Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 11/2013/QĐ-UBND về Bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2013 trên địa bàn huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng

Số hiệu: 11/2013/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Lâm Đồng Người ký: Nguyễn Xuân Tiến
Ngày ban hành: 22/02/2013 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 11/2013/QĐ-UBND

Đà Lạt, ngày 22 tháng 02 năm 2013

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2013 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN DI LINH, TỈNH LÂM ĐỒNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 198/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về thu tiền sử dụng đất và Nghị định số 120/2010/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 198/2004/NĐ-CP ;

Căn cứ Thông tư số 93/2011/TT-BTC ngày 29 tháng 6 năm 2011 của Bộ Tài chính Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 117/2004/TT-BTC ngày 07 tháng 12 năm 2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 198/2004/NĐ-CP ;

Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 373/TTr-STC ngày 07 tháng 02 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2013 trên địa bàn huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng, để làm cơ sở:

1. Xác định nghĩa vụ tài chính khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở (công nhận quyền sử dụng đất) đối với diện tích vượt hạn mức sử dụng (hạn mức giao) đang sử dụng đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng.

2. Xác định nghĩa vụ tài chính khi chuyển mục đích sử dụng đất đối với diện tích vượt hạn mức sử dụng (hạn mức giao) không phải đất ở sang đất ở của các hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng.

Điều 2. Chủ tịch UBND huyện Di Linh có trách nhiệm chỉ đạo Chi cục Thuế và các phòng ban chuyên môn có liên quan triển khai thực hiện.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ các quyết định sau:

1. Quyết định số 13/2012/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2012 của UBND tỉnh Lâm Đồng về việc phê duyệt hệ số điều chỉnh giá đất năm 2012 trên địa bàn huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng;

2. Quyết định số 31/2012/QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2012 của UBND tỉnh Lâm Đồng về việc bổ sung Quyết định 13/2012/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2012 của UBND tỉnh Lâm Đồng về việc phê duyệt hệ số điều chỉnh giá đất năm 2012 trên địa bàn huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch UBND huyện Di Linh; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

 

 

Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Website Chính phủ;
- Bộ Tài chính
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Cục KTVB (Bộ Tư pháp);
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH đơn vị tỉnh Lâm Đồng;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- Trung tâm Công báo tỉnh;
- Đài PTTH tỉnh;
- Báo Lâm Đồng;
- Như Điều 4;
- LĐ và CV VP UBND tỉnh;
- Trung tâm Tin học;
- Lưu: VT, TC.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Xuân Tiến

 

BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2013 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN DI LINH, TỈNH LÂM ĐỒNG

(Kèm theo Quyết định số 11/2013/QĐ-UBND ngày 22/2/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

Số TT

Khu vực, đường, đoạn đường

Đơn giá đất năm 2013
(1.000 đ/m2)

Hệ số điều chỉnh giá đất (KTT)

A

ĐẤT Ở ĐÔ THỊ:

 

 

I

Dọc theo Quốc lộ 20 (theo hướng từ TP.HCM đi TP.Đà Lạt)

 

 

1

Đoạn giáp ranh xã Liên Đầm đến đầu đường Nguyễn Văn Cừ {Từ thửa 318(29-2003) + đến thửa 237(29-2003) + tiếp thửa 620(30-2003) đến hết thửa (30-2003) Tương đương thửa 1(47-2000) đến thửa 10(47-2000) + tiếp thửa 32(54-2000) đến thửa 42(54-2000) + tiếp thửa 194(54-2000) đến hết thửa 207+thửa 177(54-2000)}

953

1,90

2

Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến đầu đường Nguyễn Văn Trỗi {Tính từ thửa 545(29-2003) + thửa 464(29-2003) đến hết thửa 63+thửa 173(35-2000)} Tương đương 211+ thửa 176(53-2007) đến hết thửa 63+ thửa 173(35-2000)}

1.450

2,00

3

Từ đầu đường Nguyễn Văn Trỗi đến đầu đường QL 28 {Tính từ thửa 121 + thửa 67 (35-2000) đến hết thửa 200 + thửa 80(36-2000)}

1.940

2,70

4

Từ đầu đường QL28 đến ngã 4 Nguyễn Du - Mọ Kọ {Tính từ thửa 81(36- 2000) đến hết thửa 174 + thửa 131(24-2000)}

2.394

2,70

5

Từ ngã 4 Nguyễn Du - Mọ Kọ đến ngã 3 bệnh viện cũ {Tính từ thửa 98+ thửa 118(24-2000) đến hết thửa 11(22-2000) + thửa 100(25-2000)}

1.940

2,70

6

Từ ngã 3 bệnh viện cũ đến hết đất xưởng cưa Quãng Lâm {Tính từ thửa 50(17-2000) + thửa 99(25-2000) đến hết thửa 216+ thửa 21(16-2000)}

1.450

2,00

7

Từ sau xưởng cưa Quãng Lâm đến giáp ranh thôn Đồng Đò {Tính từ thửa 322 + thửa 215(16-2000) đến hết thửa 18+ thửa 19(15-2000)}

953

1,90

8

Nhánh từ giáp QL 20 đến giáp đường Phạm Ngũ Lão đường tổ 4B khu 10 tính từ thửa 315+230(22-2000) đến hết thửa 357+65(22-2000)

750

 

1,10

II

Quốc lộ 28 đi qua thị trấn Di Linh

 

 

*

Nhánh 1: Từ đất của Bưu điện Di linh đến ngã 3 Cây Sơn (Lý Thường Kiệt)

 

 

1

Từ đầu đường Lý Thường Kiệt đến ngã rẽ, đầu đường Phan Bội Châu {Tính từ thửa 284 + thửa 424(28-2000) đến hết thửa 272 + thửa 404(28-2000)}

2.072

2,70

2

Từ đường Phan Bội Châu giáp Km 95, QL28 {Xin sửa thành Từ giáp đường Phan Bội Châu đến giáp đầu đường Nguyễn Văn Trỗi, tính từ thửa 271+ thửa 439(28-2000) đến hết thửa 38+ thửa 20(34-2000)}

1.434

2,00

3

Từ mốc Km95,QL28 đến giáp đầu đường Lê Hồng Phong Xin sửa thành từ giáp đường Nguyễn Văn Trỗi đến giáp đầu đường Lê Hồng Phong tính từ thửa 40(34-2000) + tiếp thửa 121(32-2000) đến hết thửa 3(32-2000) + tiếp thửa 30(33-2000)}

1.164

1,70

4

Giáp đường Lê Hồng Phong đến đầu đường Ngô Quyền {Tính từ thửa 29(33- 2000) + tiếp thửa 2(32-2000) đến hết thửa 2+ thửa 84(19-2000)}

957

1,40

*

Nhánh 2: Đường vào xã Gung Ré (Nguyễn Tri Phương)

 

 

1

Từ ngã 3 Nguyễn Tri Phương đến hết nhà số 25 Nguyễn Tri Phương {tính từ thửa 82(36-2000) đến hết thửa 16(37-2000)}

1.594

1,80

2

Từ cạnh nhà số 25 Nguyễn Tri Phương đến hết nhà số 91 Lê Lợi {Tính từ thửa 17+ thửa 105(37-2000) đến hết thửa 128+ thửa 126(37-2000)}

1.116

1,60

3

Từ cạnh nhà số 91 Lê Lợi đến giáp ranh giới xã Gung Ré {Tính từ thửa 384+ thửa 127(37-2000) đến hết thửa 7(38-2000)}

765

1,20

III

Các đường nội thị thuộc Thị trấn Di Linh

 

 

1

Đường Nguyễn Văn Cừ

 

 

1.1

Từ đầu đường đến hết ranh giới nhà số 67 {Tính từ thửa 692+ thửa 650(30-2003) đến hết thửa 988(30-2003)}

462

1,30

1.2

Đoạn còn lại {Tính từ thửa 16+ thửa 5(46-2003) đến hết thửa 118+ thửa 104(46-2003)}

405

1,20

2

Đường Lê Lai chia làm 2 đoạn

 

 

2.1

Từ đầu đường tính từ thửa 242+ thửa 213(29-2003) đến hết thửa 162+ thửa 350(29-2003)

423

1,10

2.2

Đoạn còn lại Tính từ thửa 140 (29-2003) đến hết thửa 349(29-2003) giáp đường Ngô Quyền

405

1,10

3

Đường Ngô Sỹ Liên {Chia làm 2 đoạn}

 

 

3.1

Từ đầu đường tính từ thửa 447+ thửa 487 + đến thửa 1265 (30-2003) tiếp đến thửa 1066 đến hết thửa 685(30-2003)

443

1,10

3.2

Đoạn còn lại Tính từ thửa 1043+ thửa 715(30-2003) đến hết thửa 1000(30-2003)

426

1,10

4

Nhánh từ giáp QL 20 đường tổ 6B khu 11 tính từ thửa 576+322(53-2007) đến hết thửa 462+416(53-2007)

490

1,10

5

Đường Nguyễn Đình Quân tính từ thửa 688+ thửa 687(31-2003) tiếp đến hết thửa 173+ thửa 176(26-2003) {Tương đương thửa 22+ thửa 21(52-2007) tiếp đến hết thửa 56+thửa 61(51-2007)}

762

 

1,40

6

Phan Đăng Lưu {Tính từ thửa 111+49(53-2007) tiếp, giáp đến hết thửa 106+35(50-2007)

633

 

1,30

7

Đường Võ Thị Sáu

 

 

 

Từ QL 20 đến giáp lô 2 cụm quy hoạch dân cư

797

2,00

 

Tính từ lô 2 thửa 210 đến hết thửa 211 (42) chạy trong quy hoạch dân cư nhà máy chè 2/9 (đoạn đường chưa được đầu tư cơ sở hạ tầng)

382

1,40

 

Đoạn còn lại từ thửa 120 đến hết thửa 192+ thửa 193 (52-2007)

365

1,10

8

Khu quy hoạch nhà máy chè 2/9

 

 

8.1

Dẫy 1 (Ghi theo lô, thửa quy hoạch)

 

 

 

Trục đường rộng 7 m (lộ giới 6,5 m)

Đoạn đường từ lô A1 chạy qua đất công trình giáo dục và công viên đến lô A 136 và đến hết lô A 177 (đoạn đường thuộc trục đường Phạm Hồng Thái) (đã hoàn thiện cơ sở hạ tầng)

1.161

1,00

 

Đoạn đường từ lô A1 đến lô A 27 và từ lô A 178 đến hết lô A 329 (chưa hoàn thiện đầu tư cơ sở hạ tầng)

400

1,50

 

Đoạn đường từ lô A 27 đến lô A 329 (chưa hoàn thiện đầu tư cơ sở hạ tầng)

382

1,50

8.2

Trục đường rộng 5 m (lộ giới 4m) (chưa hoàn thiện đầu tư cơ sở hạ tầng)

382

1,60

9

Đường Phạm Hồng Thái {Tính từ thửa 172(35-2000) + thửa 325(42-2003) tiếp, giáp đến hết thửa 284+302(31-2003)} (không tính các thửa, lô thuộc khu quy hoạch dân cư 2/9 đã được đầu tư cơ sở hạ tầng)

863

1,10

10

Đường Hà Huy Tập

 

 

 

Từ đầu đường đến hết ngã 3 Đầu tiên {Từ lô 2 thửa 205(35-2000) đến hết thửa 62+ thửa 64(42-2003)

957

1,60

 

Đoạn còn lại {Tính từ thửa 435+ thửa 63(42-2003) đến hết thửa 75+ thửa 455(42-2003)}

399

1,10

11

Đường Đoàn Đức Ngọc {Từ lô 2 thửa 98 đến hết thửa 206+ thửa 124(35- 2000)}

797

1,40

 

Hẻm của đường Đoàn Đức Ngọc từ thửa 217+221+228+229+234+236+ 238+240+242+244+246+248 (35-2000) Sau lưng trường Nguyễn Trãi

762

1,10

12

Đường Nguyễn Văn Trỗi {Tính từ thửa 67+ thửa 363(35-2000) đến hết thửa 147+ thửa 211(34-2000)}

1.040

1,10

13

Đường Phạm Ngọc Thạch

 

 

13.1

Đường Phạm Ngọc Thạch {Tính từ thửa 366(36-2000) + thửa 397(35-2000) đến hết thửa 3(45-2000) giáp Bệnh Viện Di Linh mới

870

1,50

13.2

Đoạn nhánh còn lại của đường Phạm Ngọc Thạch

550

1,20

14

Đường Phan Đình Giót {tính từ thửa 135+ thửa 136+ 137(36-2000)

637

1,40

15

Đường Hai Bà Trưng {Tính từ thửa 120+thửa 135(31-2000) đến hết thửa 22+thửa 11 (35-2000)}

1.019

1,70

16

Đường Trần Hưng Đạo {Tính từ thửa 78(36-2000) tiếp, giáp đến hết thửa 369(28-2000)}

1.450

1,70

17

Đường Nguyễn Huệ {Tính từ thửa 108(31-2000) đến giáp thửa 369(28-2000) công an huyện Di Linh + thửa 204+200+78+103(31-2000)}

957

1,60

18

Đường Ngô Gia Tự từ thửa 190+ thửa 248(30-2000) đến hết thửa 139+ thửa 124(30-2000)}

915

1,70

19

Đường Trần Quốc Toản

 

 

 

Từ đầu đường đến ngã 3 giáp đường Hoàng Văn Thụ {Tính từ thửa 287+ thửa 470(28-2000) đến hết thửa 226+ thửa 321(28-2000)}

1.594

1,60

 

Từ ngã 3 đến hết ranh giới nhà số 76 Trần Quốc Toản {Tính từ thửa 322+ thửa 338 (28-2000) tiếp, giáp đến hết thửa 86(30-2000)}

797

1,40

20

Đường Hoàng Văn Thụ

 

 

 

Từ đầu đường đến hết đất nhà trẻ Tuổi Ngọc {Tính từ thửa 53+ thửa 107(20- 2000) tiếp, giáp đến hết thửa 19+ thửa 23 (27-2000)}

1.594

1,40

 

Từ sau nhà trẻ Tuổi Ngọc đến giáp ngã 3 đường Trần Quốc Toản {Tính từ thửa 24(27-2000) đến hết thửa 211+ thửa 322(28-2000)}

1.116

1,30

21

Đường Hoàng Diệu

 

 

 

Từ đầu đường đến giáp đường Lê Văn Tám {Tính từ thửa 180+ thửa 261(24- 2000) đến hết thửa 323+ thửa 104(24-2000)}

637

1,10

22

Đường Lê Văn Tám

 

 

 

Từ đầu đường đến hết ngã 4 thứ nhất {Tính từ thửa 63+ thửa 68(24-2000) tiếp giáp đến hết thửa 79(23-2000), (hết đất nhà ông Thám)}

637

1,10

 

Đoạn còn lại {Tính từ thửa 80+ thửa 94(23-2000) đến hết thửa 13(20-2000)}

382

1,10

23

Đường Nguyễn Du

 

 

 

Từ đầu đường đến giáp cống nước số 1 {Tính từ thửa 74+ thửa 174(24-2000) đến hết thửa 37+ thửa 453(24-2000) giáp ngã 3 đường Đào Duy Từ}

1.328

1,80

 

Từ cống số 1 đến giáp đầu đường Tôn Thất Tùng {Từ giáp ngã 3 đường Đào Duy Từ đến giáp đầu đường Tôn Thất Tùng tính từ thửa 36+ thửa 33(24- 2000) + tiếp, giáp đến hết thửa 91+ thửa 58(21-2000)}

1.043

1,30

 

Từ đầu đường Tôn Thất Tùng đến hết quán KaRaOke Sunny

700

1,10

 

Đoạn còn lại

420

1,60

24

Đường Mọ Kọ Từ đầu đường đến ngã 3 đến giáp đường K'Đen {Từ giáp QL 20 đến giáp đường K'Đen tính từ thửa 131+ thửa 205(24-2000) + tiếp, giáp đến hết thửa 49+ thửa 48(26-2000)}

1.450

1,90

25

Đường Đoàn Thị Điểm

 

 

 

Từ đầu đường đến hết ngã 3 {Từ đầu đường tính từ thửa 120(22-2000) tiếp, giáp đến hết thửa 45+ thửa 65(25-2000), ngã 3 khu tập thể Phúc Kiến}

797

1,60

 

Đoạn còn lại {Tính từ thửa 59+ thửa 45(25-2000) đến hết thửa 54+ thửa 55 (25-2000)}

680

1,10

26

Đường Đào Duy Từ

 

 

 

Từ đầu đường đến hết nhà số 34 {Tính từ thửa 185+ thửa 178(22-2000) đến hết thửa 160(22-2000)}

998

1,50

 

Từ cạnh nhà số 34 đến giáp đường Chu Văn An {Tính từ thửa 123(22-2000) tiếp, giáp đến thửa 33+ 30(21-2000)}

834

1,30

 

Thuộc đường nhánh đường Đào Duy Từ tính từ thửa 170+ thửa 273(22-2000) tiếp, giáp đến hết thửa 24+ thửa 43(24-2000)}

725

1,20

27

Đường Chu Văn An {Tính từ thửa 59(18-200) +thửa 119(17-2000) đến thửa 112+ đến hết thửa 229(21-2000)}

966

1,10

28

Đường Bế Văn Đàn {Tính từ thửa 88(22-2000) + thửa 24(25-2000) đến hết thửa 29(25-2000) cuối đường}

870

1,40

29

Đường Phạm Ngũ Lão {Tính từ thửa 22+ thửa 55 (22- 2000) tiếp, giáp đến hết thửa 296+ thửa 117(17-2000)}

1.246

1,70

30

Đường Bùi Thị Xuân {Tính từ thửa 108+ thửa 21(25-2000) đến hết thửa 155+thửa 5(25-2000))

957

1,40

31

Đường Tôn Thất Tùng {Chia làm 3 đoạn}

 

 

31.1

Đoạn 1 Từ ngã 3 chùa Thanh Sơn đến giáp đường Nguyễn Du Tính từ thửa 90(21-2000) + thửa 91 (21-2000) đến hết thửa 32+thửa 51(23-2000)}

490

1,30

31.2

Đoạn 2 tính từ thửa 33(23-2000) + thửa 49(23-2000) đến hết thửa 41+ thửa 42(23-2000)

459

1,30

31.3

Đoạn còn lại tính từ thửa 48+ thửa 84(23-2000) đến hết thửa 44+ thửa 87(23- 2000)

439

1,20

32

Đường Phan Chu Trinh {Tính từ thửa 134+ thửa 386(16-2000) đến hết thửa 420+thửa 124(16-2000)}

399

1,30

33

Đường Nguyễn Đình Chiểu {Tính từ thửa 57(15-2000) đến hết thửa 70(15- 2000))

399

1,30

34

Đường Trần Phú

 

 

 

Từ bệnh viện đến giáp đường Lương Thế Vinh {Tính từ thửa 309(22-2000) + thửa 55(17-2000) đến hết thửa 140+ thửa 173(17-2000)}

1.328

1,80

 

Từ đường Lương Thế Vinh đến giáp đường Nguyễn Viết Xuân {Tính từ thửa 174+ thửa 108(17-2000) đến hết thửa 223+ thửa 220(7-2007)}

957

1,40

 

Từ đường Nguyễn Viết Xuân đến giáp ranh đất hội trường khu 6 {Tính từ thửa 184+ thửa 161(7-2007) + thửa 366(2-2007)+ thửa 16(7-2007))

665

1,30

 

Từ đất hội trường khu 6 đến ngã 3 Nguyễn Trung Trực {Tính từ thửa 17(7- 2007) + thửa 359(2-2007) đến hết thửa 169+ thửa 183(2-2007)}

506

1,20

35

Đường Nguyễn Trung Trực

 

 

 

Từ ngã 3 đến giáp ranh xã Tân Châu {Từ ngã 3 giáp đường Trần Phú về xã Tân Châu tính từ thửa 427+ thửa 77(2-2007) đến hết thửa 3+107(2-2007)}

364

1,50

 

Từ ngã 3 đến trạm tăng áp 500kv {Từ giáp ngã 3 đường Trần Phú vào trạm tăng áp 500kw tính từ thửa 175+75(2-2007) tiếp, giáp đến hết thửa 3+8(4-2007)}

572

1,10

36

Đường Ngô Thì Nhậm {Tính từ thửa 365+360(2-2007) đến hết thửa 155+494(2-2007)}

364

1,20

37

Đường Cao Bá Quát {Tính từ thửa 444(2-2007) + thửa 13(7-2007) đến hết thửa 15(1-2007)}

439

1,20

38

Đường Nguyễn Viết Xuân {Chia làm 2 đoạn}

 

 

38.1

Đoạn 1 từ đầu đường tính từ thửa 222+180(7-2007) đến hết thửa 3+4(7-2007)

479

1,10

38.2

Đoạn 2 Đoạn còn lại tính từ thửa 2(7-2007) + thửa 403(2-2007) đến hết thửa 18(1-2007)

439

1,10

39

Đường Lương Thế Vinh

 

 

39.1

Giáp đường Lương Thế Vinh đến hết ranh giới nhà số 59 {Tính từ thửa 277+108(17-2000) đến hết ranh giới nhà 59 thửa 31(18-2000) + nhánh đường trường cấp 3 Di Linh đến giáp đường Trần Phú + thửa 13 đến thửa 104(18- 2000) + thửa 242(7-2000)}

720

1,10

39.1

Từ giáp ranh số nhà 59 tính từ thửa 32+42(18-2000) đến hết thửa 78+81(18- 2000)

637

1,10

39.3

Đoạn còn lại tính từ thửa 85(18-2000) đến hết thửa 94(18-2000)

609

1,10

40

Đường Mạc Đỉnh Chi {Tính từ thửa 72+74 đến hết đường + thửa 19+20(17- 2000) + thửa 42+34+33+17+18(17-2000)}

364

1,10

41

Đường Nguyễn Thiếp {Tính từ thửa 59+62(17-2000) đến hết đường + thửa 22+25(17-2000)}

364

1,10

42

Đường Võ Văn Tần {Chia làm 2 đoạn)

 

 

42.1

Từ đầu đường tính từ thửa 59+154(17-2000) đến hết đường nhựa thửa 25+26(17-2000)

553

1,10

42.2

Đoạn còn lại tính từ thửa 8(17-2000) + thửa 197(16-2000) đến hết thửa 165(16-2000) thuộc đoạn nối dài của đường Võ Văn Tần giáp đường nhựa đến giáp đường Nguyễn Khuyến

529

1,10

43

Đường Phan Bội Châu

 

 

43.1

Đoạn 1 Từ đầu đường đến hết ranh giới nhà số 4 {Tính từ thửa 270(28-2000) + thửa 489(29-2000) đến hết thửa 261+131(29-2000)}

1.116

1,40

43.2

Đoạn 2 Từ cạnh nhà số 4 đến hết nhà số 14 {Tính từ thửa 132+115(29-2000) đến hết thửa 102+233(29-2000)}

797

1,30

43.3

Đoạn 3 tính từ thửa 103+110(29-2000) + đến thửa 42+255(29-2000) + thửa 80+79+47+46+41+40+39+38+37+456+36+6(29-2000)

762

1,10

43.4

Đoạn còn lại {Tính từ thửa 218+114(29-2000) đến hết thửa 54+73(29-2000)}

399

1,10

44

Đường Lê Quý Đôn

 

 

 

Từ đầu đường đến hết nhà số 26 {Tính từ thửa 269+265(28-2000) đến hết thửa 18+19(29-2000)}

797

1,30

 

Đoạn còn lại {Tính từ thửa 17(29-2000)+ thửa 107(23-2000) đến hết thửa 285+403(29-2000) giáp đường Phan Bội Châu}

399

1,20

45

Đường Nguyễn Thị Minh Khai {Tính từ thửa 46+817(31-20000 đến hết thửa 2+360(35-2000)}

886

1,30

46

Đường Hoàng Hoa Thám {Chia làm 2 đoạn}

 

 

46.1

Đường Hoàng Hoa Thám {Tính từ thửa 86+245(32-2000) đến hết thửa 130+133(33-2000)}

459

1,10

46.2

Đoạn còn lại tính từ thửa 131+375+202+132+ đến hết thửa 120+124(33-2000)

439

1,10

47

Đường Phan Huy Chú {Chia làm 2 đoạn}

 

 

 

Từ đầu đường tính từ thửa 187+227(32-2000) +đến thửa 188+100+102+103(32-2000)

390

1,30

 

Đoạn còn lại tính từ thửa 147+159(32-2000) đến hết các thửa 121+120+94(32- 2000)

373

1,20

48

Đường Tôn Thất Thuyết {Tính từ thửa 78+315(32-2000) đến hết thửa 62+59(32-2000)}

439

1,10

49

Đường Hồ Tùng Mậu {Tính từ thửa 199+20(32-2000) đến thửa 4(32-2000) + đến hết thửa 453(20-2000)}

399

1,10

50

Đường Lê Hồng Phong {Chia làm 2 đoạn}

 

 

 

Từ giáp QL 28 tính từ thửa 251+349(20-2000) đến hết thửa 256+205(20-2000)

399

1,10

 

Đoạn còn lại tính từ thửa 44+57(20-2000) tiếp đến hết thửa 10+18(32-2000)

382

1,10

51

Đường Ngô Quyền

 

 

 

Từ đầu đường Ngô Quyền (giáp QL 28 đến nhà ông Huỳnh Đức Đông) đến giáp đường Huỳnh Thúc Kháng {Tính từ thửa 163(19-2000) + đến thửa 115(43-2000) + đến hết thửa 20(51-20007)}

569

1,40

 

Từ giáp đường Huỳnh Thúc Kháng đến hết đất nhà ông Huỳnh Đúc Đông {Tính từ thửa 10+24(27-2003) đến hết thửa 218+119(27-2003)}

460

1,40

 

Từ giáp đất nhà ông Huỳnh Đức Đông đến (Cầu trắng) hết đường {Tính từ thửa 223+215(27-2003) đến hết thửa 290(28-2003)}

506

1,20

52

Đường Huỳnh Thúc Kháng {Chia làm 2 đoạn}

 

 

 

Từ đầu đường tính từ thửa 112(43-20000 + thửa 6(27-2003) đến hết thửa 30(43-2000) + thửa 124(12-2003)

381

1,10

 

Đoạn còn lại tính từ thửa 126(12-2003) + thửa 21(11-2003) đến hết thửa 44(11-2003)

364

1,10

53

Đường Lê Thị Hồng Gấm {Chia làm 2 đoạn}

 

 

 

Từ giáp đường Lê Lợi đến giáp đường Lý Tự Trọng tính từ thửa 82+79(37- 2000) đến hết thửa 115+162(37-2000)

637

1,40

 

Đoạn còn lại tính từ thửa 157+153(37-2000) đến hết thửa 255+256(37-2000)

609

1,20

54

Đường Lý Tự Trọng {Tính từ thửa 91+98(37-2000) đến hết thửa 200+201(37-2000)}

637

1,40

55

Đường Nguyễn Thái Học

 

 

 

Đường 2 bên: bên trái và bên phải chợ Di Linh

1.912

1,80

 

Đường phía sau chợ Di Linh

1.733

1,50

 

Đường Nguyễn Khuyến {Chia làm 2 đoạn}

 

 

56

Từ đầu đường tính từ thửa 162+164(16-2000) đến hết thửa 152+158(16-2000)

399

1,10

 

Đoạn còn lại tính từ thửa 565+493(16-2000) đến hết đường

382

1,10

57

Nguyễn Bỉnh Khiêm {Tính từ thửa 508+94(24-2000) + thửa 152(26-2000) +đến hết thửa 120(22-20000}

800

1,40

B

ĐẤT Ở NÔNG THÔN

 

 

B.1

Khu vực 1

 

 

1

Xã Liên Đầm

 

 

*

Dọc quốc lộ 20

 

 

1

Từ đường Ngô Quyền đến giáp thị trấn Di Linh từ thửa 649(31) đến + thửa 624(31), + tiếp thửa 103(32) đến hết thửa 49(32)

688

1,30

2

Từ đường Ngô Quyền đến giáp cầu Liên Đầm từ thửa 625(31) đến + thửa 124(31), + tiếp thửa 904(30) đến hết thửa 942(30)

651

1,40

3

Từ cầu Liên Đầm đến giáp ngã 3 cổng đỏ từ thửa 901(30) đến giáp + thửa 942(30)

1.089

1,40

4

Từ ngã 3 vào cổng đỏ đến giáp xã Đinh Trang Hòa từ thửa 107(29) đến + thửa 56(29), + tiếp thửa 411(21) đến + thửa 481(21), + tiếp thửa 533(28) đến + thửa 488(28), + tiếp thửa 376(36) đến + thửa 230(36), + tiếp thửa 153(35) đến hết thửa 273(35), + tiếp thửa 98(44) {chia làm 2 đoạn}

 

 

 

Từ ngã 3 vào cổng đỏ đến hết mốc danh cổng thôn văn hóa thôn 10

620

1,10

 

Đoạn còn lại tính giáp cổng thôn văn hóa thôn 10 đến giáp ranh xã Đinh Trang Hòa

400

1,10

5

Đường Ngô Quyền (Từ QL 20 vào cầu trắng) từ thửa 602(31) đến + thửa 124(31), + tiếp thửa 60(24) đến hết thửa 44(24)

484

1,40

*

Đường vào thôn, xã

 

 

1

Thôn 1

 

 

1.1

Đường vào thôn 1 từ thửa 275 đến hết thửa 246(35)

220

1,10

1.2

Đoạn từ giáp QL20 đến cầu sắt từ đất nhà ông K’Trơnh từ thửa 225(36) đến hết đất nhà ông Lê Văn Lang thửa 45(46)

230

1,10

1.3

Các đoạn, nhánh rẽ còn lại của thôn 1

100

1,10

2

Thôn 2

 

 

2.1

Đường vào thôn 2 từ thửa 275 đến hết thửa 54(22)

218

1,10

2.2

Các đoạn, nhánh rẽ còn lại của thôn 2

100

1,10

3

Thôn 3

 

 

3.1

Từ giáp QL 20 đến hết đoạn đường nhựa (nhà ôngYểng) từ thửa 742(30) đến + thửa 79(30), + tiếp thửa 207(23) đến hết thửa 181 + thửa 215(23)

252

1,10

3.2

Đoạn tiếp, giáp thửa 181 đến hết thửa 73(23)

139

1,10

3.3

Đoạn trường dân lập đoàn kết đến ngã 3 (Trụ điện cánh én) từ thửa 179 đến hết thửa 18(23)

126

1,60

3.4

Đường nhánh đường nhựa thôn 3 từ thửa 186 đến hết thửa 194(30)

140

1,10

3.5

Đoạn giáp QL 20 đi qua trường Trung học Cơ sở đến hết đất nhà ông Sự từ thửa 259(22) đến hết thửa 248(22)

126

1,20

3.6

Đoạn giáp QL 20 đến hết trường Tiểu học Liên Đầm I từ thửa 274(22) đến giáp thửa 248(22)

220

1,30

3.7

Đoạn từ giáp QL20 (Nhà bà Theo) đến hết đất nhà ông Chung A Sam từ thửa 696(31), + tiếp thửa 7(40) đến hết thửa 48(40)

139

1,10

3.8

Đoạn giáp QL 20 (Điện tử Hồng Thiên) từ thửa 716(31) đến hết thửa + thửa 18(40)

126

1,10

3.9

Các đoạn, nhánh rẽ còn lại của thôn 3

120

1,30

4

Thôn 4 (Hai nhánh chính)

 

 

4.1

- Đường nhánh 1 từ thửa 594 đến hết thửa 487(31)

- Đường nhánh 2 từ thửa 512 đến hết thửa 72(31)

139

1,10

4.2

Các đoạn, nhánh rẽ còn lại của thôn 4

100

1,10

5

Thôn 5 (Hai bên đường QL 20)

 

 

5.1

- Đoạn 1 từ thửa 740 đến hết thửa 907(31)

- Đoạn 2 từ thửa 549 đến hết thửa 606(31)

218

1,10

5.2

Các đoạn, nhánh rẽ còn lại của thôn 5

100

1,10

6

Thôn 6

 

 

6.1

Từ giáp thôn Liên Châu-xã Tân Châu (Khu đồi tròn thơn) qua trại gà Hồ Củng đến giáp ranh xã tân Châu từ thửa 89 đến + thửa 6(14), + tiếp thửa 179(10) đến + thửa 4(10), + tiếp thửa 142(6) đến hết thửa 48(6)

152

1,20

6.2

Từ ngã 3 thôn 6 (trại gà Hồ Cửng) từ thửa 70(6) đến hết thửa 152(6)

130

1,10

6.3

Đoạn từ ngã 3 đội 5: từ thửa 42 đến hết thửa 158(10)

130

1,10

6.4

Các đoạn, nhánh rẽ còn lại của thôn 6

90

1,10

7

Thôn 7

 

 

7.1

Đoạn giáp thôn Liên Châu - xã Tân Châu (suối chỗ nhà ông Sở) đến miếu thôn 7 từ thửa 218 đến + thửa 100 (14)

130

1,10

7.2

Các đoạn, nhánh rẽ còn lại của thôn 7

100

1,10

8

Thôn 8

 

 

8.1

Đoạn từ nhà ông Thơ đến nhà ông Ái từ thửa 130(30) đến + thửa 966(30), + tiếp thửa 312(22) đến hết thửa 200(22)

416

1,10

8.2

Từ ngã 3 cổng đỏ (QL20) đến chợ Chè từ thửa 27(29) đến + thửa 19(29), + tiếp thửa 451(21) đến hết thửa 34(21)

330

1,30

8.3

Đoạn ngã 3 QL 20 (đất nhà ông Thuần) từ thửa 282(21) đến ngã 4 cộng các thửa 196 + 174 + 175 + 176 +127 (21)

100

1,10

8.4

Đoạn đường lên nhà Tây (cũ) từ thửa 375(21) đến hết thửa 214(21)

100

1,10

8.5

Đoạn Mới mở đường sang xã Tân Châu-xã Tân Thượng từ thửa 318(21) đến hết thửa 402(21)

173

1,20

8.6

Các đoạn, nhánh rẽ còn lại của thôn 8

116

1,10

9

Thôn 9

 

 

9.1

Đường vào thôn 9 từ thửa 39 đến hết thửa 110(32)

220

1,10

9.2

Các đoạn, nhánh rẽ còn lại của thôn 9

121

1,10

10

Thôn 10

 

 

 

Các đoạn, nhánh rẽ còn lại của thôn 10

100

1,10

11

Thôn Nôn Trường

 

 

11.1

Từ ngã 3 QL 20 từ thửa 17 đến hết thửa 37(43) đất nhà ông Dẻo

218

1,10

11.2

Các đoạn, nhánh rẽ còn lại của thôn Nông Trường

100

1,10

II

Xã Đinh Trang Hòa

 

 

*

Đất dọc QL20

 

 

1

Đoạn giáp xã Liên Đầm đến cách ngã ba Đinh Trang Hòa 100m (hướng từ Đà Lạt đi TP HCM) {Từ thửa 697 đến + thửa 881(42) + thửa 704 đến + thửa 850(42), + tiếp thửa 299 đến + thửa 188(40) + thửa 317 đến hết thửa 189(40)}

416

1,20

2

Từ ngã ba Đinh Trang Hòa 100m đến hết cầu Đinh Trang Hòa {Từ thửa 04 A đến + thửa 87(48), + tiếp thửa 706 đến + thửa 715C(42), + tiếp thửa 73 đến + thửa 70(47), tiếp + thửa 75 đến hết thửa 85(47)}

898

1,50

3

Từ giáp cầu Đinh Trang Hòa đến giáp xã Hòa Ninh {Từ thửa 87 đến + thửa 155(47), + tiếp thửa 567 đến + thửa 646C(43), + tiếp thửa 35 đến + thửa 152(47), tiếp + thửa 20 đến + thửa 178(46) đến + 21 đến hết thửa 27(46)}

829

1,30

*

Đường vào thôn, xã

 

 

4

Đường vào xã Hòa Trung

 

 

4.1

Từ ngã ba xã Đinh Trang Hòa đến hết đất bưu điện Đinh Trang Hòa {Từ thửa 01 đến + thửa 321(48) đến + thửa 81 đến hết thửa 319(48)}

959

1,40

4.2

Từ cạnh bưu điện Đinh Trang Hòa đến giáp cầu sắt số 1 (Từ thửa 410 tờ bản đồ 48 đến +thửa 787 tờ bản đồ 48 + thửa 411 tờ bản đồ 48 đến +thửa 417 tờ bản đồ 48, + tiếp thửa 61 tờ bản đồ 51 đến +thửa 187 tờ bản đồ 51+ thửa 49 tờ bản đồ 51 đến hết thửa 171 tờ bản đồ 51)

654

1,10

4.3

Từ cầu sắt số 1 đến giáp xã Hòa Trung (Từ thửa 341 tờ bản đồ 51 đến + thửa 1126 tờ bản đồ 51 + thửa 189 tờ bản đồ 51 đến + thửa 1106 tờ bản đồ 41, + tiếp thửa 98 tờ bản đồ 53 đến + thửa 194 tờ bản đồ 53 + thửa 311 tờ bản đồ 53 đến hết thửa 193 tờ bản đồ 53)

378

1,10

5

Đường vào nông trường Đinh Trang Hòa

 

 

5.1

Từ QL20 đến đường rẽ vào thôn 3 Đinh Trang Hòa (Từ thửa 28 tờ bản đồ 47 đến +thửa 25 tờ bản đồ 47 +thửa 955 tờ bản đồ 47 đến + thửa 1005 tờ bản đồ 47, + tiếp thửa 492 tờ bản đồ 43 đến+ thửa 8 tờ bản đồ 43 + thửa 491 tờ bản đồ 43 đến + thửa 7 tờ bản đồ 39, +tiếp thửa 246 tờ bản đồ 39 đến +thửa 34 tờ bản đồ 39 + thửa 229 tờ bản đồ 39 đến hết thửa 325tờ bản đồ 39)

488

1,20

5.2

Từ ngã rẽ thôn 3 đến văn phòng nông trường cà phê (Từ thửa 33 tờ bản đồ 39 đến + thửa 251 tờ bản đồ 39 + thửa 17 tờ bản đồ 39 đến + thửa 245 tờ bản đồ 39, + tiếp thửa 200 tờ bản đồ 34 đến + thửa 03 tờ bản đồ 34 + thửa 199 tờ bản đồ 34 đến hết thửa 7 tờ bản đồ 34)

439

1,10

5.3

Đoạn còn lại đến giáp xã Lộc An (Từ thửa 01 tờ bản đồ 34, + tiếp thửa số 11 đến + thửa số 07 tờ bản đồ số 35, + tiếp thửa 164 tờ bản đồ 29 đến + thửa 154 tờ bản đồ 29 + thửa 166 tờ bản đồ 29 đến hết thửa 168 tờ bản đồ 29)

209

1,10

6

Từ trường Lê Văn Tám đi các hướng thôn 9, thôn 13, thôn 15 (cách 200m) (Từ thửa 121 tờ bản đồ 05 đến + thửa 117 tờ bản đồ 05 + thửa số 121 tờ bản đồ 05 đến + thửa số 228 tờ bản đồ 05 + thửa số 121 tờ bản đồ 05 đến + thửa số 196 tờ bản đồ số 05 + thửa số 121 tờ bản đồ 05 đến + thửa số 323 tờ bản đồ số 05, + tiếp thửa số 108 tờ bản đồ 04 đến hết thửa số 77 tờ bản đồ số 04)

190

1,40

7

Từ cách trường Lê Văn Tám 200m đi về hướng thôn 9, giáp ngã 3 Buônsơnao (vì lý do quy hoạch xã mới) (Từ thửa 116 tờ bản đồ 05 đến + thửa 250 tờ bản đồ 05 đến + thửa số 295 tờ bản đồ 05 đến +thửa số 146 tờ bản đồ số 05, + tiếp thửa 197 tờ bản đồ 10 đến + thửa 208 tờ bản đồ 10, + tiếp thửa 184 tờ bản đồ 09 đến+ thửa 193 tờ bản đồ 09 + thửa 170 tờ bản đồ 09 đến hết thửa 182 tờ bản đồ 09)

167

1,10

8

Cách trường Lê Văn Tám 200m đi về hướng thôn 15 đến ngã rẽ vào thôn 10 xã Tân Lâm (Từ thửa 41 tờ bản đồ 04 đến + thửa số 48 tờ bản đồ 04 + thửa số 76 tờ bản đồ 04 đến hết thửa số 49 tờ bản đồ số 04)

181

1,10

9

Từ ngã ba Bunsơnao đến giáp xã Lộc An, Lộc Đức, Bảo Lâm (Từ thửa 138 tờ bản đồ 09 đến + thửa số 126 tờ bản đồ số 09 + thửa số 67 tờ bản đồ số 09 đến + thửa số 124 tờ bản đồ số 09, + tiếp thửa 03 tờ bản đồ 15 đến + thửa 54 tờ bản đồ 15 + thửa 04 tờ bản đồ 15 đến + thửa 52 tờ bản đồ 15, tiếp thửa 03 tờ bản đồ 16 đến + thửa 63 tờ bản đồ 16 + thửa 27 tờ bản đồ 16 đến hết thửa 155 tờ bản đồ 16)

140

1,10

10

Ngã ba Cây Điệp vào thôn 7 Đinh Trang Hòa

 

 

10.1

Từ ngã 3 hai cây điệp đến tiếp giáp với đường nhựa vào nông trường cà phê (Từ thửa 03 tờ bản đồ 46 đến +thửa số 180 tờ bản đồ số 46, + tiếp thửa số 92 tờ bản đồ số 44 đến+ thửa số 44 + thửa 42 tờ bản đồ số 44, + tiếp thửa 273 tờ bản đồ 39 đến + thửa 86 tờ bản đồ 39 + thửa 227 tờ bản đồ 39 đến hết thửa 110 tờ bản đồ 39)

191

1,10

10.2

Từ đoạn còn lại vào thôn 7 (Từ thửa 279 tờ bản đồ 39 đến +thửa số 158 tờ bản đồ số 39 + thửa số 111 đến +thửa số 196 tờ bản đồ số 39, + tiếp thửa 250 tờ bản đồ 38 đến + thửa 169 tờ bản đồ 38 + thửa 142 tờ bản đồ 38 đến + thửa 171 tờ bản đồ 38, + tiếp thửa 57 tờ bản đồ 37 đến + thửa 85 tờ bản đồ 37 + thửa 96 tờ bản đồ 37 đến + thửa 62 tờ bản đồ 37, + tiếp thửa 8 tờ bản đồ 45 đến hết thửa 21 tờ bản đồ 45)

127

1,10

11

Đường đi thôn 3

 

 

11.1

Từ QL20 vào đến ngã ba đầu tiên đến hết đất nhà ông K' Tim (Từ thửa 107 tờ bản đồ 42 đến + thửa số 90 tờ bản đồ số 42 + thửa số 139 đến hết thửa số 118 tờ bản đồ số 42)

254

1,20

11.2

Các đoạn còn lại của thôn 3 (Từ thửa 87 tờ bản đồ 42 đến + thửa 01A tờ bản đồ 42, + tiếp thửa 241 tờ bản đồ 39 đến + thửa 33 tờ bản đồ 39 + thửa 240 tờ bản đồ 39 đến hết thửa 34 tờ bản đồ 39)

160

1,10

12

Từ ngã ba cây điệp vào thôn 5B đến hết đất trường THCS Đinh Trang Hoà (Từ thửa 28 tờ bản đồ 46 đến + thửa 47 tờ bản đồ 46 + thửa 51 tờ bản đồ 46 đến + thửa 48 tờ bản đồ 46, +tiếp thửa 367 tờ bản đồ 47 đến + thửa 494 tờ bản đồ 47 + thửa 360 tờ bản đồ 47 đến hết thửa 3971 tờ bản đồ 47)

355

1,30

13

Từ QL20 vào thôn 3 giáp cầu Đạ Nớ (Từ thửa 715 tờ bản đồ 42 đến + thửa 89 tờ bản đồ 42+ thửa 716 tờ bản đồ 42 đến + thửa 127 tờ bản đồ 42, + tiếp thửa 954 tờ bản đồ 43 đến hết thửa 277 A tờ bản đồ 43)

177

1,10

14

Cách trường Lê Văn Tám 200m đi về hướng thôn 13 (Từ thửa 158 tờ bản đồ 05 đến + thửa 160 tờ bản đồ 05, tiếp thửa 139 tờ bản đồ 10 đến + thửa 55 tờ bản đồ 10 + thửa 05 tờ bản đồ 10 đến hết thửa 56 tờ bản đồ 10)

152

1,20

15

Đoạn từ đất nhà ông Thành đi đến hết đất trường tiểu học Đinh Trang Hòa 2 (Từ thửa 145 tờ bản đồ 10 đến + thửa 169 tờ bản đồ 10 + thửa 04 tờ bản đồ 10 đến hết thửa 168 tờ bản đồ 10)

115

1,40

16

Từ ngã 3 cách trường tiểu học Lê Văn tám 200 mét đi về hướng thôn 13 đến hết đết nhà ông Vinh (Từ thửa 59 tờ bản đồ 10 đến + thửa 132 tờ bản đồ 10 + thửa 265 tờ bản đồ 10 đến+ thửa 122 tờ bản đồ 10, + tiếp thửa 5 tờ bản đồ 14 đến + thửa 14 tờ bản đồ 14+thửa 6 đến hết thửa 24 tờ bản đồ 14)

152

1,20

17

Từ ngã 3 giáp đất nhà ông Vinh đi hết cầu thôn Bắc trang (Từ thửa 23 tờ bản đồ 14 đến+ thửa 67 tờ bản đồ 14 đến + thửa 32 tờ bản đồ 14 đến + thửa 87 tờ bản đồ 14, + tiếp thửa 13 tờ bản đồ 18 đến + thửa 20 tờ bản đồ 18+ thửa 11 đến hết thửa 21 tờ bản đồ 18)

127

1,10

18

Từ ngã 3 giáp đất nhà ông vinh đến cụm dân cư thôn 9 (Từ thửa 15 tờ bản đồ 14 đến + thửa 134 tờ bản đồ 14 + thửa 22 tờ bản đồ 14 đến +thửa 19 tờ bản đồ 14, +tiếp thửa 38 tờ bản đồ 15 đến + thửa 164 tờ bản đồ 15+thửa 40 đến + thửa 166 tờ bản đồ 15, + tiếp thửa 18 + thửa 19 tờ bản đồ 17 , + tiếp thửa 103 tờ bản đồ 16 đến + thửa 157 tờ bản đồ 16 + từ thửa 83 tờ bản đồ 16 đến hết thửa 154 tờ bản đồ 16)

115

1,10

19

Từ cầu thôn Bắc trang đến hội trường thôn Bắc trang (Từ thửa 48 tờ bản đồ 18 đến + thửa 120 tờ bản đồ 18 + thửa 47 tờ bản đồ 18 đến hết thửa 143 tờ bản đồ 18)

101

1,10

20

Từ đất nhà ông Thập thôn Bắc trang đến hội trường thôn Bắc trang (Từ thửa 146 tờ bản đồ 18 đến +thửa 202 tờ bản đồ 18 + thửa 170 tờ bản đồ 18 đến+ thửa 201 tờ bản đồ 18, + tiếp thửa 16 tờ bản đồ 24 đến + thửa 95 tờ bản đồ số 24 + thửa 15 tờ bản đồ 24 đến + thửa 94 tờ bản đồ 24, + tiếp thửa 166 tờ bản đồ 25 đến + thửa 145 tờ bản đồ số 25 + thửa 136 tờ bản đồ 25 đến hết thửa 142 tờ bản đồ 25)

127

1,20

21

Đoạn còn lại của thôn Bắc trang (Từ thửa 123 tờ bản đồ 18 đến + thửa 82 tờ bản đồ 18 + thửa 142 tờ bản đồ 18 đến + thửa 182 tờ bản đồ số 17 + thửa 129A tờ bản đồ 17 đến + thửa 182 tờ bản đồ 17, + tiếp thửa 12 tờ bản đồ 25 đến + thửa 91 tờ bản đồ số 25 + thửa 13 tờ bản đồ 25 đến + thửa 100 tờ bản đồ 25, + tiếp thửa 12 tờ bản đồ 25 đến + thửa 91 tờ bản đồ số 25, + tiếp thửa 152 tờ bản đồ 19 đến + thửa 16 tờ bản đồ số 19 + thửa 154 đến hết thửa 17 tờ bản đồ số 19)

101

1,10

22

Từ ngã 3 đường nhựa vào nông trường cà phê đến hết đất nhà ông Cự thôn tây trang (Từ thửa 01,26,126A tờ bản đồ 35, +tiếp thửa 10 tờ bản đồ 37 đến +thửa 32 tờ bản đồ số 37+ thửa 41 tờ bản đồ 37 đến hết thửa 33 tờ bản đồ 37)

101

1,10

23

Từ ngã 3 đất nhà ông Huy đi về hướng thôn Nam trang (Từ thửa 07 tờ bản đồ 35 đến + thửa 87 tờ bản đồ 35 + thửa 10B tờ bản đồ 35 đến hết thửa 112 tờ bản đồ số 35)

101

1,10

24

Từ ngã 3 đất, quán nhà ông Rạng đi về hướng thôn Đồng trang (Từ thửa 176, 103, tờ bản đồ 30 đến + thửa 81 tờ bản đồ 30 + thửa 177,104 tờ bản đồ 30 đến + thửa 43 A tờ bản đồ số 30, + tiếp thửa 78 tờ bản đồ 31 đến + thửa 11 tờ bản đồ số 31+ thửa 222 tờ bản đồ 31 đến hết thửa 45 tờ bản đồ 31)

101

1,10

25

Từ ngã 3 đất, quán nhà ông Đăng đi vào đồi 87 thôn Nam trang (Từ thửa 138 tờ bản đồ 34 đến + thửa 143 tờ bản đồ 34 + thửa 156 tờ bản đồ 34 đến hết thửa 150 tờ bản đồ số 34)

101

1,10

26

Từ cổng Barie nông trường cà phê vào đến hết cầu thôn 3 (Từ thửa 33 tờ bản đồ 39 đến + thửa 241 tờ bản đồ 39 + thửa 34 tờ bản đồ 39 đến hết thửa 240 tờ bản đồ số 39)

101

1,10

27

Từ cầu Đinh Trang Hoà đi vào cụm dân cư thôn 4 cách 500 mét (Từ thửa 404 tờ bản đồ 43 đến + thửa 109 tờ bản đồ 43+thửa 617 tờ bản đồ 43 đến hết thửa 131 tờ bản đồ số 43)

254

1,10

28

Đoạn còn lại tiếp giáp với đường nhựa nông trường (Từ thửa 513 tờ bản đồ 43 đến + thửa 09 tờ bản đồ 43 + thửa 88 tờ bản đồ 43 đến + thửa 30 tờ bản đồ số 43, + tiếp thửa 235 tờ bản đồ 39 đến + thửa 183 tờ bản đồ số 39+thửa 232 tờ bản đồ 39 đến hết thửa 202 tờ bản đồ 39)

127

1,10

29

Từ Quốc lộ 20 cách 100 mét tiếp dọc hồ đạ nớ đi về hướng thôn 5b (Từ thửa 1152 tờ bản đồ 47 đến + thửa 485 tờ bản đồ 47 + thửa 174 tờ bản đồ 47 đến hết thửa 527 tờ bản đồ số 47)

254

1,10

30

Cách cây xăng ngã 3 Đinh Trang Hoà 100 mét đi về hướng cầu Bàrui Ka mé (thôn 2a) (Từ thửa 722B tờ bản đồ 42 đến + thửa 672 tờ bản đồ 42 + thửa 174 tờ bản đồ 42 đến hết thửa 562 tờ bản đồ số 42)

381

1,10

31

Cách đường liên xã 100 mét đi về phía cầu sinmin (thôn 2a) (Từ thửa 312 tờ bản đồ 48 đến + thửa 223 tờ bản đồ 48 + thửa 311 tờ bản đồ 48 đến hết thửa 305 tờ bản đồ số 48)

381

1,10

32

Từ ngã 3 Busơnao đến hết cầu Busơnao (Từ thửa 23 tờ bản đồ 09 đến + thửa 6A tờ bản đồ 09 + thửa 129 tờ bản đồ 09 đến + thửa 05tờ bản đồ số 09, + tiếp thửa 193 +thửa 194 + đến hết thửa 201 tờ bản đồ số 06)

115

1,10

33

Đoạn còn lại đi vào thôn 10, thôn 11 (Từ thửa 160 tờ bản đồ 06 đến + thửa 125 tờ bản đồ 06 + thửa 141 tờ bản đồ 06 đến + thửa 92 tờ bản đồ số 06 + thửa 59 tờ bản đồ 06 đến + thửa 02 tờ bản đồ 06 + thửa 142 tờ bản đồ 06 đến hết thửa 03 tờ bản đồ số 06)

101

1,10

34

Từ cầu sắt thôn 12 đến đi các nhánh còn lại của thôn 12 (Từ thửa 147 tờ bản đồ 11 đến + thửa 142 tờ bản đồ 11+ thửa 149 tờ bản đồ 11 đến + thửa 133 tờ bản đồ số 11 + thửa 61 tờ bản đồ 11 đến + thửa 75 tờ bản đồ 11 + thửa 50 tờ bản đồ 11 đến hết thửa 149 tờ bản đồ số 11)

101

1,10

35

Từ ngã 3 quản ông Đường đi về hướng thôn 12 đến tiếp giáp cầu sắt thôn 12 (Từ thửa 106 tờ bản đồ 04 đến + thửa 114 tờ bản đồ 04 + thửa 78 tờ bản đồ 04 đến + thửa 118 tờ bản đồ số 04, + tiếp thửa 05 tờ bản đồ 11 đến + thửa 45 tờ bản đồ 11+ thửa 06 tờ bản đồ 11 đến hết thửa 27 tờ bản đồ số 11)

115

1,10

36

Từ ngã 3 quán ông Thắng đi về hướng thôn 8 Tân lâm (Từ thửa 24 tờ bản đồ 04 đến + thửa 61 tờ bản đồ 04 + thửa 52 tờ bản đồ 04 đến + thửa 90 tờ bản đồ số 04 + thửa 26 tờ bản đồ 04 đến + thửa 14 tờ bản đồ 04 + thửa 143 tờ bản đồ 04 đến + thửa 16 tờ bản đồ số 04, + tiếp thửa 91 tờ bản đồ 62 đến + thửa 41 tờ bản đồ 62+ thửa 92 tờ bản đồ 62 đến hết thửa 39 tờ bản đồ số 62)

115

1,10

37

Cách Quốc Lộ 20 vào 100 mét đi về hướng thôn 2B (Từ thửa 208 tờ bản đồ 47 đến + thửa 886 tờ bản đồ 47+thửa 178 tờ bản đồ 47 đến + thửa 885 tờ bản đồ số 47+ thửa 905 tờ bản đồ 47 đến +thửa 819 tờ bản đồ 47 + thửa 908 tờ bản đồ 47 đến + thửa 924 tờ bản đồ số 47, + tiếp thửa 26 tờ bản đồ 51 đến + thửa 44 tờ bản đồ 51 + thửa 25 tờ bản đồ 51 đến hết thửa 45 tờ bản đồ 51 cộng....

150

1,10

38

Từ đường liên xã đi Hòa Trung đi hướng đập Se Kờ Lào (Từ thửa 27 tờ bản đồ 54 đến + thửa 229 tờ bản đồ 54+ thửa 30 tờ bản đồ 54 đến hết thửa 230 tờ bản đồ số 54)

100

1,10

39

Từ đường liên xã Hòa Trung đi hướng thôn 10 xã Hòa Ninh (Từ thửa 14 tờ bản đồ 53 đến+ thửa 10 tờ bản đồ 53 + thửa 37 tờ bản đồ 53 đến + thửa 295 tờ bản đồ số 53, + tiếp thửa 207 A tờ bản đồ 52 đến + thửa 149 tờ bản đồ 52+ thửa 196 tờ bản đồ 52 đến hết thửa 198 tờ bản đồ số 52)

200

1,10

40

Từ cổng thôn Văn hóa thôn 1B đến hội trường thôn 1B

150

1,10

41

Từ đất nhà bà Thanh vào thôn 1B đến 1Km

150

1,10

42

Từ đất nhà ông K’Ninh đến hết đến nhà ông K'Teo thôn 2A

200

1,10

43

Từ đường liên xã Đinh Trang Hòa - Hòa Trung vào hội trường thôn 2B

200

1,10

44

Từ trường trung học cơ sở Đinh Trang Hòa 1 đến hết cụm dân cư thôn 5A

150

1,10

45

Các đoạn, nhánh rẽ còn lại của thôn 1A

110

1,10

46

Các đoạn, nhánh rẽ còn lại của thôn 5A, thôn Bắc Trang, thôn 9, 10, 11, 12, 13, 14,15

96

1,10

47

Các đoạn, nhánh rẽ còn lại của thôn 3, thôn 4

105

1,10

48

Các đoạn, nhánh rẽ còn lại của thôn 5B, thôn 6, thôn 7, thôn Đông Trang, Tây Trang, Nam Trang

98

1,10

49

Các đoạn, nhánh rẽ còn lại của thôn 1B

97

1,10

50

Các đoạn, nhánh rẽ còn lại của thôn 2A, 2B

100

1,10

III

Xã Hòa Ninh

 

 

*

Dọc QL20

 

 

1

Từ giáp xã Đinh Trang Hòa đến giáp ranh trường cấp III Lê Hồng Phong

1.100

1,30

2

Từ đất trường cấp III Lê Hồng Phong đầu lô chợTừ

1.330

1,70

3

Đầu lô chợ đến cây xăng

1.609

1,80

4

Từ cây xăng đến ngã ba vào thôn 03

1.170

1,30

5

Từ ngã ba đi vào thôn 2 đến giáp ranh Bảo Lâm

645

1,30

*

Đường vào xã, thôn

 

 

1

Từ QL20 vào đến giáp cống thoát nước số 2

1.126

1,20

2

Từ cống thoát nước số 2 đến hết đất trạm y tế xã

669

1,20

3

Từ giáp trạm y tế đến đầu cầu 1

493

1,20

4

Từ cầu 1 đến giáp nghĩa địa cầu 2

465

1,10

5

Từ nghĩa địa cầu 2 đến giáp xã Hòa Nam chia làm 2 đoạn

 

 

 

Từ Nghĩa địa cầu 2 đến hết cây xăng ông Vũ Mạnh Dũng thôn 15

366

1,10

 

Từ giáp cây xăng ông Vũ Mạnh Dũng thôn 15 đến giáp ranh xã Hoà Nam

352

1,10

6

Từ ngã 3 đi Hòa Bắc đến giáp ranh xã Hòa Bắc

366

1,20

7

Từ ngã 3 đường đi xã Hòa Trung đến trường Mẫu giáo thôn 13

366

1,10

8

Các đoạn còn lại đến giáp ranh xã Hoà Trung

276

1,10

9

Đường đi thôn 10, 11 đến giáp xã Đinh Trang Hoà

169

1,10

10

Đường nhánh khu quy hoạch dân cư chia làm 3 đoạn:

 

 

10.1

Từ trường cấp 3 Lê Hồng Phong đến đầu lô chợ:

 

 

 

- Lô 2 quy hoạch dân cư (Lô quy hoạch cách QL 20 55 mét đến đầu lô 3 quy hoạch)

620

1,60

 

- Từ đầu lô 3 quy hoạch dân cư đến hết lô quy hoạch

519

1,40

 

- Đoạn còn lại của đường nhánh {Các thửa đất còn lại thuộc lô 4}

325

1,30

10.2

Đường nhánh từ đầu chợ đến cây xăng số 10 chia làm 3 đoạn:

 

 

 

- Lô 2 quy hoạch dân cư (Lô quy hoạch cách QL 20 55 mét đến đầu lô 3 quy hoạch)

682

1,70

 

- Từ đầu lô 3 quy hoạch dân cư đến hết lô quy hoạch

584

1,60

 

- Đoạn còn lại của đường nhánh xin sửa thành {Các thửa đất còn lại thuộc lô 4}

389

1,40

10.3

Đường quy hoạch khu dân cư từ cây xăng đến ngã 3 vào thôn 2 chia làm 3 đoạn:

 

 

 

- Lô 2 quy hoạch dân cư (Lô quy hoạch cách QL 20 55 mét đến đầu lô 3 quy hoạch)

428

1,20

 

- Từ đầu lô 3 quy hoạch dân cư đến hết lô quy hoạch

325

1,10

 

- Đoạn còn lại của đường nhánh {Các thửa đất còn lại thuộc lô 4}

260

1,10

11

Đường nhánh từ ngã 3 thôn 2 đến giáp cống sình Bảo Lâm

221

1,10

12

Từ cây xăng số 10 đến hết đất nhà bà Chính

325

1,20

13

Từ ngã 3 hai cây Điệp đến Nghĩa địa thôn 1

221

1,30

14

Từ đất nhà ông Kiểm đến Nghĩa địa thôn 1

177

1,20

*

Đường nhánh vào các thôn

 

 

15

Đường nhánh Hoa Lâm thôn 4 đến hết đất nhà ông Dương

230

1,10

16

Từ đất nhà ông Sáu đến hết đất nhà ông Mác

177

1,10

17

Từ đất nhà ông Thảo thôn 5 đến cách suối 200mét

170

1,10

18

Từ đất nhà ông Nam thôn 5 đến hết đất nhà ông Nghĩa thôn 6

156

1,20

19

Từ đất nhà ông Trường thôn 6 đến giáp suối cách 200 mét

195

1,10

20

Từ đất nhà ông Tuyên thôn 7 đến giáp Nghĩa địa thôn 8

195

1,10

21

Từ đất nhà ông Khê thôn 9 đến giáp suối cách 200 mét

156

1,20

22

Từ ngã 3 đất nhà ông Sương thôn 9 đến giáp thôn Tứ quý - Lộc An - Bảo Lâm

195

1,10

23

Từ đất nhà ông Quyền thôn 12 đến hết đất nhà ông Huề

186

1,10

24

Từ đất nhà ông Sơn thôn 12 đến giáp thôn 13

186

1,10

25

Từ đất nhà ông Lẫm thôn 12 đến giáp suối cách 300 mét

124

1,10

26

Từ đất nhà ông Học thôn 13 đến giáp suối cách 300 mét

124

1,20

27

Từ đất nhà ông Long thôn 14 đến hết đất nhà ông Phú

124

1,10

28

Từ đất nhà ông Đông thôn 14 đến giáp ranh xã Hòa Bắc

142

1,10

29

Từ đất nhà Ông Điểu đến giáp sình

142

1,10

30

Đường nhánh đất nhà ông Lạc thôn 15 đến hết đất nhà ông Nam thôn 16

195

1,10

31

Đường nhánh đất nhà bà Mợi đến hết đất nhà ông Đỗi

130

1,10

32

Đường nhánh đất nhà ông Tiến thôn 7 đến cách suối 200 mét

142

1,10

33

Từ ngã ba trà kinh lộ đến xã lộc An

212

1,10

34

Từ hết nhà ông Đồng thôn 1 đến nghĩa địa thôn 1

177

1,10

35

Từ hết nhà ông Bắc Thôn 5 đến giáp nhà ông Định thôn 5

156

1,10

36

Từ hết nhà ông Sinh thôn 6 đến giáp đất nhà ông Ngôn thôn 6

156

1,10

37

Từ hết nhà ông Tang thôn 7 đến hết đất nhà ông Lực

142

1,10

38

Từ đất nhà ông Bão thôn 1 đến hết đất nhà ông Quyền thôn 1

170

1,10

39

Tính từ đất nhà Bà Xuân đến hết đất nhà ông Định thôn 1

170

1,10

40

Tính từ đất nhà ông Thạch thôn 3 đến hết đất nhà ông Nguyên thôn 3

170

1,10

41

Tính từ đất nhà ông Huyền thôn 3 đến hết đất nhà bà Rợi

140

1,10

42

Tính từ đất nhà ông Sơn (bà Hợp) thôn 4 đến hết đất bà Nhạ thôn 4

140

1,10

43

Tính từ hết đất ông Phương thôn 4 đến giáp sình cách 200m

140

1,10

44

Tính từ đất nhà bà Hoa thôn 6 đến hết đất nhà bà Hồng thôn 6

150

1,10

45

Tính từ đất nhà ông Trường thôn 7 đến giáp suối cách 200m

130

1,10

46

Tính từ đất nhà ông Khái thôn 8 đến hết đất nhà ông Cận thôn 8

120

1,10

47

Tính từ đất nhà ông Nguyễn thôn 8 đến đất nhà ông Trãi Thôn 8

110

1,10

48

Tính từ đất nhà ông Long thôn 8 đến hết đất nhà ông Tính thôn 8

110

1,10

49

Tính từ đất nhà ông Phú thôn 8 đến hết đất nhà ông Viên

120

1,10

50

Tính từ đất nhà ông Thản thôn 9 đến giáp tứ Quý Lộc An

140

1,10

51

Tính từ đất nhà ông Ngọc thôn 9 đến giáp suối cách 200m

130

1,10

52

Tính từ đất ông Ngọc thôn 9 đến hết đất nhà ông Mến thôn 9

150

1,10

53

Tính từ đất nhà ông Diễn thôn 10 đến hết đất nhà ông Trường thôn 10

120

1,10

54

Tính từ đất nhà ông Biên thôn 10 đến hết đất nhà ông Báo thôn 10

110

1,10

55

Tính từ đất nhà ông Hoàng thôn 10 đến hết đất nhà ông Chiểu thôn 10

110

1,10

56

Tính từ đất nhà ông Lực thôn 10 đến hết đất nhà ông Dưng thôn 10

110

1,10

57

Tính từ đất nhà ông Cửu thôn 11 đến giáp thôn 13

100

1,10

58

Tính từ đất nhà ông Thịnh thôn 11 đến hết đất nhà bà Cúc 10

100

1,10

59

Tính từ đất nhà ông Vân thôn 11 đến hết đất nhà ông Bảo thôn 11

100

1,10

60

Tính từ đất nhà ông Thức thôn 12 đến giáp suối cách 300m

120

1,10

61

Tính từ đất nhà Trẻ thôn 13 đến hết đất nhà ông Thắng thôn 13

120

1,10

62

Tính từ đất nhà ông Khôi thôn 13 đến hết đất nhà ông Mừng

130

1,10

63

Tính từ đất ông Thắng thôn 14 đến giáp suối

110

1,10

64

Tính từ đất nhà ông Thiệp thôn 14 đến hết đất nhà ông Thêm thôn 14

140

1,10

65

Tính từ đất nhà bà Hường thôn 14 đến giáp chè nông Trường

110

1,10

66

Tính từ đất nhà Ông Cảnh thôn 15 đến hết nhà ông Thuyên thôn 15

100

1,10

67

Tính từ đất nhà ông Dũng thôn 15 đến giáp sình cách 200m

120

1,10

68

Tính từ đất nhà ông Viển thôn 16 đến hết đất nhà ông Diện thôn 16

100

1,10

69

Tính từ ngã ba nhà ông Đồng đến hết đất nhà ông Định thôn 16

130

1,10

70

Tính từ đất nhà Bà Đê thôn 16 đến nhà ông Bàng thôn 16

120

1,10

71

Tính từ đất nhà ông Dũng thôn 16 đến giáp nghĩa địa thôn 16

100

1,10

72

Các nhánh rẽ còn lại của thôn 1

250

1,10

73

Các nhánh rẽ còn lại của thôn 2

270

1,10

74

Các nhánh rẽ còn lại của thôn 4

150

1,10

75

Các nhánh rẽ còn lại của thôn 3, 5, 6, 9

105

1,10

76

Các nhánh rẽ còn lại của thôn 7,8,10, 11, 12, 13, 14, 15,16

100

1,10

IV

Xã Hòa Trung

 

 

1

Từ giáp tranh Đinh Trang Hòa đến ngã 3 vào thôn 2 từ thửa 01 (2) đến hết thửa 289 (2)

286

1,20

2

Từ ngã 3 thôn 2 đến UBND xã từ thửa 319 (2) đến thửa 301 (2) + tiếp thửa 52 (1) đến hết thửa 300 (1)

241

1,60

3

Từ UBND xã Hòa Trung đến ranh giới xã Hòa Bắc chia làm 2 đoạn

 

 

 

Từ UBND xã đến ngã 3 thôn 6 từ thửa 5 (10) đến hết thửa 275 (10)

234

1,20

 

Từ ngã 3 thôn 6 đến ranh giới xã Hòa Bắc từ thửa 19(13) đến hết thửa 213 (13)

182

1,10

4

từ UBND xã đến đầu thôn 13 Hòa Ninh từ thửa 210 (10) đến + thửa 203 (10) + tiếp thửa 204 (1) đến +thửa 77 (1) + tiếp thửa 182 (11) đến hết thửa 94 (11)

234

1,20

5

Từ ngã 3 nhà ông Thúy đến đất nhà ông Lãng {Chia làm 2 đoạn}

 

 

5.1

Từ ngã 3 nhà ông Thúy đến đất nhà ông Lãng thửa 115 (2) đến thửa 63 (2) + tiếp thửa 128 (3) đến hết thửa 132 (3)

120

1,10

5.2

Từ đất nhà bà Trần Thị Loan đến đất nhà ông Nguyễn Văn Thí từ thửa 61 (2) đến hết thửa 290 (2)

125

1,10

6

Từ đất nhà ông Đỗ Quốc Nhiệm đến đất nhà ông Tô Ánh Hồng từ thửa 12 (1) đến hết thửa 5 (1)

118

1,10

7

Từ ngã 3 nhà ông Nguyện đến đất nhà ông Thìn từ thửa 172 (2) đến hết thửa 306 (2)

100

1,10

8

Từ ngã 3 thôn 1 vào thôn 2 đến hết đường đá thôn 2 từ thửa 98 (2) đến thửa 283 (2) + tiếp thửa 78 (3) đến hết thửa (49 (3)

156

1,10

9

Từ đất nhà ông Lê Thanh Hà đến chân dốc nghĩa địa từ thửa 81 (3) đến + thửa 91 (3) + tiếp thửa 41 (9) đến + thửa 225 (9) + tiếp thửa 100 (8) đến hết thửa 27 (8)

130

1,10

10

Từ đầu thôn 5 đến chân dốc nghĩa địa từ thửa 225 (13) đến + thửa 28 (8) + tiếp thửa 41 (9) đến thửa 205 (9) tiếp thửa 81 (8) đến thửa) 61 (8)

142

1,10

11

Từ chân dốc nghĩa địa đến đất nhà ông Phú từ thửa 32 (8) đến + thửa 42 (8) + tiếp thửa 3 (7) đến + thửa 82 (7) + tiếp thửa 3(16) đến hết thửa 15(16)

105

1,10

12

Từ đất nhà ông Hưng đến đất nhà ông Sáu từ thửa 36(1) đến hết thửa 4(1)

118

1,10

13

Từ chùa đến đất nhà ông Hòa từ thửa 27 (10) + thửa 159 (10) + tiếp thửa 212 (2) đến hết thửa 251 (2)

118

1,10

14

Từ đất nhà ông Dũng đến đầu nghĩa địa thôn 1,2,3,9 từ thửa 27 (10) đến + 42 (10) + tiếp thửa 118 (9) đến hết thửa 58 (9)

100

1,10

15

Từ ngã 3 nhà ông Hân đến đất nhà ông Quang từ thửa 70 (10) đến hết thửa 78(10)

118

1,10

16

Từ đất nhà ông Tiến đến đất nhà ông Chức từ thửa 163 (10) đến hết thửa 149 (10)

118

1,10

17

Từ đất nhà ông Tuy đến đất nhà ông Phan Văn Sum từ thửa 234 (13) đến +thửa 1 (13) + tiếp thửa 17 (12) đến hết thửa 8(12)

118

1,10

18

Từ đất nhà ông Hợp đến đất nhà ông Vũ Văn Cần từ thửa 440 (12) đến hết thửa 81 (12)

100

1,10

19

Từ đất nhà ông Huy đến đất và ông Dũng từ thửa 13(13) đến + thửa 112 (13) + tiếp thửa 105 (12) đến hết thửa 100 (12)

118

1,10

20

Từ đất nhà ông Tuy đến đất nhà ông Linh từ thửa 88 (13) đến hết thửa 61 (13)

106

1,10

21

Từ đất nhà ông Chủ đến đất nhà ông Hoan từ thửa 100 (13) đến hết thửa 128 (13)

106

1,10

22

Từ đất nhà ông Ánh đến đất nhà ông Tiễu từ thửa 174 (13) đến + thửa 159 (13) + tiếp thửa 171 (12) đến hết thửa 165 (12)

106

1,10

23

Từ đất nhà ông Long đến đất nghĩa địa từ thửa 178 (13) đến + thửa 183 (13) + tiếp thửa 53 (14) đến hết thửa 62 (14)

106

1,10

24

Từ đất nhà ông Hoạt đến đất nhà ông Nam từ thửa 203 (13) đến + thửa 195 (80) + tiếp thửa 102 (14) đến hết thửa 24 (14)

100

1,10

25

Từ đất nhà ông Tỉnh đến đất nhà ông Khiên từ thửa 43 (11) đến hết thửa 49 (11)

118

1,10

26

Từ đất nhà ông Đô đến đất nhà ông Bính từ thửa 16 (11) đến hết thửa 8(11)

118

1,10

27

Từ đất nhà ông Khiên đến đất nhà bà Hoạt từ thửa 184 (11) đến hết thửa 30 (11)

118

1,10

28

Từ đất nhà ông Thuấn đến đất nhà ông Thành từ thửa 17(11) đến hết thửa 1 (11)

118

1,10

29

Từ đất nhà ông Miêng đến đất nhà ông Hùng từ thửa 94 (11) đến hết thửa 99 (11)

118

1,10

30

Từ đất nhà ông Miêng đến đất nhà ông Thương từ thửa 90 (11) đến hết thửa 78(11)

118

1,10

31

Từ ngã 3 UBND cũ đi vào sân bóng từ thửa 174 (10) đến hết thửa 111 (10)

236

1,20

32

Các đoạn, nhánh rẽ còn lại của thôn 1, 2, 8, 9 {gộp lại)

90

1,10

33

Các đoạn, nhánh rẽ còn lại của thôn 3, 5, 7 {gộp lại)

98

1,10

34

Các đoạn, nhánh rẽ còn lại của thôn 4, 6 {gộp lại)

95

1,10

V

Xã Hoà Bắc

 

 

*

Đường vào thôn trong xã

 

 

1

Từ giáp ranh xã Hòa Trung đến hết cầu La òn chia làm 2 đoạn

 

 

1.1

Từ giáp xã Hoà Trung từ thửa 14(30) đến cổng trào thôn 13, đến hết thửa 390(30)

202

1,20

1.2

Từ cổng trào thôn 13 từ thửa 526(30) đến cầu la òn, đến hết thửa 558(30)

253

1,20

2

Từ cạnh cầu La òn thửa 756(30) đến hết trường TH Hòa Bắc, thửa 51(29)

594

1,10

3

Từ cạnh trường TH Hòa Bắc từ thửa 53(29) đến ngã 3 thôn 7, 8, đến hết thửa 800(29)

475

1,20

4

Từ ngã 3 đi thôn 7, thôn 8 từ thửa 472(29) đến hết trụ sở Ban quản lý rừng Hòa Bắc - Hòa Nam đến hết thửa 41(28)

291

1,30

5

Đoạn còn lại đến ngã 3 vào đập (đường Hòa Bắc 1) chia làm 2 đoạn

 

 

 

Từ ban quản lý rừng Hoà Bắc Hòa Nam từ thửa 45(28) đến cầu thôn 9 đến hết thửa 141(28)

176

1,40

 

Đoạn còn lại của đường đi cầu thôn 9 từ thửa 297(28) đến hết thửa 98(22)

138

1,20

6

Đường Hòa Bắc 2 từ thửa 230(22) đến hết thửa 65(24)

127

1,10

7

Đường Hòa Bắc 3 từ thửa 18(30) đến hết thửa 72(15)

145

1,40

*

Các nhánh rẽ đường liên xã đến giáp ranh xã Hòa Ninh

 

 

1

Từ ngã 3 La òn từ thửa 738(30) đến hết trạm xá xã hết thửa 716(30)

290

1,40

2

Từ cạnh trạm xá xã từ thửa 542(30) đến ngã 3 đường đi thôn 2 đến hết thửa 15(02)

278

1,40

3

Từ ngã 3 đi thôn 2 từ thửa 160(02) đến giáp xã Hòa Ninh đến hết thửa 14(01)

303

1,30

4

Từ ngã 3 thôn 2 từ thửa 22(02) đến hết đường đi thôn 18 đến hết thửa 32(07)

152

1,40

5

Từ ngã 3 thôn 9, thôn 10 từ thửa 265(22) đến phân hiệu trường tiểu học Hoà Bắc đến hết thửa 15(22)

127

1,30

6

Đoạn còn lại của đường đá, thôn 10 từ thửa 16(22) đến hết thửa 40(22)

131

1,10

7

Từ ngã 3 thôn 8 từ thửa 472(29) đến hết đường đá hết thửa 260(28)

129

1,20

8

Từ ngã 3 thôn 5, 7 từ thửa 58(20) đến trường mầm non Hoà Bắc đến hết thửa 185(20)

127

1,30

9

Đường vào xóm 1,2,3 thôn 13

114

1,10

10

Từ ngã 3 thôn 3 từ thửa 1(18) đến cầu thôn 6 đến hết thửa 110(18)

127

1,10

11

Từ ngã 3 thôn 3 từ thửa 250(17) đến cầu đường sẻ đến hết thửa 51(14)

127

1,10

12

Đường thôn 18 từ thửa 17(06) đi thôn 16 đường đi xã Hòa Ninh đến hết thửa 15(03)

114

1,10

13

Đường thôn 12 từ thửa 31 (07) đi thôn 11 đến hết thửa 112(08)

114

1,10

14

Đường đi thôn 2,6,9,11 từ thửa 139(02) đến hết thửa 27(23)

124

1,10

15

Đường thôn 12 đi thôn 17 từ thửa 54(07) đến hết thửa 73(04)

124

1,10

16

Từ tiếp giáp đường Hòa Bắc 3, từ thửa 182(15) đán hết đường 135 thôn 15, đến hết thửa 97(15)

104

1,10

17

Từ ngã 3 giáp xã Hòa Trung, Hòa Ninh từ thửa 72(15) đi vào đường cầu sẻ đến hết thửa 45(14)

100

1,10

18

Các nhánh rẽ còn lại trong thôn 1

105

1,10

19

Từ tiếp giáp đường Hòa Bắc từ thửa 32(17) đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Miền đến hết thửa 203(17)

104

1,10

20

Đường vào đập Đạ La Òn thôn 13 từ thửa 767(30) đến hết thửa 21(32)

104

1,10

21

Các nhánh rẽ còn lại của đường trong thôn 2

100

1,10

22

Các nhánh rẽ còn lại trong thôn 4 đi thôn 14

100

1,10

23

Từ đất nhà ông Dương Tân Tâm từ thửa 444(29) đi đến hết trạm xử lý nước sạch đến hết thửa 375(29)

98

1,10

24

Các nhánh rẽ còn lại trong thôn 5

100

1,10

25

Các nhánh rẽ còn lại của thôn 6

100

1,10

26

Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Đính từ thửa 164(20) đi đến hết đất nhà ông Bùi Văn Trịnh đến hết thửa 152(20)

100

1,10

27

Đoạn từ ngã 3 giáp trường mẫu giáo thôn 8 từ thửa 167(20) đến hết đất nhà ông Tô Đình Lưỡng Thôn 8, đến hết thửa 156(20)

104

1,10

28

Từ đất ngã 3 nhà bà Tăng thôn 8, từ thửa 129(28) đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hướng đến hết thửa 209(28)

104

1,10

29

Các nhánh rẽ còn lại trong thôn 7

95

1,10

30

Các nhánh rẽ còn lại trong thôn 8

98

1,10

31

Các nhánh rẽ còn lại trong thôn 9

100

1,10

32

Đoạn từ đất ông Phong (ông Mỹ) từ thửa 176(21) đến hết đất nhà ông Đinh Văn Ing đến hết thửa 196(21)

100

1,10

33

Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Thanh, từ thửa 69(22) đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hải thôn 9 đến hết thửa 77(22)

100

1,10

34

Đoạn từ đất nhà bà Hợi từ thửa 68(22) đến hết đất nhà ông Hải thôn 10, đến hết thửa 31(22)

100

1,10

35

Các nhánh rẽ còn lại trong thôn 10

100

1,10

36

Các nhánh rẽ còn lại trong thôn 11

100

1,10

37

Đoạn từ đất nhà ông Đỗ Đức Hùng từ thửa 16(20) đến giáp đường đi thôn 5, thôn 6, đến hết thửa 185(20)

104

1,20

38

Các nhánh rẽ còn lại trong thôn 13

109

1,10

39

Đoạn từ đất nhà ông Đinh Văn Bỉ, từ thửa 21(20) đến giáp trường trung học cơ sở Hòa Bắc đến hết thửa 200(20)

115

1,20

40

Các nhánh rẽ còn lại trong thôn 14

95

1,10

41

Từ đất nhà ông Trần Văn Sơn, từ thửa 79(14) đến hết đất nhà ông Trần Văn Thà thôn 1 đến hết thửa 15(14)

104

1,10

42

Từ đất nhà ông Nguyễn Đức Hạnh từ thửa 11(01) đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Hiền thôn 1, đến hết thửa 05(01)

104

1,10

43

Từ đất nhà ông Trần Quang Phúc từ thửa 14 (02) đến hết đất nhà bà Đoàn Thị Tĩnh thôn 2, đến hết thửa 3 (02)

104

1,10

44

Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Duệ từ thửa 45 (02) đến hết đất nhà ông Vũ Đình Tuấn thôn 2, đến hết thửa 07 (02)

104

1,10

45

Đoạn đường từ nhà ông Bùi Hữu Sử từ thửa 49(06) đến hết thửa sốp 28(07) giáp thôn 12 (Be 2)

104

1,10

46

Các nhánh rẽ còn lại trong thôn 15, 16, 17, 18

92

1,10

47

Từ hội trường thôn 7 từ thửa 564 (29) đến hết đất nhà ông Thiện thôn 7 đến hết thửa 466(29)

150

1,40

48

Đoạn từ nhà bà Bùi Thị Thoàn Thửa 224(22) đến nhà ông Cao Trọng Hán hết thửa 35(26) thôn 11

92

1,10

49

Đoạn từ nhà ông Cao Trọng Hán thửa 127(26) đến nhà ông Phạm Văn Tân hết thửa 22(24) Thôn 11

95

1,10

50

Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Tân Thửa 318(22) đến nhà ông Nguyễn Quốc Định hết thửa 77(26) thôn 11

120

1,10

51

Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Trản Thửa 50(23) đến nhà ông Nguyễn Thành Nhơn hết thửa 57(24) thôn 11

94

1,10

52

Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Tuyên thửa 113(8) đến cầu cháy thôn 11, đến hết thửa 34(11)

94

1,10

53

Đoạn từ nhà ông Vũ Văn Quảng thửa 2(27) đến nhà ông Đoàn Trung Định hết thửa 23(37) thôn 10

175

1,10

54

Đoạn từ nhà ông Vũ Văn Đãng thửa 25(37) đến hết thửa 35(37) thôn 10

180

1,10

55

Đoạn từ nhà ông Bùi Thanh Khiết thửa 16(22) đến nhà ông Vũ Văn Kịch hết thửa 40(22) thôn 10

200

1,10

 

Hủy bỏ năm 2013 {Đoạn từ thửa 9(27) đến hết thửa 12(37) thôn 10}

 

1,10

56

Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Vương thửa 158(27) đến nhà ông Đào Văn Thắm hết thửa 81(27) thôn 10

100

1,10

57

Đoạn từ nhà ông Đặng Xuân Mỹ thửa 111(18) đến nhà ông Nguyễn Hoàng Sơn hết thửa 34(19) Thôn 6

100

1,10

58

Đoạn từ nhà ông Trần Tất Quảng thửa 46(19) đến nhà ông Bùi Văn Chử hết thửa 27(13) Thôn 6

100

1,10

59

Đoạn từ nhà ông Nguyễn Xuân Rệ thửa 129(19) đến nhà ông Trần Văn Tân hết thửa 209(13) Thôn 6

94

1,10

60

Đoạn từ nhà ông Mai Thanh Duẩn thửa 112(18) đến nhà ông Mai Xuân Miện hết thửa 42(19) Thôn 6

92

1,10

61

Đoạn từ nhà ông K' Giảo thửa 62(15) đến nhà ông K' Củi hết thửa 93(15) Thôn 15

100

1,10

62

Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Hoằng thửa 201(28) đến nhà ông Đinh Huỳnh Ngôn hết thửa 148(35) Thôn 7

95

1,10

63

Đoạn từ nhà ông K' Bônh thửa 44(30) đến Lê Văn long hết thửa 103(31) Thôn 13

100

1,10

64

Đoạn từ nhà ông Thận Thôn 12, thửa 28(08) đến đầu cầu le Thôn 12

94

1,10

65

Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Bốn từ thửa 47(3) đến nhà ông Nguyễn Đức Viết hết thửa 63(3) Thôn 16

100

1,10

66

Đoạn từ nhà ông Phạm Đình Phung từ thửa 33(3) đến nhà ông Hoàng Thanh Tuấn hết thửa 3(4) Thôn 16

100

1,10

VI

Xã Hòa Nam

 

 

1

Từ cầu 3 đến ngã 3 đường đi thôn 8 từ Thửa 395(06) đến hết thửa 220(06)

484

1,40

2

Từ ngã 3 đi thôn 8 đến ngã 4 đi thôn 5, thôn 3 từ thửa 224(06) đến hết thửa 284(07)

890

1,70

3

Từ ngã 4 đi thôn 3, thôn 5 đến trường TH Hòa Nam I từ thửa 22(08) đến hết thửa 32(08)

531

1,70

4

Từ trường tiểu học Hòa Nam I đến hết đất ông Toàn thôn 4 (đến hết thửa 139 (15))

418

1,40

5

Từ ngã 4 dâu tằm tơ đến ngã 3 quán nhà ông Dũng từ thửa 284(07) đến hết thửa 246(15)

333

1,40

6

Từ ngã 3 vào trạm y tế đến cầu ông Chức từ thửa 131(06) đến hết thửa 39(05)

347

1,40

7

Từ cầu ông Chức đến ngã 4 thôn 8, thôn 15, từ thửa 53(04) đến hết thửa 51(04)

242

1,20

8

Từ ngã 3 quán ông Dũng đến ngã 3 quán ông Ngoạn thôn 15 từ thửa 77(4) đến hết thửa 49(11)

100

1,10

9

Từ ngã 3 quán ông Ngoạn đến đầu dốc nhà ông Khuy thôn 15 từ thửa 86(11) đến hết thửa 170(12)

375

1,40

10

Từ ngã 3 đi thôn 8 đến cầu thôn 8 từ thửa 140(06) đến hết thửa 195(03)

484

1,90

11

Từ cầu thôn 8 đến ngã 3 nhà ông Hóa từ thửa 186(03) đến hết thửa 276(03)

254

1,10

12

Từ ngã 3 thôn 10,11 đến hết đất trạm quản lý rừng từ thửa 77(28) đến hết thửa 82(28)

128

1,10

13

Từ ngã 3 thôn 05 đến hết phân hiệu trường tiểu học Hòa Nam II thôn 5, thôn 10 từ thửa 11(18) đến hết thửa 20(18)

128

1,10

14

Từ ngã 3 đi thôn 12 đến phân hiệu TH Hòa Nam II thôn 12 từ thửa 67(10) đến hết thửa trường TH Hòa Nam

182

1,10

15

Từ phân hiệu A trường tiểu học Hòa Nam II thôn 12 đến ngã 3 cống xả thuỷ điện thôn 13 đến hết thửa 90(23)

206

1,10

16

Từ ngã 3 quán ông Tú thôn 4 đến ngã 3 thôn 3 (Núi đá) từ thửa 70(20) đến hết thửa 70(14)

242

1,20

17

Từ ngã 3 nhà ông Chúc thôn 4 đến nhà ông Mười từ thửa 90(20) đến hết thửa 71(25)

218

1,10

18

Từ nhà ông Luyện tới nhà bà Nho thôn 1 từ thửa 237(05) đến hết thửa 03(05)

100

1,10

19

Từ ngã 4 dâu tằm tơ đến dốc ông Hải thôn 02 từ thửa 309(08) đến hết thửa 90(08)

250

1,10

20

Từ nhà ông Chung đến nhà ông Hậu Thôn 3 Từ thửa 52(10) đến hết thửa 63(12)

150

1,10

21

Từ nhà bà Ngà đến thác ông Cần thôn 3 từ thửa 133(05) đến hết thửa 115(05)

150

1,10

22

Từ nhà ông Tân đến nhà ông Thịnh thôn 8 từ thửa 38(03) đến hết thửa 50(04)

180

1,10

23

Từ nhà ông Hóa đến nhà ông Bảy thôn 8 từ thửa 235(03) đến hết thửa 96(01)

250

1,10

24

Từ nhà ông Cộng đến nhà ông Chín thôn 08 từ thửa 51(04) đến hết thửa 1(04)

90

1,10

25

Từ ngã 3 nhà thờ Hòa Nam đến cầu ông Hóa thôn 9 từ thửa 214(03) đến hết thửa 87(03)

150

1,10

26

Từ nhà ông Tân đến nhà ông Sắc thôn 9 từ thửa 51(03) đến hết thửa 119(02)

120

1,10

27

Từ nhà ông Vinh đến giáp ranh giới xã Tân Lạc từ thửa 95(01) đến hết thửa 31(02)

95

1,10

28

Từ nhà ông Diện thôn 10 đến nhà ông Nhậy thôn 10 từ thửa 136(28) đến hết thửa 54(28)

95

1,10

29

Từ ngã 3 nhà ông Hùng đến trạm suối cát từ thửa 01(30) đến hết thửa 53(31)

95

1,10

30

Từ ngã 3 nhà ông Sơn đến ngã 3 thôn 10, 11 từ thửa 63(19) đến hết thửa 30(30)

300

1,10

31

Từ ngã 3 nhà bà Thắm đến ngã 3 nhà ông Thường từ thửa 243(15) đến hết thửa 82(19)

382

1,10

32

Từ nhà ông Tuấn thôn 04 đến nhà ông Minh thôn 04 từ thửa 215(15) đến hết thửa 259(15)

254

1,10

33

Từ ngã 3 vào Thôn 6 đến nhà ông Thế thôn 6 từ thửa 31(07) đến hết thửa 90(07)

150

1,10

34

Từ ngã 3 quán ông Đáng nhà ông Khanh thôn 5 đến nhà ông Phượng thôn 6 từ thửa 219(16) đến hết thửa 224(16)

218

1,10

35

Từ ngã 3 quán ông Điềm nhà ông Nam(Xanh) thôn 04 đến ngã 3 thôn 10,11 từ thửa 120(16) đến hết thửa 111(28)

191

1,10

36

Từ nhà ông Tý thôn 11 đến nhà ông Uân thôn 11 từ thửa 01(26) đến hết thửa 81(31)

200

1,10

37

Từ nhà ông Hồng đến nhà ông Quang thôn 12 từ thửa 162(22) đến hết thửa 89(22)

120

1,10

38

Từ nhà ông Thiệp đến nhà bà Chuân thôn 12 từ thửa 139(12) đến hết thửa 02(13)

110

1,10

39

Từ nhà ông Thủy đến nhà ông Huy thôn 12 từ thửa 119(22) đến hết thửa 111(22)

115

1,10

40

Từ nhà ông Tập đến nhà ông Dự thôn 12 từ thửa 126(21 đến hết thửa 106(21)

110

1,10

41

Từ nhà ông Mười đến nhà ông Phú thôn 12 từ thửa 29(13) đến hết thửa 03(22)

110

1,10

42

Từ nhà ông Chung đến nhà ông Độ thôn 13 từ thửa 177(23) đến hết thửa 149(36)

110

1,10

43

Từ nhà ông Tư đến nhà ông Viết thôn 13 từ thửa 05(36) đến hết thửa 26(43)

115

1,10

44

Từ nhà ông Tâm đến nhà ông Phong thôn 13 từ thửa 34(23) đến hết thửa 50(23)

120

1,10

45

Từ nhà ông Kiên đến nhà ông Bảy thôn 13 từ thửa 127(25) đến hết thửa 25(23)

110

1,10

46

Từ ngã 3 nhà ông Chiện đến nhà ông Thành thôn 04 từ thửa 85(20) đến hết thửa 93(20)

110

1,10

47

Từ nhà ông Phúc đến nhà ông Cưu thôn 07 từ thửa 74(09) đến hết thửa 30(09)

120

1,10

48

Từ nhà ông Chúc đến nhà ông Trung thôn 04 từ thửa 84(19) đến hết thửa 160(15)

110

1,10

49

Từ nhà ông Hà đến nhà ông Sỹ thôn 04 từ thửa 103(15) đến hết thửa 178(15)

110

1,10

50

Từ nhà bà Xuân đến nhà ông Hà thôn 04 từ thửa 193(07) đến hết thửa 50(16)

110

1,10

51

Từ nhà ông Thống đến nhà ông Lộc thôn 15 từ thửa 85(11) đến hết thửa 59(11)

110

1,10

52

Các nhánh rẽ còn lại của thôn 1, 2 (gộp lại)

121

1,10

53

Các nhánh rẽ còn lại của thôn 3,4 (gộp lại)

108

1,10

54

Các nhánh rẽ còn lại của thôn 7

105

1,10

55

Các nhánh rẽ còn lại của thôn 5, 6, 8, 9, 10, 12, 13 (gộp lại)

90

1,10

56

Các nhánh rẽ còn lại của thôn 11

96

1,10

57

Các nhánh rẽ còn lại của thôn 15

90

1,10

VII

Xã Tân Châu

 

 

*

Đất dọc QL28

 

 

1

Từ đầu đường Ngô Quyền đến ngã 3 cổng đỏ

 

 

 

Từ ngã 3 đi thôn 1 Tân Châu (giáp ranh thị trấn Di Linh) đến hết ngã 3 đi Cổng đỏ {Từ thửa 65(100A) đến + thửa 01(100A), + tiếp thửa 220 (76C) đến + thửa 203 (76C), + tiếp thửa 255 (75D) đến + thửa 1 (75D), + tiếp thửa 413 (75B) đến + thửa 407(75B), + tiếp thửa 758(75A) đến hết thửa 233(75A)}

799

1,40

2

Đoạn còn lại đến dốc Núi chẻ

 

 

2.1

Từ ngã 3 đi cổng đỏ đến ngã 3 lên sân bóng thôn 6 {Từ thửa 145(75A) đến + thửa 774(75A) + thửa 144(50D), + tiếp thửa 247(74B) đến hết thửa 48(74B)}

435

1,10

2.2

Từ ngã 3 lên sân bóng thôn 6 đến ngã 3 thôn 6 đi thôn 7 (Từ thửa 20(74B) đến + thửa 256(74B), + tiếp thửa 180(50D) đến + thửa 77(50D) + thửa 233(50C) đến hết thửa 85(50C)}

456

1,10

2.3

Từ ngã 3 đi thôn 6 đi thôn 7 đến giáp ranh xã Tân Thượng {Từ thửa 260(50C) đến hết thửa 04(50C)}

436

1,10

3

Đường Ngô Quyền (Từ đầu đường đến giáp ranh giới thị trấn Di Linh) (Khu vực chưa đo đạc bản đồ địa chính của xã}

545

1,10

4

Đường vào thôn 7 chia thành các đoạn sau

 

 

4.1

Từ ngã 3 cây xăng ông Chi quốc lộ 28 đến qua ngã 3 thôn 4 cách 100 mét hướng về thôn 7

525

1,40

4.2

Qua ngã 3 thôn 4 (100 mét) đến hết đường nhựa cầu thôn 7

382

1,30

4.3

Từ cầu thôn 7 đến cầu Thanh niên Xung phong

248

1,10

4.4

Từ cầu Thanh niên Xung phong đến hết đường nhựa xóm Gò Công 270 (28c)thôn 7

208

1,10

4.5

Từ hết đường nhựa xóm Gò Công thôn 7 đến hết ngã 3 nhà ông Lê Văn Thiết thôn 7

145

1,10

4.6

Từ ngã 3 cầu thôn 7 đến hết đất nhà ông Lê Văn Hành thôn 7 (song song với đường nhựa thôn 7)

180

1,10

4.7

Các đoạn nhánh rẽ của đoạn từ ngã 3 cầu thôn 7 đến hết đất nhà ông Lê Văn Hành thôn 7 (song song với đường nhựa thôn 7) {Tờ bản đồ 51D}

145

1,10

4.8

Các đoạn nhánh rẽ còn lại của cầu thôn 7 đến cầu Thanh niên Xung phong {Tờ bản đồ 52C}

180

1,10

4.9

Các đoạn nhánh rẽ còn lại của thôn 7

132

1,10

5

Đường thôn 4

 

 

5.1

Từ ngã rẽ đường đi thôn 4 đến hết cầu thôn 7

242

1,10

5.2

Từ thửa 573 (75a) đến + thửa 331 + 336 (75a)

605

1,10

5.3

Từ thửa 324 (75a) đến + thửa 320 (75a) + thửa 291 (75b) đến hết thửa 308 (75b) đường đi thôn 7

303

1,10

5.4

Từ thửa 374 (75b) đến hết thửa 352 (75b) đường nhựa

157

1,10

5.5

Từ thửa 398 (75b) đến hết thửa 333 (75b)

150

1,10

5.6

Từ thửa 485 (75b) đến hết thửa 509 (75b)

289

1,10

5.7

Đoạn nhánh rẽ còn lại thôn 4

138

1,10

6

Đường liên thôn 8, thôn 3 chia thành các đoạn

 

 

6.1

Từ đầu đường quốc lộ 28 đến ngã 3 đi nghĩa trang thôn 8

525

1,10

6.2

Từ ngã 3 đi Nghĩa trang thôn 8 đến giáp Nghĩa trang thôn 8

250

1,10

6.3

Từ thửa 118 (100a) tiếp đến + hết thửa 128 (76c)

350

1,10

6.4

Từ ngã 3 đường đi Nghĩa trang thôn 8 đến hết sân bóng thôn 3

250

1,10

6.5

Từ sân bóng thôn 3 đến ngã 3 cuối thôn 7

200

1,10

6.6

Các đoạn nhánh rẽ còn lại của thôn 8

220

1,10

6.7

Đoạn nhánh rẽ còn lại thôn 3

132

1,10

7

Đường đi thôn 1 + thôn 2

 

 

7.1

Từ QL28 đến hết đất trường học tiểu học Tân Châu II thôn 1

289

1,10

7.2

Từ trường học Tân châu II thôn 1 đến hết đường nhựa thôn 1 thửa 229 (75đ)

245

1,20

7.3

Từ đầu đường nhựa thôn 1 đến hết thôn 2 thửa 611 (76b)

165

1,20

7.4

Các đoạn nhánh rẽ còn lại của thôn 1 + thôn 2

132

1,10

8

Từ ngã 3 đi cổng đỏ đến giáp ranh xã Liên Đầm

240

1,30

9

Từ cầu TNXP đến hết chân đập 1019 phạm văn

165

1,10

10

Từ cuối chân đập 1019 phạm văn đến giáp ranh giới giữa thị trấn Di Linh và xã Tân Châu

278

1,20

11

Đường thôn Liên Châu chia làm các đoạn

 

 

11.1

Đường Tân Châu đi Liên Đầm, Tân Thượng (đường mới)

167

1,20

11.2

Từ thửa 122 (97b) đến hết thửa 66 (97b) {sửa thành Từ nhà ông Hoàng Ngọc Anh đến hết Công ty chè SuZuKi Từ thửa 123(97b) đến hết thửa 66 (97b)}

132

1,10

11.3

Từ thửa 240 (97b) đến hết thửa 198 (97b) {sửa thành Từ nhà ông Lê Công Thành đến hết bà Dậu Thị Hương Từ thửa 310(97b) đến hết thửa 321(97b)}

132

1,10

11.4

Từ thửa 202 (97b) đến hết thửa 197 (97b) (xin hủy bỏ năm 2013 vì trùng đoạn 11.2)

132

1,10

11.5

Từ thửa 203 (97b) đến hết thửa 194 (97b) (xin hủy bỏ năm 2013 vì trùng đoạn 11.6)

132

1,10

11.6

Từ thửa 248 (97b) đến hết thửa 206 (97b) {sửa thành Từ nhà ông Ngô Tịnh Tấn đến Công ty chè SuZuKi thửa 248 (97b) đến hết thửa 206 (97b)}

132

1,10

11.7

Từ nhà ông Vũ Đình Hùng đến hết nhà ông Nguyễn Văn Lưu Từ thửa 436 (97b) đến hết thửa 384 (97b)

132

1,10

11.8

Từ nhà ông Hoàng Văn Quang đến hết nhà bà Trần Thị Vân Từ thửa 386 (97b) đến hết thửa 403 (97b)

132

1,10

11.9

Từ nhà ông Trần Đoàn đến hết nhà ông Hoàng Văn Lục Từ thửa 367 (97b) đến hết thửa 378 (97b)

132

1,10

 

Các đoạn nhánh rẽ còn lại của thôn Liên Châu

130

1,10

12

Đường thôn 5

 

 

12.1

Đầu đường QL 28 đất nhà ông Đặng tích Hoà từ thửa 274 (75a) đến đất nhà ông Đặng tích Phú + thửa 227 (75a)

605

1,40

12.2

Đầu đường QL28 đất nhà ông Lý văn Lăng thửa 356 (75a) đến hết đất nhà ông Vòng Chếch Thống + thửa 275 (75a)

605

1,30

12.3

Từ đầu đường QL28 đất nhà ông Lý vinh Quang thửa 425 (75a) đến hết đất nhà ông Tô Ngọc Tuấn + Nguyễn Thị Trận + Trần thị Đào + Hoàng Văn Khải + Bằng Văn Sáng (đường nhựa)

605

1,30

12.4

Đầu đường QL28 thửa 3 (75a) đến Sú Vày Lộc thửa 4 (75a) + Nguyễn Thị Thùy + thửa 5 (75a)

344

1,10

12.5

Từ đầu đường QL28 thửa 566 (75a) đến Trương Thị Sáu + thửa 740 (75a)

605

1,10

12.6

Đầu đường QL 28 thửa 590 (75a) đến Nìm Lỹ sầu + thửa 592 (75a)

605

1,10

12.7

Từ đất hộ Liêu Mằn Voòng thửa 363 (75a) đến đất Lày Thị Mùi + thửa 369 (75a)

450

1,10

12.8

Đầu đường QL28 thửa 135 (75a) đến đất Hoàng Văn Chí + thửa 105 (75a)

360

1,10

12.9

Các đoạn nhánh rẽ còn lại của thôn 5

230

1,10

13

Đường thôn 6 chia làm các đoạn

 

 

13.1

Đầu đường QL28 thửa 48 (74b) đến sân bóng thôn 6 + thửa 155 (50d)

303

1,20

13.2

Đầu đường QL28 thửa 48 (74b) đến trường tiểu học thôn 6

303

1,20

13.3

Đầu đường QL28 thửa 202 (74b) đến trường tiểu học thôn 6

360

1,10

13.4

Đầu đường QL28 thửa 89 (50c) đến hết thửa 147 (50c)

303

1,10

13.5

Đoạn nhánh rẽ còn lại thôn 6

132

1,10

14

Đường thôn 9

 

 

14.1

Từ đầu đường QL28 (trạm y tế xã) đến hết đất nhà ông Hồ Say Khiềng + thửa 44 (75d)

484

1,20

14.2

Từ đầu đường QL28 đất nhà ông Võ thiện Nỡ thửa 193 (75đ) đến hết đất nhà bà Voòng Phát Quyền + thửa 117 (75d)

500

1,20

14.3

Đầu đường QL28 Bưu Điện xã đến thửa 324 (75d) đền + thửa 255 (75c) Ân Văn Sin

605

1,30

14.4

Đầu đường QL28 K’ Tìm thửa 333 (75d) đến + thửa 21 (75d)

484

1,20

14.5

Từ đầu đường QL28 đất nhà ông Đặng Văn Lương thửa 160 (75d) đến Liêu Mằn Voòng + thửa 279 (75d)

605

1,20

14.6

Từ đầu đường QL28 đất nhà bà Trần Thị Vịnh thửa 237 (75d) đến + thửa 307 (75d) đến + thửa 14 (99b) hộ Trần Thị Sang

528

1,10

14.7

Từ đầu đường QL28 đất nhà ông Lê Trọng Quyền thửa 245 (75d) đến hết đất nhà ông Lê Trọng Hải + thửa 305 (75d)

605

1,30

14.8

Từ đầu đường QL28 đất nhà ông Tôn Thất Hoàng thôn 9 thửa 189 (75d) đến Nguyễn Thị Phụng thôn 8 + thửa 98 (100a)

604

1,30

14.9

Từ đất Lục Thị Lan thửa 185 (75d) đến đất Võ Thiện Chức + thửa 173 (75d)

450

1,30

14.10

Từ đất bà Nguyễn Thị Liên thửa 178 (75d) đến Trần Văn Tài + thửa 115 (75d)

450

1,10

14.11

Từ đầu đường QL28 Nguyễn Hồng Lâm thửa 201 (75d) đến Lưu Thị Ba + thửa 274 (75d)

605

1,10

14.12

Từ đầu đường QL28 Lê Hải Sản thửa 241 (75d) đến Lê Thị Kim Xuyến + thửa 260 (75d)

450

1,10

14.13

Từ đầu đường QL28 Lê Xuân Hùng thửa 240 (75d) đến Đặng Tích Kim + thửa 264 (75d)

450

1,10

14.14

Từ đầu đường QL28 Tạ Thị Vân thửa 280 (75d) đến Nguyễn Đình Ái + thửa 309 (75d)

360

1,10

14.15

Từ đầu đường QL28 Ân Văn Kim thửa 253 (75c) đến Trần Công Xuân + thửa 245 (75c)

360

1,10

14.16

Từ đầu đường QL28 Lê Hoàng thửa 155 (75d) đến Đặng Tích Ngọc(B) + thửa 136 (75d)

450

1,10

14.17

Các đoạn nhánh rẽ còn lại của thôn 9

230

1,10

VIII

Xã Tân Thượng

 

 

1

Giáp xã Tân Châu đến đầu dốc thôn 2 (gần UBND xã Tân Thượng) {Từ thửa 431(41) đến + thửa 391(41), + tiếp thửa 419(40) đến + thửa 482(40), + tiếp thửa 431(39) đến hết thửa 450(39) đất nhà ông K’Nháp đến hết thôn 2}

292

1,10

2

Từ đầu dốc cuối thôn 2 đến cuối thôn 3 (khúc cua) nhà ông K'Lối {Từ giáp thôn 2 đến cuối thôn 3 từ thửa 449(39) đến hết thửa 143(39) đất nhà bà Thương (Hiến)}

655

1,10

3

Từ giữa dốc cuối thôn 3 (nhà ông K’Lối) đến giáp ranh xã Tân Lâm Sửa thành {Từ đầu thôn 4 đến giáp xã Tân Lâm từ thửa 43(38) đến + thửa 2(38), + tiếp thửa 176(26) đến + thửa 1(26), + tiếp thửa 261(27) đến + thửa 1(27) tiếp thửa 133(23) đến hết thửa 16(23)}

292

1,10

4

Đường ĐT 725

 

 

4.1

Từ QL 28 đến ngã 3 thôn 3 đi thôn 11 đến hết đất nhà ông K’Brẻ Sửa thành {Từ giáp QL28 đến ngã 3 thôn 11 từ thửa 245(39) đến hết thửa 50(39) đất nhà ông K’Brẻ}

347

1,10

4.2

Từ ngã 3 giáp đất nhà ông K'Brẻ đến hết đất nhà ông Pôbry Breo sửa thành {Từ giáp ngã 3 đi thôn 11 giáp đất nhà ông K'Brẻ đến hết đất nhà ông PôBry Breo tính từ thửa 251(39) đến + thửa 271(39), + tiếp thửa 61(45) đến hết thửa 117 (45)}

208

1,10

4.3

Từ giáp đất Nhà ông PôBry Breo đến ngã 3 vào thôn 11 (đất nhà ông Dũng, ông Sơn) sửa thành {Từ ngã 3 giáp đất ông PôBry Breo đến ngã 3 vào thôn 11 đất nhà ông Dũng, ông Sơn tính từ thửa 119(45) đến thửa 18(45) tiếp giáp thửa 81(47) đến thửa 52(47) tiếp thửa 82

139

1,10

4.4

Từ ngã 3 giáp đất nhà ông Dũng, ông Sơn đến hết thôn 11

110

1,10

4.5

Các nhánh rẽ còn lại của thôn 11

95

1,10

5

Đường đi vào thủy điện Đồng Nai II

 

 

5.1

Từ ngã 3 đất nhà ông K’Brẻ đến ngã 3 đường vào Công ty TNHH cà phê Di Linh {Từ thửa 49(39) đến + thửa 6(39), + tiếp thửa 172(46) đến + thửa 1(46) + thửa 91(24) đến + thửa 85(24), + tiếp thửa 127(47) đến thửa 2(47), + tiếp thửa 128(54) đến hết thửa 135(54)}

208

1,30

5.2

Đoạn còn lại của đường vào thủy Điện Đồng Nai 2 {Sửa Thành các đoạn, nhánh rẽ còn lại vào Thuỷ Điện Đồng nai II}

116

1,10

6

Từ ngã 3 QL28 đường đi sơn tịnh vào thôn 1 Tân Thượng {Từ thửa 319(41) đến hết thửa 385(41)}

208

1,10

7

Đường thôn 1 đi thôn 10 giáp Tân Lâm đoạn từ QL 28 đi sân bóng Tính từ thửa 255(41) đến hết thửa 264(41)}

125

1,10

8

Từ trường cấp II giáp QL28 đến hết sân bóng thôn 3 Tính từ thửa 58(39) đến hết thửa 113(39)}

130

1,10

9

Đường giữa thôn 3 tính từ các thửa 108, 109, 417, 416, 110, 114, 115, 116, 117, 119, 384, 131 (tờ 39)

150

1,10

10

Đường thôn 4 từ giáp QL 28 đất nhà ông K'Sèm đến hết đất nhà bà Chướng Dếnh Mùi tính từ thửa 176(26) đến hết thửa 41(26)

125

1,10

11

Các nhánh đường thôn 4 thuộc khu vực Dâu Tằm Tơ

 

 

12

Tính từ thửa 93(23) đến hết thửa 98(23)

125

1,10

13

Tính từ thửa 68(23) đến hết thửa 65(23)

130

1,10

14

Tính từ thửa 38(23) đến hết thửa 37(23)

125

1,10

15

Đường vào xóm thôn 2 (Sơn Điền) từ QL28 đến hết xóm Sơn Điền

125

1,10

16

Các nhánh rẽ còn lại của thôn 1

90

1,10

17

Các nhánh rẽ còn lại của thôn 2, 4

100

1,10

18

Các nhánh rẽ còn lại của thôn 3

95

1,10

IX

Xã Tân Lâm

 

 

*

Đoạn dọc Quốc lộ 28

 

 

1

Từ giáp ranh với xã Tân Thượng đến Hội trường thôn 5 {Từ thửa 321(6) đến hết thửa 498(6)}

319

1,10

2

Từ Hội trường thôn 5 đến trụ điện thứ 4 đếm từ trường học thôn 6 trở ra {chia làm 2 đoạn}

 

 

2.1

Từ giáp hội trường thôn 5 đến hết nhà bà Hương {Từ thửa 499(6) đến + thửa 430(6), + tiếp thửa 321(3) đến hết thửa 222(3)}

390

1,40

2.2

Từ giáp đất bà Hương đến hết đất bà Cao Thị Vui {Từ thửa 123(2) đến hết thửa 75(2)}

380

1,40

3

Đoạn từ đất nhà Phung Tạo đến hết đất nhà ông Hiệp {Sửa thành từ đất nhà Hải đến hết đất nhà ông Hiệp thôn 5 Từ thửa 205(3) đến hết thửa 143(3)}

182

1,20

4

Đoạn từ đất nhà Phung Tạo đến hết đất nhà ông Châu {Từ thửa 213(3) đến hết thửa 22(3)}

182

1,10

5

Đoạn từ cột điện thứ 4 theo QL28 đến giáp ngã 3 đường đi Bảo Lâm cộng thêm 200 mét theo hướng đi Đinh Trang Thượng sửa thành từ giáp đất nhà bà Cao Thị Vui đến hết đất nhà ông Lê Quảng Ba từ thửa 74(2) đến + thửa 01(2), + tiếp thửa 266(1) đến + thửa 180(1), + tiếp thửa 13(84) đến + thửa 33(84), + tiếp thửa 22(66) đến + thửa 05(66), +tiếp thửa 104(79) đến hết thửa 8(79)

746

1,40

6

Đoạn còn lại của QL28 giáp đất Lê Quảng Ba đến giáp xã Đinh Trang Thượng. {từ thửa 146 đến hết thửa 51(9) + tiếp thửa 95 đến hết thửa 1(10) (tờ số 9,10 của xã Đinh Trang Thượng cũ nay thuộc về xã Tân Lâm)

380

1,10

7

Đoạn từ QL28 đi Bảo Lâm(Đường DT 75) {Từ thửa 7(79) đến + thửa 2(79) + thửa 35(74) + thửa 9(73) + thửa 10(73) đến hết thửa 17(74) đến giáp ranh giới huyện Bảo Lâm}

380

1,10

8

Đoạn từ QL28 đi vào trường cấp III 500 mét {Từ thửa 37(79) đất nhà bà Sửu đến hết thửa 31(79) đến hết trạm viễn thông}

380

1,40

9

Đoạn từ ngã 3 nhà thờ thôn 9 đến hết ngã 3 đất nhà bà Khuyên Thôn 9 (Chia làm 2 đoạn)

 

 

 

Đoạn tiếp giáp đất ông Bùi Minh Đức từ thửa 109 (122) đến + thửa 1 (13) + thửa 33 (12) đến + thửa 28 (12) + thửa 114 (15) đến + thửa 82 (15) + đến hết thửa 119(16)

152

1,40

 

Tiếp từ thửa 120 (16) đến + thửa 24 (26) (giáp xã Đinh Trang Hòa) + thửa 122 (16) đến hết thửa 131 (16)

145

1,50

10

Đoạn từ QL28 đi vào trụ sở UBND xã Tân Lâm (2,8km) {Sửa từ giáp Quốc lộ 28 đến hết đất ông Bùi Minh Đức (đường xã mới) từ thửa 4(66) đến + thửa 43(66), +tiếp thửa 27(115) đến + thửa 327(115), + tiếp thửa 2(119) đến + thửa 96(119), + tiếp thửa 5(122) đến hết thửa 120(122)}

208

1,10

11

Đoạn còn lại của các thôn 7, 8, 9, 10.

95

1,20

12

Đoạn từ QL28 đi vào nhà thờ thôn 6 {Từ đất nhà ông Phương đến nhà thờ thôn 6 từ thửa 156(1) đến hết thửa 130(1) đất nhà bà Mai, + tiếp thửa 146(7) đến hết thửa 2(7)}

228

1,30

13

Đoạn còn lại từ nhà thờ thôn 6 đi vào khu đất nhà ông Xụ, khu đá trắng (Từ thửa 126(1) đất nhà bà Ngỡ đến hết thửa 140(1) đất nhà ông Pẩu}

100

1,10

14

Từ giáp hội trường thôn 5 (QL 28) đến hết đất Võ Tá Thìn {Từ thửa 165(6) đến hết thửa 200(6)}

170

1,10

15

Từ sân bóng thôn 6 đến giáp suối từ thửa 64(1) đến hết thửa 50(1).

170

1,10

16

Từ đất nhà bà Nhạn thửa 1(7) đến + thửa 142(7) + thửa 111 (7), + tiếp thửa 58(8) + tiếp thửa 4(22) đến + thửa 1(22), + tiếp thửa ...(21) đến hết thửa 40(21)

124

1,10

18

Đoạn tiếp đất nhà ông Bùi Minh Đức Thửa 109 (122), + tiếp đến thửa 1(13) + thửa 33 (12) đến + thửa 28 (12) +thửa 82(15), +tiếp đến hết thửa 119 (16)

105

1,10

19

Đoạn từ cổng văn hóa thôn 7 đến tiếp giáp đất ông Bùi Trùng Dương từ thửa 8 (13) đến + thửa 15 (13), + tiếp thửa 1 (14) đến + thửa 46 (14), + tiếp thửa 9 (19) đến hết thửa 12(19)

152

1,10

20

Đoạn từ QL 28 đi vào nhà ông Quế 200 m

100

1,10

21

Các đoạn, nhánh rẽ còn lại của thôn 5, 6

95

1,10

X

Xã Đinh Trang Thượng

 

 

*

Đất khu dân cư dọc quốc lộ 28

 

 

1

Từ giáp ranh xã Tân Thượng đến đường vào trường học thôn 2 {Từ giáp ranh xã Tân Lâm thửa 9 (tờ 10) đến + thửa 1 (tờ 10), + tiếp thửa 146 (tờ 9) đến + thửa 1 (tờ 9), + tiếp thửa 92 (tờ 8) đến + thửa 75 (tờ 8) giáp Tân Lâm}

191

1,10

2

Từ đường vào trường học 135 (thôn 2) đến giáp ngã 4 đường liên thôn {Từ thửa 55 (tờ 8) đến + thửa 8 (tờ 8), + tiếp thửa 41 (tờ 7) đến + thửa 14 (tờ 7), + tiếp thửa 134 (tờ 6) đến + thửa 40 (tờ 6) đi ngã 4 thôn 1, thôn 3}

206

1,10

3

Từ ngã 4 đường liên thôn 1, thôn 3 đến hết đài tưởng niệm xã {Từ thửa 46 + thửa 47(tờ 5) đến hết thửa 19 (tờ 5)}

162

1,10

4

Từ cạnh đài tưởng niệm xã đến hết thôn 5 {Từ thửa 18 (tờ 5) đến + thửa 13 (tờ 5), + tiếp thửa 139 (tờ 2) đến + thửa 107 (tờ 2), + tiếp thửa 85 (tờ 1) + đến hết thửa 8 (tờ 1), + tiếp thửa 77 (tờ 21) đến hết thửa 66(tờ 21)}

139

1,10

5

Từ giáp Quốc lộ 28 (thửa 12(05) đường tránh Thủy điện Đồng Nai 3 đến sông Đồng Nai

120

1,10

*

Đường vào các thôn

 

 

6

Đoạn, nhánh còn lại rẽ vào trong các thôn của xã

99

1,10

7

Đường vào thôn 1 từ ngã 3 QL28 đường vào đất nhà ông Hạnh đến hết đường thôn 1 {Chia làm 3 đoạn}

 

 

 

Từ ngã 3 đất nhà ông K’Hùng thửa 40(tờ 6) đến giáp suối Đạ Srọ

125

1,10

 

Từ ngã 3 đất nhà ông K’Wệ thửa 39(tờ 6) đến hết khu dân cư thôn 1 K’Pút + tiếp thửa 118(tờ 4) + đến hết thửa 71 (tờ 4)

120

1,10

 

Từ ngã 3 đất nhà ông K'Bồng thửa 11(tờ 4) đến hết thửa 7 (tờ 4) đường Dốc Trời

116

1,10

8

Đường vào thôn 3 từ ngã 3 QL28 đất nhà ông Khuyến đến cổng trào thôn văn hóa thôn 3 {chia làm 3 đoạn}

 

 

8.1

Giáp quốc lộ 28 đất ông Khuyên (tờ 5) đến + thửa 95 (tờ 5) đất nhà ông K’lung

125

1,10

8.2

Từ ngã 3 thôn 3 đất ông K’Đồng thửa 56(tờ 5) đến + thửa 211 (tờ 5) đất nhà ông K’Bài, + tiếp thửa 16(tờ 7) đến hết thửa 18(tờ 7)

122

1,10

8.3

Từ giáp ngã 3 thôn 3 giáp đất ông K'Đồng đường vào khu tái định cư

120

1,10

9

Giáp Quốc lộ 28 Từ đất nhà ông Bé (Vân) thửa 139 (tờ 9) đến + thửa 106 (tờ 9) đến giáp đất ông K'Sang

115

1,10

10

Giáp Quốc lộ 28 Từ đất nhà ông nhà ông k'Sang thửa 38 (tờ 9) đến hết thửa 97 (tờ 9) đất ông K'Wềng

115

1,10

11

Giáp Quốc lộ 28 đất nhà ông K'Đắc thửa 75(tờ 8) đến hết đường vào trường học 135 thửa 69(tờ 8) đất ông K'Bới

120

1,10

12

Đường ngang dọc thôn 4 bên trái Quốc lộ 28 đi từ hướng Tân Lâm vào (tờ số 3)

110

1,10

13

Từ đất nhà ông K'Hà đến đất nhà ông K’Brền đi vào đập nước sạch

105

1,10

14

Từ giáp Quốc lộ 28 đường nhánh bên phải đi từ hướng Tân Lâm vào thửa 128(tờ 1) đến hết thửa 108(tờ 1) đất nhà ông K'Ơng đến hết đất nhà ông K’Srai.

105

1,10

XI

Xã Tân Nghĩa

 

 

1

Đất dọc trục giao thông chính -Qlộ 20

 

 

 

Từ giáp thị trấn Di Linh đến giáp xã Đinh Lạc {Từ thửa 667(53D) đến thửa 521 (53D - 47 CBTN), tiếp thửa 499(54C) đến thửa 95 (54C -48 CBTN), tiếp thửa 2(54D) đến thửa số 9 (54D - 49CBTN), tiếp thửa 209(54B) đến hết thửa 212 (54B - 46CBTN)}

822

1,40

2

Đường vào xã, thôn

 

 

2.1

Từ ngã 3 Tân Nghĩa (Công ty Petec) đến giáp đường rẽ mới và đường rẽ mới ra QL 20 {Từ thửa 348(54B) đến thửa 324(54B - 46CBTN), tiếp thửa 268(54B) đến thửa 202(54B - 46CBTN), tiếp từ đầu đến hết thửa 420(54D - 49CBTN)}

554

1,20

2.2

Từ đường rẽ mới đến đường vào thôn Kbrạ cũ (Trường tiểu học Tân Nghĩa 1) {Từ thửa 125(54B) đến thửa 300(54B -46 CBTN), tiếp thửa 80(54A) đến thửa 18(54A -45CBTN), tiếp thửa 156(30C) đến thửa 03(30C - 40CBTN), tiếp thửa 226(30A) đến hết thửa 72(30A - 34CBTN)}

382

1,10

2.3

Từ đường rẽ và thôn K' Brạ cũ đến hết trung tâm xã (hết cây xăng ông Thuấn, cửa hàng vật liệu xây dựng Phương Chác) {Từ thửa 69(30A -34 CBTN), + tiếp thửa 451(29B) đến hết thửa 326(29B - 33CBTN), +tiếp thửa 52 (30A) đến hết thửa 47(30A - 34CBTN) đến + thửa 45 và 46 (30A - 34CBTN)}

532

1,10

2.4

Từ đất Cửa hàng Vật liệu xây dựng Phương Chác đến ngã 3 đường đi thôn Gia Bắc 1, thôn Gia Bắc 2 {Từ thửa 256 (30A - 34CBTN) tiếp thửa 354 (5D) đến hết thửa 187(5D - 27 CBTN)}

320

1,10

2.5

Đoạn đường ngang từ cầu Be đến hết cầu Ciment {từ thửa 136 (5D) đến hết thửa 198 (5D-27CBTN)

318

1,10

2.6

Từ cạnh cầu Ciment đến hết đường nhựa mới {Từ thửa 111 (5D) đến thửa 221(5D - 27CBTN), tiếp thửa 108(5C) đến thửa 03(5C - 26CBTN), tiếp thửa 85 (59 - 59CBTN) đến hết thửa 42 (59-59 CBTN)}

266

1,10

2.7

Từ cầu Be đến hết trường học thôn Gia Bắc 2 {Từ thửa 131(5D) đến thửa 46 (5D - CBTN), tiếp thửa 129 (6C) đến thửa 121 (6C -28 CBTN), + tiếp thửa 29 (6A) đến + thửa 01 (6A -18 CBTN), + tiếp thửa 39 (5B) đến + thửa 06 (5B - 16 CBTN), + tiếp thửa 103 (3D) đến + thửa 02 (3D - 09CBTN), + tiếp thửa 63 (3B) đến hết thửa 40 (3B - 05CBTN)}

133

1,10

3

Các nhánh rẽ:

 

 

3.1

Từ đất cây xăng ông Thuấn đến hết ngã tư đất nhà ông Chắt {từ thửa 03 (30A)đến + thửa 23 (30A - 34 CBTN), + tiếp thửa 01 (30B)đến + thửa 07 (30B - 35CBTN), + tiếp thửa 318 (6D) đến + thửa 127 (6D - 29CBTN)}

206

1,10

3.2

Từ ngã 4 đất nhà ông Chắt hết dốc K'Ben giáp ranh xã Đinh Lạc {từ thửa 128 (6D) đến + thửa 36 (6D-29CBTN), + tiếp thửa 15 (7C) đến hết thửa 40 (7C-54CBTN)

176

1,10

3.3

Từ giáp đất nhà ông Chiến thôn lộc châu 1 đến đầu đường rẽ lên đất nhà ông Chắt lộc châu 2 {từ thửa 243 (30A)đến + thửa 24 (30A - 34CBTN), + tiếp thửa 04 (30B)đến + thửa 15 (30B - 35CBTN), + tiếp thửa 108A (6D)đến hết thửa 124B (6D - 29CBTN)}

182

1,10

3.4

Từ đất nhà ông Hưng lộc châu 1 đến hết đất nhà ông Vĩnh thôn Lộc Châu 1 {từ thửa 249 (30A) đến hết thửa 84 (30A - 34CBTN)}

157

1,10

3.5

Các nhánh rẽ cách QL20 70 mét vào thôn Đồng đò

242

1,10

3.6

Nhánh rẽ vào thôn Đồng Đò hẻm 1 từ thửa 261(54C) đến hết thửa 237(54C- 48CBTN)

240

1,10

3.7

Nhánh rẽ vào thôn Đồng Đò hẻm 2 từ thửa 505(54C) đến hết thửa 245(54C- 48CBTN)

240

1,10

3.8

Nhánh rẽ vào thôn Đồng Đò hẻm 3 từ thửa 627(53D) đến hết thửa 457(53D- 47CBTN)

240

1,10

3.9

Nhánh rẽ vào thôn Đồng Đò hẻm 4 từ thửa 498(54C) đến hết thửa 488(54C- 48CBTN)

240

1,10

4

Đoạn sau trường học từ hẻm 1 đến hẻm 2 từ thửa 513(54C) đến hết thửa 508(54C-48CBTN)

235

1,10

4.1

Đoạn từ cuối hẻm 1 đến cuối hẻm 2 từ thửa 236(54C) đến hết thửa 330(54C- 48CBTN)

230

1,10

4.2

Nhánh rẽ vào thôn Đồng Lạc từ thửa 562(54C) đến hết thửa 275A(54C- 48CBTN)

240

1,10

4.3

Nhánh rẽ vào thôn Đồng Lạc từ thửa 364(54C) đến hết thửa 371(54C- 48CBTN)

240

1,10

4.4

Nhánh rẽ vào thôn Đồng Lạc từ thửa 424(54C) đến hết thửa 438(54C- 48CBTN)

240

1,10

4.5

Nhánh rê vào thôn Đồng Lạc từ thửa 538(54C) đến hết thửa 537(54C- 48CBTN)

240

1,10

4.6

Các đoạn còn lại, các nhánh rẽ vào thôn Đồng đò, vào thôn Đồng lạc

145

1,10

4.7

Từ ngã 3 đất nhà ông Điển thôn lộc châu 1 đến hết đất nhà ông Khởi lộc châu 1 {từ thửa 179 (6C)đến hết thửa 144 (6C - 28CBTN)}

133

1,10

4.8

Từ ngã 3 QL20 đất nhà ông Linh vào đến hết sân Bóng thôn K'Brạ {từ thửa 173 (54C) đến + thửa 23A (54C - 48CBTN), + tiếp thửa 496 (54A) đến hết thửa 487 (54A - 45CBTN)

424

1,10

4.9

Từ sân bóng thôn K'Brạ đến hết đường nhựa {từ thửa 486 (54A)đến + thửa 469 (54A - 45CBTN), + tiếp thửa 751 (53B) đến hết thửa 819 (53B -44 CBTN)}

242

1,10

5

Từ đất nhà ông Tương thôn K'brạ đến hết đường {từ thửa 92 (54C)đến + thửa 56 (54C - 48CBTN), + tiếp thửa 139 (53D) đến hết thửa 632 (53D - 27CBTN)}

182

1,10

5.1

Các nhánh rẽ còn lại của thôn K’brạ

121

1,10

5.2

Các nhánh còn lại của thôn Tân Nghĩa

 

 

 

Hẻm 01 từ thửa 113 (54B-46CBTN) đến hết thửa 02(54B-46CBTN)

170

1,10

 

Hẻm 02 từ thửa 67 (54A-45CBTN) đến hết thửa 650(54A-45CBTN)

175

1,10

 

Hẻm 03 từ thửa 114 (30C-40CBTN) đến hết thửa 611(30C-40CBTN)

175

1,10

 

Hẻm 04 từ thửa 20 (30C-40CBTN) + tiếp thửa 204 (30A-34CBTN) đến hết thửa 182(30A-34CBTN)

170

1,10

5.3

Các đoạn, nhánh rẽ, hẻm còn lại của thôn Tân Nghĩa (không thuộc điểm 5.2)

121

1,10

6

Từ ngã 3 đất nhà ông Huy, Lộc châu 3 đến ngã 3 đất nhà ông Thạo lộc châu 3 {từ thửa 78 (5D) đến hết thửa 21 (5D - 27CBTN)

182

1,10

7

Từ đất nhà ông Đinh Gia Hoàng, lộc châu 3 đến ngã 3 hết đất nhà ông Thạo lộc châu 3 {Từ thửa 51 (5D) đến hết thửa 22 (5D - 27CBTN)

121

1,10

8

Từ đất nhà ông Hữu lộc châu 4 đến giáp đường nhựa đến hết nhánh rẽ {từ thửa 145 (5C) đến hết thửa 272 (5C - 26CBTN)

133

1,10

9

Từ đất nhà ông Tuyến lộc châu 4 đến hết thôn Gia bắc 1 {Từ thửa 100 (61CBTN) đến + thửa 96 (61CBTN), +tiếp thửa 28 (5B)đến hết thửa 18 (5B - 16CBTN)}

121

1,10

10

Từ đoạn hết đường nhựa mới đến hết thôn Gia bắc 1 {Từ thửa 41 (59) đến + thửa 05 (59 - 59 CBTN), + tiếp thửa 72 (63-56CBTN)đến hết thửa 01 (63-56 CBTN)}

121

1,10

11

Các đoạn nhánh rẽ còn lại của thôn Lộc Châu 1,2,3,4 và thôn Gia Bắc 1

109

1,10

12

Đoạn còn lại của đường Gia bắc 2 và Các nhánh rẽ của thôn Gia bắc 2

109

1,10

XII

Xã Đinh Lạc

 

 

*

Đất dọc trục giao thông chính -QIộ 20

 

 

1

Từ cây xăng Tân Nghĩa đến cây xăng Phú Thịnh {Tính từ thửa 13(54D) đến thửa 78(54D-26CBTN), + tiếp thửa 190(55C) đến hết thửa 456(55C- 27CBTN)}

886

1,80

2

Từ cây xăng Phú Thịnh đến hết Trường tiểu học Đinh Lạc {Tính từ thửa 411(55C) đến hết thửa 175(55C-27CBTN)}

759

1,60

3

Từ Trường tiểu học Đinh lạc đến giáp xã Gia Hiệp {Tính từ thửa 174(55C) đến thửa 170(55C-27CBTN), + tiếp thửa 145(55D) đến + thửa 446(55D- 28CBTN), + tiếp thửa 299(55B) đến + thửa 81(55B-23CBTN), + tiếp thửa 10(56A) đến + thửa 24(56A-24CBTN), + tiếp thửa 160(32C) đến + thửa 94(32C-19CBTN), + tiếp thửa 123(32D) đến hết thửa 95(32D-20CBTN)}

592

1,40

*

Đường vào thôn

 

 

1

Từ QL20 đường vào thôn Tân Lạc

 

 

1.1

Từ giáp QL20 đường vào thôn Tân Lạc đến nghĩa địa đồng lạc {Tính từ thửa 243(54B) đến + thửa 18(54B-21CBTN), + tiếp thửa 695(30D) đến hết thửa 680(30D-16CBTN))

357

1,40

1.2

Từ Nghĩa địa đồng lạc đến trường Mẫu giáo Tân Lạc {Tính từ thửa 425(30D) đến + thửa 430(30D-16CBTN), + tiếp thửa 81(31C) đến + thửa 29(31C- 17CBTN và thửa 210 (31A) đến + thửa 195(31A - 12CBTN) + thửa 194(31A) đến hết thửa 148(31A-12CBTN))

267

1,40

1.3

Từ trường mẫu giáo Tân Lạc đến trường tiểu học Tân Lạc {Tính từ thửa 146(31A) đến + thửa 143(31A-12CBTN), tiếp thửa 246(31B) đến + thửa 259(31B-13CBTN), + tiếp thửa 293(7D) đến hết thửa 157(7D-8CBTN)}

240

1,20

1.4

Các nhánh đường rẽ còn lại của thôn Tân Lạc 1,2, 3

128

1,10

2

Từ QL20 đi vào đồi 1001

 

 

2.1

Từ giáp QL20 đường vào đến ngã 3 đến hết đất nhà ông Hải thôn Đồng Lạc 4 {Tính từ thửa 244(54B) đến thửa 153(54B-21CBTN) + tiếp thửa 141(55A) đến hết thửa 135(55A-22CBTN)}

242

1,40

2.2

Hai nhánh từ ngã 3 QL 20 vào 400 mét tính từ thửa 146(55A-21CBTN) đến + thửa 82(55A) và tiếp thửa 146(55A-21CBTN đến hết thửa 89(55A- 21CBTN)

153

1,10

2.3

Các đoạn, nhánh rẽ còn lại của thôn Đồng Lạc 4

128

1,10

3

Từ QL20 vào thôn Duệ

 

 

3.1

Từ giáp QL20 vào đến hết đất trường cấp II Đinh Lạc {Tính từ thửa 43(54D) đến hết thửa 475(54D-26CBTN)}

395

1,40

3.2

Từ cạnh trường cấp II Đinh Lạc đến hết đường vào thôn Duệ {Tính từ thửa 474(54D) đến hết thửa 346(54D-26CBTN)}

215

1,10

3.3

Từ giáp QL20 vào đến hết sân bóng (cạnh nhà máy thiếc) {Tính từ thửa 74(54D) đến hết thửa 152(54D-26CBTN)}

242

1,30

3.4

Từ sân bóng Thôn Duệ (Đồng Lạc 2) vào đến ngã 3 đất nhà ông K'Cài {Tính từ thửa 471(54D) đến hết thửa 502(54D-26CBTN)}

217

1,10

3.5

Các nhánh rẽ còn lại của thôn Duệ (thôn Đồng Lạc 2)

141

1,10