TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 48851-48900 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
48851 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với chợ không có ban quản lý chợ có khối lượng rác từ 60 kg/ngày đến dưới 70 kg/ngày 544.000 Hộ gia đình/tháng Các xã thuộc TP.Tuyên Quang

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

31/2022/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024 2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xem thêm
48852 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với chợ không có ban quản lý chợ có khối lượng rác từ 70 kg/ngày đến dưới 80kg/ngày 628.000 Hộ gia đình/tháng Các xã thuộc TP.Tuyên Quang

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

31/2022/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024 2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xem thêm
48853 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với chợ không có ban quản lý chợ có khối lượng rác từ 80 kg/ngày đến dưới 90 kg/ngày 711.000 Hộ gia đình/tháng Các xã thuộc TP.Tuyên Quang

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

31/2022/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024 2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xem thêm
48854 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với chợ không có ban quản lý chợ có khối lượng rác từ 90 kg/ngày đến dưới 100 kg/ngày 795.000 Hộ gia đình/tháng Các xã thuộc TP.Tuyên Quang

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

31/2022/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024 2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xem thêm
48855 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với chợ không có ban quản lý chợ có khối lượng rác từ 100kg/ngày đến dưới 120 kg/ngày 921.000 Hộ gia đình/tháng Các xã thuộc TP.Tuyên Quang

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

31/2022/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024 2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xem thêm
48856 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với chợ không có ban quản lý chợ có khối lượng rác từ 120 kg/ngày đến dưới 140 kg/ngày 1.088.000 Hộ gia đình/tháng Các xã thuộc TP.Tuyên Quang

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

31/2022/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024 2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xem thêm
48857 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với chợ không có ban quản lý chợ có khối lượng rác từ 140 kg/ngày đến dưới 160 kg/ngày 1.256.000 Hộ gia đình/tháng Các xã thuộc TP.Tuyên Quang

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

31/2022/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024 2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xem thêm
48858 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với chợ không có ban quản lý chợ có khối lượng rác từ 160 kg/ngày đến dưới 180 kg/ngày 1.423.000 Hộ gia đình/tháng Các xã thuộc TP.Tuyên Quang

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

31/2022/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024 2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xem thêm
48859 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với chợ không có ban quản lý chợ có khối lượng rác từ 180 kg/ngày đến dưới 200 kg/ngày 1.590.000 Hộ gia đình/tháng Các xã thuộc TP.Tuyên Quang

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

31/2022/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024 2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xem thêm
48860 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với chợ không có ban quản lý chợ có khối lượng rác từ 200kg/ngày đến dưới 220kg/ngày 1.758.000 Hộ gia đình/tháng Các xã thuộc TP.Tuyên Quang

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

31/2022/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024 2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xem thêm
48861 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với chợ không có ban quản lý chợ có khối lượng rác từ 220 kg/ngày đến dưới 240 kg/ngày 1.925.000 Hộ gia đình/tháng Các xã thuộc TP.Tuyên Quang

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

31/2022/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024 2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xem thêm
48862 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với chợ không có ban quản lý chợ có khối lượng rác từ 240 kg/ngày đến dưới 260 kg/ngày 2.093.000 Hộ gia đình/tháng Các xã thuộc TP.Tuyên Quang

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

31/2022/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024 2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xem thêm
48863 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với chợ không có ban quản lý chợ có khối lượng rác từ 260 kg/ngày đến dưới 280 kg/ngày 2.260.000 Hộ gia đình/tháng Các xã thuộc TP.Tuyên Quang

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

31/2022/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024 2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xem thêm
48864 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với chợ không có ban quản lý chợ có khối lượng rác từ 280 kg/ngày đến dưới 300kg/ngày 2.427.000 Hộ gia đình/tháng Các xã thuộc TP.Tuyên Quang

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

31/2022/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024 2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xem thêm
48865 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; phòng khám, cơ sở y tế; bến tàu, bến xe, nhà hàng, khách sạn, chợ có ban quản lý, siêu thị và cơ sở khác (sau đây gọi chung là cơ sở) có khối lượng rác dưới 05 kg/ngày 42.000 Cơ sở/tháng Các xã thuộc TP.Tuyên Quang

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

31/2022/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024 2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xem thêm
48866 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; phòng khám, cơ sở y tế; bến tàu, bến xe, nhà hàng, khách sạn, chợ có ban quản lý, siêu thị và cơ sở khác (sau đây gọi chung là cơ sở) có khối lượng rác từ 05 kg/ngày đến d 63.000 Cơ sở/tháng Các xã thuộc TP.Tuyên Quang

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

31/2022/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024 2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xem thêm
48867 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; phòng khám, cơ sở y tế; bến tàu, bến xe, nhà hàng, khách sạn, chợ có ban quản lý, siêu thị và cơ sở khác (sau đây gọi chung là cơ sở) có khối lượng rác từ 10 kg/ngày đến d 105.000 Cơ sở/tháng Các xã thuộc TP.Tuyên Quang

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

31/2022/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024 2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xem thêm
48868 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; phòng khám, cơ sở y tế; bến tàu, bến xe, nhà hàng, khách sạn, chợ có ban quản lý, siêu thị và cơ sở khác (sau đây gọi chung là cơ sở) có khối lượng rác từ 15 kg/ngày đến d 146.000 Cơ sở/tháng Các xã thuộc TP.Tuyên Quang

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

31/2022/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024 2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xem thêm
48869 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; phòng khám, cơ sở y tế; bến tàu, bến xe, nhà hàng, khách sạn, chợ có ban quản lý, siêu thị và cơ sở khác (sau đây gọi chung là cơ sở) có khối lượng rác từ 20 kg/ngày đến d 188.000 Cơ sở/tháng Các xã thuộc TP.Tuyên Quang

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

31/2022/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024 2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xem thêm
48870 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; phòng khám, cơ sở y tế; bến tàu, bến xe, nhà hàng, khách sạn, chợ có ban quản lý, siêu thị và cơ sở khác (sau đây gọi chung là cơ sở) có khối lượng rác từ 25 kg/ngày đến d 230.000 Cơ sở/tháng Các xã thuộc TP.Tuyên Quang

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

31/2022/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024 2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xem thêm
48871 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; phòng khám, cơ sở y tế; bến tàu, bến xe, nhà hàng, khách sạn, chợ có ban quản lý, siêu thị và cơ sở khác (sau đây gọi chung là cơ sở) có khối lượng rác từ 30 kg/ngày đến d 272.000 Cơ sở/tháng Các xã thuộc TP.Tuyên Quang

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

31/2022/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024 2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xem thêm
48872 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; phòng khám, cơ sở y tế; bến tàu, bến xe, nhà hàng, khách sạn, chợ có ban quản lý, siêu thị và cơ sở khác (sau đây gọi chung là cơ sở) có khối lượng rác từ 35 kg/ngày đến d 314.000 Cơ sở/tháng Các xã thuộc TP.Tuyên Quang

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

31/2022/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024 2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xem thêm
48873 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; phòng khám, cơ sở y tế; bến tàu, bến xe, nhà hàng, khách sạn, chợ có ban quản lý, siêu thị và cơ sở khác (sau đây gọi chung là cơ sở) có khối lượng rác từ 40 kg/ngày đến d 356.000 Cơ sở/tháng Các xã thuộc TP.Tuyên Quang

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

31/2022/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024 2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xem thêm
48874 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; phòng khám, cơ sở y tế; bến tàu, bến xe, nhà hàng, khách sạn, chợ có ban quản lý, siêu thị và cơ sở khác (sau đây gọi chung là cơ sở) có khối lượng rác từ 45 kg/ngày đến d 398.000 Cơ sở/tháng Các xã thuộc TP.Tuyên Quang

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

31/2022/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024 2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xem thêm
48875 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; phòng khám, cơ sở y tế; bến tàu, bến xe, nhà hàng, khách sạn, chợ có ban quản lý, siêu thị và cơ sở khác (sau đây gọi chung là cơ sở) có khối lượng rác từ 50 kg/ngày đến d 460.000 Cơ sở/tháng Các xã thuộc TP.Tuyên Quang

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

31/2022/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024 2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xem thêm
48876 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; phòng khám, cơ sở y tế; bến tàu, bến xe, nhà hàng, khách sạn, chợ có ban quản lý, siêu thị và cơ sở khác (sau đây gọi chung là cơ sở) có khối lượng rác từ 60 kg/ngày đến d 544.000 Cơ sở/tháng Các xã thuộc TP.Tuyên Quang

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

31/2022/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024 2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xem thêm
48877 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; phòng khám, cơ sở y tế; bến tàu, bến xe, nhà hàng, khách sạn, chợ có ban quản lý, siêu thị và cơ sở khác (sau đây gọi chung là cơ sở) có khối lượng rác từ 70 kg/ngày đến d 628.000 Cơ sở/tháng Các xã thuộc TP.Tuyên Quang

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

31/2022/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024 2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xem thêm
48878 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; phòng khám, cơ sở y tế; bến tàu, bến xe, nhà hàng, khách sạn, chợ có ban quản lý, siêu thị và cơ sở khác (sau đây gọi chung là cơ sở) có khối lượng rác từ 80 kg/ngày đến d 711.000 Cơ sở/tháng Các xã thuộc TP.Tuyên Quang

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

31/2022/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024 2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xem thêm
48879 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; phòng khám, cơ sở y tế; bến tàu, bến xe, nhà hàng, khách sạn, chợ có ban quản lý, siêu thị và cơ sở khác (sau đây gọi chung là cơ sở) có khối lượng rác từ 90 kg/ngày đến d 795.000 Cơ sở/tháng Các xã thuộc TP.Tuyên Quang

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

31/2022/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024 2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xem thêm
48880 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; phòng khám, cơ sở y tế; bến tàu, bến xe, nhà hàng, khách sạn, chợ có ban quản lý, siêu thị và cơ sở khác (sau đây gọi chung là cơ sở) có khối lượng rác từ 100kg/ngày đến d 921.000 Cơ sở/tháng Các xã thuộc TP.Tuyên Quang

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

31/2022/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024 2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xem thêm
48881 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; phòng khám, cơ sở y tế; bến tàu, bến xe, nhà hàng, khách sạn, chợ có ban quản lý, siêu thị và cơ sở khác (sau đây gọi chung là cơ sở) có khối lượng rác từ 120 kg/ngày đến 1.088.000 Cơ sở/tháng Các xã thuộc TP.Tuyên Quang

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

31/2022/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024 2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xem thêm
48882 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; phòng khám, cơ sở y tế; bến tàu, bến xe, nhà hàng, khách sạn, chợ có ban quản lý, siêu thị và cơ sở khác (sau đây gọi chung là cơ sở) có khối lượng rác từ 140 kg/ngày đến 1.256.000 Cơ sở/tháng Các xã thuộc TP.Tuyên Quang

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

31/2022/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024 2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xem thêm
48883 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; phòng khám, cơ sở y tế; bến tàu, bến xe, nhà hàng, khách sạn, chợ có ban quản lý, siêu thị và cơ sở khác (sau đây gọi chung là cơ sở) có khối lượng rác từ 160 kg/ngày đến 1.423.000 Cơ sở/tháng Các xã thuộc TP.Tuyên Quang

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

31/2022/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024 2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xem thêm
48884 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; phòng khám, cơ sở y tế; bến tàu, bến xe, nhà hàng, khách sạn, chợ có ban quản lý, siêu thị và cơ sở khác (sau đây gọi chung là cơ sở) có khối lượng rác từ 180 kg/ngày đến 1.590.000 Cơ sở/tháng Các xã thuộc TP.Tuyên Quang

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

31/2022/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024 2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xem thêm
48885 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; phòng khám, cơ sở y tế; bến tàu, bến xe, nhà hàng, khách sạn, chợ có ban quản lý, siêu thị và cơ sở khác (sau đây gọi chung là cơ sở) có khối lượng rác từ 200kg/ngày đến d 1.758.000 Cơ sở/tháng Các xã thuộc TP.Tuyên Quang

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

31/2022/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024 2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xem thêm
48886 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; phòng khám, cơ sở y tế; bến tàu, bến xe, nhà hàng, khách sạn, chợ có ban quản lý, siêu thị và cơ sở khác (sau đây gọi chung là cơ sở) có khối lượng rác từ 220 kg/ngày đến 1.925.000 Cơ sở/tháng Các xã thuộc TP.Tuyên Quang

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

31/2022/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024 2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xem thêm
48887 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; phòng khám, cơ sở y tế; bến tàu, bến xe, nhà hàng, khách sạn, chợ có ban quản lý, siêu thị và cơ sở khác (sau đây gọi chung là cơ sở) có khối lượng rác từ 240 kg/ngày đến 2.093.000 Cơ sở/tháng Các xã thuộc TP.Tuyên Quang

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

31/2022/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024 2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xem thêm
48888 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; phòng khám, cơ sở y tế; bến tàu, bến xe, nhà hàng, khách sạn, chợ có ban quản lý, siêu thị và cơ sở khác (sau đây gọi chung là cơ sở) có khối lượng rác từ 260 kg/ngày đến 2.260.000 Cơ sở/tháng Các xã thuộc TP.Tuyên Quang

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

31/2022/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024 2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xem thêm
48889 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; phòng khám, cơ sở y tế; bến tàu, bến xe, nhà hàng, khách sạn, chợ có ban quản lý, siêu thị và cơ sở khác (sau đây gọi chung là cơ sở) có khối lượng rác từ 280 kg/ngày đến 2.427.000 Cơ sở/tháng Các xã thuộc TP.Tuyên Quang

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

31/2022/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024 2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xem thêm
48890 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ quan hành chính, tổ chức, đơn vị sự nghiệp nhà nước, lực lượng vũ trang, trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc (văn phòng, chi nhánh của doanh nghiệp) dưới 30 người 37.000 Cơ quan, tổ chức, đơn vị/tháng Thị trấn thuộc các huyện

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

31/2022/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024 2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xem thêm
48891 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ quan hành chính, tổ chức, đơn vị sự nghiệp nhà nước, lực lượng vũ trang, trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc (văn phòng, chi nhánh của doanh nghiệp) từ 30 người đến dưới 50 người 74.000 Cơ quan, tổ chức, đơn vị/tháng Thị trấn thuộc các huyện

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

31/2022/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024 2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xem thêm
48892 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ quan hành chính, tổ chức, đơn vị sự nghiệp nhà nước, lực lượng vũ trang, trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc (văn phòng, chi nhánh của doanh nghiệp) từ 50 người đến dưới 100 người 138.000 Cơ quan, tổ chức, đơn vị/tháng Thị trấn thuộc các huyện

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

31/2022/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024 2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xem thêm
48893 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ quan hành chính, tổ chức, đơn vị sự nghiệp nhà nước, lực lượng vũ trang, trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc (văn phòng, chi nhánh của doanh nghiệp) từ 100 người đến dưới 300 người 368.000 Cơ quan, tổ chức, đơn vị/tháng Thị trấn thuộc các huyện

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

31/2022/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024 2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xem thêm
48894 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ quan hành chính, tổ chức, đơn vị sự nghiệp nhà nước, lực lượng vũ trang, trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc (văn phòng, chi nhánh của doanh nghiệp) từ 300 người đến dưới 500 người 736.000 Cơ quan, tổ chức, đơn vị/tháng Thị trấn thuộc các huyện

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

31/2022/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024 2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xem thêm
48895 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ quan hành chính, tổ chức, đơn vị sự nghiệp nhà nước, lực lượng vũ trang, trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc (văn phòng, chi nhánh của doanh nghiệp) từ 500 người đến dưới 1000 người 1.381.000 Cơ quan, tổ chức, đơn vị/tháng Thị trấn thuộc các huyện

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

31/2022/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024 2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xem thêm
48896 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với chợ không có ban quản lý chợ có khối lượng rác dưới 05 kg/ngày 35.000 Hộ gia đình/tháng Thị trấn thuộc các huyện

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

31/2022/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024 2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xem thêm
48897 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với chợ không có ban quản lý chợ có khối lượng rác từ 05 kg/ngày đến dưới 10 kg/ngày 53.000 Hộ gia đình/tháng Thị trấn thuộc các huyện

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

31/2022/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024 2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xem thêm
48898 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với chợ không có ban quản lý chợ có khối lượng rác từ 10 kg/ngày đến dưới 15 kg/ngày 89.000 Hộ gia đình/tháng Thị trấn thuộc các huyện

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

31/2022/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024 2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xem thêm
48899 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với chợ không có ban quản lý chợ có khối lượng rác từ 15 kg/ngày đến dưới 20 kg/ngày 124.000 Hộ gia đình/tháng Thị trấn thuộc các huyện

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

31/2022/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024 2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xem thêm
48900 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với chợ không có ban quản lý chợ có khối lượng rác từ 20 kg/ngày đến dưới 25 kg/ngày 159.000 Hộ gia đình/tháng Thị trấn thuộc các huyện

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

31/2022/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024 2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.63