|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
49001
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; phòng khám, cơ sở y tế; bến tàu, bến xe, nhà hàng, khách sạn, chợ có ban quản lý, siêu thị và cơ sở khác (sau đây gọi chung là cơ sở) có khối lượng rác từ 280 kg/ngày đến
|
1.797.000 Cơ sở/tháng
|
Các xã thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
49002
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
370 Đồng/kg
|
Khu vực các phường thuộc Thành phố Tuyên Quang
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 1/1/2025 đến hết ngày 31/12/2025
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
49003
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
340 Đồng/kg
|
Khu vực các xã thuộc Thành phố Tuyên Quang
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 1/1/2025 đến hết ngày 31/12/2025
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
49004
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
300 Đồng/kg
|
Khu vực thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 1/1/2025 đến hết ngày 31/12/2025
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
49005
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
270 Đồng/kg
|
Khu vực thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 1/1/2025 đến hết ngày 31/12/2025
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
49006
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
430 Đồng/kg
|
Khu vực các phường thuộc Thành phố Tuyên Quang
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 1/1/2026 đến hết ngày 31/12/2026
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
49007
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
400 Đồng/kg
|
Khu vực các xã thuộc Thành phố Tuyên Quang
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 1/1/2026 đến hết ngày 31/12/2026
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
49008
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
350 Đồng/kg
|
Khu vực thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 1/1/2026 đến hết ngày 31/12/2026
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
49009
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
320 Đồng/kg
|
Khu vực thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 1/1/2026 đến hết ngày 31/12/2026
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
49010
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
500 Đồng/kg
|
Khu vực các phường thuộc Thành phố Tuyên Quang
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 1/1/2027 đến hết ngày 31/12/2027
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
49011
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
470 Đồng/kg
|
Khu vực các xã thuộc Thành phố Tuyên Quang
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 1/1/2027 đến hết ngày 31/12/2027
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
49012
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
410 Đồng/kg
|
Khu vực thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 1/1/2027 đến hết ngày 31/12/2027
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
49013
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
380 Đồng/kg
|
Khu vực thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 1/1/2027 đến hết ngày 31/12/2027
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
49014
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
560 Đồng/kg
|
Khu vực các phường thuộc Thành phố Tuyên Quang
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng ngày 1/1/2028 đến hết ngày 31/11/2028
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
49015
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
530 Đồng/kg
|
Khu vực các xã thuộc Thành phố Tuyên Quang
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng ngày 1/1/2028 đến hết ngày 31/11/2028
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
49016
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
470 Đồng/kg
|
Khu vực thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng ngày 1/1/2028 đến hết ngày 31/11/2028
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
49017
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
440 Đồng/kg
|
Khu vực thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng ngày 1/1/2028 đến hết ngày 31/11/2028
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
49018
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
620 Đồng/kg
|
Khu vực các phường thuộc Thành phố Tuyên Quang
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng ngày 1/1/2029 đến hết ngày 31/12/2029
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
49019
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
590 Đồng/kg
|
Khu vực các xã thuộc Thành phố Tuyên Quang
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng ngày 1/1/2029 đến hết ngày 31/12/2029
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
49020
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
530 Đồng/kg
|
Khu vực thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng ngày 1/1/2029 đến hết ngày 31/12/2029
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
49021
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
500 Đồng/kg
|
Khu vực thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng ngày 1/1/2029 đến hết ngày 31/12/2029
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
49022
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
620 Đồng/kg
|
Khu vực các phường thuộc Thành phố Tuyên Quang
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ sau ngày 01/01/2030
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
49023
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
620 Đồng/kg
|
Khu vực các xã thuộc Thành phố Tuyên Quang
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ sau ngày 01/01/2030
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
49024
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
590 Đồng/kg
|
Khu vực thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ sau ngày 01/01/2030
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
49025
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
590 Đồng/kg
|
Khu vực thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ sau ngày 01/01/2030
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
49026
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt được xử lý bằng công nghệ chôn lấp
|
699.000 Đồng/tấn
|
TP.Tuyên Quang
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang áp dụng đối với Cơ quan; tổ chức; cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, k
Xem thêm
|
|
49027
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt được xử lý bằng công nghệ đốt (không phát điện và không thu hồi năng lượng)
|
960.000 Đồng/tấn
|
TP.Tuyên Quang
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang áp dụng đối với Cơ quan; tổ chức; cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, k
Xem thêm
|
|
49028
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt được xử lý bằng công nghệ hỗn hợp (sản xuất phân vi sinh kết hợp với đốt)
|
970.000 Đồng/tấn
|
TP.Tuyên Quang
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang áp dụng đối với Cơ quan; tổ chức; cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, k
Xem thêm
|
|
49029
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt được xử lý bằng công nghệ chôn lấp
|
674.000 Đồng/tấn
|
Các huyện
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang áp dụng đối với Cơ quan; tổ chức; cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, k
Xem thêm
|
|
49030
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt được xử lý bằng công nghệ đốt (không phát điện và không thu hồi năng lượng)
|
930.000 Đồng/tấn
|
Các huyện
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang áp dụng đối với Cơ quan; tổ chức; cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, k
Xem thêm
|
|
49031
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt được xử lý bằng công nghệ hỗn hợp (sản xuất phân vi sinh kết hợp với đốt)
|
940.000 Đồng/tấn
|
Các huyện
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang áp dụng đối với Cơ quan; tổ chức; cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, k
Xem thêm
|
|
49032
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
1.811.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
68/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
49033
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
1.267.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
68/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
49034
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa
|
1.539.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
68/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
49035
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
1.086.600 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
68/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
49036
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
760.200 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
68/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
49037
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa
|
923.400 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
68/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
49038
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
724.400 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
68/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
49039
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
506.800 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
68/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
49040
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
615.600 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
68/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
49041
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
905.500 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
68/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
49042
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
633.500 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
68/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
49043
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
769.500 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
68/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
49044
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tạo nguồn từ 2 bậc trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
2.173.200 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
68/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
49045
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tạo nguồn từ 2 bậc trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
1.520.400 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
68/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
49046
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tạo nguồn từ 2 bậc trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
1.846.800 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
68/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
49047
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
1.267.700 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
68/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
49048
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
886.900 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
68/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
49049
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
1.077.300 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
68/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
49050
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
543.300 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
68/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|