TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 49101-49150 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
49101 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 461.700 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

04/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
49102 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 905.500 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

04/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
49103 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 633.500 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

04/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
49104 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 769.500 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

04/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
49105 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 543.300 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

04/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
49106 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 380.100 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

04/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
49107 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 461.700 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

04/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
49108 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 362.200 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

04/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
49109 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 253.400 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

04/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
49110 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 307.800 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

04/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
49111 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 452.750 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

04/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
49112 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 316.750 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

04/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
49113 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 384.750 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

04/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
49114 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ 2 bậc trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1.086.600 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

04/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
49115 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ 2 bậc trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 760.200 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

04/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
49116 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ 2 bậc trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quy 923.400 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

04/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
49117 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 633.850 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

04/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
49118 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 443.450 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

04/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
49119 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 538.650 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

04/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
49120 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 271.650 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

04/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
49121 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 190.050 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

04/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
49122 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 230.850 Đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

04/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
49123 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước cho chăn nuôi bằng bơm 1.320 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

04/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
49124 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước cho chăn nuôi bằng hồ đập, kênh, cống 900 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

04/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
49125 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng bơm 840 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

04/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
49126 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng hồ đập, kênh, cống 600 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

04/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
49127 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản theo diện tích mặt thoáng 250 Đồng/m2 mặt thoáng/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

04/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
49128 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng bơm 1.020 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

04/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
49129 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng hồ đập, kênh, cống 840 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

04/NQ-HĐND Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
49130 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2025-2026 Học phí Mầm non chưa tự đảm bảo chi thường xuyên 235 Nghìn đồng/người học/tháng Vùng 1

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

23/2025/NQ-HĐND Vùng 1 gồm các xã, phường: Mỹ Lâm, Minh Xuân, Nông Tiến, An Tường, Bình Thuận, Hà Giang 1, Hà Giang 2 và xã Ngọc Đường Xem thêm
49131 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023- 2024 Học phí Tiểu học chưa tự đảm bảo chi thường xuyên 70 Nghìn đồng/người học/tháng Vùng 2

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

23/2025/NQ-HĐND Vùng 1 gồm các xã, phường: Mỹ Lâm, Minh Xuân, Nông Tiến, An Tường, Bình Thuận, Hà Giang 1, Hà Giang 2 và xã Ngọc Đường Xem thêm
49132 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023- 2024 Học phí Trung học cơ sở chưa tự đảm bảo chi thường xuyên 70 Nghìn đồng/người học/tháng Vùng 3

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

23/2025/NQ-HĐND Vùng 1 gồm các xã, phường: Mỹ Lâm, Minh Xuân, Nông Tiến, An Tường, Bình Thuận, Hà Giang 1, Hà Giang 2 và xã Ngọc Đường Xem thêm
49133 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023- 2024 Học phí Trung học phổ thông chưa tự đảm bảo chi thường xuyên 120 Nghìn đồng/người học/tháng Vùng 4

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

23/2025/NQ-HĐND Vùng 1 gồm các xã, phường: Mỹ Lâm, Minh Xuân, Nông Tiến, An Tường, Bình Thuận, Hà Giang 1, Hà Giang 2 và xã Ngọc Đường Xem thêm
49134 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2025-2026 Học phí Mầm non chưa tự đảm bảo chi thường xuyên 90 Nghìn đồng/người học/tháng Vùng 2

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

23/2025/NQ-HĐND Vùng 2 gồm toàn bộ các xã còn lại trên địa bàn tỉnh Xem thêm
49135 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023- 2024 Học phí Tiểu học chưa tự đảm bảo chi thường xuyên 55 Nghìn đồng/người học/tháng Vùng 3

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

23/2025/NQ-HĐND Vùng 2 gồm toàn bộ các xã còn lại trên địa bàn tỉnh Xem thêm
49136 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023- 2024 Học phí Trung học cơ sở chưa tự đảm bảo chi thường xuyên 55 Nghìn đồng/người học/tháng Vùng 4

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

23/2025/NQ-HĐND Vùng 2 gồm toàn bộ các xã còn lại trên địa bàn tỉnh Xem thêm
49137 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023- 2024 Học phí Trung học phổ thông chưa tự đảm bảo chi thường xuyên 100 Nghìn đồng/người học/tháng Vùng 5

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

23/2025/NQ-HĐND Vùng 2 gồm toàn bộ các xã còn lại trên địa bàn tỉnh Xem thêm
49138 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Xe ô tô có trọng tải dưới 2,5 tấn chở hàng hóa xuất, nhập khẩu. 50.000 đồng/lần/xe Trong khu kinh tế cửa khẩu Thanh Thủy (bao gồm cả lối thông quan hàng hóa)

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

55% nộp NSNN, 45% tổ chức thu giữ lại 17/2026/NQ-HĐND Trọng tải phương tiện vận tải hàng hóa: Căn cứ trọng tải phương tiện ghi trên Giấy chứng nhận đăng kiểm phương tiện vận tải; Loại hàng hóa: Căn cứ theo tờ khai hải quan Xem thêm
49139 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Xe ô tô có trọng tải từ 2,5 tấn đến dưới 04 tấn chở hàng hóa xuất, nhập khẩu. 100.000 đồng/lần/xe Trong khu kinh tế cửa khẩu Thanh Thủy (bao gồm cả lối thông quan hàng hóa)

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

55% nộp NSNN, 45% tổ chức thu giữ lại 17/2026/NQ-HĐND Trọng tải phương tiện vận tải hàng hóa: Căn cứ trọng tải phương tiện ghi trên Giấy chứng nhận đăng kiểm phương tiện vận tải; Loại hàng hóa: Căn cứ theo tờ khai hải quan Xem thêm
49140 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Xe ô tô có trọng tải từ 04 tấn đến dưới 8.5 tấn chở hàng hóa xuất, nhập khẩu. 150.000 đồng/lần/xe Trong khu kinh tế cửa khẩu Thanh Thủy (bao gồm cả lối thông quan hàng hóa)

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

55% nộp NSNN, 45% tổ chức thu giữ lại 17/2026/NQ-HĐND Trọng tải phương tiện vận tải hàng hóa: Căn cứ trọng tải phương tiện ghi trên Giấy chứng nhận đăng kiểm phương tiện vận tải; Loại hàng hóa: Căn cứ theo tờ khai hải quan Xem thêm
49141 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Xe Container loại 20 Feet, xe ô tô có trọng tải từ 8,5 tấn đến dưới 15 tấn chở hàng hóa xuất, nhập khẩu. 350.000 đồng/lần/xe Trong khu kinh tế cửa khẩu Thanh Thủy (bao gồm cả lối thông quan hàng hóa)

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

55% nộp NSNN, 45% tổ chức thu giữ lại 17/2026/NQ-HĐND Trọng tải phương tiện vận tải hàng hóa: Căn cứ trọng tải phương tiện ghi trên Giấy chứng nhận đăng kiểm phương tiện vận tải; Loại hàng hóa: Căn cứ theo tờ khai hải quan Xem thêm
49142 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Xe Container loại 40 Feet, xe ô tô có trọng tải từ 15 tấn trở lên chở hàng hóa xuất, nhập khẩu. 500.000 đồng/lần/xe Trong khu kinh tế cửa khẩu Thanh Thủy (bao gồm cả lối thông quan hàng hóa)

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

55% nộp NSNN, 45% tổ chức thu giữ lại 17/2026/NQ-HĐND Trọng tải phương tiện vận tải hàng hóa: Căn cứ trọng tải phương tiện ghi trên Giấy chứng nhận đăng kiểm phương tiện vận tải; Loại hàng hóa: Căn cứ theo tờ khai hải quan Xem thêm
49143 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Hàng hóa là xe ô tô, xe tự hành, xe chuyên dùng, máy chuyên dùng (tương đương công năng như xe ô tô, xe chuyên dùng) 450.000 đồng/chiếc Trong khu kinh tế cửa khẩu Thanh Thủy (bao gồm cả lối thông quan hàng hóa)

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

55% nộp NSNN, 45% tổ chức thu giữ lại 17/2026/NQ-HĐND Trọng tải phương tiện vận tải hàng hóa: Căn cứ trọng tải phương tiện ghi trên Giấy chứng nhận đăng kiểm phương tiện vận tải; Loại hàng hóa: Căn cứ theo tờ khai hải quan Xem thêm
49144 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Phương tiện vận chuyển hành khách 2.000 đồng/lần/ghế Trong khu kinh tế cửa khẩu Thanh Thủy (bao gồm cả lối thông quan hàng hóa)

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

55% nộp NSNN, 45% tổ chức thu giữ lại 17/2026/NQ-HĐND Trọng tải phương tiện vận tải hàng hóa: Căn cứ trọng tải phương tiện ghi trên Giấy chứng nhận đăng kiểm phương tiện vận tải; Loại hàng hóa: Căn cứ theo tờ khai hải quan Xem thêm
49145 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Xe ô tô có trọng tải dưới 2,5 tấn chở hàng hóa xuất, nhập khẩu. 40.000 đồng/lần/xe Cửa khẩu chính (cửa khẩu song phương)

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

55% nộp NSNN, 45% tổ chức thu giữ lại 17/2026/NQ-HĐND Trọng tải phương tiện vận tải hàng hóa: Căn cứ trọng tải phương tiện ghi trên Giấy chứng nhận đăng kiểm phương tiện vận tải; Loại hàng hóa: Căn cứ theo tờ khai hải quan Xem thêm
49146 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Xe ô tô có trọng tải từ 2,5 tấn đến dưới 04 tấn chở hàng hóa xuất, nhập khẩu. 80.000 đồng/lần/xe Cửa khẩu chính (cửa khẩu song phương)

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

55% nộp NSNN, 45% tổ chức thu giữ lại 17/2026/NQ-HĐND Trọng tải phương tiện vận tải hàng hóa: Căn cứ trọng tải phương tiện ghi trên Giấy chứng nhận đăng kiểm phương tiện vận tải; Loại hàng hóa: Căn cứ theo tờ khai hải quan Xem thêm
49147 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Xe ô tô có trọng tải từ 04 tấn đến dưới 8.5 tấn chở hàng hóa xuất, nhập khẩu. 120.000 đồng/lần/xe Cửa khẩu chính (cửa khẩu song phương)

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

55% nộp NSNN, 45% tổ chức thu giữ lại 17/2026/NQ-HĐND Trọng tải phương tiện vận tải hàng hóa: Căn cứ trọng tải phương tiện ghi trên Giấy chứng nhận đăng kiểm phương tiện vận tải; Loại hàng hóa: Căn cứ theo tờ khai hải quan Xem thêm
49148 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Xe Container loại 20 Feet, xe ô tô có trọng tải từ 8,5 tấn đến dưới 15 tấn chở hàng hóa xuất, nhập khẩu. 300.000 đồng/lần/xe Cửa khẩu chính (cửa khẩu song phương)

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

55% nộp NSNN, 45% tổ chức thu giữ lại 17/2026/NQ-HĐND Trọng tải phương tiện vận tải hàng hóa: Căn cứ trọng tải phương tiện ghi trên Giấy chứng nhận đăng kiểm phương tiện vận tải; Loại hàng hóa: Căn cứ theo tờ khai hải quan Xem thêm
49149 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Xe Container loại 40 Feet, xe ô tô có trọng tải từ 15 tấn trở lên chở hàng hóa xuất, nhập khẩu. 400.000 đồng/lần/xe Cửa khẩu chính (cửa khẩu song phương)

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

55% nộp NSNN, 45% tổ chức thu giữ lại 17/2026/NQ-HĐND Trọng tải phương tiện vận tải hàng hóa: Căn cứ trọng tải phương tiện ghi trên Giấy chứng nhận đăng kiểm phương tiện vận tải; Loại hàng hóa: Căn cứ theo tờ khai hải quan Xem thêm
49150 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Hàng hóa là xe ô tô, xe tự hành, xe chuyên dùng, máy chuyên dùng (tương đương công năng như xe ô tô, xe chuyên dùng) 350.000 đồng/chiếc Cửa khẩu chính (cửa khẩu song phương)

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

55% nộp NSNN, 45% tổ chức thu giữ lại 17/2026/NQ-HĐND Trọng tải phương tiện vận tải hàng hóa: Căn cứ trọng tải phương tiện ghi trên Giấy chứng nhận đăng kiểm phương tiện vận tải; Loại hàng hóa: Căn cứ theo tờ khai hải quan Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.63