|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
49101
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
461.700 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
04/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
49102
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
905.500 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
04/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
49103
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
633.500 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
04/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
49104
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
769.500 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
04/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
49105
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
543.300 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
04/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
49106
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
380.100 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
04/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
49107
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
461.700 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
04/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
49108
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
362.200 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
04/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
49109
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
253.400 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
04/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
49110
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
307.800 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
04/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
49111
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
452.750 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
04/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
49112
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
316.750 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
04/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
49113
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
384.750 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
04/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
49114
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ 2 bậc trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
1.086.600 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
04/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
49115
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ 2 bậc trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
760.200 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
04/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
49116
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tạo nguồn từ 2 bậc trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quy
|
923.400 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
04/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
49117
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
633.850 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
04/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
49118
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
443.450 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
04/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
49119
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
538.650 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
04/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
49120
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
271.650 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
04/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
49121
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
190.050 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
04/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
49122
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
230.850 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
04/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
49123
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước cho chăn nuôi bằng bơm
|
1.320 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
04/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
49124
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước cho chăn nuôi bằng hồ đập, kênh, cống
|
900 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
04/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
49125
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng bơm
|
840 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
04/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
49126
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng hồ đập, kênh, cống
|
600 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
04/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
49127
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản theo diện tích mặt thoáng
|
250 Đồng/m2 mặt thoáng/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
04/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
49128
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng bơm
|
1.020 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
04/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
49129
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng hồ đập, kênh, cống
|
840 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
04/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
49130
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2025-2026
|
Học phí Mầm non chưa tự đảm bảo chi thường xuyên
|
235 Nghìn đồng/người học/tháng
|
Vùng 1
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
23/2025/NQ-HĐND
|
Vùng 1 gồm các xã, phường: Mỹ Lâm, Minh Xuân, Nông Tiến, An Tường, Bình Thuận, Hà Giang 1, Hà Giang 2 và xã Ngọc Đường
Xem thêm
|
|
49131
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023- 2024
|
Học phí Tiểu học chưa tự đảm bảo chi thường xuyên
|
70 Nghìn đồng/người học/tháng
|
Vùng 2
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
23/2025/NQ-HĐND
|
Vùng 1 gồm các xã, phường: Mỹ Lâm, Minh Xuân, Nông Tiến, An Tường, Bình Thuận, Hà Giang 1, Hà Giang 2 và xã Ngọc Đường
Xem thêm
|
|
49132
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023- 2024
|
Học phí Trung học cơ sở chưa tự đảm bảo chi thường xuyên
|
70 Nghìn đồng/người học/tháng
|
Vùng 3
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
23/2025/NQ-HĐND
|
Vùng 1 gồm các xã, phường: Mỹ Lâm, Minh Xuân, Nông Tiến, An Tường, Bình Thuận, Hà Giang 1, Hà Giang 2 và xã Ngọc Đường
Xem thêm
|
|
49133
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023- 2024
|
Học phí Trung học phổ thông chưa tự đảm bảo chi thường xuyên
|
120 Nghìn đồng/người học/tháng
|
Vùng 4
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
23/2025/NQ-HĐND
|
Vùng 1 gồm các xã, phường: Mỹ Lâm, Minh Xuân, Nông Tiến, An Tường, Bình Thuận, Hà Giang 1, Hà Giang 2 và xã Ngọc Đường
Xem thêm
|
|
49134
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2025-2026
|
Học phí Mầm non chưa tự đảm bảo chi thường xuyên
|
90 Nghìn đồng/người học/tháng
|
Vùng 2
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
23/2025/NQ-HĐND
|
Vùng 2 gồm toàn bộ các xã còn lại trên địa bàn tỉnh
Xem thêm
|
|
49135
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023- 2024
|
Học phí Tiểu học chưa tự đảm bảo chi thường xuyên
|
55 Nghìn đồng/người học/tháng
|
Vùng 3
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
23/2025/NQ-HĐND
|
Vùng 2 gồm toàn bộ các xã còn lại trên địa bàn tỉnh
Xem thêm
|
|
49136
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023- 2024
|
Học phí Trung học cơ sở chưa tự đảm bảo chi thường xuyên
|
55 Nghìn đồng/người học/tháng
|
Vùng 4
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
23/2025/NQ-HĐND
|
Vùng 2 gồm toàn bộ các xã còn lại trên địa bàn tỉnh
Xem thêm
|
|
49137
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023- 2024
|
Học phí Trung học phổ thông chưa tự đảm bảo chi thường xuyên
|
100 Nghìn đồng/người học/tháng
|
Vùng 5
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
23/2025/NQ-HĐND
|
Vùng 2 gồm toàn bộ các xã còn lại trên địa bàn tỉnh
Xem thêm
|
|
49138
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Xe ô tô có trọng tải dưới 2,5 tấn chở hàng hóa xuất, nhập khẩu.
|
50.000 đồng/lần/xe
|
Trong khu kinh tế cửa khẩu Thanh Thủy (bao gồm cả lối thông quan hàng hóa)
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
55% nộp NSNN, 45% tổ chức thu giữ lại
|
17/2026/NQ-HĐND
|
Trọng tải phương tiện vận tải hàng hóa: Căn cứ trọng tải phương tiện ghi trên Giấy chứng nhận đăng kiểm phương tiện vận tải; Loại hàng hóa: Căn cứ theo tờ khai hải quan
Xem thêm
|
|
49139
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Xe ô tô có trọng tải từ 2,5 tấn đến dưới 04 tấn chở hàng hóa xuất, nhập khẩu.
|
100.000 đồng/lần/xe
|
Trong khu kinh tế cửa khẩu Thanh Thủy (bao gồm cả lối thông quan hàng hóa)
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
55% nộp NSNN, 45% tổ chức thu giữ lại
|
17/2026/NQ-HĐND
|
Trọng tải phương tiện vận tải hàng hóa: Căn cứ trọng tải phương tiện ghi trên Giấy chứng nhận đăng kiểm phương tiện vận tải; Loại hàng hóa: Căn cứ theo tờ khai hải quan
Xem thêm
|
|
49140
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Xe ô tô có trọng tải từ 04 tấn đến dưới 8.5 tấn chở hàng hóa xuất, nhập khẩu.
|
150.000 đồng/lần/xe
|
Trong khu kinh tế cửa khẩu Thanh Thủy (bao gồm cả lối thông quan hàng hóa)
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
55% nộp NSNN, 45% tổ chức thu giữ lại
|
17/2026/NQ-HĐND
|
Trọng tải phương tiện vận tải hàng hóa: Căn cứ trọng tải phương tiện ghi trên Giấy chứng nhận đăng kiểm phương tiện vận tải; Loại hàng hóa: Căn cứ theo tờ khai hải quan
Xem thêm
|
|
49141
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Xe Container loại 20 Feet, xe ô tô có trọng tải từ 8,5 tấn đến dưới 15 tấn chở hàng hóa xuất, nhập khẩu.
|
350.000 đồng/lần/xe
|
Trong khu kinh tế cửa khẩu Thanh Thủy (bao gồm cả lối thông quan hàng hóa)
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
55% nộp NSNN, 45% tổ chức thu giữ lại
|
17/2026/NQ-HĐND
|
Trọng tải phương tiện vận tải hàng hóa: Căn cứ trọng tải phương tiện ghi trên Giấy chứng nhận đăng kiểm phương tiện vận tải; Loại hàng hóa: Căn cứ theo tờ khai hải quan
Xem thêm
|
|
49142
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Xe Container loại 40 Feet, xe ô tô có trọng tải từ 15 tấn trở lên chở hàng hóa xuất, nhập khẩu.
|
500.000 đồng/lần/xe
|
Trong khu kinh tế cửa khẩu Thanh Thủy (bao gồm cả lối thông quan hàng hóa)
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
55% nộp NSNN, 45% tổ chức thu giữ lại
|
17/2026/NQ-HĐND
|
Trọng tải phương tiện vận tải hàng hóa: Căn cứ trọng tải phương tiện ghi trên Giấy chứng nhận đăng kiểm phương tiện vận tải; Loại hàng hóa: Căn cứ theo tờ khai hải quan
Xem thêm
|
|
49143
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Hàng hóa là xe ô tô, xe tự hành, xe chuyên dùng, máy chuyên dùng (tương đương công năng như xe ô tô, xe chuyên dùng)
|
450.000 đồng/chiếc
|
Trong khu kinh tế cửa khẩu Thanh Thủy (bao gồm cả lối thông quan hàng hóa)
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
55% nộp NSNN, 45% tổ chức thu giữ lại
|
17/2026/NQ-HĐND
|
Trọng tải phương tiện vận tải hàng hóa: Căn cứ trọng tải phương tiện ghi trên Giấy chứng nhận đăng kiểm phương tiện vận tải; Loại hàng hóa: Căn cứ theo tờ khai hải quan
Xem thêm
|
|
49144
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Phương tiện vận chuyển hành khách
|
2.000 đồng/lần/ghế
|
Trong khu kinh tế cửa khẩu Thanh Thủy (bao gồm cả lối thông quan hàng hóa)
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
55% nộp NSNN, 45% tổ chức thu giữ lại
|
17/2026/NQ-HĐND
|
Trọng tải phương tiện vận tải hàng hóa: Căn cứ trọng tải phương tiện ghi trên Giấy chứng nhận đăng kiểm phương tiện vận tải; Loại hàng hóa: Căn cứ theo tờ khai hải quan
Xem thêm
|
|
49145
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Xe ô tô có trọng tải dưới 2,5 tấn chở hàng hóa xuất, nhập khẩu.
|
40.000 đồng/lần/xe
|
Cửa khẩu chính (cửa khẩu song phương)
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
55% nộp NSNN, 45% tổ chức thu giữ lại
|
17/2026/NQ-HĐND
|
Trọng tải phương tiện vận tải hàng hóa: Căn cứ trọng tải phương tiện ghi trên Giấy chứng nhận đăng kiểm phương tiện vận tải; Loại hàng hóa: Căn cứ theo tờ khai hải quan
Xem thêm
|
|
49146
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Xe ô tô có trọng tải từ 2,5 tấn đến dưới 04 tấn chở hàng hóa xuất, nhập khẩu.
|
80.000 đồng/lần/xe
|
Cửa khẩu chính (cửa khẩu song phương)
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
55% nộp NSNN, 45% tổ chức thu giữ lại
|
17/2026/NQ-HĐND
|
Trọng tải phương tiện vận tải hàng hóa: Căn cứ trọng tải phương tiện ghi trên Giấy chứng nhận đăng kiểm phương tiện vận tải; Loại hàng hóa: Căn cứ theo tờ khai hải quan
Xem thêm
|
|
49147
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Xe ô tô có trọng tải từ 04 tấn đến dưới 8.5 tấn chở hàng hóa xuất, nhập khẩu.
|
120.000 đồng/lần/xe
|
Cửa khẩu chính (cửa khẩu song phương)
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
55% nộp NSNN, 45% tổ chức thu giữ lại
|
17/2026/NQ-HĐND
|
Trọng tải phương tiện vận tải hàng hóa: Căn cứ trọng tải phương tiện ghi trên Giấy chứng nhận đăng kiểm phương tiện vận tải; Loại hàng hóa: Căn cứ theo tờ khai hải quan
Xem thêm
|
|
49148
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Xe Container loại 20 Feet, xe ô tô có trọng tải từ 8,5 tấn đến dưới 15 tấn chở hàng hóa xuất, nhập khẩu.
|
300.000 đồng/lần/xe
|
Cửa khẩu chính (cửa khẩu song phương)
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
55% nộp NSNN, 45% tổ chức thu giữ lại
|
17/2026/NQ-HĐND
|
Trọng tải phương tiện vận tải hàng hóa: Căn cứ trọng tải phương tiện ghi trên Giấy chứng nhận đăng kiểm phương tiện vận tải; Loại hàng hóa: Căn cứ theo tờ khai hải quan
Xem thêm
|
|
49149
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Xe Container loại 40 Feet, xe ô tô có trọng tải từ 15 tấn trở lên chở hàng hóa xuất, nhập khẩu.
|
400.000 đồng/lần/xe
|
Cửa khẩu chính (cửa khẩu song phương)
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
55% nộp NSNN, 45% tổ chức thu giữ lại
|
17/2026/NQ-HĐND
|
Trọng tải phương tiện vận tải hàng hóa: Căn cứ trọng tải phương tiện ghi trên Giấy chứng nhận đăng kiểm phương tiện vận tải; Loại hàng hóa: Căn cứ theo tờ khai hải quan
Xem thêm
|
|
49150
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Hàng hóa là xe ô tô, xe tự hành, xe chuyên dùng, máy chuyên dùng (tương đương công năng như xe ô tô, xe chuyên dùng)
|
350.000 đồng/chiếc
|
Cửa khẩu chính (cửa khẩu song phương)
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
55% nộp NSNN, 45% tổ chức thu giữ lại
|
17/2026/NQ-HĐND
|
Trọng tải phương tiện vận tải hàng hóa: Căn cứ trọng tải phương tiện ghi trên Giấy chứng nhận đăng kiểm phương tiện vận tải; Loại hàng hóa: Căn cứ theo tờ khai hải quan
Xem thêm
|