|
1,00
|
|
|
101
|
Đường Nguyễn Thái Học
(Tên cũ Lộc Ninh (Hoàng Diệu B cũ)
|
Cách Mạng
|
Hoàng Diệu
|
1,00
|
|
|
102
|
Đường Nguyễn Thái Học
(Tên cũ Đường Lộc Ninh (đường Nguyễn Thái Học cũ)
|
Trần Huỳnh
|
Đường Cách Mạng
|
1,10
|
|
|
103
|
Tôn Đức Thắng
|
Trần Phú
|
Lê Duẩn (Ngã ba Nhà
máy điện)
|
1,00
|
|
|
104
|
Tôn Đức Thắng
|
Lê Duẩn (Ngã ba Nhà
máy điện)
|
Đường Cách Mạng (Tên
cũ: Cầu Tôn Đức Thắng)
|
1,00
|
|
|
105
|
Đường dẫn 2 bên cầu
Tôn Đức Thắng, phường 1
|
Đường Cách Mạng
|
Sông Bạc Liêu
|
1,10
|
|
|
106
|
Lê Duẩn (Giao Thông
cũ)
|
Cách Mạng
|
Hoàng Diệu
|
1,00
|
|
|
107
|
Cao Văn Lầu (Phía bên
phải hướng từ Cầu Kim Sơn ra biển)
|
Đống Đa (Dạ cầu Kim
Sơn)
|
Đến đường Nguyễn Minh
Khai (Tên cũ: Thống Nhất)
|
1,00
|
|
|
108
|
Cao Văn Lầu (Phía bên
phải hướng từ Cầu Kim Sơn ra biển)
|
Nguyễn Thị Minh Khai
|
Đường vào Tịnh Xá
Ngọc Liên
|
1,00
|
|
|
109
|
Cao Văn Lầu (Phía bên
phải hướng từ Cầu Kim Sơn ra biển)
|
Đường vào Tịnh Xá Ngọc
Liên
|
Miếu Thần Hoàng
|
1,10
|
|
|
110
|
Cao Văn Lầu (Phía bên
phải hướng từ Cầu Kim Sơn ra biển)
|
Miếu Thần Hoàng
|
Đến giáp ranh phường
Hiệp Thành (Tên cũ: Trụ sở Bộ đội BP tỉnh)
|
1,10
|
|
|
111
|
Cao Văn Lầu (Phía bên
phải hướng từ Cầu Kim Sơn ra biển, đoạn từ Trụ sở Bộ đội BP tỉnh đến cầu
treo, theo địa giới hành chính Phường Bạc Liêu)
|
Trụ sở Bộ đội Biên
Phòng tỉnh
|
Đường vào Tiểu đoàn 1
|
1,10
|
|
|
112
|
Nguyễn Thị Minh Khai
|
Kênh 30/04
|
Phùng Ngọc Liêm
|
1,00
|
|
|
113
|
Nguyễn Thị Minh Khai
(đoạn từ Phùng Ngọc Liêm đến Cao Văn Lầu, theo địa giới hành chính Phường Bạc
Liêu)
|
Phùng Ngọc Liêm
|
Nguyễn Du
|
1,00
|
|
|
114
|
Đường Cầu Kè P2
|
Kênh 30/04
|
Đến đường Ngô Quyền
(Tên cũ: Trường TH Phường 2A (cuối đường Ngô Quyền)
|
1,00
|
|
|
115
|
Đường Cầu Kè P2
|
Đường Ngô Quyền (Tên
cũ: Trường TH Phường 2A (cuối đường Ngô Quyền)
|
Đường kênh số 04
|
1,10
|
|
|
116
|
Đống Đa (đoạn từ Kênh
30/04 đến Cao Văn Lầu, theo địa giới hành chính Phường Bạc Liêu)
|
Kênh 30/04
|
Cao Văn Lầu (Tên cũ:
Lý Văn Lâm)
|
1,00
|
|
|
117
|
Phan Văn Trị
|
Cao Văn Lầu
|
Lê Thị Cẩm Lệ
|
1,00
|
|
|
118
|
Tô Hiến Thành
|
Nguyễn Thị Minh Khai
|
Đường Thống Nhất (Tên
cũ là đường Đống Đa)
|
1,10
|
|
|
119
|
Nguyễn Trung Trực
|
Nguyễn Thị Minh Khai
|
Đường Thống Nhất (Tên
cũ là đường Đống Đa)
|
1,10
|
|
|
120
|
Phùng Ngọc Liêm
|
Nguyễn Thị Minh Khai
|
Đống Đa
|
1,00
|
|
|
121
|
Nguyễn Văn Trỗi
|
Nguyễn Thị Minh Khai
|
Phan Văn Trị
|
1,00
|
|
|
122
|
Nguyễn Văn Trỗi
|
Phan Văn Trị
|
Thống Nhất
|
1,00
|
|
|
123
|
Nguyễn Thị Cầm (Đường
số 1 cũ (Khu Tu Muối cũ))
|
Nguyễn Thị Minh Khai
|
Đống Đa
|
1,00
|
|
|
124
|
Nguyễn Văn A
|
Nguyễn Thị Minh Khai
|
Đống Đa
|
1,00
|
|
|
125
|
Lê Thị Cẩm Lệ
|
Nguyễn Thị Minh Khai
|
Đống Đa
|
1,00
|
|
|
126
|
Bờ bao Kênh xáng
(Phía đông)
|
Cầu Xáng (Đường Cách
Mạng)
|
Vào Cống Thuỷ Lợi
|
1,10
|
|
|
127
|
Đường Ngô Quyền (Bờ
Tây Kênh 30/4 cũ)
|
Đường Đặng Văn Tiếu
(Đường Kinh tế mới - P2)
|
Kênh Bộ Đội
|
1,10
|
|
|
128
|
Đường Ngô Quyền (Bờ
Tây Kênh 30/4 cũ)
|
Kênh Bộ Đội
|
Đường Cầu Kè
|
1,20
|
|
|
129
|
Đường Kênh xáng (bờ
sông BL-CM)
|
Kênh Giồng Me
|
Cầu treo Trà Kha
|
1,10
|
|
|
130
|
Đường Kênh xáng (bờ
sông BL-CM)
|
Cầu treo Trà Kha
|
Giáp ranh Vĩnh Lợi
|
1,10
|
|
|
131
|
Đường Cầu Sập - Ngan
Dừa
|
Cầu Sập (Phường 8)
|
Cống Cầu Sập (Phường
8)
|
1,10
|
|
|
132
|
Đường Trà Văn
|
Đầu lộ ngã 5 Vòng
xoay
|
Ngã 3 tiếp giáp với
hẻm 5 đường Nguyễn Văn Cừ (tên cũ: 60 m đầu (Tên cũ: 30m đầu))
|
1,00
|
|
|
133
|
Đường Đặng Văn Tiếu
(Đường Kinh tế mới - P2)
|
Đường Ngô Quyền (Bờ
Tây Kênh 30/4 cũ)
|
Giáp ranh Hòa Bình
|
1,10
|
|
|
134
|
Đường Trà Kha B (Phường
8)
|
Cầu Treo Trà Kha
|
Miếu Ông Bổn
|
1,00
|
|
|
135
|
Đường Trà Kha B (Phường
8)
|
Miếu Ông Bổn
|
Chùa Khánh Long An
|
1,00
|
|
|
136
|
Đường Trà Uôl
|
Trần Bỉnh Khuôl (tên
cũ: Đường vào trạm Vật lý Địa cầu (Đường số 11 DA Bến xe))
|
Ranh Phường 8 cũ
|
1,10
|
|
|
137
|
Đường Trà Uôl
|
Đầu đường Trà Uôl
|
Giáp ranh xã Vĩnh Lợi
(tên cũ: Giáp ranh Thị trấn Châu Hưng - Vĩnh Lợi)
|
1,10
|
|
|
138
|
Đường Tân Tạo (Phía
Bắc đường tránh thành phố)
|
Cách đường tránh
thành phố 30 m
|
Giáp ranh huyện Vĩnh
Lợi
|
1,10
|
|
|
139
|
Đường Tân Tạo - Đường
Dần Xây (Trà Kha B)
|
Vàm Dần Xây
|
Giáp ranh Phường 2
|
1,10
|
|
|
140
|
Đường Giồng Me (2 bên
tuyến)
|
cầu Nguyễn Thị Minh
Khai
|
chùa Hưng Lợi Tự
|
1,10
|
|
|
141
|
Đường Giồng Me (2 bên
tuyến)
|
chùa Hưng Lợi Tự (Tên
cũ: Đoạn còn lại)
|
Giáp ranh xã Vĩnh Hậu
(Tên cũ: Giáp ranh xã Vĩnh Hậu A, huyện Hòa Bình)
|
1,10
|
|
|
142
|
Đường Võ Thị Chính
(Đường Bà Chủ cũ)
|
Nguyễn Thị Minh Khai
|
Đường vào Tịnh xá
Ngọc Liên
|
1,10
|
|
|
143
|
Đường kênh số 4
|
Đường Giồng Me
|
Đường Đặng Văn Tiếu
(Sáu Huấn)
|
1,10
|
|
|
144
|
Đường Tập Đoàn 1 (Tạm
gọi)
|
Kênh số 4
|
Ngô Quyền (Tên cũ: Lộ
Bờ Tây
|
1,10
|
|
|
145
|
Đường Bộ Đội (Tạm
gọi)
|
Kênh số 4
|
Ngô Quyền (Tên cũ: Lộ
Bờ Tây
|
1,10
|
|
|
146
|
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
(phía bắc Kênh Hở cũ)
|
Kênh 30/4
|
Cao Văn Lầu
|
1,00
|
|
|
147
|
Đường Nam Kỳ Khởi
Nghĩa (phía nam Kênh Hở cũ)
|
Đường Ninh Bình
|
Cao Văn Lầu
|
1,00
|
|
|
148
|
Đường Xóm Lá (tạm
gọi)
|
Giáp ranh phường 8
|
Đường Giồng Me
|
1,10
|
|
|
149
|
Đường kênh xương cá,
phường 2
|
Đường Giồng Me
|
Đường Xóm Lá
|
1,10
|
|
|
150
|
Đường mòn nhựa
(phường 1)
|
Bắt đầu từ đường 3/2
|
Đến cuối đường
|
1,00
|
|
|
151
|
Đường Bùi Thị Xưa
|
Bắt đầu từ đường
Nguyễn Văn A
|
Đến Đường Nguyễn Thị
Cẩm Lệ
|
1,10
|
|
|
152
|
Thống Nhất (đoạn từ
Nguyễn Thị Cầm đến Cao Văn Lầu, theo địa giới hành chính Phường Bạc Liêu)
|
Nguyễn Văn Trỗi (Tên
cũ: Nguyễn Thị Cẩm)
|
Lý Văn Lâm
|
1,00
|
|
|
153
|
Đường Phan Bội Châu
|
Từ đường Huyện Thanh
Quan
|
Đến nhà ông Nguyễn
Anh Giáp
|
1,10
|
|
|
154
|
Đường mới
|
Từ đường Huyện Thanh
Quan
|
Đến đường Nguyễn Đình
Chiểu
|
1,10
|
|
|
155
|
Đường mới
|
Từ đường Trần Phú
|
Đến đường Nguyễn Đình
Chiểu
|
1,20
|
|
|
156
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
1,00
|
|
|
157
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng lớn hơn 2m đến ≤ 3m
|
1,00
|
|
|
158
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
1,00
|
|
|
159
|
Chùa Khơme
|
cầu Chùa Khơme
|
Giáp ranh phường 7 cũ
|
1,00
|
|
|
160
|
Đường Trà Khứa
|
Cầu Đúc
|
Giáp ranh Vĩnh Lợi
|
1,00
|
|
|
161
|
Lê Duẩn (Giao Thông
cũ)
|
Tôn Đức Thắng
|
Cách Mạng
|
1,00
|
|
|
162
|
Trà Văn
|
Ngã 3 tiếp giáp hẻm 5
đường Nguyễn Văn Cừ
|
hết đường nhựa (có
ranh trên bản đồ chính quy)
|
1,00
|
|
|
163
|
Trà Văn
|
hết đường nhựa (có
ranh trên bản đồ chính quy)
|
đường Cách Mạng
|
1,00
|
|
|
|
Đất ở chưa có cơ sở
hạ tầng
|
Thuận lợi về mặt giao
thông thủy, bộ
|
1,00
|
|
|
|
Không thuận lợi về
mặt giao thông thủy, bộ
|
1,00
|
|
b) Các tuyến đường tại các
khu dân cư trên địa bàn Phường Bạc Liêu
|
STT
|
Đường,
tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn
đường
|
Hệ
số điều chỉnh (Ktt)
|
Ghi
chú
|
|
Từ
|
đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
|
DỰ ÁN BẮC TRẦN HUỲNH
|
|
|
|
|
1
|
Đường Nguyễn Công Tộc
(trước Chợ Phường 1)
|
Trần Huỳnh
|
Châu Văn Đặng
|
1,10
|
|
|
2
|
Đường Nguyễn Thái Học
|
Trần Huỳnh đến
|
Khu Đô thị mới
|
1,10
|
|
|
3
|
Đường Châu Văn Đặng
|
Lê Duẩn
|
Hết ranh Chợ
|
1,10
|
|
|
4
|
Đường Châu Văn Đặng
|
Hết ranh Chợ
|
Nguyễn Thái Học
|
1,20
|
|
|
5
|
Đường Châu Văn Đặng
|
Nguyễn Thái Học
|
Tôn Đức Thắng
|
1,20
|
|
|
6
|
Đường Nguyễn Chí
Thanh
|
Toàn tuyến
|
1,20
|
|
|
7
|
Đường Trần Văn Tất
|
Toàn tuyến
|
1,20
|
|
|
8
|
Đường Nguyễn Thị Mười
|
Toàn tuyến
|
1,20
|
|
|
9
|
Đường Dương Thị Sáu
|
Toàn tuyến
|
1,20
|
|
|
10
|
Đường Lê Thị Hương
|
Toàn tuyến
|
1,20
|
|
|
11
|
Đường số 5, số 13
|
Toàn tuyến
|
1,20
|
|
|
12
|
Đường Nguyễn Thị Minh
(Đường số 1-N2 cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,20
|
|
|
13
|
Đường Trương Thu Hà
(Đường số 2-N2 cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,20
|
|
|
14
|
Đường Trương Văn An
|
Toàn tuyến
|
1,20
|
|
|
15
|
Đường Trần Hồng Dân
|
Toàn tuyến
|
1,20
|
|
|
16
|
Đường Nguyễn Văn Uông
|
Trần Huỳnh
|
Châu Văn Đặng
|
1,20
|
|
|
17
|
Đường Nguyễn Văn Uông
|
Châu Văn Đặng
|
Tôn Đức Thắng
|
1,20
|
|
|
18
|
Đường Ninh Thạnh Lợi
|
Trần Huỳnh
|
Châu Văn Đặng
|
1,20
|
|
|
19
|
Đường Ninh Thạnh Lợi
|
Châu Văn Đặng
|
Tôn Đức Thắng
|
1,20
|
|
|
20
|
Đường Phạm Thị Lan (Đường
số 14 cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,20
|
|
|
21
|
Đường Huỳnh Văn Xã
|
Toàn tuyến
|
1,20
|
|
|
22
|
Đường số 17
|
Toàn tuyến
|
1,20
|
|
|
23
|
Đường Trần Văn Ơn
(đường số 11 cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,20
|
|
|
|
DỰ ÁN KHU NHÀ MÁY
PHÁT ĐIỆN
|
|
|
|
24
|
Đường Nguyễn Công Tộc
|
Châu Văn Đặng
|
Tôn Đức Thắng
|
1,10
|
|
|
25
|
Đường Nguyễn Công Tộc
|
Tôn Đức Thắng
|
Nguyễn Chí Thanh
|
1,20
|
|
|
26
|
Đường Châu Văn Đặng
|
Lê Duẩn
|
Trương Văn An
|
1,10
|
|
|
27
|
Đường Nguyễn Văn Uông
(nối dài) (số 4 cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,20
|
|
|
28
|
Đường Hồ Minh Luông
(nối dài) (số 2 cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,20
|
|
|
29
|
Đường Trương Văn An
(nối dài) (số 3 cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,20
|
|
|
30
|
Đường Nguyễn Chí
Thanh (nối dài) (số 5 cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,20
|
|
|
31
|
Đường Đinh Thị Tùng (số
7 cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,20
|
|
|
32
|
Đường Phan Thị Phép (số
9 cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,30
|
|
|
33
|
Đường Lê Thị Thành (số
10 cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,30
|
|
|
34
|
Đường Lư Hòa Nghĩa
(số 08 cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,30
|
|
|
|
DỰ ÁN BẾN XE - BỘ ĐỘI
BIÊN PHÒNG
|
|
|
|
35
|
Đường Nguyễn Thông
|
Toàn tuyến
|
1,00
|
|
|
36
|
Đường Lê Thị Riêng (số
8 cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,00
|
|
|
37
|
Đường Nguyễn Trường
Tộ
|
Toàn tuyến
|
1,20
|
|
|
38
|
Đường Mậu Thân (số 7
cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
39
|
Đường Ung Văn Khiêm
(số 12 cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
40
|
Đường Nguyễn Hồng Khanh
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
41
|
Đường Nguyễn Hữu
Nghĩa
|
Toàn tuyến
|
1,20
|
|
|
42
|
Đường Lê Đại Hành nối
dài
|
Toàn tuyến
|
1,30
|
|
|
43
|
Đường Nguyễn Văn Kỉnh
(số 3 cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,30
|
|
|
44
|
Đường Bế Văn Đàn
|
Toàn tuyến
|
1,30
|
|
|
45
|
Đường Kim Đồng
|
Toàn tuyến
|
1,30
|
|
|
46
|
Đường Trần Bỉnh Khuôl
(số 11 cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,30
|
|
|
|
DỰ ÁN KHU CƠ ĐIỆN CŨ
|
|
|
|
47
|
Đường Nguyễn Chí
Thanh
|
Toàn tuyến
|
1,20
|
|
|
48
|
Đường Lê Thiết Hùng
|
Toàn tuyến
|
1,20
|
|
|
49
|
Đường Nguyễn Thị Thủ
|
Toàn tuyến
|
1,20
|
|
|
50
|
Đường Tô Minh Luyến
|
Toàn tuyến
|
1,20
|
|
|
51
|
Đường Trần Văn Hộ
|
Toàn tuyến
|
1,20
|
|
|
52
|
Đường Hoà Bình nối dài
|
Toàn tuyến
|
1,20
|
|
|
|
DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ
PHÍA NAM KHU HÀNH CHÍNH
|
|
|
|
53
|
Đường Ngô Quang Nhã
(đường sau trụ sở Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
54
|
Đường Huỳnh Quảng
|
Toàn tuyến
|
1,27
|
|
|
55
|
Đường Quách Thị Kiều
|
Toàn tuyến
|
1,27
|
|
|
56
|
Đường Lương Định Của
|
Toàn tuyến
|
1,27
|
|
|
57
|
Đường Trần Thị Khéo
|
Toàn tuyến
|
1,27
|
|
|
58
|
Đường Lâm Thành Mậu
|
Toàn tuyến
|
1,27
|
|
|
59
|
Đường Ngô Thời Nhiệm
|
Toàn tuyến
|
1,27
|
|
|
60
|
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Toàn tuyến
|
1,27
|
|
|
61
|
Đường Trần Văn Sớm
|
Toàn tuyến
|
1,27
|
|
|
62
|
Đường Hùng Vương (02
tuyến bên Quảng Trường Hùng Vương)
|
Trần Huỳnh
|
Nguyễn Tất Thành
|
1,27
|
|
|
63
|
Đường Cù Chính Lan
|
Toàn tuyến
|
1,27
|
|
|
64
|
Các tuyến đường nội
bộ còn lại trong dự án
|
1,27
|
|
|
|
DỰ ÁN KHU LÊ VĂN TÁM
|
|
|
|
65
|
Các tuyến đường nội
bộ trong dự án
|
|
|
1,00
|
|
|
|
DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI
PHƯỜNG 1
|
|
|
|
66
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Toàn tuyến
|
1,00
|
|
|
67
|
Đường 3 tháng 2
|
Toàn tuyến
|
1,00
|
|
|
68
|
Đường Nguyễn Thái Học
(nối dài)
|
Toàn tuyến
|
1,00
|
|
|
69
|
Đường 19-5
|
Toàn tuyến
|
1,00
|
|
|
70
|
Đường Bùi Thị Xuân
|
Toàn tuyến
|
1,00
|
|
|
71
|
Đường Trần Quang Diệu
|
Toàn tuyến
|
1,00
|
|
|
72
|
Đường Cao Triều Phát
|
Toàn tuyến
|
1,00
|
|
|
73
|
Đường Nguyễn Thị Định
|
Toàn tuyến
|
1,00
|
|
|
74
|
Đường Phan Đình Giót
|
Toàn tuyến
|
1,00
|
|
|
75
|
Đường Lê Khắc Xương
|
Toàn tuyến
|
1,00
|
|
|
76
|
Đường Lê Trọng Tấn
|
Toàn tuyến
|
1,00
|
|
|
77
|
Đường Lâm Văn Thê
|
Toàn tuyến
|
1,00
|
|
|
78
|
Đường Thích Hiển Giác
|
Toàn tuyến
|
1,00
|
|
|
79
|
Đường Phan Ngọc Sến
|
Toàn tuyến
|
1,00
|
|
|
80
|
Đường Nguyễn Việt
Hồng
|
Toàn tuyến
|
1,00
|
|
|
81
|
Đường Nguyễn Thái
Bình
|
Toàn tuyến
|
1,00
|
|
|
82
|
Đường Phạm Hồng Thám
|
Toàn tuyến
|
1,00
|
|
|
83
|
Đường Văn Tiến Dũng
|
Toàn tuyến
|
1,00
|
|
|
84
|
Đường Trần Văn Ơn
|
Toàn tuyến
|
1,00
|
|
|
85
|
Đường Trần Đại Nghĩa
|
Toàn tuyến
|
1,00
|
|
|
86
|
Đường Phạm Ngọc Thạch
|
Toàn tuyến
|
1,00
|
|
|
87
|
Đường Tăng Hồng Phúc
|
Toàn tuyến
|
1,00
|
|
|
88
|
Đường Hoàng Cầm
|
Toàn tuyến
|
1,00
|
|
|
89
|
Các tuyến đường còn
lại lộ giới
|
1,00
|
|
|
|
DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ
ĐÀI PHÁT THANH CŨ
|
|
|
|
90
|
Đường Lâm Thị Anh (số
13 cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,27
|
|
|
91
|
Đường Dương Văn Diệp
(số 10 cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,27
|
|
|
92
|
Đường số 11
|
Toàn tuyến
|
1,27
|
|
|
93
|
Đường số 4
|
Toàn tuyến
|
1,27
|
|
|
|
DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ
(02 HA)
|
|
|
|
94
|
Đường số 5 và đường
số 11, đường số 9
|
Toàn tuyến
|
1,33
|
|
|
95
|
Đường số 12, đường số
6
|
Toàn tuyến
|
1,33
|
|
|
96
|
Đường số 1
|
Toàn tuyến
|
1,33
|
|
|
|
DỰ ÁN KHU DÂN CƯ
PHƯỜNG 2 CŨ
|
|
|
|
97
|
Đường Phan Văn Xoàn
(số 6 cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,00
|
|
|
98
|
Đường Nguyễn Vĩnh
Nghiệp (số 11 cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
99
|
Đường Ninh Bình
(Trung tâm Phường 2)
|
Toàn tuyến
|
1,00
|
|
|
100
|
Đường Nguyễn Thị Bùi
(số 3 cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,20
|
|
|
101
|
Đường Nguyễn Bá Tụi
(số 13 cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,27
|
|
|
102
|
Đường Trần Văn Mẫn
(số 3A cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,27
|
|
|
103
|
Đường Đoàn Thị Huê (số
3B cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,27
|
|
|
104
|
Đường Lê Văn Năm (số
1B cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,27
|
|
|
105
|
Đường Phạm Thị Út (số
1E cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,27
|
|
|
106
|
Đường Nam Kỳ Khởi
Nghĩa (đường đối diện Kinh Hở cũ)
|
kênh 30/4
|
Ninh Bình
|
1,10
|
|
|
107
|
Đường Lê Hồng Phong
(số 8 + 14 cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
108
|
Đường Trần Thanh Viết
(số 1D cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,27
|
|
|
109
|
Đường Nguyễn Lương
Bằng (số 12 cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
110
|
Đường Trần Văn Bỉnh
(số 1A cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,27
|
|
|
111
|
Đường Trần Hồng Dân
(số 1 cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,20
|
|
|
112
|
Đường Nguyễn Thị Nho
(số 5 cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,20
|
|
|
113
|
Đường Trương Hán Siêu
(số 4 cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,27
|
|
|
114
|
Đường Trần Văn Đại
(số 8A cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,00
|
|
|
115
|
Đường Châu Thị Tám (số
2 cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
116
|
Đường Hoa Lư (số 7 cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,33
|
|
|
117
|
Đường Phan Thị Khá (số
6A cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,27
|
|
|
118
|
Đường Nguyễn Công Thượng
(số 6B cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,27
|
|
|
119
|
Đường Nguyễn Hồng Khanh
(số 6C cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,27
|
|
|
120
|
Đường Tào Văn Tỵ (số
1C cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,27
|
|
|
121
|
Đường Tạ Thị Huê (số 11A
cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,27
|
|
|
122
|
Đường Lê Thị Huỳnh
(số 11B cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,27
|
|
|
123
|
Đường Lê Thị Mười (số
9 cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,33
|
|
|
124
|
Đường số 10
|
Toàn tuyến
|
1,27
|
|
|
125
|
Đường 9A
|
Toàn tuyến
|
1,27
|
|
|
126
|
Đường 5B
|
Toàn tuyến
|
1,27
|
|
|
127
|
Đường 4B
|
Toàn tuyến
|
1,27
|
|
|
128
|
Đường khu trung tâm
thương mại (phường 2) gồm Đường D1, D2, N1, N2
|
Toàn tuyến
|
1,33
|
|
|
|
DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP
KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN)
|
|
|
|
129
|
Đường số 8; 11
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
130
|
Đường Đỗ Thị Bông (Đường
số 6A cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
131
|
Đường Thạch Thị Nương
(Đường số 8A cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
132
|
Đường Hồ Thị Nghi (Đường
số 8B cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
133
|
Đường Ngô Thị Ba (Đường
số 10 cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
134
|
Đường Trần Văn Lắm
(Đường số 12 cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
135
|
Đường Nguyễn Thị Đẹt
(Đường số 16 cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,00
|
|
|
136
|
Đường Lê Thị Mạnh
(Đường số 13A cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
137
|
Đường Hứa Thị Quán (Đường
số 14 cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,00
|
|
|
138
|
Đường Nguyễn Thị Lượm
(Đường số 15 cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
139
|
Đường Lý Thị Hui (Đường
số 13 cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
140
|
Đường Nguyễn Việt Khái
(Đường số 17 cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
141
|
Đường Huỳnh Thị Búp
(Đường số 18 cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,00
|
|
|
142
|
Đường Tô Vĩnh Diện
(Đường số 19, số 04 và 04B cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
143
|
Đường Nguyễn Thị Dân (Đường
số 19A cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
144
|
Đường Trần Thị Viên (Đường
số 19B cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
145
|
Đường Huỳnh Thị Hoa
(Đường số 19C cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
146
|
Đường Nguyễn Thị Tiền
(đường số 19D cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,00
|
|
|
147
|
Đường Nguyễn Thị Tròn
(Đường số 23 cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,00
|
|
|
148
|
Đường Hoàng Thế Thiện
(Đường số 25 cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
149
|
Đường Ngô Văn Ngộ
(Đường số 27 cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
150
|
Đường Lê Thị Đối
(Đường số 29 cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,00
|
|
|
151
|
Đường Nguyễn Thị Nở
(Đường số 31 cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,00
|
|
|
152
|
Đường Lương Thị Tài (Đường
số 31A cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,00
|
|
|
153
|
Đường Mạc Thị Nhân (Đường
số 33 cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,00
|
|
|
154
|
Đường Nguyễn Thị Hoa
(Đường số 33A cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,00
|
|
|
155
|
Đường số 2; 6
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
156
|
Đường số 14A, 14B
|
Toàn tuyến
|
1,00
|
|
|
157
|
Đường Ung Văn Khiêm
|
Toàn tuyến
|
1,00
|
|
|
158
|
Đường số 3, 5, 5A, 7,
9
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
159
|
Các tuyến đường Khu
nhà ở xã hội
|
1,10
|
|
|
|
DỰ ÁN KHU DÂN CƯ
HOÀNG PHÁT
|
|
|
|
160
|
Đường Thị Chậm (đường
D1 cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,00
|
|
|
161
|
Đường Huỳnh Thị Lãnh
(đường D2 cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,00
|
|
|
162
|
Đường Nguyễn Khuyến
(đường D3 cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,00
|
|
|
163
|
Đường Lê Thị Bảy
(đường D4 cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,00
|
|
|
164
|
Đường Hồ Tùng Mậu
(đường D5 cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,00
|
|
|
165
|
Đường Trương Thị
Phụng (đường D6 cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,00
|
|
|
166
|
Đường Võ Thị Tư
(đường D7 cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,00
|
|
|
167
|
Đường Lê Thị Nhơn
(đường D8 cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,00
|
|
|
168
|
Đường Đào Thị Thanh (đường
D9 cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,00
|
|
|
169
|
Đường Trần Thị Chính (đường
D11 cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,00
|
|
|
170
|
Đường Trần Thị Lang (đường
D13 cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,00
|
|
|
171
|
Đường D12
|
Toàn tuyến
|
1,00
|
|
|
172
|
Đường Trần Thị Thanh
Hương (đường D14 cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,00
|
|
|
173
|
Đường Huỳnh Thị Đê
(đường D15 cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,00
|
|
|
174
|
Đường Nguyễn Thị
Đương (đường D16 cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,00
|
|
|
175
|
Đường Nguyễn Thị Sen
(đường D17 cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,00
|
|
|
176
|
Đường Nguyễn Thị Huệ
(đường D18 cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,00
|
|
|
177
|
Đường Nguyễn Thị Hải
(đường D19 cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,00
|
|
|
178
|
Đường Nguyễn Thị Cầu
(đường D20 cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,00
|
|
|
179
|
Đường Trần Thị Hạnh
(đường D21 cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,00
|
|
|
180
|
Đường Phạm Thị Chữ
(đường N2 cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,00
|
|
|
181
|
Đường Nguyễn Thị Thiên
(đường N3 cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,00
|
|
|
182
|
Đường Mai Thị Đáng
(đường N4 cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,00
|
|
|
183
|
Đường Nguyễn Tiệm
(đường N5 cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,00
|
|
|
184
|
Đường Nguyễn Thị Đủ
(đường N6 cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,00
|
|
|
185
|
Đường Hồ Xuân Hương
(đường N7 cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,00
|
|
|
186
|
Đường Trương Thị
Cương (đường N8 cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,00
|
|
|
187
|
Đường Lê Thị Đồng
(đường N9 cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,00
|
|
|
188
|
Đường Nguyễn Thị Cúc
(đường N10 cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,00
|
|
|
189
|
Đường Lê Thị Nga (đường
N11 cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,00
|
|
|
190
|
Đường Nguyễn Minh Nhựt
(đường N12 cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,00
|
|
|
191
|
Đường Lê Thị Quý (đường
N13 cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,00
|
|
|
192
|
Đường Dương Thị Hai (đường
N14 cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,00
|
|
|
193
|
Đường Nguyễn Chánh
Tâm (đường N15 cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,00
|
|
|
194
|
Đường 19 tháng 5 (Đường
19/5)
|
Toàn tuyến
|
1,00
|
|
|
195
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
(đường Vành Đai cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,00
|
|
|
196
|
Đường Võ Chí Công (đường
A cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,00
|
|
|
197
|
Đường 3 tháng 2 (Đường
3/2)
|
Toàn tuyến
|
1,00
|
|
|
198
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Toàn tuyến
|
1,00
|
|
|
199
|
Các đường nội bộ
trong dự án (đã hoàn thiện hạ tầng)
|
|
1,00
|
|
|
|
DỰ ÁN KHU DÂN CƯ
VINCOM
|
|
|
|
200
|
Đường D2 (đường đấu
nối ra đường Trần Huỳnh và đường Nguyễn Đình Chiểu)
|
Toàn tuyến
|
1,23
|
|
|
201
|
Đường D1 và D4 (đường
đấu nối ra đường Trần Huỳnh)
|
Toàn tuyến
|
1,27
|
|
|
202
|
Đường nội bộ khu dân
cư
|
|
1,27
|
|
|
|
DỰ ÁN KDC CHỈNH TRANG
ĐÔ THỊ GÓC ĐƯỜNG HAI BÀ TRƯNG - VÕ THỊ SÁU
|
|
|
|
203
|
Đường số 01, đường 02
và đường số 03
|
|
|
1,27
|
|
|
|
DỰ ÁN KHU CÔNG NGHIỆP
TRÀ KHA
|
|
|
|
204
|
Đường D1 (đường đấu
nối ra đường Quốc lộ 1A và tuyến tránh)
|
Toàn tuyến
|
1,33
|
|
|
205
|
Đường N1 và đường N2
(đường đấu nối ra đường D1)
|
Toàn tuyến
|
1,33
|
|
|
206
|
Đường nội bộ đã hoàn
thiện hạ tầng
|
|
1,33
|
|
6. PHƯỜNG VĨNH TRẠCH
a) Các đoạn, tuyến đường
trên địa bàn Phường Vĩnh Trạch
|
STT
|
Đường,
tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn
đường
|
Hệ
số điều chỉnh (Ktt)
|
Ghi
chú
|
|
Điểm
đầu
|
Điểm
cuối
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
|
Phường Vĩnh Trạch
|
|
|
|
1
|
Tôn Đức Thắng
|
Cầu Tôn Đức Thắng
|
Đường Nguyễn Thị Minh
Khai
|
1,00
|
|
|
2
|
Cao Văn Lầu
|
Đống Đa (Dạ cầu Kim
Sơn)
|
Thống Nhất
|
1,10
|
|
|
3
|
Cao Văn Lầu
|
Nguyễn Thị Minh Khai
|
Đầu đường Nguyễn
Trung Trực
|
1,10
|
|
|
4
|
Cao Văn Lầu
|
Đầu đường Nguyễn Trung
Trực
|
Đầu đường Số 9 - Khu
Thiên Long
|
1,10
|
|
|
5
|
Cao Văn Lầu
|
Đầu đường Số 9 - Khu
Thiên Long
|
Giáp ranh phường Hiệp
Thành
|
1,10
|
|
|
6
|
Nguyễn Thị Minh Khai
|
Cao Văn Lầu
|
Nguyễn Du
|
1,00
|
|
|
7
|
Nguyễn Thị Minh Khai
|
Nguyễn Du
|
Cầu số 3
|
1,00
|
|
|
8
|
Nguyễn Thị Minh Khai
(Đường Liên tỉnh lộ 38 cũ)
|
Cầu thứ 3
|
Đường Lò Rèn
|
1,00
|
|
|
9
|
Nguyễn Thị Minh Khai
(Đường Liên tỉnh lộ 38 cũ)
|
Đường Lò Rèn
|
Tôn Đức Thắng
|
1,00
|
|
|
10
|
Nguyễn Thị Minh Khai
(Đường Liên tỉnh lộ 38 cũ)
|
Tôn Đức Thắng
|
Cầu Rạch Cần Thăng
(Nam Sông Hậu)
|
1,00
|
|
|
11
|
Quốc lộ 91B (tên cũ:
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Khu vực xã Vĩnh Trạch)
|
Cầu Rạch Cần Thăng
|
Đầu đường đi Xiêm
Cáng
|
1,00
|
|
|
12
|
Quốc lộ 91B (tên cũ:
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Khu vực xã Vĩnh Trạch)
|
Đầu đường đi Xiêm
Cáng
|
Giáp ranh Vĩnh Châu,
Sóc Trăng
|
1,00
|
|
|
13
|
Đống Đa (đoạn từ Cao
Văn Lầu đến Lý Văn Lâm, theo địa giới hành chính Phường Vĩnh Trạch)
|
Dạ cầu Kim Sơn
|
Lý Văn Lâm
|
1,00
|
|
|
14
|
Nguyễn Du
|
Nguyễn Thị Minh Khai
|
Đống Đa
|
1,00
|
|
|
15
|
Thống Nhất (đoạn từ
Cao Văn Lầu đến Lý Văn Lâm, theo địa giới hành chính Phường Vĩnh Trạch)
|
Nguyễn Thị Cầm
|
Lý Văn Lâm
|
1,00
|
|
|
16
|
Hồ Thị Kỷ
|
Nguyễn Thị Minh Khai
|
Đống Đa
|
1,00
|
|
|
17
|
Phạm Ngũ Lão
|
Nguyễn Thị Minh Khai
|
Đống Đa
|
1,00
|
|
|
18
|
Lý Văn Lâm
|
Nguyễn Thị Minh Khai
|
Đống Đa
|
1,00
|
|
|
19
|
Lê Thị Hồng Gấm
|
Rạch Ông Bổn
|
Ngã ba đi Chùa Cô Bảy
|
1,00
|
|
|
20
|
Lê Thị Hồng Gấm nối dài
|
Ngã ba đi Chùa Cô Bảy
|
Cuối đường
|
1,00
|
|
|
21
|
Đường hai bên rạch Ông
Bổn
|
Cầu số 3 (đường
Nguyễn Thị Minh Khai)
|
Cống Rạch Ông Bổn
|
1,00
|
|
|
22
|
Đường hai bên rạch Ông
Bổn
|
Cống Rạch Ông Bổn
|
đến hết tuyến
|
1,00
|
|
|
23
|
Đường Lò Rèn
|
Giáp ranh phường 5
|
Đập Lớn
|
1,00
|
|
|
24
|
Đường Lò Rèn
|
Đập Lớn
|
Liên Tỉnh lộ 38
|
1,00
|
|
|
25
|
Đường ra chùa Xiêm
Cáng (đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến kênh ranh Phường Hiệp Thành,
theo địa giới hành chính Phường Vĩnh Trạch)
|
Đường Nguyễn Thị Minh
Khai
|
Chùa Xiêm Cáng
|
1,00
|
|
|
26
|
Đường VT2
|
Cầu Vĩnh An
|
Cầu Ông Ghịch
|
1,00
|
|
|
27
|
Đường VT2
|
Cầu Ông Ghịch
|
Giáp ranh VTĐ
|
1,00
|
|
|
28
|
Đường VT2 (đoạn đường
Nguyễn Thị Minh Khai)
|
Cầu Vĩnh An (đường Nguyễn
Thị Minh Khai)
|
Sông Bạc Liêu
|
1,00
|
|
|
29
|
Đường nhánh song song
kênh Rạch Thăng (phường 5)
|
Cầu Rạch Thăng
|
Kênh Ông Nô
|
1,00
|
|
|
30
|
Đường nhánh song song
kênh Rạch Thăng (phường 5)
|
Kênh Ông Nô
|
Giáp ranh xã Hiệp
Thành
|
1,00
|
|
|
31
|
Đường nhánh song song
kênh Rạch Thăng (phường 5)
|
Cầu Rạch Thăng
|
Sông Bạc Liêu
|
1,00
|
|
|
32
|
Đường nhánh song song
kênh Rạch Thăng (xã Vĩnh Trạch)
|
Cầu Rạch Thăng
|
Giáp ranh xã Vĩnh
Trạch Đông
|
1,00
|
|
|
33
|
Đường nhánh song song
kênh Rạch Thăng (xã Vĩnh Trạch)
|
Cầu Rạch Thăng
|
Sông Bạc Liêu
|
1,00
|
|
|
34
|
Đường dẫn lên cầu
Vĩnh An
|
đường Nguyễn Thị Minh
Khai
|
Kênh Vĩnh An
|
1,00
|
|
|
35
|
Đường Công Điền - Bờ Xáng
|
đường Nguyễn Thị Minh
Khai
|
Cầu kênh bờ ven sông
Bạc Liêu
|
1,00
|
|
|
36
|
Đường Công Điền - Bờ Xáng
|
Cầu kênh bờ ven sông
Bạc Liêu
|
Cống Bờ Xáng
|
1,00
|
|
|
37
|
Hẻm chùa Tam Sơn
|
Cầu rạch Cần Thăng
|
Sông Bạc Liêu
|
1,00
|
|
|
38
|
Đường cầu Thào Lạng ra
sông Bạc Liêu
|
Từ cầu Thào Lạng
(đường Nguyễn Thị Minh Khai)
|
Đến sông Bạc Liêu
|
1,00
|
|
|
39
|
Đường đi Xóm Làng An
Trạch Đông
|
đường Nguyễn Thị Minh
Khai
|
Đến cầu xóm làng An
Trạch Đông
|
1,00
|
|
|
40
|
Đường đi ấp Thảo Lạng
và Bờ Xáng
|
đường Nguyễn Thị Minh
Khai
|
Trường tiểu học Vĩnh
Trạch
|
1,00
|
|
|
41
|
Đường đi ấp Thảo Lạng
và Bờ Xáng
|
Trường tiểu học Vĩnh
Trạch
|
Sông Bạc Liêu
|
1,00
|
|
|
42
|
Đường đi chùa Kim Cấu
|
đường Nguyễn Thị Minh
Khai
|
Chùa Kim Cấu
|
1,00
|
|
|
43
|
Đường đi chùa Kim Cấu
|
Chùa Kim Cấu
|
Sông Bạc Liêu
|
1,00
|
|
|
44
|
Đường đi chùa Kim Cấu
|
Trường Trung học sơ
sở Võ Nguyên Giáp
|
Chùa Kim Cấu
|
1,00
|
|
|
45
|
Đường 2 bên cầu Thuận
Hòa
|
đường Nguyễn Thị Minh
Khai
|
Cầu Giữa Dòng
|
1,00
|
|
|
46
|
Đường 2 bên cầu Thuận
Hòa
|
chợ Công Điền
|
đường ra chùa Xiêm
Cáng
|
1,00
|
|
|
47
|
Đường đi ấp Công Điền
và An Trạch Đông
|
Từ cầu Tư Cái
|
Đến Lộ An Trạch Đông (Lộ
Xóm Làng)
|
1,00
|
|
|
48
|
Đường dọc theo Kênh
Hở (P5) Hướng Bắc kênh
|
Cao Văn Lầu
|
Hết đường nhựa
|
1,00
|
|
|
49
|
Đường dẫn 2 bên cầu
Tôn Đức Thắng, phường 5
|
Đường Lê Thị Hồng Gấm
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
1,00
|
|
|
50
|
Đường kênh Ông Bổn -
Cao Văn Lầu (phường 5)
|
Bắt đầu từ kênh Ông Bổn
|
Đến Đường Cao Văn Lầu
|
1,00
|
|
|
51
|
Đường ven sông Bạc Liêu
|
Cống Bờ Xáng
|
Kênh Lai Hòa
|
1,00
|
|
|
52
|
Đường ông Tề
|
Bắt đầu từ kênh Ông Bổn
|
Đến Đường Cao Văn Lầu
|
1,00
|
|
|
53
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
1,00
|
|
|
54
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng lớn hơn 2m đến ≤ 3m
|
1,00
|
|
|
55
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
1,00
|
|
|
|
Đất ở chưa có cơ sở
hạ tầng
|
Thuận lợi về mặt giao
thông thủy, bộ
|
1,00
|
|
|
|
Không thuận lợi về
mặt giao thông thủy, bộ
|
1,00
|
|
b) Các tuyến đường tại các
khu dân cư trên địa bàn Phường Vĩnh Trạch
|
STT
|
Đường,
tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn
đường
|
Hệ
số điều chỉnh (Ktt)
|
Ghi
chú
|
|
Điểm
đầu
|
Điểm
cuối
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
|
DỰ ÁN KHU DÂN CƯ
PHƯỜNG 5
|
|
|
|
1
|
Đường Hàm Nghi
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
2
|
Đường Nam Kỳ Khởi
Nghĩa
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
3
|
Đường Đồng Khởi
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
4
|
Đường Bùi Thị Trường
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
5
|
Đường Lê Quí Đôn
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
6
|
Đường Lê Đại Hành
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
7
|
Đường Nguyễn Trung Trực
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
8
|
Đường Tôn Thất Tùng
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
9
|
Đường Trần Văn Trà
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
10
|
Đường Duy Tân
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
11
|
Đường Nguyễn Viết Xuân
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
12
|
Đường Nhạc Khị
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
13
|
Đường 6A
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
14
|
Đường Phạm Văn Khiết
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
15
|
Đường Nguyễn Thị Thơm
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
16
|
Đường Lê Thị Sáu
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
17
|
Đường Nguyễn Bình (Đường
số 11B cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
18
|
Đường Hồ Minh Luông
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
19
|
Đường Bông Văn Dĩa
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
20
|
Đường Phó Đức Chính
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
21
|
Đường Mười Chức (Nọc
Nạng cũ)
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
22
|
Đường Nguyễn Tri Phương
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
23
|
Đường Lê Thị Thê
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
|
DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ
TẬP TRUNG VÀ NHÀ Ở XÃ HỘI ĐÔNG CAO VĂN LẦU
|
|
|
|
24
|
Đường số 11
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
25
|
Đường số 12
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
26
|
Đường số 13
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
27
|
Đường số 14
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
28
|
Đường số 15
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
29
|
Đường số 01
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
30
|
Đường số 02
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
31
|
Đường số 03
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
32
|
Đường số 06
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
33
|
Đường số 07
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
34
|
Đường số 08
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
35
|
Đường số 09
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
36
|
Đường số 25
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
37
|
Đường số 27
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
7. PHƯỜNG HIỆP THÀNH
a) Các đoạn, tuyến đường
trên địa bàn Phường Hiệp Thành
|
STT
|
Đường,
tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn
đường
|
Hệ số điều chỉnh (Ktt)
|
Ghi chú
|
|
Điểm đầu
|
Điểm cuối
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
Cao Văn Lầu (tên cũ:
Cao Văn Lầu (Phía bên trái theo hướng từ cầu Kim Sơn ra biển))
|
giáp ranh phường Bạc
Liêu và phường Vĩnh Trạch (ngã 3 đường Ninh Bình và đường Cao Văn Lầu)
|
Đường vào Tiểu đoàn 1
|
1,15
|
|
|
2
|
Cao Văn Lầu
|
Đường vào Tiểu đoàn 1
|
Kênh Trường Sơn
|
1,15
|
|
|
3
|
Bạch Đằng (Cao Văn
Lầu cũ) phía bên trái
|
Kênh Trường Sơn
|
Thiền viện Trúc Lâm
|
1,10
|
|
|
4
|
Bạch Đằng (Cao Văn
Lầu cũ) phía bên trái
|
Thiền viện Trúc Lâm
|
ngã 4 Nhà Mát
|
1,10
|
|
|
5
|
Bạch Đằng (Cao Văn
Lầu cũ) phía bên phải
|
Kênh Trường Sơn
|
ngã 4 Nhà Mát
|
1,10
|
|
|
6
|
Trường Sa (Đê Biển
Đông cũ)
|
Cầu Út Đen (Cầu Nhà
Mát)
|
đường Ngô Quyền nối
dài
|
1,15
|
|
|
7
|
Trường Sa (Đê Biển
Đông cũ)
|
đường Ngô Quyền nối
dài
|
Giáp ranh huyện Hòa
Bình
|
1,10
|
|
|
8
|
Hoàng Sa (Đê Biển
Đông cũ)
|
Cầu Út Đen (Cầu Nhà
Mát)
|
Bạch Đằng
|
1,10
|
|
|
9
|
Hoàng Sa (Đê Biển
Đông cũ)
|
Bạch Đằng
|
kênh Phân Vùng (tên
cũ: Giáp ranh xã Hiệp Thành)
|
1,10
|
|
|
10
|
Hoàng Sa (Đê Biển
Đông cũ)
|
kênh Phân Vùng (tên
cũ: Giáp ranh xã Hiệp Thành)
|
cầu Chiên Túp 3
|
1,10
|
|
|
11
|
Hoàng Sa (Đê Biển
Đông cũ)
|
cầu Chiên Túp 3
|
ranh Cần Thơ (tên cũ:
Ranh Sóc Trăng)
|
1,10
|
|
|
12
|
Lộ Chòm Xoài
|
Giáp ranh Hoà Bình
(NT ĐHải cũ)
|
Cống số 2
|
1,10
|
|
|
13
|
Lộ Chòm Xoài
|
Cống số 2
|
Kênh 30/4
|
1,10
|
|
|
14
|
Đường Giồng nhãn
|
Kênh 30/4
|
đường vào khu 509 ha
|
1,10
|
|
|
15
|
Đường Giồng nhãn
|
đường vào khu 509 ha
|
đường đê Lò Rèn cũ
|
1,10
|
|
|
16
|
Đường Giồng nhãn
|
đường đê Lò Rèn cũ
|
hết ranh trường mẫu giáo
Vàng Anh
|
1,10
|
|
|
17
|
Đường Giồng nhãn
|
hết ranh trường mẫu giáo
Vàng Anh
|
Qua ngã tư TT xã 200m
|
1,10
|
|
|
18
|
Đường Giồng nhãn
|
Qua ngã tư TT xã 200m
|
Ranh Cần Thơ (tên cũ:
Ranh Vĩnh Châu, Sóc Trăng)
|
1,10
|
|
|
19
|
Đường Ngô Quyền
(đường Bờ Tây cũ)
|
Đường Đặng Văn Tiếu
(giáp ranh đường Bạc Liêu) (tên cũ: Đường Đặng Văn Tiếu (Đường Kinh tế mới -
P2))
|
Kênh Trường Sơn (Cầu
Thành Đội)
|
1,10
|
|
|
20
|
Đường Nội bộ số 01
|
Đường Bạch Đằng
|
Kênh 30/4
|
1,10
|
|
|
21
|
Đường nội bộ khu E
|
Đường Nội bộ số 01
|
cuối dường
|
1,10
|
|
|
22
|
Đường nội bộ khu F
|
Đường Nội bộ số 01
|
cuối dường
|
1,10
|
|
|
23
|
Đường Lò Rèn (mới)
|
đường Giồng nhãn
|
ngã 3 đê Lò Rèn cũ và
mới
|
1,10
|
|
|
24
|
Đường ra chùa Xiêm
Cáng (đoạn từ kênh ranh Phường Hiệp Thành đến Chùa Xiêm Cáng, theo địa giới
hành chính Phường Hiệp Thành)
|
đường Nguyễn Thị Minh
Khai
|
kênh Trường Sơn (tên
cũ: Chùa Xiêm Cáng)
|
1,10
|
|
|
25
|
Đường Vĩnh Trạch Đông
2 (tên cũ: Đường Vành đai 2)
|
Kênh Xáng (tên cũ:
Kênh rạch Cần Thăng)
|
giáp ranh Cần Thơ
(tên cũ: Đường đi từ Nguyễn Thị Minh Khai đi chùa Xiêm Cáng)
|
1,10
|
|
|
26
|
Tuyến lộ Nhà Kho
|
Đường Cao Văn Lầu
|
Đường
Đê Lò Rèn cũ
|
1,10
|
|
|
27
|
Tuyến lộ Nhà Kho
|
Đường Đê Lò Rèn cũ
|
kênh Xáng (tên cũ:
Giáp ranh xã Vĩnh Trạch Đông)
|
1,10
|
|
|
28
|
Tuyến lộ Du lịch sinh
thái
|
Đường Giồng Nhãn
|
nghĩa địa Thọ Sơn (tên
cũ: Đường VT2)
|
1,10
|
|
|
29
|
Lộ Giồng Nhãn (Giáp
ranh Cần Thơ)
|
Đường Giồng Nhãn
|
Hoàng Sa (Đê Biển
Đông)
|
1,10
|
|
|
30
|
Đường Hứa Hòa Hưng
(Ba Hưng) (Đường vào sân chim cũ)
|
Đường Cao Văn Lầu
|
Khu du lịch sinh thái
Vườn Chim
|
1,10
|
|
|
31
|
Đường Tạ Thị Hai
|
Lộ Giồng Nhãn
|
Hoàng Sa (Đê Biển
Đông)
|
1,10
|
|
|
32
|
Đường Kênh Tập Đoàn 7
|
Bắt đầu từ đường Ngô
Quyền
|
Đến
nhà ông Sơn Hà
|
1,10
|
|
|
33
|
Đường Ngô Quyền nối
dài
|
Bắt Đầu từ cầu Thành
Đội (cầu Trường Sơn)
|
Đến đường Trường Sa
(khóm Bờ Tây, Nhà Mát)
|
1,10
|
|
|
34
|
Đường Kênh 1
|
Bắt đầu từ đường Ngô
Quyền
|
Đến
kênh Nam Định
|
1,10
|
|
|
35
|
Đường Kênh 2
|
Bắt đầu từ đường Ngô
Quyền
|
Đến
kênh Nam Định
|
1,10
|
|
|
36
|
Đường kênh số 4
|
đường kênh số 1
|
đường
lộ Chòm Xoài
|
1,10
|
|
|
37
|
Đường kênh Nam Định
|
giáp phường Bạc Liêu
|
đường
lộ Chòm Xoài
|
1,10
|
|
|
38
|
Đường đê Lò Rèn mới
|
giáp ranh phường Vĩnh
Trạch
|
Đường
Giồng Nhãn
|
1,10
|
|
|
39
|
Đường vào chánh niệm
phật đường
|
đường Cao Văn Lầu
|
đường đê Lò Rèn mới
|
1,10
|
|
|
40
|
đường kênh Thị Đội
|
đường Ngô Quyền
|
Đường kênh Nam Định
|
1,10
|
|
|
41
|
Đường kênh màu
|
đường Cao Văn Lầu
|
đê Lò rèn mới
|
1,10
|
|
|
42
|
Đường kênh Mười Biếng
|
đường Cao Văn Lầu
|
kênh Ba Trọng
|
1,10
|
|
|
43
|
Đường kênh Bà Lan
|
đường Cao Văn Lầu
|
đê Lò rèn mới
|
1,10
|
|
|
44
|
Đường kênh phân vùng
|
Kênh Trường Sơn
|
đường Hoàng Sa
|
1,10
|
|
|
45
|
Đường kênh Xáng
|
Giáp ranh phường Vĩnh
Trạch
|
Cách đường Giồng Nhãn
200 m
|
1,10
|
|
|
46
|
Đường kênh Xáng
|
Cách đường Giồng Nhãn
200m
|
Đường Giồng Nhãn
|
1,10
|
|
|
47
|
Đường kênh ruộng muối
|
Đường Giồng nhãn
|
giáp ranh phường Vĩnh
Trạch
|
1,10
|
|
|
48
|
Đường kênh An Trạch
Đông
|
Đường Giồng nhãn
|
giáp ranh phường Vĩnh
Trạch
|
1,10
|
|
|
49
|
Đường kênh Cần Thăng
|
nhà ông Lâm Khanh
|
giáp ranh phường Vĩnh
Trạch
|
1,10
|
|
|
50
|
Đường đi giáp nước
|
đường vĩnh trạch đông
2
|
giáp ranh phường Vĩnh
Trạch
|
1,10
|
|
|
51
|
Đường kênh Giồng
|
Đường Giồng nhãn
|
giáp ranh phường Vĩnh
Trạch
|
1,10
|
|
|
52
|
Đường kênh sau chùa
|
Đường từ cầu chùa Xiêm
Cán
|
Đường kênh An Trạch
Đông
|
1,10
|
|
|
53
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
1,10
|
|
|
54
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng lớn hơn 2m đến ≤ 3m
|
1,10
|
|
|
55
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
1,10
|
|
|
|
Đất ở chưa có cơ sở
hạ tầng
|
Thuận lợi về mặt giao
thông thủy, bộ
|
1,10
|
|
|
|
Không thuận lợi về
mặt giao thông thủy, bộ
|
1,10
|
|
b) Các tuyến đường tại các
khu dân cư trên địa bàn Phường Hiệp Thành
|
STT
|
Đường,
tuyến lộ, khu vực
|
Điểm
đầu
|
Điểm
cuối
|
Hệ
số điều chỉnh (Ktt)
|
Ghi
chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
|
DỰ ÁN KHU DU LỊCH NHÀ
MÁT
|
|
|
|
1
|
Đường C và C1 (đường
Bạch Đằng nối dài ra biển)
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
2
|
Đường số 2, số 4
(vuông góc đường Bạch Đằng)
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
3
|
Các đường nội bộ còn lại
trong dự án
|
1,10
|
|
|
|
DỰ ÁN KHU NÔNG NGHIỆP
ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CAO PHÁT TRIỂN TÔM BẠC LIÊU
|
|
|
|
4
|
Đường N1 và đường N2
(đường trục giao thông chính)
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
5
|
Đường N3, đường N5 và
đường N6 (đường trục giao thông đấu nối)
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
6
|
Đường D1, đường D2,
đường D3, đường D4, đường D5
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
|
7
|
Đường nội bộ đã hoàn
thiện hạ tầng
|
1,10
|
|
|
STT
|
Đường,
tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn
đường
|
Hệ
số điều chỉnh (Ktt)
|
Ghi
chú
|
|
Điểm
đầu
|
Điểm
cuối
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
Quốc lộ 1
|
Cầu Xóm Lung (Km 2201
+ 397m)
|
Cách ngã 3 Láng Tròn
300m về phía đông (Km 2204 + 820m) (Đường vào UBND phường) (Tên cũ: Qua cầu
Xóm Lung 300m (Km 2201 + 697m)
|
1,20
|
|
|
2
|
Quốc lộ 1
|
Cách ngã 3 Láng Tròn
300m về phía đông (Km 2204 + 820m) (Đường vào UBND phường)
|
Qua cầu Láng Tròn
200m (Km 2205 + 712m) (hết ranh cây xăng Nhà nước)(Tên cũ (Ngã 3 Láng Tròn
(Km 2205 + 120m))
|
1,20
|
|
|
3
|
Quốc lộ 1
|
Qua cầu Láng Tròn
200m (Km 2205 + 712m) (Hết ranh cây xăng Nhà nước)
|
Tim Cống Lầu
|
1,20
|
|
|
4
|
Đường dân sinh cầu
Xóm Lung
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà Quách Thị Ghết
|
Đến hết ranh đất nhà Nguyễn
Văn Lực
|
1,15
|
|
|
5
|
Đường dân sinh cầu
Xóm Lung
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
Phạm Thị Nâu
|
Đến hết ranh đất nhà
Lâm Văn Xiệu
|
1,15
|
|
|
6
|
Đường dân sinh cầu
Láng Tròn (khóm 2)
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
Phạm Thị Tú
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Nguyễn Văn Bảy
|
1,15
|
|
|
7
|
Đường dân sinh cầu
Láng Tròn (khóm 2)
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
Xà To
|
Đến hết ranh đất nhà
Tiêu Cáo
|
1,15
|
|
|
8
|
Đường dân sinh cầu
Láng Tròn (khóm 3)
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà Tiêu Khai Kiếm
|
Đến hết ranh đất nhà Đặng
Thanh Xuân
|
1,15
|
|
|
9
|
Đường dân sinh cầu
Láng Tròn (khóm 3)
|
Bắt đầu từ ranh đất
Trường Tiểu học Phong Phú A
|
Đến hết ranh đất nhà
Lâm Ý Kía
|
1,15
|
|
|
10
|
Đường dân sinh cầu
Láng Tròn (khóm 1) (tên cũ: Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3)) (Đường dân
sinh cầu Xóm Lung (khóm 1))
|
Quốc lộ 1 (cống Đốc
Béc)
|
Ranh phía bắc nhà ông
Cao Văn Ghê
|
1,15
|
|
|
11
|
Đường dân sinh cầu
Láng Tròn (khóm 1) (tên cũ: Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3)) (Đường dân
sinh cầu Xóm Lung (khóm 1))
|
Quốc lộ 1 (chùa Hưng
Phương Tự)
|
Cống Xóm Lung
|
1,15
|
|
|
12
|
Đường dân sinh cầu
Láng Tròn (khóm2) (tên cũ: Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3))
|
Quốc lộ 1 (cống Tư
Hảy)
|
Ngã 3 Thiết (Ngã ba
nhà ông 3 Thiết)
|
1,15
|
|
|
13
|
Đường dân sinh cầu
Láng Tròn (khóm 3)
|
Quốc lộ 1 (nhà ông Trần
Quang Trúc)
|
Kênh xáng Cà Mau –
Bạc Liêu
|
1,15
|
|
|
14
|
Đường dân sinh cầu
Láng Tròn (khóm 3)
|
Quốc lộ 1 (cống bà Đội)
|
Kênh Cầu Móng
|
1,15
|
|
|
15
|
Đường dân sinh cầu
Láng Tròn (khóm 3)
|
Quốc lộ 1 (cống Lầu)
|
Kênh Cầu Móng
|
1,15
|
|
|
16
|
Đường dân sinh cầu
Láng Tròn (khóm 3)
|
Kênh Cầu Móng
|
Cầu nhà Mười Bi (khóm
13)
|
1,15
|
|
|
17
|
Đường vào trường Mẫu
giáo mới
|
Từ Quốc lộ 1
|
Hết ranh phía Nam
trường Mẫu giáo mới
|
1,10
|
|
|
18
|
Đường vào trường Mẫu
giáo mới
|
Hết ranh phía Nam
trường Mẫu giáo mới
|
Cầu Trường Học Nhà
ông Lâm Hòa Bình
|
1,10
|
|
|
19
|
Đường vào trường Mẫu
giáo mới
|
Cầu Trường Học Nhà
ông Lâm Hòa Bình
|
Cầu Khóm 7 (Ba Nhạc)
|
1,10
|
|
|
20
|
Đường vào trường Mẫu
giáo mới
|
Cầu Khóm 7 (Ba Nhạc)
|
Giáp cầu qua nhà Chín
Long (Tên cũ: Giáp ranh xã Phong Thạnh Đông)
|
1,10
|
|
|
21
|
Đường vào trường Mẫu
giáo mới
|
Khóm 7 nhà ông Ba Thiết
|
Cây xăng Phương Thảo
4 (Cầu Ba Nhạc)
|
1,10
|
|
|
22
|
Đường vào trường Tiểu
học Phong Phú B
|
Quốc lộ 1
|
Cầu Trường học Mới
|
1,10
|
|
|
23
|
Đường vào trường Tiểu
học Phong Phú B
|
Cầu Trường học Mới
|
Nhà bà Lưu Thị Tiệp
(Ngã 3 đường đi Vĩnh Phú Tây)
|
1,10
|
|
|
24
|
Đường vào trường THCS
Phong Phú
|
Cầu nhà ông Lâm Hòa
Bình
|
Ngã tư cầu Khóm 7
|
1,10
|
|
|
25
|
Đường vào cống Vĩnh
Phong
|
Ngã ba đường vào UBND
Phường Láng tròn cũ (Tên cũ: Ngã ba đường vào UBND phường Láng Tròn)
|
Cống Vĩnh Phong
|
1,10
|
|
|
26
|
Đường vào cống Vĩnh
Phong
|
Cống Vĩnh Phong (nhà
ông Phạm Văn Trọng)
|
Cầu Khóm 12
|
1,10
|
|
|
27
|
Đường số 1 (khu TĐC
khóm 2)
|
Đường số 6 (nhà ông
Nguyễn Văn Tiền)
|
Đường số 8
|
1,20
|
|
|
28
|
Đường số 2 (khu TĐC
khóm 2)
|
Đường số 7 (nhà ông
Sài)
|
Đường vào trường mẫu
giáo mới
|
1,20
|
|
|
29
|
Đường số 3 (khu TĐC
khóm 2)
|
Đường số 5
|
Đường số 8
|
1,20
|
|
|
30
|
Đường số 4 (khu TĐC
khóm 2)
|
Đường vào trường Mẫu
giáo mới
|
Đường số 8
|
1,20
|
|
|
31
|
Đường số 5 (khu TĐC
khóm 2)
|
Đường số 4
|
Đường số 2
|
1,20
|
|
|
32
|
Đường số 6 (khu TĐC
khóm 2)
|
Đường số 1
|
Đường số 4
|
1,20
|
|
|
33
|
Đường số 7 (khu TĐC
khóm 2)
|
Đường vào cống Vĩnh
Phong (khóm 2)
|
Đường số 1
|
1,20
|
|
|
34
|
Đường số 8 (khu TĐC
khóm 2)
|
Đường số 4
|
Đường số 1
|
1,20
|
|
|
35
|
Đường số 8 (khu TĐC
khóm 2)
|
Quốc lộ 1 (nhà ông Tuấn
Khóm vịt)
|
Đường số 1 (khu TĐC)
|
1,20
|
|
|
36
|
Chợ Láng Tròn
|
Ngã ba Láng Tròn (nhà
ông Mã Thu Hùng)
|
Cầu chợ Láng Tròn,
hai đường kể cả đường giữa chợ (Tên cũ: Hết ranh đất nhà ông Quảng Văn Hai)
|
1,20
|
|
|
37
|
Chợ Láng Tròn
|
Cầu chợ Láng Tròn
(Tên cũ: Từ hết ranh đất nhà ông Quảng Văn Hai)
|
Đến hết ranh đất bà
Lộ Thị Thủy (con ông Sáu Diệu)
|
1,20
|
|
|
38
|
Chợ Láng Tròn
|
Quốc lộ 1
|
Hết ranh đất nhà bà
Lâm Cẩm Hằng
|
1,20
|
|
|
39
|
Đường vào Đập Khóm 3
Vĩnh Phong
|
Quốc lộ 1
|
Đập Khóm 3 Vĩnh Phong
|
1,10
|
|
|
40
|
Đường vào Đập Khóm 3
Vĩnh Phong
|
Đập Khóm 3 Vĩnh Phong
|
Giáp cầu khóm 14 (Nhà
ông Tại) (Tên cũ: Giáp ranh xã Phong Tân)
|
1,10
|
|
|
41
|
Đường vào Đập Khóm 3
Vĩnh Phong
|
Cầu 2 Đề (phía Đông)
|
Kênh K16 (Nhà ông Lẹ)
|
1,10
|
|
|
42
|
Thành các tuyến đường
trong Khu dân cư khóm 3 (từ đường số 1-số 4),
|
Đường số 4 (khu dân
cư khóm 3)
|
Đường số 1 (khu dân cư
khóm 3)
|
1,10
|
|
|
43
|
Thành các tuyến đường
trong Khu dân cư khóm 3 (từ đường số 1-số 4),
|
Đường số 4 (khu dân
cư khóm 3)
|
Đường số 1 (khu dân cư
khóm 3)
|
1,10
|
|
|
44
|
Tuyến kênh K18
|
Cầu 2 Đề
|
Kênh Cống Lầu
|
1,10
|
|
|
45
|
Tuyến kênh K18
|
Cầu 2 Đề (Bắc)
|
Cầu khóm 12 (nhà ông
Kha)
|
1,10
|
|
|
46
|
Tuyến Kênh Hai Chen
|
Kênh khóm 13
|
Kênh khóm 12
|
1,10
|
|
|
47
|
Tuyến Kênh khóm 12
(Hào Quến)
|
Cầu khóm 12
|
Cầu nhà Võ Văn Hiểu (Tên
cũ: Giáp ranh xã Phong Thạnh Đông)
|
1,10
|
|
|
48
|
Tuyến đường Vành Đai
cũ (song song với Quốc lộ 1)
|
Hương lộ Khóm 2 (Đất
bà Ngô Thị Năm)
|
Đường vào Trường Tiểu
Học Phong Phú B (nhà ông Nguyễn Minh Tây)
|
1,10
|
|
|
49
|
Tuyến đường chữ T
(song song với tuyến đường vào UBND phường mới)
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Ngô Út Em
|
Hết ranh đất nhà ông
Bùi Tấn Hải
|
1,10
|
|
|
50
|
Tuyến Khóm 2 - Khóm
12
|
bắt đầu từ nhà ông
Trần Văn Dũng, khóm 2
|
đến Cầu Khóm 12 nhà
ông Trịnh Văn Sóng
|
1,10
|
|
|
51
|
Tuyến Khóm 3 - Cống
Bà Đội (đường vành đai)
|
bắt đầu Khu Dân Cư
Khóm 3
|
đến Cống Bà Đội
|
1,10
|
|
|
52
|
Tuyến Tư Bá Khóm 2
|
bắt đầu từ nhà trọ ông
8 khóm 2
|
đến nhà ông Hồ Vũ Bảo
- kênh 7 Ói
|
1,10
|
|
|
53
|
Tuyến hẻm 5
|
bắt đầu từ nhà Kha
Thanh Tài khóm 2
|
đến cuối nhà bà Huỳnh
Thị Liêm
|
1,10
|
|
|
54
|
Tuyến đường nhà trọ
ông Quân khóm 2
|
bắt đầu từ nhà trọ ông
Quân
|
đến kênh thủy lợi
|
1,10
|
|
|
55
|
Tuyến đường kênh Đốc
Béc khóm 1 (Hẻm 2)
|
bắt đầu từ nhà ông
Ngô Văn Tổng
|
đến hết tuyến đường kênh
Miễu
|
1,10
|
|
|
56
|
Tuyến Hẻm 4
|
Quốc lộ 1
|
Kênh Bảy Ói
|
1,10
|
|
|
57
|
Tuyến từ cầu Ba Nhạc
|
Cầu Ba Nhạc khóm 7
|
Kênh Hai Chen (Khóm
12A)
|
1,10
|
|
|
58
|
Tuyến từ cống xóm
Lung
|
Cống xóm Lung (Khóm
1)
|
Lung Bàu Tượng (nhà
ông Phát)
|
1,10
|
|
|
59
|
Tuyến lung Bàu Tượng
|
Nhà bà Gạo (Giáp kênh
Vĩnh Mỹ)
|
Kênh Miễu (nhà Bảy Tâm)
|
1,10
|
|
|
60
|
Tuyến đường nhà Mai
Thanh Bình
|
Đường vào trường Mẫu
giáo mới
|
Cuối đường
|
1,10
|
|
|
61
|
Tuyến đường vào trạm
nước sạch
|
Đường vào trường Mẫu
giáo mới
|
Cuối đường
|
1,10
|
|
|
62
|
Tuyến đường nhà Tám
Bố
|
Đường vào trường Mẫu
giáo mới
|
Cuối đường
|
1,10
|
|
|
63
|
Tuyến cống Đốc Béc
(phía Tây)
|
Nhà Cao Văn Ghê
|
Lung Bàu Tượng
|
1,10
|
|
|
64
|
Tuyến cống Đốc Béc
(phía Đông)
|
Hết ranh kênh Miễu
|
Cầu Trung ương Đoàn
|
1,10
|
|
|
65
|
Tuyến kênh Vĩnh Phong
(phía Đông)
|
Cầu Trung ương Đoàn
(phía Đông) (Đất công)
|
Cầu qua nhà Chín Long
|
1,10
|
|
|
66
|
Tuyến kênh Vĩnh Phong
(phía Đông)
|
Nhà ông Bảy Pha
|
Cầu nhà ông Vọng khóm
7
|
1,10
|
|
|
67
|
Tuyến kênh Vĩnh Phong
(phía Tây)
|
Cầu Trung ương Đoàn
(phía Tây)
|
Tuyến khóm 7 nhà ông
Ba Thiết (bờ Bắc)
|
1,10
|
|
|
68
|
Tuyến kênh Cầu Móng
|
Kênh Cầu Móng (Cống
Bà Đội)
|
Kênh Cống Lầu
|
1,10
|
|
|
69
|
Tuyến kênh Khóm 13
(phía Tây)
|
Nhà Tứ Hải
|
Cầu Sáu Phát (Kênh
Hai Chen)
|
1,10
|
|
|
70
|
Tuyến Hẻm 3
|
Quốc lộ 1 (phía Tây)
|
Nhà ông Tám Tèo
|
1,10
|
|
|
71
|
Tuyến kênh Bảy Ói
|
Đường vào trường Tiểu
học Phong Phú B (Quốc lộ 1)
|
Giáp kênh Tư Hảy (khóm
7)
|
1,10
|
|
|
72
|
Đường liên xã
|
Giáp ranh Phường Láng
Tròn
|
Cầu Vĩnh Phong V14
(hướng Nam)
|
1,10
|
|
|
73
|
Đường liên xã
|
Cầu Vĩnh Phong V14
(hướng Bắc)
|
Kênh chống Mỹ (đầu kênh
hướng Nam)
|
1,10
|
|
|
74
|
Đường liên xã
|
Kênh chống Mỹ (đầu
kênh hướng Bắc)
|
Cầu nhà ông Lương Ô
Ra (Tên cũ: Giáp ranh xã Phong Tân)
|
1,10
|
|
|
75
|
Đường liên xã
|
Kênh chống Mỹ
|
Cầu Trắng (giáp xã Vĩnh
Thanh)
|
1,10
|
|
|
76
|
Đường vào trường Tiểu
học PTĐ
|
Cột điện 2/19 (nhà
ông Nguyễn Văn Dũng)
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Nguyễn Trường Chiến
|
1,10
|
|
|
77
|
Kênh Khóm 9 (Xóm
Cồng)
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
bà Ngọc Y
|
Cầu nhà ông Võ Văn
Tuấn
|
1,10
|
|
|
78
|
Tuyến Kênh Khóm 12
(Kênh Lẫm Đôi)
|
Từ nhà ông Lê Văn Hận
(Cầu Khóm 14)
|
Hết ranh đất của ông Trần
Văn Tòng
|
1,10
|
|
|
79
|
Đường Giá Rai - Phong
Tân
|
Giáp ranh phường Giá
Rai (Tên cũ: Giáp ranh Phường 1)
|
Cầu Nhà ông Lương Ô
Ra (Tên cũ: Cầu Nhà ông Lương Ô Ra (giáp ranh xã Phong Thạnh Đông)
|
1,10
|
|
|
80
|
Đường Khóm 16B
|
Cầu kênh V 12 Chống
Mỹ (Trạm y tế xã Phong Tân, Khóm 16B)
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Nguyễn Thành Vạn (Khóm 16B)
|
1,10
|
|
|
81
|
Đường xã Phong Tân
(Khóm 18, 19, 20, 21)
|
Bắt đầu từ Cây Xăng
Minh Lý
|
Giáp ranh Cầu Tư Thuỷ
|
1,10
|
|
|
82
|
Đường xã Phong Tân
(Khóm 18, 19, 20, 21)
|
Giáp ranh Cầu Tư Thuỷ
|
Giáp ranh Cầu Ranh
Hạt Khóm 21 xã Vĩnh Phước (Tên cũ: Giáp ranh Cầu Ranh Hạt Khóm 21 xã Vĩnh Phú
Tây)
|
1,10
|
|
|
83
|
Đường xã Phong Tân
(Khóm 14, 16A, 17, 19)
|
Cống Vĩnh Phong 14
(nhà ông Trần Văn Tám (8 Lẹo))
|
Nhà ông Nguyễn Văn
Sơn (Thúy) (Kênh Lẫm Đôi) (Tên cũ: Nhà ông Nguyễn Văn Sơn (Thúy))
|
1,10
|
|
|
84
|
Đường Khóm 15 (Phong Tân)
|
Cầu nhà ông Lương Ô
Ra
|
Cầu Khóm 15 (giáp Vĩnh
Phước) (Tên cũ: Cầu Khóm 15 (giáp Vĩnh Phú Tây))
|
1,10
|
|
|
85
|
Đường Khóm 14, Khóm
16A (Phong Tân)
|
Cầu số 3 (nhà ông Trần
Văn Tùng)
|
Cầu Khóm 14 (nhà ông
Lê Văn Khởi)
|
1,10
|
|
|
86
|
Đường Khóm 15 (Phong
Tân)
|
Cầu Khóm 15 (nhà ông
Lê Tấn Phùng)
|
Cầu nhà ông Lê Văn Thêm
|
1,10
|
|
|
87
|
Đường Khóm 16B và
Khóm 15 (Phong Tân)
|
Cầu Khóm 15 (nhà ông
Lê Tấn Dũng)
|
Cầu số 6 (Nhà ông 3
Xía)
|
1,10
|
|
|
88
|
Đường Khóm 19 (Phong
Tân)
|
Cầu Khóm 19, kênh
Chống Mỹ
|
Kênh Vĩnh Phong 10
(Nhà ông Minh Điền)
|
1,10
|
|
|
89
|
Đường Khóm 17 (Phong
Tân)
|
Cầu kênh 17 (nhà bà
Trần Thị Lệ)
|
Cầu Thủy Lợi (nhà ông
Phạm Thanh Tùng)
|
1,10
|
|
|
90
|
Đường Khóm 16A (Phong
Tân)
|
Cầu Khóm 16A (nhà
Nguyễn Văn Tươi)
|
Đến hết ranh đất nhà
Chiêm Quốc Trị
|
1,10
|
|
|
91
|
Đường Khóm 5 (Phong
Tân)
|
Cầu Ô Rô
|
Giáp cầu số 1 (Tên
cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Lý Văn Long (Cầu Khóm 5))
|
1,10
|
|
|
92
|
Đường Khóm 17 (tuyến
Ba Giang)
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Nguyễn Việt Hồng
|
Cống Lung Mướp
|
1,10
|
|
|
93
|
Tuyến Khóm 16A
|
Cầu Ông Tại
|
Đến hết ranh đất Miễu
Ông Tà (nhà ông Trương Văn Kính)
|
1,10
|
|
|
94
|
Tuyến đường Kênh Cây
Dương Khóm 19
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Trần Thế Mỹ
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Phạm Thanh Tùng
|
1,10
|
|
|
95
|
Tuyến đường Khóm 20
(Liên Khóm)
|
Từ ranh Trạm nước
sạch Khóm 20
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Trần Văn Ngọt
|
1,10
|
|
|
96
|
Đường liên Khóm
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Lê Văn Phước
|
Kênh
Vĩnh Phong 10
|
1,10
|
|
|
97
|
Đường tuyến đường
(Khóm 19; 17; 16B)
|
Bắt đầu từ cây xăng
ông Trần Thanh Tùng Khóm 19
|
Đến cầu trạm y tế Khóm
16B
|
1,10
|
|
|
98
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m
|
1,05
|
|
|
99
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng lớn hơn 2m đến ≤ 3m
|
1,05
|
|
|
100
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
1,05
|
|
|
|
Đất ở chưa có cơ sở
hạ tầng
|
Thuận lợi về mặt giao
thông thủy, bộ
|
1,05
|
|
|
|
Không thuận lợi về
mặt giao thông thủy, bộ
|
1,05
|
|
|
STT
|
Đường,
tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn
đường
|
Hệ
số điều chỉnh (Ktt)
|
Ghi
chú
|
|
Điểm
đầu
|
Điểm
cuối
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
Quốc lộ 1
|
Tim Cống Lầu
|
Tim Cống Ba Tuyền
|
1,20
|
|
|
2
|
Quốc lộ 1
|
Tim Cống Ba Tuyền
|
Cầu Nọc Nạng
|
1,20
|
|
|
3
|
Quốc lộ 1
|
Từ cầu Nọc Nạng
|
Đầu Vòng Xoay, DNTN
Thành Trung (Km 2215 + 300m)
|
1,20
|
|
|
4
|
Quốc lộ 1
|
Đầu Vòng Xoay, DNTN
Thành Trung Km 2215 + 300m)
|
Cầu Hộ Phòng (Km 2216
+ 218m)
|
1,20
|
|
|
5
|
Quốc lộ 1
|
Cầu Hộ Phòng (Km 2216
+ 218m)
|
Tim hẻm Tự Lực
|
1,20
|
|
|
6
|
Quốc lộ 1
|
Tim hẻm Tự Lực
|
Tim đường Hộ Phòng -
Chủ Chí
|
1,20
|
|
|
7
|
Quốc lộ 1
|
Tim đường Hộ Phòng -
Chủ Chí
|
Đến ranh xã Phong
Thạnh (Tên cũ: Giáp ranh Tân Phong (Km 2217 + 525m)
|
1,20
|
|
|
8
|
Đường lộ cũ (Trụ sở
Khóm 2)
|
Đường Giá Rai - Gành
Hào
|
Cống Ba Tuyền
|
1,20
|
|
|
9
|
Đường Giá Rai-Gành
Hào
|
Ngã ba (Quốc lộ 1)
|
Cầu Giá Rai - Gành
Hào
|
1,20
|
|
|
10
|
Đường Giá Rai-Gành
Hào
|
Cầu Giá Rai - Gành
Hào (Cầu Đình 1)
|
Cầu Rạch Rắn 1
|
1,20
|
|
|
11
|
Đường Giá Rai-Gành
Hào
|
Cầu Giá Rai - Gành
Hào (Cầu Đình 2)
|
Cổng Chùa mới
|
1,20
|
|
|
12
|
Phan Thanh Giản
|
Lê Lợi
|
Cầu Đình
|
1,20
|
|
|
13
|
Nguyễn Huệ
|
Trần Hưng Đạo
|
Lê Lợi
|
1,20
|
|
|
14
|
Trưng Trắc
|
Trần Hưng Đạo
|
Lê Lợi
|
1,20
|
|
|
15
|
Trưng Nhị
|
Nguyễn Thị Lượm
|
Trần Hưng Đạo
|
1,20
|
|
|
16
|
Trưng Nhị
|
Trần Hưng Đạo
|
Lê Lợi
|
1,20
|
|
|
17
|
Trần Hưng Đạo
|
Cầu Giá Rai - Gành
Hào
|
Tim đường Phan Thanh
Giản
|
1,20
|
|
|
18
|
Trần Hưng Đạo
|
Tim đường Phan Thanh
Giản
|
Tim đường Lý Thường
Kiệt
|
1,20
|
|
|
19
|
Trần Hưng Đạo
|
Tim đường Lý Thường
Kiệt
|
Đường Nguyễn Thị Lượm
|
1,20
|
|
|
20
|
Lý Thường Kiệt
|
Cổng trường THCS Giá
Rai A
|
Đường Lê Lợi
|
1,20
|
|
|
21
|
Lê Lợi
|
Cầu Gành Hào-Giá Rai
|
Tim đường Phan Thanh
Giản
|
1,20
|
|
|
22
|
Lê Lợi
|
Tim đường Phan Thanh
Giản
|
Tim đường Trưng Nhị
|
1,20
|
|
|
23
|
Lê Lợi
|
Tim đường Trưng Nhị
|
Tim đường Lý Thường
Kiệt
|
1,20
|
|
|
24
|
Nguyễn Thị Lượm
|
Đất ông Lê Văn Bạc
(Tên cũ: Đường Giá Rai - Gành Hào)
|
Cầu Đen
|
1,20
|
|
|
25
|
Nguyễn Tri Phương (lộ
nhựa Khóm 3)
|
Đường Giá Rai - Gành
Hào
|
Đường Giá Rai - Gành
Hào + 1000m
|
1,20
|
|
|
26
|
Nguyễn Tri Phương (lộ
nhựa Khóm 3)
|
Đường Giá Rai - Gành
Hào + 1000m
|
Hết đường (giáp kênh)
|
1,20
|
|
|
27
|
Đường lộ nhựa Khóm 4
|
Cầu chương trình 135
|
Hết ranh đất nhà bà
Nguyễn Thị Thắm (Tên cũ: Giáp Phường Hộ Phòng)
|
1,20
|
|
|
28
|
Nguyễn Văn Chức
(đường vào khu di tích Nọc Nạng)
|
Quốc lộ 1
|
Cống Nọc Nạng
|
1,20
|
|
|
29
|
Nguyễn Văn Chức
(đường vào khu di tích Nọc Nạng)
|
Cống Nọc Nạng
|
Đến hết ranh Khu di
tích Nọc Nạng (Tên cũ: Giáp ranh Phong Thạnh A)
|
1,20
|
|
|
30
|
Nguyễn Văn Uông
(Đường Tòa án)
|
Quốc lộ 1
|
Ngã ba
|
1,20
|
|
|
31
|
Nguyễn Văn Uông
(Đường Tòa án)
|
Ngã ba
|
Hết đường Nguyễn Văn
Uông
|
1,20
|
|
|
32
|
Đường Giá Rai – Cạnh
Đền (đường đi Phó Sinh Khóm 1)
|
Quốc lộ 1
|
Cách ranh phía bắc
bệnh viện 200m
|
1,20
|
|
|
33
|
Đường Giá Rai – Cạnh
Đền (đường đi Phó Sinh Khóm 1)
|
Cách ranh phía bắc
bệnh viện 200m
|
Cống Phó Sinh
|
1,20
|
|
|
34
|
Đường Giá Rai – Cạnh
Đền (đường đi Phó Sinh Khóm 1)
|
Cống Phó Sinh
|
Kênh chủ chí 1 (Tên
cũ: Kênh Chủ Chí 1 giáp ranh Phong Thạnh A)
|
1,20
|
|
|
35
|
Quách Thị Kiều (Đường
đi Phó Sinh, khóm 2)
|
Quốc lộ 1
|
Cống Phó Sinh
|
1,20
|
|
|
36
|
Quách Thị Kiều (Đường
đi Phó Sinh, khóm 2)
|
Cống Phó Sinh
|
Giáp đường Giá Rai -
Phong Tân
|
1,20
|
|
|
37
|
Đường Giá Cần Bảy
|
Đường Giá Rai - Gành
Hào
|
Hết ranh Phường 1
|
1,20
|
|
|
38
|
Tạ Tài Lợi
|
Ngã ba đường Tòa án
(Tên cũ: Đường Tòa án)
|
Ngã ba đường trường
mẫu giáo Sơn Ca
|
1,20
|
|
|
39
|
Dương Văn Diệp (Đường
trường mẫu giáo Sơn Ca)
|
Đầu ranh trường mẫu
giáo Sơn Ca
|
Đường Tạ Tài Lợi
|
1,20
|
|
|
40
|
Đường Cầu Trần Văn
Sớm
|
Cầu Trần Văn Sớm
|
Cầu Kênh Rạch Rắn
|
1,50
|
|
|
41
|
Đường Cầu Trần Văn
Sớm
|
Cầu Trần Văn Sớm
|
Cầu kênh ấp 1(Tên cũ:
Giáp ranh xã Phong Thạnh A)
|
1,50
|
|
|
42
|
Đường Chùa Cô Lý
|
Chùa Cô Lý
|
Đến Đường Giá Rai –
Cạnh Đền (Tên cũ: Hết ranh nhà ông Trần Văn Bông)
|
1,20
|
|
|
43
|
Đường Giá Rai - Phong
Tân
|
Quốc lộ 1
|
Cầu số 1 (Tên cũ: Cầu
số 1 xã Phong Tân)
|
1,20
|
|
|
44
|
Đường Hộ Phòng - Gành
Hào
|
Đường Trần Văn Sớm
|
Cầu lộ cũ (Tên cũ:
Giáp ranh phường Hộ Phòng)
|
1,20
|
|
|
45
|
Đường Hộ Phòng - Gành
Hào
|
Cầu Lộ cũ (Tên cũ:
Giáp ranh Phường 1 (cũ))
|
Giáp ấp Đầu Lá xã
Long Điền
|
1,25
|
|
|
46
|
Đường khu dân cư Nhật
Trang (trục chính của dự án)
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Cuối đường
|
1,20
|
|
|
47
|
Đường khu dân cư Nhật
Trang (đường nội bộ)
|
Toàn tuyến
|
1,20
|
|
|
48
|
Hẻm số 5 (nhà Bảy
Hoàng)
|
Quốc lộ 1
|
Kênh xáng Cà Mau –
Bạc Liêu (hết đường)
|
1,20
|
|
|
49
|
Hẻm số 7 (nhà DũngComposite)
|
Đường dân sinh đường
Nọc Nạng
|
Nhà ông Dũng (Composite)
|
1,20
|
|
|
50
|
Hẻm số 6 (hẻm Sơn Lệ)
|
Quốc lộ 1
|
Hết hẻm (Nhà ông bé
Chạy Đáy)
|
1,20
|
|
|
51
|
Hẻm số 3 (bác sĩ
Thiết)
|
Quốc lộ 1
|
Hết hẻm (Kênh xáng Cà
Mau - Bạc Liêu)
|
1,20
|
|
|
52
|
Hẻm số 2 (đường hẻm
Bến đò)
|
Quốc lộ 1
|
Hết hẻm (Kênh xáng Cà
Mau - Bạc Liêu)
|
1,20
|
|
|
53
|
Hẻm số 1 (hẻm Đầu
Voi)
|
Quốc lộ 1
|
Hết hẻm (Kênh xáng Cà
Mau - Bạc Liêu)
|
1,20
|
|
|
54
|
Đường dân sinh cầu
Nọc Nạng
|
Quốc lộ 1
|
Kênh Nọc Nạng
|
1,20
|
|
|
55
|
Đường dân sinh cầu
Giá Rai
|
Quốc lộ 1
|
Hẻm số 1 (Hẻm Đầu
Voi)
|
1,20
|
|
|
56
|
Hẻm số 16 (hẻm Chệt
Tám)
|
Quách Thị Kiều
|
Hết hẻm (Nhà ông Sử
Văn Hôm)
|
1,20
|
|
|
57
|
Hẻm số 5 (hẻm Cây
Táo)
|
Quốc lộ 1
|
Hết hẻm (Nhà ông Trần
Văn Hớn)
|
1,20
|
|
|
58
|
Hẻm số 4 (hẻm Bảy
Liễng)
|
Quốc lộ 1
|
Hết hẻm (Nhà ông Từ
Văn Liễng)
|
1,20
|
|
|
59
|
Hẻm số 15 (hẻm Ba
Lát)
|
Quách Thị Kiều
|
Hết đường (Nhà bà
Phan Thị Huệ)
|
1,20
|
|
|
60
|
Hẻm số 1 (hẻm Cống
Lầu)
|
Quốc lộ 1
|
Giáp ranh P. Láng
Tròn (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Út)
|
1,20
|
|
|
61
|
Hẻm số 6
|
Quốc lộ 1
|
Kênh Thủy Lợi
|
1,20
|
|
|
62
|
Hẻm số 3
|
Quốc lộ 1
|
Đến hết ranh đất nhà
bà Dương Thị Oanh
|
1,20
|
|
|
63
|
Hẻm số 2
|
Quốc lộ 1
|
Kênh xáng Cà Mau -
Bạc Liêu
|
1,20
|
|
|
64
|
Hẻm số 8
|
Quốc lộ 1
|
Kênh xáng Cà Mau -
Bạc Liêu
|
1,20
|
|
|
65
|
Hẻm số 9
|
Quốc lộ 1
|
Kênh xáng Cà Mau -
Bạc Liêu
|
1,20
|
|
|
66
|
Tuyến đường dân sinh
khóm 2 (cầu Giá Rai)
|
Chợ khóm 2
|
Kênh Phó Sinh (nhà
ông Nguyễn Tấn Nghinh)
|
1,20
|
|
|
67
|
Đường vào Trường Tiểu
học Giá Rai C (khóm 4)
|
Đường Giá Rai - Gành
Hào
|
Hết đường (Kênh Thủy
Lợi)
|
1,20
|
|
|
68
|
Tuyến đường chùa mới
|
Đường Giá Rai - Gành
Hào
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Trần Hữu Bảy
|
1,20
|
|
|
69
|
Tuyến Xóm Lưới
|
Đường Giá Rai - Gành
Hào
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Lê Minh Hải
|
1,20
|
|
|
70
|
Đường Cầu Thanh Niên
|
Cầu Nhà ông Huỳnh
Mười
|
Kênh Rạch Rắn
|
1,20
|
|
|
|
Khu dân cư Nọc Nạng
|
|
|
|
71
|
Đường số 1
|
Quốc lộ 1
|
Đường số 8
|
1,20
|
|
|
72
|
Đường số 2
|
Đường Nguyễn Văn Chức
|
Đường số 9
|
1,20
|
|
|
73
|
Đường số 3
|
Đường số 5
|
Đường số 10
|
1,20
|
|
|
74
|
Đường số 4
|
Đường số 8
|
Giáp ranh Huyện đội
|
1,20
|
|
|
75
|
Đường số 5
|
Đường số 2
|
Đường số 3
|
1,20
|
|
|
76
|
Đường số 6
|
Đường số 3
|
Hết ranh khu dân cư
Nọc Nạng
|
1,20
|
|
|
77
|
Đường số 7
|
Đường số 2
|
Đường số 3
|
1,20
|
|
|
78
|
Đường số 8
|
Đường số 4
|
Hết ranh khu dân cư
Nọc Nạng
|
1,20
|
|
|
|
Khu vực Phường Hộ
Phòng cũ
|
|
|
|
79
|
Đường trước Ngân hàng
Nông Nghiệp
|
Ngã ba Bưu điện
|
Ngã ba bến xe - tàu (Hết
nhà Ba Mão)
|
1,20
|
|
|
80
|
Đường 30/4
|
Phước Đức Cổ Miếu
(Tên cũ: Đầu Voi Hộ Phòng - Chủ Chí)
|
Ngã ba đông lạnh Hộ
Phòng
|
1,20
|
|
|
81
|
Đường 30/4 (ngã ba
Tân Thuận đi ngã ba Tắc Sậy)
|
Kho vật tư cũ (cầu Hộ
Phòng)
|
Ngã ba Tân Thuận
(đường lộ cũ)
|
1,20
|
|
|
82
|
Đường 30/4 (ngã ba
Tân Thuận đi ngã ba Tắc Sậy)
|
Ngã ba Tân Thuận
|
Hẻm số 6
|
1,20
|
|
|
83
|
Đường 30/4 (ngã ba
Tân Thuận đi ngã ba Tắc Sậy)
|
Hẻm số 6
|
Giáp ranh xã Phong
Thạnh
|
1,20
|
|
|
84
|
Tô Minh Xuyến
|
Hẻm số 4
|
Đường Phan Đình Giót
|
1,20
|
|
|
85
|
Đường Hộ Phòng - Chủ
Chí (Tư Bình)
|
Quốc lộ 1
|
Ranh phía Bắc nhà ông
Nguyễn Tấn Bửu
|
1,20
|
|
|
86
|
Đường Hộ Phòng - Chủ
Chí (Tư Bình)
|
Ranh phía Bắc nhà ông
Nguyễn Tấn Bửu
|
Giáp ranh xã Phong
Thạnh (Tên cũ Giáp ranh xã Tân Phong)
|
1,20
|
|
|
87
|
Trần Văn Quý
|
Quốc lộ 1
|
Ngã ba Tân Thuận
(đường lộ cũ)
|
1,20
|
|
|
88
|
Đường cách mạng tháng
8 (Tên cũ: Đường 30/4)
|
Cầu Hộ Phòng (dãy bờ
sông)
|
Hết đường
|
1,20
|
|
|
89
|
Lê Văn Tám (đường số
1)
|
Quốc lộ 1
|
Nguyễn Quốc Hương
|
1,20
|
|
|
90
|
Lê Văn Tám (đường số
1)
|
Nguyễn Quốc Hương
|
Kênh Lái Niên
|
1,20
|
|
|
91
|
Lê Văn Tám (đường số
1)
|
Kênh Lái Niên
|
Đường tránh Hộ Phòng
(Quốc lộ 1)
|
1,20
|
|
|
92
|
Nguyễn Văn Nguyên
(đường số 2)
|
Quốc lộ 1
|
Nguyễn Quốc Hương
|
1,20
|
|
|
93
|
Trần Văn Ơn (đường số
3)
|
Nguyễn Quốc Hương
|
Cao Triều Phát
|
1,20
|
|
|
94
|
Huỳnh Hoàng Hùng
(đường số 4)
|
Quốc lộ 1
|
Từ Minh Khánh
|
1,20
|
|
|
95
|
Cao Triều Phát (đường
số 5)
|
Lê Văn Tám
|
Hết đường (giáp chùa
Long Đức)
|
1,20
|
|
|
96
|
Từ Minh Khánh (đường
số 6)
|
Lê Văn Tám
|
Huỳnh Hoàng Hùng
|
1,20
|
|
|
97
|
Từ Minh Khánh (đường
số 6)
|
Huỳnh Hoàng Hùng
|
Hết đường (sông Hộ
Phòng – Chú Chí)
|
1,20
|
|
|
98
|
Nguyễn Quốc Hương
(đường số 7)
|
Lê Văn Tám
|
Huỳnh Hoàng Hùng
|
1,20
|
|
|
99
|
Đường 1 tháng 5 (đường
vào Chùa)
|
Quốc lộ 1 (nhà ông
Lưu Minh Lập)
|
Ranh phía nam nhà ông
Trần Văn Thiểu
|
1,20
|
|
|
100
|
Đường 1 tháng 5 (đường
vào Chùa)
|
Ranh phía nam nhà ông
Trần Văn Thiểu
|
Hết ranh đường bê
tông (nhà ông Châu Văn Toàn)
|
1,20
|
|
|
101
|
Tuyến Phà ấp 4
|
Ranh Chùa Khơme cũ
|
Cầu Sắt
|
1,15
|
|
|
102
|
Tuyến Kinh lộ cũ
|
Ranh Chùa Khơme cũ
|
Ranh ấp 4 Phường1
|
1,15
|
|
|
103
|
Đường ngang qua nhà
ông Nguyễn Thanh Dũng
|
Từ cầu sắt (Tên cũ:
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khánh)
|
Giáp ranh xã Long
Điền (Tên cũ: Giáp ranh xã Long Điền - Đông Hải)
|
1,15
|
|
|
104
|
Đường ngang qua nhà
ông Nguyễn Thanh Dũng
|
Đầu Voi (ấp 4)
|
Hết đường (nhà ông
Huỳnh Bé Mười)
|
1,15
|
|
|
105
|
Đường vành đai Hộ
Phòng
|
Cầu Nọc Nạng 2
|
Đường tránh Hộ Phòng
(Quốc lộ 1)
|
1,20
|
|
|
106
|
Tuyến KDC Nọc Nạng
đến Khu di tích Nọc Nạng
|
Hết ranh khu dân cư
Nọc Nạng
|
Giáp đường vào Khu di
tích Nọc Nạng
|
1,20
|
|
|
107
|
Đường tránh Hộ Phòng
(Quốc lộ 1A)
|
Đầu Vòng Xoay, DNTN
Thành Trung (Tên cũ: Quốc lộ 1 (ấp 1))
|
Quốc lộ 1 (giáp ranh
xã Phong Thạnh) (Tên cũ: Quốc lộ 1 (giáp ranh Tân Phong)
|
1,20
|
|
|
108
|
Phan Đình Giót (đường
Thanh Niên)
|
Quốc lộ 1
|
Tô Minh Xuyến
|
1,20
|
|
|
109
|
Phan Đình Giót (đường
Thanh Niên)
|
Tô Minh Xuyến
|
Đập Ba Túc + 100m
|
1,20
|
|
|
110
|
Phan Đình Giót (đường
Thanh Niên)
|
Đập Ba Túc + 100m
|
Cống kênh Ô tàu (Tên
cũ: Giáp ranh xã Phong Thạnh)
|
1,20
|
|
|
111
|
Châu Văn Đặng (đường
Cầu Trắng)
|
Phan Đình Giót
|
Đường Tránh Hộ Phòng
(QL 1)
|
1,20
|
|
|
112
|
Châu Văn Đặng (đường
Cầu Trắng)
|
Đường Tránh Hộ Phòng
(QL 1)
|
Cầu Trắng (Tên cũ:
Giáp ranh xã Phong Thạnh A)
|
1,20
|
|
|
113
|
Đường phía Đông nhà
thờ Ninh Sơn
|
Đầu đường nhà ông
Nguyễn Hải Đăng
|
Hết ranh đất nhà bà
Phan Thị Diệp
|
1,20
|
|
|
114
|
Đường lộ cũ ấp 1
|
Ngã ba đông lạnh Hộ
Phòng
|
Tới giáp kè sạt lở
(Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Bùi Thanh Tâm)
|
1,20
|
|
|
115
|
Đường trạm quản lý
cống
|
Bắt đầu từ ranh đất
Chùa Hải An
|
Hết đường (Tên cũ:
Ranh Phong Thạnh A)
|
1,20
|
|
|
116
|
Đường phía Đông Trung
tâm dạy nghề
|
Trường mẫu giáo Tuổi
Thơ
|
Đường tránh Hộ Phòng
(Quốc lộ 1) (Tên cũ: Đường tránh tuyến)
|
1,20
|
|
|
117
|
Đường phía Tây Trung
tâm dạy nghề
|
Đường Tô Minh Xuyến
(Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông thầy Bình)
|
Hết đường (Nhà ông
Nguyễn Thanh Phong)
|
1,20
|
|
|
118
|
Đường phía Đông kênh
Ba Túc
|
đường Phan Đình Giót
(ranh đất nhà ông Huỳnh Giang Anh) (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Huỳnh
Giang Anh)
|
Đến hết ranh đất nhà
Châu Như Truyền
|
1,20
|
|
|
119
|
Đường phía Tây kênh
Ba Túc
|
Từ đường Phan Đình
Giót (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất Cơ sở tôm giống ông Cựng)
|
Đường Tránh Hộ Phòng
(QL 1) (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Dương Văn Hiền)
|
1,20
|
|
|
120
|
Hẻm số 3
|
Quốc lộ 1
|
Hẻm 14 (hết ranh nhà
bà Lê Việt Thu)
|
1,20
|
|
|
121
|
Hẻm số 4 (trường Tiểu
học Hộ Phòng)
|
Quốc lộ 1
|
Đến đường Tô Minh
Xuyến (Tên cũ: Hết đường)
|
1,20
|
|
|
122
|
Hẻm số 5 (hẻm hãng
nước đá)
|
Quốc lộ 1
|
Ngã ba đông lạnh Hộ
Phòng (Tên cũ: Ngã ba xuất khẩu)
|
1,20
|
|
|
123
|
Hẻm số 6 (hẻm Bá
Toàn)
|
Quốc lộ 1
|
Đường 30/4
|
1,20
|
|
|
124
|
Hẻm số 7 (hẻm Xuân
Hen)
|
Quốc lộ 1
|
Đường 30/4
|
1,20
|
|
|
125
|
Đường nhánh hẻm số 7
|
Quốc lộ 1
|
đến nhà ông Dư Chí
Thanh
|
1,20
|
|
|
126
|
Hẻm số 8 (chùa mới Hộ
Phòng)
|
Quốc lộ 1
|
Hết đường (Tên cũ:
Đến hết ranh đất nhà ông Dương Văn Tèo)
|
1,20
|
|
|
127
|
Hẻm số 9
|
Quốc lộ 1
|
Hết đường
|
1,20
|
|
|
128
|
Hẻm số 13
|
Phan Đình Giót (Đầu
đường nhà bà Nguyễn Dương Thùy Loan) (Tên cũ: Đầu đường nhà bà Nguyễn Dương
Thùy Loan)
|
Đến hẻm số 3 (Hết
ranh đất nhà bà Thạch Thị Dal) (Tên cũ: Hết ranh đất nhà bà Thạch Thị Dal)
|
1,20
|
|
|
129
|
Hẻm số 15 (nhà máy
Hòa Phong cũ)
|
Phan Đình Giót
|
Kênh xáng Hộ
Phòng-Chủ Chí
|
1,20
|
|
|
130
|
Hẻm số 19 (phía Tây
đường Thanh niên)
|
Phan Đình Giót (nhà
Mai Thanh Hùng)
|
Hết đường (nhà Nguyễn
Thị Điệp)
|
1,20
|
|
|
131
|
Hẻm số 20 (phía Tây
đường Thanh niên)
|
Phan Đình Giót (nhà
Nguyễn Văn Mau)
|
Hết đường (nhà ông
Nguyễn Văn Sáu)
|
1,20
|
|
|
132
|
Hẻm số 21
|
Đường Thanh Niên (nhà
ông Nguyễn Văn Hùng)
|
Hết đường (nhà bà Trần
Mỹ Dung)
|
1,20
|
|
|
133
|
Hẻm số 23 (phía tây
đường Phan Đình Giót) (Tên cũ: Hẻm số 23 (phía Tây đường Thanh niên)
|
Phan Đình Giót (Nhà
ông Khởi NH Chính Sách)
|
Hết đường (nhà Thái
Thành Nghiệp)
|
1,20
|
|
|
134
|
Hẻm số 24 (ngang hẻm
trụ sở ấp 1)
|
Phan Đình Giót
|
Giáp kênh Ánh Xuân
|
1,20
|
|
|
135
|
Hẻm số 26
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Phạm Phước Sơn
|
Đến hết ranh đất nhà
bà Nguyễn Thị Bích Liên
|
1,20
|
|
|
136
|
Tuyến nhà ông Bùi
Xuân Kiên
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Hoàng Công Thạch
|
Đến hết ranh đất nhà
Dương Văn Đoàn
|
1,20
|
|
|
137
|
Đường vào nhà bà Trần
Thị Nho
|
Đường Phan Đình Giót
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Trần Mạnh
|
1,20
|
|
|
138
|
Đường Lò Rèn
|
Giáp hẻm số 4
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Từ Khươl
|
1,20
|
|
|
139
|
Đường lò rèn (nhánh
ngang)
|
hẻm số 4
|
hết đường
|
1,20
|
|
|
140
|
Đường sau trường Tiểu
học Hộ Phòng B
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà bà Nguyễn Thị Huệ
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Trần Lành
|
1,20
|
|
|
141
|
Hẻm số 12 (cặp phòng KT
- HT cũ)
|
Đường trước Ngân hàng
Nông nghiệp
|
Đường 30/4
|
1,20
|
|
|
142
|
Đường vào công an
Phường Hộ Phòng
|
Cửa hàng VLXD Hộ
Phòng
|
Phước Đức Cổ Miếu
|
1,20
|
|
|
143
|
Hẻm nhà Hoàng Anh
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Lê Văn Dũng
|
Cổng trường cấp 2
|
1,15
|
|
|
144
|
Hẻm nhà Hoàng Anh
|
Cổng trường cấp 2
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Bùi Văn Thắng
|
1,15
|
|
|
145
|
Đường nhà ông Trần
Hồng Quân
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà bà Lê Thị Tám
|
Đến hết ranh đất nhà
bà Nguyễn Thị Huệ
|
1,15
|
|
|
146
|
Đường chợ cũ (phía
đông)
|
Quốc lộ 1
|
Đường 30/4
|
1,20
|
|
|
147
|
Đường chợ cũ (phía
tây)
|
Quốc lộ 1
|
Đường 30/4
|
1,20
|
|
|
148
|
Hẻm số 6 (hẻm hãng
nước đá cũ)
|
Quốc lộ 1
|
Đường 30/4
|
1,20
|
|
|
149
|
Hẻm Tự Lực
|
Quốc lộ 1
|
Hết đường (Nhà ông
Diệp Văn Hiệp)
|
1,20
|
|
|
150
|
Hẻm số 4 (hẻm phế
liệu)
|
Quốc lộ 1
|
Hết đường (Nhà ông
Hàn Minh Toàn)
|
1,20
|
|
|
151
|
Hẻm số 5 (hẻm Thanh
Tâm)
|
Quốc lộ 1
|
Đường 30/4
|
1,20
|
|
|
152
|
Hẻm số 8 (nhà ông Quý
đến nhà ông Sinh)
|
Đường Lê Văn Tám
|
Hết đường (Nhà ông
Nguyễn Văn Sinh)
|
1,20
|
|
|
153
|
Hẻm số 7 (dãy nhà
thầy Nhạn)
|
Đường Hộ Phòng - Chủ
Chí
|
Đến hết ranh đất nhà
bà Cao Thị Bích Loan
|
1,20
|
|
|
154
|
Hẻm số 1 (cặp nhà ông
Lến, Hoàng Thám)
|
Quốc lộ 1
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Hồ Ngọc Minh
|
1,20
|
|
|
155
|
Đường sau nhà ông Đậm
(khu Việt Úc)
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Đậm
|
Chùa Long Đức
|
1,15
|
|
|
156
|
Hẻm số 3 (đường nhà
ông Trí)
|
Quốc lộ 1
|
Đường Trần Văn Quý
|
1,20
|
|
|
157
|
Hẻm số 2 (Đường Ngân
hàng Chính Sách)
|
Quốc lộ 1
|
Đến hết ranh đất nhà
bà Lưu Thị Út
|
1,20
|
|
|
158
|
Hẻm số 10 (hẻm nhà bà
Liễu)
|
Đường vào chùa
|
Đến hết ranh đất nhà
bà Trần Thị Liễu
|
1,15
|
|
|
159
|
Hẻm số 11 (hẻm nhà
ông Trương Văn Bạch)
|
Đường vào chùa
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Lê Văn Kiệt
|
1,15
|
|
|
160
|
Tuyến dọc kênh Xáng
Cà Mau - Bạc Liêu
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Nguyễn Thanh Phòng (xăng dầu)
|
Hết đường (cặp kênh
xáng CM-BL)
|
1,15
|
|
|
161
|
Tuyến dọc kênh Hộ
Phòng - Gành Hào
|
Bến phà cũ
|
Ngã ba (nhà ông Đồng
Văn Bụng)
|
1,15
|
|
|
162
|
Tuyến dọc kênh Hộ
Phòng - Gành Hào
|
Ngã ba (nhà ông Đồng
Văn Bụng)
|
Giáp ấp Quyết Thắng
|
1,15
|
|
|
163
|
Tuyến Bảy Gỗ
|
Ngã ba (nhà ông Đồng
Văn Bụng)
|
Giáp kênh Bảy Gỗ
|
1,15
|
|
|
164
|
Hẻm số 5
|
Quốc lộ 1 (phía Tây
nhà bà Nguyễn Thị Sáu)
|
Giáp kênh xáng Cà Mau
- Bạc Liêu
|
1,20
|
|
|
165
|
Đường cặp nhà Nguyễn
Thị Quế
|
Quốc lộ 1
|
Hết đường (nhà bà
Thái Văn Oai)
|
1,20
|
|
|
166
|
Đường vào trường Tiểu
học Hộ Phòng C
|
Quốc lộ 1
|
Trường Tiểu học Hộ
Phòng C
|
1,20
|
|
|
167
|
Đường cặp nhà ông Hữu
Hạnh (Hẻm 4)
|
Quốc lộ 1
|
Hết đường (nhà Hoàng
Đức Dưỡng)
|
1,20
|
|
|
168
|
Đường vào Trạm biến
điện
|
Quốc lộ 1
|
Trạm biến điện (Nhà
ông Châu Văn Thẩm)
|
1,20
|
|
|
169
|
Cống Nọc Nạng
|
Quốc lộ 1
|
Cống Nọc Nạng
|
1,20
|
|
|
170
|
Cống Nọc Nạng
|
Cống Nọc Nạng
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Danh Xem
|
1,20
|
|
|
171
|
Đường dân sinh Cầu
Nọc Nạng
|
Phía Nam Quốc lộ 1:
ranh bờ sông (nhà ông Trần Văn Sang) hết chân cầu (nhà bà Lương Thị Hường)
|
1,20
|
|
|
172
|
Đường dân sinh Cầu
Nọc Nạng
|
Phía Bắc Quốc lộ 1:
ranh bờ sông (nhà ông Vũ Văn Quân) hết chân cầu (nhà bà Phạm Thị Thảnh)
|
1,20
|
|
|
173
|
Hẻm số 2
|
Quốc lộ 1
|
Hết đường (nhà
|
1,20
|
|
|
|
|
|
ông Nguyễn Việt
Triều)
|
|
|
|
174
|
Hẻm số 3 (nhà Lâm Ba)
|
Quốc lộ 1
|
Hết ranh đất đất nhà
bà Ngoạn
|
1,20
|
|
|
175
|
Hẻm số 10
|
Quốc lộ 1 (nhà bà Nguyễn
Thị The)
|
Hết đường (Nhà ông
Trần Đình Liên)
|
1,20
|
|
|
176
|
Hẻm số 12
|
Quốc lộ 1 (nhà nuôi
yến Trần Quang Xuyên)
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Nghĩa
|
1,20
|
|
|
177
|
Hẻm số 15 (phía Đông
nhà thờ Ninh Sơn)
|
Quốc lộ 1
|
Kênh xáng Cà Mau-Bạc
Liêu đến hết đường
|
1,20
|
|
|
178
|
Hẻm số 17 (phía Tây
nhà thờ Ninh Sơn)
|
Quốc lộ 1
|
Kênh xáng Cà Mau-Bạc
Liêu đến hết đường về phía Tây (KDC ấp 5)
|
1,20
|
|
|
179
|
Hẻm số 6
|
Quốc lộ 1
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Nguyễn Văn Chuẩn
|
1,20
|
|
|
180
|
Hẻm số 7 (nhà ông Chế
Văn Công)
|
Quốc lộ 1
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Ngô Văn Phích
|
1,20
|
|
|
181
|
Hẻm số 8 (nhà ông Ngô
Mộng Xuân)
|
Quốc lộ 1
|
Kênh Xáng Cà Mau -
Bạc Liêu
|
1,20
|
|
|
182
|
Đường khu dân cư Thành
Trung
|
Quốc lộ 1
|
Đến hết ranh đất nhà
bà Lê Thị Hoa
|
1,20
|
|
|
183
|
Hẻm Trung Kiên
|
Quốc lộ 1
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Đào Văn Sự
|
1,20
|
|
|
184
|
Đường phía đông chợ
Nọc Nạng
|
Quốc lộ 1 (Nhà ông
Đinh Phi Hổ)
|
Hết đường (nhà ông
Đinh Văn Dánh)
|
1,20
|
|
|
185
|
Đường phía tây chợ
Nọc Nạng
|
Quốc lộ 1 (Nhà ông
Châu Văn Cam)
|
Hết đường (nhà bà Trần
Thị Nhật)
|
1,20
|
|
|
186
|
Hẻm nhà trẻ Hoa Hồng
|
Quốc lộ 1
|
Đến hết ranh đất Nhà
trẻ Hoa Hồng
|
1,20
|
|
|
187
|
Hẻm số 14
|
Đầu đường nhà bà
Dương Thị Sương (giáp Quốc lộ 1)
|
Đến hết ranh đất nhà
bà Trần Thị Loan
|
1,20
|
|
|
|
Khu dân cư Đại Lộc
|
|
|
|
188
|
Đường vào KDC Công ty
Đại Lộc Khu A
|
Quốc lộ 1
|
Hết đường (Nhà ông
Thạch Hòa Hiệp)
|
1,20
|
|
|
189
|
Đường nội bộ KDC Công
ty Đại Lộc Khu A (Đường số 1, 2, 4)
|
Toàn tuyến
|
1,20
|
|
|
190
|
Đường số 7 KDC Công
ty Đại Lộc Khu B và khu nhà ở thương mại và chợ Trung tâm Hộ Phòng
|
Đường Quốc lộ 1A
|
Cuối đường
|
1,20
|
|
|
191
|
Đường nội bộ KDC Công
ty Đại Lộc Khu B
|
Đường Hộ Phòng - Chủ
Chí
|
Cuối đường
|
1,20
|
|
|
192
|
Đường Khu nhà ở
thương mại và chợ Trung tâm Hộ Phòng (Đường số 2)
|
Đường Nguyễn Quốc
Hương
|
Đường số 07
|
1,20
|
|
|
193
|
Đường nội bộ khu nhà
ở thương mại và chợ Trung tâm Hộ Phòng (Đường số 3, 4, 5, 6)
|
Nguyên
tuyến
|
1,20
|
|
|
194
|
Đường vào khu đất
thánh
|
Quốc lộ 1
|
Đường Vành Đai
|
1,20
|
|
|
195
|
Đường Dân sinh cầu
khóm 2
|
Phía Nam Quốc lộ 1
(Nhà ông Bửu Điền)
|
Kênh Xáng Hộ Phòng
|
1,20
|
|
|
196
|
Đường Dân sinh cầu
khóm 2
|
Phía Nam Quốc lộ 1
(Nhà ông Trần Hồng Lến)
|
Kênh Xáng Hộ Phòng
|
1,20
|
|
|
|
Khu vực xã Phong
Thạnh cũ
|
|
|
|
197
|
Đường Giá Rai - Phó
Sinh
|
Cống 19
|
Hết ranh đất cây xăng
Lâm Minh Huyện
|
1,20
|
|
|
198
|
Đường Giá Rai - Phó
Sinh
|
Từ hết ranh đất cây
xăng Lâm Minh Huyện
|
Hết ranh đất trụ sở
UBND xã Phong Thạnh cũ
|
1,20
|
|
|
199
|
Đường Giá Rai - Phó
Sinh
|
Cầu Chủ Chí 4 (Tên
cũ: Bắt đầu tư giáp xã Phong Thạnh A)
|
Đến Cống 19
|
1,20
|
|
|
200
|
Đường Giá Rai - Phó
Sinh
|
Hết ranh UBND xã
Phong Thạnh cũ
|
Đến hết ranh xã Phong
Thạnh (giáp Vĩnh Phú Tây)
|
1,20
|
|
|
201
|
Đường số 1 (chợ Phong
Thạnh)
|
Đường dọc kênh 19
|
Đường số 3 (hậu Kiốt,
ranh quy hoạch)
|
1,20
|
|
|
202
|
Đường số 2 (chợ Phong
Thạnh)
|
Đường dọc kênh 19
|
Đường số 3
|
1,20
|
|
|
203
|
Đường số 3 (chợ Phong
Thạnh)
|
Đường Giá Rai - Phó
Sinh (Giá Rai - Cạnh Đền)
|
Đường số 1 (ranh quy
hoạch)
|
1,20
|
|
|
204
|
Đường số 4 (Chợ mới
Phong Thạnh)
|
Ngã ba đường số 1 và
đường số 3
|
Trường TH Phong Thạnh
(giáp đường rào phía sau)
|
1,20
|
|
|
205
|
Đường số 5 (Chợ mới
Phong Thạnh)
|
Đường Giá Rai - Phó
Sinh (Giá Rai - Cạnh Đền)
|
Đường số 4
|
1,20
|
|
|
206
|
Đường số 6 (Hậu Chợ
mới Phong Thạnh)
|
Đường số 4
|
Ranh Quy hoạch
|
1,20
|
|
|
207
|
Đường Hộ Phòng - Chủ
Chí
|
Bắt đầu tư cầu giáp
kênh Chủ Chí 4 (gần trường tiểu học Phong Thạnh A)
|
Giáp ranh Vĩnh Phước
(Tên cũ: Đến hết ranh xã Phong Thạnh (giáp Phong Thạnh Tây A)
|
1,15
|
|
|
208
|
Đường xóm Lung
|
Bắt đầu tư cầu giáp
kênh Chủ Chí 4 (nhà ông Nguyễn Văn Dân)
|
Đến cầu giáp kênh Chủ
Sáo (nhà ông Nguyễn Văn Khánh)
|
1,10
|
|
|
209
|
Đường Chủ Sáo
|
Bắt đầu tư Cống 19
(nhà ông Trần Văn Đoàn)
|
Miếu bà chúa Sứ
|
1,10
|
|
|
210
|
Đường Chủ Sáo
|
Miếu bà chúa Sứ
|
Đến cầu giáp kênh Chủ
Sáo (nhà ông Võ Văn Thái)
|
1,10
|
|
|
211
|
Đường Chủ Sáo
|
Bắt đầu tư Cống 19 (nhà
ông Thi Chí Thiện)
|
Đến cầu giáp kênh Chủ
Sáo (nhà ông Nguyễn Văn Khánh)
|
1,10
|
|
|
212
|
Đường Tư Lẫm
|
Bắt đầu tư cầu giáp
kênh Chủ Sáo (nhà ông Võ Văn Thái)
|
Ngã Năm (nhà ông Đoàn
Văn Hai)
|
1,10
|
|
|
213
|
Đường Chủ Chí 5
|
Bắt đầu tư cầu ấp 20
(gần trụ sở ấp 20)
|
Đến nhà ông Nguyễn
Văn Tuấn
|
1,10
|
|
|
214
|
Đường Chủ Chí 5
|
Bắt đầu tư ngã năm ấp
19
|
trường THCS Phong
Thạnh A (nhà ông Phan Văn Minh)
|
1,10
|
|
|
215
|
Đường Chủ Chí 6
|
Bắt đầu tư trụ sở ấp
21
|
Đến trụ sở ấp 25
|
1,10
|
|
|
216
|
Đường Tư Trứ
|
Bắt đầu tư cống ấp 25
|
Đến nhà ông Lê Văn
Tuấn
|
1,10
|
|
|
217
|
Đường Kênh Tượng
|
Bắt đầu tư cầu nhà
ông Nguyễn Văn Nơi
|
Đến nhà ông Trương Lý
Lăng
|
1,10
|
|
|
218
|
Đường xóm Huế
|
Bắt đầu tư miếu ấp 24
|
Đến nhà ông Dương Văn
Tuấn
|
1,10
|
|
|
219
|
Đường xóm Huế
|
Bắt đầu tư nhà ông
Nguyễn Văn Trung
|
Đến nhà ông Lê Văn
Đâu
|
1,10
|
|
|
220
|
Đường kênh Tượng
|
Bắt đầu tư nhà ông
Huỳnh Văn Thành
|
Đến nhà ông Nguyễn
Văn Thường
|
1,10
|
|
|
221
|
Đường 7 Chanh
|
Bắt đầu tư nhà ông
Nguyễn Văn Việt
|
Đến nhà ông Nguyễn
Văn Sỉ
|
1,10
|
|
|
222
|
Đường 7 Chanh
|
Bắt đầu tư nhà ông
Nguyễn Văn Việt
|
Đến ngã năm ấp 19
|
1,10
|
|
|
223
|
Đường 7 Chanh
|
Bắt đầu tư ngã năm ấp
19
|
Đến nhà ông Ba Gia
|
1,10
|
|
|
224
|
Đường 7 Chanh
|
Bắt đầu tư nhà ông
Trang Văn Thông
|
Đến nhà ông Trần Văn
Giàu (ấp 23)
|
1,10
|
|
|
|
Khu vực xã Phong
Thạnh A cũ
|
|
|
|
225
|
Đường Phan Đình Giót
(nối dài)
|
Ranh Phường Hộ Phòng
|
Kênh Chủ Chí 4
|
1,15
|
|
|
226
|
Đường Châu Văn Đặng
(nối dài)
|
Cầu Trắng
|
Nhà ông Út Dũng
|
1,15
|
|
|
227
|
Đường vào Phong Thạnh
A
|
Giáp ranh ấp 1 Phường
1
|
Kênh Chủ Chí 2 (trụ
sở xã Phong Thạnh A cũ)
|
1,10
|
|
|
228
|
Đường vào Phong Thạnh
A
|
Ngã tư kênh Chủ Chí 2
(trụ sở xã Phong Thạnh A cũ)
|
Đường tránh Giá Rai –
Cạnh Đền
|
1,10
|
|
|
229
|
Đường Giá Rai – Cạnh
Đền
|
Kênh Chủ Chí 1 (Giáp
Phường 1)
|
Kênh Chủ Chí 4 (giáp
xã Phong Thạnh)
|
1,10
|
|
|
230
|
Đường tránh Giá Rai -
Cạnh Đền
|
Đường Giá Rai – Cạnh
Đền (Nhà ông Tư Cua)
|
Đường Giá Rai – Cạnh
Đền (Nhà ông Tùng vật liệu)
|
1,10
|
|
|
231
|
Tuyến ấp 4 đến ấp 3
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Mười Hai
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Châu Văn Hai (giáp kênh Hộ Phòng - Chủ Chí)
|
1,10
|
|
|
232
|
Tuyến ấp 4 đến ấp 22
|
Trụ sở xã Phong Thạnh
A
|
Kênh Chủ Chí 4
|
1,10
|
|
|
233
|
Tuyến kênh Chủ Chí 1
|
Cầu Út Công (ấp 4)
|
Cầu nhà 5 Chi (ấp 18)
|
1,10
|
|
|
234
|
Cầu Trần Văn Sớm (nối
dài)
|
Chân cầu Trần Văn Sớm
đoạn giáp với Phường 1
|
Đường tránh Giá Rai –
Cạnh Đền
|
1,20
|
|
|
235
|
Quốc Lộ 1 đi xã Phong
Thạnh A, nối tuyến tránh Giá Rai - Cạnh Đền
|
Giáp ranh với Phường
1 (Bệnh viện Giá Rai)
|
Đường tránh Giá Rai –
Cạnh Đền
|
1,15
|
|
|
236
|
Tuyến ấp 22 đi ấp 3
|
Trường THCS, Tiểu học
Phong Thạnh A
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Ngô Văn Bình (kênh Chủ chí II)
|
1,10
|
|
|
237
|
Tuyến ấp 22
|
Ngã ba nhà ông Kỷ (ấp
22)
|
Cầu Phạm Hồng Văn (ấp
22)
|
1,10
|
|
|
238
|
Tuyến ấp 22 đi ấp 24
|
Chùa Hổ Phù (ấp 22)
|
Rạch Ba Chol (kênh
Chủ chí III)
|
1,10
|
|
|
239
|
Tuyến ấp 24 (Rạch xóm
Huế)
|
Cầu Ba Chol (nhà ông
Trần Văn Hoà)
|
Kênh Chủ chí (ngã tư
nhà ông Lê Văn To)
|
1,10
|
|
|
240
|
Tuyến kênh Chủ Chí
III
|
Nhà ông Út Hiền (ấp
22)
|
Cầu nhà ông 5 Hùng Em
(ấp 24)
|
1,10
|
|
|
241
|
Tuyến kênh Chủ Chí IV
(ấp 25 nối ấp 24)
|
Nhà ông Lê Văn Thừa
(ấp 25)
|
Cầu nhà ông Ngô Minh
Tiền (ấp 24)
|
1,10
|
|
|
242
|
Tuyến kênh Chủ Chí IV
(ấp 22)
|
Ngã tư Cồ (ấp 22)
|
Đến nhà ông Trần Văn
Việt (ấp 22)
|
1,10
|
|
|
243
|
Tuyến đường bờ kè
phường Giá Rai (dọc kênh Xáng Bạc Liêu - Cà Mau)
|
Từ giáp ranh phường
Láng Tròn
|
Đến giáp Hẻm 6 (khóm
1A Hộ Phòng)
|
1,20
|
|
|
244
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m
|
1,10
|
|
|
245
|
Các đoạn, tuyến đường
còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng lớn hơn 2m đến ≤ 3m (tên cũ: Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m)
|
1,10
|
|
|
246
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
1,10
|
|
|
247
|
Phùng Ngọc Liêm
(đường Huyện đội)
|
Quốc lộ 1A
|
Hết đường Bệnh viện
mới
|
1,00
|
|
|
|
Đất ở chưa có cơ sở
hạ tầng
|
Thuận lợi về mặt giao
thông thủy, bộ
|
1,10
|
|
|
|
Không thuận lợi về
mặt giao thông thủy, bộ
|
1,10
|
|
|
STT
|
Đường,
tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn
đường
|
Hệ
số điều chỉnh (Ktt)
|
Ghi
chú
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
Xã Tân Thuận
|
UBND xã Tân Thuận
|
Cụm kinh tế kỹ thuật
xã Tân Thuận
|
1,00
|
|
|
2
|
Xã Tân Thuận
|
UBND xã Tân Thuận
(Theo kênh xáng phía bên UBND xã)
|
Về hướng Vàm mương:1000m
|
1,00
|
|
|
3
|
Xã Tân Thuận
|
Khu QHDC 1/500
|
1,00
|
|
|
4
|
Xã Tân Thuận
|
Ngã ba Xóm Tắc (Đất
ven sông, về hướng ngã ba Bộng Két)
|
Hết ranh đất ông Việt
Hùng (Ngang chùa Kim Liên Cổ Tự)
|
1,00
|
|
|
5
|
Xã Tân Thuận
|
Ngã ba Xóm Tắc (Đất
ven sông, phía Tây)
|
Về các hướng Thuận
Hòa: 300m
|
1,00
|
|
|
6
|
Xã Tân Thuận
|
Ngã ba Cây Tàng (Đất
ven sông)
|
Ngã ba Cây Tàng (Đất
ven sông)
|
1,00
|
|
|
7
|
Xã Tân Thuận
|
Ngã tư Trạm Y tế
|
Về các hướng: 200m
|
1,00
|
|
|
8
|
Xã Tân Thuận
|
Ngã ba Bồn Bồn
|
Về các hướng: 200m
|
1,00
|
|
|
9
|
Xã Tân Thuận
|
Ngã Tư ông Rum
|
Về các hướng: 200m
|
1,00
|
|
|
10
|
Xã Tân Đức cũ
|
Ngã tư Hiệp Bình
|
Về các hướng: 200m
|
1,00
|
|
|
11
|
Xã Tân Đức cũ
|
Ngã tư Tân Phước (Đầu
Trâu)
|
Về các hướng: 200m
|
1,00
|
|
|
12
|
Xã Tân Đức cũ
|
Ngã tư kênh Sáu Đông
|
Về các hướng: 200m
|
1,00
|
|
|
13
|
Xã Tân Đức cũ
|
Cầu 6 Tấn
|
Cầu Chúa Biện
|
1,00
|
|
|
14
|
Đường ô tô về trung
tâm xã Tân Đức cũ
|
Cầu Tân Đức 2
|
Cầu 6 Đông
|
1,00
|
|
|
15
|
Ngã tư Soa Đủa (So Đủa)
|
Về các hướng: 200m
|
1,00
|
|
|
16
|
Ngã tư Ông Rum
|
Về các hướng: 200m
|
1,00
|
|
|
17
|
Ngã tư Cây Mét
|
Về các hướng: 200m
|
1,00
|
|
|
18
|
Ngã tư Chống Mỹ
|
Về các hướng: 200m
|
1,00
|
|
|
19
|
Lộ Đầm Dơi - Cà Mau
|
Cầu Tân Lợi
|
Cầu Tân Đức 2
|
1,00
|
|
|
20
|
Tuyến đường trục chính
Đông - Tây
|
Toàn tuyến đoạn qua
địa bàn huyện Đầm Dơi (xã Tân Thuận)
|
1,00
|
|
|
21
|
Tuyến đường trục chính
Đông - Tây
|
Cầu Chúa Biện
|
500m về 02 hướng
|
1,00
|
|
|
22
|
Tuyến đường trục chính
Đông - Tây
|
Cầu Đồng Trên
|
500m về 02 hướng
|
1,00
|
|
|
23
|
Tuyến đường trục chính
Đông - Tây
|
Cầu Ông Chữ
|
500m về 02 hướng
|
1,00
|
|
|
24
|
Tuyến đường trục chính
Đông - Tây
|
Trung Kiệt
|
500m về hướng Đầm Dơi
|
1,00
|
|
|
25
|
Tuyến đường dẫn cầu
Gành Hào
|
Giao trục lộ Đông -
Tây
|
hết địa phận xã
|
1,00
|
|
|
26
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
1,00
|
|
|
27
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
1,00
|
|
|
28
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
1,00
|
|
|
|
Đất ở chưa có cơ sở
hạ tầng
|
Thuận lợi về mặt giao
thông thủy, bộ
|
1,00
|
|
|
|
Không thuận lợi về mặt
giao thông thủy, bộ
|
1,00
|
|
|
STT
|
Đường,
tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn
đường
|
Hệ
số điều chỉnh (Ktt)
|
Ghi
chú
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
Đường ô tô về trung
tâm xã Tạ An Khương Đông (cũ)
|
Trụ sở Mặt trận Tổ
quốc xã Tạ An Khương (Cũ: UBND xã)
|
Cầu kênh Sáu Đông
|
1,00
|
|
|
2
|
Xã Tạ An Khương Đông
cũ
|
Trụ sở Mặt trận Tổ
quốc xã Tạ An Khương (Cũ: UBND xã)
|
Hết ranh Trường tiểu
họcs
|
1,00
|
|
|
3
|
Xã Tạ An Khương Đông
cũ
|
Từ ngã tư Kỹ Thuật -
Lung Sinh - Lung Sậy
|
Về các hướng còn lại:
200m
|
1,00
|
|
|
4
|
Xã Tạ An Khương Đông
cũ
|
Ngã tư Cây Mét
|
Về các hướng: 200m
|
1,00
|
|
|
5
|
Xã Tạ An Khương
|
Ngã tư Cây Nổ
|
Về
4 hướng 300m
|
1,00
|
|
|
6
|
Xã Tạ An Khương
|
UBND xã
|
Ấp Mương Điều B (Giáp
lộ Đông Tây 300m)
|
1,00
|
|
|
7
|
Xã Tạ An Khương
|
UBND xã
|
Ấp Tân Điền B (Giáp
lộ Đông Tây 300m)
|
1,00
|
|
|
8
|
Xã Tạ An Khương
|
UBND xã
|
Ngã Tư Xóm Ruộng 200m
|
1,00
|
|
|
9
|
Xã Tạ An Khương
|
Ngã tư Cầu Ván
|
Về
4 hướng 200m
|
1,00
|
|
|
10
|
Tuyến Đê Tiểu Vùng 17
|
Vàm Mương Điều
|
Giáp xã Tân Thuận
|
1,00
|
|
|
11
|
Tuyến đường trục
chính Đông - Tây (tên cũ: Tuyến Đông -Tây)
|
Cầu Mương Điều
|
Giáp xã Tạ An Khương
Nam cũ (tên cũ: Giáp xã Tạ An Khương Nam)
|
1,08
|
|
|
12
|
Tuyến Lộ 14
|
Lộ Đông Tây
|
về ngã tư Cây Nổ
(cách ngã tư Cây Nổ 300m)
|
1,00
|
|
|
13
|
Tuyến Bồn Bồn
|
Cầu Bồn Bồn (2 Quân)
|
Giáp Lộ Mương Điều
|
1,00
|
|
|
14
|
Tuyến Mương Điều
|
Lộ Đông Tây
|
Vàm Mương Điều (Giáp
Lộ Tiểu Vùng 17)
|
1,00
|
|
|
15
|
Xã Tạ An Khương Nam
cũ
|
Trụ sở Đảng Ủy xã Tạ
An Khương (Cũ: UBND xã)
|
Về hướng kênh xáng
Sáu Đông 400m
|
1,00
|
|
|
16
|
Xã Tạ An Khương Nam
cũ
|
Trụ sở Đảng Ủy xã Tạ
An Khương (Cũ: UBND xã)
|
Về hướng về cầu Tân
Hồng: 200m (Theo tuyến lộ) phía bờ Đông
|
1,00
|
|
|
17
|
Xã Tạ An Khương Nam
cũ
|
Cầu Dinh Điền
|
Về hướng về cầu Tân
Hồng: 200m (Theo tuyến lộ) phía bờ Đông
|
1,00
|
|
|
18
|
Xã Tạ An Khương Nam
cũ
|
Cầu Dinh Điền
|
Cầu Hai An
|
1,20
|
|
|
19
|
Xã Tạ An Khương Nam
cũ
|
Cầu Hai An
|
Về hướng ngã ba Cây
Dương, giáp xã Đầm Dơi (Theo tuyến lộ)
|
1,00
|
|
|
20
|
Đường ô tô về trung
tâm xã
|
Cầu lô 17 (Giáp ranh
thị trấn cũ)
|
đến Cầu Sáu Đông
|
1,00
|
|
|
21
|
Đường ô tô về trung
tâm xã Tân Tiến cũ
|
Giáp ranh xã Đầm Dơi
(Cũ: Giáp ranh Thị Trấn Đầm Dơi)
|
Cầu Hang Mai
|
1,00
|
|
|
22
|
Đường ô tô về trung
tâm xã Tân Tiến cũ
|
Cầu Hang Mai
|
Cầu Tân Lợi
|
1,00
|
|
|
23
|
Tuyến đường trục
chính Đông - Tây (tên cũ: Tuyến đường trục chính Đông - Tây)
|
Giáp xã Tạ An Khương
cũ (tên cũ: Toàn tuyến đi qua địa bàn xã Tạ An Khương)
|
Giáp xã Tân Thuận
|
1,20
|
|
|
24
|
Tuyến đường dẫn Cầu
Sáu Đông
|
Trụ sở Đảng Ủy xã Tạ
An Khương (Cũ: UBND xã)
|
Cầu Sáu Đông, ấp Tân
Hồng và ấp Tân Thành B, xã Tạ An Khương Nam cũ (dọc theo hai bên)
|
1,00
|
|
|
25
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
1,00
|
|
|
26
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
1,00
|
|
|
27
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
1,00
|
|
|
|
Đất ở chưa có cơ sở
hạ tầng
|
Thuận lợi về mặt giao
thông thủy, bộ
|
1,00
|
|
|
Không thuận lợi về
mặt giao thông thủy, bộ
|
1,00
|
|
|
STT
|
Đường,
tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn
đường
|
Hệ
số điều chỉnh (Ktt)
|
Ghi
chú
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
Xã Tân Tiến
|
Cầu Ông Búp (Phía
Nam)
|
Hết ranh bên tàu Tân Tiến
(Đất ven sông)
|
1,00
|
|
|
2
|
Xã Tân Tiến
|
Cách bến tàu Tân
Tiến: 30m (Về phía sau, giới hạn lộ Cả Học - Tân Tiến)
|
Cầu Ông Búp (Phía sau
nhà lồng, giới hạn lộ Tân Tiến - Cả Học)
|
1,00
|
|
|
3
|
Xã Tân Tiến
|
Cống Ông Búp (Phía
UBND xã)
|
Về hướng Tắc Cây Bần:
200m
|
1,00
|
|
|
4
|
Xã Tân Tiến
|
Bến tàu Tân Tiến
|
Về hướng Cây Tàng (Đất
ven sông)
|
1,00
|
|
|
5
|
Xã Tân Tiến
|
Đất các dãy tiếp giáp
nhà lồng
|
1,00
|
|
|
6
|
Xã Tân Tiến
|
Móng cầu ông Búp
|
Hết khu văn hóa Tân
Tiến (Giáp ấp Thuận Thành)
|
1,00
|
|
|
7
|
Xã Tân Tiến
|
Khu văn hoá Tân Tiến
|
Ngã ba Cây Tàng (2
bên lộ xe Tân Tiến - Cả Học)
|
1,00
|
|
|
8
|
Xã Tân Tiến
|
Ngã ba Cây Tàng (Phía
Đông)
|
Về 2 hướng: 500m
(Nước Trong và Đồn biên phòng)
|
1,00
|
|
|
9
|
Xã Tân Tiến
|
Ngã ba trạm y tế 2
bên lộ xe (lộ bê tông)
|
Ngã ba lộ xe về xã
Tân Thuận
|
1,00
|
|
|
10
|
Xã Tân Tiến
|
Cầu Ông Búp
|
Về hướng Tắc Cây Bần:
200m (Phía Ủy ban nhân dân xã)
|
1,00
|
|
|
11
|
Xã Tân Tiến
|
Cầu Ông Búp + 200 m
|
Về hướng Tắc Cây Bần
(Đối diện Ủy ban nhân dân xã)
|
1,00
|
|
|
12
|
Xã Tân Tiến
|
Ngã ba Đầu Trâu
|
Về các hướng: 200m
|
1,00
|
|
|
13
|
Xã Tân Tiến
|
Ngã ba đập Mặt Trời
|
Về các hướng: 200m
|
1,00
|
|
|
14
|
Xã Tân Tiến
|
Ngã ba kênh Nghĩa Hải
|
Về các hướng: 200m
|
1,00
|
|
|
15
|
Xã Tân Tiến
|
Cầu Ông Búp 2 bên lộ
xe
|
Bến phà Tân Tiến -
Tân Thuận
|
1,00
|
|
|
16
|
Xã Tân Tiến
|
Ngã 3 lộ xe về xã Tân
Thuận
|
Cầu Chùm Lựu
|
1,00
|
|
|
17
|
Xã Tân Tiến
|
Cầu Chùm Lựu
|
Cầu Tân Đức 2
|
1,00
|
|
|
18
|
Xã Tân Tiến
|
Ngã 3 Cây Tàng (2 bên
lộ xe Tân Tiến - Cả Học)
|
Cả Học
|
1,00
|
|
|
19
|
Xã Tân Tiến
|
Ngã Ba Đường Tránh
|
Ngã Ba Trung Tâm Văn
Hóa Xã
|
1,00
|
|
|
20
|
Xã Nguyễn Huân
|
Bến tàu Vàm Đầm
|
Nhà ông Trần Mậu
|
1,00
|
|
|
21
|
Xã Nguyễn Huân
|
Nhà ông Trần Mậu
|
Ngã ba Vàm Đầm (Phía
mé sông)
|
1,00
|
|
|
22
|
Xã Nguyễn Huân
|
Bến tàu Vàm Đầm
|
Ngã ba Vàm Đầm (Phía
trên lộ)
|
1,00
|
|
|
23
|
Xã Nguyễn Huân
|
Bến tàu Vàm Đầm
|
Rạch Ông Mao (Phía lộ
giáp mé sông lên giáp phía sau dãy nhà nằm trên đường 3-2)
|
1,00
|
|
|
24
|
Xã Nguyễn Huân
|
Cách lộ cấp VI đồng
bằng 20m
|
Cầu Ông Mao (2 bên)
|
1,00
|
|
|
25
|
Xã Nguyễn Huân
|
Rạch Ông Mao
|
Hết ranh Trường cấp II
|
1,00
|
|
|
26
|
Xã Nguyễn Huân
|
Ngã ba Vàm Đầm
|
Hết ranh Trạm y tế (Phía
mé sông)
|
1,00
|
|
|
27
|
Xã Nguyễn Huân
|
Ngã ba Vàm Đầm
|
Hết ranh Trạm y tế (Phía
lộ)
|
1,00
|
|
|
28
|
Xã Nguyễn Huân
|
Ngã ba kênh Ba Hồng
|
Về các hướng: 200m
|
1,00
|
|
|
29
|
Xã Nguyễn Huân
|
Ngã ba Bảy Căn
|
Về các hướng: 200m
|
1,00
|
|
|
30
|
Xã Nguyễn Huân
|
Cụm dân cư làng cá Hố
Gùi
|
1,00
|
|
|
31
|
Tuyến lộ cấp VI đồng
bằng
|
Giáp xã Tân Tiến
|
Bến phà Cả Bẹ
|
1,00
|
|
|
32
|
Xã Nguyễn Huân
|
Từ nhà ông Châu Văn
Loan
|
Trường tiểu học Vàm
Đầm (tính 2 bên)
|
1,00
|
|
|
33
|
Xã Nguyễn Huân
|
Từ nhà ông Dương Văn
Chiểu
|
Đến giáp khu đất
người dân tộc (tính 2 bên)
|
1,00
|
|
|
34
|
Đường 3-2
|
Từ nhà ông Trần Văn
Lượng (giáp đường số 2)
|
Qua khỏi lộ cấp VI
đồng bằng 20m (tính 2 bên)
|
1,00
|
|
|
35
|
Đường số 1
|
Nhà ông Lý Văn Vũ
(Giáp đường số 3, đối diện nhà lồng)
|
Nhà ông Huỳnh Văn Xê
(Giáp đường 3/2)
|
1,00
|
|
|
36
|
Đường số 2
|
Nhà ông Trần Văn Bé
|
Nhà bà Tạ Kim Sa (2
bên đường)
|
1,00
|
|
|
37
|
Đường số 3
|
Nhà bà Võ Hồng My
|
Nhà ông Huỳnh Văn Hoài
(dãy nhà phía Bắc)
|
1,00
|
|
|
38
|
Đường số 4
|
Nhà ông Huỳnh Văn Hoài
|
Nhà ông Trần Chấn Quý
(2 bên đường)
|
1,00
|
|
|
39
|
Đường số 5
|
Nhà ông Võ Hoàng Nhu
(Giáp đường số 3)
|
Nhà ông Nguyễn Chí
Linh, giáp đường 3/2 (hai bên đường).
|
1,00
|
|
|
40
|
Đường số 6
|
Nhà ông Vương Quốc
Nam (Giáp đường số 3, đối diện nhà lồng)
|
Nhà ông Đoàn Văn Kiều
(giáp đường 3/2).
|
1,00
|
|
|
41
|
Đường cấp VI đồng
bằng
|
Đường 3/2
|
Hết ranh Nhà văn hóa
xã
|
1,00
|
|
|
42
|
Đường cấp VI đồng
bằng
|
Hết ranh Nhà văn hóa
xã
|
Hết ranh Trạm Y Tế
|
1,10
|
|
|
43
|
Đường cấp VI đồng
bằng
|
Hết ranh Trạm Y Tế
|
Bến Phà Cả Bẹ
|
1,10
|
|
|
44
|
Đường số 7
|
Nhà ông Vương Quốc
Định
|
Nhà ông Lê Thanh Khởi
|
1,00
|
|
|
45
|
Xã Nguyễn Huân
|
Cầu Ông Mai
|
Hết ranh đất ôg Trần
Văn Mính
|
1,00
|
|
|
46
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
1,00
|
|
|
47
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
1,00
|
|
|
48
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
1,00
|
|
|
|
Đất ở chưa có cơ sở
hạ tầng
|
Thuận lợi về mặt giao
thông thủy, bộ
|
1,00
|
|
|
|
Không thuận lợi về
mặt giao thông thủy, bộ
|
1,00
|
|
|
STT
|
Đường,
tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn
đường
|
Hệ
số điều chỉnh (Ktt)
|
Ghi
chú
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
Xã Tân Trung cũ
|
Cống Nhị Nguyệt
|
Về 2 hướng (Sông Nhị
Nguyệt và Tân Trung): 200m
|
1,00
|
|
|
2
|
Xã Tân Trung cũ
|
Bến phà Hòa Trung 1
và Bến phà Hòa Trung 2
|
Về hướng UBND xã (2
bên lộ Đầm Dơi - Cà Mau): 200m
|
1,00
|
|
|
3
|
Xã Tân Trung cũ
|
Cầu Hòa Trung
|
Cống Tám Sị (2 bên lộ
Đầm Dơi - Cà Mau)
|
1,00
|
|
|
4
|
Xã Tân Trung cũ
|
Cống Tám Sị
|
Về hướng Đầm Dơi
(cách ngã ba cổng chào 1000m)
|
1,00
|
|
|
5
|
Xã Tân Trung cũ
|
Ngã ba cổng chào
hướng về TP. Cà Mau 1000m
|
Cống Lung Vệ
|
1,00
|
|
|
6
|
Xã Tân Trung cũ
|
Ngã ba Cổng Chào
|
Cầu Hội Đồng Ninh
|
1,00
|
|
|
7
|
Xã Tân Trung cũ
|
Cống Lung Vệ
|
Cầu Nhị Nguyệt
|
1,00
|
|
|
8
|
Xã Tân Trung cũ
|
Ngã ba Cổng Chào
|
Ra Sông Bảy Háp
|
1,00
|
|
|
9
|
Xã Tân Trung cũ
|
Cầu Hội Đồng Ninh
|
Cách cống Nhị Nguyệt:
200m
|
1,00
|
|
|
10
|
Tuyến lộ mở rộng
|
Bến phà Hòa Trung 2
(về hướng Cầu Kênh Xáng)
|
Bến phà Hòa Trung 2 +
1000m
|
1,00
|
|
|
11
|
Tuyến lộ mở rộng
|
Bến phà Hòa Trung 2 +
1000m
|
Cầu Kênh Xáng + 1000m
(về hướng Cầu Hòa Trung 2)
|
1,00
|
|
|
12
|
Tuyến lộ mở rộng
|
Cầu Kênh Xáng + 1000m
(về hướng Cầu Hòa Trung 2)
|
Cầu Kênh Xáng (Cầu
chữ Y)
|
1,00
|
|
|
13
|
Xã Trần Phán
|
Cống Chà Là
|
Hết ranh bến tàu liên
huyện (Trên lộ và dưới sông)
|
1,00
|
|
|
14
|
Xã Trần Phán
|
Bến tàu liên huyện
|
Kênh Chín Y
|
1,00
|
|
|
15
|
Xã Trần Phán
|
Kênh Chín Y
|
Cống Bờ Đập (Sông Bảy
Háp)
|
1,00
|
|
|
16
|
Xã Trần Phán
|
Cống Chà Là
|
Cầu Chà Là I (Hướng
Bắc)
|
1,00
|
|
|
17
|
Xã Trần Phán
|
Cống Chà Là
|
Cầu Chà Là I (Hướng Nam)
|
1,00
|
|
|
18
|
Xã Trần Phán
|
Cầu Chà Là I + 200m
|
Về hướng sông Chà Là:
200m (2 bên)
|
1,00
|
|
|
19
|
Xã Trần Phán
|
Cống Chà Là
|
Cầu Kéo cũ (Trạm y tế
cũ)
|
1,00
|
|
|
20
|
Xã Trần Phán
|
Trạm y tế
|
Bến phà Chà Là (2 bên
lộ dọc theo sông Bảy Háp)
|
1,00
|
|
|
21
|
Xã Trần Phán
|
Cầu Chà Là (2 bên lộ Chà
Là - Cái Keo)
|
Lộ Chà Là - Cái Nước
|
1,00
|
|
|
22
|
Xã Trần Phán
|
Cầu Chà Là I
|
Cách cống Bờ Đập: 200m
(2 bên lộ Chà Là - Tân Trung)
|
1,00
|
|
|
23
|
Xã Trần Phán
|
Cống Bờ Đập
|
Về các hướng còn lại:
200m
|
1,00
|
|
|
24
|
Xã Trần Phán
|
Đê ngăn mặn ấp Nhị
Nguyệt
|
Về 2 hướng: 200m
(Trần Phán và sông Nhị Nguyệt)
|
1,00
|
|
|
25
|
Xã Trần Phán
|
Cầu Sáu Hoàng
|
Cầu Út Hà
|
1,00
|
|
|
26
|
Xã Trần Phán
|
Cầu Sáu Hoàng
|
Cầu Chà Là II (Lộ Đầm
Dơi - Cái Nước)
|
1,25
|
|
|
27
|
Xã Trần Phán
|
Cầu Chà Là II
|
Cầu Bá Huê (Lộ Đầm
Dơi - Cái Nước)
|
1,25
|
|
|
28
|
Xã Trần Phán
|
Cầu Bá Huê
|
Cầu Kênh Nai (Lộ Đầm
Dơi - Cái Nước)
|
1,25
|
|
|
29
|
Xã Trần Phán
|
Cầu kênh Nai
|
Cống Lung Gạo giáp
ranh xã Tân Duyệt
|
1,25
|
|
|
30
|
Xã Trần Phán
|
Cầu Sáu Hoàng
|
Hết ranh bến phà Chà
Là
|
1,25
|
|
|
31
|
Lộ bê tông số 6
|
Ngã tư lộ Chà Là
|
Đường bê tông số 6
|
1,00
|
|
|
32
|
Lộ bê tông số 7
|
Giáp đường dẫn Cầu
Chà Là 1
|
Cuối tuyến
|
1,00
|
|
|
33
|
Đường số 1
|
Khu di tích chiến
thắng Đầm Dơi - Cái Nước - Chà Là (lộ Đầm Dơi - Chà Là)
|
Lộ Chà Là - Quách Phẩm
|
1,00
|
|
|
34
|
Tuyến đường trục
chính Đông - Tây
|
Toàn tuyến đoạn qua
địa bàn huyện Đầm Dơi
|
|
1,00
|
|
|
35
|
Xã Tân Trung cũ
|
Cầu Nhị Nguyệt
|
Cầu Hội Đồng Ninh
|
1,00
|
|
|
36
|
Xã Tân Trung cũ
|
Cầu Hoà Trung
|
Cầu Kênh Xáng (dọc
theo lộ 3m dọc sông Mương Điều)
|
1,00
|
|
|
37
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m (tên cũ: Các tuyến đường còn lại
đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ < 2m)
|
1,00
|
|
|
38
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ 2m đến ≤ 3m
|
1,00
|
|
|
39
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
1,00
|
|
|
|
Đất ở chưa có cơ sở
hạ tầng
|
Thuận lợi về mặt giao
thông thủy, bộ
|
1,00
|
|
|
|
Không thuận lợi về
mặt giao thông thủy, bộ
|
1,00
|
|
|
STT
|
Đường,
tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn
đường
|
Hệ
số điều chỉnh (Ktt)
|
Ghi
chú
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
Xã Thanh Tùng
|
UBND xã Thanh Tùng cũ
|
Cầu Bảo Mủ (Chợ Thanh
Tùng) + 60m (Hết ranh cây xăng Hoàng Búp)
|
1,10
|
|
|
2
|
Xã Thanh Tùng
|
Cầu Bảo Mủ
|
Về hướng Kênh Ba (2
bên)
|
1,10
|
|
|
3
|
Xã Thanh Tùng
|
Cây xăng Hoàng Búp
|
Cầu Bào Dừa
|
1,10
|
|
|
4
|
Khu vực xã Thanh Tùng
|
Cầu Bào Dừa
|
UBND xã Thanh Tùng
mới (hướng Tây)
|
1,10
|
|
|
5
|
Xã Thanh Tùng
|
Cầu Bào Dừa
|
Về hướng Xóm Dừa (2
bên): 200m
|
1,10
|
|
|
6
|
Xã Thanh Tùng
|
Đầu Kênh 3
|
Về hướng Đập Xóm
Miên: 200m
|
1,10
|
|
|
7
|
Khu vực xã Thanh Tùng
|
Cầu Thanh Tùng
|
Đập Trưởng Đạo (Tuyến
lộ nhựa)
|
1,10
|
|
|
8
|
Xã Thanh Tùng
|
Cầu Thanh Tùng
|
Hướng Trụ sở văn hoá:
200m (2 bên)
|
1,10
|
|
|
9
|
Xã Thanh Tùng
|
Cầu Trưởng Đạo
|
Trường tiểu học Thanh
Tùng (Điểm Trưởng Đạo)
|
1,10
|
|
|
10
|
Xã Thanh Tùng
|
UBND xã cũ
|
Ngã 3 chợ Thanh Tùng
(nhà ông Nguyễn Văn Định)
|
1,10
|
|
|
11
|
Xã Thanh Tùng
|
Salatel
|
Đập Xóm Miên (2 bên)
|
1,10
|
|
|
12
|
Xã Thanh Tùng
|
Cầu Xóm Miên
|
Về hướng đầu kênh 3:
200m
|
1,10
|
|
|
13
|
Xã Thanh Tùng - Tam
Giang
|
Đầu kênh Ông Đơn (cây
xăng Hoàng Đen)
|
Cầu Ông Đơn (nhà ông Út
Trị)
|
1,10
|
|
|
14
|
Lộ bê tông 1,5m về
UBND xã
|
Cầu Nông Trường
|
Khu văn hóa xã
|
1,10
|
|
|
15
|
Đoạn ngã 3 Chợ
|
Ngã 3 Chợ (nhà Nguyễn
Ngọc Hân)
|
Cầu Bảo Mũ (Nhà Phan
Văn Đợi)
|
1,10
|
|
|
16
|
Lộ xe Đầm Dơi - Thanh
Tùng
|
Cầu Bào Sen
|
Cầu Ba Dầy
|
1,10
|
|
|
17
|
Lộ xe Đầm Dơi - Thanh
Tùng
|
Cầu Ba Dầy
|
Cầu Trưởng Đạo (Giáp
ranh xã Thanh Tùng)
|
1,10
|
|
|
18
|
Xã Ngọc Chánh cũ
|
Ngã ba Thầy Cẩn
|
Về hướng Vàm Đầm: 200m
|
1,10
|
|
|
19
|
Xã Ngọc Chánh cũ
|
Cầu Đồng Gò
|
Cầu Tư Liêm (thêm
200m)
|
1,10
|
|
|
20
|
Xã Ngọc Chánh cũ
|
Ngã 3 Cống Đá kênh
Ông Trường (Dọc kênh Ông Trường)
|
Hướng về xã Thanh
Tùng + 500m
|
1,10
|
|
|
21
|
Xã Thanh Tùng
|
Ngã Ba (hộ Lê Hữu
Phước)
|
Salatel
|
1,10
|
|
|
22
|
Xã Thanh Tùng
|
Cống công cộng
|
Giáp lộ bê tông tuyến
Thanh Tùng
|
1,10
|
|
|
23
|
Đường số 8
|
Cầu Thanh Tùng
|
Bưu điện văn hoá xã
|
1,10
|
|
|
24
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
1,10
|
|
|
25
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
1,10
|
|
|
26
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
1,10
|
|
|
|
Đất
ở chưa có cơ sở hạ tầng
|
Thuận lợi về mặt giao
thông thủy, bộ
|
1,10
|
|
|
|
Không thuận lợi về
mặt giao thông thủy, bộ
|
1,10
|
|
|
STT
|
Đường,
tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn
đường
|
Hệ
số điều chỉnh (Ktt)
|
Ghi
chú
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
Dương Thị Cẩm Vân
|
Cầu Cây Dương
|
Ngô Bình An
|
1,00
|
|
|
2
|
Dương Thị Cẩm Vân
|
Ngô Bình An
|
Hết ranh trường THCS
Thị trấn cũ
|
1,00
|
|
|
3
|
Dương Thị Cẩm Vân
|
Ranh trường THCS Thị
trấn cũ
|
Đường 19/5
|
1,00
|
|
|
4
|
Dương Thị Cẩm Vân
|
Đường 19/5
|
Cầu Dương Thị Cẩm Vân
|
1,00
|
|
|
5
|
Dương Thị Cẩm Vân
|
Cầu Dương Thị Cẩm Vân
|
Hết ranh đất Trung
Tâm Giáo Dục Thường Xuyên
|
1,00
|
|
|
6
|
Dương Thị Cẩm Vân
|
Hết ranh đất Trung
Tâm Giáo Dục Thường Xuyên
|
Đập Tư Tính (Giáp
ranh xã Tân Duyệt)
|
1,00
|
|
|
7
|
Đường 30/4
|
Cống ngã tư Xóm Ruộng
|
Giáp ranh Chi nhánh điện
|
1,00
|
|
|
8
|
Đường 30/4
|
Chi nhánh điện
|
Trần Phán
|
1,00
|
|
|
9
|
Đường 30/4
|
Trần Phán
|
Về hướng Cầu thầy
Chương: 500 mét
|
1,00
|
|
|
10
|
Đường 30/4
|
Trần Phán + 500 m
|
Cầu thầy Chương
|
1,00
|
|
|
11
|
Đường 19/5
|
Dương Thị Cẩm Vân
|
Đường 30/4
|
1,00
|
|
|
12
|
Phạm Minh Hoài
|
Trần Văn Phú
|
Đường 19/5
|
1,00
|
|
|
13
|
Trần Văn Phú
|
Dương Thị Cẩm Vân
|
Dọc sông Đầm (VLXD
Thành Ân)
|
1,00
|
|
|
14
|
Trần Văn Phú
|
Dương Thị Cẩm Vân
|
Lưu Tấn Thành
|
1,00
|
|
|
15
|
Trần Văn Phú
|
Lưu Tấn Thành
|
Đường 30/4
|
1,00
|
|
|
16
|
Lưu Tấn Thành
|
Trần Văn Phú
|
Nguyễn Mai
|
1,00
|
|
|
17
|
Nguyễn Mai
|
Dương Thị Cẩm Vân
|
Phạm Minh Hoài
|
1,00
|
|
|
18
|
Trần Kim Yến
|
Dương Thị Cẩm Vân
|
Phạm Minh Hoài
|
1,00
|
|
|
19
|
Huỳnh Kim Tấn
|
Dương Thị Cẩm Vân
|
Nguyễn Tạo
|
1,00
|
|
|
20
|
Tô Văn Mười
|
Dương Thị Cẩm Vân
|
Phạm Minh Hoài
|
1,00
|
|
|
21
|
Trần Văn Bảy
|
Dương Thị Cẩm Vân
|
Phạm Minh Hoài
|
1,00
|
|
|
22
|
Nguyễn Tạo
|
Trần Văn Phú
|
Đường 19/5
|
1,00
|
|
|
23
|
Huỳnh Ngọc Điệp
|
Trần Văn Phú
|
Chợ nhà lồng mới
|
1,00
|
|
|
24
|
Nguyễn Văn Tiễn
|
Trần Văn Phú
|
Chợ nhà lồng mới
|
1,00
|
|
|
25
|
Phạm Học Oanh
|
Đầu chợ nhà lồng cũ
|
Nguyễn Mai (Bến tàu
liên huyện)
|
1,00
|
|
|
26
|
Phạm Học Oanh
|
Nguyễn Mai (Bến tàu
liên huyện)
|
Hết ranh đất Xí
nghiệp chế biến thủy sản (Mé sông)
|
1,00
|
|
|
27
|
Thái Thanh Hòa
|
Dương Thị Cẩm Vân
|
Đường 30/4
|
1,00
|
|
|
28
|
Trần Phán
|
Đường 30/4
|
Cầu Chín Dư
|
1,00
|
|
|
29
|
Trần Văn Hy
|
Dương Thị Cẩm Vân
|
Đường 30/4
|
1,00
|
|
|
30
|
Quách Văn Phẩm
|
Huỳnh Kim Tấn
|
Đường 19/5
|
1,00
|
|
|
31
|
Các tuyến lộ khác
|
Cầu Cây Dương
|
Hết ranh Vườn thuốc
Nam Hội Đông y
|
1,00
|
|
|
32
|
Các tuyến lộ khác
|
Hết ranh Vườn thuốc
Nam Hội Đông y
|
Ngã tư Xóm Ruộng
|
1,00
|
|
|
33
|
Các tuyến lộ khác
|
Đường 30/4
|
Cầu Rạch Sao I
|
1,00
|
|
|
34
|
Các tuyến lộ khác
|
Cầu Rạch Sao I
|
Cầu Rạch Sao II
|
1,00
|
|
|
35
|
Các tuyến lộ khác
|
Cầu Rạch Sao II
|
Cầu thầy Chương
|
1,00
|
|
|
36
|
Tô Thị Tẻ
|
Phan Ngọc Hiển (Cầu
Huyện Đội)
|
Tạ An Khương (Nhà Út
Oanh)
|
1,00
|
|
|
37
|
Tô Thị Tẻ
|
Tạ An Khương
|
Hết ranh đất ông Kiệt
(Cầu Lung Lắm 2)
|
1,00
|
|
|
38
|
Tô Thị Tẻ
|
Hết ranh đất ông Kiệt
(Cầu Lung Lắm 2)
|
Cầu Cả Bát
|
1,00
|
|
|
39
|
Phan Ngọc Hiển
|
Cầu Sông Đầm
|
Hết trường THCS Phan
Ngọc Hiển
|
1,00
|
|
|
40
|
Phan Ngọc Hiển
|
Hết ranh đất Trung
tâm dạy nghề
|
Nhà bà Trần Thị Cót
|
1,00
|
|
|
41
|
Phan Ngọc Hiển
|
Tô Thị Tẻ (Chạy theo
sông Lung Lắm)
|
Tạ An Khương
|
1,00
|
|
|
42
|
Tạ An Khương
|
Cầu Sông Đầm
|
Ngã tư Tô Thị Tẻ
|
1,00
|
|
|
43
|
Tạ An Khương
|
Ngã tư Tô Thị Tẻ
|
Cầu Tô Thị Tẻ (Lung
Lắm)
|
1,00
|
|
|
44
|
Tạ An Khương
|
Lê Khắc Xương (Cầu Tô
Thị Tẻ)
|
Hết ranh Trường Thái
Thanh Hòa
|
1,00
|
|
|
45
|
Tạ An Khương
|
Hết ranh Trường Thái
Thanh Hòa
|
Cầu Lô 17
|
1,00
|
|
|
46
|
Lê Khắc Xương
|
Trương Phùng Xuân
|
Cầu Giáp Nước
|
1,00
|
|
|
47
|
Trương Phùng Xuân
|
Lê Khắc Xương
|
Hết ranh đất Trường
THPT Thái Thanh Hòa
|
1,00
|
|
|
48
|
Trương Phùng Xuân
|
Hết ranh đất Trường
THPT Thái Thanh Hòa
|
Cầu lô 18
|
1,00
|
|
|
49
|
Trương Phùng Xuân
|
Cầu lô 18 (Khóm 5)
|
Ngã ba lô 18 (Giáp
ranh xã Tạ An Khương Nam)
|
1,00
|
|
|
50
|
Trương Phùng Xuân
|
Cầu Cây Dương
|
Giáp ranh xã Tạ An Khương
Nam
|
1,00
|
|
|
51
|
Trương Phùng Xuân
|
Cầu Cây Dương
|
Ngã tư xóm Ruộng
(Giáp ranh xã Tạ An Khương)
|
1,00
|
|
|
52
|
Phan Thị Đẹt
|
Cầu Cây Dương
|
Lộ 30/4 đi Cà Mau
|
1,00
|
|
|
53
|
Ngô Bình An
|
Dương Thị Cẩm Vân
|
Đường 30/4
|
1,00
|
|
|
54
|
Đường về Trung tâm xã
Tân Tiến
|
Cầu Lung Lắm
|
Hết ranh đất Nhà ông
Trần Bá Phước (Giáp xã Tạ An Khương Nam)
|
1,00
|
|
|
55
|
Nguyễn Thị Cứ
|
Phan Ngọc Hiển
|
Hết ranh trường tiểu
học
|
1,00
|
|
|
56
|
Đường phía sau trường
THPT Đầm Dơi
|
Đường 19/5
|
Đường Số 6
|
1,00
|
|
|
57
|
Đường Nguyễn Tạo nối
dài
|
Đường 19/5
|
Đường Ngô Bình An
|
1,00
|
|
|
58
|
Đường Nguyễn Tạo nối
dài
|
Đường Ngô Bình An
|
Đường Cầu Cây Dương
|
1,00
|
|
|
59
|
Đường Tô Văn Mười nối
dài
|
Đường Phạm Minh Hoài
|
Đường Nguyễn Tạo
|
1,00
|
|
|
60
|
Nguyễn Thị Năm
|
Đường Tô Thị Tẻ
|
Hết ranh Trường tiểu
học
|
1,00
|
|
|
61
|
Đường sau khu hành
chính huyện cũ
|
Đường Dương Thị Cẩm
Vân
|
Đường 30/4
|
1,00
|
|
|
62
|
Đường Quách Văn Phẩm
|
Đường Huỳnh Kim Tấn
|
Đường Tô Văn Mười
|
1,00
|
|
|
|
Khu chỉnh trang Dân
cư khóm 2
|
|
|
|
63
|
Phan Thị Cúc
|
Phạm Thị Đồng
|
Đường Tô Thị Tẻ
|
1,00
|
|
|
64
|
Võ Thị Tươi
|
Phan Thị Cúc
|
Đường Tạ An Khương
|
1,00
|
|
|
65
|
Đường Phan Ngọc Hiển
|
Đường Tô Thị Tẻ
|
Tạ An Khương
|
1,00
|
|
|
66
|
Tuyến lộ bê tông
|
Đường 30/4
|
Giáp lộ bê tông sông Rạch
Sao
|
1,00
|
|
|
67
|
Lộ dân sinh vào Bệnh
Viện
|
Đường Tạ An Khương
|
Trương Phùng Xuân
|
1,00
|
|
|
68
|
Lộ bê tông Khóm 1
|
Đường 30/4
|
Nhà Ông Ngô Bình
Quang
|
1,00
|
|
|
69
|
Đoạn lộ khu vực Nhà
lồng mới
|
Đường Trần Văn Phú
|
Hết phần đất xây dựng
nhà lồng mới
|
1,00
|
|
|
70
|
Đoạn lộ khu vực Nhà
lồng chợ Nông sản thực phẩm
|
Đường Trần Văn Phú
|
Chợ nhà lồng cũ
|
1,00
|
|
|
71
|
Đường vào trường Mẫu
Giáo khóm 1
|
Đường 30/4
|
Hết ranh đất do Nhà nước
quản lý
|
1,00
|
|
|
72
|
Đường lộ dân sinh vào
trường THPT Thái Thanh Hòa
|
Đường Tạ An Khương
|
Đường Trương Phùng
Xuân
|
1,00
|
|
|
73
|
Đường kênh Thầy
Chương đấu nối đường 30/4
|
Đường 30/4
|
Đường 30/4+300 mét
vào kênh Thầy Chương
|
1,00
|
|
|
74
|
Đường Số 6
|
Dương Thị Cẩm Vân
|
Nguyễn Tạo nối dài
|
1,00
|
|
|
75
|
Tuyến lộ bê tông khóm
2 (khu mé sông)
|
Đường Tô Thị Tẻ
|
Hết ranh đất ông Quốc
|
1,00
|
|
|
76
|
Tuyến lộ bê tông khóm
5 (Kinh Giáp Nước)
|
Cầu Lung Lắm
|
Hết lộ bê tông
|
1,00
|
|
|
77
|
Tuyến lộ trước ban
quản lý chợ
|
Đường Huỳnh Ngọc Điệp
|
Đường Trần Văn Phú
|
1,00
|
|
|
78
|
Tuyến lộ bê tông Khóm
2
|
Cầu Cả Bát
|
Hết lộ bê tông Lung U
Minh
|
1,00
|
|
|
79
|
Tuyến lộ bê tông Khóm
2
|
Lung U Minh
|
Nhà bà Trần Thị Cót
|
1,00
|
|
|
80
|
Tuyến lộ bê tông Khóm
2
|
Lung U Minh
|
Nhà bà Trần Thị Cót
|
1,00
|
|
|
81
|
Tuyến lộ bê tông
|
Đường Phạm Học Oanh
|
Hết lộ bê tông
|
1,00
|
|
|
82
|
Lộ bê tông khóm 2
|
Cầu Tô Thị Tẻ
|
Hết lộ bê tông
|
1,00
|
|
|
83
|
Lộ bê tông
|
Cầu Cây Mét lớn
|
Giáp xã Tạ An Khương
Nam
|
1,00
|
|
|
84
|
Lộ bê tông
|
Cầu Cây Mét nhỏ
|
Xã Tạ An Khương
|
1,00
|
|
|
85
|
Đường Trần Văn Phú
|
Đường 30/04
|
150m về hướng Đập Chóp
Mao
|
1,00
|
|
|
86
|
Đường Trần Văn Phú
|
Đường 30/04 +151m
|
Đập Chóp Mao
|
1,00
|
|
|
87
|
Đường Trần Văn Phú
|
Đập Chóp Mao
|
Ngã tư Xóm Ruộng (hết
lộ bê tông)
|
1,00
|
|
|
88
|
Đường Phan Thị Đẹt
nối dài
|
Đường 30/04
|
Sông Rạch Sao
|
1,00
|
|
|
89
|
Đường lộ nhựa dân
hiến
|
Đường 30/04
|
Sông Rạch Sao
|
1,00
|
|
|
90
|
Xã Tân Duyệt cũ
|
Khu Quy hoạch chợ ấp
9 (Cầu ấp 9 về hướng Thanh Tùng)
|
1,00
|
|
|
91
|
Xã Tân Duyệt cũ
|
Cầu ấp 9
|
Hướng về Đầm Dơi 700m
|
1,00
|
|
|
92
|
Xã Tân Duyệt cũ
|
Cống ngã tư Xóm Ruộng
(Lộ Đầm Dơi - Cà Mau)
|
Cầu Nhị Nguyệt
|
1,00
|
|
|
93
|
Xã Tân Duyệt cũ
|
Cách cống ngã tư Xóm
Ruộng: 30m
|
Cầu kênh Dân Quân
|
1,00
|
|
|
94
|
Xã Tân Duyệt cũ
|
Ngã ba Cống Đá
|
Về các hướng: 200m
|
1,00
|
|
|
95
|
Xã Tân Duyệt cũ
|
Ngã tư Ông Bỉnh
|
Về hai hướng: 500 m
|
1,00
|
|
|
96
|
Xã Tân Duyệt cũ
|
Ngã ba Rạch Sao
|
Hướng về cầu Lung Gừa
|
1,00
|
|
|
97
|
Xã Tân Duyệt cũ
|
Ngã ba Rạch Sao +
201m (2 bên lộ)
|
Về các hướng
|
1,00
|
|
|
98
|
Xã Tân Duyệt cũ
|
Cống ấp 10
|
Về hai bên cống: 300m
|
1,00
|
|
|
99
|
Xã Tân Duyệt cũ
|
Đoạn Ngã Tư Ông Bỉnh
|
Cầu Bào Vuông
|
1,00
|
|
|
100
|
Xã Tân Duyệt cũ
|
Ngã Tư Ông Bỉnh
|
Cống đá
|
1,00
|
|
|
101
|
Xã Tân Duyệt cũ
|
Đoạn Cầu Lung Ứng
|
Cầu Bào Vuông
|
1,00
|
|
|
102
|
Xã Tân Duyệt cũ
|
Đoạn Cầu Thầy Chương
|
Cầu Lung Ứng
|
1,00
|
|
|
103
|
Xã Tân Duyệt cũ
|
Đoạn Cầu Thầy Chương
|
Cầu Bào Bèo
|
1,00
|
|
|
104
|
Xã Tân Duyệt cũ
|
Lộ Đầm Dơi Thanh Tùng
|
Các Đoạn còn lại
|
1,00
|
|
|
105
|
Xã Tân Duyệt cũ
|
Cầu Rạch Sao II
|
Cầu Kinh Hàng Dừa
|
1,00
|
|
|
106
|
Xã Tân Duyệt cũ
|
Cầu Kinh Hàng Dừa
|
Cống Lung Gạo
|
1,00
|
|
|
107
|
Xã Tân Duyệt cũ
|
Cống đá
|
Giáp ranh xã Quách Phẩm
Bắc (lộ 709)
|
1,00
|
|
|
108
|
Xã Tân Dân cũ
|
Ngã ba kênh Sáu Thước
|
Về các hướng: 300m
|
1,00
|
|
|
109
|
Xã Tân Dân cũ
|
Ngã ba Lô 4
|
Về hướng Lô 1: 300m
|
1,00
|
|
|
110
|
Xã Tân Dân cũ
|
Ngã ba Lô 4
|
Về hướng Đông: 300m
|
1,00
|
|
|
111
|
Xã Tân Dân cũ
|
Ngã ba Lô 1
|
Về các hướng: 300m
|
1,00
|
|
|
112
|
Xã Tân Dân cũ
|
Ngã ba cầu Cả Bát về
kênh Lò gạch
|
Về hướng cầu Vũ Đức:
1,5km
|
1,00
|
|
|
113
|
Đường ô tô về trung
tâm xã
|
Cầu Cả Bát
|
Kênh Lò Gạch
|
1,00
|
|
|
114
|
Đường ô tô về trung
tâm xã
|
Kênh Lò Gạch
|
Ngã ba Lô 4
|
1,00
|
|
|
115
|
Xã Tân Dân cũ
|
Kênh Mới
|
Về các hướng: 500m
|
1,00
|
|
|
116
|
Tuyến lộ trục Đông -
Tây
|
Cầu Lô 14
|
Cầu Kênh Tư
|
1,00
|
|
|
117
|
Tuyến lộ trục Đông -
Tây
|
Cầu Mương Điều
|
Cầu Nhị Nguyệt (giáp
ranh xã Trần Phán)
|
1,00
|
|
|
118
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
1,00
|
|
|
119
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
1,00
|
|
|
120
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng >
|
1,00
|
|
|
|
3m
|
|
|
|
|
Đất ở chưa có cơ sở
hạ tầng
|
Thuận lợi về mặt giao
thông thủy, bộ
|
1,00
|
|
|
|
Không thuận lợi về
mặt giao thông thủy, bộ
|
1,00
|
|
|
STT
|
Đường,
tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn
đường
|
Hệ
số điều chỉnh (Ktt)
|
Ghi
chú
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
Xã Quách Phẩm Bắc cũ
|
UBND xã Quách Phẩm
Bắc cũ
|
Về hướng Trường cấp
II
|
1,00
|
|
|
2
|
Xã Quách Phẩm Bắc cũ
|
UBND xã Quách Phẩm
Bắc cũ
|
Hướng Trường cấp II
(lộ 3,5m)
|
1,00
|
|
|
3
|
Xã Quách Phẩm Bắc cũ
|
Trường cấp II
|
Hết ranh Trường cấp I
(2 bên)
|
1,00
|
|
|
4
|
Xã Quách Phẩm Bắc cũ
|
UBND xã Quách Phẩm
Bắc cũ
|
Hết ranh Trường mẫu
giáo: 500m (Về hướng sông Cây Kè)
|
1,00
|
|
|
5
|
Xã Quách Phẩm Bắc cũ
|
UBND xã Quách Phẩm Bắc
cũ
|
Về hướng Nhà Cũ - Lầu
Quốc Gia: 500m
|
1,00
|
|
|
6
|
Xã Quách Phẩm Bắc cũ
|
Lầu Quốc Gia
|
Về hướng Kênh Cùng:
300m
|
1,00
|
|
|
7
|
Xã Quách Phẩm Bắc cũ
|
Lầu Quốc Gia
|
Về hướng Bà Hính:
300m
|
1,00
|
|
|
8
|
Xã Quách Phẩm Bắc cũ
|
Lầu Quốc Gia
|
Về hướng Kênh Giữa:
300m
|
1,00
|
|
|
9
|
Xã Quách Phẩm Bắc cũ
|
Lầu Quốc Gia + 300m
|
Cách UBND xã: 500m
|
1,00
|
|
|
10
|
Xã Quách Phẩm Bắc cũ
|
Cầu Bà Hính
|
Về sông Bà Hính: 500m
|
1,00
|
|
|
11
|
Xã Quách Phẩm Bắc cũ
|
Cầu Bà Hính
|
Về hướng Lầu Quốc
Gia: 500m
|
1,00
|
|
|
12
|
Xã Quách Phẩm Bắc cũ
|
Cầu Bà Hính
|
Giáp ranh xã Quách
Phẩm
|
1,00
|
|
|
13
|
Xã Quách Phẩm Bắc cũ
|
Giáp Trần Phán (Kênh
Út Hà)
|
Cách Lầu Quốc Gia:
300m
|
1,00
|
|
|
14
|
Xã Quách Văn Phẩm cũ
|
Cầu Cái Keo 1
|
Hết ranh Trường Mẫu
giáo (Trung tâm chợ)
|
1,00
|
|
|
15
|
Xã Quách Văn Phẩm cũ
|
Trường Mẫu giáo
|
Về hướng ngã ba Cây
Dương: 100m
|
1,00
|
|
|
16
|
Xã Quách Văn Phẩm cũ
|
Trường mẫu giáo +
100m
|
Ngã ba Cây Dương (Giáp
Năm Căn)
|
1,00
|
|
|
17
|
Xã Quách Văn Phẩm cũ
|
Ngã ba Cây Dương
|
Về hướng sông Cái
Nháp: 200m
|
1,00
|
|
|
18
|
Xã Quách Văn Phẩm cũ
|
Cầu Cái Keo 1
|
Hết ranh Trường Cấp
II
|
1,00
|
|
|
19
|
Xã Quách Văn Phẩm cũ
|
Trường Cấp II
|
Hết ranh Trường THPT
Liên Huyện
|
1,00
|
|
|
20
|
Xã Quách Văn Phẩm cũ
|
Hết ranh Trường THPT
liên huyện
|
Cách cống Bà Hính:
400m
|
1,00
|
|
|
21
|
Xã Quách Văn Phẩm cũ
|
Ngã tư chợ Bà Hính
(cũ là: Bến tàu Bà Hính)
|
Về hướng chợ Bà Hính:
200m
|
1,00
|
|
|
22
|
Xã Quách Văn Phẩm cũ
|
Ngã tư chợ Bà Hính
(cũ là: Bến tàu Bà Hính)
|
Về phía sông Bà Hính:
200m
|
1,00
|
|
|
23
|
Xã Quách Văn Phẩm cũ
|
Cầu Cái Keo 1
|
Về hướng Cầu Cái Keo
2 (2 bên): 200m
|
1,00
|
|
|
24
|
Xã Quách Văn Phẩm cũ
|
Cầu Cái Keo 2 + 200m
|
Về hướng sông Cái Keo
(2 bên): 300m
|
1,00
|
|
|
25
|
Xã Quách Văn Phẩm cũ
|
Cống Bào Hầm
|
Về các hướng: 200m
|
1,00
|
|
|
26
|
Xã Quách Văn Phẩm cũ
|
Ngã ba Khạo Đỏ
|
Về các hướng: 200m
|
1,00
|
|
|
27
|
Xã Quách Văn Phẩm cũ
|
Cầu Cái Keo 2 + 300m
|
Cách cống Bào Hầm:
200m
|
1,00
|
|
|
28
|
Xã Quách Văn Phẩm cũ
|
Tuyến từ đường Phía
Sông Bà Hính + 201m
|
Hết ranh Trường tiểu
học An Lập
|
1,00
|
|
|
29
|
Xã Quách Văn Phẩm cũ
|
Cầu Cái Keo II
|
Bến phà Cây Dương
|
1,00
|
|
|
30
|
Xã Quách Phẩm
|
Trung tâm hành chính
xã
|
Bến phà Cây Dương
|
1,00
|
|
|
31
|
Xã Quách Văn Phẩm cũ
|
Giáp lộ nội ô chợ Cái
keo
|
Giáp ranh Chùa Hưng
Thới Tự
|
1,00
|
|
|
32
|
Đường số 3 ấp Cái Keo
(cũ là: Đường số 2, 3, ấp Cái Keo)
|
Giáp đường số 10
|
Giáp đường số 8
|
1,00
|
|
|
33
|
Đường số 5, ấp Cái
Keo
|
Giáp đường số 11
|
Giáp ngã 3 Cây Dương
về hướng sông Cái Nháp 200m
|
1,00
|
|
|
34
|
Đường số 6, ấp Cái
Keo
|
Giáp đường số 14
|
Giáp ngã 3 Cây Dương
về hướng sông Cái Nháp 200m
|
1,00
|
|
|
35
|
Đường số 9, ấp Cái
Keo
|
Lộ nội ô chợ Cái Keo
|
Giáp lộ trung tâm
hành chính xã - Bến phà Cây Dương
|
1,00
|
|
|
36
|
Đường số 10, ấp Cái
Keo
|
Lộ nội ô chợ Cái Keo
|
Giáp lộ trung tâm
hành chính xã - Bến phà Cây Dương
|
1,00
|
|
|
37
|
Đường số 11, ấp Cái
Keo
|
Lộ nội ô chợ Cái Keo
|
Giáp lộ trung tâm
hành chính xã - Bến phà Cây Dương
|
1,00
|
|
|
38
|
Đường số 12, ấp Cái
Keo
|
Lộ nội ô chợ Cái Keo
|
Giáp đường số 5
|
1,00
|
|
|
39
|
Đường số 14, ấp Cái
Keo
|
Lộ nội ô chợ Cái Keo
|
Bến phà Cây Dương
|
1,00
|
|
|
40
|
Đường số 3, ấp bà
Hính
|
Giáp nhà ông Lý Văn
Mến
|
Giáp đường số 5
|
1,00
|
|
|
41
|
Đường số 4, ấp bà
Hính
|
Giáp đường số 2
|
Giáp đường số 3
|
1,00
|
|
|
42
|
Đường số 3, ấp bà
Hính
|
Giáp đường số 2
|
Đến phía Sông Bà Hính
hết ranh Trường Tiểu Học An Lập
|
1,00
|
|
|
43
|
Đường số 5, ấp bà
Hính
|
Giáp lộ ô tô về trung
tâm xã
|
Giáp đường số 2
|
1,00
|
|
|
44
|
Tuyến trung tâm xã
|
Cầu Cái Keo II
|
Giáp lộ trung tâm xã
|
1,00
|
|
|
45
|
Xã Quách Phẩm Bắc cũ
|
Cầu Cây Kè
|
Hết ranh đất ông Diệp
Văn Vũ
|
1,00
|
|
|
46
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
1,00
|
|
|
47
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
1,00
|
|
|
48
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
1,00
|
|
|
|
Đất ở chưa có cơ sở
hạ tầng
|
Thuận lợi về mặt giao
thông thủy, bộ
|
1,00
|
|
|
|
Không thuận lợi về
mặt giao thông thủy, bộ
|
1,00
|
|
|
STT
|
Đường,
tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn
đường
|
Hệ
số điều chỉnh (Ktt)
|
Ghi
chú
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
Tuyến sông Hương Mai
(Bờ Nam)
|
Ngã ba Kim Đài
|
Cống Hương Mai
|
1,00
|
|
|
2
|
Tuyến sông Hương Mai
(Bờ Bắc)
|
Ngã ba Đường Cuốc
|
đến bờ Đông kênh xáng
đứng
|
1,00
|
|
|
3
|
Kênh Kim Đài - Khánh
Lâm
|
Ngã ba Kim Đài, bờ
Đông
|
Giáp bờ Bắc kênh Biện
Nhị
|
1,00
|
|
|
4
|
Kênh Kim Đài - Khánh
Lâm
|
Ngã ba Kim Đài, bờ
Tây
|
cầu Khánh Lâm (giáp
bờ Bắc kênh Biện Nhị)
|
1,00
|
|
|
5
|
Kênh Mũi Chùi (Bờ
Bắc)
|
Đầu kênh Mũi Chùi
(Kênh Công Nghiệp)
|
hết ranh đất ông Đỗ
Văn Xua
|
1,00
|
|
|
6
|
Kênh Mũi Chùi (Bờ Nam)
|
Đầu kênh Mũi Chùi
|
Giáp ranh đất ông Nguyễn
Hữu Tình
|
1,00
|
|
|
7
|
Kênh Khơ Me lớn
|
Kênh Khơ Me lớn, bờ
Tây (Đầu cầu)
|
Hết ranh đất ông Danh
Âm
|
1,00
|
|
|
8
|
Ngã ba Kim Đài - ngã
ba Lung Vườn
|
Ngã ba Kim Đài, bờ
Tây (UBND xã)
|
Ngã ba Lung Vườn
|
1,00
|
|
|
9
|
Ngã ba Kim Đài - ngã
ba Lung Vườn
|
Ngã ba Đường Cuốc, bờ
Đông (Trạm y tế xã)
|
Ngã ba Lung Vườn
|
1,00
|
|
|
10
|
Kênh chữ Đinh (Bờ
Nam)
|
Ngã ba Lung Vườn
|
Đầu kênh Sáu Nhiễu
|
1,00
|
|
|
11
|
Kênh chữ Đinh (Bờ
bắc)
|
Kênh Lung Vườn (cũ là
Đất ông Ngô Văn Bé)
|
Kênh Lung Ngay (cũ
là: đất ông Nguyễn Hồng Phước)
|
1,00
|
|
|
12
|
Ngã ba Đường Cuốc -
Xã Thìn
|
Ngã ba Đường Cuốc, bờ
Nam
|
sông Cái Tàu
|
1,00
|
|
|
13
|
Ngã ba Đường Cuốc -
Xã Thìn
|
Ngã ba Đường Cuốc, bờ
Bắc
|
đến giáp ngã ba kênh
Cùng, bờ Đông
|
1,00
|
|
|
14
|
Ngã ba Đường Cuốc -
Xã Thìn
|
ngã ba kênh Cùng, bờ
Bắc
|
sông Cái Tàu
|
1,00
|
|
|
15
|
Kênh Lung Ngang
|
Đầu kênh Lung Nganh,
bờ Tây
|
Ngã ba kênh xáng Đứng
|
1,00
|
|
|
16
|
Kênh Cùng
|
Kênh Cùng, bờ Bắc (Giáp
kênh Đường Cuốc)
|
Kênh xáng Đứng
|
1,00
|
|
|
17
|
Kênh Khơ Me Nhỏ(Bờ
Tây)
|
Giáp kênh Công nghiệp
|
Hết ranh đất ông Hà
Văn Sol
|
1,00
|
|
|
18
|
Kênh Năm Đang(Bờ Bắc)
|
Đầu kênh Kim Đài, bờ
Bắc
|
Kênh Hai Huỳnh
|
1,00
|
|
|
19
|
Kênh 3 Chinh (Bờ Tây)
|
Giáp lộ Khánh Lâm
|
Ngã 3 ngọn Kim Đài
|
1,00
|
|
|
20
|
Kênh Sáng Đứng (Bờ
Đông)
|
Đầu
lộ Kênh Cùng
|
Trường Võ Văn Tần
|
1,00
|
|
|
21
|
Kênh 12 hộ (Bờ Tây)
|
Ngã
4 Lung Ngang
|
Ngã 4 chữ Đinh
|
1,00
|
|
|
22
|
Kênh Lung Vườn -
Chánh Bảy (Bờ Bắc)
|
Ngã
4 Lung Vườn
|
Chánh Bảy
|
1,00
|
|
|
23
|
Tuyến Lộ Khâu Bào
|
Ngã tư Kênh Lung Ngang
|
Giáp Bờ Đông Lung
Khâu Bào
|
1,00
|
|
|
24
|
Kênh Xáng Đứng
|
Kênh Tuổi Trẻ (bờ
Đông)
|
Giáp kênh Lung Ngang
|
1,00
|
|
|
25
|
Tuyến 10 hộ Cái Nước
|
Kênh Tuổi Trẻ (bờ
Đông)
|
Ngã ba kênh Chữ Đinh
giáp hậu kênh xã Thìn
|
1,00
|
|
|
26
|
Kênh Tuổi Trẻ
|
Kênh Tuổi Trẻ (bờ
Đông)
|
Giáp ranh đất ông Phạm
Quốc Lil
|
1,00
|
|
|
27
|
Kênh Xóm giữa Lung
dày hang
|
Lộ Kênh Hương Mai
|
đất ông Lê Hiếu Kỳ
|
1,00
|
|
|
28
|
Kênh Sáu Chờ (Bờ Nam)
|
Kênh Thầy Rống (cũ
là: Đất ông Thạch Na)
|
Kênh Hai Huỳnh (cũ
là: đất ông Võ Quốc Lâm)
|
1,00
|
|
|
29
|
Kênh Cùng (Bờ Nam)
|
Kênh Ranh (cũ là: Đầu
Kênh Cùng)
|
kênh Đường Cuốc (cũ
là: đất ông Trần Văn Liệp)
|
1,00
|
|
|
30
|
Tuyến sông Hương Mai
|
Phía Bắc từ Cống
Hương Mai
|
Kênh Chà Là, bờ Tây
|
1,00
|
|
|
31
|
Tuyến sông Hương Mai
|
Kênh Chà Là, bờ Đông
|
đến giáp bờ Tây kênh
xáng đứng
|
1,00
|
|
|
32
|
Kênh Chà Là (Thống
Nhất) - cống Tiểu Dừa
|
Ngã ba kênh Chà Là,
bờ Tây
|
Ngã tư Tiểu Dừa
|
1,00
|
|
|
33
|
Kênh Chà Là (Thống
Nhất) - cống Tiểu Dừa
|
Ngã ba kênh Chà Là,
bờ Đông
|
Ngã tư kênh Tiểu Dừa
|
1,00
|
|
|
34
|
Kênh Chà Là (Thống
Nhất) - cống Tiểu Dừa
|
Ngã tư kênh Tiểu Dừa,
bờ Nam
|
Cống Tiểu Dừa
|
1,00
|
|
|
35
|
Ngã ba kênh Công Điền
- Rạch Dinh
|
UBND xã Khánh Tiến
cũ, hướng Tây
|
Ngã tư rạch Choại
|
1,00
|
|
|
36
|
Ngã ba kênh Công Điền
- Rạch Dinh
|
UBND xã Khánh Tiến
cũ, hướng Đông
|
Ngã tư rạch Choại
|
1,00
|
|
|
37
|
Ngã ba kênh Công Điền
- Rạch Dinh
|
Ngã tư rạch Choại, bờ
Tây
|
Ngã tư rạch Dinh
|
1,00
|
|
|
38
|
Ngã ba kênh Công Điền
- Rạch Dinh
|
Ngã tư rạch Choại, bờ
Đông
|
Ngã tư rạch Dinh
|
1,00
|
|
|
39
|
Ngã ba kênh Công Điền
- Rạch Dinh
|
Ngã tư rạch Choại, bờ
Bắc
|
Giáp xã Khánh Hòa cũ
|
1,00
|
|
|
40
|
Ngã ba kênh Công Điền
- Rạch Dinh
|
Ngã tư rạch Choại, bờ
Nam
|
Giáp xã Khánh Hòa cũ
|
1,00
|
|
|
41
|
Ngã ba kênh Công Điền
- Rạch Dinh
|
Ngã tư rạch Choại, bờ
Bắc
|
Đê Biển Tây
|
1,00
|
|
|
42
|
Ngã ba kênh Công Điền
- Rạch Dinh
|
Ngã tư rạch Choại, bờ
Nam
|
Đê Biển Tây
|
1,00
|
|
|
43
|
Ngã tư rạch Dinh
|
Ngã tư rạch Dinh, bờ
Tây
|
Ngã ba Lung Ranh
|
1,00
|
|
|
44
|
Ngã tư rạch Dinh
|
Ngã tư rạch Dinh, bờ
Đông
|
Ngã ba Lung Ranh
|
1,00
|
|
|
45
|
Ngã tư rạch Dinh
|
Ngã ba Lung Ranh, bờ
Bắc
|
Cống Lung Ranh
|
1,00
|
|
|
46
|
Ngã tư rạch Dinh
|
Ngã tư rạch Dinh, bờ
Bắc
|
Đê Biển Tây
|
1,00
|
|
|
47
|
Ngã tư rạch Dinh
|
Ngã tư rạch Dinh, bờ
Nam
|
Đê Biển Tây
|
1,00
|
|
|
48
|
kênh 3 Thước bờ Đông
|
Ngã tư rạch Dinh
|
bờ Bắc kênh Biện Nhị
|
1,00
|
|
|
49
|
Ngã tư rạch Dinh
|
Ngã tư rạch Dinh
|
bờ Bắc kênh Biện Nhị
|
1,00
|
|
|
50
|
Kênh Mười Hậu
|
Đầu kênh Mười hậu, bờ
Đông
|
Cuối kênh
|
1,00
|
|
|
51
|
Kênh Mười Hậu
|
Đầu kênh Mười Hậu, bờ
Tây
|
Cuối kênh
|
1,00
|
|
|
52
|
Kênh Cựa Gà
|
Đầu kênh Cựa Gà, bờ
Nam
|
Ngọn Cựa Gà, bờ Tây
|
1,00
|
|
|
53
|
Kênh Cựa Gà
|
Đầu kênh Cựa Gà, bờ
Bắc
|
Ngọn Cựa Gà, bờ Đông
|
1,00
|
|
|
54
|
Kênh 6 Mậu (Bờ Bắc)
|
Kênh 3 Thước
|
Cuối kênh
|
1,00
|
|
|
55
|
Bờ Nam Rạch Dinh
|
Ngã ba Xóm Mới
|
Kinh Út Nhuận
|
1,00
|
|
|
56
|
Kênh Tuổi Trẻ (phía
Nam)
|
Kênh Thống Nhất
|
Kênh xáng Đứng
|
1,00
|
|
|
57
|
Kênh tuyến II (phía
Nam)
|
Kênh Thống Nhất
|
Kênh xáng Đứng
|
1,00
|
|
|
58
|
Kênh tuyến III (phía
Nam)
|
Kênh Thống Nhất
|
Kênh xáng Đứng
|
1,00
|
|
|
59
|
Kênh Xáng Ganh (phía
Tây)
|
Kênh Hương Mai
|
Kênh Lung Ngang
|
1,00
|
|
|
60
|
Đê Biển Tây
|
Cống Hương Mai
|
Cống Tiểu Dừa
|
1,00
|
|
|
61
|
Đường nội bộ Khu dân
cư Hương Mai
|
1,00
|
|
|
62
|
Lộ kênh Lung Sen
|
Cầu kênh Lung Sen
|
Giáp lộ bê tông kênh
Kim Đài (Bờ Đông)
|
1,00
|
|
|
63
|
Kênh Lung Bình Bát
|
Cầu Lung Bình Bát
|
Ngã Ba Kênh Hai Môn
|
1,00
|
|
|
64
|
Kênh Công nghiệp (Bờ
Tây)
|
Đầu kênh Công Nghiệp
|
Giáp ranh đất ông Võ
Văn Thắng
|
1,00
|
|
|
65
|
Kênh Công nghiệp (Bờ
Đông)
|
Đầu kênh Công Nghiệp
|
Giáp ranh đất ông Lê
Quốc Hội
|
1,00
|
|
|
66
|
Kênh Lung Ngang (Bờ
Đông)
|
Đầu cầu kênh Lung
Ngang
|
Ngã tư Lung Ngang
|
1,00
|
|
|
67
|
Kênh Tuyến II (Bờ
Bắc)
|
Cầu kênh tuyến II
|
Giáp lộ bê tông Tây
Lung Ngang (Bờ Tây)
|
1,00
|
|
|
68
|
Kênh Tuyến II (Bờ Nam)
|
Cầu kênh tuyến II
|
Giáp lộ bê tông Tây
Lung Ngang (Bờ Tây)
|
1,00
|
|
|
69
|
Kênh Nam Đang (Bờ
Nam)
|
Đầu kênh Kim Đài
|
Cầu Lung Bình Bát
|
1,00
|
|
|
70
|
Kênh Lung Thầy Rồng
|
Ranh đất ông Trương
Thành Đồng
|
Ngã tư kênh Chữ Đinh
|
1,00
|
|
|
71
|
Kênh 6 Chờ (Bờ Bắc)
|
Ngã tư kênh Lung Thầy
Rồng
|
Hết ranh đất bà Nguyễn
Thị Năng
|
1,00
|
|
|
72
|
Kênh Chệt Buối (Bờ
Bắc)
|
Cầu kênh Chệt Buối
|
Giáp ranh xã Nguyễn
Phích
|
1,00
|
|
|
73
|
Kênh Chệt Buối (Bờ
Nam)
|
Cầu kênh Hai Huỳnh
|
Giáp ranh xã Nguyễn
Phích
|
1,00
|
|
|
74
|
Kênh Mương Chùa
|
Đầu cầu bắc ngang
kênh Lung Ngang
|
Giáp bờ bao
|
1,00
|
|
|
75
|
Kênh Tuổi Trẻ (Bờ
Bắc)
|
Ranh đất hộ ông Phạm
Quốc Lil
|
Giáp lộ bê tông Tây
Lung Ngang (Bờ Tây)
|
1,00
|
|
|
76
|
Đường nội bộ xã Khánh
tiến cũ, nay là ấp 17, xã U Minh
|
Khu dân cư ấp 17
|
|
1,00
|
|
|
77
|
Kênh Hai Bửu (Bờ
Đông)
|
Đầu kênh
|
Cuối kênh
|
1,00
|
|
|
78
|
Kênh Ranh ấp 8 (Bờ
Tây)
|
Từ đê biển Tây
|
Lộ Chà Là – Tiểu Dừa
|
1,00
|
|
|
79
|
Kênh Giồng Cát (Bờ
Bắc)
|
Lộ Chà Là – Tiểu Dừa
|
Hết ranh đất ông Thái
Hoàng Hên
|
1,00
|
|
|
80
|
Tuyến sông Cái Tàu,
bờ Tây
|
Giáp ranh xã Nguyễn
Phích
|
Kênh Xã Thìn, bờ Nam
|
1,00
|
|
|
81
|
Tuyến sông Cái Tàu,
bờ Tây
|
Kênh Xã Thìn, bờ Bắc
|
Giáp ranh xã Khánh
Hòa cũ
|
1,00
|
|
|
82
|
Kênh xã Thìn
|
Đầu kênh Xã Thìn, bờ
Bắc
|
Giáp bờ Đông Kênh Bảy
Kiềm
|
1,00
|
|
|
83
|
Kênh xã Thìn
|
Đầu kênh Xã Thìn, bờ
Nam
|
Đến ranh đất ông Hồng
Văn Vửng
|
1,00
|
|
|
84
|
Kênh Biện Nhị (Bờ
Bắc)
|
Kênh 30/4, bờ Tây
|
Kênh Chệt Lèm, bờ
Đông
|
1,00
|
|
|
85
|
Kênh Biện Nhị (Bờ
Bắc)
|
Kênh Chệt Lèm, bờ Tây
|
Cầu ngang Khánh Lâm
|
1,00
|
|
|
86
|
Kênh Biện Nhị (Bờ
Bắc)
|
Cầu ngang Khánh Lâm
|
Cầu Ván, bờ Đông
(Giáp xã Khánh Hội cũ)
|
1,00
|
|
|
87
|
Kênh Kim Đài
|
Đầu kênh Kim Đài, bờ
Đông
|
(Giáp ranh xã Khánh
Hòa cũ) Giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Bằng
|
1,00
|
|
|
88
|
Kênh Cầu Ván
|
Đầu kênh Cầu Ván, bờ
Đông
|
Giáp bờ Nam kênh 6
Thước
|
1,00
|
|
|
89
|
Kênh Lung Ranh
|
Từ bờ Đông Cầu Ván
|
Bờ Tây kênh 6 Thước
|
1,00
|
|
|
90
|
Kênh Bộ Bích (Bờ Nam)
|
Bờ Đông kênh Chệt Lèm
|
Bờ Tây, kênh 3 Nhỏ
|
1,00
|
|
|
91
|
Tuyến Bờ Nam Kênh Hai
Hôn
|
Giáp kênh Kim Đài (Bờ
tây)
|
Ranh đất ông Huỳnh
Văn Húa
|
1,00
|
|
|
92
|
Tuyến Bờ Nam Kênh Mũi
Đước
|
Ranh đất bà Ngô Thị
Hồng
|
Giáp kênh Cầu Ván (bờ
Đông)
|
1,00
|
|
|
93
|
Tuyến Bờ Bắc Kênh Mũi
Đước
|
Ranh đất ông Dương
Văn Chốt
|
Giáp kênh Cầu Ván (bờ
Đông)
|
1,00
|
|
|
94
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
1,00
|
|
|
95
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
1,00
|
|
|
96
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
1,00
|
|
|
|
Đất ở chưa có cơ sở
hạ tầng
|
Thuận lợi về mặt giao
thông thủy, bộ
|
1,00
|
|
|
|
Không thuận lợi về
mặt giao thông thủy, bộ
|
1,00
|
|
|
STT
|
Đường,
tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn
đường
|
Hệ
số điều chỉnh (Ktt)
|
Ghi
chú
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
Nguyễn Phích
|
Bờ Bắc rạch Cây Khô
|
Bờ Nam rạch Làng
|
1,05
|
|
|
2
|
Nguyễn Phích
|
Bờ Bắc rạch Làng
|
Bờ Nam rạch Chùa
|
1,05
|
|
|
3
|
Nguyễn Phích
|
Bờ Bắc rạch Chùa
|
Bờ Nam rạch Cỏ
|
1,05
|
|
|
4
|
Đỗ Thừa Luông
|
Bờ Bắc rạch Cỏ
|
Bờ Nam Kênh 12
|
1,05
|
|
|
5
|
Đỗ Thừa Luông
|
Bờ Bắc Kênh 12
|
Ngang ngã ba Kênh
Tràm Soát
|
1,05
|
|
|
6
|
Đỗ Thừa Luông
|
Ngang ngã ba kênh
Tràm Soái
|
Cầu Kênh 14 (Giáp
ranh ấp 5, Nguyễn Phích)
|
1,05
|
|
|
7
|
Rạch Làng
|
Bờ Nam (Đầu kênh)
|
Kênh Tư (LT2)
|
1,05
|
|
|
8
|
Rạch Làng
|
Bờ Bắc (Đầu kênh)
|
Kênh Tư (LT2)
|
1,05
|
|
|
9
|
Rạch chùa
|
Bờ Bắc (Đầu kênh)
|
Kênh Tư (LT2)
|
1,05
|
|
|
10
|
Rạch chùa
|
Bờ Nam (Đầu kênh)
|
Kênh Tư (LT2)
|
1,05
|
|
|
11
|
Rạch Cỏ
|
Rạch Cỏ (Hai bờ Nam,
Bắc)
|
Cuối rạch
|
1,05
|
|
|
12
|
Kênh 12
|
Đầu kênh 12 (Hai bờ
Nam, Bắc)
|
Kênh Giữa (cũ là: Hết
ranh đất ông Bảy Lập (Kênh Giữa))
|
1,05
|
|
|
13
|
Kênh 12 (cũ là Kênh
13)
|
Hết ranh đất ông Bảy
Lập (Bờ Nam)
|
Kênh Tư (LT2)
|
1,05
|
|
|
14
|
Kênh Tư
|
Bờ bao kênh 12
|
Bờ bao Kênh 15 (Kênh
16 cũ)
|
1,05
|
|
|
15
|
Kênh Giữa
|
Kênh Giữa (Hai bờ
Đông, Tây)
|
Kênh 15
|
1,05
|
|
|
16
|
Phía Tây sông Cái Tàu
|
Ranh Nguyễn Phích
|
Kênh Hai Chu
|
1,05
|
|
|
17
|
Đường 30 tháng 4
|
Kênh Hai Chu
|
Cầu sông Cái Tàu (cũ
là: Hết đất ông Sáu Thuận (Cầu sông Cái Tàu))
|
1,05
|
|
|
18
|
Đường 30 tháng 4
|
Cầu sông Cái Tàu (cũ
là: Hết ranh đất ông Sáu Thuận)
|
Ngã 3 Chi Cục Thuế
|
1,05
|
|
|
19
|
Phía Tây sông Cái Tàu
|
Bờ Bắc kênh Tràm Soái
|
Kênh Sáu Nhiễu (Giáp
Khánh Thuận)
|
1,05
|
|
|
20
|
Kênh Hai Chu
|
Bờ Nam (Đầu kênh)
|
Giáp lộ U Minh - Cà
Mau
|
1,05
|
|
|
21
|
Kênh Hai Chu
|
Bờ Bắc (Đầu kênh)
|
Giáp lộ U Minh - Cà
Mau
|
1,05
|
|
|
22
|
Kênh Biện Nhị
|
Bờ Bắc (Đầu kênh)
|
Ngang ngã ba Kênh
Công Nông
|
1,05
|
|
|
23
|
Kênh Biện Nhị
|
Ngang ngã ba Kênh
Công Nông
|
Kênh 30/4 (Giáp Khánh
Lâm)
|
1,05
|
|
|
24
|
Kênh Biện Nhị
|
Bờ Nam (Đầu kênh Công
Nông)
|
Kênh Cây Bàng (Bờ
Đông)
|
1,05
|
|
|
25
|
Kênh Biện Nhị
|
Ngã ba Biện Nhị (Bờ
Nam)
|
Cầu Công Nông
|
1,05
|
|
|
26
|
Đường Huỳnh Quảng
|
Bên phải bến xe U
Minh, ấp 3, Nguyễn Phích
|
Phía Tây liên quan cơ
quan, ấp 3, Nguyễn Phích
|
1,2
|
|
|
27
|
Lộ xe U Minh - Cà Mau
|
Ngã 3 Bưu điện
|
Cầu Hai Chu (Bờ Bắc)
|
1,2
|
|
|
28
|
Lộ xe U Minh - Cà Mau
|
Cầu Hai Chu (Bờ Nam)
|
Giáp ranh xã Khánh
Lâm
|
1,05
|
|
|
29
|
Lộ xe U Minh - Cà Mau
|
Bờ Tây cầu Công Nông
(Kênh Xáng)
|
Cầu B4
|
1,05
|
|
|
30
|
Lộ xe U Minh - Khánh
Hội
|
Cầu Kênh Công Nông
|
Cống Cây Bàng
|
1,05
|
|
|
31
|
Tuyến lộ bao ấp 1, ấp
3
|
Cầu B4
|
Đông Cây Bàng (Giáp
Khánh Lâm)
|
1,05
|
|
|
32
|
Đường Nguyễn Trung
Thành (cũ là: Hai bên Lộ Mới (Đường dẫn cầu Sông Cái Tàu))
|
Lộ xe U Minh - Cà Mau
|
Rạch Làng
|
1,2
|
|
|
33
|
Hai bên Lộ Mới (Đường
dẫn cầu kênh Biện Nhị)
|
Giáp cầu kênh Biện
Nhị
|
Trung tâm y tế khu vực
U Minh
|
1,05
|
|
|
34
|
Khu dân cư Ấp 3
|
Đường dẫn cầu Biện
Nhị
|
Bờ Nam kênh Tràm Soát
(cũ là: Bờ Nam kênh Tràm Soái)
|
1,05
|
|
|
35
|
Khu hành chính dân cư
bờ Tây sông Cái Tàu (Hai bên đường số 1)
|
Giáp ranh bưu điện
(cũ là: Ranh đất ông Khởi)
|
Hết ranh đất ông Hồng
Phương
|
1,05
|
|
|
36
|
Khu hành chính dân cư
bờ Tây sông Cái Tàu (Hai bên đường số 2)
|
Ranh đất ông Tài
|
Hết ranh đất ông Hồng
Phương
|
1,05
|
|
|
37
|
Kênh Chệt Buối (2 bờ)
(cũ là: Kinh Chệt Buối (Bờ Bắc))
|
Đầu kinh Chệt Buối
|
Kênh 30/4 (Giáp xã
Khánh Lâm)
|
1,05
|
|
|
38
|
Đỗ Thừa Tự
|
Ngã 3 Toà án
|
Ngã 3 liên cơ quan
|
1,05
|
|
|
39
|
Đường vào Khu nhà ở
cán bộ chiến sỹ Ban Chỉ huy Quân sự huyện cũ
|
Đường 30/4
|
Giáp phần đất của Ban
Chỉ huy Quân sự huyện cũ
|
1,05
|
|
|
40
|
Đường vào khu nhà ở
trường Chính trị cũ
|
Đường 30/4
|
Giáp phần đất của Ban
Chỉ huy Quân sự huyện cũ
|
1,05
|
|
|
41
|
Kênh Sáu Nhiễu
|
Từ đầu kênh
|
Kênh 30/4 (Bờ Nam)
|
1,05
|
|
|
42
|
Kênh Tràm Soái (hai
bờ) (cũ là: Kênh Tràm Soái)
|
Từ đầu kênh
|
Kênh 30/4 (Hai Bờ Nam
Bắc)
|
1,05
|
|
|
43
|
Tuyến đường bê tông
4m nội ô Khu dân cư ấp 3
|
Nhà bà Tiêu Ngọc Ấn
|
Nhà ông Nguyễn Minh
Khái
|
1,05
|
|
|
44
|
Tuyến đường số 2 (2
bên) (cũ là: Tuyến đường số 2)
|
Huỳnh Quảng
|
Nguyễn Trung Thành
|
1,05
|
|
|
45
|
Tuyến đường phía Nam
kênh 16 (cũ là: Tuyến đường phía Tây Kênh 16)
|
Đoạn đường Đỗ Thửa
Luông
|
kênh Giữa
|
1,05
|
|
|
46
|
Tuyến đường phía tây
kênh Hậu (cũ là: Tuyến đường phía Tây Kênh Giữa)
|
Kênh 16
|
Kênh 12
|
1,05
|
|
|
47
|
Tuyến đường kênh Tư
|
Kênh 12 (cũ là: Rạch
Chùa)
|
Rạch Làng
|
1,05
|
|
|
48
|
Tuyến đường U Minh -
Khánh Hội (đoạn nâng cấp, mở rộng thuộc xã Nguyễn Phích)
|
Đường Trịnh Minh
Hưởng (vòng xoay)
|
U Minh - Khánh Hội
(điểm đấu nối thuộc ấp 3, Nguyễn Phích)
|
1,05
|
|
|
49
|
Tuyến sông Cái Tàu,
bờ Đông
|
Giáp ranh Ấp 4 xã Nguyễn
Phích
|
Bờ Nam Kênh 18
|
1,05
|
|
|
50
|
Tuyến sông Cái Tàu,
bờ Đông
|
Kênh 18, bờ Bắc
|
Giáp ranh tỉnh Kiên
Giang
|
1,05
|
|
|
51
|
Kênh 5 đất Sét: Bờ
nam
|
Đầu kênh
|
Giáp ranh tỉnh Kiên
Giang
|
1,05
|
|
|
52
|
Kênh 11
|
Bờ Bắc (Giáp Ấp 4 xã
Nguyễn Phích)
|
Giáp ranh xã Thới Bình
|
1,05
|
|
|
53
|
Kênh 11
|
Bờ Nam (Giáp Ấp 4 xã
Nguyễn Phích)
|
Giáp ranh xã Thới Bình
|
1,05
|
|
|
54
|
Bờ bao Ba Quý
|
Bờ Đông (Giáp lộ bắc
kênh 11)
|
Kênh 25, bờ Bắc
|
1,05
|
|
|
55
|
Kênh 18
|
Kênh 18, bờ Bắc(Giáp
xã Thới Bình)
|
Lộ nhựa 7 Kênh
|
1,05
|
|
|
56
|
Kênh 18
|
Đầu kênh 18, bờ Nam
|
Bờ bao kênh Tư
|
1,05
|
|
|
57
|
Lộ nhựa 7 Kênh
|
Đầu lộ (Bờ Bắc kênh
11)
|
Giáp ranh tỉnh Kiên
Giang
|
1
|
|
|
58
|
Kênh 3
|
Kênh 18
|
Kênh 21
|
1,05
|
|
|
59
|
Kênh 26 (hai bờ) (tên
cũ: Kênh 27 (Bờ Bắc))
|
Kênh 7-500
|
Kênh 14
|
1,05
|
|
|
60
|
Kênh 27 (Bờ Nam)
|
Kênh 7-500
|
Kênh 14
|
1,05
|
|
|
61
|
Kênh 28 (Bờ Bắc)
|
Kênh 7-500
|
Kênh 14
|
1,05
|
|
|
62
|
Kênh 28 (Bờ Nam)
|
Kênh 7-500
|
Kênh 14
|
1,05
|
|
|
63
|
Kênh 29 (Bờ Nam)
|
Kênh 7-500
|
Kênh 14
|
1,05
|
|
|
64
|
Kênh 25 (Bờ Bắc)
|
Kênh 7-500
|
Kênh 14
|
1,05
|
|
|
65
|
Kênh 25 rưỡi (Bờ Nam)
|
Kênh 7-500
|
Kênh 14
|
1,05
|
|
|
66
|
Kênh 4
|
Giáp ranh Ấp 4 xã Nguyễn
Phích
|
Bờ Nam Kênh 18
|
1,05
|
|
|
67
|
Kênh 26 (Hai bờ)
|
Kênh 7-500
|
Kênh 14
|
1,05
|
|
|
68
|
Tuyến Rạch Mới
|
Từ đầu kênh Rạch Mới
|
Bờ bao kênh Tư
|
1,05
|
|
|
69
|
Tuyến Kênh Tư
|
Từ kênh 18 bờ Bắc
|
Bờ Nam Kênh 29
|
1,05
|
|
|
70
|
Tuyến Tây Kênh 8
|
Từ kênh 27 bờ Bắc
|
Bờ Nam Kênh 29
|
1,05
|
|
|
71
|
Tuyến Kênh 14
|
Từ kênh 25
|
Kênh 29
|
1,05
|
|
|
72
|
Tuyến sông Cái Tàu
(Bờ Đông)
|
Bờ Bắc Đội Tâm
|
Bờ Nam Cây Khô (Giáp
ấp 4 Nguyễn Phích)
|
1,05
|
|
|
73
|
Kênh Zero
|
Đầu kênh Zero, bờ Bắc
|
Giáp xã Thới Bình
|
1,05
|
|
|
74
|
Đông Nổng Ông Sâu
|
Bắc Kênh Zero (Bờ
Đông)
|
Nam Ông Sâu
|
1,05
|
|
|
75
|
Đông Nổng Ông Sâu
|
Bắc Kênh Zero (Bờ
Tây)
|
Nam Ông Sâu
|
1,05
|
|
|
76
|
Rạch Ông Sâu
|
Đầu rạch Ông Sâu, bờ
Bắc
|
Giáp kênh Tư
|
1,05
|
|
|
77
|
Rạch Ông Sâu
|
Đầu rạch Ông Sâu, bờ
Nam
|
Giáp kênh Tư
|
1,05
|
|
|
78
|
Rạch Tềnh
|
Đầu rạch Tềnh, bờ Bắc
|
Giáp kênh Tư
|
1,05
|
|
|
79
|
Rạch Tềnh
|
Đầu rạch Tềnh, bờ Nam
|
Giáp kênh Tư
|
1,05
|
|
|
80
|
Rạch Sộp
|
Đầu rạch Sộp, bờ Bắc
|
Giáp kênh Tư
|
1,05
|
|
|
81
|
Rạch Sộp
|
Đầu rạch Sộp, bờ Nam
|
Giáp kênh Tư
|
1,05
|
|
|
82
|
Rạch Chệt
|
Đầu rạch Chệt, bờ Bắc
|
Giáp kênh Tư
|
1,05
|
|
|
83
|
Rạch Chệt
|
Đầu rạch Chệt, bờ Nam
|
Giáp kênh Tư
|
1,05
|
|
|
84
|
Kênh số 3
|
Kênh 4 (Bờ Nam kênh
số 3)
|
Bờ bao ba Quý
|
1,05
|
|
|
85
|
Kênh số 3
|
Kênh 4 (Bờ Bắc kênh
số 3)
|
Bờ bao ba Quý (Có đường
bê tông)
|
1,05
|
|
|
86
|
Rạch Tắc
|
Đầu rạch Tắc, bờ Nam
|
Giáp kênh Tư (Có đường
bê tông)
|
1,05
|
|
|
87
|
Rạch Tắc
|
Đầu rạch Tắc, bờ Bắc
|
Giáp kênh Tư
|
1,05
|
|
|
88
|
Kênh Đội Tâm
|
Đầu kênh Đội Tâm (Bờ
Nam)
|
Giáp Kênh 4
|
1,05
|
|
|
89
|
Kênh Đội Tâm
|
Đầu kênh Đội Tâm (Bờ
Bắc)
|
Giáp Kênh 4
|
1,05
|
|
|
90
|
Kênh Ba Tây (Bờ Đông)
|
Đầu kênh Ba Tây
|
Rạch Tền
|
1,05
|
|
|
91
|
Rạch Chuôi (Bờ Nam)
|
Đầu Rạch Chuôi
|
Kênh Tư
|
1,05
|
|
|
92
|
Rạch Giồng Ông (Bờ
Nam)
|
Sông Cái Tàu
|
Kênh Tư
|
1,05
|
|
|
93
|
Rạch Ngã Bác (Bờ Tây)
|
Rạch Giồng Ông
|
Kênh Tư
|
1,05
|
|
|
94
|
Kênh 4 (Bờ Đông)
|
Ngọn Rạch Tềnh
|
Kênh Zero (Bờ Đông)
|
1,05
|
|
|
95
|
Bắc kênh số 1
|
Kênh Tư
|
Kênh Ba Quí
|
1,05
|
|
|
96
|
Bắc kênh số 2
|
Kênh Tư
|
Kênh Ba Quí
|
1,05
|
|
|
97
|
Nam số 5
|
Kênh Tư
|
Kênh Ba Quí
|
1,05
|
|
|
98
|
Nam Rạch Bà Thầy
|
Sông Cái Tàu
|
Kênh Tư
|
1,05
|
|
|
99
|
Nam Rạch Cây Khô
|
Sông Cái Tàu
|
Kênh Tư
|
1,05
|
|
|
100
|
Nam Ranh Phó Quẻm
|
Sông Cái Tàu
|
Kênh Tư
|
1,05
|
|
|
101
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
1,05
|
|
|
102
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
1,05
|
|
|
103
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
1,05
|
|
|
|
Đất ở chưa có cơ sở
hạ tầng
|
Thuận lợi về mặt giao
thông thủy, bộ
|
1,05
|
|
|
|
Không thuận lợi về
mặt giao thông thủy, bộ
|
1,05
|
|
|
STT
|
Đường,
tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn
đường
|
Hệ
số điều chỉnh (Ktt)
|
Ghi
chú
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
Tuyến lộ U Minh-Khánh
Hội
|
Kênh Chệt Tửng
|
Đê Biển Tây
|
1,20
|
|
|
2
|
Tuyến sông kênh Hội
|
Đê Biển Tây (Kênh Hội,
bờ Nam)
|
Kênh Chệt Tửng
|
1,05
|
|
|
3
|
Tuyến sông Khánh Hội
|
Đê biển Tây (Kênh Hội,
Bờ Bắc)
|
Kênh Cầu Ván
|
1,05
|
|
|
4
|
Kênh Chệt Tửng
|
Đầu kênh Chệt Tửng,
bờ Tây
|
Ngã ba cầu Tư Đại
|
1,05
|
|
|
5
|
Kênh Chệt Tửng
|
Ngã ba cầu Tư Đại
|
Đập ông Chín Thống
|
1,05
|
|
|
6
|
Kênh xáng Mới
|
Lộ xe U Minh Khánh Hội
(Bờ Đông)
|
Giáp huyện Trần Văn
Thời
|
1,05
|
|
|
7
|
Kênh xáng Mới
|
Lộ xe U Minh Khánh Hội
(Bờ Tây)
|
Kênh 92
|
1,05
|
|
|
8
|
Kênh xáng Mới
|
Kênh 92, bờ Tây
|
Giáp huyện Trần Văn
Thời
|
1,05
|
|
|
9
|
Đê Biển Tây, hướng
Đông
|
Ranh đất ông Lâm Văn
Thường
|
Giáp Trần Văn Thời
(Kéo dài)
|
1,05
|
|
|
10
|
Tuyến T29 (Bờ Bắc)
|
Đê Biển Tây
|
Cầu Khai Hoang
|
1,05
|
|
|
11
|
Kênh đê Biển Tây, bờ
Đông
|
Đồn Biên Phòng
|
Cống Lung Ranh
|
1,05
|
|
|
12
|
Kênh Cầu Ván, bờ Tây
|
Đầu kênh Cầu Ván
|
Vàm Mũi Đước
|
1,05
|
|
|
13
|
Kênh Cầu Ván, bờ Tây
|
Ngã ba Mũi Đước
|
Cống Lung Ranh
|
1,05
|
|
|
14
|
Tuyến Lung Lá - Mũi
Đước
|
Đất nhà ông Năm Ẩn
|
Hết ranh đất nhà ông
Tám Thống
|
1,05
|
|
|
15
|
Dớn Dài (Bờ Bắc) -
Kênh tập đoàn (Bờ Nam)
|
Đầu kênh Dớn Dài
|
Hết kênh Dớn Dài
|
1,05
|
|
|
16
|
Tuyến Lung Lá - Lung
Ranh
|
Ranh đất nhà ông 8
Thống (Kênh 26/3 bờ Tây)
|
Đất bà Nguyễn Thị Hà
|
1,05
|
|
|
17
|
Tuyến Kênh giữa 500
|
Tuyến T29
|
Tuyến T25
|
1,05
|
|
|
18
|
Tuyến tái định cư
Lung Ranh
|
1,05
|
|
|
19
|
Bờ Tây sông Cái Tàu
|
Bờ Bắc bà Y
|
Giáp ranh thị trấn
|
1,05
|
|
|
20
|
Bờ Tây sông Cái Tàu
|
Rạch Rọi, bờ Bắc
|
Bờ Nam Bà Y
|
1,05
|
|
|
21
|
Dọc theo tuyến lộ xe
U Minh - Cà Mau
|
Rạch Nàng Chăng (Sửa
lại Cầu Khai Hoang)
|
Kênh Năm Làng
|
1,30
|
|
|
22
|
Dọc theo tuyến lộ xe
U Minh - Cà Mau
|
Kênh Năm Làng
|
Giáp thị trấn
|
1,20
|
|
|
23
|
Kênh Khai Hoang
|
Bờ Bắc Khai Hoang
(Sông Cái Tàu)
|
Lộ xe U Minh - Cà Mau
|
1,05
|
|
|
24
|
Rạch Phó Nguyên
|
Giáp lộ xe U Minh -
Cà Mau, bờ Bắc
|
Sông Cái Tàu
|
1,05
|
|
|
25
|
Rạch Phó Nguyên
|
Giáp lộ xe U Minh -
Cà Mau, bờ Nam
|
Sông Cái Tàu
|
1,05
|
|
|
26
|
Rạch Hàng (Bờ Nam)
|
Sông Cái Tàu
|
Lộ xe U Minh – Cà Mau
|
1,05
|
|
|
27
|
Kênh 35 (Bơ Bắc)
|
Giáp lộ xe U Minh -
Cà Mau
|
Giáp lộ kênh 96
|
1,05
|
|
|
28
|
Bắc kênh ông Mụn
|
Sông Cái Tàu
|
Lộ xe U Minh - Cà Mau
|
1,05
|
|
|
29
|
Nam Kênh Ông Quảng
|
Sông Cái Tàu
|
Lộ xe U Minh - Cà Mau
|
1,05
|
|
|
30
|
Nam Chệt Tái
|
Sông Cái Tàu
|
Lộ xe U Minh - Cà Mau
|
1,05
|
|
|
31
|
Bắc Rạch Ổ Ó
|
Sông Cái Tàu
|
Lộ xe U Minh - Cà Mau
|
1,05
|
|
|
32
|
Tuyến lộ xe U Minh –
Khánh Hội
|
Kênh Cây Bàng
|
Kênh Chệt Tửng
|
1,20
|
|
|
33
|
Kênh Chệt Tửng
|
Đầu kênh Chệt Tửng,
bờ Đông
|
Đập Chín Thống
|
1,05
|
|
|
34
|
Bờ Đông kênh Sáu Tiến
- Đội 1
|
Đầu lộ xe (Cống kênh
Sáu Tiến)
|
Cầu kênh Dớn Hàng Gòn
(Đầu kênh)
|
1,05
|
|
|
35
|
Bờ Đông kênh Sáu Tiến
- Đội 1
|
Đầu kênh Dớn Hàng Gòn
|
Đội 1
|
1,05
|
|
|
36
|
Bờ Đông kênh Sáu Tiến
- Đội 1
|
Đầu lộ xe (Cống kênh
Sáu Tiến)
|
Cầu kênh Dớn Hàng Gòn
(Đầu kênh)
|
1,05
|
|
|
37
|
Bờ tây kênh Sáu Tiến
– Đội 1
|
Cầu kênh Dớn Hàng Gòn
(Đầu kênh)
|
Đội 1
|
1,05
|
|
|
38
|
Tuyến kênh 89
|
Bờ Tây (Đội 1 -đầu lộ
nhựa)
|
Giáp tuyến kênh 29
|
1,05
|
|
|
39
|
Tuyến kênh 89
|
Bờ Đông (Đội 1 - đầu
lộ đất)
|
Giáp tuyến kênh 29
|
1,05
|
|
|
40
|
Bờ nam kênh 29
|
Tuyến 93 (Giáp xã
Khánh An)
|
Tuyến 84 (Giáp xã
Khánh Hội)
|
1,05
|
|
|
41
|
Kênh Dớn Hàng Gòn -
Kênh Đứng
|
Cầu 6 Kham, bờ Nam
|
Kênh Đứng, bờ Tây
|
1,05
|
|
|
42
|
Kênh Dớn Hàng Gòn -
Kênh Đứng
|
Cầu Dớn Hàng Gòn, bờ
Bắc
|
Kênh Đứng, bờ Tây
|
1,05
|
|
|
43
|
Kênh Mười Quân
|
Đầu kênh Mười Quân, bờ
Tây
|
Giáp kênh Dớn Hàng
Gòn
|
1,05
|
|
|
44
|
Kênh Bà Mụ
|
Đầu kênh Bà Mụ, bờ Tây
|
Giáp kênh Dớn Hàng
Gòn
|
1,05
|
|
|
45
|
Tuyến kênh Nước Phèn
- 10 Quân (Bờ Nam)
|
Kênh Cây Bàng, bờ Tây
|
Kênh Mười Quân, bờ
Đông
|
1,05
|
|
|
46
|
Tuyến kênh Nước Phèn
- 10 Quân (Bờ Bắc)
|
Kênh Cây Bàng, bờ Tây
|
Kênh Mười Quân, bờ
Đông
|
1,05
|
|
|
47
|
Kênh Biện Nhị (Bờ Nam)
|
Kênh Cây Bàng, bờ Tây
|
Kênh Chệt Tửng, bờ
Đông
|
1,05
|
|
|
48
|
Kênh 8 Đức (Bờ Nam)
|
Ranh đất ông Lư Hoàng
Bi
|
Giáp kênh Chệt Tửng
(Bờ Đông)
|
1,05
|
|
|
49
|
Kênh bờ bao (Bờ Nam)
|
Kênh 93
|
Kênh 90
|
1,05
|
|
|
50
|
Kênh bờ bao (Bờ Bắc)
|
Kênh Đứng (Bờ Tây)
|
Cống 2 Mây
|
1,05
|
|
|
51
|
Đê quay cống Biện Nhị
(Bờ Nam)
|
Cống Biện Nhị
|
Đê Biển Tây
|
1,05
|
|
|
52
|
Tuyến Bờ đông Kênh
Dớn Dài
|
Kênh Chệt Tửng
|
Kênh Thủy Lợi
|
1,05
|
|
|
53
|
Tuyến Bờ Nam Kênh Tư
Đại - Bờ Nam kênh Cựa Gà
|
Kênh Chệt Tửng
|
kênh 92
|
1,05
|
|
|
54
|
Tuyến Bờ Đông kênh
Cựa Gà 500
|
Kênh T29
|
Kênh T25
|
1,05
|
|
|
55
|
Tuyến Bờ Bắc Kênh 8
Đức
|
Ranh đất ông Kiều Dõn
Tuấn
|
Kênh Chệt Tửng (bờ
Đông)
|
1,05
|
|
|
56
|
Tuyến Bờ Nam Kênh
Lung Chùa
|
Bờ Tây kênh 6 Tiếng
|
Bờ đông kênh Chệt
Tửng
|
1,05
|
|
|
57
|
Tuyến Bờ Bắc Kênh
Lung Chùa
|
Bờ Tây kênh 6 Tiếng
|
Bờ đông kênh Chệt
Tửng
|
1,05
|
|
|
58
|
Tuyến kênh 29
|
kênh 29 (bờ bắc)
|
kênh 500 (bờ nam)
|
1,05
|
|
|
59
|
Ngã 3 cầu Khánh Lâm
|
Đầu lộ U Minh - Khánh
Hội (bờ bắc)
|
kênh Biện Nhị (bờ
nam)
|
1,05
|
|
|
60
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
1,05
|
|
|
61
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
1,05
|
|
|
62
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 3m
|
1,05
|
|
|
|
Đất ở chưa có cơ sở
hạ tầng
|
Thuận lợi về mặt giao
thông thủy, bộ
|
1,05
|
|
|
|
Không thuận lợi về
mặt giao thông thủy, bộ
|
1,05
|
|
|
STT
|
Đường,
tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn
đường
|
Hệ
số điều chỉnh (Ktt)
|
Ghi
chú
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
Rạch Ông Điểm
|
Giáp lộ xe U Minh -
Cà Mau, bờ Bắc
|
Sông Cái Tàu (Lộ
nhựa)
|
1,25
|
|
|
2
|
Ngã ba Vàm Cái Tàu -
Thới Bình
|
Bưu điện
|
Cống Hương Thành
|
1,25
|
|
|
3
|
Ngã ba Vàm Cái Tàu -
Thới Bình
|
Cống Hương Thành
|
Trụ điện vượt sông
|
1,25
|
|
|
4
|
Ngã ba Vàm Cái Tàu -
Thới Bình
|
Trụ điện vượt sông
|
Bờ Tây rạch Xẻo Dài
(Đầu rạch)
|
1,25
|
|
|
5
|
Ngã ba Vàm Cái Tàu -
Thới Bình
|
Bờ Đông rạch Xẻo Dài
(Đầu rạch)
|
Bờ Nam rạch Cây Phú
(Giáp Thới Bình)
|
1,25
|
|
|
6
|
Kênh Xẻo Dài
|
Bờ Tây kênh Xẻo Dài
(Đầu vàm)
|
Hết ranh đất ông Kiệt
|
1,25
|
|
|
7
|
Ngã ba vàm Cái Tàu -
Nguyễn Phích (Bờ Đông)
|
Ngã ba vàm Cái Tàu
|
Hết ranh hãng nước đá
Sanh Phát 5
|
1,25
|
|
|
8
|
Ngã ba vàm Cái Tàu -
Nguyễn Phích (Bờ Đông)
|
Hết ranh hãng nước đá
Sanh Phát 5
|
Hết ranh đất ông Chín
Yên
|
1,25
|
|
|
9
|
Ngã ba vàm Cái Tàu -
Nguyễn Phích (Bờ Đông)
|
Hết ranh đất ông Chín
Yên
|
Bờ
Nam Xẻo Mác
|
1,25
|
|
|
10
|
Ngã ba vàm Cái Tàu -
Nguyễn Phích (Bờ Đông)
|
Bờ Bắc Xẻo Mác
|
Bờ
Nam Xẻo Tre
|
1,25
|
|
|
11
|
Ngã ba vàm Cái Tàu -
Nguyễn Phích (Bờ Đông)
|
Bờ Bắc Xẻo Tre
|
Giáp Nguyễn Phích
|
1,25
|
|
|
12
|
Kênh Xẻo Tre (2 bờ)
|
Bờ Nam (Đầu kênh)
|
Hết lộ bê tông (Kênh
Giữa)
|
1,25
|
|
|
13
|
Kênh Xẻo Tre (2 bờ)
|
Bờ Bắc (Đầu kênh)
|
Kênh xáng Bình Minh
|
1,25
|
|
|
14
|
Ngã ba vàm Cái Tàu -
giáp ranh xã Nguyễn Phích (Bờ Tây)
|
Từ nhà máy điện 1
|
Bờ Nam kênh Đào Trả
tuyến 21
|
1,25
|
|
|
15
|
Ngã ba vàm Cái Tàu -
giáp ranh xã Nguyễn Phích (Bờ Tây)
|
Bờ Bắc kênh Đào Trả
tuyến 21
|
Kênh Nam Dương
|
1,25
|
|
|
16
|
Ngã ba vàm Cái Tàu -
giáp ranh xã Nguyễn Phích (Bờ Tây)
|
Bờ Bắc rạch Rô
|
Bờ Nam ông Điểm (Giáp
Nguyễn Phích)
|
1,25
|
|
|
17
|
Kênh Nam Dương (2 bờ)
|
Bờ Bắc (Đầu kênh)
|
Lộ xe Cà Mau - U Minh
|
1,25
|
|
|
18
|
Kênh Nam Dương (2 bờ)
|
Bờ Nam (Đầu kênh)
|
Lộ xe Cà Mau - U Minh
|
1,25
|
|
|
19
|
Rạch Rô (2 bờ)
|
Rạch Rô (Đầu kênh)
|
Giáp ranh đất Trại giam
Cái Tàu
|
1,25
|
|
|
20
|
Kênh Đào Trả tuyến 21
- giáp lộ xe U Minh - Cà Mau
|
Bờ Bắc kênh Đào Trả
tuyến 21
|
Cầu kênh Thủy Lợi
|
1,25
|
|
|
21
|
Kênh Đào Trả tuyến 21
- giáp lộ xe U Minh - Cà Mau
|
Cầu kênh Thủy Lợi
|
Hết ranh Trung tâm
nuôi dưỡng người tâm thần
|
1,25
|
|
|
22
|
Kênh Đào trả tuyến 21
- giáp lộ xe U Minh - Cà Mau
|
Trung tâm nuôi dưỡng
người tâm thần (Bờ Bắc)
|
Hết ranh đất nhà ông
Thư
|
1,25
|
|
|
23
|
Kênh Đào trả tuyến 21
- giáp lộ xe U Minh - Cà Mau
|
Hết ranh đất nhà ông
Thư
|
Hết ranh đất ông Lai
Chí Thống
|
1,25
|
|
|
24
|
Lộ xe U Minh – Cà Mau
(Đoạn từ giáp Nguyễn Phích đến cầu Tắc Thủ)
|
Ngọn rạch Ông Điểm
|
Tuyến 23
|
1,29
|
|
|
25
|
Lộ xe U Minh – Cà Mau
(Đoạn từ giáp Nguyễn Phích đến cầu Tắc Thủ)
|
Tuyến 23
|
Tuyến 21
|
1,26
|
|
|
26
|
Lộ xe U Minh – Cà Mau
(Đoạn từ giáp Nguyễn Phích đến cầu Tắc Thủ)
|
Tuyến 21
|
Giáp cống bờ bao lộ
Minh Hà (Kéo dài thêm)
|
1,26
|
|
|
27
|
Lộ xe U Minh – Cà Mau
(Đoạn từ giáp Nguyễn Phích đến cầu Tắc Thủ)
|
Cống bờ bao lộ Minh
Hà
|
Cầu Tắc Thủ
|
1,25
|
|
|
28
|
Lộ xe U Minh – Cà Mau
(Đoạn từ giáp Nguyễn Phích đến cầu Tắc Thủ)
|
Cống bờ bao lộ Minh
Hà
|
Tuyến T19 (Giáp Trần
Văn Thời)
|
1,25
|
|
|
29
|
Lộ xe U Minh – Cà Mau
(Đoạn từ giáp Nguyễn Phích đến cầu Tắc Thủ)
|
Trạm phân phối khí 2
bên (Theo ống dẫn khí)
|
Trục lộ xe Cà Mau – U
Minh
|
1,25
|
|
|
30
|
Bờ Nam kênh xáng Minh
Hà (Giáp Trần Văn Thời)
|
Đầu kênh xáng Minh Hà
|
Hết ranh đất ông Chín
Bảo
|
1,25
|
|
|
31
|
Bờ Nam kênh xáng Minh
Hà (Giáp Trần Văn Thời)
|
Hết ranh đất ông Chín
Bảo
|
Ngọn Rạch Nhum
|
1,25
|
|
|
32
|
Bờ Nam kênh xáng Minh
Hà (Giáp Trần Văn Thời)
|
Ngọn Rạch Nhum
|
Giáp Trần Văn Thời
|
1,25
|
|
|
33
|
Ngã ba Vàm Cái Tàu
(Giáp Trần Văn Thời)
|
Bờ Tây lộ nhựa (Đầu
tuyến 21 cũ)
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
1,25
|
|
|
34
|
Ngã ba Vàm Cái Tàu
(giáp huyện Trần Văn Thời)
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
Cầu kênh xáng Minh Hà
|
1,2
|
|
|
35
|
Ngã ba Vàm Cái Tàu
(Giáp Trần Văn Thời)
|
Cầu kênh xáng Minh Hà
|
Kênh Ranh giáp Trần
Văn Thời
|
1,25
|
|
|
36
|
Ngã ba Vàm Cái Tàu
(Giáp Trần Văn Thời)
|
Bờ Đông lộ nhựa (Đầu
tuyến T21 cũ)
|
Hết ranh đất ông Kỷ
|
1,25
|
|
|
37
|
Ngã ba Vàm Cái Tàu
(Giáp Trần Văn Thời)
|
Từ ranh đất ông Chiến
(Hướng Đông)
|
Kênh Ranh giáp Trần
Văn Thời
|
1,25
|
|
|
38
|
Ngã ba Vàm Cái Tàu
(Giáp Trần Văn Thời)
|
Ngã ba Vàm Cái Tàu
(Lộ lá)
|
Cầu Tắc Thủ
|
1,25
|
|
|
39
|
Ngã ba Vàm Cái Tàu
(Giáp Trần Văn Thời)
|
Cầu Tắc Thủ (Bờ sông
Ông Đốc)
|
Kênh Ranh giáp Trần
Văn Thời
|
1,25
|
|
|
40
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
Ngã 3 T21 khu Công
nghiệp về phía Đông
|
Cống 9 Thái
|
1,2
|
|
|
41
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
Ngã 3 T21 khu Công
nghiệp về phía Tây
|
Cống 9 Thái
|
1,2
|
|
|
42
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
Cống 9 Thái
|
Kênh Lũy
|
1,2
|
|
|
43
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
Kênh Lũy
|
Cầu Khánh An
|
1,0
|
|
|
44
|
Bờ Tây Lô 1
|
Lộ xe Minh Hà
|
Đường ống dẫn khí
|
1,25
|
|
|
45
|
Lô 2 (2 bờ)
|
Lộ kênh xáng Minh Hà
|
Trại giam Cái Tàu
|
1,25
|
|
|
46
|
Lô 3 (2 bờ)
|
Lộ kênh xáng Minh Hà
+ 500m
|
Trại giam Cái Tàu
|
1,25
|
|
|
47
|
Rạch Gián 2 bờ
|
Đầu Vàm
|
Hết lô 3
|
1,25
|
|
|
48
|
Rạch Nhum Bờ Nam
|
Đầu Vàm
|
Giáp lộ Minh Hà
|
1,25
|
|
|
49
|
Tuyến kênh 29
|
Đông kênh 93
|
Giáp lộ xe U Minh -
Cà Mau
|
1,25
|
|
|
|
Khu Tái định cư
|
|
|
|
50
|
Đường số 1
|
Từ đường số 2
|
Đường số 8
|
1,25
|
|
|
51
|
Đường số 1A
|
Từ đường số 4
|
Đường số 6
|
1,25
|
|
|
52
|
Đường số 2
|
Từ đường số 1
|
Đường số 11
|
1,25
|
|
|
53
|
Đường số 3
|
Từ đường số 2
|
Đường số 8
|
1,25
|
|
|
54
|
Đường số 4
|
Từ đường số 1
|
Đường số 11
|
1,25
|
|
|
55
|
Đường số 5
|
Từ đường số 2
|
Đường số 8
|
1,25
|
|
|
56
|
Đường số 6
|
Từ đường số 1
|
Đường số 11
|
1,25
|
|
|
57
|
Đường số 7
|
Từ đường số 2
|
Đường số 8
|
1,25
|
|
|
58
|
Đường số 8
|
Từ đường số 1
|
Đường số 11
|
1,25
|
|
|
59
|
Đường số 9
|
Từ đường số 2
|
Đường số 8
|
1,25
|
|
|
60
|
Đường số 11
|
Từ đường số 2
|
Đường số 8
|
1,25
|
|
|
61
|
Đường số 11A
|
Từ đường số 4
|
Đường số 6
|
1,25
|
|
|
62
|
Rạch Giếng (Bờ Nam)
|
Đầu Rạch
|
Hết lộ bê tông
|
1,25
|
|
|
63
|
Kinh Cây Phú (Bờ Nam)
|
Kinh xáng Lộ Xe
|
Hết lộ bê tông
|
1,25
|
|
|
64
|
Tuyến lộ T23
|
Giáp lộ xe U Minh -
Cà Mau
|
Vùng Đệm Vườn Quốc
Gia
|
1,25
|
|
|
|
Khu Tái định cư giai
đoạn đầu tại ấp 01, xã Khánh An
|
|
|
|
65
|
Đường số 1
|
Đường số 2
|
Đường số 4
|
1,25
|
|
|
66
|
Đường số 3
|
Đường số 2
|
Đường số 4
|
1,25
|
|
|
67
|
Đường số 5
|
Đường số 2
|
Đường số 4
|
1,25
|
|
|
68
|
Đường số 7A
|
Đường số 2
|
Giáp ranh đất trường
trung cấp Kinh tế kỹ thuật
|
1,25
|
|
|
69
|
Đường số 7B
|
Đường số 2
|
Đường số 4
|
1,25
|
|
|
70
|
Đường số 4
|
Trung tâm lao động
giáo dục
|
Giáp ranh đường số 1
|
1,25
|
|
|
71
|
Đường nối Võ Văn Kiệt
và Lộ Tắc Thủ - Đá Bạc
|
Võ Văn Kiệt
|
Lộ Tắc Thủ - Đá Bạc
|
1,25
|
|
|
72
|
Tuyến sông Cái Tàu (Bờ
Đông)
|
Bờ Bắc Bảy Hộ
|
Bờ Nam Ông Khẹn
|
1,25
|
|
|
73
|
Tuyến sông Cái Tàu (Bờ
Đông)
|
Bờ Bắc ông Khẹn
|
Kênh Zero (Nguyễn
Phích)
|
1,25
|
|
|
74
|
Kênh Zero
|
Đầu kênh Zero, bờ Nam
|
Cầu Bình Minh
|
1,25
|
|
|
75
|
Kênh xáng Bình Minh
|
Bờ Nam kênh Zero
|
Cầu Bình Minh (Xẻo
Dài)
|
1,25
|
|
|
76
|
Bờ Tây sông Cái Tàu
|
Rạch Lung Điểm, bờ
Bắc
|
Rạch Rọi, bờ Nam
|
1,25
|
|
|
77
|
Bờ Tây sông Cái Tàu
|
Rạch Rọi, bờ Bắc
|
Bờ Nam Khai Hoang
|
1,25
|
|
|
78
|
Dọc theo tuyến lộ xe
U Minh - Cà Mau
|
Rạch Ông Điểm, bờ Bắc
|
Rạch Nàng Chăng
|
1,29
|
|
|
79
|
Dọc theo tuyến lộ xe
U Minh - Cà Mau
|
Rạch Nàng Chăng
|
Bờ Nam Khai Hoang
|
1,29
|
|
|
80
|
Kênh Khai Hoang
|
Bờ Nam Khai Hoang
(Sông Cái Tàu)
|
Lộ xe U Minh - Cà Mau
|
1,25
|
|
|
81
|
Kênh Ba Tỉnh (Bờ Nam)
|
Đầu kênh Ba Tỉnh
|
Kênh xáng Bình Minh
|
1,25
|
|
|
82
|
Rạch Nàng Chăng (Bờ
Nam)
|
Đầu Rạch Nàng Chăng
|
Lộ xe U Minh - Cà Mau
|
1,25
|
|
|
83
|
Rạch Bà Án (Bờ Nam)
|
Đầu Rạch Bà Án
|
Kinh Hai Khẹn
|
1,25
|
|
|
84
|
Lộ U Minh - Thới Bình
|
Lộ U Minh - Cà Mau
(Ngã tư Khai Hoang)
|
Cầu BOT (Bờ Tây sông
Cái Tàu)
|
1,25
|
|
|
85
|
Lộ U Minh - Thới Bình
|
Cầu BOT (Bờ Đông sông
Cái Tàu)
|
Lộ kênh sáng Bình
Minh
|
1,25
|
|
|
86
|
Nam Rạch Cả Bông Lớn
|
Sông Cái Tàu
|
Lộ xe U Minh - Cà Mau
|
1,25
|
|
|
87
|
Bắc Kênh Hai Quến
|
Sông Cái Tàu
|
Lộ xe U Minh - Cà Mau
|
1,25
|
|
|
88
|
Kênh Lung Sình
|
Cầu Lung Sình
|
Kênh 6 Vân
|
1,25
|
|
|
89
|
Kênh Lung Điểm (Bờ
Nam)
|
Từ lộ xe U Minh - Cà Mau
|
Đấu nối lộ Tây Cái
Tàu
|
1,25
|
|
|
90
|
Tuyến đường ống dẫn
Khí MP3 (2 bờ)
|
Từ lộ xe U Minh - Cà
Mau
|
Giáp đường Võ Văn
Kiệt
|
1,25
|
|
|
91
|
Đường Bờ Nam kênh 23
|
Kênh 23D
|
Kênh 22C
|
1,25
|
|
|
92
|
Đường Bờ Bắc kênh 23B
|
Kênh 23D
|
Kênh 22C
|
1,25
|
|
|
93
|
Đường Bờ Nam kênh 22A
|
Kênh 23D
|
Kênh 22C
|
1,25
|
|
|
94
|
Đường Bờ Tây kênh 22C
|
Kênh 23
|
Kênh 21
|
1,25
|
|
|
95
|
Đường Bờ Đông kênh
23D
|
Kênh 23
|
Kênh 21
|
1,25
|
|
|
96
|
Tuyến đường D6
|
Cổng vào cống Rạch
Nhung
|
Đường N1
|
1,0
|
|
|
97
|
Tuyến đường N1
|
Võ Văn Kiệt
|
Sông Ông Đốc
|
1,0
|
|
|
98
|
Đường Bờ Bắc kênh 21
|
Kênh 23D
|
Kênh 22C
|
1,25
|
|
|
99
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
1,25
|
|
|
100
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
1,25
|
|
|
101
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
1,25
|
|
|
|
Đất ở chưa có cơ sở
hạ tầng
|
Thuận lợi về mặt giao
thông thủy, bộ
|
1,25
|
|
|
|
Không thuận lợi về
mặt giao thông thủy, bộ
|
1,25
|
|
|
STT
|
Đường,
tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn
đường
|
Hệ
số điều chỉnh (Ktt)
|
Ghi
chú
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
Đường Nguyễn Văn Cứng
|
Cầu sắt cũ (hết ranh
quy hoạch)
|
Bến xếp dỡ hàng hóa 2
Bình
|
1,00
|
|
|
2
|
Đường Nguyễn Văn Cứng
(đường số 1 trong Dự án)
|
Bến xếp dỡ hàng hóa 2
Bình
|
Đồn Biên Phòng Rạch
Gốc (hết ranh quy hoạch)
|
1,00
|
|
|
3
|
Đường Nguyễn Văn Cứng
(đường số 6C trong Dự án)
|
Ngã 3 Trạm y tế TT Rạch
Gốc
|
Ngã 3 Cổng chào (Đường
HCM)
|
1,00
|
|
|
4
|
Đường Bông Văn Dĩa
|
Cầu Rạch Gốc
|
Cầu Đầu Đước
|
1,00
|
|
|
5
|
Bông Văn Dĩa
|
Cầu Cần Đước
|
Cầu Ông Định
|
1,00
|
|
|
6
|
Đường 13/12
|
Cầu Kênh Ba mới
|
Bến phà sông Đường
Kéo
|
1,00
|
|
|
7
|
Đường 13/12
|
Ngã 4 Đường Hồ chí
Minh
|
Cầu Kênh Ba mới
|
1,00
|
|
|
8
|
Lộ bê tông
|
Cầu Thu Phí
|
Cầu sắt củ
|
1,00
|
|
|
9
|
Lộ bê tông (đường số
2 trong dự án)
|
Đường số 6C
|
Ngã 3 trước cổng
trường Mẫu giáo TT Rạch Gốc cũ
|
1,00
|
|
|
10
|
Lộ bê tông (đường số
6 trong Dự án)
|
Ngã 3 trước cổng
trường Mẫu giáo TT Rạch Gốc
|
Đường Nguyễn Văn Cứng
|
1,00
|
|
|
11
|
Đường số 6A
|
Đường số 2
|
Đường Nguyễn Văn Cứng
|
1,00
|
|
|
12
|
Đường số 6B
|
Đường số 2
|
Đường Nguyễn Văn Cứng
|
1,00
|
|
|
13
|
Đường số 2A
|
Đường số 6
|
Đường số 6A
|
1,00
|
|
|
14
|
Đường số 2B
|
Đường số 6B
|
Đường số 6C
|
1,00
|
|
|
15
|
Lộ bê tông
|
Cầu Thu Phí
|
Cầu kênh Ngang
|
1,00
|
|
|
16
|
Lộ bê tông
|
Cầu Thu Phí
|
Đường 962 (ngã 3 nhà
ông Hòa)
|
1,00
|
|
|
17
|
Đường 962
|
Ngã 4 Bưu điện
|
Đường 13/12
|
1,00
|
|
|
18
|
Lộ bê tông
|
Đường 13/12
|
Cầu Rạch Lùm (Đường
Hồ Chí Minh)
|
1,00
|
|
|
19
|
Lộ bê tông
|
Cầu Rạch Lùm (Đường
Hồ chí Minh)
|
Kênh nước Lộn
|
1,00
|
|
|
20
|
Lộ bê tông
|
Cầu Thu Phí
|
Kênh Cả Tháp
|
1,00
|
|
|
21
|
Lộ bê tông (Lộ giữa)
|
Cầu Thu Phí
|
Kênh Ông Nam
|
1,00
|
|
|
22
|
Lộ bê tông (Lộ giữa)
|
Kênh Ông Nam
|
Kênh Huế
|
1,00
|
|
|
23
|
Lộ bê tông (Lộ giữa)
|
Kênh Huế
|
Đầu lộ Trung tâm huyện
|
1,00
|
|
|
24
|
Lộ bê tông
|
Cầu kênh Ngang
|
Hết ranh đất ông Tư
Đậm
|
1,00
|
|
|
25
|
Lộ bê tông
|
Cầu Kênh Ngang
|
Cầu kênh Cóc
|
1,00
|
|
|
26
|
Lộ bê tông dọc theo
sông Rạch Gốc
|
Cầu Thu Phí
|
Ngã ba Nhà ông Châu
Văn Đấu
|
1,00
|
|
|
27
|
Lộ bê tông dọc theo
sông Rạch Gốc
|
Kênh ông Nam
|
Kênh Huế
|
1,00
|
|
|
28
|
Lộ bê tông dọc theo
sông Rạch Gốc
|
Kênh Huế
|
Vàm đầu đước
|
1,00
|
|
|
29
|
Đường Hồ Chí Minh
|
Cầu Xóm Lò (giáp ranh
xã Tân Ân Tây)
|
Cầu Rạch Lùm
|
1,00
|
|
|
30
|
Đường Hồ Chí Minh
|
Cầu Rạch Lùm
|
Đường 13 tháng 12
|
1,00
|
|
|
31
|
Đường Hồ Chí Minh
|
Đường 13 tháng 12
|
Đường số 11
|
1,00
|
|
|
32
|
Đường Hồ Chí Minh
|
Đường số 11
|
Cầu Công Dân Kiều
|
1,00
|
|
|
33
|
Đường Hồ Chí Minh
|
Cầu Công Dân Kiều
|
Cầu Kênh Hồ (Giáp
ranh xã Viên An Đông)
|
1,00
|
|
|
34
|
Tuyến đường số 11
|
Đường Hồ Chí Minh
|
Ngã 4 Trụ sở Khóm 1
|
1,00
|
|
|
35
|
Lộ bê tông
|
Cầu Kênh Một (Đường
cấp VI)
|
Ngọn Kênh Một
|
1,00
|
|
|
36
|
Lộ bê tông
|
Cầu Ông Định (Đường
cấp VI)
|
Vàm Trại Xiêm
|
1,00
|
|
|
37
|
Lộ bê tông
|
Cầu Kênh Năm (Đường
Hồ Chí Minh)
|
Cầu Kênh Cóc
|
1,00
|
|
|
38
|
Đường 962
|
Ngã tư Trụ sở khóm 1
|
Ngã tư Bưu Điện
|
1,00
|
|
|
39
|
Đường bê tông
|
Đường 13/12
|
Đường số 3 (kênh ông
Nam, khóm 4)
|
1,00
|
|
|
40
|
Đường cấp VI
|
Đường 13/12 (TT Văn
hóa)
|
Cầu đường kéo
|
1,00
|
|
|
41
|
Đường số 962 (nối
dài)
|
Đường số 11
|
Đất ông Thua
|
1,00
|
|
|
42
|
Đường cấp VI
|
Đường Hồ Chí Minh
|
Trạm Biên phòng Rạch
Gốc
|
1,00
|
|
|
43
|
Lộ bê tông mé sông
|
Cầu Lão Nhược
|
Cầu Nhưng Miên
|
1,00
|
|
|
44
|
Lộ bê tông mé sông
|
Cầu Nhưng Miên
|
Hết ranh Trường trung
học cơ sở
|
1,00
|
|
|
45
|
Lộ bê tông mé sông
|
Hết ranh Trường trung
học cơ sở
|
Hết ranh quy hoạch
Trung tâm Hành Chính xã
|
1,00
|
|
|
46
|
Lộ bê tông tuyến Nhà
Bia
|
Cầu Lão Nhược (mé bên
nhà bia cũ)
|
Ngã ba vào chợ Nhưng
Miên
|
1,00
|
|
|
47
|
Lộ bê tông mé sông
|
Cầu Lão Nhược
|
Hết ranh Trường Mẫu
Giáo (Trường THCS cũ)
|
1,00
|
|
|
48
|
Lộ bê tông mé sông
|
Hết ranh trường Mẫu
giáo
|
Vàm Đốc Neo
|
1,00
|
|
|
49
|
Lộ bê tông
|
Ranh đất cơ sở sản
xuất nước đá Hiền Phúc
|
Vàm Nhưng Miên
|
1,00
|
|
|
50
|
Lộ bê tông
|
Vàm Biện Nhạn
|
Vàm Ông Miễu
|
1,00
|
|
|
51
|
Lộ bê tông
|
Vàm Xẻo Lá (Từ trụ
điện vượt sông)
|
Hết ranh Trạm viễn
thông
|
1,00
|
|
|
52
|
Lộ bê tông
|
Cụm dân cư ngã ba
Cạnh Đền từ ngã ba ra mỗi hướng + 300m
|
1,00
|
|
|
53
|
Lộ bê tông
|
Cụm ngã ba So Đũa
|
1,00
|
|
|
54
|
Đường Hồ Chí Minh
|
Cầu Năm Căn
|
Cầu Ông Như
|
1,00
|
|
|
55
|
Đường Hồ Chí Minh
|
Cầu Kênh Hồ
|
Cầu So Đũa
|
1,00
|
|
|
56
|
Lộ Bê Tông
|
Rạch Ô Rô
|
Cầu Nhà Phiếu
|
1,00
|
|
|
57
|
Lộ Bê Tông
|
Cầu Nhà Phiếu
|
Cầu Nhà Diệu
|
1,00
|
|
|
58
|
Lộ cấp VI Đồng Bằng
|
Cầu Nhà Diệu
|
Cầu Rạch Gốc
|
1,00
|
|
|
59
|
Lộ Bê Tông
|
Cầu Rạch Gốc
|
Cửa Hóc Năng (Hết
ranh đất dự án CWPD)
|
1,00
|
|
|
60
|
Lộ Bê Tông Mé Sông
|
Rạch Ô Rô
|
Bến phà Gốc Me
|
1,00
|
|
|
61
|
Lộ Bê Tông Mé Sông
|
Cầu Nhà Diệu
|
Cầu Dinh Hạn
|
1,00
|
|
|
62
|
Lộ Bê Tông Mé Sông
|
Cầu Nhà Phiếu
|
Cầu Nhà Diệu
|
1,00
|
|
|
63
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
1,00
|
|
|
64
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
1,00
|
|
|
65
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ trên 3m
|
1,00
|
|
|
|
Đất ở chưa có cơ sở
hạ tầng
|
Thuận lợi về mặt giao
thông thủy, bộ
|
1,00
|
|
|
|
Không thuận lợi về
mặt giao thông thủy, bộ
|
1,00
|
|
|
STT
|
Đường,
tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn
đường
|
Hệ
số điều chỉnh (Ktt)
|
Ghi
chú
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
Lộ GTNT dưới mé sông
chợ Ông Trang
|
Vàm Ông Trang
|
Trạm Y Tế (Cầu Dân
sinh)
|
1,10
|
|
|
2
|
Lộ GTNT ấp Ông Trang
|
Ngã ba Trụ Sở Ông
Trang
|
Hết ranh Nhà Đèn cũ
|
1,10
|
|
|
3
|
Lộ GTNT ấp Ông Trang
A
|
Ranh đất Trường Tiểu
Học 1
|
Hết ranh khu Nghĩa Mộ
|
1,10
|
|
|
4
|
Lộ GTNT đường ôtô vào
UBND xã
|
Cầu Ông Đồi (theo lộ
Cấp VI đồng bằng)
|
Vàm Ông Trang
|
1,10
|
|
|
5
|
Lộ GTNT dưới mé sông
Ông Trang
|
Hết ranh Trạm y tế xã
|
Ranh BQL Rừng Phòng
Hộ Đất Mũi
|
1,10
|
|
|
6
|
Lộ GTNT ấp Xóm Biển
|
Ranh đất đền thờ Bác
Hồ
|
Rạch Xẻo Bè
|
1,10
|
|
|
7
|
Lộ GTNT ấp Tắc Gốc,
Vịnh Nước Sôi A
|
Chợ Tắc Gốc
|
Ngã ba Tắc Gốc
|
1,10
|
|
|
8
|
Lộ GTNT ấp So Đũa
|
Chợ So Đũa
|
Ngã ba So Đũa
|
1,10
|
|
|
9
|
Lộ GTNT ấp Sắc Cò -
Ông Linh
|
Vàm Ông Linh (Sắc Cò)
|
Ngã ba Sắc Cò
|
1,10
|
|
|
10
|
Lộ GTNT khu dân cư
|
Khu
cán bộ
|
1,10
|
|
|
11
|
Lộ GTNT khu dân cư
|
Khu
giáo viên
|
1,10
|
|
|
12
|
Tuyến lộ cấp VI đồng
bằng
|
Vàm Ông Thuộc
|
Cầu Ông Đồi Lớn
|
1,10
|
|
|
13
|
Tuyến lộ cấp VI đồng
bằng
|
Cầu Ông Đồi Lớn
|
Ranh BQL Rừng Phòng
Hộ Đất Mũi
|
1,10
|
|
|
14
|
Tuyến lộ cấp VI đồng
bằng
|
Ranh BQL Rừng Phòng
Hộ Đất Mũi
|
Giáp ranh xã Đất Mũi
|
1,10
|
|
|
15
|
Lộ GTNT khu dân cư
Ông Linh
|
Cầu Ông Linh
|
Ranh nghĩa địa ấp Ông
Linh
|
1,10
|
|
|
16
|
Đường Hồ Chí Minh
|
Cầu So Đũa
|
Cầu Kênh Năm (Hòn
Khoai)
|
1,25
|
|
|
17
|
Lộ Bê Tông chợ xã
|
Khu quy hoạch Trung
tâm chợ xã
|
1,00
|
|
|
18
|
Lộ Bê Tông Trung Tâm
Xã
|
Cầu Rạch Tàu
|
Cầu Lạch Vàm
|
1,00
|
|
|
19
|
Lộ Bê Tông Mé Sông
|
Giáp Ranh khu quy hoạch
trung tâm Chợ xã
|
Vàm Kênh Năm
|
1,00
|
|
|
20
|
Lộ Bê tông
|
Ranh Trụ sở Vườn Quốc
gia Mũi Cà Mau
|
Hết ranh đồn Biên
Phòng Đất Mũi
|
1,10
|
|
|
21
|
Lộ Bê Tông
|
Ranh đồn Biên Phòng
Đất Mũi
|
Cửa Vàm Xoáy
|
1,10
|
|
|
22
|
Lộ Bê Tông
|
Cầu Kênh Đào Tây
|
Cửa Vàm Xoáy
|
1,10
|
|
|
23
|
Lộ bê tông
|
Khu tái định cư kinh
năm
|
1,10
|
|
|
24
|
Lộ bê tông
|
Cầu Khào Thị
|
Cầu Kinh Cụt
|
1,10
|
|
|
25
|
Tuyến đường cấp VI
|
Giáp ranh với xã Viên
An
|
Cầu sập Kinh Năm
|
1,10
|
|
|
26
|
Tuyến đường cấp VI
|
Cầu sập Kinh Năm
|
Đường Hồ Chí Minh
|
1,10
|
|
|
27
|
Tuyến đường cấp VI
|
Cầu Khào Thị
|
Giáp Ranh Vườn Quốc Gia
|
1,10
|
|
|
28
|
Tuyến Hồ Chí Minh
|
Cầu Kinh 5 Hòn Khoai
|
Giáp Ranh Vườn Quốc
Gia (cống Trương Phi)
|
1,25
|
|
|
29
|
Đường Hồ Chí Minh
|
Cầu Rạch Tàu
|
Cầu Lạch Vàm
|
1,25
|
|
|
30
|
Lộ bê tông
|
Tuyến giáp ranh Trung
tâm chợ (Đội thuế cũ)
|
Cầu Lạch Vàm
|
1,10
|
|
|
31
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
1,10
|
|
|
32
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
1,10
|
|
|
33
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ trên 3m
|
1,10
|
|
|
|
Đất ở chưa có cơ sở
hạ tầng
|
Thuận lợi về mặt giao
thông thủy, bộ
|
1,10
|
|
|
|
Không thuận lợi về
mặt giao thông thủy, bộ
|
1,10
|
|
|
STT
|
Đường,
tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn
đường
|
Hệ
số điều chỉnh (Ktt)
|
Ghi
chú
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
Lộ bê tông
|
Cầu Tàu
|
Hết ranh Trạm y tế xã
|
1,10
|
|
|
2
|
Lộ bê tông
|
Cầu Tàu
|
Hết ranh UBND xã
|
1,10
|
|
|
3
|
Lộ bê tông
|
Ranh đất khu liên
doanh 02 bên
|
1,10
|
|
|
4
|
Lộ bê tông
|
Ngã tư Chợ
|
Đồn Biên Phòng
|
1,10
|
|
|
5
|
Lộ bê tông
|
Đồn Biên Phòng
|
Cầu Bào Công (Chợ Thủ
A)
|
1,10
|
|
|
6
|
Lộ bê tông
|
Ranh đất Bưu điện
|
Hết trường THCS
|
1,10
|
|
|
7
|
Lộ bê tông
|
Ngã ba Trạm Điện Lực
|
Trạm Y Tế
|
1,10
|
|
|
8
|
Lộ bê tông
|
Cầu Bào Công
|
Vàm Bà Bường
|
1,10
|
|
|
9
|
Lộ bê tông
|
Ranh đất Trạm biên
phòng
|
Vàm Xẻo Đứng
|
1,10
|
|
|
10
|
Lộ cấp VI đồng bằng
|
Từ Trạm Y Tế
|
Cầu Bảo Vĩ (Lộ cấp
VI)
|
1,10
|
|
|
11
|
Lộ cấp VI đồng bằng
|
Cầu Bảo Vĩ
|
Cầu Võ Hào Thuật (Lộ
cấp VI)
|
1,10
|
|
|
12
|
Lộ bê tông
|
Cầu bà Khệt (Khu TĐC)
|
Cầu Xẻo Ngang
|
1,10
|
|
|
13
|
Các tuyến trong khu
TĐC ấp Chợ Thủ
|
1,10
|
|
|
14
|
Lộ Bê Tông
|
Giáp đường Hồ Chí
Minh
|
Hết ranh Khu nghĩa
địa (Trung tâm xã)
|
1,10
|
|
|
15
|
Xã Tân Ân Tây cũ
|
Hết ranh Khu nghĩa
địa (Trung Tâm xã)
|
Giáp Thị trấn
|
1,10
|
|
|
16
|
Xã Tân Ân Tây cũ
|
Cầu Đường Kéo
|
Cầu Kênh Ranh
|
1,10
|
|
|
17
|
Xã Tân Ân Tây cũ
|
Cầu Kênh Ranh
|
Cầu kênh Võ Hào Thuật
|
1,10
|
|
|
18
|
Xã Tân Ân Tây cũ
|
Bến phà sông Cửa Lớn
|
Đường Hồ Chí Minh
|
1,10
|
|
|
19
|
Xã Tân Ân Tây cũ
|
Vàm Ông Như
|
Vàm Ông Định
|
1,10
|
|
|
20
|
Lộ Bê Tông Ven Sông
|
Ngã ba Trường Tiểu
học 3
|
Hết lộ bê tông ven
sông (Dọc sông Đường Kéo đến rạch Chà Là 100m và rạch Giáp Nước 400m)
|
1,10
|
|
|
21
|
Xã Tân Ân Tây cũ
|
Vàm Ông Định
|
Vàm Bà Bường
|
1,10
|
|
|
22
|
Lộ Bê Tông (Mé sông)
|
Cầu Tắc Ông Như
|
Trạm Y Tế
|
1,10
|
|
|
23
|
Đường Hồ Chí Minh
|
Cầu Ông Như
|
Cầu Xóm Lò
|
1,10
|
|
|
24
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
1,10
|
|
|
25
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
1,10
|
|
|
26
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
1,10
|
|
|
|
Đất ở chưa có cơ sở
hạ tầng
|
Thuận lợi về mặt giao
thông thủy, bộ
|
1,10
|
|
|
|
Không thuận lợi về
mặt giao thông thủy, bộ
|
1,10
|
|
|
STT
|
Đường,
tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn
đường
|
Hệ
số điều chỉnh (Ktt)
|
Ghi
chú
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc
(Trong đê)
|
Giáp huyện U Minh
|
Kinh Hội (Hết ranh
đất ông Phạm Văn Hiền)
|
1,10
|
|
|
2
|
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc
(Trong đê)
|
Từ Kinh Hội (đất ông
Dương Thành Phụng)
|
19/5 (Hết ranh đất Tạ
Bích Thủy)
|
1,10
|
|
|
3
|
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc
(Trong đê)
|
Từ 19/5 (Đất bà Mai
Kim Chung)
|
Cống Rạch Bào
|
1,10
|
|
|
4
|
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc
(Trong đê)
|
Từ Rạch Bào (Đất ông
Nguyễn Văn Thám)
|
Giáp xã Khánh Bình
Đông
|
1,10
|
|
|
5
|
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc
(Ngoài đê)
|
Giáp huyện U Minh
|
Kinh Hội (Hết ranh
đất ông Phạm Văn Hiền)
|
1,10
|
|
|
6
|
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc
(Ngoài đê)
|
Từ Kinh Hội (đất ông
Dương Thành Phụng)
|
19/5 (Hết ranh đất Tạ
Bích Thủy)
|
1,10
|
|
|
7
|
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc
(Ngoài đê)
|
Từ 19/5 (Đất bà Mai
Kim Chung)
|
Cống Rạch Bào
|
1,10
|
|
|
8
|
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc
(Ngoài đê)
|
Từ Rạch Bào (Đất ông
Nguyễn Văn Thám)
|
Giáp xã Khánh Bình
Đông
|
1,10
|
|
|
9
|
Lộ ô tô về Trung tâm
xã Khánh Bình Đông (Bờ Tây)
|
Từ giáp lộ nhựa Tắc
Thủ - Sông Đốc
|
Giáp xã Khánh Bình
Đông
|
1,00
|
|
|
10
|
Lộ ô tô về Trung tâm
xã Khánh Bình Đông (Bờ Đông)
|
Từ giáp lộ nhựa Tắc
Thủ - Sông Đốc
|
Ngã ba Bảy Triệu
|
1,00
|
|
|
11
|
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc
(Ngoài đê)
|
Cống Kinh Hội
|
Sông Ông Đốc (2 bờ)
|
1,00
|
|
|
12
|
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc
(Ngoài đê)
|
Từ Cống Chồn Gầm
|
Sông Ông Đốc (02 bờ)
|
1,00
|
|
|
13
|
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc
(Trong đê)
|
Cống Kênh Ranh (Từ
giáp Lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc)
|
Giáp ranh xã Khánh
Bình Đông
|
1,00
|
|
|
14
|
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê)
|
Từ Cống Kênh Hội
|
Cầu Rạch Bào (Bờ Nam,
lộ 3m)
|
1,00
|
|
|
15
|
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc
(trong đê)
|
Từ Cống Kinh Hội
|
Giáp xã Khánh Bình
Đông, Bờ Bắc
|
1,00
|
|
|
16
|
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc
(trong đê)
|
Từ Cống Đường Ranh
(Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc)
|
Ngã ba Chồn Gầm (Hết
ranh đất ông Trương Văn Triều, bờ Bắc)
|
1,00
|
|
|
17
|
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc
(trong đê)
|
Từ Cống Đường Ranh
(Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc)
|
Ngã ba Chồn Gầm (Trụ
sở ấp 19/5, bờ Nam)
|
1,00
|
|
|
18
|
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc
(trong đê)
|
Kênh Cựa Gà (Từ giáp
lộ Tắc Thủ - Sông Đốc)
|
Hết ranh đất ông Lê
Văn Toàn (Lê Văn Bang)
|
1,00
|
|
|
19
|
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc
(trong đê)
|
Kênh Cựa Gà (Từ giáp
lộ Tắc Thủ - Sông Đốc)
|
Hết ranh đất ông Lê
Văn Lương (bờ Đông)
|
1,00
|
|
|
20
|
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc
(trong đê)
|
Từ Cống Chồn Gầm (Từ
giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc)
|
Ngã ba Chồn Gầm (Hết
ranh đất ông Nguyễn Văn Phích, Bờ Tây)
|
1,00
|
|
|
21
|
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc
(trong đê)
|
Từ Cống Chồn Gầm (Từ
giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc)
|
Ngã ba Chồn Gầm (Hết
ranh đất ông Nguyễn Văn Sạ, bờ Đông)
|
1,00
|
|
|
22
|
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc
(trong đê)
|
Từ Vàm Rạch Bào (Từ
giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc)
|
Ngã ba Rạch Bào (Trụ
sở ấp Rạch Bào, bờ Đông)
|
1,00
|
|
|
23
|
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc
(trong đê)
|
Từ Vàm Rạch Bào (Từ
giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc)
|
Ngã ba Rạch Bào (Hết
ranh đất bà Nguyễn Thị Tằng, bờ Tây)
|
1,00
|
|
|
24
|
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc
(trong đê)
|
Từ Vàm Ông Bích (Từ
giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc)
|
Ngã ba Ông Bích (Trụ
sở văn hóa ấp ông Bích, bờ Tây)
|
1,00
|
|
|
25
|
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc
(trong đê)
|
Từ Vàm Ông Bích (Từ
giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc)
|
Ngã ba Ông Bích (hết
ranh đất bà Nguyễn Thị Hai, bờ Đông)
|
1,00
|
|
|
26
|
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc
(trong đê)
|
Từ Vàm Cả Giữa (Từ
giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc)
|
Cầu ngã ba Cả Giữa
(Hết ranh đất ông Nguyễn Thành Văn, 2 bờ)
|
1,00
|
|
|
27
|
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc
(trong đê)
|
Từ Kênh Ông Kiệt (Từ
giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc)
|
Ngã ba Kênh 2 Lưu, 2
bờ
|
1,00
|
|
|
28
|
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc
(trong đê)
|
Từ Kinh Giữa (Từ giáp
lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc)
|
Ngã ba Út Bình (Hết
ranh đất ông Nguyễn Văn Lửng)
|
1,00
|
|
|
29
|
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc
(trong đê)
|
Từ Kinh Giữa (Từ giáp
lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc)
|
Ngã ba Kênh Mới (Hết
ranh đất bà Phạm Thị Phăng)
|
1,00
|
|
|
30
|
Lộ Ô tô về trung tâm
xã
|
Đất bà Lê Thị Liên
(Giáp xã Khánh Bình)
|
Hết ranh đất Dương Hoàng
Nhân
|
1,00
|
|
|
31
|
Lộ Ô tô về trung tâm
xã
|
Ranh đất ông Dương Hoàng
Nhân
|
Hết ranh đất ông Lý
Văn Huế (Bờ Nam) (ngã 4 kiểu mẫu bờ tây)
|
1,00
|
|
|
32
|
Bờ Đông Bắc kênh Lòng
Ống
|
Hết ranh đất ông Đặng
Trung Lưu (Giáp xã Khánh Bình)
|
Ngã tư phố Rạch Cui (Hết
ranh đất ông Lê Văn Diệp)
|
1,00
|
|
|
33
|
Bờ Bắc kênh Dân Quân
(bờ đông)
|
Ngã tư phố Rạch Cui
(Ranh đất ông Huỳnh Văn Nhỏ)
|
Hết ranh đất bà Lê Thị
Quyên
|
1,00
|
|
|
34
|
Bờ Tây Bắc Kênh Tạm
Cấp
|
UBND xã về hướng kênh
Tạm Cấp Bờ Tây (ranh đất ông Huỳnh Văn Nhỏ)
|
Hết ranh đất bà Lê Hồng
Sáu
|
1,00
|
|
|
35
|
Bờ Đông Bắc kênh Tạm
Cấp
|
UBND xã về hướng kênh
Tạm Cấp (Bờ Đông, ranh đất ông Trần Văn Tài)
|
Hết ranh đất ông Trần
Văn Tấn
|
1,00
|
|
|
36
|
Phía Tây Xóm Nhà Ngói
|
Đầu kênh Xóm Nhà Ngói
(Bờ Tây, Chùa Rạch Cui)
|
Hết ranh đất ông
Nguyễn Thành Sáu (Nguyễn Văn Phồ)
|
1,00
|
|
|
37
|
Bờ Đông Xóm Nhà Ngói
- Rạch Nhum
|
Ranh đất ông Lê Hoàng
Thạch
|
Ranh đất ông Nguyễn
Văn Thế (nhà ông Chính Bình)
|
1,00
|
|
|
38
|
Bờ Đông Nam Kênh Tám
Chánh
|
UBND xã về hướng ngã
ba Tám Chánh (Bờ Đông, Chùa Rạch Cui)
|
Ranh đất ông Trần Tấn
Tài (ngã 3 8 chánh)
|
1,00
|
|
|
39
|
Bờ Tây Bắc Kênh Tám
Chánh
|
UBND xã về hướng ngã
ba Tám Chánh (Bờ Tây, đất bà Đặng Thị Vàng)
|
Hết ranh đất ông Từ
Văn Vĩnh
|
1,00
|
|
|
40
|
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc
(Trong đê)
|
Đất ông Trương Văn
Khoẻ (Giáp ranh xã Khánh Bình)
|
Giáp ranh thị trấn
Trần Văn Thời (Trong đê) (giáp ô Giang)
|
1,10
|
|
|
41
|
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc
(Trong đê)
|
Từ cống Rạch Bào (đất
ông Nguyễn Văn Thám)
|
Vàm Ông Bích
|
1,00
|
|
|
42
|
Kênh Mương Cũi (Bờ
Đông, Bờ Tây)
|
Ranh đất bà Lê Thị Bé
và ông Trần Quốc Đáo
|
Hết ranh đất ông
Dương Văn Lân và ông Mai Văn Kĩnh
|
1,00
|
|
|
43
|
Kênh Lung Bạ (Bờ
Đông, bờ Tây)
|
Ranh đất ông Ngô
Khánh Lâm và Nhà văn hóa ấp Lung Bạ (giáp cống lung ba)
|
Hết ranh đất ông Lai
Văn Chiến và ông Lê Văn Lâm
|
1,00
|
|
|
44
|
Bờ Tây Kênh Tham Trơi
|
Ranh đất ông Nguyễn Sinh
Cung
|
Hết ranh đất ông Nguyễn
Văn Đạt
|
1,00
|
|
|
45
|
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc
(Trong đê, Kênh Tham Trơi, Bờ Đông)
|
Đất ông Trần Thanh
Phong
|
Ranh đất ông Võ Duy
Nghi
|
1,00
|
|
|
46
|
Bờ Tây Kênh Rạch Nhum
|
Đất ông Trần Văn Tiển
|
Hết ranh đất UBND xã
quản lý
|
1,00
|
|
|
47
|
Bờ Tây Kênh Rạch Nhum
|
Đất ông Kiều Văn Phú
(Bờ Tây Ngọn Rạch Nhum)
|
Hết ranh đất ông Trần
Văn So
|
1,00
|
|
|
48
|
Bờ Đông Kênh Đường
Cuốc
|
Đất ông Trần Văn Tài
|
Ranh đất ông Kiều Văn
Phát
|
1,00
|
|
|
49
|
Bờ Nam Kênh Bà Kẹo
|
Đất ông Quách Văn
Nhơn (Bờ Nam kênh Bà Kẹo)
|
Hết ranh đất ông Huỳnh
Văn Chính
|
1,00
|
|
|
50
|
Ngã Lộ Tắc Thủ - Sông
Đốc (Ngoài đê)
|
Ranh đất ông Lê Văn Vui
(Ngoài đê)
|
Giáp ranh thị trấn
Trần Văn Thời (Ngoài đê)
|
1,10
|
|
|
51
|
Ngã ba Tám Chánh
|
Đất ông Võ Văn Luận,
hướng về đường Cuốc (Bờ Tây kênh Tám Chánh)
|
Hết ranh đất ông Cao
Văn Phàn
|
1,00
|
|
|
52
|
Bờ Tây Kênh Đường
Cuốc
|
Hết ranh đất ông Võ
Duy Nghi (Bờ Tây kênh Đường Cuốc)
|
Giáp kênh Bà Kẹo
|
1,00
|
|
|
53
|
Bờ Đông Kênh Ngay
|
Trụ sở sinh hoạt văn hóa
ấp 4 (Bờ Bắc)
|
Đất ông Trần Văn Út
(Về hướng Sole) (ngã 4 sole)
|
1,00
|
|
|
54
|
Bờ Tây Kênh Ngay
|
Đất ông Trần Văn Phến
(Bờ Nam)
|
Hết ranh đất bà Đoàn
Thị Thứ
|
1,00
|
|
|
55
|
Ngã ba Tám Chánh
|
Đất Trường Tiểu học 3
|
Hết ranh đất ông Trần
Văn Quân
|
1,00
|
|
|
56
|
Ngã ba Tám Chánh
|
Cầu ngã 3 Tám Chánh
|
giáp ranh xã TVT đx
|
1,00
|
|
|
57
|
Bờ Bắc Kênh Kiễu Mẫu
|
Đất bà Trần Thị Định
(Bờ Tây, về hướng kênh Sole)
|
Hết ranh đất ông
Nguyễn Văn Du (Giáp xã Trần Hợi)
|
1,00
|
|
|
58
|
Bờ Nam Kênh Kiễu Mẫu
|
Đất Trường cấp I (Bờ
Đông, về hướng kênh Sole)
|
Hết ranh đất ông Trần
Văn Út
|
1,00
|
|
|
59
|
Bờ Bắc Kênh Kiễu Mẫu
|
Đất ông Tiêu Văn Phong
(Bờ Đông)
|
Hết ranh đất ông Trần
Văn Thôn
|
1,00
|
|
|
60
|
Bờ Nam Kênh Cơi Tư -
Giáp xã Khánh Bình
|
Đất
ông Trần Thành
|
Giáp ranh xã Khánh
Bình
|
1,00
|
|
|
61
|
Bờ Bắc Kênh Kiễu Mẫu
- Kênh Hội Đồng Thành
|
Đất Nghĩa trang cũ
(Về hướng ngã 3 Lò Đường)
|
Giáp ranh xã Khánh
Bình
|
1,00
|
|
|
62
|
Bờ Bắc Kênh Kiễu Mẫu
- Kênh Hội Đồng Thành
|
Ranh đất bà Trần Thị
Định (Bờ Tây kênh Dân Quân)
|
Hết ranh đất ông
Quách Kim (Đầu kênh Công nghiệp)
|
1,00
|
|
|
63
|
Bờ Bắc Kênh Công Nghiệp
|
Đất ông Trần Thanh
Phong
|
Hết ranh đất ông Đặng
Văn Tòng
|
1,00
|
|
|
64
|
Ngã ba Lò Đường
|
Ranh đất ông Bùi Văn
Đực
|
Hết ranh đất Trường
Tiểu học IV
|
1,00
|
|
|
65
|
Ngã Tư Sole
|
Ranh đất ông Nguyễn
Văn Du (Bờ Đông kinh 1/5)
|
Hết ranh đất ông
Nguyễn Văn Quang (Giáp kênh xáng Vồ Dơi)
|
1,00
|
|
|
66
|
Bờ Tây kênh 1/5
|
Đất UBND xã quản lý
(Bờ Tây Kinh 1/5)
|
Hết ranh đất ông Đinh
Văn Mẫn (Giáp kênh xáng Vồ Dơi)
|
1,00
|
|
|
67
|
Kênh Kiểm Lâm
|
Ranh đất ông Hồng Thanh
Tâm
|
Ranh đất bà Phạm Thị
Liên
|
1,00
|
|
|
68
|
Kênh Cơi Tư 14
|
Hết ranh đất bà Nguyễn
Kim Khôn
|
Hết ranh đất ông
Trịnh Thái Sơn (Mên)
|
1,00
|
|
|
69
|
Kênh
Già Dông
|
Ranh đất trường tiểu
học 3
|
Hết ranh đất bà Dương
Hồng Uyển (Giáp ranh xã Trần Hợi)
|
1,00
|
|
|
70
|
Kênh Tăng Mốc (Bờ
Đông)
|
Ranh đất ông Trần Tứ
|
Hết ranh đất ông
Nguyễn Văn Nguyễn
|
1,00
|
|
|
71
|
Kênh Tăng Mốc (Bờ
Tây)
|
Ranh đất ông Lê Minh
Lý
|
Hết ranh đất bà Danh
Thị Án
|
1,00
|
|
|
72
|
Bờ tây Bắc Kênh Tạm
Cấp
|
Giáp ranh đất bà Lê
Hồng Sáu hướng về kênh Tạm Cấp
|
Giáp xã Khánh Bình cũ
|
1,00
|
|
|
73
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
1,00
|
|
|
74
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
1,00
|
|
|
75
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 3m
|
1,00
|
|
|
|
Đất ở chưa có cơ sở
hạ tầng
|
Thuận lợi về mặt giao
thông thuỷ, bộ
|
1,00
|
|
|
|
Không thuận lợi về
mặt giao thông thuỷ, bộ
|
1,00
|
|
|
STT
|
Đường,
tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn
đường
|
Hệ
số điều chỉnh (Ktt)
|
Ghi
chú
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
Tuyến bờ Đông kênh
xáng Giữa
|
Ngã tư Ba Tỉnh (Đất
ông Lê Văn Cang)
|
Đường ống dẫn khí PM3
|
1,00
|
|
|
2
|
Tuyến bờ Đông kênh
xáng Giữa
|
Ranh đất ông Nguyễn
Văn Chót
|
Hết ranh đất ông
Huỳnh Thượng Hải
|
1,35
|
|
|
3
|
Tuyến bờ Tây kênh
xáng Giữa
|
UBND xã
|
Đường ống dẫn khí PM3
|
1,00
|
|
|
4
|
Tuyến bờ Tây kênh
xáng Giữa
|
Ranh đất ông Lê Văn
Hiền
|
Giáp ranh xã Khánh Bình
Tây
|
1,35
|
|
|
5
|
Tuyến bờ Bắc kênh Ba
Tỉnh
|
Ranh đất ông Phan
Việt Thanh
|
Hết ranh Trường Tiểu
học 1 Khánh Bình Tây Bắc
|
1,35
|
|
|
6
|
Tuyến bờ Bắc kênh Ba
Tỉnh
|
Ranh đất ông Nguyễn
Văn Quang
|
Hết ranh đất bà
Nguyễn Thị Xiếu
|
1,35
|
|
|
7
|
Tuyến bờ Nam kênh Ba
Tỉnh
|
Ranh đất ông Lê Văn
Vinh
|
Đầu Kênh 16
|
1,35
|
|
|
8
|
Tuyến bờ Nam kênh Ba
Tỉnh
|
Đầu kênh 16
|
Hết ranh đất Trường THCS
|
1,35
|
|
|
9
|
Tuyến bờ Đông kênh 16
|
Ranh đất ông Trần Văn
Tuấn
|
Hết ranh đất ông Bùi
Văn Luông
|
1,35
|
|
|
10
|
Tuyến bờ Đông kênh 16
|
Hết ranh đất ông Bùi
Văn Luông
|
Hết ranh đất ông Phạm
Văn Minh
|
1,35
|
|
|
11
|
Tuyến bờ Tây kênh 16
|
Trạm Tiếp bờ PM3
|
Hết ranh đất ông Mai Văn
Thắng
|
1,35
|
|
|
12
|
Tuyến bờ Tây kênh 16
|
Trạm Tiếp bờ PM3
|
Hết ranh đất ông Trần
Văn Phước
|
1,00
|
|
|
13
|
Tuyến bờ Tây kênh 16
|
Hết ranh đất ông Trần
Văn Phước
|
Hết ranh đất ông Bùi
Văn Ri
|
1,35
|
|
|
14
|
Tuyến bờ Đông kênh
Xóm Huế
|
Ranh đất ông Huỳnh
Xuân Tới
|
Hết ranh đất ông Lâm Văn
Triều
|
1,35
|
|
|
15
|
Tuyến bờ Tây kênh Xóm
Huế
|
Ranh đất bà Lê Thị
Bút
|
Hết ranh đất ông Ngô Văn
Đèo
|
1,35
|
|
|
16
|
Tuyến bờ Bắc kênh Sào
Lưới
|
Ranh đất ông Nguyễn
Quốc Tiến
|
Hết ranh đất ông
Nguyễn Văn Học
|
1,35
|
|
|
17
|
Tuyến bờ Nam kênh Sào
Lưới
|
Ranh đất ông Trần Văn
Nhân
|
Hết ranh đất ông Hồng
Đông Châu (Giáp đê Trung ương)
|
1,35
|
|
|
18
|
Tuyến bờ Tây kênh 84
|
Từ kênh 25
|
Ranh đất ông Phạm Thanh
Hiền
|
1,35
|
|
|
19
|
Tuyến bờ Tây kênh Dớn
|
Ngã ba tuyến 21 -
kênh Dớn
|
Hết ranh đất bà Phạm
Thị Lía (Ngã 3 kênh Mười Lươm)
|
1,35
|
|
|
20
|
Tuyến bờ Đông kênh 88
|
Nhà ông Trịnh Văn
Liêm
|
Ngã tư tuyến 88 - 21
|
1,20
|
|
|
21
|
Tuyến đường cứu hộ
cứu nạn đê biển Tây phòng cháy chữa cháy rừng Quốc gia U Minh Hạ
|
Ranh đất bà Bùi Thị
Thắm
|
Hết đất ông Nguyễn
Văn Nễ
|
1,00
|
|
|
22
|
Tuyến đường ô tô về
trung tâm xã
|
Ranh đường ống PM3
|
Hết ranh đất ông Đỗ
Hữu Lộc
|
1,00
|
|
|
23
|
UBND xã Khánh Bình
Tây - Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Đông)
|
Trụ
sở UBND xã
|
Hết ranh đất ông Năm
Thạnh
|
1,30
|
|
|
24
|
UBND xã Khánh Bình
Tây - Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Đông)
|
Hết ranh đất ông Năm
Thạnh
|
Giáp ranh xã Khánh
Bình Tây Bắc (Bờ Đông)
|
1,35
|
|
|
25
|
UBND xã Khánh Bình
Tây - Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Tây)
|
Ranh Trường Tiểu học
A
|
Hết ranh đất bà Út Em
|
1,35
|
|
|
26
|
UBND xã Khánh Bình
Tây - Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Tây)
|
Ranh đất ông Hai Ngọc
|
Giáp ranh xã Khánh
Bình Tây Bắc (Bờ Tây)
|
1,35
|
|
|
27
|
Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá
Bạc
|
Cầu Cơi 5 (đất ông
Trương Văn Tám)
|
Cầu Kênh Đứng (nhà
ông Hoà Lợi)
|
1,15
|
|
|
28
|
Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá
Bạc
|
Trụ
sở UBND xã
|
Cầu Kênh Đứng (nhà
ông Hoà Lợi)
|
1,10
|
|
|
29
|
Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá
Bạc
|
Hết ranh Trường Tiểu
học A
|
Đầu kênh Cựa Gà Bảy Báo
|
1,35
|
|
|
30
|
Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá
Bạc
|
Hết ranh đất ông Trần
Văn Sai
|
Kênh Cựa Gà Bảy Báo
(Hết ranh đất bà Sáu Chuông)
|
1,35
|
|
|
31
|
Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá
Bạc
|
Ranh đất ông Huỳnh
Việt Hùng
|
Hết ranh đất ông Trần
Văn Sai
|
1,35
|
|
|
32
|
Kênh Cơi 5 - Hòn Đá
Bạc (Bờ Nam)
|
Đầu Kênh Cơi 5
|
Đầu kênh Tám Kệnh
|
1,35
|
|
|
33
|
Kênh Cơi 5 - Hòn Đá
Bạc (Bờ Nam)
|
Đầu kênh Tám Kệnh
|
Cầu Kênh Đứng (nhà
ông Tư Gương)
|
1,35
|
|
|
34
|
Kênh Cơi 5 - Hòn Đá
Bạc (Bờ Nam) (Phía dưới sông)
|
Cầu Kênh Đứng
|
Hết ranh đất ông Lê
Tấn Đạt
|
1,10
|
|
|
35
|
Kênh Cơi 5 - Hòn Đá
Bạc (Bờ Nam)
|
Ranh đất ông Lê Tấn
Đạt
|
Hết ranh đất bà Mười
Thị
|
1,10
|
|
|
36
|
Tuyến lộ nội ô chợ
(Phía dưới sông)
|
Nhà ông Tư Gương
|
Hết ranh đất bà
Nguyễn Thị Phượng
|
1,20
|
|
|
37
|
Tuyến kênh cựa gà 402
(Bờ Tây)
|
Cầu Nông Trường
|
Giáp ranh xã Khánh
Bình Tây Bắc
|
1,35
|
|
|
38
|
Tuyến UBND Khánh Bình
Tây - xã Khánh Hải (Bờ Tây)
|
Ranh đất ông Phạm Hải
Đăng
|
Hết ranh đất bà Huỳnh
Thị Thơm
|
1,35
|
|
|
39
|
Kênh Cơi 4
|
Cầu Cơi 4
|
Hết ranh đất ông Út
On
|
1,35
|
|
|
40
|
Khu dân cư Hòn Đá Bạc
|
Bờ Nam
|
Lô 20N
|
1,30
|
|
|
41
|
Khu dân cư Hòn Đá Bạc
|
Bờ Nam
|
Lô 20K
|
1,35
|
|
|
42
|
Khu dân cư Hòn Đá Bạc
|
Bờ Nam
|
Lô 22A
|
1,35
|
|
|
43
|
Khu dân cư Hòn Đá Bạc
|
Bờ Nam
|
Lô 20L
|
1,30
|
|
|
44
|
Khu dân cư Hòn Đá Bạc
|
Bờ Nam
|
Lô 20M
|
1,30
|
|
|
45
|
Khu dân cư Hòn Đá Bạc
|
Bờ Nam
|
Lô 20 F
|
1,35
|
|
|
46
|
Khu dân cư Hòn Đá Bạc
|
Bờ Nam
|
Lô 20E
|
1,35
|
|
|
47
|
Khu dân cư Hòn Đá Bạc
|
Bờ Nam
|
Lô 23C
|
1,35
|
|
|
48
|
Khu dân cư Hòn Đá Bạc
|
Bờ Nam
|
Lô 23D
|
1,35
|
|
|
49
|
Khu dân cư Hòn Đá Bạc
|
Bờ Bắc
|
Lô 20D
|
1,35
|
|
|
50
|
Khu dân cư Hòn Đá Bạc
|
Bờ Bắc
|
Lô 22L
|
1,35
|
|
|
51
|
Khu dân cư Hòn Đá Bạc
|
Bờ Bắc
|
Lô 20B
|
1,35
|
|
|
52
|
Khu dân cư Hòn Đá Bạc
|
Bờ Bắc
|
Lô 23A
|
1,35
|
|
|
53
|
Khu dân cư Hòn Đá Bạc
|
Bờ Bắc
|
Lô 20A
|
1,35
|
|
|
54
|
Khu dân cư Hòn Đá Bạc
|
Bờ Bắc
|
Lô 22M
|
1,35
|
|
|
55
|
Khu dân cư Hòn Đá Bạc
|
Bờ Bắc
|
Lô 20N
|
1,35
|
|
|
56
|
Khu dân cư Hòn Đá Bạc
|
Bờ Bắc
|
Lô 23B
|
1,35
|
|
|
57
|
Khu dân cư Hòn Đá Bạc
|
Bờ Bắc
|
Lô 22N
|
1,35
|
|
|
58
|
Kênh Tám Khệnh
|
Kênh Tám Khện (Bờ
Đông, bờ Tây)
|
Giáp ranh xã Khánh Hưng,
Khánh Hải
|
1,35
|
|
|
59
|
Tuyến trong đê Quốc
Phòng
|
Cống kênh Mới
|
Hết ranh đất ông Lê
Minh Hùng
|
1,35
|
|
|
60
|
Tuyến trong đê Quốc
Phòng
|
Đất bà Trần Thị Tám
|
Hết ranh đất ông Đoàn
Văn Mừng
|
1,35
|
|
|
61
|
Kênh Cơi 6A + Cơi 6B
|
Từ cầu Co Xáng
|
Hết ranh đất Nhà ông Kiệt
(Nông trường 402)
|
1,35
|
|
|
62
|
Tuyến đầu Kênh Cơi 5
|
Cầu Cơi 5
|
Cầu Cơi 4
|
1,35
|
|
|
63
|
Tuyến đầu Kênh Cơi 5
|
Cầu Cơi 5
|
Cầu Cơi 6
|
1,35
|
|
|
64
|
Tuyến UBND Khánh Bình
Tây - xã Khánh Hải (Bờ Đông)
|
Ranh đất ông Lê Văn
Quý
|
Hết ranh đất ông
Nguyễn Bình An giáp xã Khánh Hải
|
1,10
|
|
|
65
|
Tuyến kênh Tám
|
Cầu Đê Biển Tây (Nhà
ông Việt)
|
Hết ranh đất ông
Nghiệu
|
1,35
|
|
|
66
|
Tuyến kênh Thống Nhất
ấp Thời Hưng
|
Ranh đất ông Nghiệu
|
Hết ranh đất ông
Trường
|
1,35
|
|
|
67
|
Tuyến kênh Mới
|
Ranh đất ông Minh
|
Cống kênh Mới Đê Biển
Tây
|
1,35
|
|
|
68
|
Tuyến UBND Khánh Bình
Tây - xã Khánh Hải (Bờ Tây)
|
Ranh đất ông Nguyễn
Văn Đáng
|
Hết ranh đất ông Phạm
Văn Dũng
|
1,35
|
|
|
69
|
Tuyến kênh Tám
|
Ranh đất ông Nguyễn
Văn Hoa
|
Hết ranh đất Phạm
Trung Kiên
|
1,35
|
|
|
70
|
Tuyến kênh Cựa Gà ấp
Đá Bạc B (Bờ Đông)
|
Ranh đất ông Phan Chí
Tâm
|
Giáp xã Khánh Bình
Tây Bắc
|
1,35
|
|
|
71
|
Tuyến kênh Cựa Gà ấp
Đá Bạc B (Bờ Tây)
|
Ranh đất ông Đặng Văn
Hùng
|
Giáp xã Khánh Bình
Tây Bắc (Nhà ông Trung) (2 bên)
|
1,35
|
|
|
72
|
Tuyến kênh Ông Lão
|
Đất ông Nguyễn Văn
Chênh
|
Hết ranh đất ông
Lý Hồng Ân
|
1,35
|
|
|
73
|
Tuyến kênh Tám
|
Đất ông Đoàn Văn Yên
|
Hết ranh đất ông
Nguyễn Văn Nhiệm
|
1,35
|
|
|
74
|
Tuyến kênh Tám
|
Đất ông Trương Văn
Đúng
|
Hết ranh đất bà
Trương Thị Nhật
|
1,35
|
|
|
75
|
Tuyến kênh Tám
|
Đất ông Lê Văn Ty
|
Hết ranh đất trụ sở
ấp Thời Hưng
|
1,35
|
|
|
76
|
Tuyến kênh Công Điền
|
Đất ông Phạm Văn Đạt
(Bờ Tây)
|
Giáp
ranh xã Khánh Hải
|
1,35
|
|
|
77
|
Tuyến kênh Hậu
|
Đất
ông Lê Văn O
|
Hết ranh đất bà Trần
Thị Tuyết
|
1,35
|
|
|
78
|
Tuyến kênh Hai Quờn
|
Từ ranh đất bà Lê Thị
Thơm
|
Hết ranh đất ông Nguyễn
Văn Mừng
|
1,35
|
|
|
79
|
Tuyến kênh Thống Nhất
ấp Thời Hưng
|
Từ ranh đất ông Trần
Văn Cánh
|
Hết ranh đất ông Trần
Văn Hùng
|
1,35
|
|
|
80
|
Kênh Cơi 4
|
Từ ranh đất bà Huỳnh
Thị Hoa
|
Hết ranh đất bà
Nguyễn Thị Đèo
|
1,35
|
|
|
81
|
Tuyến lộ mới mở Khánh
Bình Tây đi xã Khánh Bình Tây Bắc
|
Từ nhà ông Nguyễn
Thành Nhơn
|
Hết phần đất ông Mai
Thanh Bạch
|
1,10
|
|
|
82
|
Tuyến lộ cứu nạn, cứu
hộ đi Hòn Đá Bạc
|
Từ đất ông Phạm Toàn
thắng ấp Đá Bạc
|
Hết đất ông Trần Văn
Sai ấp Kinh Hòn Bắc
|
1,10
|
|
|
83
|
Lộ bê tông 33m
|
Ranh đất ông Nguyễn
Văn Nô
|
Hết ranh đất ông
Trịnh Văn Tám
|
1,35
|
|
|
84
|
Tuyến qua cống Đá Bạc (bờ Bắc)
|
Ranh đất ông Nguyễn
Văn Quýt
|
Ranh đất bà Lê Diệu
Cẩm
|
1,10
|
|
|
85
|
Tuyến Thới Hưng (Bờ
Đông)
|
Đất Đoàn Thị Phượng
|
Đất ông Phạm Văn Hải
|
1,35
|
|
|
86
|
Tuyến Kênh Tám
|
Đất Nguyễn Văn Út Nhỏ
|
Đất ông Nguyễn Văn Lâm
|
1,35
|
|
|
87
|
Cầu Cựa Gà (Bờ Tây)
|
Đất ông Lý Văn Lịnh
|
Đất ông Lê Giá Kính
|
1,35
|
|
|
88
|
Tuyến Kinh Hòn (Bờ
Đông) tiếp giáp khu xen ghép
|
Trạm Quản Lý Đê Điều
|
Đất ông Trần Văn Vũ
|
1,35
|
|
|
89
|
Tuyến Đá Bạc B (Bờ
Đông Đá Bạc B - Bờ Tây Kinh Hòn Bắc)
|
Đầu kênh 16
|
Đầu kênh rạch Nhum
|
1,35
|
|
|
90
|
Cầu kênh Đứng - Co
Xáng
|
Cầu kênh Đứng (Hướng
Bắc)
|
Hết ranh đất bà
Nguyễn Thị Tươi
|
1,10
|
|
|
91
|
Cầu Kênh Đứng - Co Xáng
|
Hết ranh đất bà Nguyễn
Thị Tươi
|
Hết ranh đất ông
Huỳnh Tấn Ngọc
|
1,10
|
|
|
92
|
Cầu kênh Đứng - Co
Xáng
|
Hết ranh đất ông Huỳnh
Tấn Ngọc
|
Hết ranh đất ông Phạm
Thanh Bình
|
1,10
|
|
|
93
|
Cầu kênh Đứng - Co
Xáng
|
Hết ranh đất ông Phạm
Thanh Bình
|
Cầu Co Xáng
|
1,10
|
|
|
94
|
Cầu kênh Đứng - Co
Xáng
|
Cầu Co Xáng
|
Cầu về Vồ Dơi
|
1,10
|
|
|
95
|
Cầu kênh Đứng - Co
Xáng
|
Khu thực nghiệm
(Hướng Đông)
|
Cống T19
|
1,10
|
|
|
96
|
Cầu kênh Đứng - Co
Xáng
|
Ranh đất bà Trần Thị
Sa
|
Hết ranh đất ông Trần
Văn Tiến
|
1,10
|
|
|
97
|
Tuyến T19 ấp Vồ Dơi
|
Ranh đất ông Lâm Văn
Quên
|
Kinh T21
|
1,10
|
|
|
98
|
Tuyến đường hẻm chợ
Cơi 5 ấp 2
|
Ranh đất Bà Cao Hồng
Mãnh
|
Hết đất ông Nguyễn Hoang
Việt
|
1,10
|
|
|
99
|
Tuyến vòng xuyến Cầu
Cơi 5 (2 bên)
|
Nhà bà Trần Thị Thanh
Sợi
|
Hết ranh đất ông
Huỳnh Văn Hùng
|
1,00
|
|
|
100
|
Khu tái định cư Vàm
kênh Sào Lưới
|
Các lộ bê tông thuộc
dự án
|
|
1,00
|
|
|
101
|
Đường vào Trung tâm
Văn Hoá Xã
|
Ranh đất ông Hồ Trung
Trực
|
Trụ sở Trung tâm văn hoá
xã
|
1,30
|
|
|
102
|
Tuyến Vòng Xoay chợ
Cơi Năm
|
Ranh đất ông Nguyễn
Quang Ân
|
Hết ranh đất ông
Huỳnh Văn Hùng
|
1,30
|
|
|
103
|
Tuyến về cầu Cơi Năm
Cũ
|
Từ ranh đất bà Lê Kim
Chi
|
Hết ranh đất ông Thi Văn
Dũng
|
1,30
|
|
|
104
|
Khu tái định cư xen
ghép Đá Bạc
|
Ranh Mai Vũ Tâm
|
Hết đất Nguyễn Thanh Tuấn
|
1,00
|
|
|
105
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
1,35
|
|
|
106
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
1,00
|
|
|
107
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 3m
|
1,00
|
|
|
|
Đất ở chưa có cơ sở
hạ tầng
|
Thuận lợi về mặt giao
thông thuỷ, bộ
|
1,35
|
|
|
|
Không thuận lợi về
mặt giao thông thuỷ, bộ
|
1,35
|
|
|
STT
|
Đường,
tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn
đường
|
Hệ
số điều chỉnh (Ktt)
|
Ghi
chú
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
Khu
vực Trung tâm
|
Ngã ba Nhà Máy, hướng
Nam (Bờ Đông)
|
Hết ranh đất ông Lê
Trung Tính
|
1,00
|
|
|
2
|
Khu
vực Trung tâm
|
Ranh đất ông Lê Trung
Tính
|
Hết ranh đất ông Lê
Văn Đoàn
|
1,00
|
|
|
3
|
Khu
vực Trung tâm
|
Từ đầu cầu bên chợ
(Hướng Tây)
|
Hết ranh đất trường
THPT
|
1,00
|
|
|
4
|
Khu
vực Trung tâm
|
Hết ranh đất trường THPT
|
Hết ranh đất ông Phạm
Hùng Văn
|
1,00
|
|
|
5
|
Khu
vực Trung tâm
|
Ranh đất ông Phạm Hùng
Văn
|
Đầu kênh Dân Quân
|
1,00
|
|
|
6
|
Khu
vực Trung tâm
|
Đầu
kênh Dân Quân
|
Giáp ấp Nhà Máy A
|
1,00
|
|
|
7
|
Khu
vực Trung tâm
|
Hết ranh đất ông Trần
Thị Định
|
Hết ranh đất ông
Huỳnh Văn Tùng
|
1,00
|
|
|
8
|
Khu
vực Trung tâm
|
Hết ranh đất ông Huỳnh
Văn Tùng
|
Đầu kênh Dân Quân
|
1,00
|
|
|
9
|
Khu
vực Trung tâm
|
Đầu
kênh Dân Quân
|
Giáp ranh ấp Nhà Máy
A
|
1,00
|
|
|
10
|
Khu
vực Trung tâm
|
Đầu cầu bên chợ
(Hướng Đông)
|
Hết ranh đất ông Lê
Văn Quới
|
1,00
|
|
|
11
|
Khu
vực Trung tâm
|
Trạm y tế xã (Hướng
Đông)
|
Hết ranh đất ông Đặng
Văn Đường
|
1,00
|
|
|
12
|
Khu
vực Trung tâm
|
Đầu kênh Quang Sơn
|
Ngã tư Miễu Ông Tà
(Bờ Đông)
|
1,00
|
|
|
13
|
Khu
vực Trung tâm
|
Đầu kênh Quang Sơn
|
Ngã tư miễu Ông Tà
(Bờ Tây)
|
1,00
|
|
|
14
|
Ngã
ba Kênh Đứng
|
Đầu Kênh Đứng (Hướng
Tây)
|
Hết ranh đất ông Lê
Văn Quới
|
1,00
|
|
|
15
|
Ngã
ba Kênh Đứng
|
Ranh đất ông Nguyễn
Văn Bầu (Bình Minh II)
|
Hết ranh đất ông Đặng
Văn Đường
|
1,00
|
|
|
16
|
Ngã
ba Kênh Đứng
|
Ranh đất ông Nguyễn
Văn Bầu
|
Hết ranh đất ông Trần
Văn Bé
|
1,00
|
|
|
17
|
Ngã
ba Kênh Đứng
|
Hết ranh đất ông Trần
Văn Bé
|
Giáp ranh xã Trần Văn
Thời
|
1,00
|
|
|
18
|
Ngã
ba Kênh Đứng
|
Ngã ba Kênh Đứng
(Hướng Bắc)
|
Cơi 3
|
1,00
|
|
|
19
|
Ngã
ba Kênh Đứng
|
Đầu kênh Cơi Nhì bờ
Nam
|
Giáp ranh ấp Kinh
Đứng A
|
1,00
|
|
|
20
|
Ngã
ba Kênh Đứng
|
Đầu kênh Cơi Nhì bờ
Bắc
|
Giáp ranh ấp Liên Hòa
|
1,00
|
|
|
21
|
Ngã
ba Kênh Đứng
|
Đầu kênh Cơi 3 bờ Nam
|
Giáp ranh xã Đá Bạc
|
1,00
|
|
|
22
|
Ngã
ba Kênh Đứng
|
Đầu kênh Cơi 3 bờ Bắc
|
Giáp ranh xã Đá Bạc
|
1,00
|
|
|
23
|
Ngã
ba Kênh Đứng
|
Đầu kênh Cơi Tư (Bờ
Nam)
|
Giáp ranh xã Đá Bạc
|
1,00
|
|
|
24
|
Lộ dọc kênh Công Nghiệp
(Bờ Đông)
|
Đầu cầu Công Nghiệp
(Bờ Đông hướng Bắc)
|
Hết ranh đất ông Phạm
Văn Dinh
|
1,00
|
|
|
25
|
Lộ dọc kênh Công Nghiệp
(Bờ Đông)
|
Hết ranh đất ông Phạm
Văn Dinh
|
Hết ranh đất ông Võ
Văn Thạnh
|
1,00
|
|
|
26
|
Lộ dọc kênh Công Nghiệp
(Bờ Đông)
|
Cầu chữ Y (Bờ Đông)
|
Hết ranh đất ông Võ
Văn Thạnh
|
1,00
|
|
|
27
|
Lộ dọc kênh Công Nghiệp
(Bờ Đông)
|
Cầu chữ Y (Hướng đông
bờ Nam)
|
Hết ranh đất ông Lê
Huỳnh Bé
|
1,00
|
|
|
28
|
Lộ dọc kênh Công Nghiệp
(Bờ Đông)
|
Hết ranh đất ông Lê Huỳnh
Bé
|
Hết ranh đất bà Phạm
Thị Hà
|
1,00
|
|
|
29
|
Lộ dọc kênh Công Nghiệp
(Bờ Đông)
|
Hết ranh đất bà Phạm
Thị Hà
|
Giáp ranh xã Trần Văn
Thời
|
1,00
|
|
|
30
|
Lộ dọc kênh Công Nghiệp
(Bờ Tây)
|
Đầu cầu công nghiệp
(Bờ Tây hướng Bắc)
|
Hết ranh đất ông Võ
Văn Thành
|
1,00
|
|
|
31
|
Lộ dọc kênh Công Nghiệp
(Bờ Tây)
|
Ranh đất ông Võ Văn
Thành
|
Hết ranh đất ông Lê
Trường Hận
|
1,00
|
|
|
32
|
Lộ dọc kênh Công Nghiệp
(Bờ Tây)
|
Cầu
Chữ Y (Bờ Tây)
|
Hết ranh đất ông Lê
Trường Hận
|
1,00
|
|
|
33
|
Lộ dọc kênh Công Nghiệp
(Bờ Tây)
|
Cầu
Chữ Y (Bờ Bắc)
|
Ngã
ba Năm Trì
|
1,00
|
|
|
34
|
Lộ dọc kênh Công Nghiệp
(Bờ Tây)
|
Cầu Chữ Y (Bờ Nam)
|
Ngã
ba Năm Trì
|
1,00
|
|
|
35
|
Lộ từ cầu Chữ Y đến
Trung tâm xã
|
Cầu Chữ Y (Hướng
Đông)
|
Ngã ba về hướng Bắc
(Bờ Bắc)
|
1,00
|
|
|
36
|
Lộ từ cầu Chữ Y đến
Trung tâm xã
|
Ngã ba kênh Ngang (Bờ
Tây)
|
Hết ranh đất trường
cấp II
|
1,00
|
|
|
37
|
Lộ từ cầu Chữ Y đến
Trung tâm xã
|
Ranh đất trường cấp II
|
Hết ranh đất ông Đoàn
Văn Công
|
1,00
|
|
|
38
|
Lộ từ cầu Chữ Y đến
Trung tâm xã
|
Hết ranh đất ông Đoàn
Văn Công
|
Hết ranh nhà bia ghi
danh liệt sỹ
|
1,00
|
|
|
39
|
Lộ từ cầu Chữ Y đến
Trung tâm xã
|
Hết ranh nhà bia ghi
danh liệt sỹ
|
Hết ranh đất ông Trần
Thị Định
|
1,00
|
|
|
40
|
Trung tâm cầu Chữ Y
|
Ranh đất ông Phạm Văn
Đoàn
|
Hết ranh đất ông
Dương Thanh Xuân (Bờ Bắc)
|
1,00
|
|
|
41
|
Trung tâm cầu Chữ Y
|
Hết ranh đất ông Dương
Thanh Xuân
|
Giáp ranh xã Trần Văn
Thời
|
1,00
|
|
|
42
|
Trung tâm cầu Chữ Y
|
Ngã tư Nghĩa trang Ba
Cô
|
Đầu kênh Hai Cải (2
bờ)
|
1,00
|
|
|
43
|
Trung tâm cầu Chữ Y
|
Đầu kênh Bà Xum
|
Kênh Hai Cải (2 bờ)
|
1,00
|
|
|
44
|
Công Nghiệp A
|
Đầu kênh cua Le Le (2
bờ)
|
Ngã ba Năm Trì
|
1,00
|
|
|
45
|
Vàm Cống Đá
|
Đầu vàm Cống Đá
(Hướng Bắc)
|
Hết ranh đất ông Thái
Minh Trí (Bờ Đông)
|
1,00
|
|
|
46
|
Vàm Cống Đá
|
Hết ranh đất ông Thái
Minh Trí (Bờ Đông)
|
Ngã tư Út Cùi
|
1,00
|
|
|
47
|
Vàm Cống Đá
|
Vàm Cống Đá
|
Hết ranh đất bà Dương
Thị Phê (Bờ Tây)
|
1,00
|
|
|
48
|
Vàm Cống Đá
|
Hết ranh đất bà Dương
Thị Phê (Bờ Tây)
|
Ngã tư Út Cùi
|
1,00
|
|
|
49
|
Vàm Cống Đá
|
Ngã tư Út Cùi (Bờ
Đông)
|
Ngã tư Miễu Ông Tà
|
1,00
|
|
|
50
|
Vàm Cống Đá
|
Ngã tư Út Cùi (Bờ Tây)
|
Ngã tư Miễu Ông Tà
|
1,00
|
|
|
51
|
Vàm Cống Đá
|
Ngã tư Út Cùi (Bờ
Bắc)
|
Giáp ấp Rạch Lùm C
|
1,00
|
|
|
52
|
Ấp kênh Hãng C
|
Đầu vàm cống kênh
Hãng C (Hướng Bắc)
|
Hết ranh đất bà Lê
Thị Nhiên (Bờ Đông)
|
1,00
|
|
|
53
|
Ấp kênh Hãng C
|
Ranh đất bà Lê Thị Nhiên
(Bờ Đông)
|
Giáp ấp kênh Hãng B
|
1,00
|
|
|
54
|
Ấp kênh Hãng C
|
Đầu vàm cống kênh
Hãng C (Hướng Bắc)
|
Hết ranh đất bà
Nguyễn Kim Hoa (Bờ Tây)
|
1,00
|
|
|
55
|
Ấp kênh Hãng C
|
Hết ranh đất bà
Nguyễn Kim Hoa (Bờ Tây)
|
Giáp ấp kênh Hãng B
|
1,00
|
|
|
56
|
Lộ Rạch Ráng - Sông
Đốc
|
Ranh kênh Giữa Bìa
|
Cầu Rạch Lùm A
|
1,00
|
|
|
57
|
Lộ Rạch Ráng - Sông
Đốc
|
Cầu Rạch Lùm
|
Giáp ấp kênh Hãng C
|
1,00
|
|
|
58
|
Lộ Rạch Ráng - Sông
Đốc
|
Giáp ấp kênh Hãng C
|
Cống kênh Hãng C
|
1,00
|
|
|
59
|
Lộ Rạch Ráng - Sông
Đốc
|
Cống kênh Hãng C
|
Giáp ranh đất ấp Công
Nghiệp A
|
1,00
|
|
|
60
|
Lộ Rạch Ráng - Sông
Đốc
|
Giáp ranh đất ấp Công
Nghiệp A
|
Cầu Công Nghiệp
|
1,00
|
|
|
61
|
Lộ Rạch Ráng - Sông
Đốc
|
Cầu
Công Nghiệp A
|
Giáp xã Trần Văn Thời
|
1,00
|
|
|
62
|
Vàm Rạch Lùm
|
Cầu Vàm Rạch Lùm (Hướng
Bắc)
|
Hết ranh đất ông
Nguyễn Văn Hòa (Bờ Đông)
|
1,00
|
|
|
63
|
Vàm Rạch Lùm
|
Hết ranh đất ông
Nguyễn Văn Hòa (Bờ Đông)
|
Hết ranh đất ông Đặng
Văn Danh
|
1,00
|
|
|
64
|
Vàm Rạch Lùm
|
Hết ranh đất ông Đặng
Văn Danh
|
Giáp ranh ấp Chủ Mía
|
1,00
|
|
|
65
|
Vàm Rạch Lùm
|
Cầu Rạch Lùm (Hướng
Bắc)
|
Hết ranh đất bà
Nguyễn Thị Em (Bờ Tây)
|
1,00
|
|
|
66
|
Vàm Rạch Lùm
|
Hết ranh đất bà Nguyễn
Thị Em
|
Hết ranh đất ông
Nguyễn Bá Xuân
|
1,00
|
|
|
67
|
Vàm Rạch Lùm
|
Hết ranh đất ông Nguyễn
Bá Xuân
|
Giáp ranh ấp Chủ Mía
|
1,00
|
|
|
68
|
Vàm Rạch Lùm
|
Đầu kênh Hiệp Hòa Bờ
Đông
|
Giáp ranh ấp Liên Hòa
|
1,00
|
|
|
69
|
Vàm Rạch Lùm
|
Đầu kênh Hiệp Hòa Bờ
Tây
|
Giáp ranh ấp Liên Hòa
|
1,00
|
|
|
70
|
Kênh Hãng B
|
Đầu kênh Xóm Miên (2
bờ)
|
Giáp ranh ấp Rạch Lùm
C
|
1,00
|
|
|
71
|
Kênh Hãng B
|
Đầu kênh Sáu U (2 bờ)
|
Ngã tư miễu Ông Tà
|
1,00
|
|
|
72
|
Kênh Hãng B
|
Ngã ba Năm Trì (Hướng
Bắc)
|
Giáp ranh ấp Nhà Máy
A (Bờ Đông)
|
1,00
|
|
|
73
|
Kênh Hãng B
|
Ngã ba Năm Trì (Hướng
Bắc)
|
Giáp ranh ấp Nhà Máy
A (Bờ Tây)
|
1,00
|
|
|
74
|
Kênh Tám Khệnh
|
Cầu Tám Khệnh (Bờ
Đông, hướng bắc)
|
Giáp ranh xã Đá Bạc
|
1,00
|
|
|
75
|
Kênh Dân quân
|
Đầu Kênh Hai Tưởng
(02 Bờ, hướng Bắc)
|
Kênh Cơi Tư
|
1,00
|
|
|
76
|
Kênh Dân quân
|
Giáp lộ Ô tô về xã (Phía
sau chợ, 02 Bờ hướng Bắc)
|
Kênh Cơi Nhì
|
1,00
|
|
|
77
|
Kênh Đứng
|
Đầu Kênh Cơi Ba (Bờ
Tây, hướng Bắc)
|
Đầu Kinh Cơi Tư
|
1,00
|
|
|
78
|
Lộ Ô tô về xã
|
Từ ranh đất ông Trần Thanh
Hữu (02 bên)
|
Trụ sở UBND xã Khánh
Hưng (Củ)
|
1,00
|
|
|
79
|
Kênh Cựa Gà
|
Đầu Kênh Cựa Gà Xanh
(02 Bờ)
|
Cuối Kênh Cựa Gà Xanh
|
1,00
|
|
|
80
|
Kênh Bảy Huề
|
Đầu Kênh Bảy Huề (02
Bờ)
|
Giáp ranh ấp Liên Hòa
|
1,00
|
|
|
81
|
Kênh Ba Trước
|
Đầu Kênh Ba Trước (02
Bờ)
|
Giáp ranh xã Trần Văn
Thời
|
1,00
|
|
|
82
|
Kênh Bảy Gà Mổ
|
Đầu Kênh Bảy Gà Mổ
(02 Bờ)
|
Giáp ranh xã Trần Văn
Thời
|
1,00
|
|
|
83
|
Ngã Tư Út Cùi
|
Ngã Ba Hai Trầm (Bờ
Bắc, hướng Tây)
|
Ngã Tư Út Cùi
|
1,00
|
|
|
84
|
Ngã Tư Út Cùi
|
Ngã Ba Hai Trầm (Bờ
Nam, hướng Tây)
|
Đầu Kênh Chống Mỹ
(Rạch Lùm C)
|
1,00
|
|
|
85
|
Cống bia đỏ
|
Đầu Kênh Chống Mỹ
(Rạch Lùm C, hướng Tây, 02 Bờ)
|
Cống Bia Đỏ Rạch Lùm
B
|
1,00
|
|
|
86
|
Cống sườn 4
|
Đầu Kênh Hai Thà (02
bờ)
|
Giáp ranh ấp Trùm
Thuật B
|
1,00
|
|
|
87
|
Cống sườn 2
|
Đầu Kênh Cua Le Le
(Cống Sườn 2, hướng Tây, 02 Bờ)
|
Cuối Kênh Cua Le Le
|
1,00
|
|
|
88
|
Kênh đê
|
Giáp ranh ấp Kênh
Giữa, hướng Đông, Bờ Nam
|
Giáp ranh ấp Kinh
Hảng C
|
1,00
|
|
|
89
|
Kênh đê
|
Ranh ấp Kinh Hảng A
(Bờ Nam)
|
Ranh ấp Kinh Hảng C
(Bờ Nam)
|
1,00
|
|
|
90
|
Kênh đê
|
Ranh ấp Kinh Hảng A
(Bờ Nam)
|
Giáp ranh ấp Công
Nghiệp A
|
1,00
|
|
|
91
|
Kênh đê
|
Ranh ấp Công Nghiệp A
(Bờ Nam)
|
Giáp ranh xã Trần Văn
Thời
|
1,00
|
|
|
92
|
Khu trung tâm xã
|
UBND xã về hướng Đông
|
Hết ranh đất Trường
Trung học cơ sở 1 Khánh Hải
|
1,00
|
|
|
93
|
Khu trung tâm xã
|
Ngã tư Trùm Thuật (Bờ
Nam)
|
Ngã ba Kênh Giữa
|
1,00
|
|
|
94
|
Khu trung tâm xã
|
Trường Tiểu học 1
|
Kênh Bảy Ghe 500m (Bờ
Bắc)
|
1,00
|
|
|
95
|
Khu trung tâm xã
|
Trường Tiểu học 1
|
Kênh Bảy Ghe 500m -
Bờ Nam
|
1,00
|
|
|
96
|
Lộ ô tô trung tâm xã
khu di tích Bác Ba Phi
|
UBND xã
|
Khu di tích Bác Ba
Phi (Hết ranh đất ông Hận)
|
1,00
|
|
|
97
|
Lộ ô tô trung tâm xã
khu di tích Bác Ba Phi
|
Ranh đất ông Trương
Văn Pha
|
Hết ranh đất bà Trương
Thị Tươi
|
1,00
|
|
|
98
|
Lộ ô tô trung tâm xã
khu di tích Bác Ba Phi
|
Ranh đất ông Hồ Văn
Chiểu
|
Cầu Thành Trung (tên
cũ: Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Anh)
|
1,00
|
|
|
99
|
Lộ dọc kênh Lung Tràm
|
Tuyến kênh Lung Tràm
(Bờ Nam)
|
1,00
|
|
|
100
|
Lộ dọc kênh Trung Tâm
|
Tuyến kênh Trung Tâm
(Bờ Tây)
|
1,00
|
|
|
101
|
Khu Chợ Mới
|
Chợ Mới về các hướng
400m (Riêng hướng Đông hết ranh đất ông Hai Nguyên)
|
1,00
|
|
|
102
|
Vàm kênh Mới
|
Vàm kênh Mới (Về
hướng Đông)
|
Giáp ranh đất ông
Phan Ngọc Hoàng
|
1,00
|
|
|
103
|
Lộ Rạch Ráng - Sông
Đốc
|
Giáp ranh Kênh Giữa Bìa
|
Cống
kênh Giữa
|
1,00
|
|
|
104
|
Lộ Rạch Ráng - Sông
Đốc
|
Cống kênh Giữa
|
Hết ranh đất ông Năm
Hòa
|
1,00
|
|
|
105
|
Lộ Rạch Ráng - Sông
Đốc
|
Hết ranh đất ông Năm
Hòa
|
Cống Trùm Thuật
|
1,00
|
|
|
106
|
Lộ Rạch Ráng - Sông
Đốc
|
Cống Trùm Thuật
|
Giáp ranh xã Sông Đốc
|
1,00
|
|
|
107
|
Lộ ô tô về Trung tâm
xã Khánh Hải
|
Cống Trùm Thuật
|
Hết ranh đất ông Trần
Thế Vinh
|
1,00
|
|
|
108
|
Lộ ô tô về Trung tâm
xã Khánh Hải
|
Hết ranh đất ông Trần
Thế Vinh
|
Hết ranh đất ông Lâm Xuân
Thành
|
1,00
|
|
|
109
|
Lộ ô tô về Trung tâm
xã Khánh Hải
|
Hết ranh đất ông Lâm
Xuân Thành
|
Hết ranh đất ông Lương
Văn Phúc
|
1,00
|
|
|
110
|
Lộ ô tô về Trung tâm
xã Khánh Hải
|
Hết ranh đất ông Lương
Văn Phúc
|
Ngã tư kênh Trùm
Thuật
|
1,00
|
|
|
111
|
Ngã tư Trùm Thuật
|
Ngã tư Trùm Thuật (Bờ
Bắc)
|
Kênh Bờ Tre 300m (Bờ
Đông)
|
1,00
|
|
|
112
|
Tuyến kênh Bờ Tre
|
Hết đoạn 300m kênh Bờ
Tre (Bờ Đông)
|
Về hướng Bắc hết kênh
Bờ Tre (Ranh đất ông Hồ Quốc Cường)
|
1,00
|
|
|
113
|
Ngã tư Trùm Thuật
|
Ngã tư Trùm Thuật (Bờ
Bắc)
|
Kênh Bờ Tre 300m Bờ
Tây
|
1,00
|
|
|
114
|
Ngã tư Trùm Thuật
|
Ngã tư Trùm Thuật (Bờ
Tây)
|
Về hướng Nam 300m
|
1,00
|
|
|
115
|
Tuyến kênh Trùm Thuật
(Bờ Tây)
|
Hết đoạn 300m (Bờ Tây
ngã tư Trùm Thuật)
|
Giáp ranh đất ông
Lương Văn Nhiễm
|
1,00
|
|
|
116
|
Lộ dọc kênh Ranh (Bờ
Đông)
|
Hành lang lộ Rạch Ráng
- Sông Đốc
|
Về hướng Bắc 500m
|
1,00
|
|
|
117
|
Lộ dọc kênh Ranh (Bờ
Đông)
|
Hết đoạn 500m
|
Hết kênh Ranh
|
1,00
|
|
|
118
|
Lộ dọc kênh Rạch Lùm
|
Giáp ấp Chủ Mía
|
Đến giáp đoạn 300m
(Ngã tư Chủ Mía), bờ Tây
|
1,00
|
|
|
119
|
Lộ dọc kênh Rạch Lùm
|
Ngã tư Chủ Mía (Bờ Tây)
|
Về các hướng 300m
|
1,00
|
|
|
120
|
Lộ dọc kênh Rạch Lùm
|
Hết đoạn 200m (Ngã tư
Chín Bộ)
|
Đến giáp đoạn 300m
(Ngã tư Chủ Mía), bờ Tây
|
1,00
|
|
|
121
|
Ngã tư Chín Bộ
|
Ngã tư Chín Bộ
|
Về các hướng 200m
|
1,00
|
|
|
122
|
Ngã tư Chủ Mía
|
Ngã tư Chủ Mía (Bờ
Đông)
|
Về các hướng (Nam,
Bắc) 300m
|
1,00
|
|
|
123
|
Kênh Chủ Mía (Về
hướng Tây)
|
Từ hết đoạn 300m
|
Hết kênh Chủ Mía (Bờ
Nam)
|
1,00
|
|
|
124
|
Khu Làng Cá
|
Làng Cá kênh Tư
|
Hết khu đất Làng Cá
kênh Tư (2 bên)
|
1,00
|
|
|
125
|
Vàm Bảy Ghe
|
Cống Bảy Ghe
|
Về hướng Đông 300m (2
bên)
|
1,00
|
|
|
126
|
Kênh Bảy Ghe (Bờ Bắc)
|
Hết đoạn 500m (Trường
Tiểu học 1 đi về kênh Bảy Ghe 500m)
|
Hết đoạn 300m (Vàm
Bảy Ghe về hướng Đông 300m)
|
1,00
|
|
|
127
|
Kênh Mới (Bờ Nam)
|
Kênh Tư Tửu (Kênh Cây
Gòn)
|
Giáp ranh đất ông Hai
Nguyên
|
1,00
|
|
|
128
|
Tuyến kênh Cây Sộp
|
Ranh đất ông Hồ Quốc
Khánh
|
Hết kênh Cây Sộp
|
1,00
|
|
|
129
|
Tuyến kênh Ngang
|
Ranh đất ông Lê Quốc
Tiến
|
Hết ranh đất ông Nguyễn
Văn To
|
1,00
|
|
|
130
|
Điểm dân cư nông thôn
Vàm Kinh Tư
|
Bờ Nam
|
Lô L9a
|
1,00
|
|
|
131
|
Điểm dân cư nông thôn
Vàm Kinh Tư
|
Bờ Nam
|
Lô L9b
|
1,00
|
|
|
132
|
Điểm dân cư nông thôn
Vàm Kinh Tư
|
Bờ Nam
|
Lô L9c
|
1,00
|
|
|
133
|
Điểm dân cư nông thôn
Vàm Kinh Tư
|
Bờ Nam
|
Lô L10a
|
1,00
|
|
|
134
|
Điểm dân cư nông thôn
Vàm Kinh Tư
|
Bờ Nam
|
Lô L10b
|
1,00
|
|
|
135
|
Điểm dân cư nông thôn
Vàm Kinh Tư
|
Bờ Bắc
|
Lô L9d
|
1,00
|
|
|
136
|
Điểm dân cư nông thôn
Vàm Kinh Tư
|
Bờ Bắc
|
Lô L9e
|
1,00
|
|
|
137
|
Điểm dân cư nông thôn
Vàm Kinh Tư
|
Bờ Bắc
|
Lô L9f
|
1,00
|
|
|
138
|
Tuyến Kênh Ấp Huề (Bờ
Bắc)
|
Từ Giáp kênh Trùm Thuật
(Bờ Tây)
|
Giáp Phân Trại số 2
Trại Giam Cái Tàu
|
1,00
|
|
|
139
|
Lộ dọc kênh Rạch Lùm
(Bờ Đông)
|
Giáp ranh ấp Liên Hòa
|
Giáp đoạn 300m Ngã Tư
Chủ Mía
|
1,00
|
|
|
140
|
Lộ dọc kênh Rạch Lùm
(Bờ Đông)
|
Giáp đoạn 300m Ngã Tư
Chủ Mía
|
Giáp đoạn 200m Ngã Tư
Chín Bộ
|
1,00
|
|
|
141
|
Tuyến Kênh Đê Trong
(Bờ Đông)
|
Từ Cống Kênh Mới về
hướng Nam 300m
|
1,00
|
|
|
142
|
Tuyến Kênh Đê Trong
(Bờ Đông)
|
Từ giáp đoạn Kênh Mới
300m
|
Kênh Lung Tràm
|
1,00
|
|
|
143
|
Ngã
tư Trùm Thuật
|
Ngã tư Trùm Thuật (bờ
Đông)
|
Giáp ranh đất nhà ông
Đỗ Văn Bé
|
1,00
|
|
|
144
|
Tuyến Kênh ngang (bờ
Đông)
|
Ranh đất ông Võ Thành
Trung
|
Ngã tư Chủ Mía (hết
lộ 3m)
|
1,00
|
|
|
145
|
Tuyến đấu nối dọc
kênh Rạch Lùm và kênh Chín Bộ
|
Bờ Đông kênh Rạch Lùm
(giáp tuyến ngã tư Chín bộ về các hướng 200m)
|
Bờ Nam kênh Chín Bộ
(giáp tuyến ngã tư Chín bộ về các hướng 200m)
|
1,00
|
|
|
146
|
Tuyến Kênh Mới (bờ
Bắc)
|
Giáp ranh xã Đá Bạc
|
Hết ranh đất bà Trần
Thị Thâm
|
1,00
|
|
|
147
|
Tuyến lộ dọc kênh
Chín Bộ (bờ Bắc)
|
Hết đoạn 200m ngã tư
Chín Bộ
|
Giáp Kênh Bụi Tre
|
1,00
|
|
|
148
|
Tuyến ngã tư Chín Bộ
về Đá Bạc, xã Khánh Bình Tây (bờ Đông)
|
Hết đoạn 200m ngã tư
Chín Bộ
|
Giáp ranh xã Đá Bạc
|
1,00
|
|
|
149
|
Tuyến Kênh Tư (bờ
Bắc)
|
Giáp tuyến lộ ô tô về
Trung tâm xã đến khu di tích Bác Ba Phi
|
Hết ranh đất ông
Nguyễn Liêm Chính
|
1,00
|
|
|
150
|
Tuyến Kênh Đường Ranh
Lớn
|
Ranh đất ông Đinh Hữu
Trí
|
Giáp kênh Đê Trong
|
1,00
|
|
|
151
|
Tuyến Kênh Mới (bờ
Bắc)
|
Từ giáp ranh đất bà Trần
Thị Thâm
|
Giáp tuyến Ngã tư
Chín bộ về các hướng 200m
|
1,00
|
|
|
152
|
Tuyến Kênh Chín bộ
(bờ Nam)
|
Giáp tuyến Ngã Tư
Chín bộ về các hướng 200m
|
Giáp ranh ấp Chủ Mía
|
1,00
|
|
|
153
|
Tuyến kênh Trùm Thuật
(bờ Tây)
|
Giáp tuyến Rạch Ráng
|
Sông Đốc đến hết ranh
đất ông Lương Văn Nhiễm (khoảng 800m)
|
1,00
|
|
|
154
|
Tuyến Kênh Giữa (bờ
Đông)
|
Giáp tuyến Rạch Ráng
|
Sông Đốc đến Hết ranh
đất bà Võ Hồng An (khoảng 500m)
|
1,00
|
|
|
155
|
Tuyến Kênh Giữa (bờ
Tây)
|
Giáp tuyến Rạch Ráng
|
Sông Đốc đến hết ranh
đất bà Nguyễn Hồng Phấn (khoảng 500m)
|
1,00
|
|
|
156
|
Bờ Đông Kênh Ngang
|
1,00
|
|
|
157
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
1,00
|
|
|
158
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
1,00
|
|
|
159
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
1,00
|
|
|
|
Đất ở chưa có cơ sở
hạ tầng
|
Thuận lợi về mặt giao
thông thuỷ, bộ
|
1,00
|
|
|
|
Không thuận lợi về
mặt giao thông thuỷ, bộ
|
1,00
|
|
|
STT
|
Đường,
tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn
đường
|
Hệ
số điều chỉnh (Ktt)
|
Ghi
chú
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
Sông Ông Đốc (bờ Bắc)
|
Trạm kiểm soát Biên
Phòng Sông Đốc, Ấp 1
|
Hết ranh đất Xí
nghiệp sửa chữa tàu, Ấp 1
|
1,00
|
|
|
2
|
Sông Ông Đốc (bờ Bắc)
|
Đất Khu xăng dầu Năm
Châu, Ấp 1
|
Hết ranh đất bà Phạm
Thị Nhân, Ấp 1
|
1,00
|
|
|
3
|
Bờ Tây kênh Rạch
Ruộng Nhỏ
|
Đất Hãng nước đá Đồn
Biên phòng Sông Đốc, Ấp 1
|
Hết ranh đất Trường
Tiểu học 4
|
1,00
|
|
|
4
|
Bờ Tây kênh Rạch
Ruộng Nhỏ
|
Đất Chi nhánh Bảo
hiểm, Ấp 1
|
Hết ranh đất Chùa
Thiên Hậu, ấp 1 (tên cũ: hết ranh đất Chùa bả K1)
|
1,00
|
|
|
5
|
Bờ Tây kênh Rạch
Ruộng Nhỏ
|
Ranh đất bà Trần Thị
Thủy, Ấp 1
|
Hết ranh đất ông
Nguyễn Quang Tiệp, Ấp 1
|
1,00
|
|
|
6
|
Bờ Tây kênh Rạch
Ruộng Nhỏ
|
Ranh đất bà Tạ Thị
Liếu, Ấp 2
|
Hết ranh đất ông Đoàn
Thanh Quang, Ấp 2
|
1,00
|
|
|
7
|
Bờ Tây kênh Rạch
Ruộng Nhỏ
|
Ranh đất ông Huỳnh
Văn Hồng, Ấp 2
|
Đầu Voi Rạch Băng Ky
|
1,00
|
|
|
8
|
Bờ Tây kênh Rạch
Ruộng Nhỏ
|
Tiệm Cầm Đồ Hương Lan
|
Nhà bà Võ Thị Xuyến
|
1,00
|
|
|
9
|
Bờ Tây kênh Rạch
Ruộng Nhỏ
|
Hẻm chùa Bà Thiên Hậu,
Ấp 1
|
Hết ranh đất ông Nguyễn
Anh Tài
|
1,00
|
|
|
10
|
Bờ Tây kênh Rạch
Ruộng Nhỏ
|
Ao cá Hội nông dân, Ấp
1
|
Hết ranh đất ông Lê
Văn Trước, Ấp 1
|
1,00
|
|
|
11
|
Bờ Tây kênh Rạch
Ruộng Nhỏ
|
Hẻm nhà bà Lê Thanh
Xuân, Ấp 1
|
Hẻm nhà ông Trần Văn
Thơ, Ấp 1
|
1,00
|
|
|
12
|
Bờ Tây kênh Rạch
Ruộng Nhỏ
|
Ranh đất bà Đỗ Thị Lan,
Ấp 2
|
Hết ranh đất ông
Nguyễn Thanh Liêm, Ấp 2
|
1,00
|
|
|
13
|
Bờ Tây kênh Rạch
Ruộng Nhỏ
|
Ranh đất bà Lê Minh Nguyệt,
Ấp 2
|
Hết ranh dãy Kiốt ông
Huỳnh Thanh Bình, Ấp 2
|
1,00
|
|
|
14
|
Bờ Tây kênh Rạch
Ruộng Nhỏ
|
Hẻm nhà ông Cao Thanh
Xuyên, Ấp 2
|
Hẻm nhà ông Tống
Hoàng Ân, Ấp 2
|
1,00
|
|
|
15
|
Bờ Tây kênh Rạch
Ruộng Nhỏ
|
Hẻm nhà ông Nguyễn Minh
Hoàng, Ấp 2
|
Hẻm nhà ông Nguyễn
Văn Hùng, Ấp 2
|
1,00
|
|
|
16
|
Bờ Tây kênh Rạch
Ruộng Nhỏ
|
Hẻm nhà ông Huỳnh Thanh
Bình, Ấp 2
|
Hẻm nhà ông Võ Văn
Việt, Ấp 2
|
1,00
|
|
|
17
|
Bờ Tây kênh Rạch
Ruộng Nhỏ
|
Hẻm nhà ông Đỗ Văn
Vĩnh, Ấp 2
|
Hết ranh đất ông Phạm
Việt Hùng, Ấp 2
|
1,00
|
|
|
18
|
Bờ Tây kênh Rạch
Ruộng Nhỏ
|
Hẻm nhà ông Từ Hữu
Dũng, Ấp 2
|
Hết ranh đất ông
Huỳnh Thành, Ấp 2
|
1,00
|
|
|
19
|
Bờ Tây kênh Rạch
Ruộng Nhỏ
|
Hẻm nhà ông Nguyễn
Hữu Trí, Ấp 2
|
Hẻm nhà ông Trần Minh
Quân, Ấp 2
|
1,00
|
|
|
20
|
Bờ Tây kênh Rạch
Ruộng Nhỏ
|
Hẻm nhà ông Trần Văn
Khôi, Ấp 2
|
Hẻm nhà ông Huỳnh
Ngọc Bình, Ấp 2
|
1,00
|
|
|
21
|
Bờ Tây kênh Rạch
Ruộng Nhỏ
|
Hẻm nhà ông Nguyễn
Văn Tình, Ấp 2
|
Hẻm nhà bà Dương Thị
Xa, Ấp 2
|
1,00
|
|
|
22
|
Bờ Tây kênh Rạch
Ruộng Nhỏ
|
Hẻm nhà ông Nguyễn
Văn Hiền, Ấp 2
|
Hết ranh đất bà Lê
Thị Thơ, Ấp 2
|
1,00
|
|
|
23
|
Bờ Tây kênh Rạch
Ruộng Nhỏ
|
Hẻm nhà ông Lê Văn
Thắng, Ấp 2
|
hết ranh đất Nguyễn
Hồng Thắm
|
1,00
|
|
|
24
|
Bờ Tây kênh Rạch
Ruộng Nhỏ
|
Ranh đất ông Phạm Thanh
Hùng, Ấp 2
|
Hết ranh đất ông Đoàn
Văn Lượm, Ấp 2
|
1,00
|
|
|
25
|
Bờ Tây kênh Rạch
Ruộng Nhỏ
|
Hẻm nhà bà Lê Thị Phi,
Ấp 2
|
Hết ranh đất ông Phạm
Văn Thống, Ấp 2
|
1,00
|
|
|
26
|
Bờ Tây kênh Rạch
Ruộng Nhỏ
|
Cầu bê tông kênh Kiểm
Lâm, Ấp 1
|
Hết ranh đất ông Lê
Thanh Tùng, Ấp 3
|
1,00
|
|
|
27
|
Bờ Tây kênh Rạch
Ruộng Nhỏ
|
Cống rạch Băng Ky, Ấp
3
|
Ranh đất trụ sở UBND
thị trấn Sông Đốc
|
1,00
|
|
|
28
|
Bờ Tây kênh Rạch
Ruộng Nhỏ
|
Hẻm nhà ông Trần Văn
Nhị, Ấp 3
|
Hết ranh đất bà
Nguyễn Thị Huỳnh Tuyền
|
1,00
|
|
|
29
|
Bờ Tây kênh Rạch
Ruộng Nhỏ
|
Hẻm nhà ông Nguyễn
Văn Tân, Ấp 3
|
Hết ranh đất ông Dương
Văn Thế, Ấp 3
|
1,00
|
|
|
30
|
Bờ Tây kênh Rạch
Ruộng Nhỏ
|
Hẻm nhà ông Phạm Văn
Thùy, Ấp 3 (2 bên)
|
Hết ranh đất ông Lê
Văn Khánh, Ấp 3
|
1,00
|
|
|
31
|
Bờ Tây kênh Rạch
Ruộng Nhỏ
|
Trụ sở UBND xã Sông
Đốc
|
Hết ranh đất bà Võ
Thị Hà, Ấp 7
|
1,00
|
|
|
32
|
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng
Nhỏ
|
Ranh đất ông Lê Việt Hùng,
Ấp 7 (2 bên)
|
Hết ranh đất ông Phạm
Hoàng Dũng, Ấp 7
|
1,00
|
|
|
33
|
Bờ Tây kênh Rạch
Ruộng Nhỏ
|
Ranh đất ông Lữ Thanh
Vũ, Ấp 7
|
Hết ranh đất ông Trần
Văn Giàu, Ấp 7
|
1,00
|
|
|
34
|
Bờ Tây kênh Rạch
Ruộng Nhỏ
|
Hẻm nhà ông Võ Thanh
Sang, ấp 7 (tên cũ: hẻm nhà ông Phạm Thạnh Bình, ấp 7)
|
Hết ranh đất bà Lý
Kim Lợi (tên cũ: hết ranh đất ông Trần Quốc Việt)
|
1,00
|
|
|
35
|
Bờ Tây kênh Rạch
Ruộng Nhỏ
|
Ranh đất ông Trần Văn
Khánh, ấp 7 (tên cũ: ranh đất ông Đặng Văn Đang, ấp 7)
|
Hết ranh đất bà Triệu
Thị Phụng, ấp 7 (tên cũ: hết ranh đất ông Trần Minh Hoàng, ấp 7)
|
1,00
|
|
|
36
|
Sông Ông Đốc (bờ Bắc)
|
Hết ranh đất cây xăng
dầu Khánh Duy, Ấp 7
|
Hết ranh Hải Đội 2,
Ấp 7
|
1,00
|
|
|
37
|
Bờ Tây kênh Rạch
Ruộng Nhỏ
|
Ranh đất ông Cao Văn
Bình, Ấp 7
|
Hết ranh đất ông Phạm
Minh Quang, Ấp 7
|
1,00
|
|
|
38
|
Sông Ông Đốc (bờ Bắc)
|
Ranh đất ông Phan
Minh Đương
|
Hết ranh đất ông Lữ
Thanh Vũ, Ấp 7
|
1,00
|
|
|
39
|
Bờ Tây kênh Rạch
Ruộng Nhỏ
|
Hàng rào bên trong Xí
nghiệp CBTS Sông Đốc
|
Lộ Trung tâm bờ Bắc
Sông Đốc (tên cũ: Phạm Thanh Diệu, ấp 7)
|
1,00
|
|
|
40
|
Bờ Tây kênh Rạch
Ruộng Nhỏ
|
Hẻm nhà bà Trần Hồng
Lạc, Ấp 8
|
Hết ranh đất bà Trần
Thị Lan, Ấp 8
|
1,00
|
|
|
41
|
Bờ Tây kênh Rạch
Ruộng Nhỏ
|
Hẻm nhà ông Trần Văn
Thương, Ấp 8
|
Hết ranh đất bà Lê
Ánh Xuân, Ấp 8
|
1,00
|
|
|
42
|
Bờ Tây kênh Rạch
Ruộng Nhỏ
|
Ranh đất ông Huỳnh
Văn Bồ, Ấp 8
|
Hết ranh đất ông Lâm
Chí Lâm, Ấp 8
|
1,00
|
|
|
43
|
Bờ Tây kênh Rạch
Ruộng Nhỏ
|
Ranh đất ông Nguyễn
Văn Dũng, Ấp 8 (2 bên)
|
Hết ranh đất ông
Phùng Thanh Vân, Ấp 8
|
1,00
|
|
|
44
|
Bờ Tây kênh Rạch
Ruộng Nhỏ
|
Ranh đất ông Nguyễn
Văn Chiến, Ấp 8
|
Hết ranh đất ông
Hiên, Ấp 8
|
1,00
|
|
|
45
|
Bờ Tây kênh Rạch
Ruộng Nhỏ
|
Hẻm nhà bà Võ Ánh Nguyệt,
ấp 7
|
Hết ranh đất ông Phan
Hùng Phi, ấp 7
|
1,00
|
|
|
46
|
Kênh Ông Lan (2 bên)
|
Nhà ông Trần Ngọc Lan,
Ấp 8.
|
Về hướng Bắc: 250m
|
1,00
|
|
|
47
|
Kênh xáng Nông Trường
(bờ Nam)
|
Ranh đất ông Phạm Văn
Nam
|
Hết ranh đất Bà Phạm
Thị Lê
|
1,00
|
|
|
48
|
Kênh xáng Nông Trường
(bờ Bắc)
|
Ranh đất ông Trần Văn
Dũng
|
Hết ranh đất ông Phạm
Văn Thành, Ấp 8
|
1,00
|
|
|
49
|
Bờ Tây kênh Rạch
Ruộng Nhỏ
|
Ranh đất ông Việt
|
Về hướng Bắc: 250 m
|
1,00
|
|
|
50
|
Bờ Tây kênh Rạch
Ruộng Nhỏ
|
Hết ranh đất ông Trần
Văn Tỉnh
|
Kênh xáng Nông trường,
Ấp 8
|
1,00
|
|
|
51
|
Bờ Tây kênh Rạch
Ruộng Nhỏ
|
Hẻm nhà ông Lã Mai
Thùy, Ấp 8
|
Kênh xáng Nông trường,
Ấp 8
|
1,00
|
|
|
52
|
Bờ Tây kênh Rạch
Ruộng Nhỏ
|
Hẻm nhà ông Huỳnh Thanh
Tuấn, Ấp 8
|
Kênh xáng Nông trường,
Ấp 8
|
1,00
|
|
|
53
|
Bờ Tây kênh Rạch
Ruộng Nhỏ
|
Hẻm nhà ông Phạm Việt
Cường
|
Kênh xáng Nông trường,
Ấp 8
|
1,00
|
|
|
54
|
Bờ Tây kênh Rạch
Ruộng Nhỏ
|
Hẻm nhà ông Đặng Văn
Vinh, Ấp 8
|
Kênh xáng Nông trường,
Ấp 8
|
1,00
|
|
|
55
|
Bờ Tây kênh Rạch
Ruộng Nhỏ
|
Kênh Cầu Dừa, Ấp 8
|
Về hướng Bắc 250m
|
1,00
|
|
|
56
|
Bờ Đông kênh Rạch
Ruộng Nhỏ
|
Ranh đất ông Kiều Minh
Thành, Ấp 10
|
Hết ranh đất ông Trần
Quang Tân, ấp 10 (tên cũ: Lộ Trung tâm bờ Bắc Sông Đốc)
|
1,00
|
|
|
57
|
Bờ Đông kênh Rạch
Ruộng Nhỏ
|
Ranh đất ông Trần Văn
Khắp, Ấp 10
|
Hết đất ông Phạm Văn
Uyên, Ấp 10
|
1,00
|
|
|
58
|
Kênh xáng Nông Trường
(2 bên)
|
Đất ông Trần Ngọc Minh,
Ấp 10
|
Giáp kênh Nhiêu Đáo,
ấp 12 (tên cũ: Giáp kênh Phủ Lý, Ấp 12)
|
1,00
|
|
|
59
|
Bờ Đông kênh Rạch
Ruộng Nhỏ
|
Hẻm nhà Ông Trần Văn
Việt, Ấp 10
|
Lộ trung tâm bờ Bắc
Sông Đốc
|
1,00
|
|
|
60
|
Bờ Đông kênh Rạch
Ruộng Nhỏ
|
Ranh đất bà Vũ Thị
Huyền, Ấp 10
|
Lộ trung tâm bờ Bắc
Sông Đốc
|
1,00
|
|
|
61
|
Kênh Xã Thuần (2 bên)
|
Cống xã Thuần
|
Về hướng Bắc: 250m
|
1,00
|
|
|
62
|
Kênh Nhiêu Đáo (2
bên)
|
Tiếp giáp tuyến lộ Sông
Đốc - Tắc Thủ
|
Về hướng Bắc: 250m
|
1,00
|
|
|
63
|
Kênh Phủ Lý (2 bên)
|
Cống Phủ Lý
|
Về hướng Bắc: 250m
|
1,00
|
|
|
64
|
Kênh Cựa Gà
|
Tiếp giáp tuyến lộ Sông
Đốc - Tắc Thủ
|
Về hướng Bắc: 250m
|
1,00
|
|
|
65
|
Bờ Tây kênh Rạch
Ruộng Nhỏ
|
Hẻm nhà ông Nguyễn
Văn Tiến, Ấp 9
|
Kênh xáng Nông trường,
Ấp 9
|
1,00
|
|
|
66
|
Bờ Tây kênh Rạch
Ruộng Nhỏ
|
Hẻm nhà ông Nguyễn
Văn Từ, Ấp 9
|
Kênh xáng Nông trường,
Ấp 9
|
1,00
|
|
|
67
|
Bờ Tây kênh Rạch
Ruộng Nhỏ
|
Hảm giáp ranh đất ấp
8,9 (bà Đoàn Thị Len), ấp 9 (tên cũ: Hẻm nhà bà Đoàn Thị Loan, Ấp 9)
|
Kênh xáng Nông trường,
Ấp 9
|
1,00
|
|
|
68
|
Bờ Tây kênh Rạch
Ruộng Nhỏ
|
Hẻm nhà ông Phạm Hoàng
Tất, Ấp 7
|
Dãy tập thể giáo
viên, Ấp 7
|
1,00
|
|
|
69
|
Bờ Tây kênh Rạch
Ruộng Nhỏ
|
Hẻm nhà bà Lê Kiều
Nương, Ấp 7
|
Nhà ông Phan Hoàng
Phi, Ấp 7
|
1,00
|
|
|
70
|
Lộ Tắc Thủ - Rạch
Ráng - Sông Đốc (2 bên)
|
Cầu sắt kênh Rạch
Ruộng, Ấp 10
|
Cống Xã Thuần
|
1,00
|
|
|
71
|
Lộ Tắc Thủ - Rạch
Ráng - Sông Đốc (2 bên)
|
Cống xã Thuần
|
Kênh Nhiêu Đáo
|
1,00
|
|
|
72
|
Lộ Tắc Thủ - Rạch
Ráng- Sông Đốc (2 bên)
|
Kênh Nhiêu Đáo
|
Kênh Phủ Lý
|
1,00
|
|
|
73
|
Lộ Tắc Thủ - Rạch
Ráng - Sông Đốc (2 Bên)
|
Kênh Phủ Lý
|
Giáp xã Khánh Hưng
|
1,00
|
|
|
74
|
Sông Ông Đốc (bờ Nam)
|
Kênh Bảy Thanh
|
Hãng nước đá Hiệp
Thành, Ấp 5
|
1,00
|
|
|
75
|
Sông Ông Đốc (bờ Nam)
|
Đất ông Lê Hùng Anh,
Ấp 5
|
Đất bà Tạ Mỹ Hen, Ấp
5
|
1,00
|
|
|
76
|
Sông Ông Đốc (bờ Nam)
|
Hãng nước đá Hiệp Thành,
Ấp 5
|
Kênh Rạch Vinh, Ấp 5
|
1,00
|
|
|
77
|
Sông Ông Đốc (bờ Nam)
|
Công Ty KTDV Sông Đốc
K4 (mặt sông)
|
Đầu vàm kênh Thầy Tư,
Ấp 4
|
1,00
|
|
|
78
|
Sông Ông Đốc (bờ Nam)
|
Kênh Xáng cùng, Ấp 6A
|
Kênh Xáng Mới
|
1,00
|
|
|
79
|
Bờ Nam Sông Ông Đốc
|
Kênh Rạch Vinh, Ấp 4
(Tuyến lộ)
|
Cầu kênh Thầy Tư, Ấp
4
|
1,00
|
|
|
80
|
Bờ Nam Sông Ông Đốc
|
Cầu kênh Thầy Tư, Ấp
4 (tuyến lộ)
|
Kênh Xáng cùng, Ấp 4
|
1,00
|
|
|
81
|
Bờ Nam Sông Ông Đốc
|
Kênh Rạch Vinh bờ
Đông (Ranh đất ông Đặng Văn Đông)
|
Đê Tả, Ấp 5
|
1,00
|
|
|
82
|
Bờ Nam Sông Ông Đốc
|
Miếu (Bờ tây Kênh Rạch
Vinh)
|
Đê Tả, Ấp 4
|
1,00
|
|
|
83
|
Bờ Nam Sông ông Đốc
|
Cầu kênh Thầy Tư (Bờ
Tây), Ấp 4
|
Đê Tả, Ấp 4
|
1,00
|
|
|
84
|
Bờ Nam Sông Ông Đốc
|
Cầu kênh Thầy Tư (Bờ
Đông), Ấp 4
|
Đê Tả, Ấp 4
|
1,00
|
|
|
85
|
Bờ Nam Sông ông Đốc
|
Cầu kênh Xáng cùng,
Ấp 6A (2 bờ Đông, Tây)
|
Đê Tả, Ấp 6A
|
1,00
|
|
|
86
|
Bờ Nam Sông ông Đốc
|
Kênh xáng Mới, ranh
đất bà Lý Kim Tiền (Bờ Đông)
|
Đê Tả, Ấp 6A
|
1,00
|
|
|
87
|
Bờ Nam Sông ông Đốc
|
Kênh Xáng Mới, ranh
đất ông Trần Văn Lên (Bờ Tây)
|
Đê Tả, Ấp 6A
|
1,00
|
|
|
88
|
Bờ Nam Sông ông Đốc
|
Cầu kênh Xẻo Quao, Ấp
6A (2 bờ Đông, Tây)
|
Đê Tả, Ấp 6A
|
1,00
|
|
|
89
|
Bờ Nam Sông ông Đốc
|
Ranh đất bà Lê Thị
Tươi, Ấp 6A
|
Hết ranh đất ông
Nguyễn Hữu Phước
|
1,00
|
|
|
90
|
Bờ Nam Sông ông Đốc
|
Ranh đất bà Trần Ánh Nguyệt,
Ấp 6A
|
Hết ranh đất bà Phạm
Thị Thủy, Ấp 6A
|
1,00
|
|
|
91
|
Bờ Nam Sông ông Đốc
|
Ranh đất bà Lê Thị
Nhanh (Thửa 65, tờ 36), Ấp 6A
|
Hết ranh đất ông Hà
Việt Hoa
|
1,00
|
|
|
92
|
Bờ Nam Sông ông Đốc
|
Ranh đất ông Trịnh
Thị Trang, Ấp 6A
|
Hết ranh đất ông Lại
Văn Giàu (2 bên), Ấp 6A
|
1,00
|
|
|
93
|
Bờ Nam Sông ông Đốc
|
Ranh đất ông Nguyễn Thanh
Hùng, Ấp 6A
|
Hết ranh đất bà Lê
Ánh Xuân (2 bên), Ấp 6A
|
1,00
|
|
|
94
|
Bờ Nam Sông ông Đốc
|
Hẻm nhà ông Châu Ngọc
Sỹ, Ấp 6A
|
Hết ranh đất ông Hải
|
1,00
|
|
|
95
|
Bờ Nam Sông ông Đốc
|
Nhà ông Đặng Văn Sang,
Ấp 6A
|
Cầu Thủy Lợi
|
1,00
|
|
|
96
|
Bờ Nam Sông ông Đốc
|
Nhà ông Huỳnh Thanh
Hùng
|
Nhà ông Võ Khánh Duy
|
1,00
|
|
|
97
|
Bờ Nam Sông ông Đốc
|
Ranh đất ông Nguyễn Thanh
Dũng, Ấp 6A
|
Hết ranh đất ông Hồ
Văn Vàng, Ấp 6A
|
1,00
|
|
|
98
|
Bờ Nam Sông ông Đốc
|
Khu dân cư Xẻo Quao,
Ấp 6B (Khu A)
|
|
1,00
|
|
|
99
|
Bờ Nam Sông ông Đốc
|
Cầu kênh thủy lợi, ấp
6B
|
Hết ranh đất bà Võ
Thị Thi, ấp 6B
|
1,00
|
|
|
100
|
Bờ Tây kênh Rạch
Ruộng Nhỏ
|
Ranh đất ông Lê Chí Nguyện,
Ấp 7
|
Hết ranh đất bà Phạm
Thị Lắm, Ấp 7
|
1,00
|
|
|
101
|
Hẻm
|
Ranh đất ông Huỳnh
Ngọc Phương
|
Hết ranh đất ông
Nguyễn Ngọc Sinh
|
1,00
|
|
|
102
|
Tuyến đường cầu Rạch
Ruộng nhỏ
|
Trụ sở UBND TT. Sông
Đốc (cũ), Ấp 7
|
Lộ nhựa Rạch Ráng -
Sông Đốc, Ấp 10 (Tiếp giáp lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc)
|
1,00
|
|
|
103
|
Bờ Đông kênh Rạch
Ruộng Nhỏ
|
Ranh đất nhà bà lê
Chúc Mừng, Ấp 7
|
Hết ranh đất nhà bà
Nguyễn Thị Lang, Ấp 7
|
1,00
|
|
|
104
|
Bờ Đông kênh Rạch
Ruộng Nhỏ
|
Ranh đất nhà bà Lê Thị
Kiều, Ấp 7
|
Hết ranh đất nhà ông
Lê Văn Chờ, Ấp 7
|
1,00
|
|
|
105
|
Hẻm
|
Ranh đất nhà ông
Nguyễn Ngọc Chọn, Ấp 8
|
Hết ranh đất Nguyễn
Thị Hoa, Ấp 8
|
1,00
|
|
|
106
|
Hẻm
|
Nhà
bà Phạm Thị Cúc
|
Nhà ông Phạm Văn
Chiến
|
1,00
|
|
|
107
|
Hẻm
|
Nhà ông Phan Văn Hội
|
Hết ranh đất Hoàng
Thị Rộng, Ấp 8
|
1,00
|
|
|
108
|
Hẻm
|
Ranh đất nhà Phạm Văn
Thái, Ấp 8
|
Hết ranh đất Phan Văn
Toại
|
1,00
|
|
|
109
|
Đầu nối lộ Bờ Nam
Sông Đốc, Ấp 6B
|
Ranh đất ông Dương
Văn Rớt
|
Ranh đất Đỗ Thành
Phước
|
1,00
|
|
|
110
|
Đầu nối lộ Bờ Nam
Sông Đốc, Ấp 6A
|
Ranh đất ông Trần Văn
Sinh
|
Ranh đất ông Bạch
Trung Đáng
|
1,00
|
|
|
111
|
Lộ Bờ Nam Sông Đốc
(Đoạn có dãi phân cách)
|
Kênh 7 Thanh
|
Cầu kênh Rạch Vinh
|
1,00
|
|
|
112
|
Lộ Bờ Nam Sông Đốc
(Đoạn có dãi phân cách)
|
Cầu kênh Rạch Vinh
|
Cống Thầy Tư
|
1,00
|
|
|
113
|
Lộ Bờ Nam Sông Đốc
(Đoạn không có dãi phân cách)
|
Cống Thầy Tư
|
Đê Biển Tây
|
1,00
|
|
|
114
|
Hẻm, Ấp 7
|
Nhà ông Lê Văn Thạnh
|
Nhà ông Lê Văn Tỷ
|
1,00
|
|
|
115
|
Hẻm, Ấp 7
|
Nhà ông Nguyễn Văn
Tất
|
Trường THCS 1 Sông
Đốc
|
1,00
|
|
|
116
|
Kênh Đê Tả
|
Đất ông Nguyễn Tuấn
|
Hết phần đất ông Trần
Văn Ngọc (giáp Đê trung ương, Ấp 6B)
|
1,00
|
|
|
117
|
Tuyến lộ nhựa
|
Cầu Sông Ông Đốc
|
Đấu nối lộ Bờ Nam
Sông Đốc
|
1,00
|
|
|
118
|
Tuyến trung tâm xã
Phong Điền (cũ)
|
Ranh đất ông Trịnh
Văn Nguyễn
|
Kênh Dầu Xây (Hết
ranh đất ông Ngô Tấn Môn)
|
1,00
|
|
|
119
|
Tuyến trung tâm xã
Phong Điền (cũ)
|
Kênh Bảy Thanh
|
Kênh Dần Xây (tuyến
ven sông)
|
1,00
|
|
|
120
|
Tuyến trung tâm xã
Phong Điền (cũ)
|
Kênh Dần Xây
|
Hết ranh đất Nguyễn
Văn Thu
|
1,00
|
|
|
121
|
Lộ Bờ Nam Sông Đốc
|
Kênh Sáng Bà Kẹo
|
Kênh Lựu Đạn (Hết
ranh đất ông Dương Việt Sử)
|
1,00
|
|
|
122
|
Lộ Bờ Nam Sông Đốc
|
Kênh Lựu Đạn (Ranh
đất ông Dương Việt Sử)
|
Kênh Bảy Thanh (Cầu
Bảy Thanh)
|
1,00
|
|
|
123
|
Tuyến Rẫy mới - Mỹ
Bình
|
Ranh đất ông Phan Út
Chín
|
Hết ranh đất ông Trần
Văn Nhiều
|
1,00
|
|
|
124
|
Tuyến Rạch Vinh
|
Cầu Đầu Sấu (Ấp Mỹ Bình)
|
Hết ranh đất ông Nguyễn
Như Ý
|
1,00
|
|
|
125
|
Khu tái định cư xen
ghép Sông Đốc thuộc Dự án đầu tư xây dựng, nâng cấp đê biển Tây
|
|
1,00
|
|
|
|
Khu đô thị dân cư ấp
9, bờ bắc Sông Đốc (khu dân cư Quang Tiền)
|
|
|
1,00
|
|
|
126
|
Đường số 35
|
Đường số 29
|
Đường số 26
|
1,00
|
|
|
127
|
Đường số 36
|
Đường số 58
|
Đường số 26
|
1,00
|
|
|
128
|
Đường D1
|
Đường số 58
|
Đường số 26
|
1,00
|
|
|
129
|
Đường D2
|
Đường số 58
|
Đường N1
|
1,00
|
|
|
130
|
Đường D3
|
Đường số 58
|
Đường N1
|
1,00
|
|
|
131
|
Đường N1
|
Đường D1
|
Đường số 32
|
1,00
|
|
|
132
|
Đường số 26
|
Đường số 36
|
Đường số 32
|
1,00
|
|
|
133
|
Đường số 29
|
Đường số 35
|
Đường số 32
|
1,00
|
|
|
134
|
Đường số 32
|
Đường số 58
|
Đường số 26
|
1,00
|
|
|
135
|
Đường số 58
|
Đường số 36
|
Đường số 32
|
1,00
|
|
|
|
Khu tái định cư ấp 6B
|
|
|
1,00
|
|
|
136
|
Đường số 01
|
Toàn tuyến
|
|
1,00
|
|
|
137
|
Đường số 02
|
Toàn tuyến
|
|
1,00
|
|
|
|
Khu tái định cư Xẻo
Quao
|
|
|
1,00
|
|
|
138
|
Đường số 11
|
Đường số 8
|
Đường số 9
|
1,00
|
|
|
139
|
Đường số 35
|
Vòng xoay cầu Sông
Ông Đốc (bờ Bắc)
|
Hết ranh đất khu dân
cư ấp 9, bờ bắc Sông Đốc (khu dân cư Quang Tiền) (tên cũ: Ranh dự án khu đô
thị, dân cư khóm 9)
|
1,00
|
|
|
140
|
Đường số 8 (Ấp 9)
|
Cầu qua kênh Quảng Thép
|
Trụ sở UBND xã Sông
Đốc
|
1,00
|
|
|
141
|
Tuyến bờ Nam Sông Đốc
|
Kênh Sáng Bà Kẹo
|
Giáp ranh Xã Phong
Lạc
|
1,00
|
|
|
142
|
Tuyến lộ Trung tâm xã
|
Từ đầu lộ nhựa tiếp
giáp Sông Đốc (Ranh đất ông Mười Đẹt)
|
Ngã 3 (Hướng về
huyện)
|
1,00
|
|
|
143
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng Có chiều rộng từ trên 3m -5m, thuộc các, Ấp 1, 2,
3, 4, 5, 6A, 6B, 7, 8, 9, 10
|
1,00
|
|
|
144
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng Có chiều rộng từ trên 3m -5m, thuộc các ấp còn lại
của TT. Sông Đốc (cũ)
|
1,00
|
|
|
145
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng Có chiều rộng từ trên 3m -5m, thuộc các ấp còn lại
của xã Phong Điền (cũ)
|
1,00
|
|
|
146
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
1,00
|
|
|
147
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng 'Có chiều rộng từ >2m đến ≤ 3m, thuộc TT. Sông
Đốc (cũ)
|
1,00
|
|
|
148
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 3m
|
1,00
|
|
|
|
Đất ở chưa có cơ sở
hạ tầng
|
Thuận lợi về mặt giao
thông thủy, bộ
|
1,00
|
|
|
|
Không thuận lợi về
mặt giao thông thủy, bộ
|
1,00
|
|
|
STT
|
Đường,
tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn
đường
|
Hệ
số điều chỉnh (Ktt)
|
Ghi
chú
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
Đường 30 tháng 4 (Bờ
Bắc)
|
Giáp ranh xã Khánh
Bình
|
Cống Ông Bích Nhỏ
(phía Đông) trong đê
|
1,10
|
|
|
2
|
Đường 30 tháng 4 (Bờ
Bắc)
|
Cống Ông Bích Nhỏ
(phía Tây)
|
Cầu Rạch Ráng (Phía
Đông)
|
1,10
|
|
|
3
|
Đường 30 tháng 4 (Bờ
Bắc)
|
Cầu Rạch Ruộng A (Hướng
Đông)
|
Hết ranh đất ông Tư
Hùng
|
1,00
|
|
|
4
|
Đường 30 tháng 4 (Bờ
Bắc)
|
Cầu Trảng Cò (Phía
Tây trong đê)
|
Giáp cầu Rạch Ruộng
|
1,30
|
|
|
5
|
Đường 30 tháng 4 (Bờ
Bắc)
|
Cầu Rạch Ruộng (Hướng
Tây)
|
Đầu cống Suối Mênh
(Nhập tuyến)
|
1,10
|
|
|
6
|
Đường 30 tháng 4 (Bờ
Bắc)
|
Đầu cống Suối Mênh
|
Giáp xã Khánh Hưng
|
1,10
|
|
|
7
|
Đường 30 tháng 4 (2
bên)
|
Cầu Rạch Ráng (Phía
Tây)
|
Đến hết đoạn cuối
tuyến thuộc Dự án đầu tư nâng cấp tuyến đường Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc (tên
cũ: Giao với đường 11, ấp 9)
|
1,20
|
|
|
8
|
Đường 30 tháng 4 (2
bên)
|
Đến hết đoạn cuối
tuyến thuộc Dự án đầu tư nâng cấp tuyến đường Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc (tên
cũ: Giao với đường 11, ấp 9)
|
Cầu Trảng Cò (Phía
Đông)
|
1,10
|
|
|
9
|
Đường 19 tháng 5 (2
Bên)
|
Giao với đường Nguyễn
Ngọc Sanh
|
Giáp ranh BVĐK Trần
Văn Thời
|
1,20
|
|
|
10
|
Đường 19 tháng 5 (2
Bên)
|
Từ BVĐK Trần Văn Thời
(2 bên)
|
Cống Ngăn mặn cũ (Nhà
ông Nguyễn Hoàng Việt (Phía Đông))
|
1,20
|
|
|
11
|
Đường 19 tháng 5 (bờ
Đông)
|
Cống Ngăn mặn cũ
(Giáp nhà ông Nguyễn Hoàng Việt (Phía Đông))
|
Cầu Tám Ánh (Phía Nam)
|
1,30
|
|
|
12
|
Đường Nguyễn Ngọc
Sanh (bờ Bắc)
|
Cống Rạch Ráng (Phía
Tây)
|
Hết ranh Điểm Tập Kết
Rác ấp 9
|
1,20
|
|
|
13
|
Đường Nguyễn Ngọc
Sanh (bờ Bắc)
|
Cống Rạch Ráng (Phía
Đông)
|
Giao với đường số 10
|
1,20
|
|
|
14
|
Đường Nguyễn Ngọc
Sanh (bờ Bắc)
|
Giao với đường số 10
|
Đầu tuyến (Giáp ranh
đất ông Võ Minh Hòa)
|
1,10
|
|
|
15
|
Đường Trần Văn Đại (2
Bên)
|
Giao với đường Nguyễn
Ngọc Sanh
|
Giao với đường 30
tháng 4 (Phía Nam) (2 bên)
|
1,10
|
|
|
16
|
Đường Trần Văn Đại (2
bên)
|
Giao đường 30 tháng 4
(Phía Bắc) (2 bên)
|
Đến Cống Tư Sự (Phía
Nam)
|
1,00
|
|
|
17
|
Đường Trần Văn Đại
(Bờ Tây)
|
Cống Tư Sự (Phía Bắc)
|
Cầu Trảng Cò (Phía
Đông)
|
1,20
|
|
|
18
|
Đường Trần Văn Đại
(Bờ Tây)
|
Cầu Trảng Cò (Phía
Tây)
|
Giáp ranh xã Trần Hợi
|
1,20
|
|
|
19
|
Ngô Thị Hưởn
|
Đường 19 tháng 5
|
Đường Nguyễn Trung
Thành
|
1,10
|
|
|
20
|
Võ Hoành
|
Đường 19 tháng 5
|
Đường Nguyễn Trung
Thành
|
1,00
|
|
|
21
|
Lý Tự Trọng
|
Đường số 8
|
Đường số 12
|
1,20
|
|
|
22
|
Đường số 4A ấp 1 (2
bên)
|
Giao với đường Nguyễn
Long Phi
|
Đường Nguyễn Trung
Thành
|
1,30
|
|
|
23
|
Đường số 4A ấp 1 (2
bên)
|
Đường Nguyễn Trung
Thành
|
Đường số 9
|
1,20
|
|
|
24
|
Đường số 4A ấp 1 (1
bên) phía Bắc
|
Đường số 9
|
Ranh đất ông Võ Minh
Hòa
|
1,20
|
|
|
25
|
Đường số 5 (2 bên) ấp
1
|
Giao với đường Võ
Hoành
|
Giao với đường số 4A
|
1,20
|
|
|
26
|
Đường Nguyễn Trung
Thành (2 bên)
|
Giao với đường 30
tháng 4 (Phía Nam)
|
Giao với đường Nguyễn
Ngọc Sanh
|
1,20
|
|
|
27
|
Nguyễn Long Phi
|
Ngô Thị Hưởn
|
Đường Nguyễn Long Phi
|
1,00
|
|
|
28
|
Đường số 7A (2 bên)
(Đường nội bộ Khu Phố Chợ
|
Giao với đường Nguyễn
Ngọc Sanh
|
Giao với đường 4A
(Phía Nam)
|
1,00
|
|
|
29
|
Đường số 8 (2 bên) ấp
1
|
Giao với đường Nguyễn
Ngọc Sanh
|
Giao với đường 4A
(Phía Nam)
|
1,00
|
|
|
30
|
Đoàn Văn Xã
|
Đường Nguyễn Ngọc
Sanh
|
Đường số 4A
|
1,20
|
|
|
31
|
Đường số 10 (2 bên)
ấp 1
|
Giao với đường Nguyễn
Ngọc Sanh
|
Giao với đường số 3A
|
1,00
|
|
|
32
|
Lộ Giao Thông 2,5m Bờ
Nam đường 30 tháng 4
|
Ranh đất ông Dương
Văn Tải
|
Nguyễn Trung Thành
|
1,00
|
|
|
33
|
Lộ Giao thông 2,5m
cặp sông Ông Đốc và Vàm Ông Bích Nhỏ
|
Từ nhà ông Võ Minh
Hòa
|
Hết ranh đất ông
Dương Văn Tải (Ngay mố cầu bê tông bắc qua kênh đê)
|
1,00
|
|
|
34
|
Đường Nguyễn Thị Nho
(2 bên) ấp 9
|
Giao với đường Trần
Văn Đại
|
Giao với đường Huỳnh
Phi Hùng
|
1,20
|
|
|
35
|
Đường Dương Văn Thà
(2 bên) ấp 9
|
Giao với đường Trần
Văn Đại
|
Giao với đường Huỳnh
Phi Hùng
|
1,10
|
|
|
36
|
Đường số 2 ấp 9
|
Giao với đường Trần
Văn Đại
|
Cống Rạch Ráng (Phía
Tây) (Cặp kênh Rạch Ráng), đường 1 chiều
|
1,10
|
|
|
37
|
Đường Phạm Chí Hiền
ấp 9
|
Giao với đường Nguyễn
Thị Nho
|
Giao với đường Huỳnh
Phi Hùng
|
1,10
|
|
|
38
|
Đường Huỳnh Phi Hùng
ấp 9
|
Giao đường Nguyễn
Ngọc Sanh
|
Giao với đường 30/4
|
1,20
|
|
|
39
|
Trần Hợi
|
Đường Nguyễn Ngọc
Sanh
|
Đường Nguyễn Thị Nho
|
1,10
|
|
|
40
|
Đường Danh Thị Tươi
ấp 9
|
Giao với đường Nguyễn
Ngọc Sanh
|
Giao với đường 30
tháng 4
|
1,20
|
|
|
41
|
Võ Thị Hồng
|
Đường Trần Văn Đại
|
Danh Thị Tươi
|
1,40
|
|
|
42
|
Các tuyến lộ trong
nội ô trung tâm xã
|
Các tuyến đường khu
dân cư (Có cơ sở hạ tầng) thuộc ấp 1, ấp 7, ấp 9
|
1,30
|
|
|
43
|
Đường giao thông 3m,
ấp 7
|
Cầu kênh Cũ (cầu EC)
|
đến giáp ranh đất ông
Nguyễn Văn Nam ấp 3 (phía Tây kênh Chủ Kịch)
|
1,00
|
|
|
44
|
Đường giao thông 3m
ấp 3,4
|
Ranh đất ông Nguyễn
Văn Nam ấp 3 (phía Tây kênh chủ Kịch, kênh chùa)
|
Giáp cầu kênh Chủ
Kịch
|
1,00
|
|
|
45
|
Đường số 11 (hai bên)
|
Giao
đường 3A
|
Giao đường 30/4
|
1,00
|
|
|
46
|
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc
|
Giáp ranh xã Khánh
Bình Đông
|
Cống ông Bích Nhỏ
|
1,00
|
|
|
|
(Ngoài
đê)
|
|
|
|
|
|
47
|
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc
(Ngoài đê)
|
Cầu Trảng Cò
|
Giáp ranh xã Khánh
Lộc
|
1,00
|
|
|
48
|
Tuyến đường Tắc Thủ -
Rạch Ráng - Sông Đốc
|
Tuyến đường đấu nối
từ tuyến Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc đến chợ nông sản Rạch Ráng (2 bên)
|
1,30
|
|
|
49
|
Tuyến vào kênh 6 Thước
Lớn
|
Đầu cống kênh Sáu
Thước Lớn (Bờ Tây)
|
Hết ranh đất Trường
tiểu học 2 (Điểm Sáu Thước)
|
1,00
|
|
|
50
|
Tuyến vào kênh 6 Thước
Lớn
|
Hết ranh đất Trường
tiểu học 2 (Điểm Sáu Thước) hướng Tây
|
Hết ranh đất ông Đỗ
Quốc Thiện
|
1,00
|
|
|
51
|
Tuyến vào kênh 6 Thước
Lớn
|
Đầu cống kênh Sáu
Thước Lớn (Bờ Đông)
|
Hết ranh đất ông Hồ
Văn Út
|
1,00
|
|
|
52
|
Tuyến vào Rạch Ruộng
A
|
Ranh đất bà Út Quý
(Bờ Tây)
|
Hết ranh đất ông Phan
Văn Hùm
|
1,00
|
|
|
53
|
Tuyến vào Rạch Ruộng
A
|
Hết ranh đất ông Phan
Văn Hùm
|
Hết ranh đất ông Tám
Tài
|
1,00
|
|
|
54
|
Tuyến vào Rạch Ruộng
A
|
Ranh đất bà Nhiễn (Bờ
Đông)
|
Hết ranh đất Chùa Nhẫn
Hòa
|
1,00
|
|
|
55
|
Tuyến vào Rạch Ruộng
A
|
Hết ranh đất Chùa Nhẫn
Hòa
|
Hết ranh đất ông Sáu
Mum
|
1,00
|
|
|
56
|
Lộ Phong Lạc - Phong
Điền (Trong đê)
|
Giáp ấp Công Nghiệp
|
Cầu Rạch Bần
|
1,00
|
|
|
57
|
Lộ Phong Lạc - Phong
Điền (Trong đê)
|
Cầu Rạch Bần (Nhà ông
Trương Tấn Đạt)
|
Cầu kênh Chống Mỹ -
Giáp ranh xã Phong Điền (Nhà ông Phan Văn Thảo)
|
1,00
|
|
|
58
|
Lộ Phong Lạc - Phong
Điền (Trong đê)
|
Đất Trường THCS Phong
Lạc
|
Hết ranh đất ông Trần
Văn Công
|
1,00
|
|
|
59
|
Lộ Phong Lạc - Phong
Điền (Ngoài đê)
|
Cầu Rạch Bần (Ranh
đất ông Trần Văn Hon)
|
Hết ranh đất ông Phạm
Ngọc Mừng
|
1,00
|
|
|
|
Tuyền lộ trung tâm xã
Phong Điền cũ
|
Lộ nhựa tiếp giáp
sông Ông Đốc
|
ngã ba tuyến lộ Phong
Lạc - Phong Điền
|
1,00
|
|
|
61
|
Ấp Công Bình
|
Ranh đất ông Phan Văn
Ân
|
Hết ranh đất ông Tạ
Văn Trận
|
1,00
|
|
|
62
|
Lộ bờ Nam Sông Đốc (2
bên)
|
Giáp ranh xã Sông Đốc
(Tên cũ: Giáp ranh xã Phong Điền)
|
Giáp ranh xã Hưng Mỹ
(Tên cũ: Cầu Rạch Bần)
|
1,00
|
|
|
63
|
Tuyến ô tô về trung
tâm xã Trần Hợi cũ
|
Ngã tư UBND xã Trần
Hợi cũ (Bờ Đông)
|
Hết ranh đất ông Phạm
Tấn Kiệt (tên cũ: Hết ranh đất ông Phạm Văn Điền)
|
1,00
|
|
|
64
|
Tuyến ô tô về trung
tâm xã Trần Hợi cũ
|
Ranh đất ông Phạm Tấn
Kiệt (tên cũ: Ranh đất ông Phạm Văn Điền)
|
Ngã ba kênh Chùa hết
đất ông Tiến
|
1,00
|
|
|
65
|
Tuyến ô tô về trung
tâm xã Trần Hợi cũ
|
Ngã tư UBND xã Trần
Hợi cũ (Bờ Tây)
|
Hết Ranh ông Trương
Quốc Khởi (Tên cũ: Hết Ranh ông Phạm Văn Đoàn)
|
1,00
|
|
|
66
|
Tuyến ô tô về trung
tâm xã Trần Hợi cũ
|
Hết Ranh ông Trương
Quốc Khởi (Tên cũ: Ranh ông Phạm Văn Đoàn)
|
Hết ranh đất Trường
Trung học Trần Hợi I
|
1,00
|
|
|
67
|
Tuyến ô tô về trung
tâm xã Trần Hợi cũ
|
Ranh đất Trường Trung
học Trần Hợi I
|
Giáp trụ sở ấp 2
|
1,00
|
|
|
68
|
Tuyến kênh Sole
|
Ngã tư UBND xã bờ Nam
(Hướng Đông)
|
Hết ranh đất Trường
tiểu học Trần Hợi 3
|
1,00
|
|
|
69
|
Tuyến kênh Sole
|
Hết ranh đất Trường
tiểu học Trần Hợi 3
|
Hết ranh đất ông Lâm
Văn Há
|
1,00
|
|
|
70
|
Tuyến kênh Sole
|
Ngã tư UBND xã bờ Bắc
(Hướng Đông)
|
Hết ranh đất bà Đặng
Thị Gương
|
1,00
|
|
|
71
|
Tuyến kênh Sole
|
Hết ranh đất bà Đặng
Thị Gương
|
Giáp xã Khánh Bình
|
1,00
|
|
|
72
|
Tuyến kênh Sole
|
Hết ranh đất ông Lâm
Văn Há
|
Ngã tư Sole
|
1,00
|
|
|
73
|
Tuyến kênh Đứng
|
Ngã tư UBND xã bờ Nam
(Hướng Tây)
|
Hết ranh đất ông Duy
Ngọc Lâm
|
1,00
|
|
|
74
|
Tuyến kênh Đứng
|
Hết ranh đất ông Duy
Ngọc Lâm
|
Hết ranh đất ông Bùi
Văn Tài
|
1,00
|
|
|
75
|
Tuyến
kênh Đứng
|
Ngã tư UBND xã bờ Bắc
(Hướng Tây)
|
Hết ranh đất Trần Xuân
Vũ
|
1,00
|
|
|
76
|
Tuyến
kênh Đứng
|
Hết ranh đất Trần Xuân
Vũ
|
Cầu kênh Đứng
|
1,00
|
|
|
77
|
Đường Kênh Sole (bờ
đông)
|
Nhà bà Trần Thị Lệ
|
Nhà ông Dương Quốc Tỷ
|
1,00
|
|
|
78
|
Tuyến Lộ về Trung tâm
xã Lợi An cũ (Ngoài đê)
|
Ranh đất bà Lê Thị Sang
|
Ranh đất ông Huỳnh
Văn Bảo
|
1,00
|
|
|
79
|
Tuyến Lộ về Trung tâm
xã Lợi An cũ (Ngoài đê)
|
Hết ranh đất ông Huỳnh
Văn Bảo
|
Giáp ranh Nghĩa Trang
Liệt sĩ (Ngoài đê)
|
1,00
|
|
|
80
|
Tuyến Lộ về Trung tâm
xã Lợi An cũ (Ngoài đê)
|
Giáp ranh Nghĩa trang
Liệt sĩ (Ngoài đê)
|
Vàm Rạch Lăng
|
1,00
|
|
|
81
|
Tuyến Lộ về Trung tâm
xã Lợi An cũ (Ngoài đê)
|
Vàm Rạch Lăng
|
Giáp ranh xã Phong
Lạc
|
1,00
|
|
|
82
|
Tuyến Lộ về Trung tâm
xã Lợi An cũ (Trong đê)
|
Cầu Phát Thạnh
|
Giáp ranh Nghĩa trang
Liệt sỹ (Trong đê)
|
1,00
|
|
|
83
|
Tuyến Lộ về Trung tâm
xã Lợi An cũ (Trong đê)
|
Hết ranh Nghĩa trang
Liệt sỹ (Trong đê)
|
Giáp Vàm Rạch Lăng
|
1,00
|
|
|
84
|
Tuyến Lộ về Trung tâm
xã Lợi An cũ (Trong đê)
|
Vàm Rạch Lăng
|
Giáp ranh xã Phong
Lạc cũ (lộ nhựa trong đê)
|
1,00
|
|
|
85
|
Tuyến mé sông Ông Đốc
|
Bến phà nghĩa trang
ấp Công Nghiệp
|
Đến trụ sở điện lực
|
1,00
|
|
|
86
|
Tuyến lộ đi Quốc Lộ
1A
|
Cửa hàng tự chọn Thanh
Thúy
|
Hết Ranh cửa hàng
xăng dầu số 12
|
1,00
|
|
|
87
|
Tuyến lộ đi Quốc Lộ
1A
|
Ranh cửa hàng xăng
dầu số 12
|
Cầu Rạch Lăng
|
1,00
|
|
|
88
|
Tuyến lộ giao thông
ấp Tân Tiến, Tân Phong, Công Điền
|
UBND xã về hướng Đông
|
Hết ranh đất Trường
Mầm non
|
1,00
|
|
|
89
|
Tuyến lộ giao thông
ấp Tân Tiến, Tân Phong, Công Điền
|
Nhà Bia ghi danh về
hướng Nam
|
Hết ranh đất Hãng
nước đá Trường Sơn 6
|
1,00
|
|
|
90
|
Tuyến lộ giao thông
ấp Tân Tiến, Tân Phong, Công Điền
|
Ranh đất ông Trần Văn
Leo
|
Kênh Công Điền Giữa
|
1,00
|
|
|
91
|
Tuyến lộ giao thông
ấp Tân Tiến, Tân Phong, Công Điền
|
Ranh đất ông Phan Văn
Kỳ
|
Hết ranh đất ông Lý
Văn Duyên (Bờ Đông)
|
1,00
|
|
|
92
|
Tuyến lộ giao thông
ấp Tân Tiến, Tân Phong, Công Điền
|
Ranh đất ông Dương
Văn Thành
|
Kênh Chống Mỹ
|
1,00
|
|
|
93
|
Tuyến lộ giao thông
ấp Tân Tiến, Tân Phong, Công Điền
|
Ranh đất ông Trần Văn
Đắc
|
Hết ranh đất ông
Trương Thanh Giang
|
1,00
|
|
|
94
|
Tuyến lộ giao thông
ấp Tân Tiến, Tân Phong, Công Điền
|
Ranh đất ông Nguyễn
Văn Được
|
Giáp ranh xã Phong
Lạc cũ (Trong đê)
|
1,00
|
|
|
95
|
Tuyến lộ giao thông
ấp Tân Tiến, Tân Phong, Công Điền
|
Ranh đất ông Nguyễn
Văn Bình
|
Hết ranh đất ông Phan
Văn Sơn
|
1,00
|
|
|
96
|
Tuyến lộ giao thông
ấp Tân Tiến, Tân Phong, Công Điền
|
Ranh đất ông Trần Văn
Mật
|
Hết ranh đất ông Phan
Văn Linh
|
1,00
|
|
|
97
|
Tuyến nối Lộ Bờ nam
sông đốc
|
Đầu lộ tiếp giáp lộ
bờ Nam Sông Đốc
|
Đầu lộ tiếp giáp
đường ô tô về Trung tâm xã
|
1,00
|
|
|
98
|
Tuyến kênh đê (ngoài
đê)
|
Giáp ranh cầu Rạch
Ruộng
|
Đến giáp ranh xã
Khánh Hưng
|
1,00
|
|
|
99
|
Tuyến lộ ô tô về ấp
Trần Hợi (2 bên)
|
Trạm Y tế xã
|
Cầu Trần Hợi
|
1,00
|
|
|
100
|
Tuyến kênh Sáu Thước
Cùng (bờ Đông)
|
Ranh đất ông Lê Văn
Viễn
|
Hết ranh đất ông Phạm
Việt Mỹ
|
1,00
|
|
|
101
|
Tuyến kênh Chống Mỹ
(bờ Bắc)
|
Ranh đẩt ông Nguyễn
Chí Công
|
Hết ranh đất ông Nguyễn
Văn Út
|
1,00
|
|
|
102
|
Khu vực có tuyến
đường giao thông kết nối vào khu vực Đầm Thị Tường
|
1,00
|
|
|
103
|
Tuyến lộ 3m
|
Nhà bà Nguyễn Thị Hận
|
Nhà ông Phan Văn Bân
|
1,00
|
|
|
104
|
Tuyến đường giao
thông kết nối vào khu vực Đầm Thị Tường
|
1,00
|
|
|
105
|
Khu thương nghiệp -
Dân cư (Khu tái định cư), ấp1
|
Đường số 12
|
đường số 13
|
1,00
|
|
|
|
Khu dân cư ấp Rạch
Bần (01 đoạn, tuyến đường)
|
|
|
|
106
|
Đường số D7 (2 bên)
|
Đường N4a
|
Đường N3
|
1,00
|
|
|
107
|
Nguyễn Văn Biên
|
|
|
1,00
|
|
|
108
|
Các tuyến đường trong
khu dân cư
|
Mặt lộ 3-5m (có vỉa
hè)
|
|
1,00
|
|
|
109
|
Các tuyến đường trong
khu dân cư
|
Mặt lộ 3-5m (không có
vỉa hè)
|
|
1,00
|
|
|
110
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
1,00
|
|
|
111
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
1,00
|
|
|
112
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 3m
|
1,00
|
|
|
|
Đất ở chưa có cơ sở
hạ tầng
|
Thuận lợi về mặt giao
thông thủy, bộ
|
1,00
|
|
|
|
Không thuận lợi về
mặt giao thông thủy, bộ
|
1,00
|
|
|
STT
|
Đường,
tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn
đường
|
Hệ
số điều chỉnh (Ktt)
|
Ghi
chú
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
Đường 3 tháng 2
|
Ngã ba bưu điện huyện
|
Ngã tư Quỹ tín dụng
|
1,50
|
|
|
2
|
Đường 3 tháng 2
|
Ngã tư Quỹ tín dụng
|
Đường 30/4
|
1,50
|
|
|
3
|
Đường 3 tháng 2
|
Đường 30/04
|
Cống kênh Tám Thước
|
2,00
|
|
|
4
|
Đường 30 tháng 4
|
Hồ Thị Kỷ
|
Đường 3/2
|
1,70
|
|
|
5
|
Đường 30 tháng 4
|
đường 3/2
|
Cầu Bà Đặng Trong
|
1,43
|
|
|
6
|
Đường 30 tháng 4
|
Cầu Bà Đặng Trong
|
Đường Hành lang ven
biển phía Nam
|
1,19
|
|
|
7
|
Các tuyến khác
|
Ngã tư Quỹ tín dụng
|
Mậu Thân
|
1,18
|
|
|
8
|
Đường Hồ Thị Kỷ
|
Ngã ba bưu điện huyện
|
Đường 30/04
|
1,70
|
|
|
9
|
Đường Hồ Thị Kỷ
|
Đường 30/04
|
Đầu kênh Láng Trâm
|
1,22
|
|
|
10
|
Đường Hồ Thị Kỷ
|
Đầu kênh xáng Láng
Trâm (Theo bờ Sông Trẹm)
|
Hết ranh bến tàu Thới
Bình
|
1,27
|
|
|
11
|
Đường Hồ Thị Kỷ
|
Hết ranh bến tàu Thới
Bình
|
Rạch Bà Hội
|
1,30
|
|
|
12
|
Đường Lê Duẩn
|
Ngã ba bưu điện huyện
|
Cầu Bà Đặng ngoài
|
1,15
|
|
|
13
|
Đường Lê Duẩn
|
Cầu Bà Đặng
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công
|
1,18
|
|
|
14
|
Đường Lê Duẩn
|
Trung tâm phục vụ hành
chính công
|
Phòng Giáo dục (cũ)
|
1,18
|
|
|
15
|
Tuyến nhánh đường Hồ
Thị Kỷ
|
Giáp đường Hồ Thị Kỷ
|
Giáp đường 3/2
|
1,70
|
|
|
16
|
Kênh Láng Trâm – Cầu
Bà Hội (Đoạn giáp tuyến lộ Thới Bình - U Minh)
|
Kênh Láng Trâm
|
Cầu Bà Hội
|
1,30
|
|
|
17
|
Các tuyến khác
|
Sông Trẹm (Theo bờ Bắc
kênh Láng Trâm)
|
Lộ Thới Bình - Tân
Lộc (Giao lộ nhà ông Trí)
|
1,22
|
|
|
18
|
Tuyến kênh xáng thuộc
khu dân cư ấp 18, xã Thới Bình
|
Giáp đường 30 tháng 4
|
Kênh Tám Thước
|
1,35
|
|
|
19
|
Các tuyến thuộc khu
dân cư Bệnh viện đa khoa Thới Bình
|
1,22
|
|
|
20
|
Các tuyến thuộc khu
dân cư khóm 1, thị trấn Thới Bình (cũ)
|
1,22
|
|
|
21
|
Đường 19 tháng 5
|
Đình Thần
|
Giáp ranh Phòng Nông
nghiệp
|
1,50
|
|
|
22
|
Đường 1 tháng 5
|
Giáp Đường 19 tháng 5
|
Giáp đường Lê Hoàng
Thá (Tên cũ: Giáp lộ nhựa Thới Bình - Tân Bằng (Đường Hành lang ven biển
phía Nam cũ))
|
1,50
|
|
|
23
|
Lộ bê tông Trung tâm
Văn hóa TDTT và khu vực liền kề
|
Giáp ranh Phòng Nông
nghiệp
|
Ngã
3 sông Trẹm
|
1,40
|
|
|
24
|
Đường 13/12 (Tên cũ: Lộ
bê tông Trung tâm Văn hóa TDTT và khu vực liền kề)
|
Giáp ranh Trụ sở văn
hoá ấp 12
|
Trung tâm Thể dục thể
thao
|
1,40
|
|
|
25
|
Đường 13/12 (Tên cũ: Lộ
bê tông Trung tâm Văn hóa TDTT và khu vực liền kề)
|
Hết ranh Trung tâm Thể
dục thể thao
|
Hết ranh Trung tâm
giáo dục thường xuyên (Giáp xã Thới Bình)
|
1,30
|
|
|
26
|
Đường Mậu Thân
|
Cầu bà Đặng (Bờ Nam)
|
Đường
30 tháng 4
|
1,27
|
|
|
27
|
Lộ Rạch Bà Đặng
|
Cầu bà Đặng (Bờ Bắc)
|
Đường
30 tháng 4
|
1,27
|
|
|
28
|
Đường Mậu Thân
|
Đường 30 tháng 4
(Ranh đất ông Bảy Nguyên)
|
Cầu (Ngang nhà Năm
Xuân)
|
1,00
|
|
|
29
|
Lộ Rạch Bà Đặng
|
Đường 30 tháng 4
(Ranh đất ông Thắng)
|
Cầu (Ngang nhà Năm
Xuân, Tư Mười)
|
1,20
|
|
|
30
|
Đường Mậu Thân
|
Cầu (Ngang nhà Năm
Xuân) bờ Nam
|
Giáp ranh xã Thới Bình
(cũ)
|
1,00
|
|
|
31
|
Lộ Rạch Bà Đặng
|
Cầu (Ngang nhà Năm
Xuân, Tư Mười) bờ Bắc
|
Giáp ranh xã Thới Bình
(cũ)
|
1,30
|
|
|
32
|
Đường ĐT 983B (Tên
cũ: Lộ thị trấn
|
Cống kênh Tám Thước
|
Cách cầu Bà Hội: 500m
|
1,27
|
|
|
|
Thới Bình - Tân Lộc)
|
|
|
|
|
|
33
|
Đường ĐT 983B (Tên
cũ: Lộ thị trấn Thới Bình - Tân Lộc)
|
Cách cầu Bà Hội: 500m
|
Cầu Bà Hội + 100m
|
1,27
|
|
|
34
|
Đường ĐH 08 (Tên cũ: Bờ
Tây Sông Trẹm)
|
Kênh Zê Rô (Ranh đất
ông Thế)
|
Rạch Giồng Nhỏ
|
1,20
|
|
|
35
|
Bờ Tây Sông Trẹm
|
Rạch Giồng Nhỏ
|
Giáp ranh xã Thới Bình
(cũ)
|
1,20
|
|
|
36
|
Đường ĐH 08 (Tên cũ:
Bờ Tây Sông Trẹm)
|
Kênh Zê Rô (Bờ Tây
sông Trẹm)
|
Đầu kênh xáng (Đối
diện Đình Thần)
|
1,00
|
|
|
37
|
Đường lộ tuyến kênh
Zê Rô (Tên cũ: Bờ Tây Sông Trẹm)
|
Đầu kênh Zê Rô (Giáp
sông Trẹm)
|
Đi U Minh (Hết ranh
đất ông Bảy Cần)
|
1,20
|
|
|
38
|
Đường bờ Đông Sông
Trẹm
|
Ngã ba sông Trèm Trẹm
|
Đình Thần
|
1,30
|
|
|
39
|
Đường bờ Đông Sông
Trẹm
|
Đình Thần
|
Rạch Ông
|
1,30
|
|
|
40
|
Đường bờ Đông Sông
Trẹm
|
Rạch Ông
|
Kênh Ba Chùa
|
1,30
|
|
|
41
|
Lộ bê tông qua đất ông
Sáu Đạt
|
Đường ĐH 04 (Tên cũ: Giáp
lộ bê tông Thới Bình - Biển Bạch)
|
Giáp Đường Lê Hoàng
Thá (Tên cũ: Giáp lộ nhữa Thới Bình - Tân Bằng)
|
1,30
|
|
|
42
|
Bờ Tây sông Trẹm
|
Đầu kênh xáng (Đối
diện Đình Thần)
|
Kênh số 1
|
1,20
|
|
|
43
|
Tuyến kênh số 1 (2
bên)
|
Đầu kênh số 1
|
Bờ bao (Tiểu khu 14)
|
1,20
|
|
|
44
|
Lộ Rạch Ông
|
Giáp lộ bê tông Thới
Bình - Biển Bạch
|
Giáp lộ nhựa Thới
Bình - Tân Bằng (Sửa thành đường Hành lang VBPN)
|
1,30
|
|
|
45
|
Lộ Rạch Ông
|
Giáp lộ nhựa Thới
Bình - Tân Bằng (Sửa thành đường Hành lang VBPN)
|
Kênh Dân Quân (Xã
Thới Bình)
|
1,30
|
|
|
46
|
Đường Lê Hoàng Thá
|
Trụ sở Công an xã
(Giáp kênh Chắc Băng)
|
Rạch Ông
|
1,40
|
|
|
47
|
Đường ĐH 07 (Tên cũ: Kinh
Chắc Băng (Bờ Tây))
|
Từ Cầu Lộ xe
|
Giáp xã Thới Bình
(cũ)
|
1,30
|
|
|
48
|
Đường Hành lang ven
biển phía Nam
|
Cầu Bà Hội
|
Cầu Láng Trâm
|
1,30
|
|
|
49
|
Đường Hành lang ven
biển phía Nam
|
Cầu Láng Trâm
|
Cầu Bà Đặng
|
1,35
|
|
|
50
|
Đường Hành lang ven
biển phía Nam
|
Cầu Bà Đặng
|
Cầu Thới Bình (Kênh
xáng Chắc Băng)
|
1,22
|
|
|
51
|
Đường Hành lang ven
biển phía Nam
|
Cầu Thới Bình (Kênh
xáng Chắc Băng)
|
Kênh Ba Chùa
|
1,30
|
|
|
52
|
Đường ĐT 983B (Tên
cũ: Đường Thới Bình - U Minh, thị trấn Thới Bình)
|
Giáp đường Hành lang
ven biển phía Nam
|
Cầu treo qua Sông
Trẹm
|
1,27
|
|
|
53
|
Đường ĐT 983B (Tên
cũ: Đường Thới Bình - U Minh, thị trấn Thới Bình)
|
Cầu treo qua Sông Trẹm
|
Giáp ranh xã Thới Bình
(cũ)
|
1,10
|
|
|
54
|
Kênh số 2 (2 bên)
(Tên cũ: Bờ Tây Sông Trẹm)
|
Đường ĐH 08 (Tên cũ: Lộ
bờ tây Sông Trẹm)
|
Giáp ranh xã Nguyễn
Phích, huyện U Minh (Tên cũ: xã Nguyễn Phích - U Minh)
|
1,20
|
|
|
55
|
Đường ĐT 983B (Tên
cũ: Đường Thới Bình - U Minh)
|
Giáp ranh thị trấn
Thới Bình
|
Cầu Bình Minh (Tên
cũ: Giáp ranh huyện U Minh)
|
1,30
|
|
|
56
|
Đường ĐH 08 (Tên cũ:
Bờ Tây Sông Trẹm)
|
Kênh số 1
|
Kênh số 3
|
1,20
|
|
|
57
|
Các tuyến khác
|
Đầu Vàm Bà Hội
|
Cầu Bà Hội (đường
Láng Trâm)
|
1,30
|
|
|
58
|
Các tuyến khác
|
Giáp đường 3/2 (nhà
ông Đoan)
|
Kênh xáng (bãi tập
kết rác)
|
1,50
|
|
|
59
|
Kênh 8 Thước
|
Đường hành lang ven
biển phía Nam
|
Giáp ranh xã Thới Bình
(cũ)
|
1,30
|
|
|
60
|
Bờ Nam Kênh Láng Trâm
(tên cũ: Bờ Nam Kênh 8 thướt)
|
Cầu Kênh Láng Trâm
giáp đường Hồ Thị Kỷ
|
Giáp ranh xã Thới
Bình (cũ)
|
1,30
|
|
|
61
|
Lộ Huyện Đội
|
Nhà ông Phan Minh
Tiến
|
Giáp đường 30/4
|
1,22
|
|
|
62
|
Lộ giáp cầu Thới Bình
|
Lê Phú Thọ
|
Quán cà Phê Điểm Hẹn
|
1,22
|
|
|
63
|
Đường 2 bên Nhà lồng
Thới Bình
|
Giáp đường Hồ Thị Kỷ
|
Giáp đường 3/2
|
2,00
|
|
|
64
|
Lộ Rạch Bà Đặng
|
Hết ranh Thị trấn
Thới Bình (Bờ Nam)
|
Kênh Tân Phong (Ngã
tư Ngọn Cại)
|
1,10
|
|
|
65
|
Đường ĐT 983B (Tên
cũ: Lộ nhựa Thới Bình - Tân Lộc)
|
Cầu Bà Hội +100m
|
Cống Thới Hòa
|
1,30
|
|
|
66
|
Đường ĐT 983B (Tên
cũ: Lộ nhựa Thới Bình - Tân Lộc)
|
Cống Thới Hòa
|
Giáp ranh xã Tân Lộc
|
1,50
|
|
|
67
|
Đường ĐT.983 (tên cũ:
Tuyến lộ TT Thới Bình - Trí Phải)
|
Giáp ranh Thị trấn
Thới Bình
|
Cống xã Thới Bình
|
1,27
|
|
|
68
|
Đường ĐT.983 (tên cũ:
Tuyến lộ TT Thới Bình - Trí Phải)
|
Cống xã Thới Bình
|
Giáp ranh xã Trí Phải
|
1,30
|
|
|
69
|
Tuyến Kênh Hai Ngó
|
Đầu kênh Hai Ngó
|
Ngã tư Đồng Sậy
|
1,20
|
|
|
70
|
Bờ Tây Sông Trẹm
|
Giáp ranh TT Thới Bình
(cũ)
|
Rạch Ông Bường
|
1,30
|
|
|
71
|
Bờ Nam Kênh Công An
|
Cống xã Thới Bình
|
Rạch Bà Đặng
|
1,10
|
|
|
72
|
Đường Hành lang ven
biển phía Nam
|
Giáp ranh (cầu Bà Hội)
|
Giáp ranh xã Hồ Thị
kỷ (Cầu Ông Hương)
|
1,05
|
|
|
73
|
Đường ĐH 07 (Tên cũ: Đường
Đê Tây sông Chắc Băng)
|
Giáp ranh thị trấn
Thới Bình (cũ)
|
Giáp ranh xã Trí Phải
|
1,30
|
|
|
74
|
Đường Bờ Đông Sông
Trẹm
|
Giáp ranh thị trấn
Thới Bình (cầu Bà Hội)
|
Rạch Ông Hương
|
1,20
|
|
|
75
|
Lộ về Trung tâm xã Thới
Bình (cũ)
|
Đường ĐT 983B (Tên
cũ: Lộ nhựa Thới Bình - Tân Lộc)
|
Trụ sở UBND xã Thới
Bình (cũ)
|
1,40
|
|
|
76
|
Bờ Tây sông trẹm
|
Vàm Biện Triệu (2 bên
lộ)
|
Kênh số 2
|
1,20
|
|
|
77
|
Bờ Tây sông trẹm
|
Kênh Cựa Gà (2 bên
lộ)
|
Kênh số 2
|
1,20
|
|
|
78
|
Bờ Tây sông trẹm
|
Đầu vàm rạch Giồng
lớn (giáp lộ kênh Zê rô, 2 bên lộ)
|
Kênh số 1
|
1,20
|
|
|
79
|
Lộ Rạch ông (bờ Bắc)
|
Đầu kênh ngang bờ
Đông
|
Kênh 3 chùa
|
1,30
|
|
|
80
|
Bờ Tây sông trẹm
|
Giáp đường Thới Bình
- U minh (lộ rạch Giồng nhỏ)
|
Cầu Rạch Giồng
|
1,20
|
|
|
81
|
Lộ kênh 3 Chùa
|
Giáp lộ Thới Bình- Biển
Bạch
|
đường Hành lang ven
biển phía nam
|
1,40
|
|
|
82
|
Lộ rạch Ông
|
Đầu kênh ngang (bờ
đông)
|
Kênh 3 chùa
|
1,30
|
|
|
83
|
Tuyến đường bê tông
|
Giáp đường Lê Hoàng
Thá
|
Nhà Thờ
|
1,30
|
|
|
84
|
Tuyến đường bê tông
|
Giáp đường Lê Hoàng
Thá (nhà thầy Quý)
|
Hết ranh nhà Thờ
|
1,30
|
|
|
|
Khu tái định cư khóm
2, TT.Thới Bình (cũ)
|
|
|
|
85
|
Đường N1
|
Ranh khu tái định cư
khóm 2 (Hướng Bắc)
|
Ranh khu tái định cư
khóm 2 (Hướng Nam)
|
1,00
|
|
|
86
|
Đường N2
|
Đường D2
|
Đường D5
|
1,00
|
|
|
87
|
Đường D2
|
Lê Hoàng Thá
|
Đường N1
|
1,00
|
|
|
88
|
Đường D2
|
Đường N1
|
Đường N2
|
1,00
|
|
|
89
|
Đường D3
|
Đường N1
|
Đường N2
|
1,00
|
|
|
90
|
Đường D5
|
Ranh khu tái định cư
khóm 2 (Hướng Đông)
|
Ranh khu tái định cư
khóm 2 (Hướng Tây)
|
1,00
|
|
|
91
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
1,00
|
|
|
92
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ 2m đến ≤ 3m
|
1,00
|
|
|
93
|
Các tuyến đường còn lại
đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ trên 3m
|
1,00
|
|
|
|
Đất ở chưa có cơ sở
hạ tầng
|
Thuận lợi về mặt giao
thông thủy, bộ
|
1,00
|
|
|
|
Không thuận lợi về
mặt giao thông thủy, bộ
|
1,00
|
|
|
94
|
Lộ Rạch Bà Đặng (Bờ
Bắc)
|
Ranh thị trấn Thới Bình
cũ
|
Kênh Tân Phong (ngã
tư Ngọn Cại)
|
1,00
|
|
|
STT
|
Đường,
tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn
đường
|
Hệ
số điều chỉnh (Ktt)
|
Ghi
chú
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
Tuyến kênh 30 đến
tuyến kênh 7
|
Kênh 8 (Bờ Đông), ấp
Phủ Thờ
|
Hết ranh chợ Trí Lực
|
1,00
|
|
|
2
|
Tuyến kênh 30
|
Phủ Thờ Bác (Bờ Đông)
|
Hết ranh Trường trung
học cơ sở Trí Lực
|
1,00
|
|
|
3
|
Tuyến kênh 30
|
Kênh 7, ấp 9 (Bờ Bắc)
|
Kênh 8 (Bờ Bắc)
|
1,00
|
|
|
4
|
Tuyến kênh 7
|
Ranh chợ Trí Lực
|
Hết ranh đất Cây xăng
Thanh Hiền
|
1,00
|
|
|
5
|
Tuyến kênh 7
|
Hết ranh đất Cây xăng
Thanh Hiền
|
Kênh Đầu Ngàn (Giáp
ranh xã Trí Phải)
|
1,00
|
|
|
6
|
Kênh 7
|
Giáp kênh 30, ấp 9 (Bờ
Đông)
|
Hết ranh Trạm y tế xã
Trí Lực (cũ)
|
1,00
|
|
|
7
|
Lộ nhựa Trí Lực đi
Biển Bạch Đông
|
Đầu cầu bờ Tây kênh
30
|
Kênh 9 giáp ranh Biển
Bạch
|
1,00
|
|
|
8
|
Đường ĐT.983
|
Giáp ranh xã Thới Bình
|
Kênh Lầu
|
1,30
|
|
|
9
|
Đường ĐT.983
|
Kênh Lầu
|
Cầu Thầy
|
1,30
|
|
|
10
|
Đường ĐT.983
|
Cầu Thầy
|
Quốc lộ 63 (Bao gồm
cả khu chợ)
|
1,30
|
|
|
11
|
Quốc lộ 63
|
Ranh Hạt (Giáp tỉnh An
Giang)
|
Cống Nam Đông
|
1,00
|
|
|
12
|
Quốc lộ 63
|
Cống Nam Đông
|
Cầu Trí Phải + 500m
|
1,00
|
|
|
13
|
Quốc lộ 63
|
Cầu Trí Phải + 500m
|
Cầu Trí Phải
|
1,00
|
|
|
14
|
Quốc lộ 63
|
Cầu Trí Phải
|
Cầu Trí Phải + 500m
(Hướng về Chợ Hội)
|
1,00
|
|
|
15
|
Quốc lộ 63
|
Cầu Trí Phải + 500m
(Hướng về Chợ Hội)
|
Hết Trường cấp 3 xã
Trí Phải + 100m
|
1,00
|
|
|
16
|
Quốc lộ 63
|
Hết Trường cấp 3 xã
Trí Phải +100m
|
Cống Kinh 5
|
1,00
|
|
|
17
|
Cầu Trí Phải (Kênh
xáng Chợ Hội, bờ Bắc)
|
Cầu Trí Phải
|
Cầu Trí Phải + 1000m
|
1,00
|
|
|
18
|
Kênh xáng Chắc Băng,
bờ Bắc
|
Kênh Kiểm
|
Cầu Thầy + 100m (Về
hướng xã Thới Bình)
|
1,00
|
|
|
19
|
Kênh xáng Chắc Băng,
bờ Bắc
|
Cầu Thầy + 100m (Về
hướng xã Thới Bình)
|
Kinh 7 Hóa (giáp ranh
xã Thới Bình)
|
1,00
|
|
|
20
|
Quốc lộ 63
|
Cống Kinh 5
|
Kinh 3 Huệ
|
1,00
|
|
|
21
|
Quốc lộ 63
|
Kinh 3 Huệ
|
Cầu Chợ Hội + 500m
|
1,00
|
|
|
22
|
Quốc lộ 63
|
Cầu Chợ Hội + 500m
|
Cống Ban Lì (Giáp
ranh Tân Lộc)
|
1,00
|
|
|
23
|
Các lộ nội bộ trung
tâm xã Tân Phú (cũ)
|
Bạch Ngưu + 100m (Về
hướng Tràm Thẻ)
|
Hết ranh Trạm y tế xã
Tân Phú (cũ)
|
1,00
|
|
|
24
|
Các lộ nội bộ trung
tâm xã Tân Phú (cũ)
|
Lộ bê tông từ ranh
UBND xã Tân Phú (cũ)
|
UBND xã Tân Phú (cũ)+
300 m (Về hướng Chủ Chí)
|
1,00
|
|
|
25
|
Các lộ nội bộ trung
tâm xã Tân Phú (cũ)
|
Cách cầu Chợ Hội: 50
m (Dọc 2 bờ kênh xáng Bạch Ngưu)
|
Kênh xáng Huyện Sử -
Chợ Hội
|
1,00
|
|
|
26
|
Các lộ nội bộ trung
tâm xã Tân Phú (cũ)
|
Ngã tư Chợ Hội (Về
hướng Tràm Thẻ)
|
Ngã tư Chợ Hội + 500m
|
1,00
|
|
|
27
|
Cầu Chợ Hội - Ranh
Hạt - Tràm Thẻ
|
Cầu Chợ Hội - Ranh Hạt
|
Lộ Tràm Thẻ
|
1,00
|
|
|
28
|
Lộ Trời Mộc - Chủ Chí
|
UBND xã Tân Phú (cũ)
+ 300m
|
Giáp ranh xã Phong
Hiệp
|
1,00
|
|
|
29
|
Tuyến lộ Tapasa
|
Vàm Nhà Máy A
|
Ranh Hạt, giáp xã Vĩnh
Phong
|
1,00
|
|
|
30
|
Lộ Chợ Hội - 7000
|
Trạm Y tế cũ
|
Kênh 7000
|
1,00
|
|
|
31
|
Lộ kênh 30 ấp Phủ Thờ
|
Hết ranh Trường THCS
Trí Phải Tây
|
Cầu Kênh 6
|
1,00
|
|
|
32
|
Lộ kênh 30 ấp 5
|
Cầu kênh 8
|
Cầu kênh 9
|
1,00
|
|
|
33
|
Lộ kênh 7
|
Hết ranh Trạm y tế xã
Trí Lực (cũ)
|
Đầu kênh 8000 giáp
ranh xã Biển Bạch Đông
|
1,00
|
|
|
34
|
Lộ kênh 30 ấp 9
|
Cầu kênh 8
|
Cầu kênh 9
|
1,00
|
|
|
35
|
Tuyến Kênh 30 bờ Đông
|
Kênh 6
|
Kênh kiểm
|
1,00
|
|
|
36
|
Tuyến Kênh Kiểm
|
Từ 30 Kênh kiểm
|
Kênh Đầu ngàn
|
1,00
|
|
|
37
|
Đường vào trường Mầm
non Hoa Sen
|
Toàn tuyến
|
1,00
|
|
|
38
|
Đường vào khu tượng
đài
|
Từ nhà ông Mai Văn Thành
|
Hết đất bà Triệu Thị
Quế
|
1,00
|
|
|
39
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
1,00
|
|
|
40
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
1,00
|
|
|
41
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
1,00
|
|
|
|
Đất ở chưa có cơ sở
hạ tầng
|
Thuận lợi về mặt giao
thông thủy, bộ
|
1,00
|
|
|
|
Không thuận lợi về
mặt giao thông thủy, bộ
|
1,00
|
|
|
STT
|
Đường,
tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn
đường
|
Hệ
số điều chỉnh (Ktt)
|
Ghi
chú
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
Đường ĐH 02
|
Cầu Đầu Xấu
|
Bến phà Đầu Xấu (Giáp
kinh xáng Phụng Hiệp)
|
1,00
|
|
|
2
|
Tuyến lộ dọc Kinh
xáng Phụng Hiệp
|
Kênh Nhà Thờ (Giáp
ranh tỉnh Bạc Liêu)
|
Cách Vàm Bướm: 500m
|
1,00
|
|
|
3
|
Tuyến Vàm Bướm - kênh
Láng Trâm
|
Vàm Bướm
|
Vàm Bướm + 200m (Về hướng
cầu số 4)
|
1,00
|
|
|
4
|
Tuyến Vàm Bướm - kênh
Láng Trâm
|
Vàm Bướm + 200m (Về
hướng cầu số 4)
|
Giáp ranh Kênh C4
|
1,00
|
|
|
5
|
Tuyến kênh C3, ấp Tân
Long
|
Lộ Tân Phong
|
Lộ Bê tông kênh xáng
Láng Trâm
|
1,00
|
|
|
6
|
Tuyến kênh C4, Tân
Long
|
Lộ Tân Phong
|
Lộ Láng Trâm
|
1,00
|
|
|
7
|
Tuyến kênh Nông
Trường, (Bờ Bắc và Bờ Nam)
|
Kênh xáng Phụng Hiệp
|
Kênh C3
|
1,00
|
|
|
8
|
Tuyến lộ kênh Tân
Phong, ấp 5
|
Kênh xáng Phụng Hiệp
|
Kênh Lung Tràm
|
1,00
|
|
|
9
|
Tuyến lộ kênh Tân
Phong, ấp 6
|
Kênh Lung Tràm
|
Kênh Ban Can
|
1,00
|
|
|
10
|
Tuyến lộ Ban Can, ấp
Ban Can - ấp Tràm Một
|
Giáp ranh xã Phong Hiệp
|
Nhà ông Lâm Quốc Huy
|
1,00
|
|
|
11
|
Tuyến lộ Nông Trường
Giữa, ấp Phong Tiến
|
Lộ Tân Phong
|
Kênh Nông trường ấp
Phong Tiến
|
1,00
|
|
|
12
|
Quốc lộ 63
|
Cống Ban Lì (Giáp
ranh xã Trí Phải)
|
Cầu Tân Bình + 500m
(Về hướng Tân Lộc)
|
1,00
|
|
|
13
|
Quốc lộ 63
|
Cầu Tân Bình + 500m
(Về hướng Cầu số 3)
|
Cầu Số 5
|
1,00
|
|
|
14
|
Đường ĐH 02
|
Cầu Tân Bình
|
Kênh xáng Phụng Hiệp
|
1,00
|
|
|
15
|
Lộ phía sau UBND xã
Tân Lộc
|
Hết ranh Trạm y tế xã
Tân Lộc
|
Giáp Quốc lộ 63
|
1,00
|
|
|
16
|
Tây Bạch Ngưu
|
Giáp ấp 5 (Kênh Hòn
Tre)
|
Cầu Bào Chà
|
1,00
|
|
|
17
|
Đường ĐT 983B
|
Giáp ranh xã Thới Bình
|
Cầu Bạch Ngưu
|
1,24
|
|
|
18
|
Đường ĐT 983B
|
Cầu Bạch Ngưu
|
Quốc lộ 63
|
1,25
|
|
|
19
|
Quốc Lộ 63
|
Cầu số 5
|
Cầu số 4
|
1,00
|
|
|
20
|
Quốc Lộ 63
|
Cầu số 4
|
Cầu số 3
|
1,00
|
|
|
21
|
Lộ bê tông Chợ Tân Lộc
|
Tiệm vàng Đức Thiệu
|
Hết ranh đất ông Đơ
|
1,00
|
|
|
22
|
Lộ bê tông Chợ Tân Lộc
|
Hết ranh nhà ông Đơ
|
Hết ranh Trường mầm
non Tuổi Ngọc
|
1,00
|
|
|
23
|
Các tuyến lộ thuộc xã
Tân Lộc
|
Cầu số 4
|
Chùa Phước Linh (Phía
Nam, ấp 2)
|
1,00
|
|
|
24
|
Đường ĐT 983B
|
Cầu số 4 (Bờ Bắc, ấp 3)
|
Hết ranh đất ông Ba
Nhuận (Ấp 3)
|
1,00
|
|
|
25
|
Đường ĐT 983B
|
Hết ranh đất ông Ba
Nhuận (Bờ Bắc, ấp 3)
|
Giáp ranh xã Kênh C4
|
1,00
|
|
|
26
|
Đường ĐT 983B
|
Cầu số 4 (Bờ Nam)
|
Ngang nhà ông Ba
Nhuận
|
1,00
|
|
|
27
|
Xã Tân Lộc (lộ bê
tông 3m)
|
Nhà ông Lâm Hoàng Quý
|
Cầu Bạch Ngưu
|
1,00
|
|
|
28
|
Tuyến Tây Bạch Ngưu
|
Cầu Bào Chà
|
Giáp ranh xã Trí Phai
|
1,00
|
|
|
29
|
Tuyến lộ Bạch Ngưu
|
Cầu Bạch Ngưu + 50m
|
Giáp Kênh Hòn Tre
|
1,00
|
|
|
30
|
Tuyến lộ Nhà Nghệ (bờ
Đông)
|
Cầu 9 Dữ + 50m
|
Cầu Trắng
|
1,00
|
|
|
31
|
Tuyến lộ Nhà Nghệ (bờ
Tây)
|
Cầu 9 Dữ + 50m
|
Cầu số 3 + 50m
|
1,00
|
|
|
32
|
Tuyến Tân Lộc - Vàm
Bướm
|
Ngang nhà ông Ba Nhuận
|
Giáp xã An Xuyên
|
1,00
|
|
|
33
|
Tuyến lộ Ô Rô
|
Cầu Trắng
|
Ngã 3 (307)
|
1,00
|
|
|
34
|
Tuyến Ngọn Cái (Lão
Thứ)
|
Cống số 5 + 50m
|
Cống số 6 + 50m
|
1,00
|
|
|
35
|
Tuyến Trâu Trắng
|
Cống số 6 + 50m
|
Lộ Tân Phong + 50m
|
1,00
|
|
|
36
|
Tuyến lộ kênh C4
|
Kênh Láng Trâm
|
Lộ Tân Phong + 50m
|
1,00
|
|
|
37
|
Tuyến lộ Láng Trâm (ấp
4)
|
Ngã tư cầu số 4
|
Giáp xã Hồ Thị Kỷ
|
1,00
|
|
|
38
|
Tuyến lộ Bạch Ngưu
(ấp 4)
|
Ngã tư Cầu số 4
|
Giáp xã Hồ Thị Kỷ
|
1,00
|
|
|
39
|
Tuyến lộ ấp 2 Tân Lộc
|
Cầu số 3
|
Hết đất ông 8 Sữ
|
1,00
|
|
|
40
|
Tuyến lộ ấp 2 Tân Lộc
|
Hết ranh đất ông 8 Sứ
|
Chùa Phước Linh
|
1,00
|
|
|
41
|
Tuyến lộ ấp 3, xã Tân
Lộc
|
Từ trường Mầm non Tuổi
Ngọc
|
Giáp Lộ Láng Trâm
|
1,00
|
|
|
42
|
Tuyến lộ Hòn Tre (ấp
5, ấp 9)
|
Từ cầu 3 Dèn
|
Lộ Láng Trâm (Cống 8
Sĩ)
|
1,00
|
|
|
43
|
Tuyến lộ Hòn Tre (bờ
Đông)
|
Đất ông Việt
|
Giáp xã Tân Lộc Bắc
|
1,00
|
|
|
44
|
Tuyến lộ Hòn Tre (bờ
Tây)
|
Đất ông Đẳng
|
Giáp xã Tân Lộc Bắc
|
1,00
|
|
|
45
|
Tuyến lộ đập 2 đạo
(bờ Đông) ấp 9
|
Lộ Láng Trâm
|
Giáp xã Tân Lộc Bắc
|
1,00
|
|
|
46
|
Tuyến lộ đập 2 đạo
(bờ Tây) ấp 9
|
Lộ Láng Trâm
|
Giáp xã Tân Lộc Bắc
|
1,00
|
|
|
47
|
Tuyến lộ Rạch Gián (bờ
Đông) ấp 9
|
Lộ Láng Trâm
|
Giáp xã Tân Lộc Bắc
|
1,00
|
|
|
48
|
Tuyến lộ Rạch Gián (bờ
Tây) ấp 9
|
Lộ Láng Trâm
|
Giáp xã Tân Lộc Bắc
|
1,00
|
|
|
49
|
Tuyến lộ Ngọ cái -
Lão Thứ
|
Cống số 5
|
Lộ bê tông Láng Trâm
|
1,00
|
|
|
50
|
Tuyến lộ 16 hộ, ấp 6
|
Cầu kênh ngăn mặn
|
Láng Trâm, An Xuyên
|
1,00
|
|
|
51
|
Tuyến lộ kênh ngăn
mặn - Ô Rô
|
Lộ bê tông Láng Trâm
|
Ngã 3 (307)
|
1,00
|
|
|
52
|
Tuyến lộ đê bao
|
Trạm bơm
|
Lộ Kênh nhà Nghệ
|
1,00
|
|
|
53
|
Tuyến lộ Cựa Gà (bờ
Đông) ấp 8
|
Cầu Treo
|
Lộ Kênh nhà Nghệ
|
1,00
|
|
|
54
|
Tuyến lộ Cựa Gà (bờ Tây)
ấp 8
|
Cầu Treo
|
Miếu Thần Nông
|
1,00
|
|
|
55
|
Tuyến lộ kênh Nhà Thờ
(ấp Tân Lộc Đông)
|
Cầu Kênh nhà Thờ
(giáp xã Phong Hiệp)
|
Cầu Liên Hoa (bắt qua
ấp Ban Can)
|
1,00
|
|
|
56
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
1,00
|
|
|
57
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
1,00
|
|
|
58
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
1,00
|
|
|
|
Đất ở chưa có cơ sở
hạ tầng
|
Thuận lợi về mặt giao
thông thủy, bộ
|
1,00
|
|
|
|
Không thuận lợi về
mặt giao thông thủy, bộ
|
1,00
|
|
|
STT
|
Đường,
tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn
đường
|
Hệ
số điều chỉnh (Ktt)
|
Ghi
chú
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
Đường ĐH 04
|
Từ nhà ông Đặng Văn
Nghiêm (Thửa 377)
|
Kênh 12 + 500m
|
1,36
|
|
|
2
|
Đường ĐH 04
|
Kênh 12 + 500m
|
Kênh 13 + 500m
|
1,36
|
|
|
3
|
Đường ĐH 04
|
Kênh 13 + 500m
|
Rạch Ngã Bát
|
1,36
|
|
|
4
|
Đường Hành lang ven biển
phía Nam
|
Giáp ranh xã Tân Bằng
(Từ đất ông Đặng Văn Giang thửa 373)
|
Rạch Ngã Bát
|
1,36
|
|
|
5
|
Đường ĐH 08
|
Kinh 14
|
Kinh 25
|
1,20
|
|
|
6
|
Lộ Kênh 11
|
Sông Trẹm (Vàm kênh
11)
|
Ranh Hạt (Kênh xáng
cùng Kênh 11)
|
1,20
|
|
|
7
|
Lộ Ngã Bát
|
Sông Trẹm (Vàm Rạch
Ngã Bát)
|
Ranh hạt (Ngã 5 Miếu
Ông Hoàng)
|
1,20
|
|
|
8
|
Lộ giao thông từ
Đường hành lang ven biển Phía Nam đến KDL Sinh Thái Sông Trẹm
|
Đầu nối hành lang ven
biển phía Nam
|
Giáp ranh xã Khánh
Thuận
|
1,36
|
|
|
9
|
Lộ Kênh 12
|
Sông Trẹm (Vàm Kênh
12)
|
Ranh Hạt (Kênh xáng
cùng kênh 12)
|
1,20
|
|
|
10
|
Đường ĐH 04
|
Kinh hàng Mít
|
Kênh Năm
|
1,00
|
|
|
11
|
Đường ĐH 04
|
Kênh Năm
|
Kênh Sáu
|
1,40
|
|
|
12
|
Đường ĐH 04
|
Kênh Sáu
|
Kênh Bảy
|
1,00
|
|
|
13
|
Đường ĐH 04
|
Kênh Bảy
|
Kênh Chín
|
1,20
|
|
|
14
|
Bờ Đông sông Trẹm
|
Kênh Chín
|
Nhà ông Đặng Văn
Nghiêm (Thửa 377)
|
1,00
|
|
|
15
|
Khu tiểu thủ công
nghiệp thuộc bờ Tây Sông Trẹm
|
Kênh 11
|
Hết ranh Chùa Hưng
Hạnh Tự
|
1,00
|
|
|
16
|
Lộ Kênh 6 - Rạch Giữa
|
Cầu treo
|
Giáp lộ Hành lang ven
biển phía Nam
|
1,20
|
|
|
17
|
Lộ Vàm Thiệt (bờ Bắc)
|
Sông Trẹm
|
Giáp lộ Hành lang ven
biển phía Nam
|
1,00
|
|
|
18
|
Lộ Kênh Trường học
|
Đình thần Tân Bằng
|
Giáp đường Hành lang
ven biển phía Nam
|
1,20
|
|
|
19
|
Lộ Kênh 11 lớn
|
Đầu kênh 11 lớn (giáp
Sông Trẹm)
|
Giáp ranh huyện U
Minh cũ
|
1,36
|
|
|
20
|
Đường ĐH 08
|
Giáp ranh xã Biển
Bạch Đông
|
Kênh 11 lớn
|
1,20
|
|
|
21
|
Lộ Bờ Tây Sông Trẹm
|
Hết ranh chùa Hưng Hạnh
Tự
|
Kinh 14
|
1,20
|
|
|
22
|
Đường Hành lang ven
biển phía Nam
|
Kênh 3+120m (Hết ranh
xã Biển Bạch Đông)
|
Kênh 5
|
1,50
|
|
|
23
|
Đường Hành lang ven
biển phía Nam
|
Kênh 5
|
Kênh 7
|
1,50
|
|
|
24
|
Đường Hành lang ven
biển phía Nam
|
Kênh 7
|
đất ông Đặng Văn Giang
(Thửa 373)
|
1,40
|
|
|
25
|
Lộ Bờ Nam Kênh 7
|
Đầu Kênh 7 (giáp sông
Trẹm)
|
Giáp lộ Hành lang ven
biển phía Nam
|
1,36
|
|
|
26
|
Đường ĐH 04
|
Kênh Ba Chùa
|
Cách trụ sở UBND xã
Biển Bạch Đông cũ 300m
|
1,20
|
|
|
27
|
Đường ĐH 04
|
Cách trụ sở UBND xã
Biển Bạch Đông cũ 300m (Về hướng thị trấn Thới Bình)
|
Hết ranh Bưu điện văn
hóa xã Biển Bạch Đông cũ
|
1,20
|
|
|
28
|
Đường ĐH 04
|
Hết ranh Bưu điện văn
hóa xã Biển Bạch Đông cũ
|
Cách Bưu điện văn hóa
xã Biển Bạch Đông cũ: 300m (Về hướng xã Biển Bạch)
|
1,20
|
|
|
29
|
Đường ĐH 04
|
Cách Bưu điện văn hóa
xã Biển Bạch Đông cũ: 300m (Về hướng xã Biển Bạch)
|
Kinh hàng Mít
|
1,20
|
|
|
30
|
Lộ nhựa dọc theo Kênh
Sáu La Cua (Bờ Bắc)
|
Đường ĐH 04
|
Giáp đường Hành lang
ven biển phía Nam
|
1,36
|
|
|
31
|
Lộ nhựa dọc theo Kênh
Sáu La Cua (Bờ Bắc)
|
Cầu Kinh xáng lộ xe
|
Cầu Kinh 9
|
1,36
|
|
|
32
|
Đường ĐH 08
|
Kênh số 3
|
Kênh số 9 giáp ranh
xã Tân Bằng cũ
|
1,20
|
|
|
33
|
Đường Hành lang ven
biển phía Nam
|
Kênh Ba Chùa (Giáp
ranh thị trấn Thới Bình)
|
Cầu số 6 La Cua
|
1,36
|
|
|
34
|
Đường Hành lang ven
biển phía Nam
|
Cầu số 6 La Cua
|
Cầu Kinh 1
|
1,36
|
|
|
35
|
Đường Hành lang ven
biển phía Nam
|
Cầu Kênh 1
|
Kênh Hàng Mít
|
1,26
|
|
|
36
|
Lộ bờ bắc kênh 4
|
Sông Trẹm
|
Giáp Đường HLVB phía
Nam
|
1,00
|
|
|
37
|
Lộ bờ nam kênh 4
|
Giáp Đường HLVB phía
Nam
|
Kênh Hạt
|
1,00
|
|
|
38
|
Lộ bờ nam kênh 5
|
Sông Trẹm
|
Giáp Đường HLVB phía
Nam
|
1,00
|
|
|
39
|
Lộ Rạch Trưởng Võng
|
Sông Trẹm
|
Giáp Đường HLVB phía
Nam
|
1,00
|
|
|
40
|
Lộ bờ nam kênh 6
|
Sông Trẹm
|
Kênh Hạt
|
1,00
|
|
|
41
|
Lộ bờ nam kênh 7
|
Giáp Đường HLVB phía
Nam
|
Kênh Hạt
|
1,00
|
|
|
42
|
Lộ bờ nam kênh 8
|
Sông Trẹm
|
Kênh Hạt
|
1,00
|
|
|
43
|
Lộ bờ nam kênh 9
|
Sông Trẹm
|
Kênh Hạt
|
1,00
|
|
|
44
|
Lộ bờ nam kênh Vàm
Thiệt
|
Sông Trẹm
|
Giáp Đường HLVB phía
Nam
|
1,00
|
|
|
45
|
Tuyến lộ kênh 10
|
Lộ Bờ Đông Sông Trẹm
|
Kênh Ranh Hạt
|
1,00
|
|
|
46
|
Tuyến lộ Kênh 13
|
Lộ Bờ Đông Sông Trẹm
|
Kênh Ranh Hạt
|
1,00
|
|
|
47
|
Tuyến lộ Kênh 14
|
lộ Bờ Đông Sông Trẹm
|
Kênh Ranh Hạt
|
1,00
|
|
|
48
|
Tuyến lộ Kênh 15
|
lộ Bờ Đông Sông Trẹm
|
Kênh Ranh Hạt
|
1,00
|
|
|
49
|
Tuyến lộ Kênh 16
|
Kênh xáng lộ xe
|
Điểm cuối Kênh Ngọn
kênh 16
|
1,00
|
|
|
50
|
Tuyến lộ kênh ranh
hạt
|
Kênh xáng Cùng kênh
12
|
Ranh hạt (Ngã năm
miễu ông Hoàng)
|
1,00
|
|
|
51
|
Lộ bờ Bắc kênh 10
|
Đường hành lang ven
biển phía Nam
|
Kênh Ranh Hạt giáp
Kiên Giang
|
1,20
|
|
|
52
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
1,20
|
|
|
53
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
1,20
|
|
|
54
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
1,20
|
|
|
|
Đất ở chưa có cơ sở
hạ tầng
|
Thuận lợi về mặt giao
thông thủy, bộ
|
1,20
|
|
|
|
Không thuận lợi về
mặt giao thông thủy, bộ
|
1,00
|
|
|
STT
|
Đường,
tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn
đường
|
Hệ
số điều chỉnh (Ktt)
|
Ghi
chú
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
Bờ Tây Sông Trẹm
|
Rạch Ông Bường (Ông
Bườn)
|
Rạch (Kênh) Cai Phú
|
1,25
|
|
|
2
|
Đường về UBND xã Hồ
Thị Kỷ (cũ)
|
Cầu Bạch Ngưu
|
Cầu Bạch Ngưu + 250m
(Về hướng Tắc Thủ)
|
1,20
|
|
|
3
|
Đường về UBND xã Hồ
Thị Kỷ (cũ)
|
Cầu Bạch Ngưu + 250m
|
Cầu Tắc Thủ (phía
Nam)
|
1,20
|
|
|
4
|
Đường về UBND xã Hồ
Thị Kỷ (cũ)
|
Cầu Bạch Ngưu + 250m
|
Cầu Tắc Thủ (phía
Bắc)
|
1,20
|
|
|
5
|
Tuyến lộ Bạch Ngưu
|
Vàm Bạch Ngưu
|
Kênh bà Mười Bánh Cam
|
1,25
|
|
|
6
|
Tuyến lộ Bạch Ngưu
|
Kênh bà Mười Bánh Cam
|
Vàm Rạch Giồng
|
1,25
|
|
|
7
|
Tuyến lộ ven sông Tắc
Thủ
|
Bạch Ngưu
|
Hết ranh đất bà Lến
|
1,25
|
|
|
8
|
Tuyến lộ ven sông Tắc
Thủ
|
Hết ranh nhà bà Lến
|
Cầu Tắc Thủ (Khu chợ)
|
1,25
|
|
|
9
|
Tuyến lộ Đường Xuồng
|
Cầu Chữ Y
|
Cầu Rạch Bần Nhỏ
|
1,25
|
|
|
10
|
Tuyến lộ Đường Xuồng
|
Cầu Rạch Bần Nhỏ
|
Cống Đường Xuồng
|
1,25
|
|
|
11
|
Lộ nhựa đi Bào Nhàn
|
Cầu Khánh An
|
Cầu kênh Thị Phụng
(Trạm y tế xã)
|
1,25
|
|
|
12
|
Lộ nhựa đi Bào Nhàn
|
Cầu kênh Thị Phụng
(Trạm y tế xã)
|
Kênh Rạch Giồng (Sông
Bạch Ngưu)
|
1,25
|
|
|
13
|
Võ Văn Kiệt
|
Cầu Bạch Ngưu
|
Kênh Đường Giữa
|
1,20
|
|
|
14
|
Võ Văn Kiệt
|
Kênh Đường Giữa
|
Giáp ranh cây xăng
Tắc Thủ
|
1,20
|
|
|
15
|
Võ Văn Kiệt
|
Từ giáp ranh cây xăng
Tắc Thủ
|
Cầu Khánh An (Sông
Ông Đốc)
|
1,20
|
|
|
16
|
Lộ ven sông Trẹm
(Phía Đông)
|
Cầu kênh Thị Phụng
|
Rạch Ông Hương
|
1,25
|
|
|
17
|
Tuyến lộ bê tông kênh
Thị Phụng (Bờ Nam)
|
Sông Trẹm
|
Cầu trước nhà ông
Quách Dũng
|
1,25
|
|
|
18
|
Lộ Bê tông (Tắc Thủ -
Khánh An)
|
Cầu Tắc Thủ
|
Cầu Khánh An
|
1,25
|
|
|
19
|
Đường Hành Lang ven
biển phía Nam
|
Giáp lộ Võ Văn Kiệt
|
Giáp lộ Võ Văn Kiệt +
500m (về Cầu Bến Gỗ)
|
1,20
|
|
|
20
|
Đường Hành Lang ven
biển phía Nam
|
Giáp lộ Võ Văn Kiệt
|
Đến sông Tắc Thủ
|
1,20
|
|
|
21
|
Đường Hành lang ven
biển phía Nam
|
Từ Giáp lộ Võ Văn
Kiệt + 500m
|
Cầu Bến Gỗ
|
1,20
|
|
|
22
|
Đường Hành lang ven
biển phía Nam
|
Cầu Bến Gỗ
|
Cầu Chín Hổ
|
1,20
|
|
|
23
|
Đường Hành lang ven
biển phía Nam
|
Cầu Chín Hổ
|
Cầu giáp ranh xã Thới
Bình
|
1,25
|
|
|
24
|
Đường về khu căn cứ
huyện uỷ cũ
|
Toàn tuyến
|
|
1,25
|
|
|
25
|
Đoạn lộ nối Võ Văn
Kiệt đến lộ Cà Mau - U Minh
|
Lộ Võ Văn Kiệt (cặp
cây xăng 49)
|
Lộ Cà Mau - U Minh
|
1,20
|
|
|
26
|
Tuyến lộ kênh xáng
Đường Xuồng (Phía Đông)
|
Lộ Võ Văn Kiệt
|
Giáp ranh xã Thới
Bình
|
1,25
|
|
|
27
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
1,25
|
|
|
28
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
1,25
|
|
|
29
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
1,25
|
|
|
|
Đất ở chưa có cơ sở
hạ tầng
|
Thuận lợi về mặt giao
thông thủy, bộ
|
1,25
|
|
|
|
Không thuận lợi về
mặt giao thông thủy, bộ
|
1,25
|
|
|
STT
|
Đường,
tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn
đường
|
Hệ số điều chỉnh (Ktt)
|
Ghi
chú
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
Ấp Ông Do
|
Vàm Ông Do
|
Hết ranh đất ông Nhàn
|
1,00
|
|
|
2
|
Ấp Ông Do
|
Ranh đất ông Trúc
|
Hết ranh đất ông Hai
Sang
|
1,00
|
|
|
3
|
Ấp Ông Do
|
Ranh đất ông Thăng
Đen
|
Sông Bảy Háp
|
1,00
|
|
|
4
|
Ấp Ông Do
|
Vàm Ông Do
|
Kênh Bảy Thạnh
|
1,00
|
|
|
5
|
Ấp Ông Do
|
Ranh đất ông Trần Văn
Nhất
|
Vàm kênh Cạn
|
1,00
|
|
|
6
|
Ấp Ông Chừng
|
Dốc Cầu Dây Giăng
|
Cống Ông Tà
|
1,00
|
|
|
7
|
Ấp Ông Chừng
|
Trường mẫu giáo
|
Trường tiểu học 2
|
1,00
|
|
|
8
|
Ấp Ông Chừng
|
Trương tiểu học 2
|
Ngã tư Xẻo Ớt
|
1,00
|
|
|
9
|
Ấp Xóm Mới
|
Vàm kênh Nước Lên
|
Kênh Từng Dện
|
1,00
|
|
|
10
|
Ấp Phòng Hộ
|
Vàm kênh Từng Dện
|
Hết ranh đất ông Chiến
Sò
|
1,00
|
|
|
11
|
Ấp Trại Lưới A
|
Trường Tiểu học 4
|
Đường ô tô về xã Lâm
Hải
|
1,00
|
|
|
12
|
Ấp Trại Lưới A
|
Trường Tiểu học 4
|
Ngọn Kênh Đào
|
1,00
|
|
|
13
|
Ấp Trại Lưới A
|
Vàm Kênh Đào
|
Ngã ba Kênh Năm
|
1,00
|
|
|
14
|
Ấp Trại Lưới A
|
Vàm Trại Lưới
|
Hết ranh trại giống
ông Hùng Cường
|
1,00
|
|
|
15
|
Ấp Cây Thơ
|
Ngã tư Cây Thơ
|
Hết ranh đất ông
Nguyễn Trường Sơn
|
1,00
|
|
|
16
|
Ấp Cây Thơ
|
Ngã tư Cây Thơ
|
Ngã tư Bùi Mắc
|
1,00
|
|
|
17
|
Ấp Ông Chừng
|
Trường Trung học cơ
sở Đất Mới
|
hết ranh bà Lâm Thị
Thỏ
|
1,00
|
|
|
18
|
Ấp Ông Chừng
|
Dốc Cầu Dây Giăng
|
Vàm Xẻo Ớt
|
1,00
|
|
|
19
|
Ấp Ông Chừng
|
Dốc Cầu Dây Giăng
|
Kênh Xáng quốc phòng
(giáp thị trấn)
|
1,00
|
|
|
20
|
Đường Hồ Chí Minh
|
Hết ranh thị trấn Năm
Căn cũ
|
Cầu Trại Lưới
|
1,00
|
|
|
21
|
Lộ ô tô về trung tâm
xã Lâm Hải
|
Ranh thị trấn Năm Căn
cũ
|
Cầu Chà Là
|
1,00
|
|
|
22
|
Ấp Xẻo Sao
|
Cầu Chà Là
|
Trụ sở Hợp tác xã Tân
Hiệp Phát
|
1,00
|
|
|
23
|
Ấp Xẻo Sao
|
Vàm Xẻo Sao
|
Cầu Vàm Lỗ (Ông
Quang)
|
1,00
|
|
|
24
|
Ấp Xẻo Sao
|
Cầu Vàm Lỗ
|
Cầu Tình Thương
|
1,00
|
|
|
25
|
Ấp Xẻo Sao
|
Cầu Tình Thương
|
Hết ranh đất ông Huỳnh
Văn Thủy
|
1,00
|
|
|
26
|
Ấp Xẻo Sao
|
Hết ranh đất nhà ông
Tô Trung Đa
|
Hết ranh đất ông Mai
Thành Khẳng
|
1,00
|
|
|
27
|
Ấp Trường Đức
|
Cầu vàm rạch ông Gầy
|
Kênh 1038
|
1,00
|
|
|
28
|
Ấp Trại Lưới B
|
Rạch Vàm Lỗ
|
Rạch Nà Nước
|
1,00
|
|
|
29
|
Ấp Biện Trượng
|
Ngã ba Đầu Chà
|
Đối diện Vàm Nà Chim
|
1,00
|
|
|
30
|
Ấp Biện Trượng
|
Vàm Ông Ngươn
|
Vàm Ba Nguyền
|
1,00
|
|
|
31
|
Ấp Trại Lưới B
|
Vàm Lỗ
|
Hết ranh đất ông Nam
|
1,00
|
|
|
32
|
Ấp Trại Lưới B
|
Vàm Nà Nước
|
Kênh Trốn Sóng
|
1,00
|
|
|
33
|
Ấp Xẻo Lớn + Ấp Ông
Ngươn
|
Vàm Ông Ngươn
|
Hết ranh đất ông Hai
Xệ (2 bên)
|
1,00
|
|
|
34
|
Ấp Ông Ngươn
|
Ranh đất ông Mận
|
Vàm Chủng
|
1,00
|
|
|
35
|
Ấp Chà Là
|
Ranh đất ông Chịa
|
Hết ranh đất ông Hạ
|
1,00
|
|
|
36
|
Ấp Chà Là
|
Ranh đất ông Hạ
|
Hết ranh đất ông Hùng
|
1,00
|
|
|
37
|
Đường Hồ Chí Minh
|
Cầu Trại Lưới
|
Cầu Năm Căn
|
1,00
|
|
|
38
|
Đường WB9
|
Cầu Năm Căn (đất ông
Quân)
|
Rạch Xẻo Đôi
|
1,00
|
|
|
39
|
Ấp Sa Phô
|
Giáp Ấp 5
|
Hết ranh đất ông
Nguyễn Hồng Khanh
|
1,00
|
|
|
40
|
Ấp Sa Phô
|
Ranh đất ông Lê Anh Kiệt
|
Hết ranh đất ông Huỳnh
Đen
|
1,00
|
|
|
41
|
Ấp Sa Phô
|
Ranh đất ông Trần Hớn
Lến
|
Hết ranh đất ông Nguyễn
Việt Trì
|
1,00
|
|
|
42
|
Ấp Sa Phô
|
Ranh đất ông Đinh Văn
Thơ
|
Hết ranh đất ông Trần
Văn Đấu
|
1,00
|
|
|
43
|
Ấp Sa Phô
|
Vàm Xẻo Nạn
|
Vàm Xẻo Cập (Ngoài
đất Lâm Trường)
|
1,00
|
|
|
44
|
Ấp Sa Phô
|
Trại giống 202
|
Cầu Xẻo Nạn
|
1,00
|
|
|
45
|
Ấp Sa Phô
|
Ranh đất Huỳnh Văn
Đen
|
Vàm Xẻo Cập
|
1,00
|
|
|
46
|
Ấp Tắc Năm Căn
|
Ranh đất ông Nguyễn
Bé Bảy
|
Hết ranh đất ông Nguyễn
Văn Có
|
1,00
|
|
|
47
|
Ấp Tắc Năm Căn
|
Ranh đất ông Hoàng
Anh Đức
|
Hết ranh đất ông Nguyễn
Văn Sang
|
1,00
|
|
|
48
|
Kênh Cạn
|
Ranh đất ông Đặng
Ngọc Dành
|
Hết ranh đất ông
Trương Văn Hùng
|
1,00
|
|
|
49
|
Kênh Tắc
|
Ranh đất ông Đặng
Ngọc Dành
|
Hết ranh Trụ sở văn
hoá ấp Cái Nai
|
1,00
|
|
|
50
|
Sông Bảy Háp
|
Vàm kênh Tắc
|
Vàm Xẻo Chồn
|
1,00
|
|
|
51
|
Kênh Tắc
|
Ranh đất Phạm Việt
Dũng
|
Vàm Kênh Tắc
|
1,00
|
|
|
52
|
Đường Hùng Vương
|
Đường gom cầu Kênh
tắc
|
Cầu qua khu tái định
cư đường Hồ Chí Minh
|
1,00
|
|
|
53
|
Đường Hùng Vương
|
Đường gom cầu Kênh
Tắc
|
Cầu Xẻo Nạn
|
1,00
|
|
|
54
|
Đường Hồ Chí Minh
|
Cầu Xẻo Nạn
|
Hết ranh thị trấn cũ
|
1,00
|
|
|
55
|
Đường Ô tô về xã Lâm
Hải
|
Đoạn đấu nối đường Hồ
Chí Minh
|
Cầu Xẻo Nạn
|
1,00
|
|
|
56
|
Đường ô tô về xã Lâm
Hải
|
Cầu Xẻo Nạn
|
Hết ranh thị trấn cũ
|
1,00
|
|
|
57
|
Ấp 5
|
Đầu lộ Trạm y tế
|
Ranh đất ông Hồ Văn
Hải
|
1,00
|
|
|
58
|
Ấp 5
|
Ranh đất ông Hồ Văn Hải
|
Trụ sở SaLaTen
|
1,00
|
|
|
59
|
Ấp 5
|
Ngã ba SaLaTen
|
Ranh đất ông Hứa Thành
Thiên
|
1,00
|
|
|
60
|
Ấp 5
|
Đầu lộ xóm Dân Tộc
Khơme
|
Hết ranh đất bà
Nguyễn Kim Phượng
|
1,00
|
|
|
61
|
Ấp 5
|
Cầu Xẻo Thùng
|
Cầu Kênh Cùng
|
1,00
|
|
|
62
|
Ấp 5
|
Cầu Kênh Cùng
|
Hết ranh đất ông Trịnh
Hên
|
1,00
|
|
|
63
|
Ấp 5
|
Đầu lộ Trạm y tế
|
Trụ sở SaLaTen
|
1,00
|
|
|
64
|
Ấp 5
|
Đầu lộ xóm Dân Tộc
Khơme
|
Hết ranh đất ông Châu
Phến
|
1,00
|
|
|
65
|
Ấp 5
|
Đầu lộ xóm Dân Tộc
Khơme
|
Giáp sông Xẻo Nạn
|
1,00
|
|
|
66
|
Ấp 5
|
Ranh đất ông Nguyễn
Văn Quốc
|
Hết ranh đất ông Trần
Minh Phụng
|
1,00
|
|
|
67
|
Ấp 5
|
Các tuyến còn lại
trong khóm 5
|
1,00
|
|
|
68
|
Ấp 5
|
Đầu Vàm kênh xáng Quốc
phòng
|
Hết ranh đất ông Tô
Văn Kiệt
|
1,00
|
|
|
69
|
Ấp 5
|
Ranh đất ông Nguyễn
Văn Dũng
|
Cầu Ngọn Phi Xăng
|
1,00
|
|
|
70
|
Ấp 5
|
Ranh đất ông Nguyễn
Văn Chính
|
Hết ranh đất ông Lý
Hoàng Diệu
|
1,00
|
|
|
71
|
Ấp 3
|
Đường gom 02 bên cầu
Kênh Tắc
|
1,00
|
|
|
72
|
Ấp 3
|
Nhà ông Vũ Trọng Hội
|
Nhà ông Nguyễn Hữu
Hùng
|
1,00
|
|
|
73
|
Ấp 3 (tên cũ: Khóm 3)
|
Đường Hùng Vương
|
Huyện đội
|
1,00
|
|
|
74
|
Ấp 3 (tên cũ: Khóm 3)
|
Đường Hùng Vương
|
Đến trụ sở khóm 3
|
1,00
|
|
|
75
|
Ấp 3 (tên cũ: Khóm 3)
|
Cầu Kênh Tắc cặp theo
sông Cái Nai
|
Ranh đất công ty cổ
phần xuất nhập khẩu thủy sản Năm Căn
|
1,00
|
|
|
76
|
Ấp 3 (tên cũ: Khóm 3)
|
Cầu Kênh Tắc cặp theo
sông Cái Nai
|
Trụ sở sinh hoạt Văn
hóa khóm 3
|
1,00
|
|
|
77
|
Ấp 3 (tên cũ: Khóm 3)
|
Hết khu vực dãy 19
căn
|
1,00
|
|
|
|
Khu tái định cư phục
vụ Dự án đường Hồ Chí Minh trên địa bàn ấp 3, ấp Sa Phô của xã Đất Mới
|
|
|
|
78
|
Đường số 1
|
|
|
1,00
|
|
|
79
|
Đường số 2
|
|
|
1,00
|
|
|
80
|
Đường số 3
|
|
|
1,00
|
|
|
81
|
Đường số 4
|
|
|
1,00
|
|
|
82
|
Đường số 5
|
|
|
1,00
|
|
|
83
|
Đường H1
|
|
|
1,00
|
|
|
84
|
Đường H2
|
|
|
1,00
|
|
|
85
|
Đường H3
|
|
|
1,00
|
|
|
86
|
Đường H4
|
|
|
1,00
|
|
|
87
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
1,00
|
|
|
88
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
1,00
|
|
|
89
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
1,00
|
|
|
|
Đất ở chưa có cơ sở
hạ tầng
|
Thuận lợi về mặt giao
thông thủy, bộ
|
1,00
|
|
|
|
Không thuận lợi về
mặt giao thông thủy, bộ
|
1,00
|
|
|
STT
|
Đường,
tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn
đường
|
Hệ
số điều chỉnh (Ktt)
|
Ghi
chú
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
Ấp Xóm Lớn Trong
|
Cầu Ông Do
|
Cầu Xi Tẹc
|
1,26
|
|
|
2
|
Ấp Xóm Lớn Trong
|
Cầu Kênh Lò
|
Cầu Xi Tẹc (phía Nam
lộ)
|
1,26
|
|
|
3
|
Ấp Xóm Lớn Trong
|
Cầu Xi Tẹc
|
Rạch Ông Do (2 bên)
|
1,30
|
|
|
4
|
Ấp Xóm Lớn Trong
|
Ranh đất ông Nguyễn
Tấn Hòa
|
Hết ranh đất ông Ngô Văn
Hồ (2 bên)
|
1,30
|
|
|
5
|
Ấp Xóm Lớn trong
|
Ranh đất ông Ngô Văn
Mia
|
Hết ranh đất ông Huỳnh
Văn Hóa
|
1,30
|
|
|
6
|
Ấp Xóm Lớn trong
|
Ranh đất ông Lê Thanh
Phú
|
Hết ranh đất ông Nguyễn
Văn Lập
|
1,30
|
|
|
7
|
Ấp Xóm Lớn trong
|
Ranh đất ông Lê Văn
Mừng
|
Hết ranh đất ông Phạm
Văn Buôl
|
1,30
|
|
|
8
|
Ấp Xóm Lớn trong
|
Ranh đất ông Dương
Văn Cáo
|
Hết ranh đất ông Nguyễn
Văn Lê
|
1,30
|
|
|
9
|
Ấp Xóm Lớn Ngoài
|
Ngã Tư Cái Trăng
|
Đến ranh đất của ông
Thái Văn Hòa
|
1,30
|
|
|
10
|
Ấp Xóm Lớn Ngoài
|
Cầu Xi Tẹc
|
Hết ranh trại giống
ông Lê Đức Chính (Dọc theo tuyến sông)
|
1,30
|
|
|
11
|
Ấp Xóm Lớn Ngoài
|
Ranh đất ông Cao
Trung Tính
|
Ngã tư Cả Trăng
|
1,30
|
|
|
12
|
Ấp Xóm Lớn Ngoài
|
Ranh đất ông Huỳnh
Văn Điểu
|
Ngã Tư Cái Trăng
|
1,30
|
|
|
13
|
Ấp Xóm Lớn Ngoài
|
Ranh đất ông Tư Lạc
|
Cầu Thanh Long
|
1,30
|
|
|
14
|
Ấp Xóm Lớn
|
Đập ông Hai Sang
|
Cầu Kênh Lò
|
1,26
|
|
|
15
|
Ấp Xóm Lớn
|
Ranh đất ông Trần Sang
|
Hết ranh đất ông Chu
Hoàng Phước (Dọc theo tuyến sông)
|
1,30
|
|
|
16
|
Ấp Xóm Lớn
|
Hết ranh đất ông Lê Văn
Chơn
|
Hết ranh đất bà Lý
Thị Loan (Dãy nhà ngang)
|
1,30
|
|
|
17
|
Ấp Xóm Lớn
|
Đập Hai Sang
|
cầu Trung Đoàn
|
1,23
|
|
|
18
|
Đường ô tô về trung
tâm xã Hàng Vịnh (cũ)
|
Cầu Xi Tẹc
|
Cầu Kênh Lò (phía bắc
lộ)
|
1,30
|
|
|
19
|
Ấp Cái Nẩy
|
Cầu Trung Đoàn
|
Cầu Chệt Còm (Dọc theo
tuyến sông)
|
1,30
|
|
|
20
|
Ấp Cái Nẩy
|
Cầu Chệt Còm
|
Cầu Lương Thực
|
1,23
|
|
|
21
|
Ấp Cái Nẩy
|
Cầu Chệt Còm
|
Hết ranh đất ông Mai
Xuân Dễ
|
1,30
|
|
|
22
|
Ấp Cái Nẩy
|
Cầu Công An
|
Sân bóng Hoài Nhơn
|
1,26
|
|
|
23
|
Ấp Cái Nẩy
|
Cầu Công An
|
Nhà ông Nguyễn Huy Đỉnh
|
1,30
|
|
|
24
|
Ấp Cái Nẩy
|
Vàm kênh Lương Thực
|
Đường ô tô về trung
tâm xã Hàng Vịnh (cũ)
|
1,30
|
|
|
25
|
Ấp Cái Nẩy
|
Đường ô tô về trung
tâm xã Hàng Vịnh (cũ)
|
Cầu ông Tư Lạc
|
1,30
|
|
|
26
|
Ấp Cái Nẩy
|
Đường ô tô về trung
tâm xã Hàng Vịnh (cũ)
|
Hết ranh đất ông Bùi
Minh Đức
|
1,30
|
|
|
27
|
Ấp Cái Nẩy
|
Đường ô tô về trung
tâm xã Hàng Vịnh (cũ)
|
Hẻm Sơn Sương (Hết
ranh đất ông Huỳnh Thanh Hải)
|
1,30
|
|
|
28
|
Ấp Cái Nẩy
|
Đường ô tô về trung
tâm xã Hàng Vịnh (cũ)
|
Hết ranh đất ông Lê
Công Lượng
|
1,30
|
|
|
29
|
Ấp Cái Nẩy
|
Đường ô tô về trung
tâm xã Hàng Vịnh (cũ)
|
Nhà ông Huỳnh Văn Hùng
(Hẻm chợ mới)
|
1,23
|
|
|
30
|
Ấp Cái Nẩy
|
Đường ô tô về trung
tâm xã Hàng Vịnh (cũ)
|
Hết ranh đất ông Nguyễn
Văn Tình
|
1,30
|
|
|
31
|
Ấp Cái Nẩy
|
Ranh đất ông Đỗ Văn
Thật
|
Hết ranh đất ông Tuyết
Thanh Thum
|
1,30
|
|
|
32
|
Ấp Cái Nẩy
|
Ranh đất ông Hỏa Hồng
Phương
|
Hết ranh đất ông Nguyễn
Thanh Liêm
|
1,30
|
|
|
33
|
Ấp Cái Nẩy
|
Ranh đất ông Nguyễn
Văn Hiệp
|
Hết ranh đất ông Đỗ Xuân
Cường
|
1,30
|
|
|
34
|
Ấp Cái Nẩy
|
Ranh đất ông Mã Thanh
Huỳnh
|
Hết ranh đất ông Đặng
Quang Sang
|
1,30
|
|
|
35
|
Ấp Hàm Rồng
|
Ranh đất ông Nguyễn
Văn Dũng
|
Hết ranh đất ông Lê Thiện
Trí
|
1,30
|
|
|
36
|
Ấp Hàm Rồng
|
Trại giống ông Thái
Thanh Hòa
|
Hết ranh đất ông Nguyễn
Văn Hồng
|
1,30
|
|
|
37
|
Ấp Hàm Rồng
|
Giáp ranh ấp 3 (cũ)
|
Hết ranh đất ông Huỳnh
Văn Vinh
|
1,30
|
|
|
38
|
Ấp Hàm Rồng
|
Ranh đất ông Trương
Văn Kỵ
|
Giáp ấp Kênh Mới
|
1,30
|
|
|
39
|
Ấp Hàm Rồng
|
Ranh đất ông Hùng
|
Hết ranh đất ông An
|
1,30
|
|
|
40
|
Ấp Hàm Rồng
|
Ranh đất ông Dũng
|
Hết ranh đất ông Bình
|
1,30
|
|
|
41
|
Trục chính Khu Kinh
tế
|
Cầu Ông Do
|
Hết đường
|
1,26
|
|
|
42
|
Trục chính Bắc Nam
|
Giáp ranh thị trấn
(cũ)
|
Giáp lộ xã Hàng Vịnh
(cũ)
|
1,26
|
|
|
43
|
Đường Nguyễn Tất
Thành
|
Cầu Ông Tình
|
Châu Văn Đặng (ấp Cái
Nai)
|
1,15
|
|
|
44
|
Đường Nguyễn Tất
Thành
|
Châu Văn Đặng (ấp Cái
Nai)
|
Nguyễn Việt Khái (ấp 6;
ấp 8)
|
1,15
|
|
|
45
|
Đường Nguyễn Tất
Thành
|
Nguyễn Việt Khái
|
Ngã Tư Bưu Điện (ấp 4;
ấp 2)
|
1,15
|
|
|
46
|
Đường Nguyễn Tất
Thành
|
Ngã tư bưu điện
|
Bến phà sông Cửa Lớn
|
1,15
|
|
|
47
|
Đường Hùng Vương
|
Ngã tư bưu điện
(đường Nguyễn Tất Thành)
|
Đầu đường gom Cầu Kênh
Tắc
|
1,15
|
|
|
48
|
Đường Hùng Vương
|
Từ Ngã tư Bưu điện
(đường Nguyễn Tất Thành)
|
Đường Lê Văn Tám
|
1,15
|
|
|
49
|
Đường Hùng Vương
|
Đường Lê Văn Tám
|
Cầu Kênh Xáng
|
1,15
|
|
|
50
|
Đường Chu Văn An
|
Toàn tuyến
|
1,23
|
|
|
51
|
Đường Châu Văn Đặng
|
Toàn tuyến
|
1,23
|
|
|
52
|
Đường Lý Nam Đế
|
Hết ranh đất nhà may
Hảo
|
Đường Nguyễn Tất Thành
|
1,15
|
|
|
53
|
Đường Lý Nam Đế
|
Đường Nguyễn Tất Thành
|
Hết ranh đất ông
Trung
|
1,15
|
|
|
54
|
Đường Lý Nam Đế
|
Ngã ba nhà ông Trung
|
Đê ngăn triều cường
|
1,23
|
|
|
55
|
Đường An Dương Vương
|
Nguyễn Tất Thành
|
Đường số 6 (Tiệm vàng
Hữu Há)
|
1,15
|
|
|
56
|
Đường An Dương Vương
nối dài (Khu vực chợ Đầu Mối)
|
Toàn tuyến
|
1,15
|
|
|
57
|
Đường Âu Cơ
|
Toàn tuyến
|
1,15
|
|
|
58
|
Đường Lạc Long Quân
|
Toàn tuyến
|
1,15
|
|
|
59
|
Đường Lê Văn Tám
|
Đường Hùng Vương
|
Đường Lý Nam Đế
|
1,15
|
|
|
60
|
Đường Võ Thị Sáu
|
Nguyễn Tất Thành
|
Kim Đồng
|
1,15
|
|
|
61
|
Đường Võ Thị Sáu
|
Kim Đồng
|
Kênh Xáng
|
1,15
|
|
|
62
|
Kim Đồng
|
Toàn tuyến
|
1,15
|
|
|
63
|
Đường Nguyễn Việt
Khái
|
Đường Nguyễn Tất Thành
|
Đê ngăn triều cường
|
1,15
|
|
|
64
|
Đường 13/12
|
Toàn tuyến
|
1,23
|
|
|
65
|
Ấp 1
|
Đường 13/12
|
Đường Nguyễn Tất Thành
|
1,23
|
|
|
66
|
Ấp 1
|
Đường 13/12 cặp phòng
giáo dục và đào tạo huyện Năm Căn cũ
|
Đường Nguyễn Tất
Thành (xuống bến phà Sông Cửa Lớn)
|
1,23
|
|
|
67
|
Ấp 1 (lộ bê tông giáp
Trụ sở Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
|
Đường Hùng Vương
|
Hết ranh đất ông Nguyễn
Thanh Tuyền
|
1,23
|
|
|
68
|
Ấp 1
|
Hết khu vực I ấp 1
(Sau khu hành chính huyện)
|
1,26
|
|
|
69
|
Ấp 2
|
Đường Lý Nam Đế
|
Hết ranh đất trường
Mầm Non Sao Mai
|
1,15
|
|
|
70
|
Ấp 2
|
Hết ranh đất trường
Mầm Non Sao Mai
|
Đầu đường Lý Nam Đế
|
1,15
|
|
|
71
|
Ấp 2
|
Đường Lý Nam Đế
|
Cầu kênh Tắc
|
1,23
|
|
|
72
|
Ấp 2
|
Hẻm phía sau khách
sạn Cẩm Hà (phía Trung tâm thương mại)
|
1,23
|
|
|
73
|
Ấp 2
|
Đường Nguyễn Tất Thành
|
Hết ranh đất ông Trần
Văn Lâm (Hẻm nhà ông Ba Châu)
|
1,26
|
|
|
74
|
Ấp 4
|
Nhà ông Phan Bá Đường
|
Đê ngăn triều cường
|
1,26
|
|
|
75
|
Ấp 4
|
Ngã ba khu tập thể
giáo viên trường THCS Phan Ngọc Hiển
|
Đường Lý Nam Đế
|
1,23
|
|
|
76
|
Ấp 4
|
Đường Hùng Vương
|
Khu nhà tình nghĩa
(Cặp UBND thị trấn Năm Căn cũ)
|
1,26
|
|
|
77
|
Ấp 4
|
Đường Lý Nam Đế
|
Hết ranh đất ông
|
1,26
|
|
|
|
|
|
Nguyễn Minh Hoàng
|
|
|
|
78
|
Ấp 4
|
Đường Lý Nam Đế
|
Hết ranh đất ông Lê
Chí Khách
|
1,26
|
|
|
79
|
Ấp 4
|
Các tuyến còn lại trong
ấp 4
|
|
1,26
|
|
|
80
|
Ấp 4, Ấp 6
|
Cầu Kênh Xáng
|
Đường Châu Văn Đặng
|
1,23
|
|
|
81
|
Ấp 6
|
Khu tái định cư kênh
xáng Nhà đèn
|
1,26
|
|
|
82
|
Ấp 6
|
Đường Nguyễn Tất Thành
|
Đê ngăn triều cường
|
1,23
|
|
|
83
|
Ấp 6
|
Đường Nguyễn Việt Khái
|
Hết ranh đất ông Đặng
Hoàng Tiến
|
1,30
|
|
|
84
|
Ấp 6
|
Ranh đất ông Trần Văn
Út
|
Hết ranh đất ông Trần
Hậu Sơn (Đấu nối ra hẻm Bác sỹ Sơn)
|
1,30
|
|
|
85
|
Ấp 6
|
Các tuyến lộ bê tông
còn lại thuộc ấp 6 có chiều rộng 1,5 mét
|
1,30
|
|
|
86
|
Ấp 7
|
Đường Nguyễn Tất
Thành (Bến phà sông Cửa Lớn)
|
Hết ranh đất ông Tô
Hoàng Cương
|
1,26
|
|
|
87
|
Ấp 7
|
Đường Hùng Vương
|
Đường Võ Thị Sáu
|
1,23
|
|
|
88
|
Ấp 7
|
Đường Nguyễn Tất Thành
|
Hết ranh đất ông Trần
Văn Trọng
|
1,23
|
|
|
89
|
Ấp 7
|
Đường Võ Thị Sáu
|
Hết ranh đất Thái Hồng
Lam
|
1,26
|
|
|
90
|
Ấp 7
|
Hết ranh đất ông Trần
Văn Dẹo
|
Giáp trại giống ông Nguyễn
Tương Phùng
|
1,30
|
|
|
91
|
Ấp 8
|
Lộ mé sông Hạt Kiểm
Lâm
|
Cầu Công an
|
1,23
|
|
|
92
|
Ấp 8
|
Cầu Công an
|
Hết ranh đất Trường
Mầm Non
|
1,23
|
|
|
93
|
Ấp 8
|
Cầu Công an
|
Hết ranh đất ông Nguyễn
Trường Sơn
|
1,23
|
|
|
94
|
Ấp 8
|
Đường xuống cầu Bệnh
viện
|
1,23
|
|
|
95
|
Ấp Hàng Vịnh
|
Cầu Kênh Xáng
|
Cầu ông Do (trừ đoạn
qua khu tái định cư khu kinh tế Năm Căn) (tên cũ: cấu ông Do)
|
1,23
|
|
|
96
|
Ấp Hàng Vịnh
|
Cầu Ông Do
|
Vàm Ông Do
|
1,30
|
|
|
97
|
Ấp Hàng Vịnh
|
Ranh đất bà Lê Thị Hoa
|
Hết ranh đất ông Lê Văn
Phước
|
1,30
|
|
|
98
|
Ấp Hàng Vịnh
|
Ranh đất ông Trịnh Hoàng
Chiến
|
Hết ranh đất ông Diệp
Văn Kênh
|
1,30
|
|
|
99
|
Ấp Hàng Vịnh
|
Ranh đất Phan Hồng Phúc
|
Hết ranh đất ông Nguyễn
Văn Ngạn
|
1,30
|
|
|
100
|
Ấp Hàng Vịnh
|
Ranh đất ông Nguyễn
Văn Tý
|
Hết ranh đất ông Cao
Thanh Bình
|
1,30
|
|
|
101
|
Ấp Cái Nai
|
Đường Nguyễn Tất Thành
|
Cầu Ông Tình 2
|
1,30
|
|
|
102
|
Ấp Cái Nai
|
Cầu Ông Tình
|
Hết ranh đất ông Đinh
Văn Thế
|
1,30
|
|
|
103
|
Ấp 1, Ấp 2
|
Đường gom 02 bên cầu
Kênh Tắc
|
1,15
|
|
|
104
|
Ấp 4 và Ấp 7
|
Đường gom hai bên cầu
Kênh Xáng
|
1,15
|
|
|
105
|
Trục chính Khu Kinh
tế
|
Giáp Nguyễn Tất Thành
|
Kênh Xáng Nhà Đèn
|
1,23
|
|
|
106
|
Trục chính Khu Kinh
tế
|
Kênh Xáng Nhà Đèn
|
Cầu Ông Do (Hết ranh
thị trấn cũ)
|
1,23
|
|
|
107
|
Trục chính Bắc Nam
|
Giáp ranh Hàm Rồng
(đất ông Trần Kiên Cường
|
Hết ranh thị trấn
(cũ)
|
1,26
|
|
|
108
|
Quốc lộ 1A
|
Bến phà Đầm Cùng
|
Ngã ba cầu Đầm Cùng
|
1,30
|
|
|
109
|
Quốc lộ 1A
|
Mố cầu Đầm Cùng
|
Mố cầu Lòng Tong
|
1,23
|
|
|
110
|
Quốc lộ 1A
|
Mố cầu Lòng Tong
|
Mố cầu Ông Tình
|
1,23
|
|
|
111
|
Tuyến Lộ 19/5
|
Quốc lộ 1A (nhà ông
Nhanh)
|
Mố cầu 19/5
|
1,30
|
|
|
112
|
Sông Bảy Háp
|
Hết ranh bến phà Đầm
Cùng cũ
|
Hết ranh bến phà Đầm Cùng
mới
|
1,30
|
|
|
113
|
Lộ Cây Dương
|
Ranh UBND xã Hàm Rồng
cũ
|
Mố cầu Cái Trăng Lá (Tuyến
Cây Dương)
|
1,30
|
|
|
114
|
Lô Cây Dương
|
Mố cầu Cái Trăng Lá
|
Bến phà Cây Dương
|
1,30
|
|
|
115
|
Sông Bảy Háp
|
Trụ sở Quân sự xã Hàm
Rồng cũ
|
Trại giống Hoà Lợi
|
1,30
|
|
|
116
|
Sông Bảy Háp
|
Cầu Cái Trăng Lá
|
Bến phà Cây Dương
|
1,30
|
|
|
117
|
Kênh Truyền Huấn
|
Cầu Truyền Huấn
|
Hết ranh đất ông Phạm
Văn Liệu (Hướng Tây)
|
1,30
|
|
|
118
|
Kênh Truyền Huấn
|
Cầu Truyền Huấn
|
Hết ranh đất ông Lê
Văn Ngôi (Hướng Đông)
|
1,30
|
|
|
119
|
Kênh Truyền Huấn
|
Ranh đất ông Lương
Văn Có
|
Hết ranh đất bà Phạm
Thị Cần
|
1,30
|
|
|
120
|
Kênh Chống Mỹ
|
Ranh đất ông Danh Hồng
Hậu
|
Hết ranh đất ông Trần
Thanh Bình (Hướng Bắc)
|
1,30
|
|
|
121
|
Kênh Năm Cái Trăng
|
Cầu Cái Trăng
|
Đầu kênh Năm, cầu Sập
(2 bên)
|
1,30
|
|
|
122
|
Kênh 5 Cùng
|
Cầu 19/5
|
Hết ranh đất ông Tô
Công Luận
|
1,30
|
|
|
123
|
Kênh 5 Cùng
|
Cầu 19/5
|
Vàm kênh 3 Trà
|
1,30
|
|
|
124
|
Kênh ba chà
|
Mố cầu kênh Năm
|
Hết ranh đất ông
Trương Văn Hộ (Hướng Nam)
|
1,30
|
|
|
125
|
Kênh Tư
|
Ranh đất ông Tiết Văn
Góp
|
Hết ranh đất ông Dương
Văn Sanh
|
1,30
|
|
|
126
|
Kênh Tư
|
Vàm kênh Ngang
|
Vàm kênh Tư (Hướng Nam)
|
1,30
|
|
|
127
|
Kênh 5 Cùng
|
Cầu 19/5
|
Hết ranh đất bà Lâm Hồng
Lán
|
1,30
|
|
|
128
|
Kênh ba
|
Ranh đất bà Lâm Hồng
Huệ
|
Vàm Tắc Ông Nghệ (2
bên)
|
1,30
|
|
|
129
|
Kênh Ông Nghệ
|
Ranh đất ông Nguyễn
Văn Que
|
Hết ranh đất ông Phạm
Phi Long (2 bên)
|
1,30
|
|
|
130
|
Rạch ông Bún
|
Quốc lộ 1A
|
Hết ranh đất bà Lê
Thị Phiểm (Hướng Nam)
|
1,30
|
|
|
131
|
Rạch Lòng Tong
|
Ranh đất ông Lai
Hoàng Văn
|
Hết ranh đất ông
Nguyễn Văn Bảy (Hướng Nam)
|
1,30
|
|
|
132
|
Kênh Ngang
|
Ranh đất ông Trần Hữu
Hiệp
|
Hết ranh đất ông Trần
Văn Tuấn
|
1,30
|
|
|
133
|
Kênh Năm Cùng
|
Ranh đất ông Nguyễn
Văn Tỵ
|
Hết ranh đất ông Nguyễn
Văn Hùng
|
1,30
|
|
|
134
|
Kênh Truyền Huấn
|
Từ đất ông Huỳnh Tự
Dựng
|
Hết ranh đất ông Huỳnh
Văn Chiến
|
1,30
|
|
|
135
|
Kênh Mới
|
Ranh đất ông Phạm Phi
Long
|
Cầu Kênh Mới (2 bên)
|
1,30
|
|
|
136
|
Kênh Mới
|
Cầu kênh Mới
|
Hết ranh đất ông Thái
Ngọc Tự (2 bên)
|
1,30
|
|
|
137
|
Kênh Mới
|
Ranh đất ông Thái Ngọc
Tự
|
Vàm Kênh xáng Cái
Ngay
|
1,30
|
|
|
138
|
Kênh Mới
|
ông Bùi Quang Được
|
ông Ngô Vĩnh Khương
|
1,30
|
|
|
139
|
Kênh Chống Mỹ
|
Vàm Kênh ông Nghệ
|
Vàm Kênh xáng Cái
Ngay (hướng nam)
|
1,30
|
|
|
140
|
Tuyến lộ thuộc Dự án
Khu dân cư ấp 7
|
Kim Đồng
|
Lộ bêtông (Lộ đấu nối
giữa đường Hùng Vương và đường Võ Thị Sáu)
|
1,23
|
|
|
141
|
Rạch Cái Trăng lá
|
Ranh đất ông Huỳnh Thanh
Hồng
|
Hết ranh đất ông Tạ
Văn Tám
|
1,30
|
|
|
142
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
1,30
|
|
|
143
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
1,30
|
|
|
144
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
1,30
|
|
|
|
Đất ở chưa có cơ sở
hạ tầng
|
Thuận lợi về mặt giao
thông thủy, bộ
|
1,30
|
|
|
|
Không thuận lợi về
mặt giao thông thủy, bộ
|
1,30
|
|
|
145
|
Ấp Hàng Vịnh
|
Cầu Kênh Xáng
|
Cầu ông Do (đoạn qua
khu tái định cư khu kinh tế Năm Căn)
|
1,00
|
|
|
146
|
Ấp Cả Nẩy
|
Cầu Trung Đoàn
|
Cầu Chiệt Còm
|
1,00
|
|
|
147
|
Ấp Cả Nẩy
|
Cầu Lương thực
|
Cầu Công an
|
1,00
|
|
|
148
|
Ấp Cả Nẩy
|
Cầu Chiệt Còm
|
Hẻn nhà ông Bảy Phái (dọc
theo tuyến sông)
|
1,00
|
|
|
149
|
Ấp Cả Nẩy
|
Hẻn nhà ông Bảy Phái
(dọc theo tuyến sông)
|
Hẻm Cống chợ (dọc theo
tuyến sông)
|
1,00
|
|
|
150
|
Ấp Cả Nẩy
|
Cầu Tàu
|
Trước UBND xã Hàng
Vịnh cũ
|
1,00
|
|
|
151
|
Ấp Cả Nẩy
|
Hẻm cống chợ
|
Hết ranh đất ông Phạm
Văn Dũng (dọc theo tuyến sông)
|
1,00
|
|
|
152
|
Ấp Cả Nẩy
|
nhà ông Lương Minh
Danh (Hểm cống chợ)
|
lộ Liên xã
|
1,00
|
|
|
153
|
Ấp Cả Nẩy
|
Lộ nhánh nhà ông Hoài
Nhơn
|
lộ Liên xã
|
1,00
|
|
|
154
|
Ấp Cả Nẩy
|
Sân bóng Hoài Nhơn
|
Kênh xáng Cái Ngay
|
1,00
|
|
|
155
|
Ấp Cả Nẩy
|
Hết ranh đất ông Nguyễn
Tấn Tài
|
đầu tuyến tránh
|
1,00
|
|
|
156
|
Ấp Cả Nẩy
|
đầu tuyến tránh
|
Kênh xáng Điển Hình
|
1,00
|
|
|
157
|
Ấp Cả Nẩy
|
Kênh xáng Điển Hình
|
Giáp ranh đất Hàm Rồng
|
1,00
|
|
|
158
|
Đường ô tô về trung
tâm xã Hàng Vịnh cũ
|
Cầu Lương thực
|
Cầu Công an
|
1,00
|
|
|
|
Khu TĐC khu kinh tế
Năm Căn
|
|
|
|
159
|
Đường số 2
|
Toàn tuyến
|
|
1,00
|
|
|
160
|
Đường số 3
|
Toàn tuyến
|
|
1,00
|
|
|
161
|
Đường số 4
|
Toàn tuyến
|
|
1,00
|
|
|
162
|
Đường số 8-3
|
Đường số 2
|
Đường số 3
|
1,00
|
|
|
163
|
Đường số 17
|
Toàn tuyến
|
|
1,00
|
|
|
164
|
Đường số 18
|
Toàn tuyến
|
|
1,00
|
|
|
165
|
Đường số 19
|
Toàn tuyến
|
|
1,00
|
|
|
STT
|
Đường,
tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn
đường
|
Hệ
số điều chỉnh (Ktt)
|
Ghi
chú
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
Ấp Vinh Hoa
|
Ranh đất ông Khánh
|
Hết ranh đất ông Út Huỳnh
|
1,00
|
|
|
2
|
Ấp Vinh Hoa
|
Ranh đất ông Vịnh
|
Cầu nhà bà Chín Thành
|
1,00
|
|
|
3
|
Ấp Kinh Ba
|
Khu dân cư
|
Hết ranh đất ông Phèn
(Kênh Ba)
|
1,00
|
|
|
4
|
Ấp Kinh Ba
|
Ranh đất ông Hồng
|
Vàm Cái Nước (Hết
ranh đất ông Sáu Nghĩa)
|
1,00
|
|
|
5
|
Ấp Kinh Ba
|
Hết ranh đất ông Phèn
|
Rạch Xẻo Bá (Hết ranh
đất ông Út Hâu)
|
1,00
|
|
|
6
|
Ấp Hố Gùi
|
Cụm quy hoạch - tái
định cư dân cư Hố Gùi 1,2
|
1,00
|
|
|
7
|
Ấp Hố Gùi
|
Cụm quy hoạch - tái
định cư khu 1 ấp Hố Gùi
|
1,00
|
|
|
8
|
Ấp Bỏ Hủ
|
Cụm quy hoạch dân cư
Vàm Cái Nước
|
Khu dự án CWPD
|
1,00
|
|
|
9
|
Ấp Bỏ Hủ
|
Khu tái định cư Bỏ Hủ
Lớn
|
Bỏ Hủ
|
1,00
|
|
|
10
|
Ấp Kinh Ba
|
Rạch Xẻo Bá (Ranh đất
ông Lung)
|
Hết ranh đất ông Luyến
|
1,00
|
|
|
11
|
Ấp Mai Vinh
|
Ranh đất ông Lê A
|
Hết ranh đất ông Ba Giảng
|
1,00
|
|
|
12
|
Xã Tam Giang
|
Ranh đất ông Lam Phương
|
Hết ranh đất ông Dòn
|
1,00
|
|
|
13
|
Xã Tam Giang
|
Ngã tư chợ
|
Hết ranh đất ông Khôi
|
1,00
|
|
|
14
|
Xã Tam Giang
|
Ranh đất ông Tư Giang
|
Hết ranh Đồn Biên
Phòng 672
|
1,00
|
|
|
15
|
Xã Tam Giang
|
Hết ranh Đồn Biên
phòng 672
|
Trạm y tế xã
|
1,00
|
|
|
16
|
Xã Tam Giang
|
Hết ranh Trạm y tế xã
|
Kênh 1
|
1,00
|
|
|
17
|
Xã Tam Giang
|
Ranh đất ông Sết
|
Hết ranh đất ông Bảy
Hụi
|
1,00
|
|
|
18
|
Xã Tam Giang
|
Ranh đất ông Khẩn
|
Hết ranh đất ông
Thành
|
1,00
|
|
|
19
|
Xã Tam Giang
|
Hết ranh Trường tiểu
học 1
|
Kênh Bỏ Bầu (Lộ sau
UBND xã)
|
1,00
|
|
|
20
|
Xã Tam Giang
|
Ranh đất bà Đào
|
Hết ranh đất ông Sơn
|
1,00
|
|
|
21
|
Xã Tam Giang
|
Ranh đất ông Lân
|
Hết ranh đất Trại
giống Út Quang
|
1,00
|
|
|
22
|
Xã Tam Giang
|
Trường tiểu học 184
(Ranh đất ông Vũ)
|
Hết ranh Phân Trường
184
|
1,00
|
|
|
23
|
Xã Tam Giang
|
Hết ranh Phân trường 184
|
Rạch Cái Nhám Nhỏ
|
1,00
|
|
|
24
|
Xã Tam Giang
|
Rạch Cái Nhám Nhỏ
|
Kênh Cây Mắm
|
1,00
|
|
|
25
|
Xã Tam Giang
|
Giáp ranh Trường cấp 2
|
Hết ranh đất ông Hai
Nhị
|
1,00
|
|
|
26
|
Xã Tam Giang
|
Bến phà Kinh 17
|
Cầu Bỏ Bầu
|
1,00
|
|
|
27
|
Xã Tam Giang
|
Kênh Ông Đơn
|
Hết ranh đất ông Hai
Nhị
|
1,00
|
|
|
28
|
Xã Tam Giang
|
Cầu Bỏ Bầu
|
Bến phà Tam Giang III
|
1,00
|
|
|
29
|
Xã Hiệp Tùng
|
Trụ sở UBND xã Hiệp
Tùng
|
Cây xăng Xuân Thao
|
1,00
|
|
|
30
|
Xã Hiệp Tùng
|
Cây xăng Xuân Thao
|
Hết ranh hàng đáy ông
Bảy Hoài (Số 1)
|
1,00
|
|
|
31
|
Xã Hiệp Tùng
|
Vàm Cái Ngay
|
Kênh Cá Chốt
|
1,00
|
|
|
32
|
Xã Hiệp Tùng
|
Vàm kênh Năm Sâu
|
Hết ranh trụ sở UBND
xã
|
1,00
|
|
|
33
|
Xã Hiệp Tùng
|
Vàm kênh Năm Sâu
|
Trường THCS Hiệp Tùng
|
1,00
|
|
|
34
|
Xã Hiệp Tùng
|
Hết ranh Trường THCS
Hiệp Tùng
|
Cầu kênh Năm Cạn
|
1,00
|
|
|
35
|
Kênh Năm Cạn
|
Cầu Kênh Năm Cạn
|
Cầu Nàng Kèo
|
1,00
|
|
|
36
|
Xóm Lung
|
Cầu Xóm Lung
|
Ranh đất ông Hận
|
1,00
|
|
|
37
|
Xã Hiệp Tùng
|
Hết ranh hàng ông Bảy
Hoài (số 1)
|
Cầu Kênh Xào Lũy
|
1,00
|
|
|
38
|
Xã Hiệp Tùng
|
Cầu Kênh Xào Lũy
|
Hàng đáu Út Ngoan
|
1,00
|
|
|
39
|
Xã Hiệp Tùng
|
Cầu Kênh 5
|
Nhà ông Mười Tài
|
1,00
|
|
|
40
|
Xã Hiệp Tùng
|
Cầu Kênh 5
|
Cầu Rạch Nàng Kèo
|
1,00
|
|
|
41
|
Xã Hiệp Tùng
|
Cầu Kênh 5
|
Cầu Cựu chiến binh
|
1,00
|
|
|
42
|
Xã Hiệp Tùng
|
Đầu K3
|
Nhà ông Đỗ Hoàng Ngon
|
1,00
|
|
|
43
|
Ấp 7B, ấp Hiệp Tùng
|
Cầu Kênh 5
|
Cầu Kênh 3
|
1,00
|
|
|
44
|
Ấp 7B
|
Cầu Kênh 5
|
Cầu Kênh 3
|
1,00
|
|
|
45
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
1,00
|
|
|
46
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
1,00
|
|
|
47
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
1,00
|
|
|
|
Đất ở chưa có cơ sở
hạ tầng
|
Thuận lợi về mặt giao
thông thủy, bộ
|
1,00
|
|
|
Không thuận lợi về
mặt giao thông thủy, bộ
|
1,00
|
|
|
STT
|
Đường,
tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn
đường
|
Hệ
số điều chỉnh (Ktt)
|
Ghi
chú
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
Đường số 1
|
Tim nhà lồng chợ cũ
(Về hướng Đông)
|
Hết ranh trường tiểu
học Kim Đồng (Ranh đất ông Mười Bổn)
|
1,00
|
|
|
2
|
Đường số 1
|
Tim nhà lồng chợ cũ
(Về hướng Tây)
|
Ngã 3 chợ cũ
|
1,00
|
|
|
3
|
Đường số 1
|
Ngã 4 Cầu Chợ Mới
|
Ngã ba dốc cầu chợ
mới
|
1,00
|
|
|
4
|
Đường số 1
|
Trường tiểu học Phú
Tân (vòng qua bên chợ mới)
|
Ngã 4 cầu chợ Mới
|
1,00
|
|
|
5
|
Đường số 1
|
Hết ranh đất ông Dũng
- Thúy
|
Hết ranh đất ông Sỹ
Tuấn (2 bên)
|
1,00
|
|
|
6
|
Đường số 1
|
Trụ điện số 61
|
Ngã 3 cầu Miễu ông Cò
|
1,00
|
|
|
7
|
Đường số 01
|
Trường tiểu học Phú
Tân
|
hết ranh trường tiểu
học Kim Đồng
|
1,00
|
|
|
8
|
Đường số 2
|
Ngã 4 cầu chợ mới
|
Ngã 3 lộ kênh chiến
lược
|
1,00
|
|
|
9
|
Đường số 2
|
Ngã 3 Cầu ngang UBND
xã
|
Cầu trường PTTH
Nguyễn Thị Minh Khai
|
1,25
|
|
|
10
|
Đường số 2
|
Cầu Miễu ông Cò vòng
mép sông
|
Cầu trường PTTH
Nguyễn Thị Minh Khai
|
1,00
|
|
|
11
|
Đường số 3
|
Ngã 4 kênh Cùng
|
Cầu Bưu Điện
|
1,00
|
|
|
12
|
Đường số 3
|
Ngã 4 kênh cùng
|
Đầu kênh Tân Điền
|
1,00
|
|
|
13
|
Đường số 3
|
Ngã 3 đầu cầu Bưu
Điện
|
Ngã 3 vào kênh cùng
Tân Điền A
|
1,00
|
|
|
14
|
Đường số 3
|
Ngã 3 vào kênh cùng
Tân Điền A
|
Đầu Kênh Đứng
|
1,00
|
|
|
15
|
Đường số 4
|
Cầu Bưu Điện
|
Cầu Ngang UBND xã
|
1,00
|
|
|
16
|
Đường số 4
|
Cầu ngang UBND xã
|
Ngã 3 lộ quy hoạch
mới
|
1,00
|
|
|
17
|
Đường số 4
|
Cầu ngang UBND xã
|
Ngã ba kênh Xáng
|
1,00
|
|
|
18
|
Đường số 4
|
Ngã ba kênh xáng (2
bên)
|
Đường vào kênh Xáng
(Giáp ranh đất nhà ông Sáu Báo)
|
1,00
|
|
|
19
|
Đường số 4
|
Ngã 3 lộ quy hoạch
mới
|
Đối diện ngã 3 kênh
Đứng
|
1,00
|
|
|
20
|
Các tuyến lộ khác
|
Đầu cầu Chợ Mới (bờ nam)
|
Ngã 3 Miễu ông Cò
|
1,00
|
|
|
21
|
Các tuyến lộ khác
|
Ngã 4 cầu chợ mới
|
Cầu Miễu ông Cò
|
1,00
|
|
|
22
|
Các tuyến lộ khác
|
Ngã 3 kênh Xáng
|
Đối diện ngã 3 kênh
Cây Sộp
|
1,00
|
|
|
23
|
Các tuyến lộ khác
|
Cầu Cây Thẻ
|
Ngã 3 lộ kênh cùng
|
1,00
|
|
|
24
|
Các tuyến lộ khác
|
Cầu Chợ Mới
|
Ngã 3 lộ kênh cùng
|
1,00
|
|
|
25
|
Các tuyến lộ khác
|
Ngã 3 kênh Cây Sộp –
Kênh Miễu ông Cò
|
Ngã 3 kênh Cây Sộp –
Kênh Cùng
|
1,00
|
|
|
26
|
Các tuyến lộ khác
|
Ngã 3 lộ vòng xuống
Sông Đường Cày trước Khu vực UBND xã
|
Trước cổng Trường
Trung học cơ sở Phú Tân (hướng sông)
|
1,00
|
|
|
27
|
Các tuyến lộ khác
|
Cầu Tân Điền
|
Ngã 3 lộ về cầu Bưu
Điện
|
1,00
|
|
|
28
|
Các tuyến lộ khác
|
UBND xã Phú Tân vòng
theo lộ nhựa
|
Cầu Chợ Mới
|
1,00
|
|
|
29
|
Tuyến Bào Láng
|
Đầu kênh Bào Láng
phía bên sông
|
Lộ huyện Vàm Đình -
Cái Đôi Vàm
|
1,00
|
|
|
30
|
Tuyến Bào Láng
|
Đầu kênh Bào Láng
phía bên UBND xã
|
Lộ huyện Vàm Đình -
Cái Đôi Vàm
|
1,00
|
|
|
31
|
Tuyến lộ huyện Vàm
Đình - Cái Đôi Vàm (Hướng Bắc)
|
Kênh Mới
|
Kênh 90
|
1,00
|
|
|
32
|
Phía UBND xã
|
Đầu kênh Đầu Sấu
|
Hết khu Bình Hưng
|
1,00
|
|
|
33
|
Phía UBND xã
|
Đầu kênh Đầu Sấu
|
Đầu Kênh Tư
|
1,00
|
|
|
34
|
Tuyến lộ ven sông Cái
Đôi
|
Hết khu Bình Hưng
|
Kênh 90
|
1,00
|
|
|
35
|
Đối diện UBND xã
(Hướng Tây)
|
Đầu cầu Kênh Mỹ Hưng
|
Đầu cầu Kênh Tân Điền
|
1,00
|
|
|
36
|
Bến Đìa
|
Vàm Bến Đìa
|
Hết ranh Trường Cấp
II (2 bên)
|
1,00
|
|
|
37
|
Kênh Mới
|
Đầu Kinh Mới
|
Đầu lộ huyện (2 bên)
|
1,00
|
|
|
38
|
Kênh Công Nghiệp
|
Đầu kênh Công Nghiệp
|
Cuối kênh Công Nghiệp
|
1,00
|
|
|
39
|
Tân Phong
|
Đầu kênh Cái Cám
|
Cuối kênh Cái Cám
|
1,00
|
|
|
40
|
Tân Điền
|
Đầu kênh Tân Điền
|
Cuối kênh Tân Điền
|
1,00
|
|
|
41
|
Kênh Thanh Bình
|
Đầu Sẻo Cạn
|
Lô hai Thanh Bình
|
1,00
|
|
|
42
|
Tuyến kênh Mỵ
|
Đầu Kênh Mỵ
|
Giáp khu Bình Hưng
(bờ Bắc)
|
1,00
|
|
|
43
|
Các tuyến lộ khác
|
Ngã ba Kênh Xáng
(hãng nước đá Hoàng Thiện)
|
Lộ nhựa cấp VI (đi
theo tuyến đường giáp ranh đất ông Hảo)
|
1,00
|
|
|
44
|
Các tuyến lộ khác
|
Cầu bắt qua khu dân
cư Mỹ Bình
|
Cầu Kênh Ông Tà
|
1,00
|
|
|
45
|
Các tuyến lộ khác
|
Kênh Cùng (nhà ông
Chúc)
|
Ngã 4 Kênh Xáng (nhà
ông Tiến)
|
1,00
|
|
|
46
|
Các tuyến lộ khác
|
Ngã tư Kênh Xáng (nhà
ông Tiến)
|
Giáp Kênh Lung Môn
(nhà ông Hoàng)
|
1,00
|
|
|
47
|
Các tuyến lộ khác
|
Cầu Chòi Mòi
|
Cầu Công Mỹ Bình
|
1,00
|
|
|
48
|
Đường kênh Dân Quân –
kênh Chống Mỹ
|
Cầu kênh Dân Quân
|
Hết ranh đất bà Phạm
Thị Út (2 bên)
|
1,00
|
|
|
49
|
Đường bê tông
|
Cầu kênh Tân Điền
|
Đầu Kênh Cái
|
1,00
|
|
|
50
|
Đường bê tông
|
Đầu kênh Cái
|
Cống Mỹ Bình
|
1,00
|
|
|
51
|
Đường bê tông
|
Cống Mỹ Bình
|
Cầu trường TH Mỹ Bình
|
1,00
|
|
|
52
|
Đường bê tông
|
Cầu cống Mỹ Bình
|
Nhà văn hoá ấp Láng
Cháo
|
1,00
|
|
|
53
|
Đường bê tông
|
Nhà văn hoá ấp Láng
Cháo
|
Cống Ngã tư số 1
|
1,00
|
|
|
54
|
Đường bê tông
|
Đầu kênh Đứng
|
Cống Ngã tư số 1
|
1,00
|
|
|
55
|
Đường bê tông
|
Đối diện Ngã ba Kênh Đứng
|
Cầu Ngã tư số 1
|
1,00
|
|
|
56
|
Đường bê tông
|
Đầu Kênh Đứng (dọc theo
lộ Lê Duẩn)
|
Cầu Kênh Đứng (dọc
theo lộ Lê Duẩn)
|
1,00
|
|
|
57
|
Đường bê tông
|
Đối diện Ngã ba Kênh
Cây Sộp
|
Cầu Cống Đá lớn (bắt
qua xã Tân Hưng Tây)
|
1,00
|
|
|
58
|
Các tuyến hẻm trong
khu vực ấp Cái Đôi Vàm có chiều rộng mặt lộ từ 1,5m đến 3,0m
|
1,00
|
|
|
59
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
1,00
|
|
|
60
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
1,00
|
|
|
61
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
1,00
|
|
|
|
Đất ở chưa có cơ sở
hạ tầng
|
Thuận lợi về mặt giao
thông thủy, bộ
|
1,00
|
|
|
Không thuận lợi về
mặt giao thông thủy, bộ
|
1,00
|
|
|
STT
|
Đường,
tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn
đường
|
Hệ
số điều chỉnh (Ktt)
|
Ghi
chú
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
Tuyến Lộ Cả Đài
|
UBND xã Việt Thắng cũ
|
Hết ranh đất ông Ba
Be (Về hướng cầu Bào Chấu, 2 bên)
|
1,00
|
|
|
2
|
Tuyến Lộ Cả Đài
|
Hết ranh đất ông Ba
Be
|
Cầu Bào Chấu
|
1,00
|
|
|
3
|
Tuyến Lộ Cả Đài
|
Cầu Bào Chấu
|
Cầu Cả Đài
|
1,00
|
|
|
4
|
Lộ về UBND xã Việt
Thắng cũ (Lộ nhựa)
|
Cầu Đậu Lợi
|
Cống Tư Điểm
|
1,00
|
|
|
5
|
Lộ về UBND xã Việt
Thắng cũ (Lộ nhựa)
|
Cống Tư Điểm
|
Cầu Dân Quân
|
1,00
|
|
|
6
|
Lộ về UBND xã Việt
Thắng cũ (Lộ nhựa)
|
Cầu Dân Quân
|
Cầu Kiểm Lâm
|
1,00
|
|
|
7
|
Khu Chợ Mới xã Việt
Thắng cũ
|
Cầu Đậu Lợi
|
Khu Chợ Mới xã Việt
Thắng cũ
|
1,00
|
|
|
8
|
Cầu Kênh Mới đến chợ
Cái Bát
|
Cầu Kênh Mới (Hướng
Đông)
|
Về hướng chợ Cái Bát:
200m
|
1,00
|
|
|
9
|
Cầu Kênh Mới đến chợ
Cái Bát
|
Cầu Kênh Mới từ mét
201
|
Cách cầu trạm y tế
xã: 100m
|
1,00
|
|
|
10
|
Cầu Kênh Mới đến chợ
Cái Bát
|
Cách cầu trạm y tế xã:
100m
|
Cầu trạm y tế xã
|
1,00
|
|
|
11
|
Cầu Kênh Mới đến chợ
Cái Bát
|
Cầu trạm y tế xã
|
Hết ranh đất ông Tô
Thành Khương
|
1,00
|
|
|
12
|
Trung tâm chợ Cái Bát
|
Cầu Cái Bát 2 bên
(Khu vực chợ)
|
Rẽ qua cầu Kênh Ông
Xe đến hết trường cấp I, II, trường mẫu giáo Hướng Dương; trở lại đường vào
trụ sở UBND xã Nguyễn Việt Khái mới về đến ngã tư chợ qua cầu Kênh Ông Xe
|
1,00
|
|
|
13
|
Trung tâm chợ Cái Bát
|
Kênh Ông Xe Bờ Bắc
|
Đường về trụ sở UBND
xã mới
|
1,00
|
|
|
14
|
Trung tâm chợ Cái Bát
|
Kênh Ông Xe Bờ Nam
|
Đến hết đất Trung tâm
văn hoá xã Nguyễn Việt Khái (Chợ Cái Bát)
|
1,00
|
|
|
15
|
Trung tâm chợ cái Bát
(tên cũ: Các tuyến khác)
|
Đường về trụ sở UBND
xã mới (Hướng Bắc)
|
Đến ngã ba giáp lộ
Tiểu vùng X
|
1,00
|
|
|
16
|
Các tuyến khác
|
Ranh đất ông Lý Thạnh
|
Về cầu Trung ương
Đoàn: 200m
|
1,00
|
|
|
17
|
Lộ Cái Nước - Cái Đôi
Vàm
|
Cầu Vàm Đình
|
Cầu kênh Đứng (2 bên)
|
1,00
|
|
|
18
|
Lộ Cái Nước - Cái Đôi
Vàm
|
Cầu kênh Đứng
|
Cầu Bào Láng (2 bên)
|
1,00
|
|
|
19
|
Tuyến Trạm Y tế xã
Nguyễn Việt Khái (Tân Hưng Tây cũ)
|
Cầu Trạm Y tế xã Tânn
Hưng Tây cũ
|
Hết bãi Vật Liệu ông
Nguyễn Minh Tiềm
|
1,00
|
|
|
20
|
Lộ về UBND xã Việt
Thắng cũ (Lộ nhựa)
|
Ngã 3 về UBND xã Việt
Thắng cũ
|
Cầu Kiểm Lâm
|
1,00
|
|
|
21
|
Tuyến lộ phía bờ sông
Bảy Háp
|
Đầu vàm Kênh Năm
|
Đầu Vàm Rạch Chèo (2
bên)
|
1,00
|
|
|
22
|
Tuyến lộ Chợ Rạch
Chèo
|
Vàm Rạch Chèo
|
Trụ sở UBND xã Rạch
Chèo cũ (2 bên)
|
1,00
|
|
|
23
|
Tuyến lộ Chợ Rạch
Chèo
|
Trụ sở UBND xã Rạch
Chèo củ (2 bên)
|
Cầu Ba Lan (2 bên)
|
1,00
|
|
|
24
|
Tuyến lộ Chợ Rạch
Chèo (giáp sông bảy háp)
|
Cầu Ba Lan (2 bên)
|
Đầu kênh 90
|
1,00
|
|
|
25
|
Tuyến lộ Chợ Rạch
Chèo
|
Trụ sở Văn Hóa ấp
Rạch Chèo
|
Cầu Kinh Cùng
|
1,00
|
|
|
26
|
Tuyến lộ bờ kè Chợ
Rạch Chèo (giáp sông bảy háp)
|
Đầu Vàm Rạch Chèo
|
Trụ sở UBND xã Rạch
Chèo cũ (2 bên)
|
1,00
|
|
|
27
|
Tuyến sông Kênh 90
|
Ngã ba Đường Ven
(Phía Đông)
|
Cầu Kênh 90
|
1,00
|
|
|
28
|
Lộ Cái Nước - Cái Đôi
Vàm
|
Cầu Kênh 90
|
Cống Lung Heo
|
1,00
|
|
|
29
|
Lộ Cái Nước - Cái Đôi
Vàm
|
Cống Lung Heo
|
Cầu Bào Láng (tên cũ:
Cống Mới)
|
1,00
|
|
|
30
|
Tuyến Kênh Năm về chợ
Cái Bát
|
Cầu Kênh 5
|
Cầu Cống Mới (tên cũ:
không có)
|
1,00
|
|
|
31
|
Tuyến Kênh Cống Mới
|
Cầu Cống Mới
|
Bùng binh Cái Bát
|
1,00
|
|
|
32
|
Tuyến lộ vào chùa Vạn
Phước
|
Cầu Cống Mới
|
Chùa Vạn Phước
|
1,00
|
|
|
33
|
Tuyến lộ xóm 14 chủ
|
Vàm Kênh 5
|
Đầu kênh Tư Gà
|
1,00
|
|
|
34
|
Tuyến lộ Trung tâm
chợ Rạch Chèo (lộ nhựa)
|
Đầu Vàm Kênh Năm (2
bên)
|
Cầu Rạch Chèo ngọn (2
bên)
|
1,00
|
|
|
35
|
Tuyến lộ Trung tâm
chợ Rạch Chèo (lộ nhựa)
|
Cầu Rạch Chèo ngọn (2
bên)
|
Co đất ông Trần Văn
Hinh (2 bên)
|
1,00
|
|
|
36
|
Tuyến lộ Trung tâm chợ
Rạch Chèo (lộ nhựa)
|
Co đất ông Trần Văn
Hinh (2 bên)
|
Cầu Đê Tây (2 bên)
|
1,00
|
|
|
37
|
Tuyến lộ Trung tâm
chợ Rạch Chèo (lộ nhựa)
|
Cầu Đê Tây (2 bên)
|
Cầu Bào Thùng (2 bên)
|
1,00
|
|
|
38
|
Tuyến lộ Trung tâm
chợ Rạch Chèo (lộ nhựa)
|
Cầu Bào Thùng (2 bên)
|
Cầu Đường Ven (2 bên)
|
1,00
|
|
|
39
|
Tuyến lộ Trung tâm
chợ Rạch Chèo (lộ nhựa)
|
Cầu Đường Ven (2 bên)
|
Lộ Cái Nước - Cái Đôi
Vàm
|
1,00
|
|
|
40
|
Tuyến lộ tiểu vùng X
|
Cống Bào Chấu
|
Trung tâm chợ Cái Bát
(ngã ba đất ông Tăng Văn Tệt)
|
1,00
|
|
|
41
|
Tuyến lộ tiểu vùng X
|
Trung tâm chợ Cái Bát
(ngã ba đất ông Tăng Văn Tệt)
|
Cống Lung Bồn
|
1,00
|
|
|
42
|
Tuyến lộ tiểu vùng X
|
Cống Lung Bồn
|
Cầu Vàm Đình
|
1,00
|
|
|
43
|
Đường vào trụ sở xã
Nguyễn Việt Khái
|
Ngã ba lộ cấp IV
|
Ngã ba lộ tiểu vùng X
|
1,00
|
|
|
44
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
1,00
|
|
|
45
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
1,00
|
|
|
46
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
1,00
|
|
|
|
Đất ở chưa có cơ sở
hạ tầng
|
Thuận lợi về mặt giao
thông thủy, bộ
|
1,00
|
|
|
|
|
Không thuận lợi về
mặt giao thông thủy, bộ
|
1,00
|
|
|
STT
|
Đường,
tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn
đường
|
Hệ
số điều chỉnh (Ktt)
|
Ghi
chú
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
Nguyễn Việt Khái
|
Đầu cầu Kiểm Lâm cũ
|
Đầu đường 13/12
|
1,00
|
|
|
2
|
Nguyễn Việt Khái
|
Đầu đường 13/12
|
Hẻm chợ
|
1,00
|
|
|
3
|
Nguyễn Việt Khái
|
Đầu đường 13/12
|
Hẻm chợ
|
1,00
|
|
|
4
|
Nguyễn Việt Khái
|
Hẻm chợ
|
Hẻm nhà May Mỹ
|
1,00
|
|
|
5
|
Nguyễn Việt Khái
|
Hẻm nhà May Mỹ
|
Đường Cách Mạng Tháng
8
|
1,00
|
|
|
6
|
Nguyễn Việt Khái
|
Đường Cách Mạng Tháng
8
|
Cầu kênh Làng Cá
|
1,00
|
|
|
7
|
Nguyễn Việt Khái
|
Cầu kênh Làng Cá
|
Hết ranh hãng nước đá
Tấn Đạt
|
1,00
|
|
|
8
|
Nguyễn Việt Khái
|
Hết ranh hãng nước đá
Tấn Đạt
|
Hết đất Đồn Biên
Phòng Cái Đôi Vàm
|
1,00
|
|
|
9
|
Nguyễn Việt Khái
|
Giáp đất Đồn Biên
Phòng Cái Đôi Vàm
|
Cầu Cơi 5
|
1,00
|
|
|
10
|
Nguyễn Việt Khái
|
cầu Cơi 5
|
Hạt Kiểm Lâm
|
1,00
|
|
|
11
|
Nguyễn Việt Khái
|
Hạt Kiểm Lâm
|
hết Ranh Cái Đôi Nhỏ
|
1,00
|
|
|
12
|
Hẻm Nhà Lồng Chợ
|
Ranh đất ông Phạm Văn
Hài
|
Hết ranh đất ông Huỳnh
Văn Khá
|
1,00
|
|
|
13
|
Hẻm
|
Hẻm trường Tiểu học
Cái Đôi Vàm I (Ranh đất ông Thành)
|
Giáp tuyến lộ bờ Tây
kênh Kiểm Lâm
|
1,00
|
|
|
14
|
Hẻm
|
Ranh đất ông Nguyễn
Văn Liêm
|
Hết ranh đất ông Nguyễn
Văn Xê
|
1,00
|
|
|
15
|
Tuyến lộ bờ Tây kênh
Kiểm Lâm
|
cách đường Nguyễn
Việt Khái 30m
|
cách đường Phan Ngọc
Hiển 30m
|
1,00
|
|
|
16
|
Lý Văn Lâm
|
Cách Mạng Tháng Tám
|
Đường 13/12
|
1,00
|
|
|
17
|
Lý Văn Lâm
|
Đường 13/12
|
Bờ Tây Kênh Kiểm Lâm
|
1,00
|
|
|
18
|
Hẻm Khu chữ U
|
Cách Đường Nguyễn
Việt Khái 30m
|
Cầu Cơi 5
|
1,00
|
|
|
19
|
Hẻm vào trường Lê Hồng
Phong
|
Trụ sở Văn hóa khóm 4
(2 bên)
|
Hết ranh đất ông Nguyễn
Văn Mĩnh
|
1,00
|
|
|
20
|
Cầu Làng Cá - Đồn
Biên phòng Cái Đôi vàm
|
Kênh Làng Cá
|
Đồn Biên phòng Cái
Đôi Vàm (Phía sau)
|
1,00
|
|
|
21
|
Khu tiểu thủ công
nghiệp
|
1,00
|
|
|
22
|
Đường Trần Văn Thời
|
Đầu kênh Bảy Sư
|
Đầu Kênh Lô 2
|
1,00
|
|
|
23
|
Đầu kênh Bảy Sử - Cây
ăng teng (Đê Tây)
|
Đầu kênh Bảy Sử
|
Cây ăng teng (Đê Tây)
|
1,00
|
|
|
24
|
Cây ăng teng (Đê Tây)
- Đầu kênh Lô 2
|
Cây ăng teng (Đê Tây)
|
Cầu dự án lô 2
|
1,00
|
|
|
25
|
Hẻm
|
Lộ hẻm Khóm 5
|
Cầu Dự án
|
1,00
|
|
|
26
|
Đường Trần Văn Thời
|
Đầu Kênh Lô 2
|
Đầu kênh Lô 1
|
1,00
|
|
|
27
|
Đường Trần Văn Thời
(nối dài)
|
Đầu Kênh Lô 1
|
Kênh Mỹ Hưng
|
1,00
|
|
|
28
|
Đường Trần Văn Thời
(nối dài)
|
Đầu Kênh Lô 1
|
Kênh Mỹ Hưng
|
1,00
|
|
|
29
|
Đường Trần Văn Thời
(nối dài)
|
Đầu Kênh Lô 1
|
Kênh Mỹ Hưng
|
1,00
|
|
|
30
|
Đường Trần Văn Thời
(nối dài)
|
Đầu Kênh Lô 1
|
Kênh Mỹ Hưng
|
1,00
|
|
|
31
|
Kênh Lô 1
|
Cách Đường Trần Văn
Thời 30m
|
Cầu JAPA
|
1,00
|
|
|
32
|
Kênh lô 2
|
Kênh Tập đoàn 34
|
Cầu dự án lô 2
|
1,00
|
|
|
33
|
Kênh lô 2
|
Cầu dự án lô 2
|
Hết ranh đất ông Ba
Nữa
|
1,00
|
|
|
34
|
Kênh lô 2
|
Cầu dự án lô 2
|
Hết ranh đất ông Ba
Nữa
|
1,00
|
|
|
35
|
Cách Mạng Tháng Tám
|
Cách đường Nguyễn
Việt Khái 30m
|
Phan Ngọc Hiển
|
1,00
|
|
|
36
|
Phan Ngọc Hiển
|
Cầu dự án
|
Cách Mạng Tháng Tám
|
1,00
|
|
|
37
|
Phan Ngọc Hiển
|
Cách Mạng Tháng Tám
|
Đầu kênh Kiểm Lâm Mới
|
1,00
|
|
|
38
|
Phan Ngọc Hiển
|
Đầu kênh Kiểm Lâm Mới
|
Kênh Năm Nhung
|
1,00
|
|
|
39
|
Phan Ngọc Hiển
|
Kênh Năm Nhung
|
Đầu lộ chùa Nguyệt
Cảnh
|
1,00
|
|
|
40
|
Phan Ngọc Hiển
|
Đầu lộ chùa Nguyệt
Cảnh
|
Đầu cầu kênh 90
|
1,00
|
|
|
41
|
Đường Nguyễn Trung
Trực
|
đầu cầu Kiểm Lâm cũ
phía Đông 30m
|
cách đầu cầu Kiểm Lâm
mới phía Đông 30m
|
1,00
|
|
|
42
|
Đường Nguyễn Việt
Khái (nối dài)
|
Cầu Kiểm Lâm cũ
|
Kênh Năm Nhung
|
1,00
|
|
|
43
|
Đường Nguyễn Việt
Khái (nối dài)
|
Cầu Kiểm Lâm cũ
|
Kênh Năm Nhung
|
1,00
|
|
|
44
|
Đường Nguyễn Việt
Khái (nối dài)
|
Kênh Năm Nhung
|
Đầu Kênh 90
|
1,00
|
|
|
45
|
Đường Nguyễn Vĩnh
Nghiệp
|
Giáp sông Cái Đôi Vàm
|
Phan Ngọc Hiển
|
1,00
|
|
|
46
|
Tuyến kênh Kiểm lâm
(Phía Tây)
|
Cách đường Phan Ngọc
Hiển 30m
|
Rạch Cái Đôi Nhỏ
|
1,00
|
|
|
47
|
Khu dân cư khóm 2
|
Cách đường Nguyễn
Việt Khái 30m
|
Trụ sở khóm II
|
1,00
|
|
|
48
|
Tuyến lộ dọc kênh
Làng cá
|
Cầu Dự án (Phía Đông)
|
Cầu Cái Đôi Nhỏ
|
1,00
|
|
|
49
|
Khu dân cư khóm 2
|
Đường Nam Kỳ Khởi
Nghĩa
|
Kênh Làng Cá
|
1,00
|
|
|
50
|
Khu dân cư khóm 2
|
Đường Phan Ngọc Hiển
(nối dài)
|
Đường Hồ Thị Kỷ (nối
dài)
|
1,00
|
|
|
51
|
Khu dân cư khóm 2
|
Đường Phan Ngọc Hiển
(nối dài) (2 bên)
|
Cầu cổng sau Công ty
CaDovimex
|
1,00
|
|
|
52
|
Khu dân cư khóm 2
|
Đường Phan Ngọc Hiển
(nối dài) (2 bên)
|
Cầu cổng sau Công ty
CaDovimex
|
1,00
|
|
|
53
|
Khu dân cư khóm 2
|
Đường Phan Ngọc Hiển
(nối dài) (2 bên)
|
Cầu cổng sau Công ty
CaDovimex
|
1,00
|
|
|
54
|
Tuyến lộ dọc kênh
Làng cá
|
Cầu Dự án (Phía Tây)
|
Cầu Cái Đôi Nhỏ
|
1,00
|
|
|
55
|
Tuyến lộ dọc kênh
Làng cá
|
Cầu Làng Cá
|
Cầu Dự án
|
1,00
|
|
|
56
|
Khu dân cư Khóm 3
|
Cầu Dự án (phía tây)
|
Kênh Cơi 5
|
1,00
|
|
|
57
|
Đường 1/5
|
Đầu đường Phan Ngọc
Hiển
|
Hết đất ông Nguyễn
Minh Sỹ
|
1,00
|
|
|
58
|
Đường 13/12
|
Đầu đường Nguyễn Việt
Khái
|
Đầu đường Phan Ngọc
Hiển
|
1,00
|
|
|
59
|
Hồ Thị Kỷ
|
Đầu đường 13/12
|
cách tuyến lộ bờ Tây
kênh Kiểm Lâm 30m
|
1,00
|
|
|
60
|
Nam Kỳ Khởi Nghĩa
|
cách đường Phan Ngọc
Hiển 30m
|
cách đường Nguyễn
Việt Khái 30m
|
1,00
|
|
|
61
|
Đường bêtông
|
Cách đường Lý Văn Lâm
30m
|
Cách đường Phan Ngọc
Hiển 30m (Khóm 1)
|
1,00
|
|
|
62
|
Kênh Lô 2 (Chợ cũ)
|
Cách đường Trần Văn
Thời 30m
|
Kênh Tập Đoàn 34
(Khóm 7)
|
1,00
|
|
|
63
|
Đường Phan Ngọc Hiển
nối dài
|
Cầu cơi 5
|
Nhà bà Trần Thị E
(Khóm 4)
|
1,00
|
|
|
64
|
Đường bêtông
|
Đầu Cầu Cơi 5 (Huỳnh
Thị Tươi)
|
Cách đường Nguyễn
Việt Khái 30m (Khóm 3)
|
1,00
|
|
|
65
|
Đường bêtông
|
Cách đường Phan Ngọc
Hiển 30m (bờ Tây)
|
Cách đường Nguyễn
Việt Khái 30m (ấp Cái Đôi Vàm)
|
1,00
|
|
|
66
|
Đường bêtông
|
Cách đường Phan Ngọc
Hiển 30m (đường bờ Tây Kênh 90)
|
Rạch Cái Đôi Nhỏ (ấp
Cái Đôi Vàm)
|
1,00
|
|
|
67
|
Tuyến Đầu đường 1/5
(khóm 1) đến đầu đường Lý Văn Lâm
|
1,00
|
|
|
68
|
Kênh Lô 1 (phía Tây)
|
Cầu JAPA
|
Cầu Nguyễn Thanh Đạm
|
1,00
|
|
|
69
|
Hồ Thị Kỷ
|
Đầu đường Cách Mạng
Tháng Tám
|
Đầu đường Nam Kỳ Khởi
Nghĩa
|
1,00
|
|
|
70
|
Kênh Mỹ Hưng
|
Đất ông Phan Văn Sang
|
Đất ông Diệp Văn Tươi
|
1,00
|
|
|
71
|
Kênh Công Nghiệp
|
Cầu Nguyễn Thanh Đạm
|
Cầu Kênh Lô 2
|
1,00
|
|
|
72
|
Kênh Lô 2 (phía Đông)
|
Hết đất ông Lê Minh
Nửa
|
Cầu Kênh Lô 2
|
1,00
|
|
|
73
|
Kênh Lô 1 (phía Đông)
|
Cầu Kênh Lô 1
|
Hết đất Ông Phan Văn
Sang
|
1,00
|
|
|
74
|
Đường số 25 (lộ kênh
Năm Nhung)
|
Cách đường Nguyễn
Việt Khái (nối dài) 30m
|
Cách đường Phan Ngọc
Hiển 30m
|
1,00
|
|
|
75
|
Đường số 25 (lộ kênh
Năm Nhung)
|
Cách đường Nguyễn
Việt Khái (nối dài) 30m
|
Cách đường Phan Ngọc
Hiển 30m
|
1,00
|
|
|
76
|
Khu trung tâm xã cũ
|
Cửa Gò Công
|
Trạm Y tế
|
1,00
|
|
|
77
|
Khu trung tâm xã cũ
|
Cầu UBND xã cũ
|
Cầu Rạch Lạc Nhỏ phía
trên bờ
|
1,00
|
|
|
78
|
Khu trung tâm xã cũ
|
Giáp Khu tái định cư
|
Ban quản lý Rừng
Phòng hộ Sào Lưới
|
1,00
|
|
|
79
|
Khu dân cư Gò Công
(Khu Cù Lao)
|
1,00
|
|
|
80
|
Khu tái định cư Gò
Công
|
1,00
|
|
|
81
|
Tuyến Rạch Cái Đôi
Nhỏ (2 bên)
|
Cầu Cái Đôi Nhỏ
|
Kinh Cờ Trắng
|
1,00
|
|
|
82
|
Tuyến lộ Gò Công -
Cái Đôi Vàm
|
Cầu Rạch Lạc Nhỏ
|
Cầu Cái Đôi Nhỏ
|
1,00
|
|
|
83
|
Tuyến lộ Gò Công -
Cái Đôi Vàm
|
Cầu Cái Đôi Nhỏ
(Hướng Đông)
|
Đường vào cổng huyện
đội
|
1,00
|
|
|
84
|
Tuyến lộ Gò Công -
Cái Đôi Vàm
|
Đường vào cổng Huyện
đội
|
Cầu Kiểm Lâm
|
1,00
|
|
|
85
|
Xóm Gò Công cũ
|
Cầu Trắng
|
Hết lộ hiện hữu
|
1,00
|
|
|
86
|
Tuyến kênh Năm Nhung
|
Phan Ngọc Hiển
|
Rạch Cái Đôi Nhỏ
|
1,00
|
|
|
87
|
Tuyến kênh Năm Nhung
|
Phan Ngọc Hiển
|
Rạch Cái Đôi Nhỏ
|
1,00
|
|
|
88
|
Khu hành chính xã mới
|
Khu hành chính thuộc
ấp 2 (các đoạn còn lại)
|
|
1,00
|
|
|
89
|
Kênh Tập Đoàn
|
Đầu kênh Tập Đoàn
|
Hết ranh đất ông
Huỳnh Văn Lùng
|
1,00
|
|
|
90
|
Kênh 6 Hậu
|
Đầu cầu Kênh 6 Hậu
|
Giáp Kênh 50
|
1,00
|
|
|
91
|
Tuyến lộ xã
|
Đầu cầu UBND xã
|
Hết ranh đất ông Võ
Văn Phuôl
|
1,00
|
|
|
92
|
Tuyến lộ về trung tâm
xã Nguyễn Việt Khái cũ
|
Phan Ngọc Hiển (Vào
30m)
|
Cầu Cái Đôi Nhỏ
|
1,00
|
|
|
93
|
Tuyến lộ về trung tâm
xã Nguyễn Việt Khái cũ
|
Cầu Cái Đôi Nhỏ
|
Cầu Kênh Huyện ủy
|
1,00
|
|
|
94
|
Tuyến lộ về trung tâm
xã Nguyễn Việt Khái cũ
|
Cầu Kênh huyện ủy cũ
|
Tuyến lộ về trung tâm
xã (Cũ)
|
1,00
|
|
|
95
|
Tuyến lộ trong khu
tái định cư
|
1,00
|
|
|
96
|
Tuyến Kênh Rạch Dơi
|
Đầu cầu Rạch Dơi
|
Cầu lộ cấp VI
|
1,00
|
|
|
97
|
Tuyến đường 26/3
|
Phan Ngọc Hiển
|
Dương Thị Cẩm Vân
|
1,20
|
|
|
98
|
Lý Tự Trọng
|
Tuyến đường 26/3
|
Đường 30/04
|
1,00
|
|
|
99
|
Lý Tự Trọng
|
Tuyến đường 26/3
|
Đường 30/04
|
1,00
|
|
|
100
|
Dương Thị Cẩm Vân
|
Kinh Năm Nhung
|
Đường 26/03
|
1,00
|
|
|
101
|
Tuyến đường 30/04
|
Đường Phan Ngọc Hiển
|
Đường Dương Thị Cẩm
Vân
|
1,00
|
|
|
102
|
Tuyến đường 3/2
|
Đường Phan Ngọc Hiển
|
Đường Dương Thị Cẩm
Vân
|
1,00
|
|
|
103
|
Tuyến đường 2/9
|
Đường Phan Ngọc Hiển
|
Đường Dương Thị Cẩm
Vân
|
1,00
|
|
|
104
|
Đường Hải thượng lãng
ông
|
Đấu nối đường Phan
Ngọc Hiển
|
hết đất ông Nguyễn
Minh Sỹ
|
1,00
|
|
|
105
|
Đường Phan Ngọc Hiển
|
Từ Cầu dự án
|
Kênh cơi 5
|
1,00
|
|
|
106
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
1,00
|
|
|
107
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
1,00
|
|
|
108
|
Các tuyến đường còn lại
đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ >3m
|
1,00
|
|
|
|
Đất ở chưa có cơ sở
hạ tầng
|
Thuận lợi về mặt giao
thông thủy, bộ
|
1,00
|
|
|
|
Không thuận lợi về
mặt giao thông thủy, bộ
|
1,00
|
|
|
STT
|
Đường,
tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn
đường
|
Hệ
số điều chỉnh (Ktt)
|
Ghi
chú
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
Khu trung tâm xã
(Tuyến đường số 7) (2 bên)
|
Ranh đất ông Nguyễn
Văn Cường
|
Hết ranh đất bà
Nguyễn Mỹ Nhung
|
1,00
|
|
|
2
|
Khu trung tâm xã
(Tuyến chợ Nhà lồng Vàm Đình) (2 bên)
|
Ranh đất ông Phước
|
Trạm y tế xã
|
1,00
|
|
|
3
|
Khu trung tâm xã
(Tuyến đường số 10) (2 bên)
|
Ranh đất ông Phước
|
Đến hết ranh đất ông
Nguyễn Thanh Phương
|
1,00
|
|
|
4
|
Khu trung tâm xã
(Tuyến đường số 5) (2 bên)
|
Ranh đất ông Võ Văn
Đèo
|
Hết ranh đất ông Phan
Minh Kiệt
|
1,00
|
|
|
5
|
Tuyến đường
ĐT.986(đoạn từ cầu Vàm Đình - Cống Mây Dóc) (2 bên)
|
Cầu Vàm Đình
|
Cống Mây Dóc
|
1,00
|
|
|
6
|
Tuyến đường
ĐT.986(đoạn từ Cống Mây Dóc đến Cống Cái Chim) (2 bên)
|
Cống Mây Dóc
|
Cống Cái Chim
|
1,00
|
|
|
7
|
Khu trung tâm xã (Tuyến
đường 12)
|
Cầu Thu Phí Vàm Đình
|
Hết ranh đất ông
Nguyễn Văn Đặng
|
1,00
|
|
|
8
|
Tuyến lộ cầu Mây Dóc
đến lộ kênh 4 (đoạn Khu vực dân cư Giáp Nước) (2 bên)
|
Cống Giáp Nước (Cống
Đá)
|
Trường Tiểu Học Phú
Thuận
|
1,00
|
|
|
9
|
Khu vực dân cư Giáp Nước
(2 bên)
|
Cầu Đập Rạch Láng
|
Hết ranh đất ông Nguyễn
Văn Sỹ
|
1,00
|
|
|
10
|
Tuyến Cầu Đập Rạch
Láng đến lộ kênh 4 (2 bên)
|
Cây xăng ông Huỳnh
Hoàng Thắng
|
Đầm Thị Tường, 2 bên
(Hết ranh đất ông Trung)
|
1,00
|
|
|
11
|
Tuyến
kênh Bến Đìa
|
Nhà văn hoá ấp Giáp
Nước
|
Cầu Tình Thương 9
|
1,00
|
|
|
12
|
Tuyến lộ Cống đá-kênh
4 (đoạn cầu Bến Đìa -đến cầu Đòn Dong
|
Cầu Bến Đìa
|
cầu Đòn Dong
|
1,00
|
|
|
13
|
Tuyến kênh Thọ Mai
(cầu bãi cát đến nhà bà Lưu Hồng Miền)
|
Cầu Bãi cát
|
Hết ranh đất bà Lưu
Hồng Miền
|
1,00
|
|
|
14
|
Tuyến kênh xáng Vàm
Đình - Cái Nước
|
Cầu Bãi cát
|
Hết ranh đất ông Nguyễn
Lữ Hiền
|
1,00
|
|
|
15
|
Khu Trung tâm xã (Tuyến
đường số 10)
|
Ranh đất ông Mai
Thanh Phương
|
Cầu Vàm Đình
|
1,00
|
|
|
16
|
Tuyến đường Vàm Đình-
Phú Mỹ (đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Đặng đến nhà ông Nguyễn Hoàng Trung
|
Hết ranh đất ông Nguyễn
Văn Đặng
|
phần đất ông Nguyễn
Hoàng Trung
|
1,00
|
|
|
17
|
Khu vực trung tâm xã
(Tuyến đường số 5) (2 bên)
|
Cầu Thu phí Vàm Đình
|
Tuyến đường ĐT 986
|
1,00
|
|
|
18
|
Tuyến lộ cầu Mây Dóc
đến lộ kênh 4 (đoạn Trường TH Phú Thuận đến lộ kênh 4) (2 bên)
|
Trường TH Phú Thuận
|
Lộ kênh 4
|
1,00
|
|
|
19
|
Tuyến lộ cầu Mây Dóc
đến lộ kênh 4 (đoạn cầu Mây Dóc đến Cống Giáp Nước) (2 bên)
|
Cầu Mây Dốc
|
Đập Giáp Nước (Cống
Đá)
|
1,00
|
|
|
20
|
Tuyến Trống Vàm - Rạch
Láng
|
Cầu nhà văn hoá Trống
Vàm
|
Phần đất ông Nguyễn
Minh Đương
|
1,00
|
|
|
21
|
Khu vực Vàm Xáng - Ba
Tiệm
|
Hết ranh đất bà Nghê
Mỹ Châu
|
Hết ranh đất ông Tô
Văn Sén
|
1,00
|
|
|
22
|
Kênh xáng Thọ Mai
|
Ngã Ba Kênh xáng Thọ
Mai
|
Hết ranh đất bà Tám
Nguyệt Lệ
|
1,00
|
|
|
23
|
Khu căn cứ Tỉnh ủy
|
Cầu Bà Ký
|
Về vàm kênh xáng Thọ
Mai
|
1,00
|
|
|
24
|
Khu căn cứ Tỉnh ủy
|
Cầu Bà Ký
|
Cầu Đòn Dong
|
1,00
|
|
|
25
|
Khu căn cứ Tỉnh ủy
|
Cầu Đòn Dong
|
Cổng chào xã Phú Mỹ
(cũ)
|
1,00
|
|
|
26
|
Tuyến kênh Bà Ký
|
Ngã tư kênh Bà Ký
|
Trường tiểu học Phú
Mỹ 3
|
1,00
|
|
|
27
|
Tuyến kênh Bà Ký
|
Đầu ngã tư kênh Bà Ký
|
Kênh Đòn Dong
|
1,00
|
|
|
28
|
Khu vực Ba Tiệm -
Lung Môn
|
Hết ranh đất ông
Nguyễn Hoàng Trung
|
Đầu cầu sắt (Giáp
ranh xã Phú Thuận cũ)
|
1,00
|
|
|
29
|
Tuyến Ngã ba kênh Bà
Ký đến Kênh Ba Pha
|
Ngã ba kênh Bà Ký
|
Kênh Ba Pha
|
1,00
|
|
|
30
|
Tuyến kênh Đê Quốc Phòng
|
Kênh đê Quốc Phòng
|
Đến ranh đất ông
Nguyễn Thành Trung
|
1,00
|
|
|
31
|
Tuyến kênh Quốc Phòng
đến Lung Cần Thơ
|
Cuối Kênh đê Quốc
Phòng
|
Lung Cần Thơ
|
1,00
|
|
|
32
|
Tuyến Ngã tư số 1 đến
Cống Ba Tiệm
|
Ngã tư số 1
|
Cống Ba Tiệm
|
1,00
|
|
|
33
|
Tuyến Lung Chim
|
Ranh đất ông Trần Văn
Chánh
|
Cầu rạch Lung Chim
|
1,00
|
|
|
34
|
Tuyến ngã tư kênh Bà
Ký đến Cầu Bà Ký
|
Ngã tư kênh Bà Ký
|
Cầu Bà Ký
|
1,00
|
|
|
35
|
Tuyến bà Ký nghĩa
|
Đầu kênh xáng Thọ Mai
|
Hết ranh đất nhà ông
Trần Văn Chánh
|
1,00
|
|
|
36
|
Tuyến kênh 5
|
Ngã tư Bà Ký
|
Kênh Phủ Thạch (Giáp
ranh xã Phú Thuận)
|
1,00
|
|
|
37
|
Tuyến Kênh 6 Giàu
|
Đầu Kênh 6 Giàu
|
Cuối Kênh 6 Giàu
|
1,00
|
|
|
38
|
Tuyến Kênh Phủ Thạch
|
Đầu Kênh Phủ Thạch
|
Cuối Kênh Phủ Thạch
|
1,00
|
|
|
39
|
Tuyến Cầu Sắt-cầu Thứ
Vải (2 bên)
|
Đầu Cầu sắt
|
Cầu Thứ Vải (Giáp xã
Phú Tân)
|
1,00
|
|
|
40
|
Tuyến Kênh Nội Đồng 1
|
Đầu Kênh Nội Đồng 1
|
Cuối Kênh Nội Đồng 1
|
1,00
|
|
|
41
|
Tuyến Kênh Nội Đồng
|
Đầu Kênh Nội Đồng 2
|
Cuối Kênh Nội Đồng 2
|
1,00
|
|
|
42
|
Tuyến Kênh Nội Đồng
|
Đầu Kênh Nội Đồng 3
|
Cuối Kênh Nội Đồng 3
|
1,00
|
|
|
43
|
Tuyến Mỹ Thành – Năm
Luông
|
Ranh đất ông Đỗ Văn
Trạng
|
Hết ranh đất ông Lữ
Văn Việt
|
1,00
|
|
|
44
|
Tuyến lộ Cầu Ván
|
Từ Cống Giáp Nước
(nhà ông Trần Thanh Hoà)
|
Ngã 3 cầu Ván (nhà
ông Tô Hoàng Chuyện)
|
1,00
|
|
|
45
|
Tuyến ngã tư kênh Bà
Ký đến Cầu Bà Ký
|
Ngã
tư kênh Bà Ký
|
Cầu
Bà Ký
|
1,00
|
|
|
46
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
1,00
|
|
|
47
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
1,00
|
|
|
48
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
1,00
|
|
|
|
Đất ở chưa có cơ sở
hạ tầng
|
Thuận lợi về mặt giao
thông thủy, bộ
|
1,00
|
|
|
|
Không thuận lợi về
mặt giao thông thủy, bộ
|
1,00
|
|
|
STT
|
Đường,
tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn
đường
|
Hệ
số điều chỉnh (Ktt)
|
Ghi
chú
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
Đường 19-5
|
Nghĩa trang (Mé sông
Lộ Xe cũ)
|
Giáp ranh Bệnh viện
|
1,23
|
|
|
2
|
Đường 19-5
|
Giáp ranh Bệnh viện
|
Hết ranh Ban Chỉ huy
Quân sự (huyện Cái Nước cũ)
|
1,20
|
|
|
3
|
Đường 19-5
|
Hết ranh Ban Chỉ huy
Quân sự (huyện Cái Nước cũ)
|
Hết ranh Trung Tâm
Dạy Nghề (cũ)
|
1,23
|
|
|
4
|
Đường 19-5
|
Hết ranh Trung Tâm
Dạy Nghề (cũ)
|
Đầu lộ Phú Mỹ
|
1,23
|
|
|
5
|
Đối diện đường 19
tháng 5
|
Đối diện hết ranh Nghĩa
Trang
|
Cầu Tài Chính
|
1,25
|
|
|
6
|
Đường Hồ Thị Kỷ
|
Cầu Tài chính
|
Doi Văn hóa (Bia tưởng
niệm)
|
1,23
|
|
|
7
|
Khu Kiôt
|
Khu Kiôt (Dãy nhà ông
Hội)
|
Hết khu Kiôt
|
1,20
|
|
|
8
|
Đường 30 - 4
|
Lộ Tân Duyệt
|
Hẻm số 2
|
1,20
|
|
|
9
|
Đường 30 - 4
|
Hẻm số 2
|
Cầu Văn hóa
|
1,20
|
|
|
10
|
Đường 30 - 4
|
Cầu Văn Hóa
|
Cầu Cây Hương
|
1,20
|
|
|
11
|
Đường 3 - 2
|
Đường 1-5
|
Đường 30-4
|
1,20
|
|
|
12
|
Đường 2 - 9
|
Lộ Tân Duyệt
|
Nhà ông Út Anh
|
1,20
|
|
|
13
|
Đường 2-9 (nối dài)
|
Nhà ông Chiến
|
Cầu Cây Hương
|
1,20
|
|
|
14
|
Đường 1 - 5
|
Lộ Tân Duyệt
|
Đường 30-4
|
1,20
|
|
|
15
|
Đường Phan Ngọc Hiển
|
Hết đất ông 10 Ơn
|
Lộ Tân Duyệt
|
1,20
|
|
|
16
|
Đường Phan Ngọc Hiển
|
Lộ Tân Duyệt
|
Hết ranh đất Trung
tâm Bồi dưỡng Chính Trị
|
1,20
|
|
|
17
|
Đường Phan Ngọc Hiển
|
Hết ranh đất Trung
tâm Bồi dưỡng Chính Trị
|
Hết ranh đất ông Phan
Văn chiến
|
1,25
|
|
|
18
|
Đường Nguyễn Khuyến
(Tên cũ: Hẻm số 1)
|
Đường 30-4
|
Đường 2-9
|
1,23
|
|
|
19
|
Đường Nguyễn Khuyến
(Tên cũ: Hẻm số 1)
|
Đường 2-9
|
Đường 1-5
|
1,23
|
|
|
20
|
Hẻm số 2
|
Đường 30-4
|
Đường 2-9
|
1,20
|
|
|
21
|
Hẻm số 3
|
Đường 1-5
|
Cuối Hẻm số 3
|
1,23
|
|
|
22
|
Hẻm số 3
|
Cuối hẻm số 3
|
Cầu Cây Hương
|
1,25
|
|
|
23
|
Hẻm số 3
|
Cuối Hẻm số 3
|
Đường 2-9
|
1,25
|
|
|
24
|
Lộ Tân Duyệt
|
Quốc lộ 1A
|
Đường 19-5
|
1,20
|
|
|
25
|
Lộ Tân Duyệt
|
Phan Ngọc Hiển
|
Đường 1/5
|
1,20
|
|
|
26
|
Lộ Tân Duyệt
|
Đường 1-5
|
Cống Cây Hương
|
1,20
|
|
|
27
|
Lộ Tân Duyệt
|
Cống Cây Hương
|
Đường Cách Mạng Tháng
Tám (Tên cũ: Đường Vành Đai)
|
1,23
|
|
|
28
|
Lộ Tân Duyệt
|
Đường Cách Mạng Tháng
Tám (Tên cũ: Đường Vành Đai)
|
Giáp ranh xã Đông Thới
|
1,25
|
|
|
29
|
Lộ Tân Duyệt
|
Lộ Tân Duyệt
|
Đường 3-2
|
1,20
|
|
|
30
|
Đối diện lộ Tân Duyệt
|
Đối diện Cống Cây Hương
|
Đối diện Cách Mạng
Tháng Tám (Tên cũ: Đối diện Đường Vành Đai đối diện)
|
1,25
|
|
|
31
|
Đối diện lộ Tân Duyệt
|
Đối diện Cách Mạng
Tháng Tám (Tên cũ: Đối diện Đường Vành Đai)
|
Đối diện Đập Ông Phụng
|
1,25
|
|
|
32
|
Đường Cách Mạng tháng
8
|
Quốc lộ 1A
|
Đầu kinh Láng Tượng
|
1,25
|
|
|
33
|
Đường Phạm Ngọc Thạch
(Tên cũ: Đường Cách Mạng tháng 8)
|
Quốc Lộ 1A
|
Đường 19/5
|
1,20
|
|
|
34
|
Đường Cách Mạng Tháng
Tám (Tên cũ: Đường Vành Đai)
|
Đường Hồ Thị Kỷ (Tên
cũ: Cầu Tài chính)
|
Cầu Vành Đai
|
1,23
|
|
|
35
|
Đường Cách Mạng Tháng
Tám
(Tên
cũ: Đường Vành Đai)
|
Cầu Vành Đai
|
Lộ Tân Duyệt
|
1,23
|
|
|
36
|
Đối diện đường Cách
Mạng Tháng Tám (tên cũ: Đối diện đường Vành Đai)
|
Cầu Tài chính
|
Cầu Lộ Hãn
|
1,25
|
|
|
37
|
Đối diện đường Cách
Mạng Tháng Tám (tên cũ: Đối diện đường Vành Đai)
|
Cầu Vành Đai
|
Lộ Tân Duyệt
|
1,25
|
|
|
38
|
Hai bên bờ sông Cái
Nước
|
Hai bên bờ sông từ
Đền thờ Bác
|
Đầu kênh Sư Thông
|
1,25
|
|
|
39
|
Hai bên bờ sông Cái
Nước
|
Đầu kênh Sư Thông
|
Đầu kênh Láng Tượng
|
1,25
|
|
|
40
|
Khu dân cư Cây Hương
|
Khu dân cư Cây Hương
giai đoạn 1
|
Hết khu dân cư Cây
Hương
|
1,25
|
|
|
41
|
Khu dân cư Lương Thực
(Đường số 1, đường số 4)
|
1,23
|
|
|
42
|
Khu dân cư Lương Thực
(Đường số 2, đường số 3)
|
1,23
|
|
|
43
|
Đường Võ Thị Sáu
|
Tượng đài Khu văn hóa
(Bia Tưởng niệm)
|
Hết ranh Trường THPT
Cái Nước
|
1,23
|
|
|
44
|
Đường Võ Thị Sáu
|
Hết ranh Trường THPT
Cái Nước
|
Giáp ranh ấp Đồng Tâm
|
1,23
|
|
|
45
|
Đường Võ Thị Sáu
|
Giáp ranh ấp Đồng Tâm
|
Cầu Vành Đai
|
1,25
|
|
|
46
|
Lộ Cái Nước -Phú Tân
|
Quốc lộ 1A
|
Đầu kênh Sư Thông
|
1,20
|
|
|
47
|
Lộ Cái Nước - Phú Tân
|
Đầu kênh Sư Thông
|
Đập Cây Dương
|
1,20
|
|
|
48
|
Lộ Cái Nước - Phú Tân
|
Đập Cây Dương
|
Giáp ranh xã Phú Mỹ
|
1,20
|
|
|
49
|
Quốc lộ 1A theo hướng
Cà Mau đi Năm Căn
|
Giáp ranh xã Hưng Mỹ
|
Giáp ranh Nghĩa trang
|
1,23
|
|
|
50
|
Quốc lộ 1A hướng Cà
Mau đi Năm Căn
|
Ranh Nghĩa Trang
|
Đầu đường Phạm Ngọc
Thạch
|
1,20
|
|
|
51
|
Quốc lộ 1A hướng Cà
Mau đi Năm Căn
|
Đầu đường Phạm Ngọc
Thạch
|
Hết ranh cây xăng Kim
Minh
|
1,20
|
|
|
52
|
Quốc lộ 1A hướng Cà
Mau đi Năm Căn
|
Hết ranh cây xăng Kim
Minh
|
Đầu lộ Phú Mỹ +200m
|
1,20
|
|
|
53
|
Quốc lộ 1A theo hướng
Cà Mau đi Năm Căn
|
Đầu lộ Phú Mỹ + 200m
|
Nhà nghỉ Tuấn Anh
|
1,23
|
|
|
54
|
Quốc lộ 1A theo hướng
Cà Mau đi Năm Căn
|
Nhà nghỉ Tuấn Anh
|
Giáp ranh xã Trần
Thới cũ
|
1,23
|
|
|
55
|
Quốc lộ 1A
|
Giáp ranh xã Trần
Thới cũ
|
Cách Xí nghiệp Nam
Long 300m
|
1,23
|
|
|
56
|
Quốc lộ 1A
|
Cách Xí nghiệp Nam
Long 300m
|
Giáp ranh Xí nghiệp
Nam Long
|
1,23
|
|
|
57
|
Quốc lộ 1A
|
Giáp ranh Xí nghiệp
Nam Long
|
Dốc cầu Đầm Cùng
|
1,23
|
|
|
58
|
Đường Khu tập thể
bệnh viện
|
1,25
|
|
|
59
|
Khu dân cư Tân Duyệt
|
1,25
|
|
|
60
|
Lộ bê tông
|
Lộ Tân Duyệt
|
Giáp ranh khu dân cư
Cây Hương
|
1,25
|
|
|
61
|
Lộ bê tông
|
Lộ Tân Duyệt
|
Hết ranh ấp 1
|
1,25
|
|
|
62
|
Lộ bê tông
|
Hết ranh ấp 1
|
Cầu 5 Bương
|
1,25
|
|
|
63
|
Hẻm số 4 (sau kho
Thương nghiệp cũ), thị trấn Cái Nước cũ (tên cũ: Hẻm số 4 (sau kho Thương
nghiệp cũ), xã Trần Thới cũ)
|
Lương Định Của (tên
cũ: Đường 2 tháng 9)
|
Hẻm số 2
|
1,23
|
|
|
64
|
Đường vào UBND xã
Trần Thới cũ
|
Chùa Hưng Vy Tự
|
Hết ranh UBND xã Trần
Thới (cũ)
|
1,20
|
|
|
65
|
Khu vực chợ xã Trần
Thới cũ
|
Hết ranh UBND xã Trần
Thới (Cũ)
|
Hết ranh Trạm Y Tế xã
Trần Thới (Cũ)
|
1,23
|
|
|
66
|
Khu vực chợ xã Trần
Thới cũ
|
Hết ranh Trạm Y Tế xã
Trần Thới (Cũ)
|
Hết ranh bến Nhà Máy
Nước Đá Tấn Đạt
|
1,25
|
|
|
67
|
Lộ trung tâm xã
|
Quốc lộ 1A
|
Hết ranh trạm y tế xã
Trần Thới (Cũ)
|
1,23
|
|
|
68
|
Lộ trung tâm xã
|
Lộ Trung tâm xã Trần
Thới (Cũ)
|
Hậu dãy nhà UBND xã
Trần Thới (Cũ)
|
1,23
|
|
|
69
|
Khu Tái định cư cầu
Đầm Cùng
|
Những dãy giáp mặt
tiền lộ trung tâm xã và khu vực chợ xã Trần Thới cũ (Đoạn từ UBND xã cũ đến
trạm Y tế)
|
1,23
|
|
|
70
|
Khu Tái định cư cầu
Đầm Cùng
|
Những dãy còn lại
phía trong
|
1,23
|
|
|
71
|
Đường Cống Bào Chấu
|
Quốc lộ 1A
|
Cống Bào Chấu
|
1,25
|
|
|
72
|
Tuyến lộ theo sông
Bảy Háp
|
Bến phà Đầm Cùng (Quốc
lộ 1A cũ)
|
Cây xăng Bào Chấu
|
1,25
|
|
|
73
|
Đường Công Vụ
|
Quốc Lộ 1A
|
Kênh Lộ Xe
|
1,25
|
|
|
74
|
Quốc Lộ 1A cũ
|
Đường vào Ngã 3 Trạm
Y Tế
|
Hết ranh Chùa Hưng Vy
Tự
|
1,23
|
|
|
75
|
Tuyến Đê Đông
|
Đập Giáo Hổ
|
Giáp ranh xã Tân Hưng
|
1,25
|
|
|
76
|
Hẻm số 2 nối dài
|
Đường 2 tháng 9
|
Hẻm số 3
|
1,20
|
|
|
77
|
Lộ bê tông rộng 3m
kênh Giá
|
Quốc lộ 1A
|
Lộ Cái Nước - Phú Tân
|
1,25
|
|
|
78
|
Lộ bê tông rộng 3m
kênh xáng Lộ Xe
|
Hết ranh đất ông Phan
Văn Chiến
|
Đầu kênh Trùm Gộc
|
1,25
|
|
|
79
|
Lộ bê tông rộng 3m
kênh Sư Thông
|
Đầu kênh Sư Thông
|
Cuối kênh Sư Thông
|
1,25
|
|
|
80
|
Đường vào Khu dân cư
Lương Thực ấp 1
|
Từ Bách hóa xanh
|
Cuối đường
|
1,18
|
|
|
81
|
Đường Lương Định Của
|
Hồ Thị Kỷ
|
Đường 2/9
|
1,20
|
|
|
82
|
Đường vào khu tập thể
sau bệnh viện
|
Đường 19/5
|
Đường khu tập thể
bệnh viện
|
1,25
|
|
|
83
|
Tuyến đường về Trung
tâm xã Đông Thới cũ
|
Cầu 19/5
|
tới kênh Hoạ Đồ
|
1,25
|
|
|
84
|
Tuyến lộ Rạch Nhà
Thính, ấp Nhà Thính A
|
Đập Nhà Thính A
|
Kênh Tân Duyệt (cống
Bầu Tròn)
|
1,25
|
|
|
85
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
1,25
|
|
|
86
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
1,25
|
|
|
87
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
1,25
|
|
|
|
Đất ở chưa có cơ sở
hạ tầng
|
Thuận lợi về mặt giao
thông thủy, bộ
|
1,25
|
|
|
|
Không thuận lợi về
mặt giao thông thủy, bộ
|
1,25
|
|
|
STT
|
Đường,
tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn
đường
|
Hệ
số điều chỉnh (Ktt)
|
Ghi
chú
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
Khu chợ Rau Dừa cũ
|
Khu chợ phía Bắc (Chợ
Rau Dừa cũ)
|
Hết khu
|
1,25
|
|
|
2
|
Khu chợ Rau Dừa
|
Khu chợ phía Nam
|
Hết Khu trừ Khu C
|
1,22
|
|
|
3
|
Khu dân cư
|
Khu dân cư (Khu C)
|
Hết Khu
|
1,00
|
|
|
4
|
Lộ liên huyện về Trần
Văn Thời
|
Quốc lộ 1A
|
Cầu Biện Tràng
|
1,25
|
|
|
5
|
Lộ liên huyện về Trần
Văn Thời
|
Cầu Biện Tràng
|
Giáp ranh xã Trần Văn
Thời
|
1,25
|
|
|
6
|
Lộ Rau Dừa - Tân Hưng
|
Quốc lộ 1A
|
Trường Mẫu Giáo Họa
Mi
|
1,28
|
|
|
7
|
Lộ Rau Dừa - Tân Hưng
|
Trường Mẫu Giáo Họa Mi
|
Cống Cái Giếng
|
1,28
|
|
|
8
|
Quốc lộ 1A theo hướng
Cà Mau - Năm Căn
|
Lộ liên huyện về Trần
Văn Thời
|
Hết ranh Trạm cấp
nước Hưng Mỹ
|
1,25
|
|
|
9
|
Quốc lộ 1A theo hướng
Cà Mau - Năm Căn
|
Hết ranh Trạm cấp
nước Hưng Mỹ
|
Cầu Rau Dừa
|
1,25
|
|
|
10
|
Quốc Lộ 1A theo hướng
Cà Mau - Năm Căn
|
Cầu Rau Dừa
|
Đường về Trường Tiểu
Học Hưng Mỹ I
|
1,25
|
|
|
11
|
Quốc lộ 1A theo hướng
Cà Mau - Năm Căn
|
Đường về Trường tiểu
học Hưng Mỹ I
|
Cống Sư Liệu
|
1,22
|
|
|
12
|
Quốc Lộ 1A theo hướng
Cà Mau - Năm Căn
|
Cống Sư Liệu
|
Cống Đá
|
1,25
|
|
|
13
|
Quốc Lộ 1A theo hướng
Cà Mau - Năm Căn
|
Cống Đá
|
Hết ranh Trường mẫu
giáo Tân Hưng Đông
|
1,22
|
|
|
14
|
Quốc Lộ 1A theo hướng
Cà Mau - Năm Căn
|
Hết ranh Trường mẫu giáo
Tân Hưng Đông
|
Giáp ranh xã Cái Nước
|
1,25
|
|
|
15
|
Đường ô tô về trung
tâm xã Hưng Mỹ
|
Cầu Cái Bần
|
Hết ranh UBND xã Hưng
Mỹ
|
1,25
|
|
|
16
|
Xã Hưng Mỹ
|
Đường ô tô về trung
tâm xã Hưng Mỹ
|
Cầu Ba Vinh
|
1,28
|
|
|
17
|
Xã Hưng Mỹ
|
Cầu Ba Vinh
|
Giáp ranh xã Trần Văn
Thời
|
1,28
|
|
|
18
|
Tuyến bờ bao sông Thị
Tường
|
Đường ô tô về trung
tâm xã Hưng Mỹ
|
Giáp ranh xã Trần Văn
Thời
|
1,28
|
|
|
19
|
Bờ Nam Sông Đốc
|
Quốc lộ 1A
|
Cầu Rau Dừa
|
1,28
|
|
|
20
|
Bờ Nam Sông Đốc
|
Cầu Rau Dừa
|
Cầu Quang Đàm
|
1,28
|
|
|
21
|
Bờ Nam Sông Đốc
|
Cầu Quang Đàm
|
Cầu Ngò Ôm
|
1,22
|
|
|
22
|
Cống Cái Giếng - Bùng
Binh
|
Cống Cái Giếng
|
Ngã 3 Bùng Binh
|
1,28
|
|
|
23
|
Lộ cống đá Kênh Tư
|
Quốc lộ 1A
|
Cầu kênh Láng Tượng
|
1,25
|
|
|
24
|
Lộ cống đá Kênh Tư
|
Cầu kênh Láng Tượng
|
Đầu kênh Bến Đìa
|
1,28
|
|
|
25
|
Đường vào UBND xã cũ
|
Quốc lộ 1A
|
Kênh xáng Lộ Xe
|
1,25
|
|
|
26
|
Đường kênh Ráng
|
Từ trạm y tế
|
Giáp ranh trường Tân
Tạo
|
1,28
|
|
|
27
|
Đường ô tô về xã Hòa
Mỹ
|
Cầu Hòa Mỹ
|
Hết khu thiết chế văn
hóa xã
|
1,28
|
|
|
28
|
Bờ Nam Sông Đốc
|
Cầu Ngò Ôm
|
Cầu Chống Mỹ
|
1,22
|
|
|
29
|
Tuyến trục Đông - Tây
|
Giáp Quốc lộ 1A
|
Cống Ông Sư
|
1,25
|
|
|
30
|
Tuyến trục Đông - Tây
|
Cống Ông Sư
|
Cầu Cái Giếng
|
1,25
|
|
|
31
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
1,28
|
|
|
32
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
1,28
|
|
|
33
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 3m
|
1,28
|
|
|
|
Đất ở chưa có cơ sở
hạ tầng
|
Thuận lợi về mặt giao
thông thủy, bộ
|
1,28
|
|
|
|
|
Không thuận lợi về
mặt giao thông thủy, bộ
|
1,28
|
|
|
STT
|
Đường,
tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn
đường
|
Hệ
số điều chỉnh (Ktt)
|
Ghi
chú
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
Lộ ấp Phong Lưu
|
Cầu kênh xáng Đông
Hưng
|
Cầu Tân Hưng
|
1,25
|
|
|
2
|
Lộ ấp Phong Lưu
|
Giáp đường ô tô về
trung tâm xã (Trụ sở UBND xã Tân Hưng)
|
Đường ô tô về trung
tâm xã Tân Hưng
|
1,25
|
|
|
3
|
Lộ ấp Tân Hòa
|
Cầu Tân Bửu
|
Trạm Y Tế xã
|
1,25
|
|
|
4
|
Lộ ấp Tân Hòa
|
Trạm Y Tế xã
|
Đường ô tô về trung
tâm xã Tân Hưng
|
1,25
|
|
|
5
|
Khu dân cư phía sau
chợ Tân Hưng
|
Cống Bộ Mão 1
|
Cầu Tân Bửu
|
1,25
|
|
|
6
|
Khu chợ xã Tân Hưng
|
Đường ô tô về trung
tâm xã
|
Cống Bộ Mão 1
|
1,22
|
|
|
7
|
Đường ô tô về trung
tâm xã Tân Hưng
|
UBND xã Tân Hưng
|
Cầu Tân Bửu
|
1,25
|
|
|
8
|
Đường ô tô về trung
tâm xã Tân Hưng
|
Cầu Tân Bửu
|
Cầu Cựa Gà
|
1,22
|
|
|
9
|
Đường ô tô về Trung
tâm xã Tân Hưng
|
Cầu Cựa Gà
|
Cầu Tân Bửu (tên cũ:
Cầu Nhà Phấn)
|
1,25
|
|
|
10
|
Lộ Cái Giếng (3,5m)
|
Cầu kênh xáng Tân Hưng
|
Cầu Cái Giếng
|
1,25
|
|
|
11
|
Tuyến sông Cái Cấm
(Bên nhà thờ)
|
Cầu Hiệp Thông
|
Cầu Kinh Huế
|
1,25
|
|
|
12
|
Cụm dân cư Tân Phong
|
Cụm dân cư Tân Phong
|
Hết Cụm
|
1,25
|
|
|
13
|
Tuyến Đê Đông
|
Giáp lộ Tân Duyệt
|
Giáp xã Lương Thế Trân
|
1,25
|
|
|
14
|
Lộ nhựa Tân Phong
|
Tuyến Đê Đông
|
Cầu Kênh Tắt
|
1,25
|
|
|
15
|
Đường vào UBND xã
|
Giáp đường ô tô về trung
tâm xã
|
Giáp Sân Chim Chà Là
|
1,25
|
|
|
16
|
Lộ Tân Duyệt
|
Đập Ông Phụng
|
Cầu BOT Chà Là
|
1,25
|
|
|
17
|
Tuyến lộ Lung Mướp.
Ấp Cái Giếng
|
Nhà văn hóa ấp Cái Giếng
|
Giáp xã Tân Hưng
|
1,25
|
|
|
18
|
Tuyến lộ vườn chim
Chà Là, ấp Tân Phong
|
UBND xã Đông Hưng cũ
|
Giáp đường ô tô về
Trung tâm xã Đông Hưng cũ
|
1,25
|
|
|
19
|
Tuyến trục Đông - Tây
|
Cầu Cái Giếng
|
Sông Bảy Háp
|
1,25
|
|
|
20
|
Đường UBND xã - Trục
Đông Tây
|
UBND xã
|
Giáp trục Đông - Tây
|
1,25
|
|
|
21
|
Đường HTX - Trục Đông
Tây
|
Đường hợp tác xã
|
Giáp trục Đông - Tây
|
1,25
|
|
|
22
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
1,25
|
|
|
23
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
1,25
|
|
|
24
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
1,25
|
|
|
|
Đất ở chưa có cơ sở
hạ tầng
|
Thuận lợi về mặt giao
thông thủy, bộ
|
1,25
|
|
|
|
Không thuận lợi về
mặt giao thông thủy, bộ
|
1,25
|
|
|
STT
|
Đường,
tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn
đường
|
Hệ
số điều chỉnh (Ktt)
|
Ghi
chú
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
Trung tâm xã
|
UBND xã (Vàm Ông Tự)
|
Trụ sở ấp Tắc Thủ
|
1,28
|
|
|
2
|
Trung tâm xã
|
Cầu lớn Vàm Ông Tự
|
Kênh Biện Đề (Hết đất
ông Kiều Văn Tài) (Tên cũ: Kênh Biện Đề (Hết đất ông Nguyễn Minh Hòa)
|
1,28
|
|
|
3
|
Trung tâm xã
|
Hết ranh đất ông Cao
Hoàng Định
|
Trụ sở ấp Tân Hiệp
|
1,28
|
|
|
4
|
Trung tâm xã
|
Cầu vàm về hướng Tây
(Ngoài đê)
|
Cầu Phát Thạnh (Tên
cũ: Hết ranh đất bà Lê Thị Sang)
|
1,28
|
|
|
5
|
Trung tâm xã
|
Cầu vàm về hướng Tây
(Trong đê)
|
Cầu Phát Thạnh
|
1,28
|
|
|
6
|
Trung tâm xã
|
Đất ông Lê Hữu Phước
(Phía hướng Nam lộ nhựa)
|
Hết ranh đất ông
Huỳnh Hữu Thuận
|
1,28
|
|
|
7
|
Trung tâm xã
|
Đất ông Lê Phước Hữu
(Phía hướng Bắc, lộ nhựa)
|
Hết ranh đất ông
Huỳnh Hữu Thuận
|
1,28
|
|
|
8
|
Trung tâm xã
|
Cầu mới Vàm Ông Tự
(Đi hướng sông Ông Đốc)
|
Giáp lộ đê bê tông 3m
(Hai bên)
|
1,28
|
|
|
9
|
KX Lương Thế Trân
|
Đầu vàm kênh xáng (Bờ
Tây)
|
Giáp ranh huyện Cái
Nước
|
1,28
|
|
|
10
|
Tuyến Lộ về Trung tâm
xã (Ngoài đê)
|
Ranh đất bà Lê Thị Sang
|
Ranh đất ông Huỳnh
Văn Bảo
|
1,28
|
|
|
11
|
Lộ mới
|
Kênh Biện Đề (hết nhà
ông Nguyễn Minh Hòa)
|
Nhà ông Huỳnh Văn
Tánh
|
1,28
|
|
|
12
|
Lộ Cà Mau - Đầm Dơi
|
Quốc lộ 1A
|
Hết ranh đất Công ty
cổ phần thực phẩm thuỷ sản Cà Mau
|
1,20
|
|
|
13
|
Lộ Cà Mau - Đầm Dơi
|
Hết ranh đất Công ty
cổ phần thực phẩm thuỷ sản Cà Mau
|
Đập ông Buồl
|
1,20
|
|
|
14
|
Lộ Cà Mau - Đầm Dơi
|
Đập ông Buồl
|
Hết ranh Khu công
nghiệp
|
1,28
|
|
|
15
|
Lộ Cà Mau - Đầm Dơi
|
Hết ranh Khu công nghiệp
|
Cầu Hoà Trung 1
|
1,22
|
|
|
16
|
Tuyến Đê Đông Cái
Nước
|
Cầu Hòa Trung 1
|
Cống Giải Phóng (Đê
Đông)
|
1,28
|
|
|
17
|
Kênh Hai Mai
|
Lộ Cà Mau - Đầm Dơi
|
Ngã ba đường Gạo
|
1,28
|
|
|
18
|
Kênh Hai Mai
|
Ngã ba đường Gạo
|
Ngã ba Tư Kía
|
1,28
|
|
|
19
|
Kênh Cây Bốm
|
Ngã ba đường Gạo
|
Cầu Nhà Thờ Cây Bốm
|
1,28
|
|
|
20
|
Tuyến kênh Bào Kè
|
Quốc lộ 1A
|
Ngã Ba Láng
|
1,28
|
|
|
21
|
Tuyến kênh Bào Kè
|
Ngã Ba Láng
|
Cầu Tư Đức
|
1,28
|
|
|
22
|
Tuyến kênh Bào Kè
|
Cầu Tư Đức
|
Ngã ba Út Đeo
|
1,28
|
|
|
23
|
Quốc Lộ 1A theo hướng
Cà Mau - Năm Căn
|
Cầu Lương Thế Trân
|
Lộ quy hoạch khu công
nghiệp
|
1,18
|
|
|
24
|
Quốc Lộ 1A theo hướng
Cà Mau - Năm Căn
|
Lộ quy hoạch khu công
nghiệp
|
Cống Kinh Giữa
|
1,20
|
|
|
25
|
Lộ Lung lá Nhà Thể
|
Quố lộ 1A
|
Giáp ranh trường mẫu
giáo
|
1,20
|
|
|
26
|
Lộ Lung lá Nhà Thể
|
Giáp ranh trường mẫu
giáo
|
Cầu Trần Quốc Toản
|
1,22
|
|
|
27
|
Lộ Lung lá Nhà Thể
|
Cầu Trần Quốc Toản
|
Trường Trần Quốc Toản
|
1,22
|
|
|
28
|
Lộ Lung lá Nhà Thể
|
Trường Trần Quốc Toản
|
Hết ranh khu di tích
Lung lá - Nhà Thể
|
1,28
|
|
|
29
|
Kênh xáng Lương Thế
Trân
|
Quốc lộ 1A
|
Giáp ranh huyện Trần
Văn Thời
|
1,28
|
|
|
30
|
Quốc lộ 1A theo hướng
Cà Mau - Năm Căn
|
Cầu Lương Thế Trân
|
Lộ quy hoạch khu công
nghiệp (điểm cuối cao tốc Bắc - Nam)
|
1,18
|
|
|
31
|
Quốc lộ 1A theo hướng
Cà Mau - Năm Căn
|
Lộ quy hoạch khu công
nghiệp (điểm cuối cao tốc Bắc - Nam)
|
Cống Cả Giữa
|
1,18
|
|
|
32
|
Quốc lộ 1A theo hướng
Cà Mau - Năm Căn
|
Cống Cả Giữa
|
Cống Cái Nhum
|
1,20
|
|
|
33
|
Quốc lộ 1A theo hướng
Cà Mau - Năm Căn
|
Cống Cái Nhum
|
Cống Vịnh Gáo
|
1,20
|
|
|
34
|
Quốc lộ 1A theo hướng
Cà Mau - Năm Căn
|
Cống Vịnh Gáo
|
Cống Nhà Phấn
|
1,20
|
|
|
35
|
Quốc lộ 1A theo hướng
Cà Mau - Năm Căn
|
Cống Nhà Phấn
|
Cống Nhà Phấn + 300m
|
1,20
|
|
|
36
|
Quốc lộ 1A theo hướng
Cà Mau - Năm Căn
|
Cống Nhà Phấn + 300m
|
Cầu Tân Đức
|
1,20
|
|
|
37
|
Xã Thạnh Phú (Lộ bê
tông)
|
Quốc lộ 1A
|
Chùa Hưng Nhơn
|
1,22
|
|
|
38
|
Xã Thạnh Phú (Lộ bê
tông)
|
Phía sau trụ sở UBND
xã Thạnh Phú (cũ)
|
1,22
|
|
|
39
|
Lộ bê tông
|
Phía sau nhà lồng chợ
xã Thạnh Phú
|
Giáp ranh đất ông Tám
Vĩnh
|
1,22
|
|
|
40
|
Chợ Đức An
|
Quốc lộ 1A
|
Cầu 6 Hiệp
|
1,28
|
|
|
41
|
Khu Dân cư ấp Cái Rắn
A
|
Hết khu
|
1,28
|
|
|
42
|
Quốc Lộ 1A theo hướng
Cà Mau - Năm Căn
|
Cầu Tân Đức
|
Ngã 3 về Tân Hưng
|
1,22
|
|
|
43
|
Quốc Lộ 1A theo hướng
Cà Mau - Năm Căn
|
Ngã 3 về Tân Hưng
|
Cây xăng Phú Hưng
|
1,20
|
|
|
44
|
Quốc Lộ 1A theo hướng
Cà Mau - Năm Căn
|
Cây xăng Phú Hưng
|
Hết ranh trường cấp
III Phú Hưng
|
1,20
|
|
|
45
|
Quốc Lộ 1A theo hướng
Cà Mau - Năm Căn
|
Hết trường cấp III
Phú Hưng
|
Lộ liên huyện về Trần
Văn Thời
|
1,22
|
|
|
46
|
Đối diện lộ liên
huyện về Trần Văn Thời
|
Quốc lộ 1A
|
Giáp ranh Trần Văn
Thời
|
1,28
|
|
|
47
|
Đường ô tô về xã Tân
Hưng
|
Quốc lộ 1A
|
Cầu Đức An + 300m
|
1,22
|
|
|
48
|
Đường ô tô về xã Tân
Hưng
|
Cầu Đức An + 300m
|
Ranh xã Tân Hưng
|
1,28
|
|
|
49
|
Lộ nhà thờ Cái Rắn
|
Quốc lộ 1A
|
Nhà thờ Cái Rắn
|
1,28
|
|
|
50
|
Tuyến Kênh Hai Mai
|
Ngã ba Tư Kía
|
Ngã ba Út Đeo
|
1,28
|
|
|
51
|
Tuyến tránh Quốc lộ
1A
|
Cầu Gành Hào
|
Quốc
lộ 1A
|
1,22
|
|
|
52
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
1,28
|
|
|
53
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
1,28
|
|
|
54
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
1,28
|
|
|
|
Đất ở chưa có cơ sở
hạ tầng
|
Thuận lợi về mặt giao
thông thủy, bộ
|
1,28
|
|
|
|
Không thuận lợi về
mặt giao thông thủy, bộ
|
1,28
|
|
|
STT
|
Đường,
tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn
đường
|
Hệ
số điều chỉnh (Ktt)
|
Ghi
chú
|
|
Điểm đầu
|
Điểm cuối
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
Ấp Phú Tân
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Phạm Văn Phương
|
Đến cầu 30 tháng 4
|
1,00
|
|
|
2
|
Ấp Phú Tân
|
Bắt đầu từ cầu 30
tháng 4
|
Đến cầu Mười Thời
(tên cũ: Đến cầu Bà Âu)
|
1,00
|
|
|
3
|
Ấp Phú Tân
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Phạm Văn Sách
|
Đến hết ranh đất ông
Quách Văn Tạo
|
1,00
|
|
|
4
|
Ấp Phú Tân
|
Bắt đầu từ ngã tư chợ
Ninh Quới (Nguyễn Ngọc Ẩn)
|
Đến hết ranh đất ông
Trịnh Văn Ty
|
1,00
|
|
|
5
|
Ấp Phú Tân
|
Bắt đầu từ cầu chợ Ninh
Qưới
|
Đến hết ranh đất công
|
1,20
|
|
|
6
|
Ấp Phú Tân
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Sử Văn Khuyên
|
Đến hết ranh đất ông
Nguyễn Văn Quận
|
1,00
|
|
|
7
|
Ấp Phú Tân
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà bà Nguyễn Thị Thuỷ
|
Đình thần Nguyễn Trung
Trực
|
1,00
|
|
|
8
|
Ấp Phú Tân
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Thạch Khanh
|
Đến 1/2 ranh đất ông
Danh Chanh
|
1,00
|
|
|
9
|
Ấp Phú Tân
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà bà Nguyễn Thị Thủy
|
Đến hết ranh đất ông
Trần Hoàng Em
|
1,00
|
|
|
10
|
Ấp Phú Tân
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà bà Trần Thị Hai (cầu giáp ranh Ninh Hòa)
|
Đến hết ranh Thái Đức
Hồng
|
1,00
|
|
|
11
|
Âp Ninh Phú
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Thạch Giỏi
|
Đến Đình thần Nguyễn
Trung Trực
|
1,00
|
|
|
12
|
Âp Ninh Điền
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Trần Tuyết Dương
|
Đến hết ranh đất ông
Nguyễn Văn Thế (Cầu giáp Ninh Qưới A)
|
1,00
|
|
|
13
|
Ấp Ninh Bình
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Trần Văn Thép
|
Đến hết ranh đất ông
Phạm Văn Dợt
|
1,00
|
|
|
14
|
Ấp Ninh Bình
|
Hà Văn Hận
|
Lâm Văn Tám
|
1,00
|
|
|
15
|
Ấp Ngọn
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Phan Văn Còn
|
Đến hết ranh ông Đặng
Văn Thạch
|
1,00
|
|
|
16
|
Ấp Vàm
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Đặng Văn Thạch
|
Đến cầu Bà Âu
|
1,00
|
|
|
17
|
Ấp Ninh Điền
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Diệp Văn Út
|
Đến hết ranh đất ông
Phan Văn Còn
|
1,00
|
|
|
18
|
Ấp Ninh Điền
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Trương Văn Thắng
|
Đến hết ranh đất ông
Lâm Văn Lô
|
1,00
|
|
|
19
|
Ấp Ninh Điền
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Nguyễn Văn Be
|
Đến hết ranh đất ông
Chiến
|
1,00
|
|
|
20
|
Ấp Ninh Thành
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Nguyễn Văn Quận
|
Đến hết ranh đất ông
Nguyễn Văn Thuấn
|
1,00
|
|
|
21
|
Ấp Ninh Tân
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Lê Văn Sơn
|
Đến hết ranh đất ông
Nguyễn Văn Thuấn
|
1,00
|
|
|
22
|
Kênh Trà Đốt
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Lê Văn Ngự
|
Đến hết ranh đất ông
Nguyễn Văn Văn
|
1,00
|
|
|
23
|
Tuyến Lung Phèn
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Trần Văn Thu
|
Đến hết ranh đất ông
6 Chem
|
1,00
|
|
|
24
|
Ấp Ngọn
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Phan Văn Tư (Tư Rút)
|
Đến hết ranh đất ông
Trần Văn Nghị (Bờ Tây)
|
1,00
|
|
|
25
|
Ấp Ngọn
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Phan Văn Tư (Tư Rút)
|
Đến hết ranh đất ông
Huỳnh Trung Liên
|
1,00
|
|
|
26
|
Ấp Ngọn
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông 2 Trà
|
Đến hết ranh đất ông
Trần Hoàng Thọ
|
1,00
|
|
|
27
|
Ấp Ninh Tân
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Trần Văn Nghị (Bờ Tây)
|
Đến hết ranh đất ông
Nguyễn Văn Sự
|
1,00
|
|
|
28
|
Ấp Ninh Tân
|
Bắt đầu từ cầu 2 Ẩn
|
Hết ranh thửa đất ông
Nguyễn Văn Cuôi
|
1,00
|
|
|
29
|
Ấp Ngan Kè
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Nguyễn Hùng Dũng
|
Đến hết ranh đất ông
Nguyễn Ngọc Hưởng
|
1,00
|
|
|
30
|
Ấp Ngan Kè
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông 7 Lạc
|
Đến hết ranh đất ông
7 Nỹ
|
1,00
|
|
|
31
|
Tuyến Kênh Ngan Kè
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Ngô Chí Nguyện
|
Đến hết ranh đất ông
Nguyễn Văn Giới
|
1,00
|
|
|
32
|
Ấp Xóm Tre
|
Bắt đầu từ cầu 7 Cẩm
|
Hết ranh thửa đất ông
6 Tiến
|
1,00
|
|
|
33
|
Tuyến Cây Me
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông 4 Ngàn
|
Kênh Cây Me
|
1,00
|
|
|
34
|
Ấp Ninh Thành
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Nguyễn Văn Trứ
|
Đến ranh đất ông Lâm
Mười Lớn
|
1,00
|
|
|
35
|
Kênh Phụng Hiệp - Cà
Mau
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Lưu Vinh (ông 7 Chành)
|
Đến hết ranh đất Bà
Nguyễn Thị Lan
|
1,20
|
|
|
36
|
Bờ bắc Kênh Quản Lộ
Phụng Hiệp
|
Bắt đầu từ giáp ranh
đất Bà Nguyễn Thị Lan
|
Đến giáp ranh xã
Phước Long (tên cũ: Đến ấp Phước Hoà Tiền - Thị trấn Phước Long)
|
1,20
|
|
|
37
|
Đường bờ bắc Kênh
Quản lộ
|
Bắt đầu từ trạm giao
thông đường thủy khu vực Hồng Dân (tên cũ: Bắt đầu từ trạm giao thông đường
thủy huyện Hồng Dân)
|
Đến hết ranh đất ông
Trần Văn Ri (ấp Ninh Lợi)
|
1,00
|
|
|
38
|
Đường bờ nam Kênh QL
(Chợ)
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Võ Thành Tải
|
Đến cầu Rạch Cũ (ông
Lý Ích)
|
1,20
|
|
|
39
|
Kênh Phụng Hiệp - Cà
Mau (bến chợ)
|
Bắt đầu từ chùa Hưng Thiên
Tự
|
Đến hết ranh đất ông
Lưu Minh Trung
|
1,00
|
|
|
40
|
Kênh Phụng Hiệp - Cà
Mau (bến chợ)
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Lưu Minh Trung
|
Đến hết ranh đất kho
lương thực
|
1,00
|
|
|
41
|
Kênh Phụng Hiệp - Cà
Mau (bến chợ)
|
Bắt đầu từ hết ranh
đất kho lương thực
|
Đến giáp ranh Cần Thơ
(tên cũ: Đến giáp ranh phường 3, TX. Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng)
|
1,00
|
|
|
42
|
Kênh Phụng Hiệp - Cà
Mau (bến chợ)
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà bà Lê Thị Xiếu
|
Hướng Cầu Sập giáp
cầu 3 Để
|
1,00
|
|
|
43
|
Kênh Phụng Hiệp - Cà
Mau (bến chợ)
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà Ba Hòn
|
Đến hết ranh đất ông
Trần Văn Hùng
|
1,00
|
|
|
44
|
Kênh xóm Chùa
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Châu
|
Đến Quản Lộ Phụng
Hiệp
|
1,00
|
|
|
45
|
Đường lộ hậu sau chợ
|
Bắt đầu từ trụ Sở xã
Ninh Quới A (Trụ Sở cũ)
|
Đến đường Cầu Mới
Ninh Quới
|
1,20
|
|
|
46
|
Đường Phía Tây Ninh
Quới - Cầu sập
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Nguyễn Văn Phải
|
Đến hết ranh đất ông
Trần Văn Luôn
|
1,20
|
|
|
47
|
Đường Phía Tây Ninh
Quới - Cầu sập
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Trần Văn Liệt
|
Đến cầu Chín Tôn
(giáp xã Phước Long) (tên cũ: Đến cầu Chín Tôn (giáp huyện Phước Long))
|
1,00
|
|
|
48
|
Đường Phía Tây Ninh
Quới - Ngan Dừa
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Lâm (tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hiệp)
|
Đến cầu 3 Gió
|
1,00
|
|
|
49
|
Đường Phía Tây Ninh
Quới - Ngan Dừa
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà bà Ủ
|
Đến Ninh Thạnh 2 xã
Hồng Dân (cầu 3.000)
|
1,20
|
|
|
50
|
Đường Phía Đông Ninh
Quới - Ngan Dừa
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà bà Nguyễn Thị Phiếng
|
Đến hết ranh đất ông
Lê Thanh Hải
|
1,00
|
|
|
51
|
Đường phía Bắc Ninh
Quới - Vĩnh Quới - Sóc Trăng
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Nguyễn Văn Biểu
|
Đến giáp ranh Cần Thơ
(tên cũ: Đến giáp ranh phường 3, TX. Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng)
|
1,00
|
|
|
52
|
Đường phía Đông Ninh
Quới -Ngan Dừa
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà bà Lê Thị Vân
|
Đến hết ranh đất ông
Trần Văn Đức
|
1,00
|
|
|
53
|
Đường phía Đông Ninh
Quới -Ngan Dừa
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Trần Văn Điện
|
Đến hết ranh đất ông
Trương Văn Hải
|
1,00
|
|
|
54
|
Đường phía Đông Ninh
Quới -Ngan Dừa
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà bà Mai Thị Vân
|
giáp xã Hồng Dân (tên
cũ:Kênh Mười Sộp)
|
1,00
|
|
|
55
|
Tuyến lộ nhựa 2m
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà bà Nguyễn Thị Ngọc Thơ
|
Đến hết ranh đất ông
Huỳnh Thanh Dân (ấp Ninh Tiến)
|
1,00
|
|
|
56
|
Tuyến lộ nhựa 2m
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà Bà Sắc
|
Đến giáp ranh phường
Mỹ Quới
(tên
cũ: Đến Nhị tỳ Ninh Hiệp (giáp ranh xã Mỹ Quới))
|
1,00
|
|
|
57
|
Tuyến lộ nhựa 2m
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà Bà Lệ
|
Đến giáp ranh phường
Mỹ Quới (tên cũ: Đến Chùa Chệt Sĩa (giáp ranh xã Mỹ Quới))
|
1,00
|
|
|
58
|
Tuyến lộ nhựa 2m
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Trần Văn Hùng (tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Đổ Thị Sáng)
|
Đến hết ranh đất ông
Lê Văn Diêu (ấp Ninh Hiệp)
|
1,00
|
|
|
59
|
Tuyến lộ nhựa 2m
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Phạm Đăng Thêm
|
Đến hết ranh đất ông
Hồng Văn Khởi (Vàm tư Tảo)
|
1,00
|
|
|
60
|
Tuyến lộ nhựa 2m
|
Bắt đầu từ cầu Chín Điệu
|
Đến hết ranh đất ông
Danh Thượng (Ninh Chùa)
|
1,00
|
|
|
61
|
Tuyến lộ nhựa 2m
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Lê Văn Phương
|
Đến hết ranh đất ông
Nguyễn Văn Quang (cầu 3 Tài)
|
1,00
|
|
|
62
|
Tuyến lộ nhựa 2m
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Mai Văn Sanh
|
Đến hết ranh đất ông
Lê Bữu Trang
|
1,00
|
|
|
63
|
Đường cầu mới Ninh
Quới, đoạn nối giữa đường Ngan Dừa - Ninh Quới (Lộ 63)
|
Bắt đầu từ 0m (tính
từ mép Lộ 63)
|
Đến hết ranh đất Miếu
ông Bổn
|
1,20
|
|
|
64
|
Đường cầu mới Ninh
Quới, đoạn nối giữa đường Ninh Quới - Cầu sập
|
Bắt đầu từ 0m (tính
từ mép lộ đường Ninh Qưới - Cầu Sập)
|
Đến cầu Mới Ninh Qưới
|
1,00
|
|
|
65
|
Phía Tây Quản lộ
Phụng Hiệp
|
Bắt đầu từ ranh đất
ông Ba Ta
|
Đến cống Hai Quan
|
1,00
|
|
|
66
|
Phía đông quản lộ
Phụng Hiệp
|
Bắt đầu từ ranh của
bà Lê Thị The (cầu Ngan Dừa)
|
Đến hết ranh đất bà
Nguyễn Thị Năm (Cầu Hai Quan)
|
1,00
|
|
|
67
|
Đường Dẫn Cống âu
thuyền
|
Bắt đầu từ cống Âu Thuyền
|
Đến cống phân ranh
mặn ngọt: Cầu Sập - Ninh Quới
|
1,20
|
|
|
68
|
Đường Lộ Mới trụ sở
xã Ninh Quới
|
Bắt đầu từ trụ sở
UBND xã Ninh Quới (từ ranh nhà ông Thọ)
|
Đến đường Cầu Sập -
Ninh Quới (chợ mới)
|
1,20
|
|
|
69
|
Kênh 3/2
|
Bắt đầu từ cầu 3/2
|
Đến hết ranh đất nhà
bà Cao Thị Ngân
|
1,00
|
|
|
70
|
Kênh ba Đồng
|
Bắt đầu từ cầu 3 Tài
|
Đến hết ranh đất ông
Nguyễn Văn Ngọc
|
1,00
|
|
|
71
|
Cầu 7 Mai
|
Bắt đầu từ ranh đất
bà Võ Thị Anh Đào
|
Đến hết ranh đất ông
Nguyễn Văn On
|
1,00
|
|
|
72
|
Kênh Le Le (đường
phía Nam)
|
Bắt đầu từ ranh đất
ông Lê Thanh Hải
|
Đến hết ranh đất ông
Đặng Thành Việt
|
1,00
|
|
|
73
|
Kênh Le Le (đường
phía Bắc)
|
Bắt đầu từ ranh đất
bà Lê Thị Tú Em
|
Đến hết ranh đất ông
Phạm Văn Phến
|
1,00
|
|
|
74
|
Kênh Le Le (đường
phía Nam)
|
Bắt đầu từ ranh đất
ông Phạm Văn Nghiệp
|
Đến hết ranh đất ông
Trần Thanh Hải
|
1,00
|
|
|
75
|
Tuyến lộ nhựa 2m
|
Bắt đầu từ ranh đất
ông Trần Văn Đẳng
|
Đến hết ranh đất ông
Cao Trung Đương
|
1,00
|
|
|
76
|
Kênh 6 Tào
|
Bắt đầu từ ranh đất ông
Trần Văn Nhuận
|
Đến hết ranh đất ông
Trần Văn Thức
|
1,00
|
|
|
77
|
Lộ nông thôn (tên cũ:
Kênh Tư Tào (đường phía Đông))
|
Bắt đầu từ ranh đất
ông Nguyễn Vũ Phấn (tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Vũ Phưởng)
|
Đến hết ranh đất ông
Trần Văn Xem
|
1,00
|
|
|
78
|
Lộ nông thôn (tên cũ:
Kênh Tư Tào (đường phía Đông))
|
Cầu Bà Âu (tên cũ: Từ
cầu nhà Bà Âu)
|
hết ranh đất ông Tám
Thay (tên cũ: Nhà ông Tám Thay)
|
1,00
|
|
|
79
|
Lộ nông thôn (tên cũ:
Kênh Tư Tào (đường phía Đông))
|
Ranh đất ông Cọp (tên
cũ: Từ nhà ông Cọp)
|
Gáp ranh đất ấp Ninh
An xã Hồng Dân
|
1,00
|
|
|
80
|
Lộ nông thôn (tên cũ:
Kênh Tư Tào (đường phía Đông))
|
Ranh đất ông Trần Văn
Bon (tên cũ: Từ đất nhà ông Trần Văn Bon)
|
hết ranh đất ông
Nguyễn Văn Dững (tên cũ: Nhà Nguyễn Văn Dững)
|
1,00
|
|
|
81
|
Lộ nông thôn (tên cũ:
Kênh Tư Tào (đường phía Đông))
|
Nhà Lý Hùng
|
Giáp ranh phường Mỹ
Quới
|
1,00
|
|
|
82
|
Lộ nông thôn (tên cũ:
Kênh Tư Tào (đường phía Đông))
|
Cầu Ba Gió
|
Giáp ranh đất ấp Tà
Óc (tên cũ: Giáp ranh ấp Tà Óc)
|
1,00
|
|
|
83
|
Kênh Cô Cai (tên cũ:
Kênh Tư Tào (đường phía Đông))
|
Từ cầu sắt
|
Hết ranh đất ông Trần
Văn Hải
|
1,00
|
|
|
84
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
1,00
|
|
|
85
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
1,00
|
|
|
86
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
1,00
|
|
|
|
Đất ở chưa có cơ sở
hạ tầng
|
Thuận lợi về mặt giao
thông thủy, bộ
|
1,00
|
|
|
Không thuận lợi về
mặt giao thông thủy, bộ
|
1,00
|
|
|
STT
|
Đường
tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn
đường
|
Hệ
số điều chỉnh (Ktt)
|
Ghi
chú
|
|
Điểm
đầu
|
Điểm
cuối
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
|
Khu 1A
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
Đường Nguyễn Trung
Trực
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
1,00
|
|
|
2
|
Đường Chu Văn An
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Nguyễn Trung
Trực
|
1,00
|
|
|
3
|
Đường Nguyễn Trung
Trực
|
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Đến hết ranh đất ông
Hồ Công Uẩn (Giáp ấp Thống Nhất)
|
1,00
|
|
|
4
|
Khu 1B
|
Bắt đầu từ ranh đất ông
Út Bé
|
Đến giáp ranh Trại
cưa Tám Tương (trên lộ và mé sông)
|
1,00
|
|
|
5
|
Khu 1B
|
Bắt đầu từ nhà ông
Trần Phước Nam (giáp đường Chu Văn An)
|
Đến giáp Lộ trước
(đến nhà ông Trịnh Văn Y)
|
1,00
|
|
|
6
|
Khu 1B
|
Bắt đầu từ giáp ranh Trại
cưa Tám Tương
|
Đến giáp ấp Bà Gồng
(hết ranh đất ông Trần Văn Bé Phía trên lộ và mé sông)
|
1,00
|
|
|
|
Khu 2
|
|
|
|
|
|
7
|
Đường Nguyễn Bỉnh
Khiêm
|
Đường Nguyễn Trung
Trực
|
Đến đường Nguyễn Thị
Minh Khai
|
1,00
|
|
|
8
|
Đường Nguyễn Bỉnh
Khiêm
|
Đến đường Nguyễn Thị
Minh Khai
|
Đến đường Trần Hưng
Đạo
|
1,00
|
|
|
9
|
Đường Nguyễn Bỉnh
Khiêm
|
Bắt đầu từ ranh đất
Miếu Quan Đế (Chùa ông Bổn)
|
Đến hết ranh đất ông
Nguyễn Khởi An
|
1,00
|
|
|
10
|
Khu III
|
Bắt đầu từ nhà ông
Trịnh Văn Hải (cầu Trọng Điều)
|
Đến ngã tư Kinh Xáng
Trung tâm y tế
|
1,00
|
|
|
11
|
Khu III, đoạn từ cầu
lún đến đầu kinh nhỏ
|
Bắt đầu cầu Trọng
Điều
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Lê Minh Hải
|
1,00
|
|
|
12
|
Khu III, đoạn từ cầu
lún đến đầu kinh nhỏ
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Dương Văn Tến
|
Đến đầu cầu Kinh Nhỏ
|
1,00
|
|
|
13
|
Khu III, đoạn từ cầu
lún đến đầu
|
Bắt đầu từ đầu cầu kinh
nhỏ khu III
|
Đến chùa Hưng Kiến Tự
|
1,00
|
|
|
|
kinh nhỏ
|
(theo kênh nhỏ)
|
|
|
|
|
14
|
Khu III, đoạn từ cầu
Lún đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sang (Giáp lộ Kinh Nhỏ)
|
Bắt đầu từ 0 m
|
Đến 30 m
|
1,00
|
|
|
15
|
Khu III, đoạn từ cầu
Lún đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sang (Giáp lộ Kinh Nhỏ)
|
Bắt đầu từ 30 m tiếp theo
|
Đến 60 m
|
1,00
|
|
|
16
|
Khu III, đoạn từ cầu
Lún đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sang (Giáp lộ Kinh Nhỏ)
|
Bắt đầu từ 60 m tiếp theo
|
Đến ranh đất ông Nguyễn
Văn Sang
|
1,00
|
|
|
17
|
Đường Trèm Trẹm - Xẻo
Quao
|
Bắt đầu từ ranh đất
bà Dương Thị Thanh (dọc theo sông Cái Trầu)
|
Đến hết ranh đất Đình
thần Trung Trực
|
1,00
|
|
|
18
|
Ấp Bà Hiên
|
Bắt đầu từ ranh Tái định
cư
|
Đến nhà ông Danh
Khiêm
|
1,00
|
|
|
19
|
Ấp Bà Hiên
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Nguyễn Tuyết Thắng
|
Đến Miễu Bà Hiên
|
1,00
|
|
|
20
|
Ấp Bà Hiên
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Ca Văn Quang
|
Đến ngã tư Bà Gồng
(đến ranh đất ông Trần Tuấn Mảnh)
|
1,00
|
|
|
21
|
Ấp Bà Hiên
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Trần Tuấn Mãnh
|
Đến giáp khu tái định
cư (hết ranh đất ông Lương Văn Được)
|
1,00
|
|
|
22
|
Khu tái định cư ấp
Nội Ô (tên cũ: Khu tái định cư, ấp Bà Hiên)
|
Đường Hai Bà Trưng
(từ kênh xáng)
|
Đến rạch Ngan Dừa -
Tà Ben
|
1,00
|
|
|
23
|
Khu tái định cư ấp
Nội Ô (tên cũ: Khu tái định cư, ấp Bà Hiên)
|
Dãy nhà tiếp giáp hệ
thống thoát nước vòng sau hậu đường Hai Bà Trưng
|
1,00
|
|
|
24
|
Khu tái định cư ấp
Nội Ô (tên cũ: Khu tái định cư, ấp Bà Hiên)
|
Dãy nhà dành cho hộ
có thu nhập thấp (Lô III)
|
1,00
|
|
|
25
|
Bờ đông, ấp Trèm Trẹm
|
Bắt đầu từ ranh đất Trung
tâm y tế
|
Đến hết ranh đất Chùa
Hưng Kiến Tự
|
1,00
|
|
|
26
|
Bờ Tây, ấp Trèm Trẹm
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Đặng Văn Nghĩa
|
Đến ranh đất nhà ông
Nguyễn Văn Oanh
|
1,00
|
|
|
27
|
Bờ Tây, ấp Trèm Trẹm
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Nguyễn Văn Oanh
|
Đến hết ranh Miễu
Rạch Chùa
|
1,00
|
|
|
28
|
Đường Trèm Trẹm - Xẻo
Quao
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Lâm Bình Đẳng
|
Đến ngã ba Vàm Xáng
(hết ranh đất bến đò ông bảy Đực)
|
1,00
|
|
|
29
|
Đường Trèm Trẹm - Xẻo
Quao
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Sơn Hồng Bảy
|
Đến hết ranh đất ông
Võ Văn So
|
1,00
|
|
|
30
|
Đường Trèm Trẹm - Xẻo
Quao
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà bà Dương Thị Thanh
|
Đến hết ranh đất Bảy
Đực
|
1,00
|
|
|
31
|
Bờ Bắc rạch Chùa
|
Cầu Trung Ương đoàn
|
Đến hết ranh ông Lâm
Dù Cạc
|
1,00
|
|
|
32
|
Đường Nguyễn Trung
Trực
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Võ Thành Thể
|
Đến hết ranh đất ông
Trần Văn Bê
|
1,00
|
|
|
33
|
Đường Nguyễn Trung
Trực
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Nguyễn Văn Sáu
|
Đến Cầu Kè
|
1,00
|
|
|
34
|
Đường Nguyễn Trung
Trực
|
Bắt đầu từ Cầu Kè
|
Đến thết ranh đất bà
Hương (giáp cầu Xẻo Vẹt)
|
1,00
|
|
|
35
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Út Nhỏ (tuyến lộ Thống Nhất II)
|
Đến Cầu Xẻo Vẹt
|
1,00
|
|
|
36
|
Ấp Bà Gồng
|
Bắt đầu từ ngã tư Bà
Gồng (từ ranh đất ông Trương Kim Nám)
|
Đến giáp Khu 1B Nội Ô
(giáp ranh đất ông Trần Văn Bé)
|
1,00
|
|
|
37
|
Ấp Bà Gồng
|
Bắt đầu từ cầu 19
tháng 5
|
Đến ngã Tư Bà Gồng
(đến ranh đất ông Quách Văn
|
1,00
|
|
|
|
|
|
Siều)
|
|
|
|
38
|
Ấp Bà Gồng
|
Bắt đầu từ ngã Tư Bà
Gồng (từ ranh đất Trường Tiểu Học)
|
Đến đường Ngan Dừa -
Ninh Hòa - Ninh Quới
|
1,00
|
|
|
39
|
Ấp Bà Gồng
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
Lê Thị Tình
|
Đến hết ranh nhà ông
Danh Khen (chuồng dơi)
|
1,00
|
|
|
40
|
Ấp Bà Gồng
|
Bắt đầu từ hết ranh
đất nhà ông Danh Khen
|
Đến ranh xã Ninh Hòa
(cũ)
|
1,00
|
|
|
41
|
Cầu Bụi Dứa
|
Bắt đầu từ ranh đất
ông Dương Thanh Văn
|
Đến cầu Bụi Dứa
|
1,00
|
|
|
42
|
Rạch Tà Ben
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Dương Thanh Văn
|
Đến rạch Bà Hiên
|
1,00
|
|
|
43
|
Ấp Thống Nhất, đoạn
từ Cầu Kè đến lộ Thống Nhất II (tên cũ: Ấp Bà Gồng, đoạn từ Cầu kè đến lộ
Thống Nhất II)
|
Bắt đầu từ đầu lộ (giáp
lộ Thống Nhất)
|
Đến 60m
|
1,00
|
|
|
44
|
Ấp Thống Nhất, đoạn
từ Cầu Kè đến lộ Thống Nhất II (tên cũ: Ấp Bà Gồng, đoạn từ Cầu kè đến lộ
Thống Nhất II)
|
Bắt đầu từ 60m tiếp theo
|
Đường Trần Hưng Đạo
(Tên cũ: Đến giáp lộ Thống Nhất II)
|
1,00
|
|
|
45
|
Ấp Thống Nhất, đoạn
tư bến phà Ngan Dừa đến giáp ranh ấp Vĩnh An, xã Ninh Hòa (tên cũ: Ấp Bà
Gồng, đoạn từ bến phà Ngan Dừa đến giáp ranh ấp Vĩnh An, xã Ninh Hoà)
|
Bắt đầu từ cầu Xẻo
Vẹt (bến phà cũ)
|
Đến hết ranh đất ông
Sáu Bùi
|
1,00
|
|
|
46
|
Ấp Thống Nhất, đoạn
tư bến phà Ngan Dừa đến giáp ranh ấp Vĩnh An, xã Ninh Hòa (tên cũ: Ấp Bà
Gồng, đoạn từ bến phà Ngan Dừa đến giáp ranh ấp Vĩnh An, xã Ninh Hoà)
|
Bắt đầu từ hết ranh đất
ông Sáu Bùi
|
Đến hết ranh đất ông
Trịnh Văn Tổng
|
1,00
|
|
|
47
|
Ấp Thống Nhất, đoạn
tư bến phà Ngan Dừa đến giáp ranh ấp Vĩnh An, xã Ninh Hòa (tên cũ: Ấp Bà
Gồng, đoạn từ bến phà Ngan Dừa đến giáp ranh ấp Vĩnh An, xã Ninh Hoà)
|
Bắt đầu từ cầu ông Ba
Mậu
|
Đến giáp ranh ấp Vĩnh
An, xã Ninh Hoà (cũ)
|
1,00
|
|
|
|
Khu Trung tâm hành
chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại)
|
|
|
|
|
48
|
Đường Lê Duẩn
|
Cầu số 01
|
Đường Lộc Ninh (xem
lại giới hạn)
|
1,00
|
|
|
49
|
Đường Võ Thị Sáu
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Lê Duẩn
|
1,00
|
|
|
50
|
Đường Bùi Thị Trường
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Lê Duẩn
|
1,00
|
|
|
51
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đầu cầu Ngan Dừa
|
Đường Lộc Ninh
|
1,00
|
|
|
52
|
Đường Nguyễn Huệ
|
Đường Lê Duẩn
|
Đường Bùi Thị Trường
|
1,00
|
|
|
53
|
Đường Trần Văn Bảy
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Cầu Gia Viễn
|
1,00
|
|
|
54
|
Đường Lê Thị Riêng
|
Đường Võ Thị Sáu
|
Đường Lộc Ninh
|
1,00
|
|
|
55
|
Đường Nguyễn Thị Minh
Khai
|
Đường Lê Duẩn
|
Đường Nguyễn Bỉnh
Khiêm
|
1,00
|
|
|
56
|
Đường Trần Kim Túc
|
Đường Trương Văn An
|
Đường Lộc Ninh
|
1,00
|
|
|
57
|
Đường Trương Văn An
|
Đường Lê Duẩn
|
Đường Lê Thị Riêng
|
1,00
|
|
|
58
|
Đường Phùng Ngọc Liêm
|
Đường Lê Duẩn
|
Đường Trần Văn Bảy
|
1,00
|
|
|
59
|
Đường Nguyễn Đình
Chiểu
|
Đường Lê Duẩn
|
Đường Võ Thị Sáu
|
1,00
|
|
|
60
|
Đường Thị Chậm
|
Đường Lê Duẩn
|
Đường Võ Thị Sáu
|
1,00
|
|
|
61
|
Đường Nguyễn Thị Mười
|
Đường Phùng Ngọc Liêm
|
Đường Nguyễn Đình
Chiểu
|
1,00
|
|
|
62
|
Đường Trần Văn Tất
|
Đường Bùi Thị Trường
|
Đường Lộc Ninh
|
1,00
|
|
|
63
|
Đường Nguyễn Thị Năm
|
Đường Trần Kim Túc
|
Đường Trần Văn Tất
|
1,00
|
|
|
64
|
Đường Lộc Ninh
|
Đường Lê Duẩn
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
1,00
|
|
|
65
|
Đường B12
|
Đường Lê Duẩn
|
Đường Nguyễn Thị Minh
Khai
|
1,00
|
|
|
66
|
Đường Ngô Quyền (đoạn
nối giữa đoạn từ Cầu Lún đến Trung Tâm Y tế huyện Hồng Dân)
|
Bắt đầu từ 0 km (đầu
đường)
|
Đến đường dẫn cầu Gia
Diễn (Lê Văn Đông)
|
1,00
|
|
|
67
|
Đường Ngô Quyền (đoạn
nối giữa đoạn từ Cầu Lún đến Trung Tâm Y tế huyện Hồng Dân)
|
Bắt đầu từ giáp ranh
đất bồi thường đường dẫn cầu Gia Diễn (đất ông Lê Văn Đông)
|
Đến hết đường Ngô Quyền
|
1,00
|
|
|
68
|
Khu III, đoạn nối
giữa đường Ngô Quyền với lộ kênh nhỏ
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
ông Lâm Vui
|
Đến ranh đất bà Nguyễn
Thị Ly
|
1,00
|
|
|
69
|
Ấp Nội Ô, đoạn Bắt
đầu từ ranh đất ông Trần Văn Sót đến lộ Thống Nhất II (tên cũ: Khu III, đoạn
Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Văn Sót đến lộ Thống Nhất II)
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà bà Dương Thị Bé Sáu
|
Đến hết ranh đất ông
Nguyễn Văn Ngươi
|
1,00
|
|
|
70
|
Ấp Nội Ô, đoạn Bắt
đầu từ ranh đất ông Trần Văn Sót đến lộ Thống Nhất II (tên cũ: Khu III, đoạn
Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Văn Sót đến lộ Thống Nhất II)
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Nguyễn Văn Ngươi
|
Đến hết sân Tennis
|
1,00
|
|
|
71
|
Ấp Nội Ô, đoạn Bắt
đầu từ ranh đất ông Trần Văn Sót đến lộ Thống Nhất II (tên cũ: Khu III, đoạn
Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Văn Sót đến lộ Thống Nhất II)
|
Bắt đầu từ hết ranh đất
sân Tennis
|
Đến đường Trần Hưng
Đạo (Tên cũ: Đến lộ Thống Nhất II)
|
1,00
|
|
|
72
|
Từ cầu Kinh nhỏ (quán
Vinh Hạnh) đến Đình thần Nguyễn Trung Trực
|
Bắt đầu từ cầu Kênh nhỏ
|
Đến cầu Chùa Ngan Dừa
|
1,00
|
|
|
73
|
Từ cầu Kinh nhỏ (quán
Vinh Hạnh) đến Đình thần Nguyễn Trung Trực
|
Bắt đầu từ cầu Chùa
Ngan Dừa
|
Đến hết đất ông Võ Văn
So
|
1,00
|
|
|
74
|
Từ cầu Kinh nhỏ (quán
Vinh Hạnh) đến Đình thần Nguyễn Trung Trực
|
Bắt đầu từ cầu Đoàn Thanh
Niên
|
Đến Đình thần Nguyễn
Trung Trực
|
1,00
|
|
|
75
|
Ngan Dừa -Ninh Hòa -
Ninh Quới
|
Đường Trần Hưng Đạo
(Tên cũ: Bắt đầu từ lộ Thống Nhất II)
|
Đến cầu Mới Bà Gồng
|
1,00
|
|
|
76
|
Ngan Dừa -Ninh Hòa -
Ninh Quới
|
Bắt đầu từ cầu Mới Bà
Gồng
|
Đến hết ranh thị trấn
(Bãi rác)
|
1,00
|
|
|
77
|
Khu III, đoạn nối
giữa dốc cầu Gia Diễn với đường Ngô Quyền (tên cũ: Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh
Quới)
|
Bắt đầu từ dốc cầu Gia
Diễn
|
Đến ngã 4 đường Ngô
Quyền
|
1,00
|
|
|
78
|
Bà Hiên
|
Bắt đầu từ ranh đất
ông Lương Văn Được
|
Đến ranh đất ông Trần
Quốc Nghiêm
|
1,00
|
|
|
79
|
Ấp kênh xáng
|
Bắt đầu từ cầu kênh
Xáng (Miếu Ông Bổn)
|
Đến cổng Chào
|
1,00
|
|
|
80
|
Ấp kênh xáng
|
Bắt đầu từ cổng Chào
|
Đến hết ranh đất Cây
xăng Hoàng Quân
|
1,00
|
|
|
81
|
Ấp kênh xáng
|
Bắt đầu từ ranh đất
Cây xăng Hoàng Quân
|
Đến giáp Kinh thuỷ
lợi ông Ca Văn Ngọc
|
1,00
|
|
|
82
|
Ấp kênh xáng
|
Bắt đầu từ kênh thuỷ
lợi ông Ca Văn Ngọc
|
cầu Bà Hiên (tên cũ:
Đến giáp xã Ninh Hoà (Cầu bà Hiên))
|
1,00
|
|
|
83
|
Ấp kênh xáng
|
Bắt đầu từ cầu kênh
Xáng (Miếu Ông Bổn)
|
Đến ranh đất Hãng nước
đá Út Nhỏ
|
1,00
|
|
|
84
|
Âp Đầu Sấu Đông
|
Bắt đầu từ Miếu Ông Bổn
|
Đến rạch đường Trâu
(cống Ông Cọn)
|
1,00
|
|
|
85
|
Ấp Đầu Sấu Đông
|
Bắt đầu từ rạch đường
Trâu (cống Ông Cọn)
|
Đến Cầu chùa Đầu Sấu
|
1,00
|
|
|
86
|
Ấp Kênh Xáng
|
Bắt đầu từ ranh đất
Hãng nước đá Út Nhỏ
|
Đến hết ranh đất Hãng
Nước đá Trần Tấn
|
1,00
|
|
|
87
|
Ấp Kênh Xáng
|
Bắt đầu từ hết ranh
đất Hãng nước đá Trần Tấn
|
Đến hết ranh đất ông
Lâm Văn Tan
|
1,00
|
|
|
88
|
Ấp Kênh Xáng
|
Bắt đầu từ giáp cầu Tám
Tụi
|
Đến giáp xã Vĩnh Lộc
cũ (hết ranh đất ông Hàng Văn Sinh)
|
1,00
|
|
|
89
|
Kênh Xáng Đầu Sấu
Đông
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà bà Lâm Thị Dũng
|
Đến ranh đất nhà bà
Thị Diện
|
1,00
|
|
|
90
|
Đường dẫn Cầu Lộc
Ninh - Ngan Dừa
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
ông Lê Văn Du
|
Đến giáp móng cầu Lộc
Ninh - Ngan Dừa
|
1,00
|
|
|
91
|
Ấp Đầu Sấu Đông
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
bà Thị Diện
|
cầu Lung Nia (tên cũ:
Đến giáp ranh xã Ninh Hòa)
|
1,00
|
|
|
92
|
ĐH 06 - Lộc Ninh -
Ninh Thành Lợi
|
Bắt đầu từ ranh đất
Trụ sở xã (giáp cầu ông Tân)
|
Đến hết ranh đất ông
Lê Hoàng Chư
|
1,00
|
|
|
93
|
Ấp Bà Ai I
|
Bắt đầu từ hết ranh
đất ông Lê Hoàng Chư
|
Đến cầu ông Lý Hoàng
Thọ
|
1,00
|
|
|
94
|
Ấp Bà Ai I, Tà Suôl
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
bà Hà Thị Sớm
|
Đến hết cầu nhà Năm
Hiền
|
1,00
|
|
|
95
|
ĐH 06 - Lộc Ninh -
Ninh Thành Lợi
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Nguyễn Văn Phương
|
Đến hết ranh đất ông
Phỏn (giáp xã NTL)
|
1,00
|
|
|
96
|
Ấp Bà Ai I, II, Cai Giảng
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Lý Hoàng Thọ
|
Đến hết ranh đất Chùa
Thành Thất
|
1,00
|
|
|
97
|
Ấp Kênh Xáng, Đầu Sấu
Tây
|
Bắt đầu từ kênh Xáng
(nhà ông Đỉnh)
|
Đến hết ranh ông Danh
Khum
|
1,00
|
|
|
98
|
Ấp Kênh Xáng, Đầu Sấu
Tây
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
ông Văn Bình
|
Đến giáp ranh xã Ninh
Hòa
|
1,00
|
|
|
99
|
Ấp Đầu Sấu Tây
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
ông Danh Khum
|
Đến giáp kênh Xáng
Hòa Bình
|
1,00
|
|
|
100
|
ĐH 06 - Lộc Ninh -
Ninh Thành Lợi
|
Bắt đầu từ kênh 12000
|
Đến hết ranh đất ông
Dện
|
1,00
|
|
|
101
|
Phước Hoà
|
Bắt đầu từ cầu Trường
học Phước Hoà
|
Đến giáp thị trấn
Phước Long (hết ranh đất ông Đoàn Văn Cơ)
|
1,00
|
|
|
102
|
Ấp Cai Giảng
|
Bắt đầu từ cầu ông Phỏn
|
Đến hết ranh đất Chùa
Cai Giảng (giáp xã Vĩnh Lộc)
|
1,00
|
|
|
103
|
Ấp Tà Suôl, Bình Dân
|
Bắt đầu từ cầu Tà
Suôl (từ ranh đất ông Nguyễn Văn Sỏi)
|
Đến hết ranh đất ông
Phan Minh Hoàng
|
1,00
|
|
|
104
|
Ấp Đầu Sấu Tây
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
ông Danh Phen
|
Đến giáp cầu Bà Ai 1
(Cầu Sắt)
|
1,00
|
|
|
105
|
Ấp Bà Ai I
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Lưu Văn Sua
|
Đến hết ranh đất ông
Trần Văn Của
|
1,00
|
|
|
106
|
Ấp Bình Dân, Tà Suôl,
Bà Ai I
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Lê Văn Quel (kênh 6.000)
|
Đến giáp ranh xã Vĩnh
Lộc (Bờ đông Kênh Hoà Bình)
|
1,00
|
|
|
107
|
Ấp Cai Giảng - Phước
Hoà
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Trần Văn Cang
|
Đến hết ranh đất ông
Đoàn Văn Cơ (đầu kênh 6.000)
|
1,00
|
|
|
108
|
Tuyến đường nhựa mặt
đường 2m
|
Bắt đầu từ hết ranh
đất ông Phạm Văn Cả
|
Đến giáp cầu Trường
học Phước Hòa
|
1,00
|
|
|
109
|
Ấp Bà Ai I
|
Bắt đầu từ trụ sở UBND
xã (giáp cầu ông Tân)
|
Đến cầu Thanh Niên
(Rạch thầy Cai)
|
1,00
|
|
|
110
|
Ấp Tà Suôl
|
Bắt đầu từ cầu Thanh
Niên(rạch thầy Cai)
|
Đến cầu 1000 (ranh
đất Nguyễn Văn Sưa)
|
1,00
|
|
|
111
|
Ấp Cai Giảng
|
Bắt đầu từ cầu ông 7 Nhỏ
|
Đến giáp kênh 3 tháng
2
|
1,00
|
|
|
112
|
Tuyến Vĩnh Ninh - Ấp
Kinh Xáng
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Nguyễn Văn Đức
|
Đến giáp ranh xã Vĩnh
Lộc
|
1,00
|
|
|
113
|
Đường ĐT 978 Cầu Sập
- Ninh Quới - Ngan Dừa - Vĩnh Lộc A (tên cũ: Tuyến lộ 63 (DT78))
|
Cầu 6.000 (Trạm Y tế)
(tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất Trạm Y tế)
|
Giáp ranh xã Ninh
Quới (tên cũ: Đến Giáp ranh xã Ninh Quới A (Cầu 3.000))
|
1,00
|
|
|
114
|
Đường ĐT 978 Cầu Sập
- Ninh Quới - Ngan Dừa - Vĩnh Lộc A (tên cũ: Tuyến lộ 63 (DT78))
|
Bắt đầu từ cầu 6.000
(Ninh Thạnh II)
|
Đến hết ranh đất bà
Lê Thị Hường (giáp cầu 7.000)
|
1,00
|
|
|
115
|
Đường ĐT 978 Cầu Sập
- Ninh Quới - Ngan Dừa - Vĩnh Lộc A (tên cũ: Tuyến lộ 63 (DT78))
|
Bắt đầu từ ranh đất
ông Lê Văn Phỉ (cầu 7.000)
|
Đến Giáp ranh xã Lộc
Ninh (hết ranh đất ông Trần Văn Bá)
|
1,00
|
|
|
116
|
Tuyến đường Ngan Dừa
- Ninh Hòa - Ninh Quới
|
Bắt đầu từ ngã Ba cầu
chữ Y
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Võ Văn Đực
|
1,00
|
|
|
117
|
Tuyến đường Ngan Dừa
- Ninh Hòa - Ninh Quới
|
Bắt đầu ranh đât ông Nguyễn
Văn Mừng
|
Đến giáp thị trấn Ngan
Dừa cũ
|
1,00
|
|
|
118
|
Tuyến đường Ngan Dừa
- Ninh Hòa - Ninh Quới
|
Bắt đầu từ ngã ba cầu
chữ Y
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Nguyễn Văn Mừng
|
1,00
|
|
|
119
|
Tuyến đường Ngan Dừa
- Ninh Hòa - Ninh Quới
|
Bắt đầu ranh đất Lê
Hoàng Thoại
|
Đến cầu Xéo Tràm
|
1,00
|
|
|
120
|
Tuyến đường Ngan Dừa
- Ninh Hòa - Ninh Quới
|
Bắt đầu từ cầu Xéo
Tràm
|
Đến cầu Ninh Qưới
(cầu Ba Hùng)
|
1,00
|
|
|
121
|
Khu vực Cầu chữ Y
|
Bắt đầu từ ngã ba Cầu
Chữ Y
|
Đến hết ranh đất bà
Võ Thị Mừng (Phía Đông)
|
1,00
|
|
|
122
|
Khu vực Cầu chữ Y
|
Bắt đầu từ ngã ba Cầu
Chữ Y
|
Đến hết ranh đất ông
Võ Văn Đực (phía tây về Thị trấn Ngan Dừa)
|
1,00
|
|
|
123
|
Khu vực Cầu chữ Y
|
Bắt đầu từ ranh đất
ông Lê Hoàng Thoại (về Ninh Qưới)
|
Đến Cầu Xẻo Tràm
|
1,00
|
|
|
124
|
Khu vực Cầu chữ Y
|
Bắt đầu từ ranh đất
ông Nguyễn Văn Mừng (về Thị trấn Ngan Dừa)
|
Đến Cống Bảy Ú
|
1,00
|
|
|
125
|
Tuyến Ninh Thạnh 2 -
Tà Ky - Ninh Phước (phía có lộ nhựa)
|
Bắt đầu từ cầu 8.000
Ninh Thạnh 2, bờ có lộ nhựa (từ ranh bà Cam)
|
Đến giáp Kênh Xáng
Hoà Bình hết ranh đất bà Nguyễn Thị Cẩm)
|
1,00
|
|
|
126
|
Tuyến Ninh Phước - Tà
Óc - Ninh Thạnh 2
|
Bắt đầu từ ranh đất
Trường Trương Vĩnh Ký (ngã 3 Ninh Phước) - Bờ Tây
|
Đến cầu 3.000 - ranh
đất ông Hai Đại
|
1,00
|
|
|
127
|
Đường ĐH.04 - phía
đông kênh Ngan Dừa (tên cũ: Tuyến Ninh Phước - Tà Óc - Ninh Thạnh 3)
|
Bắt đầu từ ranh đất ông
Mười Sộp
|
Giáp ranh ấp bà Hiên
(tên cũ: Đến Cầu Bà Hiên thị trấn Ngan Dừa)
|
1,00
|
|
|
128
|
Lộ nông thôn
|
Bắt đầu từ cầu Chín
Khanh (Ninh Thạnh 1)
|
Đến Cầu Văn Công Chiến
(Tà Ben)
|
1,00
|
|
|
129
|
Lộ nông thôn
|
Bắt đầu từ cầu Văn
Công Chiến (Tà Ben)
|
Đến hết ranh đất ông
Phạm Văn Mèo
|
1,00
|
|
|
130
|
Lộ nông thôn
|
Bắt đầu từ cầu Văn
Công Chiến (Tà Ben)
|
Đến hết ranh đất ông
Bảy Tý
|
1,00
|
|
|
131
|
Lộ nông thôn
|
Bắt đầu từ cầu Chữ Y
- Bắt đầu từ ranh đất Huỳnh Văn Phận
|
Đến Cầu Ngan Châu
|
1,00
|
|
|
132
|
Lộ nông thôn
|
Bắt đầu từ ranh đất
ông Lương Văn Cường
|
Đến hết ranh đất bà Đặng
Thị Bé Hai
|
1,00
|
|
|
133
|
Lộ nông thôn
|
Bắt đầu từ ranh đất ông
Lê Văn Rít
|
Đến Cống Lá Viết
|
1,00
|
|
|
134
|
Đường vành đai sông
cái
|
Bắt đầu từ ranh đất
Trần Phong Sắc (Vĩnh An)
|
Đến Cầu Ba Hùng (giáp
Ninh Quới)
|
1,00
|
|
|
135
|
Tuyến ngã tư Ninh
An-Ninh Quới
|
Bắt đầu từ ranh đất ông
Võ Văn Hát
|
Đến Cầu ngã tư Ninh
An (hết ranh đất bà Trần Thị Thích)
|
1,00
|
|
|
136
|
Tuyến ngã tư Ninh
An-Ninh Quới
|
Bắt đầu từ cầu Rọc Lá
(Ranh đất ông Võ Văn Nỡ)
|
Đến cầu Trung ương
Đoàn (hết ranh đất ông Lương Văn Cường)
|
1,00
|
|
|
137
|
Tuyến ngã tư Ninh
An-Ninh Quới
|
Bắt đầu từ trường Tuệ
Tĩnh
|
Đến Cầu Xẻo Rô (hết
ranh đất ông Phan Văn Danh)
|
1,00
|
|
|
138
|
Tuyến Út Xù
|
Bắt đầu từ cầu 6 Vạn (Ninh
Thạnh 1)
|
Đến hết ranh đất Danh
Vân (Tà Ben)
|
1,00
|
|
|
139
|
Tuyến kênh Trương Hồ
|
Bắt đầu từ cầu Trương
Hồ (Ninh Phước)
|
Đến hết ranh đất Trần
Văn Tính (Trương Hồ)
|
1,00
|
|
|
140
|
Tuyến Ninh Thạnh II -
Tà Ky - Ninh Phước (phía không có lộ nhựa)
|
Bắt đầu từ cầu 8.000
(bờ Tây Ninh Thạnh 2)
|
Đến Cầu ông Tiếp (Tà
Ky)
|
1,00
|
|
|
141
|
Tuyến Kênh Xáng Hoà
Bình
|
Bắt đầu từ ranh đất
ông Nguyễn Chiến Hiền (bờ Đông)
|
Đến hết ranh đất ông
Danh Phan
|
1,00
|
|
|
142
|
Tuyến Kênh Xáng Hoà
Bình
|
Bắt đầu từ ranh đất
ông Nguyễn Văn Hậu (giáp xã Phước Long, bờ Tây)
|
Giáp ranh xã Lộc Ninh
cũ (đất ông Trần Văn Chánh (tên cũ: Đến Giáp ranh xã Lộc Ninh (đất ông Trần
Văn Chánh))
|
1,00
|
|
|
143
|
Tuyến đường nhựa mặt
đường 2m
|
Bắt đầu từ giáp ranh
đất ông 2 Lũy (Tà Ben)
|
Đến giáp ranh đất ông
Huỳnh Văn Khải (Vĩnh An)
|
1,00
|
|
|
144
|
Tuyến đường nhựa mặt
đường 2m
|
Bắt đầu từ cầu Quốc Dân
|
Cầu Bảy Tâm
|
1,00
|
|
|
145
|
Tuyến đường nhựa mặt
đường 2m
|
ranh đất ông Nguyễn
Văn Hồng (bờ đông) (tên cũ: Nguyễn Văn Hồng - Bờ Đông)
|
Đến hết ranh đất nhà
bà Phan Thị Đẹp (ngã tư Sáu Bàng)
|
1,00
|
|
|
146
|
Tuyến đường nhựa mặt
đường 2m
|
Bắt đầu nhà ông Lê
Văn Trắng (ngã tư Sáu Bàng)
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Lê Thành Công (giáp ranh Ninh Qưới A cũ)
|
1,00
|
|
|
147
|
Tuyến kênh Xẻo Tràm
|
Bắt đầu từ cầu Xẻo Tràm
(Trà Men)
|
Đến cống Xẻo Tràm
|
1,00
|
|
|
148
|
Ấp Ninh Thạnh 2
|
Bắt đầu từ cầu 6000
(nhà ông Bùi Văn Nho)
|
Đến hết ranh nhà ông
Đặng Văn Vọng
|
1,00
|
|
|
149
|
Tuyến Hào Hai
|
Bắt đầu từ cầu Hào
Hai (Nhà ông Nguyễn Văn Vũ)
|
Đến hết ranh nhà ông
Lê Văn Nghĩa (8 Nghĩa)
|
1,00
|
|
|
150
|
Ấp Tà Ky - Tuyến Kinh
Cùng
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Nguyễn Văn Nhiệm
|
Đến hết ranh nhà ông
Phan Văn Bòn
|
1,00
|
|
|
151
|
Ấp Tà Ky - Tuyến Xóm
Lá
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Võ Hoàng Huynh
|
kênh 9.000 giáp ranh
xã Lộc Ninh cũ (tên cũ: Đến kênh 9.000 giáp ranh xã Lộc Ninh)
|
1,00
|
|
|
152
|
Tuyến Kênh Ranh (Ninh
Định -Ninh An)
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà bà Trương Thị Hộ
|
Đến hết ranh nhà ông
Nguyễn Văn Tới
|
1,00
|
|
|
153
|
Tuyến 9.000
|
ranh đất Công An
huyện cũ (tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất Công An Huyện)
|
Đến nhà ông Phan Út
Lớn
|
1,00
|
|
|
154
|
Tuyến đường bê tông
2,5 m, ấp Tà Ben
|
Bắt đầu từ đất ông
Danh Sen
|
Đến đất ông Trương
Văn Tính
|
1,00
|
|
|
155
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
1,00
|
|
|
156
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
1,00
|
|
|
157
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
1,00
|
|
|
|
Đất ở chưa có cơ sở
hạ tầng
|
Thuận lợi về mặt giao
thông thủy, bộ
|
1,00
|
|
|
Không thuận lợi về
mặt giao thông thủy, bộ
|
1,00
|
|
|
STT
|
Đường,
tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn
đường
|
Hệ
số điều chỉnh (Ktt)
|
Ghi
chú
|
|
Điểm
đầu
|
Điểm
cuối
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
Tuyến Kênh Cộng hoà
(ấp Ninh Thạnh Đông - Cây Méc - Cai Giảng - Ngô Kim - Cây Cui - Xẻo Gừa)
|
Bắt đầu từ Ranh đất
ông Trần Văn Cang (kênh 6000) giáp xã Vĩnh Phước
|
Đến hết ranh đất ông
Trương Quang Ba, giáp câu kênh ranh, ấp Ngô Kim
|
1,00
|
|
|
2
|
Tuyến Kênh Cộng hoà
(ấp Ninh Thạnh Đông – Cây Méc – Cai Giảng – Ngô Kim – Cây Cui – Xẻo Gừa)
|
Từ giáp câu kênh ranh
(từ ranh đất ông Nguyễn Văn Ly, ấp Ngô Kim)
|
Đến cầu Vàm Xẻo Gừa (nhà
ông Tư Hoá)
|
1,00
|
|
|
3
|
Tuyến Vành đai Khu
căn cứ Tỉnh uỷ đặc biệt Cái Chanh (ấp Xẻo Gừa - Cây Cui - Xẻo Dừng)
|
Từ cầu Xẻo Gừa (từ
ranh đất ông Trần Bách Chiến)
|
Đến giáp Cầu treo
Vĩnh Phong (ấp Xẻo Dừng)
|
1,00
|
|
|
4
|
Tuyến Bờ Đông kênh
Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn (ấp Ninh Thạnh Đông - Cai Giảng - KosThum - Ninh
Thạnh Tây - Xẻo Gừa)
|
Từ đất ông Danh Hoàng
Phel (kênh 6000), ấp Ninh Thạnh Đông
|
Đến kênh 10000 (nhà
Danh Cáo) ấp KosThum
|
1,00
|
|
|
5
|
Tuyến Bờ Đông kênh
Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn (ấp Ninh Thạnh Đông – Cai Giảng – KosThum – Ninh
Thạnh Tây – Xẻo Gừa)
|
Từ giáp cầu 10000 (nhà
ông Danh Cáo), ấp KosThum
|
Đến giáp ranh đất ông
Nguyễn Quốc Toàn, ấp Ninh Thạnh Tây
|
1,00
|
|
|
6
|
Tuyến Bờ Đông kênh
Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn (ấp Ninh Thạnh Đông - Cai Giảng - KosThum - Ninh
Thạnh Tây - Xẻo Gừa)
|
Từ hết ranh đất ông Nguyễn
Quốc Toàn
|
Đến hết ranh đất ông
Phạm Xu Ly (giáp lộ nội bộ)
|
1,00
|
|
|
7
|
Tuyến Bờ Đông kênh
Ninh Thạnh Lợi – xã Thoàn (ấp Ninh Thạnh Đông – Cai Giảng – KosThum – Ninh
Thạnh Tây – Xẻo Gừa)
|
Đến hết ranh đất ông
Phạm Xu Ly (giáp lộ nội bộ)
|
- Đến hết ranh đất
Trường Mầm Non Sen Hồng (Phạm Thanh Tùng)
|
1,00
|
|
|
8
|
Tuyến Bờ Đông kênh
Ninh Thạnh Lợi – xã Thoàn (ấp Ninh Thạnh Đông – Cai Giảng – KosThum – Ninh
Thạnh Tây – Xẻo Gừa)
|
Đến hết ranh đất
Trường Mầm Non Sen Hồng (Phạm Thanh Tùng)
|
Đến cầu Vàm Xẻo Gừa
(nhà ông Tư Hóa)
|
1,00
|
|
|
9
|
Tuyến Bờ Tây kênh
Ninh Thạnh Lợi – xã Thoàn
|
Từ kênh 6000 (nhà
ông Vũ Thanh Tòng) ấp Thống Nhất
|
Đến Cầu Kênh 12000,
ấp Chòm Cao
|
1,00
|
|
|
10
|
Tuyến Bờ Tây kênh
Ninh Thạnh Lợi – xã Thoàn
|
Từ đất ông Lê Hồng
Dân (cầu kênh 12000), ấp Chòm Cao
|
Đến hết ranh đất ông
Quách Văn Đoàn, ấp Ninh Thạnh Tây
|
1,00
|
|
|
11
|
Tuyến Bờ Tây kênh
Ninh Thạnh Lợi – xã Thoàn
|
Từ hết ranh đất ông
Quách Văn Đoàn, ấp Ninh Thạnh Tây
|
Đến giáp cầu kênh 14
(hết ranh đất ông Phạm Văn Thuận)
|
1,00
|
|
|
12
|
Tuyến Bờ Tây kênh
Ninh Thạnh Lợi – xã Thoàn
|
Bắt đầu từ đất ông
Phạm Văn Thuận, ấp Xẻo Gừa
|
Đến cầu Vàm Xẻo Gừa
(hết ranh đất ông Trần Bách Chiến)
|
1,00
|
|
|
13
|
Tuyến kênh 6000 (ấp
Ninh Thạnh Đông) giáp xã Vĩnh Phước
|
Từ hết ranh đất ông
Trần Văn Cang, ấp Ninh Thạnh Đông
|
Đết hết ranh đất ông
Danh Hoàng Phel
|
1,00
|
|
|
14
|
Tuyến kênh 7000 (ấp
Ninh Thạnh Đông – Cai Giảng)
|
Bờ Nam từ hết ranh
đất ông Trần Ngọc Hiển, ấp Ninh Thạnh Đông
|
Đến hết ranh đất ông
Phan Văn Lập
|
1,00
|
|
|
15
|
Tuyến kênh 7000 (ấp
Ninh Thạnh Đông – Cai Giảng)
|
Bờ Bắc từ đất ông
Trần Văn Quân, ấp Ninh Thạnh Đông
|
Đến giáp ranh đất ông
Nguyễn Văn Chiến
|
1,00
|
|
|
16
|
Tuyến kênh Tà Hong
(ấp Ninh Thạnh Đông- Cai Giảng – KosThum)
|
Bờ Đông từ giáp kênh
7000, ấp Ninh Thạnh Đông
|
Đến giáp ranh đất Chùa
KosThum
|
1,00
|
|
|
17
|
Tuyến kênh Tà Hong
(ấp Ninh
Thạnh
Đông- Cai Giảng – KosThum)
|
Bờ Tây từ giáp ranh đất
ông Nguyễn
Hoàng
Khải, ấp Ninh Thạnh Đông
|
Đến giáp kênh xã Sang
(nhà ông Danh Hoàng Anh) ấp KosThum
|
1,00
|
|
|
18
|
Tuyến kênh 8000 (ấp
Ninh Thạnh Đông – Cai Giảng)
|
Bờ Nam từ giáp ranh
đất ông Nguyễn Văn Quân, ấp Ninh Thạnh Đông
|
Đến giáp ranh đất bà
Võ Thị Vân ấp Cai Giảng
|
1,00
|
|
|
19
|
Tuyến kênh 8000 (ấp
Ninh Thạnh Đông – Cai Giảng)
|
Bờ Bắc từ giáp ranh
đất ông Nguyễn Văn Lời, ấp Ninh Thạnh Đông
|
Đến giáp ranh đất bà
Võ Thị Diệu, áp Cai Giảng
|
1,00
|
|
|
20
|
Tuyến kênh 9000 (ấp
Ninh Thạnh Đông – Cây Méc – Cai Giảng - KosThum)
|
Từ giáp ranh đất bà
Nguyễn Thị Thuỷ, ấp Cây Méc (bờ tây)
|
Đến giáp ranh đất ông
Tăng Bình, ấp KosThum
|
1,00
|
|
|
21
|
Tuyến kênh 9000 (ấp
Ninh Thạnh Đông – Cây Méc – Cai Giảng - KosThum)
|
Từ giáp ranh đất ông
Châu Văn Hội (bờ đông)
|
Đến hết ranh đất bà
Trần Thị Luối
|
1,00
|
|
|
22
|
Tuyến kênh Cây Méc
|
Từ hết ranh đất ông Nguyễn
Văn Sự
|
Đến giáp ranh đất Bà
Ly kênh Cai Giảng
|
1,00
|
|
|
23
|
Tuyến kênh Cây Méc
|
Từ đất ông Nguyễn Văn
Út
|
Đến ranh đất bà Nguyễn
Bé Năm
|
1,00
|
|
|
24
|
Tuyến kênh 10000 (ấp
Cây Méc – Cai Giảng – KosThum)
|
Từ hết ranh đất ông
Nguyễn Xuân Hồng, ấp Cây Méc
|
Đến giáp ranh đất ông
Danh Mộ, ấp KosThum
|
1,00
|
|
|
25
|
Tuyến kênh 10000 (ấp
Cây Méc – Cai Giảng – KosThum)
|
Từ giáp ranh đất ông
Nguyễn Xuân Hồng, ấp Cây Méc
|
Đến hết ranh đất ông
Tăng Đờ Ra, ấp KosThum
|
1,00
|
|
|
26
|
Tuyến kênh 3/2 (ấp
Cây Méc – Cai Giảng - Ngô Kim – Ninh Thanh Tây)
|
Bờ Đông giáp xã Hồng
Dân (Cầu 3/2)
|
Đến cầu kênh Xã Sang
(hết ranh đất Trần Kim Chi)
|
1,00
|
|
|
27
|
Tuyến kênh 3/2 (ấp
Cây Méc – Cai Giảng - Ngô Kim – Ninh Thanh Tây)
|
Bờ Tây Từ giáp ranh
đất ông Phạm Văn Hưởng, ấp Cây Méc
|
Đến hết ranh đất ông
Quách Há gần kênh Xã Sang
|
1,00
|
|
|
28
|
Tuyến kênh 3/2 (ấp
Cây Méc – Cai Giảng - Ngô Kim – Ninh Thanh Tây)
|
Bờ Đông Cầu Kênh Xã
Xang (hết ranh đất Trần Kim Chi)
|
Đến cầu Út Oanh (kênh
Ranh)
|
1,00
|
|
|
29
|
Tuyến kênh 3/2 (ấp Cây
Méc – Cai Giảng - Ngô Kim – Ninh Thanh Tây)
|
ờ Tây từ ranh đất ông
Trần Văn Múa giáp kênh Xã Sang
|
Đến hết ra đất ông Đặng
Hữu Tâm
|
1,00
|
|
|
30
|
Tuyến kênh Cai Giảng
|
Từ giáp ranh đất ông
Nguyễn Trung Thành ấp Cây Méc
|
Đến giáp ranh đất ông
Trần văn Việt, ấp Cai Giảng
|
1,00
|
|
|
31
|
Tuyến kênh Cai Giảng
|
Từ hết ranh đất ông
Phan Văn Quân, ấp Cai Giảng
|
Đến giáp ranh đất ông
Trần Xón, ấp KosThum
|
1,00
|
|
|
32
|
Tuyến kênh xã Sang
(ấp Ngô Kim – KosThum)
|
Bờ Bắc Từ hết ranh
đất của ông Trần Quốc Lâm, ấp Ngô Kim
|
Đến ranh đất ông Danh
Cáo, ấp KosThum
|
1,00
|
|
|
33
|
Tuyến kênh xã Sang
(ấp Ngô Kim – KosThum)
|
Bờ Nam Từ hết ranh
đất ông Trần Quốc Thống, ấp Ngô Kim
|
Đến cầu 10000 (nhà
Huế Cỏn), ấp KosThum
|
1,00
|
|
|
34
|
Tuyến kênh Ranh (ấp
Ngô Kim – Ninh Thạnh Tây)
|
Từ hết ranh đất ông
Trương Quang Ba, ấp Ngô Kim
|
Đến giáp ranh đất bà
Trần Mỹ Án (cầu kênh Ranh)
|
1,00
|
|
|
35
|
Tuyến kênh Ranh (ấp
Ngô Kim – Ninh Thạnh Tây)
|
Từ ranh đất ông
Nguyễn Văn Ly, ấp Ngô Kim
|
Đến cầu Bùng Binh
|
1,00
|
|
|
36
|
Tuyến kênh Ranh (ấp
Ngô Kim – Ninh Thạnh Tây)
|
Từ cầu Bùng Binh
|
Đến hết ranh đất ông
Ngô Thanh Hiền
|
1,00
|
|
|
37
|
Tuyến kênh Ranh (ấp
Ngô Kim – Ninh Thạnh Tây)
|
Từ giáp ranh đất ông
Ngô Thanh Hiền
|
Đến giáp ranh đất ông
Tăng Thanh Bình
|
1,00
|
|
|
38
|
Tuyến kênh Hai Phi
(ấp Ngô Kim hai bên)
|
Từ ranh đất ông Lâm Văn
On, ấp Ngô Kim
|
Đến hết ranh đất ông
Nguyễn Văn Vui, ấp Xẻo Gừa
|
1,00
|
|
|
39
|
Tuyến kênh Bùng Binh
(ấp Ngô Kim - ấp Xẻo Gừa)
|
Từ hết ranh đất ông
Lê Văn Tú, Vàm Xẻo Gừa
|
Đến hết ranh đất ông
Trần Văn Khoa
|
1,00
|
|
|
40
|
Tuyến kênh Bùng Binh
(ấp Ngô Kim - ấp Xẻo Gừa)
|
Từ ranh đất ông
Nguyễn Văn Đèo, vàm Xẻo Gừa
|
Đến hết ranh đất bà 6
Sài (cầu Bùng Binh)
|
1,00
|
|
|
41
|
Tuyến kênh Tập đoàn
ấp Xẻo Gừa
|
Từ ranh đất Miểu bà
Chúa Xứ
|
Đến hết ranh đất ông
Ngô Văn Châu
|
1,00
|
|
|
42
|
Tuyến kênh Tập đoàn
ấp Xẻo Gừa
|
Từ ranh đất bà Ngô Thị
Ten
|
Đến hết ranh đất ông
Trần văn Kiệt
|
1,00
|
|
|
43
|
Khu trung tâm Chợ Mới
Ninh Thạnh Lợi
|
Từ ranh đất ông Phạm
Xu Ly (giáp lộ nội bộ)
|
Đến hết ranh đất ông
Tăng Thanh Bình
|
1,00
|
|
|
44
|
Khu trung tâm Chợ Mới
Ninh Thạnh Lợi
|
Từ giáp ranh đất ông Nguyễn
Văn Khá
|
Đến hết ranh đất ông
Phạm Văn Kén (cầu kinh Ranh)
|
1,00
|
|
|
45
|
Khu trung tâm Chợ Mới
Ninh Thạnh Lợi
|
Từ giáp ranh đất
Nguyễn Thị Lạc
|
Đến giáp ranh đất ông
Nguyễn Hoàng Tân
|
1,00
|
|
|
46
|
Tuyến nội bộ xã
|
Từ ngã ba lộ nội bộ (giáp
ranh đất ông Phạm Xu Ly)
|
Đến ngã ba giáp đất
ông Bảy Đạm
|
1,00
|
|
|
47
|
Tuyến vành đai KosThum
– Ninh Thạnh Tây
|
Từ giáp đất ông Quách
Văn Bình
|
Đến ranh đất ông Danh
Xương (chùa KosThum)
|
1,00
|
|
|
48
|
Tuyến vành đai
KosThum – Ninh Thạnh Tây
|
Từ ranh đất ông Quách
Kía
|
Đến cầu Giác Đạo (nhà
ông Tăng Bạch)
|
1,00
|
|
|
49
|
Tuyến vành đai
KosThum – Ninh Thạnh Tây
|
Từ ranh đất ông Lý
văn Liếp (dọc theo xóm 3)
|
Đến ranh đất ông Danh
Nhi
|
1,00
|
|
|
50
|
Tuyến vành đai
KosThum – Ninh Thạnh Tây
|
Từ ranh đất ông Trần Khêl
|
Đến hết ranh đất ông
Danh Thol
|
1,00
|
|
|
51
|
Tuyến kênh 14 (ấp Xẻo
Gừa – Xẻo Dừng)
|
Từ đất ông Nguyễn Văn
Tạo, ấp Xẻo Gừa (bờ đông)
|
Đến giáp ranh đất ông
Lê Văn Biểu, ấp Xẻo Dừng
|
1,00
|
|
|
52
|
Tuyến kênh 14 (ấp Xẻo
Gừa – Xẻo Dừng)
|
Từ đất ông Trần Thanh
Hoá (bờ tây)
|
Đến ranh đất ông Nguyễn
Văn Lâm
|
1,00
|
|
|
53
|
Tuyến kênh 15 (ấp Xẻo
Gừa – Cây Cui - Xẻo Dừng)
|
Từ ranh đất ông Lê
Văn Sĩ (bờ đông), ấp Xẻo Gừa
|
Đến ranh đất ông
Trương Văn Chính, ấp Xẻo Dừng
|
1,00
|
|
|
54
|
Tuyến kênh 15 (ấp Xẻo
Gừa – Cây Cui - Xẻo Dừng)
|
Từ ranh đất bà Đào
Ngọc Thu (bờ tây)
|
Đến ranh đất ông Trần
Văn Nghía
|
1,00
|
|
|
55
|
Tuyến kênh Hào Xìa
(ấp Xẻo Dừng)
|
Từ đất ông Ba Em (đầu
kênh)
|
Đến hết ranh đất ông
Nguyễn Văn Trang (cuối Kênh giáp lộ Vành đai)
|
1,00
|
|
|
56
|
Tuyến kênh Hào Xìa
(ấp Xẻo Dừng)
|
Từ ranh đất ông
Nguyễn Văn Hơn (đầu kênh)
|
Đến hết ranh đất ông
Thu (cuối kênh)
|
1,00
|
|
|
57
|
Tuyến kênh Đồn (ấp
Cây Cui)
|
Từ ranh đất ông Huỳnh
Văn Thinh
|
Đến hết ranh đất ông
Trần Văn Tuấn
|
1,00
|
|
|
58
|
Tuyến kênh Đồn (ấp
Cây Cui)
|
Từ đất ông Nguyễn Văn
Nghĩa
|
Đến hết ranh đất ông
Lê Hoàng Hiến
|
1,00
|
|
|
59
|
Tuyến kênh Dân Quân
(ấp Ninh Thạnh Tây – Chòm Cao – Xẻo Dừng)
|
Từ ranh đất ông Quách
Văn Nam
|
Đến hết ranh đất ông
Nguyễn Bình Luận
|
1,00
|
|
|
60
|
Tuyến kênh Dân Quân
(ấp Ninh Thạnh Tây – Chòm Cao – Xẻo Dừng)
|
Từ giáp ranh đất ông Nguyễn
Bình Luận
|
Đến giáp ranh đất ông
Bãy Nhờ
|
1,00
|
|
|
61
|
Tuyến kênh Dân Quân
(ấp Ninh Thạnh Tây – Chòm Cao – Xẻo Dừng)
|
Từ giáp ranh đất ông
Quách Văn Thừa
|
Đến hết ranh đất ông
Từ Văn Lấu
|
1,00
|
|
|
62
|
Tuyến kênh Dân Quân
(ấp Ninh Thạnh Tây – Chòm Cao – Xẻo Dừng)
|
Từ đất ông Từ Hoàng
Thao
|
Đến giáp ranh đất ông
Lâm Hoàng Vinh
|
1,00
|
|
|
63
|
Tuyến kênh Ông Yềm
(ấp Ninh Thạnh Tây – Chòm Cao)
|
Từ giáp ranh đất ông Từ
Văn Lấu
|
Đến hết ranh đất ông
Tăng Quốc Kha
|
1,00
|
|
|
64
|
Tuyến kênh Ông Yềm
(ấp Ninh Thạnh Tây – Chòm Cao)
|
Từ đất ông Phạm Văn
Hậu
|
Đến giáp đất ông Danh
Đạm
|
1,00
|
|
|
65
|
Tuyến Bờ đông kênh
Cạnh Đền – Phó Sinh (ấp Xẻo Dừng – Nhà Lầu 2 - Nhà Lầu 1 – Chủ Chọt)
|
Từ ranh đất ông
Nguyễn Văn Trò (Cầu treo Vĩnh Phong), ấp Xẻo Dừng
|
Đến hết ranh đất ông
Trương Quốc Chiều (cầu treo)
|
1,00
|
|
|
66
|
Tuyến Bờ đông kênh
Cạnh Đền – Phó Sinh (ấp Xẻo Dừng – Nhà Lầu 2 - Nhà Lầu 1 – Chủ Chọt)
|
Đến hết ranh đất ông
Trương Quốc Chiều (cầu treo)
|
Đến hết ranh đất ông
Vũ Văn Khánh, ấp Chủ Chọt Đến cổng trào Phước Long
|
1,00
|
|
|
67
|
Tuyến Bờ Tây kênh
Cạnh Đền – Phó Sinh (ấp Nhà Lầu 2 - Nhà Lầu 1 – Chủ Chọt)
|
Bắt đầu từ đất ông
Nguyễn Thanh Hà, ấp Nhà Lầu 2
|
Đến giáp cầu kênh Dân
Quân đất bà Mát
|
1,00
|
|
|
68
|
Tuyến Bờ Tây kênh
Cạnh Đền – Phó Sinh (ấp Nhà Lầu 2 - Nhà Lầu 1 – Chủ Chọt)
|
Bắt đầu từ cầu kênh
Dân Quân đất ông Lâm Hoàng Vinh
|
Đến hết ranh đất ông
Nguyễn Văn Của, ấp Chủ Chọt giáp xã Vĩnh Phước
|
1,00
|
|
|
69
|
Tuyến kênh 6000 (ấp
Chủ Chọt – Thống Nhất)
|
Từ giáp ranh đất ông
Quách Văn Chen, ấp Chủ Chọt
|
Đến giáp ranh đất ông
Vũ Thanh Tòng, ấp Thống Nhất
|
1,00
|
|
|
70
|
Tuyến kênh 7000(ấp
Chủ Chọt – Thống Nhất)
|
Từ giáp ranh đất ông
Trần Văn Thiên, ấp Chủ Chọt
|
Đến giáp ranh đất ông
Trần văn Quanh, ấp Thống Nhất
|
1,00
|
|
|
71
|
Tuyến kênh 20 (8000)
(ấp Thống Nhất – Nhà Lầu)
|
Bờ Nam từ ranh đất
ông Lê Văn Đinh, ấp Chủ Chọt
|
Đến giáp ranh đất ông
Trương Quang Tư, ấp Thống Nhất
|
1,00
|
|
|
72
|
Tuyến kênh 20 (8000)
(ấp Thống Nhất – Nhà Lầu)
|
Bờ Bắc từ ranh đất ông
Nguyễn Văn Năm, ấp Nhà Lầu 1
|
Đến hết ranh đất
Trường TH Trần Kim Túc
|
1,00
|
|
|
73
|
Tuyến kênh 9000 (ấp
Nhà Lầu 1 – Thống Nhất)
|
Từ ranh đất ông Nguyễn
Văn Ni
|
Đến giáp ranh đất ông
Danh Phi Rum, ấp Thống Nhất
|
1,00
|
|
|
74
|
Tuyến kênh 10000 (ấp
Nhà Lầu 1 – Chòm Cao)
|
Từ ranh đất Bưu điện Nhà
Lầu 1
|
Đến giáp ranh đất ông
Nguyễn Văn Kết, ấp Chòm Cao
|
1,00
|
|
|
75
|
Tuyến kênh 10000 (ấp
Nhà Lầu 1 – Chòm Cao)
|
Từ Cầu kênh ngang
|
Đến giáp ranh đất ông
Nguyễn Việt Hải, ấp Thống Nhất
|
1,00
|
|
|
76
|
Tuyến kênh 11000 (ấp
Nhà Lầu 1 – Chòm Cao)
|
Từ ranh đất ông Mai
Thanh Phong, ấp Nhà Lầu 1
|
Đến giáp ranh đất ông
Huỳnh Vàng, ấp Chòm Cao
|
1,00
|
|
|
77
|
Tuyến kênh 12000 (ấp
Nhà Lầu 2 – Chòm Cao – Ninh Thạnh Tây)
|
Từ ranh đất ông Lại
Văn Vô
|
Đến hết ranh đất ông
Huỳnh Vàng, ấp Chòm Cao
|
1,00
|
|
|
78
|
Tuyến kênh 12000 (ấp
Nhà Lầu 2 – Chòm Cao – Ninh Thạnh Tây)
|
Từ ranh đất ông Lê Văn
Liếu
|
Đến giáp ranh đất ông
Võ Văn Út, ấp Ninh Thạnh Tây
|
1,00
|
|
|
79
|
Tuyến kênh 13000 (ấp
Nhà Lầu 2 – Chòm Cao – Ninh Thạnh Tây)
|
Từ ranh đất ông Huỳnh
Vạng
|
Đến giáp ranh đất ông
Nguyễn Văn Bảo, ấp Ninh Thạnh Tây
|
1,00
|
|
|
80
|
Tuyến kênh 6000 (phía
bờ tây kênh Cạnh Đền – Phó Sinh)
|
Từ ranh đất ông
Nguyễn Thanh Bình, ấp Chủ Chọt
|
Đến hết ranh đất ông
Phạm Văn Loan
|
1,00
|
|
|
81
|
Tuyến kênh 7000 (phía
bờ tây kênh Cạnh Đền – Phó Sinh)
|
Từ ranh đất ông Lương
Văn Ngọt
|
Đến hết ranh đất ông
Ngô Văn Thương
|
1,00
|
|
|
82
|
Tuyến kênh xã Tư
(phía bờ tây kênh Cạnh Đền – Phó Sinh)
|
Từ
ranh đất Miểu Bà
|
Đến hết ranh đất ông
Võ Thanh Nghiêm
|
1,00
|
|
|
83
|
Tuyến kênh xã Tư
(phía bờ tây kênh Cạnh Đền – Phó Sinh)
|
Từ ranh đất ông Lê Văn
Ly
|
Đến hết ranh đất ông
Võ Văn Liêm
|
1,00
|
|
|
84
|
Tuyến kênh 9000 (phía
bờ tây kênh Cạnh Đền – Phó Sinh)
|
Từ ranh đất bà Ngô
Thị Tặng, ấp Nhà Lầu 1
|
Đến hết ranh đát ông
Trần Văn Sự
|
1,00
|
|
|
85
|
Tuyến kênh ông Tà
(phía bờ tây kênh Cạnh Đền – Phó Sinh)
|
Từ ranh đất ông
Nguyễn Văn Út, ấp Nhà Lầu 1
|
Đến hết ranh đất ông
Trần Văn Quốc
|
1,00
|
|
|
86
|
Tuyến kênh Bà Quơ
|
Từ ranh đất bà Huỳnh
Thị Trinh
|
Đến hết ranh đất ông
Võ Văn Hải
|
1,00
|
|
|
87
|
Tuyến kênh Dân quân
(phía bờ tây kênh Cạnh Đền – Phó Sinh)
|
Từ ranh đất ông Trần Văn
Á
|
Đến hết ranh đất ông
Nguyễn Văn Quân
|
1,00
|
|
|
88
|
Tuyến kênh Dân quân
(phía bờ tây kênh Cạnh Đền – Phó Sinh)
|
Từ ranh đất bà Nguyễn
Thị Mát
|
Đến hết ranh đất ông
Nguyễn Văn Biểu
|
1,00
|
|
|
89
|
Tuyến Vành đai Sông
cũ
|
Từ ngã 4 Cạnh Đền (từ
ranh đất ông Huỳnh Văn Hà)
|
Đến giáp cầu kênh Dân
Quân (giáp nông trường)
|
1,00
|
|
|
90
|
Tuyến Vành đai Sông
cũ
|
Từ cầu kênh Dân Quân (giáp
nông trường)
|
Đến hết ranh đất ông
Nguyễn Văn Của (kênh 6000)
|
1,00
|
|
|
91
|
Tuyến đường ĐT.979
Phước Long - Ba Đình
|
Bờ Đông giáp xã Vĩnh
Phước
|
Đến giáp ranh xã Vĩnh
Lộc
|
1,00
|
|
|
92
|
Tuyến đường ĐT.979
Phước Long - Ba Đình
|
Bờ Tây giáp xã Vĩnh
Phước
|
Đến giáp ranh xã Vĩnh
Lộc
|
1,00
|
|
|
93
|
Tuyến đường ĐT.780
(ĐT.980) Phó Sinh - Cạnh Đền (hai bên)
|
Bờ Đông giáp xã Vĩnh
Phước
|
Đến giáp ranh xã Vĩnh
Phong
|
1,00
|
|
|
94
|
Tuyến đường ĐT.780
(ĐT.980) Phó Sinh - Cạnh Đền (hai bên)
|
Bờ Tây giáp xã Vĩnh
Phước
|
Đến giáp ranh xã Vĩnh
Phong
|
1,00
|
|
|
95
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
1,00
|
|
|
96
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
1,00
|
|
|
97
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
1,00
|
|
|
|
Đất ở chưa có cơ sở
hạ tầng
|
Thuận lợi về mặt giao
thông thủy, bộ
|
1,00
|
|
|
Không thuận lợi về
mặt giao thông thủy, bộ
|
1,00
|
|
|
STT
|
Đường,
tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn
đường
|
Hệ
số điều chỉnh (Ktt)
|
Ghi
chú
|
|
Điểm
đầu
|
Điểm
cuối
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
Chợ Cầu Đỏ
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
bà Đinh Thị Tuyết
|
Đến hết ranh đất ông
Bùi Văn Minh
|
1,15
|
|
|
2
|
Chợ Cầu Đỏ
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
ông Võ Văn Mùi
|
Đến cầu Trạm Y Tế
|
1,22
|
|
|
3
|
Chợ Cầu Đỏ
|
Bắt đầu từ đội Thuế
(từ ranh đất đội thuế xã)
|
Đến hết ranh đất bà
Nguyễn Hồng Nhan
|
1,15
|
|
|
4
|
Chợ Cầu Đỏ
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Nguyễn Hoàng Nay
|
Đến ranh Trạm y tế xã
(Tên cũ: Đến hết ranh đất bà Nguyễn Hồng Tươi)
|
1,22
|
|
|
5
|
Chợ Cầu Đỏ
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
ông Trần Út Ba
|
Đến hết ranh đất nhà
bà Hoàng Kim Oanh (tính cả 2 bên)
|
1,22
|
|
|
6
|
Chợ Cầu Đỏ
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Đinh Văn Tâm
|
Cầu
Ngan Dọp
|
1,22
|
|
|
7
|
Đường ĐT 978 Cầu Sập
- Ninh Quới - Ngan Dừa - Vĩnh Lộc A (Tên cũ: Chợ Cầu Đỏ)
|
Bắt đầu từ cầu Ngan Dọp
|
Đến Cầu nhà Võ Thị Á
|
1,22
|
|
|
8
|
Chợ Cầu Đỏ
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Ngô Thanh Giáp
|
Đến hết ranh đất ông
Nguyễn Thành Trung (khu chữ U)
|
1,15
|
|
|
9
|
Đường ĐT 978 Cầu Sập
- Ninh Quới - Ngan Dừa - Vĩnh Lộc A (Tên cũ: Đường Liên xã)
|
Bắt đầu từ ngã 3 -
ranh đất ông Phạm Văn Sự
|
Đến Cầu Trắng Hoà
Bình
|
1,22
|
|
|
10
|
Đường ĐT 978 Cầu Sập
- Ninh Quới - Ngan Dừa - Vĩnh Lộc A (Tên cũ: Đường Liên xã)
|
Bắt đầu từ cầu Trắng Hoà
Bình
|
Đến Cầu Chùa Sơn
Trắng
|
1,22
|
|
|
11
|
Đường ĐT 978 Cầu Sập –
Ninh
Quới
- Ngan Dừa - Vĩnh Lộc A (Tên cũ: Đường Liên xã)
|
Bắt đầu từ cầu Chùa Sơn
Trắng
|
Đến Giáp xã Hồng Dân (Tên cũ: Lộc Ninh)
|
1,22
|
|
|
12
|
Tuyến đường Trèm Trẹm
|
Bắt đầu từ trụ sở ấp
Sơn Trắng
|
Đến hết ranh đất ông
Đồng Văn Xuyên (cuối lộ)
|
1,30
|
|
|
13
|
Tuyến Lung Chích
|
Bắt đầu từ cầu Lung
Chích
|
Đến hết ranh đất ông
Trần Văn Lực - Kênh Xáng Hòa Bình
|
1,30
|
|
|
14
|
Tuyến kênh Tây Ký
|
Bắt đầu từ cầu Trắng Hoà
Bình
|
Đến hết ranh đất ông
Lê Văn Định
|
1,22
|
|
|
15
|
Tuyến kênh Tây Ký
|
Đến hết ranh đất ông
Lê Văn Định
|
Đến hết ranh đất ông
Tượng
|
1,30
|
|
|
16
|
Bờ Tây kênh Tây Ký
(hướng Đông)
|
Bắt dầu từ ranh đất
nhà máy xay xát lúa gạo ông Đơ
|
Đến hết ranh đất ông
Sáu Lùng
|
1,30
|
|
|
17
|
Kênh Sóc Sáp (tính
hai bên kinh)
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
ông Chín Đức
|
Đến ngã tư Sóc Sáp
|
1,30
|
|
|
18
|
Kênh Chín Cò
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Trần Tuấn Nhi (Kênh Xáng Hòa Bình)
|
Đến hết ranh đất
trường tiểu học Nhụy Cầm
|
1,30
|
|
|
19
|
Kênh Lộ xe
|
Bắt đầu từ ranh đất
ông Nguyễn Văn Nững
|
Đến hết ranh đất ông
Hà Văn Thắng
|
1,22
|
|
|
20
|
Tuyến rạch Bà AI
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
ông Sáu Lùng
|
Đến giáp ranh xã Hồng
Dân (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Lương Văn Xuân)
|
1,30
|
|
|
21
|
Kênh Xáng Hòa Bình
|
Bắt đầu từ ranh đất ông
Mung
|
Đến Cầu Trắng Hoà
Bình
|
1,22
|
|
|
22
|
Kênh Xáng Hòa Bình
|
Bắt
đầu từ Đất ông Đơ
|
Đến hết ranh đất ông
Hà Văn Vẹn (tính hai bên kinh Xáng)
|
1,30
|
|
|
23
|
Kênh Ngang
|
Bắt đầu từ lộ Chín Cò
ranh đất ông Nguyễn Quốc Tuấn
|
Đến hết ranh đất nhà
Ông Được
|
1,30
|
|
|
24
|
Kênh Tư Bời
|
Bắt đầu từ kênh Xáng
Hoà Bình
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Lê Văn Phong
|
1,30
|
|
|
25
|
Kênh Vĩnh Ninh (tính
2 bên)
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
ông Hồ Văn Nhàn
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Trần Văn Phương - giáp xã Hồng Dân (Tên cũ: giáp xã Lộc Ninh)
|
1,30
|
|
|
26
|
Kênh Ba Quy (tính 2
bên)
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Trần Văn Hòa
|
Cầu Ba Quy
|
1,30
|
|
|
27
|
Tuyến Lộ Xe - Cựa Gà
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Trần Công Định
|
Đến giáp móng cầu Võ
Thị Á (giáp xã Vĩnh Lộc A)
|
1,30
|
|
|
28
|
Tuyến
Hai Thiệu
|
Bắt
đầu từ cầu Hai Cát
|
Đến kênh Xáng Hòa
Bình (đất ông Phong)
|
1,30
|
|
|
29
|
Tuyến Kênh Trạm Y Tế
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
Bà Hạnh
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Định Văn Dũng
|
1,22
|
|
|
30
|
Đường ĐT 978 Cầu Sập
- Ninh Quới - Ngan Dừa - Vĩnh Lộc A (Tên cũ: Lộ Mới đoạn nối Vĩnh Lộc - Vĩnh
Lộc A
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Dương Văn Ngọc
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Huỳnh Văn Phương
|
1,22
|
|
|
31
|
Tuyến đường Cột
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
ông 8 Nên
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Lê Văn Thi
|
1,30
|
|
|
32
|
Tuyến khu vực chợ (xã
Vĩnh Lộc A cũ)
|
Bắt đầu từ ranh đất
ông Ba Thắng (ngã ba vào chợ)
|
Đến Cầu Chùa
|
1,13
|
|
|
33
|
Tuyến khu vực chợ (xã
Vĩnh Lộc A cũ)
|
Bắt đầu từ trụ sở ấp Ba
Đình
|
Đến hết ranh đất Bưu
điện
|
1,13
|
|
|
34
|
Tuyến khu vực chợ (xã
Vĩnh Lộc A cũ)
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
ông Nhựt
|
Đến hết ranh đất ông
Hòa Cuội
|
1,13
|
|
|
35
|
Tuyến khu vực chợ (xã
Vĩnh Lộc A cũ)
|
Bắt đầu từ ranh đất Ông
Siêu
|
Đến hết ranh đất Quán
nước ông Tỷ
|
1,13
|
|
|
36
|
Tuyến khu vực chợ (xã
Vĩnh Lộc A cũ)
|
Bắt đầu từ ranh đất ông
Bảy Ràng
|
Đến hết ranh đất ông
Mười Hề
|
1,15
|
|
|
37
|
Đường ĐT 978 Cầu Sập
- Ninh Quới - Ngan Dừa - Vĩnh Lộc A (Tên cũ: Tuyến Bến Bào về Ba Đình
|
Bắt đầu từ ranh đất ông
Tiêu Chí Long
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Huỳnh Tỷ
|
1,22
|
|
|
38
|
Đường ĐT 978 Cầu Sập
- Ninh Quới - Ngan Dừa - Vĩnh Lộc A (tên cũ: Tuyến Vĩnh Lộc - Vĩnh Lộc A
|
Bắt đầu từ trụ sở
UBND xã Vĩnh Lộc A cũ
|
Đến cầu nhà Võ Thị A (Tên
cũ: Đến Giáp xã Vĩnh Lộc)
|
1,22
|
|
|
39
|
Tuyến kênh lộ xe (Bờ
đông)
|
Bắt đầu từ ranh đất ông
Chín Kia
|
Đến hết ranh đất ông
Lâm Ngọc Thi
|
1,30
|
|
|
40
|
Tuyến kênh lộ xe (Bờ
Tây)
|
Bắt đầu từ ranh đất ông
Chín To
|
Đến hết ranh đất nền
đồn cũ
|
1,30
|
|
|
41
|
Sông Cái Chanh(tên
cũ: Sông Cá Chanh)
|
Bắt đầu từ ranh đất ông
Tư Lan
|
Đến hết ranh đất ông
Ngô Văn Sáng
|
1,30
|
|
|
42
|
Tuyến đầu Kênh Mới
|
Bắt đầu từ ranh đất ông
Chín Kia
|
Đến hết ranh đất ông
Nguyên
|
1,30
|
|
|
43
|
Kênh Sóc Sáp (tính
hai bên kinh)
|
Bắt đầu từ trường TH Nguyễn
Trường Tộ
|
Hết ranh ông Trần Văn
Chương
|
1,30
|
|
|
44
|
Tuyến đầu Kênh 3
|
Bắt đầu từ ranh đất ông
Hào
|
Đến hết ranh đất ông
Chanh
|
1,30
|
|
|
45
|
Lộ Bình Lộc
|
Bắt đầu từ ranh đất ông
Dương Văn Ba
|
Đến hết ranh đất Bến
Luông
|
1,30
|
|
|
46
|
Lộ Bình Lộc
|
Bắt đầu từ ranh đất ông
Hó
|
Đến hết ranh đất ông
Hồ Văn Bảy
|
1,30
|
|
|
47
|
Tuyến kênh 8 Lang
|
Bắt đầu từ ranh đất ông
Nguyễn Văn Kịch
|
Đến hết ranh đất ông
Trần Văn Sĩ
|
1,30
|
|
|
48
|
Tuyền kênh Giữa
|
Bắt đầu từ ranh đất ông
Bảy Hớn
|
Đến hết ranh đất ông
Dương Văn Ba (Tên cũ: Đến hết ranh đất điểm Trường Nguyễn
Trường Tộ)
|
1,30
|
|
|
49
|
Kênh Chuối
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Đỗ Hoàng Hên
|
Đến giáp đất ông Đinh
Văn Nguyễn
|
1,30
|
|
|
50
|
Kênh Tám
|
Bắt đầu từ cầu Kênh
Tám
|
Đến giáp Kênh giữa
|
1,30
|
|
|
51
|
Kênh Bà Từ
|
Bắt
đầu từ cầu Út Nhỏ
|
Đến giáp Kênh Bến Bào
|
1,30
|
|
|
52
|
Kênh Mười
|
Bắt đầu từ cầu Cây
Khô
|
Đến giáp Kênh giữa
|
1,30
|
|
|
53
|
Sông Cái Tàu
|
Bắt
đầu từ cầu Kênh 7
|
Đến hết ranh nhà ông
Trần Văn Khoa
|
1,30
|
|
|
54
|
Kênh Lô
|
Bắt đầu từ cầu kênh
Lô
|
Đến hết ranh nhà ông
Nguyễn Văn Kiệt
|
1,30
|
|
|
55
|
Ô Đê Bao
|
Bắt đầu từ ranh đất
bà Phan Kim Dol
|
Đến hết ranh đất ông
Lâm Văn Đèo
|
1,30
|
|
|
56
|
Ô Đê Bao
|
Bắt đầu từ ranh đất ông
Ngô Văn Sáng
|
Đến hết ranh đất ông
Ngô Văn Bền
|
1,30
|
|
|
57
|
Kênh Chín Hý
|
Bắt đầu từ ranh đất ông
Lê Văn Lâm
|
Đến ranh đất ông Đinh
Văn Nguyễn
|
1,30
|
|
|
58
|
Đường hoàn trả ĐT.978
|
Bắt đầu từ ranh đất ông
Huỳnh Văn Lăn
|
Đến hết ranh đất bà
Lê Thị Liên
|
1,22
|
|
|
59
|
Tuyến Nông Trường
(tính cả 2 bên)
|
Bắt đầu từ ranh đất ông
Võ Văn Mẫn
|
Đến kinh Xáng Hòa
Bình
|
1,30
|
|
|
60
|
Tuyến Nông Trường 1
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
ông Lê Văn Tám
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Lương Văn Xinh
|
1,30
|
|
|
61
|
Tuyến Nông Trường 2
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Đồng Văn Gon
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Trịnh Văn Mân
|
1,30
|
|
|
62
|
Tuyến Kênh Mười Hai
|
Bắt
đầu từ cầu 2 Thiệu
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Hà Hoàng Vẹn
|
1,30
|
|
|
63
|
Tuyến Vôi Lớn
|
Bắt đầu từ ranh đất
bà Lê Thị Liên
|
Đến hết ranh đất nhà
bà Nguyễn Thị Được
|
1,30
|
|
|
64
|
Tuyến Đất Sét
|
Bắt đầu từ đất ông Đinh
Văn Triều
|
Đến hết ranh đất nhà
Trần Văn Núi
|
1,30
|
|
|
65
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
1,30
|
|
|
66
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
1,30
|
|
|
67
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
1,30
|
|
|
|
Đất ở chưa có cơ sở
hạ tầng
|
Thuận lợi về mặt giao
thông thủy, bộ
|
1,30
|
|
|
Không thuận lợi về
mặt giao thông thủy, bộ
|
1,30
|
|
|
STT
|
Đường,
tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn
đường
|
Hệ
số điều chỉnh (Ktt)
|
Ghi
chú
|
|
Điểm
đầu
|
Điểm
cuối
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
Đường Phan Ngọc Hiển
|
Bắt đầu từ xí nghiệp
Đông Lạnh (đoạn bờ kè)
|
cầu Rạch Cóc (gần bến
xe Gành Hào) (tên cũ: Đến bến phà Rạch Cóc)
|
1,00
|
|
|
2
|
Đường Phan Ngọc Hiển
|
Bắt đầu giáp Đường Lê
Thị Riêng (tuyến trụ sở ấp I)
|
Đến cầu Rạch Dược
Giữa
|
1,20
|
|
|
3
|
Đường Phan Ngọc Hiển
|
Bắt đầu từ cầu Rạch
Dược Giữa
|
Đến ngã ba cây xăng
(giáp đường 19/5)
|
1,20
|
|
|
4
|
Đường Phan Ngọc Hiển
|
Bắt đầu từ ngã ba cây
xăng (giáp đường 19/5) (Nhà ông Tô Văn Bé)
|
Đến cầu Chà Là
|
1,20
|
|
|
5
|
Đường Phan Ngọc Hiển
|
Bắt đầu từ cầu Chà Là
(trên lộ)
|
cầu Rạch Cóc (gần bến
xe Gành Hào) (tên cũ: Đến bến phà Rạch Cóc)
|
1,00
|
|
|
6
|
Đường Ngọc Điền
|
Bắt đầu từ giáp Lê
Thị Riêng (Biên Phòng Gành Hào)
|
Đến ngã 4 huyện ủy
|
1,20
|
|
|
7
|
Đường Ngọc Điền
|
Bắt đầu từ ngã 4 huyện
ủy
|
Đến sông Gành Hào
|
1,20
|
|
|
8
|
Đường Lê Thị Riêng
|
Bắt đầu từ ngã 3 Mũi
Dùi
|
Đến Bờ Kè (giáp nhà
ông Nguyễn Văn Cây)
|
1,20
|
|
|
9
|
Đường 19 tháng 5
|
Bắt đầu từ đường Phan
Ngọc Hiển (ngã ba cây xăng Kim Tiến)
|
Đến đường Lê Thị
Riêng (Ngã 3 Mũi Dùi)
|
1,20
|
|
|
10
|
Đường 1 tháng 3
|
Bắt đầu từ đường Phan
Ngọc Hiển (ngã ba Cảng Cá)
|
Đến giáp đường Ngọc
Điền (cặp nhà ông Phạm Văn Đà)
|
1,20
|
|
|
11
|
Đường số 2
|
Bắt đầu từ ngã ba
(Sáu Thoàng)
|
Đến ngã ba (nhà may
Duy Phan)
|
1,20
|
|
|
12
|
Đường số 3
|
Bắt đầu từ ngã ba
(nhà may Duy Phan)
|
Đến giáp đường Ngọc
Điền (nhà Sơn hớt tóc)
|
1,20
|
|
|
13
|
Đường số 4
|
Đường hai bên nhà
lồng chợ thị trấn
|
1,20
|
|
|
14
|
Đường số 8 (Hương Lộ)
|
Bắt đầu từ đường Lê
Thị Riêng (Ngã
3
Mũi Dùi)
|
Đến giáp ranh xã Long
Điền Tây (mé
bên
bờ kênh lộ làng)
|
1,00
|
|
|
15
|
Đường số 10 (lò heo)
|
Bắt đầu từ giáp đường
Ngọc Điền
|
Đến Kênh Liên Doanh
|
1,20
|
|
|
16
|
Khu Trung tâm Thương
mại thị trấn Gành Hào
|
Hai bên dãy nhà đối
diện Lồng chợ Trung tâm Thương mại Gành Hào
|
1,15
|
|
|
17
|
Đường giáp ranh trụ
sở UBND huyện
|
Bắt đầu từ giáp đường
Phan Ngọc Hiển (Quán nước Điểm Hẹn)
|
Đến giáp đường bê
tông
|
1,20
|
|
|
18
|
Đường đối diện nhà
các hộ dân
|
Bắt đầu từ giáp Đường
Phan Ngọc Hiển (Nhà May Thi)
|
Đến giáp đường bê
tông
|
1,20
|
|
|
19
|
Đường đối diện nhà
các hộ dân
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà bà Trương Thị Thúy
|
Đến hết ranh đất nhà bà
Huỳnh Thị Bích
|
1,20
|
|
|
20
|
Đường ấp 4
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà bà Nguyễn Thị Chạy (Dốc Cầu Liên Doanh)
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Trần Văn Sáu
|
1,10
|
|
|
21
|
Đường ấp 1
|
Bắt đầu từ ranh đất Chùa
Hải Tịnh
|
Đến ngã tư Trụ sở cũ
|
1,10
|
|
|
22
|
Đường ấp 1
|
Bắt đầu từngã tư Trụ
sở cũ
|
Đến hết ranh đất
trường Tiểu học Chu Văn An
|
1,10
|
|
|
23
|
Đường ấp 1
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Huỳnh Văn Lụa
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Trần Quốc Tuấn
|
1,10
|
|
|
24
|
Đường ấp 1
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Trần Hoàng Mến
|
Đến hết ranh đất nhà
bà Văn Thị Bắc
|
1,10
|
|
|
25
|
Đường ấp 1
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Nguyễn Văn Đọt
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Tiêu Phong Kim
|
1,10
|
|
|
26
|
Đường ấp 1
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Nguyễn Văn Phong
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Trần Hết
|
1,10
|
|
|
27
|
Đường số 5
|
Bắt đầu từ cầu Rạch
Dược ngoài
|
Đến đường Phan Ngọc
Hiển (ngã 3 cầu Rạch Dược Giữa)
|
1,20
|
|
|
28
|
Đường ông Sắc (ấp 2)
|
Bắt đầu cách đường
Ngọc Điền
30
m
|
Đến ranh đất nhà ông
Lê Văn Hải
|
1,10
|
|
|
29
|
Đường ấp 2
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà bà Trần Ngọc Bích
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Phạm Văn Thất
|
1,10
|
|
|
30
|
Đường ấp 2
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
ông Trần Phú
|
Đến hết ranh đất nhà
bà Nguyễn Thị Sáu
|
1,10
|
|
|
31
|
Đường ấp 2
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Lê Văn Bàng
|
Đến ranh đất nhà bà
Mai Thị Chi
|
1,10
|
|
|
32
|
Đường ấp 3 (dãy trước)
|
Bắt đầu từ hồ nước cũ
của Xí Nghiệp đông lạnh
|
Đến ngã 4 huyện ủy
|
1,10
|
|
|
33
|
Đường ấp 3 (dãy sau)
|
Bắt đầu từ hồ nước cũ
của Xí Nghiệp đông lạnh
|
Đến giáp tuyến đường
ấp 3 (dãy trước), (tên cũ: Đến ngã huyện ủy)
|
1,00
|
|
|
34
|
Đường ấp 3 (dãy sau)
|
Bắt đầu từ nhà ông
Toản (Sửa xe), (tên cũ: Bắt đầu từ ngã 4 cửa hàng xe Thành Mỹ)
|
Đến sông Gành Hào
|
1,00
|
|
|
35
|
Đường ấp 1 đến ấp 3
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Nguyễn Văn Cây (đường Lê Thị Riêng, điểm bờ kè tiếp giáp sông Gành
Hào)
|
Đến Xí nghiệp đông
lạnh
|
1,10
|
|
|
36
|
Đường ấp 5
|
Bắt đầu từ ngã ba Mũi
Dùi
|
Đến giáp ranh xã Long
Điền Tây (đường hương lộ 9)
|
1,10
|
|
|
37
|
Đường ấp 3
|
Bắt đầu từ khu sản
xuất tôm giống (giáp đồn biên phòng Gành Hào)
|
Đến kênh Liên Doanh
|
1,10
|
|
|
38
|
Đường ấp 4
|
Khu tái định cư 2ha
giáp ranh Chi cục Thi hành án, Công an huyện
|
1,10
|
|
|
39
|
Đường 2
|
Bắt đầu từ Hai bên
dãy nhà lồng cũ (nhà bà Nguyễn Thị Chạy và bà Trần Thị Dung)
|
Đến
tiếp giáp bờ kè
|
1,10
|
|
|
40
|
Đường ấp 4 (tiếp giáp
sông Gành Hào)
|
Bắt đầu từ tiếp giáp bến
phà Tân Thuận
|
Đến
cầu Gạch Cóc
|
1,10
|
|
|
41
|
Đường ấp 4 giáp đường
Phan Ngọc Hiển
|
Bắt đầu từ ngã 3 vật
liệu xây dựng Hữu Lộc
|
Đến vòng xoay Cảng Cá
Gành Hào
|
1,10
|
|
|
42
|
Đường ấp 4 giáp đường
19/5
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Ngyễn Văn Hồng (giáp đường 19/5)
|
Đến hết ranh đất của
ông Lê Văn Trắng
|
1,10
|
|
|
43
|
Đường ấp 4 giáp đường
19/5
|
Bắt đầu từ ranh đất bà
Huỳnh Kim Hoa (giáp đường 19/5)
|
Đến hết ranh đất của
ông Lê Văn Trắng
|
1,10
|
|
|
44
|
Đường ấp 3 (01)
|
Bắt đầu từ đất ông
Khưu Minh Luân (giáp đường Ngọc Điền)
|
Đến kênh Liên Doanh
(đất ông Huỳnh Thanh Nguyên)
|
1,10
|
|
|
45
|
Đường ấp 2 (tiếp giáp
dãy nhà phía sau chợ Gành Hào)
|
Bắt đầu từ bà Huỳnh
Ngọc Liên (ngà ba đường số 12)
|
Đến nhà bà Trịnh Ngọc
Diệp (tiếp giáp đường kênh ông Sắt)
|
1,10
|
|
|
46
|
Đường ấp 2 (02): 02
hẻm giáp 02 mặt hướng bắc và hướng nam của trụ sở UBND ấp 2
|
Bắt đầu Tiếp giáp đường
số 13
|
Đến
tiếp giáp bờ kè
|
1,10
|
|
|
47
|
Đường ấp 2
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Trương Văn Lũy
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Trần Minh Tâm
|
1,10
|
|
|
48
|
Đường ấp 2
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Đặng Văn Khuôn
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Hồ Dũng (tiếp giáp đường kênh Ông Sắt)
|
1,10
|
|
|
49
|
Đường ấp 1
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà bà Dương Ánh Phan (giáp bờ kè)
|
Hết ranh đất Trường
tiểu học Chu Văn An
|
1,10
|
|
|
50
|
Đường ấp 1
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Trần Văn Cội (giáp đường 23)
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Phan Minh Đức (giáp đường số 50, đường bố sung)
|
1,10
|
|
|
51
|
Đường ấp 1
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Nguyễn Văn Đợi
|
Đến hết ranh đất nhà
bà Lê Thị Liên (giáp đường số 28)
|
1,10
|
|
|
52
|
Tuyến đường nhà ông
Bền đồn biên phòng Ấp 1
|
Bắt đầu từ giáp đường
từ nhà ông Huỳnh Văn Lụa đến nhà ông Trần Quốc Tuấn
|
Đến giáp đường từ Chùa
Hải Tịnh đến nhà Trụ sở Ấp 1 cũ
|
1,05
|
|
|
53
|
Tuyến hẻm dãy nhà khu
dân cư Ấp 1
|
Bắt đầu từ giáp đường
từ nhà ông Huỳnh Văn Lụa đến nhà ông Trần Quốc Tuấn
|
Đến nhà ông Nguyễn
Hồng Nhựt
|
1,05
|
|
|
54
|
Tuyến đường nhà ông
Nguyễn Ngọc Ân Ấp 1
|
Bắt đầu từ giáp đường
từ nhà ông Huỳnh Văn Lụa đến nhà ông Trần Quốc Tuấn
|
Đến đường từ Chùa Hải
Tịnh đến nhà Trụ sở Ấp 1 cũ
|
1,05
|
|
|
55
|
Tuyến hẻm nhà ông Ba
Đức, Ấp 1
|
Bắt đầu từ giáp đường
lộ Làng (trụ sở ấp 1 cũ)
|
Đến nhà ông Phan Văn
Đức
|
1,05
|
|
|
56
|
Tuyến hẻm nhà Bà Quý,
Ấp 1
|
Bắt đầu từ đường từ
nhà Cầu Rạch vượt giữa đến Cầu rạch vượt Ngoài
|
Đến nhà ông Đỗ Kim
Phụng
|
1,05
|
|
|
57
|
Tuyến hẻm nhà Bé Sáu
Ấp 1
|
Bắt đầu từ đường từ
nhà Cầu Rạch vượt giữa đến Cầu rạch vượt Ngoài
|
Đến sau trường Chu
Văn An
|
1,05
|
|
|
58
|
Tuyến hẻm nhà bà Mỹ,
Ấp 1
|
Bắt đầu từ đường từ
nhà Cầu Rạch vượt giữa đến Cầu Rạch vượt ngoài
|
Đến sau trường Chu
Văn An
|
1,05
|
|
|
59
|
Tuyến hẻm giáp bở kè
Ấp 2
|
Bắt đầu từ đường bờ
kè Cầu Rạch vượt ngoài đến bến phà Tân Thuận
|
Đến nhà ông Nguyễn
Văn Định
|
1,05
|
|
|
60
|
Tuyến đường nhà ông
Lê Phước Dũng, Ấp 2
|
Bắt đầu từ đường Ngọc
Điền
|
Đến đường Mai Thị Kim
Chi - Lê Văn Bàng
|
1,05
|
|
|
61
|
Tuyến hẻm nhà ông
Trần Lợi, Ấp 2
|
Bắt đầu từ Đường Phan
Ngọc Hiển (cầu rạch vượt giữa)
|
Đến đường 6 Thoàng -
Duy Phan
|
1,05
|
|
|
62
|
Tuyến hẻm nhà ông
Nguyễn Văn Út, Ấp 2
|
Bắt đầu từ nhà ông
Trần Lợi đến nhà ông Nguyễn Văn Mười Hai
|
Đến nhà ông Ngô Văn
Cường
|
1,05
|
|
|
63
|
Tuyến hẻm nhà ông
Huỳnh Văn Song, Ấp 2
|
Bắt đầu từ Đường Phan
Ngọc Hiển (cầu rạch vượt giữa)
|
Đến đường Kênh Ông
Sắc
|
1,05
|
|
|
64
|
Tuyến hẻm nhà trọ Phú
Xuân, ấp 2
|
Bắt đầu từ đường Trần
Ngọc Bích đến đập ông Phạm Văn Thất
|
Đến đường từ kênh ông
Sắc đến nhà ông 5 Cu Le
|
1,05
|
|
|
65
|
Tuyến hẻm nhà ông
Quyền, ấp 2
|
Bắt đầu từ đường
Đường Ngọc Điền
|
Đến cuối hẻm
|
1,05
|
|
|
66
|
Tuyến hẻm nhà ông 8
Mẫn, Ấp 2
|
Bắt đầu từ đường Ngọc
Điền
|
Đến đường Ngọc Điền
|
1,05
|
|
|
67
|
Tuyến hẻm khu tập thể
giáo viên, ấp 3
|
Bắt đầu từ đường Ngọc
Điền
|
Đến cuối hẻm
|
1,05
|
|
|
68
|
Tuyến hẻm, Ấp 3
|
Bắt đầu từ đường Hồ
nước cũ xí nghiệp Đông Lạnh đến ngã 4 huyện ủy
|
Đến giáp nhà ông Phan
Minh Nhứt
|
1,05
|
|
|
69
|
Tuyến hẻm cầu Liên
Doanh, Ấp 3
|
Bắt đầu từ đường Phan
Ngọc Hiển (cầu Liên Doanh)
|
Đến đường bờ kè Gành
Hào từ phà Tân Thuận - Rạch Cốc
|
1,05
|
|
|
70
|
Tuyến hẻm Xóm Đảo
Lớn, ấp 4
|
Bắt đầu từ đường Phan
Ngọc Hiển (cầu Chà Là)
|
Đến nhà ông Lý Thanh
Phương
|
1,05
|
|
|
71
|
Tuyến hẻm Xóm Đảo Nhỏ,
ấp 4
|
Bắt đầu từ đường Phan
Ngọc Hiển (cầu Chà Là)
|
Đến nhà bà Hồ Kim Anh
|
1,05
|
|
|
72
|
Tuyến hẻm trụ sở ấp 4
cũ, ấp 4
|
Bắt đầu từ đường Phan
Ngọc Hiển (cầu Liên Doanh)
|
Đến đường bờ kè Gành
Hào từ phà Tân Thuận - Rạch Cốc
|
1,05
|
|
|
73
|
Tuyến hẻm nhà ông 6
Đáng, ấp 4
|
Bắt đầu từ đường Phan
Ngọc Hiển (cầu Chà Là)
|
Đến giáp đường 1
tháng 3 (đối diện TAND)
|
1,05
|
|
|
74
|
Tuyến hẻm nhà ông
Đặng Văn Hải, ấp 4
|
Bắt đầu từ đường 1
tháng 3
|
Đến giáp nhà ông Đặng
Văn Hải
|
1,05
|
|
|
75
|
Tuyến hẻm, ấp 4
|
Bắt đầu từ đường
Huỳnh Kim Hoa đến Lê Văn Trắng
|
Đến đường nhà ông
Quách Văn Túc
|
1,05
|
|
|
76
|
Tuyến hẻm, ấp 4
|
Bắt đầu từ đường 19
tháng 5
|
Đến đường Phan Ngọc
Hiển
|
1,05
|
|
|
77
|
Tuyến hẻm khu dân cư,
ấp 5
|
Bắt đầu từ đường Lộ
Làng đến Kênh 3, xã Long Điền Tây
|
Đến giáp nhà ông Lâm
Văn Đông
|
1,05
|
|
|
78
|
Tuyến đường Lô 8, ấp
5
|
Bắt đầu từ đường lộ
19 tháng 5
|
Đến giáp nhà ông Nguyễn
Ngọc Thơ
|
1,05
|
|
|
79
|
Tuyến đường Kênh
Chệt, ấp 5
|
Bắt đầu từ cầu Kênh
Chệt
|
Đến giáp nhà ông Phạm
Văn Thiều
|
1,05
|
|
|
80
|
Tuyến đường bờ Giá ấp
5
|
Bắt đầu từ đường Lộ
Làng đến Kênh 3, xã Long Điền Tây
|
Đến giáp nhà ông Đoàn
Văn Hổ
|
1,05
|
|
|
81
|
Tuyến đường Kênh 3,
ấp 5
|
Bắt đầu từ đường Lộ
Làng đến Kênh 3, xã Long Điền Tây
|
Đến kênh Chệt
|
1,05
|
|
|
|
Các tuyến đường khu
Nhà ở kết hợp thương mại dịch vụ thị trấn Gành Hào (đã hoàn thiện hạ tầng
đường)
|
|
|
|
82
|
Đường số 14A
|
Toàn tuyến
|
|
1,20
|
|
|
83
|
Đường số 13
|
Toàn tuyến
|
|
1,20
|
|
|
84
|
Các tuyến đường còn
lại
|
|
|
1,20
|
|
|
|
Các tuyến đường khu
dân cư Gành Hào
|
|
|
|
85
|
Đường số 03
|
|
|
1,20
|
|
|
86
|
Các tuyến đường còn
lại
|
|
|
1,20
|
|
|
87
|
Ấp Thuận Điền
|
Bắt đầu từ cầu Treo
|
Đến hết ranh đất
trường THCS Võ Thị Sáu
|
1,10
|
|
|
88
|
Ấp Thuận Điền
|
Bắt đầu từ hết ranh
đất trường THCS Võ Thị Sáu
|
Đến giáp ranh xã Điền
Hải
|
1,10
|
|
|
89
|
Ấp Thuận Điền
|
Bắt đầu từ lộ Long Hà
(Cầu Khâu cũ)
|
Đến giáp ranh xã Điền
Hải
|
1,10
|
|
|
90
|
Ấp Thuận Điền
|
Bắt đầu từ giáp với
lộ nhựa Khâu - Kinh Tư
|
Hết ranh đất nhà bà
Lâm Thị Vân (Vịnh Hóc Ráng)
|
1,10
|
|
|
91
|
Ấp Canh Điền
|
Bắt đầu từ cầu Treo
|
Đến cầu Vinh Cậu
|
1,10
|
|
|
92
|
Ấp Canh Điền
|
Bắt
đầu từ cầu Treo
|
Đến cầu Trung ương
Đoàn
|
1,10
|
|
|
93
|
Ấp An Điền - Bình
Điền
|
Bắt đầu từ đường Giá
Rai - Gành Hào
|
Đến kinh 3 (giáp ranh
thị trấn Gành Hào)
|
1,10
|
|
|
94
|
Ấp Canh Điền
|
Bắt đầu từ Phà Rạch
Cóc (giáp ranh TT Gành Hào)
|
Đến phà Vàm Xáng
(giáp ranh xã An Phúc)
|
1,10
|
|
|
95
|
Ấp Canh Điền
|
Bắt đầu từ cầu Vinh
Cậu
|
Đến hết ranh đất
trường Tiểu học Trần Đại Nghĩa
|
1,05
|
|
|
96
|
Tuyến Kinh 2 (ấp Thanh
Hải)
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Phạm Văn Mười
|
Đến hết ranh đất nhà
Ông Võ Văn Viễn
|
1,05
|
|
|
97
|
Tuyến Kinh 3 (ấp Thanh
Hải)
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
Ông Đức
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Độ (Cầu TW Đoàn ấp Thanh Hải)
|
1,05
|
|
|
98
|
Tuyến Kinh 1 (ấp Thanh
Hải)
|
Bắt đầu từ cầu Kinh
(ấp Bình Điền)
|
Đến hết ranh đất
trường TH Kinh I (ấp Thanh Hải)
|
1,05
|
|
|
99
|
Tuyến Hai Liêm (ấp An
Điền)
|
Bắt đầu từ trường
Tiểu Học Bình Điền
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Vũ Bình
|
1,05
|
|
|
100
|
Tuyến Ông Nham (ấp An
Điền)
|
Bắt đầu từ ranh đất
trại Giống Dương Hùng
|
Đến cầu TW Đoàn ấp An
Điền
|
1,05
|
|
|
101
|
Tuyến Nách Ông Tường
|
Bắt đầu từ cầu Khâu
(Trạm Y Tế)
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Hai Tòng
|
1,05
|
|
|
102
|
Tuyến Xóm Lá
|
Bắt đầu từ cầu Xóm Lá
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Dương Văn Nghị
|
1,05
|
|
|
103
|
Tuyến An Điền
|
Bắt đầu từ cầu Mười
Chiến
|
Giáp ranh ấp Long Hà
- Điền Hải
|
1,05
|
|
|
104
|
Tuyến Xóm Rẫy
|
Bắt đầu từ cầu Xóm Lá
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Phạm Văn Sự
|
1,05
|
|
|
105
|
Tuyến Lập Điền
|
Bắt đầu từ cầu Ông
Hai Dẫn
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Trí Cụt
|
1,05
|
|
|
106
|
Tuyến Cây Mét
|
Bắt đầu từ cầu nhà
Ông Lốn
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Tám Nhỏ
|
1,05
|
|
|
107
|
Tuyến Kinh Giữa
|
Bắt đầu từ cầu Trung
ương đoàn Canh Điền
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Nguyễn Văn Lực
|
1,05
|
|
|
108
|
Tuyến Kênh Ngang -
Vườn Chim
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Bùi Nhật Nam
|
Đến hết ranh đất nhà
ông 6 Màu
|
1,05
|
|
|
109
|
Tuyến Khai Hoang
|
Bắt đầu từ đường Giá
Rai - Gành Hào
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Nguyễn Văn Thái
|
1,05
|
|
|
110
|
Tuyến Kinh 1 (ấp Thanh
Hải)
|
Bắt đầu từ ranh đất
trường TH Kinh 1 (ấp Thanh Hải)
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Tạ Văn Thiểu
|
1,05
|
|
|
111
|
Tuyến Canh Điền
|
Bắt đầu từ cầu Trung
ương Đoàn
|
Đến cầu Vinh Cậu (Xóm
lá)
|
1,10
|
|
|
112
|
Nách ông Tường (đoạn
cuối)
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông La Văn Tòng
|
Đến hết ranh đất nhà
ông La Văn Bá
|
1,05
|
|
|
113
|
Tuyến Ô Rô
|
Bắt đầu từ cầu Trung
Ương đoàn Canh Điền
|
Đến cầu Huyện Đoàn
|
1,05
|
|
|
114
|
Gạch Cóc - Khâu Giòng
|
Bắt đầu từ cầu Gạch
Cóc
|
Đến cầu Khâu Giòng
|
1,05
|
|
|
115
|
Trường TH Trần Đại
Nghĩa - BP Lam Điền
|
Bắt đầu từ ranh đất
trường TH Trần Đại Nghĩa
|
Đến bến phà Kênh Xáng
|
1,05
|
|
|
116
|
Lô 6 - Tập đoàn dừa
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Nguyễn Văn Hội
|
Hết ranh đất nhà ông
Nguyễn Văn Đạt
|
1,05
|
|
|
117
|
Cầu huyện Đoàn - BP
Vàm Xáng
|
Bắt đầu từ cầu huyện
Đoàn
|
Bến phà Vàm Xáng
|
1,05
|
|
|
118
|
Đồng cóc, ấp Vinh
Điền
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
ông Lốn
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Vui
|
1,05
|
|
|
119
|
Kênh Hội đồng Tỵ -
Cầu Rau Muống
|
Bắt đầu từ kênh Hội
đồng Tỵ
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Võ Văn Cứ
|
1,05
|
|
|
120
|
Nách nhà ông Tường -
Kênh thầy 5 Vi Rô
|
Bắt đầu từ cầu nách
Ông Tường
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Hồ Minh Đấu
|
1,05
|
|
|
121
|
Nhà ông 6 Màu - Nhà
ông Sĩ
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
ông 6 Màu
|
Đến hết ranh đất nhà
ông 6 Sĩ
|
1,05
|
|
|
122
|
Hóc Ráng - Huy Điền
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
ông Xuân
|
Đến Huy Điền
|
1,05
|
|
|
123
|
Tuyến Bà Tham
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Dương Văn Hên
|
Đến hết ranh đất nhà
ông 9 Hữu
|
1,05
|
|
|
124
|
Tuyến Lập Điền - Công
Điền
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Nguyễn Tấn Đức
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Trần Văn Tặng
|
1,05
|
|
|
125
|
khu vực 11 nhà
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Nguyễn Văn Dũng
|
Đến hết ranh đất nhà
bà Vưu Thị Hương
|
1,05
|
|
|
126
|
Tuyến 7 Tho - Hãng
nước đá ông Sơn
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
ông 7 Tho
|
Đến hết ranh đất Hãng
nước đá ông Sơn
|
1,05
|
|
|
127
|
Kinh Trà Côn
|
Bắt đầu từ cầu Trà
Cuôn
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Nguyễn Văn Bình
|
1,05
|
|
|
128
|
Tuyến Vàm kinh Chệt -
nhà ông Sơn
|
Bắt đầu từ Vàm kinh
Chệt
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Dương Văn Sơn
|
1,05
|
|
|
129
|
Tuyến nhà ông 6 Sĩ -
Kênh chùa
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
ông 6 Sĩ
|
Đến bến phà Kênh Chùa
|
1,05
|
|
|
130
|
Đường Hộ Phòng-Gành
Hào
|
Bắt đầu từ cầu kênh
Chùa giáp ranh xã Long Điền
|
Đến phà Vàm Xáng
(giáp ranh xã An Phúc)
|
1,10
|
|
|
131
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
1,05
|
|
|
132
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
1,05
|
|
|
133
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
1,05
|
|
|
|
Đất ở chưa có cơ sở
hạ tầng
|
Thuận lợi về mặt giao
thông thủy, bộ
|
1,05
|
|
|
Không thuận lợi về
mặt giao thông thủy, bộ
|
1,05
|
|
|
STT
|
Đường,
tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn
đường
|
Hệ
số điều chỉnh (Ktt)
|
Ghi
chú
|
|
Điểm
đầu
|
Điểm
cuối
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
Ấp Bửu II
|
Bắt đầu từ ngã tư Chợ
Cống Xìa
|
Đến 200m hướng về Cầu
Trường Điền (hộ Mã Thanh Đoàn)
|
1,00
|
|
|
2
|
Ấp Bửu II
|
Bắt đầu từ ranh đất
hộ Mã Thanh Đoàn
|
Đến hết ranh đất hộ
Trần Văn Tâm
|
1,00
|
|
|
3
|
Ấp Bửu II
|
Hết ranh đất hộ Trần
Văn Tâm (Tên cũ: 200m hướng về Cầu Trường Điền (Hộ Trần Văn Tâm))
|
Đến cầu Trường Điền
|
1,00
|
|
|
4
|
Ấp Bửu II
|
Bắt đầu từ cầu Trường
Điền
|
Đến cầu Phước Điền
|
1,00
|
|
|
5
|
Ấp Bửu Đông
|
Bắt đầu từ cầu Trường
Điền
|
Đến quý Điền (Bửu
Đông)
|
1,00
|
|
|
6
|
Ấp Bửu Đông
|
Bắt đầu từ cống Tư
Đàn
|
Đến đê Biển Đông
|
1,00
|
|
|
7
|
Ấp Bửu I, ấp Bửu Đông
|
Bắt đầu từ cầu Hai Được
|
Đến giáp Lộ Xóm Lung
Cái Cùng
|
1,00
|
|
|
8
|
Ấp Bửu I, ấp Bửu Đông
|
Bắt đầu từ cầu Hai
Được (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất trường THCS Lê Quý Đôn)
|
Đến trường THCS Lê
Quý Đôn (Tên cũ: Đến giáp Lộ nhựa Bửu I)
|
1,00
|
|
|
9
|
Đường Cống Xìa - Kinh
Tư
|
Bắt đầu từ ngã tư
Cống Xìa
|
Đến 200m hướng về
Kinh Tư (Hộ Phạm Thanh Hải)
|
1,00
|
|
|
10
|
Đường Cống Xìa - Kinh
Tư
|
Từ 200m hướng về Kinh
Tư (Hộ Phạm Thanh Hải)
|
Đến giáp ranh xã Long
Điền (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Điền Hải)
|
1,00
|
|
|
11
|
Đường Cống Xìa - Kinh
Tư
|
Bắt đầu từ cầu qua
UBND xã
|
Đến ranh đất nhà Ông
Nguyễn Thành Được
|
1,20
|
|
|
12
|
Đường Cống Xìa - Kinh
Tư
|
Bắt đầu từ ranh đất
ông Nguyễn Thành Được
|
Đến Đê Biển Đông
|
1,20
|
|
|
13
|
Ấp Bửu II, ấp Trường
Điền
|
Bắt đầu từ cầu Trường
Điền
|
Đến cầu Đầu Bờ
|
1,00
|
|
|
14
|
Ấp Minh Điền, ấp
Trung Điền
|
Bắt đầu giáp ranh xã
Long Điền
|
Đến cầu Lẩm Thiết-cầu
Trung Điền (cũ)
|
1,00
|
|
|
15
|
Ấp Cái Cùng-Vĩnh
Điền, Bửu II, Trường Điền
|
Bắt đầu giáp ranh xã
Vĩnh Hậu (đê Biển Đông) (Tên cũ: Bắt đầu giáp ranh xã Vĩnh Thịnh (đê Biển Đông))
|
Đến giáp ranh xã Long
Điền (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Điền Hải)
|
1,20
|
|
|
16
|
Ấp Bửu I, Bửu II
|
Bắt đầu từ ngã 4 Chợ
Cống Xìa
|
Đến
cầu Hai Được
|
1,00
|
|
|
17
|
Ấp Bửu II
|
Bắt đầu từ ngã Tư
Cống Xìa
|
Đến cầu qua Uỷ ban xã
|
1,20
|
|
|
18
|
Hòa Đông (ấp Trung
Điền)
|
Bắt đầu từ cầu Phước
Điền (ấp Trung Điền)
|
Đến giáp ranh xã Long
Điền
|
1,00
|
|
|
19
|
Lộ nhựa Xóm Lung - 2
Được
|
Bắt đầu từ Lộ Nhựa (Cầu
chữ Y)
|
Đến đường Giòng Nhãn
- Gò Cát (Tên cũ: Đến đê Trường Sơn)
|
1,00
|
|
|
20
|
Đường Đào (ấp Cái
Cùng - Bửu 1)
|
Bắt đầu từ cầu Tám Hồng
(cặp lộ nhựa)
|
Đến đê Trường Sơn
|
1,00
|
|
|
21
|
Tuyến đập đá Lẫm
Thiết (ấp Bửu 1-Minh Điền)
|
Bắt đầu từ cầu Lẫm
Thiết
|
Đến cầu Trường Điền
|
1,00
|
|
|
22
|
Đường Năm Lén (ấp Bửu
Đông)
|
Bắt đầu từ cầu Năm Lén
|
Đến cống Tư Đàn (Tên
cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chiêu)
|
1,00
|
|
|
23
|
Đường Kinh Giữa (ấp
Bửu 1)
|
Bắt đầu từ cầu Kinh
Giữa (ấp Bửu 1-Bửu 2)
|
Đến hết ranh đất nhà
Ông Ngô Văn Nững (Cầu nhà ông Nững)
|
1,30
|
|
|
24
|
Đường Trại mới (ấp
Trường Điền)
|
Bắt đầu từ đường
Giòng Nhãn - Gò Cát (Tên cũ: Bắt đầu từ đê Biển Đông)
|
Đến đê Biển Đông (Tên
cũ: Đến cầu đê Trường Sơn)
|
1,00
|
|
|
25
|
Đường Trại mới (ấp
Trường Điền)
|
Bắt đầu từ cầu Đầu bờ
(lộ nhựa)
|
Đến đường Giòng Nhãn
- Gò Cát (Tên cũ: Đến đê Trường Sơn)
|
1,00
|
|
|
26
|
Đường Giòng Nhãn - Gò
Cát (Tên cũ: đê Trường Sơn) (ấp Cái Cùng, Vĩnh Điền, Bửu 2, Trường
Điền)
|
Bắt đầu Giáp ranh
Kinh Xáng xã Vĩnh Hậu (Tên cũ: Vĩnh Thịnh)
|
Đến giáp ranh xã Long
Điền (Tên cũ: Điền Hải)
|
1,00
|
|
|
27
|
Tuyến Trung Điền cũ -
Cầu Phước Điền
|
Bắt đầu từ cầu Phước
Điền (ấp Trung Điền - Bửu Đông)
|
Đến cầu Bà Dịu (Tên
cũ: Đến giáp đường đan nhà Ông Nguyễn Văn Chiêu)
|
1,00
|
|
|
28
|
Đường Hai Vũ
|
Bắt
đầu từ cầu Hai Vũ
|
Đến cầu Kinh Ngang
Hòa Đông
|
1,00
|
|
|
29
|
Tuyến Kênh Ngang -
Hòa Đông
|
Bắt đầu từ cầu Kênh
Ngang Lẫm Thiết (Tên cũ: Bắt đầu từ cầu Kênh Ngan)
|
Đến cầu kênh ngang
Hòa Đông (Tên cũ: Đến lộ Hòa Đông)
|
1,00
|
|
|
30
|
Tuyến Cầu Lẫm Thiết
|
Bắt đầu từ cầu Lẫm
Thiết
|
Đến giáp ranh xã Long
Điền (Tên cũ: Đến cầu Kênh Ngan)
|
1,00
|
|
|
31
|
Tuyến Đầu Cầu Phước
Điền
|
Bắt đầu từ cầu Lẫm
Thiết (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Khiêm)
|
Đến cầu Phước Điền (Tên
cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Sơn Văn Ký (ấp Trung Điền))
|
1,00
|
|
|
32
|
Đường Đập đá - Lâm Thiết (ấp
Minh Điền -
Trung
Điền - ấp Bửu I)
|
Bắt đầu từ cầu Trường
Điền
|
Đến hết ranh đất
Trường THCS Lê Quý Đôn
|
1,00
|
|
|
33
|
Tuyến đường Ao Lớn
|
Bắt đầu từ cầu Ao Lớn
|
Đến giáp Kênh Đập Đá
|
1,00
|
|
|
34
|
Tuyến đường Kênh Giữa
(2 Minh) ấp Vĩnh Điền
|
Bắt đầu từ cầu nhà Liễu
ấp Bửu I
|
Đến lộ xóm Lung Cái
Cùng (Tên cũ: Đến cầu Đường Đào (2 Lâm))
|
1,00
|
|
|
35
|
Tuyến dường số 3 lớn
ấp Bửu II
|
Bắt đầu từ đê Biển
Đông
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Nguyễn Văn Thuấn
|
1,00
|
|
|
36
|
Tuyến đường ruộng
muối ấp Tường Điền - ấp Bửu 2 (Tên cũ:Tuyến đường ruộng muối ấp Trường
Điền)
|
Bắt đầu từ cầu UBND
xã (Tên cũ: Bắt đầu từ cầu Đầu Bờ (Nguyễn Sơn Lợi))
|
Đến giáp ranh xã Long
Điền (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà bà Lê Trúc Phương)
|
1,00
|
|
|
37
|
Ấp Mỹ Điền
|
Bắt đầu từ ngã ba
Ngân Điền
|
Đến cầu Mỹ Điền
|
1,00
|
|
|
38
|
Ấp Mỹ Điền
|
Bắt đầu từ cầu Mỹ
Điền
|
Đến Trạm nước sạch (Tên
cũ: Đễn hết ranh đất nhà Ông Trần Văn Út)
|
1,00
|
|
|
39
|
Ấp Mỹ Điền
|
Từ Trạm nước sạch
(Tên cũ: Đễn hết ranh đất nhà Ông Trần Văn Út)
|
Đến hết ranh đất Nhà
mồ
|
1,00
|
|
|
40
|
Ấp Mỹ Điền
|
Bắt đầu từ cầu Mỹ
Điền
|
Đến cầu ông Đốc
|
1,00
|
|
|
41
|
Ấp Mỹ Điền
|
Bắt đầu từ ranh chợ
Mỹ Điền
|
Đến Kênh Xáng Cà Mau
- Bạc Liêu (Tên cũ: Đến Ba Ngựa ấp 1)
|
1,00
|
|
|
42
|
Ấp Mỹ Điền
|
Bắt đầu từ cầu Ông Thắng
|
Đến Cầu nhà ông Sỹ
|
1,00
|
|
|
43
|
Ấp Mỹ Điền
|
Cầu Miễu Ông Tà
|
Cầu ông Sáng
|
1,00
|
|
|
44
|
Ấp Hiệp Điền
|
Bắt đầu từ cống tư
Đàn
|
Đến Đầu voi Xóm Lung
|
1,27
|
|
|
45
|
Ấp Hiệp Điền
|
Bắt đầu từ Cảng Bà Cồng
(Cầu Tư Tài)
|
Đến mũi Giá giáp Long
Điền
|
1,00
|
|
|
46
|
Ấp Hiệp Điền
|
Bắt đầu từ Cầu Tư Đàn
(Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đàn)
|
Đến giáp ranh xã Long
Điền (Tên cũ:Đến Hòa Đông - Long Điền)
|
1,00
|
|
|
47
|
Ấp 1
|
Bắt đầu từ Đầu voi
Xóm Lung
|
Đến cầu Nguyễn Tri
Phương (Tên cũ: Đến Rạch Bà Già)
|
1,00
|
|
|
48
|
Ấp1
|
Bắt đầu từ cầu nhà Thương
|
Đến cầu Đốc Béc
|
1,00
|
|
|
49
|
Ấp 2
|
Bắt đầu từ Cầu ông Chiến
|
Đến cầu ông Nhài (Tên
cũ: Đến hết ranh đất nhà máy Sáu Luôn)
|
1,00
|
|
|
50
|
Ấp 2
|
Bắt đầu từ Cầu Đực Thinh
|
Đến cầu Hai Cầm
|
1,00
|
|
|
51
|
Ấp 2
|
Bắt đầu từ Cầu Đực Thinh
|
Đến cầu Việt Trung
|
1,00
|
|
|
52
|
Ấp 3
|
Bắt đầu từ Đầu lộ
nhựa ấp III-bến phà Việt Trung
|
Đến lộ nhựa ngã 3
Ngân Điền
|
1,00
|
|
|
53
|
Ấp 4
|
Bắt đầu từ ranh Trường
Tiểu học 4A
|
Đến hết ranh Trụ sở
ấp 4 - Cầu Mũi Giá (Tên cũ: Đến hết ranh Trường Tiểu học 4B-Trụ sở ấp 4)
|
1,00
|
|
|
54
|
Ấp 4
|
Bắt đầu từ Cầu lộ cũ
- đường Chín Tém
|
Đến cầu Nguyễn Tri
Phương (Tên cũ: Đến Rạch Bà Già)
|
1,00
|
|
|
55
|
Tuyến 2 Phụng - Trịnh
Văn Tám
|
Bắt đầu tư cầu Ông Phụng
(Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 2 Phụng)
|
Đến cầu Láng Biển (Tên
cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Trịnh Văn Tám)
|
1,00
|
|
|
56
|
Ấp Châu Điền - Ngân
Điền
|
Bắt đầu giáp ranh xã
Long Điền
|
Đến ngã ba Ngân Điền
|
1,00
|
|
|
57
|
Ấp Châu Điền - Phước
Điền
|
Bắt đầu từ Ngã ba
Châu Điền
|
Đến cầu Phước Điền
|
1,00
|
|
|
58
|
Ấp Châu Điền - Phước
Điền
|
Bắt đầu từ cầu Hai
Hoành (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hoành)
|
Đến Chà Là-Long Điền,
ra cầu 6 Nghiệp
|
1,00
|
|
|
59
|
Ấp Châu Điền - Phước
Điền
|
Bắt đầu từ cầu Ông
Giao
|
Đến cầu ông Gần
|
1,00
|
|
|
60
|
Tuyến Xóm Chùa (ấp
Phước Điền)
|
Bắt đầu từ ranh đất
Trường THCS Tạ Tài Lợi (Tên cũ: Trường THCS Long Điền Đông B)
|
Đến cầu Châu Điền (Tên
cũ: Đến hết ranh đất nhà ông 5 Chơi)
|
1,00
|
|
|
61
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
1,00
|
|
|
62
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
1,00
|
|
|
63
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
1,00
|
|
|
|
Đất ở chưa có cơ sở
hạ tầng
|
Thuận lợi về mặt giao
thông thủy, bộ
|
1,00
|
|
|
Không thuận lợi về
mặt giao thông thủy, bộ
|
1,00
|
|
|
STT
|
Đường,
tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn
đường
|
Hệ
số điều chỉnh (Ktt)
|
Ghi
chú
|
|
Điểm
đầu
|
Điểm
cuối
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
Khu vực chợ Cây Giang
|
Bắt đầu từ Trạm cấp
nước sạch
|
Đến Đình Thần (giáp
Trường TH Nguyễn Bỉnh Khiêm)
|
1,15
|
|
|
2
|
Cây Giang - Châu Điền
|
Băt đầu từ Đình Thần
(giáp Trường TH Nguyễn Bỉnh Khiêm)
|
Đến đầu cầu Chín Bình
|
1,15
|
|
|
3
|
Cây Giang - Châu Điền
|
Bắt đầu từ cầu Chín
Bình
|
Đến giáp ranh xã Đông
Hải
|
1,15
|
|
|
4
|
Hương lộ Giá Rai-Gành
Hào
|
Bắt đầu từ cầu Rạch
Rắn (Giáp ranh Phường 1)
|
Đến cầu Rạch Giồng
|
1,15
|
|
|
5
|
Hương lộ Giá Rai-Gành
Hào
|
Bắt đầu từ cầu Rạch
Giồng
|
Đến Cầu Tư Cồ
|
1,10
|
|
|
6
|
Hương lộ Giá Rai-Gành
Hào
|
Bắt đầu từ cầu Tư Cồ
|
Đến cổng chào (giáp
đất nhà ông Tô Văn Tuấn)
|
1,15
|
|
|
7
|
Cầu Rạch Rắn - Cầu
Vịnh
|
Bắt đầu từ cầu cầu
Rạch Rắn
|
Đến Cầu Vịnh
|
1,10
|
|
|
8
|
Ấp Rạch Rắn - Thạnh
Trị
|
Bắt đầu từ cầu Vịnh
|
Đến kinh Xáng Hộ
Phòng
|
1,10
|
|
|
9
|
Thạnh An - Cây Dương
|
Bắt đầu từ cầu Miễu Bà
Thủy
|
Đến Cầu Đường Đào
|
1,10
|
|
|
10
|
Đường Long Điền Tiến
|
Bắt đầu từ đầu đường
Long Điền Tiến (giáp Giáp đường Giá Rai - Gành Hào) (tên cũ: Bắt đầu từ đầu
đường Long Điền Tiến (giáp Giáp Giá Rai Gành Hào)
|
Đến Cầu Ngã Tư
|
1,00
|
|
|
11
|
Thạnh 2 - Cây Dương
(tên cũ: Thạnh II - Cây Dương)
|
Bắt đầu từ cầu Ngã Tư
|
Đến Cầu Đường Đào
|
1,00
|
|
|
12
|
Hòa 1 - Đại Điền (tên
cũ: Hòa I - Đại Điền)
|
Bắt đầu từ đầu đường
Giá Rai - Gành Hào (tên cũ: Bắt đầu từ dầu đường Giá Rai - Gành Hào)
|
Đến Cầu Thanh Niên
|
1,00
|
|
|
13
|
Đại Điền - Công Điền
|
Bắt đầu từ cầu Thanh
Niên
|
giáp Đường Long Điền
Tiến (tên cũ: Đến Cầu Trường THCS Phan Ngọc Hiển)
|
1,10
|
|
|
14
|
Đường lộ Cây Dương A
- Kênh Tư Cồ
|
Bắt đầu từ cầu Cây
Dương (tên cũ: Bắt đầu từ cầu 5 Duyên)
|
Đến giáp lộ Gành Hào
- Hộ Phòng
|
1,10
|
|
|
15
|
Đường Giá Cần Bảy
|
Bắt đầu từ đầu đường
Giá Rai - Gành Hào
|
Đến giáp ranh Phường
Giá Rai (tên cũ: Đến giáp ranh Phường 1)
|
1,00
|
|
|
16
|
Đường lộ khóm 6
|
Bắt đầu từ ranh đất
Miễu Bà Thuỷ
|
Đến giáp phường Hộ
Phòng
|
1,10
|
|
|
17
|
Đường Chà Là
|
Bắt đầu từ giáp Lộ
chợ Cây Giang
|
Đến đường cống Chín
Tài
|
1,10
|
|
|
18
|
Đường Chà Là
|
Bắt đầu từ đường cống
Chín Tài
|
Đến giáp xã Đông Hải
|
1,10
|
|
|
19
|
Đường lộ cũ Cây Giang
(tên cũ: Đường lộ cũ Cây Gianng)
|
Bắt đầu từ giáp lộ
Chợ Cây Giang
|
Đến giáp ranh ấp 4,
xã Đông Hải
|
1,00
|
|
|
20
|
Tuyến Thọ Điền
|
Bắt đầu từ giáp đường
Giá Rai - Gành Hào
|
Đến giáp co nhà Ba
Trưởng
|
1,10
|
|
|
21
|
Đường GTNT Công Điền
- Mười Xứ, xã Long Điền
|
Bắt đầu từ ngã ba 10 Xứ
|
Đến giáp ranh nhà Ông
Bảy Xù
|
1,10
|
|
|
22
|
Đường GTNT Hòa Thạnh
- Thạnh 2, xã Long Điền (tên cũ: Đường GTNT Hòa Thạnh - Thạnh II, xã Long
Điền)
|
Bắt đầu từ cầu Hòa Thạnh
|
Đến Long Điền Tiến,
lộ nhựa
|
1,00
|
|
|
23
|
Tuyến Đan Thạnh 2
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà Ông Châu Thanh Đời
|
Đến Ngã 3 Sông Công
Điền
|
1,10
|
|
|
24
|
Đường Hộ Phòng-Gành
Hào
|
Bắt đầu từ Ấp Đầu Lá
(giáp ranh Phường Giá Rai) (tên cũ: Bắt đầu từ Ấp Đầu Lá)
|
Đến cầu kênh Chùa ấp
Cây Dương A
|
1,00
|
|
|
25
|
Tuyến Giá Rai-Gành
Hào
|
Bắt đầu từ cổng chào
(nhà ông Tô Văn Tuấn)
|
Hết ranh đất Cây xăng
Phương Hùng (hai bên)
|
1,10
|
|
|
26
|
Tuyến Giá Rai-Gành
Hào
|
Bắt đầu từ hết ranh
đất Cây xăng Phương Hùng
|
Đến hết ranh đất
Trường mẫu Giáo
|
1,00
|
|
|
27
|
Tuyến Giá Rai-Gành
Hào
|
Bắt đầu từ hết ranh
đất Trường mẫu Giáo
|
Đến cầu Trại Sò
|
1,10
|
|
|
28
|
Tuyến Giá Rai-Gành
Hào
|
Bắt đầu từ cầu Trại Sò
|
Đến hết ranh đất nhà
Bia tưởng niệm xã Long Điền (tên cũ: Đến hết ranh đất nhà Bia tưởng niệm xã
Điền Hải (Gò Cát))
|
1,10
|
|
|
29
|
Tuyến Giá Rai-Gành
Hào
|
Đến hết ranh đất nhà
Bia tưởng niệm xã Long Điền (tên cũ: Đến hết ranh đất nhà Bia tưởng niệm xã
Điền Hải (Gò Cát))
|
Đến hết ranh khu đất
Điện lực Đông Hải
|
1,10
|
|
|
30
|
Tuyến Giá Rai-Gành
Hào
|
Bắt đầu từ hết ranh
khu đất Điện lực Đông Hải
|
Đến giáp ranh xã Gành
Hào (tên cũ: Đến giáp ranh xã Long Điền Tây)
|
1,15
|
|
|
31
|
Long Hà - Khâu (2
bên)
|
Bắt đầu từ đầu lộ HTX
ấp Long Hà
|
Đến giáp ranh xã Gành
Hào (tên cũ: Đến giáp ranh xã Long Điền Tây)
|
1,10
|
|
|
32
|
Kinh Tư - Khâu
|
Bắt đầu từ tiếp giáp
Lộ Giá Rai - Gành Hào
|
Đến hết ranh đất nhà
bà Tô Thị Khiếm
|
1,15
|
|
|
33
|
Kinh Tư - Khâu
|
Bắt đầu từ hết ranh
đất nhà bà Tô Thị Khiếm
|
Đến tiếp giáp đường
Tư Cồ-chùa Linh Ứng (tên cũ: Đến đầu lộ mới)
|
1,15
|
|
|
34
|
Kinh Tư - Khâu
|
Bắt đầu tiếp giáp Lộ Giá
Rai - Gành Hào
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Lâm Hoàng Điệp
|
1,15
|
|
|
35
|
Kinh Tư - Khâu
|
Bắt đầu từ hết ranh
đất nhà ông Lâm Hoàng Điệp
|
Đến tiếp giáp đường
Tư Cồ-chùa Linh Ứng (tên cũ: Đến tiếp giáp lộ cũ Kinh Tư - Khâu)
|
1,15
|
|
|
36
|
Kinh Tư - Khâu
|
Tiếp giáp lộ cũ Kinh Tư
- Khâu
|
Đến giáp ranh xã Gành
Hào (tên cũ: Đến giáp ranh xã Long Điền Tây)
|
1,15
|
|
|
37
|
Kinh Tư - Long Điền
Đông
|
Bắt đầu từ giáp đường
Gía Rai-Gành Hào (tên cũ: Bắt đầu từ giáp Hương lộ)
|
Đến cầu Kinh Tư 2
|
1,15
|
|
|
38
|
Kinh Tư - Long Điền
Đông
|
Bắt đầu từ cầu Kinh Tư
2
|
Đến giáp ranh xã Đông
Hải (tên cũ: Đến giáp ranh xã Long Điền Đông)
|
1,15
|
|
|
39
|
Ấp Bờ Cảng - Doanh
Điền
|
Bắt đầu từ giáp ranh
đường Giá Rai - Gành Hào
|
Đến hết ranh đất nhà
5 Vinh
|
1,10
|
|
|
40
|
Ấp Bờ Cảng - Doanh
Điền
|
Bắt đầu từ hết ranh đất
nhà 5 Vinh
|
Đến hết ranh đất nhà
bà Hường
|
1,10
|
|
|
41
|
Đường dự án muối
|
Bắt đầu từ kinh Dân
Quân
|
Đến trạm Bơm số 3
giáp đường Giồng Nhãn - Gò Cát (tên cũ: Đến trạm Bơm số 3)
|
1,00
|
|
|
42
|
Đê Biển Đông (Ấp Gò
Cát)
|
Bắt đầu từ ngã 3 Chùa
Linh Ứng (đê Biển Đông)
|
Đến giáp ranh xã Đông
Hải
|
1,00
|
|
|
43
|
Ấp Gò Cát
|
Bắt đầu từ công ty
Tôm giống số 1
|
Đến cầu Kênh Huyện Kệ
|
1,10
|
|
|
44
|
Đường dự án muối
|
Bắt đầu từ cầu Trại Sò
|
Đến chùa Linh Ứng
|
1,10
|
|
|
45
|
Đê Trường Sơn - Gò
Cát - Long Điền Đông
|
Từ giáp ranh xã Đông
Hải
|
Đến kênh Huyện Kệ
(tên cũ: Đến giáp ranh xã Đông Hải)
|
1,00
|
|
|
46
|
Đường Trước UBND xã
Long Điền (mới)
|
Bắt đầu từ vòng xoay
nhà ông Trực
|
Đến vòng xoay nhà bà
Tuyết
|
1,10
|
|
|
47
|
Đường vào khu dân cư
xã Long Điền (tên cũ: Đường 2 dãy nhà thu nhập thấp (nhà ở xã hội))
|
Hết tuyến
|
1,00
|
|
|
48
|
Đường Cầu Cháy
|
Bắt đầu từ giáp ranh
đường Giá Rai - Gành Hào
|
Đến giáp ranh xã Gành
Hào (tên cũ: Đến giáp ranh xã Long Điền Tây)
|
1,10
|
|
|
49
|
Đường tránh Tư Cồ -
chùa Linh Ứng
|
Bắt đầu từ giáp đường
Giá Rai - Gành Hào (ấp Diêm Điền)
|
Đến sông Kênh Tư -
Khâu
|
1,10
|
|
|
50
|
Đường tránh Tư Cồ -
chùa Linh Ứng
|
Bắt đầu từ giáp sông
Kênh Tư - Khâu
|
Đến
kênh Trại Sò
|
1,10
|
|
|
51
|
Đường tránh Tư Cồ -
chùa Linh Ứng
|
Bắt đầu từ kênh Trại Sò
|
Đến đường Giá Rai -
Gành Hào (ấp Long Hà)
|
1,10
|
|
|
52
|
Ấp Gò Cát
|
Giáp đường Giồng Nhãn
– Gò Cát (nhà ông Cao Văn An)
|
Giáp Đê Biển Đông
(trạm Kiểm Lâm) (tên cũ: Giáp Đê Trường Sơn (Trạm kiểm lâm))
|
1,00
|
|
|
53
|
Ấp Gò Cát
|
Giáp đường Giồng Nhãn
– Gò Cát
|
Đến nhà ông Nguyễn
Văn Mười (đoạn dọc kênh Huyện Kệ)
|
1,10
|
|
|
54
|
Đường ấp Long Hà
|
Bắt đầu từ cầu Kênh
Táo
|
Đến giáp đường Long
Hà – Khâu (nhà ông Phùng Văn Tuấn)
|
1,10
|
|
|
55
|
Đường ấp Long Hà
|
Bắt đầu từ nhà ông Vũ
Khánh Ninh
|
Đến nhà ông Trần Quang
Sinh
|
1,10
|
|
|
56
|
Đường ấp Long Hà
|
Bắt đầu tiếp giáp
đường Giá Rai – Gành Hào (nhà ông Vũ Đức Tý)
|
Đến nhà ông Trần Quang
Sinh
|
1,10
|
|
|
57
|
Tuyến Đal Thạnh An
(đường nhà ông Dững)
|
Giáp đường ông Trương
Hùng Cứ
|
Đến nhà ông Cao Thanh
Phong
|
1,10
|
|
|
58
|
Tuyến Đal Cây Giang –
Lộ cũ
|
Cầu giáp ấp 4 xã Đông
Hải
|
Đến nhà ông Mã Thanh
Nhàn (giáp ấp Châu Điền, xã Đông Hải)
|
1,10
|
|
|
59
|
Tuyến Đal Lung Củi –
Thạnh 2
|
Cầu ông Nguyễn Hùng
Em giáp
đường
Lung Củi
|
Đến giáp lộ nhựa cầu
Đường Đào
(đường
Long Điền – An Trạch)
|
1,10
|
|
|
60
|
Tuyến Đal Xóm Vịnh
Thạnh Trị
|
Cầu Vịnh
|
Đến cầu từ thiện An
Khang giáp ấp 4 phường Giá Rai
|
1,10
|
|
|
61
|
Tuyến Khóm 6 – Đầu Lá
|
Cầu khóm 6 xóm Vườn
Mía
|
Đến giáp cầu kênh Thổ
Lác – giáp ranh phường Giá Rai
|
1,10
|
|
|
62
|
Tuyến nhà ông Cao
Thanh Phong – Đầu Lá
|
Giáp lộ đal khóm 6
|
Đường Hộ Phòng – Gành
Hào
|
1,10
|
|
|
63
|
Đường ấp Phiên – Thạnh
1
|
Giáp lộ nhựa Long
Điền Tiến (Phạm Bảy Đen)
|
Đến nhà bà Huỳnh Như
Liên
|
1,10
|
|
|
64
|
Đường nhà ông Hai Cao
– Thạnh 2
|
Giá đường Giá Rai –
Gành Hào
|
Đến trường Tôn Đức
Thắng
|
1,10
|
|
|
65
|
Đường nhà ông Trương
Văn Trọng
|
Giáp lộ nhựa Cây
Dương (cầu Đường Đào)
|
Đến nhà ông Mười Danh
|
1,10
|
|
|
66
|
Đường Lung Cây Xộp –
Thạnh Trị
|
Giáp lộ nhựa Thạnh
Trị
|
Giáp ấp Rạch Rắn
|
1,10
|
|
|
67
|
Đường ngang nhà Bảy
Bến
|
Đầu lộ nhựa Thạnh 2
(nhà ông Nguyện)
|
Giáp Lung Củi
|
1,10
|
|
|
68
|
Đường nhà Ba Khía –
Hòa 2
|
Nhà ông Ba Khía
(đường Giá Rai – Gành Hào)
|
Đến nhà ông Hồ Văn
Khởi – Thạnh 1
|
1,10
|
|
|
69
|
Đường Kênh Bà Nguyệt
– Rạch Rắn
|
Cầu Rạch Rắn (giáp
đường Giá Rai – Gành Hào)
|
Giáp ấp Thạnh Trị
|
1,10
|
|
|
70
|
Đường cống XiMon –
Rạch Rắn
|
Cầu Rạch Rắn (giáp
đường Giá Rai – Gành Hào)
|
Giáp khóm 4 phường
Giá Rai
|
1,10
|
|
|
71
|
Đường nhà ông Năm Máy
Đèn
|
Giáp lộ nhựa Thạnh
Trị
|
Giáp khóm 4 phường
Giá Rai
|
1,10
|
|
|
72
|
Đường nhà ông Tư Việt
|
Nhà ông Tư Việt
|
Đến cầu Bã Đầu
|
1,10
|
|
|
73
|
Đường nhà ông Ngàn –
Thạnh Trị
|
Cầu Thạnh Trị
|
Đến giáp ấp Hòa Thạnh
|
1,10
|
|
|
74
|
Đường 7 Túng – Hòa
Thạnh
|
Cầu 7 Túng
|
Đến giáp đường nhà
ông Ba Hữu ấp Cây Giang
|
1,10
|
|
|
75
|
Đường nhà Sáu Công –
Thạnh 1
|
Nhà ông Hồ Văn Khởi
|
Đến giáp lộ nhựa Long
Điền – An Trạch
|
1,10
|
|
|
76
|
Tuyến lộ đan dọc kênh
Huyện Kệ
|
Từ cầu Kinh Tư 2
|
Đến cầu chợ Cây Giang
|
1,10
|
|
|
77
|
Tuyến lộ đan Hoà Thạnh
|
Giáp đường Giá Rai -
Gành Hào (cầu Hoà Trung)
|
Đến giáp ranh xã Đông
Hải
|
1,10
|
|
|
78
|
Tuyến đường dự án
thành phần số 7
|
Giáp ranh xã Đông Hải
|
Đến cầu nhà ông Ru Y
(kênh Dân Quân)
|
1,10
|
|
|
79
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
1,05
|
|
|
80
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
1,05
|
|
|
81
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
1,05
|
|
|
|
Đất ở chưa có cơ sở
hạ tầng
|
Thuận lợi về mặt giao
thông thủy, bộ
|
1,05
|
|
|
Không thuận lợi về
mặt giao thông thủy, bộ
|
1,05
|
|
|
STT
|
Đường,
tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn
đường
|
Hệ
số điều chỉnh (Ktt)
|
Ghi
chú
|
|
Điểm
đầu
|
Điểm
cuối
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
Tuyến An Trạch - Định
Thành - An Phúc
|
Bắt đầu từ cầu Bà Tòa
(giáp ranh xã An Phúc)
|
Đến cống ông Thường
(ấp Lung Chim)
|
1,10
|
|
|
2
|
Tuyến An Trạch - Định
Thành - An Phúc
|
Bắt đầu từ cống ông
Thường (ấp Lung Chim)
|
Cống Sáu Tiếu
|
1,10
|
|
|
3
|
Tuyến An Trạch - Định
Thành - An Phúc
|
Cống 6 Tiếu
|
Đến cống ngang lộ
(giáp đất Hai Tài, ấp Cây Thẻ)
|
1,10
|
|
|
4
|
Tuyến An Trạch - Định
Thành - An Phúc
|
Bắt đầu từ cống ngang
lộ (giáp đất Hai Tài, ấp Cây Thẻ)
|
Đến cống Sáu Chuẩn
(Giáp ranh xã An Trạch)
|
1,10
|
|
|
5
|
Tuyến Lung Chim - Cây
Giá
|
Bắt đầu Giáp đường An
Trạch - Định Thành -An Phúc
|
Đến cầu ngã Ba Miễu
|
1,10
|
|
|
6
|
Tuyến Lung Chim - Cây
Giá
|
Bắt đầu từ cầu ngã Ba
Miễu
|
Đến cầu Tư Độ
|
1,00
|
|
|
7
|
Tuyến Lung Chim - Cây
Giá
|
Bắt đầu từ cầu Tư Độ
|
Đến ngã ba Long Phú
|
1,00
|
|
|
8
|
Tuyến Lung Chim - Cây
Giá
|
Từ cầu Tư Độ (tên cũ:
Bắt đầu từ ngã ba Long Phú)
|
Đến nhà ông Út Dân
(giáp xã An Trạch)
|
1,00
|
|
|
9
|
Tuyến Lung Xình
|
Bắt đầu từ Cống Sáu Tiếu
|
Đến cầu bà Xia (tên
cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Lê Văn Đấu)
|
1,00
|
|
|
10
|
Tuyến Lung Xình
|
Bắt đầu từ cổng chào ấp
Lung Xình
|
Đến Cổng chào ấp Cây
Thẻ
|
1,00
|
|
|
11
|
Tuyến Xóm Chùa - Lung
Chim
|
Bắt đầu từ cầu ngã Ba
Miễu (tên cũ: Bắt đầu từ Thánh tịnh Hắc Long Môn)
|
Đến Cầu Hai Sang ấp
Cây Giá
|
1,00
|
|
|
12
|
Tuyến Xóm Chùa - Lung
Chim
|
Bắt đầu từ nhà ông Lê
Văn Toàn
|
Đến trụ sở Ấp Lung
Chim
|
1,10
|
|
|
13
|
Tuyến Kinh Xáng -
Chòi Mòi
|
Bắt đầu từ Cầu Ba Tòa
(giáp ranh xã An Phúc)
|
Đến Cầu xã Thàng (Ngã
ba Long Phú)
|
1,00
|
|
|
14
|
Tuyến Trạm cấp nước -
Xóm chùa - Lung Chim
|
Bắt đầu từ giáp đường
An Trạch - Định Thành - An Phúc
|
Đến tiếp giáp tuyến
Xóm chùa - Lung Chim (Nhà ông Lê Văn Toàn đến trụ sở ấp Lung
Chim)
|
1,10
|
|
|
15
|
Kinh
Xáng Cống
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Ba Nhạc-ấp Lung Rong (Giáp ấp 4, xã Tắc Vân, Thành phố Cà Mau)
|
Đến ngã 3 Đầu Xáng
cống, ấp Kinh Xáng
|
1,00
|
|
|
16
|
Đường Lung Lá - Cây
Sộp, xã Định Thành A
|
Bắt đầu từ UBND xã Định
Thành A
|
Đến cầu BT (Ngã 3 Cây
Sộp)
|
1,00
|
|
|
17
|
Tuyến Đầu Xáng Cống -
Phân Mầu - Cái Xu
|
Bắt đầu kênh Xáng Cống
|
đến nhà ông Ba Nhạc
|
1,00
|
|
|
18
|
Tuyến kênh Sáng -
kênh Ngang
|
Bắt đầu từ Đầu Kênh
Sáng
|
Đến hết Kênh Ngang
|
1,00
|
|
|
19
|
Tuyến kênh Phan Mầu -
Lung Lá
|
Bắt đầu từ đầu Cầu Phan
Mầu
|
Đến rạch Lung Lá
|
1,00
|
|
|
20
|
Tuyến rạch Láng Xéo
|
Bắt đầu từ Cầu Lung
Rong
|
Đến Cầu Hùng Liễu
|
1,00
|
|
|
21
|
Tuyến An Trạch - Định
Thành - An Phúc - Gành Hào (ĐT.982)
|
Bắt đầu từ cầu Cái
Keo (mới)
|
Đến ranh đất nhà ông
Nguyễn Văn Phước
|
1,00
|
|
|
22
|
Tuyến An Trạch - Định
Thành - An Phúc - Gành Hào (ĐT.982)
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Nguyễn Văn Phước
|
Đến Cầu Bà Tòa
|
1,00
|
|
|
23
|
Tuyến An Trạch - Định
Thành - An Phúc - Gành Hào (ĐT.982)
|
Bắt đầu từ Cầu Cái
Keo
|
Đến Vàm Xáng
|
1,00
|
|
|
24
|
Tuyến An Phúc - Định
Thành ĐH.55
|
Bắt đầu từ cầu Cái
Keo
|
Đến cầu Hai Miên
|
1,00
|
|
|
25
|
Tuyến An Phúc - Định
Thành ĐH.56
|
Bắt đầu từ cầu Hai
Miên
|
Đến cầu Xã Thàng
|
1,00
|
|
|
26
|
Tuyến Đông Cái Keo
|
Bắt đầu từ cầu Cái
Keo (mới)
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Tô Văn Giàu
|
1,00
|
|
|
27
|
Tuyến Đông Cái Keo
|
Bắt đầu từ hết ranh
đất nhà ông Tô Văn Giàu
|
Đến hết kênh Huyện
Tịnh (tên cũ: Đến Nhà ông Trần Liên An)
|
1,00
|
|
|
28
|
Tuyến Xã Thàng - Mười
Chì
|
Bắt đầu từ cầu Xã
Thàng
|
Đến ranh đất ông Trần
Văn Sơn
|
1,00
|
|
|
29
|
Tuyến Xã Thàng - Mười
Chì
|
Bắt đầu từ ranh đất ông
Trần Văn Sơn
|
Cầu Mười Chì
|
1,00
|
|
|
30
|
Đường Kênh Đê xã An
Phúc
|
Bắt đầu từ cầu Rạch
Bần
|
Đến kinh 773 Phước
Thắng
|
1,00
|
|
|
31
|
Vàm Sáng - 6 Thước
|
Bắt đầu từ đường nhựa
ĐT.982
|
Đến kênh Sáu Thước
|
1,30
|
|
|
32
|
Kênh Hai Nhiệm
|
Bắt đầu từ Cầu Phước
Thắng A
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Hà Hồng Thanh
|
1,00
|
|
|
33
|
Kênh Hai Nhiệm
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Bùi Văn Năm
|
Đến ranh đất nhà ông
Tống Văn Thái
|
1,00
|
|
|
34
|
Kênh số 1
|
Bắt đầu từ ranh
trường THCS Lương Thế Vinh (Điểm lẻ - ấp Minh Thìn)
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Trần Văn Lực
|
1,00
|
|
|
35
|
Cống Đá
|
Bắt đầu từ Cầu Trung
Ương Đoàn
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Nguyễn Văn Linh
|
1,00
|
|
|
36
|
Cựa Gà (Đường An Phúc
- An Trạch: ĐH.53)
|
Bắt đầu từ Cầu Cựa Gà
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Nguyễn Văn Thức (giáp xã An Trạch)
|
1,00
|
|
|
37
|
Tuyến Khúc Chéo -
Giếng Sen - 5 Quờn
|
Bắt đầu từ Cầu Khúc
Tréo
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Nguyễn Văn Quờn
|
1,00
|
|
|
38
|
Kênh Gốc Khai
|
Bắt đầu từ Cầu Gốc Khai
|
Đến Chùa Lá (Tên cũ:
Đến Cầu Ba Hòa)
|
1,00
|
|
|
39
|
Lung Su
|
Bắt đầu từ Cầu Lung
Su
|
Đến kênh Nhà nước (giáp
xã An Trạch)
|
1,00
|
|
|
40
|
Ngã Tư Lung Su - Kênh
số 1
|
Bắt đầu từ Cầu Hội
Đồng Hương
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Nguyễn Văn Khởi
|
1,00
|
|
|
41
|
Lợi Điền
|
Bắt đầu từ Cầu Lợi
Điền
|
Đến bến phà ông Trần
Văn Hiền
|
1,00
|
|
|
42
|
Ngã Tư Lợi Điền -
Kênh số 1
|
Bắt đầu từ Cầu Bắc
Lợi Điền
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Phạm Văn Quắn
|
1,00
|
|
|
43
|
Tuyến Láng Xéo (ấp
Lung Rong)
|
Bắt đầu từ cầu Miễu ông
Tà
|
Đến nhà ông Nguyễn
Văn Tài
|
1,00
|
|
|
44
|
Tuyến ấp Lung Lá
|
Bắt đầu từ cầu Ba
Chuôl
|
Đến nhà ông Chín Tươi
(ấp Lung Lá)
|
1,00
|
|
|
45
|
Ấp Phan Màu, Lung Lá
|
Bắt đầu cầu ông Bảy
Tấn (ấp Phan Mầu)
|
Đến nhà ông Cao Minh
Chánh (ấp Lung Lá)
|
1,00
|
|
|
46
|
Tuyến đường kênh Xáng
|
Bắt đầu cầu ánh sao (ấp
kênh Xáng)
|
Đến nhà ông Phú Quốc
Thới
|
1,00
|
|
|
47
|
Tuyến đường ấp Hòa
Phong
|
Bắt đầu từ nhà ông
Phạm Thành Nhung (ấp Hòa Phong)
|
Đến nhà ông Nguyễn
Thanh Hồng
|
1,00
|
|
|
48
|
Đường Bà Tòa
|
Bắt đầu giáp đường
nhựa ĐT 982
|
Đến cầu kênh Ngang
|
1,00
|
|
|
49
|
Bảy An
|
Bắt đầu giáp đường
nhựa ĐT 982
|
Đến nhà ông Nguyễn
Văn Chiến
|
1,00
|
|
|
50
|
Phạm Thế Hùng
|
Bắt đầu đất ông Huỳnh
Văn Thum
|
Đến nhà bà Tạ Thị Lợi
|
1,00
|
|
|
51
|
Tuyến Lung Chim- Chòi
Mòi
|
Bắt đầu trụ sở ấp Lung
Chim
|
Đến
giáp lộ ĐT982
|
1,00
|
|
|
52
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
1,00
|
|
|
53
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
1,10
|
|
|
54
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
1,00
|
|
|
|
Đất ở chưa có cơ sở
hạ tầng
|
Thuận lợi về mặt giao
thông thủy, bộ
|
1,00
|
|
|
Không thuận lợi về
mặt giao thông thủy, bộ
|
1,00
|
|
|
STT
|
Đường,
tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn
đường
|
Hệ
số điều chỉnh (Ktt)
|
Ghi
chú
|
|
Điểm
đầu
|
Điểm
cuối
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
Ấp Thành Thưởng-Thành
Thưởng A
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Nguyễn Văn Luyến giáp lộ nhựa tuyến An Trạch - Định Thành
|
Đến cầu Vàm Bộ Buối
(tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Lê Văn Dững (Vàm Bộ Buối))
|
1,20
|
|
|
2
|
Ấp Văn Đức A-Văn Đức
B (tên cũ: Văn Đức A-Văn Đức B-Anh Dũng)
|
Từ kênh Xáng Cà Mau -
Bạc Liêu tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tính
|
Đến cầu Chiêu Liêu
(tên cũ: Đến hết ranh trường Tiểu học Nguyễn Chí Thanh)
|
1,00
|
|
|
3
|
Ấp Văn Đức B - Anh
Dũng
|
Từ cầu Chiêu Liêu
|
Đến kênh Chín Căn
|
1,00
|
|
|
4
|
Ấp Văn Đức B Hoàng
Minh A-Hoàng Minh
|
Từ cầu Chiêu Liêu
(tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Dững)
|
Đến cầu Bàu Chứa
(Rạch Bàu Chứa) (tên cũ: Đến hết ranh trường Tiểu học Hiệp Thành (Hoàng
Minh))
|
1,00
|
|
|
5
|
Ấp Văn Đức A-Văn Đức
B-Hiệp Vinh
|
Bắt đầu từ ranh đất
trường THCS Võ Nguyên Giáp
|
Đến kênh Điền Cô Ba
|
1,00
|
|
|
6
|
Ấp Hoàng Minh A
|
Bắt đầu từ cầu Chiu
Liêu (tên cũ: Bắt đầu từ cầu nhà bà Tạ Thị Gấm)
|
Đến kênh Hiệp Thành
|
1,00
|
|
|
7
|
Ấp Thành Thưởng-Văn
Đức A
|
Bắt đầu từ đầu đường
Thành Thưởng - Thành Thưởng A (tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà Bà Ca Thị
Bảnh)
|
Đến giáp ranh Cây
Thẻ, xã Định Thành
|
1,20
|
|
|
8
|
Ấp Hiệp Vinh
|
Bắt đầu từ ngã Ba ấp Anh
Dũng
|
Giáp lộ nhựa 3,5m
Thành Thưởng - Thành Thưởng A
|
1,00
|
|
|
9
|
Đường GTNT Văn Đức A,
xã An Trạch
|
Bắt đầu từ giáp lộ
nhựa 3m5 (Nhà ông Tạ Văn Sáng)
|
Đến Ấp Lung Xình
|
1,00
|
|
|
10
|
Đường liên ấp Thành
hưởng B đến ấp Thành Thưởng C
|
Bắt đầu từ cầu Vàm Bộ
Buối (ấp Thành Thưởng B)
|
Đến cầu Kênh Bảy Gỗ
(ấp Thành Thưởng C)
|
1,20
|
|
|
11
|
Đường liên Ấp Thành
Thưởng B
đến
ấp Ba Mến
|
Từ Đình Nguyễn Trung
Trực (Thành
Thưởng
B)
|
Đến cầu ngã ba Kênh
Tây (Ba
Mến)
|
1,20
|
|
|
12
|
Ấp 1, Đường kênh Giáo
Quang
|
Bắt đầu từ Trường
Tiểu Học Giáo Quang
|
Đến Cầu 10 Nghía
|
1,00
|
|
|
13
|
Đường liên ấp Ba Mến
đến Ấp 2
|
Bắt đầu từ trụ sở UBND
xã
|
Đến kênh nhà nước
|
1,00
|
|
|
14
|
Ấp 2, Kênh Nhà Nước
|
Bắt đầu từ kênh 6
Thước (Nhà ông Lý Văn Mến)
|
Đến cầu Láng Đước
(Nhà ông Võ Văn Lén)
|
1,00
|
|
|
15
|
Ấp Ba Mến đến ấp
Quyết Chiến, Quyết thắng
|
Bă đầu từ cầu Họa Đồ
(tên cũ: Bắt đầu từ Đầu Họa Đồ)
|
Đến đường Hộ Phòng -
Gành Hào (tên cũ: Đến Xóm Trà Thê, Gạch ông qua Trường học Kênh Xáng)
|
1,00
|
|
|
16
|
Tuyến Kênh Xáng Hộ
Phòng - Gành Hào
|
Bắt đầu từ giáp ranh
Khóm 3 - phường Giá Rai
|
Đến Cây Xăng Ấp 2
|
1,00
|
|
|
17
|
Đường GTNT Vàm Bộ
Buối - Kênh Tây, xã An Trạch A
|
Bắt đầu từ Lộ nhựa
|
Đến cầu Kênh Tây
|
1,00
|
|
|
18
|
Tuyến Kênh Giữa
|
Bắt đầu từ Lộ đan
giáp đường bê tông 3,5 mét
|
Đến cầu Gạch Ong (tên
cũ: Đến nhà ông Đường Văn Thừa)
|
1,00
|
|
|
19
|
Chệt Khọt - Bùng Binh
- Giá Rít
|
Bắt đầu từ Cầu Chệt
Thọt
|
Đến cầu Giá Rít (tên
cũ: Đến Ngã Ba nhà ông Lê Minh Đáng, nhà ông Huỳnh Văn Tánh)
|
1,00
|
|
|
20
|
Đường Ấp Quyết Thắng
|
Bắt đầu từ Cầu Giá
Rít
|
Đến đường Hộ Phòng -
Gành Hào
|
1,00
|
|
|
21
|
Tuyến Gạch Ong - Trà
Thê
|
Bắt đầu từ nhà ông Trần
Văn Nghiệp
|
Đến đường Hộ Phòng -
Gành Hào (tên cũ: Đến nhà ông Tạ Văn Ngọc)
|
1,00
|
|
|
22
|
Ấp Thành Thưởng B,
kinh Lung Nhất
|
Từ đường liên ấp
Thành hưởng B đến ấp Thành Thưởng C (tên cũ: Bắt đầu từ
nhà bà Trần Bé Hai)
|
Đến hết đường kênh
Lung Nhất (tên cũ: Đến nhà ông Đào Văn Khởi)
|
1,00
|
|
|
23
|
Ấp Ba Mến A, Phía Bắc
Kinh Tây
|
Bắt đầu từ cầu kênh
Tây (tên cũ: Bắt đầu từ Nhà ông Nguyễn Văn Khởi)
|
Đến cầu trước UBND xã
(tên cũ: đến Nhà bà Nguyễn Thị Chín)
|
1,00
|
|
|
24
|
Ấp 1, Kinh Sáu Thước
Nhỏ
|
Bắt đầu từ cầu Mười
Nghía (tên cũ: Bắt đầu từ nhà ông Nguyễn Văn Cuôi)
|
Đến đường Hộ Phòng -
Gành Hào (tên cũ: Đến nhà bà Lê Ngọc Thẩm)
|
1,00
|
|
|
25
|
Ấp 1, kinh Ba Tỉnh
|
Từ cầu Vàm Ba Tỉnh
(tên cũ: Bắt đầu từ nhà ông Đào Văn Út)
|
Đến đường Hộ Phòng -
Gành Hào (tên cũ: Đến nhà ông Tạ Văn Ngọc)
|
1,00
|
|
|
26
|
Ấp Quyết Chiến, Kinh
Ba Tỉnh
|
Bắt đầu từ Đường liên
ấp Ba Mến đến Ấp 2 (tên cũ: Bắt đầu từ lộ Giáo Quan)
|
Đến đường Hộ Phòng -
Gành Hào (tên cũ: Đến nhà ông Tạ Văn Ngọc)
|
1,00
|
|
|
27
|
Ấp 2, kinh Trà Ké
|
Từ đường Hộ Phòng -
Gành Hào (tên cũ: Bắt đầu từ nhà ông Nguyễn Văn Dương)
|
Đến nhà ông Lê Văn
Chinh
|
1,00
|
|
|
28
|
Ấp 2, Kinh Thanh Niên
|
Bắt đầu từ kênh Thanh
Niên Lớn tên cũ: Bắt đầu từ nhà ông Huỳnh Văn Cường
|
Đến hết kênh Thanh
Niên Nhỏ (tên cũ: Đến nhà ông Võ Văn Cận)
|
1,00
|
|
|
29
|
Ấp Ba Mến
|
Bắt đầu từ nhà ông
Nguyễn Văn Nghét - sửa: Từ Cầu Họa Đồ
|
Đến nhà ông Huỳnh Văn
Rợ nối dài ấp Thành Thưởng B
|
1,00
|
|
|
30
|
Ấp Ba Mến, tuyến Kinh
Cùng
|
Bắt đầu từ cầu kênh
Cùng
|
Đến nhà bà Giả Thị
Ảnh
|
1,00
|
|
|
31
|
Tuyến Văn Đức A- cầu
Cây Ớt
|
Ngã 3 Nguyễn Thanh
Bình
|
Cầu Cây Ớt
|
1,00
|
|
|
32
|
Tuyến Kinh Cùng ấp
Thành Thưởng A
|
Từ cầu Kênh Cùng
|
Đến hết đường
|
1,00
|
|
|
33
|
Tuyến Bào Chứa – Lung
Lá
|
Từ cầu Bào Chứa
|
Đến giáp ranh xã Định
Thành
|
1,00
|
|
|
34
|
Tuyến Vườn Cò – Lung
Lá
|
Từ cầu Bào Chứa
|
Đến giáp ranh xã Định
Thành
|
1,00
|
|
|
35
|
ấp Ba Mến A – Xóm
Giữa
|
Từ cầu treo (kênh Điền
Cô Ba)
|
Cầu Vàm Bộ Buối
|
1,00
|
|
|
36
|
Tuyến kênh Láng Chảo
|
Từ cầu Láng Chảo
|
Đến kênh Máng Dơi
|
1,00
|
|
|
37
|
Tuyến kênh Thà
|
Từ cầu Khúc Tréo
|
Đến cầu Hữu Nghị
|
1,00
|
|
|
38
|
Ấp Ba Mến A, Phía Nam
Kinh Tây
|
Từ UBND xã
|
Đến
cầu Kinh Tây
|
1,00
|
|
|
39
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
1,00
|
|
|
40
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
1,00
|
|
|
41
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
1,00
|
|
|
|
Đất ở chưa có cơ sở
hạ tầng
|
Thuận lợi về mặt giao
thông thủy, bộ
|
1,00
|
|
|
Không thuận lợi về
mặt giao thông thủy, bộ
|
1,00
|
|
|
STT
|
Đường,
tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn
đường
|
Hệ
số điều chỉnh (Ktt)
|
Ghi
chú
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
Đường Lê Thị Riêng
(Trung tâm chợ)
|
Quốc lộ 1 (Chốt đèn
đỏ)
|
Đến cầu Hoà Bình 2
(Phía TT thương mại)
|
1,10
|
|
|
2
|
Đường Lê Thị Riêng
(Trung tâm chợ)
|
Quốc lộ 1 (Chốt đèn
đỏ)
|
Đến hết Cầu Hoà Bình
2 (Phía nhà 2 Nghiêm)
|
1,10
|
|
|
3
|
Quốc lộ 1
|
Bắt đầu từ cầu Cái
Tràm (Tên cũ: Bắt đầu từ cầu Cái Tràm (Giáp ranh H. Vĩnh Lợi))
|
Đến đường Trần Huỳnh
(Nhà ông Hồng Đông)
|
1,10
|
|
|
4
|
Quốc lộ 1
|
Bắt đầu từ đường Trần
Huỳnh (Nhà ông Hồng Đông)
|
Đến đường Trần Văn
Lắm (Nhà ông Tôn Khoa)
|
1,10
|
|
|
5
|
Quốc lộ 1
|
Bắt đầu từ đường Trần
Văn Lắm (Nhà ông Tôn Khoa)
|
Đến đường Lê Thị
Riêng (Đèn xanh đèn đỏ)
|
1,10
|
|
|
6
|
Quốc lộ 1
|
Bắt đầu từ đường Lê
Thị Riêng (Đèn xanh đèn đỏ)
|
Đến cầu Đìa Chuối
|
1,10
|
|
|
7
|
Quốc lộ 1
|
Bắt đầu từ qua cầu
Đìa Chuối
|
Đến giáp ranh xã Vĩnh
Mỹ (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Mỹ B)
|
1,10
|
|
|
8
|
Hẻm 1 (Đường nhà ông
Đoàn Thanh Bắc)
|
Quốc lộ 1A
|
Bờ sông kênh Bạc
Liêu- Cà Mau
|
1,10
|
|
|
9
|
Đường Nhạc Khị (đường
vào Láng Giài)
|
Quốc lộ 1A lộ dưới
|
Đến cầu Láng Giài
|
1,10
|
|
|
10
|
Đường Bàu Sen
|
Bắt đầu từ trụ sở ấp Láng
Giài
|
Đến giáp ranh xã Vĩnh
Mỹ (xã Minh Diệu cũ)
|
1,10
|
|
|
11
|
Đường Nguyễn Trung
Trực (đường vào Láng Giài A)
|
Quốc lộ 1A lộ trên
|
Đến cầu Láng Giài
|
1,10
|
|
|
12
|
Hẻm 3 (nhà ông Suốt)
|
Quốc lộ 1A
|
Bờ sông kênh Bạc Liêu
- Cà Mau
|
1,10
|
|
|
13
|
Đường 30/4 (đường
Trại tạm giam)
|
Quốc lộ 1A
|
Đến trại tạm giam
|
1,10
|
|
|
14
|
Đường Trần Huỳnh
|
Quốc lộ 1A
|
Đến bờ sông Kênh Xáng
Cà Mau - Bạc Liêu
|
1,10
|
|
|
15
|
Đường Trần Huỳnh (Nội
Ô Khu Dân Cư)
|
Quốc lộ 1A
|
Đến bờ sông Kênh Xáng
Cà Mau - Bạc Liêu
|
1,10
|
|
|
16
|
Đường cặp Huyện Ủy
|
Quốc lộ 1A
|
Đến chùa cũ
|
1,10
|
|
|
17
|
Đường Lê Quý Đôn
(Đường Trg. Tiểu học Hòa Bình A)
|
Quốc lộ 1A
|
Đến Bờ sông Kênh Xáng
Cà Mau - Bạc Liêu
|
1,10
|
|
|
18
|
Hẻm 2 (Lộ nhà ông Tư
Thắng) ấp thị trấn A1
|
Quốc lộ 1A
|
Kênh Chùa cũ-Hẻm nhà
ông Thầy Ngô Hán Uý
|
1,10
|
|
|
19
|
Đường Trần Văn Lắm -
Đường Sân vận động (ấp thị trấn A)
|
Quốc lộ 1A
|
Đến bờ sông kênh Xáng
Bạc Liêu- Cà Mau
|
1,10
|
|
|
20
|
Hẻm 4 (Lộ tẻ cặp Bưu
Điện) ấp thị trấn A1
|
Quốc lộ 1A
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Sơn Lợi
|
1,10
|
|
|
21
|
Đường cặp Hội Đông Y
cũ ấp thị trấn A
|
Quốc lộ 1A
|
Đến bở sông kênh Xáng
Bạc Liêu - Cà Mau
|
1,10
|
|
|
22
|
Hẻm 6 (Hẻm Phòng Tài
chính cũ) Ấp thị trấn A1
|
Bắt đầu từ phòng Tài
chính cũ
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Quận
|
1,10
|
|
|
23
|
Hẻm 8 (Đường nhà ông
Bùi Huy Chúc) Ấp thị trấn A1
|
Quốc lộ 1A
|
Đến kênh Chùa cũ
|
1,10
|
|
|
24
|
Hẻm nhà bà Ky
|
Quốc lộ 1A
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Trường
|
1,10
|
|
|
25
|
Hẻm 10 (Đường Hoà
Bình-Minh Diệu)
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
ông Tư Chấn
|
Đến giao lộ
|
1,10
|
|
|
26
|
Đường Trần Văn Hộ (Lộ
Hòa Bình - Minh Diệu)
|
Quốc lộ 1A (Đèn xanh đèn
đỏ)
|
Đến giao lộ
|
1,10
|
|
|
27
|
Đường Trần Văn Hộ (Lộ
Hòa Bình- Minh Diệu)
|
Bắt đầu từ giao lộ (ngã
ba nhà ông Hào)
|
Đến cầu Hàng Bần
|
1,10
|
|
|
28
|
Đường Trần Văn Hộ (Lộ
Hòa Bình - Minh Diệu)
|
Cầu Hàng Bần
|
Đến giáp ranh xã Vĩnh
Mỹ (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Minh Diệu)
|
1,10
|
|
|
29
|
Đường 19/5 (Đường
quầy hàng Thanh niên)
|
Quốc lộ 1A
|
Đến kênh xáng Cà
Mau-Bạc Liêu
|
1,10
|
|
|
30
|
Đường 1/5 (Đường chợ
giữa)
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà thầy Quý (Quốc lộ 1)
|
Đến cổng chợ mới
|
1,10
|
|
|
31
|
Hẻm 7 (Đường nhà Bác
sĩ Lầu)
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà Bác sĩ Lầu (Quốc lộ 1)
|
Đến hết ranh đất nhà
ông 6 Phước (lộ Kênh Xáng CM-BL)
|
1,10
|
|
|
32
|
Hẻm 9 (Đường cặp Chùa
Mới) Ấp thị trấn B
|
Quốc lộ 1A
|
Đến kênh Xáng Bạc
Liêu - Cà Mau
|
1,10
|
|
|
33
|
Đường cặp Bệnh Viện
|
Quốc lộ 1A
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Bùi Văn Tươi
|
1,10
|
|
|
34
|
Hẻm 12 (Cầu Đìa
Chuối) Ấp thị trấn B1
|
Quốc lộ 1A
|
Đến giáp ranh ấp 15,
xã Vĩnh Mỹ (Tên cũ: Đến giáp ranh ấp 15, xã Vĩnh Mỹ B)
|
1,10
|
|
|
35
|
Hẻm 16 (Đường nhà ông
Bành Út)
|
Quốc lộ 1A
|
Đến hết ranh đất nhà
bà Thạch Thị Phước
|
1,10
|
|
|
36
|
Đường 3/2 (Đường cặp
Kênh Xáng)
|
Bắt đầu từ cầu chợ Hoà
Bình
|
Đến chùa Hòa Bình mới
|
1,10
|
|
|
37
|
Đường 3/2 (Đường cặp
Kênh Xáng)
|
Bắt đầu từ cầu chợ Hoà
Bình
|
Đến sân vận động (ngã
ba đường Trần Văn Lắm)
|
1,10
|
|
|
38
|
Đường 3/2 (Đường cặp
Kênh Xáng)
|
Bắt đầu từ sân vận
động (ngã ba đường Trần Văn Lắm)
|
Đến hết ranh Khu Dân
Cư ven sông
|
1,10
|
|
|
39
|
Đường 3/2 (Đường cặp
Kênh Xáng)
|
Bắt đầu hết ranh Khu
Dân Cư ven sông
|
Đến vựa cát đá ông
Hiệp
|
1,10
|
|
|
40
|
Đường Nhà Ba Công
|
Bắt đầu từ ranh đất
trường mầm non Hoa Hồng
|
Đến đường Trần Huỳnh
(Nhà Sáu Giáo)
|
1,10
|
|
|
41
|
Lộ giáp đường Trần
Huỳnh
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
Hai Niên
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Phạm Công Giả
|
1,10
|
|
|
42
|
Đường nhà ông Liêu
Tài Ngoánh
|
Bắt đầu từ sân vận
động
|
Đầu lộ vào chợ Hòa
Bình (nhà ông Bắc)
|
1,10
|
|
|
43
|
Bảy Tập Kết
|
Bắt đầu từ sông kênh
Xáng Bạc Liêu Cà Mau
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Cao Cữ
|
1,10
|
|
|
44
|
Đường Đông Thắng
|
Bắt đầu giáp đường
Nguyễn Trung Trực
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Nhàn
|
1,10
|
|
|
45
|
Đường Cựa Gà
|
Bắt đầu giáp đường
Nguyễn Trung Trực
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Vũ
|
1,10
|
|
|
46
|
Lộ nhà ông Phước
|
Bắt đầu giáp đường
Nguyễn Trung Trực
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Một
|
1,10
|
|
|
47
|
Đường nhà ông Năm
Thanh (DH15)
|
Bắt đầu giáp đường
Trần Văn Hộ
|
Đến hết ranh đất Ấp
thị trấn A1
|
1,10
|
|
|
48
|
Đường nhà ông Năm
Thanh (DH15)
|
Bắt đầu hết ranh đất
Ấp thị trấn A1
|
Đến cầu Đoàn Thanh
Niên Láng Giài
|
1,10
|
|
|
49
|
Tuyến đường sau chùa
cũ
|
Bắt đầu từ cầu Sơn
Lợi
|
Đến chùa cũ
|
1,10
|
|
|
50
|
Đường Chùa cũ- Láng
Giài
|
Bắt
đầu từ cầu Lâm Út
|
Đến đường Nhạc Khị
(Láng Giài)
|
1,10
|
|
|
51
|
Ấp Thị trấn B
|
Bắt đầu giáp đường 3/2
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Lượt (QL1)
|
1,10
|
|
|
52
|
Đường vào trụ sở Ấp
thị trấn B
|
Bắt đầu giáp đường
Trần Văn Hộ
|
Đến trụ sở ấp thị
trấn B
|
1,10
|
|
|
53
|
Hẻm cặp nhà ông Hai
Nghiêm
|
Bắt đầu giáp đường Lê
Thị Riêng
|
Đến hết ranh đất nhà
bà Điệp
|
1,10
|
|
|
54
|
Đường bờ nam kênh
Xáng Cà Mau - Bạc Liêu
|
Bắt đầu từ giáp ranh
xã Long Thạnh cũ (huyện Vĩnh Lợi)
|
Đến kênh 6 Tập (xã
giáp ranh xã Vĩnh Mỹ A)
|
1,10
|
|
|
55
|
Đường kênh 30/4
|
Bắt đầu từ ranh đất
Trại cây Năm Hiển
|
Đến Ấp Toàn Thắng -
Vĩnh Hậu
|
1,10
|
|
|
56
|
Đường Lê Thị Riêng
(Đường đi Vĩnh Hậu)
|
Bắt đầu từ cầu Hoà
Bình 2
|
Đến hết ranh đất điện
lực
|
1,10
|
|
|
57
|
Đường Lê Thị Riêng
(Đường đi Vĩnh Hậu)
|
Bắt đầu hết ranh đất
Điện Lực
|
Đến Đập Cây Trương (Tên
cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Mỹ A)
|
1,10
|
|
|
58
|
Đường Phan Thị Tư (Lộ
Hoà Bình - Vĩnh Mỹ A cũ)
|
Bắt đầu từ ngã ba đường
Lê Thị Riêng
|
Đến hết ranh đất
trường Mầm Non Hoàng Oanh
|
1,10
|
|
|
59
|
Đường Phan Thị Tư (Lộ
Hoà Bình - Vĩnh Mỹ A cũ)
|
Đến hết ranh đất
trường Mầm Non Hoàng Oanh
|
Đến giáp ranh ấp Châu
Phú (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Mỹ A)
|
1,10
|
|
|
60
|
Ấp Chùa Phật
|
Bắt đầu từ cầu Dương Châu
|
Đến kênh ông Bầu
|
1,10
|
|
|
61
|
Tuyến Xóm Chạy
|
Bắt đầu từ lộ Hoà
Bình - Vĩnh Mỹ A
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Sơn Xưa
|
1,10
|
|
|
62
|
Rạch Miễu Bà
|
Bắt đầu từ cầu Cái
Tràm
|
Đến kênh Cái Phóc
|
1,10
|
|
|
63
|
Kênh 18 Thước (ấp Thị
trấn A1 ấp Láng Giài)
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
Cô Hạnh
|
Đến hết ranh đất nhà
Cô Ba
|
1,10
|
|
|
64
|
Kênh 18 Thước (ấp Thị
trấn A1 ấp Láng Giài)
|
Bắt đầu từ kênh 18 thước
|
Đến giáp ấp 21, xã
Minh Diệu
|
1,10
|
|
|
65
|
Tuyến đường Ấp Láng
Giài A - giáp Long Thạnh (Tên cũ: Tuyến đường Ấp Láng Giài A - giáp xã
Long Thạnh)
|
Bắt đầu từ nhà ông
Sáu Nhỏ
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Tám Quý
|
1,10
|
|
|
|
Khu Trung Tâm Thương
Mại
|
|
|
|
|
66
|
Đường số 01
|
Quốc
Lộ 1A
|
Cuối đường
|
1,10
|
|
|
67
|
Đường số 02
|
Quốc
Lộ 1A
|
Cuối đường
|
1,10
|
|
|
|
Khu dân cư lò gạch
|
|
|
|
|
|
68
|
Đường số 27
|
Giáp đường Trần Huỳnh
|
Cuối đường
|
1,10
|
|
|
69
|
Đường số 28
|
Giáp đường Trần Huỳnh
|
Cuối đường
|
1,10
|
|
|
70
|
Các đường nội bộ trong
dự án
|
|
|
1,10
|
|
|
|
Khu dân cư ven sông
|
|
|
|
|
|
71
|
Đường Lò gạch cũ
(Đường Lò Gạch Đại Quảng)
|
Quốc Lộ 1A
|
Bờ sông Kênh Xáng Cà
Mau - Bạc Liêu
|
1,10
|
|
|
72
|
Đường số 1
|
Giáp đường số 4
|
Hết
ranh lô B15
|
1,10
|
|
|
73
|
Đường số 2
|
Giáp đường số 4
|
Giáp
đường số 3
|
1,10
|
|
|
74
|
Đường số 3
|
Giáp đường Lò gạch cũ
(Đường Lò Gạch Đại Quảng)
|
Giáp
đường số 1
|
1,10
|
|
|
75
|
Đường số 4
|
Giáp đường Lò gạch cũ
(Đường Lò Gạch Đại Quảng)
|
Hết
ranh lô C08
|
1,10
|
|
|
76
|
Đường số 5
|
Giáp đường Lò gạch cũ
(Đường Lò Gạch Đại Quảng)
|
Giáp
đường 3/2
|
1,10
|
|
|
77
|
Đoạn chợ Vĩnh Mỹ A
(lộ giao thông nông thôn)
|
Bắt đầu từ cầu chợ
|
Đến cầu ông Nghĩa
|
1,10
|
|
|
78
|
Đoạn chợ Vĩnh Mỹ A
(lộ giao thông nông thôn)
|
Bắt đầu từ cầu chợ
|
Đến cầu Bánh Bò
|
1,10
|
|
|
79
|
Đoạn chợ Vĩnh Mỹ A
(lộ giao thông nông thôn)
|
Bắt đầu từ cầu chợ
|
Đến hết ranh đất Trg.
Tiểu học Vĩnh Mỹ A1
|
1,10
|
|
|
80
|
Đoạn chợ Vĩnh Mỹ A
(lộ giao thông nông thôn)
|
Bắt đầu từ cầu chợ
|
Đến cầu Miếu Thành
Hoàng
|
1,10
|
|
|
81
|
Đoạn chợ Vĩnh Mỹ A
(lộ giao thông nông thôn)
|
Bắt đầu từ cầu chợ
|
Đến nghĩa địa Phước
Hải
|
1,10
|
|
|
82
|
Đoạn chợ Vĩnh Mỹ A
(lộ giao thông nông thôn)
|
Bắt đầu từ cầu chợ
|
Đến Chùa Hưng Mỹ Tự
|
1,10
|
|
|
83
|
Đoạn chợ Vĩnh Mỹ A
(lộ giao thông nông thôn)
|
Bắt đầu từ ngã tư
Đình
|
Đến ngã 3 hết ranh
đất nhà ông Độ
|
1,10
|
|
|
84
|
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh
Thịnh
|
Bắt đầu từ ngã tư
nghĩa địa Phước Hải
|
Đến cầu Ông Sang
|
1,10
|
|
|
85
|
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh
Thịnh
|
Bắt đầu từ cầu ông
Sang
|
Đến giáp ranh xã Vĩnh
Hậu
(Tên
cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Thịnh)
|
1,10
|
|
|
86
|
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh
Thịnh
|
Bắt đầu từ cầu 6 Tập
|
Đến nghĩa địa Phước
Hải
|
1,10
|
|
|
87
|
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh
Thịnh
|
Bắt đầu từ ngã tư
nghĩa địa Phước Hải
|
Đến cầu Tào Lang
|
1,10
|
|
|
88
|
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh
Thịnh
|
Bắt đầu từ cầu Tào
Lang
|
Đến cầu rạch Vinh
|
1,10
|
|
|
89
|
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh
Thịnh
|
Bắt đầu từ cầu rạch Vinh
|
Đến cảng cầu cảng Bà
Cồng
|
1,10
|
|
|
90
|
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh
Thịnh
|
Bắt đầu từ cầu rạch Vinh
|
Đến giáp ranh xã Vĩnh
Hậu (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Thịnh)
|
1,10
|
|
|
91
|
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh
Thịnh
|
Bắt đầu từ cầu Sáu Tập
(ấp 15a)
|
Đến ngã Ba Xóm Lung
|
1,10
|
|
|
92
|
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh
Thịnh
|
Bắt đầu từ ranh đất
trường TH Vĩnh Mỹ A 2
|
Đến giáp ấp Vĩnh
Bình- Xã Vĩnh Hậu (Tên cũ: Đến giáp ấp Vĩnh Bình- Xã Vĩnh Thịnh)
|
1,10
|
|
|
93
|
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh
Thịnh
|
Bắt đầu từ ngã 3 Xóm
Lung
|
Đến giáp ranh xã Vĩnh
Hậu (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Thịnh)
|
1,10
|
|
|
94
|
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh
Thịnh
|
Bắt đầu từ ngã Ba Cầu
treo (Tên cũ: Bắt đầu từ ngã Ba nhà ông Ruộng)
|
Đến nhà thờ ấp Châu
Phú
|
1,10
|
|
|
95
|
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh
Thịnh
|
Bắt đầu từ ngã ba cầu
Bánh Bò (Tên cũ: Bắt đầu từ ngã 3 nhà ông Quân)
|
Đến nghĩa địa Đất
Thánh (hết ranh đất ông Lê Văn Lâm)
|
1,10
|
|
|
96
|
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh
Thịnh
|
Bắt đầu từ cầu 5 Đấu
|
Đến cầu Ngọc Thanh 2
(Tên cũ: Đến ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chiến)
|
1,10
|
|
|
97
|
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh
Thịnh
|
Bắt đầu từ cầu Lung Lớn
|
Đến Salaten Vĩnh Tân
(Tên cũ: Đến ranh đất nhà ông Tăng Bảy)
|
1,10
|
|
|
98
|
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh
Thịnh
|
Bắt đầu từ cầu ông Rắn
|
Đến ranh đất nhà ông
Nguyễn Văn Chính
|
1,10
|
|
|
99
|
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh
Thịnh
|
Bắt đầu từ cầu Ông Vạn
|
Đến giáp kênh Vĩnh
Thành
|
1,10
|
|
|
100
|
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh
Thịnh
|
Bắt đầu từ cầu Kênh
Ngang (ấp Vĩnh Tiến)
|
Đến cầu kênh Ngang
(ấp Vĩnh Tân)
|
1,10
|
|
|
101
|
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh
Thịnh
|
Bắt đầu từ cầu Châu
Phú
|
Đến cầu Ông Rắn (Tên
cũ: Đến giáp ngã ba kênh ông Liếm)
|
1,10
|
|
|
102
|
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh
Thịnh
|
Bắt đầu từ cầu ông Tuấn
|
Đến lộ Hòa Bình -
Vĩnh Mỹ A
|
1,10
|
|
|
103
|
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh
Thịnh
|
Bắt đầu từ ngã tư
Đình
|
Đến cầu ông Nghĩa
|
1,10
|
|
|
104
|
Ấp Vĩnh Tiến
|
Bắt đầu từ ngã ba cầu
Bánh bò (Châu Phú)
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Phan Văn Phần
|
1,10
|
|
|
105
|
Đường liên ấp xã Vĩnh
Mỹ A
|
Bắt đầu từ cầu Cái
Hươu Một (cầu 5 Thanh) (Tên cũ: Bắt đầu từ cầu 5 Thanh)
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Nguyễn Văn Chiến
|
1,10
|
|
|
106
|
Đường liên ấp xã Vĩnh
Mỹ A
|
Bắt đầu từ cầu Cái
Hươu Một (cầu 5 Thanh) (Tên cũ: Bắt đầu từ cầu 5 Thanh)
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Lê Hoàng Dũng
|
1,10
|
|
|
107
|
Ấp Vĩnh Tân
|
Bắt đầu từ cầu Ông Rắn
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Tăng Bảy
|
1,10
|
|
|
108
|
Ấp Xóm Lớn
|
Bắt đầu từ cầu Cái Hưu
|
Đến cầu 3 Chư
|
1,10
|
|
|
109
|
Ấp Xóm Lớn
|
Bắt
đầu từ cầu 3 Chư
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Nguyễn Văn Chính
|
1,10
|
|
|
110
|
Ấp Xóm Lớn
|
Bắt đầu từ ngã 3 Xóm
Lung (Tu muối củ)
|
Đến cầu Cây Vong
|
1,10
|
|
|
111
|
Ấp Xóm Lớn
|
Bắt đầu từ cầu Tào
Lang
|
Đến giáp ngã 3 kênh
Tào Lang - kênh 5 Đấu
|
1,10
|
|
|
112
|
Ấp Xóm Lớn
|
Bắt đầu từ cầu 3 Chư
|
Đến hết ranh đất của ông
Nguyễn Công Khanh
|
1,10
|
|
|
113
|
Ấp Xóm Lớn
|
Bắt đầu từ cầu Bà Thể
|
Đến cầu ông 5 An
|
1,10
|
|
|
114
|
Ấp Xóm Lớn
|
Bắt đầu từ cầu 3 Bình
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Đoàn Văn Vui
|
1,10
|
|
|
115
|
Ấp Xóm Lớn
|
Bắt đầu từ cầu ông
Nghi
|
Đến cầu Đám Lá
|
1,10
|
|
|
116
|
Ấp Xóm Lớn
|
Bắt đầu từ cầu Út Lác
|
Đến hết ranh đất ông
Trần Quốc Thái
|
1,10
|
|
|
117
|
Ấp Xóm Lớn
|
Bắt đầu từ cầu Bà Lan
|
Đến hết nhà ông Hùng
|
1,10
|
|
|
118
|
Ấp Xóm Lớn
|
Bắt đầu từ cầu 4 Chà
|
Đến hết ranh đất bà
Nguyễn Thị Trang
|
1,10
|
|
|
119
|
Đường Lê Thị Riêng
(Đường đi Vĩnh Hậu)
|
Đập Cây Trương (Tên
cũ: Bắt đầu từ ranh thị trấn Hòa Bình)
|
Đến Cầu Lung Lớn
|
1,10
|
|
|
120
|
Quốc lộ 1 (đoạn đi
qua Phường 7 đến hết Phường 8 trên địa bàn Thành phố Bạc Liêu cũ)
|
Bắt đầu từ cầu Sập
(Cầu Dần Xây)
|
Đến ngã 3 Huy Liệu
|
1,10
|
|
|
121
|
Quốc lộ 1 (đoạn đi
qua Phường 7 đến hết Phường 8 trên địa bàn Thành phố Bạc Liêu cũ)
|
Bắt đầu từ ngã 3 Huy Liệu
|
Đến ranh đất trường
tiểu học Nguyễn Du
|
1,10
|
|
|
122
|
Quốc lộ 1 (đoạn đi
qua Phường 7 đến hết Phường 8 trên địa bàn Thành phố Bạc Liêu cũ)
|
Bắt đầu từ ranh đất
trường tiểu học Nguyễn Du
|
Đến cầu Cái Tràm
|
1,10
|
|
|
123
|
Đường ven Kênh Xáng
Bạc Liêu - Cà Mau bên Quốc Lộ 1 (trừ các tuyến đường đã có giá)
|
Bắt đầu từ cầu Sập
|
Đến cầu Cái Tràm
(giáp ranh huyện Hòa Bình)
|
1,10
|
|
|
124
|
Đường tỉnh 978 (Tên
cũ: Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa)
|
Bắt đầu từ Quốc lộ 1
|
Đến trạm Y tế xã Long
Thành cũ (Tên cũ: Đến trạm Y tế xã Long Thạnh)
|
1,10
|
|
|
125
|
Đường tỉnh 978 (Tên
cũ: Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa (đoạn bắt đầu từ trạm Y tế xã Long
Thạnh đến giáp ranh huyện Hòa Bình cũ, theo địa giới hành chính xã Hòa Bình))
|
Bắt đầu từ trạm Y tế
xã Long Thạnh cũ (Tên cũ: Bắt đầu từ trạm Y tế xã Long Thạnh)
|
Đến cầu Bảy Phát (Tên
cũ: Đến đường vào trụ sở mới xã Vĩnh Hưng)
|
1,10
|
|
|
126
|
Đường tỉnh 978 (Tên
cũ: Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa (Lộ tẻ bờ sông Cầu Sập))
|
Bắt đầu từ Quốc lộ 1 (Qũy
tín dụng)
|
Đến cây xăng Minh
Hoàng
|
1,10
|
|
|
127
|
Lộ ấp Trà Khứa
|
Bắt đầu từ cầu Trà Khứa
|
Đến ranh nhà văn hóa
ấp Trà Khứa
|
1,10
|
|
|
128
|
Lộ ấp Trà Khứa
|
Bắt đầu từ ranh nhà văn
hóa ấp Trà Khứa
|
Đến hết đường hiện
hữu (Tên cũ: Đến hết ấp Trà Khứa (Nhà ông Châu))
|
1,10
|
|
|
129
|
Lộ ấp Trà Khứa
|
Bắt đầu từ cầu Trà Khứa
|
Đến cầu Bà Thuận
|
1,10
|
|
|
130
|
Lộ Béc Hen Lớn - Tân
Long - Tràm Một
|
Bắt đầu từ giáp ranh
phường Bạc Liêu (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh phường 8, thành phố Bạc Liêu)
|
Đến cống Cầu Sập
|
1,10
|
|
|
131
|
Lộ Béc Hen Lớn - Tân
Long - Tràm Một
|
Bắt đầu từ cống Cầu
Sập (ngã tư đường)
|
Đên giáp xã Châu Thới
|
1,10
|
|
|
132
|
Lộ Béc Hen lớn- Cây
Điều
|
Bắt đầu từ cống Cầu
Sập
|
Đến cầu 5 Râu
|
1,10
|
|
|
133
|
Đường Cái Tràm A2-
P.Thạnh 2
|
Bắt đầu từ cái Tràm
A2 (Miễu Bà)
|
Đến sông Dần Xây
|
1,10
|
|
|
134
|
Đường vào Đình Tân
Long
|
Bắt đầu từ Lộ Cầu Sập
- Ninh Qưới - Ngan Dừa
|
Đến đình Tân Long
|
1,10
|
|
|
135
|
Đường vào Đình Tân
Long
|
Bắt đầu từ Đình Tân
Long
|
Đên chùa Ông Bổn
|
1,10
|
|
|
136
|
Lộ Bầu Rán
|
Bắt đầu từ cầu 7 Cưng
|
Đến Chợ Cái Tràm
(QL1)
|
1,10
|
|
|
137
|
Lộ Bầu Rán
|
Bắt đầu từ cống 7
Phát
|
Đến ngã tư 7 Lốc
|
1,10
|
|
|
138
|
Lộ Thới Chiến
|
Bắt đầu từ cầu Ông
Khém
|
Đến cầu Thanh Niên
|
1,10
|
|
|
139
|
Đường Béc Hen Nhỏ -
Béc Hen Lớn
|
Bắt đầu từ cầu Thanh
Niên
|
Đến Nhà văn hóa ấp
Béc Hen Nhỏ
|
1,10
|
|
|
140
|
Đường Béc Hen Nhỏ -
Béc Hen Lớn
|
Bắt đầu từ Nhà văn hóa
ấp Béc Hen Nhỏ
|
Đến cầu Bà Thủy
|
1,10
|
|
|
141
|
Lộ nhánh nhà ông Trương
Văn Nói
|
Bắt đầu từ Lộ Nắm Cua
- Cầu Sập
|
Đến giáp lộ tẻ bờ
sông Cầu Sập
|
1,10
|
|
|
142
|
Lộ Cái Tràm A1 (song
song QL1)
|
Bắt đầu từ trường
Tiểu học
|
Đên chùa Ông Bổn
|
1,10
|
|
|
143
|
Đường nhánh Cái Tràm
A1- Phước Thạnh 1
|
Các Tuyến đường nhánh
từ Quốc Lộ 1
|
Đến sông Bạc Liêu
|
1,10
|
|
|
144
|
Đường Phước Thạnh 1
|
Bắt đầu từ Quốc Lộ 1
(Nhà ông Nguyễn Thành Thiệt)
|
Đến hết ranh đất nhà
bà Nguyễn Thị Dứa
|
1,10
|
|
|
145
|
Đường Cái Tràm A 2
|
Bắt đầu từ Miếu Bà
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Đặng Văn Phước
|
1,10
|
|
|
146
|
Đường Cái Tràm A 2
|
Bắt đầu từ cầu Ông Phước
|
Đến kênh 8 Thước
(PT2)
|
1,10
|
|
|
147
|
Đường Long Hà (Cái
Tràm 2)
|
Bắt đầu từ cầu Nguyễn
Thành Ký
|
Đến giáp ranh Hòa
Bình
|
1,10
|
|
|
148
|
Đường Dần Xây
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Nguyễn Văn Tho
|
Đến kênh 8 thước (đất
ông Phan Thanh Bình)
|
1,10
|
|
|
149
|
Đường kênh ông Cấn
|
Bắt đầu từ cầu ông Cấn
|
Đến kênh 8 Thước (Nhà
bà Lê Thị Kim Ba)
|
1,10
|
|
|
150
|
Đường Cây Điều Tràm
Một (Tên cũ: Đường Cây Điều)
|
Bắt đầu từ cầu 5 Râu
|
Đến cầu Miếu Bà (Tên
cũ: Đến nhà ông Lê Văn Ngữa)
|
1,10
|
|
|
151
|
Đường Béc Hen Nhỏ -
Trà Khứa
|
Bắt đầu từ cầu Thanh
Niên
|
Đến cầu bà Thuận
|
1,10
|
|
|
152
|
Đường Tân Long - Béc
Hen Lớn
|
Bắt đầu từ cầu 6 Từng
|
Đến hết đường hiện
hữu (Đất nhà ông Trương Lý Thạnh) (Tên cũ: Đến cầu ông Rê)
|
1,10
|
|
|
153
|
Đường Tân Long - Hòa
Linh (2 bên) (Tên cũ: Đường Tân Long - Hòa Linh)
|
Bắt đầu từ cống 6 Lợi
|
Đến
cầu 7 Cưng
|
1,10
|
|
|
154
|
Đường Hòa Linh - Bàu
Ráng
|
Bắt đầu từ ngã tư Bảy
Lốc
|
Đến
cầu 7 Cưng
|
1,10
|
|
|
155
|
Đường Hòa Linh
|
Bắt đầu từ chợ Cái Tràm
|
Đến cầu ông Huỳnh
|
1,10
|
|
|
156
|
Đường Béc Hen Lớn
|
Bắt đầu từ cầu ông Rê
|
Đến cầu ông Hường
|
1,10
|
|
|
157
|
Đường Béc Hen Nhỏ
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
ông Bùi Văn Tách
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Mã Văn Hấu
|
1,10
|
|
|
158
|
Lộ Kênh bà Hai Sinh
|
Bắt đầu từ Đường tỉnh
978 (Tên cũ: Bắt đầu từ Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa)
|
Đến nhà ông Ngô Hoàng
Oanh
|
1,10
|
|
|
159
|
Lộ Hòa Linh - Bàu
Ráng
|
Bắt đầu từ cầu ông Huỳnh
|
Đến cầu Ông Hiền
|
1,10
|
|
|
160
|
Lộ Cây Điều - Tràm
Một
|
Bắt đầu từ Cầu Miếu (Tên
cũ: Bắt đầu từ Cầu Út Đèo)
|
Đến cầu ông Liêm
|
1,10
|
|
|
161
|
Lộ kênh 8 Thước
|
Bắt đầu từ lộ Dần Xây
(nhà ông Phan Thanh Bình)
|
Đến đường Cái Tràm A2
|
1,10
|
|
|
162
|
Kênh Hàng Bần
|
Nhà bà Son
|
Đầu kênh 18 thước
|
1,10
|
|
|
163
|
Kênh hàng bần
|
Đầu kênh 18 thước
|
Đến giáp ranh ấp 21,
xã Minh Diệu cũ
|
1,10
|
|
|
164
|
Đường trụ sở Ấp thị
trấn A1
|
Từ trụ sở Ấp thị trấn
A1
|
Đến nhà ông Hải
|
1,10
|
|
|
165
|
Đường nhà Ông Hiệp (vựa
cát đá Ông Hiệp)
|
Quốc lộ 1A
|
Đến kênh xáng CM - BL
|
1,10
|
|
|
166
|
Đường kênh Chùa nhỏ
(phía đông)
|
Giáp đường Phan Thị
Tư
|
Đến Cầu Dương Châu (Kênh
xáng CM - BL)
|
1,10
|
|
|
167
|
Đường Cặp Chùa cũ
|
Giáp đường Cầu Lâm Út
– Láng Giài (nhà Ông Tươi)
|
Đến giáp tuyến đường
sau Chùa Cũ (Nhà Ông Rô Be
|
1,10
|
|
|
168
|
Đường rạch miếu Bà
|
Đầu kênh Cái Phóc
|
Đến kênh cô tuyết
(giáp Vĩnh Hậu)
|
1,10
|
|
|
169
|
Đường Trần Văn Lắm
|
Giáp đường Trần Văn
Lắm (nhà bà Thu Ao làng)
|
Đến ranh đất nhà Ông
Bao
|
1,10
|
|
|
170
|
Đường 3/2 (gần Chợ
Hoà Bình)
|
Giáp đường 3/2 (nhà
Bà Hải)
|
Đến ranh đất nhà Ông
Danh
|
1,10
|
|
|
171
|
Đường Cầu Lâm Út –
Láng Giài
|
Giáp đường Cầu Lâm Út
– Láng Giài (nhà Cô Sao Mai)
|
Đến giáp tuyến đường
sau Chùa Cũ (Nhà Ông Thuận)
|
1,10
|
|
|
172
|
Đường Cầu Lâm Út –
Láng Giài
|
Giáp đường Cầu Lâm Út
– Láng Giài (nhà Ông Lâm Cường)
|
Đến giáp tuyến đường
sau Chùa Cũ (Nhà bà Huôl)
|
1,10
|
|
|
173
|
Đường Cầu Lâm Út –
Láng Giài
|
Giáp đường Cầu Lâm Út
– Láng Giài (nhà Ông Thạch Du)
|
Đến giáp tuyến đường
sau Chùa Cũ (Nhà Ông Lâm Thiên)
|
1,10
|
|
|
174
|
Đường Cầu Lâm Út –
Láng Giài
|
Giáp đường Cầu Lâm Út
– Láng Giài (nhà Ông Thoang)
|
Đến giáp tuyến đường
sau Chùa Cũ (Nhà Bà Jiếp)
|
1,10
|
|
|
175
|
Đường Trần Văn Hộ
|
Giáp đường Trần Văn
Hộ (nhà Ông Lý Phường)
|
Giáp hẻm 10 (Nhà Ông
Giang)
|
1,10
|
|
|
176
|
Đường Trần Văn Hộ
|
Giáp đường Trần Văn
Hộ (nhà Bà Loan
|
Giáp hẻm 10 (Nhà Bà
Quệl)
|
1,10
|
|
|
177
|
Quốc lộ 1A (ấp Thị
Trấn B)
|
Giáp QL 1A (nhà Ông
Danh)
|
Đến ranh đất nhà Ông
Ngô Long
|
1,10
|
|
|
178
|
Quốc lộ 1A (ấp Thị
Trấn B)
|
Giáp QL 1A (nhà Ông
Côn gần Bến xe Mỹ nhung)
|
Đến ranh đất nhà Ông
Út Hiền
|
1,10
|
|
|
179
|
Đường Trần Văn Hộ
|
Giáp đường Trần Văn
Hộ (nhà ông Thắng)
|
Đến ranh đất nhà Ông
Vững
|
1,10
|
|
|
180
|
Hẻm 9 (Cặp Chùa Mới)
|
Giáp Hẻm 9 (nhà Ông Hiếu)
|
Đến hết ranh đất nhà
Ông Quang
|
1,10
|
|
|
181
|
Quốc lộ 1 A (ấp Thị
Trấn B1)
|
Giáp Ql 1A (nhà Ông
Chí Hùng)
|
Đến hết ranh đất bà
Sậy
|
1,10
|
|
|
182
|
Đường kênh hàng bần
(phía Bắc)
|
Từ ranh đất nhà Ông
Tùng
|
Đến hết ranh đất nhà
Ông Lai
|
1,10
|
|
|
183
|
Đường kênh Chùa nhỏ
|
Giáp đường Phan Thị
Tư (Cầu Ông ruộng)
|
Đến ranh đất Vĩnh Mỹ
A cũ (nhà Tạ Việt Thái)
|
1,10
|
|
|
184
|
Đường ông Cơ
|
Từ cầu ông Thạnh (giáp
kênh 30/4)
|
Đến cầu Thanh Niên (kênh
Quốc Trưởng)
|
1,10
|
|
|
185
|
Đường lòng chảo
|
Đầu cầu nhà bà Hào
|
Ranh đất nhà ông Ái
|
1,10
|
|
|
186
|
Đường Trường Trung
học cơ sở
|
Giáp Đường Trần Văn
Hộ
|
Đến Trường Trung học
cơ sở
|
1,10
|
|
|
187
|
Đường cặp nhà gỗ xưa
|
Giáp Đường Phan Thị
Tư
|
Đến ranh đất nhà ông
Phạm Văn Huôl
|
1,10
|
|
|
188
|
Đường qua cầu nhà thờ
Tin Lành
|
Giáp Đường Phan Thị
Tư
|
Đến ranh đất nhà ông
Dương Đức Thắng
|
1,10
|
|
|
189
|
Đường nhà ông Lý
Thanh Phúc
|
Bắt đầu ranh đất nhà
ông Lý Thanh Hiếu
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Trang Chí Linh
|
1,10
|
|
|
190
|
Đường kênh 5 Hùng (ấp
Cái Tràm B)
|
Giáp đường kênh 30/4
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Võ Văn Chiến
|
1,10
|
|
|
191
|
Đường kênh quốc
trưởng (ấp Cái Tràm B)
|
Giáp đường kênh xáng
Cà Mau- Bạc Liêu
|
Ngã tư đường ông Cơ
|
1,10
|
|
|
192
|
Đường Cầu Lâm Út –
Láng Giài
|
Giáp đường Cầu Lâm Út
– Láng Giài (nhà bà Tám)
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Thạch Phách
|
1,10
|
|
|
193
|
Đường giáp Hẻm 9 (ấp
Thị Trấn B)
|
Bắt đầu giáp hẻm 9
ông Hiếu
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Quan
|
1,10
|
|
|
194
|
Đường kênh giáp phường
8
|
Cống phường 8
|
Nhà ông Phạm Văn Dũng
|
1,10
|
|
|
195
|
Lộ Béc Hen Nhỏ
|
Cầu ông Tách
|
Nhà bà Nguyễn Thị Nói
|
1,10
|
|
|
196
|
Ấp Xóm Lớn
|
Bắt đầu từ ranh đất ông
Trần Quốc Thái
|
Cầu Miếu
|
1,10
|
|
|
197
|
Kênh 6 Tây
|
Bắt đầu từ cầu 6 Tây
|
Cầu Hữu Nghị
|
1,10
|
|
|
198
|
Xóm
Lớn B - 15A
|
Bắt đầu từ cầu Miếu
|
Đến hết đất ông Bình
|
1,10
|
|
|
199
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
1,10
|
|
|
200
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
1,10
|
|
|
201
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
1,10
|
|
|
|
Đất ở chưa có cơ sở
hạ tầng
|
Thuận lợi về mặt giao
thông thủy, bộ
|
1,10
|
|
|
Không thuận lợi về
mặt giao thông thủy, bộ
|
1,10
|
|
|
STT
|
Đường,
tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn
đường
|
Hệ
số điều chỉnh (Ktt)
|
Ghi
chú
|
|
Điểm
đầu
|
Điểm
cuối
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
Tuyến đường ấp 21
|
Bắt đầu từ giáp ranh
thị trấn Hoà Bình
|
Đến nhà ông Nghiêm
|
1,10
|
|
|
2
|
Tuyến đường ấp 21
(tên cũ: Tuyến đường ấp 22)
|
Bắt đầu từ nhà ông
Nghiêm
|
Đến nhà ông Thông
|
1,00
|
|
|
3
|
Tuyến đường ấp 21
(tên cũ: Tuyến đường ấp 23)
|
Bắt đầu từ cầu xã
Minh Diệu
|
Đến chùa Đìa Chuối
đường đi xã Vĩnh Bình
|
1,00
|
|
|
4
|
Tuyến đường ấp Ninh
Lợi
|
Bắt đầu từ nhà ông
Thông
|
Đến cầu Đoàn Thanh
Niên
|
1,10
|
|
|
5
|
Đường Trảng Bèo
|
Bắt đầu từ cầu nhà
ông Dương Văn Thạch
|
Đến hết ranh đất nhà
Ngô Thị Út Hồng (giáp ranh xã Châu Thới) (Tên cũ: giáp ranh xã Vĩnh Hưng-Vĩnh
Lợi)
|
1,10
|
|
|
6
|
Tuyến đường ấp 21
|
Bắt đầu từ cầu giữa
(nhà ông Nguyễn Văn Kỳ)
|
Đến cầu Thanh Niên
(nhà ông Trang Văn Út)
|
1,10
|
|
|
7
|
Tuyến đường ấp 22
(đường ấp 21)
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
ông Lâm
|
Đến giáp ấp Thị trấn
B-Thị trấn Hoà Bình
|
1,10
|
|
|
8
|
Tuyến đường Ấp 33
|
Bắt đầu từ cầu xã
Minh Diệu
|
Đến
cầu Cẩm Vân
|
1,10
|
|
|
9
|
Tuyến xóm Trại
|
Đầu cầu nhà ông 3 Oai
|
Đến vàm Xã Xín (nhà
ông Nhường)
|
1,10
|
|
|
10
|
Lộ nhựa ấp Trà Co
-Hậu Bối
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
ông Hai Kia
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Thái Hoàng Giang
|
1,10
|
|
|
11
|
Đường Cầu Miểu ấp 33,
ấp 36
|
Bắt đầu từ cầu Miểu
ấp 33
|
Đến cầu nhà bà Lù
|
1,10
|
|
|
12
|
Lộ Cầu Sập - Ninh
Quới
|
Bắt đầu từ cầu Bảy Phát
|
Đến cống nhà ông Bảo
(Giáp ranh xã Châu Thới)
|
1,10
|
|
|
13
|
Tuyến ấp 36
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
ông Ba Được
|
Đến Ấp 38 giáp Láng
Giài
|
1,10
|
|
|
14
|
Tuyến ấp 33
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
ông Kiều
|
Đến ngã tư Trà Co
(nhà ông Kía)
|
1,10
|
|
|
15
|
Tuyến cầu Ba Bồi
|
Bắt đầu từ cầu Bà Bồi
|
Đến hết ranh đất nhà
bà Tú Anh
|
1,10
|
|
|
16
|
Tuyến ấp Trà Co
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
ông Chiến
|
Đến đầu cầu Tư Quân
|
1,10
|
|
|
17
|
Tuyến Ninh Lợi
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
ông 3 Huy
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Chệl
|
1,10
|
|
|
18
|
Tuyến ấp Cá Rô - 37
|
Bắt đầu từ cầu ông Cảnh
|
Đến hết ranh đất nhà
ông 3 Thiện
|
1,10
|
|
|
19
|
Tuyến ấp Trà Co – Hậu
Bối
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
ông Chiến
|
Đến hết ranh đất nhà
ông 6 Huấn
|
1,10
|
|
|
20
|
Tuyến Hậu Bối 1- Hậu
Bối 2
|
Bắt đầu từ đầu cầu nhà
Sáu Lương
|
Đến đầu cầu ông Ngoặc
(Tên cũ: Đến đầu cầu nhà ông Mạnh)
|
1,10
|
|
|
21
|
Tuyến Hậu Bối 2
|
Bắt đầu từ đầu cầu nhà
ông Mạnh
|
Đến đầu cầu nhà ông
Trường
|
1,10
|
|
|
22
|
Tuyến ấp 37
|
Bắt đầu từ cầu nhà Sơn
Đỉnh
|
Đến cầu nhà ông Tùng,
Giáp xã Hoà Bình (tên cũ: Giáp xã Long Thạnh, Vĩnh Lợi)
|
1,10
|
|
|
23
|
Tuyến ấp 38
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Chót (Ngã tư Bàu Sen)
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Đèo
|
1,10
|
|
|
24
|
Đường ấp Hậu Bối I
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
ông Bộ
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Út Chiến
|
1,10
|
|
|
25
|
Đường ấp 37
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
ông Sơn
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Lộc
|
1,10
|
|
|
26
|
Âp Nam Hưng
|
Bắt đầu từ cầu nhà
ông Oai
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Đoàn Văn Thanh
|
1,10
|
|
|
27
|
Ấp Nam Hưng-ấp Cá Rô
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
ông Hậu
|
Đến cầu ông Phạm
Thanh Hải
|
1,10
|
|
|
28
|
Ấp Hậu Bối 1
|
Bắt đầu từ cầu Đoàn
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Gọn
|
1,10
|
|
|
29
|
Ấp 36
|
Bắt đầu từ Miễu ấp 36
|
Đến hết ranh đất nhà
bà Chín Hiệm
|
1,10
|
|
|
30
|
Ấp Cá Rô-ấp 36
|
Bắt đầu từ cầu Chùa
|
Đến cầu ông Ẩn
|
1,10
|
|
|
31
|
Tuyến đường Củi, Ấp
37 - 38
|
Bắt đầu từ cầu ông Ba
Thành
|
Đến nhà ông Long
|
1,10
|
|
|
32
|
Ấp 37-ấp 36
|
Bắt đầu từ cầu Tư Khiêu
|
Đến cầu ông Sung
|
1,10
|
|
|
33
|
Ấp Trà Co
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
ông Ửng
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Dũng
|
1,10
|
|
|
34
|
Tuyến đường ấp Trà Co
- Hậu Bối II
|
Bắt đầu từ nhà Bà Màu
|
Lộ mới mở (Tên cũ:
Đến nhà Bà Út)
|
1,10
|
|
|
35
|
Tuyến đường Cá Rô, Ấp
Cá Rô
|
Bắt đầu từ cầu nhà
ông Tư Hanh
|
Đến nhà ông Khởi (cầu
Từ Thiện)
|
1,10
|
|
|
36
|
Tuyến đường ấp Trà Co
- Cá Rô
|
Bắt đầu từ cầu Xà Nâu
|
Đến nhà ông Đường
|
1,10
|
|
|
37
|
Quốc lộ 1
|
Bắt đầu từ giáp ranh
xã Hòa Bình
|
Đến hết ranh đất Nhà
Thờ
|
1,10
|
|
|
38
|
Quốc lộ 1 (tên cũ:
Quốc lộ 2)
|
Bắt đầu từ hết ranh đất
Nhà thờ
|
Đến cầu số 2 (Cầu Cái
Hưu)
|
1,00
|
|
|
39
|
Quốc lộ 1 (tên cũ:
Quốc lộ 3)
|
Bắt đầu từ cầu số 2 (Cầu
Cái Hưu)
|
Đến cầu số 3 (Cầu
Vĩnh Mỹ)
|
1,00
|
|
|
40
|
Quốc lộ 1 (tên cũ:
Quốc lộ 4)
|
Bắt đầu từ cầu số 3 (Cầu
Vĩnh Mỹ)
|
Đến cầu Xóm Lung
|
1,00
|
|
|
41
|
Lộ tẻ tránh dốc cầu
số 2
|
Quốc lộ 1
|
Đến giao lộ (ngã 3)
|
1,10
|
|
|
42
|
Lộ cũ (dốc cầu số 2)
|
Quốc lộ 1
|
Đến giao lộ (Ngã 3)
|
1,10
|
|
|
43
|
Đường Vĩnh Mỹ - Phước
Long
|
Bắt đầu từ giao lộ (Ngã
3)
|
Đến cống Tư Lù
|
1,10
|
|
|
44
|
Đường Vĩnh Mỹ - Phước
Long
|
Bắt đầu từ cống Tư Lù
|
Đến giáp Cầu Cây Dương
(xã Vĩnh Bình cũ)
|
1,10
|
|
|
45
|
An Khoa – An Thành
|
Quốc lộ 1
|
Đến cầu ông Ớt
|
1,10
|
|
|
46
|
An Khoa – An Thành
|
Bắt đầu từ cầu ông Ngươn
|
Đến cầu ông Khel (Tên
cũ: Đến cầu ông Kim)
|
1,10
|
|
|
47
|
An Khoa – An Thành
|
Bắt đầu từ cầu ông
Kim
|
Đến giáp xã Hòa Bình
|
1,10
|
|
|
48
|
An Khoa – An Thành
|
Bắt đầu từ cầu ông Ớt
|
Đến cầu Thanh Niên
(Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Tới)
|
1,10
|
|
|
49
|
Đường xóm Lung- Đồng
Lớn 1
|
Bắt đầu từ cầu xóm
Lung
|
Đến cầu Tư Chứa
|
1,10
|
|
|
50
|
Đường Chệt Niêu- Đồng
Lớn 2
|
Bắt đầu từ cầu Chệt Niêu
|
Đến cầu Vĩnh Phong 21
|
1,10
|
|
|
51
|
Đường Chệt Niêu- Đồng
Lớn 2 (tên cũ: Đường Chệt Niêu- Đồng Lớn 3)
|
Bắt đầu từ cầu Vĩnh
Phong 21
|
Đến giáp ranh phường
Láng Tròn (Tên cũ: Đến giáp
|
1,00
|
|
|
52
|
Đường Chệt Niêu- Đồng
Lớn 2 (tên cũ: Đường Chệt Niêu- Đồng Lớn 4)
|
Bắt đầu từ cầu Nhà ông
Thi
|
Giáp ranh thị xã Giá
Rai
|
1,00
|
|
|
53
|
Đường Đài Loan
|
Quốc lộ 1
|
Đến kênh HB 24
|
1,10
|
|
|
54
|
Bờ đông kinh Vĩnh Mỹ
- Phước Long
|
Quốc lộ 1
|
Đến cống cầu số 2
|
1,10
|
|
|
55
|
Bờ đông kinh Vĩnh Mỹ
- Phước Long
|
Bắt đầu từ cống cầu
số 2
|
Đến giáp ranh xã Vĩnh
Bình kênh HB20 (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Bình)
|
1,10
|
|
|
56
|
Bờ đông kinh Vĩnh Mỹ
- Phước Long
|
Bắt đầu từ cổng chào
HB24
|
Đến cầu nhà ông Đời
|
1,10
|
|
|
57
|
Đường Cày
|
Bắt đầu từ cầu 3 Cuôi
|
Đến cầu Cây Dương
|
1,10
|
|
|
58
|
Đường Cày
|
Bắt đầu từ cầu nhà
ông Tùng
|
Đến cầu nhà ông Ngươn
|
1,10
|
|
|
59
|
Đường Cày
|
Bắt đầu từ cầu Nhà
ông Việt
|
Đến hết ranh trụ sở
HTX Vĩnh Cường
|
1,10
|
|
|
60
|
Tuyến Hàng Me
|
Bắt đầu từ cầu số 3
|
Đến cầu Út Duy
|
1,10
|
|
|
61
|
Tuyến Hàng Me
|
Bắt đầu từ cầu Út Duy
|
Đến cầu Cây Dương
|
1,10
|
|
|
62
|
Tuyến Hàng Me
|
Quốc lộ 1
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Huỳnh Công Tiến
|
1,10
|
|
|
63
|
Tuyến Hàng Me
|
Quốc lộ 1
|
Đến hết ranh đất nhà
Ông Việt (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Hải)
|
1,10
|
|
|
64
|
Đồng Lớn 1
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
ông Tư Thuyền
|
Đến cầu nhà bà Sương
|
1,10
|
|
|
65
|
Tuyến bờ kinh Vĩnh
Phong 21
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
ông Hưng
|
Đến cầu Hàng Me
|
1,10
|
|
|
66
|
Tuyến đường cày
|
Bắt đầu từ nhà ông Nguyễn
Văn Thất
|
Đến nhà ông Huỳnh Văn
Khuôl
|
1,10
|
|
|
67
|
Tuyến kênh Vĩnh Phong
21 (bờ Nam)
|
Bắt đầu từ cầu Út Duy
|
Đến nhà ông Lý Văn
Chạy
|
1,10
|
|
|
68
|
Tuyến sau nhà thờ
|
Bắt đầu từ giáp Quốc
Lộ 1A (nhà Ông Chinh)
|
Đến giáp Quốc lộ 1A
(nhà ông Tuấn)
|
1,10
|
|
|
69
|
Tuyến An Khoa - An
Thành
|
Bắt đầu giáp lộ An
Khoa - An Thành
|
Đến nhà ông Võ Văn
Nam
|
1,10
|
|
|
70
|
Tuyến cây Dương -
Đồng Lớn 1
|
Bắt đầu từ cầu nhà
ông Ngô Đồng Xia
|
Đến kênh 900
|
1,10
|
|
|
71
|
Tuyến Đồng Lớn 1
|
Bắt đầu từ nhà ông Huỳnh
Thanh Sang
|
Đến nhà ông Huỳnh
Minnh Điền
|
1,10
|
|
|
72
|
Tuyến Đồng Lớn 2
|
Bắt đầu từ Cầu Trường
Học
|
Đến nhà ông Lý Văn
Chạy (Tên cũ: Đến nhà bà Đặng Thị Lụa)
|
1,10
|
|
|
73
|
Tuyến đường Xóm Lung
- Đồng Lớn 1
|
Bắt đầu từ cầu Láng
Tranh
|
Đến nhà ông Nguyễn
Ngọc Tỉnh
|
1,10
|
|
|
74
|
Tuyến NT
|
Bắt đầu từ cầu Ba
Châu
|
Đến kênh thủy nông
nội đồng (Tên cũ: Đến kênh TNNĐ)
|
1,10
|
|
|
75
|
Tuyến Hàng Me
|
Bắt đầu giáp cầu Ông
Te
|
Đến cầu nhà ông Thành
|
1,10
|
|
|
76
|
Tuyến NT
|
Bắt đầu từ cầu nhà
ông Thành
|
Đến giáp kênh Vĩnh
Phong 17
|
1,10
|
|
|
77
|
Đường Vĩnh Mỹ - Phước
Long
|
Bắt đầu từ cầu Cây
Dương (giáp ranh xã Vĩnh Mỹ B cũ)
|
Đến hết ranh đất nhà
bà Dương Ánh Tuyết
|
1,10
|
|
|
78
|
Đường Vĩnh Mỹ - Phước
Long
|
Từ ranh đất nhà bà Dương
Ánh Tuyết
|
Đến lộ tẻ 18-19
|
1,10
|
|
|
79
|
Đường Vĩnh Mỹ - Phước
Long
|
Bắt đầu từ lộ tẻ
18-19
|
Đến giáp ranh xã Vĩnh
Thanh (huyện Phước Long cũ)
|
1,10
|
|
|
80
|
Lộ tẻ (vào UBND xã)
|
Bắt đầu từ lộ Vĩnh
Mỹ-Phước Long
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Cường
|
1,10
|
|
|
81
|
Lộ tẻ (dốc cầu Bàu
Sàng)
|
Bắt đầu từ cầu Bàu
Sàng
|
Đến cống Bảy Quân
|
1,10
|
|
|
82
|
Lộ tẻ đi Minh Diệu
|
Bắt đầu từ cầu Bàu
Sàng 2
|
Đến cầu Chùa Đìa
Chuối
|
1,10
|
|
|
83
|
Lộ Kế Phòng- Mỹ Phú
Nam
|
Bắt đầu từ cầu Bàu
Sàng 2
|
Đến trụ sở ấp Mỹ Phú
Nam
|
1,10
|
|
|
84
|
Tuyến Kênh HB 16
|
Bắt đầu từ kênh HB 16
(đầu kênh)
|
Đến kênh HB 16 (cuối
kênh)
|
1,10
|
|
|
85
|
Tuyến Kênh HB 18
|
Bắt đầu từ cầu ông
Minh (kênh HB 18)
|
Đến kênh HB 18 (cuối
kênh)
|
1,10
|
|
|
86
|
Lộ Minh Hòa
|
Bắt đầu từ cầu nhà
ông Đầy
|
Đến cầu Trung Ương
Đoàn
|
1,10
|
|
|
87
|
Lộ Thạnh Hưng II- Mỹ
Phú Nam
|
Bắt đầu từ cầu Trung
Ương Đoàn
|
Đến giáp xã Vĩnh
Thanh (Tên cũ: Đến giáp xã Hưng Phú)
|
1,10
|
|
|
88
|
Đường Cây Dông (ấp
Thạnh Ninh 2)
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà bà 2 Miên
|
Đến hết ranh đất nhà
bà Nguyệt
|
1,10
|
|
|
89
|
Tuyến Cây Dông Cựa Gà
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Mót
|
Đến hết ranh đất nhà
bà Lài
|
1,10
|
|
|
90
|
Lộ Minh Hòa
|
Bắt đầu từ cầu Trung
Ương Đoàn
|
Đến giáp kênh HB
|
1,10
|
|
|
91
|
Lộ tẻ Thanh Sơn
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Trần Văn Lắm (ranh trường THCS và THPT Trần Văn Lắm)
|
Đến kênh HB20 (Tên
cũ: Đến giáp Vĩnh Mỹ B)
|
1,10
|
|
|
92
|
Tuyến ấp Thanh Sơn
|
Bắt đầu từ cầu Chùa
Đìa Chuối
|
Đến hết ranh đất nhà
ông 4 Dựt (giáp Vĩnh Mỹ B cũ)
|
1,10
|
|
|
93
|
Lộ tẻ ấp 17-20
|
Bắt đầu từ cầu Đình
17-20
|
Đến giáp ranh xã Vĩnh
Thạnh (Tên cũ: Đến hết ấp 20 (giáp xã Phong Thạnh Đông)
|
1,10
|
|
|
94
|
Tuyến Kênh Vĩnh Phong
ấp 17
|
Bắt đầu từ ranh đất kho
đạn
|
Đến ngã 3 cầu Châu
|
1,10
|
|
|
95
|
Tuyến đường ấp 17
|
Bắt đầu từ ngã 3 cầu
Châu
|
Đến cầu Bàu Sàng
|
1,20
|
|
|
96
|
Lộ tẻ ấp Thanh Sơn
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Trần Văn Lắm (ranh trường THCS và THPT Trần Văn Lắm)
|
Đến kênh HB20 (Tên
cũ: Đến giáp Vĩnh Mỹ B)
|
1,10
|
|
|
97
|
Đường 18-19
|
Bắt đầu từ cống nhà 7
Quân
|
Giáp phường Láng Tròn
(Tên cũ: Đến giáp xã Phong Thạnh Đông (Giá Rai)
|
1,10
|
|
|
98
|
Lộ Ninh Lợi
|
Bắt đầu từ cầu Chùa
Đìa Chuối
|
Đến cầu Trung Ương
Đoàn
|
1,10
|
|
|
99
|
Đường Thanh Sơn
|
Bắt đầu từ cầu Trung
Ương Đoàn
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Tuấn
|
1,10
|
|
|
100
|
Lộ 19
|
Bắt đầu từ trụ sở ấp 19
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Linh
|
1,10
|
|
|
101
|
Đường Mỹ Phú Nam
|
Bắt đầu từ cầu Nhà
ông Nghiệp
|
Đến kênh Thủy nông
nội đồng
|
1,10
|
|
|
102
|
Tuyến đường 17 - 19
|
Bắt đầu từ Cầu Trâu
|
Đến giáp ranh xã
Phong Thạnh Đông
|
1,10
|
|
|
103
|
Tuyến đường ấp Ninh
Lợi
|
Bắt đầu từ nhà ông
Khởi (Tên cũ: Bắt đầu từ nhà ông Khô)
|
Đến nhà ông Thạch Vệ
(Tên cũ: Đến nhà ông Danh Vệ)
|
1,10
|
|
|
104
|
Tuyến đường Ấp Kế
Phòng - Minh Hòa
|
Bắt đầu từ nhà ông Đầy
|
Đến nhà ông Trưởng
|
1,10
|
|
|
105
|
Tuyến đường 18 - 19
|
Bắt đầu từ chùa Ấp 18
|
Đến nhà ông Bét
|
1,10
|
|
|
106
|
Lộ tẻ ấp Mỹ Phú Nam
|
Từ giáp xã Hưng Phú
|
Đến kênh Thủy nông
nội đồng
|
1,10
|
|
|
107
|
Tuyến đường kênh ông
Cò
|
Từ đầu kênh
|
Đến cuối kênh
|
1,10
|
|
|
108
|
Tuyến Thạnh Hưng 2-Kế
Phòng
|
Cầu bà Hai Huê
|
Đến tuyến kênh HB16
|
1,10
|
|
|
109
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
1,10
|
|
|
110
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
1,10
|
|
|
111
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
1,10
|
|
|
|
Đất ở chưa có cơ sở
hạ tầng
|
Thuận lợi về mặt giao
thông thủy, bộ
|
1,10
|
|
|
|
Không thuận lợi về
mặt giao thông thủy, bộ
|
1,10
|
|
|
112
|
Đường An Thành (rạch
Đìa Chuối - giáp ranh xã Minh Diệu cũ)
|
1,00
|
|
|
113
|
Đường ấp 33 (phía bờ
Tây)
|
1,00
|
|
|
114
|
Đường ấp Trà Co - Hậu
Bối I
|
1,00
|
|
|
STT
|
Đường,
tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn
đường
|
Hệ
số điều chỉnh (Ktt)
|
Ghi
chú
|
|
Điểm
đầu
|
Điểm
cuối
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
Tuyến lộ Xóm Lung-Cái
Cùng
|
Bắt đầu từ cầu Đê
Trường Sơn- ấp Vĩnh Lạc
|
Đến giáp ấp Vĩnh Hội
- Xã Vĩnh Mỹ A
|
1,10
|
|
|
2
|
Chợ Cống Cái Cùng
|
Bắt đầu từ đê Trường
Sơn
|
Đến cầu Chữ Thập Đỏ -
sửa: đến Nhà văn hóa ấp Vĩnh Lạc
|
1,10
|
|
|
3
|
Lộ dưới ấp Vĩnh Lạc
|
Bắt đầu từ cầu qua
sông Cái Cùng
|
Đến cầu Chữ Thập Đỏ -
sửa: đến Nhà văn hóa ấp Vĩnh Lạc
|
1,10
|
|
|
4
|
Đường Trường An
|
Bắt đầu từ cầu Vĩnh
Tiến
|
Đến đê Trường Sơn
|
1,10
|
|
|
5
|
Đường Kinh Tế
|
Bắt đầu từ cầu Vĩnh
Hòa
|
Đến đê Trường Sơn ấp
Vĩnh Mới
|
1,10
|
|
|
6
|
Đường Kinh Tế
|
Bắt đầu từ cầu Vĩnh
Hòa
|
Đến đê Trường Sơn ấp
Vĩnh Mới (phía bên sông)
|
1,10
|
|
|
7
|
Đường Giồng Nhãn-Gành
Hào
|
Bắt đầu từ cầu Đê Trường
Sơn- ấp Vĩnh Lạc
|
Đến giáp ấp Vĩnh Mẫu
- Xã Vĩnh Hậu
|
1,90
|
|
|
8
|
Tuyến Kênh Bảy Hồng
|
Bắt đầu từ ấp Vĩnh Bình
|
Đến Ấp Vĩnh Hòa
|
1,10
|
|
|
9
|
Đường Kinh 4 ngang
trụ sở xã cũ
|
Bắt đầu từ cầu ấp
Vĩnh Lập
|
Đến cầu Vĩnh Hòa
|
1,10
|
|
|
10
|
Tuyến 500
|
Bắt đầu từ ấp Vĩnh
Lạc
|
Đến Ấp Vĩnh Mới
|
1,10
|
|
|
11
|
Tuyến lộ nhựa
|
Bắt đầu từ cầu Chữ
Thập Đỏ - sửa: Từ nhà văn hóa ấp Vĩnh Lạc
|
Đến Lộ Đê Đông
|
1,10
|
|
|
12
|
Đường Vĩnh Hòa
|
Bắt đầu từ cầu Vĩnh
Hòa
|
Đến Ấp Vĩnh Tân, xã
Vĩnh Mỹ A
|
1,10
|
|
|
13
|
Tuyến đường Vĩnh Hòa
(phía bên sông)
|
Bắt đầu từ cầu kênh
Ông Tà
|
Đến Ấp Vĩnh Tân, xã
Vĩnh Mỹ A
|
1,10
|
|
|
14
|
Tuyến Đê Đông
|
Bắt đầu từ ấp Vĩnh
Lạc, xã Vĩnh Thịnh
|
Đến Cầu Mương I
|
1,10
|
|
|
15
|
Tuyến lộ Vĩnh Hòa -
Vĩnh Kiểu
|
Bắt đầu từ cầu Vĩnh
Hòa giáp ấp Vĩnh Tân, xã Vĩnh Mỹ A
|
Đến cầu Lung Lớn ấp
Vĩnh Thạnh- xã Vĩnh Hậu
|
1,10
|
|
|
16
|
Tuyến đường Kim Em
|
Bắt đầu từ kênh ấp
Vĩnh Hòa
|
Đến mương I (giáp xã
Vĩnh Hậu)
|
1,10
|
|
|
17
|
Tuyến Ông Tà
|
Bắt đầu từ ấp Vĩnh
Mới
|
Đến mương I (giáp xã
Vĩnh Hậu)
|
1,10
|
|
|
18
|
Đường Bình Tiến
|
Bắt đầu từ cầu Vĩnh
Tiến
|
Đến giáp cầu Vĩnh
Thành- xã Vĩnh Mỹ A
|
1,10
|
|
|
19
|
Đường hậu cơ quan
|
Đê Trường Sơn
|
Đến hạt Kiểm lâm liên
huyện (ấp Vĩnh Lạc)
|
1,10
|
|
|
20
|
Đường Cống Đá
|
Bắt đầu từ ấp Vĩnh
Lập
|
Đến kênh 7 Hồng (ấp
Vĩnh Bình)
|
1,10
|
|
|
21
|
Tuyến đường kênh Đốc
Thiện
|
Bắt đầu từ ấp Vĩnh Bình
|
Đến Ấp Vĩnh Hòa
|
1,10
|
|
|
22
|
Tuyến cặp kênh Trường
Sơn
|
Bắt đầu từ cầu Vĩnh
Lạc
|
Đến đến lộ sau hậu -
sửa : đến đường Hậu cơ quan
|
1,10
|
|
|
23
|
Tuyến cầu thưa
|
Bắt đầu từ ấp Vĩnh
Lập
|
Đến đường Bình Tiến
|
1,10
|
|
|
24
|
Tuyến kênh cạn
|
Bắt đầu từ đường Bình
Tiến
|
đến cầu Hải Triều Âm
|
1,10
|
|
|
25
|
Tuyến đường mương 4
|
Bắt đầu từ ấp Vĩnh
Mới (đường Giồng Nhãn - Gành Hào)
|
Đến đê Đông (Vĩnh
Mới)
|
1,10
|
|
|
26
|
Tuyến đường mương 7
|
Bắt đầu từ ấp Vĩnh
Tiến (đường Giồng Nhãn - Gành Hào)
|
Đến đê Đông (Vĩnh
Tiến)
|
1,10
|
|
|
27
|
Tuyến đường Lái Hai
|
Đường Giồng Nhãn -
Gành Hào
|
Đến kênh 500 (ấp Vĩnh
Mới)
|
1,10
|
|
|
28
|
Tuyến đường Nông
Trường
|
Đường Giồng Nhãn -
Gành Hào
|
Đến kênh Hộc Máu (ấp
Vĩnh Mới)
|
1,10
|
|
|
29
|
Tuyến đường Mương I
|
Đường Giồng Nhãn -
Gành Hào (ấp Vĩnh Mới)- sửa : Từ đường kênh Ông Tà
|
Đến cầu nhà ông Trần
Hòa Bình (ấp Vĩnh Kiểu) - sửa : đến cầu Lung Lớn
|
1,10
|
|
|
30
|
Tuyến đường Sua Đũa
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Thạch Minh
|
Đến tuyến đường Kim
Em
|
1,10
|
|
|
31
|
Tuyến Đường điện gió
|
Bắt đầu từ đường Đê
Đông
|
Đến Ấp Vĩnh Tân, xã
Vĩnh Mỹ A
|
1,10
|
|
|
32
|
Tuyến đường mương 6
|
Đường Giồng Nhãn - Gành
Hào
|
đến đường Kênh 500
|
1,10
|
|
|
33
|
Tuyến đường Hữu Tính
|
Đường Giồng Nhãn -
Gành Hào
|
đến đường Kênh 500
|
1,10
|
|
|
34
|
Đường Giồng Nhãn -
Gành Hào
|
Bắt đầu từ giáp ranh
xã Vĩnh Hậu
|
Đến giáp ranh Phường
nhà Mát
|
1,10
|
|
|
35
|
Đường Đê Đông (Đê
Biển)
|
Bắt đầu từ giáp ranh
Phường nhà Mát
|
Đến giáp ranh xã Vĩnh
Hậu
|
1,10
|
|
|
36
|
Tuyến Kênh 7 (Phía
Tây)
|
Đê Đông
|
Đến giáp Kênh Giồng
Me ấp 17
|
1,10
|
|
|
37
|
Đường Kênh 7(phía
Đông)
|
Bắt đầu từ đường
Giồng Nhãn -Gành Hào
|
Đến giáp Kênh Giồng
Me ấp 17
|
1,10
|
|
|
38
|
Đường Kênh 7(phía
Đông)
|
Chợ tạm ấp 15
|
Đến đê Đông
|
1,10
|
|
|
39
|
Đường Kênh 9 (Phía
Tây)
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
bà năm Ánh
|
Đến giáp lộ Cây Gừa
|
1,10
|
|
|
40
|
Tuyến Kênh 9 (Phía
Đông)
|
Bắt đầu từ Đê Đông
|
Đến đường Giồng Nhãn
- Gành Hào
|
1,10
|
|
|
41
|
Tuyến phía Đông Kênh
12
|
Bắt đầu từ cầu 12
(đường Giồng Nhãn - Gành Hào)
|
Đến giáp trụ sở ấp Cây
Gừa
|
1,10
|
|
|
42
|
Tuyến phía Tây kênh
12
|
Bắt đầu từ Cầu Kênh
12
|
Đến nhà ông Huỳnh Văn
Hiền (ấp 13 xã Vĩnh Hậu)
|
1,10
|
|
|
43
|
Tuyến Đường Cây Gừa
|
Bắt đầu từ ấp Cây Gừa
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Lộc giáp Phường 2
|
1,10
|
|
|
44
|
Tuyến Đường Cây Gừa -
Giồng Tra
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Lâm Phước Sơn
|
Đến cầu Thanh Niên
|
1,10
|
|
|
45
|
Tuyến phía Bắc Giồng
Tra
|
Bắt đầu từ cầu Thanh
Niên
|
Đến kênh Cây Mét giáp
Phường 8
|
1,10
|
|
|
46
|
Lộ bê tông phía Nam
kênh Giồng Tra
|
Bắt đầu từ cầu Thanh
Niên
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Huỳnh Tấn Đạt
|
1,10
|
|
|
47
|
Tuyến Đông Kênh 12
|
Bắt đầu từ Đê Đông
|
Đến cầu Kênh 12
|
1,10
|
|
|
48
|
Tuyến Tây Kênh 12
|
Bắt đầu từ Đê Đông
|
Đến cầu Kênh 12
|
1,10
|
|
|
49
|
Tuyến Tây Giồng Tra
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà Ông Lộc ấp Cây Gừa
|
Đến giáp cầu nhà ông
Lượm (ấp Giồng Tra)
|
1,10
|
|
|
50
|
Chợ tạm ấp 15
|
Bắt đầu từ chợ tạm ấp
15
|
Đến cầu Kênh 1 ấp 15
|
1,10
|
|
|
51
|
Đê Đông kênh 6 ấp 15
|
Bắt đầu từ Đê Đông
|
Đến kênh 2 ấp 15
|
1,10
|
|
|
52
|
Kênh ranh ấp 17
|
Bắt đầu từ kênh 7
|
Đến kênh 9
|
1,10
|
|
|
53
|
Khu dân tộc Khmer
|
Bắt đầu từ đường
Giồng Nhãn -Gành Hào
|
Đến kênh 1 ấp 6
|
1,10
|
|
|
54
|
Lộ bê tông kênh 1 ấp
16
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
ông Khiết
|
Đến giáp Vườn Chim
|
1,10
|
|
|
55
|
Lộ bê tông kênh Cựa
Gà
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
ông Hiền
|
Đến giáp kênh 5 ấp 12
|
1,10
|
|
|
56
|
Lộ bê tông kênh giáp
ranh
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
ông tám Hoàng
|
Đến giáp kênh phường
2
|
1,10
|
|
|
57
|
Kênh 4 Ấp 15
|
Bắt đầu từ kênh Trường
Sơn
|
Đến đê Đông
|
1,10
|
|
|
58
|
Phía Tây kênh số 4 ấp
15
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
ông Nghĩa
|
Đến giáp kênh Trường
Sơn 2
|
1,10
|
|
|
59
|
Kênh 6 Ấp 17
|
Bắt đầu từ giáp Kênh
số 7
|
Đến giáp nhà ông Dư
|
1,10
|
|
|
60
|
Lộ bê tông kênh 7
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
bà Thu Ba
|
Đến giáp kênh 9
|
1,10
|
|
|
61
|
Lộ bê tông (Kênh 130)
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
ông Nghĩa
|
Giáp đê Đông
|
1,10
|
|
|
62
|
Phía Tây cầu Dần Xây
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
bà Xuân
|
Giáp kênh Giồng Me -
cây Dừa
|
1,10
|
|
|
63
|
Lộ bê tông
|
Bắt đầu từ cầu Thanh
Niên
|
Giáp nhà ông Tô Thành
Lâm
|
1,10
|
|
|
64
|
Lộ bê tông khu 37ha
ấp Cây Gừa
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
bà Đào
|
Giáp kênh số 9
|
1,10
|
|
|
65
|
Tuyến kênh 10 (phía
đông)
|
Bắt đầu từ Đê Đông
|
Đến đường Giồng Nhãn
- Gành Hào
|
1,10
|
|
|
66
|
Tuyến kênh 11 phía
đông kênh 12
|
Bắt đầu từ kênh 130
|
Đến giáp kênh Trường
Sơn 2
|
1,10
|
|
|
67
|
Tuyến Vành Đai Sân
Chim
|
Bắt đầu từ nhà ông Huỳnh
Văn Quang
|
Đến giáp nhà ông Tiếu
|
1,10
|
|
|
68
|
Đường Hòa Bình - Vĩnh
Hậu
|
Bắt đầu từ cầu Lung
Lớn
|
Đến cây xăng ông Vạn
|
1,10
|
|
|
69
|
Đường Hòa Bình - Vĩnh
Hậu
|
Bắt đầu từ cây xăng
ông Vạn
|
Đến kênh 5M4
|
1,10
|
|
|
70
|
Đường Hòa Bình - Vĩnh
Hậu
|
Bắt đầu từ kênh 5M4
|
Đến đê Đông
|
1,10
|
|
|
71
|
Lộ Đê Đông
|
Bắt đầu từ giáp xã Vĩnh
Hậu A
|
Đến kênh mương I (nhà
ông Hàn Lê)
|
1,10
|
|
|
72
|
Đường Giồng Nhãn-Gành
Hào
|
Bắt đầu từ giáp ranh
xã Vĩnh Hậu A
|
Đến kênh mương I (nhà
ông Hai Bắc)
|
1,10
|
|
|
73
|
Tuyến đường Hòa Bình
- Vĩnh Hậu (phía Đông Kênh)
|
Bắt đầu từ giáp Thị
trấn Hòa Bình
|
Đến cầu 3 Thân
|
1,10
|
|
|
74
|
Tuyến đường Hòa Bình
- Vĩnh Hậu (phía Đông Kênh)
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
9 Hiến
|
Đến kênh 130
|
1,10
|
|
|
75
|
Đường Toàn Thắng
|
Bắt đầu từ ranh đất
trường tiểu học Vĩnh Hậu C - sửa : Từ giáp lộ Hòa Bình - Vĩnh Hậu
|
Đến kênh 12
|
1,10
|
|
|
76
|
Đường Miểu Toàn Thắng
- Cái Tràm
|
Bắt đầu từ kênh Hòa
Bình - Vĩnh Hậu
|
Đến giáp ranh Vĩnh
Hậu A
|
1,10
|
|
|
77
|
Đường Lung Lớn
|
Bắt đầu từ lộ Hòa
Bình - Vĩnh Hậu
|
Đến mương I nhà ông
Hàn Lê
|
1,10
|
|
|
78
|
Đường Cầu Trâu - sửa
: Đường Cầu Trâu (phía Nam)
|
Bắt đầu từ lộ Hòa
Bình - Vĩnh Hậu
|
Đến kênh mương I
|
1,10
|
|
|
79
|
Đường Cầu Trâu (phía
Bắc)
|
Bắt đầu từ lộ Hòa
Bình - Vĩnh Hậu
|
Đến kênh mương I
|
1,10
|
|
|
80
|
Đường Mương 6
|
Bắt đầu từ kênh 5m4
|
Đến kênh 130
|
1,10
|
|
|
81
|
Đường Mương 8 - sửa :
Đường Mương 8 (Phía Tây)
|
Bắt đầu từ kênh Trường
Sơn
|
Đến kênh 130
|
1,10
|
|
|
82
|
Đường Mương 8 - sửa :
Đường Mương 8 (Phía Đông)
|
Bắt đầu từ kênh Trường
Sơn
|
Đến kênh 130
|
1,10
|
|
|
83
|
Đường Kênh Tế II -
sửa : Đường Kênh Tế II (phía Đông)
|
Bắt đầu từ kênh Cây
Gừa
|
Đến đê Đông
|
1,10
|
|
|
84
|
Đường Kênh Tế II -
sửa : Đường Kênh Tế II (phía Tây)
|
Bắt đầu từ kênh Cây
Gừa
|
Đến đê Đông
|
1,10
|
|
|
85
|
Đường Kênh Làng Hưu
(phía Đông)
|
Bắt đầu từ kênh Cây
Gừa
|
Đến đê Đông
|
1,10
|
|
|
86
|
Đường Kênh Làng Hưu (phía
Tây)
|
Bắt đầu từ kênh Cây
Gừa
|
Đến đê Đông
|
1,10
|
|
|
87
|
Đường Nam Kênh Trường
Sơn
|
Bắt đầu từ cầu Xã
|
Đến kênh Mương 1
|
1,10
|
|
|
88
|
Đường 5M4
|
Bắt đầu từ lộ Hòa
Bình - Vĩnh Hậu
|
Đến kênh 8 - sửa : Mương
7
|
1,10
|
|
|
89
|
Đường ấp Thống Nhất (phía
Đông)
|
Bắt đầu từ đê Trường
Sơn II
|
Đến đê Đông
|
1,10
|
|
|
90
|
Đường ấp Thống Nhất (phía
Tây)
|
Bắt đầu từ đê Trường
Sơn II
|
Đến đê Đông
|
1,10
|
|
|
91
|
Đường khu Tái Định Cư
|
Bắt đầu từ Kênh Mương
1
|
Đến trường tiểu học
Vĩnh Hậu C
|
1,10
|
|
|
92
|
Đường khu Tái Định Cư
|
Bắt đầu từ Kênh Thống
Nhất
|
Đến giáp xã Vĩnh Hậu
A (cũ)
|
1,10
|
|
|
93
|
Đường kênh Ba Vịt (2
bên lộ)
|
Bắt đầu từ kênh Trường
Sơn II
|
Đến giáp khu Tái định
cư
|
1,10
|
|
|
94
|
Đường giáp ranh ấp 12
- ấp 13
|
Bắt đầu từ kênh Cây
Gừa
|
Đến đê Đông
|
1,10
|
|
|
95
|
Đường kênh ông Tà (2
bên lộ)
|
Bắt đầu từ lộ Hòa
Bình - Vĩnh Hậu
|
Đến kênh I
|
1,10
|
|
|
96
|
Đường kênh Ba Quý (2
bên lộ)
|
Bắt đầu từ lộ Hòa
Bình - Vĩnh Hậu
|
Đến kênh I
|
1,10
|
|
|
97
|
Đường kênh Tây Mắt Đỏ
(2 bên lộ)
|
Bắt đầu từ kênh Cầu
Trâu
|
Đến đường kênh Lung
Lớn
|
1,10
|
|
|
98
|
Đường kênh Mười Chuột
(2 bên lộ)
|
Bắt đầu từ kênh Cầu
Trâu
|
Đến đường kênh Lung
Lớn
|
1,10
|
|
|
99
|
Đường kênh Năm Châm
|
Bắt đầu từ kênh Cây
Gừa
|
Đến đường kênh Cô
Tuyết
|
1,10
|
|
|
100
|
Đường kênh Cô Tuyết
|
Bắt đầu từ đường Hòa
Bình - Vĩnh Hậu
|
Đến đường Miểu Toàn
Thắng - Cái Tràm
|
1,10
|
|
|
101
|
Tuyến sau hậu
|
Bắt đầu từ đường vô
Trạm Y tế xã
|
Đến kênh Trường Sơn
|
1,10
|
|
|
102
|
Tuyến đường phía đông
kênh 9
|
Bắt đầu từ nhà ông
Chính
|
Đến giáp nhà ông Nga
|
1,10
|
|
|
103
|
Tuyến cầu thưa kênh
cạn
|
Bắt đầu từ ấp Vĩnh
Lập
|
Đến ấp Vĩnh Hòa
|
1,10
|
|
|
104
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
1,10
|
|
|
105
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
1,10
|
|
|
106
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
1,10
|
|
|
|
Đất ở chưa có cơ sở
hạ tầng
|
Thuận lợi về mặt giao
thông thủy, bộ
|
1,10
|
|
|
Không thuận lợi về
mặt giao thông thủy, bộ
|
1,10
|
|
|
STT
|
Đường,
tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn
đường
|
Hệ
số điều chỉnh (Ktt)
|
Ghi
chú
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
Ấp 1A (Khu vực xã
Phong Thanh Tây A cũ)
|
Bắt đầu từ cầu Số 2,
ấp 1A, trên lộ
|
Đến kênh 500 về hướng
ấp 8A (bờ Bắc), trên lộ
|
1,10
|
|
|
2
|
Ấp 1A (Khu vực xã
Phong Thanh Tây A cũ)
|
Bắt đầu từ cầu Số 2,
ấp 1A, dưới lộ
|
Đến kênh 500 về hướng
ấp 8A (bờ Bắc), dưới lộ
|
1,10
|
|
|
3
|
Ấp 1A - 8A (Khu vực
xã Phong Thanh Tây A cũ)
|
Bắt đầu từ kênh 500
về hướng ấp 8A (bờ Bắc), trên lộ
|
Đến kênh 3.000, trên
lộ
|
1,05
|
|
|
4
|
Ấp 1A - 8A (Khu vực
xã Phong Thanh Tây A cũ)
|
Bắt đầu từ kênh 500
về hướng ấp 8A (bờ Bắc), dưới lộ
|
Đến kênh 3.000, dưới
lộ
|
1,05
|
|
|
5
|
Ấp 2B (Khu vực xã
Phong Thanh Tây A cũ)
|
Bắt đầu từ cầu số 2,
ấp 2B, trên lộ
|
Đến trường THCS xã
Phong Thạnh Tây A về hướng 8A (Bờ Nam), trên lộ
|
1,10
|
|
|
6
|
Ấp 2B (Khu vực xã
Phong Thanh Tây A cũ)
|
Bắt đầu từ cầu số 2,
ấp 2B, dưới lộ
|
Đến trường THCS xã
Phong Thạnh Tây A về hướng 8A (Bờ Nam), dưới lộ
|
1,10
|
|
|
7
|
Ấp 2B (Khu vực xã
Phong Thanh Tây A cũ)
|
Bắt đầu từ Trường
THCS xã Phong Thạnh Tây A, trên lộ
|
Đến kênh 1.000, trên
lộ
|
1,10
|
|
|
8
|
Ấp 2B (Khu vực xã
Phong Thanh Tây A cũ)
|
Bắt đầu từ Trường
THCS xã Phong Thạnh Tây A, dưới lộ
|
Đến kênh 1.000, dưới
lộ
|
1,10
|
|
|
9
|
Ấp 2B - 8A (bờ Nam
kênh Phong Thạnh Tây) (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ)
|
Bắt đầu từ kênh 1.000
bờ Nam, trên lộ
|
Đến kênh 4.000 bờ
Nam, trên lộ
|
1,05
|
|
|
10
|
Ấp 2B - 8A (bờ Nam
kênh Phong Thạnh Tây) (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ)
|
Bắt đầu từ kênh 1.000
bờ Nam, dưới lộ
|
Đến kênh 4.000 bờ
Nam, dưới lộ
|
1,05
|
|
|
11
|
Bờ Nam kênh Phong
Thạnh Tây
(ấp
8B)
|
Bắt đầu từ kênh 4.000
bờ Nam,
trên
lộ
|
Đến hết ấp 8B bờ Nam,
trên lộ
|
1,05
|
|
|
12
|
Bờ Nam kênh Phong
Thạnh Tây (ấp 8B)
|
Bắt đầu từ kênh 4.000
bờ Nam, dưới lộ
|
Đến hết ấp 8B bờ Nam,
dưới lộ
|
1,05
|
|
|
13
|
Ấp 2B (Khu vực xã
Phong Thanh Tây A cũ)
|
Bắt đầu từ cầu số 2,
ấp 2B, trên lộ
|
Đến hết nhà ông Ngô
Văn Khối, trên lộ
|
1,05
|
|
|
14
|
Ấp 2B (Khu vực xã
Phong Thanh Tây A cũ)
|
Bắt đầu từ cầu số 2,
ấp 2B, dưới lộ
|
Đến hết nhà ông Ngô
Văn Khối, dưới lộ
|
1,05
|
|
|
15
|
Ấp 2B (Khu vực xã
Phong Thanh Tây A cũ)
|
Hết ngã ba nhà ông
Ngô Văn Khối, trên lộ
|
Đến cầu Ba Lửa (Tên
cũ: Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B), trên lộ
|
1,05
|
|
|
16
|
Ấp 2B (Khu vực xã
Phong Thanh Tây A cũ)
|
Hết ngã ba nhà ông
Ngô Văn Khối, dưới lộ
|
Đến cầu Ba Lửa (Tên
cũ: Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B), dưới lộ
|
1,05
|
|
|
17
|
Ấp 1A (Khu vực xã
Phong Thanh Tây A cũ)
|
Bắt đầu từ cầu Số 2,
ấp 1A, trên lộ
|
Đến hết ranh cây xăng
Thuận Minh, trên lộ
|
1,10
|
|
|
18
|
Ấp 1A (Khu vực xã
Phong Thanh Tây A cũ)
|
Bắt đầu từ cầu Số 2,
ấp 1A, dưới lộ
|
Đến hết ranh cây xăng
Thuận Minh, dưới lộ
|
1,10
|
|
|
19
|
Ấp 1A (Khu vực xã
Phong Thanh Tây A cũ)
|
Bắt đầu từ hết ranh
cây xăng Thuận Minh, trên lộ
|
Đến giáp ranh xã Vĩnh
Phước (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Phước Long), trên lộ
|
1,05
|
|
|
20
|
Ấp 1A (Khu vực xã
Phong Thanh Tây A cũ)
|
Bắt đầu từ hết ranh
cây xăng Thuận Minh, dưới lộ
|
Đến giáp ranh xã Vĩnh
Phước (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Phước Long), dưới lộ
|
1,05
|
|
|
21
|
Ấp 3 - 1B (Khu vực xã
Phong Thanh Tây A cũ)
|
Bắt đầu từ cầu Ba Lợi
(Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B), trên lộ
|
Đến giáp ranh xã Vĩnh
Phước (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây (bờ Đông)), trên lộ
|
1,05
|
|
|
22
|
Ấp 3 - 1B (Khu vực xã
Phong
Thanh
Tây A cũ)
|
Bắt đầu từ cầu Ba Lợi
(Tên cũ: Bắt
đầu
từ giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B), dưới lộ
|
Đến giáp ranh xã Vĩnh
Phước (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây (bờ Đông)),
dưới
lộ
|
1,05
|
|
|
23
|
Ấp 1B (Khu vực xã
Phong Thanh Tây A cũ)
|
Bắt đầu từ Quản Lộ
Phụng Hiệp - Cà Mau
|
Vào 1000m ấp 1B về
Phong Thạnh - Giá Rai
|
1,05
|
|
|
24
|
Ấp 3 (Khu vực xã
Phong Thanh Tây A cũ)
|
Bắt đầu từ Quản Lộ
Phụng Hiệp - Cà Mau
|
Vào 100m ấp 3 về
hướng Phong Thạnh - Giá Rai
|
1,05
|
|
|
25
|
Ấp 3 (Khu vực xã
Phong Thanh Tây A cũ)
|
Vào 100m ấp 3 về
hướng Phong Thạnh - Giá Rai
|
Đến giáp xã Phong
Thạnh - Giá Rai
|
1,05
|
|
|
26
|
Tuyến Quản Lộ Phụng
Hiệp - CM (Ấp 1B - ấp 3)
|
Bắt đầu từ giáp ranh
xã Vĩnh Phước (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây)
|
Đến cầu Ba Lợi (Tên
cũ: Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B)
|
1,05
|
|
|
27
|
Đường dẫn Cầu số 2 -
QL Quản lộ Phụng Hiệp (Ấp 3)
|
QL Quản lộ Phụng Hiệp
|
Đến kênh Xáng Phụng
Hiệp
|
1,05
|
|
|
28
|
Đường dẫn Cầu số 2 -
Quản lộ Phụng Hiệp (ấp 2B)
|
Bắt đầu từ chân cầu
vượt (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Phong)
|
Đến đoạn tiếp giáp lộ
Phước Long - Phong Thạnh Tây B (Tên cũ: Đến ranh đất nhà ông Ngô Văn Khói)
|
1,05
|
|
|
29
|
Kênh 1000 ấp 1B, ấp 3
|
Bắt đầu từ giáp ranh
xã Vĩnh Phước (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây)
|
Đến kênh Ba Lợi (Tên
cũ: Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B)
|
1,05
|
|
|
30
|
Kênh 1000 ấp 1A, ấp
2B
|
Bắt đầu từ giáp ranh
Kênh Cô Chín (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chính)
|
Đến giáp ranh kênh
Khạo Gạng
|
1,05
|
|
|
31
|
Kênh 2000 ấp 1A, ấp
8A, 2B
|
Bắt đầu từ giáp ranh
Kênh Cô Chín (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chính)
|
Đến giáp ranh kênh
Khạo Gạng
|
1,05
|
|
|
32
|
Kênh 3000 ấp 8A
|
Bắt đầu từ giáp ranh
Kênh Cô Chín (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chính)
|
Đến giáp ranh kênh
Khạo Gạng
|
1,05
|
|
|
33
|
Kênh 4000 ấp 8A, 8B
|
Bắt đầu từ giáp ranh
Kênh Cô Chín (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chính)
|
Đến giáp ranh kênh
Khạo Gạng
|
1,05
|
|
|
34
|
Kênh 5000 ấp 8B
|
Bắt đầu từ giáp ranh
Kênh Cô Chín (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chính)
|
Đến giáp ranh kênh
Khạo Gạng
|
1,05
|
|
|
35
|
Kênh 6000 ấp 8B
|
Bắt đầu từ giáp ranh
xã Phước Long
|
Đến giáp ranh kênh
Khạo Gạng
|
1,05
|
|
|
36
|
Kênh 7000 ấp 8B
|
Bắt đầu từ giáp ranh
kênh Phong Thạnh Tây
|
Đến giáp ranh kênh
Khạo Gạng
|
1,05
|
|
|
37
|
Kênh 8000 ấp 8B
|
Bắt đầu từ giáp ranh
kênh Phong Thạnh Tây (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Phong, huyện
Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang)
|
Đến giáp ranh kênh
Khạo Gạng
|
1,05
|
|
|
38
|
Tuyến kênh Cô 9 (ấp
1A)
|
Bắt đầu từ đường
Phước Long - Phong Thạnh Tây B (nhà ông Trịnh Hoài Nhanh)
|
Đến kênh 1000
|
1,05
|
|
|
39
|
Tuyến vào Miếu Vinh
Ông (ấp 8A)
|
Bắt đầu từ Nhà Văn
hóa (ấp 8A)
|
Đến Vinh Ông
|
1,05
|
|
|
40
|
Tuyến Kênh Phụng hiệp
|
Bắt đầu từ cầu Chủ
Chí (ấp 4), trên lộ
|
Đến hết ranh nhà Phan
Văn Chiến hướng về Cà Mau, trên lộ
|
1,10
|
|
|
41
|
Tuyến Kênh Phụng hiệp
|
Bắt đầu từ cầu Chủ
Chí (ấp 4), dưới lộ
|
Đến hết ranh nhà Phan
Văn Chiến hướng về Cà Mau, dưới lộ
|
1,10
|
|
|
42
|
Tuyến Kênh Phụng hiệp
|
Bắt đầu từ hết ranh
nhà Phan Văn Chiến, trên lộ
|
Đến hết ranh nhà ông
Võ Văn Thành, trên lộ
|
1,10
|
|
|
43
|
Tuyến Kênh Phụng hiệp
|
Bắt đầu từ hết ranh
nhà Phan Văn Chiến, dưới lộ
|
Đến hết ranh nhà ông
Võ Văn Thành, dưới lộ
|
1,10
|
|
|
44
|
Tuyến Kênh Phụng hiệp
|
Bắt đầu từ hết ranh
nhà ông Võ Văn Thành, trên lộ
|
Hết ranh nhà ông
Nguyễn Văn Luỹ, trên lộ
|
1,05
|
|
|
45
|
Tuyến Kênh Phụng hiệp
|
Bắt đầu từ hết ranh
nhà ông Võ Văn Thành, dưới lộ
|
Hết ranh nhà ông
Nguyễn Văn Luỹ, dưới lộ
|
1,05
|
|
|
46
|
Tuyến Kênh Phụng hiệp
|
Bắt đầu từ hết ranh
nhà ông Nguyễn Văn Luỹ, trên lộ
|
Đến hết ranh Miễu nhà
ông Trung, trên lộ
|
1,05
|
|
|
47
|
Tuyến Kênh Phụng hiệp
|
Bắt đầu từ hết ranh
nhà ông Nguyễn Văn Luỹ, dưới lộ
|
Đến hết ranh Miễu nhà
ông Trung, dưới lộ
|
1,05
|
|
|
48
|
Tuyến Kênh Phụng hiệp
|
Bắt đầu từ hết ranh
Miễu nhà ông Trung, trên lộ
|
Đến giáp ranh xã Tân
Lộc Đông (Cà Mau), trên lộ
|
1,05
|
|
|
49
|
Tuyến Kênh Phụng hiệp
|
Bắt đầu từ hết ranh
Miễu nhà ông Trung, dưới lộ
|
Đến giáp ranh xã Tân
Lộc Đông (Cà Mau), dưới lộ
|
1,05
|
|
|
50
|
Đường nhánh
|
Cầu Trung ương Đoàn
|
Đến Cầu kênh 1
|
1,05
|
|
|
51
|
Đường nhánh
|
Bắt đầu từ Cầu kênh 1
|
Đến Cầu kênh 2
|
1,05
|
|
|
52
|
Tuyến Chủ Chí - Chợ
Hội
|
Bắt đầu từ đầu cầu
Chủ Chí (ấp 9), trên lộ
|
Đến hết ranh cây xăng
Nguyên Đời cũ (Tên cũ: Đến hết ranh cây xăng Nguyên Đời), trên lộ
|
1,10
|
|
|
53
|
Tuyến Chủ Chí - Chợ
Hội
|
Bắt đầu từ đầu cầu
Chủ Chí (ấp 9), dưới lộ
|
Đến hết ranh cây xăng
Nguyên Đời cũ (Tên cũ: Đến hết ranh cây xăng Nguyên Đời), dưới lộ
|
1,10
|
|
|
54
|
Tuyến Chủ Chí - Chợ
Hội
|
Bắt đầu từ hết ranh
đất cây xăng Nguyên Đời cũ (Tên cũ: Bắt đầu từ hết ranh đất cây xăng Nguyên Đời),
trên lộ
|
Đến hết ranh đất nhà
Đặng Văn Nghĩa, trên lộ
|
1,05
|
|
|
55
|
Tuyến Chủ Chí - Chợ
Hội
|
Bắt đầu từ hết ranh
đất cây xăng Nguyên Đời cũ (Tên cũ: Bắt đầu từ hết ranh đất cây xăng Nguyên
Đời), dưới lộ
|
Đến hết ranh đất nhà
Đặng Văn Nghĩa, dưới lộ
|
1,05
|
|
|
56
|
Tuyến Chủ Chí - Chợ
Hội
|
Bắt đầu từ hết ranh
đất nhà Đặng Văn Nghĩa, trên lộ
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Dương Hồng Vũ, trên lộ
|
1,05
|
|
|
57
|
Tuyến Chủ Chí - Chợ
Hội
|
Bắt đầu từ hết ranh
đất nhà Đặng Văn Nghĩa, dưới lộ
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Dương Hồng Vũ, dưới lộ
|
1,05
|
|
|
58
|
Tuyến Chủ Chí - Chợ
Hội
|
Bắt đầu từ hết ranh
đất nhà ông Dương Hồng Vũ, trên lộ
|
Đến Kênh 2.001, trên
lộ
|
1,05
|
|
|
59
|
Tuyến Chủ Chí - Chợ
Hội
|
Bắt đầu từ hết ranh
đất nhà ông Dương Hồng Vũ, dưới lộ
|
Đến Kênh 2.001, dưới
lộ
|
1,05
|
|
|
60
|
Tuyến Chủ Chí - Chợ
Hội
|
Bắt đầu từ kênh
4.000, trên lộ
|
Đến giáp xã Trí Phải
(Tên cũ: Đến giáp xã Tân Phú, huyện Thới Bình (Cà Mau)), trên lộ
|
1,05
|
|
|
61
|
Tuyến Chủ Chí - Chợ
Hội
|
Bắt đầu từ kênh
4.000, trên lộ, dưới lộ
|
Đến giáp xã Trí Phải
(Tên cũ: Đến giáp xã Tân Phú, huyện Thới Bình (Cà Mau)), dưới lộ
|
1,05
|
|
|
62
|
Tuyến đường ấp 9B
|
Bắt đầu từ UBND xã
Phong Thạnh Tây B cũ (Tên cũ: Bắt đầu từ UBND xã Phong Thạnh Tây B (ấp 9B)),
trên lộ
|
Đến ấp 9B đến đầu cầu
Chủ Chí (bờ Bắc), trên lộ
|
1,10
|
|
|
63
|
Tuyến đường ấp 9B
|
Bắt đầu từ UBND xã
Phong Thạnh Tây B cũ (Tên cũ: Bắt đầu từ UBND xã Phong Thạnh Tây B (ấp 9B)),
dưới lộ
|
Đến ấp 9B đến đầu cầu
Chủ Chí (bờ Bắc), dưới lộ
|
1,10
|
|
|
64
|
Tuyến đường ấp 9B
|
Bắt đầu từ cầu Chủ
Chí, trên lộ
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Nguyễn Văn Thắng, trên lộ
|
1,10
|
|
|
65
|
Tuyến đường ấp 9B
|
Bắt đầu từ cầu Chủ
Chí, dưới lộ
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Nguyễn Văn Thắng, dưới lộ
|
1,10
|
|
|
66
|
Tuyến đường ấp 9B
|
Bắt đầu từ hết ranh
đất nhà ông Nguyễn Văn Thắng, trên lộ
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Nguyễn Văn Công, trên lộ
|
1,10
|
|
|
67
|
Tuyến đường ấp 9B
|
Bắt đầu từ hết ranh
đất nhà ông Nguyễn Văn Thắng, dưới lộ
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Nguyễn Văn Công, dưới lộ
|
1,10
|
|
|
68
|
Tuyến đường ấp 9B
|
Bắt đầu từ hết ranh
đất nhà ông Nguyễn Văn Công, trên lộ
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Hồ Văn Đê, trên lộ
|
1,10
|
|
|
69
|
Tuyến đường ấp 9B
|
Bắt đầu từ hết ranh
đất nhà ông Nguyễn Văn Công, dưới lộ
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Hồ Văn Đê, dưới lộ
|
1,10
|
|
|
70
|
Tuyến đường ấp 9B
|
Bắt đầu từ hết ranh
đất nhà ông Hồ Văn Đê, trên lộ
|
Đến Kênh 1000, trên lộ
|
1,05
|
|
|
71
|
Tuyến đường ấp 9B
|
Bắt đầu từ hết ranh
đất nhà ông Hồ Văn Đê, dưới lộ
|
Đến Kênh 1000, dưới
lộ
|
1,05
|
|
|
72
|
Tuyến đường ấp 9B
|
Bắt đầu từ Kênh 1000,
trên lộ
|
Đến kênh 2000, trên
lộ
|
1,05
|
|
|
73
|
Tuyến đường ấp 9B
|
Bắt đầu từ Kênh 1000,
dưới lộ
|
Đến kênh 2000, dưới
lộ
|
1,05
|
|
|
74
|
Tuyến đường ấp 9B
|
Bắt đầu từ kênh 2000,
trên lộ (tên cũ: Bắt đầu từ kênh 4000, trên lộ)
|
Đến giáp xã Trí Phải.
|
1,00
|
|
|
75
|
Tuyến đường ấp 9B
|
Bắt đầu từ kênh 2000,
dưới lộ (tên cũ: Bắt đầu từ kênh 4000, dưới lộ)
|
Đến giáp xã Trí Phải.
|
1,00
|
|
|
76
|
Tuyến đường ấp 2A
|
Bắt đầu từ cống Ông
Minh, trên lộ
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Phạm Văn Bông, trên lộ
|
1,10
|
|
|
77
|
Tuyến đường ấp 2A
|
Bắt đầu từ cống Ông
Minh, dưới lộ
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Phạm Văn Bông, dưới lộ
|
1,10
|
|
|
78
|
Tuyến đường ấp 2A
|
Bắt đầu từ hết ranh
đất nhà ông Phạm Văn Bông, trên lộ
|
Đến cầu Ba Lửa (Tên
cũ: Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A), trên lộ
|
1,05
|
|
|
79
|
Tuyến đường ấp 2A
|
Bắt đầu từ hết ranh
đất nhà ông Phạm Văn Bông, dưới lộ
|
Đến cầu Ba Lửa (Tên
cũ: Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A), dưới lộ
|
1,05
|
|
|
80
|
Tuyến
đường ấp 12
|
Bắt đầu từ trại Cây
Ba Kiệt (ấp 12)
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Hùng về Hộ Phòng
|
1,05
|
|
|
81
|
Tuyến
đường ấp 12
|
Bắt đầu từ hết ranh
đất nhà ông Hùng về Hộ Phòng
|
Đến cầu kênh 1000 (Tên
cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Từ Văn Phước về Hộ Phòng)
|
1,05
|
|
|
82
|
Tuyến
đường ấp 12
|
Bắt đầu từ cầu kênh
1000 (Tên cũ: Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Bắt đầu từ Văn Phước về Hộ
Phòng)
|
Đến giáp ranh phường
Giá Rai (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Phong Thạnh, phường Giá Rai)
|
1,05
|
|
|
83
|
Tuyến
đường ấp 12
|
Bắt đầu từ trại cây
Ba Kiệt (phần đất Ba Kiệt), trên lộ
|
Đến ranh đất VLXD
Thái Bảo về xã Phong Thạnh Tây A (cũ), trên lộ
|
1,05
|
|
|
84
|
Tuyến
đường ấp 12
|
Bắt đầu từ trại cây
Ba Kiệt (phần đất Ba Kiệt), dưới lộ
|
Đến ranh đất VLXD
Thái Bảo về xã Phong Thạnh Tây A (cũ), dưới lộ
|
1,05
|
|
|
85
|
Tuyến đường ấp 12
|
Bắt đầu từ hết ranh
VLXD Thái Bảo về xã Phong Thạnh Tây A (cũ), trên lộ
|
Đến ranh trạm cấp
nước (Tên cũ: Đến hết ranh nhà bà Mỹ A), trên lộ
|
1,05
|
|
|
86
|
Tuyến đường ấp 12
|
Bắt đầu từ hết ranh
VLXD Thái Bảo về xã Phong Thạnh Tây A (cũ), dưới lộ
|
Đến ranh trạm cấp
nước (Tên cũ: Đến hết ranh nhà bà Mỹ A), dưới lộ
|
1,05
|
|
|
87
|
Tuyến đường ấp 12
|
Bắt đầu từ trạm cấp
nước (Tên cũ: Bắt đầu từ hết ranh nhà bà Mỹ A), trên lộ
|
Đến cầu Ba Lợi (Tên
cũ: Đến hết ranh nhà ông Năm Thê (giáp ranh Phong Thạnh Tây A)), trên lộ
|
1,05
|
|
|
88
|
Tuyến đường ấp 12
|
Bắt đầu từ trạm cấp
nước (Tên cũ: Bắt đầu từ hết ranh nhà bà Mỹ A), dưới lộ
|
Đến cầu Ba Lợi (Tên
cũ: Đến hết ranh nhà ông Năm Thê (giáp ranh Phong Thạnh Tây A)), dưới lộ
|
1,05
|
|
|
89
|
Tuyến Quản lộ Phụng hiệp
|
Bắt đầu từ giáp ranh
xã Phong Thạnh Tây A (cũ)
|
Đến Đầu Cầu Chủ Chí
|
1,10
|
|
|
90
|
Đường dẫn móng cầu
Chủ Chí (Bên Chợ)
|
Bắt đầu từ nhà ông
Huỳnh Văn Dũng ấp 2A
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Võ Văn Đen ấp 4
|
1,05
|
|
|
91
|
Tuyến kênh 8000 ấp 9C
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Nguyễn Văn Hiền
|
Đến kênh Khạo Rạng
giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A (cũ)
|
1,05
|
|
|
92
|
Tuyến kênh 1000
|
Bắt đầu từ nhà bà Lê
Thị Danh
|
Đến kênh Khạo Rạng
giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A (cũ)
|
1,05
|
|
|
93
|
Tuyến kênh 4000
|
Bắt đầu từ nhà ông Huỳnh
văn Khởi
|
Đến kênh Khạo Rạng
giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A (cũ)
|
1,05
|
|
|
94
|
Tuyến kênh 2000
|
Bắt đầu từ nhà ông Nguyễn
Văn Khá
|
Đến kênh Khạo Rạng
giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A (cũ)
|
1,05
|
|
|
95
|
Tuyến kênh 6000
|
Bắt đầu từ nhà ông Lê
Văn Tuôi
|
Đến kênh Khạo Rạng
giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A (cũ)
|
1,05
|
|
|
96
|
Tuyến kênh 7000
|
Bắt đầu từ ông Trần
Văn Tính
|
Đến kênh Khạo Rạng
giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A (cũ)
|
1,05
|
|
|
97
|
Tuyến kênh Lầu Quốc
Gia
|
Bắc đầu từ cây xăng
Trí Tỏa
|
Đến Quản lộ Phụng
Hiệp (Ấp 1B)
|
1,05
|
|
|
98
|
Tuyến kênh Lầu Quốc
Gia
|
Bắc đầu từ cầu Trí Tỏa
|
Đến Quản lộ Phụng
Hiệp (Ấp 3)
|
1,05
|
|
|
99
|
Tuyến từ kênh 3000
(Ấp 8A) đến kênh 8000 (Ấp 8B) –Phía Bắc kênh Phong Thạnh Tây
|
Bắt đầu từ kênh 3000
(ấp 8A)
|
Đến giáp tỉnh An
Giang
|
1,05
|
|
|
100
|
Tuyến đường kênh Cây
Gòn (Ấp 8A) 2 bên
|
Bắc đầu từ chân cầu
Cây Gòn
|
Đến cầu 3 Diền kênh
4000
|
1,05
|
|
|
101
|
Tuyến đường kênh Cô
Chín (Đoạn 2)
|
Bắc đầu từ kênh 1000
(Ấp 1A)
|
Đến kênh 3000 (Ấp 8A)
|
1,05
|
|
|
102
|
Tuyến đường kênh 3
Lợi (Ấp 3)
|
Bắc đầu từ chân cầu 3
Lợi (Quốc lộ PH)
|
Đến kênh 1000
|
1,05
|
|
|
103
|
Tuyến kênh Lầu Quốc
Gia (Ấp 1B)
|
Bắc đầu từ đoạn 1000m
(ấp 1B) từ Quốc lộ Phụng Hiệp vào
|
Đến giáp ranh xã
Phong Thạnh, Giá Gai (cũ)
|
1,05
|
|
|
104
|
Tuyến kênh Khạo Gạng
(Bờ Nam gồm Ấp 2A, Ấp 9B, Ấp 9C)
|
Từ giáp tuyến đường
Phước Long – Phong Thạnh Tây B
|
Đến kênh 8000 giáp
ranh xã Trí Phải
|
1,05
|
|
|
105
|
Tuyến kênh Khạo Gạng
(Bờ Bắc gồm Ấp 2B, Ấp 8A, Ấp 8B)
|
Từ giáp tuyến đường
Phước Long – Phong Thạnh Tây B
|
Đến kênh 8000 giáp
ranh xã Trí Phải
|
1,05
|
|
|
106
|
Tuyến kênh 3000 (ấp
1B ấp 3, ấp 12)
|
Giáp ranh xã Vĩnh
Phước (xã Vĩnh Phú Tây cũ)
|
Đến kênh xáng Hộ
Phòng
|
1,05
|
|
|
107
|
Tuyến kênh 1000 (ấp
3, ấp 12)
|
Từ giáp kênh Lầu Quốc
Gia
|
Đến kênh xáng Hộ
Phòng
|
1,05
|
|
|
108
|
Tuyến kênh 2000 bờ
Đông (Ấp 9B)
|
Bắt đầu từ đất ông Lê
Văn Kiệt
|
Đến giáp kênh Khạo
Gạng
|
1,05
|
|
|
109
|
Tuyến kênh 4000 bờ
Đông (Ấp 9B)
|
Bắt đầu từ đất ông Huỳnh
Văn Hợi
|
Đến giáp kênh Khạo
Gạng
|
1,05
|
|
|
110
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
1,05
|
|
|
111
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
1,05
|
|
|
112
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
1,05
|
|
|
|
Đất ở chưa có cơ sở
hạ tầng
|
Thuận lợi về mặt giao
thông thủy, bộ
|
1,05
|
|
|
Không thuận lợi về
mặt giao thông thủy, bộ
|
1,05
|
|
|
STT
|
Đường,
tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn
đường
|
Hệ
số điều chỉnh (Ktt)
|
Ghi
chú
|
|
Điểm
đầu
|
Điểm
cuối
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
Đường bờ Bắc - Kênh
Quản lộ - Phụng Hiệp
|
Bắt đầu từ cầu 30/4
(kênh Cộng Hòa)
|
Đến kênh Tài Chính
(khu Hành chính)
|
1,10
|
|
|
2
|
Đường bờ Bắc - Kênh
Quản lộ - Phụng Hiệp
|
Kênh Tài Chính (Ba
Tụi); Trên lộ
|
Đến kênh Cầu Cháy;
Trên lộ
|
1,10
|
|
|
3
|
Đường bờ Bắc - Kênh
Quản lộ - Phụng Hiệp
|
Kênh Tài Chính (Ba
Tụi); Dưới lộ
|
Đến kênh Cầu Cháy;
Dưới lộ
|
1,10
|
|
|
4
|
Đường bờ Bắc - Kênh
Quản lộ - Phụng Hiệp
|
Bắt đầu từ kênh Cầu
Cháy; Trên lộ
|
Đến Kênh thủy lợi
(Gần nhà máy Lợi Đạt); Trên lộ
|
1,10
|
|
|
5
|
Đường bờ Bắc - Kênh
Quản lộ - Phụng Hiệp
|
Bắt đầu từ kênh Cầu
Cháy; Dưới lộ
|
Đến Kênh thủy lợi
(Gần nhà máy Lợi Đạt); Dưới lộ
|
1,10
|
|
|
6
|
Đường bờ Bắc - Kênh
Quản lộ - Phụng Hiệp
|
Bắt đầu từ Kênh thủy
lợi (Gần nhà máy Lợi Đạt); Trên lộ
|
Đến cầu kênh Xáng Hòa
Bình (Cầu Trắng); Trên lộ
|
1,10
|
|
|
7
|
Đường bờ Bắc - Kênh
Quản lộ - Phụng Hiệp
|
Bắt đầu từ Kênh thủy
lợi (Gần nhà máy Lợi Đạt); Dưới lộ
|
Đến cầu kênh Xáng Hòa
Bình (Cầu Trắng); Dưới lộ
|
1,10
|
|
|
8
|
Đường bờ Bắc - Kênh
Quản lộ - Phụng Hiệp
|
Bắt đầu từ cầu kênh
xáng Hòa Bình (Cầu Trắng); Trên lộ
|
Đến giáp ranh xã Ninh
Quới (tên cũ: Đến giáp ranh H. Hồng Dân); Trên lộ
|
1,10
|
|
|
9
|
Đường bờ Bắc - Kênh
Quản lộ - Phụng Hiệp
|
Bắt đầu từ cầu kênh
xáng Hòa Bình (Cầu Trắng); Dưới lộ
|
Đến giáp ranh xã Ninh
Quới (tên cũ: Đến giáp ranh H. Hồng Dân); Dưới lộ
|
1,10
|
|
|
10
|
Đường bờ Bắc - Kênh
Quản lộ - Phụng Hiệp
|
Bắt đầu từ cầu Tài
Chính (ấp Hành Chính) (tên cũ: Bắt đầu từ bờ Tây kênh cầu Tài Chính); Trên lộ
|
Đến kênh 1.000; Trên
lộ
|
1,10
|
|
|
11
|
Đường bờ Bắc - Kênh
Quản lộ - Phụng Hiệp
|
Bắt đầu từ cầu Tài
Chính (ấp Hành Chính) (tên cũ: Bắt đầu từ bờ Tây kênh cầu Tài Chính); Dưới lộ
|
Đến kênh 1.000; Dưới
lộ
|
1,10
|
|
|
12
|
Đường bờ Bắc - Kênh
Quản lộ - Phụng Hiệp
|
Bắt đầu từ kênh 1.000
|
Đến ngã ba ông Bững
|
1,10
|
|
|
13
|
Đường bờ Bắc - Kênh
Quản lộ - Phụng Hiệp
|
Bắt đầu từ bờ đông
kênh cầu Tài Chính (ấp Long Hậu) (tên cũ: Bắt đầu từ bờ đông kênh cầu Tài
Chính)
|
Đến kênh 1.000
|
1,10
|
|
|
14
|
Đường bờ Bắc - Kênh
Quản lộ - Phụng Hiệp
|
Bắt đầu từ kênh 1.000
|
Đến giáp xã Hồng Dân
|
1,10
|
|
|
15
|
Đường Yên Mô
|
Bắt đầu từ kênh Cộng
Hòa
|
Đến kênh Tài Chính
(kênh giữa) (tên cũ: Đến kênh Tài chính)
|
1,15
|
|
|
16
|
Phía đông kênh Cộng
Hòa (ấp Hành Chính)
|
Bắt đầu từ cầu 30/4;
Trên lộ
|
Đến kênh 1.000 vào
trong (ấp Hành Chính); Trên lộ
|
1,10
|
|
|
17
|
Phía đông kênh Cộng
Hòa (ấp Hành Chính)
|
Bắt đầu từ cầu 30/4;
Dưới lộ
|
Đến kênh 1.000 vào
trong (ấp Hành Chính); Dưới lộ
|
1,10
|
|
|
18
|
Phía Tây kênh Cộng
Hòa (ấp Long Hoà)
|
Bắt đầu từ cầu 30/4;
Trên lộ
|
Đến kênh 1.000 vào
trong (Bờ Tây); Trên lộ
|
1,10
|
|
|
19
|
Phía Tây kênh Cộng
Hòa (ấp Long Hoà)
|
Bắt đầu từ cầu 30/4;
Dưới lộ
|
Đến kênh 1.000 vào
trong (Bờ Tây); Dưới lộ
|
1,10
|
|
|
20
|
Phía Tây kênh Cộng
Hòa (ấp Long Hoà)
|
Bắt đầu từ kênh Cộng
Hòa; Trên lộ
|
Đến hết Cầu Phước
Long 2 ; Trên lộ
|
1,10
|
|
|
21
|
Phía Tây kênh Cộng
Hòa (ấp Long Hoà)
|
Bắt đầu từ kênh Cộng
Hòa; Dưới lộ
|
Đến hết Cầu Phước
Long 2; Dưới lộ
|
1,10
|
|
|
22
|
Phía Tây kênh Cộng
Hòa (ấp Long Hoà)
|
Bắt đầu từ hết Cầu
Phước Long 2 ; Trên lộ
|
Giáp ranh xã Vĩnh
Phước (ấp Long Hoà); Trên lộ
|
1,10
|
|
|
23
|
Phía Tây kênh Cộng
Hòa (ấp Long Hoà)
|
Bắt đầu từ hết Cầu
Phước Long 2 ; Dưới lộ
|
Giáp ranh xã Vĩnh
Phước (ấp Long Hoà); Dưới lộ
|
1,10
|
|
|
24
|
Tuyến đường kênh 2000
|
Bắt đầu từ kênh 2.000
(từ giáp lộ Phước Long - Vĩnh Mỹ)
|
Đến giáp ranh xã Vĩnh
Phước (bờ Bắc ấp Long Thành)
|
1,05
|
|
|
25
|
Đường Vĩnh Mỹ - Phước
Long
|
Từ cầu Xã Tá
|
Đến giáp ranh xã Vĩnh
Phước (bờ Bắc ấp Long Thành)
|
1,10
|
|
|
26
|
Đường Vĩnh Mỹ - Phước
Long
|
Bắt đầu từ cầu Xã Tá:
Trên lộ
|
Đến hết ranh Nghĩa
Trang; Trên lộ
|
1,15
|
|
|
27
|
Đường Vĩnh Mỹ - Phước
Long
|
Bắt đầu từ cầu Xã Tá;
Dưới lộ
|
Đến hết ranh Nghĩa
Trang; Dưới lộ
|
1,15
|
|
|
28
|
Đường Vĩnh Mỹ - Phước
Long
|
Bắt đầu từ hết ranh
Nghĩa Trang; Trên lộ
|
Đến hết ranh Khách
sạn Hoàng Châu; Trên lộ
|
1,15
|
|
|
29
|
Đường Vĩnh Mỹ - Phước
Long
|
Bắt đầu từ hết ranh
Nghĩa Trang; Dưới lộ
|
Đến hết ranh Khách
sạn Hoàng Châu; Dưới lộ
|
1,15
|
|
|
30
|
Đường Vĩnh Mỹ - Phước
Long
|
Bắt đầu từ hết ranh
Khách sạn Hoàng Châu; Trên lộ
|
Đến ranh Cầu Phước
Long; Trên lộ
|
1,15
|
|
|
31
|
Đường Vĩnh Mỹ - Phước
Long
|
Bắt đầu từ hết ranh
Khách sạn Hoàng Châu; Dưới lộ
|
Đến ranh Cầu Phước
Long; Dưới lộ
|
1,15
|
|
|
32
|
Đường Vĩnh Mỹ - Phước
Long
|
Bắt đầu từ ranh Cầu
Phước Long; Trên lộ
|
Đến Cầu Sắt; Trên lộ
|
1,15
|
|
|
33
|
Đường Vĩnh Mỹ - Phước
Long
|
Bắt đầu từ ranh Cầu
Phước Long; Dưới lộ
|
Đến Cầu Sắt; Dưới lộ
|
1,15
|
|
|
34
|
Tuyến đường trước Trụ
sở UBND thị trấn cũ
|
Bắt đầu từ cầu Sắt;
Trên lộ
|
Đến cầu Phước Long 2;
Trên lộ
|
1,10
|
|
|
35
|
Tuyến đường trước Trụ
sở UBND thị trấn cũ
|
Bắt đầu từ cầu Sắt;
Dưới lộ
|
Đến cầu Phước Long 2;
Dưới lộ
|
1,10
|
|
|
36
|
Tuyến đường trước Trụ
sở UBND thị
trấn
cũ
|
Bắt đầu từ cầu Phước
Long 2;
Trên
lộ
|
Đến giáp ranh xã Vĩnh
Phước (ấp
Long
Thành); Trên lộ
|
1,10
|
|
|
37
|
Tuyến đường trước Trụ
sở UBND thị trấn cũ
|
Bắt đầu từ cầu Phước
Long 2; Dưới lộ
|
Đến giáp ranh xã Vĩnh
Phước (ấp Long Thành); Dưới lộ
|
1,10
|
|
|
38
|
Tuyến bờ tây kênh
Cộng Hoà (đoạn còn lại)
|
Bắt đầu từ kênh 1.000
|
Đến kênh 4.000 (giáp
ranh xã Vĩnh Phước)
|
1,05
|
|
|
39
|
Tuyến bờ tây kênh
Cộng Hoà (đoạn còn lại)
|
Bắt đầu từ cầu Kênh
1.000 (bờ Đông)
|
Đến giáp ranh xã Vĩnh
Phước (đường vô vườn cò)
|
1,05
|
|
|
40
|
Tuyến kênh Vĩnh lộc
(Phước Long - Hồng Dân)
|
Bắt đầu từ cầu kênh
Xáng Hòa Bình (cầu Trắng)
|
Đến giáp ranh xã Hồng
Dân (bờ Tây)
|
1,05
|
|
|
41
|
Đường bờ Nam - Kênh
Quản lộ - Phụng Hiệp
|
Bắt đầu từ trụ sở ấp
Nội Ô; Trên lộ
|
Đến lộ Ba Rô (Lộ
trước chợ); Trên lộ
|
1,10
|
|
|
42
|
Đường bờ Nam - Kênh
Quản lộ - Phụng Hiệp
|
Bắt đầu từ trụ sở ấp
Nội Ô; Dưới lộ
|
Đến lộ Ba Rô (Lộ
trước chợ); Dưới lộ
|
1,10
|
|
|
43
|
Đường bờ Nam - Kênh
Quản lộ - Phụng Hiệp
|
Bắt đầu từ kênh Xáng
Phụng Hiệp
|
Đến ngã tư lộ 2 chiều
Trần Hồng Dân (Bờ Đông)
|
1,15
|
|
|
44
|
Đường bờ Nam - Kênh
Quản lộ - Phụng Hiệp
|
Bắt đầu từ kênh Xáng
Phụng Hiệp
|
Đến ngã tư lộ 2 chiều
Trần Hồng Dân (Bờ Tây)
|
1,15
|
|
|
45
|
Đường bờ Nam - Kênh
Quản lộ - Phụng Hiệp
|
Bắt đầu từ ngã tư lộ
2 chiều Trần Hồng Dân
|
Đến cầu Ba Rô (Hoa
Rô)(Quản lộ Phụng Hiệp), Bờ Nam
|
1,15
|
|
|
46
|
Đường bờ Nam - Kênh
Quản lộ - Phụng Hiệp
|
Bắt đầu từ ngã tư lộ
2 chiều Trần Hồng Dân
|
Đến cầu Ba Rô (Hoa
Rô)(Quản lộ Phụng Hiệp), Bờ Bắc
|
1,15
|
|
|
47
|
Đường bờ Nam - Kênh
Quản lộ - Phụng Hiệp
|
Bắt đầu từ cầu Ba Rô
(Hoa Rô, Quản lộ Phụng Hiệp)
|
Đến Kênh Miểu Bà ấp
Long Đức
|
1,10
|
|
|
48
|
Đường bờ Nam - Kênh
Quản lộ - Phụng Hiệp
|
Bắt đầu từ kênh Miểu
Bà ấp Long Đức
|
Đến
Cầu Ba Phát
|
1,10
|
|
|
49
|
Đường bờ Nam - Kênh
Quản lộ - Phụng Hiệp
|
Bắt đầu từ cầu Ba
Phát
|
Đến Cầu Mười Hai
|
1,10
|
|
|
50
|
Đường bờ Nam - Kênh
Quản lộ - Phụng Hiệp
|
Bắt đầu từ lộ Ba Rô
(tên cũ: Bắt đầu từ lộ Ba Rô (Hoa Rô); Trên lộ
|
Đến giáp ranh cầu xã
Vĩnh Phú Đông (cũ); Trên lộ
|
1,10
|
|
|
51
|
Đường bờ Nam - Kênh
Quản lộ - Phụng Hiệp
|
Bắt đầu từ lộ Ba Rô
(tên cũ: Bắt đầu từ lộ Ba Rô (Hoa Rô); Dưới lộ
|
Đến giáp ranh cầu xã
Vĩnh Phú Đông (cũ); Dưới lộ
|
1,10
|
|
|
52
|
Đường bờ Nam - Kênh
Quản lộ - Phụng Hiệp
|
Bắt đầu từ cầu Thầy Thép
(kênh Xáng Phụng Hiệp) ấp Phước Thuận 1
|
Đến Cầu Quốc lộ Quản
Lộ Phụng Hiệp
|
1,10
|
|
|
53
|
Phía Đông Cầu số 2
Vĩnh Mỹ - Phước Long
|
Từ trụ sở ấp Nội Ô;
Trên lộ
|
Đến cầu Quốc lộ Quản
lộ Phụng Hiệp; Trên lộ
|
1,10
|
|
|
54
|
Phía Đông Cầu số 2
Vĩnh Mỹ - Phước Long
|
Từ trụ sở ấp Nội Ô;
Dưới lộ
|
Đến cầu Quốc lộ Quản
lộ Phụng Hiệp; Dưới lộ
|
1,10
|
|
|
55
|
Phía Đông Cầu số 2
Vĩnh Mỹ - Phước Long
|
Bắt đầu từ cầu Quản
lộ Phụng Hiệp
|
Đến hết ranh Kênh
1000 khu III (ấp Long Đức)
|
1,10
|
|
|
56
|
Phía Đông Cầu số 2
Vĩnh Mỹ - Phước Long
|
Bắt đầu từ hết ranh
Kênh 1000 khu III (ấp Long Đức)
|
Đến Cầu Hai Niệm
|
1,10
|
|
|
57
|
Phía Đông Cầu số 2
Vĩnh Mỹ - Phước Long
|
Bắt đầu từ cầu Hai
Niệm; Trên lộ
|
Đến rạch Đìa Châm;
Trên lộ
|
1,10
|
|
|
58
|
Phía Đông Cầu số 2
Vĩnh Mỹ - Phước Long
|
Bắt đầu từ cầu Hai
Niệm; Dưới lộ
|
Đến rạch Đìa Châm;
Dưới lộ
|
1,10
|
|
|
59
|
Phía Đông Cầu số 2
Vĩnh Mỹ - Phước Long
|
Bắt đầu từ ngã tư lộ
2 chiều
|
Đến hết ranh đường
Trần Hồng Dân (ấp Nội Ô)
|
1,15
|
|
|
60
|
Phía Đông Cầu số 2
Vĩnh Mỹ - Phước Long
|
Bắt đầu từ ngã tư lộ
2 chiều
|
Đến hết ranh đường
Trần Hồng Dân (ấp Long Đức)
|
1,15
|
|
|
61
|
Phía Đông Cầu số 2
Vĩnh Mỹ - Phước Long
|
Bắt đầu từ ngã tư
đường Trần Hồng Dân
|
Đến Ngã ba Lộ ấp
Phước Thuận đấu nối ra Quản lộ Phụng Hiệp (02 bên)
|
1,15
|
|
|
62
|
Lộ ấp Phước Thuận 1
đấu nối ra Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp
|
Bắt đầu từ lộ ấp
Phước Thuận 1 đi xã Vĩnh Phú Đông (cũ)
|
Đến giáp Quốc lộ Quản
lộ Phụng Hiệp (02 bên)
|
1,10
|
|
|
63
|
Lộ ấp Phước Thuận 1
đấu nối ra Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp
|
Bắt đầu từ ranh nhà
Bác sĩ Đức
|
Đến lộ Ba Rô (2 bên
lộ)
|
1,15
|
|
|
64
|
Lộ ấp Phước Thuận 1
đấu nối ra Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp
|
Bắt đầu từ kênh Xáng
Phụng Hiệp
|
Trường
Mẫu giáo
|
1,10
|
|
|
65
|
Lộ ấp Phước Thuận 1
đấu nối ra Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp
|
Bắt đầu từ kênh Xáng
Phụng Hiệp
|
Đến ngã 3 lộ nhà Bác
sĩ Đức - lộ Ba Rô
|
1,15
|
|
|
66
|
Lộ ấp Phước Thuận 1
đấu nối ra Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp
|
Bắt đầu từ lộ cầu Đức
Thành I
|
Đến hết ranh Trường
cấp I B (Lộ sau 2 bên)
|
1,10
|
|
|
67
|
Lộ ấp Phước Thuận 1
đấu nối ra Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp
|
Bắt đầu từ hết ranh
Trường cấp IB
|
Đến lộ Hoa Rô (2 bên
lộ)
|
1,10
|
|
|
68
|
Quốc lộ Quản lộ Phụng
Hiệp
|
Bắt đầu từ cầu Thầy
Thép
|
Đến
cầu Hoa Rô
|
1,15
|
|
|
69
|
Quốc lộ Quản lộ Phụng
Hiệp
|
Bắt đầu từ cầu Hoa Rô
|
Đến hết ranh cửa hàng
Xăng Dầu PVoil
|
1,15
|
|
|
70
|
Quốc lộ Quản lộ Phụng
Hiệp
|
Bắt đầu từ hết ranh
cửa hàng Xăng Dầu PVoil
|
Đến giáp ranh xã Vĩnh
Phước
|
1,15
|
|
|
71
|
Đường Nho Quan
|
Bắt đầu từ Lộ Vĩnh Mỹ
- Phước Long
|
Đến giáp Quốc lộ Quản
lộ Phụng Hiệp
|
1,15
|
|
|
72
|
Đường cầu Phước Long
2
|
Bắt đầu từ cầu Phước
Long 2
|
Đến vòng xoay Quản lộ
Phụng Hiệp (Bệnh viện mới)
|
1,15
|
|
|
73
|
Đường cầu Phước Long
2
|
Bắt đầu từ vòng xoay
Quản lộ Phụng Hiệp (Bệnh viện mới)
|
Đến hết ranh Kênh
1000
|
1,15
|
|
|
74
|
Đường cầu Phước Long
2
|
Bắt đầu từ hết ranh
Kênh 1000
|
Đến Ngã 3 Phước Long
Vĩnh Mỹ
|
1,15
|
|
|
75
|
Đường cầu Phước Long
2
|
Bắt đầu từ đường dẫn
cầu Phước
Long
2
|
Đến kênh 500 ấp Long
Hòa
|
1,15
|
|
|
76
|
Đường cầu Phước Long
2
|
Bắt đầu từ kênh 500
ấp Long Hòa
|
Đến
kênh 1000
|
1,15
|
|
|
77
|
Đường cầu Phước Long
2
|
Bắt đầu từ ngã 3 ông
Bững
|
Đến ngã 3 Năm Cừ (bờ
Nam)
|
1,10
|
|
|
78
|
Đường cầu Phước Long
2
|
Bắt đầu từ ngã 3 ông
Bững
|
Đến giáp ranh xã Hồng
Dân
|
1,10
|
|
|
79
|
Đường cầu Phước Long
2
|
Bắt đầu từ Cầu kênh
Miễu Bà
|
Đến Ngã 3 Năm Cừ (bờ
Bắc)
|
1,10
|
|
|
80
|
Đường Hành Chính 1
|
Bắt đầu từ công An xã
|
Đến đường Yên Mô
|
1,05
|
|
|
81
|
Đường Hành Chính 2
|
Bắt đầu từ kho bạc
Nhà nước
|
Đến đường Yên Mô
|
1,05
|
|
|
82
|
Đường Hành Chính 3
|
Bắt đầu từ ngân Hàng
Nông Nghiệp
|
Đến đường Yên Mô
|
1,05
|
|
|
83
|
Tuyến Trung tâm
thương mại
|
Bắt đầu từ Ngã 3
đường Trần Hồng Dân
|
Đến Quản lộ Phụng
Hiệp ấp Long Đức
|
1,15
|
|
|
84
|
Đường cầu Ba Rô (Hoa
Rô)
|
Bắt đầu từ kênh Xáng
Phụng Hiệp
|
Đến ngã 4 đường Trần
Hồng Dân (Hai bên lộ)
|
1,15
|
|
|
85
|
Phía Tây kênh Cộng
Hòa
|
Bắt đầu từ kênh 250
từ kênh Cộng Hòa
|
Đến đường dẫn Cầu
Phước Long 2 (Hai bên lộ)
|
1,05
|
|
|
86
|
Phía Tây kênh Cộng
Hòa
|
Bắt đầu từ kênh 250
(giáp đường dẫn Cầu Phước Long 2, bờ Bắc)
|
Đến Kênh 500 (đến nhà
ông Mười Te)
|
1,05
|
|
|
87
|
Phía Tây kênh Cộng
Hòa
|
Bắt đầu từ Kênh 500
từ Kênh Cộng Hòa
|
Đến đường dẫn Cầu
Phước Long 2 (Bờ Bắc)
|
1,05
|
|
|
88
|
Phía Tây kênh Cộng
Hòa
|
Bắt đầu từ kênh 500
từ đường dẫn Cầu Phước Long 2
|
Đến giáp ranh Kênh
750 (Bờ Bắc)
|
1,05
|
|
|
89
|
Phía Tây kênh Cộng
Hòa
|
Bắt đầu từ Kênh 750
từ Kênh Cộng Hòa
|
Đến đường dẫn Cầu
Phước Long 2 (Bờ Nam)
|
1,05
|
|
|
90
|
Phía Tây kênh Cộng
Hòa
|
Bắt đầu từ Kênh 750
từ đường dẫn Cầu Phước Long 2 (bờ Nam)
|
Đến Kênh Vườn Cò (Bờ
Bắc)
|
1,05
|
|
|
91
|
Phía Tây kênh Cộng
Hòa
|
Bắt đầu từ Kênh 2000
từ Kênh Cộng
Hòa
|
Đến giáp ranh xã Vĩnh
Phước (Bờ
Bắc)
|
1,05
|
|
|
92
|
Phía Tây kênh Cộng
Hòa
|
Bắt đầu từ Kênh 3000
từ Kênh Cộng Hòa
|
Đến giáp ranh xã Vĩnh
Phước (Bờ Nam)
|
1,05
|
|
|
93
|
Phía Tây kênh Cộng
Hòa
|
Bắt đầu từ nhà ông
Trương Văn Lẩm
|
Đến hết ranh nhà ông
Trần Văn Minh (Kênh Miễu Bà)
|
1,05
|
|
|
94
|
Phía Tây kênh Cộng
Hòa
|
Bắt đầu từ đường
Phước Long - Phong Thạnh Tây B
|
Đến Kênh 1000 (Bờ
Tây, tuyến kênh Vườn Cò)
|
1,05
|
|
|
95
|
Lộ sau trường Võ Văn
Kiệt
|
Bắt đầu từ đường dẫn
cầu Phước Long 2
|
Đến kênh Cộng Hòa
|
1,15
|
|
|
96
|
Lộ sau chợ đêm
|
Bắt đầu từ đường Phước
Long - Phong Thạnh Tây B
|
Kênh thủy lợi
|
1,05
|
|
|
97
|
Tuyến đường từ xã
Phước Long - Hồng Dân (Tuyến đi Ba Đình- ĐT 979)
|
Từ kênh 1000
|
Đến kênh 2000
|
1,00
|
|
|
98
|
Tuyến đường từ xã
Phước Long - Hồng Dân (Tuyến đi Ba Đình- ĐT 979)
|
Từ kênh 2000
|
Đến kênh 3000
|
1,00
|
|
|
99
|
Tuyến đường từ xã
Phước Long - Hồng Dân (Tuyến đi Ba Đình- ĐT 979)
|
Từ kênh 3000
|
Giáp ranh xã Vĩnh
Phước
|
1,00
|
|
|
100
|
Phía Đông kênh Cộng
Hòa
|
Bắt đầu từ Kênh 1000
|
Đến kênh 3000
|
1,05
|
|
|
101
|
Phía Đông kênh Cộng
Hòa
|
Bắt đầu từ Kênh 3000
|
Đến kênh 6000
|
1,05
|
|
|
102
|
Kênh Tài Chính
|
Bắt đầu từ Kênh 750
từ Kênh Tài Chính
|
Đến giáp Kênh Cộng
Hòa (tuyến lộ bê tông nhà ông Út Nhỏ)
|
1,05
|
|
|
103
|
Kênh Tài Chính
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Phan Văn Hải
|
Đến Kênh 1000 (Bờ
Đông)
|
1,05
|
|
|
104
|
Kênh Tài Chính
|
Bắt đầu từ kênh 1000
Kênh Tài Chính
|
Đến Kênh 1000 Kênh
Cộng Hòa (Bờ Nam)
|
1,05
|
|
|
105
|
Kênh Tài Chính
|
Bắt đầu từ kênh 750
Kênh Tài Chính (Bờ Nam)
|
Đến Kênh 500 Kênh
Cộng Hòa (Bờ Bắc)
|
1,05
|
|
|
106
|
Kênh Cầu Cháy
|
Bắt đầu từ đường
Phước Long - Ninh Quới
|
Đến Kênh Tài Chính
(Bờ Nam)
|
1,05
|
|
|
107
|
Phía Đông Cầu số 02
(Vĩnh Mỹ - Phước Long)
|
Bắt đầu từ Kênh Vĩnh
Mỹ - Phước Long
|
Đến Cầu Ba Phát (Bờ
Bắc)
|
1,05
|
|
|
108
|
Phía Đông Cầu số 02
(Vĩnh Mỹ - Phước Long)
|
Bắt đầu từ Miễu Bà
(Khu tư Long Đức)
|
Đến giáp ranh Kênh
2000 (Bờ Đông)
|
1,05
|
|
|
109
|
Tuyến đường Cựa Gà
(ấp Long Đức)
|
Đoạn từ Miễu Bà
|
Đến nhà ông Sơn Khuê
|
1,05
|
|
|
110
|
Trung tâm xã Vĩnh Phú
Đông cũ
|
Bắt đầu từ UBND xã
Vĩnh Phú Đông cũ
|
Đến cầu Thầy Thép
Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau (bờ Bắc)
|
1,10
|
|
|
111
|
Trung tâm xã Vĩnh Phú
Đông cũ
|
Bắt đầu từ UBND xã
Vĩnh Phú Đông cũ; Trên lộ
|
Đến kênh Hòa Bình;
Trên lộ
|
1,05
|
|
|
112
|
Trung tâm xã Vĩnh Phú
Đông cũ
|
Bắt đầu từ UBND xã
Vĩnh Phú Đông cũ; Dưới lộ
|
Đến kênh Hòa Bình;
Dưới lộ
|
1,10
|
|
|
113
|
Trung tâm xã Vĩnh Phú
Đông cũ
|
Bắt đầu từ Quản Lộ
Phụng Hiệp - Cà Mau
|
Đến kênh 1000 nhà bà
Tư Nhiểu (bờ Bắc)
|
1,10
|
|
|
114
|
Trung tâm xã Vĩnh Phú
Đông cũ
|
Bắt đầu từ kênh 1.000
nhà bà Tư Nhiểu
|
Đến ngã tư Mười Khịch
|
1,10
|
|
|
115
|
Trung tâm xã Vĩnh Phú
Đông cũ
|
Bắt đầu từ Giáp ranh
ấp Long Đức; Trên lộ
|
Đến Cây Nhâm; Trên lộ
|
1,05
|
|
|
116
|
Trung tâm xã Vĩnh Phú
Đông cũ
|
Bắt đầu từ Giáp ranh
ấp Long Đức; Dưới lộ
|
Đến Cây Nhâm; Dưới lộ
|
1,10
|
|
|
117
|
Trung tâm xã Vĩnh Phú
Đông cũ
|
Bắt đầu từ Cây Nhâm;
Trên lộ
|
Đến cầu Tám Ngọ; Trên
lộ
|
1,05
|
|
|
118
|
Trung tâm xã Vĩnh Phú
Đông cũ
|
Bắt đầu từ Cây Nhâm;
Dưới lộ
|
Đến cầu Tám Ngọ; Dưới
lộ
|
1,10
|
|
|
119
|
Trung tâm xã Vĩnh Phú
Đông cũ
|
Bắt đầu từ cầu Hoà
Bình Kênh Xáng Phụng Hiệp
|
Đến kênh 500 (bờ
Đông)
|
1,10
|
|
|
120
|
Trung tâm xã Vĩnh Phú
Đông cũ
|
Bắt đầu từ kênh Hòa
Bình; Trên lộ
|
Đến kênh 500 (bờ
Tây); Trên lộ
|
1,10
|
|
|
121
|
Trung tâm xã Vĩnh Phú
Đông cũ
|
Bắt đầu từ kênh Hòa
Bình; Dưới lộ
|
Đến kênh 500 (bờ
Tây); Dưới lộ
|
1,10
|
|
|
122
|
Trung tâm xã Vĩnh Phú
Đông cũ
|
Bắt đầu từ kênh 500
|
Đến ngã tư Mười Khịch
(bờ Đông)
|
1,10
|
|
|
123
|
Trung tâm xã Vĩnh Phú
Đông cũ
|
Bắt đầu từ kênh 500;
Trên lộ
|
Đến ngã tư Mười Khịch
(bờ Tây); Trên lộ
|
1,10
|
|
|
124
|
Trung tâm xã Vĩnh Phú
Đông cũ
|
Bắt đầu từ kênh 500;
Dưới lộ
|
Đến ngã tư Mười Khịch
(bờ Tây); Dưới lộ
|
1,10
|
|
|
125
|
Trung tâm xã Vĩnh Phú
Đông cũ
|
Bắt đầu từ cầu Hòa
Bình; Trên lộ
|
Đến đập Kiểm Đê; Trên
lộ
|
1,10
|
|
|
126
|
Trung tâm xã Vĩnh Phú
Đông cũ
|
Bắt đầu từ cầu Hòa
Bình; Dưới lộ
|
Đến đập Kiểm Đê; Dưới
lộ
|
1,10
|
|
|
127
|
Trung tâm xã Vĩnh Phú
Đông cũ
|
Bắt đầu từ cầu Rạch
Cũ; Trên lộ
|
Đến nhà ông Võ Thành
Đức; Trên lộ
|
1,05
|
|
|
128
|
Trung tâm xã Vĩnh Phú
Đông cũ
|
Bắt đầu từ cầu Rạch
Cũ; Dưới lộ
|
Đến nhà ông Võ Thành
Đức; Dưới lộ
|
1,10
|
|
|
129
|
Trung tâm xã Vĩnh Phú
Đông cũ
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Võ Thành Đức; Trên lộ
|
Đến cầu đập Kiểm Đê;
Trên lộ
|
1,05
|
|
|
130
|
Trung tâm xã Vĩnh Phú
Đông cũ
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Võ Thành Đức; Dưới lộ
|
Đến cầu đập Kiểm Đê;
Dưới lộ
|
1,10
|
|
|
131
|
Tuyến đường ĐT 978
|
Bắt đầu từ giáp ranh
xã Ninh Quới (cầu giáp ranh); Trên lộ
|
Đến cầu Hai Giỏi;
Trên lộ
|
1,15
|
|
|
132
|
Tuyến đường ĐT 978
|
Bắt đầu từ giáp ranh
xã Ninh Quới (cầu giáp ranh); Dưới lộ
|
Đến cầu Hai Giỏi;
Dưới lộ
|
1,15
|
|
|
133
|
Tuyến đường ĐT 978
|
Bắt đầu từ cầu Hai
Giỏi; Trên lộ
|
Đến giáp ranh xã Vĩnh
Thanh (nhà Lâm Văn Điện); Trên lộ
|
1,15
|
|
|
134
|
Tuyến đường ĐT 978
|
Bắt đầu từ cầu Hai
Giỏi; Dưới lộ
|
Đến giáp ranh xã Vĩnh
Thanh (nhà
Lâm
Văn Điện); Dưới lộ
|
1,15
|
|
|
135
|
Tuyến lộ ấp Mỹ Tân
|
Bắt đầu từ miễu Mỹ
Tân
|
Đến cầu 9 Xị
|
1,05
|
|
|
136
|
Quốc lộ Quản Lộ Phụng
Hiệp - Cà Mau
|
Bắt đầu từ cầu Ngan
Dừa ấp Vĩnh Phú A
|
Đến cầu Thầy Thép
(Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp)
|
1,15
|
|
|
137
|
Tuyến đường đi chùa
Đìa Muồng
|
Từ cầu chùa Đìa Muồng
|
Đến cầu Đìa Muồng (Quốc
lộ quản lộ - Phụng Hiệp)
|
1,05
|
|
|
138
|
Tuyến đường đi chùa
Đìa Muồng
|
Bắt đầu từ nhà Út
Nhàn
|
Đến Quản lộ Phụng
Hiệp (hướng đi chùa Đìa Muồng)
|
1,05
|
|
|
139
|
Tuyến đường đi chùa
Đìa Muồng
|
Bắt đầu từ ngã tư Cầu
Mười Khịch (hướng kênh xáng Hòa Bình)
|
Đến giáp ranh xã Vĩnh
Thanh (bờ Đông)
|
1,05
|
|
|
140
|
Tuyến đường đi chùa
Đìa Muồng
|
Bắt đầu từ ngã tư Cầu
Mười Khịch (hướng kênh xáng Hòa Bình); Trên lộ
|
Đến giáp ranh xã Vĩnh
Thanh (bờ Tây); Trên lộ
|
1,05
|
|
|
141
|
Tuyến đường đi chùa
Đìa Muồng
|
Bắt đầu từ ngã tư Cầu
Mười Khịch (hướng kênh xáng Hòa Bình); Dưới lộ
|
Đến giáp ranh xã Vĩnh
Thanh (bờ Tây); Dưới lộ
|
1,05
|
|
|
142
|
Tuyến đường đi chùa
Đìa Muồng
|
Bắt đầu từ hết ranh
nhà Ông Năm Trăm
|
Đến cầu đập Kiểm đê
|
1,05
|
|
|
143
|
Tuyến đường đi chùa
Đìa Muồng
|
Bắt đầu từ cầu Tám
Ngọ (Vĩnh Mỹ - Phước Long); Trên lộ
|
Đến giáp ranh xã Vĩnh
Thanh (Cầu Xáng Cụt); Trên lộ
|
1,05
|
|
|
144
|
Tuyến đường đi chùa
Đìa Muồng
|
Bắt đầu từ cầu Tám
Ngọ (Vĩnh Mỹ - Phước Long); Dưới lộ
|
Đến giáp ranh xã Vĩnh
Thanh (Cầu Xáng Cụt); Dưới lộ
|
1,05
|
|
|
145
|
Tuyến đường đi chùa
Đìa Muồng
|
Bắt đầu từ cầu Tám
Ngọ
|
Đến trường Tiểu học
"B"
|
1,05
|
|
|
146
|
Tuyến đường đi chùa
Đìa Muồng
|
Bắt đầu từ cầu Mười
Khịch
|
Đến miễu Mỹ Tân
|
1,05
|
|
|
147
|
Tuyến đường đi chùa
Đìa Muồng
|
Bắt đầu từ Cầu nhà bà
Nga
|
Đến Miễu ấp Mỹ Tân
|
1,05
|
|
|
148
|
Lộ Nông Thôn
|
Bắt đầu từ giáp ranh
thị trấn Phước Long cũ
|
Đến ngã tư nhà ông
Danh (ấp Phước 3A)
|
1,05
|
|
|
149
|
Lộ Nông Thôn
|
Bắt đầu từ cầu nhà 2
Rở ấp Huê 3
|
Đến cầu nhà 9 Huỳnh
ấp Phước 3A
|
1,05
|
|
|
150
|
Tuyến đường dọc Kênh
Tây Lác (tên cũ: Tuyến Kênh Tây Lác)
|
Bắt đầu từ cầu Tây
Mập (nhà ông Tám Ý) (tên cũ: Bắt đầu từ Giáp ranh ấp Long Đức)
|
đến ngã tư kênh tư
Hùng (nhà ông Châu Văn Nhanh) (tên cũ: đến ngã tư nhà ông Châu Văn Nhanh
(Kênh Tư Hùng))
|
1,00
|
|
|
151
|
Tuyến Kênh Tây Lác
|
Bắt đầu từ nhà ông
TrầnVăn Hiền
|
Đến giáp ranh nhà ông
Mai Văn Nhất (ngã tư Tây Mập)
|
1,05
|
|
|
152
|
Tuyến Kênh Tây Mập
|
Bắt đầu từ ranh nhà
ông Mai Văn Nhất (ngã tư Tây Mập)
|
Đến nhà ông Hải (ngã
ba ấp Tường 1)
|
1,05
|
|
|
153
|
Tuyến Kênh Quảng Ất
|
Bắt đầu từ Cầu nhà
ông Hải (ngã ba ấp Tường 1)
|
Đến Cầu ngã tư nhà bà
Thùy (ấp Tường 1)
|
1,05
|
|
|
154
|
Tuyến Kênh Quảng Ất
|
Bắt đầu từ Cầu ngã tư
nhà bà Thùy (ấp Tường 1)
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Trần Văn Nhẫn (Ngã tư kênh Cây Nhâm)
|
1,05
|
|
|
155
|
Tuyến Kênh Chòm Tre
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông 6 Kháng (ấp Huê 3)
|
Đến nhà ông Dương Văn
Phến (ngã ba ấp Tường 1)
|
1,05
|
|
|
156
|
Tuyến đường bờ Cỏ
Bông
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà bà Lê Thị Em (Cầu ông Hoàng)
|
Đến hết ranh nhà ông
Đặng Văn Lợi
|
1,05
|
|
|
157
|
Tuyến đường bờ Cỏ
Bông
|
Bắt đầu từ cầu chùa
Đìa Muồng
|
Đến cầu hợp tác xã
Trung Tính (đoạn nhà ông bà Thùy Vũ)
|
1,05
|
|
|
158
|
Tuyến đường bờ Cỏ
Bông
|
Bắt đầu từ đường kênh
Thầy Thép (nhà ông Lê Văn Tám)
|
Đến đường kênh Hòa
Bình (nhà ông Phan Văn Hồng)
|
1,05
|
|
|
159
|
Tuyến đường Cựa Gà
(ấp Mỹ Tân)
|
Từ cầu Cựa Gà (nhà
ông Thìn)
|
Đến nhà ông Hoàng
|
1,05
|
|
|
160
|
Tuyến đường Vành Đai
thuộc ấp Phước Hòa A (tên cũ: Tuyến đường Cựa Gà (ấp Mỹ Tân)
|
Bắt đầu từ ngã ba Năm
Cừ
|
Đến kênh 6.000 (nhà
ông Phan Văn Đơ)
|
1,00
|
|
|
161
|
Tuyến đường Cựa Gà
(ấp Mỹ Tân)
|
Các tuyến đường còn
lại
|
|
1,10
|
|
|
162
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
1,00
|
|
|
163
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ trên 2m đến ≤ 3m
|
1,00
|
|
|
164
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
1,10
|
|
|
|
Đất ở chưa có cơ sở
hạ tầng
|
Thuận lợi về mặt giao
thông thủy, bộ
|
1,10
|
|
|
|
Không thuận lợi về
mặt giao thông thủy, bộ
|
1,10
|
|
|
165
|
Đường ngang khu hành
chính
|
Công an xã
|
xã Đội
|
1,00
|
|
|
166
|
đường cầu Phước 3B
(trường tiểu học C Vĩnh Phú Đông) đoạn đường dọc kênh Rọc Lá
|
Cầu phước 3B
|
Ngã tư kênh Tây Lác
(nhà ông Nguyễn Văn Tạo
|
1,00
|
|
|
167
|
Đường dọc kênh Tây
Lác
|
Kênh Hòa Bình
|
Ngã tư kênh Tư Hùng
(nhà ông Nguyễn Văn Dữ)
|
1,00
|
|
|
STT
|
Đường,
tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn
đường
|
Hệ
số điều chỉnh (Ktt)
|
Ghi
chú
|
|
Điểm
đầu
|
Điểm
cuối
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
Khu vực chợ (Nhánh về
thị trấn Phước Long)
|
Bắt đầu từ Đầu Voi -
Chợ Phó Sinh (nhà ông Trần Võ Hiền); Trên lộ
|
Đến hết ranh nhà ông
Nguyễn Thanh Chiến; Trên lộ
|
1,05
|
|
|
2
|
Khu vực chợ (Nhánh về
thị trấn Phước Long)
|
Bắt đầu từ Đầu Voi -
Chợ Phó Sinh (nhà ông Trần Võ Hiền); Dưới lộ
|
Đến hết ranh nhà ông
Nguyễn Thanh Chiến; Dưới lộ
|
1,05
|
|
|
3
|
Khu vực chợ (Nhánh về
thị trấn Phước Long)
|
Bắt đầu từ hết ranh
nhà ông Nguyễn Thanh Chiến; Trên lộ
|
Đến hết ranh Trạm Y
Tế; Trên lộ
|
1,05
|
|
|
4
|
Khu vực chợ (Nhánh về
thị trấn Phước Long)
|
Bắt đầu từ hết ranh
nhà ông Nguyễn Thanh Chiến; Dưới lộ
|
Đến hết ranh Trạm Y
Tế; Dưới lộ
|
1,05
|
|
|
5
|
Khu vực chợ (Nhánh về
thị trấn Phước Long)
|
Bắt đầu từ hết ranh Trạm
Y Tế; Trên lộ
|
Đến hết ranh Trường
cấp III Trần Văn Bảy; Trên lộ
|
1,05
|
|
|
6
|
Khu vực chợ (Nhánh về
thị trấn Phước Long)
|
Bắt đầu từ hết ranh Trạm
Y Tế; Dưới lộ
|
Đến hết ranh Trường
cấp III Trần Văn Bảy; Dưới lộ
|
1,05
|
|
|
7
|
Khu vực chợ (Nhánh về
thị trấn Phước Long)
|
Bắt đầu từ hết ranh
Trường cấp III Trần Văn Bảy; Trên lộ
|
Đến hết ranh hết ranh
Chòm mã (Phước Thọ); Trên lộ
|
1,05
|
|
|
8
|
Khu vực chợ (Nhánh về
thị trấn Phước Long)
|
Bắt đầu từ hết ranh
Trường cấp III Trần Văn Bảy; Dưới lộ
|
Đến hết ranh hết ranh
Chòm mã (Phước Thọ); Dưới lộ
|
1,05
|
|
|
9
|
Khu vực chợ (Nhánh về
thị trấn Phước Long)
|
Bắt đầu từ hết ranh
hết ranh Chòm mã (Phước Thọ); Trên lộ
|
Đến hết ranh Chòm mã
tại Xã Thoàn; Trên lộ
|
1,05
|
|
|
10
|
Khu vực chợ (Nhánh về
thị trấn Phước Long)
|
Bắt đầu từ hết ranh
hết ranh Chòm mã (Phước Thọ); Dưới lộ
|
Đến hết ranh Chòm mã
tại Xã Thoàn; Dưới lộ
|
1,70
|
|
|
11
|
Khu vực cầu xã Thoàn
|
Bắt đầu từ hết ranh
chòm mã tại xã Thoàn; Trên lộ
|
Đến hết ranh cây xăng
Khánh Tôn; Trên lộ
|
1,20
|
|
|
12
|
Khu vực cầu xã Thoàn
|
Bắt đầu từ hết ranh
chòm mã tại xã Thoàn; Dưới lộ
|
Đến hết ranh cây xăng
Khánh Tôn; Trên lộ
|
1,05
|
|
|
13
|
Khu vực cầu xã Thoàn
|
Bắt đầu từ hết ranh
cây xăng Khánh Tôn; Trên lộ
|
Đến Cầu xã Thoàn;
Trên lộ
|
1,05
|
|
|
14
|
Khu vực cầu xã Thoàn
|
Bắt đầu từ hết ranh
cây xăng Khánh Tôn; Dưới lộ
|
Đến Cầu xã Thoàn; Dưới
lộ
|
1,05
|
|
|
15
|
Khu vực cầu xã Thoàn
|
Cầu xã Thoàn
|
Đến hết ranh nhà bà
Kiếm về Ninh Thạnh Lợi (trên, dưới)
|
1,05
|
|
|
16
|
Khu vực cầu xã Thoàn
|
Bắt đầu từ nhà bà
Kiếm về Ninh Thạnh Lợi
|
Đến kênh 500 về Ninh
Thạnh Lợi (trên, dưới)
|
1,05
|
|
|
17
|
Khu vực cầu xã Thoàn
|
Bắt đầu từ kênh 500,
ấp Phước Thọ Tiền (tên cũ: Bắt đầu từ kênh 500)
|
Đến kênh 1.000, ấp
Phước Thọ Tiền (tên cũ: Đến kênh 1.000)
|
1,05
|
|
|
18
|
Khu vực cầu xã Thoàn
|
Đến kênh 1.000, ấp
Phước Thọ Tiền (tên cũ: Đến kênh 1.000)
|
Đến kênh 3.000 ấp
Phước Hậu (tên cũ: Đến kênh 3.000
|
1,05
|
|
|
19
|
Khu vực cầu xã Thoàn
|
Bắt đầu từ nhà Miễu
cầu xã Thoàn
|
Đến hết ranh nhà Út
Triều (trên, dưới)
|
1,05
|
|
|
20
|
Khu vực cầu xã Thoàn
|
Bắt đầu từ cầu hết ranh
nhà Út Triều
|
Đến Kênh 500 về Ninh
Thạnh Lợi (trên, dưới)
|
1,05
|
|
|
21
|
Khu vực cầu xã Thoàn
|
Bắt đầu từ nhà ông
Quách Chuối
|
Đến hết ranh đất ông
Dương Văn Phi (hai bên)
|
1,05
|
|
|
22
|
Khu vực cầu xã Thoàn
|
Đến hết ranh Trường
Tiểu học B (tên cũ: Đến hết ranh Trường Tiểu học A); Trên lộ
|
Đến giáp ranh xã
Phước Long (tên cũ: Đến giáp ranh thị trấn Phước Long); trên lộ
|
2,00
|
|
|
23
|
Khu vực cầu xã Thoàn
|
Đến hết ranh Trường
Tiểu học B (tên cũ: Đến hết ranh Trường Tiểu học A); Dưới lộ
|
Đến giáp ranh xã
Phước Long (tên cũ: Đến giáp ranh thị trấn Phước Long); dưới lộ
|
1,70
|
|
|
24
|
Khu vực chợ (xã Phước
Long cũ)
|
Bắt đầu từ Đầu Voi -
Chợ Phó Sinh (nhà ông Trần Võ Hiền); Trên lộ
|
Đến hết ranh VLXD
Thanh Hải; Trên lộ
|
1,05
|
|
|
25
|
Khu vực chợ (xã Phước
Long cũ)
|
Bắt đầu từ Đầu Voi -
Chợ Phó Sinh (nhà ông Trần Võ Hiền); Dưới lộ (nhà ông Phạm Hoàng Tân)
|
Đến hết ranh VLXD
Thanh Hải; Dưới lộ
|
1,05
|
|
|
26
|
Khu vực chợ (xã Phước
Long cũ)
|
Bắt đầu từ hết ranh
VLXD Thanh Hải ; Trên lộ
|
Đến hết ranh nhà ông
Quốc Thắng (trụ 7, P.Thành); Trên lộ
|
1,05
|
|
|
27
|
Khu vực chợ (xã Phước
Long cũ)
|
Bắt đầu từ hết ranh
VLXD Thanh Hải; Dưới lộ
|
Đến hết ranh nhà ông
Quốc Thắng (trụ 7, P.Thành); Dưới lộ
|
1,05
|
|
|
28
|
Khu vực chợ (xã Phước
Long cũ)
|
Bắt đầu từ hết ranh
nhà ông Quốc Thắng (trụ 7, P. Thành); Trên lộ
|
Đến kênh 1.000; Trên
lộ
|
1,05
|
|
|
29
|
Khu vực chợ (xã Phước
Long cũ)
|
Bắt đầu từ hết ranh
nhà ông Quốc Thắng (trụ 7, P. Thành); Dưới lộ
|
Đến kênh 1.000; Dưới
lộ
|
1,05
|
|
|
30
|
Khu vực chợ (xã Phước
Long cũ)
|
Bắt đầu từ kênh
1.000; Trên lộ
|
Đến Kênh 2.000; Trên
lộ
|
1,05
|
|
|
31
|
Khu vực chợ (xã Phước
Long cũ)
|
Bắt đầu từ kênh
1.000; Dưới lộ
|
Đến Kênh 2.000; Dưới
lộ
|
1,05
|
|
|
32
|
Khu vực chợ (xã Phước
Long cũ)
|
Bắt đầu từ Kênh
2.000; Trên lộ
|
Đến giáp ranh Ninh Thạnh
Lợi (Phước Trường); Trên lộ
|
1,05
|
|
|
33
|
Khu vực chợ (xã Phước
Long cũ)
|
Bắt đầu từ Kênh
2.000; Dưới lộ
|
Đến giáp ranh Ninh Thạnh
Lợi (Phước Trường); Dưới lộ
|
1,05
|
|
|
34
|
Khu vực chợ (xã Phước
Long cũ)
|
Bắt đầu từ cầu Phó
Sinh; Trên lộ
|
Đến hết ranh nhà ông
Võ Văn Nàng (Phước Tân); Trên lộ
|
1,05
|
|
|
35
|
Khu vực chợ (xã Phước
Long cũ)
|
Bắt đầu từ cầu Phó
Sinh; Dưới lộ
|
Đến hết ranh nhà ông
Võ Văn Nàng (Phước Tân); Dưới lộ
|
1,05
|
|
|
36
|
Khu vực chợ (xã Phước
Long cũ)
|
Bắt đầu từ hết ranh
nhà ông Võ Văn Nàng (Phước Tân); Trên lộ
|
Đến Kênh 2.000; Trên
lộ
|
1,05
|
|
|
37
|
Khu vực chợ (xã Phước
Long cũ)
|
Bắt đầu từ hết ranh
nhà ông Võ Văn Nàng (Phước Tân); Dưới lộ
|
Đến Kênh 2.000; Dưới
lộ
|
1,05
|
|
|
38
|
Khu vực chợ (xã Phước
Long cũ)
|
Bắt đầu từ kênh
2.000; Trên lộ
|
Đến Kênh 6000 giáp
Ninh Thạnh Lợi (Phước Ninh); Trên lộ
|
1,05
|
|
|
39
|
Khu vực chợ (xã Phước
Long cũ)
|
Bắt đầu từ kênh
2.000; Dưới lộ
|
Đến Kênh 6000 giáp
Ninh Thạnh Lợi (Phước Ninh); dưới lộ
|
1,05
|
|
|
40
|
Nhánh đi Cà Mau
|
Bắt đầu từ cầu Phó
Sinh; Trên lộ
|
Đến hết ranh Cầu Phó
Sinh 2; Trên lộ
|
1,05
|
|
|
41
|
Nhánh đi Cà Mau
|
Bắt đầu từ cầu Phó
Sinh; Dưới lộ
|
Đến hết ranh Cầu Phó
Sinh 2; Dưới lộ
|
1,05
|
|
|
42
|
Nhánh đi Cà Mau
|
Bắt đầu từ hết ranh
Cầu Phó Sinh 2; Trên lộ
|
Đến hết ranh nhà máy
nước đá Vĩnh Hảo; Trên lộ
|
1,05
|
|
|
43
|
Nhánh đi Cà Mau
|
Bắt đầu từ hết ranh
Cầu Phó Sinh 2; Dưới lộ
|
Đến hết ranh nhà máy
nước đá Vĩnh Hảo; Dưới lộ
|
1,05
|
|
|
44
|
Nhánh đi Cà Mau
|
Bắt đầu từ hết ranh
nhà máy nước đá Vĩnh Hảo; Trên lộ
|
Đến hết ranh VLXD
Hồng Nhiên (tên cũ: Đến hết ranh nhà ôngTrần Hên (VLXD)); Trên lộ
|
1,05
|
|
|
45
|
Nhánh đi Cà Mau
|
Bắt đầu từ hết ranh
nhà máy nước đá Vĩnh Hảo; Dưới lộ
|
Đến hết ranh VLXD
Hồng Nhiên (tên cũ: Đến hết ranh nhà ôngTrần Hên (VLXD)); Dưới lộ
|
1,05
|
|
|
46
|
Nhánh đi Cà Mau
|
Đến hết ranh VLXD
Hồng Nhiên (tên cũ: Đến hết ranh nhà ôngTrần Hên (VLXD); Trên lộ
|
Đến đập giáp ranh xã
Phong Hiệp (tên cũ: Đến đập giáp ranh xã Phong Hiệp); Trên lộ
|
1,05
|
|
|
47
|
Nhánh đi Cà Mau
|
Đến hết ranh VLXD
Hồng Nhiên (tên cũ: Đến hết ranh nhà ôngTrần Hên (VLXD); Dưới lộ
|
Đến đập giáp ranh xã
Phong Hiệp (tên cũ: Đến đập giáp ranh xã Phong Hiệp); Dưới lộ
|
1,05
|
|
|
48
|
Nhánh đi Cà Mau
|
Bắt đầu từ đầu Trường
tiểu học C (ranh Thị trấn)
|
Đến kênh Ninh Thạnh
Lợi (Đầu kinh 3.000)
|
1,05
|
|
|
49
|
Nhánh kênh Cộng Hòa
|
Bắt đầu từ hết ranh
kênh 4.000 (giáp ranh xã Phước Long)
|
Đến Kênh 6.000 giáp
Ninh Thạnh Lợi (Hồng Dân)
|
1,05
|
|
|
50
|
Cầu Phó Sinh - Trạm Y
tế
|
Bắt đầu từ đầu cầu
nhà ông Dương Văn Vũ (Phía sau)
|
Đến hết ranh trạm Y
tế xã
|
1,05
|
|
|
51
|
Đường Dẫn Cầu Phó
Sinh 2
|
Đầu
Cầu Phó Sinh 2
|
đường nối từ cầu Phó
Sinh 2
|
1,05
|
|
|
52
|
Đường Dẫn Cầu Phó
Sinh 2
|
Bắt đầu từ đường nối
từ cầu Phó Sinh 2
|
Đến lộ Phước Tân- Phước
Ninh
|
1,05
|
|
|
53
|
Đường Dẫn Cầu Phó
Sinh 2
|
Bắt đầu từ kênh 3000
(Bờ Tây)
|
Đến kênh 6000 (Bờ
Tây) Phước Hậu (tên cũ: Đến kênh 6000 (Bờ Tây) Phước Thọ Tiền)
|
1,05
|
|
|
54
|
Đường về khu căn cứ
tỉnh Uỷ
|
Bắt đầu từ đầu kênh
3000
|
Đến giáp Ninh Thạnh
Lợi (Phước Thọ Hậu)
|
1,05
|
|
|
55
|
Tuyến ấp Phước Tân
|
Bắt đầu từ kênh 1000
(nhà ông Huỳnh Văn Minh)
|
Đến kênh Cô Chín
(Giáp ranh xã Phong Hiệp)
|
1,05
|
|
|
56
|
Tuyến ấp Phước Ninh
|
Bắt đầu từ kênh 3000
(nhà ông Nguyễn Văn Thống)
|
Đến kênh Cô Chín
(Giáp ranh xã Phong Hiệp)
|
1,05
|
|
|
57
|
Tuyến ấp Phước Ninh
|
Bắt đầu từ kênh 4000
(nhà ông Đoàn Văn Lợi)
|
Đến kênh Cô Chín
(Giáp ranh xã Phong Hiệp)
|
1,05
|
|
|
58
|
Tuyến ấp Phước Ninh
|
Bắt đầu từ kênh 5000
(nhà ông Lê Văn Thắng)
|
Đến kênh Cô Chín
(Giáp ranh xã Phong Hiệp)
|
1,05
|
|
|
59
|
Tuyến ấp Phước Ninh
|
Bắt đầu từ kênh 6000
(nhà bà Lê Thị Muội)
|
Đến ranh đất nhà ông
Nguyễn Văn Sang
|
1,05
|
|
|
60
|
Tuyến ấp Phước Thành
|
Bắt đầu từ đầu kênh
Sóc Kha
|
Đến hết khu đất nhà
ông Lê Văn Dũng
|
1,05
|
|
|
61
|
Tuyến ấp Phước Thành,
ấp Phước Thọ
|
Bắt đầu từ kênh 1000
(nhà ông Nguyễn Văn Thương)
|
Đến Cống ông Lê Văn
Cẩn
|
1,05
|
|
|
62
|
Tuyến ấp Phước Thọ
Tiền
|
Bắt đầu Cống ông Lê
Văn Cẩn
|
Đến kênh Ninh Thạnh
Lợi
|
1,05
|
|
|
63
|
Tuyến ấp Phước
Trường, Phước Hậu
|
Bắt đầu từ kênh 2000 (nhà
ông Đặng Văn Minh)
|
Đến kênh Ninh Thạnh
Lợi
|
1,05
|
|
|
64
|
Tuyến ấp Phước Trường
|
Bắt đầu từ kênh 3000 (nhà
bà Trương Thị Phú)
|
Đến kênh Ninh Thạnh
Lợi
|
1,05
|
|
|
65
|
Tuyến ấp Phước Trường
|
Bắt đầu từ kênh 4000 (nhà
ông Nguyễn Văn Viễn)
|
Đến kênh Ninh Thạnh
Lợi
|
1,05
|
|
|
66
|
Tuyến ấp Phước Thạnh
|
Bắt đầu từ kênh 1000 (nhà
ông Lê Văn Ký)
|
Đến giáp ranh xã
Phước Long (tên cũ: Đến giáp ranh thị trấn Phước Long)
|
1,05
|
|
|
67
|
Tuyến ấp Phước Thọ
Hậu
|
Bắt đầu từ kênh 2000
(nhà bà Lê Thị Nhi) (tên cũ: nhà ông Huỳnh Văn Khui)
|
Đến giáp ranh xã
Phước Long (tên cũ: Đến giáp ranh thị trấn Phước Long)
|
1,05
|
|
|
68
|
Tuyến ấp Phước Thọ
Hậu
|
Bắt đầu từ kênh 4000 (nhà
ông Trần Văn Vũ)
|
Đến kênh Cộng Hòa
(tên cũ: Đến kênh Thọ Hậu cũ)
|
1,05
|
|
|
69
|
Tuyến ấp Phước Thọ
Hậu
|
Bắt đầu từ kênh 5000 (nhà
ông Lý Thanh Tuấn)
|
Đến kênh Thọ Hậu cũ
|
1,05
|
|
|
70
|
Khu vực xã Vĩnh Phú
Tây cũ
|
Bắt đầu từ cầu kênh Nhỏ
(bờ Tây)
|
Đến
kênh 1.000
|
1,05
|
|
|
71
|
Khu vực xã Vĩnh Phú
Tây cũ
|
Bắt đầu từ Kênh 1.000
|
Đến cầu Trường Học
|
1,05
|
|
|
72
|
Khu vực xã Vĩnh Phú
Tây cũ
|
Bắt đầu từ cầu kênh Nhỏ;
Trên lộ
|
Đến cống Ông Bọng;
Trên lộ
|
1,05
|
|
|
73
|
Khu vực xã Vĩnh Phú
Tây cũ
|
Bắt đầu từ cầu kênh Nhỏ;
Dưới lộ
|
Đến cống Ông Bọng;
Dưới lộ
|
1,05
|
|
|
74
|
Khu vực xã Vĩnh Phú
Tây cũ
|
Bắt đầu từ Cầu nhà Mười
Lực; Trên lộ
|
Đến Cầu Phó Sinh;
Trên lộ
|
1,00
|
|
|
75
|
Khu vực xã Vĩnh Phú
Tây cũ
|
Bắt đầu từ Cầu nhà Mười
Lực; Dưới lộ
|
Đến Cầu Phó Sinh; Dưới
lộ
|
1,00
|
|
|
76
|
Khu vực xã Vĩnh Phú
Tây cũ
|
Bắt đầu từ cầu Phó
Sinh; Trên lộ
|
Đến hết ranh chùa
Hưng Phước Tự; Trên lộ
|
1,05
|
|
|
77
|
Khu vực xã Vĩnh Phú
Tây cũ
|
Bắt đầu từ cầu Phó
Sinh; Dưới lộ
|
Đến hết ranh chùa
Hưng Phước Tự; Dưới lộ
|
1,05
|
|
|
78
|
Khu vực xã Vĩnh Phú
Tây cũ
|
Bắt đầu từ hết ranh
chùa Hưng Phước Tự; Trên lộ
|
Đến kênh 1.000 về
hướng Giá Rai (bờ Đông); Trên lộ
|
1,05
|
|
|
79
|
Khu vực xã Vĩnh Phú
Tây cũ
|
Bắt đầu từ hết ranh
chùa Hưng Phước Tự; Dưới lộ
|
Đến kênh 1.000 về
hướng Giá Rai (bờ Đông); Dưới lộ
|
1,05
|
|
|
80
|
Khu vực xã Vĩnh Phú
Tây cũ
|
Bắt đầu từ kênh 1.000
về hướng Giá Rai (bờ Đông); Trên lộ
|
Đến ranh hạt giáp Giá
Rai (bờ Đông); Trên lộ
|
1,05
|
|
|
81
|
Khu vực xã Vĩnh Phú
Tây cũ
|
Bắt đầu từ kênh 1.000
về hướng Giá Rai (bờ Đông); Dưới lộ
|
Đến ranh hạt giáp Giá
Rai (bờ Đông); Dưới lộ
|
1,05
|
|
|
82
|
Khu vực xã Vĩnh Phú
Tây cũ
|
Bắt đầu từ cầu Phó
Sinh; Trên lộ
|
Đến hết ranh cây xăng
Lâm Xiệu; Trên lộ
|
1,05
|
|
|
83
|
Khu vực xã Vĩnh Phú
Tây cũ
|
Bắt đầu từ cầu Phó
Sinh; Dưới lộ
|
Đến hết ranh cây xăng
Lâm Xiệu; Dưới lộ
|
1,05
|
|
|
84
|
Khu vực xã Vĩnh Phú
Tây cũ
|
Bắt đầu từ hết ranh
cây xăng Lâm Xiệu; Trên lộ
|
Đến kênh 1.000 về
Phường Giá Rai (Bờ Tây); Trên lộ
|
1,05
|
|
|
85
|
Khu vực xã Vĩnh Phú
Tây cũ
|
Bắt đầu từ hết ranh
cây xăng Lâm Xiệu; Dưới lộ
|
Đến kênh 1.000 về
Phường Giá Rai (Bờ Tây); Dưới lộ
|
1,05
|
|
|
86
|
Khu vực xã Vĩnh Phú
Tây cũ
|
Bắt đầu từ kênh 1.000
về hướng Giá Rai (Bờ Tây); Trên lộ
|
Đến ranh Phường Giá
Rai; Trên lộ
|
1,05
|
|
|
87
|
Khu vực xã Vĩnh Phú
Tây cũ
|
Bắt đầu từ kênh 1.000
về hướng Giá Rai (Bờ Tây); Dưới lộ
|
Đến ranh Phường Giá
Rai; Dưới lộ
|
1,05
|
|
|
88
|
Khu vực xã Vĩnh Phú
Tây cũ
|
Bắt đầu từ cầu Phó
Sinh; Trên lộ
|
Đến kênh Thuỷ Lợi
(cập nhà ông Sáu Tre); Trên lộ
|
1,05
|
|
|
89
|
Khu vực xã Vĩnh Phú
Tây cũ
|
Bắt đầu từ cầu Phó
Sinh; Dưới lộ
|
Đến kênh Thuỷ Lợi
(cập nhà ông Sáu Tre); Dưới lộ
|
1,05
|
|
|
90
|
Khu vực xã Vĩnh Phú
Tây cũ
|
Bắt đầu từ kênh Thuỷ
Lợi (cập nhà ông Sáu Tre); Trên lộ
|
Đến giáp ranh ấp 1B
xã Phong Hiệp; Trên lộ
|
1,05
|
|
|
91
|
Khu vực xã Vĩnh Phú
Tây cũ
|
Bắt đầu từ kênh Thuỷ
Lợi (cập nhà ông Sáu Tre); Dưới lộ
|
Đến giáp ranh ấp 1B
xã Phong Hiệp; Dưới lộ
|
1,05
|
|
|
92
|
Khu vực xã Vĩnh Phú
Tây cũ
|
Bắt đầu từ cầu xã Vĩnh
Phú Tây (củ)
|
Đến cầu Quản lộ Phụng
Hiệp (bờ tây)
|
1,05
|
|
|
93
|
Khu vực xã Vĩnh Phú
Tây cũ
|
Bắt đầu từ cầu Quản
lộ Phụng Hiệp; Trên lộ
|
Đến kênh 1.000, kênh
Vĩnh Phong; Trên lộ
|
1,05
|
|
|
94
|
Khu vực xã Vĩnh Phú
Tây cũ
|
Bắt đầu từ cầu Quản
lộ Phụng Hiệp; Dưới lộ
|
Đến kênh 1.000, kênh
Vĩnh Phong; Dưới lộ
|
1,05
|
|
|
95
|
Khu vực xã Vĩnh Phú
Tây cũ
|
Bắt đầu từ Kênh 1.000
(Cầu Vĩnh Phong)
|
Đến giáp xã Vĩnh Thanh
|
1,05
|
|
|
96
|
Khu vực xã Vĩnh Phú
Tây cũ
|
Bắt đầu từ cầu xã
Vĩnh Phú Tây; Trên lộ
|
Đến cầu Quản lộ Phụng
Hiệp - Cà Mau (bờ Đông); Trên lộ
|
1,05
|
|
|
97
|
Khu vực xã Vĩnh Phú
Tây cũ
|
Bắt đầu từ cầu xã
Vĩnh Phú Tây; Dưới lộ
|
Đến cầu Quản lộ Phụng
Hiệp - Cà Mau (bờ Đông); Dưới lộ
|
1,05
|
|
|
98
|
Khu vực xã Vĩnh Phú
Tây cũ
|
Bắt đầu từ cầu Quản
lộ Phụng Hiệp - Cà Mau (bờ Đông)
|
Đến kênh 500 (bờ
đông) hướng Vĩnh Phong
|
1,05
|
|
|
99
|
Khu vực xã Vĩnh Phú
Tây cũ
|
Bắt đầu từ cầu Kênh Nhỏ;
Trên lộ
|
Đến kênh 6 Hạo; Trên
lộ
|
1,05
|
|
|
100
|
Khu vực xã Vĩnh Phú
Tây cũ
|
Bắt đầu từ cầu Kênh Nhỏ;
Dưới lộ
|
Đến kênh 6 Hạo; Dưới
lộ
|
1,05
|
|
|
101
|
Khu vực xã Vĩnh Phú
Tây cũ
|
Bắt đầu từ kênh 6 Hạo;
Trên lộ
|
Đến giáp ranh xã
Phước Long; Trên lộ
|
1,05
|
|
|
102
|
Khu vực xã Vĩnh Phú
Tây cũ
|
Bắt đầu từ kênh 6 Hạo;
Dưới lộ
|
Đến giáp ranh xã
Phước Long; Dưới lộ
|
1,05
|
|
|
103
|
Khu vực chùa CosĐon
|
Bắt đầu từ cầu nhà
ông Thảnh (chùa CosĐon)
|
Đến cầu Vĩnh Phong
(kênh 2000)
|
1,05
|
|
|
104
|
Khu vực chùa CosĐon
|
Bắt đầu từ cầu nhà
ông Thảnh
|
Đến cầu Vĩnh Phong
(kênh 6000)
|
1,05
|
|
|
105
|
Khu vực chùa CosĐon
|
Bắt đầu từ cầu nhà
ông Thảnh
|
Đến hết ranh xã Phước
Long
|
1,05
|
|
|
106
|
QL Quản lộ Phụng Hiệp
|
Bắt đầu từ giáp ranh
xã Phước Long
|
Đến Cầu Kinh mới (2
Đạo)
|
1,20
|
|
|
107
|
QL Quản lộ Phụng Hiệp
|
Bắt đầu từ Cầu Kinh mới
(2 Đạo)
|
Đến Cống Út Hạnh
|
1,22
|
|
|
108
|
QL Quản lộ Phụng Hiệp
|
Bắt đầu từ Cống Út Hạnh
|
Đến giáp ranh xã
Phong Hiệp
|
1,20
|
|
|
109
|
QL Quản lộ Phụng Hiệp
|
Bắt đầu từ cầu Ba Âu
|
Đến cầu trường học
Bình Tốt A (Tên cũ: Đến Cầu giáp xã Vĩnh Thanh (Chủ Đóng)
|
1,05
|
|
|
110
|
QL Quản lộ Phụng Hiệp
|
Bắt đầu từ nhà ông Út
Dân
|
Đến Cầu giáp xã Vĩnh
Thanh (Chủ Đóng)
|
1,05
|
|
|
111
|
QL Quản lộ Phụng Hiệp
|
Bắt đầu từ cầu Kênh 2.000
(Út Ri)
|
Đến Cầu giáp xã Vĩnh
Thanh
|
1,05
|
|
|
112
|
QL Quản lộ Phụng Hiệp
|
Bắt đầu từ Câu kênh Nhỏ
Trường học
|
Đến cầu Trung ương
Đoàn 4.000 (Vườn Cò)
|
1,05
|
|
|
113
|
Đường Dẫn Cầu Phó
Sinh 2
|
Đầu Cầu Phó Sinh 2
|
Đến cây Xăng Lâm Xiệu
|
1,05
|
|
|
114
|
Đường Dẫn Cầu Phó Sinh
2
|
cầu sáu nơi
|
giáp ranh xã Phước Long
(kênh 2000)
|
1,05
|
|
|
115
|
Đường Dẫn Cầu Phó
Sinh 2
|
từ sáu quốc
|
tư nghiệp
|
1,05
|
|
|
116
|
Đường Dẫn Cầu Phó
Sinh 2
|
nhà ông Ngô Minh Truyền
|
giáp ranh xã Phước Long
(kênh 3000)
|
1,05
|
|
|
117
|
Đường Dẫn Cầu Phó
Sinh 2
|
cầu Tà Nữ (kênh 2000)
|
kênh 3000 nhà bà Nguyễn
Thị Cam
|
1,05
|
|
|
118
|
Đường Dẫn Cầu Phó
Sinh 2
|
Nhà ông Nguyễn Văn
Đoàn
|
Nhà ông Nguyễn Văn
Hiếu (bờ đông kênh nhỏ)
|
1,05
|
|
|
119
|
ĐT.979
|
Kênh 4000
|
kênh 6000
|
1,22
|
|
|
120
|
ĐT.980
|
Cầu Phó Sinh
|
Kênh 1000
|
1,20
|
|
|
121
|
ĐT.980
|
Kênh 1000
|
Kênh 3000
|
1,20
|
|
|
122
|
ĐT.980
|
Kênh 3000
|
Kênh 6000
|
1,22
|
|
|
123
|
ĐT.980
|
Hết ranh đất ông
Dương Văn Phi (hai bên)
|
Kênh 3000 (ấp Phước
Thọ Hậu)
|
1,10
|
|
|
124
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m
|
1,05
|
|
|
125
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
1,05
|
|
|
126
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
1,05
|
|
|
|
Đất ở chưa có cơ sở
hạ tầng
|
Thuận lợi về mặt giao
thông thủy, bộ
|
1,05
|
|
|
|
Không thuận lợi về
mặt giao thông thủy, bộ
|
1,05
|
|
|
127
|
Khu vực cầu xã Thoàn
|
Cầu Xã Thoàn
|
Đến hết ranh trường
tiểu học B, trên lộ
|
1,05
|
|
|
128
|
Khu vực cầu xã Thoàn
|
Cầu Xã Thoàn
|
Đến hết ranh trường
tiểu học B, dưới lộ
|
1,05
|
|
|
STT
|
Đường,
tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn
đường
|
Hệ
số điều chỉnh (Ktt)
|
Ghi
chú
|
|
Điểm
đầu
|
Điểm
cuối
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
Tuyến đường Cầu Sập -
Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Khu vực chợ)
|
Bắt đầu từ cầu 6 Đàn
(Rọc lá 1); Trên lộ
|
Đến hết ranh Trường
cấp II; Trên lộ
|
1,10
|
|
|
2
|
Tuyến đường Cầu Sập -
Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Khu vực chợ)
|
Bắt đầu từ cầu 6 Đàn
(Rọc lá 1); Dưới lộ
|
Đến hết ranh Trường
cấp II; Dưới lộ
|
1,10
|
|
|
3
|
Tuyến đường Cầu Sập -
Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Khu vực chợ)
|
Bắt đầu từ hết ranh
Trường cấp II; Trên lộ
|
Đến cầu Đất Phèn giáp
xã Châu Thới (Tên cũ: Đến cầu Đất Phèn giáp xã Vĩnh Hưng A): Trên lộ
|
1,10
|
|
|
4
|
Tuyến đường Cầu Sập -
Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Khu vực chợ)
|
Bắt đầu từ hết ranh
Trường cấp II; Dưới lộ
|
Đến cầu Đất Phèn giáp
xã Châu Thới (Tên cũ: Đến cầu Đất Phèn giáp xã Vĩnh Hưng A: Dưới lộ
|
1,10
|
|
|
5
|
Tuyến đường Cầu Sập -
Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Khu vực chợ)
|
Bắt đầu từ cầu Ba
Phong; Trên lộ
|
Đến giáp ranh xã
Phước Long (nhà Phùng Văn Thao) (Tên cũ: Vĩnh Phú Đông); Trên lộ
|
1,10
|
|
|
6
|
Tuyến đường Cầu Sập -
Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Khu vực chợ)
|
Bắt đầu từ cầu Ba
Phong; Dưới lộ
|
Đến giáp ranh xã
Phước Long (nhà Phùng Văn Thao) (Tên cũ: Vĩnh Phú Đông); Dưới lộ
|
1,10
|
|
|
7
|
Tuyến đường Cầu Sập -
Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Tuyến Cầu Sập - Ninh Quới)
|
Bắt đầu từ cầu 6 Đàn
(cầu Rọc lá 1); Trên lộ
|
Đến Cầu 2 Huệ (cầu
Rọc Lá 2); Trên lộ
|
1,10
|
|
|
8
|
Tuyến đường Cầu Sập -
Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Tuyến Cầu Sập - Ninh Quới)
|
Bắt đầu từ cầu 6 Đàn
(cầu Rọc lá 1); Dưới lộ
|
Đến Cầu 2 Huệ (cầu
Rọc Lá 2); Dưới lộ
|
1,10
|
|
|
9
|
Tuyến đường Cầu Sập -
Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Tuyến Cầu Sập - Ninh Quới)
|
Bắt đầu từ cầu 2 Huệ
(cầu Rọc Lá 2)
|
Đến
cầu Tư Tuyền
|
1,10
|
|
|
10
|
Tuyến đường Cầu Sập -
Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Ấp Mỹ Tường I đường Cầu Sập - Ninh
Quới)
|
Bắt đầu từ cầu 2 Huệ
(cầu Rọc Lá 2); Trên lộ
|
Đến cầu Ba Phong;
Trên lộ
|
1,10
|
|
|
11
|
Tuyến đường Cầu Sập -
Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Ấp Mỹ Tường I đường Cầu Sập - Ninh
Quới)
|
Bắt đầu từ cầu 2 Huệ
(cầu Rọc Lá 2); Dưới lộ
|
Đến cầu Ba Phong; Dưới
lộ
|
1,10
|
|
|
12
|
Đường Nguyễn Thị Mười
|
Bắt đầu từ cầu 6 Đàn
(cầu Rọc lá 1)
|
Đến hết ranh Trạm Y
Tế
|
1,10
|
|
|
13
|
Đường Nguyễn Thị Mười
|
Bắt
đầu từ Trạm Y tế
|
Đến cầu ông Phương
(Tường 2)
|
1,10
|
|
|
14
|
Tuyến đối diện đường
Nguyễn Thị Mười
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Minh Đương (ấp Vĩnh Tường)
|
Đến nhà ông 8 Hà (ấp
Tường 2)
|
1,05
|
|
|
15
|
Tuyến đường Vàm Tháp
(Tên cũ: Đường Nguyễn Thị Mười)
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
ông Sáu Xương
|
Đến cầu Bảy Việt (Mỹ
Hoà)
|
1,10
|
|
|
16
|
Tuyến Tư Hảo - 5 Thuỷ
(Tên cũ:
Đường
Nguyễn Thị Mười)
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
ông Năm Thuỷ
|
Đến cầu Tư Hảo (Mỹ
Hoà-Mỹ
Trinh)
|
1,10
|
|
|
17
|
Tuyến đường Vành Đai
(Tên cũ: Đường Nguyễn Thị Mười)
|
Bắt
đầu từ Đất Phèn
|
Đến Cầu ông Quân (ấp
Tường 2)
|
1,10
|
|
|
18
|
Tuyến đường nhà Ông
Phước - xã Phước Long (Tên cũ: Đường Nguyễn Thị Mười)
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
bà Đầm
|
Đến giáp ranh Phước
Long (Tên cũ: Đến giáp ranh Vĩnh Phú Đông)
|
1,10
|
|
|
19
|
Tuyến đường Phước
Long - Vĩnh Mỹ (ĐH.17B), ấp Tường 2 (Tên cũ: Ấp Tường II)
|
Bắt đầu từ Nhà Nguyễn
Văn Phương; Trên lộ
|
Đến hết ranh Trường
Tiểu Học; Trên lộ
|
1,05
|
|
|
20
|
Tuyến đường Phước
Long - Vĩnh Mỹ (ĐH.17B), ấp Tường 2 (Tên cũ: Ấp Tường II)
|
Bắt đầu từ Nhà Nguyễn
Văn Phương; Dưới lộ
|
Đến hết ranh Trường
Tiểu Học; Dưới lộ
|
1,05
|
|
|
21
|
Tuyến đường Phước
Long - Vĩnh Mỹ (ĐH.17B), ấp Tường 2 (Tên cũ: Ấp Tường II)
|
Bắt đầu từ hết ranh
Trường Tiểu Học; Trên lộ
|
Đến giáp ranh xã Vĩnh
Mỹ (tên cũ: Đến giáp ranh H. Hòa Bình); Trên lộ
|
1,05
|
|
|
22
|
Tuyến đường Phước
Long - Vĩnh Mỹ (ĐH.17B), ấp Tường 2 (Tên cũ: Ấp Tường II)
|
Bắt đầu từ hết ranh
Trường Tiểu Học; Dưới lộ
|
Đến giáp ranh xã Vĩnh
Mỹ (Tên cũ: Đến giáp ranh H. Hòa Bình); Dưới lộ
|
1,05
|
|
|
23
|
Tuyến đường Phước
Long - Vĩnh Mỹ (ĐH.17B), ấp Tường 2 (Tên cũ: Ấp Tường II)
|
Bắt đầu từ Cầu nhà bà
Mười Y; Trên lộ
|
Đến giáp ranh xã
Phước Long (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông); Trên lộ
|
1,05
|
|
|
24
|
Tuyến đường Phước
Long - Vĩnh Mỹ (ĐH.17B), ấp Tường 2 (Tên cũ: Ấp Tường II)
|
Bắt đầu từ Cầu nhà bà
Mười Y; Dưới lộ
|
Đến giáp ranh xã
Phước Long(Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông); Dưới lộ
|
1,05
|
|
|
25
|
Tuyến đường Hoà Bình
- Phước Long ĐH.17, kênh xáng Hòa Bình (Tên cũ: Kênh xáng Hòa Bình)
|
Bắt đầu từ giáp ranh
xã Phước Long (Tên cũ: Vĩnh Phú Đông); Trên lộ
|
Đến giáp ranh xã Châu
Thới (bên lộ bê tông) (Tên cũ: Đến giáp ranh H. Vĩnh Lợi (bên lộ nhựa); Trên
lộ
|
1,05
|
|
|
26
|
Tuyến đường Hoà Bình
- Phước Long ĐH.17, kênh xáng Hòa Bình (Tên cũ: Kênh xáng Hòa Bình)
|
Bắt đầu từ giáp ranh
xã Phước Long (Tên cũ: Vĩnh Phú Đông); Dưới lộ
|
Đến giáp ranh xã Châu
Thới (bên lộ bê tông) (Tên cũ: Đến giáp ranh H. Vĩnh Lợi (bên lộ nhựa); Dưới
lộ
|
1,05
|
|
|
27
|
Tuyến kênh Ranh (nhà
ông Cư đến đất ông Quách Xia) (Tên cũ: Kênh xáng Hòa Bình)
|
Bắt đầu từ cống ông Cư
|
Đến đất ông Xia (Tên
cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông (kênh Thầy Thép) - Mỹ Tường 1)
|
1,05
|
|
|
28
|
Tuyến đường Hưng Phú
- Phong Thạnh (ĐH.10) (Tên cũ: Kênh xáng Hòa Bình)
|
Bắt đầu từ Cầu Biện Tôn
|
Đến Cầu ông Thiết -
Mỹ Tường 1
|
1,05
|
|
|
29
|
Tuyến kênh Chòm Tre,
ấp Vĩnh Tường (Lộ bê tông 3m) (Tên cũ: Kênh xáng Hòa Bình)
|
Bắt đầu từ cầu Tây Mập
(Tên cũ: Bắt đầu từ cầu Tư Mập)
|
Đến kênh Vĩnh Mỹ -
Phước Long (nhà 10 Suôl) (Tên cũ: Đến kênh Phước Long - Vĩnh Mỹ (giáp ranh
xã Vĩnh Phú Đông)
|
1,05
|
|
|
30
|
Tuyến đường dọc kênh
Tân An (ấp Tường Tư) (Tên cũ: Đường Cặp kênh Tân An)
|
Đường Nguyễn Thị Mười
|
Đến giáp ranh xã
Phước Long (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông)
|
1,05
|
|
|
31
|
Tuyến đường kênh Cơ
Sáu
|
Bắt đầu từ cầu nhà 3
Thu
|
Đến giáp ranh xã Châu
Thới (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Hưng A)
|
1,05
|
|
|
32
|
Tuyến kênh Tư Đen
|
Bắt đầu từ Cầu Nhà
ông Phong (ấp Mỹ Tường 2)
|
Đến Cầu 3 Quý (giáp
lộ bê tông ấp Mỹ Trinh)
|
1,05
|
|
|
33
|
Tuyến kênh 3 Phong
|
Bắt đầu từ đường Cầu
Sập - Ninh Quới (Nhà ông Lâm Thanh Phong)
|
Đến giáp ranh xã
Phước Long (nhà ông 6 Sóng) (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông (nhà
ông 6 Sóng)
|
1,05
|
|
|
34
|
Tuyến kênh Xáng Cụt
|
Bắt đầu từ Cầu 3 Cứng
ấp Vĩnh Tường (lộ bê tông nhà ông Trần Văn Út)
|
Đến lộ bê tông nhà
ông Dương Văn Liêm (ấp Tường Tư)
|
1,05
|
|
|
35
|
Tuyến vô chợ Rọc Lá
|
Bắt đầu từ đầu lộ
tuyến Nguyễn Thị Mười
|
Đến giáp lộ 2 Huệ - Tư
Tuyền
|
1,05
|
|
|
36
|
Tuyến đường ấp Tường
1
|
Bắt đầu từ cầu 9 Chuột
|
Đến hết ranh đất ông
Đủ (cầu Tư Tiền), hai bên lộ
|
1,05
|
|
|
37
|
Tuyến đường ấp Tường
1
|
Bắt đầu từ cầu 5 Sồm
|
Đến nhà ông Thi (hai
bên lộ)
|
1,05
|
|
|
38
|
Tuyến đường ấp Tường
2
|
Bắt đầu từ nhà 8 Hà
|
Đến nhà ông Vũ (hai
bên lộ)
|
1,05
|
|
|
39
|
Tuyến đường Vĩnh Mỹ -
Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long)
|
Bắt đầu từ giáp ranh
xã Vĩnh Mỹ (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh huyện Hoà Bình); Trên lộ
|
Đến Cầu Vĩnh Phong;
Trên lộ
|
1,15
|
|
|
40
|
Tuyến đường Vĩnh Mỹ -
Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long)
|
Bắt đầu từ giáp ranh xã
Vĩnh Mỹ.(Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh huyện Hoà Bình); Dưới lộ
|
Đến Cầu Vĩnh Phong;
Dưới lộ
|
1,15
|
|
|
41
|
Tuyến đường Vĩnh Mỹ -
Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long)
|
Bắt đầu từ Cầu Vĩnh Phong;
Trên lộ
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Trần Văn Lập; Trên lộ
|
1,15
|
|
|
42
|
Tuyến đường Vĩnh Mỹ -
Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long)
|
Bắt đầu từ Cầu Vĩnh Phong;
Dưới lộ
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Trần Văn Lập; Dưới lộ
|
1,15
|
|
|
43
|
Tuyến đường Vĩnh Mỹ -
Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long)
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Trần Văn Lập; Trên lộ
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Văn Công Ý - Cầu Trưởng Tòa; Trên lộ
|
1,15
|
|
|
44
|
Tuyến đường Vĩnh Mỹ -
Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long)
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Trần Văn Lập; Dưới lộ
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Văn Công Ý - Cầu Trưởng Tòa; Dưới lộ
|
1,15
|
|
|
45
|
Tuyến đường Vĩnh Mỹ -
Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long)
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà bà Kim Ba - cầu Trưởng Tòa; Trên lộ
|
Đến hết ranh đất cây
xăng Đức Thành; Trên lộ
|
1,15
|
|
|
46
|
Tuyến đường Vĩnh Mỹ -
Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long)
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà bà Kim Ba - cầu Trưởng Tòa; Dưới lộ
|
Đến hết ranh đất cây
xăng Đức Thành; Dưới lộ
|
1,15
|
|
|
47
|
Tuyến đường Vĩnh Mỹ -
Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long)
|
Bắt đầu từ ranh đất
cây xăng Đức Thành; Trên lộ
|
Đến ranh cống Hai Tiệm;
Trên lộ
|
1,15
|
|
|
48
|
Tuyến đường Vĩnh Mỹ -
Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long)
|
Bắt đầu từ ranh đất
cây xăng Đức Thành; Dưới lộ
|
Đến ranh cống Hai Tiệm;
Dưới lộ
|
1,15
|
|
|
49
|
Tuyến đường Vĩnh Mỹ -
Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long)
|
Bắt đầu từ cống Hai Tiệm;
Trên lộ
|
Đến Cầu xã Tá; Trên
lộ
|
1,15
|
|
|
50
|
Tuyến đường Vĩnh Mỹ -
Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long)
|
Bắt đầu từ cống Hai Tiệm;
Dưới lộ
|
Đến Cầu xã Tá; Dưới
lộ
|
1,15
|
|
|
51
|
Tuyến đường Chợ
Trưởng Toà - Tường Thắng B - Tường Thắng A - Tường 3B - Cầu nhà 10 Trí (T01)
|
Bắt đầu từ Cầu 3 Tâm
(ấp Tường Thắng B, bên Lộ bê tông 3m)
|
Đến Cầu 3 Thiết (ấp Tường
Thắng A, bên Lộ bê tông 3m)
|
1,05
|
|
|
52
|
Tuyến đường Chợ
Trưởng Toà - Tường Thắng B - Tường Thắng A - Tường 3B - Cầu nhà 10 Trí (T01)
|
Bắt đầu từ Chợ Trưởng
Toà (ấp Vĩnh Hoà, bên Lộ bê tông 2,5m)
|
Đến Cầu nhà Ông Hà
(ấp Tường Thắng B, bên Lộ bê tông 2,5m)
|
1,05
|
|
|
53
|
Tuyến đường Chợ
Trưởng Toà - Tường Thắng B - Tường Thắng A - Tường 3B - Cầu nhà 10 Trí
(T01)
|
Bắt đầu từ Cầu 3
Thiết (ấp Tường Thắng A, bên Lộ bê tông 3m)
|
Đến Ngã 3 Trường học
(ấp Tường Thắng A, bên Lộ bê tông 3m)
|
1,05
|
|
|
54
|
Tuyến đường Chợ
Trưởng Toà - Tường Thắng B - Tường Thắng A - Tường 3B - Cầu nhà 10 Trí (T01)
|
Bắt đầu từ Ngã 3 Cầu
Tường Thắng A nhà Ông Tính (ấp Tường Thắng A, bên Lộ bê tông 3m)
|
Đến giáp ranh ấp 18,
xã Vĩnh Mỹ (bên Lộ bê tông 3m)
|
1,05
|
|
|
55
|
Tuyến đường Chợ
Trưởng Toà - Tường Thắng B - Tường Thắng A - Tường 3B - Cầu nhà 10 Trí (T01)
|
Bắt đầu từ Ngã 3
Trường học (ấp Tường Thắng A, bên Lộ bê tông 3m)
|
Đến Cầu 6 Tài (ấp 10,
bên Lộ bê tông 3m)
|
1,05
|
|
|
56
|
Tuyến đường Chợ
Trưởng Toà - Tường Thắng B - Tường Thắng A - Tường 3B - Cầu nhà 10 Trí (T01)
|
Bắt đầu từ Cầu 6 Tài
(ấp 10, bên Lộ bê tông 3m)
|
Đến Cầu 10 Trí (ấp
Tường 3B, bên Lộ bê tông 3m)
|
1,05
|
|
|
57
|
Tuyến đường dọc kênh
Hai Tiệm (Lộ bê tông 3m)
|
Bắt đầu từ Cầu 3 Tâm
(ấp Tường Thắng B, bên Lộ bê tông 3m)
|
Đến Cầu 9 Chánh (ấp
Tường 3B, bên Lộ bê tông 3m)
|
1,05
|
|
|
58
|
Tuyến đường dọc kênh
Hai Tiệm (Lộ bê tông 3m)
|
Bắt đầu từ nhà ông Do
(ấp Vĩnh Bình A, lộ bê tông 2,5m)
|
Đến Cầu 3 Thanh (ấp
Vĩnh Bình A, lộ bê tông 2,5m)
|
1,05
|
|
|
59
|
Tuyến đường dọc kênh
Lung Trâu (Cống Hai Tiệm, T02)
|
Bắt đầu từ Cống Hai
Tiệm (ấp Vĩnh Hoà, bên Lộ bê tông 3m)
|
Đến Cầu 3 Tàng (ấp
Huê 2A, bên Lộ bê tông 3m)
|
1,05
|
|
|
60
|
Tuyến đường dọc kênh
8000 - 2 Hiền (T10)
|
Bắt đầu từ Cầu 8000
(ấp Vĩnh Đông, bên Lộ bê tông 3m)
|
Đến Cầu Ông Hiền (ấp
Vĩnh Bình B, lộ bê tông 3m)
|
1,05
|
|
|
61
|
Tuyến đường Cống Tư
Quán - Giồng Thành
|
Bắt đầu từ Cống Tư
Quán (ấp Vĩnh Đông, bên Lộ bê tông 3m)
|
Đến Cầu 9 Chánh (ấp
ấp Tường 3A, bên Lộ bê tông 3m)
|
1,05
|
|
|
62
|
Tuyến đường Cống Tư
Quán - Giồng Thành
|
Bắt đầu từ Cống Tư
Quán (ấp Vĩnh Đông, bên Lộ bê tông 2,5m)
|
Đến Cầu 9 Chánh (ấp
Vĩnh Bình B, bên Lộ bê tông 2,5m)
|
1,05
|
|
|
63
|
Tuyến đường Cống Tư
Quán - Giồng Thành
|
Bắt đầu từ Cầu 9
Chánh (ấp Tường 3A, bên Lộ bê tông 3m)
|
Đến Cầu Ngã 4-8000
(nhà 3 Nghĩa ấp Tường 3A, bên Lộ bê tông 3m)
|
1,05
|
|
|
64
|
Tuyến đường Cống Tư
Quán - Giồng Thành
|
Bắt đầu từ Cầu Ngã 4
- 8000 (nhà 3 Nghĩa ấp Tường 3A, bên Lộ bê tông 3m)
|
Đến Cầu Trường Tiểu
học C (ấp Tường 3B, bên Lộ bê tông 3m)
|
1,05
|
|
|
65
|
Tuyến đường 2 Kiệt -
10 Trí (T08)
|
Bắt đầu từ Cầu 2 Kiệt
(ấp Vĩnh Bình A, bên lộ bê tông 3m)
|
Đến Cầu 10 Trí (ấp
Tường 3B, bên lộ bê tông 3m)
|
1,05
|
|
|
66
|
Tuyến đường Giồng
Thành - kênh Chủ Đống
|
Bắt đầu từ Cầu Trường
Tiểu học C (ấp Tường 3B, bên lộ bê tông 2,5m)
|
Đến Cầu nhà Ông Bé
(ấp Bình Thiện, bên lộ bê tông 2,5m)
|
1,05
|
|
|
67
|
Tuyến đường Cống Tư
Quán - kênh 6000, ấp Huê 2 (T07)
|
Bắt đầu từ Cống Tư
Quán (ấp Huê 2, bên lộ bê tông 2,5)
|
Đến kênh thuỷ lợi nhà
ông Dữ (ấp Huê 2, bên lộ bê tông 2,5)
|
1,05
|
|
|
68
|
Tuyến đường Cây Nhâm
- 5 Dư - Tường 3A (T03)
|
Bắt đầu từ Cống Cây
Nhâm (ấp Huê 2, bên lộ bê tông 3m)
|
Đến Cầu Trạm bơm (ấp
Huê 2B, bên lộ bê tông 3m)
|
1,05
|
|
|
69
|
Tuyến đường Cây Nhâm
- 5 Dư - Tường 3A (T03)
|
Bắt đầu từ Cầu Trạm
bơm (ấp Huê 2B, bên lộ bê tông 3m)
|
Đến Cầu Ông Thơ (ấp
Huê 2B, bên lộ bê tông 3m)
|
1,05
|
|
|
70
|
Tuyến đường Cây Nhâm
- 5 Dư - Tường 3A (T03)
|
Bắt đầu từ Cầu Ông
Thơ (ấp Huê 2B, bên lộ bê tông 3m)
|
Đến Cầu Đìa Dứa (ấp
Huê 2B, bên lộ bê tông 3m)
|
1,05
|
|
|
71
|
Tuyến đường Cây Nhâm
- 5 Dư - Tường 3A (T03)
|
Bắt đầu từ Cầu Đìa
Dứa (ấp Huê 2B, bên lộ bê tông 3m)
|
Đến Cầu 5 Dư (ấp Huê
2B, bên lộ bê tông 3m)
|
1,05
|
|
|
72
|
Tuyến đường Xã Tá -
Bình Thiện (T04)
|
Bắt đầu từ Cầu Xã Tá
(ấp Huê 2, bên lộ bê tông 3m)
|
Đến Cầu Tư Nuôi (ấp
Huê 1, bên lộ bê tông 3m)
|
1,05
|
|
|
73
|
Tuyến đường Xã Tá -
Bình Thiện
(T04)
|
Bắt đầu từ Cầu Tư Nuôi
(ấp Huê 1, bên
lộ
bê tông 3m)
|
Đến Cầu thuỷ lợi 6 Ngọc
(ấp Huê 1,
bên
lộ bê tông 3m)
|
1,05
|
|
|
74
|
Tuyến đường Xã Tá -
Bình Thiện (T04)
|
Bắt đầu từ Cầu thuỷ
lợi 6 Ngọc (ấp Huê 1, bên lộ bê tông 3m)
|
Đến Cầu Ông Sen (ấp
Huê 1, bên lộ bê tông 3m)
|
1,05
|
|
|
75
|
Tuyến đường Xã Tá -
Bình Thiện (T04)
|
Bắt đầu từ Cầu Từ
Nuôi (ấp Huê 1, bên lộ bê tông 3m)
|
Đến Cổng chào Cầu
giáp Huê 2B (ấp Huê 2B, bên lộ bê tông 3m)
|
1,05
|
|
|
76
|
Tuyến đường dọc kênh
Cựa Gà
|
Bắt đầu từ Cầu Ông
Trường (ấp Huê 1, lộ 1,5m)
|
Đến Cầu thuỷ lợi Ông
Tửng (ấp Huê 1, lộ 1,5m)
|
1,05
|
|
|
77
|
Tuyến đường dọc kênh
Cựa Gà
|
Bắt đầu từ Cầu Ông
Trường (ấp Huê 1, lộ 1,5m)
|
Đến Cầu thuỷ lợi Ông
Hùng (ấp Huê 1, lộ 1,5m)
|
1,05
|
|
|
78
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m
|
1,05
|
|
|
79
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
1,05
|
|
|
80
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
1,05
|
|
|
|
Đất ở chưa có cơ sở
hạ tầng
|
Thuận lợi về mặt giao
thông thủy, bộ
|
1,05
|
|
|
|
Không thuận lợi về
mặt giao thông thủy, bộ
|
1,05
|
|
|
STT
|
Đường,
tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn
đường
|
Hệ
số điều chỉnh (Ktt)
|
Ghi
chú
|
|
Điểm
đầu
|
Điểm
cuối
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
Quốc lộ 1
|
Bắt đầu từ giáp ranh Cần
Thơ
|
Đến giáp ranh Cần Thơ
+ 200m (Cầu Nàng Rền)
|
1,10
|
|
|
2
|
Quốc lộ 1
|
Bắt đầu từ giáp ranh
Cần Thơ + 200m (Cầu Nàng Rền)
|
Đến cầu Xa Bảo
|
1,10
|
|
|
3
|
Quốc lộ 1
|
Bắt đầu từ cầu Xa Bảo
|
Đến cách tim lộ tẻ
Châu Thới 500m về hướng Cần Thơ
|
1,10
|
|
|
4
|
Quốc lộ 1
|
Bắt đầu từ cách tim
lộ tẻ Châu Thới 500m về hướng Cần Thơ
|
Đến tim lộ tẻ Châu Thới
|
1,10
|
|
|
5
|
Quốc lộ 1
|
Bắt đầu từ tim lộ tẻ Châu
Thới
|
Đến cầu Cái Dầy
|
1,10
|
|
|
6
|
Quốc lộ 1
|
Bắt đầu từ giáp mé
sông cầu Cái Dầy
|
Đến tim đường Lê Thị
Mạnh
|
1,10
|
|
|
7
|
Quốc lộ 1
|
Bắt đầu từ tim đường Lê
Thị Mạnh
|
Đến cách ranh phường
Bạc Liêu 400m
|
1,10
|
|
|
8
|
Quốc lộ 1
|
Bắt đầu từ cách ranh
phường Bạc Liêu 400m
|
Đến giáp ranh phường Bạc
Liêu
|
1,20
|
|
|
9
|
Quốc lộ 1
|
Bắt đầu từ cầu Xa Bảo
|
Đến cách tim lộ tẻ
Châu Thới 500m về hướng Sóc Trăng
|
1,10
|
|
|
10
|
Huyện lộ 28 (lộ Châu
Hưng A - Hưng Thành)
|
Bắt đầu từ Quốc lộ 1
|
Đến cách Quốc Lộ 1
500 m
|
1,10
|
|
|
11
|
Huyện lộ 28 (lộ Châu
Hưng A - Hưng Thành)
|
Bắt đầu từ cách Quốc
Lộ 1 500m
|
Đến giáp ranh trường
mẫu giáo Phong Lan
|
1,10
|
|
|
12
|
Huyện lộ 28 (lộ Châu
Hưng A - Hưng Thành)
|
Bắt đầu từ giáp ranh
trường mẫu giáo Phong Lan
|
Đến cầu Nhà Dài A
|
1,10
|
|
|
13
|
Huyện lộ 28 (lộ Châu
Hưng A - Hưng Thành)
|
Bắt đầu từ cầu Nhà Dài
A
|
Đến giáp ranh xã Hưng
Hội
|
1,10
|
|
|
14
|
Đường Trà Ban 2- Nhà
Dài A
|
Bắt đầu từ Quốc Lộ 1
|
Đến hết ranh đất nhà
Bảy An (đê bao Đông Nàng Rền)
|
1,10
|
|
|
15
|
Đường Trà Ban 2- Nhà
Dài A
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
Bảy An (Trà Ban
2)
|
Đến hết ranh đất nhà
Năm Nai
|
1,10
|
|
|
16
|
Đường Trương Thị
Cương
|
Bắt đầu từ Quốc lộ 1
|
Đến cầu Thông Lưu B1
|
1,10
|
|
|
17
|
Đường Trương Thị
Cương
|
Bắt đầu từ cầu Thông Lưu
B1
|
Đến cầu Hà Đức (giáp
ấp Mặc Đây)
|
1,10
|
|
|
18
|
Đường Trương Thị
Cương
|
Bắt đầu từ cầu Hà Đức
(giáp ấp Mặc Đây)
|
Đến giáp đường Huyện
lộ 28
|
1,10
|
|
|
19
|
Đường Lê Thị Mạnh
|
Bắt đầu từ Quốc lộ 1
|
Đến hết ranh Trường
Mầm non Sơn Ca
|
1,10
|
|
|
20
|
Đường Lê Thị Mạnh
|
Bắt đầu từ giáp ranh
Trường Mầm non Sơn Ca
|
Đến cầu Sáu Thanh
|
1,10
|
|
|
21
|
Đường Lê Thị Mạnh
|
Bắt đầu từ cầu Sáu
Thanh
|
Đến hết ranh đất nhà
Ông Trọng
|
1,10
|
|
|
22
|
Đường Lê Thị Mạnh
(phía nam kênh Tư Bal)
|
Bắt đầu từ Quốc lộ 1
|
Đến hết Khu Nhà ở xã
hội
|
1,10
|
|
|
23
|
Đường 19/5
|
Bắt đầu từ Quốc lộ 1
|
Đến cầu Trường Yên
|
1,10
|
|
|
24
|
Đường 19/5
|
Bắt đầu từ cầu Trường
Yên
|
Đến giáp ranh xã Châu
Thới
|
1,10
|
|
|
25
|
Đường 19/5
|
Bắt đầu từ đường 19/5
|
Đến hết ranh Trường
THPT Lê Văn Đẩu
|
1,10
|
|
|
26
|
Đường Huỳnh Thị Hoa
|
Bắt đầu từ Quốc lộ 1
|
Đến cầu Ông Hải
|
1,10
|
|
|
27
|
Đường Huỳnh Thị Hoa
|
Bắt đầu từ cầu Ông Hải
|
Đến giáp ranh phường
Bạc Liêu
|
1,10
|
|
|
28
|
Đường Mặc Đây - Bà
Chăng
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
ông 6 Việt
|
Đến hết ranh đất nhà
Bà 2 Mèo
|
1,10
|
|
|
29
|
Đường Mặc Đây - Bà
Chăng (đường 10 Hưng)
|
Bắt đầu từ cầu 8 Đơ
|
Đến Miếu Ông Tà
|
1,10
|
|
|
30
|
Đường Tân Tạo
|
Bắt đầu từ Quốc lộ 1
|
Đến bãi rác
|
1,10
|
|
|
31
|
Đường Tân Tạo
|
Bắt đầu từ Đường Tân Tạo
|
Đến hết ranh Lò Hoả
Táng
|
1,10
|
|
|
32
|
Đường Tân Tạo
|
Bắt đầu từ cầu Công
Tâm
|
Đến giáp bãi rác
|
1,10
|
|
|
33
|
Đường Xéo Chích
|
Bắt đầu từ lộ tẻ
ngoài
|
Đến cầu Xẻo Chích cũ
|
1,10
|
|
|
34
|
Đường Xéo Chích
|
Bắt đầu từ cầu Xẻo Chích
cũ
|
Đến lộ tẻ trong
|
1,10
|
|
|
35
|
Đường Huỳnh Thị Ngó
(Cô Hai Ngó)
|
Bắt đầu từ Quốc lộ 1
|
Đến cầu Chùa Giác Hoa
|
1,10
|
|
|
36
|
Đường Xéo Chích
|
Bắt đầu từ cầu Ông Triều
|
Đến cầu Trường Yên
|
1,10
|
|
|
37
|
Đường Xéo Chích
|
Bắt đầu từ ranh nhà
Ông Quậy
|
Đến giáp ranh xã Châu
Thới
|
1,10
|
|
|
38
|
Đường Xéo Chích
|
Bắt đầu từ cống Bản
|
Đến hết ranh đất nhà
Ông Thông
|
1,10
|
|
|
39
|
Đường Cái Dầy (ngang
nhà Ông 5 Thành)
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
kho Bà Kiều
|
Đến hết ranh đất nhà
út Hết
|
1,10
|
|
|
40
|
Đường Thông Lưu B
(ngang nhà 2 Tuấn)
|
Bắt đầu từ cầu Thông Lưu
1
|
Đến giáp xã Châu Hưng
A
|
1,10
|
|
|
41
|
Đường Thông Lưu B
|
Bắt đầu từ cầu 6
Nghiêm
|
Đến phà 3 Lộ Mới
|
1,10
|
|
|
42
|
Đường Thông Lưu B
|
Bắt đầu từ cầu Thông Lưu
1
|
Đến hết ranh đất nhà
ông 5 Thọ
|
1,10
|
|
|
43
|
Đường Thông Lưu B
|
Bắt đầu từ cầu ông
Tráng
|
Đến cầu 2 Lốn
|
1,10
|
|
|
44
|
Đường Thông Lưu B
|
Bắt đầu từ cầu 9 Nhiều
|
Đến hết ranh đất nhà
2 Tươi
|
1,10
|
|
|
45
|
Đường Xẻo Lá (ngang
nhà 6 Thanh)
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
ông Khải
|
Đến cầu 7 Định
|
1,10
|
|
|
46
|
Đường Xẻo Lá
|
Bắt đầu từ cầu 4 Mảnh
|
Đến hết ranh đất nhà
3 Miên
|
1,10
|
|
|
47
|
Đường Xẻo Lá (ngang
nhà Ông Thọ)
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
ông Sơn Dương
|
Đến hết ranh đất nhà
ông 8 Son
|
1,10
|
|
|
48
|
Đường Xẻo Lá (ngang
nhà Ông Chuông)
|
Bắt đầu từ Điểm
Trường Xẻo Lá
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Điểm
|
1,10
|
|
|
49
|
Đường Xẻo Lá (ngang
nhà Ông Chỉnh)
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
Khương Em
|
Đến hết ranh đất nhà
4 Nghiêm
|
1,10
|
|
|
50
|
Đường Xẻo Lá (ngang
nhà Ông Tiện)
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
Bà Hòa
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Chiến
|
1,10
|
|
|
51
|
Đường Xẻo Lá
|
Bắt đầu từ cầu Ông 5 Lập
|
Đến hết ranh đất nhà
Thạch Trăng
|
1,10
|
|
|
52
|
Đường Xẻo Lá (ngang
nhà Ông Nhọn)
|
Bắt
đầu từ cầu 5 Kiềm
|
Đến cầu Bà Sáng
|
1,10
|
|
|
53
|
Đường Mặc Đây (ngang
nhà Ông Mãnh)
|
Bắt đầu từ cầu Ông Trường
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Yết
|
1,10
|
|
|
54
|
Đường Mặc Đây (ngang
nhà Ông Dũng)
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
Ông 7 Guôl
|
Đến giáp xã Châu Hưng
A
|
1,10
|
|
|
55
|
Đường Mặc Đây (ngang
nhà Ông 6 Chiên)
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
ông Dẩn
|
Đến cầu Ông Ngân
|
1,10
|
|
|
56
|
Đường Mặc Đây
|
Bắt đầu từ cầu Mặc
Đây
|
Đến gáp ranh xã Châu
Hưng A
|
1,10
|
|
|
57
|
Đường Mặc Đây
|
Bắt đầu từ cầu Mặc
Đây
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Sương Dương
|
1,10
|
|
|
58
|
Đường Bà Chăng (ngang
nhà Ông Khải)
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
Ông Hà
|
Đến hết ranh đất nhà
Ông Dũ
|
1,10
|
|
|
59
|
Đường Bà Chăng
(Xalatel)
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
ông Hà
|
Đến cầu Thanh Niên
|
1,10
|
|
|
60
|
Đường Bà Chăng (ngang
nhà bà 9 Đò)
|
Bắt đầu từ cầu Thanh
Niên
|
Đến Miễu Ông Tà
|
1,10
|
|
|
61
|
Đường Bà Chăng (ngang
nhà Chẹt Nhíp)
|
Bắt đầu từ cầu Bà Chăng
|
Đến giáp ranh xã Châu
Hưng A
|
1,10
|
|
|
62
|
Đường Nhà Thờ (ngang
nhà bà Điệp)
|
Bắt đầu từ cầu Ông
Cha
|
Đến giáp ranh xã Hưng
Thành
|
1,10
|
|
|
63
|
Đường Nhà Thờ (Châu
Hưng A - Hưng Thành)
|
Bắt đầu từ cầu Thanh
Tùng
|
Đến giáp ranh xã Hưng
Thành
|
1,10
|
|
|
64
|
Đường Nhà Thờ (Châu
Hưng A - Hưng Thành)
|
Bắt
đầu từ lộ Nhà Thờ
|
Đến hết ranh đất nhà
6 Vinh
|
1,10
|
|
|
65
|
Đường Nhà Thờ
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
Ông Tỷ
|
Đến hết ranh đất nhà
Ông Sơn
|
1,10
|
|
|
66
|
Đường Nhà Thờ
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
Ông Hưng
|
Đến hết ranh đất nhà
ông 6 Ga
|
1,10
|
|
|
67
|
Đường Nhà Thờ
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
Ông Tùng
|
Đến hết ranh đất nhà
ông 3 kiên
|
1,10
|
|
|
68
|
Khu dân cư Hoài Phong
(Đoạn chính) cách QL 30m
|
Bắt đầu từ cách Quốc
Lộ 1 30m
|
Đến hết Đường số 1
|
1,10
|
|
|
69
|
Khu dân cư Hoài Phong
(các đoạn còn lại)
|
Bắt đầu từ Đường nội
bộ trong khu dân cư
|
|
1,10
|
|
|
70
|
Khu dân cư Huy Thống
|
Bắt đầu từ Đường nội
bộ trong khu dân cư
|
|
1,10
|
|
|
71
|
Đường Bùi Văn Viết
|
Đường Nguyễn Thị Dần
|
Đường Nguyễn Phúc
Nguyên
|
1,10
|
|
|
72
|
Đường Lê Thị Quý
|
Đường Bùi Văn Viết
|
Đường Nguyễn Phúc
Nguyên
|
1,10
|
|
|
73
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
Quốc Lộ 1
|
Giao đường Hoa Lư
|
1,10
|
|
|
74
|
Đường Nguyễn Thị Tiền
|
Đường Ngô Quang Nhã
|
Đường Hoa Lư
|
1,10
|
|
|
75
|
Đường Ngô Quang Nhã
|
Đường Lê Thị Quý
|
Đường Nguyễn Thị Tiền
|
1,10
|
|
|
76
|
Đường Nguyễn Phúc
Nguyên
|
Đường Bùi Văn Viết
|
Đường số 17
|
1,10
|
|
|
77
|
Đường Ngô Văn Ngộ
|
Đường Lê Thị Quý
|
Đường Nguyễn Thị Tiền
|
1,10
|
|
|
78
|
Đường Hoa Lư
|
Đường 19/5
|
Đường Nguyễn Thị Dần
|
1,10
|
|
|
79
|
Đường Phạm Thị Chữ
|
Đường 19/5
|
Trung tâm y tế
|
1,10
|
|
|
80
|
Đường Nguyễn Thị Dần
|
Đường Bùi Văn Viết
|
Đường Hoa Lư
|
1,10
|
|
|
81
|
Đường khu nhà ở xã
Hội Xẻo Lá
|
Các tuyến đường nội
bộ trong khu Nhà ở Xã Hội
|
1,10
|
|
|
82
|
Cuối đường Trương Thị
Cương
|
Bắt đầu từ cầu Sơn
Dương
|
Đến giáp ranh xã Hưng
Hội
|
1,10
|
|
|
83
|
Lộ Nhà Dài A - Công
Điền
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
ông Sáu Thượng
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Hai Hậu
|
1,10
|
|
|
84
|
Lộ Nhà Dài B - Bàu
Lớn
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
ông Tư Nai
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Hai Thắng
|
1,10
|
|
|
85
|
Lộ Chắc Đốt - Cầu Sáu
Sách
|
Bắt đầu từ cầu Thanh
Tùng
|
Đến cầu nhà ông Sáu
Sách (cống 6 Sách)
|
1,10
|
|
|
86
|
Lộ Trà Ban 2 - Quang
Vinh
|
Bắt đầu từ Quốc lộ 1
|
Hết ranh đất nhà bà
Út Liểu (Quang Vinh)
|
1,10
|
|
|
87
|
Lộ Thông Lưu A
|
Bắt đầu từ cầu Tư Gia
|
Đến cầu Sáu Liểu
|
1,10
|
|
|
88
|
Lộ Thông Lưu A
|
Bắt đầu từ lộ Châu
Hưng A-Hưng Thành (cầu Ông Tòng)
|
Đến giáp Thông Lưu B
|
1,10
|
|
|
89
|
Lộ Thông Lưu A
|
Bắt đầu từ cầu Tư Gia
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Út Hoàng
|
1,10
|
|
|
90
|
Đường Thạnh Long
|
Đường Thạnh Long
|
Đến hết ranh đất nhà
Ông Bảo
|
1,10
|
|
|
91
|
Đường Thạnh Long
|
Bắt đầu từ cầu 10 Ty
|
Đến hết ranh đất nhà
10 Lỡn
|
1,10
|
|
|
92
|
Đường Thạnh Long
|
Bắt đầu từ cầu 10 Ty
|
Đến hết ranh đất nhà
Ông Quyền
|
1,10
|
|
|
93
|
Đường Thạnh Long
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
Ông Bảy Tròn
|
Đấp
Năm Nguyên
|
1,10
|
|
|
94
|
Lộ Châu Hưng A - Hưng
Thành
|
Bắt đầu từ trường mẫu
giáo Phong Lan
|
Đến
cầu Nhà Dài A
|
1,10
|
|
|
95
|
Lộ Trà Ban 2
|
Bắt đầu từ Quốc lộ 1 (Cầu
Nàng Rền)
|
Đến Chùa Châu Quang
|
1,10
|
|
|
96
|
Lộ Trà Ban 2
|
Bắt đầu từ Quốc lộ 1 (Cầu
Nàng Rền)
|
Đến hết ranh đất nhà
thạch Út
|
1,10
|
|
|
97
|
Lộ Trà Ban 2
|
Bắt đầu từ cầu 6A
|
Đến trạm bơm kênh Tư
Báo
|
1,10
|
|
|
98
|
Lộ Trà Ban 2
|
Bắt đầu từ cầu 5 Điệp
|
Đến hết ranh đất nhà
4 Oai
|
1,10
|
|
|
99
|
Lộ Trà Ban 2
|
Bắt đầu từ cầu Ông Thượng
|
Đến hết ranh đất nhà
Ông Hết
|
1,10
|
|
|
100
|
Lộ Trà Ban 2
|
Quốc lộ 1 (Cầu Nàng Rền)
|
Đến giáp ranh Sóc
Trăng (Nhà bà Tám)
|
1,10
|
|
|
101
|
Lộ Trà Ban 2
|
Bắt đầu từ cầu Ông Thượng
|
Đến hết ranh đất nhà
Ông Oanh
|
1,10
|
|
|
102
|
Lộ Trà Ban 1
|
Bắt đầu từ Quốc Lộ 1
|
Đến hết ranh đất nhà
8 Giang
|
1,10
|
|
|
103
|
Lộ Trà Ban 1
|
Bắt đầu từ Quốc lộ 1
(Nhà Tuấn Anh)
|
Đến hết ranh đất nhà
Ông Vui
|
1,10
|
|
|
104
|
Lộ Trà Ban 1
|
Bắt đầu từ Quốc lộ 1 (Miếu
Thạch Thần)
|
Đến hết ranh đất nhà
Ông Hùng
|
1,10
|
|
|
105
|
Lộ Trà Ban 1
|
Bắt đầu từ Quốc Lộ 1 (Cống
Trà Hất)
|
Đến kênh Nội Đồng
|
1,10
|
|
|
106
|
Lộ Trà Ban 1
|
Bắt đầu từ Quốc Lộ 1
(Nhà 3 Sang)
|
Đến hết ranh đất nhà
Ông Lý Đực
|
1,10
|
|
|
107
|
Lộ Trà Ban 1
|
Bắt đầu từ Quốc Lộ 1
(Nhà Ông Xuôi)
|
Đến hết ranh đất nhà
Ông Vinh
|
1,10
|
|
|
108
|
Lộ Trà Ban 1
|
Bắt đầu từ Quốc Lộ 1
(Nhà Ông Ái)
|
Đến hết ranh đất nhà
Ông Út Em
|
1,10
|
|
|
109
|
Lộ Hà Đức
|
Bắt đầu từ lộ Châu
Hưng A - Hưng Thành (Lộ xã)
|
Đến cầu 2 Cồn
|
1,10
|
|
|
110
|
Lộ Hà Đức
|
Bắt đầu từ cầu Ông
Khanh
|
Đến hết ranh đất nhà
Ông 8 Quyền
|
1,10
|
|
|
111
|
Lộ Hà Đức
|
Bắt đầu từ Lộ Châu
Hưng A - Hưng Thành (Cầu 2 Kêu)
|
Đến hết ranh đất nhà
Bà Thúy
|
1,10
|
|
|
112
|
Lộ Hà Đức
|
Bắt đầu từ cầu Út Lê
|
Đến cầu 2 Bửu
|
1,10
|
|
|
113
|
Lộ Nhà Dài A
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
Ông Hải
|
Đến cầu 5 Y
|
1,10
|
|
|
114
|
Lộ Nhà Dài A
|
Bắt đầu từ Lộ xã Châu
Hưng A - Hưng Thành
|
Đến hết ranh đất nhà
Ông 7 Ích
|
1,10
|
|
|
115
|
Lộ Nhà Dài A
|
Bắt đầu từ cầu Nhà
Dài A
|
Đến đê Bao Đông Nàng
Rền
|
1,10
|
|
|
116
|
Lộ Nhà Dài A
|
Bắt đầu từ Lộ Châu
Hưng A- Hưng Thành (Nhà Bích Trị)
|
Đến hết ranh đất nhà
Ông Cọp
|
1,10
|
|
|
117
|
Lộ Nhà Dài A
|
Bắt đầu từ cấu 3 Chấn
|
Đến cầu 6 Sành
|
1,10
|
|
|
118
|
Lộ Nhà Dài A
|
Bắt đầu từ cầu Vũ Hoàng
|
Đường 3 Tình
|
1,10
|
|
|
119
|
Đông Nàng Rền
|
Bắt đầu từ Quốc Lộ 1
|
Đến cống 6 Sách
|
1,10
|
|
|
120
|
Lộ Nhà Dài A - Lộ Nhà
Dài B
|
Bắt đầu từ cầu 5 Hổ
|
Đến cầu 4 Hoàng
|
1,10
|
|
|
121
|
Lộ Nhà Dài A - Lộ Nhà
Dài B
|
Bắt đầu từ lộ Châu Hưng
A- Hưng Thành
|
Đến cầu Ông Hổ
|
1,10
|
|
|
122
|
Lộ Nhà Dài B
|
Bắt đầu từ ranh nhà
Ông Hai Hậu
|
Đến hết ranh đất nhà
Ông Nhanh
|
1,10
|
|
|
123
|
Lộ Nhà Dài B
|
Bắt đầu từ lộ Châu Hưng
A- Hưng Thành
|
Đến cầu Nhà Dài B
|
1,10
|
|
|
124
|
Lộ Nhà Dài B
|
Bắt đầu từ cầu 5 Lắm
|
Đến hết ranh đất nhà
Ông Phụng
|
1,10
|
|
|
125
|
Lộ Nhà Dài B
|
Bắt đầu từ cầu 3
Triều
|
Đến hết ranh đất nhà
Ông Cường
|
1,10
|
|
|
126
|
Lộ Chắc Đốt
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
Ông Minh
|
Đến hết ranh đất nhà
3 Xệ
|
1,10
|
|
|
127
|
Lộ Chắc Đốt
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
9 Tuấn
|
Đến hết ranh đất nhà
Bà Chênh
|
1,10
|
|
|
128
|
Lộ Chắc Đốt
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
9 Chủ
|
Đến giáp ranh Thị
Trấn
|
1,10
|
|
|
129
|
Lộ Chắc Đốt
|
Điểm trường Tiểu học
Chắc Đốt
|
Đến hết ranh đất nhà
Ông Tông
|
1,10
|
|
|
130
|
Lộ Chắc Đốt
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
Ông Thiện
|
Đến hết ranh đất nhà
Ông 5 Thạch
|
1,10
|
|
|
131
|
Lộ Chắc Đốt
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
Lâm
|
Đến cầu Thạnh Long (6
Để)
|
1,10
|
|
|
132
|
Lộ Chắc Đốt
|
Bắt đầu từ lộ Châu Hưng
A- Hưng Thành
|
Đến cầu 9 Tuấn
|
1,10
|
|
|
133
|
Lộ Thông Lưu A - Trà
Ban 2
|
Bắt đầu từ lộ Châu Hưng
A- Hưng Thành
|
Đến cầu 6 A
|
1,10
|
|
|
134
|
Lộ Hà Đức - Nhà Dài A
|
Bắt đầu từ cầu 5 Trường
|
Đến lộ Nhà Dài A
|
1,10
|
|
|
135
|
Lộ Nhà Dài B - Chắc
Đốt
|
Bắt
đầu từ cầu 3 Triều
|
Đến cầu 7 Bưởi
|
1,10
|
|
|
136
|
Lộ Nhà Dài B
|
Bắt đầu từ nhà bà Út
Tích
|
Đến nhà ông 10 Vốn
|
1,10
|
|
|
137
|
Lộ 10 Hương
|
Bắt đầu từ đê bao Đông
Nàng Rền
|
Đến nhà ông Măng
|
1,10
|
|
|
138
|
Lộ Nhà Dài B - Chắc
Đốt
|
Bắt đầu từ nhà ông 9 Tuấn
(Chắc Đốt)
|
Đến giáp nhà ông Văn
|
1,10
|
|
|
139
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
1,10
|
|
|
140
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
1,10
|
|
|
141
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ trên 3m
|
1,10
|
|
|
|
Đất ở chưa có cơ sở
hạ tầng
|
Thuận lợi về mặt giao
thông thủy, bộ
|
1,10
|
|
|
|
Không thuận lợi về
mặt giao thông thủy, bộ
|
1,10
|
|
|
STT
|
Đường,
tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn
đường
|
Hệ
số điều chỉnh (Ktt)
|
Ghi
chú
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
Tỉnh lộ 976 (Hương Lộ
6)
|
Bắt đầu từ giáp ranh
phường Bạc Liêu (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh thành phố Bạc Liêu)
|
Cách ranh phường Bạc
Liêu 200m (Tên cũ: Cách ranh thành phố Bạc Liêu 200m)
|
1,10
|
|
|
2
|
Tỉnh lộ 976 (Hương Lộ
6)
|
Bắt đầu từ cách ranh
phường Bạc Liêu 200m (Tên cũ: Bắt đầu từ cách ranh thành phố Bạc Liêu 200m)
|
Đến hết ranh Cổng Văn
hóa ấp Giá Tiểu
|
1,10
|
|
|
3
|
Tỉnh lộ 976 (Hương Lộ
6)
|
Bắt đầu từ hết ranh
Cổng Văn hóa ấp Giá Tiểu
|
Đến giáp cống nước
mặn (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Hưng Thành)
|
1,10
|
|
|
4
|
Cù Lao - Cái Giá
|
Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976
(Nhà Ông Cấu)
|
Đến ngã 3 Chùa Chót
|
1,05
|
|
|
5
|
Phú Tòng - Giá Tiểu
|
Bắt đầu từ trụ Sở Ấp Phú
Tòng
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Trọng
|
1,05
|
|
|
6
|
Giá Tiểu - Đay Tà Ni
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
ông Sáu Điện
|
Đến
cầu Chùa Chót
|
1,05
|
|
|
7
|
Lộ Sốc Đồn - Giá Tiểu
|
Bắt đầu từ Tỉnh lộ
976 (Đầu lộ Giá Tiểu)
|
Đến cầu nhà ông Tấn
|
1,05
|
|
|
8
|
Lộ Cả Vĩnh - Phú Tòng
|
Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976
(Cống Cả Vĩnh)
|
Đến ầu nhà ông Năm
Phù
|
1,05
|
|
|
9
|
Lộ Nước Mặn - Phú
Tòng
|
Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976
(Nhà Sơn Nhàn)
|
Đến hết ranh đất nhà
Máy Bà Yến
|
1,05
|
|
|
10
|
Lộ Nước Mặn - Phú
Tòng
|
Bắt đầu từ Tỉnh lộ
976 (Cống Nước Mặn)
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Trần Văn Thắng
|
1,05
|
|
|
11
|
Lộ Sóc Đồn - Đay Tà
Ni - Giá Tiểu
|
Bắt đầu từ Tỉnh lộ
976 (Trụ sở ấp Sóc Đồn)
|
Đến cầu nhà Bà Hoa
|
1,05
|
|
|
12
|
Lộ Sóc Đồn
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
Bà Dương
|
Đến hết ranh đất nhà
Thầy Lành
|
1,05
|
|
|
13
|
Lộ Sóc Đồn
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
thầy Viễn
|
Đến
Miếu Ông Bổn
|
1,05
|
|
|
14
|
Lộ Sóc Đồn
|
Bắt đầu từ Trạm cấp
nước
|
Đến
Miếu Ông Bổn
|
1,05
|
|
|
15
|
Lộ Sóc Đồn
|
Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976
(nhà ông Tùng)
|
Đến
Miếu Ông Bổn
|
1,05
|
|
|
16
|
Lộ Cù Lao
|
Bắt đầu từ ranh đất Kho
Sáu Điệu
|
Đến hết ranh đất nhà
bà Hiền
|
1,05
|
|
|
17
|
Lộ Cù Lao- Cái Giá
|
Bắt đầu từ Tỉnh lộ
976 (Nhà Ông Đào Dên)
|
Đến hết ranh đất nhà
Ông Phan Sua
|
1,05
|
|
|
18
|
Lộ Sóc Đồn
|
Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976
(nhà ông Cưởng)
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Lý Huông (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Trần Sôl)
|
1,05
|
|
|
19
|
Lộ Sóc Đồn
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
ông Lẻn
|
Đến hết ranh đất nhà
bà Lâm Thị ChuôL
|
1,05
|
|
|
20
|
Lộ Sóc Đồn
|
Bắt đầu từ Tỉnh lộ
976 (nhà ông Kim Chung)
|
Đến sau nhà Bà Hương
|
1,05
|
|
|
21
|
Lộ Sóc Đồn
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Trần Binh Dinh
|
Đến hết ranh đất nhà
Bà Huỳnh Thị Hường
|
1,05
|
|
|
22
|
Lộ Sóc Đồn
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
ông 9 Thân
|
Đến trạm Y Tế
|
1,05
|
|
|
23
|
Lộ Sóc Đồn
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
Ông Chánh
|
Đến hết ranh đất nhà
bà Thuỷ
|
1,05
|
|
|
24
|
Cái Giá
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
Lý Dũng
|
Đến cầu Chùa Chót
|
1,05
|
|
|
25
|
Lộ Sóc Đồn - Đay Tà
Ni
|
Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976
(Cầu Sốc Đồn)
|
Đến cầu Chùa Chót
|
1,05
|
|
|
26
|
Lộ Đay Tà Ni
|
Bắt đầu từ cầu Chùa
Chót
|
Đến cầu ông Dũng (Tên
cũ: Đến cầu Nhà Ông Danh Sai)
|
1,05
|
|
|
27
|
Lộ Cái Giá - Đay Tà
Cao
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
Ông Sơn By
|
Đến giáp ranh xã Vĩnh
Lợi (đường Bãi Rác)
|
1,05
|
|
|
28
|
Lộ Sốc Đồn
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà bà Lâm Thanh Thủy
|
Đến hết ranh đất nhà
bà Trần Thị Mảo
|
1,05
|
|
|
29
|
Lộ Sốc Đồn
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
bà Lê Minh Hoa
|
Đến hết ranh đất nhà
bà Trịnh Ngọc Phú
|
1,05
|
|
|
30
|
Lộ Cù Lao
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà bà Nguyễn Thị Mi
|
Đến ngã 3 hết kho Văn
Hiền
|
1,05
|
|
|
31
|
Lộ Cù Lao
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
ông Lý Văn Hoá
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Thạch Huỳnh Tha
|
1,05
|
|
|
32
|
Lộ Cù Lao
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Nguyễn Quang Trung
|
Giáp đất Chùa Đầu
|
1,05
|
|
|
33
|
Lộ Cái Giá
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Lâm Hiếu Thảo
|
Cầu Nhà ông Hiệp
|
1,05
|
|
|
34
|
Lộ Cái Giá
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
ông Triệu Núp
|
Cầu nhà ông Huỳnh Na
Si
|
1,05
|
|
|
35
|
Lộ Cái Giá
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
bà Hoa Ry
|
Cầu nhà Bảnh Tốt
|
1,05
|
|
|
36
|
Lộ Phú Tòng
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Võ Văn Đáng
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Nguyễn Văn Chánh
|
1,05
|
|
|
37
|
Giá Tiểu
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Ngô Văn Sơn
|
Đến cầu giáp ấp Mặc
Đây
|
1,05
|
|
|
38
|
Phú Tòng
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
ông Hội
|
Đến cầu Nhà Hòa giáp
ranh Vĩnh Lợi (Tên cũ: Đến cầu Nhà Hòa giáp ranh Châu Hưng)
|
1,05
|
|
|
39
|
Lộ Giá Tiểu
|
Bắt đầu từ cầu nhà
ông Dũng
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Bây
|
1,05
|
|
|
40
|
Lộ Cả Vĩnh
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
ông 8 Tiến
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Chiều
|
1,05
|
|
|
41
|
Lộ Cả Vĩnh - Nước Mặn
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
Cống Cả Vĩnh
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Thạch Mét
|
1,05
|
|
|
42
|
Lộ Cù Lao
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
ông Thương
|
Đến giáp Chùa Đầu
|
1,05
|
|
|
43
|
Lộ Cái Giá
|
Bắt đầu từ Chùa Chót
(phía sau)
|
Đến cầu nhà ông Quên
|
1,05
|
|
|
44
|
Lộ Nước Mặn
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Lý Mến (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Vui)
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Đông
|
1,05
|
|
|
45
|
Lộ Cù Lao
|
Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976
(hương lộ 6)
|
Đến hết ranh đất nhà
Sáu Tâm (Kho Tài Nguyên 2)
|
1,05
|
|
|
46
|
Lộ Cả Vĩnh
|
Bắt đầu từ cống Cả
Vĩnh
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Tám Bực
|
1,05
|
|
|
47
|
Lộ Nước Mặn
|
Bắt đầu từ tỉnh lộ
976 (hương lộ 6)
|
Sông Bạc Liêu
|
1,05
|
|
|
48
|
Lộ Cái Giá
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
Ông Tha
|
Đến hết ranh đất nhà
Sơn Sà Miêl
|
1,05
|
|
|
49
|
Lộ Phú Tòng
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà Ông Thanh (Thanh Mập)
|
Đến cầu Ông Chênh
|
1,05
|
|
|
50
|
Tỉnh lộ 976 (Hương Lộ
6)
|
Bắt đầu từ cống nước
mặn
|
Đến hết ranh đất nhà
bà Trần Thị Đúng
|
1,10
|
|
|
51
|
Tỉnh lộ 976 (Hương Lộ
6)
|
Bắt đầu từ cầu Gia Hội
|
Đến hết ranh đất nhà
bà Trần Hoàng Thư
|
1,10
|
|
|
52
|
Huyện lộ 28 (lộ Châu
Hưng A - Hưng Thành)
|
Bắt đầu từ cách Quốc
Lộ 1 500 m
|
Đến Gia Hội (giáp đất
bà Trần Thị Hoàng Thư)
|
1,05
|
|
|
53
|
Lộ Gia Hội-Quốc Kỷ
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Dương Văn Thành
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Phạm Văn Hiền
|
1,05
|
|
|
54
|
Đường Đê Bao
|
Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976
(nhà Ông Thẻ)
|
Đến cầu Treo Vàm Lẻo
|
1,05
|
|
|
55
|
Đường Đê Bao
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà Ông Phạm Văn Đệ
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Nguyễn Văn Tới
|
1,05
|
|
|
56
|
Đường Đê Bao
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà Ông Bành Văn Phến
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Nguyễn Văn Tập
|
1,05
|
|
|
57
|
Lộ Quốc Kỷ
|
Bắt đầu từ tỉnh lộ
976 (nhà Bà Hồng)
|
Đến cầu 4 Bal
|
1,05
|
|
|
58
|
Lộ Quốc Kỷ - Phú Tòng
|
Bắt đầu từ cầu Ông Nhiều
|
Đến cầu Ông Móm
|
1,05
|
|
|
59
|
Lộ Phú Tòng - Nhà Thờ
|
Bắt đầu từ cầu Ông
Móm
|
Đến cầu 6 Lành
|
1,05
|
|
|
60
|
Kênh Thông Lưu
|
Bắt đầu từ cầu Thông Lưu
|
Đến hết ranh đất nhà
Bà Loan
|
1,05
|
|
|
61
|
Lộ Xẻo Nhào
|
Bắt đầu từ ranh đất
trường cấp 2
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Nguyễn Văn Tập
|
1,05
|
|
|
62
|
Lộ ấp Ngọc Được
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
Ánh Hồng
|
Đến cầu ông Thảo
|
1,05
|
|
|
63
|
Lộ ấp Ngọc Được
|
Bắt đầu từ cầu ông Chuối
|
Đến cầu Út Dân
|
1,05
|
|
|
64
|
Lộ ấp Ngọc Được
|
Bắt đầu từ cầu Út Dân
|
Đến hết ranh đất nhà
Ông 9 Bé
|
1,05
|
|
|
65
|
Lộ Vườn cò
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
ông Hẳng
|
Đến cầu Hai Ngươn
|
1,05
|
|
|
66
|
Lộ Vườn cò-Xẻo Nhào
|
Bắt đầu từ cầu Hai Ngươn
|
Đến hết ranh đất nhà
ông 9 Hòa
|
1,05
|
|
|
67
|
Lộ ấp Gia Hội
|
Bắt đầu từ trạm Y Tế
(Cũ)
|
Đến hết ranh đất nhà
Bà Kim Thuấn
|
1,05
|
|
|
68
|
Lộ ấp Xẽo Nhào-Hoàng
Quân 3
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
Ông Hai Rẩy
|
Cống Hoàng Quân III
|
1,05
|
|
|
69
|
Lộ Vườn cò-Hoàng Quân
1
|
Bắt đầu từ cầu Ông 5 Thoại
|
Cầu Hoàng Quân I (Nhà
Ông Út Gở)
|
1,05
|
|
|
70
|
Lộ ấp Năm Căn-Xẻo
Nhào
|
Bắt đầu từ cầu Ông 3 Tiễn
|
Cầu Thanh Niên
|
1,05
|
|
|
71
|
Lộ Xẻo Nhào
|
Bắt đầu từ cầu Thanh
Niên
|
Cầu Ông Bảnh
|
1,05
|
|
|
72
|
Lộ Hoàng Quân 2
|
Bắt đầu từ cầu Ông
Toản (Tên cũ: Bắt đầu từ cầu Ông Thảo)
|
Cầu Ông Bình
|
1,05
|
|
|
73
|
Đê Bao Ấp Năm Căn
|
Kênh nội đồng (giáp
với phần đất nhà Ông Mã)
|
Cống Nước Mặn
|
1,05
|
|
|
74
|
Lộ Quốc Kỷ
|
Kênh nội đồng (giáp
với phần đất nhà Ông 5 Đức)
|
Đên kênh ông cha (Hết
phần đất nhà Ông Cường)
|
1,05
|
|
|
75
|
Lộ ấp Hoàng Quân 2
|
Bắt đầu từ nhà ông 3 Quận
|
Đến cầu 7 Nhi
|
1,05
|
|
|
76
|
Lộ ấp Nhà Thờ
|
Huyện lộ 28 (Cầu 6
Lành)
|
Huyện lộ 28 (Nhà ông
Trần Văn Nhung)
|
1,05
|
|
|
77
|
Lộ ấp Nhà Thờ
|
Bắt đầu từ phần đất ông
Võ Văn Thay
|
Phần đất nhà ông Lê
Tấn Tỵ
|
1,05
|
|
|
78
|
Lộ ấp Năm Căn
|
Bắt đầu từ ranh đất ông
Cao Hồng Hạnh
|
Đến giáp kênh Thông
Lưu
|
1,05
|
|
|
79
|
Lộ Út Phến
|
Cầu ông Điển
|
Cầu ông Biểu
|
1,05
|
|
|
80
|
Lộ Gia Tiểu
|
Bắt đầu từ ranh nhà
ông Điện
|
Đến nhà ông Thắng
|
1,05
|
|
|
81
|
Lộ Phú Tòng
|
Bắt đầu từ ranh ông
Út Bá
|
Đến đất ông Mọc
|
1,05
|
|
|
82
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m
|
1,05
|
|
|
83
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
1,05
|
|
|
84
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
1,05
|
|
|
|
Đất ở chưa có cơ sở
hạ tầng
|
Thuận lợi về mặt giao
thông thủy, bộ
|
1,05
|
|
|
|
Không thuận lợi về
mặt giao thông thủy, bộ
|
1,05
|
|
|
STT
|
Đường,
tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn
đường
|
Hệ
số điều chỉnh (Ktt)
|
Ghi
chú
|
|
Điểm
đầu
|
Điểm
cuối
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
Đường đi Vĩnh Hưng
|
Bắt đầu từ đền Thờ Bác
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Phan Văn Nam
|
1,10
|
|
|
2
|
Khu vực chợ (xã Châu
Thới)
|
Bắt đầu từ cách UBND
xã 300 m về hướng QL1
|
Cách UBND xã 300 m về
hướng Đền thờ Bác
|
1,10
|
|
|
3
|
Đường 19/5
|
Bắt đầu từ giáp ranh Thị
Trấn Châu Hưng
|
Cách UBND xã 300 m về
hướng QL1
|
1,10
|
|
|
4
|
Đường 19/5 (tên cũ:
Đường 19/6)
|
Cách UBND xã 300 m về
hướng Đền thờ Bác
|
Đến Đền Thờ Bác
|
1,00
|
|
|
5
|
Đường Bào Sen (Tên
cũ: Đường Bàu Sen)
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà Ba Hui (Cổng Văn Hóa)
|
Đến cầu Thanh Niên
|
1,05
|
|
|
6
|
Đường Trà Hất
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
ông Hiền
|
Đến cầu Trà Hất
|
1,05
|
|
|
7
|
Đường ấp Trà Hất- Bàu
Sen
|
Bắt đầu từ cầu Ba Cụm
|
Đến cầu Thợ Võ
|
1,05
|
|
|
8
|
Đường Bà Chăng A-B1-B2
|
Bắt đầu từ ranh
trường Nguyễn Bĩnh Khiêm
|
Đến cầu Thanh Niên
(Tên cũ: Đến cầu Thanh Niên (giáp ranh xã Vĩnh Hưng)
|
1,05
|
|
|
9
|
Đường Nhà Việc
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
Sáu Miễu
|
Đến cầu Ba Cụm
|
1,05
|
|
|
10
|
Đường Giồng Bướm A.B
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
bà Thu
|
Đến cầu Dù Phịch
|
1,05
|
|
|
11
|
Đường Giồng Bướm B
|
Bắt đầu từ ngã 3 Lung
Sen
|
Đến cầu Xá Xính
|
1,05
|
|
|
12
|
Đường Công Điền- Cai
Điều
|
Bắt đầu từ cầu nhà
Ông Thọ
|
Đến đrường học Cai
Điều
|
1,05
|
|
|
13
|
Đường Giồng Bướm
A-Tràm 1
|
Bắt đầu từ cầu Bảy Sên
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Ngô Văn Việt (bà Kiều)
|
1,05
|
|
|
14
|
Đường Cai Điều-Giồng
Bướm A (tên cũ: Đường Cái Điều-Giồng Bướm A)
|
Bắt đầu từ ranh đất
trường học Cai Điều
|
Đến cầu Giồng Bướm A
(tên cũ: Đến cầu miễu Đá
|
1,00
|
|
|
15
|
Đường Bà Chăng A- Bà
Chăng B
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Lê Văn Oanh
|
Đến cầu ngã ba Trần
Nghĩa
|
1,05
|
|
|
16
|
Đường B2- Giồng Bướm
B-Tràm 1
|
Bắt đầu từ cầu Thanh
Niên (Tên cũ: Bắt đầu từ cầu Thanh Niên (giáp ranh xã Vĩnh Hưng))
|
Đến Miễu Bà Tràm 1
(Giáp ranh xã Hòa Bình) (Tên cũ: Đến Miễu Bà Tràm 1 (Giáp ranh xã Long Thạnh))
|
1,05
|
|
|
17
|
Đường Bàu Sen-Bà
Chăng A-Bà Chăng B
|
Bắt đầu từ cầu Chữ Y
|
Đến cầu Kênh Cùng
|
1,05
|
|
|
18
|
Đường Bào Sen (Tên
cũ: Đường Bàu Sen)
|
Bắt đầu từ cầu Thợ Võ
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Việt
|
1,05
|
|
|
19
|
Đường Bà Chăng B
|
Bắt đầu từ ranh trụ
sở ấp Bà Chăng B
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Hai Thuận
|
1,05
|
|
|
20
|
Đường Bà Chăng A
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
ông Chiến
|
Đến trường Nguyễn
Bỉnh Khiêm
|
1,05
|
|
|
21
|
Đường Bà Chăng B
|
Bắt đầu từ cầu Thanh
Niên
|
Đến cầu Tư Nam
|
1,05
|
|
|
22
|
Đường Xóm Lớn
|
Bắt đầu từ ranh nhà
máy bà Chín Lẻo
|
Đến giáp ranh xã Long
Thạnh
|
1,05
|
|
|
23
|
Đường Công Điền- Nàng
Rèn
|
Bắt đầu từ cầu Ông
Lác
|
Đến Miễu bà Nàng Rèn
|
1,05
|
|
|
24
|
Đường Giồng Bướm A
|
Bắt đầu từ ranh
Trường Ngô Quang Nhã
|
Đến cầu Ông Tuệ
|
1,05
|
|
|
25
|
Đường Lung Sen
|
Bắt đầu từ cầu Ông An
|
Đến cầu Ông Lợi (Kinh
Xáng)
|
1,05
|
|
|
26
|
Đường kênh Thanh Niên
|
Bắt đầu từ ranh
Trường Nguyễn Bĩnh Khiêm
|
Đến Ấp B2 (Nhà ông
Phúc)
|
1,05
|
|
|
27
|
Đường Trà Hất
|
Bắt đầu từ cầu Trà Hất
|
Đến hết ranh đất nhà
Bà Chợ
|
1,05
|
|
|
28
|
Đường Cai Điều
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
ông Lớn
|
Đến hết ranh đất nhà
ông 6 Sáng
|
1,05
|
|
|
29
|
Đường Bà Chăng A-B1
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
ông 6 Ngọc
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Út Hai
|
1,05
|
|
|
30
|
Đường Nàng Rèn - Cai
Điều
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
ông Mùi
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Đực
|
1,05
|
|
|
31
|
Đường Bà Chăng A
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
ông An
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Xuân
|
1,05
|
|
|
32
|
Đường Nhà Việc
|
Bắt đầu từ cầu nhà
ông Tấu
|
Đến cầu nhà ông Dũng
|
1,05
|
|
|
33
|
Đường Hàn Bần
|
Bắt đầu từ ranh
trường tiểu học Châu Thới
|
Đến cầu nhà ông 6 Ngộ
|
1,05
|
|
|
34
|
Tuyến Giồng Đế
|
Bắt đầu từ cầu nhà
ông Tỏa
|
Đến giáp ranh ấp Công
Điền
|
1,05
|
|
|
35
|
Tuyến Bào Sen - Bà
Chăng A (Tên cũ: Tuyến Bàu Sen - Bà Chăng A)
|
Bắt đầu từ cầu Bà
Sanh
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Công
|
1,05
|
|
|
36
|
Đường ấp Giồng Bướm A
|
Bắt đầu từ ranh nhà
bà Hoa
|
Đến hết ranh đất nhà
ông 7 Sên
|
1,05
|
|
|
37
|
Đường ấp Giồng Bướm A
|
Bắt đầu từ ranh nhà
ông 5 Đá
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Thủ
|
1,05
|
|
|
38
|
Đường ấp Tràm 1
|
Bắt đầu từ ranh nhà
ông Bộ
|
Đến hết ranh đất nhà
bà Kim Hai
|
1,05
|
|
|
39
|
Đường ấp Cai Điều
|
Bắt đầu từ ranh nhà
ông Khanh
|
Đến cầu Bà Lăng
|
1,05
|
|
|
40
|
Đường ấp Bào Sen (Tên
cũ: Đường ấp Bàu Sen)
|
Bắt đầu từ ranh nhà
ông Thanh
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Nghĩa
|
1,05
|
|
|
41
|
Đường ấp Bào Sen (Tên
cũ: Đường ấp Bàu Sen)
|
Bắt đầu từ Miếu Bà
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Đê
|
1,05
|
|
|
42
|
Đường ấp Bào Sen (Tên
cũ: Đường ấp Bàu Sen)
|
Bắt đầu từ cầu Ông
Nam
|
Đến giáp Sóc Trăng
|
1,05
|
|
|
43
|
Đường ấp Nhà Việc
|
Bắt đầu từ hết ranh đất
nhà bà Sang
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Hiền
|
1,05
|
|
|
44
|
Đường ấp Xóm Lớn
|
Bắt đầu từ hết ranh đất
nhà ông Hưng
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Hường
|
1,05
|
|
|
45
|
Đường ấp Giồng Bướm B
|
Bắt đầu từ cầu Lung
Sen
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Thiên
|
1,05
|
|
|
46
|
Đường ấp Nhà Việc
|
Bắt đầu từ cầu ông Dũng
|
Đến hết ranh đất nhà
Ông Bích
|
1,05
|
|
|
47
|
Đường ấp Nhà Việc
|
Bắt đầu từ cầu Ông
Nhiên
|
Đến hết ranh đất nhà
Ông Khoa
|
1,05
|
|
|
48
|
Đường ấp Nhà Việc
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
Ông Đáng
|
Đến hết ranh đất nhà
Ông Ngọc Tới
|
1,05
|
|
|
49
|
Đường ấp Nhà Việc
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
bà Sang
|
Đến hết ranh đất nhà
Ông Việt (giáp ấp Xóm Lớn)
|
1,05
|
|
|
50
|
Đường Bào Sen - Trà
Hất (Tên cũ: Đường Bàu Sen - Trà Hất)
|
Bắt đầu từ cầu bà Nga
|
Đến cầu Ông Nghĩa
|
1,05
|
|
|
51
|
Đường Bào Sen (Tên
cũ: Đường Bàu Sen)
|
Bắt đầu từ cầu Ông
Sáng
|
Đến giáp Tỉnh Sóc
Trăng
|
1,05
|
|
|
52
|
Đường Nhà Việc Xóm
Lớn
|
Bắt đầu từ cầu Ông Dửng
|
Đến hết ranh đất nhà
Ông Hưng
|
1,05
|
|
|
53
|
Đường B1
|
Bắt đầu từ cầu Ông
Hai
|
Đến hết ranh đất Nhà
văn hóa ấp B1
|
1,05
|
|
|
54
|
Đường Cai Điều - Công
Điền
|
Bắt đầu từ cầu Bà Lăng
|
Đến hết ranh đất nhà
Ông Khanh
|
1,05
|
|
|
55
|
Đường Cai Điều
|
Bắt đầu từ cầu Ông
Nam
|
Đến hết ranh đất nhà
Ông út
|
1,05
|
|
|
56
|
Đường ấp B2
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
Bà Hằng
|
Đến hết ranh đất nhà
Bà Minh
|
1,05
|
|
|
57
|
Đường Giồng Bướm A
|
Bắt đầu từ bến xe xã
Châu Thới
|
Đến cầu 7 Sên
|
1,05
|
|
|
58
|
Đường Bà Chăng A
|
Bắt đầu từ nhà ông Lý
Văn Én
|
Đến cầu trường tiểu
học Nguyễn Bỉnh Khiêm (củ)
|
1,05
|
|
|
59
|
Đường Xóm Lớn
|
Bắt đầu từ cầu nhà ông
Quân
|
Đến cầu nhà ông Ba
Giồ (ấp Nàng Rèn)
|
1,05
|
|
|
60
|
Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới
- Ngan Dừa
|
Bắt đầu từ trạm Y tế xã
|
Đến cầu 3 Phụng
|
1,10
|
|
|
61
|
Đường Cầu Sập - Ninh
Qưới
|
Bắt đầu từ cầu Ba Phụng
|
Đến cách cầu Mới Vĩnh
Hưng 100m
|
1,05
|
|
|
62
|
Lộ tẻ
|
Bắt đầu từ Ba Tân
|
Đến Tám Em - Chín
Đinh
|
1,05
|
|
|
63
|
Đường Vĩnh Hưng -Thạnh
Hưng 2
|
Bắt đầu từ cầu Vàm Đình
|
Đến hết ranh đất nhà
Út Bổn (Lê Văn Bổn)
|
1,05
|
|
|
64
|
Đường Trung Hưng 2
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
ông Tám Em
|
Đến cầu Am
|
1,05
|
|
|
65
|
Đường Trung Hưng 2
|
Bắt đầu từ cầu Am
|
Đến cầu Trần Nghĩa
|
1,05
|
|
|
66
|
Đường Trung Hưng 2
|
Bắt đầu từ cầu Am
|
Đến giáp xã Vĩnh Hưng
A
|
1,05
|
|
|
67
|
Đường Trần Nghĩa
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
ông Ba Hải
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Rạng
|
1,05
|
|
|
68
|
Đường Trần Nghĩa-Đông
Hưng
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
ông Ba Hải
|
Đến cầu 3 Gồm
|
1,05
|
|
|
69
|
Đường Vĩnh Hưng - Đền
Thờ Bác
|
Bắt đầu từ cầu Mới
Vĩnh Hưng
|
Đến Cầu kênh Mợ Hai
|
1,05
|
|
|
70
|
Tuyến HB15
|
Bắt đầu từ cầu Ba Phụng
|
Đến giáp ranh Kinh
Xáng Hòa bình
|
1,05
|
|
|
71
|
Rạch Cây Giông
|
Bắt đầu từ ranh đất Nhà
Ông Thông
|
Đến hết ranh đất nhà
Ông 5 Tòng
|
1,05
|
|
|
72
|
Đường Út Bổn - Tư Bá
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
Ông Út Bổn
|
Đến hết ranh đất nhà
Tư Bá
|
1,05
|
|
|
73
|
Đường Chín Đô - 3 Ngượt
|
Bắt đầu từ cầu Vàm Đình
|
Đến hết ranh đất nhà
Ông Sua
|
1,05
|
|
|
74
|
Đường Miếu Chủ Hai -
8 Hổ
|
Bắt đầu từ Miếu Chủ Hai
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Nhung (tên cũ: Đến hết ranh đất nhà Ông 8 Hổ)
|
1,00
|
|
|
75
|
Đường Bà Bế - Ông On
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
Bà Bế
|
Đến hết ranh đất nhà
Ông On
|
1,05
|
|
|
76
|
Đường Cầu Thanh Niên
- Giáp ranh Minh Diệu
|
Bắt đầu từ cầu Thanh
Niên
|
Đến giáp Ranh xã Vĩnh
Mỹ (Tên cũ: Đến giáp Ranh xã Minh Diệu)
|
1,05
|
|
|
77
|
Tuyến Đường Bà Quách
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
Ông Tư Lũy
|
Đến hết ranh đất nhà
Ông 7 Lý
|
1,05
|
|
|
78
|
Đường Thạnh Hưng 1
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
Bảy Tàu
|
Đến giáp ranh Vĩnh
Hưng A
|
1,05
|
|
|
79
|
Đường Trần Nghĩa giáp
xã Vĩnh Hưng A
|
Bắt đầu từ cầu Trần
Nghĩa
|
Đến cầu ông Ba Giai
|
1,05
|
|
|
80
|
Đường kênh Xáng Hòa
Bình
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
2 Tây
|
Đến hết Ranh Đất Nhà
Ông Bảnh
|
1,05
|
|
|
81
|
Đường khu nhà lồng
chợ Vĩnh Hưng
|
Các tuyến đường nội
bộ khu nhà lồng chợ Vĩnh Hưng
|
1,10
|
|
|
82
|
Tuyến Tam Hưng-ấp
Trung Hưng 1A
|
Bắt đầu từ cầu Vĩnh
Hưng
|
Đến giáp ranh ấp
Trung Hưng 1A, xã Châu Thới (Tên cũ: Đến giáp ranh ấp Trung Hưng 1A, xã Vĩnh
Hưng A)
|
1,05
|
|
|
83
|
Đường Ông Quang - ông
Nên
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
ông Quang
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Nên
|
1,05
|
|
|
84
|
Tuyến đường ấp Trung
Hưng 2
|
Bắt đầu từ cầu Thanh
Niên
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Hoàng Em
|
1,05
|
|
|
85
|
Lộ Tháp Cổ
|
Bắt đầu từ Lộ Cầu Sập
- Ninh Qưới - Ngan Dừa
|
Đến hết ranh đất nhà
Ông Hoàng Chiến
|
1,05
|
|
|
86
|
Đường Trung Hưng 1A
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
ông Sách
|
Đến cổng Chào Trung
Hưng 1A
|
1,05
|
|
|
87
|
Đường Trung Hưng 1B
|
Bắt đầu từ cổng Chào
Trung Hưng 1A
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Bảy Quýt
|
1,05
|
|
|
88
|
Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới
- Ngan Dừa
|
Bắt đầu từ cầu Mới
Vĩnh Hưng
|
Đến cách Cầu Mới Vĩnh
Hưng 100m (về phía Vĩnh Hưng cũ) (Tên cũ: Đến cách Cầu Mới Vĩnh Hưng 100m (về
phía xã Vĩnh Hưng))
|
1,10
|
|
|
89
|
Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới
- Ngan Dừa
|
Bắt đầu từ cầu Mới
Vĩnh Hưng
|
Đến cách Cầu Mới Vĩnh
Hưng 100m (Về phía Vĩnh Hưng A cũ) (Tên cũ: Đến cách Cầu Mới Vĩnh Hưng 100m
(Về phía xã Vĩnh Hưng A))
|
1,10
|
|
|
90
|
Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới
- Ngan Dừa
|
Bắt đầu từ cách Cầu
Mới Vĩnh Hưng 100m (Về phía Vĩnh Hưng A cũ) (Tên cũ: Bắt đầu từ cách Cầu Mới
Vĩnh Hưng 100m (Về phía xã Vĩnh Hưng A))
|
Đến hết ranh đất nhà
Ông Lê Quang Rinh
|
1,10
|
|
|
91
|
Đường Trung Hưng -
Bắc Hưng
|
Bắt đầu từ cầu Ngang
Kênh Xáng
|
Đến giáp Ranh xã Vĩnh
Hưng
|
1,05
|
|
|
92
|
Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới
- Ngan Dừa
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà Ông Lê Quang Rinh
|
Đến giáp ranh xã Vĩnh
Thanh (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Hưng Phú huyện Phước Long)
|
1,10
|
|
|
93
|
Đường Trung Hưng III - Mỹ
Trinh
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 3
Nhuận
|
Đến hết ranh đất nhà ông 3
Khanh
|
1,05
|
|
|
94
|
Đường Mỹ Trinh
|
Bắt đầu từ hết ranh đất
nhà ông 3 Khanh
|
Đến cầu Thanh Niên
|
1,05
|
|
|
95
|
Đường Trung Hưng
1B-Mỹ Phú Đông
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Hoàng Chiến
|
Đến hết ranh đất nhà
Ông Dạn
|
1,05
|
|
|
96
|
Đường Mỹ Phú Đông
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
bà Mỹ Linh
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Phạm Văn Non
|
1,05
|
|
|
97
|
Đường Mỹ Phú Đông
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
Ông 4 Quân
|
Đến hết ranh đất nhà
Ông Phạm Chí Nguyện
|
1,05
|
|
|
98
|
Đường Trung Hưng 1B
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
Ông 7 Quýt
|
Đến hết ranh đất nhà
Ông Đỗ Văn Mẫn
|
1,05
|
|
|
99
|
Đường Trung Hưng -
Trung Hưng III
|
Bắt đầu từ cầu Kênh
Xáng
|
Đến hết ranh đất nhà
Ông 5 Tính
|
1,05
|
|
|
100
|
Đường Trung Hưng III
|
Bắt đầu từ hết ranh đất
nhà Ông 5 Tính
|
Đến hết Cầu 2 Nghé
(Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà Ông 2 Nghé)
|
1,05
|
|
|
101
|
Đường Trung Hưng III
- Nguyễn Điền
|
Bắt đầu từ Cầu 2 Nghé
(Tên cũ: Bắt đầu từ hết ranh đất nhà Ông 2 Nghé)
|
Đến Cầu Ông Tuội (Tên
cũ: Đến hết ranh đất nhà Ông 3 Hồng)
|
1,05
|
|
|
102
|
Đường Nguyễn Điền -
Trung Hưng
|
Bắt đầu từ Cầu Ông
Tuội (Tên cũ: Bắt đầu từ hết ranh đất nhà Ông 3 Hồng)
|
Đến hết ranh đất nhà
Ông Kỳ Phùng
|
1,05
|
|
|
103
|
Đường Bắc Hưng
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
Ông 10 Lạc
|
Đến hết ranh đất nhà
Bà Cứng
|
1,05
|
|
|
104
|
Đường dẫn lên Cầu
vượt Vĩnh Hưng (tên cũ: Đường dẫn lên Cầu Mới Vĩnh Hưng)
|
Bắt đầu từ Lộ Nắn Cua
- Cầu Sập
|
Đến cầu Vĩnh Hưng
(cầu vượt Vĩnh Hưng) (tên cũ: Đến cầu Mới Vĩnh Hưng)
|
1,00
|
|
|
105
|
Tuyến Bắc Hưng - Nguyễn
Điền
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
Út Tịnh
|
Đến cầu Bà Dô
|
1,05
|
|
|
106
|
Lộ Nguyễn Điền
|
Bắt đầu từ cầu Bà Dô
|
Đến giáp ranh thành
phố Cần Thơ (tên cũ: Đến giáp ranh Sóc Trăng)
|
1,00
|
|
|
107
|
Lộ Mỹ Trinh - Trung
Hưng 1B
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
Chín Là
|
Đến nhà văn hóa ấp
Trung Hưng 1 B
|
1,05
|
|
|
108
|
Lộ Mỹ Phú Đông
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà
Chín Hương
|
Đến hết ranh đất nhà
Ông Ba Nhân
|
1,05
|
|
|
109
|
Đường Bắc Hưng
|
Bắt Đầu từ nhà Út Anh
|
Đến nhà ông Chiến
|
1,05
|
|
|
110
|
Đường Trung Hưng 3
|
Bắt đầu từ cầu 2 Nghé
|
Đến nhà ông Tư Công
|
1,05
|
|
|
111
|
Đường Bắc Hưng - Nguyễn
Điền
|
Bắt đầu từ trường
tiểu học điểm Bắc Hưng
|
Đến cầu Ông Tuội (Tên
cũ: Đến cầu Ông Cuội)
|
1,05
|
|
|
112
|
Đường Trung Hưng 1A -
Trung Hưng 1B
|
Bắt đầu từ cầu Út Mân
|
Đến Cầu Ông Sanh
|
1,05
|
|
|
113
|
Đường Phú Mỹ Phú Đông
|
Bắt đầu từ cầu Tám Hương
|
Đến Cầu Hy Vọng (Tên
cũ: Đến nhà ông Nhật)
|
1,05
|
|
|
114
|
Đường Trung Hưng 1A -
Trung Hưng 1B
|
Bắt đầu từ giáp xã Vĩnh
Hưng
|
Đến cầu từ thiện số
97
|
1,05
|
|
|
115
|
Đường Mỹ Trinh
|
Bắt đầu từ cầu Út Biếu
|
Đến Nhà Năm Thanh
|
1,05
|
|
|
116
|
Đường Nguyễn Điền
|
Bắt đầu từ cầu Hai
Lóc
|
Đến cầu Chín Thù
|
1,05
|
|
|
117
|
Đường Trung Hưng 1B -
Mỹ Phú Đông
|
Bắt đầu từ cầu Ba Phương
|
Đến nhà ông Hỡi
|
1,05
|
|
|
118
|
Đường Bắc Hưng
|
Bắt đầu từ cầu Quýt
Xiêm
|
Đến nhà ông Loan Đi
|
1,05
|
|
|
119
|
Đường Trung Hưng 1A
|
Bắt đầu từ giáp xã Vĩnh
Hưng
|
Đến nhà bà Cúc
|
1,05
|
|
|
120
|
Đường Mỹ Trinh
|
Bắt đầu từ nhà ông Vệ
|
Đến nhà ông Thơ
|
1,05
|
|
|
121
|
Đường Trung Hưng
|
Bắt
đầu từ cầu Cà Ba
|
Đến nhà Bảy Minh
|
1,05
|
|
|
122
|
Đường Nguyễn Điền -
Trung Hưng 3
|
Bắt đầu từ cầu Bà Dô
|
Giáp ranh tỉnh Sóc
Trăng
|
1,05
|
|
|
123
|
Đường Mỹ Trinh
|
Bắt đầu từ Cầu Ông Điện
|
Đến Nhà Năm Thanh
|
1,05
|
|
|
124
|
Đường dẫn vào Tháp Cổ
|
Giáp đường Tháp Cổ
|
Đến khu di tích Tháp
Cổ
|
1,05
|
|
|
125
|
Đường Mỹ Phú Đông
|
Bắt đầu từ nhà ông
Non
|
Đến Nhà ông Tâm
|
1,05
|
|
|
126
|
Đường Trung Hưng 1A
|
Bắt đầu từ nhà ông Nguyện
|
Đến Nhà ông Bảnh
|
1,05
|
|
|
127
|
Đường Trung Hưng 1A
|
Bắt đầu từ nhà ông
Hai Hồng
|
Đến Nhà ông Hai Thức
|
1,05
|
|
|
128
|
Đường Trung Hưng
|
Bắt đầu từ cầu Trung
tâm văn hóa xã
|
Đến Kênh ông Ánh
|
1,05
|
|
|
129
|
Đường Trung Hưng 3
|
Bắt đầu từ cầu Hai
Nghé
|
Đến hết ranh đất bà
Lộc
|
1,05
|
|
|
130
|
Đường Bắc Hưng
|
Bắt đầu từ nhà ông
Duyên
|
Đến nhà bà Đầy
|
1,05
|
|
|
131
|
Đường Bắc Hưng
|
Bắt đầu từ cầu Cà Ba
|
Đến nhà Ông Khởi
|
1,05
|
|
|
132
|
Đường Trung Hưng 1B
|
Bắt đầu từ nhà bà
Choáng
|
Nhà bà Thành
|
1,05
|
|
|
133
|
Đường dẫn vào Trường
Mầm non Vàng Anh
|
Bắt đầu từ giáp lộ
Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa
|
Đến hết ranh trường
mầm non Vàng Anh
|
1,05
|
|
|
134
|
Đường ông Chính - ông
Rẩy (ấp Trung Hưng 2)
|
Bắt đầu từ cầu Am
|
Đến ranh đất ông Đen
|
1,05
|
|
|
135
|
Đường ông Trung - ông
Thiên (ấp Trần Nghĩa)
|
Bắt đầu từ Cầu ông
Trung
|
Đến ranh đất ông Dũng
|
1,05
|
|
|
136
|
Đường cầu 3 Phụng -
Vĩnh Hưng A (ấp Tam Hưng)
|
Bắt đầu từ cầu Ba Phụng
|
Đến nhà ông Khải
|
1,05
|
|
|
137
|
Rạch Cây Giông - ông
Thới (ấp Thạnh Hưng 2)
|
Bắt đầu từ Cầu ông Thới
|
Đến Cầu 3 Đây
|
1,05
|
|
|
138
|
Đường 2 Tây - cầu Út
Bổn - cầu ông Tiện (ấp Thạnh Hưng 2)
|
Bắt đầu từ đất nhà
ông Ngô Văn Tiện
|
Đến cầu Út Bổn - 2
Nheo
|
1,05
|
|
|
139
|
Đường ông Công - ông
Kiệm (ấp Thạnh Hưng 1)
|
Bắt đầu từ nhà ông
Quang
|
Đến cầu ông Công
|
1,05
|
|
|
140
|
Đường Miếu Chúa Hai -
trường Lê Văn Tám (ấp Nam Thạnh - Thạnh Hưng 1)
|
Bắt đầu từ Miếu Chúa
Hai
|
Đến trường Lê Văn Tám
|
1,05
|
|
|
141
|
Đường ông Hoàng - ông
Beo (ấp Nam Hưng)
|
Bắt đầu từ nhà ông
Beo
|
Đến ông Thân - nhà
ông Phụng
|
1,05
|
|
|
142
|
Đường cầu Thanh Niên
- ông Minh (ấp Thạnh Hưng 2)
|
Bắt đầu từ cầu Thanh
Niên
|
Đến ông Minh - 2 Tây
|
1,05
|
|
|
143
|
Đường cầu 7 Lý - 4
Lũy (ấp Đông Hưng 2)
|
Bắt đầu từ cầu 7 Lý
|
Đến đất ông Quang
|
1,05
|
|
|
144
|
Đường Cầu trường học
- ông Đạo (ấp Tam Hưng)
|
Bắt đầu từ nhà bà Hoa
|
Đến nhà ông Đạo
|
1,05
|
|
|
145
|
Đường ông Hổ - ông Út
(ấp Thạnh Hưng 2)
|
Bắt đầu từ nhà bà Ba
|
Đến nhà bà Phấn
|
1,05
|
|
|
146
|
Đường tránh chợ Vĩnh
Hưng
|
Bắt đầu từ đường Cầu
Sập - Ninh Quới - Ngan Dừa
|
Đến đường dẫn lên cầu
vượt Vĩnh Hưng (tên cũ: Đến đường dẫn lên cầu vượt)
|
1,00
|
|
|
147
|
Đường D7
|
Bắt đầu từ giáp đường
Cầu Sập - Ninh Quới - Ngan Dừa
|
Đến đường tránh chợ
Vĩnh Hưng (tên cũ: Đến cuối tuyến)
|
1,00
|
|
|
148
|
Đường vào Trường cấp
3
|
Bắt đầu từ giáp đường
Cầu Sập - Ninh Quới - Ngan Dừa
|
Trưởng THPT Vĩnh Hưng
(Tên cũ: Trường cấp 3)
|
1,05
|
|
|
149
|
Đường hẻm chợ Vĩnh
Hưng
|
Giáp Đường Cầu Sập
|
nhà ông Huấn
|
1,05
|
|
|
150
|
Đường Đông Hưng
|
Bắt đầu từ nhà ông Cảnh
|
Đến hết ranh nhà bà
Vàng
|
1,05
|
|
|
151
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m
|
1,05
|
|
|
152
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
1,05
|
|
|
153
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
1,05
|
|
|
|
Đất ở chưa có cơ sở
hạ tầng
|
Thuận lợi về mặt giao
thông thủy, bộ
|
1,05
|
|
|
|
Không thuận lợi về
mặt giao thông thủy, bộ
|
1,05
|
|
|
154
|
Đường cầu sập - Ninh
Quới - Ngan Dừa
|
1,00
|
|
|
155
|
Đường cầu sập - Ninh
Quới - Ngan Dừa
|
1,00
|
|
|
156
|
Đường ông Giữ - ông
Đồng
|
1,00
|
|
|
STT
|
Đường,
tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn
đường
|
Hệ
số điều chỉnh (Ktt)
|
Ghi
chú
|
|
Điểm
đầu
|
Điểm
cuối
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
Quốc Lộ 1
|
Giáp ranh Phường Hộ
Phòng (Km 2217 + 525m)
|
Tim cống Nhà thờ Tắc
Sậy
|
1,15
|
|
|
2
|
Quốc Lộ 1
|
Tim cống Nhà thờ Tắc
Sậy
|
Đến ranh giới công ty
Phúc Hậu (tên cũ: Cột mốc Km 471+190 Công ty Phúc Hậu)
|
1,15
|
|
|
3
|
Quốc Lộ 1
|
Từ ranh giới công ty
Phúc Hậu (tên cũ: Cột mốc Km 471+190 Công ty Phúc Hậu)
|
Đến hết ranh chùa
Thiên Trúc (tên cũ: Cột mốc Km 2222 (phía tây cầu Cây Gừa))
|
1,15
|
|
|
4
|
Quốc Lộ 1
|
Từ cuối ranh chùa
Thiên Trúc (tên cũ: Cột mốc Km 2222 (phía tây cầu Cây Gừa))
|
Đến tim cống Khúc
Tréo (QL 1A) (tên cũ: Cột mốc Km 2226 + 400m)
|
1,15
|
|
|
5
|
Quốc Lộ 1
|
Từ tim cống Khúc Tréo
(QL 1A) (tên cũ: Cột mốc Km 2226 + 400m)
|
Đến hết ranh công ty
Nguyễn An (tên cũ: Cột mốc Km 2226 + 550m (phía tây UBND xã Tân Phong))
|
1,15
|
|
|
6
|
Quốc Lộ 1
|
Từ cuối ranh công ty
Nguyễn An (tên cũ: Cột mốc Km 2226 + 550m (phía tây UBND xã Tân Phong))
|
Cống Vôi (Km 2229 +
250m) (tên cũ: Cống Voi (Km 2229 + 250m)
|
1,15
|
|
|
7
|
Quốc Lộ 1
|
Cống Vôi (Km 2229 +
250m) (tên cũ: Cống Voi (Km 2229 + 250m)
|
Cầu
Láng Trâm
|
1,15
|
|
|
8
|
Đường tránh tuyến
Quốc Lộ 1A
|
Quốc Lộ 1A
|
Đến ranh phường Giá
Rai
|
1,10
|
|
|
9
|
Đường Khúc Tréo - Tân
Lộc
|
Từ Quốc Lộ 1A (tên
cũ: Quốc Lộ 1)
|
Đến cống Tập Đoàn
(tên cũ: Qua trường mẫu giáo 100m về phía bắc)
|
1,10
|
|
|
10
|
Đường Khúc Tréo - Tân
Lộc
|
Từ cống Tập Đoàn (tên
cũ: Qua
trường
mẫu giáo 100m về phía bắc)
|
Hết ranh trụ sở UBND
+ 180m về
phía
Bắc (tên cũ: Hết ranh trụ sở UBND + 100m về phía Bắc)
|
1,10
|
|
|
11
|
Đường Khúc Tréo - Tân
Lộc
|
Từ hết ranh trụ sở UBND
+ 180m về phía Bắc (tên cũ: Hết ranh trụ sở UBND + 100m về phía Bắc)
|
Đến đường Quốc lộ
quản lộ - Phụng Hiệp (tên cũ: hết tuyến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây)
|
1,10
|
|
|
12
|
Đường Hộ Phòng – Chủ
Chí (đường Tư Bình)
|
Giáp ranh Phường Hộ
Phòng
|
Hết ranh nhà thờ
|
1,15
|
|
|
13
|
Đường Hộ Phòng – Chủ
Chí (đường Tư Bình)
|
Hết ranh đất nhà thờ
|
Cầu Đen (giáp Phong
Thạnh Tây)
|
1,15
|
|
|
14
|
Đường vào trường tiểu
học Tân Hiệp
|
Quốc Lộ 1A (tên cũ:
Quốc Lộ 1)
|
Cống Khúc Tréo
|
1,15
|
|
|
15
|
Đường vào Trung tâm
Bảo trợ xã hội
|
Quốc Lộ 1
|
Hết đường (giáp trung
tâm)
|
1,10
|
|
|
16
|
Cống Nhàn Dân (phía
đông và phía tây)
|
Quốc Lộ 1
|
Hết tuyến
|
1,10
|
|
|
17
|
Cống Cây Gừa (Khúc
Tréo) (phía đông và phía tây)
|
Quốc Lộ 1
|
Hết tuyến
|
1,10
|
|
|
18
|
Cống Lầu Bằng (phía
đông và phía tây)
|
Quốc Lộ 1
|
Hết tuyến
|
1,10
|
|
|
19
|
Cống Sư Son (phía
đông và phía tây)
|
Quốc Lộ 1
|
Hết tuyến
|
1,10
|
|
|
20
|
Đường lộ cũ ấp 2A (ấp
2 cũ)
|
Giáp ranh Hộ Phòng
|
Quốc Lộ 1
|
1,10
|
|
|
21
|
Tuyến Trung Tâm Bảo
Trợ - Kênh Hang Mai
|
Giáp Trung Tâm Bảo
Trợ
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Nguyễn Văn Giàu
|
1,10
|
|
|
22
|
Tuyến Kênh Đào
|
Quốc Lộ 1
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Nguyễn Thùy Dương (hết đường)
|
1,10
|
|
|
23
|
Tuyến Kênh 2 Lương
|
Quốc Lộ 1
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Nguyễn Văn Tòng (hết đường)
|
1,10
|
|
|
24
|
Tuyến Láng Trâm
|
Quốc Lộ 1
|
Cống Láng Trâm
|
1,10
|
|
|
25
|
Tuyến cống Sư Son (Phía
Tây)
|
Từ cống Sư Son
|
Đến đường kênh C12
|
1,10
|
|
|
26
|
Tuyến cống Sư Son (Phía
Đông)
|
Từ cống Sư Son
|
Đường Cầu Đen - kênh
Láng Trâm
|
1,10
|
|
|
27
|
Đường Cầu Đen - kênh
Láng Trâm
|
Từ đường Hộ Phòng -
Chủ Chí
|
kênh Láng Trâm
|
1,10
|
|
|
28
|
Quốc Lộ 1
|
Cầu Láng Trâm
|
Đến giáp ranh phường
Tân Thành (tên cũ: Giáp Cà Mau)
|
1,15
|
|
|
29
|
QL Quản Lộ - Phụng
Hiệp
|
Từ ranh phường Tân
Thành (tên cũ: Giáp Cà Mau)
|
Cầu kênh Lung Thành
|
1,15
|
|
|
30
|
QL Quản Lộ - Phụng
Hiệp
|
Cầu kênh Lung Thành
|
Cầu Vàm Bốm (tên cũ:
Giáp Phong Thạnh Tây)
|
1,10
|
|
|
31
|
QL Quản Lộ - Phụng Hiệp
|
Cầu Vàm Bốm (Kênh
Giồng Bướm) (tên cũ: Giáp xã Tân Thạnh (Kênh Giồng Bướm))
|
Cầu Hai Thanh (Quốc
lộ quản lộ - Phụng Hiệp) (tên cũ: Cầu Hai Thanh)
|
1,10
|
|
|
32
|
QL Quản Lộ - Phụng
Hiệp
|
Cầu Hai Thanh
|
Cầu vượt Hộ Phòng-Chủ
Chí (hết ranh Phong Thạnh Tây)
|
1,10
|
|
|
33
|
Đường kênh Láng Trâm
|
Quốc lộ 1
|
Cống Láng Trâm
|
1,15
|
|
|
34
|
Đường kênh Láng Trâm
|
Cống Láng Trâm
|
Cầu số 1
|
1,10
|
|
|
35
|
Đường kênh Láng Trâm
|
Cầu số 1
|
Ngã 5 ấp 8
|
1,10
|
|
|
36
|
Đường kênh Láng Trâm
|
Ngã 5 ấp 8
|
Đến giáp ranh phường
Tân Thành (tên cũ: Giáp Cà Mau)
|
1,10
|
|
|
37
|
Ấp Xóm Mới
|
Cống Láng Trâm
|
Đập Láng Trâm
|
1,10
|
|
|
38
|
Đường Kênh Lung Cặp
(Ấp Xóm Mới)
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Năm Thắng
|
Kênh Sáu Vàng
|
1,10
|
|
|
39
|
Ấp Xóm Mới
|
Cầu Số 1
|
Cầu Xã Xử
|
1,10
|
|
|
40
|
Ấp Xóm Mới
|
Cầu Xã Xử
|
Cầu Ông Cẩm
|
1,10
|
|
|
41
|
Ấp Xóm Mới
|
Cầu Ông Cẩm
|
Giáp ấp 3 Tắc Vân
|
1,10
|
|
|
42
|
Đường Gò Muồng
|
Cầu nhà ông Minh Mười
|
Cầu ông Thi (nhà Trần
Thị Tuyến)
|
1,10
|
|
|
43
|
Đường Lung Ngang (ấp
Gò Muồng)
|
Bến đò (Việt Tân)
|
Cầu Tư Hải
|
1,10
|
|
|
44
|
Đường Lung Ngang (ấp
Gò Muồng)
|
Bắt đầu từ ranh đất
nhà ông Hoàng Anh
|
Đến hết ranh đất nhà
ông Lâm Quốc Tuấn
|
1,10
|
|
|
45
|
Đường ấp Gò Muồng -
ấp 9
|
Cầu ông Sử
|
Cầu Xã Xử (tên cũ:
Cầu Trường tiểu học ấp 9)
|
1,10
|
|
|
46
|
Đường ấp 9
|
Cầu Trại Cưa (tên cũ:
Cầu nhà ông Trạng)
|
Kênh Xóm Cảng (tên
cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Lâm Văn Bé)
|
1,10
|
|
|
47
|
Đường ấp kênh Lớn
|
Cầu Bến Than (tên cũ:
Cầu ông Bình (Bu))
|
Đến ranh miễu Bà Chúa
Xứ (tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Út Hộ)
|
1,10
|
|
|
48
|
Đường ấp 8
|
Cầu Đồng Thiện (tên
cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Hai Cử (Láng Trâm 3))
|
kênh Lung Thành (tên
cũ: Kênh Lung Thành (nhà Ngọc Anh))
|
1,10
|
|
|
49
|
Lộ Công ty Thiên Phú
(lộ Quy Hoạch)
|
Quốc Lộ 1
|
Đường Láng Trâm - ngã
5
|
1,15
|
|
|
50
|
Kênh Long Thành
|
Từ Quốc lô quản lộ -
Phụng Hiệp (tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Út Khuyên)
|
Giáp ấp 3 xã Tắc Vân
|
1,10
|
|
|
51
|
Kênh Nước Mặn
|
Cầu Lung Nước Mặn
|
Cầu số 3
|
1,10
|
|
|
52
|
Tuyến Bờ Đông
|
Từ cầu ngã 5 Vàm Bốm (tên
cũ: Đường Quản lộ Phụng Hiệp)
|
Đập Láng Trâm
|
1,10
|
|
|
53
|
Tuyến Bờ Đông
|
Cầu
Khảo Xén
|
Kênh Láng Trâm 2 (2
bên lộ)
|
1,10
|
|
|
54
|
Quốc lộ Quản lộ -
Phụng Hiệp
|
Từ Quốc lộ quản lộ -
Phụng Hiệp
|
Đến sông Phụng Hiệp
|
1,10
|
|
|
55
|
Đường Hộ Phòng – Chủ
Chí (đường Tư Bình)
|
Cầu Đen (giáp Tân
Phong)
|
Cầu Xóm Ráng (tên cũ:
Cầu Mười Thêm)
|
1,10
|
|
|
56
|
Đường Hộ Phòng – Chủ
Chí (đường Tư Bình)
|
Cầu Xóm Ráng (tên cũ:
Cầu Mười Thêm)
|
Đến hết ranh bến đò
(tên cũ: Ranh phía đông Nhà ông Huỳnh Văn Công)
|
1,10
|
|
|
57
|
Đường Hộ Phòng – Chủ
Chí (đường Tư Bình)
|
Từ cuối ranh bến đò
(tên cũ: Ranh phía đông Nhà ông Huỳnh Văn Công)
|
Cầu Hai Thanh
|
1,10
|
|
|
58
|
Đường Hộ Phòng – Chủ
Chí (đường Tư Bình)
|
Cầu
Hai Thanh
|
Đến cầu Nguyễn Thị
Được (tên cũ: Ranh phía đông Nhà ông Nguyễn Văn Đầy)
|
1,10
|
|
|
59
|
Đường Hộ Phòng – Chủ
Chí (đường Tư Bình)
|
Từ cầu Nguyễn Thị
Được (tên cũ: Ranh phía đông Nhà ông Nguyễn Văn Đầy)
|
Đến cầu Ba Thông (tên
cũ: Ranh phía đông nhà ông Võ Văn Tửng)
|
1,10
|
|
|
60
|
Đường Hộ Phòng – Chủ
Chí (đường Tư Bình)
|
Từ cầu Ba Thông (tên
cũ: Ranh phía đông nhà ông Võ Văn Tửng)
|
Đến cầu ngã 5 Vàm Bốm
(tên cũ: Ngã 5 Vàm Bốm (giáp xã Tân Thạnh))
|
1,10
|
|
|
61
|
Đường Đường trục 11
(ĐT 11)
|
Cầu
Vàm Bốm
|
Đến đường Khúc Tréo -
Tân Lộc
|
1,10
|
|
|
62
|
Các tuyến đường còn lại
đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m
|
1,05
|
|
|
63
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
1,05
|
|
|
64
|
Các tuyến đường còn
lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
1,05
|
|
|
|
Đất ở chưa có cơ sở
hạ tầng
|
Thuận lợi về mặt giao
thông thủy, bộ
|
1,05
|
|
|
|
Không thuận lợi về
mặt giao thông thủy, bộ
|
1,05
|
|
PHỤ LỤC II
HỆ SỐ ĐIỀU
CHỈNH MỨC BIẾN ĐỘNG THỊ TRƯỜNG ĐỐI VỚI ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 147/2026/QĐ-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
|
Stt
|
Tên
loại đất
|
Hệ
số điều chỉnh mức biến động thị trường (Ktt)
|
|
Khu
vực 1
(vị
trí 1)
|
Khu
vực 2
(vị
trí 1)
|
|
1
|
Đất trồng cây lâu năm
|
1,10
|
1,20
|
|
2
|
Đất trồng lúa (gồm
đất chuyên trồng lúa và đất trồng lúa còn lại)
|
1,10
|
1,20
|
|
3
|
Đất trồng cây hàng
năm khác và đất nuôi trồng thủy sản
|
1,10
|
1,20
|
|
4
|
Đất rừng sản xuất
|
1,00
|
1,00
|
|
5
|
Đất rừng đặc dụng
|
1,00
|
1,00
|
|
6
|
Đất rừg phòng hộ
|
1,00
|
1,00
|
|
7
|
Đất làm muối
|
1,00
|
1,00
|
PHỤ LỤC III
HỆ SỐ ĐIỀU
CHỈNH THEO QUY HOẠCH
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 147/2026/QĐ-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
|
Stt
|
Hệ
số sử dụng đất của Dự án (lần)
|
Hệ
số điều chỉnh (Kqh) theo quy hoạch
|
|
1
|
Từ nhỏ hơn và bằng 2
lần (≤ 2)
|
1,00
|
|
2
|
Từ trên 2 lần đến
dưới 4 lần
|
1,10
|
|
3
|
Từ 4 lần đến dưới 6
lần
|
1,15
|
|
4
|
Từ 6 lần trở lên (≥
6)
|
1,20
|
Ghi
chú: Hệ
số sử dụng đất được xác định theo quy định tại Thông tư số 01/2021/TT-BXD ngày
19 tháng 5 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Ban hành QCVN 01:2021/BXD quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy hoạch xây dựng.
Quyết định 147/2026/QĐ-UBND về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 147/2026/QĐ-UBND về hệ số điều chỉnh giá đất ngày 20/06/2026 trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Văn bản liên quan
Ban hành:
01/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/07/2026
Ban hành:
26/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/07/2026
Ban hành:
09/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/06/2026
Ban hành:
03/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/06/2026
Ban hành:
02/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/06/2026
Ban hành:
14/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/06/2026
Ban hành:
31/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/02/2026
Ban hành:
31/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/02/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/01/2026
480
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|