TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 48301-48350 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
48301 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ theo tháng ở nơi không có mái che đối với xe con, xe du lịch, xe ca dưới 10 chỗ ngồi xe tải dưới 1,5 tấn Tối đa: 600.000 Đồng/tháng Các điểm, bãi trông giữ xe ở bệnh viện, trường học, chợ...

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

122/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
48302 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ theo tháng ở nơi không có mái che đối với xe du lịch, xe ca từ 10 chỗ ngồi trở lên, xe tải từ 1,5 tấn trở lên, các loại máy thi công Tối đa: 900.000 Đồng/tháng Các điểm, bãi trông giữ xe ở bệnh viện, trường học, chợ...

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

122/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
48303 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ theo tháng ở nơi có mái che đối với xe đạp (gồm cả xe đạp điện) Tối đa: 120.000 Đồng/tháng Các điểm, bãi trông giữ xe ở bệnh viện, trường học, chợ...

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

122/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
48304 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ theo tháng ở nơi có mái che đối với xe máy (gồm cả xe máy điện) Tối đa: 180.000 Đồng/tháng Các điểm, bãi trông giữ xe ở bệnh viện, trường học, chợ...

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

122/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
48305 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ theo tháng ở nơi có mái che đối với xe con, xe du lịch, xe ca dưới 10 chỗ ngồi xe tải dưới 1,5 tấn Tối đa: 900.000 Đồng/tháng Các điểm, bãi trông giữ xe ở bệnh viện, trường học, chợ...

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

122/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
48306 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ theo tháng ở nơi có mái che đối với xe du lịch, xe ca từ 10 chỗ ngồi trở lên, xe tải từ 1,5 tấn trở lên, các loại máy thi công Tối đa: 1.200.000 Đồng/tháng Các điểm, bãi trông giữ xe ở bệnh viện, trường học, chợ...

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

122/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
48307 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe ở nơi không có mái che đối với xe đạp (gồm cả xe đạp điện) Tối đa: 2.400 Đồng/lượt Các điểm, bãi trông giữ xe tại các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

122/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
48308 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe ở nơi không có mái che đối với xe máy (gồm cả xe máy điện) Tối đa: 4.800 Đồng/lượt Các điểm, bãi trông giữ xe tại các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

122/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
48309 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe ở nơi không có mái che đối với xe con, xe du lịch, xe ca dưới 10 chỗ ngồi xe tải dưới 1,5 tấn Tối đa: 24.000 Đồng/lượt Các điểm, bãi trông giữ xe tại các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

122/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
48310 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe ở nơi không có mái che đối với xe du lịch, xe ca từ 10 chỗ ngồi trở lên, xe tải từ 1,5 tấn trở lên, các loại máy thi công Tối đa: 36.000 Đồng/lượt Các điểm, bãi trông giữ xe tại các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

122/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
48311 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe ở nơi có mái che đối với xe đạp (gồm cả xe đạp điện) Tối đa: 4.800 Đồng/lượt Các điểm, bãi trông giữ xe tại các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

122/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
48312 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe ở nơi có mái che đối với xe máy (gồm cả xe máy điện) Tối đa: 7.200 Đồng/lượt Các điểm, bãi trông giữ xe tại các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

122/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
48313 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe ở nơi có mái che đối với xe con, xe du lịch, xe ca dưới 10 chỗ ngồi xe tải dưới 1,5 tấn Tối đa: 36.000 Đồng/lượt Các điểm, bãi trông giữ xe tại các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

122/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
48314 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe ở nơi có mái che đối với xe du lịch, xe ca từ 10 chỗ ngồi trở lên, xe tải từ 1,5 tấn trở lên, các loại máy thi công Tối đa: 48.000 Đồng/lượt Các điểm, bãi trông giữ xe tại các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

122/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
48315 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 21.000.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 28/2025/NQ-HĐND Xem thêm
48316 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định cấp/cấp lại giấy phép môi trường đối với trường hợp không phải lấy mẫu, phân tích chất thải 18.000.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 28/2025/NQ-HĐND Xem thêm
48317 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định cấp/cấp lại giấy phép môi trường đối với trường hợp chỉ lấy mẫu, phân tích nước thải 35.000.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 28/2025/NQ-HĐND Xem thêm
48318 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định cấp/cấp lại giấy phép môi trường đối với trường hợp chỉ lấy mẫu, phân tích khí thải 40.000.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 28/2025/NQ-HĐND Xem thêm
48319 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định cấp/cấp lại giấy phép môi trường đối với trường hợp lấy mẫu, phân tích cả nước thải và khí thải 57.000.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 28/2025/NQ-HĐND Xem thêm
48320 Phí thẩm định điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định điều chỉnh giấy phép môi trường 3.000.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 28/2025/NQ-HĐND Xem thêm
48321 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường 21.000.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 28/2025/NQ-HĐND Xem thêm
48322 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình, cá nhân (không có hoạt động kinh doanh) 7.000 Đồng/người/ tháng Phường thuộc TP.Tuyên Quang

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

31/2022/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2023 đến hết ngày 31/12/2023 2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xem thêm
48323 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kết hợp kinh doanh ăn, uống,…; kinh doanh buôn bán nhỏ; nhà nghỉ, nhà trọ có khối lượng rác dưới 05 kg/ngày 37.000 Hộ gia đình/tháng Phường thuộc TP.Tuyên Quang

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

31/2022/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2023 đến hết ngày 31/12/2023 2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xem thêm
48324 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kết hợp kinh doanh ăn, uống,…; kinh doanh buôn bán nhỏ; nhà nghỉ, nhà trọ có khối lượng rác từ 05 kg/ngày đến dưới 10 kg/ngày 56.000 Hộ gia đình/tháng Phường thuộc TP.Tuyên Quang

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

31/2022/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2023 đến hết ngày 31/12/2023 2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xem thêm
48325 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kết hợp kinh doanh ăn, uống,…; kinh doanh buôn bán nhỏ; nhà nghỉ, nhà trọ có khối lượng rác từ 10 kg/ngày đến dưới 15 kg/ngày 93.000 Hộ gia đình/tháng Phường thuộc TP.Tuyên Quang

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

31/2022/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2023 đến hết ngày 31/12/2023 2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xem thêm
48326 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kết hợp kinh doanh ăn, uống,…; kinh doanh buôn bán nhỏ; nhà nghỉ, nhà trọ có khối lượng rác từ 15 kg/ngày đến dưới 20 kg/ngày 130.000 Hộ gia đình/tháng Phường thuộc TP.Tuyên Quang

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

31/2022/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2023 đến hết ngày 31/12/2023 2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xem thêm
48327 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kết hợp kinh doanh ăn, uống,…; kinh doanh buôn bán nhỏ; nhà nghỉ, nhà trọ có khối lượng rác từ 20 kg/ngày đến dưới 25 kg/ngày 167.000 Hộ gia đình/tháng Phường thuộc TP.Tuyên Quang

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

31/2022/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2023 đến hết ngày 31/12/2023 2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xem thêm
48328 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kết hợp kinh doanh ăn, uống,…; kinh doanh buôn bán nhỏ; nhà nghỉ, nhà trọ có khối lượng rác từ 25 kg/ngày đến dưới 30 kg/ngày 205.000 Hộ gia đình/tháng Phường thuộc TP.Tuyên Quang

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

31/2022/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2023 đến hết ngày 31/12/2023 2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xem thêm
48329 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kết hợp kinh doanh ăn, uống,…; kinh doanh buôn bán nhỏ; nhà nghỉ, nhà trọ có khối lượng rác từ 30 kg/ngày đến dưới 35 kg/ngày 242.000 Hộ gia đình/tháng Phường thuộc TP.Tuyên Quang

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

31/2022/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2023 đến hết ngày 31/12/2023 2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xem thêm
48330 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kết hợp kinh doanh ăn, uống,…; kinh doanh buôn bán nhỏ; nhà nghỉ, nhà trọ có khối lượng rác từ 35 kg/ngày đến dưới 40 kg/ngày 279.000 Hộ gia đình/tháng Phường thuộc TP.Tuyên Quang

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

31/2022/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2023 đến hết ngày 31/12/2023 2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xem thêm
48331 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kết hợp kinh doanh ăn, uống,…; kinh doanh buôn bán nhỏ; nhà nghỉ, nhà trọ có khối lượng rác từ 40 kg/ngày đến dưới 45 kg/ngày 316.000 Hộ gia đình/tháng Phường thuộc TP.Tuyên Quang

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

31/2022/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2023 đến hết ngày 31/12/2023 2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xem thêm
48332 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kết hợp kinh doanh ăn, uống,…; kinh doanh buôn bán nhỏ; nhà nghỉ, nhà trọ có khối lượng rác từ 45 kg/ngày đến dưới 50 kg/ngày 353.000 Hộ gia đình/tháng Phường thuộc TP.Tuyên Quang

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

31/2022/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2023 đến hết ngày 31/12/2023 2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xem thêm
48333 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kết hợp kinh doanh ăn, uống,…; kinh doanh buôn bán nhỏ; nhà nghỉ, nhà trọ có khối lượng rác từ 50 kg/ngày đến dưới 60 kg/ngày 409.000 Hộ gia đình/tháng Phường thuộc TP.Tuyên Quang

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

31/2022/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2023 đến hết ngày 31/12/2023 2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xem thêm
48334 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kết hợp kinh doanh ăn, uống,…; kinh doanh buôn bán nhỏ; nhà nghỉ, nhà trọ có khối lượng rác từ 60 kg/ngày đến dưới 70 kg/ngày 484.000 Hộ gia đình/tháng Phường thuộc TP.Tuyên Quang

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

31/2022/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2023 đến hết ngày 31/12/2023 2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xem thêm
48335 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kết hợp kinh doanh ăn, uống,…; kinh doanh buôn bán nhỏ; nhà nghỉ, nhà trọ có khối lượng rác từ 70 kg/ngày đến dưới 80kg/ngày 558.000 Hộ gia đình/tháng Phường thuộc TP.Tuyên Quang

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

31/2022/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2023 đến hết ngày 31/12/2023 2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xem thêm
48336 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kết hợp kinh doanh ăn, uống,…; kinh doanh buôn bán nhỏ; nhà nghỉ, nhà trọ có khối lượng rác từ 80 kg/ngày đến dưới 90 kg/ngày 632.000 Hộ gia đình/tháng Phường thuộc TP.Tuyên Quang

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

31/2022/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2023 đến hết ngày 31/12/2023 2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xem thêm
48337 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kết hợp kinh doanh ăn, uống,…; kinh doanh buôn bán nhỏ; nhà nghỉ, nhà trọ có khối lượng rác từ 90 kg/ngày đến dưới 100 kg/ngày 707.000 Hộ gia đình/tháng Phường thuộc TP.Tuyên Quang

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

31/2022/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2023 đến hết ngày 31/12/2023 2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xem thêm
48338 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kết hợp kinh doanh ăn, uống,…; kinh doanh buôn bán nhỏ; nhà nghỉ, nhà trọ có khối lượng rác từ 100kg/ngày đến dưới 120 kg/ngày 818.000 Hộ gia đình/tháng Phường thuộc TP.Tuyên Quang

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

31/2022/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2023 đến hết ngày 31/12/2023 2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xem thêm
48339 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kết hợp kinh doanh ăn, uống,…; kinh doanh buôn bán nhỏ; nhà nghỉ, nhà trọ có khối lượng rác từ 120 kg/ngày đến dưới 140 kg/ngày 967.000 Hộ gia đình/tháng Phường thuộc TP.Tuyên Quang

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

31/2022/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2023 đến hết ngày 31/12/2023 2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xem thêm
48340 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kết hợp kinh doanh ăn, uống,…; kinh doanh buôn bán nhỏ; nhà nghỉ, nhà trọ có khối lượng rác từ 140 kg/ngày đến dưới 160 kg/ngày 1.116.000 Hộ gia đình/tháng Phường thuộc TP.Tuyên Quang

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

31/2022/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2023 đến hết ngày 31/12/2023 2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xem thêm
48341 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kết hợp kinh doanh ăn, uống,…; kinh doanh buôn bán nhỏ; nhà nghỉ, nhà trọ có khối lượng rác từ 160 kg/ngày đến dưới 180 kg/ngày 1.265.000 Hộ gia đình/tháng Phường thuộc TP.Tuyên Quang

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

31/2022/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2023 đến hết ngày 31/12/2023 2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xem thêm
48342 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kết hợp kinh doanh ăn, uống,…; kinh doanh buôn bán nhỏ; nhà nghỉ, nhà trọ có khối lượng rác từ 180 kg/ngày đến dưới 200 kg/ngày 1.414.000 Hộ gia đình/tháng Phường thuộc TP.Tuyên Quang

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

31/2022/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2023 đến hết ngày 31/12/2023 2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xem thêm
48343 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kết hợp kinh doanh ăn, uống,…; kinh doanh buôn bán nhỏ; nhà nghỉ, nhà trọ có khối lượng rác từ 200kg/ngày đến dưới 220kg/ngày 1.562.000 Hộ gia đình/tháng Phường thuộc TP.Tuyên Quang

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

31/2022/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2023 đến hết ngày 31/12/2023 2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xem thêm
48344 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kết hợp kinh doanh ăn, uống,…; kinh doanh buôn bán nhỏ; nhà nghỉ, nhà trọ có khối lượng rác từ 220 kg/ngày đến dưới 240 kg/ngày 1.711.000 Hộ gia đình/tháng Phường thuộc TP.Tuyên Quang

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

31/2022/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2023 đến hết ngày 31/12/2023 2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xem thêm
48345 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kết hợp kinh doanh ăn, uống,…; kinh doanh buôn bán nhỏ; nhà nghỉ, nhà trọ có khối lượng rác từ 240 kg/ngày đến dưới 260 kg/ngày 1.860.000 Hộ gia đình/tháng Phường thuộc TP.Tuyên Quang

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

31/2022/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2023 đến hết ngày 31/12/2023 2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xem thêm
48346 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kết hợp kinh doanh ăn, uống,…; kinh doanh buôn bán nhỏ; nhà nghỉ, nhà trọ có khối lượng rác từ 260 kg/ngày đến dưới 280 kg/ngày 2.009.000 Hộ gia đình/tháng Phường thuộc TP.Tuyên Quang

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

31/2022/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2023 đến hết ngày 31/12/2023 2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xem thêm
48347 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kết hợp kinh doanh ăn, uống,…; kinh doanh buôn bán nhỏ; nhà nghỉ, nhà trọ có khối lượng rác từ 280 kg/ngày đến dưới 300kg/ngày 2.158.000 Hộ gia đình/tháng Phường thuộc TP.Tuyên Quang

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

31/2022/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2023 đến hết ngày 31/12/2023 2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xem thêm
48348 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình, cá nhân (không có hoạt động kinh doanh) 5.000 Đồng/người/ tháng Các xã thuộc TP.Tuyên Quang

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

31/2022/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2023 đến hết ngày 31/12/2023 2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xem thêm
48349 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kết hợp kinh doanh ăn, uống,…; kinh doanh buôn bán nhỏ; nhà nghỉ, nhà trọ có khối lượng rác dưới 05 kg/ngày 33.000 Hộ gia đình/tháng Các xã thuộc TP.Tuyên Quang

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

31/2022/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2023 đến hết ngày 31/12/2023 2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xem thêm
48350 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình kết hợp kinh doanh ăn, uống,…; kinh doanh buôn bán nhỏ; nhà nghỉ, nhà trọ có khối lượng rác từ 05 kg/ngày đến dưới 10 kg/ngày 49.000 Hộ gia đình/tháng Các xã thuộc TP.Tuyên Quang

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

31/2022/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt áp dụng từ ngày 01/01/2023 đến hết ngày 31/12/2023 2. Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm chi phí xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.72