|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
48101
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai sinh; đăng ký lại khai sinh; đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân đối với việc đăng ký hộ tịch có yếu tố nước ngoài theo hình thức trực tiếp
|
60.000 đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
100% nộp NSNN
|
08/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48102
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai tử; đăng ký lại khai tử đối với việc đăng ký hộ tịch có yếu tố nước ngoài theo hình thức trực tiếp
|
60.000 đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
100% nộp NSNN
|
08/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48103
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký kết hôn, đăng ký lại kết hôn đối với việc đăng ký hộ tịch có yếu tố nước ngoài theo hình thức trực tiếp
|
1.200.000 đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
100% nộp NSNN
|
08/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48104
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký giám hộ, đăng ký chấm dứt giám hộ đối với việc đăng ký hộ tịch có yếu tố nước ngoài theo hình thức trực tiếp
|
60.000 đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
100% nộp NSNN
|
08/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48105
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký nhận cha, mẹ, con đối với việc đăng ký hộ tịch có yếu tố nước ngoài theo hình thức trực tiếp
|
1.200.000 đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
100% nộp NSNN
|
08/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48106
|
Lệ phí hộ tịch
|
Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc đối với việc đăng ký hộ tịch có yếu tố nước ngoài theo hình thức trực tiếp
|
35.000 đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
100% nộp NSNN
|
08/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48107
|
Lệ phí hộ tịch
|
Ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài; đăng ký hộ tịch khác đối với việc đăng ký hộ tịch có yếu tố nước ngoài theo hình thức trực tiếp
|
60.000 đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
100% nộp NSNN
|
08/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48108
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo hình thức đăng ký trực tiếp
|
80.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN
|
16/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48109
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo hình thức đăng ký trực tuyến
|
40.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN
|
16/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48110
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thay đổi nội dung biện pháp bảo đảm đã đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo hình thức đăng ký trực tiếp
|
60.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN
|
16/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48111
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thay đổi nội dung biện pháp bảo đảm đã đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo hình thức đăng ký trực tuyến
|
30.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN
|
16/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48112
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi thông báo xử lý tài sản bảo đảm theo hình thức đăng ký trực tiếp
|
30.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN
|
16/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48113
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi thông báo xử lý tài sản bảo đảm theo hình thức đăng ký trực tuyến
|
15.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN
|
16/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48114
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Xoá đăng ký biện pháp bảo đảm, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm theo hình thức đăng ký trực tiếp
|
20.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN
|
16/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48115
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Xoá đăng ký biện pháp bảo đảm, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm theo hình thức đăng ký trực tuyến
|
10.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN
|
16/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48116
|
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm
|
Phí cung cấp thông tin về biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo hình thức đăng ký trực tiếp
|
30.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN
|
16/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48117
|
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm
|
Phí cung cấp thông tin về biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo hình thức đăng ký trực tuyến
|
15.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN
|
16/2026/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48118
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Xe con, xe du lịch, xe ca dưới 10 chỗ ngồi, xe tải dưới 1,5 tấn dừng, đỗ xe ở lòng đường, hè phố được phép dừng, đỗ xe theo quy định
|
4.000 đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSĐP
|
10/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48119
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Xe con, xe du lịch, xe ca dưới 10 chỗ ngồi, xe tải dưới 1,5 tấn dừng, đỗ ở lòng đường, hè phố được phép dừng, đỗ xe theo quy định
|
70.000 đồng/xe/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSĐP
|
10/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48120
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Xe du lịch, xe ca từ 10 chỗ ngồi trở lên, xe tải từ 1,5 tấn trở lên dừng, đỗ ở lòng đường, hè phố được phép dừng, đỗ xe theo quy định
|
6.000 đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSĐP
|
10/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48121
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Xe du lịch, xe ca từ 10 chỗ ngồi trở lên, xe tải từ 1,5 tấn trở lên dừng, đỗ ở lòng đường, hè phố được phép dừng, đỗ xe theo quy định
|
98.000 đồng/xe/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSĐP
|
10/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48122
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Xe có trọng tải lớn dừng, đỗ ở lòng đường, hè phố được phép dừng, đỗ xe theo quy định
|
8.000 đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSĐP
|
10/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48123
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Xe có trọng tải lớn dừng, đỗ ở lòng đường, hè phố được phép dừng, đỗ xe theo quy định
|
140.000 đồng/xe/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSĐP
|
10/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48124
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Máy kéo bông sen, xe vận chuyển nhỏ có động cơ 01 xi lanhdừng, đỗ ở lòng đường, hè phố được phép dừng, đỗ xe theo quy định
|
3.000 đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSĐP
|
10/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48125
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Máy kéo bông sen, xe vận chuyển nhỏ có động cơ 01 xi lanh dừng, đỗ ở lòng đường, hè phố được phép dừng, đỗ xe theo quy định
|
56.000 đồng/xe/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
70% để lại tổ chức thu, 30% nộp NSĐP
|
10/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48126
|
Phí tham quan danh lam thắng cảnh
|
Tham quan danh lam thắng cảnh Khu bảo tồn thiên nhiên Na Hang - Lâm Bình
|
50.000 Đồng/lượt/người
|
Khu bảo tồn thiên nhiên Na Hang - Lâm Bình
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
80% trang trải chi phí hoạt động, 20% nộp NSNN
|
39/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48127
|
Phí tham quan danh lam thắng cảnh
|
Tham quan danh lam thắng cảnh Động Tiên
|
30.000 Đồng/lượt/người
|
Động Tiên
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
80% trang trải chi phí hoạt động, 20% nộp NSNN
|
39/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48128
|
Phí tham quan danh lam thắng cảnh
|
Tham quan danh lam thắng cảnh thác Bản Ba
|
30.000 Đồng/lượt/người
|
Thác Bản Ba
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
80% trang trải chi phí hoạt động, 20% nộp NSNN
|
39/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48129
|
Phí tham quan danh lam thắng cảnh
|
Tham quan danh lam thắng cảnh hang Lùng Khuý
|
30.000 Đồng/lượt/người
|
Hang Lùng Khuý
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
80% trang trải chi phí hoạt động, 20% nộp NSNN
|
39/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48130
|
Phí tham quan danh lam thắng cảnh
|
Tham quan danh lam thắng cảnh thác Tiên - đèo Gió
|
20.000 Đồng/lượt/người
|
Thác Tiên - đèo Gió
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
80% trang trải chi phí hoạt động, 20% nộp NSNN
|
39/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48131
|
Phí tham quan di tích lịch sử
|
Tham quan di tích lịch sử Tân Trào
|
40.000 Đồng/lượt/người
|
Di tích lịch sử Tân Trào
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
80% trang trải chi phí hoạt động, 20% nộp NSNN
|
39/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48132
|
Phí tham quan di tích lịch sử
|
Tham quan di tích lịch sử và danh lam thắng cảnh Cột cờ Lũng Cú
|
40.000 Đồng/lượt/người
|
Di tích lịch sử và danh lam thắng cảnh Cột cờ Lũng Cú
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
80% trang trải chi phí hoạt động, 20% nộp NSNN
|
39/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48133
|
Phí tham quan di tích lịch sử
|
Tham quan di tích kiến trúc - nghệ thuật Khu nhà Vương
|
30.000 Đồng/lượt/người
|
Di tích kiến trúc - nghệ thuật Khu nhà Vương
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
80% trang trải chi phí hoạt động, 20% nộp NSNN
|
39/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48134
|
Phí tham quan di tích lịch sử
|
Tham quan di tích lịch sử Căng Bắc Mê
|
30.000 Đồng/lượt/người
|
Di tích lịch sử Căng Bắc Mê
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
80% trang trải chi phí hoạt động, 20% nộp NSNN
|
39/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48135
|
Phí tham quan di tích lịch sử
|
Tham quan di tích khảo cổ học Bãi đá cổ Nấm Dẩn
|
20.000 Đồng/lượt/người
|
Di tích khảo cổ học Bãi đá cổ Nấm Dẩn
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
80% trang trải chi phí hoạt động, 20% nộp NSNN
|
39/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48136
|
Phí tham quan di tích lịch sử
|
Tham quan kiến trúc nghệ thuật Đồn Pháp và tường thành Lũng Hồ
|
20.000 Đồng/lượt/người
|
Kiến trúc nghệ thuật Đồn Pháp và tường thành Lũng Hồ
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
80% trang trải chi phí hoạt động, 20% nộp NSNN
|
39/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48137
|
Phí tham quan công trình văn hóa, bảo tàng
|
Tham quan bảo tàng tỉnh (cơ sở 2)
|
30.000 Đồng/lượt/người
|
Bảo tàng tỉnh (cơ sở 2)
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
80% trang trải chi phí hoạt động, 20% nộp NSNN
|
39/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48138
|
Phí thư viện
|
Thẻ đọc, thẻ mượn tài liệu áp dụng đối với người lớn (từ đủ 18 tuổi trở lên)
|
20.000 Đồng/thẻ/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
90% trang trải chi phí hoạt động, 10% nộp NSNN
|
39/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48139
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Cấp đổi, cấp lại do sổ hộ khẩu, sổ tạm trú bị hư hỏng, bị mất, do chuyển cả hộ ra ngoài phạm vi cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú (kể cả trong và ngoài phạm vi cấp tỉnh)
|
15.000 Đồng/lần
|
Phường thuộc thành phố
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
100% nộp NSNN
|
10/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48140
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Cấp đổi, cấp lại do sổ hộ khẩu, sổ tạm trú bị hư hỏng, bị mất, do chuyển cả hộ ra ngoài phạm vi cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú (kể cả trong và ngoài phạm vi cấp tỉnh)
|
10.000 Đồng/lần
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
100% nộp NSNN
|
10/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48141
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Điều chỉnh những thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú (trừ trường hợp điều chỉnh lại địa chỉ do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, đường phố, số nhà; xoá tên trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú)
|
5.000 Đồng/lần
|
Phường thuộc thành phố
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
100% nộp NSNN
|
10/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48142
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Điều chỉnh những thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú (trừ trường hợp điều chỉnh lại địa chỉ do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, đường phố, số nhà; xoá tên trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú)
|
2.000 Đồng/lần
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
100% nộp NSNN
|
10/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48143
|
Lệ phí cấp chứng minh nhân dân
|
Cấp lại, cấp đổi chứng minh nhân dân
|
6.000 Đồng/lần cấp
|
Các phường thuộc thành phố
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
100% nộp NSNN
|
10/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48144
|
Lệ phí cấp chứng minh nhân dân
|
Cấp lại, cấp đổi chứng minh nhân dân
|
3.000 Đồng/lần cấp
|
Xã, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
100% nộp NSNN
|
10/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48145
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp mới đối với nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép)
|
50.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
100% nộp NSNN
|
10/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48146
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp mới công trình xây dựng khác
|
100.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
100% nộp NSNN
|
10/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48147
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Gia hạn giấy phép xây dựng
|
10.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
100% nộp NSNN
|
10/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48148
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh
|
100.000 đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
100% nộp NSNN
|
19/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48149
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp lại, thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh
|
20.000 đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
100% nộp NSNN
|
19/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
48150
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã
|
200.000 đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Tuyên Quang
|
100% nộp NSNN
|
19/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|