|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
48351
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kết hợp kinh doanh ăn, uống,…; kinh doanh buôn bán nhỏ; nhà nghỉ, nhà trọ có khối lượng rác từ 10 kg/ngày đến dưới 15 kg/ngày
|
81.000 Hộ gia đình/tháng
|
Các xã thuộc TP.Tuyên Quang
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2023 đến hết ngày 31/12/2023
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48352
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kết hợp kinh doanh ăn, uống,…; kinh doanh buôn bán nhỏ; nhà nghỉ, nhà trọ có khối lượng rác từ 15 kg/ngày đến dưới 20 kg/ngày
|
114.000 Hộ gia đình/tháng
|
Các xã thuộc TP.Tuyên Quang
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2023 đến hết ngày 31/12/2023
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48353
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kết hợp kinh doanh ăn, uống,…; kinh doanh buôn bán nhỏ; nhà nghỉ, nhà trọ có khối lượng rác từ 20 kg/ngày đến dưới 25 kg/ngày
|
146.000 Hộ gia đình/tháng
|
Các xã thuộc TP.Tuyên Quang
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2023 đến hết ngày 31/12/2023
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48354
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kết hợp kinh doanh ăn, uống,…; kinh doanh buôn bán nhỏ; nhà nghỉ, nhà trọ có khối lượng rác từ 25 kg/ngày đến dưới 30 kg/ngày
|
179.000 Hộ gia đình/tháng
|
Các xã thuộc TP.Tuyên Quang
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2023 đến hết ngày 31/12/2023
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48355
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kết hợp kinh doanh ăn, uống,…; kinh doanh buôn bán nhỏ; nhà nghỉ, nhà trọ có khối lượng rác từ 30 kg/ngày đến dưới 35 kg/ngày
|
212.000 Hộ gia đình/tháng
|
Các xã thuộc TP.Tuyên Quang
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2023 đến hết ngày 31/12/2023
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48356
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kết hợp kinh doanh ăn, uống,…; kinh doanh buôn bán nhỏ; nhà nghỉ, nhà trọ có khối lượng rác từ 35 kg/ngày đến dưới 40 kg/ngày
|
244.000 Hộ gia đình/tháng
|
Các xã thuộc TP.Tuyên Quang
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2023 đến hết ngày 31/12/2023
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48357
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kết hợp kinh doanh ăn, uống,…; kinh doanh buôn bán nhỏ; nhà nghỉ, nhà trọ có khối lượng rác từ 40 kg/ngày đến dưới 45 kg/ngày
|
277.000 Hộ gia đình/tháng
|
Các xã thuộc TP.Tuyên Quang
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2023 đến hết ngày 31/12/2023
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48358
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kết hợp kinh doanh ăn, uống,…; kinh doanh buôn bán nhỏ; nhà nghỉ, nhà trọ có khối lượng rác từ 45 kg/ngày đến dưới 50 kg/ngày
|
309.000 Hộ gia đình/tháng
|
Các xã thuộc TP.Tuyên Quang
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2023 đến hết ngày 31/12/2023
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48359
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kết hợp kinh doanh ăn, uống,…; kinh doanh buôn bán nhỏ; nhà nghỉ, nhà trọ có khối lượng rác từ 50 kg/ngày đến dưới 60 kg/ngày
|
358.000 Hộ gia đình/tháng
|
Các xã thuộc TP.Tuyên Quang
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2023 đến hết ngày 31/12/2023
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48360
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kết hợp kinh doanh ăn, uống,…; kinh doanh buôn bán nhỏ; nhà nghỉ, nhà trọ có khối lượng rác từ 60 kg/ngày đến dưới 70 kg/ngày
|
423.000 Hộ gia đình/tháng
|
Các xã thuộc TP.Tuyên Quang
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2023 đến hết ngày 31/12/2023
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48361
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kết hợp kinh doanh ăn, uống,…; kinh doanh buôn bán nhỏ; nhà nghỉ, nhà trọ có khối lượng rác từ 70 kg/ngày đến dưới 80kg/ngày
|
488.000 Hộ gia đình/tháng
|
Các xã thuộc TP.Tuyên Quang
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2023 đến hết ngày 31/12/2023
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48362
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kết hợp kinh doanh ăn, uống,…; kinh doanh buôn bán nhỏ; nhà nghỉ, nhà trọ có khối lượng rác từ 80 kg/ngày đến dưới 90 kg/ngày
|
553.000 Hộ gia đình/tháng
|
Các xã thuộc TP.Tuyên Quang
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2023 đến hết ngày 31/12/2023
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48363
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kết hợp kinh doanh ăn, uống,…; kinh doanh buôn bán nhỏ; nhà nghỉ, nhà trọ có khối lượng rác từ 90 kg/ngày đến dưới 100 kg/ngày
|
618.000 Hộ gia đình/tháng
|
Các xã thuộc TP.Tuyên Quang
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2023 đến hết ngày 31/12/2023
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48364
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kết hợp kinh doanh ăn, uống,…; kinh doanh buôn bán nhỏ; nhà nghỉ, nhà trọ có khối lượng rác từ 100kg/ngày đến dưới 120 kg/ngày
|
716.000 Hộ gia đình/tháng
|
Các xã thuộc TP.Tuyên Quang
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2023 đến hết ngày 31/12/2023
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48365
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kết hợp kinh doanh ăn, uống,…; kinh doanh buôn bán nhỏ; nhà nghỉ, nhà trọ có khối lượng rác từ 120 kg/ngày đến dưới 140 kg/ngày
|
846.000 Hộ gia đình/tháng
|
Các xã thuộc TP.Tuyên Quang
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2023 đến hết ngày 31/12/2023
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48366
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kết hợp kinh doanh ăn, uống,…; kinh doanh buôn bán nhỏ; nhà nghỉ, nhà trọ có khối lượng rác từ 140 kg/ngày đến dưới 160 kg/ngày
|
977.000 Hộ gia đình/tháng
|
Các xã thuộc TP.Tuyên Quang
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2023 đến hết ngày 31/12/2023
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48367
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kết hợp kinh doanh ăn, uống,…; kinh doanh buôn bán nhỏ; nhà nghỉ, nhà trọ có khối lượng rác từ 160 kg/ngày đến dưới 180 kg/ngày
|
1.107.000 Hộ gia đình/tháng
|
Các xã thuộc TP.Tuyên Quang
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2023 đến hết ngày 31/12/2023
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48368
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kết hợp kinh doanh ăn, uống,…; kinh doanh buôn bán nhỏ; nhà nghỉ, nhà trọ có khối lượng rác từ 180 kg/ngày đến dưới 200 kg/ngày
|
1.237.000 Hộ gia đình/tháng
|
Các xã thuộc TP.Tuyên Quang
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2023 đến hết ngày 31/12/2023
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48369
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kết hợp kinh doanh ăn, uống,…; kinh doanh buôn bán nhỏ; nhà nghỉ, nhà trọ có khối lượng rác từ 200kg/ngày đến dưới 220kg/ngày
|
1.367.000 Hộ gia đình/tháng
|
Các xã thuộc TP.Tuyên Quang
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2023 đến hết ngày 31/12/2023
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48370
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kết hợp kinh doanh ăn, uống,…; kinh doanh buôn bán nhỏ; nhà nghỉ, nhà trọ có khối lượng rác từ 220 kg/ngày đến dưới 240 kg/ngày
|
1.497.000 Hộ gia đình/tháng
|
Các xã thuộc TP.Tuyên Quang
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2023 đến hết ngày 31/12/2023
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48371
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kết hợp kinh doanh ăn, uống,…; kinh doanh buôn bán nhỏ; nhà nghỉ, nhà trọ có khối lượng rác từ 240 kg/ngày đến dưới 260 kg/ngày
|
1.628.000 Hộ gia đình/tháng
|
Các xã thuộc TP.Tuyên Quang
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2023 đến hết ngày 31/12/2023
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48372
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kết hợp kinh doanh ăn, uống,…; kinh doanh buôn bán nhỏ; nhà nghỉ, nhà trọ có khối lượng rác từ 260 kg/ngày đến dưới 280 kg/ngày
|
1.758.000 Hộ gia đình/tháng
|
Các xã thuộc TP.Tuyên Quang
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2023 đến hết ngày 31/12/2023
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48373
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kết hợp kinh doanh ăn, uống,…; kinh doanh buôn bán nhỏ; nhà nghỉ, nhà trọ có khối lượng rác từ 280 kg/ngày đến dưới 300kg/ngày
|
1.888.000 Hộ gia đình/tháng
|
Các xã thuộc TP.Tuyên Quang
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2023 đến hết ngày 31/12/2023
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48374
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình, cá nhân (không có hoạt động kinh doanh)
|
4.000 Đồng/người/ tháng
|
Thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2023 đến hết ngày 31/12/2023
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48375
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kết hợp kinh doanh ăn, uống,…; kinh doanh buôn bán nhỏ; nhà nghỉ, nhà trọ có khối lượng rác dưới 05 kg/ngày
|
27.000 Hộ gia đình/tháng
|
Thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2023 đến hết ngày 31/12/2023
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48376
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kết hợp kinh doanh ăn, uống,…; kinh doanh buôn bán nhỏ; nhà nghỉ, nhà trọ có khối lượng rác từ 05 kg/ngày đến dưới 10 kg/ngày
|
40.000 Hộ gia đình/tháng
|
Thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2023 đến hết ngày 31/12/2023
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48377
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kết hợp kinh doanh ăn, uống,…; kinh doanh buôn bán nhỏ; nhà nghỉ, nhà trọ có khối lượng rác từ 10 kg/ngày đến dưới 15 kg/ngày
|
66.000 Hộ gia đình/tháng
|
Thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2023 đến hết ngày 31/12/2023
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48378
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kết hợp kinh doanh ăn, uống,…; kinh doanh buôn bán nhỏ; nhà nghỉ, nhà trọ có khối lượng rác từ 15 kg/ngày đến dưới 20 kg/ngày
|
93.000 Hộ gia đình/tháng
|
Thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2023 đến hết ngày 31/12/2023
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48379
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kết hợp kinh doanh ăn, uống,…; kinh doanh buôn bán nhỏ; nhà nghỉ, nhà trọ có khối lượng rác từ 20 kg/ngày đến dưới 25 kg/ngày
|
119.000 Hộ gia đình/tháng
|
Thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2023 đến hết ngày 31/12/2023
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48380
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kết hợp kinh doanh ăn, uống,…; kinh doanh buôn bán nhỏ; nhà nghỉ, nhà trọ có khối lượng rác từ 25 kg/ngày đến dưới 30 kg/ngày
|
146.000 Hộ gia đình/tháng
|
Thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2023 đến hết ngày 31/12/2023
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48381
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kết hợp kinh doanh ăn, uống,…; kinh doanh buôn bán nhỏ; nhà nghỉ, nhà trọ có khối lượng rác từ 30 kg/ngày đến dưới 35 kg/ngày
|
173.000 Hộ gia đình/tháng
|
Thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2023 đến hết ngày 31/12/2023
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48382
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kết hợp kinh doanh ăn, uống,…; kinh doanh buôn bán nhỏ; nhà nghỉ, nhà trọ có khối lượng rác từ 35 kg/ngày đến dưới 40 kg/ngày
|
199.000 Hộ gia đình/tháng
|
Thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2023 đến hết ngày 31/12/2023
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48383
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kết hợp kinh doanh ăn, uống,…; kinh doanh buôn bán nhỏ; nhà nghỉ, nhà trọ có khối lượng rác từ 40 kg/ngày đến dưới 45 kg/ngày
|
226.000 Hộ gia đình/tháng
|
Thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2023 đến hết ngày 31/12/2023
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48384
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kết hợp kinh doanh ăn, uống,…; kinh doanh buôn bán nhỏ; nhà nghỉ, nhà trọ có khối lượng rác từ 45 kg/ngày đến dưới 50 kg/ngày
|
252.000 Hộ gia đình/tháng
|
Thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2023 đến hết ngày 31/12/2023
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48385
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kết hợp kinh doanh ăn, uống,…; kinh doanh buôn bán nhỏ; nhà nghỉ, nhà trọ có khối lượng rác từ 50 kg/ngày đến dưới 60 kg/ngày
|
292.000 Hộ gia đình/tháng
|
Thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2023 đến hết ngày 31/12/2023
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48386
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kết hợp kinh doanh ăn, uống,…; kinh doanh buôn bán nhỏ; nhà nghỉ, nhà trọ có khối lượng rác từ 60 kg/ngày đến dưới 70 kg/ngày
|
345.000 Hộ gia đình/tháng
|
Thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2023 đến hết ngày 31/12/2023
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48387
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kết hợp kinh doanh ăn, uống,…; kinh doanh buôn bán nhỏ; nhà nghỉ, nhà trọ có khối lượng rác từ 70 kg/ngày đến dưới 80kg/ngày
|
398.000 Hộ gia đình/tháng
|
Thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2023 đến hết ngày 31/12/2023
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48388
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kết hợp kinh doanh ăn, uống,…; kinh doanh buôn bán nhỏ; nhà nghỉ, nhà trọ có khối lượng rác từ 80 kg/ngày đến dưới 90 kg/ngày
|
451.000 Hộ gia đình/tháng
|
Thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2023 đến hết ngày 31/12/2023
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48389
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kết hợp kinh doanh ăn, uống,…; kinh doanh buôn bán nhỏ; nhà nghỉ, nhà trọ có khối lượng rác từ 90 kg/ngày đến dưới 100 kg/ngày
|
504.000 Hộ gia đình/tháng
|
Thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2023 đến hết ngày 31/12/2023
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48390
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kết hợp kinh doanh ăn, uống,…; kinh doanh buôn bán nhỏ; nhà nghỉ, nhà trọ có khối lượng rác từ 100kg/ngày đến dưới 120 kg/ngày
|
584.000 Hộ gia đình/tháng
|
Thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2023 đến hết ngày 31/12/2023
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48391
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kết hợp kinh doanh ăn, uống,…; kinh doanh buôn bán nhỏ; nhà nghỉ, nhà trọ có khối lượng rác từ 120 kg/ngày đến dưới 140 kg/ngày
|
690.000 Hộ gia đình/tháng
|
Thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2023 đến hết ngày 31/12/2023
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48392
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kết hợp kinh doanh ăn, uống,…; kinh doanh buôn bán nhỏ; nhà nghỉ, nhà trọ có khối lượng rác từ 140 kg/ngày đến dưới 160 kg/ngày
|
797.000 Hộ gia đình/tháng
|
Thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2023 đến hết ngày 31/12/2023
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48393
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kết hợp kinh doanh ăn, uống,…; kinh doanh buôn bán nhỏ; nhà nghỉ, nhà trọ có khối lượng rác từ 160 kg/ngày đến dưới 180 kg/ngày
|
903.000 Hộ gia đình/tháng
|
Thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2023 đến hết ngày 31/12/2023
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48394
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kết hợp kinh doanh ăn, uống,…; kinh doanh buôn bán nhỏ; nhà nghỉ, nhà trọ có khối lượng rác từ 180 kg/ngày đến dưới 200 kg/ngày
|
1.009.000 Hộ gia đình/tháng
|
Thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2023 đến hết ngày 31/12/2023
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48395
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kết hợp kinh doanh ăn, uống,…; kinh doanh buôn bán nhỏ; nhà nghỉ, nhà trọ có khối lượng rác từ 200kg/ngày đến dưới 220kg/ngày
|
1.115.000 Hộ gia đình/tháng
|
Thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2023 đến hết ngày 31/12/2023
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48396
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kết hợp kinh doanh ăn, uống,…; kinh doanh buôn bán nhỏ; nhà nghỉ, nhà trọ có khối lượng rác từ 220 kg/ngày đến dưới 240 kg/ngày
|
1.221.000 Hộ gia đình/tháng
|
Thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2023 đến hết ngày 31/12/2023
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48397
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kết hợp kinh doanh ăn, uống,…; kinh doanh buôn bán nhỏ; nhà nghỉ, nhà trọ có khối lượng rác từ 240 kg/ngày đến dưới 260 kg/ngày
|
1.328.000 Hộ gia đình/tháng
|
Thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2023 đến hết ngày 31/12/2023
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48398
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kết hợp kinh doanh ăn, uống,…; kinh doanh buôn bán nhỏ; nhà nghỉ, nhà trọ có khối lượng rác từ 260 kg/ngày đến dưới 280 kg/ngày
|
1.434.000 Hộ gia đình/tháng
|
Thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2023 đến hết ngày 31/12/2023
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48399
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kết hợp kinh doanh ăn, uống,…; kinh doanh buôn bán nhỏ; nhà nghỉ, nhà trọ có khối lượng rác từ 280 kg/ngày đến dưới 300kg/ngày
|
1.540.000 Hộ gia đình/tháng
|
Thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2023 đến hết ngày 31/12/2023
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|
|
48400
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình, cá nhân (không có hoạt động kinh doanh)
|
1.500 Đồng/người/ tháng
|
Các xã thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
31/2022/QĐ-UBND
|
1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2023 đến hết ngày 31/12/2023
2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Xem thêm
|