|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
66/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Thái Bình
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Tiến Thành
|
|
Ngày ban hành:
|
12/12/2024
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH THÁI BÌNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 66/NQ-HĐND
|
Thái Bình, ngày
12 tháng 12 năm 2024
|
NGHỊ QUYẾT
PHÊ DUYỆT DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH THÁI BÌNH NĂM 2025
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
KHÓA XVII KỲ HỌP THỨ CHÍN
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương
ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18
tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật
Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số
32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Đất đai;
Thực hiện Chỉ thị số
31/CT-TU ngày 26 tháng 6 năm 2024 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về tăng cường lãnh
đạo, chỉ đạo khắc phục sai phạm trong công tác quản lý đất đai và các quy định
của pháp luật về đất đai;
Xét Tờ trình số 182/TTr-UBND
ngày 06 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục
công trình, dự án cần thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2025; Báo cáo
thẩm tra số 59/BC-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2024 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội
đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ
họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1.
Phê duyệt danh mục 155 công trình, dự án phải thu hồi đất
trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2025; diện tích đất phải thu hồi 413,50 ha (có
Danh mục chi tiết kèm theo).
Điều 2.
Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức
triển khai, thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật, trong đó chỉ
đạo:
1. Sở Tài nguyên và Môi trường
chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành và địa phương liên quan:
a) Chịu trách nhiệm về các thông
tin, tính pháp lý, sự chính xác của số liệu, hợp lệ của hồ sơ, các nội dung
liên quan đến dự án theo đúng quy định của pháp luật, sự thống nhất giữa hồ sơ
và thực địa, đảm bảo các dự án đủ điều kiện trình Hội đồng nhân dân tỉnh theo
quy định.
b) Rà soát đảm bảo: Chính xác về
tên dự án, địa điểm, diện tích; đúng quy hoạch; đúng mục đích sử dụng đất; đúng
quy trình và thẩm quyền theo quy định của pháp luật trước khi tổ chức thực hiện.
c) Tổ chức thực hiện, quản lý,
sử dụng các diện tích đất đã được phê duyệt theo quy định của pháp luật, tiết
kiệm, hiệu quả, tránh lãng phí.
2. Các sở, ban, ngành và địa
phương tăng cường công tác quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn tỉnh; tăng
cường kiểm tra, kịp thời phát hiện và kiên quyết xử lý nghiêm theo quy định của
pháp luật đối với các tổ chức, cá nhân triển khai xây dựng công trình, dự án
khi chưa có đầy đủ thủ tục theo quy định; thực hiện nghiêm Chỉ thị số 31/CT-TU
ngày 26 tháng 6 năm 2024 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về tăng cường lãnh đạo, chỉ
đạo khắc phục sai phạm trong công tác quản lý đất đai và các quy định của pháp
luật về đất đai.
Điều 3.
Điều khoản thi hành
1. Ủy ban nhân dân tỉnh và các
cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân
dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu, đại biểu Hội đồng nhân
dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng
nhân dân tỉnh Thái Bình Khóa XVII, Kỳ họp thứ Chín thông qua ngày 12 tháng 12
năm 2024 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH
Nguyễn Tiến Thành
|
DANH MỤC
CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI
BÌNH NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số: 66/NQ-HĐND ngày 12/12/2024 của HĐND tỉnh)
|
STT
|
Tên dự án
|
Mã loại đất
|
Địa điểm thực hiện
|
Diện tích đất sử dụng (m2)
|
Căn cứ pháp lý (Luật Đất đai năm 2024)
|
|
Xứ đồng, thôn, xóm, tổ dân phố
|
Xã, phường, thị trấn
|
Huyện, thành phố
|
Tổng diện tích
|
Trong đó lấy từ loại đất
|
|
Trồng lúa
|
Đất ở
|
Đất rừng phòng hộ
|
Đất khác
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)=(8)+(9)+ (10)+(11)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
|
I
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
583.484
|
504.438
|
1.300
|
|
77.746
|
|
|
1
|
Xây
dựng hạ tầng khu dân cư Hải Vân Lương, huyện Quỳnh Phụ (Giai đoạn 2)
|
ONT
|
Đoàn Xá, Quảng Bá
|
Quỳnh Hải
|
Quỳnh Phụ
|
89.500
|
80.500
|
800
|
|
8.200
|
Khoản
27 Điều 79
|
|
2
|
Xây
dựng hạ tầng khu dân cư Thượng Đông, xã Quỳnh Hồng
|
ONT
|
Lương Cụ Bắc
|
Quỳnh Hồng
|
Quỳnh Phụ
|
290.000
|
264.000
|
|
|
26.000
|
Khoản
27 Điều 79
|
|
3
|
Dự
án phát triển nhà ở khu dân cư Phố Lầy, xã An Ninh, huyện Quỳnh Phụ
|
ONT
|
Phố Lầy, Vạn Phúc
|
An Ninh
|
Quỳnh Phụ
|
72.000
|
46.800
|
500
|
|
24.700
|
-
Khoản 27 Điều 79
-
Dự án đấu thầu.
|
|
4
|
Dự
án phát triển nhà ở khu dân cư nông thôn mới kiểu mẫu xã An Thanh, huyện Quỳnh
Phụ
|
ONT
|
Thôn Thượng
|
An Thanh
|
Quỳnh Phụ
|
98.200
|
88.300
|
|
|
9.900
|
-
Khoản 27 Điều 79
-
Dự án đấu thầu.
|
|
5
|
Quy
hoạch dân cư Đồng Cửa
|
ONT
|
Tân Hoá, Phụng Công
|
Quỳnh Hội
|
Quỳnh Phụ
|
29.784
|
24.838
|
|
|
4.946
|
Khoản
27 Điều 79
|
|
6
|
Quy
hoạch dân cư thôn Đông Xá
|
ONT
|
Đông Xá
|
Quỳnh Hội
|
Quỳnh Phụ
|
4.000
|
|
|
|
4.000
|
Khoản
27 Điều 79
|
|
II
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
965.100
|
859.200
|
300
|
|
105.600
|
|
|
7
|
Dự
án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư Đồng Bến, thị trấn Quỳnh Côi, huyện
Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
|
ODT
|
Các thôn, TDP
|
Quỳnh Côi,Quỳnh Mỹ
|
Quỳnh Phụ
|
223.100
|
196.000
|
300
|
|
26.800
|
-
Khoản 27 Điều 79
-
Dự án đấu thầu.
|
|
8
|
Xây
dựng hạ tầng khu dân cư Trung tâm thị trấn An Bài, huyện Quỳnh Phụ
|
ODT
|
Tổ 1, 4, 5, 6, 8, 10,11
|
Thị trấn An Bài
|
Quỳnh Phụ
|
339.600
|
318.000
|
|
|
21.600
|
Khoản
27 Điều 79
|
|
9
|
Xây
dựng hạ tầng khu dân cư Phong Xá Cầu Môi, thị trấn An Bài
|
ODT
|
Tổ 4,5
|
Thị trấn An Bài
|
Quỳnh Phụ
|
290.000
|
273.000
|
|
|
17.000
|
Khoản
27 Điều 79
|
|
10
|
Xây
dựng hạ tầng khu dân cư Đồng Sau - giai đoạn 2, thị trấn An Bài, huyện Quỳnh
Phụ
|
ODT
|
Tổ 4
|
Thị trấn An Bài, An Ninh
|
Quỳnh Phụ
|
80.000
|
71.000
|
|
|
9.000
|
Khoản
27 Điều 79
|
|
11
|
Quy
hoạch dân cư tổ 2
|
ODT
|
Tổ 2
|
Thị trấn An Bài
|
Quỳnh Phụ
|
1.200
|
1.200
|
|
|
|
Khoản
27 Điều 79
|
|
12
|
Quy
hoạch dân cư tổ 1 (trụ sở đài truyền thanh, trụ sở tiếp dân)
|
ODT
|
Tổ 1
|
Quỳnh Côi
|
Quỳnh Phụ
|
2.500
|
|
|
|
2.500
|
Khoản
27 Điều 79
|
|
13
|
Quy
hoạch dân cư khu Trung tâm giáo dục thường xuyên cũ
|
ODT
|
Tổ 5
|
Thị trấn An Bài
|
Quỳnh Phụ
|
3.000
|
|
|
|
3.000
|
Khoản
27 Điều 79
|
|
14
|
Khu
dân cư tổ 1 (sân vận động huyện cũ)
|
ODT
|
Tổ 1
|
Quỳnh Côi
|
Quỳnh Phụ
|
12.000
|
|
|
|
12.000
|
Khoản
27 Điều 79
|
|
15
|
Khu
dân cư tổ 13 (sân vận động thị trấn An Bài cũ)
|
ODT
|
Tổ 13
|
Thị trấn An Bài
|
Quỳnh Phụ
|
13.700
|
|
|
|
13.700
|
Khoản
27 Điều 79
|
|
III
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
446.142
|
345.000
|
|
|
101.142
|
|
|
16
|
Khu
công nghiệp Cầu Nghìn (bao gồm cảng An Thanh)
|
SKK
|
Các thôn, tổ dân phố
|
An Thanh, thị trấn An Bài
|
Quỳnh Phụ
|
446.142
|
345.000
|
|
|
101.142
|
Khoản
22 Điều 79
|
|
IV
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
405.307
|
350.177
|
|
|
55.130
|
|
|
17
|
Dự
án đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất, gia công hàng may mặc, mút và bồi dán vải
tại cụm công nghiệp Quý Ninh của Công ty TNHH sản xuất và thương mại Khánh
Vinh
|
SKN
|
An Ninh, Vạn Phúc
|
An Ninh
|
Quỳnh Phụ
|
5.600
|
5.500
|
|
|
100
|
Khoản
22 Điều 79
|
|
18
|
Dự
án đầu tư xây dựng xưởng sản xuất, gia công hàng may xuất khẩu tại cụm công
nghiệp Quý Ninh của Công ty TNHH Liên Minh Thái Bình
|
SKN
|
An Ninh, Vạn Phúc
|
An Ninh
|
Quỳnh Phụ
|
8.000
|
7.200
|
|
|
800
|
Khoản
22 Điều 79
|
|
19
|
Dự
án đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất bao bì caton tại cụm công nghiệp Quý Ninh
của Công ty TNHH in ấn Miền Bắc
|
SKN
|
An Ninh, Vạn Phúc
|
An Ninh
|
Quỳnh Phụ
|
18.200
|
15.900
|
|
|
2.300
|
Khoản
22 Điều 79
|
|
20
|
Dự
án đầu tư xây dựng nhà xưởng cho thuê phục vụ sản xuất tại cụm công nghiệp
Quý Ninh của Công ty TNHH Dũng Thu
|
SKN
|
An Ninh, Vạn Phúc
|
An Ninh
|
Quỳnh Phụ
|
20.500
|
17.100
|
|
|
3.400
|
Khoản
22 Điều 79
|
|
21
|
Dự
án đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp Đông Hải của Công ty
Cổ phần tập đoàn Hương Sen
|
SKN
|
Các thôn
|
Đông Hải
|
Quỳnh Phụ
|
23.500
|
9.200
|
|
|
14.300
|
Khoản
22 Điều 79
|
|
22
|
Dự
án đầu tư xây dựng xưởng chế biến lương thực tại cụm công nghiệp Đập Neo của
Công ty TNHH thương mại và dịch vụ Doanh Đạt
|
SKN
|
Đò Neo
|
Đồng Tiến
|
Quỳnh Phụ
|
22.100
|
20.000
|
|
|
2.100
|
Khoản
22 Điều 79
|
|
23
|
Dự
án đầu tư xây dựng nhà xưởng cho thuê tại cụm công nghiệp Quỳnh Côi của Công
ty Cổ phần công nghiệp và dịch vụ Phú Thành
|
SKN
|
Hải Hà
|
Quỳnh Mỹ
|
Quỳnh Phụ
|
28.307
|
22.959
|
|
|
5.348
|
Khoản
22 Điều 79
|
|
24
|
Dự
án đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm công nghiệp Quỳnh Côi mở rộng của Liên danh
Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng hạ tầng CCN và Công ty TNHH xây dựng và tư vấn
Hoàng Minh
|
SKN
|
Hải Hà, Quang Trung, Hùng Lộc, Châu Tiến
|
Quỳnh Mỹ
|
Quỳnh Phụ
|
192.600
|
179.018
|
|
|
13.582
|
Khoản
22 Điều 79
|
|
25
|
Dự
án đầu tư xây dựng xưởng sửa chữa, bảo dưỡng ô tô, may công nghiệp và gia
công cơ khí tổng hợp tại cụm công nghiệp Quỳnh Giao của Công ty TNHH xây dựng
Ánh Nhung
|
SKN
|
Sơn Đồng
|
Quỳnh Giao
|
Quỳnh Phụ
|
8.500
|
8.000
|
|
|
500
|
Khoản
22 Điều 79
|
|
26
|
Dự
án xây dựng và kinh doanh hạ tầng Cụm công nghiệp Quỳnh Giao Công ty cổ phần
phát triển hạ tầng Trường An
|
SKN
|
Bến Hiệp, Bái Long
|
Quỳnh Giao
|
Quỳnh Phụ
|
78.000
|
65.300
|
|
|
12.700
|
Khoản
22 Điều 79
|
|
V
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
17.700
|
17.700
|
|
|
|
|
|
27
|
Hầm
trung tâm sở chỉ huy cơ bản trong khu vực phòng thủ huyện Quỳnh Phụ
|
CQP
|
Nam Đài, Sơn Hòa
|
Quỳnh Bảo
|
Quỳnh Phụ
|
12.700
|
12.700
|
|
|
|
Điều 78
|
|
28
|
Hầm
Chỉ huy trong phân căn cứ Hậu cần - Kỹ thuật/Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh
|
CQP
|
Các thôn
|
Đồng Tiến
|
Quỳnh Phụ
|
5.000
|
5.000
|
|
|
|
Điều 78
|
|
VI
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
|
|
|
432.627
|
36.100
|
61.900
|
|
334.627
|
|
|
29
|
Cầu
Nghìn 2
|
DGT
|
Thanh Mai
|
An Thanh
|
Quỳnh Phụ
|
16.200
|
9.100
|
|
|
7.100
|
Khoản
1 Điều 79
|
|
30
|
Cải
tạo, nâng cấp tuyến đường từ ĐT 396B đi cầu Vĩnh, xã Quỳnh Trang
|
DGT
|
Các thôn
|
Trang Bảo Xá
|
Quỳnh Phụ
|
40.300
|
2.000
|
|
|
38.300
|
Khoản
1 Điều 79
|
|
31
|
Cải
tạo, nâng cấp tuyến đường từ ĐH 74 đi xã Quỳnh Trang
|
DGT
|
Các thôn
|
Trang Bảo Xá
|
Quỳnh Phụ
|
26.542
|
25.000
|
|
|
1.542
|
Khoản
1 Điều 79
|
|
32
|
Đường
tỉnh ĐT 452B
|
DGT
|
Các thôn
|
các xã
|
Quỳnh Phụ
|
118.800
|
|
58.400
|
|
60.400
|
Khoản
1 Điều 79
|
|
33
|
Cảng
khu công nghiệp Thaco - Thái Bình
|
DGT
|
Các thôn
|
An Ninh, An Cầu, An Thái
|
Quỳnh Phụ
|
95.185
|
|
|
|
95.185
|
Khoản
1 Điều 79
|
|
34
|
Mở
rộng đường từ khu tái định cư về cầu đồng xa
|
DGT
|
Lương Cầu
|
An Cầu
|
Quỳnh Phụ
|
2.000
|
|
|
|
2.000
|
Khoản
1 Điều 79
|
|
35
|
Mở
rộng đường từ trường mầm non về xóm 6
|
DGT
|
Trung Châu
|
An Cầu
|
Quỳnh Phụ
|
5.000
|
|
|
|
5.000
|
Khoản
1 Điều 79
|
|
36
|
Nâng
cấp, mở rộng đường từ Cầu Đồng Xa đến giáp ĐH 72
|
DGT
|
Lương Cầu
|
An Cầu
|
Quỳnh Phụ
|
12.000
|
|
500
|
|
11.500
|
Khoản
1 Điều 79
|
|
37
|
Nâng
cấp, mở rộng đường từ Cầu Đá đến ngõ ông Khải
|
DGT
|
Trung Châu Đông
|
An Cầu
|
Quỳnh Phụ
|
7.000
|
|
|
|
7.000
|
Khoản
1 Điều 79
|
|
38
|
Nâng
cấp, mở rộng tuyến đường từ ĐH 72 đến đò Đồng Lực
|
DGT
|
Đồng Tâm
|
An Đồng
|
Quỳnh Phụ
|
10.000
|
|
|
|
10.000
|
Khoản
1 Điều 79
|
|
39
|
Nâng
cấp, mở rộng tuyến đường từ ĐH 75 đến đê Hữu Luộc
|
DGT
|
Bắc Dũng
|
An Đồng
|
Quỳnh Phụ
|
12.000
|
|
|
|
12.000
|
Khoản
1 Điều 79
|
|
40
|
Nâng
cấp, mở rộng tuyến đường từ ĐH 72 đến đê Hữu Hóa
|
DGT
|
Đào Xá
|
An Đồng
|
Quỳnh Phụ
|
10.000
|
|
|
|
10.000
|
Khoản
1 Điều 79
|
|
41
|
Nâng
cấp, cải tạo đường trục thôn Tây Lễ Văn
|
DGT
|
Tây Lễ Văn
|
An Đồng
|
Quỳnh Phụ
|
1.100
|
|
|
|
1.100
|
Khoản
1 Điều 79
|
|
42
|
Mở
rộng đường vào đền Năm Thôn đi thôn Hoàng Xá đi xã Quỳnh Mỹ
|
DGT
|
An Khoái, Hoàng Xá
|
Châu Sơn
|
Quỳnh Phụ
|
10.000
|
|
|
|
10.000
|
Khoản
1 Điều 79
|
|
43
|
Nâng
cấp, mở rộng tuyến đường từ ĐT 455 đến thôn Cao Mộc
|
DGT
|
Các thôn
|
Đồng Tiến
|
Quỳnh Phụ
|
15.500
|
|
1.500
|
|
14.000
|
Khoản
1 Điều 79
|
|
44
|
Nâng
cấp, mở rộng tuyến đường từ ĐT 455 đến Bến cát Cổ Đẳng
|
DGT
|
Các thôn
|
Đồng Tiến
|
Quỳnh Phụ
|
10.000
|
|
500
|
|
9.500
|
Khoản
1 Điều 79
|
|
45
|
Đường
từ ngã 3 trường THCS đến đường ĐT 455
|
DGT
|
An Phú 1
|
Quỳnh Hải
|
Quỳnh Phụ
|
7.000
|
|
|
|
7.000
|
Khoản
1 Điều 79
|
|
46
|
Đường
vành đai phía tây xã Quỳnh Thọ
|
DGT
|
Các thôn
|
Quỳnh Thọ
|
Quỳnh Phụ
|
27.000
|
|
|
|
27.000
|
Khoản
1 Điều 79
|
|
47
|
Đường
bao quanh đài tưởng niệm xã Quỳnh Thọ
|
DGT
|
Hưng Đạo
|
Quỳnh Thọ
|
Quỳnh Phụ
|
7.000
|
|
1.000
|
|
6.000
|
Khoản
1 Điều 79
|
|
VII
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
|
|
|
223.000
|
|
|
|
223.000
|
|
|
48
|
Làm
hành lang chân đê tuyến đê Hữu Luộc
|
DTL
|
Các thôn
|
các xã
|
Quỳnh Phụ
|
83.000
|
|
|
|
83.000
|
Khoản
2 Điều 79
|
|
49
|
Xử
lý cấp bách kè An Khê đoạn từ K33+900 đến K34+300 và nâng cấp đê đoạn từ
K33+975 đến K34+535 và K35+100 đến K36+000 đê Hữu Luộc
|
DTL
|
Các thôn
|
Các xã
|
Quỳnh Phụ
|
8.000
|
|
|
|
8.000
|
Khoản
2 Điều 79
|
|
50
|
Hoàn
thiện mặt cắt đê, làm đường hành lang chân đê tuyến đê Hữu Luộc
|
DTL
|
Các thôn
|
Các xã
|
Quỳnh Phụ
|
20.000
|
|
|
|
20.000
|
Khoản
2 Điều 79
|
|
51
|
Hoàn
thiện mặt cắt đê, làm đường hành lang chân đê tuyến đê hữu Hóa
|
DTL
|
Các thôn
|
Các xã
|
Quỳnh Phụ
|
20.000
|
|
|
|
20.000
|
Khoản
2 Điều 79
|
|
52
|
Tu
sửa các kè xuống cấp, làm mới kè tại các vị trí xuất hiện bãi lở trên tuyến
đê Hữu Luộc, đê Hữu Hóa
|
DTL
|
Các thôn
|
Các xã
|
Quỳnh Phụ
|
50.000
|
|
|
|
50.000
|
Khoản
2 Điều 79
|
|
53
|
Tu
bổ, xây lại mới các cống qua đê trên tuyến đê hữu Hóa, hữu Luộc
|
DTL
|
Các thôn
|
Các xã
|
Quỳnh Phụ
|
16.000
|
|
|
|
16.000
|
Khoản
2 Điều 79
|
|
54
|
Duy
tu, bảo dưỡng hệ thống đê điều
|
DTL
|
Các thôn
|
Các xã
|
Quỳnh Phụ
|
6.000
|
|
|
|
6.000
|
Khoản
2 Điều 79
|
|
55
|
Đắp
cơ phản áp chống sạt trượt mái đê trên các tuyến đê hữu Luộc, hữu Hóa
|
DTL
|
Các thôn
|
Các xã
|
Quỳnh Phụ
|
20.000
|
|
|
|
20.000
|
Khoản
2 Điều 79
|
|
VIII
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
|
|
|
5.400
|
2.400
|
|
|
3.000
|
|
|
56
|
Nhà
văn hoá xã Đồng Tiến
|
DVH
|
Đông Hoè
|
Đồng Tiến
|
Quỳnh Phụ
|
2.000
|
1.200
|
|
|
800
|
Khoản
14 Điều 79
|
|
57
|
Nhà
văn hoá xã An Quý
|
DVH
|
Lai Ổn
|
An Quý
|
Quỳnh Phụ
|
1.200
|
1.200
|
|
|
|
Khoản
14 Điều 79
|
|
58
|
Nhà
văn hóa xã Quỳnh Nguyên
|
DVH
|
Hải An
|
Quỳnh Nguyên
|
Quỳnh Phụ
|
2.200
|
|
|
|
2.200
|
Khoản
14 Điều 79
|
|
IX
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
|
|
|
3.842
|
3.642
|
|
|
200
|
|
|
59
|
Mở
rộng trạm y tế xã Quỳnh Hồng
|
DYT
|
Lương Cụ Bắc
|
Quỳnh Hồng
|
Quỳnh Phụ
|
1.000
|
900
|
|
|
100
|
Khoản
15 Điều 79
|
|
60
|
Trạm
y tế xã Quỳnh Hội
|
DYT
|
|
Nguyên Xá
|
Quỳnh Phụ
|
2.042
|
2.042
|
|
|
|
Khoản
15 Điều 79
|
|
61
|
Mở
rộng trạm y tế xã An Mỹ
|
DYT
|
Tô Hồ
|
An Mỹ
|
Quỳnh Phụ
|
800
|
700
|
|
|
100
|
Khoản
15 Điều 79
|
|
X
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
|
|
|
72.500
|
57.200
|
|
|
15.300
|
|
|
62
|
Mở
rộng trường mầm non xã Châu Sơn
|
DGD
|
Thượng Thọ
|
Châu Sơn
|
Quỳnh Phụ
|
3.600
|
3.200
|
|
|
400
|
Khoản
16 Điều 79
|
|
63
|
Mở
rộng trường mầm non xã Quỳnh Khê
|
DGD
|
Kỹ Trang
|
Quỳnh Khê
|
Quỳnh Phụ
|
1.500
|
1.500
|
|
|
|
Khoản
16 Điều 79
|
|
64
|
Mở
rộng trường Tiểu học và THCS xã Quỳnh Khê
|
DGD
|
Kỹ Trang
|
Quỳnh Khê
|
Quỳnh Phụ
|
4.300
|
4.300
|
|
|
|
Khoản
16 Điều 79
|
|
65
|
Mở
rộng trường tiểu học & THCS xã Quỳnh Mỹ
|
DGD
|
Châu Tiến
|
Quỳnh Mỹ
|
Quỳnh Phụ
|
2.000
|
1.900
|
|
|
100
|
Khoản
16 Điều 79
|
|
66
|
Mở
rộng trường mầm non trung tâm xã Quỳnh Hoa
|
DGD
|
Ngọc Quế 3
|
Quỳnh Hoa
|
Quỳnh Phụ
|
3.300
|
3.300
|
|
|
|
Khoản
16 Điều 79
|
|
67
|
Mở
rộng trường tiểu học và THCS xã An Cầu
|
DGD
|
Trung Châu Đông
|
An Cầu
|
Quỳnh Phụ
|
1.700
|
1.700
|
|
|
|
Khoản
16 Điều 79
|
|
68
|
Mở
rộng khu cụm trường học xã An Đồng
|
DGD
|
Vũ Xá, Đồng Tâm
|
An Đồng
|
Quỳnh Phụ
|
11.500
|
11.300
|
|
|
200
|
Khoản
16 Điều 79
|
|
69
|
Mở
rộng trường mầm non xã An Lễ
|
DGD
|
Đồng Bằng
|
An Lễ
|
Quỳnh Phụ
|
10.000
|
8.100
|
|
|
1.900
|
Khoản
16 Điều 79
|
|
70
|
Trường
mầm non xã An Quý
|
DGD
|
Thôn Sài
|
An Quý
|
Quỳnh Phụ
|
18.500
|
15.000
|
|
|
3.500
|
Khoản
16 Điều 79
|
|
71
|
Mở
rộng trường mầm non xã Quỳnh Xá
|
DGD
|
Xuân La
|
Trang Bảo Xá
|
Quỳnh Phụ
|
900
|
900
|
|
|
|
Khoản
16 Điều 79
|
|
72
|
Mở
rộng trường tiểu học & THCS xã Quỳnh Xá
|
DGD
|
Xuân La
|
Trang Bảo Xá
|
Quỳnh Phụ
|
6.800
|
6.000
|
|
|
800
|
Khoản
16 Điều 79
|
|
73
|
Mở
rộng trường tiểu học xã An Ninh
|
DGD
|
Phố Lầy
|
An Ninh
|
Quỳnh Phụ
|
1.400
|
|
|
|
1.400
|
Khoản
16 Điều 79
|
|
74
|
Mở
rộng trường THPT Nguyễn Huệ
|
DGD
|
Tài Giá
|
Quỳnh Hưng
|
Quỳnh Phụ
|
7.000
|
|
|
|
7.000
|
Khoản
16 Điều 79
|
|
XI
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
|
|
|
765.113
|
68.039
|
|
|
697.074
|
|
|
75
|
Sân
vận động trung tâm huyện (Bao gồm các hạng mục: Khối sân vận động chính, đường
giao thông nội bộ, hồ nước cảnh quan, bể bơi, sân tennis, sân cầu lông và các
hạng mục phụ trợ khác)
|
DTT
|
Các thôn
|
Quỳnh Hải
|
Quỳnh Phụ
|
57.000
|
54.700
|
|
|
2.300
|
Khoản
17 Điều 79
|
|
76
|
Sân
gôn Quỳnh Lâm
|
DTT
|
Các thôn
|
Quỳnh Lâm, Quỳnh Hoàng
|
Quỳnh Phụ
|
670.800
|
|
|
|
670.800
|
-
Khoản 17 Điều 79;
-
Dự án đấu thầu.
|
|
77
|
Mở
rộng sân thể thao xã An Thái
|
DTT
|
Trung
|
An Thái
|
Quỳnh Phụ
|
6.000
|
1.000
|
|
|
5.000
|
Khoản
17 Điều 79
|
|
78
|
Mở
rộng sân thể thao xã Quỳnh Hưng
|
DTT
|
Mỹ Giá
|
Quỳnh Hưng
|
Quỳnh Phụ
|
9.400
|
5.800
|
|
|
3.600
|
Khoản
17 Điều 79
|
|
79
|
Sân
thể thao thôn Xuân La
|
DTT
|
Xuân La
|
Trang Bảo Xá
|
Quỳnh Phụ
|
3.000
|
2.800
|
|
|
200
|
Khoản
17 Điều 79
|
|
80
|
Sân
thể thao thôn Đông Xá, xã Quỳnh Hội
|
DTT
|
Đông Xá
|
Quỳnh Hội
|
Quỳnh Phụ
|
3.013
|
639
|
|
|
2.374
|
Khoản
17 Điều 79
|
|
81
|
Sân
thể thao thôn Tân Hoá, xã Quỳnh Hội
|
DTT
|
Tân Hoá
|
Quỳnh Hội
|
Quỳnh Phụ
|
3.500
|
3.100
|
|
|
400
|
Khoản
17 Điều 79
|
|
82
|
Sân
thể thao Lễ Văn
|
DTT
|
Tây Lễ Văn
|
An Đồng
|
Quỳnh Phụ
|
4.900
|
|
|
|
4.900
|
Khoản
17 Điều 79
|
|
83
|
Sân
thể thao thôn An Phú 2
|
DTT
|
An Phú 2
|
Quỳnh Hải
|
Quỳnh Phụ
|
3.500
|
|
|
|
3.500
|
Khoản
17 Điều 79
|
|
84
|
Sân
thể thao thôn Bắc Sơn
|
DTT
|
Bắc Sơn
|
Quỳnh Thọ
|
Quỳnh Phụ
|
2.000
|
|
|
|
2.000
|
Khoản
17 Điều 79
|
|
85
|
Sân
thể thao thôn An Hiệp
|
DTT
|
An Hiệp
|
Quỳnh Thọ
|
Quỳnh Phụ
|
2.000
|
|
|
|
2.000
|
Khoản
17 Điều 79
|
|
XII
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
|
|
|
1.300
|
1.300
|
|
|
|
|
|
86
|
Xây
dựng xuất tuyến 471, 473 sau trạm 110kV Quỳnh Côi, tỉnh Thái Bình
|
DNL
|
Các thôn
|
Các xã
|
Quỳnh Phụ
|
600
|
600
|
|
|
|
Khoản
5 Điều 79
|
|
87
|
Xây
dựng xuất tuyến 373, 477 sau trạm 110kV Quỳnh Côi, tỉnh Thái Bình
|
DNL
|
Các thôn
|
Các xã
|
Quỳnh Phụ
|
100
|
100
|
|
|
|
Khoản
5 Điều 79
|
|
88
|
Cấy
TBA chống quá tải, nâng cao chất lượng điện năng lưới điện 0,4kV khu vực các
huyện Đông Hưng, Hưng Hà, Thái Thụy, Quỳnh Phụ tỉnh Thái Bình - năm 2023
|
DNL
|
Các thôn
|
Các xã
|
Quỳnh Phụ
|
300
|
300
|
|
|
|
Khoản
5 Điều 79
|
|
89
|
Triển
khai tự động hóa mạch vòng lưới điện trung ấp khu vực tỉnh Thái Bình năm 2024
|
DNL
|
Các thôn
|
Các xã
|
Quỳnh Phụ
|
300
|
300
|
|
|
|
Khoản
5 Điều 79
|
|
XIII
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
|
200
|
|
|
|
200
|
|
|
90
|
Bưu
điện văn hóa xã An Khê
|
DBV
|
Lộng Khê 5
|
An Khê
|
Quỳnh Phụ
|
200
|
|
|
|
200
|
Khoản
7 Điều 79
|
|
XIV
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
13.500
|
9.300
|
|
|
4.200
|
|
|
91
|
Điểm
tập kết, trung chuyển rác
|
DRA
|
Lai Ổn
|
An Quý
|
Quỳnh Phụ
|
3.500
|
3.500
|
|
|
|
Khoản
4 Điều 79
|
|
92
|
Điểm
tập kết, trung chuyển rác
|
DRA
|
Tràng
|
An Tràng
|
Quỳnh Phụ
|
4.000
|
3.900
|
|
|
100
|
Khoản
4 Điều 79
|
|
93
|
Điểm
tập kết, trung chuyển rác
|
DRA
|
Lang Duyên
|
Châu Sơn
|
Quỳnh Phụ
|
2.000
|
1.900
|
|
|
100
|
Khoản
4 Điều 79
|
|
94
|
Điểm
tập kết, trung chuyển rác
|
DRA
|
Nghi Phú
|
Quỳnh Lâm
|
Quỳnh Phụ
|
2.000
|
|
|
|
2.000
|
Khoản
4 Điều 79
|
|
95
|
Điểm
tập kết, trung chuyển rác
|
DRA
|
Đồng Mỹ
|
Quỳnh Lâm
|
Quỳnh Phụ
|
2.000
|
|
|
|
2.000
|
Khoản
4 Điều 79
|
|
XV
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
30.940
|
17.540
|
800
|
|
12.600
|
|
|
96
|
Mở
rộng chùa Đồng Tâm
|
TON
|
Đồng Tâm
|
An Đồng
|
Quỳnh Phụ
|
1.000
|
|
800
|
|
200
|
Khoản
10 Điều 79
|
|
97
|
Mở
rộng Chùa Rồng
|
TON
|
Nam Đài
|
Quỳnh Bảo
|
Quỳnh Phụ
|
8.000
|
7.000
|
|
|
1.000
|
Khoản
10 Điều 79
|
|
98
|
Chùa
Ruối
|
TON
|
Tiên Cầu
|
Quỳnh Trang
|
Quỳnh Phụ
|
3.540
|
3.540
|
|
|
|
Khoản
10 Điều 79
|
|
99
|
Mở
rộng khuôn viên nhà thờ giáo xứ Tân Mỹ
|
TON
|
Tân Mỹ
|
Quỳnh Ngọc
|
Quỳnh Phụ
|
7.400
|
7.000
|
|
|
400
|
Khoản
10 Điều 79
|
|
100
|
Chùa
Thượng Long
|
TON
|
Khang Ninh
|
Quỳnh Trang
|
Quỳnh Phụ
|
1.700
|
|
|
|
1.700
|
Khoản
10 Điều 79
|
|
101
|
Chùa
Sa
|
TON
|
Xuân La
|
Quỳnh Xá
|
Quỳnh Phụ
|
3.300
|
|
|
|
3.300
|
Khoản
10 Điều 79
|
|
102
|
Mở
rộng chùa Nghinh Phúc
|
TON
|
Xuân Trạch
|
Quỳnh Hải
|
Quỳnh Phụ
|
6.000
|
|
|
|
6.000
|
Khoản
10 Điều 79
|
|
XVI
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
|
|
|
36.200
|
32.552
|
|
|
3.648
|
|
|
103
|
Mở
rộng nghĩa trang cát táng kiểu mẫu Đồng Yêng
|
NTD
|
Hiệp Lực
|
An Khê
|
Quỳnh Phụ
|
16.000
|
14.052
|
|
|
1.948
|
Khoản
28 Điều 79
|
|
104
|
Cải
tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ cụm xã An Ấp, huyện Quỳnh Phụ
|
NTD
|
Xuân Lai
|
An Ấp
|
Quỳnh Phụ
|
1.800
|
1.800
|
|
|
|
Khoản
28 Điều 79
|
|
105
|
Cải
tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ cụm xã An Vinh, huyện Quỳnh Phụ
|
NTD
|
Hưng Đạo 2
|
An Vinh
|
Quỳnh Phụ
|
5.000
|
4.700
|
|
|
300
|
Khoản
28 Điều 79
|
|
106
|
Mở
rộng nghĩa trang thị trấn Quỳnh Côi
|
NTD
|
Tổ 5
|
Quỳnh Côi
|
Quỳnh Phụ
|
6.400
|
6.000
|
|
|
400
|
Khoản
28 Điều 79
|
|
107
|
Nghĩa
trang Mả Hủi
|
NTD
|
Đồng Bằng
|
An Lễ
|
Quỳnh Phụ
|
7.000
|
6.000
|
|
|
1.000
|
Khoản
28 Điều 79
|
|
XVII
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
28.800
|
22.100
|
|
|
6.700
|
|
|
108
|
Chợ
trung tâm xã Quỳnh Ngọc
|
DCH
|
Quỳnh Lang
|
Quỳnh Ngọc
|
Quỳnh Phụ
|
21.200
|
18.900
|
|
|
2.300
|
Khoản
8 Điều 79
|
|
109
|
Chợ
Và
|
DCH
|
Phụng Công
|
Quỳnh Hội
|
Quỳnh Phụ
|
4.000
|
3.200
|
|
|
800
|
Khoản
8 Điều 79
|
|
110
|
Chợ
Quỳnh Lâm
|
DCH
|
Ngọc Tiến
|
Quỳnh Lâm
|
Quỳnh Phụ
|
1.500
|
|
|
|
1.500
|
Khoản
8 Điều 79
|
|
111
|
Mở
rộng chợ Lầy
|
DCH
|
Phố Lầy
|
An Ninh
|
Quỳnh Phụ
|
2.100
|
|
|
|
2.100
|
Khoản
8 Điều 79
|
|
XVIII
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
38.350
|
19.800
|
|
|
18.550
|
|
|
112
|
Nhà
văn hoá thôn Mỹ
|
DKV
|
Mỹ
|
An Quý
|
Quỳnh Phụ
|
2.000
|
1.100
|
|
|
900
|
Khoản
11 Điều 79
|
|
113
|
Nhà
văn hóa tổ dân phố số 3
|
DKV
|
Tổ 3
|
Thị trấn An Bài
|
Quỳnh Phụ
|
600
|
600
|
|
|
|
Khoản
11 Điều 79
|
|
114
|
Nhà
văn hóa tổ dân phố số 4
|
DKV
|
Tổ 4
|
Thị trấn An Bài
|
Quỳnh Phụ
|
600
|
600
|
|
|
|
Khoản
11 Điều 79
|
|
115
|
Nhà
văn hóa tổ dân phố số 6
|
DKV
|
Tổ 6
|
Thị trấn An Bài
|
Quỳnh Phụ
|
600
|
600
|
|
|
|
Khoản
11 Điều 79
|
|
116
|
Nhà
văn hóa tổ dân phố số 7
|
DKV
|
Tổ 7
|
Thị trấn An Bài
|
Quỳnh Phụ
|
600
|
600
|
|
|
|
Khoản
11 Điều 79
|
|
117
|
Nhà
văn hóa tổ dân phố số 8
|
DKV
|
Tổ 8
|
Thị trấn An Bài
|
Quỳnh Phụ
|
600
|
600
|
|
|
|
Khoản
11 Điều 79
|
|
118
|
Nhà
văn hóa tổ dân phố số 9
|
DKV
|
Tổ 9
|
Thị trấn An Bài
|
Quỳnh Phụ
|
600
|
600
|
|
|
|
Khoản
11 Điều 79
|
|
119
|
Nhà
văn hóa tổ dân phố số 10
|
DKV
|
Tổ 10
|
Thị trấn An Bài
|
Quỳnh Phụ
|
600
|
600
|
|
|
|
Khoản
11 Điều 79
|
|
120
|
Nhà
văn hóa tổ dân phố số 1
|
DKV
|
Tổ 1
|
Thị trấn An Bài
|
Quỳnh Phụ
|
600
|
|
|
|
600
|
Khoản
11 Điều 79
|
|
121
|
Nhà
văn hóa tổ dân phố số 11
|
DKV
|
Tổ 11
|
Thị trấn An Bài
|
Quỳnh Phụ
|
2.000
|
|
|
|
2.000
|
Khoản
11 Điều 79
|
|
122
|
Nhà
văn hóa tổ dân phố số 13
|
DKV
|
Tổ 13
|
Thị trấn An Bài
|
Quỳnh Phụ
|
600
|
|
|
|
600
|
Khoản
11 Điều 79
|
|
123
|
Nhà
văn hóa thôn Trung Châu Tây
|
DKV
|
Trung Châu Tây
|
An Cầu
|
Quỳnh Phụ
|
1.100
|
|
|
|
1.100
|
Khoản
11 Điều 79
|
|
124
|
Nhà
văn hóa thôn Tô Hồ
|
DKV
|
Tô Hồ
|
An Mỹ
|
Quỳnh Phụ
|
500
|
|
|
|
500
|
Khoản
11 Điều 79
|
|
125
|
Nhà
văn hóa thôn Dục Linh 2
|
DKV
|
Dục Linh 2
|
An Ninh
|
Quỳnh Phụ
|
500
|
|
|
|
500
|
Khoản
11 Điều 79
|
|
126
|
Nhà
văn hóa thôn Phố Lầy
|
DKV
|
Phố Lầy
|
An Ninh
|
Quỳnh Phụ
|
300
|
|
|
|
300
|
Khoản
11 Điều 79
|
|
127
|
Nhà
văn hóa thôn Mỹ Giá
|
DKV
|
Mỹ Giá
|
Quỳnh Hưng
|
Quỳnh Phụ
|
500
|
|
|
|
500
|
Khoản
11 Điều 79
|
|
128
|
Nhà
văn hóa thôn Tài Giá
|
DKV
|
Tài Giá
|
Quỳnh Hưng
|
Quỳnh Phụ
|
900
|
|
|
|
900
|
Khoản
11 Điều 79
|
|
129
|
Nhà
văn hóa thôn Phúc Bồi
|
DKV
|
Phúc Bồi
|
Quỳnh Hưng
|
Quỳnh Phụ
|
1.400
|
|
|
|
1.400
|
Khoản
11 Điều 79
|
|
130
|
Mở
rộng nhà văn hóa thôn Trung Châu Đông
|
DKV
|
Trung Châu Đông
|
An Cầu
|
Quỳnh Phụ
|
600
|
|
|
|
600
|
Khoản
11 Điều 79
|
|
131
|
Nhà
văn hóa thôn Tư Cương
|
DKV
|
Tư Cương
|
An Cầu
|
Quỳnh Phụ
|
600
|
|
|
|
600
|
Khoản
11 Điều 79
|
|
132
|
Nhà
văn hóa thôn Cầu Xá
|
DKV
|
Cầu Xá
|
Quỳnh Hải
|
Quỳnh Phụ
|
800
|
|
|
|
800
|
Khoản
11 Điều 79
|
|
133
|
Nhà
văn hóa thôn An Phú 2
|
DKV
|
An Phú 2
|
Quỳnh Hải
|
Quỳnh Phụ
|
1.000
|
|
|
|
1.000
|
Khoản
11 Điều 79
|
|
134
|
Nhà
văn hóa thôn Đoàn Xá
|
DKV
|
Đoàn Xá
|
Quỳnh Hải
|
Quỳnh Phụ
|
1.000
|
|
|
|
1.000
|
Khoản
11 Điều 79
|
|
135
|
Nhà
văn hóa thôn Ngọc Tiến
|
DKV
|
Ngọc Tiến
|
Quỳnh Lâm
|
Quỳnh Phụ
|
500
|
|
|
|
500
|
Khoản
11 Điều 79
|
|
136
|
Nhà
văn hóa thôn An Ký Trung
|
DKV
|
An Ký Trung
|
Quỳnh Minh
|
Quỳnh Phụ
|
900
|
|
|
|
900
|
Khoản
11 Điều 79
|
|
137
|
Nhà
văn hóa thôn Bắc Sơn
|
DKV
|
Bắc Sơn
|
Quỳnh Thọ
|
Quỳnh Phụ
|
1.000
|
|
|
|
1.000
|
Khoản
11 Điều 79
|
|
138
|
Nhà
văn hóa thôn An Hiệp
|
DKV
|
An Hiệp
|
Quỳnh Thọ
|
Quỳnh Phụ
|
1.000
|
|
|
|
1.000
|
Khoản
11 Điều 79
|
|
139
|
Khuôn
viên cây xanh thôn Trung Châu Tây
|
DKV
|
Trung Châu Tây
|
An Cầu
|
Quỳnh Phụ
|
5.000
|
4.400
|
|
|
600
|
Khoản
11 Điều 79
|
|
140
|
Khuôn
viên cây xanh thôn Sài
|
DKV
|
Sài
|
An Quý
|
Quỳnh Phụ
|
3.500
|
3.000
|
|
|
500
|
Khoản
11 Điều 79
|
|
141
|
Khuôn
viên cây xanh và vui chơi giải trí thôn Tân Hoá, xã Quỳnh Hội
|
DKV
|
Tân Hoá
|
Quỳnh Hội
|
Quỳnh Phụ
|
4.350
|
4.000
|
|
|
350
|
Khoản
11 Điều 79
|
|
142
|
Khuôn
viên cây xanh và vui chơi giải trí thôn Đông Xá, xã Quỳnh Hội
|
DKV
|
Đông Xá
|
Quỳnh Hội
|
Quỳnh Phụ
|
3.500
|
3.100
|
|
|
400
|
Khoản
11 Điều 79
|
|
XIX
|
Đất trụ sở cơ quan
|
TSC
|
|
|
|
27.672
|
17.972
|
|
|
9.700
|
|
|
143
|
Nhà
đoàn thể xã An Thái
|
TSC
|
Trung
|
An Thái
|
Quỳnh Phụ
|
872
|
872
|
|
|
|
Khoản
12 Điều 79
|
|
144
|
Mở
rộng trụ sở UBND xã Quỳnh Hoàng
|
TSC
|
Ngõ Mưa
|
Quỳnh Hoàng
|
Quỳnh Phụ
|
2.200
|
1.000
|
|
|
1.200
|
Khoản
12 Điều 79
|
|
145
|
Mở
rộng trụ sở UBND xã Quỳnh Mỹ
|
TSC
|
Châu Tiến
|
Quỳnh Mỹ
|
Quỳnh Phụ
|
8.000
|
7.800
|
|
|
200
|
Khoản
12 Điều 79
|
|
146
|
Mở
rộng trụ sở UBND thị trấn An Bài
|
TSC
|
Tổ 4
|
Thị trấn An Bài
|
Quỳnh Phụ
|
4.400
|
4.400
|
|
|
|
Khoản
12 Điều 79
|
|
147
|
Ngân
hàng chính sách xã hội
|
TSC
|
Đoàn Xá, Quảng Bá
|
Quỳnh Hải
|
Quỳnh Phụ
|
2.200
|
1.700
|
|
|
500
|
Khoản
12 Điều 79
|
|
148
|
Chi
cục thống kê huyện Quỳnh Phụ
|
TSC
|
Đoàn Xá, Quảng Bá
|
Quỳnh Hải
|
Quỳnh Phụ
|
1.400
|
700
|
|
|
700
|
Khoản
12 Điều 79
|
|
149
|
Mở
rộng trụ sở UBND xã Quỳnh Hội
|
TSC
|
Nguyên Xá
|
Quỳnh Hội
|
Quỳnh Phụ
|
8.000
|
1.500
|
|
|
6.500
|
Khoản
12 Điều 79
|
|
150
|
Mở
rộng trụ sở UBND xã An Ninh
|
TSC
|
Phố Lầy
|
An Ninh
|
Quỳnh Phụ
|
600
|
|
|
|
600
|
Khoản
12 Điều 79
|
|
XX
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên
nhiên
|
DDD
|
|
|
|
36.897
|
23.197
|
|
|
13.700
|
|
|
151
|
Tôn
tạo Hồ Tắm Tượng và sân vườn cảnh quan khu DTLS nhà Trần: Đình, Đền, Bến tượng
A Sào
|
DDD
|
A Sào
|
An Thái
|
Quỳnh Phụ
|
21.697
|
20.197
|
|
|
1.500
|
Khoản
14 Điều 79
|
|
152
|
Mở
rộng Di tích lịch sử văn hóa Đình Vũ Xá
|
DDD
|
Vũ Xá
|
An Đồng
|
Quỳnh Phụ
|
2.000
|
|
|
|
2.000
|
Khoản
14 Điều 79
|
|
153
|
Mở
rộng đền Năm Thôn
|
DDD
|
An Khoái
|
Châu Sơn
|
Quỳnh Phụ
|
12.000
|
3.000
|
|
|
9.000
|
Khoản
14 Điều 79
|
|
154
|
Mở
rộng Đình Sơn Đồng
|
DDD
|
Sơn Đồng
|
Quỳnh Giao
|
Quỳnh Phụ
|
1.200
|
|
|
|
1.200
|
Khoản
14 Điều 79
|
|
XXI
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
900
|
|
|
|
900
|
|
|
155
|
Đình
làng Tư Cương
|
TIN
|
Tư Cương
|
An Cầu
|
Quỳnh Phụ
|
900
|
|
|
|
900
|
Khoản
9 Điều 79
|
|
Tổng số
|
|
|
|
4.134.974
|
2.387.657
|
64.300
|
|
1.683.017
|
|
|
Nghị quyết 66/NQ-HĐND năm 2024 phê duyệt Danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2025
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 66/NQ-HĐND ngày 12/12/2024 phê duyệt Danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2025
Văn bản liên quan
Ban hành:
28/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/04/2025
Ban hành:
14/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/03/2025
Ban hành:
01/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/04/2025
Ban hành:
30/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2024
Ban hành:
29/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2024
Ban hành:
18/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/02/2024
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
441
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|