|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1380/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Yên Bái
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Bình
|
|
Ngày ban hành:
|
10/09/2007
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH YÊN BÁI
---------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
1380/QĐ-UBND
|
Yên
Bái, ngày 10 tháng 9 năm 2007
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC XÉT DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN
NĂM 2015 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2010 CỦA THÀNH PHỐ YÊN BÁI
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng
nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng
11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số
181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất
đai; Thông tư số 30/2004/TT-BTNMT ngày 01/11/2004 của Bộ Tài nguyên và Môi trường
về việc hướng dẫn lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số
21/2006/NQ-CP ngày 30/8/2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc xét duyệt điều chỉnh
quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006-2010) của
tỉnh Yên Bái;
Căn cứ Nghị quyết số
07/2006/NQ-HĐND ngày 14/7/2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc phê chuẩn Đề
án triển khai quy hoạch sử dụng đất các cấp giai đoạn 2006-2010 tỉnh Yên Bái;
Căn cứ Quyết định số
380/QĐ-UBND ngày 21/9/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc phê duyệt Đề
án triển khai quy hoạch sử dụng đất các cấp giai đoạn 2006-2010 tỉnh Yên Bái;
Xét
đề nghị của Uỷ ban nhân dân thành phố Yên Bái tại Tờ trình số 62/TTr-UBND ngày
24 tháng 7 năm 2007 và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số
310/TTr-STNMT ngày 05/9/2007 về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm
2015 và kế hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của thành phố Yên Bái,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015 của
thành phố Yên Bái với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu
quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Mã
|
Hiện trạng năm 2006
|
Năm 2010
|
Quy hoạch đến năm 2015
|
|
Diện
tích
(ha)
|
Cơ
cấu
(%)
|
Diện
tích
(ha)
|
Cơ
cấu
(%)
|
Diện
tích
(ha)
|
Cơ
cấu
(%)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN
|
|
5.769,00
|
100
|
5.769,00
|
100
|
10.807,19
|
100
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
4.022,92
|
69,7
|
3.662,53
|
63,4
|
6.476,42
|
59,9
|
|
1.1
|
Đất sản xuất nông nghiệp
|
SXN
|
1538,21
|
26,6
|
1346,17
|
23,3
|
2432,44
|
22,5
|
|
1.1.1
|
Đất trồng cây hàng năm
|
CHN
|
519,71
|
9,0
|
411,33
|
7,1
|
842,75
|
7,8
|
|
1.1.1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
304,54
|
5,2
|
216,81
|
3,7
|
593,12
|
5,4
|
|
1.1.1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
265,06
|
4,5
|
216,81
|
3,7
|
515,39
|
4,7
|
|
1.1.1.1.2
|
Đất trồng lúa nước còn lại
|
LUK
|
39,48
|
0,6
|
|
|
77,73
|
0,7
|
|
1.1.1.1.3
|
Đất trồng lúa nương
|
LUN
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1.2
|
Đất trồng cây hàng năm còn lại
|
HNC(a)
|
215,17
|
3,7
|
194,52
|
3,3
|
249,63
|
2,3
|
|
1.1.2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CNL
|
1.018,50
|
17,6
|
934,84
|
16,2
|
1.589,69
|
14,7
|
|
1.2
|
Đất lâm nghiệp
|
LNP
|
2.376,66
|
41,2
|
2.222,19
|
38,5
|
3.910,24
|
36,1
|
|
1.2.1
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
2.375,20
|
41,1
|
2.222,19
|
38,5
|
3.910,24
|
36,1
|
|
1.2.1.1
|
Đất có rừng tự nhiên sản xuất
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.1.2
|
Đất có rừng trồng sản xuất
|
RST
|
1.983,86
|
34,3
|
2.222,19
|
38,5
|
3.910,24
|
36,1
|
|
1.2.1.3
|
Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản
xuất
|
RSK
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.1.4
|
Đất trồng rừng sản xuất
|
RSM
|
391,34
|
6,7
|
|
|
|
|
|
1.2.2
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
1,46
|
0,0
|
|
|
|
|
|
1.2.2.1
|
Đất có rừng tự nhiên phòng hộ
|
RPN
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.2.2
|
Đất có rừng trồng phòng hộ
|
RPT
|
1,46
|
0,0
|
|
|
|
|
|
1.2.2.3
|
Đất khoanh nuôi phục hồi rừng
phòng hộ
|
RPK
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.2.4
|
Đất trồng rừng phòng hộ
|
RPM
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS
|
88,88
|
1,5
|
76,78
|
1,3
|
106,48
|
0,9
|
|
1.4
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
19,17
|
0,3
|
17,39
|
0,3
|
27,26
|
0,2
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1626,79
|
28,2
|
1988,60
|
34,4
|
4102,98
|
37,9
|
|
2.1
|
Đất ở
|
OTC
|
406,92
|
7,0
|
472,38
|
8,1
|
743,11
|
6,8
|
|
2.1.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
68,71
|
1,1
|
89,06
|
1,5
|
218,94
|
2,0
|
|
2.1.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
338,21
|
5,8
|
383,32
|
6,6
|
524,17
|
4,8
|
|
2.2
|
Đất chuyên dùng
|
CDG
|
876,41
|
15,1
|
1131,68
|
19,6
|
2451,81
|
22,6
|
|
2.2.1
|
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự
nghiệp
|
CTS
|
50,23
|
0,8
|
54,16
|
0,9
|
66,71
|
0,6
|
|
2.2.2
|
Đất quốc phòng, an ninh
|
CQA
|
365,95
|
6,3
|
366,93
|
6,3
|
464,80
|
4,3
|
|
2.2.3
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
CSK
|
90,48
|
1,5
|
118,93
|
2,0
|
611,04
|
5,6
|
|
2.2.3.1
|
Đất khu Công nghiệp
|
SKK
|
6,36
|
0,1
|
30,36
|
0,5
|
422,79
|
3,9
|
|
2.2.3.2
|
Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh
|
SKC
|
37,17
|
0,6
|
42,44
|
0,7
|
77,19
|
0,7
|
|
2.2.3.3
|
Đất cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
18,36
|
0,3
|
18,36
|
0,3
|
29,56
|
0,2
|
|
2.2.3.4
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng,
gốm sứ
|
SKX
|
28,59
|
0,5
|
27,77
|
0,4
|
81,50
|
0,7
|
|
2.2.4
|
Đất có mục đích công cộng
|
CCC
|
369,75
|
6,4
|
591,66
|
10,2
|
1309,26
|
12,1
|
|
2.2.4.1
|
Đất giao thông
|
DGT
|
255,21
|
4,4
|
354,93
|
6,1
|
879,14
|
8,1
|
|
2.2.4.2
|
Đất thuỷ lợi
|
DTL
|
17,87
|
0,3
|
32,19
|
0,5
|
76,25
|
0,7
|
|
2.2.4.3
|
Đất để chuyển dẫn năng lượng,
truyền thông
|
DNT
|
3,95
|
0,0
|
3,95
|
0,0
|
9,16
|
0,0
|
|
2.2.4.4
|
Đất cơ sở văn hoá
|
DVH
|
19,83
|
0,3
|
66,56
|
1,1
|
76,48
|
0,7
|
|
2.2.4.5
|
Đất cơ sở y tế
|
DYT
|
9,76
|
0,1
|
17,48
|
0,3
|
23,13
|
0,2
|
|
2.2.4.6
|
Đất cơ sở Giáo dục - Đào tạo
|
DGD
|
43,94
|
0,7
|
72,33
|
1,2
|
119,13
|
1,1
|
|
2.2.4.7
|
Đất cơ sở thể dục - thể thao
|
DTT
|
10,27
|
0,1
|
30,70
|
0,5
|
74,40
|
0,6
|
|
2.2.4.8
|
Đất chợ
|
DCH
|
2,77
|
0,0
|
7,37
|
0,1
|
10,07
|
0,0
|
|
2.2.4.9
|
Đất có di tích, danh thắng
|
LDT
|
1,17
|
0,0
|
1,17
|
0,0
|
1,17
|
0,0
|
|
2.2.4.10
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
RAC
|
4,98
|
0,0
|
4,98
|
0,0
|
40,33
|
0,3
|
|
2.3
|
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
|
TTN
|
3,28
|
0,0
|
6,35
|
0,1
|
6,52
|
0,0
|
|
2.4
|
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
|
NTD
|
34,84
|
0,6
|
46,85
|
0,8
|
68,66
|
0,6
|
|
2.5
|
Đất sông suối và mặt nước CD
|
SMN
|
302,67
|
5,2
|
328,67
|
5,7
|
810,81
|
7,5
|
|
2.6
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
2,67
|
0,0
|
2,67
|
0,0
|
22,07
|
0,2
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
119,29
|
2,0
|
117,87
|
2,0
|
227,79
|
2,1
|
|
3.1
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
56,34
|
0,9
|
55,79
|
0,9
|
58,40
|
0,5
|
|
3.2
|
Đất đồi núi chưa sử dụng
|
DCS
|
62,95
|
1,0
|
62,08
|
1,0
|
169,39
|
1,5
|
|
3.3
|
Núi đá không có rừng cây
|
NCS
|
|
|
|
|
|
|
b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng
đất:
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Mã
|
Cả thời kỳ
|
Giai đoạn 2007-2010
|
Giai đoạn 2011-2015
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển sang
phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
976,64
|
360,39
|
616,25
|
|
1.1
|
Đất sản xuất nông nghiệp
|
SXN/PNN
|
472,41
|
191,72
|
280,69
|
|
1.1.1
|
Đất trồng cây hàng năm
|
CHN/PNN
|
205,47
|
97,48
|
107,99
|
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng
lúa nước
|
LUC/PNN
|
87,88
|
39,25
|
48,63
|
|
1.1.2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
266,94
|
94,24
|
172,70
|
|
1.2
|
Đất lâm nghiệp
|
LNP/PNN
|
483,74
|
156,57
|
327,17
|
|
1.2.1
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
482,28
|
155,11
|
327,17
|
|
1.2.2
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
1,46
|
1,46
|
|
|
1.2.3
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS/PNN
|
20,49
|
12,10
|
8,39
|
|
1.4
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
|
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất
trong nội bộ đất NN
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển
sang đất trồng cây lâu năm
|
LUC/CLN
|
1,90
|
1,90
|
|
|
2.2
|
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển
sang đất lâm nghiệp
|
LUC/LNP
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển
sang đất nuôi trồng thuỷ sản
|
LUC/NTS
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất
nông nghiệp không phải rừng
|
RSX/NKR
(a)
|
10,50
|
|
10,50
|
|
2.5
|
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất
nông nghiệp không phải rừng
|
RDD/NKR(a)
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất
nông nghiệp không phải rừng
|
RPH/NKR(a)
|
|
|
|
|
3
|
Đất phi NN không thu tiền sử
dụng đất chuyển sang đất phi NN có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở
|
PNO(a)/PN1(a)
|
|
|
|
|
3.1
|
Đất trụ sở cơ quan
|
TSO/PN1(a)
|
0,05
|
0,05
|
|
|
3.2
|
Đất công trình sự nghiệp không
kinh doanh
|
SNO/PN1(a)
|
|
|
|
|
3.3
|
Đất quốc phòng, an ninh
|
CQA/PN1(a)
|
|
|
|
|
3.4
|
Đất có mục đích công cộng không
thu tiền sử dụng đất
|
CCO(A)/PN1(a)
|
|
|
|
|
3.5
|
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
|
NTD/PN1(a)
|
|
|
|
|
3.6
|
Đất sông suối và mặt nước CD
|
SMN/PN1(a)
|
1,90
|
1,40
|
0,50
|
|
4
|
Đất phi NN không phải đất ở
chuyển sang đất ở
|
PKT(A)/OTC
|
10,64
|
9,54
|
1,10
|
|
4.1
|
Đất chuyên dùng
|
CDG/OTC
|
7,06
|
7,06
|
|
|
4.1.1
|
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự
nghiệp
|
CTS/OTC
|
1,68
|
1,68
|
|
|
4.1.2
|
Đất quốc phòng, an ninh
|
CQA/OTC
|
|
|
|
|
4.1.3
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
CSK/OTC
|
5,38
|
5,38
|
|
|
4.1.4
|
Đất có mục đích công cộng
|
CCC/OTC
|
|
|
|
|
4.2
|
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
|
TTN/OTC
|
|
|
|
|
4.3
|
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
|
NTD/OTC
|
|
|
|
|
4.4
|
Đất sông suối và mặt nước
chuyên dùng
|
SMN/OTC
|
3,58
|
2,48
|
1,10
|
|
4.5
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK/OTC
|
|
|
|
c) Diện tích đất cần thu hồi:
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Loại đất phải thu hồi
|
Mã
|
Cả thời kỳ
|
Giai đoạn
2007-2010
|
Giai đoạn
2011-2015
|
|
|
|
|
1
|
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
|
NNP
|
894,11
|
330,47
|
563,64
|
|
|
1.1
|
Đất sản xuất nông nghiệp
|
SXN
|
395,46
|
167,48
|
227,98
|
|
|
1.1.1
|
Đất trồng cây hàng năm
|
CHN
|
205,47
|
97,48
|
107,99
|
|
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng
lúa nước
|
LUC
|
87,88
|
39,25
|
48,63
|
|
|
1.1.2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
189,99
|
70
|
119,99
|
|
|
1.2
|
Đất lâm nghiệp
|
LNP
|
486,46
|
159,19
|
327,27
|
|
|
1.2.1
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
485,00
|
157,73
|
327,27
|
|
|
1.2.2
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
1,46
|
1,46
|
|
|
|
1.2.3
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS
|
12,19
|
3,8
|
8,39
|
|
|
1.4
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
2
|
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
|
PNN
|
135,49
|
65,44
|
70,05
|
|
|
2.1
|
Đất ở
|
OTC
|
109,00
|
49,33
|
59,67
|
|
|
2.1.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
35,05
|
10,94
|
24,11
|
|
|
2.1.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
73,95
|
38,39
|
35,56
|
|
|
2.2
|
Đất chuyên dùng
|
CDG
|
17,01
|
16,01
|
1
|
|
|
2.2.1
|
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự
nghiệp
|
CTS
|
4,92
|
4,72
|
0,2
|
|
|
2.2.2
|
Đất quốc phòng, an ninh
|
CQA
|
|
|
|
|
|
2.2.3
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
CSK
|
11,63
|
11,13
|
0,5
|
|
|
2.2.4
|
Đất có mục đích công cộng
|
CCC
|
0,46
|
0,16
|
0,3
|
|
|
2.3
|
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
|
TTN
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
|
NTD
|
0,10
|
0,1
|
|
|
|
2.5
|
Đất sông suối và mặt nước CD
|
SMN
|
9,38
|
|
9,38
|
|
|
2.6
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa
vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Mục đích sử dụng
|
Mã
|
Cả thời kỳ
|
Giai đoạn
2007-2010
|
Giai đoạn
2011-2015
|
|
|
|
|
1
|
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
|
NNP
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất sản xuất nông nghiệp
|
SXN
|
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Đất trồng cây hàng năm
|
CHN
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng
lúa nước
|
LUC
|
|
|
|
|
|
1.1.2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất lâm nghiệp
|
LNP
|
|
|
|
|
|
1.2.1
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
1.2.2
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
1.2.3
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
2
|
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
|
PNN
|
6,49
|
1,42
|
5,07
|
|
|
2.1
|
Đất ở
|
OTC
|
|
|
|
|
|
2.1.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
|
|
2.1.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất chuyên dùng
|
CDG
|
6,49
|
1,42
|
5,07
|
|
|
2.2.1
|
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự
nghiệp
|
CTS
|
|
|
|
|
|
2.2.2
|
Đất quốc phòng, an ninh
|
CQA
|
|
|
|
|
|
2.2.3
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
CSK
|
1,59
|
0,39
|
1,2
|
|
|
2.2.4
|
Đất có mục đích công cộng
|
CCC
|
4,9
|
1,03
|
3,87
|
|
|
2.3
|
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
|
TTN
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
|
NTD
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất sông suối và mặt nước
CD
|
SMN
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
2. Vị trí, diện tích các công trình, Dự án, các khu vực đất phải chuyển
mục đích sử dụng, các khu vực đất cần thu hồi được xác định theo bản đồ Quy hoạch
sử dụng đất đến năm 2015 tỷ lệ 1/10.000 do Uỷ ban nhân dân thành phố Yên Bái lập
tháng 7 năm 2007, kèm theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến
năm 2015 và kế hoạch sử dụng đến năm 2010 của thành phố Yên Bái.
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của
thành phố Yên Bái với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện
tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn
vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Mã
|
Hiện trạng năm 2006
|
Diện tích đến năm (ha)
|
|
Năm
2007
|
Năm
2008
|
Năm
2009
|
Năm
2010
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
|
Tổng diện tích đất tự nhiên
|
|
5.769,00
|
5.769,00
|
5.769,00
|
5.769,00
|
5.769,00
|
|
1
|
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
|
NNP
|
4.022,92
|
3.911,03
|
3.766,92
|
3.701,52
|
3.662,53
|
|
1.1
|
Đất sản xuất nông nghiệp
|
SXN
|
1538,21
|
1.484,19
|
1.427,18
|
1.379,13
|
1.346,17
|
|
1.1.1
|
Đất trồng cây hàng năm
|
CHN
|
519,71
|
490,11
|
451,52
|
426,87
|
411,33
|
|
1.1.1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
304,54
|
281,61
|
251,18
|
230,19
|
216,81
|
|
1.1.1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
265,06
|
258,00
|
240,94
|
225,82
|
216,81
|
|
1.1.1.1.2
|
Đất trồng lúa nước còn lại
|
LUK
|
39,48
|
23,61
|
10,24
|
4,37
|
|
|
1.1.1.1.3
|
Đất trồng lúa nương
|
LUN
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1.2
|
Đất trồng cây hàng năm còn lại
|
HNC(a)
|
215,17
|
208,50
|
200,34
|
196,68
|
194,52
|
|
1.1.2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
1018,50
|
994,08
|
975,66
|
952,26
|
934,84
|
|
1.2
|
Đất lâm nghiệp
|
LNP
|
2376,66
|
2.324,38
|
2.240,81
|
2.225,99
|
2.222,19
|
|
1.2.1
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
2375,20
|
2.322,92
|
2.240,81
|
2.225,99
|
2.222,19
|
|
1.2.1.1
|
Đất có rừng tự nhiên sản xuất
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
1.2.1.2
|
Đất có rừng trồng sản xuất
|
RST
|
1983,86
|
2.061,52
|
2.081,59
|
2.146,32
|
2.222,19
|
|
1.2.1.3
|
Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản
xuất
|
RSK
|
|
|
|
|
|
|
1.2.1.4
|
Đất trồng rừng sản xuất
|
RSM
|
391,34
|
261,40
|
159,22
|
79,67
|
|
|
1.2.2
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
1,46
|
1,46
|
|
|
|
|
1.2.2.1
|
Đất có rừng tự nhiên phòng hộ
|
RPN
|
|
|
|
|
|
|
1.2.2.2
|
Đất có rừng trồng phòng hộ
|
RPT
|
1,46
|
1,46
|
|
|
|
|
1.2.2.3
|
Đất khoanh nuôi phục hồi rừng
phòng hộ
|
RPK
|
|
|
|
|
|
|
1.2.2.4
|
Đất trồng rừng phòng hộ
|
RPM
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS
|
88,88
|
85,07
|
81,54
|
79,01
|
76,78
|
|
1.5
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
19,17
|
17,39
|
17,39
|
17,39
|
17,39
|
|
2
|
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
|
PNN
|
1.626,79
|
1.739,01
|
1.883,28
|
1.948,97
|
1.988,60
|
|
2.1
|
Đất ở
|
OTC
|
406,92
|
419,38
|
434,38
|
452,38
|
472,38
|
|
2.1.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
68,71
|
72,06
|
76,06
|
82,06
|
89,06
|
|
2.1.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
338,21
|
347,32
|
358,32
|
370,32
|
383,32
|
|
2.2
|
Đất chuyên dùng
|
CDG
|
876,41
|
957,11
|
1064,79
|
1112,48
|
1131,68
|
|
2.2.1
|
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự
nghiệp
|
CTS
|
50,23
|
50,23
|
52,73
|
54,16
|
54,16
|
|
2.2.2
|
Đất quốc phòng, an ninh
|
CQA
|
365,95
|
366,45
|
366,93
|
366,93
|
366,93
|
|
2.2.3
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
CSK
|
90,48
|
95,66
|
114,16
|
118,16
|
118,93
|
|
2.2.3.1
|
Đất khu Công nghiệp
|
SKK
|
6,36
|
11,36
|
27,86
|
30,36
|
30,36
|
|
2.2.3.2
|
Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh
|
SKC
|
37,17
|
38,17
|
40,17
|
41,67
|
42,44
|
|
2.2.3.3
|
Đất cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
18,36
|
18,36
|
18,36
|
18,36
|
18,36
|
|
2.2.3.4
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng,
gốm sứ
|
SKX
|
28,59
|
27,77
|
27,77
|
27,77
|
27,77
|
|
2.2.4
|
Đất có mục đích công cộng
|
CCC
|
369,75
|
444,77
|
530,97
|
573,23
|
591,66
|
|
2.2.4.1
|
Đất giao thông
|
DGT
|
255,21
|
289,07
|
316,17
|
344,06
|
354,93
|
|
2.2.4.2
|
Đất thuỷ lợi
|
DTL
|
17,87
|
22,87
|
27,87
|
30,13
|
32,19
|
|
2.2.4.3
|
Đất chuyển dẫn NL, truyền thông
|
DNT
|
3,95
|
3,95
|
3,95
|
3,95
|
3,95
|
|
2.2.4.4
|
Đất cơ sở văn hóa
|
DVH
|
19,83
|
34,83
|
64,56
|
66,56
|
66,56
|
|
2.2.4.5
|
Đất cơ sở y tế
|
DYT
|
9,76
|
12,76
|
17,48
|
17,48
|
17,48
|
|
2.2.4.6
|
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo
|
DGD
|
43,94
|
53,28
|
62,33
|
68,33
|
72,33
|
|
2.2.4.7
|
Đất cơ sở thể dục - thể thao
|
DTT
|
10,27
|
18,77
|
28,57
|
30,70
|
30,70
|
|
2.2.4.8
|
Đất chợ
|
DCH
|
2,77
|
3,09
|
3,89
|
5,87
|
7,37
|
|
2.2.4.9
|
Đất có di tích, danh thắng
|
LDT
|
1,17
|
1,17
|
1,17
|
1,17
|
1,17
|
|
2.2.4.10
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
RAC
|
4,98
|
4,98
|
4,98
|
4,98
|
4,98
|
|
2.3
|
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
|
TTN
|
3,28
|
3,58
|
5,92
|
5,92
|
6,35
|
|
2.4
|
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
|
NTD
|
34,84
|
34,84
|
46,85
|
46,85
|
46,85
|
|
2.5
|
Đất sông suối và mặt nước
chuyên dùng
|
SMN
|
302,67
|
321,43
|
328,67
|
328,67
|
328,67
|
|
2.6
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
2,67
|
2,67
|
2,67
|
2,67
|
2,67
|
|
3
|
ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG
|
CSD
|
119,29
|
118,96
|
118,80
|
118,51
|
117,87
|
|
3.1
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
56,34
|
56,17
|
56,03
|
55,79
|
55,79
|
|
3.2
|
Đất đồi núi chưa sử dụng
|
DCS
|
62,95
|
62,79
|
62,77
|
62,72
|
62,08
|
|
3.3
|
Núi đá không có rừng cây
|
NCS
|
|
|
|
|
|
2. Diện tích đất
chuyển mục đích sử dụng:
Đơn
vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Mã
|
Diện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ kế hoạch
|
Phân theo từng năm
|
|
Năm 2007
|
Năm 2008
|
Năm 2009
|
Năm 2010
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển sang
phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
363,94
|
97,63
|
122,97
|
79,88
|
64,46
|
|
1.1
|
Đất sản xuất nông nghiệp
|
SXN/PNN
|
191,47
|
49,37
|
75,04
|
42,12
|
25,94
|
|
1.1.1
|
Đất trồng cây hàng năm
|
CHN/PNN
|
97,23
|
19,31
|
45,73
|
24,31
|
7,88
|
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng
lúa nước
|
LUC/PNN
|
39,25
|
7,00
|
18,43
|
9,82
|
4,00
|
|
1.1.2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
94,24
|
30,06
|
29,31
|
17,81
|
18,06
|
|
1.2
|
Đất lâm nghiệp
|
LNP/PNN
|
160,37
|
44,23
|
44,41
|
35,23
|
36,5
|
|
1.2.1
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
158,91
|
44,23
|
42,95
|
35,23
|
36,50
|
|
1.2.2
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
1,46
|
|
1,46
|
|
|
|
1.2.3
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS/PNN
|
12,1
|
4,03
|
3,52
|
2,53
|
2,02
|
|
1.5
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất
trong nội bộ đất nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển
sang đất trồng cây lâu năm
|
LUC/CLN
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển
sang đất lâm nghiệp
|
LUC/LNP
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển
sang đất nuôi trồng thuỷ sản
|
LUC/NTS
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất
nông nghiệp không phải rừng
|
RSX/NKR(a)
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất
nông nghiệp không phải rừng
|
RDD/NKR(a)
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất
nông nghiệp không phải rừng
|
RPH/NKR(a)
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Đất phi nông nghiệp không thu
tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất
không phải đất ở
|
PN0(a)/PN1(a)
|
1,45
|
1,45
|
|
|
|
|
3.1
|
Đất trụ sở cơ quan
|
TS0/PN1(a)
|
0,05
|
0,05
|
|
|
|
|
3.2
|
Đất công trình sự nghiệp không
kinh doanh
|
SN0/PN1(a)
|
|
|
|
|
|
|
3.3
|
Đất quốc phòng, an ninh
|
CQA/PN1(a)
|
|
|
|
|
|
|
3.4
|
Đất có mục đích công cộng không
thu tiền sử dụng đất
|
CC0(a)/PN1(a)
|
|
|
|
|
|
|
3.5
|
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
|
NTD/PN1(a)
|
|
|
|
|
|
|
3.6
|
Đất sông suối và mặt nước CD
|
SMN/PN1(a)
|
1,4
|
1,4
|
|
|
|
|
4
|
Đất phi nông nghiệp không phải
đất ở chuyển sang đất ở
|
PKT(a)/OTC
|
9,54
|
5,22
|
3,02
|
1,3
|
|
|
4.1
|
Đất chuyên dùng
|
CDG/OTC
|
7,06
|
3,27
|
2,49
|
1,3
|
|
|
4.1.1
|
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự
nghiệp
|
CTS/OTC
|
1,68
|
0,98
|
0,7
|
|
|
|
4.1.2
|
Đất quốc phòng, an ninh
|
CQA/OTC
|
|
|
|
|
|
|
4.1.3
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
CSK/OTC
|
5,38
|
2,29
|
1,79
|
1,30
|
|
|
4.1.4
|
Đất có mục đích công cộng
|
CCC/OTC
|
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
|
TTN/OTC
|
|
|
|
|
|
|
4.3
|
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
|
NTD/OTC
|
|
|
|
|
|
|
4.4
|
Đất sông suối và mặt nước CD
|
SMN/OTC
|
2,48
|
1,95
|
0,53
|
|
|
|
4.5
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK/OTC
|
|
|
|
|
|
3. Diện tích đất cần
thu hồi:
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Loại đất phải thu hồi
|
Mã
|
Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch
|
Phân theo từng năm
|
|
Năm 2007
|
Năm 2008
|
Năm 2009
|
Năm 2010
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
|
1
|
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
|
NNP
|
330,47
|
92,83
|
100,40
|
76,82
|
60,42
|
|
1.1
|
Đất sản xuất nông nghiệp
|
SXN
|
167,48
|
44,12
|
54,32
|
40,67
|
28,37
|
|
1.1.1
|
Đất trồng cây hàng năm
|
CHN
|
97,48
|
23,37
|
35,57
|
24,37
|
14,17
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước
|
LUC
|
41,25
|
6,31
|
15,61
|
12,31
|
7,02
|
|
1.1.2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
70,00
|
20,75
|
18,75
|
16,30
|
14,20
|
|
1.2
|
Đất lâm nghiệp
|
LNP
|
159,19
|
47,46
|
45,08
|
35,25
|
31,40
|
|
1.2.1
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
157,73
|
47,46
|
43,629
|
35,25
|
31,40
|
|
1.2.2
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
1,46
|
|
1,46
|
|
|
|
1.2.3
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
0,00
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS
|
3,80
|
1,25
|
1,00
|
0,90
|
0,65
|
|
1.5
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
0,00
|
|
|
|
|
|
2
|
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
|
PNN
|
72,02
|
22,57
|
30,59
|
9,34
|
9,53
|
|
2.1
|
Đất ở
|
OTC
|
49,33
|
16,86
|
19,35
|
4,15
|
8,97
|
|
2.1.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
10,94
|
3,44
|
3,92
|
0,63
|
2,95
|
|
2.1.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
38,39
|
13,42
|
15,43
|
3,52
|
6,02
|
|
2.2
|
Đất chuyên dùng
|
CDG
|
16,01
|
4,02
|
8,28
|
3,15
|
0,56
|
|
2.2.1
|
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự
nghiệp
|
CTS
|
4,72
|
|
3,18
|
1,54
|
|
|
2.2.2
|
Đất quốc phòng, an ninh
|
CQA
|
0,00
|
|
|
|
|
|
2.2.3
|
Đất SX, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
11,13
|
3,98
|
5,07
|
1,58
|
0,50
|
|
2.2.4
|
Đất có mục đích công cộng
|
CCC
|
0,16
|
0,04
|
0,03
|
0,03
|
0,06
|
|
2.3
|
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
|
TTN
|
0,00
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
|
NTD
|
0,10
|
0,04
|
0,06
|
|
|
|
2.5
|
Đất sông suối và mặt nước CD
|
SMN
|
6,58
|
1,65
|
2,90
|
2,04
|
|
|
2.6
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
0,00
|
|
|
|
|
4. Diện tích đất
chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
Đơn
vị tính: ha
|
STT
|
Mục đích sử dụng
|
Mã
|
Diện tích đất CSD đưa vào sử dụng trong kỳ kế hoạch
|
Phân theo từng năm
|
|
Năm 2007
|
Năm 2008
|
Năm 2009
|
Năm 2010
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
|
1
|
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
|
NNP
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất sản xuất nông nghiệp
|
SXN
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Đất trồng cây hàng năm
|
CHN
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
|
1.1.2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất lâm nghiệp
|
LNP
|
|
|
|
|
|
|
1.2.1
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
|
1.2.2
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
1.2.3
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
2
|
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
|
PNN
|
1,42
|
0,47
|
0,8
|
0,12
|
0,0
|
|
2.1
|
Đất ở
|
OTC
|
|
|
|
|
|
|
2.1.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
|
|
|
2.1.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất chuyên dùng
|
DCG
|
1,42
|
0,47
|
0,8
|
0,12
|
0,0
|
|
2.2.1
|
Đất trụ sở cơ
quan, công trình sự nghiệp
|
CTS
|
|
|
|
|
|
|
2.2.2
|
Đất quốc
phòng, an ninh
|
CQA
|
|
|
|
|
|
|
2.2.3
|
Đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
0,39
|
0,19
|
0,2
|
|
|
|
2.2.4
|
Đất có mục
đích công cộng
|
CCC
|
1,03
|
0,28
|
0,6
|
0,12
|
0,0
|
|
2.3
|
Đất tôn giáo,
tín ngưỡng
|
TTN
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất nghĩa
trang, nghĩa địa
|
NTD
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất sông suối
và mặt nước CD
|
SMN
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất phi nông
nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
Điều 3. Căn cứ vào Điều 1, Điều 2 của Quyết định
này, Uỷ ban nhân dân thành phố Yên Bái có trách nhiệm:
1. Công bố,
công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất
đai;
2. Thực hiện thu
hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm
tra thường xuyên việc thực hiện các công trình, Dự án trong quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất đã được phê duyệt;
4. Báo cáo kết
quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất hàng năm theo đúng quy định của
Luật Đất đai 2003, gửi báo cáo về Uỷ ban nhân dân tỉnh và Sở Tài nguyên và Môi
trường.
Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc
Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc các sở, ban, ngành có liên quan và Chủ tịch
Uỷ ban nhân dân thành phố Yên Bái chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Bình
|
Quyết định 1380/QĐ-UBND năm 2007 xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015 và kế hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của thành phố Yên Bái do Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1380/QĐ-UBND ngày 10/09/2007 xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015 và kế hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của thành phố Yên Bái do Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/09/2009
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2013
Ban hành:
17/06/2009
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2009
Ban hành:
17/06/2009
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2009
Ban hành:
17/06/2009
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2009
Ban hành:
09/04/2009
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/07/2013
Ban hành:
30/08/2006
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/09/2006
Ban hành:
14/07/2006
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/01/2013
Ban hành:
01/11/2004
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/01/2007
Ban hành:
29/10/2004
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/12/2012
Ban hành:
26/11/2003
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/09/2012
3.826
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|