|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
48851
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với chợ không có ban quản lý chợ có khối lượng rác từ 60 kg/ngày đến dưới 70 kg/ngày
|
544.000 Hộ gia đình/tháng
|
Các xã thuộc TP.Tuyên Quang
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48852
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với chợ không có ban quản lý chợ có khối lượng rác từ 70 kg/ngày đến dưới 80kg/ngày
|
628.000 Hộ gia đình/tháng
|
Các xã thuộc TP.Tuyên Quang
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48853
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với chợ không có ban quản lý chợ có khối lượng rác từ 80 kg/ngày đến dưới 90 kg/ngày
|
711.000 Hộ gia đình/tháng
|
Các xã thuộc TP.Tuyên Quang
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48854
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với chợ không có ban quản lý chợ có khối lượng rác từ 90 kg/ngày đến dưới 100 kg/ngày
|
795.000 Hộ gia đình/tháng
|
Các xã thuộc TP.Tuyên Quang
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48855
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với chợ không có ban quản lý chợ có khối lượng rác từ 100kg/ngày đến dưới 120 kg/ngày
|
921.000 Hộ gia đình/tháng
|
Các xã thuộc TP.Tuyên Quang
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48856
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với chợ không có ban quản lý chợ có khối lượng rác từ 120 kg/ngày đến dưới 140 kg/ngày
|
1.088.000 Hộ gia đình/tháng
|
Các xã thuộc TP.Tuyên Quang
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48857
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với chợ không có ban quản lý chợ có khối lượng rác từ 140 kg/ngày đến dưới 160 kg/ngày
|
1.256.000 Hộ gia đình/tháng
|
Các xã thuộc TP.Tuyên Quang
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48858
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với chợ không có ban quản lý chợ có khối lượng rác từ 160 kg/ngày đến dưới 180 kg/ngày
|
1.423.000 Hộ gia đình/tháng
|
Các xã thuộc TP.Tuyên Quang
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48859
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với chợ không có ban quản lý chợ có khối lượng rác từ 180 kg/ngày đến dưới 200 kg/ngày
|
1.590.000 Hộ gia đình/tháng
|
Các xã thuộc TP.Tuyên Quang
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48860
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với chợ không có ban quản lý chợ có khối lượng rác từ 200kg/ngày đến dưới 220kg/ngày
|
1.758.000 Hộ gia đình/tháng
|
Các xã thuộc TP.Tuyên Quang
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48861
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với chợ không có ban quản lý chợ có khối lượng rác từ 220 kg/ngày đến dưới 240 kg/ngày
|
1.925.000 Hộ gia đình/tháng
|
Các xã thuộc TP.Tuyên Quang
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48862
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với chợ không có ban quản lý chợ có khối lượng rác từ 240 kg/ngày đến dưới 260 kg/ngày
|
2.093.000 Hộ gia đình/tháng
|
Các xã thuộc TP.Tuyên Quang
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48863
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với chợ không có ban quản lý chợ có khối lượng rác từ 260 kg/ngày đến dưới 280 kg/ngày
|
2.260.000 Hộ gia đình/tháng
|
Các xã thuộc TP.Tuyên Quang
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48864
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với chợ không có ban quản lý chợ có khối lượng rác từ 280 kg/ngày đến dưới 300kg/ngày
|
2.427.000 Hộ gia đình/tháng
|
Các xã thuộc TP.Tuyên Quang
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48865
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; phòng khám, cơ sở y tế; bến tàu, bến xe, nhà hàng, khách sạn, chợ có ban quản lý, siêu thị và cơ sở khác (sau đây gọi chung là cơ sở) có khối lượng rác dưới 05 kg/ngày
|
42.000 Cơ sở/tháng
|
Các xã thuộc TP.Tuyên Quang
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48866
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; phòng khám, cơ sở y tế; bến tàu, bến xe, nhà hàng, khách sạn, chợ có ban quản lý, siêu thị và cơ sở khác (sau đây gọi chung là cơ sở) có khối lượng rác từ 05 kg/ngày đến d
|
63.000 Cơ sở/tháng
|
Các xã thuộc TP.Tuyên Quang
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48867
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; phòng khám, cơ sở y tế; bến tàu, bến xe, nhà hàng, khách sạn, chợ có ban quản lý, siêu thị và cơ sở khác (sau đây gọi chung là cơ sở) có khối lượng rác từ 10 kg/ngày đến d
|
105.000 Cơ sở/tháng
|
Các xã thuộc TP.Tuyên Quang
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48868
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; phòng khám, cơ sở y tế; bến tàu, bến xe, nhà hàng, khách sạn, chợ có ban quản lý, siêu thị và cơ sở khác (sau đây gọi chung là cơ sở) có khối lượng rác từ 15 kg/ngày đến d
|
146.000 Cơ sở/tháng
|
Các xã thuộc TP.Tuyên Quang
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48869
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; phòng khám, cơ sở y tế; bến tàu, bến xe, nhà hàng, khách sạn, chợ có ban quản lý, siêu thị và cơ sở khác (sau đây gọi chung là cơ sở) có khối lượng rác từ 20 kg/ngày đến d
|
188.000 Cơ sở/tháng
|
Các xã thuộc TP.Tuyên Quang
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48870
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; phòng khám, cơ sở y tế; bến tàu, bến xe, nhà hàng, khách sạn, chợ có ban quản lý, siêu thị và cơ sở khác (sau đây gọi chung là cơ sở) có khối lượng rác từ 25 kg/ngày đến d
|
230.000 Cơ sở/tháng
|
Các xã thuộc TP.Tuyên Quang
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48871
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; phòng khám, cơ sở y tế; bến tàu, bến xe, nhà hàng, khách sạn, chợ có ban quản lý, siêu thị và cơ sở khác (sau đây gọi chung là cơ sở) có khối lượng rác từ 30 kg/ngày đến d
|
272.000 Cơ sở/tháng
|
Các xã thuộc TP.Tuyên Quang
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48872
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; phòng khám, cơ sở y tế; bến tàu, bến xe, nhà hàng, khách sạn, chợ có ban quản lý, siêu thị và cơ sở khác (sau đây gọi chung là cơ sở) có khối lượng rác từ 35 kg/ngày đến d
|
314.000 Cơ sở/tháng
|
Các xã thuộc TP.Tuyên Quang
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48873
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; phòng khám, cơ sở y tế; bến tàu, bến xe, nhà hàng, khách sạn, chợ có ban quản lý, siêu thị và cơ sở khác (sau đây gọi chung là cơ sở) có khối lượng rác từ 40 kg/ngày đến d
|
356.000 Cơ sở/tháng
|
Các xã thuộc TP.Tuyên Quang
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48874
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; phòng khám, cơ sở y tế; bến tàu, bến xe, nhà hàng, khách sạn, chợ có ban quản lý, siêu thị và cơ sở khác (sau đây gọi chung là cơ sở) có khối lượng rác từ 45 kg/ngày đến d
|
398.000 Cơ sở/tháng
|
Các xã thuộc TP.Tuyên Quang
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48875
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; phòng khám, cơ sở y tế; bến tàu, bến xe, nhà hàng, khách sạn, chợ có ban quản lý, siêu thị và cơ sở khác (sau đây gọi chung là cơ sở) có khối lượng rác từ 50 kg/ngày đến d
|
460.000 Cơ sở/tháng
|
Các xã thuộc TP.Tuyên Quang
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48876
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; phòng khám, cơ sở y tế; bến tàu, bến xe, nhà hàng, khách sạn, chợ có ban quản lý, siêu thị và cơ sở khác (sau đây gọi chung là cơ sở) có khối lượng rác từ 60 kg/ngày đến d
|
544.000 Cơ sở/tháng
|
Các xã thuộc TP.Tuyên Quang
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48877
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; phòng khám, cơ sở y tế; bến tàu, bến xe, nhà hàng, khách sạn, chợ có ban quản lý, siêu thị và cơ sở khác (sau đây gọi chung là cơ sở) có khối lượng rác từ 70 kg/ngày đến d
|
628.000 Cơ sở/tháng
|
Các xã thuộc TP.Tuyên Quang
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48878
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; phòng khám, cơ sở y tế; bến tàu, bến xe, nhà hàng, khách sạn, chợ có ban quản lý, siêu thị và cơ sở khác (sau đây gọi chung là cơ sở) có khối lượng rác từ 80 kg/ngày đến d
|
711.000 Cơ sở/tháng
|
Các xã thuộc TP.Tuyên Quang
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48879
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; phòng khám, cơ sở y tế; bến tàu, bến xe, nhà hàng, khách sạn, chợ có ban quản lý, siêu thị và cơ sở khác (sau đây gọi chung là cơ sở) có khối lượng rác từ 90 kg/ngày đến d
|
795.000 Cơ sở/tháng
|
Các xã thuộc TP.Tuyên Quang
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48880
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; phòng khám, cơ sở y tế; bến tàu, bến xe, nhà hàng, khách sạn, chợ có ban quản lý, siêu thị và cơ sở khác (sau đây gọi chung là cơ sở) có khối lượng rác từ 100kg/ngày đến d
|
921.000 Cơ sở/tháng
|
Các xã thuộc TP.Tuyên Quang
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48881
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; phòng khám, cơ sở y tế; bến tàu, bến xe, nhà hàng, khách sạn, chợ có ban quản lý, siêu thị và cơ sở khác (sau đây gọi chung là cơ sở) có khối lượng rác từ 120 kg/ngày đến
|
1.088.000 Cơ sở/tháng
|
Các xã thuộc TP.Tuyên Quang
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48882
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; phòng khám, cơ sở y tế; bến tàu, bến xe, nhà hàng, khách sạn, chợ có ban quản lý, siêu thị và cơ sở khác (sau đây gọi chung là cơ sở) có khối lượng rác từ 140 kg/ngày đến
|
1.256.000 Cơ sở/tháng
|
Các xã thuộc TP.Tuyên Quang
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48883
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; phòng khám, cơ sở y tế; bến tàu, bến xe, nhà hàng, khách sạn, chợ có ban quản lý, siêu thị và cơ sở khác (sau đây gọi chung là cơ sở) có khối lượng rác từ 160 kg/ngày đến
|
1.423.000 Cơ sở/tháng
|
Các xã thuộc TP.Tuyên Quang
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48884
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; phòng khám, cơ sở y tế; bến tàu, bến xe, nhà hàng, khách sạn, chợ có ban quản lý, siêu thị và cơ sở khác (sau đây gọi chung là cơ sở) có khối lượng rác từ 180 kg/ngày đến
|
1.590.000 Cơ sở/tháng
|
Các xã thuộc TP.Tuyên Quang
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48885
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; phòng khám, cơ sở y tế; bến tàu, bến xe, nhà hàng, khách sạn, chợ có ban quản lý, siêu thị và cơ sở khác (sau đây gọi chung là cơ sở) có khối lượng rác từ 200kg/ngày đến d
|
1.758.000 Cơ sở/tháng
|
Các xã thuộc TP.Tuyên Quang
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48886
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; phòng khám, cơ sở y tế; bến tàu, bến xe, nhà hàng, khách sạn, chợ có ban quản lý, siêu thị và cơ sở khác (sau đây gọi chung là cơ sở) có khối lượng rác từ 220 kg/ngày đến
|
1.925.000 Cơ sở/tháng
|
Các xã thuộc TP.Tuyên Quang
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48887
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; phòng khám, cơ sở y tế; bến tàu, bến xe, nhà hàng, khách sạn, chợ có ban quản lý, siêu thị và cơ sở khác (sau đây gọi chung là cơ sở) có khối lượng rác từ 240 kg/ngày đến
|
2.093.000 Cơ sở/tháng
|
Các xã thuộc TP.Tuyên Quang
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48888
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; phòng khám, cơ sở y tế; bến tàu, bến xe, nhà hàng, khách sạn, chợ có ban quản lý, siêu thị và cơ sở khác (sau đây gọi chung là cơ sở) có khối lượng rác từ 260 kg/ngày đến
|
2.260.000 Cơ sở/tháng
|
Các xã thuộc TP.Tuyên Quang
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48889
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; phòng khám, cơ sở y tế; bến tàu, bến xe, nhà hàng, khách sạn, chợ có ban quản lý, siêu thị và cơ sở khác (sau đây gọi chung là cơ sở) có khối lượng rác từ 280 kg/ngày đến
|
2.427.000 Cơ sở/tháng
|
Các xã thuộc TP.Tuyên Quang
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48890
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ quan hành chính, tổ chức, đơn vị sự nghiệp nhà nước, lực lượng vũ trang, trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc (văn phòng, chi nhánh của doanh nghiệp) dưới 30 người
|
37.000 Cơ quan, tổ chức, đơn vị/tháng
|
Thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48891
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ quan hành chính, tổ chức, đơn vị sự nghiệp nhà nước, lực lượng vũ trang, trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc (văn phòng, chi nhánh của doanh nghiệp) từ 30 người đến dưới 50 người
|
74.000 Cơ quan, tổ chức, đơn vị/tháng
|
Thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48892
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ quan hành chính, tổ chức, đơn vị sự nghiệp nhà nước, lực lượng vũ trang, trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc (văn phòng, chi nhánh của doanh nghiệp) từ 50 người đến dưới 100 người
|
138.000 Cơ quan, tổ chức, đơn vị/tháng
|
Thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48893
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ quan hành chính, tổ chức, đơn vị sự nghiệp nhà nước, lực lượng vũ trang, trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc (văn phòng, chi nhánh của doanh nghiệp) từ 100 người đến dưới 300 người
|
368.000 Cơ quan, tổ chức, đơn vị/tháng
|
Thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48894
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ quan hành chính, tổ chức, đơn vị sự nghiệp nhà nước, lực lượng vũ trang, trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc (văn phòng, chi nhánh của doanh nghiệp) từ 300 người đến dưới 500 người
|
736.000 Cơ quan, tổ chức, đơn vị/tháng
|
Thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48895
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ quan hành chính, tổ chức, đơn vị sự nghiệp nhà nước, lực lượng vũ trang, trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc (văn phòng, chi nhánh của doanh nghiệp) từ 500 người đến dưới 1000 người
|
1.381.000 Cơ quan, tổ chức, đơn vị/tháng
|
Thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48896
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với chợ không có ban quản lý chợ có khối lượng rác dưới 05 kg/ngày
|
35.000 Hộ gia đình/tháng
|
Thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48897
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với chợ không có ban quản lý chợ có khối lượng rác từ 05 kg/ngày đến dưới 10 kg/ngày
|
53.000 Hộ gia đình/tháng
|
Thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48898
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với chợ không có ban quản lý chợ có khối lượng rác từ 10 kg/ngày đến dưới 15 kg/ngày
|
89.000 Hộ gia đình/tháng
|
Thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48899
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với chợ không có ban quản lý chợ có khối lượng rác từ 15 kg/ngày đến dưới 20 kg/ngày
|
124.000 Hộ gia đình/tháng
|
Thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48900
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với chợ không có ban quản lý chợ có khối lượng rác từ 20 kg/ngày đến dưới 25 kg/ngày
|
159.000 Hộ gia đình/tháng
|
Thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|