|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định số 1558/QĐ-BHXH kiểm tra thanh tra liên ngành thanh tra chuyên ngành 2016 2015
|
Số hiệu:
|
1558/QĐ-BHXH
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bảo hiểm xã hội Việt Nam
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thị Minh
|
|
Ngày ban hành:
|
25/12/2015
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BẢO HIỂM XÃ HỘI
VIỆT NAM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1558/QĐ-BHXH
|
Hà Nội, ngày 25
tháng 12 năm 2015
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC BAN HÀNH KẾ HOẠCH KIỂM TRA, PHỐI HỢP KIỂM TRA, THANH TRA LIÊN NGÀNH VÀ
THANH TRA CHUYÊN NGÀNH NĂM 2016
TỔNG GIÁM ĐỐC BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
Căn cứ Luật Thanh
tra ngày 15 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Luật Cán bộ,
công chức ngày 13 tháng 11 năm 2008;
Căn cứ Luật Viên
chức ngày 15 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Luật Bảo hiểm
xã hội ngày 20 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Luật Bảo hiểm
y tế ngày 14 tháng 11 năm 2008 và Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế ngày 13 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 05/2014/NĐ-CP
ngày 17 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
Căn cứ Quyết định số 1313/QĐ-BHXH ngày 22 tháng 11 năm 2011 của Tổng
Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam ban hành Quy định công tác kiểm tra của Bảo
hiểm xã hội Việt Nam;
Xét đề nghị của Trưởng Ban Kiểm tra,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch kiểm tra, phối hợp
kiểm tra, thanh tra liên ngành và thanh tra chuyên ngành năm 2016, cụ thể như
sau:
1. Nội dung trọng tâm cần tập trung kiểm tra, thanh
tra chuyên ngành
a) Kiểm tra, phối hợp kiểm tra, thanh tra liên
ngành
- Về quản lý và thực hiện chính sách bảo hiểm xã hội:
Công tác thu; cấp, quản lý và sử dụng sổ bảo hiểm xã hội; công tác thẩm định và
giải quyết hưởng các chế độ bảo hiểm xã hội; quản lý đối tượng hưởng bảo hiểm
xã hội hàng tháng và chi trả các chế độ bảo hiểm xã hội;
- Về quản lý và thực hiện chính sách bảo hiểm y tế:
Ký kết, thanh lý hợp đồng, giám định, thanh quyết toán chi phí khám, chữa bệnh
BHYT; công tác cấp, quản lý và sử dụng thẻ BHYT;
- Việc tổ chức thực hiện về hướng dẫn tham gia đấu
thầu thuốc, quản lý thanh toán chi phí thuốc và quản lý thanh toán chi phí vật
tư y tế;
- Việc thực thi công vụ của công chức, viên chức
ngành Bảo hiểm xã hội;
- Việc thực hiện các quy định của pháp luật về khiếu
nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng.
b) Thanh tra chuyên ngành
Thanh tra chuyên ngành về đóng bảo hiểm xã hội, bảo
hiểm thất nghiệp và bảo hiểm y tế.
2. Kế hoạch kiểm tra, phối hợp kiểm tra, thanh tra
liên ngành và thanh tra chuyên ngành
a) Kế hoạch kiểm tra, phối hợp kiểm tra, thanh tra
liên ngành của Bảo hiểm xã hội Việt Nam (biểu số 01 đính kèm);
b) Kế hoạch thanh tra chuyên ngành của Bảo hiểm xã
hội Việt Nam (biểu số 02 đính kèm);
c) Kế hoạch kiểm tra, thanh tra chuyên ngành giao
cho Bảo hiểm xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (biểu số 03
đính kèm).
Điều 2. Bảo hiểm xã hội các tỉnh, thành phố thống nhất với các ngành
của địa phương để xây dựng kế hoạch triển khai: Kế hoạch phối hợp kiểm tra liên
ngành; Giao kế hoạch kiểm tra đối với Bảo hiểm xã hội quận, huyện, thị xã,
thành phố trực thuộc (100% chỉ tiêu đại lý thu, đại diện chi trả và tối đa 30%
chỉ tiêu về số đơn vị sử dụng lao động được giao); gửi Kế hoạch thực hiện cụ thể
về Bảo hiểm xã hội Việt Nam trước ngày 15/01/2016.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các ông (bà) Chánh
Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bảo hiểm xã hội Việt Nam, Giám đốc
Bảo hiểm xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thực
hiện Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Thanh tra Chính phủ;
- Kiểm toán Nhà nước (Chuyên ngành 7);
- Thanh tra Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội;
- Thanh tra Bộ Y tế;
- Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam;
- Các Phó Tổng Giám đốc;
- Lưu: VT, KT(10)
|
TỔNG GIÁM ĐỐC
Nguyễn Thị Minh
|
(Biểu
số 01)
KẾ HOẠCH KIỂM TRA VÀ PHỐI HỢP KIỂM TRA, THANH TRA
LIÊN NGÀNH CỦA BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1558/QĐ-BHXH ngày 25 tháng 12 năm 2015
của Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam)
|
STT
|
Bảo hiểm xã hội
tỉnh, thành phố
|
Đơn vị chủ trì
|
Đơn vị phối hợp
|
Thời gian thực
hiện
|
|
1
|
Lào Cai
|
Ban Kiểm tra
|
Các đơn vị trực
thuộc Bảo hiểm xã hội Việt Nam, Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam
|
Quý I
|
|
2
|
Vĩnh Phúc
|
Thanh tra Bộ
LĐTB&XH
|
Các đơn vị trực
thuộc Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
|
|
3
|
Bạc Liêu
|
Ban Kiểm tra
|
Các đơn vị trực
thuộc Bảo hiểm xã hội Việt Nam; Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam
|
Quý II
|
|
4
|
Đồng Tháp
|
nt
|
Nt
|
|
5
|
Hải Phòng
|
Nt
|
Các đơn vị trực
thuộc Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
|
|
6
|
Khánh Hòa
|
Thanh tra Bộ
LĐTB&XH
|
Nt
|
|
7
|
Thừa Thiên Huế
|
Ban Kiểm tra
|
Các đơn vị trực
thuộc Bảo hiểm xã hội Việt Nam; Thanh tra Bộ Lao động- Thương binh và Xã hội
|
Quý III
|
|
8
|
Tuyên Quang
|
nt
|
Các đơn vị trực
thuộc Bảo hiểm xã hội Việt Nam; Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam
|
|
9
|
Cà Mau
|
nt
|
Nt
|
|
10
|
Trà Vinh
|
nt
|
Các đơn vị trực
thuộc Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
|
(Biểu
số 02)
kế hoạch thanh tra chuyên ngành của bảo hiểm xã hội
việt nam
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1558/QĐ-BHXH ngày 25 tháng 12 năm 2015
của Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam)
|
STT
|
Bảo hiểm xã hội
tỉnh, thành phố
|
Đơn vị chủ trì
|
Đơn vị phối hợp
|
Thời gian thực
hiện
|
|
1
|
Phú Thọ
|
Ban Kiểm tra
|
Ban Thu
|
Quý II
|
|
2
|
Hưng Yên
|
nt
|
nt
|
|
3
|
Đăk Nông
|
Ban Thu
|
Ban Kiểm tra
|
|
4
|
Hà Nam
|
nt
|
nt
|
|
5
|
Hòa Bình
|
Ban Kiểm tra
|
Ban Thu
|
|
6
|
Đà Nẵng
|
Ban Thu
|
Ban Kiểm tra
|
Quý III
|
|
7
|
Long An
|
nt
|
nt
|
|
8
|
Thanh Hóa
|
nt
|
nt
|
|
9
|
Quảng Nam
|
Ban Kiểm tra
|
Ban Thu
|
|
10
|
Lạng Sơn
|
nt
|
nt
|
(Biểu
số 03)
KẾ HOẠCH KIỂM TRA VÀ PHỐI HỢP KIỂM TRA, THANH TRA
LIÊN NGÀNH VÀ THANH TRA CHUYÊN NGÀNH NĂM 2016 GIAO BẢO HIỂM XÃ HỘI CÁC TỈNH,
THÀNH PHỐ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1558/QĐ-BHXH ngày 25 tháng 12 năm 2015
của Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam)
|
STT
|
Bảo hiểm xã hội
tỉnh, thành phố
|
Bảo hiểm xã hội
quận, huyện, thị xã
|
Đơn vị sử dụng
lao động
|
Cơ sở khám, chữa
bệnh
|
Đại lý thu, đại
diện chi trả
|
|
Kiểm tra
|
Thanh tra
|
Liên ngành
|
|
1
|
Hà Nội
|
15
|
369
|
246
|
68
|
40
|
175
|
|
2
|
TP. Hồ Chí Minh
|
12
|
421
|
281
|
78
|
29
|
97
|
|
3
|
Cần Thơ
|
5
|
94
|
63
|
18
|
8
|
26
|
|
4
|
Đà Nẵng
|
4
|
100
|
67
|
19
|
12
|
48
|
|
5
|
Hải Phòng
|
8
|
105
|
70
|
19
|
17
|
73
|
|
6
|
An Giang
|
6
|
67
|
45
|
13
|
7
|
47
|
|
7
|
Bà Rịa-Vũng Tàu
|
4
|
164
|
109
|
30
|
6
|
25
|
|
8
|
Bạc Liêu
|
4
|
46
|
31
|
9
|
5
|
46
|
|
9
|
Bắc Cạn
|
4
|
46
|
30
|
9
|
6
|
5
|
|
10
|
Bắc Giang
|
5
|
83
|
56
|
16
|
10
|
53
|
|
11
|
Bắc Ninh
|
4
|
80
|
53
|
15
|
8
|
38
|
|
12
|
Bến Tre
|
5
|
62
|
41
|
11
|
6
|
49
|
|
13
|
Bình Dương
|
5
|
197
|
131
|
36
|
17
|
28
|
|
14
|
Bình Định
|
6
|
76
|
50
|
14
|
9
|
44
|
|
15
|
Bình Phước
|
6
|
65
|
44
|
12
|
7
|
48
|
|
16
|
Bình Thuận
|
5
|
66
|
44
|
12
|
7
|
37
|
|
17
|
Cà Mau
|
5
|
52
|
34
|
10
|
6
|
30
|
|
18
|
Cao Bằng
|
7
|
46
|
31
|
9
|
9
|
12
|
|
19
|
Đắk Lắk
|
8
|
62
|
41
|
11
|
9
|
46
|
|
20
|
Đồng Nai
|
6
|
164
|
110
|
30
|
17
|
51
|
|
21
|
Đắk Nông
|
4
|
46
|
30
|
9
|
6
|
16
|
|
22
|
Đồng Tháp
|
6
|
63
|
42
|
12
|
8
|
32
|
|
23
|
Gia Lai
|
9
|
68
|
45
|
13
|
10
|
38
|
|
24
|
Hà Giang
|
6
|
58
|
39
|
11
|
7
|
9
|
|
25
|
Hà Nam
|
3
|
58
|
39
|
11
|
5
|
32
|
|
26
|
Hà Tĩnh
|
7
|
68
|
45
|
13
|
8
|
39
|
|
27
|
Hải Dương
|
6
|
80
|
53
|
15
|
16
|
76
|
|
28
|
Hậu Giang
|
4
|
46
|
30
|
9
|
5
|
22
|
|
29
|
Hòa Bình
|
6
|
67
|
44
|
12
|
7
|
29
|
|
30
|
Hưng Yên
|
5
|
73
|
48
|
14
|
10
|
48
|
|
31
|
Khánh Hòa
|
4
|
67
|
45
|
12
|
8
|
36
|
|
32
|
Kiên Giang
|
8
|
46
|
30
|
9
|
9
|
98
|
|
33
|
Kon Tum
|
5
|
51
|
34
|
10
|
7
|
28
|
|
34
|
Lai Châu
|
4
|
46
|
30
|
9
|
5
|
4
|
|
35
|
Điện Biên
|
5
|
53
|
35
|
10
|
6
|
14
|
|
36
|
Lạng Sơn
|
6
|
58
|
39
|
11
|
7
|
20
|
|
37
|
Lâm Đồng
|
6
|
77
|
52
|
14
|
8
|
36
|
|
38
|
Lào Cai
|
5
|
56
|
38
|
11
|
6
|
11
|
|
39
|
Long An
|
8
|
79
|
53
|
15
|
9
|
86
|
|
40
|
Nam Định
|
5
|
80
|
53
|
15
|
10
|
62
|
|
41
|
Nghệ An
|
10
|
108
|
72
|
20
|
16
|
250
|
|
42
|
Ninh Bình
|
4
|
59
|
40
|
11
|
9
|
46
|
|
43
|
Ninh Thuận
|
4
|
61
|
40
|
11
|
6
|
16
|
|
44
|
Phú Thọ
|
7
|
82
|
54
|
15
|
14
|
83
|
|
45
|
Phú Yên
|
5
|
56
|
38
|
10
|
6
|
86
|
|
46
|
Quảng Bình
|
4
|
73
|
49
|
14
|
5
|
53
|
|
47
|
Quảng Nam
|
9
|
61
|
40
|
11
|
12
|
58
|
|
48
|
Quảng Ngãi
|
7
|
78
|
52
|
15
|
9
|
40
|
|
49
|
Quảng Ninh
|
7
|
80
|
53
|
15
|
26
|
43
|
|
50
|
Quảng Trị
|
5
|
63
|
42
|
12
|
7
|
25
|
|
51
|
Sóc Trăng
|
6
|
59
|
40
|
11
|
7
|
29
|
|
52
|
Sơn La
|
6
|
65
|
44
|
12
|
7
|
14
|
|
53
|
Tây Ninh
|
5
|
66
|
44
|
12
|
6
|
27
|
|
54
|
Thái Bình
|
4
|
118
|
79
|
22
|
9
|
86
|
|
55
|
Thái Nguyên
|
5
|
62
|
41
|
11
|
11
|
45
|
|
56
|
Thanh Hóa
|
14
|
119
|
80
|
22
|
22
|
134
|
|
57
|
Thừa Thiên-Huế
|
5
|
88
|
59
|
16
|
10
|
107
|
|
58
|
Tiền Giang
|
6
|
75
|
50
|
14
|
9
|
99
|
|
59
|
Trà Vinh
|
5
|
50
|
34
|
9
|
6
|
32
|
|
60
|
Tuyên Quang
|
4
|
61
|
40
|
11
|
6
|
43
|
|
61
|
Vĩnh Long
|
4
|
54
|
36
|
10
|
6
|
33
|
|
62
|
Vĩnh Phúc
|
5
|
71
|
48
|
13
|
10
|
41
|
|
63
|
Yên Bái
|
5
|
65
|
44
|
12
|
7
|
5
|
|
Tổng cộng
|
372
|
5.279
|
3.520
|
983
|
617
|
3.109
|
Ghi chú: Chỉ tiêu kiểm tra, thanh tra chuyên
ngành được xây dựng căn cứ biên chế của Phòng Kiểm tra, Phòng Thu, Phòng Khai
thác và thu nợ và Phòng Giám định Bảo hiểm y tế.
Quyết định 1558/QĐ-BHXH năm 2015 kế hoạch kiểm tra, phối hợp kiểm tra, Thanh tra liên ngành và thanh tra chuyên ngành năm 2016 do Bảo hiểm xã hội Việt Nam ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1558/QĐ-BHXH ngày 25/12/2015 kế hoạch kiểm tra, phối hợp kiểm tra, Thanh tra liên ngành và thanh tra chuyên ngành năm 2016 do Bảo hiểm xã hội Việt Nam ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
03/01/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/01/2018
Ban hành:
29/12/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2018
Ban hành:
12/01/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/01/2017
Ban hành:
10/06/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/06/2016
Ban hành:
31/03/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/04/2016
Ban hành:
20/11/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/12/2014
Ban hành:
03/09/2014
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
25/09/2014
Ban hành:
13/06/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2014
Ban hành:
17/01/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/01/2014
Ban hành:
22/11/2011
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/11/2011
2.424
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|