TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 48151-48200 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
48151 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã 100.000 đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

100% nộp NSNN 19/2025/NQ-HĐND Xem thêm
48152 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã, hợp tác xã 50.000 đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

100% nộp NSNN 19/2025/NQ-HĐND Xem thêm
48153 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp lại, cấp thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã; hợp tác xã (bao gồm: cấp lại, thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã, hợp tác xã) 20.000 đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

100% nộp NSNN 19/2025/NQ-HĐND Xem thêm
48154 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Cấp giấy phép lao động theo hình thức trực tiếp 600.000 đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

100% nộp NSNN 35/2025/NQ-HĐND Xem thêm
48155 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Cấp lại giấy phép lao động theo hình thức trực tiếp 450.000 đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

100% nộp NSNN 35/2025/NQ-HĐND Xem thêm
48156 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Gia hạn giấy phép lao động theo hình thức trực tiếp 450.000 đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

100% nộp NSNN 35/2025/NQ-HĐND Xem thêm
48157 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Cấp giấy phép lao động theo hình thức trực tuyến 300.000 đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

100% nộp NSNN 35/2025/NQ-HĐND Xem thêm
48158 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Cấp lại giấy phép lao động theo hình thức trực tuyến 225.000 đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

100% nộp NSNN 35/2025/NQ-HĐND Xem thêm
48159 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Gia hạn giấy phép lao động theo hình thức trực tuyến 225.000 đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

100% nộp NSNN 35/2025/NQ-HĐND Xem thêm
48160 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Bình tuyển, công nhận cây mẹ (cây trội), cây đầu dòng 3.000.000 đồng/01 cây Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN 16/2022/NQ-HĐND Xem thêm
48161 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Bình tuyển, công nhận vườn cây đầu dòng 3.000.000 đồng/01 vườn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN 16/2022/NQ-HĐND Xem thêm
48162 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Bình tuyển, công nhận vườn giống cây lâm nghiệp 2.400.000 đồng/01 vườn giống Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN 16/2022/NQ-HĐND Xem thêm
48163 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Bình tuyển, công nhận rừng giống cây lâm nghiệp 5.000.000 đồng/01 rừng giống Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN 16/2022/NQ-HĐND Xem thêm
48164 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Thẩm định cấp lần đầu Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh 01 môn thể thao 800.000 Đồng/giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

80% trang trải chi phí hoạt động, 20% nộp NSNN 39/2025/NQ-HĐND Xem thêm
48165 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Thẩm định cấp lần đầu Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh 02 môn thể thao 1.200.000 Đồng/giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

80% trang trải chi phí hoạt động, 20% nộp NSNN 39/2025/NQ-HĐND Xem thêm
48166 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Thẩm định cấp lần đầu Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh 03 môn thể thao 1.600.000 Đồng/giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

80% trang trải chi phí hoạt động, 20% nộp NSNN 39/2025/NQ-HĐND Xem thêm
48167 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Thẩm định cấp lần đầu Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh 04 môn thể thao 2.000.000 Đồng/giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

80% trang trải chi phí hoạt động, 20% nộp NSNN 39/2025/NQ-HĐND Xem thêm
48168 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Thẩm định cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất hoặc hư hỏng; do thay đổi các nội dung (tên, địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp); do điều chỉnh giảm môn thể thao kinh doanh 200.000 Đồng/giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

80% trang trải chi phí hoạt động, 20% nộp NSNN 39/2025/NQ-HĐND Xem thêm
48169 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Thẩm định cấp lại Giấy chứng nhận do thay đổi địa điểm kinh doanh 400.000 Đồng/giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

80% trang trải chi phí hoạt động, 20% nộp NSNN 39/2025/NQ-HĐND Xem thêm
48170 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Thẩm định cấp lại Giấy chứng nhận do bổ sung môn thể thao kinh doanh Bằng 50% mức thu theo số lượng môn đăng ký kinh doanh lần đầu Đồng/giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

80% trang trải chi phí hoạt động, 20% nộp NSNN 24/2022/NQ-HĐND Xem thêm
48171 Giá cụ thể dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên 44.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

121/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chưa bao gồm các dịch vụ khác như: điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy chữa cháy, thu gom vận chuyển rác sinh hoạt... Xem thêm
48172 Giá cụ thể dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với người buôn bán không cố định, không thường xuyên 3.000 Đồng/người/ ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

121/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chưa bao gồm các dịch vụ khác như: điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy chữa cháy, thu gom vận chuyển rác sinh hoạt... Xem thêm
48173 Giá cụ thể dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên 22.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

121/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chưa bao gồm các dịch vụ khác như: điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy chữa cháy, thu gom vận chuyển rác sinh hoạt... Xem thêm
48174 Giá cụ thể dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng chỗ bán hàng có mái che tại chợ hạng 2 đối với người buôn bán không cố định, không thường xuyên 2.000 Đồng/người/ ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

121/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chưa bao gồm các dịch vụ khác như: điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy chữa cháy, thu gom vận chuyển rác sinh hoạt... Xem thêm
48175 Giá cụ thể dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng chỗ bán hàng không có mái che tại chợ hạng 2 đối với người buôn bán không cố định, không thường xuyên 1.000 Đồng/người/ ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

121/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chưa bao gồm các dịch vụ khác như: điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy chữa cháy, thu gom vận chuyển rác sinh hoạt... Xem thêm
48176 Giá cụ thể dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên 16.500 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

121/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chưa bao gồm các dịch vụ khác như: điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy chữa cháy, thu gom vận chuyển rác sinh hoạt... Xem thêm
48177 Giá cụ thể dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng chỗ bán hàng có mái che tại chợ hạng 3 đối với người buôn bán không cố định, không thường xuyên 2.000 Đồng/người/ ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

121/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chưa bao gồm các dịch vụ khác như: điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy chữa cháy, thu gom vận chuyển rác sinh hoạt... Xem thêm
48178 Giá cụ thể dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng chỗ bán hàng không có mái che tại chợ hạng 3 đối với người buôn bán không cố định, không thường xuyên 1.000 Đồng/người/ ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

121/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chưa bao gồm các dịch vụ khác như: điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy chữa cháy, thu gom vận chuyển rác sinh hoạt... Xem thêm
48179 Giá cụ thể dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ chưa được phân hạng đối với cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên 11.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

121/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chưa bao gồm các dịch vụ khác như: điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy chữa cháy, thu gom vận chuyển rác sinh hoạt... Xem thêm
48180 Giá cụ thể dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng chỗ bán hàng có mái che tại các chợ chưa được phân hạng đối với người buôn bán không cố định, không thường xuyên 1.000 Đồng/người/ ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

121/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chưa bao gồm các dịch vụ khác như: điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy chữa cháy, thu gom vận chuyển rác sinh hoạt... Xem thêm
48181 Giá cụ thể dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng chỗ bán hàng không có mái che tại các chợ chưa được phân hạng đối với người buôn bán không cố định, không thường xuyên 500 Đồng/người/ ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

121/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chưa bao gồm các dịch vụ khác như: điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy chữa cháy, thu gom vận chuyển rác sinh hoạt... Xem thêm
48182 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên Tối đa: 88.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

121/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chưa bao gồm các dịch vụ khác như: điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy chữa cháy, thu gom vận chuyển rác sinh hoạt... Xem thêm
48183 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với người buôn bán không cố định, không thường xuyên Tối đa: 6.000 Đồng/người/ ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

121/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chưa bao gồm các dịch vụ khác như: điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy chữa cháy, thu gom vận chuyển rác sinh hoạt... Xem thêm
48184 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên Tối đa: 44.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

121/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chưa bao gồm các dịch vụ khác như: điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy chữa cháy, thu gom vận chuyển rác sinh hoạt... Xem thêm
48185 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng chỗ bán hàng có mái che tại chợ hạng 2 đối với người buôn bán không cố định, không thường xuyên Tối đa: 4.000 Đồng/người/ ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

121/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chưa bao gồm các dịch vụ khác như: điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy chữa cháy, thu gom vận chuyển rác sinh hoạt... Xem thêm
48186 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng chỗ bán hàng không có mái che tại chợ hạng 2 đối với người buôn bán không cố định, không thường xuyên Tối đa: 2.000 Đồng/người/ ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

121/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chưa bao gồm các dịch vụ khác như: điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy chữa cháy, thu gom vận chuyển rác sinh hoạt... Xem thêm
48187 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên Tối đa: 33.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

121/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chưa bao gồm các dịch vụ khác như: điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy chữa cháy, thu gom vận chuyển rác sinh hoạt... Xem thêm
48188 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng chỗ bán hàng có mái che tại chợ hạng 3 đối với người buôn bán không cố định, không thường xuyên Tối đa: 4.000 Đồng/người/ ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

121/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chưa bao gồm các dịch vụ khác như: điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy chữa cháy, thu gom vận chuyển rác sinh hoạt... Xem thêm
48189 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng chỗ bán hàng không có mái che tại chợ hạng 3 đối với người buôn bán không cố định, không thường xuyên Tối đa: 2.000 Đồng/người/ ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

121/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chưa bao gồm các dịch vụ khác như: điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy chữa cháy, thu gom vận chuyển rác sinh hoạt... Xem thêm
48190 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ chưa được phân hạng đối với cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên Tối đa: 22.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

121/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chưa bao gồm các dịch vụ khác như: điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy chữa cháy, thu gom vận chuyển rác sinh hoạt... Xem thêm
48191 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng chỗ bán hàng có mái che tại các chợ chưa được phân hạng đối với người buôn bán không cố định, không thường xuyên Tối đa: 22.000 Đồng/người/ ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

121/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chưa bao gồm các dịch vụ khác như: điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy chữa cháy, thu gom vận chuyển rác sinh hoạt... Xem thêm
48192 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng chỗ bán hàng không có mái che tại các chợ chưa được phân hạng đối với người buôn bán không cố định, không thường xuyên Tối đa: 1.000 Đồng/người/ ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

121/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chưa bao gồm các dịch vụ khác như: điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy chữa cháy, thu gom vận chuyển rác sinh hoạt... Xem thêm
48193 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò, phà ngang (đò, phà có gắn máy) đối với hành khách Tối đa: 3.000 Đồng/người/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

123/QĐ-UBND Xem thêm
48194 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò, phà ngang (đò, phà có gắn máy) đối với xe đạp (gồm cả xe đạp điện) Tối đa: 4.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

123/QĐ-UBND Xem thêm
48195 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò, phà ngang (đò, phà có gắn máy) đối với xe máy (gồm cả xe máy điện) Tối đa: 7.000 Đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

123/QĐ-UBND Xem thêm
48196 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò, phà ngang (đò, phà có gắn máy) đối với hàng hóa (từ 50 kg trở lên đến dưới 100 kg) Tối đa: 7.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

123/QĐ-UBND Xem thêm
48197 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò, phà ngang (đò, phà có gắn máy) đối với hàng hóa (từ 100 kg trở lên) Tối đa: 70.000 Đồng/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

123/QĐ-UBND Đối với hàng hóa từ 100 kg trở lên, khối lượng kế tiếp của mỗi lần tăng từ 50 kg trở lên đến dưới 100 kg thì mức thu được tính bằng 120% mức thu ban đầu (từ 50 kg đến dưới 100 kg) của lần kế tiếp Xem thêm
48198 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò, phà đối với hành khách tuyến Na Hang – Bản Sắm (xã Sơn Phú) Tối đa: 17.000 Đồng/người/lượt Vùng lòng hồ thủy điện Tuyên Quang

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

123/QĐ-UBND Xem thêm
48199 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò, phà đối với xe đạp (gồm cả xe đạp điện) tuyến Na Hang – Bản Sắm (xã Sơn Phú) Tối đa: 5.000 Đồng/xe/lượt Vùng lòng hồ thủy điện Tuyên Quang

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

123/QĐ-UBND Xem thêm
48200 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng đò, phà đối với xe máy (gồm cả xe máy điện) tuyến Na Hang – Bản Sắm (xã Sơn Phú) Tối đa: 10.000 Đồng/xe/lượt Vùng lòng hồ thủy điện Tuyên Quang

Cơ quan ban hành: Tuyên Quang

123/QĐ-UBND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.72