Chính sách tiền lương có hiệu lực từ tháng 03/2021

Làm giáo viên bao lâu thì được đăng ký dự thi/xét thăng hạng?

23/02/2021 10:39 AM

Từ 20/03/2021, viên chức là giáo viên dự thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giáo viên các cấp phải đáp ứng được thời gian giữ chức danh nghề nghiệp giáo viên tương ứng theo quy định tại các Thông tư 01/2021/TT-BGDĐT, Thông tư 02/2021/TT-BGDĐT , Thông tư 03/2021/TT-BGDĐT , Thông tư 04/2021/TT-BGDĐT như sau:

Làm giáo viên bao lâu thì được đăng ký dự thi/xét thăng hạng? (Ảnh minh họa)

Bảng lương giáo viên theo hạng chức danh nghề nghiệp mới

*Tiêu chuẩn thời gian giữ chức danh giáo viên mầm non hạng I, II để thi/xét thăng hạng

- Dự thi/xét thăng hạng chức danh giáo viên mầm non hạng hạng I (mã số V.07.02.24) phải có thời gian giữ chức danh giáo viên mầm non hạng II (mã số V.07.02.25) hoặc tương đương từ đủ 06 năm trở lên, tính đến ngày hết thời hạn nộp hồ sơ đăng ký (điểm e khoản 4 Điều 5 Thông tư 01).

. - Dự thi/xét thăng hạng giáo viên mầm non hạng II (mã số V.07.02.25) phải có thời gian giữ chức danh giáo viên mầm non hạng III (mã số V.07.02.26) hoặc tương đương từ đủ 09 năm trở lên (không kể thời gian tập sự), tính đến thời hạn nộp hồ sơ đăng ký (điểm e khoản 4 Điều 4 Thông tư 01).

*Tiêu chuẩn thời gian giữ chức danh giáo viên tiểu học hạng I, II để thi/xét thăng hạng

- Dự thi/xét thăng chức danh giáo viên tiểu học hạng I (mã số V.07.03.27) phải có thời gian giữ chức danh nghề nghiệp giáo viên tiểu học hạng II (mã số V.07.03.28) hoặc tương đương từ đủ 06 năm trở lên, tính đến thời hạn nộp hồ sơ đăng ký (điểm g khoản 4 Điều 5 Thông tư 02).

 - Dự thi/xét thăng hạng chức danh giáo viên tiểu học hạng II (mã số V.07.03.28) phải có thời gian giữ chức danh giáo viên tiểu học hạng III (mã số V.07.03.29) hoặc tương đương từ đủ 09 năm trở lên (không kể thời gian tập sự), tính đến thời hạn nộp hồ sơ đăng (điểm i khoản 3 Điều 4 Thông tư 02).

*Tiêu chuẩn thời gian giữ chức danh giáo THCS hạng I, II để thi/xét thăng hạng

- Dự thi/xét thăng chức danh giáo viên THCS hạng I (mã số V.07.04.30) phải có thời gian giữ chức danh nghề nghiệp giáo viên THCS hạng II (mã số V.07.04.31) hoặc tương đương từ đủ 06 năm trở lên, tính đến thời hạn nộp hồ sơ đăng ký (điểm k khoản 4 Điều 5 Thông tư 03).

- Dự thi/xét thăng chức danh giáo viên THCS hạng II (mã số V.07.04.31) phải có thời gian giữ chức danh nghề nghiệp giáo viên THCS hạng III (mã số V.07.04.32) hoặc tương đương từ đủ 09 năm trở lên (không kể thời gian tập sự), tính đến thời hạn nộp hồ sơ đăng ký (điểm k khoản 4 Điều 4 Thông tư 03).

*Tiêu chuẩn thời gian giữ chức danh giáo viên THPT hạng I, II để thi/xét thăng hạng

- Dự thi/xét thăng chức danh giáo viên THPT hạng I (mã số V.07.05.13) phải có thời gian giữ chức danh nghề nghiệp giáo viên THPT hạng II (mã số V.07.05.14) hoặc tương đương từ đủ 06 năm trở lên, tính đến thời hạn nộp hồ sơ đăng ký (điểm i khoản 4 Điều 5 Thông tư 04).

- Dự thi/xét thăng chức danh giáo viên THPT hạng II (mã số V.07.05.14) phải có thời gian giữ chức danh nghề nghiệp giáo viên THPT hạng III (mã số V.07.05.15) hoặc tương đương từ đủ 09 năm trở lên (không kể thời gian tập sự), tính đến thời hạn nộp hồ sơ đăng ký (điểm i, khoản 4 Điều 4 Thông tư 04).

Xem thêm bảng lương giáo viên theo hạng chức danh nghề nghiệp mới nhất 2021.

Trung Tài

Gởi câu hỏi Chia sẻ bài viết lên facebook 16,651

Địa chỉ: 17 Nguyễn Gia Thiều, P.6, Q.3, TP.HCM
Điện thoại: (028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail: info@ThuVienPhapLuat.vn