Bảng lương giáo viên theo hạng chức danh nghề nghiệp mới nhất 2021

24/02/2021 15:30 PM

Dưới đây là Bảng lương giáo viên mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông theo hạng chức danh nghề nghiệp mới (có hiệu lực từ ngày 20/3/2021).

Bảng lương giáo viên theo hạng chức danh nghề nghiệp mới

Bảng lương giáo viên theo hạng chức danh nghề nghiệp mới nhất 2021

Bảng lương giáo viên theo hạng chức danh nghề nghiệp mới nhất 2021

Giáo viên mầm non:

 

 

Bậc 1

Bậc 2

Bậc 3

Bậc 4

Bậc 5

Bậc 6

Bậc 7

Bậc 8

Bậc 9

Bậc 10

Hạng I

Hệ số lương

4,00

4,34

4,68

5,02

5,36

5,70

6,04

6,38

 

 

Mức lương (nghìn đồng)

5.960,0

6.466,6

 

6.973,2

 

7.479,8

7.986,4

8.493,0

8.999,6

 

9.506,2

 

 

 

Hạng II

Hệ số lương

2,34

2,67

3,00

3,33

3,66

3,99

4,32

4,65

4,98

 

Mức lương (nghìn đồng)

3.486,6

3.978,3

4.470,0

4.961,6

5.453,4

5.945,1

6.436,8

6.928,5

7.420,2

 

Hạng III

Hệ số lương

2,10

2,41

2,72

3,03

3,34

3,65

3,96

4,27

4,58

4,89

Mức lương (nghìn đồng)

3.129,0

3.590,9

4.052,8

4.514,7

4.976,6

5.438,5

5.900,4

6.362,3

6.824,4

7.286,1

Giáo viên tiểu học:

 

 

Bậc 1

Bậc 2

Bậc 3

Bậc 4

Bậc 5

Bậc 6

Bậc 7

Bậc 8

Bậc 9

Hạng I

Hệ số lương

4,40

4,74

5,08

5,42

5,76

6,10

6,44

6,78

 

Mức lương (nghìn đồng)

6.556,0

7.062,6

7.569,2

8.075,8

8.582,4

9.089,0

9.595,6

 

10.102,2

 

 

Hạng II

Hệ số lương

4,00

4,34

4,68

5,02

5,36

5,70

6,04

6,38

 

Mức lương (nghìn đồng)

5.960,0

6.466,6

 

6.973,2

 

7.479,8

7.986,4

8.493,0

8.999,6

 

9.506,2

 

 

Hạng III

Hệ số lương

2,34

2,67

3,00

3,33

3,66

3,99

4,32

4,65

4,98

Mức lương (nghìn đồng)

3.486,6

3.978,3

4.470,0

4.961,6

5.453,4

5.945,1

6.436,8

6.928,5

7.420,2

Giáo viên trung học cơ sở

 

 

Bậc 1

Bậc 2

Bậc 3

Bậc 4

Bậc 5

Bậc 6

Bậc 7

Bậc 8

Bậc 9

Hạng I

Hệ số lương

4,40

4,74

5,08

5,42

5,76

6,10

6,44

6,78

 

Mức lương (nghìn đồng)

6.556,0

7.062,6

7.569,2

8.075,8

8.582,4

9.089,0

9.595,6

 

10.102,2

 

 

Hạng II

Hệ số lương

4,00

4,34

4,68

5,02

5,36

5,70

6,04

6,38

 

Mức lương (nghìn đồng)

5.960,0

6.466,6

 

6.973,2

 

7.479,8

7.986,4

8.493,0

8.999,6

 

9.506,2

 

 

Hạng III

Hệ số lương

2,34

2,67

3,00

3,33

3,66

3,99

4,32

4,65

4,98

Mức lương (nghìn đồng)

3.486,6

3.978,3

4.470,0

4.961,6

5.453,4

5.945,1

6.436,8

6.928,5

7.420,2

Giáo viên trung học phổ thông

 

 

Bậc 1

Bậc 2

Bậc 3

Bậc 4

Bậc 5

Bậc 6

Bậc 7

Bậc 8

Bậc 9

Hạng I

Hệ số lương

4,40

4,74

5,08

5,42

5,76

6,10

6,44

6,78

 

Mức lương (nghìn đồng)

6.556,0

7.062,6

7.569,2

8.075,8

8.582,4

9.089,0

9.595,6

 

10.102,2

 

 

Hạng II

Hệ số lương

4,00

4,34

4,68

5,02

5,36

5,70

6,04

6,38

 

Mức lương (nghìn đồng)

5.960,0

6.466,6

 

6.973,2

 

7.479,8

7.986,4

8.493,0

8.999,6

 

9.506,2

 

 

Hạng III

Hệ số lương

2,34

2,67

3,00

3,33

3,66

3,99

4,32

4,65

4,98

Mức lương (nghìn đồng)

3.486,6

3.978,3

4.470,0

4.961,6

5.453,4

5.945,1

6.436,8

6.928,5

7.420,2

Mức lương cơ sở hiện hành là 1.490.000 đồng/tháng.

**Căn cứ:

- Nghị định 204/2004/NĐ-CP;

- Thông tư 01/2021/TT-BGDĐT;

- Thông tư 02/2021/TT-BGDĐT;

- Thông tư 03/2021/TT-BGDĐT;

- Thông tư 04/2021/TT-BGDĐT.

Châu Thanh

Gởi câu hỏi Chia sẻ bài viết lên facebook 81,416

Địa chỉ: 17 Nguyễn Gia Thiều, P.6, Q.3, TP.HCM
Điện thoại: (028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail: info@ThuVienPhapLuat.vn