|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
48151
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã
|
100.000 đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
100% nộp NSNN
|
19/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48152
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã, hợp tác xã
|
50.000 đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
100% nộp NSNN
|
19/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48153
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp lại, cấp thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã; hợp tác xã (bao gồm: cấp lại, thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã, hợp tác xã)
|
20.000 đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
100% nộp NSNN
|
19/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48154
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp giấy phép lao động theo hình thức trực tiếp
|
600.000 đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
100% nộp NSNN
|
35/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48155
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp lại giấy phép lao động theo hình thức trực tiếp
|
450.000 đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
100% nộp NSNN
|
35/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48156
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Gia hạn giấy phép lao động theo hình thức trực tiếp
|
450.000 đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
100% nộp NSNN
|
35/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48157
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp giấy phép lao động theo hình thức trực tuyến
|
300.000 đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
100% nộp NSNN
|
35/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48158
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp lại giấy phép lao động theo hình thức trực tuyến
|
225.000 đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
100% nộp NSNN
|
35/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48159
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Gia hạn giấy phép lao động theo hình thức trực tuyến
|
225.000 đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
100% nộp NSNN
|
35/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48160
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Bình tuyển, công nhận cây mẹ (cây trội), cây đầu dòng
|
3.000.000 đồng/01 cây
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48161
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Bình tuyển, công nhận vườn cây đầu dòng
|
3.000.000 đồng/01 vườn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48162
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Bình tuyển, công nhận vườn giống cây lâm nghiệp
|
2.400.000 đồng/01 vườn giống
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48163
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Bình tuyển, công nhận rừng giống cây lâm nghiệp
|
5.000.000 đồng/01 rừng giống
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
80% để lại tổ chức thu, 20% nộp NSNN
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48164
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Thẩm định cấp lần đầu Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh 01 môn thể thao
|
800.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
80% trang trải chi phí hoạt động, 20% nộp NSNN
|
39/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48165
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Thẩm định cấp lần đầu Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh 02 môn thể thao
|
1.200.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
80% trang trải chi phí hoạt động, 20% nộp NSNN
|
39/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48166
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Thẩm định cấp lần đầu Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh 03 môn thể thao
|
1.600.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
80% trang trải chi phí hoạt động, 20% nộp NSNN
|
39/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48167
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Thẩm định cấp lần đầu Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh 04 môn thể thao
|
2.000.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
80% trang trải chi phí hoạt động, 20% nộp NSNN
|
39/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48168
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Thẩm định cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất hoặc hư hỏng; do thay đổi các nội dung (tên, địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp); do điều chỉnh giảm môn thể thao kinh doanh
|
200.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
80% trang trải chi phí hoạt động, 20% nộp NSNN
|
39/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48169
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Thẩm định cấp lại Giấy chứng nhận do thay đổi địa điểm kinh doanh
|
400.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
80% trang trải chi phí hoạt động, 20% nộp NSNN
|
39/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48170
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Thẩm định cấp lại Giấy chứng nhận do bổ sung môn thể thao kinh doanh
|
Bằng 50% mức thu theo số lượng môn đăng ký kinh doanh lần đầu Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
80% trang trải chi phí hoạt động, 20% nộp NSNN
|
24/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48171
|
Giá cụ thể dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên
|
44.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
121/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chưa bao gồm các dịch vụ khác như: điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy chữa cháy, thu gom vận chuyển rác sinh hoạt...
Xem thêm
|
|
48172
|
Giá cụ thể dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với người buôn bán không cố định, không thường xuyên
|
3.000 Đồng/người/ ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
121/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chưa bao gồm các dịch vụ khác như: điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy chữa cháy, thu gom vận chuyển rác sinh hoạt...
Xem thêm
|
|
48173
|
Giá cụ thể dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên
|
22.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
121/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chưa bao gồm các dịch vụ khác như: điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy chữa cháy, thu gom vận chuyển rác sinh hoạt...
Xem thêm
|
|
48174
|
Giá cụ thể dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng chỗ bán hàng có mái che tại chợ hạng 2 đối với người buôn bán không cố định, không thường xuyên
|
2.000 Đồng/người/ ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
121/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chưa bao gồm các dịch vụ khác như: điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy chữa cháy, thu gom vận chuyển rác sinh hoạt...
Xem thêm
|
|
48175
|
Giá cụ thể dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng chỗ bán hàng không có mái che tại chợ hạng 2 đối với người buôn bán không cố định, không thường xuyên
|
1.000 Đồng/người/ ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
121/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chưa bao gồm các dịch vụ khác như: điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy chữa cháy, thu gom vận chuyển rác sinh hoạt...
Xem thêm
|
|
48176
|
Giá cụ thể dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên
|
16.500 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
121/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chưa bao gồm các dịch vụ khác như: điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy chữa cháy, thu gom vận chuyển rác sinh hoạt...
Xem thêm
|
|
48177
|
Giá cụ thể dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng chỗ bán hàng có mái che tại chợ hạng 3 đối với người buôn bán không cố định, không thường xuyên
|
2.000 Đồng/người/ ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
121/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chưa bao gồm các dịch vụ khác như: điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy chữa cháy, thu gom vận chuyển rác sinh hoạt...
Xem thêm
|
|
48178
|
Giá cụ thể dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng chỗ bán hàng không có mái che tại chợ hạng 3 đối với người buôn bán không cố định, không thường xuyên
|
1.000 Đồng/người/ ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
121/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chưa bao gồm các dịch vụ khác như: điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy chữa cháy, thu gom vận chuyển rác sinh hoạt...
Xem thêm
|
|
48179
|
Giá cụ thể dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ chưa được phân hạng đối với cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên
|
11.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
121/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chưa bao gồm các dịch vụ khác như: điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy chữa cháy, thu gom vận chuyển rác sinh hoạt...
Xem thêm
|
|
48180
|
Giá cụ thể dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng chỗ bán hàng có mái che tại các chợ chưa được phân hạng đối với người buôn bán không cố định, không thường xuyên
|
1.000 Đồng/người/ ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
121/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chưa bao gồm các dịch vụ khác như: điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy chữa cháy, thu gom vận chuyển rác sinh hoạt...
Xem thêm
|
|
48181
|
Giá cụ thể dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng chỗ bán hàng không có mái che tại các chợ chưa được phân hạng đối với người buôn bán không cố định, không thường xuyên
|
500 Đồng/người/ ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
121/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chưa bao gồm các dịch vụ khác như: điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy chữa cháy, thu gom vận chuyển rác sinh hoạt...
Xem thêm
|
|
48182
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên
|
Tối đa: 88.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
121/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chưa bao gồm các dịch vụ khác như: điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy chữa cháy, thu gom vận chuyển rác sinh hoạt...
Xem thêm
|
|
48183
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với người buôn bán không cố định, không thường xuyên
|
Tối đa: 6.000 Đồng/người/ ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
121/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chưa bao gồm các dịch vụ khác như: điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy chữa cháy, thu gom vận chuyển rác sinh hoạt...
Xem thêm
|
|
48184
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên
|
Tối đa: 44.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
121/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chưa bao gồm các dịch vụ khác như: điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy chữa cháy, thu gom vận chuyển rác sinh hoạt...
Xem thêm
|
|
48185
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng chỗ bán hàng có mái che tại chợ hạng 2 đối với người buôn bán không cố định, không thường xuyên
|
Tối đa: 4.000 Đồng/người/ ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
121/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chưa bao gồm các dịch vụ khác như: điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy chữa cháy, thu gom vận chuyển rác sinh hoạt...
Xem thêm
|
|
48186
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng chỗ bán hàng không có mái che tại chợ hạng 2 đối với người buôn bán không cố định, không thường xuyên
|
Tối đa: 2.000 Đồng/người/ ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
121/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chưa bao gồm các dịch vụ khác như: điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy chữa cháy, thu gom vận chuyển rác sinh hoạt...
Xem thêm
|
|
48187
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên
|
Tối đa: 33.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
121/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chưa bao gồm các dịch vụ khác như: điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy chữa cháy, thu gom vận chuyển rác sinh hoạt...
Xem thêm
|
|
48188
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng chỗ bán hàng có mái che tại chợ hạng 3 đối với người buôn bán không cố định, không thường xuyên
|
Tối đa: 4.000 Đồng/người/ ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
121/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chưa bao gồm các dịch vụ khác như: điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy chữa cháy, thu gom vận chuyển rác sinh hoạt...
Xem thêm
|
|
48189
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng chỗ bán hàng không có mái che tại chợ hạng 3 đối với người buôn bán không cố định, không thường xuyên
|
Tối đa: 2.000 Đồng/người/ ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
121/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chưa bao gồm các dịch vụ khác như: điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy chữa cháy, thu gom vận chuyển rác sinh hoạt...
Xem thêm
|
|
48190
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ chưa được phân hạng đối với cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định, thường xuyên
|
Tối đa: 22.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
121/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chưa bao gồm các dịch vụ khác như: điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy chữa cháy, thu gom vận chuyển rác sinh hoạt...
Xem thêm
|
|
48191
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng chỗ bán hàng có mái che tại các chợ chưa được phân hạng đối với người buôn bán không cố định, không thường xuyên
|
Tối đa: 22.000 Đồng/người/ ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
121/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chưa bao gồm các dịch vụ khác như: điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy chữa cháy, thu gom vận chuyển rác sinh hoạt...
Xem thêm
|
|
48192
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng chỗ bán hàng không có mái che tại các chợ chưa được phân hạng đối với người buôn bán không cố định, không thường xuyên
|
Tối đa: 1.000 Đồng/người/ ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
121/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chưa bao gồm các dịch vụ khác như: điện, nước, an ninh trật tự, phòng cháy chữa cháy, thu gom vận chuyển rác sinh hoạt...
Xem thêm
|
|
48193
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà ngang (đò, phà có gắn máy) đối với hành khách
|
Tối đa: 3.000 Đồng/người/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
123/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
48194
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà ngang (đò, phà có gắn máy) đối với xe đạp (gồm cả xe đạp điện)
|
Tối đa: 4.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
123/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
48195
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà ngang (đò, phà có gắn máy) đối với xe máy (gồm cả xe máy điện)
|
Tối đa: 7.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
123/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
48196
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà ngang (đò, phà có gắn máy) đối với hàng hóa (từ 50 kg trở lên đến dưới 100 kg)
|
Tối đa: 7.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
123/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
48197
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà ngang (đò, phà có gắn máy) đối với hàng hóa (từ 100 kg trở lên)
|
Tối đa: 70.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
123/QĐ-UBND
|
Đối với hàng hóa từ 100 kg trở lên, khối lượng kế tiếp của mỗi lần tăng từ 50 kg trở lên đến dưới 100 kg thì mức thu được tính bằng 120% mức thu ban đầu (từ 50 kg đến dưới 100 kg) của lần kế tiếp
Xem thêm
|
|
48198
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với hành khách tuyến Na Hang – Bản Sắm (xã Sơn Phú)
|
Tối đa: 17.000 Đồng/người/lượt
|
Vùng lòng hồ thủy điện Tuyên Quang
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
123/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
48199
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe đạp (gồm cả xe đạp điện) tuyến Na Hang – Bản Sắm (xã Sơn Phú)
|
Tối đa: 5.000 Đồng/xe/lượt
|
Vùng lòng hồ thủy điện Tuyên Quang
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
123/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
48200
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng đò, phà đối với xe máy (gồm cả xe máy điện) tuyến Na Hang – Bản Sắm (xã Sơn Phú)
|
Tối đa: 10.000 Đồng/xe/lượt
|
Vùng lòng hồ thủy điện Tuyên Quang
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
|
123/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|